- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3758/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Nam hồ Linh Đàm, tỷ lệ 1/500 địa điểm: phường Hoàng Liệt (quận Hoàng Mai), xã Tam Hiệp và thị trấn Văn Điển (huyện Thanh Trì), Thành phố Hà Nội
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 3758/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thế Thảo |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
14/07/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng Chính sách |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3758/QĐ-UBND
Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Nam hồ Linh Đàm
Ngày 14/07/2014, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định số 3758/QĐ-UBND về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Nam hồ Linh Đàm, tỷ lệ 1/500. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi ban hành.
Quy hoạch này điều chỉnh đối với khu vực thuộc phường Hoàng Liệt (quận Hoàng Mai), xã Tam Hiệp và Thị trấn Văn Điển (huyện Thanh Trì) thuộc Thành phố Hà Nội. Mục tiêu của quy hoạch là cụ thể hóa các quy hoạch chung xây dựng Thủ đô và phát triển khu đô thị hiện đại, đồng bộ với hạ tầng xã hội và kỹ thuật khu vực.
Vị trí và quy mô
Khu đô thị mới có tổng diện tích 1.478.480m² (≈147,85ha), trong đó phường Hoàng Liệt chiếm 60,8%, xã Tam Hiệp 27,5% và Thị trấn Văn Điển 11,7%. Dân số dự kiến đạt khoảng 26.115 người.
Cơ cấu sử dụng đất
Trong quy hoạch, cơ cấu sử dụng đất bao gồm:
- Đất dân dụng: 1.140.251m² (77% tổng diện tích)
- Công cộng: 68.080m²
- Trường học: 30.538m²
- Đất ở: 940.635m²
- Đất dân dụng khác: 247.548m² (16.7%)
- Đất ngoài dân dụng: 90.681m² (6.1%)
Chức năng và mục tiêu quy hoạch
Mục tiêu chính của quy hoạch là hiện đại hóa và đáp ứng nhu cầu dân cư khu vực bằng cách thiết lập cơ cấu sử dụng đất hợp lý, các công trình công cộng, trường học, bãi đỗ xe và nhiều không gian xanh. Đồng thời, dự kiến xây dựng các công trình nhà ở với tính đồng bộ và kết hợp hài hòa với cảnh quan thiên nhiên.
Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật
- Giao thông: Mạng lưới đường giao thông được thiết kế với nhiều tuyến đường cấp khu vực và nội bộ có bề rộng khác nhau nhằm đảm bảo kết nối thông thoáng. Tổng diện tích đất giao thông đạt khoảng 26,94 ha (18,21% tổng diện tích quy hoạch).
- Cấp nước và thoát nước: Khu đô thị sẽ được cấp nước từ nhà máy nước Sông Đà, và hệ thống thoát nước mà khu vực này độc lập nhằm bảo vệ môi trường.
- Điện và vệ sinh môi trường: Nguồn cấp điện dự kiến từ trạm điện mới xây dựng và hệ thống vệ sinh môi trường sẽ được quy hoạch nhằm bảo đảm sức khỏe cộng đồng.
Quy hoạch Khu đô thị mới Nam hồ Linh Đàm được kỳ vọng sẽ tạo ra một môi trường sống tốt hơn cho cư dân, thúc đẩy sự phát triển đô thị hài hòa và bền vững trong tương lai.
Xem chi tiết Quyết định 3758/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 29/07/2014
Tải Quyết định 3758/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------- Số: 3758/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- Hà Nội, ngày 14 tháng 07 năm 2014 |
Địa điểm: phường Hoàng Liệt (quận Hoàng Mai), xã Tam Hiệp và Thị trấn Văn Điển (huyện Thanh Trì), thành phố Hà Nội.
| STT | CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT | DIỆN TÍCH (m²) | TỶ LỆ (%) | DÂN SỐ(người) | CHỈ TIÊU(m²/người) |
| A. | ĐẤT DÂN DỤNG | 1.140.251 | | | |
| I. | Đất công cộng TP và Khu vực | 68.080 | | | |
| II. | Đất trường PTTH | 30.538 | | 1.740 | |
| III. | Đất giao thông khu vực | 100.998 | | | |
| IV. | Đất đơn vị ở | 940.635 | 100,0 | 18.224 | 36,04 |
| 1. | Đất công cộng ĐVƠ | 32.044 | 3,4 | | 1,23 |
| 2. | Đất trường học, nhà trẻ | 85.746 | 9,1 | | 3,3 |
| 3. | Đất cây xanh tập trung, sân thể thao | 107.727 | 11,5 | | 4,12 |
| 4. | Đất ở | 546.738 | 58,1 | 18.224 | 20,94 |
| 4.1. | Đất ở cao tầng | 56.739 | 6,0 | 8.118 | |
| 4.2. | Đất ở thấp tầng | 110.482 | 11,8 | 3.751 | |
| 4.3. | Đất ở làng xóm hiện trạng | 379.517 | 40,3 | 6.355 | |
| 5. | Đất giao thông, bãi đỗ xe | 168.380 | 17,9 | | 6,45 |
| 5.1. | Đất bãi đỗ xe | 22.516 | | | |
| 5.2. | Đất giao thông ĐVƠ | 145.864 | | | |
| B. | ĐẤT DÂN DỤNG KHÁC | 247.548 | | | |
| I. | Đất hỗn hợp | 171.250 | | 7.891 | |
| II. | Đất cơ quan | 61.036 | | | |
| III. | Đất di tích | 15.262 | | | |
| C. | ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG | 90.681 | | | |
| I. | Đất sông, hồ | 71,801 | | | |
| II. | Đất cách ly | 6.954 | | | |
| III. | Đất đầu mối HTKT | 11.926 | | | |
| TỔNG (A) + (B) | 1.478.480 | | 26.115 | | |
| TT | Loại đất, ký hiệu lô đất | Diện tích lô đất QH | Mật độ XD | Hệ số sdđ | Tầng cao | Số người / số hs | Ghi chú | ||
| Tổng diện tích | Diện tích đất XD | Đường nhóm nhà | | | | | |||
| (m²) | (m²) | (m²) | (%) | (lần) | (tầng) | (người/hs) | |||
| A | Đất dân dụng | 1140251 | 1053192 | 87059 | | | 1-35 | | |
| I | Đất đường khu vực | 100998 | 100998 | | | | | | Mặt cắt ngang từ 20,5m trở lên |
| II | Đất công cộng | 68080 | 67560 | 520 | 32,58 | 2,1 | 1-17 | | |
| 1 | Đất công cộng TP và khu vực | 28553 | 28553 | | 35,70 | 1,5 | 3-10 | | |
| | CC-08 | 7500 | 7500 | | 33,20 | 1,5 | 3-10 | | Ngân hàng chính sách xã hội Việt Nam (thực hiện theo dự án riêng) |
| | CC-09 | 9413 | 9413 | | 37,18 | 1,1 | 3 | | Công trình văn hóa |
| | CC-10 | 11640 | 11640 | | 36,10 | 1,8 | 5 | | Câu lạc bộ thể thao |
| 2 | Đất bệnh viện | 39527 | 39007 | 520 | 30,28 | 2,5 | 1-17 | | |
| | BV-01 | 26589 | 26589 | | 30,80 | 2,9 | 1-17 | | Bệnh viện Xây Dựng (thực hiện theo dự án được duyệt) |
| | BV-02 | 7055 | 6535 | 520 | 27,30 | 1,6 | 1-7 | | Bệnh viện K (cơ sở Tam Hiệp) thực hiện theo dự án riêng |
| | BV-03 | 5883 | 5883 | | 31,10 | 1,8 | 5-7 | | Bệnh viện đa khoa Thăng Long- thực hiện theo dự án riêng |
| III | Đất trường THPT | 30538 | 26094 | 4444 | 39,50 | 1,6 | 1-4 | | |
| | THPT | 30538 | 26094 | 4444 | 39,50 | 1,6 | 1-4 | 1740 | Chỉ tiêu trường THPT khoảng: 15,0m²/hs (thực hiện theo dự án riêng) |
| IV | Đất đơn vị ở | 940635 | 858540 | 82095 | 37,71 | 1,8 | 1-35 | 26115 | |
| 1 | Đất đường nội bộ | 145864 | 145864 | | | | | | Mặt cắt ngang từ 13m đến 17,5m |
| 2 | Đất bãi đỗ xe tập trung | 22516 | 22084 | 432 | | | | | |
| | ĐX-01 | 4905 | 4905 | | | | | | Cống hóa tuyến mương kênh E Linh Đàm |
| | ĐX-02 | 5910 | 5910 | | | | | | |
| | ĐX-03 | 4303 | 4303 | | | | | | |
| | ĐX-04 | 4249 | 4249 | | | | | | |
| | ĐX-05 | 1943 | 1807 | 136 | | | | | |
| | ĐX-06 | 1206 | 910 | 296 | | | | | |
| 3 | Đất công cộng đ.vị ở | 32044 | 29176 | 2868 | 31,50 | 1 | 1-5 | | |
| | CC-01 | 3488 | 2802 | 686 | 48,70 | 0,5 | 1 | | Chợ dự kiến |
| | CC-02 | 1897 | 1657 | 240 | 40,40 | 1,2 | 3 | | Nhà văn hóa cụm dân cư Bằng B |
| | CC-03 | 2515 | 2392 | 123 | 30,00 | 0,6 | 2 | | Chợ Tựu Liệt (thực hiện theo dự án riêng) |
| | CC-04 | 2571 | 1832 | 739 | 23,80 | 0,2 | 1 | | |
| | CC-05 | 5045 | 4855 | 190 | 28,00 | 0,6 | 2 | | |
| | CC-06 | 7111 | 6679 | 432 | 33,40 | 1,4 | 1-5 | | |
| | CC-07 | 9417 | 8959 | 458 | 26,90 | 1,3 | 5 | | |
| 4 | Đất trường tiểu học | 26104 | 26104 | | 39,19 | 1,6 | 1-4 | 1740 | |
| | TH-02 | 14250 | 14250 | | 38,90 | 1,6 | 1-4 | 950 | Trường dự kiến |
| | TH-04 | 11854 | 11854 | | 39,50 | 1,6 | 1-4 | 790 | Trường dự kiến |
| 5 | Đất trường THCS | 33299 | 32022 | 1277 | 39,66 | 1,6 | 1-4 | 2220 | Trường dự kiến |
| | TH-01 | 16775 | 15691 | 1084 | 39,50 | 1,6 | 1-4 | 1118 | Trường dư kiến |
| | TH-03 | 16524 | 16331 | 193 | 39,80 | 1,6 | 1-4 | 1102 | Trường dự kiến |
| 6 | Đất trường mầm non | 26343 | 24S92 | 1451 | 35,61 | 1 | 2-3 | 1307 | |
| | NT-01 | 3996 | 3396 | 600 | 39,20 | 1,2 | 3 | 198 | Trường mầm non Hoàng Liệt (cải tạo mở rộng theo dự án riêng) |
| | NT-02 | 7147 | 7147 | | 39,90 | 1,2 | 3 | 354 | Trường dự kiến |
| | NT-03 | 3904 | 3286 | 618 | 39,90 | 1,2 | 3 | 194 | |
| | NT-04 | 535 | 535 | | 37,40 | 1,1 | 3 | 27 | Trường mầm non Tam Hiệp (cải tạo theo dự án riêng) |
| | NT-05 | 2050 | 2050 | | 38,50 | 1,2 | 3 | 102 | Trường dự kiến |
| | NT-06 | 4452 | 4452 | | 18,40 | 0,37 | 2 | 221 | |
| | NT-07 | 4259 | 4026 | 233 | 38,90 | 1,2 | 3 | 211 | Trường dư kiến |
| 7 | Đất cây xanh tập trung, sân thể thao | 107727 | 96097 | 11630 | | | | | |
| | CX-01 | 6888 | 5316 | 1572 | | | | | Cây xanh, đường dạo, thể dục thể thao... |
| | CX-02 | 3900 | 2479 | 1421 | | | | | Cây xanh, đường dạo. |
| | CX-03 | 2309 | 1602 | 707 | | | | | |
| | CX-04 | 2303 | 1521 | 782 | | | | | |
| | CX-05 | 4708 | 4708 | | | | | | |
| | CX-06 | 3632 | 2640 | 992 | | | | | |
| | CX-07 | 8564 | 8564 | | | | | | |
| | CX-08 | 3641 | 2649 | 992 | | | | | |
| | CX-09 | 3740 | 3740 | | | | | | |
| | CX-10 | 13353 | 13353 | | | | | | Cây xanh, đường dạo, quảng trường, thể dục thể thao... |
| | CX-11 | 5637 | 5637 | | | | | | Cây xanh, đường dạo. |
| | CX-12 | 13415 | 13024 | 391 | | | | | Sân thể thao trong đó có 5182m² mặt nước. |
| | CX-13 | 2253 | 2253 | | | | | | Trong đó có 1400m² mặt nước |
| | CX-14 | 6589 | 4953 | 1636 | | | | | Vườn hoa kết hợp nghĩa trang (trong đó có 1349m2 mặt nước) |
| | CX-15 | 614 | 477 | 137 | | | | | |
| | CX-16 | 4613 | 3827 | 786 | | | | | Trong đó có 2258 m² mặt nước |
| | CX-17 | 4790 | 4365 | 425 | | | | | Sân thể thao |
| | CX-18 | 2081 | 2081 | | | | | | Mặt nước hiện có |
| | CX-19 | 1882 | 1745 | 137 | | | | | Trong đó có 1445 m² mặt nước |
| | CX-20 | 614 | 516 | 98 | | | | | |
| | CX-21 | 5148 | 4653 | 495 | | | | | Thực hiện theo dự án riêng |
| | CX-22 | 6880 | 5821 | 1059 | | | | | Trong đó có 4323 m² mặt nước |
| | CX-23 | 173 | 173 | | | | | | Cây xanh |
| 8 | Đất ở hiện có cải tạo, chỉnh trang | 379517 | 337376 | 42141 | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 6355 | |
| | DC-01 | 68211 | 58605 | 9606 | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 1106 | Phường Hoàng Liệt |
| | DC-02 | 8966 | 7943 | 1023 | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 151 | Thôn Tựu Liệt, xã Tam Hiệp |
| | DC-03 | 2191 | 2007 | 184 | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 38 | Phường Hoàng Liệt |
| | DC-04 | 3294 | 3216 | 78 | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 61 | Thôn Tựu Liệt, xã Tam Hiệp |
| | DC-05 | 1313 | 1313 | 0 | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 25 | |
| | DC-06 | 4889 | 4363 | 526 | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 83 | |
| | DC-07 | 52440 | 46514 | 5926 | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 876 | |
| | DC-08 | 16200 | 15329 | 871 | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 292 | |
| | DC-09 | 1590 | 1537 | 53 | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 29 | |
| | DC-10 | 2463 | 2441 | 22 | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 46 | Thị trấn Văn Điển |
| | DC-10a | 1926 | 1893 | 33 | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 36 | Thị trấn Văn Điển |
| | DC-11 | 6365 | 6365 | | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 120 | cụm Tứ Kỳ, phường Hoàng Liệt |
| | DC-12 | 96985 | 84662 | 12323 | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 1595 | |
| | DC-13 | 7607 | 7607 | | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 144 | |
| | DC-14 | 15172 | 12461 | 2711 | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 235 | |
| | DC-15A | 2243 | 2243 | | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 43 | |
| | DC-15B | 7716 | 6825 | 891 | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 130 | Khu Quốc Bảo, thị trấn Văn Điển |
| | DC-16 | 19497 | 16752 | 2745 | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 309 | |
| | DC-17 | 17265 | 16499 | 766 | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 307 | |
| | DC-18 | 14793 | 14793 | | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 282 | |
| | DC-19 | 28391 | 24008 | 4383 | 40,00 | 0,6 | 1-4 | 447 | |
| 9 | Đất ở thấp tầng | 110482 | 89701 | 20781 | 67,60 | | 3-4 | 3751 | Thực hiện theo dự án riêng |
| | TT-01 | 20326 | 15584 | 4742 | 50-70 | | 4 | 650 | đất ở đấu giá (thực hiện theo dự án riêng) |
| | TT-02 | 6485 | 5400 | 1085 | 50-70 | | 4 | 198 | |
| | TT-03 | 12082 | 8891 | 3191 | 50-70 | | 4 | 390 | |
| | TT-04 | 27251 | 20918 | 6333 | 50-70 | | 4 | 854 | |
| | TT-05 | 4032 | 4032 | | 50-70 | | 4 | 187 | đất ở di dân dự kiến |
| | TT-06 | 5720 | 4750 | 970 | 50-70 | | 4 | 200 | đất ở di dân dự kiến |
| | TT-07 | 3756 | 2489 | 1267 | 50-70 | | 4 | 120 | đất ở di dân dự kiến |
| | TT-08 | 840 | 441 | 399 | 50-70 | | 4 | 20 | đất ở di dân dư kiến |
| | TT-09 | 1010 | 858 | 152 | 50-70 | | 4 | 40 | đất ở di dân dự kiến |
| | TT-10 | 1402 | 1402 | | 53,00 | 1,59 | 3 | 50 | đất ở di dân (thực hiện theo dự án được duyệt) |
| | TT-11 | 5358 | 5358 | | 54,40 | 2,2 | 4 | 200 | Thực hiện theo dự án nhà ở cho CBCS - Tổng cục II - Bộ công an |
| | TT-12 | 4927 | 4927 | | 50,00 | 2 | 4 | 164 | |
| | TT-13 | 5027 | 4193 | 834 | 50-70 | | 4 | 230 | |
| | TT-14 | 6593 | 6593 | | 50-70 | | 4 | 184 | |
| | TT-15 | 4593 | 3689 | 904 | 50-70 | | 4 | 230 | |
| | TT-16 | 1080 | 176 | 904 | 50-70 | | 4 | 32 | |
| 10 | Đất ở cao tầng | 56739 | 55224 | 1515 | 40,00 | 4,3 | 2-35 | 8118 | |
| | CT-01 | 11251 | 11251 | | 39,88 | 4,53 | 9-18 | 1860 | Nhà ở xã hội |
| | CT-02 | 12960 | 11845 | 1115 | 39,68 | 3,34 | 2-12 | 1396 | Nhà ở xã hội |
| | CT-02A | 14547 | 14547 | | 39,87 | 3,40 | 9-12 | 1730 | Nhà ở xã hội |
| | CT-02B | 10326 | 9926 | 400 | 39,29 | 3,10 | 9-12 | 1084 | Nhà ở xã hội |
| | CT-03 | 7655 | 7655 | | 42,20 | 8,97 | 2-35 | 2048 | Thực hiện theo dự án nhà ở cho CBCS - Tổng cục II - Bộ công an |
| B | Đất dân dụng khác | 247548 | 242072 | 5476 | | | 1-35 | | |
| I | Đất hỗn hợp | 171250 | 167282 | 3968 | | | 2-35 | 7891 | |
| | HH-01 | 10053 | 8227 | 1826 | 39,29 | 7,1 | 15-25 | 250 | Công cộng, thương mại, văn phòng và nhà ở |
| | HH-02 | 34452 | 34452 | Thực hiện theo dự án được duyệt | 5000 | Công cộng, thương mại, văn phòng và nhà ở | |||
| | HH-03 | 15479 | 14944 | 535 | 45,24 | 3,8 | 3-19 | 245 | Công cộng, thương mại, văn phòng và nhà ở, mật độ xây dựng khối tháp: 29,1% |
| | HH-04 | 15522 | 14986 | 536 | 50,71 | 4,00 | 3-15 | 258 | Công cộng, thương mại, văn phòng và nhà ở, mật độ xây dựng khối tháp: 23,3% |
| | HH-05 | 7174 | 7174 | | 47,11 | 4,00 | 3-15 | 122 | Công cộng, thương mại, văn phòng, mật độ xây dựng khối tháp: 29,3% |
| | HH-06 | 10758 | 10223 | 535 | 51,19 | 6,30 | 3-25 | 275 | Công cộng, thương mại, văn phòng và nhà ở, mật đô xây dựng khối tháp: 28,3% |
| | HH-07 | 10768 | 10232 | 536 | 47,23 | 5,70 | 3-22 | 249 | Công cộng, thương mại, văn phòng và nhà ở, mật độ xây dựng khối tháp: 26,8% |
| | HH-08 | 14627 | 14627 | | 51,96 | 3,80 | 3-18 | 236 | Công cộng, thương mại, văn phòng và nhà ở, mật độ xây dựng khối tháp: 20,85% |
| | HH-09 | 8193 | 8193 | | 55,05 | 4,10 | 2-18 | 143 | Công cộng, thương mại, văn phòng và nhà ở, mật độ xây dựng khối tháp: 20,7% |
| | HH-10 | 15027 | 15027 | | 48,58 | 5,50 | 3-25 | 354 | Công cộng, thương mại, văn phòng và nhà ở, mật độ xây dựng khối tháp: 23,6% |
| | HH-11 | 13200 | 13200 | | 51,52 | 5,00 | 3-20 | 282 | Công cộng, thương mại, văn phòng và nhà ở, mật độ xây dựng khối tháp: 23,2% |
| | HH-12 | 13217 | 33217 | | 52,96 | 6,50 | 3-35 | 338 | Công cộng, thương mại, văn phòng và nhà ở, mật độ xây dựng khối tháp: 22,8% |
| | HH-13 | 2780 | 2780 | | 29,14 | 8,49 | 25,0 | 139 | Công cộng, thương mại, văn phòng và nhà ở |
| II | Đất cơ quan | 61036 | 60003 | 1033 | | | 1-12 | | Cải tạo chỉnh trang theo dự án riêng |
| | CQ-01 | 4053 | 4053 | | 38,00 | 3,8 | 3-12 | | Viện kiểm nghiệm thuốc thú y trung Ương |
| | CQ-02 | 3451 | 3451 | | 43,00 | 3,2 | 3-11 | | Hội chữ thập đỏ |
| | CQ-03 | 1820 | 1742 | 78 | 36,85 | 0,7 | 2 | | Công ty Cổ phần Thiết bị y tế Hà Nội |
| | CQ-04 | 1809 | 1724 | 85 | 28,89 | 0,6 | 1-3 | | Xí nghiệp dịch vụ nông nghiệp Thanh Trì |
| | CQ-05 | 12997 | 12997 | | Thực hiện theo dự án riêng | Công ty gạch chịu lửa | |||
| | CQ-05A | 12139 | 12139 | | C.ty phát triển khoáng sản | ||||
| | CQ-06 | 8937 | 8937 | | Công ty XD cầu 75, Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành | ||||
| | CQ-07 | 2705 | 2705 | | 31,28 | 2 | 5-7 | | BQL đầu tư XD thủy lợi |
| | CQ-08 | 1497 | 1497 | | 60,00 | 1,04 | 1-3 | | HTX kinh doanh vận tải - dịch vụ tổng hợp thương binh 10/10 (thực hiện theo QHMB được duyệt) |
| | CQ-09 | 1373 | 1103 | 270 | 43,34 | 1,8 | 2-5 | | Công ty thủy lợi 1 |
| | CQ-10 | 317 | 242 | 75 | 50,41 | 1,5 | 3 | | Công ty điện lực |
| | CQ-11 | 2258 | 2258 | | 27,68 | 1,2 | 3-5 | | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Tam Hiệp |
| | CQ-12 | 1388 | 1388 | | 41,50 | 0,5 | 1-2 | | Công ty TNHH cơ khí ô tô Đại An |
| | CQ-13 | 3121 | 3121 | | 28,84 | 1,4 | 5 | | trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an TP HN |
| | CQ-14 | 1877 | 1535 | 342 | 59,22 | 2,4 | 4 | | Công ty CP XD công trình B72, công ty TNHH hóa học ứng dụng (cơ sở 2) |
| | CQ-15 | 1294 | 1111 | 183 | 28,08 | 0,8 | 3 | | HTX 19/5 và Công ty TNHH công nghiệp Tam Hiệp |
| III | Đất di tích | 15262 | 14787 | 475 | | | | | |
| | DT-01 | 2718 | 2491 | 227 | Thực hiện theo dự án riêng | Chùa Tựu Liệt | |||
| | DT-02 | 2883 | 2785 | 98 | Đình Tựu Liệt | ||||
| | DT-03 | 9661 | 9511 | 150 | Đình, Chùa Tứ Kỳ | ||||
| C | Đất ngoài dân dụng | 90681 | 70606 | 20075 | | | | | |
| I | Đất sông, hồ | 71801 | 52781 | 19020 | | | | | |
| | SO | 71801 | 52781 | 19020 | | | | | sông Tô Lịch (thuộc dự án thoát nước HN - giai đoạn 1) |
| II | Đất cách ly | 6954 | 6954 | | | | | | |
| | CL-01 | 456 | 456 | | | | | | Mương thoát nước và hành lang cách ly |
| | CL-02 | 3609 | 3609 | | | | | | |
| | CL03 | 1855 | 1855 | | | | | | |
| | CL-04 | 1034 | 1034 | | | | | | Hành lang an toàn đường sắt. |
| III | Đất đầu mối HTKT | 11926 | 10871 | 1055 | | | | | |
| | KT-01 | 2237 | 2237 | | Thực hiện theo dự án riêng | Trạm điện 110kv | |||
| | KT-02 | 7787 | 7246 | 541 | Trạm xử lý nước thải | ||||
| | KT-03 | 1440 | 926 | 514 | Trạm cấp nước thôn Tựu Liệt | ||||
| | KT-04 | 462 | 462 | | Trạm bơm nước thải | ||||
| Tổng cộng | 1478480 | 1365870 | 112610 | 31,55 | 1,8 | 1-35 | 26115 | | |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - TT Thành ủy, TT HĐND TP; - Đ/c Chủ tịch UBND TP; - Các Đ/c PCT UBND TP; - CVP, PCVP Ng Văn Thịnh, TH, QHXDGT; - Lưu: VT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Thế Thảo |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!