• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 358/QĐ-UBND Bắc Ninh 2025 phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới sinh thái

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 28/10/2025 11:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 358/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Văn Thịnh
Trích yếu: Về việc phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới sinh thái, nghỉ dưỡng và dịch vụ giải trí tại xã Liên Bão, xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du (nay là xã Liên Bão, xã Đại Đồng, tỉnh Bắc Ninh), tỷ lệ 1/500
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 358/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 358/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 358/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
CỘNG H XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp Tự do Hạnh Phúc
Số: /QĐ-UBND
Bc Ninh, ngày tháng 10 năm 2025
QUYT ĐỊNH
V/v phê duyệt Nhim vụ Quy hoch chi tiết Khu đô th mi sinh thái,
ngh dưng và dch vgii trí ti xã Liên Bão, xã Hn Sơn, huyn Tiên Du
(nay là xã Ln Bão, xã Đại Đng, tnh Bc Ninh), tl 1/500
Y BAN NHÂN DÂN TNH BẮC NINH
Căn c Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 ngày
26/11/2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy
hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/07/2025 của Chính phủ về việc
Quy định chi tiết một số điu của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Xây dựng: S16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 về
việc Quy định chi tiết một s điều của Luật Quy hoạch đô thị nông tn; S
17/2025/TT-BXD ngày 30/06/2025 vviệc ban nh định mức, phương pp lập
quản chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn;
n cứ Quyết định s728/-TTg ngày 20/6/2023 của Thủ ớng Cnh
phủ về việc p duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung đô thị Bắc Ninh đến m 2045
(QHC đô thBắc Ninh);
n cứ c Quyết định số 386/QĐ-UBND ngày 25/7/2024 của UBND tỉnh
về việc Phê duyt Đồ án Điều chỉnh quy hoạch phân khu đô thtlệ 1/2.000 Khu
đô thị Lim mở rộng, huyện Tn Du (Phân khu số 12);
n cc Quyết định số 387/QĐ-UBND ngày 25/7/2024 của y Ban Nhân
Dân tỉnh Bắc Ninh v việc P duyệt Đồ án quy hoạch phân khu đô th tỷ lệ
1/2.000 Khu vực Ln o-Hoàn n-Hiên n-Việt Đoàn-Phật ch-Cảnh Hưng-
Minh Đạo (Phân khu s11);
Xét o o thẩm định số 146/BC-SXD ngày 14/10/2025 của Sở y
dựng về Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mi sinh thái, nghỉ dưỡng và dịch
vụ giải trí tại Liên Bão, xã Hn n, huyện Tn Du (nay Ln o, xã
Đại Đồng, tỉnh Bắc Ninh), tỷ l1/500.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: P duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết Khu đô thmới sinh thái,
nghỉỡng dịch v giải t tại Ln Bão, xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du (nay
Liên o, xã Đại Đồng, tỉnh Bắc Ninh), tỷ l1/500 với c nội dung chủ yếu
358
18
2
như sau:
1. Sự cần thiết lập Quy hoạch chi tiết:
Đán điều chỉnh Quy hoạch chung đô thị Bắc Ninh đến m 2045 đã được
Thủ ớng Chính ph phê duyệt định ớng phát triển theo tiêu cđô thloại I.
Mục tu xây dựng và phát triển đô thị Bắc Ninh trở tnh thành phố văn hóa, sinh
thái, đô thị thông minh, hưng tới kinh tế tri thức. Hình thành trung tâm cnh tr-
nh chính, kinh tế, văn hóa, khoa học công nghệ, y tế, go dục đào tạo của tỉnh
Bắc Ninh; trthành trung tâm phát triển trọng điểm, đầu mối giao tng quan trọng
của vùng Thủ đô, vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.
Tn cơ sở đó, Đồ án quy hoạch Phân khu số 11 Phân khu số 12 đã cụ thể
a những định ớng của đồ án Đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung đô thBắc
Ninh; khớp nối vmặt tổ chức không gian hạ tầng kỹ thuật.
Khu vực nghiên cứu lập quy hoạch nằm trên ranh giới của quy hoạch Phân
khu số 11 Pn khu số 12, vị t cửa n phía Tây của Bắc Ninh kết nối với Hà
Nội. Để cthể a c đồ án cấp trên, khớp nối sở hạ tầng của c Đán quy
hoạch Pn khu số 11 và Phân khu số 12, nh thành một điểm đến hấp dẫn, hình
ảnh bộ mặt của Bắc Ninh thì việc lập quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới sinh thái,
nghỉỡng dịch v giải t tại Ln o, Hn n, huyện Tn Du (nay là
Ln o, xã Đại Đồng, tỉnh Bắc Ninh), tlệ 1/500 cần thiết để cụ thể hóa với
c định ớng Quy hoạch cấp trên.
2. Phạm vi ranh giới, diệnch lập quy hoạch:
a) Phạm vi nghiên cứu, ranh giới:
Khu vực nghiên cứu lập quy hoạch tại các xã Liên o, xã Đại Đồng, tỉnh
Bắc Ninh, dọc tuyến cao tốc Bắc Nam phía Đông (CT.01); pa Bắc giáp tuyến
cao tốc Bắc Nam phía Đông (CT.01); phía Nam giáp khu n ng Chè, khu
n thôn Hoài Thượng, xã Liên Bão; pa Đông giáp khu n thôn Hi
Tợng, xã Liên o; phía Tây giáp khu dân cư ng Móng, xã Đại Đồng.
b) Quy mô:
Tổng diện ch nghn cứu lập quy hoạch khoảng 91,96ha; bao gồm: Diện
ch lập quy hoạch chi tiết khu đô thkhoảng 84,94ha; diện ch tuyến đưng giao
thông, trường học hiện hữu được nghn cứu để kết nối htầng khoảng 7,02ha.
Dkiến quy mô dân scủa khu vực lập quy hoạch: Khoảng 18.800 người.
(Quy mô diện tích, ranh giới, dân số sẽ được xác định cụ thể trong quá trình
nghiên cứu lập Quy hoạch chi tiết, tuân thđồ án quy hoạch Phân khu số 11 và
Phân khu 12 được duyệt, Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng
c quy định pháp luật hiện nh).
3. nh chất, chức năng
a)nh chất: Khu nhà sinh ti kết hợp trung m thương mại dịch vđược
đầu tư đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, có chất ợng môi trường, kiến
trúc cảnh quan hài hòa; khu dịch vụ, vui ci giải trí hiện đại của vùng, với không
gian hiện đại, sôi động, tiện ích hấp dẫn.
b) cấu chức năng:
Khu vực lập quy hoạch dkiến các chức năng gồm:
- Khu Trung m thương mi, dịch vụ;
3
- Khu nhà ở mới (c loại nh n thấp tầng, chung cao tầng,...);
- Khu hỗn hợp , thương mi dịch vụ;
- Khu ng tnh công cộng (n hóa, giáo dục...);
- Khu cây xanh, mặtớc, thể dục ththao, công viên, ờn hoa;
- Giao thông khu hạ tầng kỹ thuật (trạm điện, trạm bơm, tập kết rác, bãi
đỗ xe...).
(Các chức ng đô thsẽ được cụ thể hóa, chính c trong quá trình lập Quy
hoạch chi tiết trên sở đồ án án quy hoạch Phân khu số 11 Phân khu 12 đã
đưc phê duyệt)
4. c chtiêu quy hoạch cơ bản về nhiệm vụ điều chỉnh QHCT:
a) Ch tiêu sử dụng đất của c khu chức năng tuân th theo
QCVN 01:2021/BXD và đồ án quy hoạch Phân khu 11 và Phân khu 12 đã duyệt:
- Đất cây xanh đơn vị ở:2m2 nời
(Diện tích sử dng đất của các khu chức năng sẽ được xác định chính xác, cụ
thể trong quá trình lập quy hoch cho p hợp vi hiện trạng sử dụng đất thc tế)
b) c chtiêu vmật độ xây dựng, tầng cao công trình:
- Khu ở thấp tầng (N liền kề, nhà phố thương mại và biệt thự): Mật độy
dựng gộp tối đa 80%. Tầng cao tối đa: 5 tầng;
- Khu hỗn hợp: Mật độ xây dựng gộp tối đa: 40%. Tầng cao tối đa: 35 tầng
(Tùy theo tính chất, chức năng của từng hạng mục ng trình trong khu hỗn hợp,
mật độ y dựng, tầng cao ng trình sẽ được quy định cụ thtrong quá trình lập
quy hoạch cho phù hợp).
- Khung trình công cộng: Mật độy dựng gộp tối đa: 40%. Tầng cao tối
đa: 5 tầng;
(Mật độ xây dựng, tầng cao ng trình sẽ được quy định cthể trong q
trình lập quy hoạch cho phù hợp, đảm bảo quy hoạch phân khu đã được phê duyệt
c quy chuẩn, tu chuẩn hiện hành).
c) Các chỉ tu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội:
Bảng thống chỉ tu công trình ng cộng
TT
Loại công trình
Đơn vnh
Chỉ tu
1
Go dục
-
Tờng mầm non
m2/cháu
12
-
Tờng tiểu học
m2/học sinh
10
-
Tờng THCS
m2/học sinh
10
2
Y tế
-
Trạm y tế
m2/trạm
500
3
Tơng mại
4
TT
Loại công trình
Đơn vnh
Chỉ tu
-
Ch
m2/ng tnh
2.000
Bảng thống chỉ tu htầng kỹ thuật đô th
TT
Loại hình
Đơn v
Chỉ tu
1
Giao thông
-
Tỷ lệ đất giao thông
%
25
-
i đxe tĩnh
m2/người
1,5
2
Cấp nước
-
Cấp nước sinh hoạt.
l/ng-n
140
-
Nước cho ng cộng, dịch
vụ,…
l/m2.sàn/ny.đêm
2
-
Tưới cây, rửa đường
l/m2/ngày đêm
Tưới cây3
l/m2/ngày đêm
Rửa đường ≥0,4
l/m2/ngày đêm
-
Tờng mầm non
Lít/cháu/ny đêm
75
-
Tờng học khác
Lít/cháu/ny đêm
15
-
Lưu ợng cấp nước chữa
cháy
l/s
Tính toán tuân th
theo QCVN 06:2021
3
Thoát nước thải VSMT
-
Thoát nước bẩn sinh hoạt
% lưu lượng nước
sinh hoạt
(m3/ngàyêm)
100%
-
c thải sinh hoạt
kg/ng-ngđ
1,3
4
Cấp điện
-
Cấp điện sinh hoạt
W/m2
3000
-
Cấp điện Công cộng - Dịch
vụ
W/m2
30
-
Cấp điện chiếu sáng công
cộng
W/m2
0,5-1
-
Cấp điện trường học
kW/học sinh
0,15
5
Thông tin liên lạc
5
TT
Loại hình
Đơn v
Chỉ tu
-
Thuê bao sinh hoạt
Line/hộ
≥2
-
Thuê bao công cộng đô thị
y/100m2 n
≥1
-
S th bao băng tng
rng di động trên 100 dân
Sthuê bao
/100 dân
85
-
Tỷ lệ hộ gia đình kết nối
p quang
%
75
Ghi chú: Các chtiêu khác sẽ được c định cthtrong giai đoạn lập đồ
án quy hoạch pn khu phù hợp với từng chức ng sử dụng đất tuân thủ quy
chuẩn, tu chuẩn thiết kế chuyên nnh.
4. c nội dung yêu cầu nghiên cứu quy hoạch:
a)u cu về công tác điều tra
- Phânch, đánh g các điều kiện tự nhn, thc trạng đất xây dựng,n cư,
hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật khu vực xung quanh.
b) u cầu quy hoạch kiến trúc:
- Khớp nối quy hoạch với các dự án đã đang triển khai trong khu vực,
đảm bảo đồng bộ vquy hoạch kng gian kiến trúc cảnh quan hạ tầng kỹ thuật.
- c định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng hội htầng
kỹ thuật cho toàn khu vực. Tổ chc kng gian kiến trúc đảm bảo các yếu tố thẩm
mỹ, hiện đại, i hòa với khu vực xung quanh, đặc biệt kết nối không gian phù
hợp, đảm bảo phù hợp QCVN 01: 2021/BXD các quy định khác của pháp luật.
- n cứo tổ chức không gian kiến tc và các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng
đất với quy mô dân số phù hợp để xác định cấu sử dụng đất hợp lý. Các chức
ng sử dụng đất cnh gồm: Đất ở, Đất ng trình dịch vụ - công cộng, đất y
xanh sử dụng ng cộng, đất bãi đỗ xe, đất giao thông, htầng,... đảm bảo các ch
tiêu theo QCVN 01: 2021/BXD c quy định hiện hành.
- c định chức năng, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thvề mật độ y
dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao công trình, khoảng lùi công trình đối với từng
đất trục đường p hợp với QCVN 01: 2021/BXD đồ án Quy hoạch 11 12
được phê duyệt.
c)u cu Thiết kế đô thị và Quy định quản
- Thiết kế đô thị (tn thủ Thông số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025
của Bộ Xây dựng về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn):
- Quy định quản : Đ xuất Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch làm cở
sở để lập dự án đầu xây dựng theo đúng quy định và làm cơ sở pháp lý để quản
theo quy hoạch xây dựng.
d) u cầu Quy hoạch hthống hạ tầng kỹ thuật
c yêu cầu vhệ thống công trình htầng kỹ thuật đô thị: Hệ thống hạ tầng
kỹ thuật đô thị được bố trí tn mạng ới đường cấp nội bộ, khảo sát, đánh giá h
6
thống hạ tầng kỹ thuật đã đầu tư xây dựng để khớp nối cho phù hợp. C thbao
gồm các nội dung sau:
- Xác định cốt xây dựng đối với tng đất.
- Xác định mạng ới đường giao thông (kcả đường đi bộ nếu có), tính toán
c chtiêu giao thông, mặt cắt, chgiới đường đỏ chỉ giới xây dựng; xác định
c thể a quy hoạch chung, quy hoạch phân khu c đồ án quy hoạch
chuyên nnh về vị trí, quy mô, bến bãi đỗ xe (tn cao, trên mặt đất ngầm) nếu
để đảm bảo phục vụ nhu cu giao tng khu vc.
- c định lưu vực thoát ớc, mạng ới thoát ớc, nguồn tiếp nhận nước
mặt, vị trí, quy mô các công trình đầu mối tiêu thoát chính (nếu ); c định quy
mô, phạm vi hành lang bảo vnguồn ớc đối với tuyến kênh tht ớc trong khu
vực nghn cứu đảm bảo theo quy định.
- c định nhu cầu nguồn cấp ớc; vtrí, quy mô trạm m ớc, b
cha; mạng ới đường ống cấp ớc và c thông skỹ thuật chi tiết.
- Xác định ợng nước thải, rác thải, mạng lưới thoát nước; vị t, quy mô c
ng tnh xớc bẩn, chất thải; vtrí bố t xây dựng nhà vệ sinh công cộng.
- c định nhu cầu sử dụng nguồn cung cấp ng ợng; vị trí, quy
c trạm điện phân phối, mạng lưới đường y trung thế, hạ thế chiếu sáng đô
thị; vtrí, quy mô c trạm cấp điện, trạm cung cấp năng ợng (nếu có).
- Nghn cứu đề xuấtc giải pháp quy hoạch thiết kế hạ tầng đô thị xanh,
tính thấm cao; nghn cứu thí điểm phát triển, sử dụng hệ thng giếng thấm, vật
liệu thấm nước và ờn mưa nhằm giảm ngập úng, ớng tới phát triển bền vững.
- Xác định nhu cầu và mạng ới thông tin liên lạc.
- c định quy mô và pn loại, thu gom chất thải rắn, vị trí tập kết chất thải
rắn, vị trí bố t xây dựng nhà vệ sinh công cộng.
- Quy hoạch không gian ngầm đô thị: Xác định vị t, quy mô, nguyên tắc,
yêu cầu tổ chức không gian ngầm, công trình ngầm đối với công trình ngầm (nếu
) gồm: ng trình công cộng ngầm, ng tnh xây dựng btrí tầng hầm, ng
trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật ngầm, ng trình giao thông ngầm bố trí đường
ống kỹ thuật ngầm, o tuy nen kthuật ngầm; c định c khu vc kng gian
ngầm đô thị phải đảm bảo tuân thủ theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch
y dựng quy định hiện hành.
- Đề xuất c giải pp bảo vệ môi trường: Đánh giá hiện trạng môi trường,
chất thải rắn, ớc thải, khí thải…; phân tích, dự báo những c động ch cực
tiêu cực ảnhởng đến môi trường. Đề xuất các tiêu chí bảo vệ môi trường để đưa
ra c giải pháp quy hoạch không gian và hạ tầng kỹ thuật tối ưu cho khu vực quy
hoạch; đra c giải pháp giảm thiểu, khắc phục c động đối với n cư, cảnh
quan thiên nhiên, không khí, tiếngn khi triển khai thực hiện quy hoạch.
e) Xác định nội dung dự kiến c công trình cần đầu xây dựng trong khu
vực lập quy hoạch chi tiết.
f) Các dự án ưu tiên đầu: Đề xuất danh mục, thứ tực dự án để tập trung
nguồn lực đầu , tạo điều kiện sớm thúc đẩy phát triển đô thị trong khu vực nghn
cứu, p hợp với quy hoạch ngắn hạn lâu dài.
g) Dự kiến bộ vtổng mức đầu tư; giải pháp về nguồn vốn tổ chức
thực hiện.
7
5. Hồ sơ sản phẩm chi phí lập quy hoạch:
- Hồ sơ sản phẩm đồ án theo Thông số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025
của Bộ Xây dựng về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô th
nông thôn.
- Chi phí lập quy hoạch thực hiện theo Thông số 17/2025/TT-BXD ngày
30/06/2025 của By dựng vviệc ban hành định mức, phương pháp lập và quản
chi p cho hoạt động quy hoạch đô thị và ng tn.
6. Tổ chức thực hiện:
- Đơn vị tchức lập quy hoạch: Công ty Cổ phần Đầu Xuân Cầu.
- quan thẩm định: Sở Xây dựng.
- quan phê duyệt quy hoạch: UBND tỉnh Bắc Ninh.
- Tiến độ thực hiện: Sau khi Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết được p duyệt,
thời gian lập quy hoạch chi tiết không quá 6 tháng kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch
được phê duyệt.
Điều 2. Công ty Cphần Đầu tư Xn Cầu căn cứ Nhiệm vụ quy hoạch chi
tiết được p duyệt để tổ chức lập Quy hoạch chi tiết theo c quy định hiện nh.
Điều 3. Thủ trưởngc cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở: Xây dựng,
Nông nghiệp i tờng, i chính; UBND Liên o, UBND Đại Đồng
ng ty Cổ phần Đầu Xuân Cầu các quan đơn vị ln quan n cứ quyết
định thực hiện.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- VP UBND tnh: CVP, PCVP.KTN, KTN, KTTH;
- Lưu: VT, KTN.
Minh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Thịnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 358/QĐ-UBND Bắc Ninh 2025 phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới sinh thái

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×