• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4182/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính ngành Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/09/2026 16:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4182/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4182/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4182/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4182/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH AN GIANG
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
An Giang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
ngành Xây dng không ph thuộc vào địa gii hành chính (phi địa gii
hành chính) thuc thm quyn gii quyết ca S Xây dng y ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên đa bàn tnh An Giang
CH TCH U BAN NHÂN DÂN TNH AN GIANG
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên
quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định
liên quan đến kim soát th tc hành chính;
n c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Cnh
ph v thc hin th tụcnh chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên tng ti B
phn mt ca và Cng dch v công quc gia; Ngh đnh s 367/2025/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Chính ph Ngh định sa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 m 2025 của Chính ph; Ngh định
s 309/2026/-CP ngày 05 tng 8 năm 2026 của Cnh ph v vic Sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 m 2025 của
Chính ph v thc hin th tụcnh chính theo cơ chế mt ca, mt ca ln thông
ti B phn Mt ca Cng Dch v ng quốc gia, được sa đổi, b sung bi
Ngh đnh s 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca
B trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát
th tc hành chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025
ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ v việc hướng dn thi hành mt
s ni dung ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 v
thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn
Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Quyết định s 3159/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026 ca Ch
tch y ban nhân dân tnh An Giang v vic công b Danh mc th tc hành chính
4182
07
09
2
mới ban hành trong lĩnh vực Vt liu xây dng thuc phm vi chức năng quản lý
ca S Xây dng tnh An Giang;
Căn cứ Quyết định s 3165/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026 ca Ch
tch y ban nhân dân tnh An Giang v vic công b Danh mc th tc hành chính
mới ban hành trong lĩnh vực Đăng kiểm thuc phm vi chức năng quản lý ca S
Xây dng tnh An Giang;
Căn cứ Quyết định s 3471/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2026 ca Ch
tch y ban nhân dân tnh An Giang v vic công b Danh mc th tục hành được
thay thế, bãi b trong lĩnh vc Hoạt động xây dng thuc phm vi chức năng quản
lý ca S Xây dng tnh An Giang;
Căn cứ Quyết định s 3485/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2026 ca Ch
tch y ban nhân dân tnh An Giang v vic công b Danh mc th tc hành chính
mới ban hành, đưc sửa đổi, b sung, thay thế, b bãi b trong lĩnh vực qun
chất lượng công trình, lĩnh vực đưng b thuc phm vi chức năng qun ca
S Xây dng tnh An Giang;
Theo đ ngh của Giám đc S Xây dng ti T tnh s 9120/TTr-SXD
ngày 24 tháng 8 m 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính (TTHC)
ngành Xây dng không ph thuộc vào địa giới hành chính (phi đa gii hành
chính) thuc thm quyn gii quyết ca S Xây dngy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tnh An Giang (gm: 23 TTHC cp tnh; 11
TTHC cp xã).
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
1. Sửa đổi, b sung quy trình ni b th t s 12, 13, 14, 19, 30, 44, Phn
I, Mc A, Biu I; th t s 3, 4, 6, 7, Phn I, Mc A, Biu VI; th t s 1 Phn I,
Mc A, Biu IX; th t s 1, 3, 4, Phn I, Mc B, Biu I; th t s 31, 32, 33,
Phn I, Mc B, Biu IV, ban hành kèm theo Quyết định s 1236/QĐ-UBND ngày
06/4/2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh An Giang v việc phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dng không phụ thuộc vào
địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) cắt giảm 30% thời gian giải quyết
thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Xây dựng Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
2. Sửa đổi, b sung quy trình ni b th t s 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Phn I,
Mc A, Biu IV; th t s 1, Phn I, Mc A, Biu VII; th t s 1, 2, 3, 4, Phn
I, Mc B, Biu II, ban hành kèm theo Quyết định s 3647/QĐ-UBND ngày
31/7/2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh An Giang v vic phê duyt Quy
trình ni b gii quyết th tc hành chính ngành Xây dng không ph thuc vào
3
địa giới hành chính (phi địa gii hành chính) thuc thm quyn gii quyết ca S
Xây dng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tnh
An Giang.
3. Bãi b quy trình ni b th t s 1, 2, Phn I, Mc A, Biu VI; th t s
3, Phn I, Mc A, Biu IX; th t s 30, Phn I, Mc B, Biu IV, ban hành kèm
theo Quyết định s 1236/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 ca Ch tch y ban nhân
dân tnh An Giang v việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính ngành Xây dựng không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành
chính) cắt giảm 30% thời gian giải quyết thuộc phạm vi chức năng quản của
Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn
tỉnh An Giang.
Điu 3. Giao S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp vi S Xây dng
các đơn vị liên quan cp nhật quy trình điện t gii quyết th tc hành chính
vào H thng thông tin mt cửa điện t ca tnh hoc Bộ, ngành, Trung ương.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các s, Th
trưởng các ban, ngành cp tnh; Ch tch y ban nhân dân các xã, phường, đc
khu các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Kim soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Vin thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuc VP;
- Lưu: VT, ptnhuynh.
4
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NGÀNH XÂY DỰNG KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH (PHI ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
ca Ch tch y ban nhân dân tnh An Giang)
PHN I. DANH MC QUY TRÌNH NI B
A. THM QUYN GII QUYT CP TNH
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi
chú
I
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM (02 TTHC)
1
1.001319
Cp mi Chng ch đăng kiểm viên phương tiện giao
thông đường b
2
1.013071
Cp li Chng ch đăng kiểm viên phương tiện giao thông
đưng b
II
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (06 TTHC)
1
1.013277
Chp thuận đấu nối đối với trường hp kết ni với đường
b không có trong các quy hoch
UBND
tỉnh
2
1.013276
Chp thun b sung v trí nút giao đấu nối vào đường cao
tc
UBND
tỉnh
3
1.013274
Cp phép s dng tm thời lòng đường, va vào mc
đích khác
4
1.002798
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa
đưng cao tc vào khai thác; Phê duyệt điều chnh, b
sung phương án tổ chức giao thông đường cao tc trong
thi gian khai thác
5
1.000314
Chp thun v tđu ni tạm vào đường b đang khai thác
6
2.001921
Chp thun v trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chc
thi công bin qung cáo, bin thông tin c động, tuyên
truyn chính tr; chp thun xây dng, lắp đặt công trình
h tng, công trình h tng k thut s dng chung trong
phm vi bo v kết cu h tầng đường b; chp thun gia
4182
07
09
5
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi
chú
ờng công trình đường b khi cn thiết để cho phép xe
quá kh gii hn, xe quá ti trọng, xe bánh xích lưu hành
trên đường b
III
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (12 TTHC)
1
1.013237
Cp mi chng ch hành ngh hoạt động xây dng
2
1.013217
Cp li chng chnh ngh hoạt động xây dng
3
1.013219
Cp chuyển đổi chng ch hành ngh hoạt động xây dng
4
1.013222
Cp giy phép hoạt đng xây dng cho nhà thầu nước
ngoài.
5
1.013224
Cấp điều chnh giy phép hoạt động xây dng cho nhà
thầu nước ngoài.
6
1.013236
Cp giy phép xây dng mi công trình cấp đặc bit, cp
I, cp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đon cho công trình theo tuyến trong đô
th/D án)
7
1.013231
Cấp điều chnh giy phép xây dựng đối vi công trình cp
đặc bit, cp I, cp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đon cho công trình theo tuyến trong đô
th/D án)
8
1.013238
Cp giy phép xây dng sa cha, ci tạo đối vi công
trình cấp đặc bit, cp I, cp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đon cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đon cho công trình
theo tuyến trong đô thị/D án)
9
1.013230
Cp giy phép di dời đi vi công trình cấp đặc bit, cp
I cp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
6
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi
chú
tuyến/Theo giai đon cho công trình theo tuyến trong đô
th/D án)
10
1.013233
Gia hn giy phép xây dựng đối vi công trình cấp đặc
bit, cp I, cp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến
trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành
tráng/sa cha, ci tạo/theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/D án)
11
1.013235
Cp li giy phép xây dựng đối vi công trình cấp đặc bit,
cp I, cp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong
đô thị/tín ngưỡng, n giáo/tượng đài, tranh hoành
tráng/sa cha, ci tạo/theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/d án)
12
1.013239
Thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dng/Báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dựng điều
chnh
IV
LĨNH VỰC QUN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH (02
TTHC)
1
1.009791
Cho ý kiến v vic kéo dài thi hn s dng ca công trình
hết thi hn s dng theo thiết kế nhưng nhu cầu s
dng tiếp (tr trường hp nhà riêng l)
2
1.009794
Kim tra công tác nghim thu hoàn thành công trình ca
cơ quan chuyên môn về xây dng ti địa phương
V
LĨNH VỰC VT LIU XÂY DNG (01 TTHC)
1
1.115407
Kim tra cht lượng hàng hóa vt liu xây dng nhp khu
có mức độ ri ro cao
7
B. TH TC HÀNH CHÍNH Y BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi
chú
I
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (07 TTHC)
1
1.013225
Cp giy phép xây dng mới đối vi công trình cp III,
cp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
th/D án) và nhà riêng l
2
1.013226
Cấp điều chnh giy phép xây dng đối vi công trình
cp III, cp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đon cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
th/D án) và nhà riêng l
3
1.013227
Gia hn giy phép xây dựng đối vi công trình cp III,
cp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Sa cha, ci tạo/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đon cho công trình theo
tuyến trong đô thị/D án) và n riêng l
4
1.013228
Cp li giy phép xây dựng đối vi công trình cp III,
cp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Sa cha, ci tạo/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đon cho công trình theo
tuyến trong đô thị/D án) và n riêng l
5
1.013229
Cp giy phép xây dng sa cha, ci tạo đối vi công
trình cp III, cp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đon cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
th/D án) và nhà riêng l:
6
1.013232
Cp giy phép di dời đối vi công trình cp III, cp IV
(Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
8
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi
chú
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
th/D án) và nhà riêng l
7
1.013239
Thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây
dng/Báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dựng điều
chnh
II
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (03 TTHC)
1
2.001921
Chp thun v trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chc
thi công bin qung cáo, bin thông tin c động, tuyên
truyn chính tr; chp thun xây dng, lắp đặt công trình
h tng, công trình h tng k thut s dng chung trong
phm vi bo v kết cu h tng đường b; chp thun gia
ờng công trình đưng b khi cn thiết để cho phép xe
quá kh gii hn, xe quá ti trọng, xe bánh ch lưu hành
trên đường b
2
1.013274
Cp phép s dng tm thời lòng đường, va vào mc
đích khác
3
1.000314
Chp thun v trí đu ni tạm vào đường b đang khai
thác
III
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH (01 TTHC)
1
1.009791
Cho ý kiến v vic kéo dài thi hn s dng ca công
trình hết thi hn s dng theo thiết kế nhưng nhu cầu
s dng tiếp (tr trường hp nhà riêng l)
9
PHẦN II. NI DUNG QUY TNH NỘI B
* Ghi chú: 01 ngày làm việc bằng 08 giờ làm việc; 01 ngày bằng 24 giờ
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
1. Cp mi Chng ch đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường
b (Mã TTHC: 1.001319). Tng thi gian thc hin: 05 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 40 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti
B phn Mt ca (BPMC) bt k trên
toàn tnh kim tra h sơ, số hóa xác
thc h sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến
Công chc BPMC S Xây dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng
Qun lý vn ti (QLVT)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01; 02
(nếu có); b
h sơ theo
quy định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLVT
04 gi
Mu 01, 05
H sơ kèm
theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h sơ không đủ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
đạo Phòng nháy lãnh đo S
phê duyt. - Nếu h đủ điu kin
x lý thì thẩm đnh h d tho
văn bản trình lãnh đo phòng duyt
h
Chuyên
viên phòng
24 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h trình
Lãnh đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h
duyt chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
04 gi
Mu 05; kết
qu
10
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 7
Ký s đin t, phát hành kết qu,
Chuyn kết qu Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoc
nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công
nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết
qu cho t chc, nhân theo quy
định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t có ch
ký s)
* Trường hp h qhn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin li
hn li ngày tr kết qu chuyn
sang Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
2. Cp li Chng ch đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường b
(Mã TTHC: 1.013071). Tng thi gian thc hin: 05 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 40 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti
B phn Mt ca (BPMC) bt k trên
toàn tnh kim tra h sơ, số hóa xác
thc h sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến
Công chc BPMC S Xây dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng
Qun lý vn ti (QLVT)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu có);
b h
11
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLVT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h sơ không đủ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
đạo Phòng nháy lãnh đo S
phê duyt. - Nếu h đủ điu kin
x lý thì thẩm đnh h d tho
văn bản trình lãnh đo phòng duyt
h
Chuyên
viên phòng
24 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h trình
Lãnh đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h
duyt chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
04 gi
Mu 05; kết
qu
c 7
Ký s đin t, phát hành kết qu,
Chuyn kết qu Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoc
nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công
nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết
qu cho t chc, nhân theo quy
định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
* Trường hp h qhn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin li
hn li ngày tr kết qu chuyn
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
12
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
sang Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
để gi cho t chc, cá nhân.
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG B
1. Chp thuận đu nối đối với trường hp kết ni với đường b không
có trong các quy hoch (Mã TTHC 1.013277).
1.1. Trường hp không phi ly ý kiến: Tng thi gian thc hin: 05
ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định x 8 gi = 40 gi
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, s hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h sơ đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15
phút
Giy biên
nhn, hn
tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp nhn
h sơ, chuyển lãnh đo phòng Qun kết
cu h tng (QLKCHT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLKCHT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- H không đạt tham mưu văn bn
trình lãnh đạo Phòng duyt.
- H đạt d thảo văn bản kết qu thm
định trình lãnh đạo phòng duyt h
Chuyên viên
phòng
16 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
13
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h sơ duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo S
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
Ký s đin t, phát hành kết qu:
- Kết qu không phi Giy phép vn
chuyn hàng hoá nguy him thì chuyn
sang Bước 9.
- Kết qu Giy phép vn chuyn hàng
hoá nguy him thì chuyn Phòng Kinh tế
thuc UBND tnh
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Phòng Kinh tế thuc UBND tnh tiếp
nhn x h chuyển tr sang Bước
9
Phòng Kinh
tế thuc
UBND tnh
08 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 9
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi yêu
cu
Gi
hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên viên
x lý h
Gi
hành
chính
Mu 04
14
1.2. Trường hp phi ly ý kiến: Tng thi gian thc hin: 07 ngày làm
vic k t ngày nhận đủ h theo quy định x 8 gi = 56 gi
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h sơ đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15
phút
Giy biên
nhn, hn
tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp nhn
h sơ, chuyển lãnh đo phòng Qun kết
cu h tng (QLKCHT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLKCHT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- H không đạt tham mưu văn bn
trình lãnh đạo Phòng duyt.
- H đạt d thảo văn bản kết qu thm
định trình lãnh đạo phòng duyt h
Chuyên viên
phòng
24 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h sơ duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo S
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
Ký s đin t, phát hành kết qu:
- Kết qu không phi Giy phép vn
chuyn hàng hoá nguy him thì chuyn
sang Bước 9.
- Kết qu Giy phép vn chuyn hàng
hoá nguy him thì chuyn Phòng Kinh tế
thuc UBND tnh
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
15
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 8
Phòng Kinh tế thuc UBND tnh tiếp
nhn x h chuyển tr sang Bước
9
Phòng Kinh
tế thuc
UBND tnh
16 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 9
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi yêu
cu
Gi
hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên viên
x lý h
Gi
hành
chính
Mu 04
2. Chp thun b sung v trí nút giao đấu nối vào đường cao tc (Mã
TTHC 1.013276). Tng thi gian thc hin: 04 ngày làm vic k t ngày nhn
đủ h sơ đúng quy định x 8 gi = 32 gi
2.1. Trường hp không phi ly ý kiến: Tng thi gian thc hin: 05
ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ theo quy đnh x 8 gi = 40 gi
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, s hóa và xác thc
h sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h sơ đến ng
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
kết qu
16
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đạo phòng
Qun lý kết cu h tng (QLKCHT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu có);
b h
theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLKCHT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- H không đạt tham mưu văn bản
trình lãnh đạo Phòng duyt.
- H sơ đạt d thảo văn bản kết qu
thẩm định trình lãnh đo phòng duyt
h
Chuyên viên
phòng
16 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h sơ trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo S
04 gi
Mu 05; kết
qu
c 7
Ký s đin t, phát hành kết qu:
- Kết qu không phi là Giy phép vn
chuyn hàng hoá nguy him thì chuyn
sang Bước 9.
- Kết qu Giy phép vn chuyn
hàng hoá nguy him thì chuyn Phòng
Kinh tế thuc UBND tnh
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
c 8
Phòng Kinh tế thuc UBND tnh tiếp
nhn và x h chuyn tr sang
c 9
Phòng Kinh
tế thuc
UBND tnh
08 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
17
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 9
Trung tâm Phc v hành chính công
nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết
qu cho t chức, nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi yêu
cu
Gi
hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, cơ quan gii
quyết TTHC ban hành phiếu xin li và
hn li ngày tr kết qu chuyn sang
Trung tâm Phc v hành chính công
nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu để gi
cho t chc, cá nhân.
Chuyên viên
x lý h
Gi
hành
chính
Mu 04
2.2. Trường hp phi ly ý kiến: Tng thi gian thc hin: 07 ngày làm
vic k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định x 8 gi = 56 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h sơ đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15
phút
Giy biên
nhn, hn
tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp nhn
h sơ, chuyển lãnh đo phòng Qun kết
cu h tng (QLKCHT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLKCHT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
18
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- H không đạt tham mưu văn bn
trình lãnh đạo Phòng duyt.
- H đạt d thảo văn bản kết qu thm
định trình lãnh đạo phòng duyt h
Chuyên viên
phòng
24 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h sơ duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo S
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
Ký s đin t, phát hành kết qu:
- Kết qu không phi Giy phép vn
chuyn hàng hoá nguy him thì chuyn
sang Bước 9.
- Kết qu Giy phép vn chuyn hàng
hoá nguy him thì chuyn Phòng Kinh tế
thuc UBND tnh.
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Phòng Kinh tế thuc UBND tnh tiếp
nhn x h chuyển tr sang Bước
9
Phòng Kinh
tế thuc
UBND tnh
16 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 9
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi yêu
cu
Gi
hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày tr
Chuyên viên
x lý h
Gi
hành
chính
Mu 04
19
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
3. Cp phép s dng tm thời lòng đưng, va o mục đích khác
(Mã TTHC 1.013274). Tng thi gian thc hin không quá 03 ngày làm việc đối
với các trường hp khác k t khi tiếp nhn h sơ x 8 giờ = 24 gi
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc
h sơ, thu phí (nếu có).
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng.
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng
Qun lý vn ti (QLVT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng QLVT
02 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x
tham mưu văn bản tr h trình lãnh
đạo Phòng nháy lãnh đạo S p
duyt.
- Nếu h sơ đủ điu kin x thì thm
định h dự thảo văn bản trình
lãnh đạo phòng duyt h
Chuyên viên
phòng
14 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
20
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
02 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo S
02 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu,
Chuyn kết qu Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công
nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết
qu cho t chức, nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi yêu
cu
Gi
hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin li
hn li ngày tr kết qu chuyn sang
Trung tâm Phc v hành chính công
nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu đ gi
cho t chc, cá nhân.
Chuyên viên
phòng x
h
Gi
hành
chính
Mu 04
4. Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao
tc vào khai thác; Phê duyệt điều chnh, b sung phương án tổ chc giao
thông đường cao tc trong thi gian khai thác (Mã TTHC 1.002798). Tng
thi gian thc hin: 12 ngày làm vic k t khi nhận đủ h theo quy định x 8
gi = 96 gi
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đ h hợp l ti B
Cán b
15 phút
Giy biên
21
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc
h sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
BPMC bt
k
nhn, hn
tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyn lãnh đạo phòng
Qun lý vn ti (QLVT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng QLVT
12 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x
tham mưu văn bản tr h trình lãnh
đạo Phòng nháy lãnh đạo S p
duyt.
- Nếu h sơ đủ điu kin x thì thm
định h dự thảo văn bản trình
lãnh đạo phòng duyt h
Chuyên viên
phòng
56 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
12 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo S
12 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu,
Chuyn kết qu Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
22
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công
nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết
qu cho t chức, nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi yêu
cu
Gi
hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin li
hn li ngày tr kết qu chuyn sang
Trung tâm Phc v hành chính công
nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu đ gi
cho t chc, cá nhân.
Chuyên viên
phòng x
h
Gi
hành
chính
Mu 04
5. Chp thun v trí đấu ni tm vào đường b đang khai thác (Mã
TTHC 1.000314). Tng thi gian thc hin: 05 ngày làm vic k t khi nhận đ
h sơ theo quy định x 8 gi = 40 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
Cá nhân gửi đầy đủ h sơ hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc
h sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đạo phòng
Qun lý kết cu h tng (QLKCHT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLKCHT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
23
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x
tham mưu văn bản tr h trình lãnh
đạo Phòng ký nháy và lãnh đo S phê
duyt.
- Nếu h sơ đủ điu kin x lý thì thm
định h dự thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên viên
phòng
24 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h sơ và ký duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo S
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu,
Chuyn kết qu Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi yêu
cu
Gi
hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, quan gii
quyết TTHC ban hành phiếu xin li
hn li ngày tr kết qu chuyn sang
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu để gi cho
t chc, cá nhân.
Chuyên viên
phòng x
h
Gi
hành
chính
Mu 04
24
6. Chp thun v trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chc thi công
bin qung cáo, bin thông tin c động, tuyên truyn chính tr; chp thun
xây dng, lắp đặt công trình h tng, công trình h tng k thut s dng
chung trong phm vi bo v kết cu h tầng đường b; chp thuận gia cường
công trình đường b khi cn thiết để cho phép xe quá kh gii hn, xe quá
ti trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường b (Mã TTHC 2.001921). Tng
thi gian thc hin: 05 ngày làm vic k t khi nhận đủ h theo quy định x 8
gi = 40 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc
h sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h sơ đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng
Qun lý vn ti (QLVT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLVT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x
tham mưu văn bản tr h trình lãnh
đạo Phòng nháy lãnh đạo S phê
duyt. - Nếu h sơ đ điu kin x thì
thẩm định h d thảo văn bản trình
lãnh đạo phòng duyt h
Chuyên viên
phòng
24 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h sơ và ký duyt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo S
04 gi
Mu 05;
kết qu
25
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu,
Chuyn kết qu Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi yêu
cu
Gi
hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, cơ quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu chuyn sang Trung tâm Phc
v hành chính công nơi tiếp nhn hoc
nơi yêu cầu để gi cho t chc, nhân.
Chuyên viên
phòng x
h
Gi
hành
chính
Mu 04
III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DNG
1. Cp mi chng ch hành ngh hoạt động xây dng (Mã TTHC
1.013237). Tng thi gian thc hin: 06 ngày làm vic k t ngày thông báo
kết qu đánh giá hồ sơ đủ điu kin x 8 gi = 48 gi.
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
Cá nhân gửi đầy đủ h sơ hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc
h sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đạo Chuyn
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu
26
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
lãnh đạo phòng Qun lý chất lượng
công trình (QLCLCT)
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLCLCT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê
duyt.
- Nếu h sơ đủ điu kin x lý thì thm
định h và d thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên viên
phòng
32 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h sơ trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h sơ và ký duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo S
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu,
Chuyn kết qu Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc i
yêu cu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công i
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi yêu
cu
Gi
hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
27
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
* Trường hp h q hạn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin li
hn li ngày tr kết qu chuyn sang
Trung tâm Phc v hành chính công
nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu để gi
cho t chc, cá nhân.
Chuyên viên
phòng x
h
Gi
hành
chính
Mu 04
2. Cp li chng ch hành ngh hoạt động xây dng (Mã TTHC
1.013217). Tng thi gian thc hin: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l x 8 gi = 40 gi.
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
Cá nhân gửi đầy đủ h sơ hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc
h sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đạo Chuyn
lãnh đạo phòng Qun lý chất lượng
công trình (QLCLCT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLCLCT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê
duyt.
Chuyên viên
phòng
24 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
28
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Nếu h sơ đủ điu kin x lý thì thm
định h và d thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h sơ trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h sơ và ký duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo S
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu,
Chuyn kết qu Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc i
yêu cu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công i
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi yêu
cu
Gi
hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h q hạn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin li
hn li ngày tr kết qu chuyn sang
Trung tâm Phc v hành chính công
nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu để gi
cho t chc, cá nhân.
Chuyên viên
phòng x
h
Gi
hành
chính
Mu 04
3. Cp chuyển đổi chng ch hành ngh hoạt động xây dng (Mã
TTHC 1.013219). Tng thi gian thc hin: 11 ngày làm vic k t ngày thông
báo kết qu đánh giá hồ sơ đủ điu kin x 8 gi = 88 gi
29
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
Cá nhân gửi đầy đủ h sơ hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc
h sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đạo phòng
Qun chất lượng công trình
(QLCLCT)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu có);
b h
theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLCLCT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê
duyt.
- Nếu h sơ đủ điu kin x lý thì thm
định h và d thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
72 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h sơ trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h sơ và ký duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
04 gi
Mu 05; kết
qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu,
Chuyn kết qu Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc i
yêu cu
Văn thư
S
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
30
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công i
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
* Trường hp h q hạn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin li
hn li ngày tr kết qu chuyn sang
Trung tâm Phc v hành chính công
nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu để gi
cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
4. Cp giy phép hoạt động xây dng cho nhà thầu nước ngoài (Mã
TTHC 1.013222). Tng thi gian thc hin: 06 ngày làm vic k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l x 8 gi = 48 gi.
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
Cá nhân gửi đầy đủ h sơ hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc
h sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đạo Chuyn
lãnh đạo phòng Qun lý chất lượng
công trình (QLCLCT)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLCLCT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
31
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê
duyt.
- Nếu h sơ đủ điu kin x lý thì thm
định h và d thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
32 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h sơ trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h sơ và ký duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu,
Chuyn kết qu Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc i
yêu cu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công i
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h q hạn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin li
hn li ngày tr kết qu chuyn sang
Trung tâm Phc v hành chính công
nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu để gi
cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
32
5. Cấp điều chnh giy phép hoạt động xây dng cho nhà thầu nước
ngoài (Mã TTHC 1.013224). Tng thi gian thc hin: 06 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 48 gi.
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
Cá nhân gửi đầy đủ h sơ hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc
h sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đạo Chuyn
lãnh đạo phòng Qun lý chất lượng
công trình (QLCLCT)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLCLCT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê
duyt.
- Nếu h sơ đủ điu kin x lý thì thm
định h và d thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
32 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h sơ trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h sơ và ký duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu,
Chuyn kết qu Trung tâm Phc v
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
33
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc i
yêu cu
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công i
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h q hạn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin li
hn li ngày tr kết qu chuyn sang
Trung tâm Phc v hành chính công
nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu để gi
cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
6. Cp giy phép xây dng mi công trình cấp đặc bit, cp I, cp II
(Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, n
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án) (Mã
TTHC 1.013236).
6.1. Đi vi nhà riêng l: Tng thi gian thc hin: 07 ngày làm vic k
t ngày nhận đ h sơ hợp l x 8 gi = 56 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
Cá nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc
h sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
34
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đạo phòng
Quản lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLĐTXD
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x
tham mưu văn bản tr h trình lãnh
đạo Phòng ký nháy và lãnh đo S phê
duyt.
- Nếu h sơ đủ điu kin x lý thì thm
định h dự thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
40 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h sơ trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h sơ và ký duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu,
Chuyn kết qu Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
35
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
* Trường hp h quá hạn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, quan gii
quyết TTHC ban hành phiếu xin li
hn li ngày tr kết qu chuyn sang
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoc nơi yêu cầu để gi cho
t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
6.2. Đối vi công trình còn li: Tng thi gian thc hin: 10 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 80 gi.
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h sơ đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng Qun
lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLĐTXD
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
đạo Phòng nháy lãnh đo S phê
duyt.
Chuyên
viên phòng
64 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
36
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Nếu h đủ điu kin x lý thì thm
định h sơ và dự thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu chuyn sang Trung tâm Phc
v hành chính công nơi tiếp nhn hoc
nơi yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
7. Cấp điều chnh giy phép xây dựng đối vi công trình cấp đặc bit,
cp I, cp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đon cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
th/D án) (Mã TTHC 1.013231).
37
7.1. Đối vi nhà riêng l (tr nhà riêng l ca h gia đình, nhân).
Tng thi gian thc hin: 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l x 8
gi = 56 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp nhn
h sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản Đầu
tư xây dựng (QLĐTXD)
Công
chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLĐTXD
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h sơ không đ điu kin x lý tham
mưu văn bn tr h tnh lãnh đạo
Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h dự thảo văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên
phòng
40 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h sơ duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
S
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
38
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC
nơi tiếp
nhn hoc
nơi yêu
cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên
phòng x
lý h
Gi hành
chính
Mu 04
7.2. Đối với đối vi công trình còn li. Tng thi gian thc hin: 09 ngày
làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 72 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h sơ đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng Qun
lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLĐTXD
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
39
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
đạo Phòng nháy lãnh đo S phê
duyt.
- Nếu h đủ điu kin x lý thì thm
định h sơ và dự thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
56 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu chuyn sang Trung tâm Phc
v hành chính công nơi tiếp nhn hoc
nơi yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
40
8. Cp giy phép xây dng sa cha, ci to đối vi ng trình cấp đc
bit, cp I, cp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đon cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
th/D án) (Mã TTHC 1.013238).
8.1. Đối vi nhà riêng l. Tng thi gian thc hin: 07 ngày làm vic k
t ngày nhận đ h sơ hợp l x 8 gi = 56 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h sơ đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng Qun
lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLĐTXD
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
đạo Phòng nháy lãnh đo S phê
duyt.
- Nếu h đủ điu kin x lý thì thm
định h sơ và dự thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
40 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
41
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu chuyn sang Trung tâm Phc
v hành chính công nơi tiếp nhn hoc
nơi yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
8.2. Đối với đối vi công trình còn li. Tng thi gian thc hin: 09 ngày
làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 72 gi
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h sơ đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
42
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng Qun
lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLĐTXD
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
đạo Phòng nháy lãnh đo S phê
duyt.
- Nếu h đủ điu kin x lý thì thm
định h sơ và dự thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
56 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
43
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu chuyn sang Trung tâm Phc
v hành chính công nơi tiếp nhn hoc
nơi yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
9. Cp giy phép di dời đối vi công trình cấp đặc bit, cp I và cp II
(Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, n
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án) (Mã
TTHC 1.013230).
9.1. Đối vi nhà riêng l. Tng thi gian thc hin: 07 ngày làm vic k
t ngày nhận đ h sơ hợp l x 8 gi = 56 gi
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h sơ đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng Qun
lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLĐTXD
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
Chuyên
viên phòng
40 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
44
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
đạo Phòng nháy lãnh đo S phê
duyt.
- Nếu h đủ điu kin x lý thì thm
định h sơ và dự thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu chuyn sang Trung tâm Phc
v hành chính công nơi tiếp nhn hoc
nơi yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
45
9.2. Đối với đối vi công trình còn li. Tng thi gian thc hin: 10 ngày
làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 80 gi
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h sơ đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng Qun
lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLĐTXD
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
đạo Phòng nháy lãnh đo S phê
duyt.
- Nếu h đủ điu kin x lý thì thm
định h sơ và dự thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
64 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
46
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu chuyn sang Trung tâm Phc
v hành chính công nơi tiếp nhn hoc
nơi yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
10. Gia hn giy phép xây dựng đi vi công trình cấp đặc bit, cp I,
cp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sa cha, ci tạo/theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/theo giai đon cho công trình theo tuyến trong đô
th/D án) (Mã TTHC 1.013233). Tng thi gian thc hin: 05 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 40 gi
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h sơ đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng Qun
lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
47
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLĐTXD
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
đạo Phòng nháy lãnh đo S phê
duyt.
- Nếu h đủ điu kin x lý thì thm
định h sơ và dự thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
24 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu chuyn sang Trung tâm Phc
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
48
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
v hành chính công nơi tiếp nhn hoc
nơi yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
11. Cp li giy phép xây dựng đối vi công trình cấp đặc bit, cp I,
cp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sa cha, ci tạo/theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/theo giai đon cho công trình theo tuyến trong đô
th/d án) (Mã TTHC 1.013235). Tng thi gian thc hin: 05 ngày làm vic k
t ngày nhận đ h sơ hợp l x 8 gi = 40 gi
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h sơ đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng Qun
lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLĐTXD
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
đạo Phòng nháy lãnh đo S phê
duyt.
- Nếu h đủ điu kin x lý thì thm
định h sơ và dự thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
24 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
49
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu chuyn sang Trung tâm Phc
v hành chính công nơi tiếp nhn hoc
nơi yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
12. Thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dựng/o cáo
nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng điều chnh (Mã TTHC 1.013239).
12.1. Vốn ngoài đầu tư công.
12.1.1. Đối vi d án quan trng quc gia. Tng thi gian thc hin: 60
ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 24 gi = 1440 gi.
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B
Cán b
15 phút
Giy biên
50
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h sơ đến Công
chc BPMC Sy dng
BPMC bt
k
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyn nh đạo phòng Qun
lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLĐTXD
72 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
đạo Phòng nháy lãnh đo S phê
duyt.
- Nếu h đủ điu kin x lý thì thm
định h sơ và dự thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
1220 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
72 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
72 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
51
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu chuyn sang Trung tâm Phc
v hành chính công nơi tiếp nhn hoc
nơi yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
12.1.2.1. Đối vi d án nhóm A công trình cp I tr lên. Tng thi
gian thc hin: 25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l x 8 gi = 200
gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp nhn
h sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản Đầu
tư xây dựng (QLĐTXD)
Công
chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLĐTXD
16 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
52
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h sơ không đ điu kin x lý tham
mưu văn bn tr h tnh lãnh đạo
Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h dự thảo văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên
phòng
148 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
16 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h sơ duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
16 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
S
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC
nơi tiếp
nhn hoc
nơi yêu
cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên
phòng x
lý h
Gi hành
chính
Mu 04
53
12.1.2.2. Đối vi các d án nhóm A còn li. Tng thi gian thc hin: 20
ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 160 gi
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h sơ đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng Qun
lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLĐTXD
16 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
đạo Phòng nháy lãnh đo S phê
duyt.
- Nếu h đủ điu kin x lý thì thm
định h sơ và dự thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
108 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
16 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
16 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
54
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu chuyn sang Trung tâm Phc
v hành chính công nơi tiếp nhn hoc
nơi yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
12.1.3.1. Đối vi d án nhóm B công trình cp I tr lên. Tng thi
gian thc hin: 20 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l x 8 gi = 160
gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp nhn
h sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản Đầu
tư xây dựng (QLĐTXD)
Công
chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
55
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLĐTXD
16 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h sơ không đ điu kin x lý tham
mưu văn bn tr h tnh lãnh đạo
Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h dự thảo văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên
phòng
108 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
16 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h sơ duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
16 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
S
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC
nơi tiếp
nhn hoc
nơi yêu
cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
Chuyên
viên
phòng x
lý h
Gi hành
chính
Mu 04
56
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
hành chính công nơi tiếp nhn hoc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
12.1.3.2. Đối vi các d án nhóm B còn li. Tng thi gian thc hin: 16
ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 128 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h sơ đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng Qun
lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLĐTXD
16 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
đạo Phòng nháy lãnh đo S phê
duyt.
- Nếu h đủ điu kin x lý thì thm
định h sơ và dự thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
76 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
16 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
57
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
16 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu chuyn sang Trung tâm Phc
v hành chính công nơi tiếp nhn hoc
nơi yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
12.1.4.1. Đi vi d án nhóm c ng trình cp I tr lên. Tng thi
gian thc hin: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l x 8 gi = 120
gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h sơ đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
58
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng Qun
lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLĐTXD
12 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh
đạo Phòng nháy lãnh đo S phê
duyt.
- Nếu h đủ điu kin x lý thì thm
định h sơ và dự thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
80 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
12 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
12 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu
cho t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
59
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu chuyn sang Trung tâm Phc
v hành chính công nơi tiếp nhn hoc
nơi yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
12.1.4.2. Đối vi các d án nhóm B còn li. Tng thi gian thc hin: 12
ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 96 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp nhn
h sơ, chuyển lãnh đo phòng Qun
Đầu tư xây dựng (QLĐTXD)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLĐTXD
12 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x tham
mưu văn bản tr h sơ trình lãnh đạo
Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h và d tho văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
56 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
60
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
12 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h sơ duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
12 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
12.2. Vốn đầu tư công.
12.2.1. Đối vi d án quan trng quc gia. Tng thi gian thc hin: 60
ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 24 gi = 1440 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
61
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp nhn
h sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoch
Tài chính (KHTC)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
KHTC
72 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x tham
mưu văn bản tr h sơ trình lãnh đạo
Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h và d tho văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
1220 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
72 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h sơ duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
72 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
62
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
12.2.2.1. Đối vi d án nhóm A ng trình cp I tr lên. Tng thi
gian thc hin: 25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l x 8 gi = 200
gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp nhn
h sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoch
Tài chính (KHTC)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
KHTC
16 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
63
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x tham
mưu văn bản tr h sơ trình lãnh đạo
Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h và d tho văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
148 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
16 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h sơ duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
16 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
64
12.2.2.2. Đối vi các d án nhóm A còn li. Tng thi gian thc hin: 20
ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 160 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp nhn
h sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoch
Tài chính (KHTC)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
KHTC
16 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x tham
mưu văn bản tr h sơ trình lãnh đạo
Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h và d tho văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
108 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
16 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h sơ duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
16 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
65
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
12.2.3.1. Đối vi d án nhóm B công trình cp I tr lên. Tng thi
gian thc hin: 20 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l x 8 gi = 160
gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp nhn
h sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoch
Tài chính (KHTC)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
66
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
KHTC
16 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x tham
mưu văn bản tr h sơ trình lãnh đạo
Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h và d tho văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
108 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
16 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h sơ duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
16 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
67
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
hành chính công nơi tiếp nhn hoc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
12.2.3.2. Đối vi các d án nhóm B còn li. Tng thi gian thc hin: 16
ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 128 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp nhn
h sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoch
Tài chính (KHTC)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
KHTC
16 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x tham
mưu văn bản tr h sơ trình lãnh đạo
Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h và d tho văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
76 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
16 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h sơ duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
16 gi
Mu 05;
kết qu
68
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
12.2.4.1. Đối vi d án nhóm c công trình cp I tr lên. Tng thi
gian thc hin: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l x 8 gi = 120
gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp nhn
h sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoch
Tài chính (KHTC)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
69
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
KHTC
12 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x tham
mưu văn bản tr h sơ trình lãnh đạo
Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h và d tho văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
80 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
12 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h sơ duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
12 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
70
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
12.2.4.2. Đối vi các d án nhóm B còn li. Tng thi gian thc hin: 12
ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 96 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp nhn
h sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoch
Tài chính (KHTC)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
KHTC
12 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x tham
mưu văn bản tr h sơ trình lãnh đạo
Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h và d tho văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
56 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
12 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
71
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h sơ duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
12 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
IV. LĨNH VỰC QUN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
1. Cho ý kiến v vic kéo dài thi hn s dng ca công trình hết thi
hn s dng theo thiết kế nhưng nhu cầu s dng tiếp (tr trưng hp
nhà riêng l) (Mã TTHC 1.009791). Tng thi gian thc hin: 10 ngày làm
vic k t ngày tiếp nhn báo cáo kết qu thc hin công vic ca Ch s hu
hoc ch qun lý, s dng công trình x 8 gi = 80 gi.
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
kết qu
72
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp nhn
h sơ, chuyển lãnh đạo Chuyển lãnh đo
phòng Qun lý chất lượng công trình
(QLCLCT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu có);
b h
theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLCLCT
12 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x tham
mưu văn bản tr h sơ trình lãnh đạo
Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê duyt.
- Nếu h đ điu kin thc hin các
ớc sau trình lãnh đạo Phòng ký nháy
lãnh đạo S phê duyt:
+ D tho Thông báo kế hoch t chc
kim tra nghiệm thu trình lãnh đạo Phòng
nháy lãnh đo S phê duyt gi
cho các đơn vị liên quan
+ Thành lập đoàn tổ chc kim tra công
tác nghim thu ti công trình
+ D thảo Văn bản chp thun hoc không
chp thun nghim thu
Chuyên
viên phòng
40 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h sơ trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
12 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
12 gi
Mu 05; kết
qu
c 7
Ký s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
S
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
73
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
đin t
ch ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi
hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi
hành
chính
Mu 04
2. Kim tra công tác nghim thu hoàn thành công trình của quan
chuyên môn v xây dng tại địa phương (Mã TTHC 1.009794).
2.1. Đối vi công trình cp I, cấp đặc bit. Tng thi gian thc hin: 16
ngày làm vic k t ngày nhn đưc h sơ đề ngh kim tra công tác nghim thu
x 8 gi = 128 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp nhn
h sơ, chuyển lãnh đạo Chuyển lãnh đo
phòng Qun lý chất lượng công trình
(QLCLCT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu có);
b h
theo quy
định
74
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLCLCT
16 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x tham
mưu văn bản tr h sơ trình lãnh đạo
Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê duyt.
- Nếu h đ điu kin thc hin các
ớc sau trình lãnh đạo Phòng ký nháy
lãnh đạo S phê duyt:
+ D tho Thông báo kế hoch t chc
kim tra nghiệm thu trình lãnh đạo Phòng
nháy lãnh đo S phê duyt gi
cho các đơn vị liên quan
+ Thành lập đoàn tổ chc kim tra công
tác nghim thu ti công trình
+ D thảo Văn bản chp thun hoc không
chp thun nghim thu
Chuyên
viên phòng
76 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h sơ trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
16 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
16 gi
Mu 05; kết
qu
c 7
Ký s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
S
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi
hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
75
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi
hành
chính
Mu 04
2.2. Đối vi công trình còn li. Tng thi gian thc hin: 12 ngày làm vic
k t ngày nhận được h sơ đề ngh kim tra công tác nghim thu x 8 gi = 96 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đ h hợp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp nhn
h sơ, chuyển lãnh đạo Qun chất lượng
công trình (QLCLCT)
Công
chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu có);
b h
theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLCLCT
10 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h sơ không đ điu kin x lý tham
mưu văn bn tr h trình lãnh đạo
Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê duyt.
- Nếu h sơ đủ điu kin x lý:
+ Xem xét, đánh giá kết qu đánh giá an
toàn công trình
Chuyên
viên
phòng
54 gi
Mu 05; d
tho kết qu
76
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
+ D thảo văn bản gi UBND tnh
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
10 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 6
Lãnh đo S xem xét h duyt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
10 gi
Mu 05; kết
qu
c 7
Ký s đin t, phát hành kết qu:
- Chuyển Văn bản gi UBND tnh
Văn thư
S
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
c 8
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhn và x
h sơ chuyển tr sang Bước 9
Văn
phòng
UBND
tnh
08 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
c 9
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC
nơi tiếp
nhn hoc
nơi yêu
cu
Gi
hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên x
h
S hoc
UBND
tnh
Gi
hành
chính
Mu 04
77
V. LĨNH VỰC VT LIU XÂY DNG
1. Kim tra chất lượng hàng hóa vt liu xây dng nhp khu có mc
độ ri ro cao (Mã TTHC 1.115407). Tổng thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 08 giờ.
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chc BPMC Sy dng
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC S Xây dng tiếp nhn
h sơ, chuyển lãnh đo phòng Quản đầu
tư xây dựng (QLĐTXD)
Công chc
TN&TKQ
15 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
QLĐXTD
01 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x tham
mưu văn bản tr h sơ trình lãnh đạo
Phòng ký nháy và lãnh đạo S phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h và d tho văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo S ký.
Lãnh đạo
phòng
01 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo S xem xét h sơ duyệt
chuyển văn thư Sở
Lãnh đạo
S
01 gi
Mu 05;
kết qu
78
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
S
0,5 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên
phòng x
lý h
Gi hành
chính
Mu 04
B. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CẤP XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC
KHU
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DNG
1. Cp giy phép xây dng mới đối vi công trình cp III, cp IV (Công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, n giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án) nhà riêng l (Mã
TTHC 1.013225)
1.1. Đối vi nhà riêng l. Tng thi gian thc hin: 07 ngày làm vic k
t ngày nhận đ h sơ hợp l x 8 gi = 56 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
kết qu
79
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chức BPMC xã theo đơn đề ngh
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh
tiếp nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng
Kinh tế/ phòng Kinh tế, H tầng và Đô thị
(gi tt là KT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu có);
b h
theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x tham
mưu văn bn tr h sơ trình lãnh đo
Phòng ký nháy lãnh đạo UB phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h d thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
40 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h trình Lãnh
đạo UB ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h duyt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
04 gi
Mu 05; kết
qu
c 7
Ký s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi
hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
80
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
* Trường hp h qhạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi
hành
chính
Mu 04
1.2. Đối vi công trình còn li. Tng thi gian thc hin: 10 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 80 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chức BPMC xã theo đơn đề ngh
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh
tiếp nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng
Kinh tế/ phòng Kinh tế, H tầng và Đô thị
(gi tt là KT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu có);
b h
theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x tham
mưu văn bn tr h sơ trình lãnh đo
Phòng ký nháy lãnh đạo UB phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h d thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
64 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h trình Lãnh
đạo UB ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết qu
81
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h duyt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
04 gi
Mu 05; kết
qu
c 7
Ký s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi
hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
* Trường hp h qhạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi
hành
chính
Mu 04
2. Cấp điều chnh giy phép xây dựng đối vi công trình cp III, cp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án) và nhà
riêng l (Mã TTHC 1.013226)
2.1. Đối vi nhà riêng l. Tng thi gian thc hin: 07 ngày làm vic k
t ngày nhận đ h sơ hợp l x 8 gi = 56 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chức BPMC xã theo đơn đề ngh
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
kết qu
82
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh
tiếp nhn h sơ, chuyển lãnh đạo phòng
Kinh tế/ phòng Kinh tế, H tầng Đô thị
(gi tt là KT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu có);
b h
theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh đạo
Phòng nháy lãnh đo UB phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h dự thảo văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
40 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h trình Lãnh
đạo UB ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
04 gi
Mu 05; kết
qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi
hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi
hành
chính
Mu 04
83
2.2. Đối vi công trình còn li. Tng thi gian thc hin: 09 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 72 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chức BPMC xã theo đơn đề ngh
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh
tiếp nhn h sơ, chuyển lãnh đạo phòng
Kinh tế/ phòng Kinh tế, H tầng Đô thị
(gi tt là KT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu có);
b h
theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh đạo
Phòng nháy lãnh đo UB phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h dự thảo văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
56 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h trình Lãnh
đạo UB ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
04 gi
Mu 05; kết
qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
Gi
hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
84
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
hoặc nơi
yêu cu
đin t
ch ký s)
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi
hành
chính
Mu 04
3. Gia hn giy phép xây dựng đối vi công trình cp III, cp IV (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Sửa cha, ci tạo/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/D
án) và nhà riêng l (Mã TTHC 1.013227). Tng thi gian thc hin: 05 ngày
làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 40 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chức BPMC xã theo đơn đề ngh
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh
tiếp nhn h sơ, chuyển lãnh đạo phòng
Kinh tế/ phòng Kinh tế, H tầng Đô thị
(gi tt là KT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu có);
b h
theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
02 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh đạo
Phòng nháy lãnh đo UB phê duyt.
Chuyên
viên phòng
30 gi
Mu 05; d
tho kết qu
85
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h dự thảo văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h trình Lãnh
đạo UB ký.
Lãnh đạo
phòng
02 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
02 gi
Mu 05; kết
qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi
hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi
hành
chính
Mu 04
4. Cp li giy phép xây dựng đối vi công trình cp III, cp IV (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Sửa cha, ci tạo/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/D
án) và nhà riêng l (Mã TTHC 1.013228). Tng thi gian thc hin: 05 ngày
làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 40 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
kết qu
86
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chức BPMC xã theo đơn đề ngh
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh
tiếp nhn h sơ, chuyển lãnh đạo phòng
Kinh tế/ phòng Kinh tế, H tầng Đô thị
(gi tt là KT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu có);
b h
theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
02 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh đạo
Phòng nháy lãnh đo UB phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h dự thảo văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
30 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h trình Lãnh
đạo UB ký.
Lãnh đạo
phòng
02 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
02 gi
Mu 05; kết
qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi
hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
87
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi
hành
chính
Mu 04
5. Cp giy phép xây dng sa cha, ci tạo đối vi công trình cp III,
cp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án) và
nhà riêng l (Mã TTHC 1.013229)
5.1. Đối vi nhà riêng l. Tng thi gian thc hin: 07 ngày làm vic k
t ngày nhận đ h sơ hợp l x 8 gi = 56 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chức BPMC xã theo đơn đề ngh
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh
tiếp nhn h sơ, chuyển lãnh đạo phòng
Kinh tế/ phòng Kinh tế, H tầng Đô thị
(gi tt là KT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu có);
b h
theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh đạo
Phòng nháy lãnh đo UB phê duyt.
Chuyên
viên phòng
40 gi
Mu 05; d
tho kết qu
88
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h dự thảo văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h trình Lãnh
đạo UB ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
04 gi
Mu 05; kết
qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi
hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi
hành
chính
Mu 04
5.2. Đối vi công trình còn li. Tng thi gian thc hin: 09 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 72 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chức BPMC xã theo đơn đề ngh
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
kết qu
89
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh
tiếp nhn h sơ, chuyển lãnh đạo phòng
Kinh tế/ phòng Kinh tế, H tầng Đô thị
(gi tt là KT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu có);
b h
theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh đạo
Phòng nháy lãnh đo UB phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h dự thảo văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
56 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h trình Lãnh
đạo UB ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
04 gi
Mu 05; kết
qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi
hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi
hành
chính
Mu 04
90
6. Cp giy phép di dời đối vi công trình cp III, cp IV (Công trình
không teo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đon cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án) nhà riêng l (Mã
TTHC 1.013232)
6.1. Đối vi nhà riêng l. Tng thi gian thc hin 07 ngày làm vic k
t ngày nhận đ h sơ hợp l x 8 gi = 56 gi.
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chức BPMC xã theo đơn đề ngh
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh
tiếp nhn h sơ, chuyển lãnh đạo phòng
Kinh tế/ phòng Kinh tế, H tầng Đô thị
(gi tt là KT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu có);
b h
theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đ điu kin x
tham mưu văn bn tr h trình lãnh đạo
Phòng nháy lãnh đo UB phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h dự thảo văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
40 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h trình Lãnh
đạo UB ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
04 gi
Mu 05; kết
qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
91
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
đin t
ch ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi
hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi
hành
chính
Mu 04
6.2. Đi vi công trình n li. Tng thi gian thc hin 10 ngày làm vic
k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 80 gi.
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chức BPMC xã theo đơn đề ngh
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh
tiếp nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng
Kinh tế/ phòng Kinh tế, H tầng và Đô thị
(gi tt là KT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu có);
b h
theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
Chuyên
viên phòng
64 gi
Mu 05; d
tho kết qu
92
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Nếu h không đủ điu kin x tham
mưu văn bn tr h sơ trình lãnh đo
Phòng ký nháy lãnh đạo UB phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h d thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h trình Lãnh
đạo UB ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
04 gi
Mu 05; kết
qu
c 7
Ký s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi
hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
* Trường hp h qhạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, quan gii quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi
hành
chính
Mu 04
7. Thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dựng/Báo cáo
nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng điều chnh (Mã TTHC 1.013239)
7.1. Đối vi d án quan trng quc gia. Tng thi gian thc hin: 60 ngày
k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 24 gi = 1440 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
Cán b
BPMC bt
15 phút
Giy biên
93
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
tnh kim tra h sơ, số hóa và xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chức BPMC xã theo đơn đề ngh
k
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đo phòng Kinh
tế/ phòng Kinh tế, H tầng Đô thị (gi
tt là KT)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
72 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x tham
mưu văn bản tr h sơ trình lãnh đạo
Phòng nháy lãnh đạo UB phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thm
định h và d tho văn bn trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
1220 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo UB ký.
Lãnh đạo
phòng
72 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đo UB xem xét h duyt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
72 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
94
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
hoặc nơi
yêu cu
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
7.2.1. Đối vi d án nhóm A có công trình cp I tr lên. Tng thi gian
thc hin: 25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 200 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chức BPMC xã theo đơn đề ngh
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh
tế/ phòng Kinh tế, H tầng và Đô th (gi
tt là KT)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
16 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h sơ không đủ điu kin x tham
mưu văn bản tr h trình lãnh đo
Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyt.
Chuyên
viên phòng
148 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
95
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Nếu h sơ đủ điu kin x thì thm
định h d thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo UB ký.
Lãnh đạo
phòng
16 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h và duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
16 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
96
7.2.2. Đi vi các d án nhóm A còn li. Tng thi gian thc hin: 20
ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 160 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chức BPMC xã theo đơn đề ngh
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh
tế/ phòng Kinh tế, H tầng và Đô th (gi
tt là KT)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
16 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h sơ không đủ điu kin x tham
mưu văn bản tr h trình lãnh đo
Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyt.
- Nếu h sơ đủ điu kin x thì thm
định h d thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
108 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo UB ký.
Lãnh đạo
phòng
16 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h và duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
16 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
97
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
7.3.1. Đối vi d án nhóm B có công trình cp I tr lên. Tng thi gian
thc hin: 20 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 160 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chức BPMC xã theo đơn đề ngh
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh
tế/ phòng Kinh tế, H tầng và Đô th (gi
tt là KT)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng
KHTC
16 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
98
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h sơ không đủ điu kin x tham
mưu văn bản tr h trình lãnh đo
Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyt.
- Nếu h sơ đủ điu kin x thì thm
định h d thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
108 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo UB ký.
Lãnh đạo
phòng
16 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h và duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
S
16 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư Sở
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
99
7.3.2. Đối vi các d án nhóm B còn li. Tng thi gian thc hin: 16
ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 128 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chức BPMC xã theo đơn đề ngh
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh
tế/ phòng Kinh tế, H tầng và Đô th (gi
tt là KT)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
16 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h sơ không đủ điu kin x tham
mưu văn bản tr h trình lãnh đo
Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyt.
- Nếu h sơ đủ điu kin x thì thm
định h d thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
76 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo UB ký.
Lãnh đạo
phòng
16 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h và duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
16 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
100
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
7.4.1. Đối vi d án nhóm c công trình cp I tr lên. Tng thi gian
thc hin: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 120 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chức BPMC xã theo đơn đề ngh
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh
tế/ phòng Kinh tế, H tầng và Đô th (gi
tt là KT)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
12 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
101
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h sơ không đủ điu kin x tham
mưu văn bản tr h trình lãnh đo
Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyt.
- Nếu h sơ đủ điu kin x thì thm
định h d thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
80 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo UB ký.
Lãnh đạo
phòng
12 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h và duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
12 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
102
7.4.2. Đối vi các d án nhóm B còn li. Tng thi gian thc hin: 12
ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l x 8 gi = 96 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hp l ti B
phn Mt ca (BPMC) bt k trên toàn
tnh kim tra h sơ, số hóa xác thc h
sơ, thu phí (nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công
chức BPMC xã theo đơn đề ngh
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh
tế/ phòng Kinh tế, H tầng và Đô th (gi
tt là KT)
Công chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
12 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h sơ không đủ điu kin x tham
mưu văn bản tr h trình lãnh đo
Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyt.
- Nếu h sơ đủ điu kin x thì thm
định h d thảo văn bản trình lãnh
đạo phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
56 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đo phòng duyt h trình Lãnh
đạo UB ký.
Lãnh đạo
phòng
12 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h và duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
12 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính
công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
103
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trưc ngày
hết hn x lý, quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi
yêu cầu để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi hành
chính
Mu 04
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG B
1. Chp thun v trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chc thi công
bin qung cáo, bin thông tin c động, tuyên truyn chính tr; chp thun
xây dng, lắp đặt công trình h tng, công trình h tng k thut s dng
chung trong phm vi bo v kết cu h tầng đường b; chp thuận gia cường
công trình đường b khi cn thiết để cho phép xe quá kh gii hn, xe quá
ti trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường b (Mã TTHC 2.001921). Tng
thi gian thc hin: 05 ngày làm vic k t khi nhận đủ h theo quy đnh x 8
gi = 40 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B phn
Mt ca (BPMC) bt k trên toàn tnh kim
tra h sơ, số hóa xác thc h sơ, thu phí
(nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công chc
BPMC xã theo đơn đề ngh
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh tiếp
nhn h sơ, chuyển nh đo phòng Kinh tế/
phòng Kinh tế, H tầng và Đô thị (gi tt là
KT)
Công chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
104
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x lý tham
mưu văn bản tr h sơ trình lãnh đạo Phòng
ký nháy và lãnh đạo UB phê duyt.
- Nếu h sơ đủ điu kin x thì thẩm định
h d thảo văn bản trình lãnh đo
phòng duyt h
Chuyên
viên phòng
24 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h sơ trình Lãnh đạo
UB ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
04 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính công
nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi tiếp
nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho t
chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC nơi
tiếp nhn
hoặc nơi
yêu cu
Gi
hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày hết
hn x lý, quan giải quyết TTHC ban
hành phiếu xin li hn li ngày tr kết
Chuyên
viên phòng
x lý h
Gi
hành
chính
Mu 04
105
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
qu chuyn sang Trung tâm Phc v hành
chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cu
để gi cho t chc, cá nhân.
2. Cp phép s dng tm thời lòng đưng, va o mục đích khác
(Mã TTHC 1.013274).
2.1. Đối với đám tang. Tng thi gian thc hin không quá 01 ngày k t
khi tiếp nhn h sơ x 24 gi = 24 gi.
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B phn
Mt ca (BPMC) bt k trên toàn tnh kim
tra h sơ, số hóa xác thc h sơ, thu phí
(nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công chc
BPMC xã theo đơn đề ngh
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh tiếp
nhn h sơ, chuyển nh đo phòng Kinh tế/
phòng Kinh tế, H tầng và Đô thị (gi tt là
KT)
Công
chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
02 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x lý tham
mưu văn bản tr h sơ trình lãnh đạo Phòng
ký nháy và lãnh đạo UB phê duyt.
- Nếu h sơ đủ điu kin x thì thẩm định
h d thảo văn bản trình lãnh đo
phòng duyt h
Chuyên
viên
phòng
14 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h sơ trình Lãnh đạo
UB ký.
Lãnh đạo
phòng
02 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
106
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
02 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính công
nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi tiếp
nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho t
chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC
nơi tiếp
nhn hoc
nơi yêu
cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày hết
hn x lý, quan giải quyết TTHC ban
hành phiếu xin li hn li ngày tr kết
qu chuyn sang Trung tâm Phc v hành
chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cu
để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên
phòng x
lý h
Gi hành
chính
Mu 04
2.2. Đi với các trường hp khác. Tng thi gian thc hin không quá 03
ngày làm việc đi với các trường hp khác k t khi tiếp nhn h sơ x 8 giờ = 24
gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B phn
Mt ca (BPMC) bt k trên toàn tnh kim
tra h sơ, số hóa xác thc h sơ, thu phí
(nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công chc
BPMC xã theo đơn đề ngh
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn
tr
kết qu
107
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh tiếp
nhn h sơ, chuyển nh đo phòng Kinh tế/
phòng Kinh tế, H tầng và Đô thị (gi tt là
KT)
Công
chc
TN&TKQ
105 phút
Mu s 01;
02 (nếu
có); b h
sơ theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
02 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x lý tham
mưu văn bản tr h sơ trình lãnh đạo Phòng
ký nháy và lãnh đạo UB phê duyt.
- Nếu h sơ đủ điu kin x thì thẩm định
h d thảo văn bản trình lãnh đo
phòng duyt h
Chuyên
viên
phòng
14 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h sơ trình Lãnh đạo
UB ký.
Lãnh đạo
phòng
02 gi
Mu 05; d
tho kết
qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
02 gi
Mu 05;
kết qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính công
nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi tiếp
nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho t
chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC
nơi tiếp
nhn hoc
nơi yêu
cu
Gi hành
chính
Kết qu
gii quyết
cui cùng
(bản điện
t có ch
ký s)
108
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày hết
hn x lý, quan giải quyết TTHC ban
hành phiếu xin li hn li ngày tr kết
qu chuyn sang Trung tâm Phc v hành
chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cu
để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên
phòng x
lý h
Gi hành
chính
Mu 04
3. Chp thun v trí đấu ni tạm vào đường b đang khai thác (Mã
TTHC 1.000314). Tng thi gian thc hin: 05 ngày làm vic k t khi nhận đ
h sơ theo quy định x 8 gi = 40 gi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B phn
Mt ca (BPMC) bt k trên toàn tnh kim
tra h sơ, số hóa xác thc h sơ, thu phí
(nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công chc
BPMC xã theo đơn đề ngh
Cán b
BPMC bt
k
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
kết qu
c 2
Công chc BPMC theo đơn đề ngh tiếp
nhn h sơ, chuyển nh đo phòng Kinh tế/
phòng Kinh tế, H tầng và Đô thị (gi tt là
KT)
Công
chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu có);
b h
theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
04 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h không đủ điu kin x lý tham
mưu văn bản tr h sơ trình lãnh đạo Phòng
ký nháy và lãnh đạo UB phê duyt.
- Nếu h sơ đủ điu kin x thì thẩm định
h d thảo văn bản trình lãnh đo
phòng duyt h
Chuyên
viên
phòng
24 gi
Mu 05; d
tho kết qu
109
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h sơ trình Lãnh đạo
UB ký.
Lãnh đạo
phòng
04 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
04 gi
Mu 05; kết
qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính công
nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi tiếp
nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho t
chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC
nơi tiếp
nhn hoc
nơi yêu
cu
Gi
hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày hết
hn x lý, quan giải quyết TTHC ban
hành phiếu xin li hn li ngày tr kết
qu chuyn sang Trung tâm Phc v hành
chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cu
để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên
phòng x
lý h
Gi
hành
chính
Mu 04
III. LĨNH VỰC QUN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
1. Cho ý kiến v vic kéo dài thi hn s dng ca công trình hết thi
hn s dng theo thiết kế nhưng nhu cầu s dng tiếp (tr trưng hp
nhà riêng l) (Mã TTHC 1.009791). Tng thi gian thc hin: 10 ngày làm
vic k t ngày tiếp nhn báo cáo kết qu thc hin công vic ca Ch s hu
hoc ch qun lý, s dng công trình x 8 gi = 80 gi.
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
c 1
nhân gửi đầy đủ h hợp l ti B phn
Mt ca (BPMC) bt k trên toàn tnh kim
Cán b
BPMC
bt
15 phút
Giy biên
nhn, hn tr
110
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
tra h sơ, số hóa và xác thc h sơ, thu phí
(nếu có)
Cán b BPMC chuyn h đến Công chc
BPMC xã theo đơn đề ngh
k
kết qu
c 2
Công chc BPMC xã theo đơn đề ngh tiếp
nhn h sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/
phòng Kinh tế, H tng và Đô thị (gi tt là
KT)
Công
chc
TN&TKQ
105
phút
Mu s 01;
02 (nếu có);
b h
theo quy
định
c 3
Phân công công chc x lý h
Lãnh đạo
phòng KT
12 gi
Mu 01, 05
và H
kèm theo
c 4
Xem xét x lý h sơ:
- Nếu h sơ không đủ điu kin x lý tham
mưu văn bản tr h sơ trình lãnh đạo Phòng
ký nháy và lãnh đạo UB phê duyt.
- Nếu h đủ điu kin x thì thẩm định
h d thảo văn bản trình lãnh đo
phòng duyt h
Chuyên
viên
phòng
40 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 5
Lãnh đạo phòng duyt h trình Lãnh đạo
UB ký.
Lãnh đạo
phòng
12 gi
Mu 05; d
tho kết qu
c 6
Lãnh đạo UB xem xét h sơ duyệt
chuyển văn t
Lãnh đạo
UB
12 gi
Mu 05; kết
qu
c 7
s đin t, phát hành kết qu, Chuyn
kết qu Trung tâm Phc v hành chính công
nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
Văn thư
02 gi
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
c 8
Trung tâm Phc v hành chính công nơi
tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu tr kết qu cho
t chức, cá nhân theo quy định
Cán b
BPMC
nơi tiếp
nhn hoc
Gi
hành
chính
Kết qu gii
quyết cui
cùng (bn
đin t
ch ký s)
111
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
nơi yêu
cu
* Trường hp h quá hạn x lý, trong
thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày hết
hn x lý, quan gii quyết TTHC ban
hành phiếu xin li hn li ngày tr kết
qu chuyn sang Trung tâm Phc v hành
chính công nơi tiếp nhn hoặc nơi yêu cầu
để gi cho t chc, cá nhân.
Chuyên
viên
phòng x
lý h
Gi
hành
chính
Mu 04

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4182/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4182/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×