• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3931/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo môi trường Dự án KDC mới tại xã Hòa Lộc

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 02/10/2024 12:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3931/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Khu dân cư mới tại xã Hòa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa của Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Sao Mai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3931/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3931/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3931/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN N CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TNH THANH HOÁ Độc lập - Tự do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐNH
V vic phê duyt kết qu thm đnh o cáo đánh giá c động môi
tng D án Khu dân mi ti Hòa Lc, huyn Hu Lc, tnh
Thanh Hóa ca ng ty c phn Đầu xây dng Sao Mai.
CH TỊCH Y BAN NHÂNN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sa
đi, b sung mt s điều của Luật T chức Chính phLut Tổ chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo v i trường s 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
n cứ Ngh định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
quy định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ i tờng;
n c Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của B
trưởng B Tài nguyên Môi trường quy đnh chi tiết thi hành mt số điều ca
Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Quyết đnh s 1149/QĐ-UBND ny 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên Môi trường t chc thm đnh báo cáo
đánh giá tác đng môi trường; giy phép môi trường; phương án cải to, phc
hi môi trường ca các d án đu tn đa bàn tnh Thanh a thuc thm
quyn ca UBND tnh;
n cứ Quyết đnh s 2867/QĐ-UBND ny 24/8/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa v chp thun ch trương đu d án Khu dân mi ti xã Hòa
Lc, huyn Hu Lc, tnh Thanh Hóa; Quyết đnh s 2090/QĐ-UBND ngày
15/6/2023 ca UBND tnh v chp thun Công ty c phn ĐTXD Sao Mai là
n đu thc hin d án Khu dân mi ti xã Hòa Lc, huyn Hu Lc đã
đưc chp thun ch trương đu tại Quyết đnh s 2867/-UBND ngày
24/8/2022 ca UBND tnh Thanh Hóa;
Xét Văn bn s 7237/STNMT-BVMT ny 12/8/2024 ca S Tài nguyên
và Môi trường Thanh Hóa v vic thông báo kết qu thm đnh báo cáo ĐTM
d án Khu dân cư mới tạiHòa Lc, huyện Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa;
Xét Văn bn s 5826/STNMT-BVMT ngày 01/07/2024 ca Sở Tài nguyên
và Môi trường về thông báo kết qu thẩm đnh o cáo ĐTM Dự án ng du
lịch Yên Trung tại Yên Trung, huyện Yên Đnh, tỉnh Thanh Hóa ca Tng
Công ty đầu y dng và Thương mại Anh Phát - Công ty cổ phn;
Theo đ nghị ca Giám đc Sở Tài nguyên và i trường tại T trình số
1531/Tr-STNMT ngày 26/9/2024.
3931
01 10
2
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyệt kết qu thm đnh Báo cáo đánh giá c đng môi
trường của dán Khu dân cư mới tại Hòa Lc, huyn Hu Lc, tỉnh Thanh
Hóa (sau đây gọi là d án) ca Công ty cphần Đu tư xây dựng Sao Mai (sau
đây gi là Chdán) thực hiện tại xã Hòa Lc, huyn Hậu Lc, tỉnh Thanh
Hóa, với các ni dung, yêu cầu về bảo v môi trường bannhm theo Quyết
đnh y.
Điu 2. Ch d án có trách nhim thc hin quy đnh ti Điu 37, Lut
Bo v môi trường Điu 27, Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
Giám đốc STài nguyên Môi tờng chịu tch nhiệm tớc pháp lut
và trước UBND tnh về kết qu thm đnh Báo cáo đánh giá c đng môi
trường của dán Khu dân cư mới tại Hòa Lc, huyn Hu Lc, tỉnh Thanh
Hóa ca Công ty c phần Đầu xây dựng Sao Mai thực hiện tại xã Hòa Lc,
huyện Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc STài nguyên Môi tờng,
Chủ tịch UBND
huyện
Hu Lộc, Giám đc Công ty c phn Đu xây dựng
Sao Mai và Th trưởng các đơn v có liên quan chu tch nhiệm thi nh
Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3, ;
- Bộ TN&MT b/c);
- UBND Hòa Lộc giám sát);
- Các ngành liên quan;
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHTCH
PHÓ CHỦ TCH
Lê Đc Giang
C NỘI DUNG, YÊU CẦU V BO V MÔI TRƯỜNG
D án Khu dân cư mi ti xã Hòa Lc, huyn Hu Lc, tỉnh Thanh Hóa
ca Công ty Cphn Đầu xây dựng Sao Mai
(Kèm theo Quyết đnh số /QĐ-UBND ngày / /2024 của
Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
1. Thông tin v dự án:
1.1. Thông tin chung:
- Tên dán: Khu dân cư mới tại Hòa Lc, huyn Hậu Lc, tỉnh Thanh
Hóa.
- Địa đim thực hin: Xã Hòa Lc, huyn Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ dán: ng ty Cổ phn Đu tư xây dựng Sao Mai.
+ Người đi diện: Trần Đc Lâm.
+ Chức vụ: Giám đốc.
+ Đa ch liên hệ: Lô 04, LK5-1, khu đô th mới Đông Sơn, phường An
Hưng, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
1.2. Phm vi, quy mô, công sut:
- Dán Khu dân cư mới tại Hòa Lc, huyn Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa
được thực hiện tại Hòa Lc, huyn Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa với tổng diện
ch khu đt thực hiện dán khong là 110.897,7 m
2
.
- Quy mô xây dựng: Đầu tư xây dựng hoàn chnh, đồng b các công tnh
htầng kỹ thut, htầng xã hi, nhà và các công trình khác theo Quy hoạch
chi tiết xây dng tỷ l1/500 Khu dân cư mới tại xã Hòa Lc, huyn Hậu Lc
được Chtịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết đnh s 2920/QĐ-UBND ngày
03/8/2021 và điều chnh cc b Quy hoạch chi tiết y dựng tỷ l1/500 Khu
dân cư mới tại xã Hòa Lc, huyện Hậu Lc được Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyt tại Quyết đnh s 4931/QĐ-UBND ngày 25/12/2023, gm:
+ Xây dng hoàn chnh đng b hạ tầng kỹ thuật gm: San nn; đường
giao thông và bãi đỗ xe; cp nước; thoát nước mặt, thoát nước thi (bao gồm c
Trạm xử lý nước thải tập trung); cp điện.
+ Xây dựng hoàn thiện các công trình htầng hi, gồm: 01 nhà n
hóa, 01 trường mm non.
+ Xây thô và hoàn thin mặt ngoài 122 công trình nhà (bao gm: 115
n lin k; 07 nhà biệt thự) theo Công n s 5043/UBND- CN ngày
13/4/2022 ca UBND tỉnh.
- Quy mô sdng đt:
+ Đt công cng: 6.113,5 m
2
.
+ Đt khu thương mi: 1.873,5 m
2
.
+ Đt tờng mầm non: 2.584,21 m
2
.
2
+ Đt dân cư hiện trạng: 1.913,47 m
2
.
+ Đt ở: 40.096,78 m
2
.
+ Đt cây xanh: 5.480,9 m
2
.
+ Đt xử lý ớc thải (bao gồm c đt cây xanh cách ly): 1.681,4 m
2
.
+ Đt giao thông: 15.153,94 m
2
.
- Quy mô dân s: Khong 2.000 nời.
1.3. Các hng mc công trình và hot đng ca d án đầu :
- Các hng mục xây dựng gồm:
+ Xây dựng hoàn chỉnh đng b hạ tầng k thuật gồm: San nền; đường
giao thông và bãi đỗ xe; cp nước; thoát nước mặt, thoát nước thải (bao gm c
Trạm xử lý nước thải tập trung); cp điện.
+ Xây dựng hoàn thiện các công trình htầng hi, gồm: 01 nhà n
hóa, 01 trường mm non.
+ Xây thô hoàn thiện mt ngoài các hạng mục công trình trên đt: 115
n liền kề; 07 nhàbiệt thự.
- Hot đng ca dự án:
+ Giai đon thi công: Thi công y dựng các hng mục công trình ca dự
án.
+ Giai đoạn vận hành: Thi công y dựng nhà ở ca nời dân; hot đng
ca khu dân cư, khu vực công cng (trường mm non, nhà n hóa…).
1.4. Các yếu t nhy cm v môi trường:
D án có yêu cu chuyển đi mc đích s dng đt trng lúac 02 v
tr lên vi din ch khong 93.347,5m
2
là yếu tố nhạy cảm vmôi trường theo
quy đnh tại khon 4, điều 25, Ngh đnh s 08/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính phủ quy đnh chi tiết mt s điu của Lut Bảo vệ môi trường.
2. Hng mc công tnh hot động ca d án đầu tư có khả năng
tác động xu đến môi tng:
- Các c đng chính ca dán phát sinh trong giai đon xây dựng từ các
hoạt động gii phóng mặt bng, san nền, thi công đường, thi công các công trình
hng k thuật, vn chuyn nguyên vật liệu, hot đng của máy móc, thiết b
trên công trường, hoạt đng ca công nn tham gia thi công y dựng... Các
hoạt động này sphát sinh bụi, khí thải, nước thi xây dng, nước thi sinh hoạt,
chất thải rắn y dng, chất thải rắn sinh hoạt, chất thải nguy hại, tiếng n, đ
rung,...; c đng đến dân cư các yếu tố tự nhiên, xã hi khác.
- Các c đng chính ca d án phát sinh trong giai đon vnnh t các
hot đng xây dng công trình nhà , sinh hot của người dân trong khu vc d
án, hot đng ca khu vc công cộng, giao thông đi li tn các tuyến đưng,...
Các hoạt đng y s phát sinh bi, khí thải, nước thi sinh hot, cht thi rn
sinh hot, cht thi nguy hi...; tác động đến dân cư, môi trường t nhiên và các
yếu t xã hi khác.
3
3. D báo các tác đng môi tng chính, cht thi phát sinh theo các
giai đoạn ca dự án đu:
3.1. c c động môi trường chính, chất thi phát sinh trong giai đon
thi công xây dng:
a. Ngun phát sinh, quy mô, nh cht của nước thi:
- Nước thi sinh hot công nhân phát sinh khong 5,4m
3
/ngày, trong đó:
Nước thi từ quá trình tắm rửa, giặt giũ, vsinh tay cn 3,24 m
3
/ngày; Nước
thi từ quá trình ăn ung 0,45 m
3
/ngày. Nước thi từ quá trình vệ sinh cá nhân
(đi tin, tiểu tiện) 1,62m
3
/ngày. Nước thi sinh hoạt chyếu chứa thành phn
n cht rắn lơ lửng, các hợp chất hữu cơ, Coliform,
- Nước thi từ hoạt đng rửa bánh xe 15,0m
3
/ngày, ớc thải vệ sinh thiết
b khong 2m
3
/ngày, chứa nhiều cặn lơ lửng, du mỡ,
- ợng ớc mưa chảy tràn tại khu vực ng trường thi công 0,1284m
3
/s.
Thành phn ch yếu là bùn đt, rác thải,…
b. Ngun phát sinh, quy mô, nh cht ca khí thi:
- Bi và khí thi từ hoạt đng vận chuyn nguyên vật liu thi công các
hạng mc h tầng kthut, thi công nhà y thô hoàn thiện mt ngoài gồm: bụi
và k thi từ phương tiện vận chuyn nguyên vật liệu phc v thi công d án,
bi cun theo lp xe. Thành phần gồm bi vô cơ, khí CO, SO
2
, NO
2
.
- Bi và khí thi từ hoạt động thi công các hng mục h tầng kỹ thuật, thi
công nhà y thô hoàn thiện mặt ngoài gồm: bi từ đào đắp trên công trường,
trút đ nguyên vật liệu, thi công công trình, bi khí thải từ các máy móc
thiết b tiêu th du DO, bi từ hoạt động vệ sinh móng đường cấp phối đá dăm
trước khi láng nhựa, khí thải từ hot đng ới nhựa dính bám từ lớp mt
đường bê ng nhựa trong quá trình thi công. Thành phn gồm bi cơ, khí
CO, SO
2
, NO
2
.
c. Cht thi rắn thông thường:
- Chất thi rắn sinh hot: Phát sinh khong 30 kg/ngày ch yếu là thức ăn
thừa, túi nilon, giy, bìa catton, nilong, v chai nhựa, v hp...
- Chất thi xây dựng gồm:
+ Thực vt phát quang khong 55 tấn, bao gồm các loại c, cây bi, gc
rạ, lúa,...
+ Đất đào bóc tng đt mặt ca đt chuyên trng lúa khối lượng
18.669,5m
3
.
+ Đất đào bóc nền đường, móng công trình không phi tầng đt mặt ca
đt trng lúa khong 20.659,08m
3
.
+ Đá, cát rơi i trong quá tnh xây dựng khong 2.059,87 tấn.
d. Ngun phát sinh, quy mô, nh cht của cht thi nguy hi:
Chất thi nguy hi phát sinh gồm: Du đng cơ, hp s thi, gilau chùi
máy móc dính du, v chai đựng du nhớt, pin, c quy, nhựa, đu mẫu que
hàn... khi lượng khong 20,75 kg/tháng.
e. Tiếng n, đ rung và các tác đng khác
4
- Tiếng n, đ rung phát sinh từ các hoạt đng thi công ca các máy móc,
thiết b trên công trường. Các đi ợng b c đng bao gồm người dân sinh
sng xung quanh khu vực dán, công nhân thi công tại công trường người
dân tham gia giao thông qua khu vực dự án.
- Chiếm dng diện ch đt trng lúa nước với din ch 93.347,5m
2
ảnh
hưởng tới các hộ gia đình b mt đất sn xut nông nghiệp, đt canh c, nh
hưởng hoạt đng ới tiêu thủy lợi, khu vực.
- Các rủi ro, sc môi trường: Ri ro; tai nạn lao động; cháy nổ,...
3.2. Các c đng môi trường chính, cht thi phát sinh trong giai
đon vận hành.
3.2.1. Nguồn phát sinh, quy mô, nh cht ca nước thi:
- Nước thải sinh hoạtTng lượng ớc thi sinh hot phát sinh tại khu vực
d án lớn nhất là 330 m
3
/ngàyêm (nước thải từ tm, rửa tay, giặt: 165
m
3
/ngày; nước thải vệ sinh: 75 m
3
/ngày; nước thi ăn ung: 90 m
3
/ngày).
Thành phn ch yếu: Chất rắn lơ lửng, các hợp chất hữu cơ, cht hot đng bề
mt, du mđộng thực vật, Coliform,...
- Nước mưa chy tràn ngày lớn nht có lưu ợng 1.425 m
3
/h, tương
đương 0,396 m
3
/s. Thành phn ch yếu: Bùn đất, c thải, chất rắn lơ lửng,
3.2.2. Nguồn phát sinh, quy mô, nh cht ca khí thi:
Bi và khí thải trong giai đon vận hành ca dán ch yếu phát sinh từ:
Hot đng xây dựng ca các h gia đình; hot đng ca phương tiện giao
thông; hot động sinh hot ca các hộ gia đình; hoạt đng ca khu vực công
cng; mùi hôi từ công trình xử lý ớc thải chất thi rắn; hot đng xây
dng công trình ca các h gia đình, các cơ sdch vụ. Phm vi tác đng ch
yếu trong khuôn viên d án. Thành phn khí thải ch yếu: NO
2
, SO
2
, CO,
3.2.3. Cht thi rn, cht thải nguy hi:
a. Ngun phát sinh, quy mô của cht thi rn thông thường:
- Tng khi lượng c thi sinh hot phát sinh từ sinh hoạt ca khu dân cư
khoảng 2.000 kg/ngày. Thành phần bao gồm: Thực phẩm dư thừa; Cht thi có
th i chế (chai l, nhựa, kim loi, giy…); cht thải trơ (Thu tinh, sành s,
gạch, x than…); Chất thi có th đt (nilon, cao su, xp, vi…)
b. Ngun phát sinh, quy mô, nh cht của cht thi nguy hi:
- Chất thi nguy hi phát sinh từ các hot đng ca dự án khong 10
kg/ngày. Thành phn bao gm: pin, c quy, ng đèn hunh quang...
3.2.4. Các tác đng khác:
- Khi d án đi o hot đng có thlàm gia ng các nguy cơ mất ANTT
trong khu vực, phát sinh mâu thuẫn giữa các h gia đình trong quá trình sinh sng.
- Các rủi ro, s c môi trường: Ri ro, sự ccháy, n; Rủi ro, sự ctrạm
biến áp, đường điện; Ri ro, s c hng hệ thng xử lý chất thi; Ri ro, s
c an ninh trt tự ti khu vực dự án; Ri ro, sc phátn dch bnh.
4. Các công trình bin pháp bảo v môi trường ca dự án
5
4.1. Các công tnh và biện pháp bo v môi tng ca d án trong
giai đoạn thi công xây dựng
4.1.1i vi thu gom và x lý nước thi:
a. Các biện pp thu gom, xử lý nước thải sinh hot:
- Nước thải vệ sinh với lưu lượng 1,24m
3
/ngày. Đơn vị thi công th 06
n vệ sinh (mi nhà vệ sinh có bchứa chất thải 500 lít) đthu gom và th
đơn v có chức năng vận chuyn xử lý 02 ngày/ln.
- Nước thi tắm rửa, giặt giũ với lưu lượng 3,24m
3
/ngày: Thu gom và dn
về b lắng có thch 9,0m
3
, kích thước dài x rng x sâu = 3,0m x 2,0m x 1,5m,
kết cấu bng đt đm cht, phủ bt nhựa HDPE xung quanh, đ loại bchất rắn
lơ lửng, nước thi sau lắng sẽ được thoát ra mương thoát nước khu lán tri.
- Nước thi nhà ăn với lưu lượng 0,54 m
3
/ngày: Thu gom và dn vào B
ch du mthể ch: 1,0 m
3
, kích thước dài x rộng x cao = 1,0m x 1,0m x 1,0m
bng nhựa composite hoc inox. Nước thải nhà bếp: thu gom dn o b
ch msau đó sang b lắng với dung ch 9m
3
. Phần ng mỡ: thu gom x
lý cùng cht thi rắn sinh hoạt hàng ngày.
b. Các biện pp gim thiểu c động do nước thải xây dng:
Nước thải từ quá trình rửa bánh xe, v sinh thiết b với lưu lượng
17m
3
/ngày, thu gom và dn v01 hố lắng có thch 22,5 m
3
, kích thước: (dài
x rộng x cao) = 5m x 3m x 1,5m, lót đáy thành bng vi đa k thut HDPE
chng thấm, chia làm 2 ngăn bởi vách ngăn lửng, h vừa có chức năng lắng
nước thi vừa có chức ng chứa ớc đ v sinh thiết b, máy móc thi công
hoặc i sdng nước cho quá trình phunớc chng bi.
c. Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm do nước mưa chy tràn:
- Tạo h thng nh thoát nước mưa và h gas tạm đ thoát nước mưa,
khoảng cách giữa các hố gas 50m/h gas. Rãnh thoát nước mưa là các rãnh đào
tạm thời với kích thước rộng x cao = 0,8m x 0,5m, btrí quanh khu vực công
trường các tuyến giao thông nội khu, dn ớc về mương thoát nước chung
khu vực, trên tuyến mương thoát nước có b trí các h gas tạm cóch thước
dài x rng x cao = 1,0m x 1,0m x 1,0m, sau đó chảy ra mương thoát ớc
chung của khu vực.
+ Khu vực bãi chứa nguyên vật liệu phc v quá trình thi công y dựng
phải che chn bng bt, hn chếớc mưa chy tràn cun theo vt liệu.
+ Thực hiện san gạt, lu lèn ngay đm bo k thuật đ gim lượng bùn đt
cun theo nước mưa
+ Không đ vật liệu xây dựng, vt liệu đc hại, du mvà chất thải nguy
hại do các phương tiện vận chuyn thi công rỉ ra môi trường.
+ Lưu chứa chất thải sinh hoạt trong các dng c lưu chứa, không xả c
ra mặt đt khu vc công trường, đ tnh rác thải cun trôi theo nước mưa chy
tràn.
6
+ Thu dn vật liệu y dựng rơi i sau mi ngày làm việc tnh hin
ợng ớc cuốn trôi vật liệu vào các mương nh thoát ớc mưa, hay thu
vực trong khu vực.
+ Theo dõi thời tiết cht chẽ, đc biệt vào mùa mưa lũ, khi có áp thp
nhit đới từ đó có phương án phòng chng tránh bị ảnh hưởng làm ô nhiễm môi
trường ớc khu vực dán.
4.1.2. Đi với x lý bi, khí thi:
- Trang b đy đ bo h lao đng gồm: qun áo bo hộ, mũ, khu trang,
kính... theo quy đnh, công nhân phi được b trí thời gian ngh ngơi hợp lý.
- Phun nước tạo đẩm, gim nồng bi phát n trong khu vực thi công
dọc tuyến đường vận chuyn (tuyến đường liên từ trung m th trấn Hậu
Lc đi cng cá Hòa Lc). Dùng xe c 5m
3
, phun theo ng đc l nm ngang
phía dưới c. Tn sut phun ớc 04 ln/ny ng s ln phun ớc trong
điu kin thời tiết khô hanh tại mt s vị t nhạy cảm n tuyến đường qua các
khu dân cư lân cn.
- Thực hin trút đ vt liệu san nền đến đâu, vận chuyn đến đó đ tránh
phát tán bi và mùi gây ảnh ởng đến các khu vực lân cn.
- Điều tiết xe phù hợp đ tránh làm gia ng mật đ xe, nhất là vào các gi
cao điểm trong ngày.
- B trí công nhân quét dn vệ sinh khu vực công trường, tuyến đường
liên xã từ trung m th trấn Hậu Lc đi cng cá Hòa Lc khi thy có đt, cát
vương i.
- Áp dng các biện pháp thi công tiên tiến, cơ giới hoá tới mức tối đa, các
máy móc thi công hin đi hiu sut sdng nhiên liu cao nhm hạn chế
phát sinh bi t khí thi.
4.1.3. Các ng tnh, bin pháp quản lý cht thi rắn
a. Đi với chất thi rn sinh hot:
- Ưu tiên tuyển lao động là nời đa phương, gim s lượng công nhân
lại công trường.
- Chất thải rắn sinh hoạt giai đon thi công được công nhân, phân thành 2
loi: chất thi có thể tái chế và chất thi khác.
- Lắp đt 02 thùng (dung ch 120 lit/thùng, có nắp đy) đt tại khu vực lán
trại công nhân đ thu gom.
- Chất thi i chế bán phế liu; các loi rác thi sinh hoạt còn lại đơn v
thi công hợp đồng với đơn vị dch v môi tờng đa phương vận chuyn, xử lý
với tần suất 1 lần/ngày.
- Thường xun tun truyn, giáo dc ý thc ca công nhân trong vic v
sinh môi trường, phân loi c, b c đúng nơi quy đnh, không đốt rác, không
x ra xung quanh.
b. Đi với cht thải rắn xây dng:
- Xây dựng kế hoạch quản lý sdng nguyên vật liệu hợp lý, hn chế
tối đa rơi i vật liệu khi vận chuyn, tập kết đúng vị trí.
7
- Chất thải rắn từ thực vật phát quang (55 tấn): thu gom và thuê đơn v có
chức ng vn chuyn đưa đi xử lý.
- Đt san lp, đá, cát rơi i trong quá trình xây dng có khi lượng
2.059,87 tấn: thu gom, tn dng làm vật liệu n nn các lô đt dán.
- Chất thi rắn có th i chế: bán cho các cơ sthu mua phế liệu.
- Đt đào bóc tầng đất mặt ca đt chuyên trng lúa có khi lượng
18.669,5m
3
: Tn dng làm đt mầu trồng cây trong d án với khi lượng
2.350,75m
3
, phần còn lại là 16.318,75m
3
s dng cải tạo đt trng lúa thp
trũng tại Hòa Lộc theo phương án đã được chấp thuận tại Công n s
3424/SNN&PTNT-TT&BVTV ngày 24/6/2024 của S Nông nghiệp & Phát
triển nông thôn Thanh Hóa.
- Đối với đt đào bóc nền đường, móng công trình không phi tầng đt
mt ca đt trng lúa có khi lượng là 20.659,08m
3
: tận dng tôn nền ti các lô
đt ca d án.
4.1.4. Công trình, bin pháp quản lý cht thi nguy hi:
- Đơn v thi công hợp đồng với các đơn v có chức năng thay du cho các
phương tiện vận chuyn đ thực hiện thay du bảo dưỡng tại gara ca cơ sở.
Do đó, không phát sinh chất thi lng nguy hại tại khu vực thi công.
- Trang b 02 thùng dung ch 100 lít chứa cht thi rắn nguy hi có np
đy n, bên ngoài thùng có biểuợng cảnh báo nguy hại, có dán nhãn mác và
được đt tại khu vực mái che bằngn, nn cao, tránh nước mưa để chđưa
đi xử lý.
- Hợp đng với đợn v có chức năng vận đi xử lý theo quy đnh.
4.1.5. Công trình, bin pháp giảm thiu tác đng do tiếng n, đ rung:
- Phương tiện sdng trong thi công đúng s lượng, chng loi, công suất
được duyt và được kiểm tra, cp chứng nhn về chất lượng, an toàn kỹ thut,
bo vệ môi trường theo quy đnh.
- Hạn chế vận hành những máy móc thiết b đồng thời đ giảm tiếng n,
đrung cng hưởng, nht là vị trí gần các khu vực nhy cảm.
- Tắt những máy móc hot đng gián đon nếu thấy không cần thiết đ
giảm mức ồn ch luỹ mức thấp nht.
- Quy đnh tốc đxe, máy móc thi công khi di chuyển trong công trường
không quá 15km/h.
- Hạn chế tiến hành thi công o khong thời gian từ 22 gi 6 gingày
hôm sau và 11 gi 13 giờ.
- nh toán, b trí thiết b có đ rung phù hợp khi thi công tại các vị trí gn
các công trình khác, đảm bảo an toàn, chất lượng các công trình.
- Công nhân thi công tại các v t có tiếngn lớn, vận hành các thiết b có
đn cao s được trang bt tai chng n.
4.2. Các công tnh và biện pháp bo v môi trường ca dự án trong
giai đoạn vn hành
8
4.2.1. Các ng tnh và bin pháp thu gom, x lý nước thải
a. Đi với nước mưa:
- Trách nhim ca chđầu tư:
+ Xây dựng hoàn chnh, đúng thiết kế hệ thng thu gom thoát nước mưa
ni khu đim đấu nối nước mưa vào hthng thoát nước mưa chung ca
khu vực. Tuyến thu gom nước mưa được b trí ngm dưới lòng đường. Nước
mưa được thu gom thông qua các cửa thuớc b trí bên lề đường, kết ni với
tuyến thu gom thông qua cng ngm kết ni vào hố gas trên tuyến thu gom.
Tn h thng thu gom các h gas được btrí khong cách trung bình 25 -
30m/h gas. Thiết kế h thng thu gom nước mưa theo hướng dc v phía
Đông Nam ca d án.
+ Toàn b nước mưa được thu gom bng hệ thống thoát nước mưa trong
khu dân cư cui cùng thoát vào kênh m xã.
+ Sau khi kết thúc giai đon y dng, ch đu phi tổ chức nghim
thu bàn giao đy đ cho chính quyn đa phương công trình hệ thng thu gom
thoát nước mưa và đu ni nước mưa vào h thng thoát nước chung ca khu
vực đ quản lý vận nh.
+ Xây dựng đu nối hthng thu gom ớc mưa cho từng công trình
n xây thô hoàn thin mặt ngoài, n văn hóa, trường mm non.
- Trách nhiệm của UBND xã Hoà Lc: Sau khi tiếp nhn li toàn b h
thng thu gom, thoát ớc mưa dán phi đnh kỳ thuê đơn v chức năng nạo
vét, khơi thông ci tạo hthng tiêu thoát nước mưa khi b hư hng xung
cp, đm bo tiêu thoát hết nước khi có mưa, không y ngập úng, tần suất 02
lần/năm.
- Trách nhim ca h gia đình:
+ Hoàn thiện hệ thng thu gom, thoát ớc mưa trong nhà, đu ni với
hthng thu gom, thoát ớc mưa trong đt ca mình vào các ca thuớc
btrí bên lề đường thông qua cống ngm kết nio hố gas trên tuyến thu gom
nước mưa ca khu dân cư.
+ B trí hệ thng song chn rác tớc đim đu nio hệ thng thu gom
thoát nước mưa chung của dán.
b. Đi với nước thi sinh hoạt:
- Trách nhiệm ca chủ đu :
+ Xây dựng hoàn chnh hệ thng thu gom, xlý ớc thải tập trung ca
d án theo đúng thiết kế đã được phê duyt.
+ Đối với các căn nhà y thô, ch đầu xây dựng hoàn thin thệ thng
thu gom thoát ớc thải, bể tự hoi trong từng căn nhà đấu niớc thảio
hệ thng thu gom chung ca d án.
Sơ đ công ngh xử lý ớc thi tập trung, công suất 380 m
3
/ngàyêm
ca d án:
9
Bgom Bch du mB điu hoà BanoxicBAeroten
B lắng vi sinh B kh tng Nước thải sau x lý t
QCVN14:2008/BTNMT, ct B) Kênh m xã.
+ Việc bàn giao Trạm xử lý nước thi tập trung ca d án cho UBND xã
Hoà Lc ch được thực hin khi các công trình các thiết b, tài sản liên quan
đến vic vn nh công trình xử lý ớc thi tập trung đm bo n đnh, chất
lượng theo quy đnh.
- Trách nhim ca UBND xã Hoà Lc:
+ Thường xuyên kiểm tra, bo dưỡng và sa chữa h thng thu gom
nước thải, no vét đnh k h thng cống nh thoát nước.
+ Qun lý, bảo trì, vn nh thường xuyên công trình xử lý nước thi tp
trung đm bo đt QCVN14:2008/BTNMT, ct B - Quy chun kỹ thut quc
gia vnước thải sinh hoạt trước khi thải ra môi trường.
+ B trí ngun kinh phí đvận nh, duy trì hoạt đng của hệ thống xử
lý ớc thải.
- Trách nhiệm ca các h gia đình:
Các h gia đình phải lp đặt thiết b ch du mđi vớiớc thải nhà bếp,
thường xuyên b sung chế phm vi sinh vào b tự hoại để ng hiu qu xlý.
4.2.2. Đi với giảm thiu bụi và khí thi:
- Trách nhiệm ca chủ đu :
+ Trng cây xanh (cây sao đen và cây sấu, bng lăng,…) trên vỉa hè dọc
theo các tuyến đường (h trng cây b trí vào giữa 2 lô đt, khong cách trung
bình giữa các h là 5m; đt cách mép bó va đường 2,0m thng ng theo
tuyến đường) và trong khu vực dán theo đúng mặt bng quy hoch đã được
phê duyt; đúng t lcây xanh theo quy đnh.
+ Thiết kế, y dựng các tuyến đường giao thông trong khu dân cư đm
bo tiêu chun kỹ thut đgim bi phát sinh trên đường.
- Trách nhiệm ca UBND Hoà Lc:
+ Thường xuyên nạo vét, khơi thông cng nh thu gom nước thi, h
ga, hệ thng thoát nước mưa với tần sut tối thiu 02 lần/năm.
+ Yêu cầu các nhà đu thcấp (các h dân và các trường học) tự thu
gom, phân loi, xử lý k thi phát sinh từ khu vực nhà bếp bng hệ thng t
mùi trước khi thi ra môi trường.
+ Thuê đơn v thu gom c tại đa phương thường xuyên quét dn các
tuyến đường trong khu dân cư nhm giảm thiểu bi bốc bay theo lp bánh xe.
+ Chăm sóc công viên cây xanh khu vực dự án.
+ Vn nh, kiểm tra hthng thu gom, xlý ớc thải nạo vét đnh
kỳ h thng cng nh đhn chế phátn mùi.
+ Ti khu vực tập kết rác ca khu vực dán thường xuyên quét dn,
phun xịt chất dit khuẩn, khử mùi tránh phát sinh mùi hôi thi ra môi trường,
10
rác tập kết phải dn sạch trong ngày không đ qua đêm làm phát sinh rui muỗi
và mùi.
+ Thường xuyên phun hóa chất khử mùi, chế phẩm sinh học tại khu tập
kết chất thi rắn của dự án để giảm phát tán mùi hôi.
- Trách nhiệm ca các h dân:
+ Các nhà đầu th cp (các h dân các trường hc) khi xây dng
phi có bin pháp thu gom, qun lý vt liu; hn chế rơi vãi, phát n bi, khí
thi ra môi trường xung quanh; khi vn chuyn nguyên nhiên vt liu phc v
thi công d án, yêu cu nhà cung cp ph bt kín, ch đúng tải trng xe theo
quy định,…
+ Thu gom, phân loi c ti ngun, không đ c tồn lưu lâu ngày y
mùi, đ c đúng nới quy đnh. Nghiêm cm đt cht thi, lá cây, đnh k b
sung chế phm vi sinh vào các b t hoi nhằm ng hiu qu x lý c thi.
+ T nguyn tham gia các hoạt đng v sinh môi trường, quét dn khuôn
viên, đường giao thông trước n đ gim bi tn đường.
+ Ch đng trng cây xanh trong khuôn viên khu đt nhm điu hòa vi
k hu, to cnh quan môi trường.
+ Khuyến khích các h dân t trang b 01 h thng hút mùi, lc khói bếp
trước khi thải ra môi tng ti bếp nu.
4.2.3. Các ng trình, bin pháp qun lý cht thi rắn thông thường
- Về trách nhiệm của Chủ đu :
+ Trang b các thùng c dung ch từ (10 100) lit/thùng (gồm: các
thùng cha chất thải nguy hi, các thùng cha cht thi t, các thùng cha
chất thải d phân hy và các thùng cha chất thải tái chế) có np đy kín đt
tại i công cng (như: dc trc đường giao thông ni b, khu vực bãi đ xe,
n văn hóa, sân th thao, trường hc) đthu gom rác thải.
+ B trí khu vực tập kết chất thải tập trung (bao gm cht thi rắn sinh
hoạt thông thường và cht thi nguy hi) với diện ch khong 100m
2
gần với
khu vực đu y dựng Trạm xử lý nước thải. Khu vực tập kết chất tht thi
tạm thời có mái che bng n có nh thu gom nước thi từ chất thi rắn vào
hthng thu gom và thoát nước thi dn về Trạm xlý ớc thi tp trung ca
d án đ xử lý.
- Trách nhiệm của UBND xã Hoà Lc:
+ Tuyên truyn, ph biến kiến thức nhm nâng cao nhận thức nời dân
vthu gom, phân loi chất thải rắn trong khu dân cư. Xlý nghiêm các trường
hợp không tuân thxả chất thải, y ô nhiễm môi trường trong khu vực.
+ Định k th đơn v chức ng tiến nh no vét cống nh và thông
báo rộngi cho toàn khu dân cư biết trước khi trin khai.
+ Xây dựng kế hoạch quản lý chất thi rắn cho khu dân cư phù hợp với
kế hoch quản lý cht thi rắn ca đa phương.
11
+ Đt bin báo cm vứt rác bừa bãi, b c đúng nơi quy định. Hợp đng
với đơn vị dch vụ môi trường đa phương thu gom và xử lý với tần sut 01
lần/ngày.
+ Hợp đồng với đơn v có chức năng vận chuyn chất thi (gồm:chất thi
nguy hi, cht thải trơ, chất thải d phân hủy) đưa đi xử lý;
- Trách nhiệm của h gia đình:
+ Các hộ gia đình phi có bin pháp thu gom, xlý cht thi sinh hoạt
phát sinh trong giai đon thi công y dựng (hoàn thiện công trình); không tập
kết c ra va hè, lòng đường và phi hợp với đơn v chứcng thu gom, vn
chuyn đến nơi xử lý.
+ Thực hin việc phân loi c thi ti ngun, trang b các thùng chứa rác
đ thu gomc thải sinh hot.
+ Tp kết c đúng thời gian quy đnh, đm bo vệ sinh môi trường,
không xả c ra môi trường, nơi công cng,
+ Np phí xử lý rác thải đy đ cho đơn v thu gom xlý.
4.2.4. Các ng tnh, bin pháp qun lý cht thi nguy hi
- Trách nhiệm của Ch đu
+ B trí 06 thùng nhựa loi 100 lít/tng màu đen, có dán nhãn ch
dn chất thi nguy hạibên ngoài thùng, thùng có nắp đậyn (03 thùng đựng
chất thải nguy hai dng rắn, 02 thùng đựng cht thi nguy hại dng lng, 01
thùng đng chất thi nguy hại d vỡ) đ người dân phân loi CTNH b vào.
+ B trí khu vực tập kết chất thải nguy hại (gần với khu vực tập kết chất
thi thông thường) có mái che.
- Trách nhiệm của UBND xã Hoà Lc:
+ Ph biến các quy đnh, cách thức thu gom, phân loi cht thi nguy hại
và quản lý theo đúng Thông s 02/2022/TT - BTNMT ngày 10/01/2022 ca
B Tài nguyên Môi trường quy đnh chi tiết thi nh mt s điều ca Luật
Bảo vệ môi trường cho người dân, đ thu gom chất thi nguy hại chuyn o
các thùng chứa cht thi nguy hi theo các chủng loại quy đnh đã được dán
nn bên ngoài thùng.
+ Định k 01 lần/năm hợp đng với đơn vị có chức năng thu gom, vận
chuyn, xử lý chất thải nguy hại theo đúng quy đnh.
+ B trí ngun kinh phí xử lý chất thi nguy hại.
- Trách nhim ca h gia đình, trường hc:
Thu gom, phân loi cht thi nguy hại đnh k đưa đến các thùng
đng CTNH do chđu b trí.
5. Chương trình qun và giám sát môi trưng
Căn c theo Khon 2 Điu 111, Khon 2 Điều 112 Lut Bo v môi
trường s 72/2020/QH14 và Khoản 2 Điu 97, Khoản 2 Điu 98 Ngh đnh s
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 m 2022 Quy đnh chi tiết mt s điều ca
Luật Bảo vệ môi trường, dán không thuc đi tượng phi quan trắc nước thi
đnh kỳ.
12
6. Các điều kin có liên quan đến môi trường
- Thực hiện đầy đủ các ni dung trong quyết đnh phê duyt kết qu thẩm
đnh báo cáo đánh giá c đng môi trường.
- Trong quá trình chun b, trin khai thực hiện dán đu trước khi
vận hành, trường hợp có thay đi so với quyết đnh phê duyt kết quthẩm
đnh báo cáo đánh giá tác động môi tờng, chủ đu tư có tch nhim
thực hiện theo đúng quy đnh tại Khon 4, Điều 37, Luật Bo v môi trường
năm 2020 và Điu 27, Ngh đnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu của Lut Bo vệ môi trường năm 2020.
- Np tin bo vệ, phát trin đt trng lúa o ngân sách n nước theo
quy đnh; tuân th quy đnh tại Nghị đnh s 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4
năm 2015 ca Chính ph v qun lý, sử dng đt trng lúa, Ngh đnh s
62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phsửa đổi, b sung
mt số điu Ngh đnh s 35/2015/NĐ-CP ny 13 tháng 4 m 2015 ca
Chính ph về qun lý, s dng đt trng lúa, Ngh đnh s 94/2019/NĐ-CP
ny 13 tháng 12 m 2019 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca
Luật Trng trt v ging cây trồng canh tác.
- ng khai báo cáo đánh giá tác đng môi trường đã được phê duyt kết
qu thm đnh theo quy đnh tại Điu 114 ca Luật Bảo vệ môi trường m
2020.
- Tuân th các quy đnh hiện hành vmôi trường, đt đai, y dựng; i
nguyên, lâm nghiệp; an ninh, quc phòng; bo tồn đa dng sinh học; khai tc,
xnước thải o ngun nước; các quy đnh v phòng cháy chữa cháy, ng cu
s c và các quy đnh pháp lut kc có liên quan trong quá tnh thực hiện d
án nhm ngăn ngừa, gim thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Thiết kế, lắp đt và vận hành hệ thng thu gom thoát nước mưa
trong quá trình triển khai thực hiện Dự án theo quy định; thực hin đng bcác
bin pháp quản lý giải pháp khơi thông dòng chảy đi với hệ thng thu gom,
thoát nước mưa chảy tràn trong quá trình thi công, xây dng vận nh D
án, bảo đm việc tiêu thoát nước, khôngy úng ngp cc b khu vực Dự án
lân cận.
- Thu gom, phân loi, lưu giữ, cht thi phát sinh, bo đm các u cầu
về bo vệ môi trường theo quy đnh của pháp luật.
- Chu trách nhiệm trước pháp luật v đ chính c, tin cy của toàn b
d liu, s liệu nh toán, đo đc, các mc toạ đ ca Dán; chịu trách nhim
vnhững thông tin, s liệu đã nêu trong hồ sơ báo cáo đánh giá c đng môi
trường của Dán.
- Thực hiện yêu cu khác theo quy đnh ca pháp luật vbo v môi
trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3931/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo môi trường Dự án KDC mới tại xã Hòa Lộc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×