• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3929/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo môi trường Dự án KDC mới Diêm Phố

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 02/10/2024 12:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3929/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Khu dân cư mới Diêm Phố, xã Hưng Lộc, xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa của Liên danh Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng ADI - Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển bất động sản thế kỷ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3929/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3929/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3929/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN N CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TNH THANH HOÁ Độc lập - Tự do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐNH
V việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác đng môi
tng D án Khu dân mi Diêm Ph, xã Hưng Lc, Minh Lc,
huyn Hu Lc, tỉnh Thanh Hóa ca Liên danh Công ty cphn Đầu và
Xây dựng ADI - ng ty c phn Đu Phát triển bt đng sn thế k
CH TỊCH Y BAN NHÂNN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sa
đi, b sung mt s điều của Luật T chức Chính phLut Tổ chc chính
quyền địa phương ny 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo v i trường s 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
n cứ Ngh định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
quy định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ i tờng;
n c Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca Bộ
trưởng B Tài nguyên Môi trường quy đnh chi tiết thi hành mt số điều ca
Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Quyết đnh s 1149/QĐ-UBND ny 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên Môi trường t chc thm đnh báo cáo
đánh giá tác đng môi trường; giy phép môi trường; phương án cải to, phc
hi môi trường ca các d án đu tn đa bàn tnh Thanh a thuc thm
quyn ca UBND tnh;
n c Quyết định số 4007/QĐ-UBND ny 03/10/2019 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa v việc pduyệt kết quả lựa chn n đu tư thc hiện d án đu
có sử dụng đất, D án Khu dân cư mới Diêm Phố, Hưng Lc và xã Minh
Lc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Hợp đồng thực hin dự án số:
02/2019/HĐDA ngày 22/10/2019 gia UBND huyện Hậu Lc Liên danh
Công ty cổ phần Đu và Xây dựng ADI - Công ty cổ phn Đầu tư và Pt
triển bt đng sn thế k;
Xét Văn bn s 7683/STNMT-BVMT ngày 22/8/2024 ca S Tài nguyên
và Môi trường Thanh Hóa v việc Thông báo kết quthẩm đnh o cáo ĐTM
d án Hạ tầng Khu dân cư mi Diêm Phố, Hưng Lc, xã Minh Lc, huyn
Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ nghị ca Giám đc Sở Tài nguyên và i trường tại T trình số
1517/Tr-STNMT ngày 24/9/2024.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyệt kết qu thm đnh Báo cáo đánh giá c đng môi
trường ca d án Khu dân cư mới Diêm Ph, Hưng Lc, Minh Lc,
3929
01 10
2
huyện Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa (sau đây gọi là d án) ca Liên danh Công ty
c phn Đu và Xây dựng ADI - ng ty c phần Đu Phát trin bt
động sản thế k (sau đây gọi là Chủ d án) với các nội dung, yêu cu v bảo v
môi trường bannh m theo Quyết đnh y.
Điu 2. Ch d án có trách nhim thc hin quy đnh ti Điu 37, Lut
Bo v môi trường Điu 27, Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
Giám đốc STài nguyên Môi tờng chịu tch nhiệm tớc pháp lut
và trước UBND tnh về kết qu thm đnh Báo cáo đánh giá c đng môi
trường ca d án Khu dân cư mới Diêm Ph, xã Hưng Lc, xã Minh Lc,
huyện Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa ca Liên danh Công ty c phn Đu tư và Xây
dng ADI - Công ty cphn Đầu Phát triển bt đng sn thế kỷ.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc thi nh k t ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc STài nguyên Môi tờng,
Chủ tịch UBND huyn Hu Lc
,
Liên danh Công ty c phn Đu Xây
dng ADI - Công ty c phần Đu và Phát trin bt động sản thế k và Th
trưởng các đơn v có liên quan chu trách nhiệm thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3, ;
- Bộ TN&MT b/c);
- UBND các : Hưng Lộc, Minh Lộc
giám sát);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHTCH
P CHTCH
Lê Đc Giang
C NỘI DUNG, YÊU CU V BO VMÔI TRƯỜNG
Dự án Khu dân cư mi Diêm Ph, Hưng Lc, Minh Lc, huyn Hu
Lc, tỉnh Thanh Hóa ca Ln danh ng ty cphần Đu và Xây dựng
ADI - ng ty cphn Đầu và Phát triển bt đng sn thế k
(Kèm theo Quyết đnh số /QĐ-UBND ngày / /2024 ca
Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
1. Thông tin v d án:
1.1. Thông tin chung:
- Tên d án: Khu dân cư mới Diêm Ph, Hưng Lc, Minh Lc,
huyện Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa
- Địa đim thực hin: xã Hưng Lc xã Minh Lc, huyn Hu Lc.
- Chdán: Liên danh Công ty c phần Đu tư và Xây dựng ADI - Công
ty c phần Đầu tư và Phát triển bt động sản thế kỷ.
- Đại diện N đu tư: Công ty cổ phn Đu Xây dựng ADI
- Đại diện: ông Phạm Đức Long Chức vụ: Giám đc.
- Đa ch: S 25/38 Phú Th 3, phường Phú Sơn, thành ph Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa, Vit Nam.
- Đin thoi: 0915 131 368
1.2. Phm vi, quy mô, công sut:
- D án Khu dân cư mới Diêm Ph thuộc đa giới hành chính Hưng
Lc và Minh Lc, huyn Hu Lc, tỉnh Thanh Hoá.
- Quy mô y dng: Theo Quyết đnh s 4007/QĐ-UBND ngày
03/10/2019 ca UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết qulựa chn nhà
đu thực hiện d án đu có sdng đt và Hợp đng thc hin dự án s:
02/2019/HĐDA ngày 22/10/2019 giữa UBND huyn Hậu Lc Liên danh
ng ty cổ phần đầu xây dựng ADI -ng ty cổ phn đầu và phát triển
bt đng sản thế k, d án được đu tư xây dựng tn khu đất có tng dinch
258.737,50m
2
. Các hng mục công trình gồm:
+ Đầu y dựng hoàn chỉnh đng b h tầng kỹ thuật gm: San nền;
đường giao thông bãi đ xe; cp ớc; thoát nước mt, thoát nước thải (bao
gm cả Trạm xử lý ớc thải tập trung); cp đin.
+ Đu y dựng các hng mục công trình trên đất gm: 76 căn Nhà lin
k 04 tầng 02 căn N bit th 03 tầng (xây dng phần thô hoàn thiện
mt ngoài).
+ Đu y dựng hoàn chnh 02 Nhà văn hóa thôn (không bao gm thiết
b) gm: Nhà n hóa (NVH-01) N n hóa (NVH-03).
- Quy mô s dụng đt: Đt ở chia (nhà liền kề) với 674 lô, tổng dinch
khoảng 74.801,1 m
2
; Đt bit th vườn với 106 lô, tổng diện ch khoảng
19.803,15 m
2
; Đất i đnh cư với 66 lô, tổng diện ch khong 5.796,07 m
2
;
Đất dân cư hiện trạng tổng diện ch khong 8.651,21 m
2
; Đất di tích hin trng
tổng din ch khong 5.686,69 m
2
; Đt đài ởng nim lit s hiện trạng tổng
2
dinch khong 590,29 m
2
; Đất n văn hoá tng diện ch khong 4.742,42 m
2
;
Đất giáo dc tổng din ch khong 11.752,92 m
2
(bao gồm c phần trường
trường tiểu hc Hưng Lc); Đt công viên, th dc th thao tổng diện ch
khoảng 10.036,45 m
2
Đt giao thông, h tầng k thuật khong 116.876,20 m
2
.
- Quy mô dân s: Khong 3.500 người.
1.3. Các hng mc công trình và hot đng ca d án đầu :
- Các hng mục xây dựng gồm:
+ Đu y dng hoàn chnh đng b hạ tầng k thuật gm: San nền;
đường giao thông bãi đ xe; cp ớc; thoát nước mt, thoát nước thải (bao
gm cả Trạm xử lý ớc thải tập trung); cp đin.
+ Đu y dựng các hng mục công trình trên đất gm: 76 căn Nhà liên
k 04 tầng 02 căn N bit th 03 tầng (xây dng phn thô hoàn thiện
mt ngoài).
+ Đầu y dựng hoàn chỉnh 02 Nhà văn hóa thôn (không bao gm
thiết b) gm: N n hóa (NVH-01) Nhà văn hóa (NVH-03).
- Hot đng ca dự án:
+ Giai đon thi ng: Thi công xây dựng các hng mục công trình ca d án.
+ Giai đon vận nh: Thi công xây dựng nhà ca người dân, thi công
xây dng trường học (tờng mầm non); hoạt đng của khu dân cư, khu vực
công cng (tờng học, dich lch sử, ththao).
1.4. Các yếu tố nhy cảm v môi trường:
Dán có yêu cầu chuyển đi mc đích sdng đt trng lúaớc 02 v
trlên với din ch khoảng 95.871,8m
2
là yếu tố nhạy cảm vmôi trường theo
quy đnh tại khon 4, điều 25, Ngh đnh s 08/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính phủ quy đnh chi tiết mt s điều của Luật Bo vệ môi trường.
2. Hng mục công tnh hot động ca dự án đầu tư có khả năng
tác động xấu đến môi tng:
- Các c đng chính ca dán phát sinh trong giai đon xây dựng từ các
hoạt động giải phóng mặt bng, san nền, thi công đường, thi công h thng thoát
nước, hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu, hot đng ca máy móc, thiết b trên
công trường, hot đng ca công nhân tham gia thi công y dựng...Các hoạt đng
này s phát sinh bi, k thải, nước thi y dựng, nước thi sinh hoạt, chất thi
rắn xây dựng, cht thi rắn sinh hot, cht thi nguy hại, tiếng ồn, đ rung,...; tác
động đến dân cư và các yếu tố tự nhiên, xã hi khác.
- Các c đng chính ca dán phát sinh trong giai đoạn vnnh từ các
hot động y dng công tnh nhà ở, tờng hc, sinh hot ca người dân
trong khu vực dán, hot đng của khu vực công cng, giao thông đi li trên
các tuyến đường,... Các hot đng y s phát sinh bụi, k thải, nước thải sinh
hot, chất thi rắn sinh hot, chất thải nguy hại...; c đng đến dân cư, môi
trường tự nhiên các yếu tố xã hi khác.
3. D báo các tác đng môi tng chính, cht thi phát sinh theo các
giai đoạn ca dự án đu:
3
3.1. c c động môi trường chính, chất thi phát sinh trong giai đon
thi công xây dựng:
3.1.1. Nguồn phát sinh, quy mô, nh chất ca nước thải:
- Nước thi sinh hoạt công nhân phát sinh khong 4,8 m
3
/ngày, trong đó:
Nước thải từ quá trình tắm rửa, giặt giũ, vệ sinh tay chân 2,4 m
3
/ngày; Nước
thi từ quá trình ăn uống 0,6 m
3
/ngày. Nước thải từ quá trình vsinh cá nhân
(đi tin, tiểu tiện) 1,8 m
3
/ngày. Nước thải sinh hoạt chyếu chứa thành phần
n cht rắn lơ lửng, các hợp chất hữu cơ, Coliform,
- Nước thải từ quá trình rửa bn trn vữa có khong 2,0 m
3
/ngày, ớc
thi vệ sinh thiết b khong 8,0 m
3
/ngày, chứa nhiều cặn lơ lửng, du mỡ,
- Lượng nước mưa chy tràn tại khu vực công trường thi công 0,23 m
3
/s.
Thành phn ch yếu là bùn đt, rác thải,
3.1.2. Nguồn phát sinh, quy mô, nh cht của khí thải:
- Bi và k thi từ hoạt đng vận chuyn nguyên vật liệu thi công các
hạng mục h tầng kỹ thuật gm: bi khí thải từ phương tiện vận chuyn
nguyên vật liệu phc v thi công d án, bi cun theo lp xe. Thành phn gồm
bi cơ, khí CO, SO
2
, NO
2
.
- Bi và k thi từ hoạt đng thi công các hạng mục h tầng kỹ thuật
gm: bi từ đào đp trên công trường, trút đ nguyên vật liu, thi công công
trình, bi và khí thải từ các máy móc thiết b tiêu thụ du DO, bi t hot đng
vsinh móng đường cấp phối đá dăm trước khi láng nhựa, k thi từ hot đng
ới nhựa dính bám từ lớp mặt đường bêng nhựa trong quá tnh thi công.
Thành phn gồm bi vô cơ, khí CO, SO
2
, NO
2
.
3.1.3. Chất thải rn thông thường:
- Chất thi rắn sinh hot: Phát sinh khong 44 kg/ngày ch yếu là thức ăn
thừa, túi nilon, giy, bìa catton, nilong, vỏ chai nhựa, vỏ hp...
- Chất thi rắn phát sinh từ quá trình bóc lớp đt mặt ca đt trng lúa,
khối lượng: 19.174,4 m
3
.
- Sinh khi thực vt phát quang, khi lượng: 6,71 tấn.
- Lượng cht thải phát sinh từ quá trình phá dcông trình cũ: khi lượng
khoảng 450 m
3
. Thành phn ch yếu là bê tông, gạch, đá,...
- Bao bì xi măng, khi lượng khong: 393 kg/quá trình thi ngy dựng.
Ngoài ra, các mẩu sắt thép, g dư thừa khoảng 500 kg/quá trình thi công y
dng.
- Đá, cát rơi vãi trong quá tnh xây dựng, khối lượng: 488 tấn.
3.1.4. Nguồn phát sinh, quy mô, nh chất ca cht thải nguy hi:
- Chất thải rắn nguy hại phát sinh gồm: gi lau chùi máy móc, v chai
đng du nhớt, pin, ắc quy, nhựa... khi lượng khong 180 kg/toàn b quá trình
thi công.
- Chất thi lng nguy hại chyếu là du thi với khi lượng 436,4 lit/toàn
bquá trình thi công.
3.1.5. Tiếng ồn, đ rung và các tác đng khác:
4
- Tiếng n, độ rung phát sinh từ các hot động thi công của các loại
máy móc, thiết b trên công trường. Các đi tượng b c đng bao gm người
dân sinh sng xung quanh khu vực dán, công nhân thi công tại công trường
và người dân tham gia giao thông qua khu vực dự án.
- Chiếm dng diện ch đt trng lúa ớc với diện ch 95.871,8 m
2
ảnh
hưởng tới các h dân b mất đt sản xut nông nghiệp, đt canhc, nh hưởng
hoạt động ới tiêu thủy lợi, khu vực.
- Các rủi ro, s c môi trường: Ri ro, sc bom mìn tn lưu; tai nạn lao
động; cháy n,...
3.2. Các c động môi tờng chính, chất thi phát sinh trong giai đon
vn hành:
3.2.1. Nguồn phát sinh, quy mô, nh chất ca nước thải:
- Nước thải sinh hoạt: Tổng lượng nước thi sinh hoạt phát sinh tại khu
vực d án lớn nhất là 443,4 m
3
/ngàyêm, chia thành 2 khu vực (nm hai bên
tuyến Tnh l 526) dẫn v 2 h thng xử lý b trí ở 2 phía như sau:
+ Nước thải phát sinh từ khu vực phía Bc Tnh l 526, lưu lượng là
229,1m
3
/ngày.đêm (trong đó: Nước thải tm git u ợng
114,6m
3
/ngày.đêm; Nước thải từ khu vực nhà ăn, bếp nu có lưu lượng
61,8m
3
/ngày.đêm; Nước thải từ nhà vệ sinh có ợng 52,7 m
3
/ngày.đêm). Thành
phần ch yếu: Chất rắn lơ lửng, các hợp chất hữu cơ, chất hot đng b mt,
du mỡ đng thực vật, Coliform,...
+ Nước thi phát sinh từ khu vực phía Nam Tnh l 526, lưu lượng là
214,3 m
3
/ngàyêm (trong đó: Nước thi tắm giặt u ợng 107,2
m
3
/ngày.đêm; Nước thải từ khu vực nhà ăn, bếp nu u ợng 64,2
m
3
/ngày.đêm; Nước thải từ nhà vệ sinh ợng 42,9 m
3
/ngày.đêm). Thành
phần ch yếu: Chất rắn lơ lửng, các hợp chất hữu cơ, chất hot đng b mt,
du mỡ đng thực vật, Coliform,...
- Nước mưa chy tràn ngày lớn nht có lưu lượng 0,47 m
3
/s. Thành phần
chủ yếu: Bùn đt, c thải, chất rắn lơ lửng,
3.2.2. Nguồn phát sinh, quy mô, nh chất ca khí thải:
Bi khí thải trong giai đon vận nh ca dán chủ yếu phát sinh từ:
Hot đng ca phương tiện giao thông; hot đng sinh hoạt ca nhà đu
thành viên (các h dân trường hc); hoạt đng ca khu vực ng cng; mùi
hôi từ công trình xử lý ớc thải và cht thải rắn; hot đng y dựng công
trình của nhà đu thành viên (các h dân và trường học). Phm vi c đng
ch yếu trong khuôn viên d án. Thành phần khí thải ch yếu: NO
2
, SO
2
,
CO,…
3.2.3. Chất thải rn, cht thải nguy hi:
- Ngun pt sinh, quy ca cht thải rn thông thường: Tổng khi
lượng c thi sinh hot phát sinh từ sinh hoạt ca khu dân cư khong
3.465kg/ngày. Thành phn bao gồm: Thực phẩm dư thừa; Chất thi có thi
chế (chai l, nhựa, kim loi, giấy…); chất thải trơ (Thu tinh, sành sứ, gạch, x
than…); Chất thi có thể đốt (nilon, cao su, xp, vải…)
5
- Nguồn pt sinh, quy mô, nh chất ca chất thi nguy hi: khi lượng
khoảng 35 kg/ngày. Thành phn bao gm: pin, c quy, ng đèn hunh quang...
3.2.4. Các c đng khác:
- Khi dán đi o hot đng có thlàm gia ng các nguy cơ mất ANTT
trong khu vực, phát sinh mâu thun gia các h dân trong quá trình sinh sng.
- Các rủi ro, s c môi trường: Ri ro, sc cháy, n; Rủi ro, sự c trạm
biến áp, đường đin; Rủi ro, sc hư hng hệ thng xử lý chất thi; Ri ro, s
c an ninh trt tự ti khu vực dự án; Ri ro, sc phátn dch bnh.
4. Các công trình bin pháp bảo v môi trường ca dự án:
4.1. Các ng trình và bin pháp bo v môi trường của d án trong giai
đon thing xây dựng:
4.1.1. Đi với thu gom và xử lý nước thi:
a. Các biện pp thu gom, xử lý nước thải sinh hot:
- Nước thi v sinh (đại tin, tiểu tiện) với lưu lượng 1,8 m
3
/ngày. Đơn vị
thi công th 06 nhà vsinh (mi nhà v sinh có b chứa cht thi 500 lít) đ
thu gom thuê đơn v có chức ng vận chuyn xử lý 01 ngày/lần.
- Nước thi rửa tay, chân với lưu lượng 2,4 m
3
/ngày: Thu gom và dn v
bể lng có thch 4,5 m
3
, kích thước dài x rộng x sâu = 2,0m x 1,5m x 1,5m ,
kết cấu bng đt đm cht, ph bt nhựa HDPE xung quanh, đ loi b cht rắn
lơ lửng, ớc thải sau lắng sẽ được thoát ra mương thoát nước khu lán tri.
- Nước thải nhà ăn với lưu lượng 0,6 m
3
/ngày: Thu gom và dẫn vào B
ch du mthể ch: 1,0 m
3
, kích thước dài x rộng x cao = 1,0m x 1,0m x 1,0m
kết cấu bng đt đm chặt, sdng bt nhựa HDPE lót thành và đáy chng
thm. Nhà thầu gn ng du o xôc tập trung cùng chất thi sinh hoạt, thuê
đơn vị dch v môi trường đa phương vận chuyn xlý theo quy đnh, nước
thi sau lng sđược thoát ra mương thoát nước khu lán trại.
b. Các biện pp gim thiểu c động do nước thi xây dng:
Nước thi từ quá trình vệ sinh thiết b với lưu lượng 10 m
3
/ngày, thu gom
và dn về 01 hố lắng có th ch 30 m
3
, kích thước dài x rng x cao = 6,0m x
5,0m x 1,0m, có đáy thành lót vải đa k thuật HDPE chống thấm, b được
chia làm 2 ngăn bởi vách ngăn lửng, b vừa có chức năng lắngớc thi vừa có
chức ng chứa nước đ vệ sinh thiết b, máy móc thi công hoặc i sdng
nước cho quá tnh phunớc chng bi.
c. Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm do nước mưa chy tràn:
- Tạo h thng nh thoát nước mưa và hố gas tạm đ thoát nước mưa,
khoảng cách giữa các hố gas 30m/h gas. nh thoát nước mưa là cácnh đào
tạm thời với kích thước rộng x cao = 0,3m x 0,3m, bt dọc khu đt thực hin
d án theo hướng: dn nước v mương thoát nước chung khu vực; các h gas
tạm có ch thước dài x rng x cao = 0,5m x 0,5m x 0,5m. Nước mưa chy tn
sau khi thu gom chy ra mương thoát nước khu lán trại.
- Thc hin công c v sinh công trường sau mi ny làm vic nhm
hn chế các cht ô nhiễm rơi i trên mặt bng thi công.
6
- Thường xuyên khơi thông, no vét cng, nh, không đ bùn đt, c
xâm nhp vào đường thoát nước chung ca khu vực.
- Thực hin san gạt, lu lèn ngay đm bảo kỹ thut đgim lượng bùn đt
cun theo nước mưa.
- Thường xuyên theo dõi d báo thời tiết đ điều tiết thi công trên công
trường. Những ngày có d báo mưa lớn cn thực hiện san gạt đến đâu lu lèn
triệt đ đến đó, không đ mặt đt tơi xp.
4.1.2. Đi với x bụi, khí thải:
- Trang b đy đ bo h lao đng gồm: qun áo bo hộ, mũ, khu trang,
kính... theo quy đnh, công nhân phi được b trí thời gian ngh ngơi hợp lý.
- Phun ớc tạo đ m, giảm nng bi phát n trong khu vực thi công và
dọc tuyến đường vận chuyn Tnh l 526, đường bê ng o d án với tổng
chiều dài 3.000 m nh từ cng ra vào khu vực dán về 2 phía. Dùng xe c
5m
3
, phun theo ng đc l nằm ngang phía dưới c. Tn suất phun ớc 04
lần/ngày ng s lần phun ớc trong điu kin thời tiết khô hanh tại mt s
v trí nhy cm như tuyến đường qua các khu dân cư lân cận.
- Thực hiện tt đ vt liệu san nn đến đâu, vận chuyn đưa đi đổ thải đến
đó đ tnh phát tán bi mùi gây ảnh ởng đến các khu vực lân cn.
- Điều tiết xe phù hợp đ tránh làm gia ng mật đ xe, nhất là vào các gi
cao điểm trong ngày.
- B trí công nhân quét dn v sinh khu vực công trường, tuyến Tnh l
526 rao d án khi thấy có đt, cát vương i.
- Áp dng các biện pháp thi công tiên tiến, cơ giới hoá tới mức tối đa, các
máy móc thi công hin đi và hiệu suất s dng nhiên liu cao nhm hạn chế
phát sinh bi t khí thi.
4.1.3. Các ng tnh, biện pp quản lý chất thải rắn:
a. Đi với chất thải rn sinh hot:
- Chất thải rắn sinh hoạt giai đon thi công, phân thành 2 loi: chất thải
thi chế chất thi khác.
- Lắp đt 02 thùng (dung ch 20 lit/thùng, có nắp đy) đt tại khu vực lán
trại công nhân đ thu gom.
- Chất thi i chế bán phế liu; các loi c thải sinh hot còn lại đơn v
thi công hợp đồng với đơn vị dch vụ môi tờng đa phương vận chuyn, xử lý
với tần suất 01 ngày/ln.
- Thường xun tun truyền, giáo dc ý thức ca công nhân trong vic vệ
sinh môi trường, b c đúng i quy đnh, không đt c, không xả ra xung
quanh.
b. Đi với cht thải rắn xây dng:
- Đi với chất thi rắn phát sinh từ quá tnh c lớp đt mặt ca đất trồng
lúa: Khi lượng tận dng cho quá trình trồng cây xanh là 10.572 m
3
, phần còn
lại khi lượng là 8.601,9 m
3
vận chuyn n cao nn các khu vực trũng thấp đ
s dng o mc đích trồng trt tn đa bàn Hưng Lc (V trí 1: ti thửa đất
7
s 4 thuc tờ bn đ s 4 có din ch 5.567 m
2
kh ng sdng khi lượng
lớp đt mt 7.237,1m
3
; V t 2: ti thửa đất s245 thuộc tbản đ s 7 din
ch 3.300 m
2
kh ng sdng khi lượng lớp đt mt 1.980 m
3
) theo biên
bn thng nht v trí với UBND Hưng Lc, huyn Hậu Lc kèm theo phần
ph lục ca báo cáo.
- Đối với lượng cht thi phát sinh từ quá trình phá dcông trình cũ
(450m
3
): Tiến hành nghin nh và đm n phù hợp, tận dng n nền tạm đi
với các lô đt ca dán.
- Đi với bao bì xi măng (393 kg); các mẩu sắt, thép, g dư thừa (500 kg):
thu gom ng ngày bán cho các cơ sthu mua phế liệu trên đa bàn.
- Đi với đá, cát rơi i trong quá trình y dựng, khi lượng 488 tấn, tận
dngn nn tạm đối với các lô đất ca dán.
- Đối với sinh khi thực vt phát quang, khối lượng: 6,71 tấn: chủ đu tư,
n thu thi công y dựng dán th đơn v có chức năng vận chuyn đưa đi
xử lý theo đúng quy đnh.
4.1.4. Công trình, biện pháp quản cht thải nguy hại:
- Chất thải rắn nguy hại: Trang b 05 thùng chứa dungch 100 lit/tng có
dán nn mác, nắp đy theo đúng quy định đt tại khu vực mái che bng tôn,
nền cao, tránh ớc mưa. Hợp đồng đơn v chức năng vn chuyn, xlý theo
đúng quy đnh.
- Chất thi lng nguy hại: Trang b 05 thùng chứa dung ch 100 lit/thùng
dán nhãn mác, np đy theo đúng quy đnh đt tại khu vực có mái che bằng
tôn, nền cao, tránh nước mưa. Hợp đng đơn vị chức năng vận chuyn, xlý
theo đúng quy đnh.
4.1.5. Công trình, biện pháp giảm thiểu c động do tiếng ồn, đ rung:
- Trong quá trình thi công nhà thầu phải trang b đy đ bo h lao đng
cn thiết cho công nhân như: mũ, kính, giầy, khẩu trang, quần áo bo hộ, dây
an toàn...Treo các nội quy về an toàn lao động, quy trình vận hành máy móc
các nơi tập trung công nn, khu vực đông người qua li tn công tờng. Máy
móc, thiết b có lý lch kèm theo và được kim tra theo dõi thường xuyên các
thông sk thuật.
- Yêu cu công nhân phi mang đy đ bo h lao đng mới được tham
gia thi công.
- Tt máy móc thiết b hot đng gián đon nếu thấy không cn thiết đ
hạn chế cng ởng mức nmức thp nht.
- Điều tiết xe phù hợp đ tránh làm gia ng mật đ xe, nhất là vào các gi
cao điểm trong ngày.
- B trí thời gian thi công hợp lý, hn chế sử dng các máy móc có đồn
cao thi công vào ban đêm.
- Không vận chuyn vật liệu, hoạt động máy móc thiết bị vào thời gian cao
đim, ban đêm đi với các tuyến đường qua khu dân cư đ tránh gây n ảnh
hưởng đến đời sng ca nhân dân.
8
4.2. Các công tnh biện pháp bo v môi tng ca d án trong
giai đoạn vn hành:
4.2.1. Các ng tnh và bin pp thu gom, xử lý nước thải:
a. Đi với nước mưa:
- Trách nhiệm ca Chđầu :
+ Đầu y dựng hoàn chỉnh hthng thoát ớc mưa theo đúng quy
hoạch và h sơ thiết kế đã được duyt. Tn hệ thng thu gom s dng các
giếng thu nước và giếng thăm các loi với khong cách trung bình 25 -
30m/giếng. Thiết kế hệ thng thu gom nước mưa ca khu dân cư theo hướng
dốc về phía Bắc đối với phía Bắc tuyến Tnh l 526 dc v phía y đi với
phía Nam tuyến Tnh l 526, đấu ni mương tiêu hin trng tiếp giáp với d án.
+ Yêu cu các h gia đình, n đu thành viên khi thi công xây dựng
n, trường học phải y dựng hệ thng thoát ớc mưa phù hợp đ đu nối
với hệ thng thoát nước mưa trong khu vực dự án.
- Trách nhiệm ca UBND huyện Hậu Lc: Đnh kỳ thuê đơn vị chc ng
nạo t, khơi thông và ci tạo h thng tiêu thoát nước mưa khi b hư hỏng
xuống cấp, đm bo tiêu thoát hết nước khi có mưa, không y ngập úng. tần
suất 02 lần/năm.
- Trách nhiệm ca h gia đình nhà đầu thành vn: Xây dng h
thng thu gom nước mưa tại hộ gia đình, trường học đm bo đu nối toàn b
vào hệ thng thu gom nước mưa của khu vực dán.
b. Đi với nước thi sinh hoạt:
- Trách nhiệm ca Chđầu :
+ Xây dựng hoàn chỉnh hệ thng thoát nước thi chung ca khu dân cư, bố
trí sn các vị trí chđu nối đ các nhà đu thành viên (các h dân và khu
vc trường hc) đu nối ớc thải sau khi xử lý sơ b(bể tự hoi, b tách du
mỡ, b lắng) đấu nối o h thng thoát nước chung ca dán theo đúng quy
hoạch đã được UBND huyn Hậu Lc phê duyệt.
+ Đầu y dựng hoàn chỉnh 02 Trạm xlý ớc thi tập trung tại khu
vực d án (01 trm được b trí phía Bc tuyến Tnh lộ 526 tại đất quy
hoch có hiệu HTKT:01 01 trm được b trí ở phía Nam tuyến Tỉnh l
526 tại đất quy hoch có hiệu HTKT:02) với công suất mi mt trạm x
lý là 250 m
3
/ngàyêm đ xử lý ớc thải. Quy trình công ngh xử lý: Bthu
gom nước thải B lắng cát, ch du mB điu hoà Bthiếu khí
Bể hiếu khí B lắng → B khtrùng Môi trường tiếp nhận.
+ Việc bàn giao 02 Trạm xlý ớc thi tập trung ca d án ch thực hin
khi các công trình các thiết b,i sản liên quan đến vic vậnnh ng trình
xử lý ớc thải tập trung đm bảo n định, cht lượng theo quy định.
- Trách nhiệm ca UBND huyện Hậu Lc:
+ Thường xuyên kiểm tra, bo dưỡng và sửa chữa h thng thu gom ớc
thi, vn hành hthng bơm ớc thải về Trạm xlý ớc thải tập trung ca
huyện Hậu Lc, nạot đnh kỳ hệ thống cng nh thoát nước.
9
+ Sau khi được bàn giao, thực hiện qun lý, vnnh tờng xuyên 02 Trm
xlý ớc thi tp trung công suất mỗi Trạm xử lý là 250 m
3
/ngàyêm, đm
bo nước thi xử lý đt QCVN14: 2008/BTNMT, ct B - Quy chun kỹ thuật
quc gia vềớc thi sinh hot trước khi thải ra môi trường.
- Trách nhiệm ca các nhà đu tư thành viên:
Các nhà đu thành viên (các h dân khu vực trường hc) phải y
dng đy đ các công trình thu gom, thoát ớc xử lý sơ b nước thi sinh
hoạt (bể tự hoại, b ch du mỡ, b lắng) trước khi đưa về hệ thng thu gom
nước thi chung ca khu dân cư, thường xuyên b sung chế phm vi sinh o
b tự hoi đ ng hiu quả xử lý.
4.2.2. Đi với bụi và khí thải:
- Trách nhiệm ca Chđầu :
+ Trng cây xanh (cây sao đen cây su, bng lăng,) trên vỉa hè dc
theo các tuyến đường (h trng cây b trí vào giữa 2 lô đất, khong cách trung
bình giữa các hố là 5m; đt cách mép bó va đường 2,0m và thng ng theo
tuyến đường) và trong khu vực d án theo đúng mt bng quy hoạch đã được
phê duyt; đúng t lcây xanh theo quy đnh.
+ Thiết kế, xây dựng các tuyến đường giao thông trong khu dân cư đm
bo tiêu chun kỹ thut đ giảm bi phát sinh tn đường.
- Trách nhiệm ca UBND huyện Hậu Lc:
+ Thường xuyên nạo vét, khơi thông cống nh thu gom nước thi, h ga,
hệ thng thoát nước mưa với tần sut tối thiu 02 lần/năm.
+ Yêu cầu các n đu thcp (các hộ dân và các trường hc) tự thu
gom, phân loi, xlý khí thi phát sinh từ khu vực n bếp bng hệ thng t
mùi trước khi thi ra môi trường.
+ Thuê đơn vị thu gom c tại đa phương thường xuyên quét dn các
tuyến đường trong khu dân cư nhằm gim thiểu bi bc bay theo lp bánh xe.
+ Chăm sóc công viên cây xanh khu vực dự án.
+ Vận nh, kim tra hệ thng thu gom, xử lý nước thải và nạo vét đnh kỳ
hệ thng cống nh đ hn chế phát tán mùi.
+ Ti khu vực tập kết rác ca khu vực d án thường xuyên quét dn, phun xt
chất diệt khun, khmùi tránh phát sinh mùi hôi thi ra môi trường, c tập kết
phải dọn sch trong ngày không đ qua đêm làm phát sinh ruồi muỗi mùi.
+ Thường xuyên phun hóa chất khmùi, chế phm sinh học tại khu tập
kết chất thi rắn ca d án đ giảm phát tán mùi hôi.
- Trách nhiệm ca các nhà đu tư thành viên:
+ Các nhà đu thành viên (các h dân và các trường hc) khi xây dựng
phải có biện pháp thu gom, quản lý vật liệu; hạn chế rơi vãi, phát n bi, khí
thi ra môi trường xung quanh; khi vn chuyn nguyên nhiên vật liu phc v
thi công dán, yêu cu nhà cung cấp ph bt kín, chđúng tải trng xe theo
quy định,
10
+ Thu gom, phân loi c tại ngun, không đ c tồn lưu lâu ngày gây
mùi, đ rác đúng nới quy đnh. Nghiêm cấm đt chất thi, lá cây, đnh kỳ b
sung chế phm vi sinh o các b tự hoi nhm ng hiệu qu xử lý nước thải.
+ T nguyn tham gia các hot đng vệ sinh môi trường, quét dn khuôn
viên, đường giao thông tớc nhà đ giảm bi trên đường.
+ Ch động trồng cây xanh trong khuôn viên khu đt nhm điu hòa vi k
hậu, tạo cnh quan môi trường.
+ Khuyến khích các hộ dân tự trang b 01 hệ thng t mùi, lc khói bếp
trước khi thải ra môi tờng tại bếp nấu.
+ Hợp đng với đơn v dch vụ môi trường đa phương thu gom, xử lý
chất thi rắn với tần suất 01 lần/ngày.
4.2.3. Các ng tnh, biện pp quản lý chất thải rắn thông thường
- Trách nhiệm ca Chđầu :
+ Trang b các thùng c có nắp đy kín đt tại nơi công cng (n: dọc
trục đường giao thông nội b, khu vực bãi đ xe, n văn hóa, khu trường học)
đ thu gomc thải.
+ B trí khu vực tập kết cht thi tập trung (bao gm chất thải rắn sinh
hoạt thông thường chất thải nguy hại) với din ch khong 20m
2
gần với
khu vực trạm xử lý ớc thải tập trung.
- Trách nhiệm ca UBND huyện Hậu Lc:
+ Tuyên truyn, ph biến kiến thức nhm ng cao nhn thức nời dân
vthu gom, phân loi chất thải rắn trong khu dân cư. Xlý nghiêm các trường
hợp không tuân thxả chất thải, y ô nhiễm môi trường trong khu vực.
+ Đnh kỳ thuê đơn v chức năng tiến hành nạot cngnh và thông báo
rng rãi cho toàn khu dân cư biết trước khi triển khai.
+ Xây dựng kế hoạch quản lý chất thi rn cho khu dân cư phù hợp với kế
hoạch quản lý cht thi rắn ca đa phương.
+ Đt bin báo cm vứt c bừa bãi, b c đúngi quy đnh. Hợp đồng
với đơn vị dch v môi trường đa phương thu gom và xử lý với tần suất 01
lần/ngày.
+ Ti mi v trí điểm tập kết chất thải (phía Bắc tuyến Tnh lộ 526 b t
01 đim tập kết tại nhà cha cht thải gn với khu xử lý nước thi tập trung và
phía Nam tuyến Tnh l 526 bố trí 01 đim tập kết tại nhà cha cht thi gn
với khu xử lý nước thải tập trung) btrí 03 tng dungch 240 lit/thùng có nắp
đy đ thu gom phân loi cht thi. Thùng màu xanh đựng cht thi rắn hữu cơ
d phân hủy; Thùng màu trng đựng chất thi rắn tái chế; Thùng màu cam đựng
chất thi trơ.
- Trách nhiệm ca các nhà đu tư thành vn:
+ Các hộ gia đình khi xây nhà có trách nhiệm thu gom cht thi rắn sinh
hoạt, chất thải y dựng có biện pháp xlý phù hợp với từng loi chất thải.
Không xả chất thải gây ô nhiễm môi trường trong khu dân cư.
11
+ Các h gia đình, nhà đu tư thành viên tự trang b thùng rác đ thu gom,
phân loi tại ngun tập kết c đúng nơi quy đnh đ đơn v thu gom tại đa
phương vận chuyn về khu xử lý rác thi tập trung với tần suất 01 ngày/ln.
Np phí thu gom, xlý c theo đúng quy đnh của đa phương cho đơn v thu
gom xử lý, không được x chất thi ra khu dân cư y ô nhim môi trường.
4.2.4. Các ng tnh, biện pp quản lý chất thải nguy hi:
- Trách nhiệm ca Chđầu :
+ B trí ít nht 02 thùng nhựa loi 100 lít/tng màu đen tại khu vực tập
kết chất thi ca dán đ chứa CTNH rắn và lng riêng biệt; có dán nhãn
ch dn “chất thải nguy hại bên ngoài thùng, thùng có np đậyn.
+ B trí khu vực tập kết chất thải nguy hại (gần với khu vực tập kết chất
thi thông thường) có mái che.
- Trách nhiệm ca UBND huyện Hậu Lc:
+ Ph biến các quy đnh, cách thức thu gom, phân loi chất thải nguy hại
và quản lý theo đúng Thông s 02/2022/TT - BTNMT ngày 10/01/202 ca
B Tài nguyên Môi trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Luật
Bảo vệ môi trường cho người dân, đ thu gom cht thải nguy hại chuyển vào
các thùng chứa chất thi nguy hại theo các chng loi quy đnh đã được dán
nn bên ngoài thùng.
+ Đnh k 01 lần/năm hợp đng với đơn v có chức năng thu gom, vận
chuyn, xử lý chất thi nguy hi theo đúng quy định.
+ Np phí cho đơn v có chức năng thu gom, xử lý.
- Trách nhiệm ca nhà đu thành viên: Thu gom, phân loi chất thải
nguy hại bỏ vào các thùng đựng CTNH do chủ đu b trí.
5. Chương trình qun và giám sát i trưng:
Theo quy đnh tại Điều 111, 112, Luật BVMT 2020; Điu 97, 98, Ngh
đnh 08/2022/NĐ-CP ngày 10/1/2022, d án không thuộc đi tượng phi thực
hiện quan trắc môi trường ớc thải, bi, khí thải đnh k.
6. Các điều kin có liên quan đến môi trường:
Chủ d án có trách nhim thc hin các yêu cu khác v bo v môi
trường như sau:
- Thực hiện đầy đ các ni dung trong quyết đnh phê duyt kết quả thẩm
đnh báo cáo đánh giá c đng môi trường.
- ng khai báo cáo đánh giá c động môi trường đã được phê duyt
kết qu thm đnh theo quy đnh tại Điu 114 ca Luật Bảo v môi trường
năm 2020.
- Lắp đt h thng, bin báo, mc giới các đa bàn thi công khu vực D
án phi hợp với chính quyn đa phương thông báo cho nhân dân trong khu
vực Dán vthời gian đa bàn thi công, xây dng; có các biện pháp tạm
thời đ bo đm an toàn giao thông.
- Áp dng các bin pháp kỹ thut, qun lý và tổ chức thi công phù hợp đ
hạn chế tối đa các c đng, nh ởng bt lợi đến cảnh quan, hệ sinh thái, sn
12
xuất nông nghiệp, hot đng giao thông đường b và các hot động kinh tế dân
sinh khác trên khu vực thực hin D án; Các công trình, biện pháp giảm thiu
c đng môi trường đi với các loi chất thải phát sinh phi được thu gom,
quản lý x lý đt các yêu cầu quy đnh tại Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP
ny 10/01/2022 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v
môi trường, Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng
B Tài nguyên Môi trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Luật
Bảo vệ môi trường; QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chun kỹ thuật quc gia v
tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về đ rung;
các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy đnh hin nh khác có liên quan, đm bảo các
điu kin an toàn, vsinh môi trường trong quá trình thực hin dán.
- Chđng đ xut điều chnh các công trình bo v môi trường trong
trường hợp các công trình y không đm bo công c bo v môi trường khi
Dự án đi vào hoạt động theo quy định ca pháp luật.
- Tuân thcác quy đnh hiện hành về môi trường, đt đai, xây dựng; i
nguyên, lâm nghiệp; an ninh, quc phòng; bo tồn đa dng sinh học; khai tc,
xnước thải o ngun nước; các quy đnh v phòng cháy chữa cháy, ng cu
s c và các quy đnh pháp lut kc có liên quan trong q tnh thực hin dự
án nhm nn ngừa, gim thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Tháo dcác công trình tạm ngay sau khi kết thúc thi công, xây dựng;
thực hiện kp thời công c phc hi, hoàn trả mt bng tại các công tờng thi
công, các khu vực đt tạm chiếm dụng, bãi chứa vt liệu tạm, bo đm đáp ng
các yêu cu van toàn vệ sinh môi trường bảo vệ môi tờng theo quy định
ca pháp lut.
- Tuân th các quy đnh hin hành vphòng cháy chữa cháy, ứng cứu
s c, an toàn lao động các quy phm k thut khác có liên quan trong quá
trình thực hin D án nhm ngăn ngừa, gim thiu những rủi ro cho môi
trường.
- Trong quá trình chun b, triển khai thực hin dán đu trước khi
vận hành, trường hợp có thay đi so với quyết đnh phê duyt kết qu thm
đnh báo cáo đánh giá c động môi trường, chd án đu có trách nhim
thực hin theo đúng quy đnh tại Khon 4, Điu 37, Luật Bo v môi trường
năm 2020 và Điu 27, Ngh đnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Luật Bảo v môi trường năm 2020.
- Thực hiện u cầu khác theo quy đnh ca pháp luật v BVMT./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3929/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo môi trường Dự án KDC mới Diêm Phố

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×