• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4841/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 quy hoạch tổng mặt bằng dự án Tổ hợp nhà máy chế biến nông sản tại xã Hà Long

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/12/2024 09:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4841/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án Tổ hợp nhà máy chế biến nông sản, tại xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4841/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4841/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4841/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng m 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyt quy hoạch tng mt bng t lệ 1/500 d án Thợp nhà
máy chế biến nông sn, ti xã Hà Long, huyn Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính phvà Luật
T chức chính quyền địa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Quy hoch đô th ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 m 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính phvlập, thm đnh, phê duyệt và qun quy hoch đô th;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính phsửa đi, bổ sung một s điều của Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 vlập, thẩm đnh, pduyệt và qun quy hoch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n c Nghị định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 ca
Chính phv sửa đi, b sung một số điều ca các Ngh đnh thuc lĩnh lực
Qun lý nhà nước của B Xây dựng;
n cứ Tng tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 của B
Xây dng quy đnh về h sơ nhiệm v và h sơ đ án quy hoch y dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoạch đô th, quy hoch xây
dng khu chức năng quy hoch nông thôn các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n c Quyết định số 1945/QĐ-UBND ny 08 tháng 6 năm 2021 và
Quyết đnh s 797/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 m 2024 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa v việc pduyệt điu chnh, phê duyệt điều chỉnh cc b Quy hoch
chung đô th Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
n c Quyết đnh số 3330/QĐ-UBND ny 08 tháng 8 năm 2024 của
UBND tỉnh Thanh a về việc Quyết đnh chp thun ch trương đu tư đồng
4841
09 12
2
thời chấp thuận nhà đu d án tổ hợp n máy chế biến nông sn ti xã Hà
Long, huyn Hà Trung;
Theo đ nghca SXây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 9071/SXD-QH
ny 02 tháng 12 năm 2024 về vic quy hoch tổng mt bng tỷ lệ 1/500 d án
T hợp nhà máy chế biến nông sản, tại xã Long, huyện Hà Trung, tỉnh
Thanh Hóa (kèm theo Tờ trình số 2911/TTr-GR ngày 29 tháng 11 năm 2024 của
Công ty cphn xuất nhập khẩu GRALIMEX).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt quy hoạch tổng mặt bng tỷ lệ 1/500 dán T hợp nhà
máy chế biến nông sản, tại xã Hà Long, huyn Hà Trung, tnh Thanh Hóa, với
những nội dung chính sau:
1. Phm vi, ranh giới, quy mô lập quy hoch
1.1. Phm vi, ranh giới
Khu đt lp quy hoạch thuộc đa giới nh chính xã Hà Long, huyn Hà
Trung; theo quy hoạch chung đô th Hà Long được phê duyt (lô đất có ký hiu
CN-03, có chức ng đt n máy sn xut); ranh giới c thn sau:
- Phía Đông Bắc giáp: Đường giao thông phục vsản xut nông nghiệp
hiện trng.
- Phía Tây Bắc, Đông Nam, Tây Nam giáp: Đt rừng sn xut.
1.2. Quy mô
- Diện ch lp quy hoch: khong 29.913 m
2
;
- Quy mô lao đng: khoảng 80 - 100 người.
2. Tính cht: Là tổ hợp nhà máy chế biến bo quản rau quả được đu
đồng b vhạ tầng kỹ thut.
3. Các chtiêu đt đưc ca đồ án
3.1. Chtiêu s dng đt
- Mt đxây dng toàn khu: 34,82 %.
- Tầng cao công tnh: 1-2 tầng.
3.2. Chtiêu h tng k thut
- Cấp ớc:
+ Cp ớc sinh hoạt: 120 l/người/ngđ, tỷ lcấp ớc 100%;
3
+ Cp ớc sn xut: 20 m
3
/ha/ngđ, tỷ lcấp ớc 60%.
- Cấp đin: Điện sinh hot và sản xut 250 KW/ha.
- Thoát nước thi và vsinh môi trường:
+ Nước thi sinh hoạt và ớc thải sản xut: Thu gom xử lý 100% lưu
lượng cp nước;
+ Chất thải rắn: Ch tiêu phát sinh 0,3 tn/ha, tỷ lthu gom 100%.
4. Quy hoạch sdng đất
Bảng thng sdng đất
Hạng mục
Ký
hiu
Dinch
xây dựng
(m
2
)
Tầng
cao
(tng)
Tng
dinch
sàn (m
2
)
T l
(%)
Đất xây dựng công
trình
10.416,6
10.616
34,82
Nhà xưởng số 1
CT1
3.532,8
1
3.533
Nhà xưởng số 2
CT2
3.532,8
1
3.533
Nhà xưởng số 3
CT3
2.016,0
1
2.016
Nhà nghchuyên gia
CT4
229,0
2
278
Nhà văn phòng
CT5
384,0
1
384
Nhà ăn ca
CT6
144,0
1
144
Nhà nghCBCNV
CT7
264,0
1
264
Nhà tiệt trùng và trực
CT8
150,0
1
150
Nhà để xe
CT9
150,0
2
300
Nhà trm bơm
CT10
14,0
1
14
Đất cây xanh, sân ờn
CX
6.235,6
20,85
Hạ tng kỹ thuật
2.646,5
8,85
Hồ điều hòa
MN
1.908,5
Khu x nước thi
XLNT
480,0
B x ớc - Tp
nước - Bể ớc
BN
195,0
Trm cân
TC
63,0
Cng chính
CC
-
Cng phụ
CP
-
Đất giao thông ni b
10.614,3
35,48
Bãi đỗ xe
P
295,0
Giao thông ni b
10.115,3
Sân bê ng
SBT
204,0
Tng cộng
29.913,0
100,00
Mật đ xây dựng toàn khu
34,82%
Tầng cao tối thiểu
1
Tầng cao tối đa
2
Hệ s sdụng đất toàn khu
0,35
4
5. Phương án kiến trúc công trình
- Cổng chính ca nhà máy tại phía Đông Bắc khu đt, đu ni với đường
giao thông theo quy hoạch chung xây dựng Hà Long đ xuất nhp hàng bng
các xe có trng tải và kích thước lớn. Cổng phụ tại phía Tây Nam khu đất.
- V trí, nh dáng, kích thước ng trình tuân thủ bn v Tổng mt bng,
phương án kiến trúc công trình.
- Quy đnh ct nền xây dựng:
+ Các hạng mc: Nhà ởng s 1, nhà ởng s 2, nhà ởng s 3, nhà
đ xe có ct nền tầng 1 cao +0,15 m so với ct sân đường ni b.
+ Các hng mục: Nhà ngh chuyên gia, nhà văn phòng, n ăn ca, nhà ngh
CBCNV, n tiệt trùng và trực, nhà trạm bơm có ct nền tầng 1 cao +0,45 m so
với ct sân đường nội bộ.
- Quy mô công trình xây dựng:
(1) Nhà ởng s 1: Quy mô 1 tầng, diện ch xây dng 3.532,8 m
2
; tổng
chiu cao công trình khong 13 m.
(2) Nhà ởng s 2: Quy mô 1 tầng, diện ch xây dựng 3.532,8 m
2
; tổng
chiu cao công trình khong 13 m.
(3) Nhà xưởng s 3: Quy mô 1 tầng, diện ch y dựng 2.016 m
2
; tổng
chiu cao công trình khong 13 m.
(4) Nhà ngh chuyên gia: Quy mô 2 tầng, diện ch xây dựng 229 m
2
; tng
chiu cao công trình khong 8 m.
(5) Nhà n phòng: Quy mô 1 tng, dinch xây dựng 384 m
2
; tng chiu
cao công trình khong 5 m.
(6) Nhà ăn ca: Quy mô 1 tầng, din ch xây dựng 144 m
2
; tng chiu cao
công trình khong 5 m.
(7) Nhà ngh CBCNV: Quy mô 1 tầng, din ch y dựng 264 m
2
; tổng
chiu cao công trình khong 5 m.
(8) Nhà tiệt trùng trực: Quy mô 1 tầng, diện ch xây dng 150 m
2
;
tổng chiu cao công trình khong 5 m.
(9) Nhà đ xe: Quy mô 2 tầng, din ch xây dng 150 m
2
; tng chiu cao
công trình khong 8 m.
(10) Nhà trạm bơm: Quy mô 1 tầng, din ch xây dng 14 m
2
; tng chiu
cao công trình khong 4 m.
(11) H điu hòa: Diện ch 1.908,5 m
2
; đ sâu đáy h khong -4,5 m so
với ct sân đường nội bộ.
5
(12) Khu xử lý ớc thải: Diện ch 480 m
2
; phn nổi ca b trên mặt đất
khoảng 0,2 m.
(13) B xlý ớc, tháp nước, b nước: Din ch 195 m
2
; phn nổi ca
b trên mặt đất khong 0,2 m. V trí cao nht của tháp nước khong 15 m.
(14) Trạm cân: Diện ch 63 m
2
.
- Hình thức kiến trúc công trình:
+ Trang trí mặt ngoài: Không sơn quét các màu đen, màu ti hoặc quá sặc
sỡ, sdng quá nhiu màu trên mt công trình kiến trúc, trang trí các chi tiết
rườm rà, phn cảm.
+ V hình dáng, màu sc, chi tiết kiến trúc, sdng vật liệu công trình
đm bo trang nhã, hài hòa, phù hợp với nh chất, chức năng công trình nhà
công nghiệp.
6. Quy hoạch h thng h tầng k thuật
6.1. Quy hoch san nn - thoát nước mt
a) Quy hoạch san nền: Tn dng ti đa cao độ hin trng của khu vực quy
hoạch, hướng dc chính từ Tây Nam sang Đông Bắc với cao đ nền cao nht
+30.5 m; cao đ nền thấp nht +24.5 m.
b) Quy hoạch thoát nước mưa: Hệ thng thoát nước mưa được bố trí riêng
bit với h thng thoát nước thi sinh hoạt. Nước mưa tchảy theo cao đ xây
dng, sdng các cống tròn BTCT có đường nh từ D400 đến D800, kết hợp
cùng các h ga thu ớc trực tiếp từ mặt đường. Trung bình 30 m b trí mt h
ga. H thng thoát ớc mưa ca dán được đu nối vào mương thoát ớc
hiện trng phía Đông Bắc khu đt quy hoch.
6.2. Quy hoch giao thông
- Giao thông đối ngoi: Tiếp giáp phía Đông Bắc khu đt quy hoạch là
tuyến đường giao thông hin trng, đây là vị trí đu ni chính ca dán. Ngoài
ra phía Tây Nam của d án có mt v trí đu nối vào tuyến đường giao thông
theo quy hoch chung đã duyệt có l giới.
- Giao thông ni bộ: c tuyến đường, sân nội bộ được quy hoạch đ kết
ni o các hạng mục công tnh ca dán đấu ni với giao thông đối ngoi
tại phía Đông Bắc và Tây Nam của dán, có l giới từ 5,5 m đến 14,2 m.
6.3. Quy hoch cấp nước
- Tổng nhu cu cp ớc: 74,4 m
3
/ngđ.
- Tổng nhu cu d trớc PCCC: 162 m
3
/ngđ.
6
- Ngun cp nước sinh hoạt: Nước sinh hoạt được ly từ đường ng cp
nước D110 ti thôn Đng Toàn, cách khu đt khoảng 1.700 m về phía y Nam
khu đt lập quy hoch, tuân thđnh hướng quy hoch chung đã được phê duyt.
Ngoài ra, trong khu vực lập quy hoạch được bố trí 04 v trí hố khoan nước, s
dng hệ thống giếng khoan và h thng lc ớc đ cung cp ớc sạch phc v
cho nhu cầu sinh hot và sn xut.
- Ngun nước cp cho chữa cháy, rửa sân đường: Được lấy từ hồ điu hòa
trong khuôn viên dán.
- Mng lưới cp ớc:
+ Mng lưới đường ng được thiết kế theo kiểu mạng vòng kết hợp mng
ct cp nước cho nhu cu sinh hoạt và mi nhu cu khác.
+ Đường ng cấp ớc cứu ha ngoài nhà có ch thước D110, các trụ
cu ha chn loi ni D100.
6.4. Quy hoch thoát nưc thi, chất thi rn, v sinh môi trưng
a) Quy hoạch thoát nước thi:
- Hệ thng thoát nước thi ch riêng biệt h thng thoát nước mưa.
- Nước thải sinh hot sau khi qua b tự hoại được thu dn đến khu xlý
nước thải, nước sau khi được xử lý đt tiêu chun được dn ra h điều hòa.
- Nước thải sn xut được thu dn đến khu xử ớc thải, nước sau khi
được xử lý đt tiêu chuẩn được dn ra h điều hòa.
- Khu xử lý nước thải được sdng công ngh vi sinh; công sut thiết kế
74,4 m
3
/ngđ.
b) Chất thải rắn, vệ sinh môi trường:
Được thu gom bng thùng c đặt trong d án; theo đnh k thu gom rác
ca khu vực để vận chuyn đến khu xử lý rác thi tập trung.
6.5. Quy hoạch cp đin, chiếu sáng
- Tổng nhu cu cp đin nh toán: 841 KVA.
- Ngun điện cho nhà máy được lấy từ đường điện trung áp 35 kV, l
377E9.23 từ TBA 110 kV Bm Sơn công sut (1x25+1x63)MVA-110/35/22.
Giai đon đến 2030 nâng công sut TBA 110 kV Bm Sơn tnh (2x63)MVA-
110/35/22; đm bảo đủ điện cho quy hoạch ng ph ti. Điểm đấu ni dự kiến
cách khu vực lp quy hoch khong hơn 500 m.
- Xây dng mới 01 TBA công suất 1000 KVA, đm bảo cp điện cho các
ph tải ca dán.
7
- Xây dng mới các tuyến cáp hạ thế đt ngm trong hào cáp từ trạm biến
áp cấp tới các khu vực theo yêu cu sử dng.
- H thng chiếu sáng ngoài nhà được điều khiển bng tủ đin điều khiển
chiếu sáng trn bđt tại trm biến áp, thông qua đường dây cáp chôn ngm,
cp đến h thng bóng đèn chiếu sáng ngoài nhà. Bóng đèn ngoài nhà sdng
loi đèn led công suất 150W ánh sángng.
6.6. Quy hoch hạ tầng vin thông th động
- Nhu cầu thông tin, kết ni Internet: Kết nối dliệu cung cp đến 08 nhà
(nhà ởng s 01, 02, 03; nhà ngh chuyên gia; nhà n phòng, nhà ăn ca, nhà
ngh CBCNV; n tiệt trùng và nhà trực); lp đt mi nhà mt line/nhà nhu
cu dùng Internet wifi cho cán b nhân viên.
- Ngun cấp: Khu vực dán d kiến được cấp ngun thông tin liên lạc t
tuyến cáp thông tin liên lc chạy dọc tuyến đường tỉnh 522 phía Đông Nam của
d án.
- Từ đim đu nối, xây dựng các tuyến cáp chính cấp n hiệu đến tủ cáp
phân phi IDF trong khu vực. c tuyến cáp nnh đi ngm trên vỉa hoc đi
chung trongo k thut cùng với các tuyến hạ tầng k thuật kc.
7. Hng mc ưu tiên đu tư
- Đầu tư xây dựng đng bcác hạng mc công tnh thuc d án theo tiến
đquy đnh tại khon 8 Điu 1 Quyết đnh s 3330/QĐ-UBND ngày 8/8/2024
ca UBND tỉnh Thanh Hóa v việc quyết đnh chp thun ch trương đu
đồng thời chp thun nhà đu dự án T hợp nhà máy chế biến nông sản tại xã
Hà Long, huyn Hà Trung.
- Ngun lực thực hin: T ngun vn tự có ca doanh nghiệp và nguồn
huy đng hợp pháp kc.
Điều 2. Tchức thực hin
1. Công ty cổ phn xut nhập khẩu GRALIMEX có trách nhim:
- Phi hợp với UBND huyn Hà Trung thực hiện công b rộng i nội
dung quy hoạch chi tiết chm nht là 15 ngày kể từ ngày quy hoạch được cơ
quan có thm quyn phê duyệt.
- Bàn giao h sơ, i liu quy hoạch tổng mặt bằng cho cơ quan quản lý
quy hoạch, đt đai các cấp và chính quyn đa phương đ qun lý, theo dõi thực
hiện theo quy hoch được duyệt.
- Tổ chức cm mc ngoài thực đa (cm mc, đnh vị ranh giới quy hoạch,
các khu vực bảo vệ, qun lý, khai thác ca dán…) theo quy đnh ca pháp luật.
8
- Thực hiện các th tục đu nối về hạ tầng kỹ thuật khu vực với quan
chquản liên quan, các h sơ v thiết kế y dựng, đất đai, môi tờng, phòng
chng chảy n ca dán theo quy đnh.
2. UBND huyện Hà Trung ch trì, phi hợp với ng ty c phần xut
nhập khu GRALIMEX thực hiện công b rộng i ni dung quy hoạch chi tiết
chậm nht là 15 ngày kể từ ngày quy hoch được cơ quan có thm quyn phê
duyt theo quy đnh của pháp lut hin nh; đnhân dân biết, kiểm tra giám sát
và thực hiện.
3. Các Sở: Xây dựng, Kế hoạch Đu , Tài nguyên và Môi trường,
ng Thương, Nông nghip và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tài
chính; UBND huyn Trung theo chức năng nhiệm v có trách nhim ớng
dn, qun lý thực hiện đu tư dự án theo quy đnh ca pháp lut hiện nh.
Điều 3. Quyết đnh y có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và
Đầu , Tài ngun và Môi trường, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Giao thông vận tải, Tài cnh; Chủ tịch UBND huyn Hà Trung;
Giám đc Công ty c phần xut nhập khu GRALIMEX và Thủ trưởng các
nnh, các đơn v liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H2.(2024)QDPD TMB NM Nong San
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4841/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án Tổ hợp nhà máy chế biến nông sản, tại xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2500/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng/UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc cơ quan, tổ chức quản lý khu chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×