• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4836/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 27/10/2026 10:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4836/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4836/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4836/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4836/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
An Giang, ngày tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân
cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và Nghị định
số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện
pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày
30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30 tháng
9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1740/QĐ-BXD ngày 06 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây
dựng;
4836
26
2
Căn cứ Quyết định số 4358/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Xây dựng tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 4443/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực hàng hải và đường thuỷ nội địa
thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng
trên địa bàn tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 4444/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, lĩnh vực giám
định tư pháp xây dựng thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 11565/TTr-SXD
ngày 21 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa
bàn tỉnh An Giang (gồm: Cấp tỉnh 07 TTHC. Cấp xã 01 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ số thứ tự 1, Phần I, Mục A, Biểu I, Danh
mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 4441/QĐ-UBND ngày
25 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tái cấu trúc quy
trình thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng tỉnh An Giang.
2. Sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ số thứ tự 16, Phần I, Mục A, Biểu III,
Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 4224/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng không
phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên
địa bàn tỉnh An Giang.
3. Sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, 3, 4, Biểu I, số thứ tự 3,
Biểu V, Mục A, Phần I, Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết
định số 3647/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
3
chính ngành Xây dựng không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành
chính) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên
quan trên cơ sở quy trình nội bộ được ban hành kèm theo Quyết định này cập nhật
quy trình điện tử vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hoặc
Bộ, ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, htbmai.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
4
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Mã
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1
1.003135
Cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn
2
1.115949
Công bố đóng cảng, bến thuỷ nội địa, khu neo đậu
II
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
1
1.013110
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
2
1.013105
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
3
1.001296
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
4
1.001322
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
III
LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
1
1.012905
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho
thuê mua
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
STT
Mã
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1
1.115949
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
4836
26
5
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
* Ghi chú: 01 ngày làm việc bằng 08 giờ.
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1. Mã TTHC: 1.003135 - Cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn.
1.1. Trường hợp đề nghị cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn đã nộp phí, lệ phí theo quy định (trường
hợp thông tin, dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính khai thác được). Tổng thời
gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 40 giờ.
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến
Công chức TN&TKQ tại Trung tân
phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ
sơ, thu phí (nếu có).
- Công chức TN&TKQ (nơi tiếp nhận)
chuyển hồ sơ đến Công chức
TN&TKQ Sở Xây dựng.
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
15 phút
Giấy biên
nhận, hẹn trả
kết quả
Bước 2
Công chức TN&TKQ Sở Xây dựng
tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải (QLVT)
Công chức
TN&TKQ
Sở Xây dựng
01 giờ
45 phút
Mẫu số 01;
02 (nếu có);
bộ hồ sơ theo
quy định
Bước 3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý
tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh
đạo Phòng phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm
định hồ sơ và dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Phòng phê duyệt.
Chuyên viên
phòng QLVT
28 giờ
Mẫu 05; dự
thảo kết quả
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh
đạo Sở ký
Lãnh đạo
phòng QLVT
04 giờ
Mẫu 05; dự
thảo kết quả
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
04 giờ
Mẫu 05; kết
quả
Bước 6
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC
nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
Sở Xây dựng
02 giờ
Kết quả giải
quyết cuối
cùng (bản
6
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
điện tử có
chữ ký số)
Bước 7
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc
nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân theo quy định
Công chức
tiếp nhận và
trả kết quả
Giờ hành
chính
Kết quả giải
quyết cuối
cùng (bản
điện tử có
chữ ký số)
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc
nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
Chuyên viên
phòng xử lý
hồ sơ
Giờ hành
chính
Mẫu 04
1.2. Trường hợp đề nghị cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn
còn hạn sử dụng bị mất đã nộp phí, lệ phí theo quy định (trường hợp không
tra cứu được dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính). Tổng thời gian thực hiện:
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 240 giờ.
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ
sơ, thu phí (nếu có).
- Công chức TN&TKQ (nơi tiếp nhận)
chuyển hồ sơ đến Công chức
TN&TKQ Sở Xây dựng .
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
15 phút
Giấy biên
nhận, hẹn trả
kết quả
Bước 2
Công chức TN&TKQ Sở Xây dựng
tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải (QLVT)
Công chức
TN&TKQ
Sở Xây dựng
01 giờ
45 phút
Mẫu số 01;
02 (nếu có);
bộ hồ sơ theo
quy định
Bước 3
Xem xét xử lý hồ sơ:
Chuyên viên
phòng QLVT
220 giờ
Mẫu 05; dự
thảo kết quả
7
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý
tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh
đạo Phòng phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm
định hồ sơ và dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Phòng phê duyệt.
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh
đạo Sở ký
Lãnh đạo
phòng QLVT
08 giờ
Mẫu 05; dự
thảo kết quả
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
08 giờ
Mẫu 05; kết
quả
Bước 6
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC
nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
Sở Xây dựng
02 giờ
Kết quả giải
quyết cuối
cùng (bản
điện tử có
chữ ký số)
Bước 7
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc
nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân theo quy định
Công chức tiếp
nhận và trả kết
quả
Giờ
hành
chính
Kết quả giải
quyết cuối
cùng (bản
điện tử có
chữ ký số)
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc
nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
Chuyên viên
phòng xử lý hồ
sơ
Giờ
hành
chính
Mẫu 04
8
2. Mã TTHC: 1.115949 - Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo
đậu. Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ.
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ
sơ, thu phí (nếu có).
- Công chức TN&TKQ (nơi tiếp nhận)
chuyển hồ sơ đến Công chức
TN&TKQ Sở Xây dựng.
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
15 phút
Giấy biên
nhận, hẹn trả
kết quả
Bước 2
Công chức TN&TKQ Sở Xây dựng
tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải (QLVT)
Công chức
TN&TKQ
Sở Xây dựng
01 giờ
45 phút
Mẫu số 01;
02 (nếu có);
bộ hồ sơ
theo quy
định
Bước 3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý
tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh
đạo Phòng phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm
định hồ sơ và dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Phòng phê duyệ.t
Chuyên viên
phòng QLVT
44 giờ
Mẫu 05; dự
thảo kết quả
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh
đạo Sở ký
Lãnh đạo
phòng QLVT
04 giờ
Mẫu 05; dự
thảo kết quả
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
04 giờ
Mẫu 05; kết
quả
Bước 6
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC
nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
Sở Xây dựng
02 giờ
Kết quả giải
quyết cuối
cùng (bản
điện tử có
chữ ký số)
Bước 7
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc
nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân theo quy định
Công chức tiếp
nhận và trả kết
quả
Giờ
hành
chính
Kết quả giải
quyết cuối
cùng (bản
điện tử có
chữ ký số)
9
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc
nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
Chuyên viên
phòng xử lý hồ
sơ
Giờ
hành
chính
Mẫu 04
II. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
1. Mã TTHC: 1.013110 -Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Tổng thời gian thực hiện: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 16 giờ.
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ
sơ, thu phí (nếu có).
- Công chức TN&TKQ (nơi tiếp nhận)
chuyển hồ sơ đến Công chức
TN&TKQ Sở Xây dựng.
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
15 phút
Giấy biên
nhận, hẹn
trả kết quả
Bước 2
Công chức TN&TKQ Sở Xây dựng
tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải (QLVT)
Công chức
TN&TKQ
Sở Xây dựng
45 phút
Mẫu số 01;
02 (nếu
có); bộ hồ
sơ theo
quy định
Bước 3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý
tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh
đạo Phòng phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm
định hồ sơ và dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Phòng phê duyệt.
Chuyên viên
phòng QLVT
10 giờ
Mẫu 05;
dự thảo kết
quả
10
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh
đạo Sở ký
Lãnh đạo
phòng QLVT
02 giờ
Mẫu 05;
dự thảo kết
quả
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
Mẫu 05;
kết quả
Bước 6
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC
nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
Sở Xây dựng
01 giờ
Kết quả
giải quyết
cuối cùng
(bản điện
tử có chữ
ký số)
Bước 7
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc
nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân theo quy định
Công chức tiếp
nhận và trả kết
quả
Giờ hành
chính
Kết quả
giải quyết
cuối cùng
(bản điện
tử có chữ
ký số)
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc
nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
Chuyên viên
phòng xử lý hồ
sơ
Giờ hành
chính
Mẫu 04
2. Mã TTHC: 1.013105 - Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Tổng thời gian thực hiện: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 16 giờ.
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ
sơ, thu phí (nếu có).
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
15 phút
Giấy biên
nhận, hẹn trả
kết quả
11
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Công chức TN&TKQ (nơi tiếp nhận)
chuyển hồ sơ đến Công chức
TN&TKQ Sở Xây dựng.
Bước 2
Công chức TN&TKQ Sở Xây dựng
tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải (QLVT)
Công chức
TN&TKQ
Sở Xây dựng
45 phút
Mẫu số 01;
02 (nếu có);
bộ hồ sơ theo
quy định
Bước 3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý
tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh
đạo Phòng phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm
định hồ sơ và dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Phòng phê duyệt.
Chuyên viên
phòng QLVT
10 giờ
Mẫu 05; dự
thảo kết quả
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh
đạo Sở ký
Lãnh đạo
phòng QLVT
02 giờ
Mẫu 05; dự
thảo kết quả
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
Mẫu 05; kết
quả
Bước 6
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC
nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
Sở Xây dựng
01 giờ
Kết quả giải
quyết cuối
cùng (bản
điện tử có
chữ ký số)
Bước 7
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc
nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân theo quy định
Công chức tiếp
nhận và trả kết
quả
Giờ
hành
chính
Kết quả giải
quyết cuối
cùng (bản
điện tử có
chữ ký số)
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc
nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
Chuyên viên
phòng xử lý hồ
sơ
Giờ
hành
chính
Mẫu 04
12
3. Mã TTHC: 1.001296 - Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới.
3.1. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 16 giờ.
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ
sơ, thu phí (nếu có).
- Công chức TN&TKQ (nơi tiếp nhận)
chuyển hồ sơ đến Công chức
TN&TKQ Sở Xây dựng.
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
15 phút
Giấy biên
nhận, hẹn trả
kết quả
Bước 2
Công chức TN&TKQ Sở Xây dựng
tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải (QLVT)
Công chức
TN&TKQ
Sở Xây dựng
45 phút
Mẫu số 01;
02 (nếu có);
bộ hồ sơ
theo quy
định
Bước 3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý
tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh
đạo Phòng phê duyệt
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm
định hồ sơ và dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Phòng phê duyệt
Chuyên viên
phòng QLVT
10 giờ
Mẫu 05; dự
thảo kết quả
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh
đạo Sở ký
Lãnh đạo
phòng QLVT
02 giờ
Mẫu 05; dự
thảo kết quả
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
Mẫu 05; kết
quả
Bước 6
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC
nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
Xây dựng
01 giờ
Kết quả giải
quyết cuối
cùng (bản
điện tử có
chữ ký số)
Bước 7
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc
nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân theo quy định
Công chức tiếp
nhận và trả kết
quả
Giờ
hành
chính
Kết quả giải
quyết cuối
cùng (bản
13
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
điện tử có
chữ ký số)
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc
nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
Chuyên viên
phòng xử lý hồ
sơ
Giờ
hành
chính
Mẫu 04
3.2. Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến: Tổng thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 08 giờ.
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ
sơ, thu phí (nếu có).
- Công chức TN&TKQ (nơi tiếp nhận)
chuyển hồ sơ đến Công chức
TN&TKQ Sở Xây dựng.
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
15 phút
Giấy biên
nhận, hẹn trả
kết quả
Bước 2
Công chức TN&TKQ Sở Xây dựng
tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải (QLVT)
Công chức
TN&TKQ
Sở Xây dựng
15 phút
Mẫu số 01;
02 (nếu có);
bộ hồ sơ
theo quy
định
Bước 3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý
tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh
đạo Phòng phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm
định hồ sơ và dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Phòng phê duyệt.
Chuyên viên
phòng QLVT
05 giờ
Mẫu 05; dự
thảo kết quả
14
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh
đạo Sở ký
Lãnh đạo
phòng QLVT
01 giờ
Mẫu 05; dự
thảo kết quả
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
01 giờ
Mẫu 05; kết
quả
Bước 6
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC
nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
Sở Xây dựng
0,5 giờ
Kết quả giải
quyết cuối
cùng (bản
điện tử có
chữ ký số)
Bước 7
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc
nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân theo quy định
Công chức tiếp
nhận và trả kết
quả
Giờ
hành
chính
Kết quả giải
quyết cuối
cùng (bản
điện tử có
chữ ký số)
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc
nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
Chuyên viên
phòng xử lý hồ
sơ
Giờ
hành
chính
Mẫu 04
4. Mã TTHC: 1.001322 - Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới. Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 08 giờ = 16 giờ.
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ
sơ, thu phí (nếu có).
- Công chức TN&TKQ (nơi tiếp nhận)
chuyển hồ sơ đến Công chức
TN&TKQ Sở Xây dựng.
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
15 phút
Giấy biên
nhận, hẹn trả
kết quả
15
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 2
Công chức TN&TKQ Sở Xây dựng
tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải (QLVT)
Công chức
TN&TKQ
Sở Xây dựng
45 phút
Mẫu số 01;
02 (nếu có);
bộ hồ sơ
theo quy
định
Bước 3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý
tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh
đạo Phòng phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm
định hồ sơ và dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Phòng phê duyệt.
Chuyên viên
phòng QLVT
10 giờ
Mẫu 05; dự
thảo kết quả
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh
đạo Sở ký
Lãnh đạo
phòng QLVT
02 giờ
Mẫu 05; dự
thảo kết quả
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
02 giờ
Mẫu 05; kết
quả
Bước 6
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC
nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
Sở Xây dựng
01 giờ
Kết quả giải
quyết cuối
cùng (bản
điện tử có
chữ ký số)
Bước 7
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc
nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân theo quy định
Công chức tiếp
nhận và trả kết
quả
Giờ
hành
chính
Kết quả giải
quyết cuối
cùng (bản
điện tử có
chữ ký số)
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc
nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
Chuyên viên
phòng xử lý hồ
sơ
Giờ
hành
chính
Mẫu 04
16
III. LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
1. Mã TTHC: 1.012905 - Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai
đủ điều kiện được bán, cho thuê mua. Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 24 giờ = 360 giờ.
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ
sơ, thu phí (nếu có).
- Công chức TN&TKQ (nơi tiếp
nhận) chuyển hồ sơ đến Công chức
TN&TKQ Sở Xây dựng.
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
15 phút
Giấy biên
nhận, hẹn trả
kết quả
Bước 2
Công chức TN&TKQ Sở Xây dựng
tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên phòng Quản lý nhà và thị trường
bất động sản (QLN)
Công chức
TN&TKQ
Sở Xây dựng
01 giờ
45 phút
Mẫu số 01;
02 (nếu có);
bộ hồ sơ
theo quy
định
Bước 3
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý
tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh
đạo Phòng phê duyệt
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì
thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản
trình lãnh đạo Phòng phê duyệt
Chuyên viên
phòng QLN
258 giờ
Mẫu 05; dự
thảo kết quả
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo Sở ký
Lãnh đạo
phòng QLN
48 giờ
Mẫu 05; dự
thảo kết quả
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký
duyệt chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
48 giờ
Mẫu 05; kết
quả
Bước 6
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC
nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
Sở Xây dựng
04 giờ
Kết quả giải
quyết cuối
cùng (bản
điện tử có
chữ ký số)
Bước 7
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân theo quy định
Công chức tiếp
nhận và trả kết
quả
Giờ
hành
chính
Kết quả giải
quyết cuối
cùng (bản
17
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
điện tử có
chữ ký số)
Bước 8
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển
sang Trung tâm PVHCC nơi tiếp
nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
Chuyên viên
phòng xử lý hồ
sơ
Giờ
hành
chính
Mẫu 04
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1. Mã TTHC: 1.115949 - Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo
đậu. Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ.
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
cấp xã kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác
thực hồ sơ, thu phí (nếu có).
- Công chức TN&TKQ (nơi tiếp
nhận) chuyển hồ sơ đến Công chức
TN&TKQ cấp xã theo đơn đề nghị.
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
cấp xã
15 phút
Giấy biên
nhận, hẹn trả
kết quả
Bước 2
Công chức TN&TKQ cấp xã theo
đơn đề nghị giải quyết TTHC tiếp
nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng
Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị cấp xã (gọi tắt là Phòng KT)
Công chức
TN&TKQ
cấp xã
01 giờ
45 phút
Mẫu số 01;
02 (nếu có);
bộ hồ sơ
theo quy
định
Bước 3
Phân công công chức xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng KT
04 giờ
Mẫu 01, 05
và Hồ sơ
kèm theo
18
Trình tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 4
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý
tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh
đạo Phòng KT ký nháy và lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì
thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản
trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
Chuyên viên
xử lý phòng
KT
40 giờ
Mẫu 05; dự
thảo kết quả
Bước 5
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND cấp xã ký
Lãnh đạo
phòng KT
04 giờ
Mẫu 05; dự
thảo kết quả
Bước 6
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét hồ
sơ và ký duyệt chuyển văn thư
Lãnh đạo
UBND cấp xã
04 giờ
Mẫu 05; kết
quả
Bước 7
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC
nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu
Văn thư cấp
xã/ văn thư
phòng KT
02 giờ
Kết quả giải
quyết cuối
cùng (bản
điện tử có
chữ ký số)
Bước 8
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân theo quy định
Công chức tiếp
nhận và trả kết
quả
Giờ
hành
chính
Kết quả giải
quyết cuối
cùng (bản
điện tử có
chữ ký số)
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển
sang Trung tâm PVHCC nơi tiếp
nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
Chuyên viên
phòng xử lý hồ
sơ
Giờ
hành
chính
Mẫu 04

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4836/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4836/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 4836/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×