• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3123/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Kế hoạch tái định cư dự án Phát triển tổng hợp các đô thị động lực-Tiểu dự án đô thị Tĩnh Gia

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 29/07/2024 15:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3123/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Phê duyệt Kế hoạch tái định cư cập nhật - dự án Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3123/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3123/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3123/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Kế hoạch tái định cư cập nhật - dự án Phát triển tổng hợp
các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số
44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định về giá đất; Nghị định số 10/2023/NĐ-
CP ngày 03/4/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn
thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05/02/2024 về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và
Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ; Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020
về sửa đổi, bổ sung bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 1208/QĐ-TTg ngày
19/9/2018 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án “Phát triển tổng hợp các
đô thị động lực - Tiểu Dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa”, vay vốn WB; số
573/QĐ-TTg ngày 28/4/2020 về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự
án “Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu Dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh
Thanh Hóa” vay vốn WB; số 344/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 về việc phê duyệt
điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án “Phát triển tổng hợp các đô thị động lực -
Tiểu Dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa” vay vốn WB;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 1052/QĐ-UBND
ngày 25/3/2019 về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Phát triển tổng hợp các
đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa; số
2828/QĐUBND ngày 17/7/2020 về việc phê duyệt điều chỉnh cơ cấu khoản mục
chi phí trong tổng mức đầu tư theo quy định của Nghị định 68/2019/NĐ-CP của
Chính phủ; điều chỉnh thời gian thực hiện dự án và phê duyệt khung tiêu chuẩn
áp dụng cho dự án đầu tư xây dựng Phát triển tổng hợp các đô thị động lực -
Tiểu dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa; số 2345/QĐ-UBND ngày
2
01/7/2022 về việc phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Phát triển tổng
hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa; số
3621/QĐ-UBND ngày 06/10/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây
dựng Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh
Thanh Hóa; số 663/QĐ-UBND ngày 25/02/2020 về việc phê duyệt Kế hoạch lựa
chọn nhà thầu dự án Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị
Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa; số 4473/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 về việc phê
duyệt điều chỉnh Kế hoạch lựa chọn nhà thầu một số gói thầu dự án Phát triển
tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa; số
3215/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 và Quyết định số 4127/QĐ-UBND ngày
06/11/2023 về việc phê duyệt điểu chỉnh, bổ sung Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
dự án Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh
Thanh Hóa;
Căn cứ Thư ngày 24/5/2024 của Ngân hàng Thế giới về việc không phản
đối Kế hoạch tái định cư cập nhật (uRAP) dự án Phát triển tổng hợp các đô thị
động lực - Tiểu dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa; Chính sách của Ngân
hàng Thế giới về tái định cư không tự nguyện tại văn kiện OP4.12;
Theo đề nghị của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế
Nghi Sơn và các khu công nghiệp tại Tờ trình số 54/Tr-BQLDAKV ngày
10/7/2024; báo cáo thẩm định của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn
số 6275/STNMT-CSĐĐ ngày 12/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt kèm theo Quyết định này Kế hoạch tái định cư cập nhật
- dự án Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh
Thanh Hóa.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu
vực Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp chịu trách nhiệm toàn diện
trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra,
kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan có liên quan về tính chính xác của các nội
dung tham mưu, thẩm định, số liệu báo cáo và đảm bảo các điều kiện, tiêu
chuẩn, định mức theo đúng quy định.
2. Giao Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế Nghi
Sơn và các khu công nghiệp, UBND thị xã Nghi Sơn, theo chức năng, nhiệm vụ
được giao, căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, khẩn
trương tổ chức triển khai thực hiện đảm bảo tuân thủ đúng quy định của nhà tài
trợ và các quy định hiện hành của pháp luật.
3
3. Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây
dựng, Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN, Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
theo chức năng nhiệm vụ được giao, chủ động giải quyết các công việc có liên
quan đến ngành, đơn vị mình; đồng thời, có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều
kiện để Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế Nghi Sơn và
các khu công nghiệp, UBND thị xã Nghi Sơn triển khai nội dung được phê
duyệt theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 27/5/2019 của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi
trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Trưởng Ban Quản lý Khu
kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thanh
Hóa; Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế Nghi
Sơn và các khu công nghiệp Thanh Hoá; Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn;
Trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Ngân hàng Thế giới tại Việt Nam;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
UBND TNH THANH HÓA
NGÂN HÀNG TH GII
KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG
TÁI ĐỊNH CƢ CẬP NHẬT
DỰ ÁN PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP CÁC ĐÔ THỊ ĐỘNG LỰC
TIỂU DỰ ÁN ĐÔ THỊ NGHI SƠN, TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quynh s -UBND ngày / /2024 ca UBND tnh Thanh Hóa)
Tháng 7/2024
1
GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ
i b ng: Cá nhân, h  chc là nhi phi di di v mt vt
cht , m) và/hoc phi di di v mt kinh t (mt, tài sn, tip
cn tài sn, ngun thu nhp hon sinh k) do ng ch thu ht, hoc (ii) bt
buc hn ch s dt hoc tip cn các công viên và khu bo tc ch nh hp pháp.
ng hp h  ng, bao gm tt c các thành viên cùng si mt
mái nhà và ho kinh t duy nht, nhi b ng tiêu cc bi d
án hoc bt k hp phn nào ca d án.
u tra dân s: Thng kê bao gm thông tin kinh t xã hi ca nhng h BAH bi d án
 nghip chính, ngun thu nhp, mc thu nh có th i ng d b tn
 d li giám sát s phc hi thu nhp ca các h BAH.
Khc chi tit (DMS): ng chính xác tài sn c nh
(tt t cho mi, nông nghip, bao gm ao h; nhà ;
quy hàng và ca hàng; các công trình ph  , ging; cây ci có giá tr
i, v.v.) và ngun thu nhp và sinh k s b ng trc tip bi d án
m kê (cut-off date): Là ngày thông báo thu ht cho các h 
ng do UBND th xã thc hin. Các h  ng bi d án và ca
 c thông báo v ngày khóa s ca d án và bt k ai chuyn và/hoc tài sn
c to ra trong Khu vc d án sau ngày khóa s s c bng và h tr theo D
án
: c s dng trong d  i b ng có
quyc bng, h tr n thu ht và tái 
B:  bao gm tài
st và tài sn gn lit và các ngun thu nhp. Nhng thit hi bng tài sn s c
bng bng giá thay th. C

Cng tip nhn: Cc gn khu vc mà nhi b nh
ng s .
Gi nh giá tr  thay th tài sn b mt và trang tri các
chi phí giao dch cn thi thay th cho tài sn b ng mà không tính khu hao cho tài sn
t liu tn dng, các khon thu và/hoc chi phí di chuyn và giao d
a. t sn xut (nông nghi vào các mc giá thay th phn ánh
doanh thu gn nht tc lân cn hong hp không có giá
gn nht t vào giá tr t sn xut;
b. t th  vào các mc giá thay th phn ánh các mc giá bán gn nht v t
th  tc lân cn hong hp không có các mt
gn nht tt th i các khu vc khác có ch

c. Nhà và các vt ki vào các mc giá thay th v nguyên vt
ling mà không tính khu hao và khu tr vt liu tn dng cng vi chi phí cp giy
chng nhn quyn s hu và các loi phí liên quan;
d. Bng toàn b cây ci và vi giá thay th ti thm tin
hành bng.
Kho sát giá thay th: n vinh giá thay th v t, nhà
hoc các tài sn b ng khác da trên các kho sát th ng.
2
: K ho này phù hp vi chính sách hong ca Ngân hàng Th
Gii v  nguyn (OP4.12), bao gm thu ht và hn ch s tip cn dn
n vic: (i) di di hoc m, (ii) mt tài sn hoc tip cn tài sn; hoc (iii) mt ngun thu
nhp hon sinh ki b ng có phi di chuym khác
hay không.
H tr : ng h tr thêm cho nhi b ng v tài sn
c bit là nhng tài sn có kh i), v thu nhp, vic làm hoc các ngun s
c hoc ti thiu khôi phc li mc sng và chng s án.
Sinh k: Là mt tp hp các hong kinh t, bao gm làm vic t do và/hoc làm vic
 ngun lc ca bn thân (bao gm ngun li và vt ch to ra
các ngun l  ng nhu cu ca bn thân, c bn vng.
: i ng/h tr 


khi BAH/di di
i b ng nghiêm trng (ng nng): i s (i) mt
bng hoc trên 20% (bng hoi vi h d b tt sn xut.
Nhóm d b t và các cá nhân có kh ng:  i
nc bit có kh i chng ng tiêu cc ca D
án và/hoc ít có kh c các l bù v tài sc hi sinh k, khi so
sánh vi nhi BAH còn li: (i) ph n làm ch h i ph thuc 
kinh t (con nh, chng tàn tt)i tàn tt (không còn kh i già
i nghèo theo tiêu chí ca B i (có
s h c nhóm dân tc thiu s sng tách bit, và (vi)
h t s, m Vit Nam anh hùng, có công cách m
Danh sách h d b t nh trong quá trình chun b d án án thông qua
u tra kinh t - xã hi và tham vn cng.
3
TÓM TẮT BÁO CÁO
Giới thiệu

  vay 
2  Gii pháp kt cu - Ci to,
xây dng h thng h tng k thu 1
 2  
Sao Vàng K34) Xây
5) C
; (6) ; (7
 8 và 
Gii pháp phi kt cu.
 




Mục tiêu của Kế hoạch tái định cƣ



thay th

 

Lý do cập nhật RAP
Trong quá trình thc hin d án, có nhu chnh v thit k k thut và b sung các
hng mn vit và s i BAH, vì vy RAP cn
phc cp nht nh có th tin hành thc hin.
K hoc cp nht  K hong Tái
 gii và UBND Tnh Thanh Hóa phê duyc cp
nht (i) hng mc công trình b sung, bao gt, (iii)
s h BAH và phi di di, (iv) tình hình kinh t xã hi ca các h BAH; (v) tham vn vi các h
BAH bi các hng mc công trình b c hi sinh k cho các h
BAH nng.
Phạm vi thu hồi và giải phóng mặt bằng
c phê duy19, d án ng ti 1.354 h 
745 h b ng nng, bao gm 526 h b  ng nng do mt trên 20% t nông
nghip, 225 h có th di di.
Theo DMS, trin khai thc hin các Hng mc công trình ca D án có 2.389 h BAH và
24 t chc ti 7 258 h di di/ 562 h BAH nng do t
nông nghip >20% (10% vi h thuc nhóm DBTT); 26 h kinh doanh b ng và 21 h
thuc din d b t.
d thc hin DMS i vi 100% s h BAH,
phê duyvà chi tr bng cho 102 h b t 88% s h BAH. Công
tác chi tr bng, h tr t 85% (2.037 h BAH) và công tác bàn giao mt bt 65%.
4
Tng dit BAH bi các công trình ca D án là 1.022.717 a bàn 07
ng/xã ca th dit BAH là 190.207 m²; dit
trt tr
dit trng lúa BAH là 294.343 m
2
; dit rng BAH là 4.500m
2
; dit
nuôi trng thy sn BAH là 6.114 m²; dit công ích BAH là 435,159 m² và dit
 chc khác qun lý BAH là 18.109 m
2
.
Biện pháp giảm thiểu
Trong quá trình thit k D i hp cht ch v n thit
k m tìm ra gii pháp tránh hoc gim thiu và hn ch sao
cho quy mô thu ht là ít nht và m p nht tt c các hng
mc công trình thuc ca D án.  ic vi các chính quyn liên quan và
các h BHA trong các cuc hp, kho sát và tham vn c n pháp gim
thing tiêu cc ca d ng hiu qu m thiu thu ht.
Viêc la chnc tho lun vi các h BAH nhm gim các tác
ng xung mc thp nht và nhm phc hi kinh t BAH. Các bin pháp gim thing
tiêu cc ca d c tin hành thông qua tham vn vi dân d nhm mc tiêu
phát huy tính hiu qu a d ng thi hn ch thp nht vic thu ht.
Chính sách áp dụng
Chính sách quyn li áp dng cho các h BAH bi D án s ng dn ca
Ngân hàng Th gii v  nguyn (OP/BP 4.12), các lunh ca Vit
a d c tha thun gia chính ph Vit
Nam và Ngân hàng Th gii.
Chính sách quyền lợi được áp dụng cho toàn bộ hộ/tổ chức BAH của các công trình không
có sự thay đổi giữa RAP năm 2019 và uRAP năm 2024.
Chƣơng trình phục hồi thu nhập
Chính sách ca d ng ti nh cuc sng và các ngun thu nhp ci b
ng (BAH) ít nht bng hoc khi b ng bi D án. Trong
tng 841 i  u king trình phc hi sinh k, 
phc hi thu nhp s c thc hin dành i vi 820 h BAH nng vi các ho xut
bao go ngh; ii) H tr tip cn vn vay và iii) Gii thiu vic làm.
Tổ chức thực hiện
Ban QLDA và UBND th xã  có trách nhim thc hin bng, h tr và tái
u trách nhim qun lý, giám sát vic thc hin K ho
trình thc hin d án, s có s phi hp cht ch gia các cán b c
gm Hng bng h tr  Ban QLDA, cán b các phòng/ban
chuyên môn ca UBND th xã, cán b  án và các

Tham vấn cộng đồng và sự tham gia
Chính quyn, ca   c tham vn
thông qua các cuc hp công cng. Cuu tra kinh t-xã hi và khc chi tit 
c thc hin vi các h  c trong quá trình tham
vc phn ánh và lng ghép trong vic xây dng K hon s
c tip tc thc hin trong quá trình thc hin d án.
Giám sát và đánh giá
BQLDA chu trách nhim thc hin giám sát ni b vic thc hin RAP. Ngoài ra, m
c lp s c thuê  giám sát quá trình thc hin K hoc
trng v mc sng ci dân b c hoàn thành.
5
Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
 m bo tt c các khiu ni ca nhi b nn thu ht,
bng và tái c gii quyt kp thi và th gii quyt khiu ni
c thit lp trong K hoch ng t c nhi b ng
có th gi khiu ni và ý kin ca h bng li nói hoc bn v quyn li ca h, giá
bng, h tr, phc hi thu nhc hin mà không phi tr bt k chi
n vic gii quyt các khiu ni này tt c các cp. Các khiu ni s tri qua
3 c  c gii quyc khi ch gii quyt cui cùng. BQL s ch nh
mt nhân viên chu trách nhim theo dõi và theo dõi các khiu ni và khiu ni ca các h BAH
n khi gii quyc hoàn tt.
Cập nhật Chi phí bồi thƣờng, hỗ trợ và tái định cƣ
Theo RAP (2019), chi phí bng, h tr  án là 225.594,970.000 ng.
Theo RAP cp nht, chi phí thc hin uRAP cho các công trình ca D án là
893.979.000.000 . Vic chi phí bn tích t thu h
sách v bi ng cho các lo Chi phí này bao
gm bn trúc và tài sn khác kho sát chi phí thay thc
hi sinh k,  và chi phí d phòng. Chi phí này s c cp nht ti thm
bng.
6
PHẦN 1: MÔ TẢ DỰ ÁN
1.1. Thông tin chung về dự án
1. D n tng h ng l xuc thc hin
ti 04 thành ph/th xã gm: (1) Thành ph Yên Bái (tnh Yên Bái); (2) Thành ph K Anh (tnh
 Hnh H  (tnh Thanh
Hóa) nay là th . D án nhng kh p cn nhm ci thin dch v
h t g lc qun lý quy ho tích hp ti các thành ph thc
hin d án.
2. D án Phát trin tng h ng lc- Tiu d   
th      c Th ng Chính ph phê duyt ch    i
Quynh s -TTg ngày 19/09/2018; phê duyu chnh ti Quynh s -
TTg ngày 28/04/2020 (kéo dài thi gian kt thúc d n ngày 30/06/2025); Quynh s
-TTg ngày 05/4/2023 V vic phê duyu chnh ch  rin
tng h ng lc - Tiu d  , tn WB.
3.  c mc tiêu, d án có 02 hp phn. Hp phn 1: i to, xây dng h
thng h tng k thu; Hp phn 2: Gii pháp phi kt cu - H tr k thut và h tr thc
hin d án.
1.2. Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn
4. Tiu d     c tria bn 07 ng/xã thuc th xã
, tnh Thanh Hóa.
Mc tiêu tng th ca tiu d án:
5. Nhng kh p cn dch v h tng k thu c ci thin
lc lp quy hoch và qu ti các a bàn d án.
Mc tiêu c th:
- Nâng cao tính cnh tranh c trong vin , thu hút
n dch vng mi, du lch;
- Gim thiu thit hi do úng ngp qua vic ci thi
hin tm b  hoá theo các quy hoc
duyt;
- y phát trin kinh t  ; tc thc hin c th hóa các Quy
hoch, k hoc duyt.
- Gim thiu n giao thông qua vic phát trin các hành lang giao thông kt ni;
- Ci thin công tác qun lý phát tri có kim soát qua các gii pháp mm trong
công tác qu, bii khí hu;
- c lp và qun lý quy hoch.
6. D án Phát trin tng h ng lc- Tiu d  gm có 02
Hp ph
+ Hp phn 1: Gii pháp kt cu- Ci to, xây dng h thng h tng k thu
+ Hp phn 2: Gii pháp phi kt cu
7. Chi tit công trình thuc các tiu hp phc th hin trong b
7
Bảng 1: Các hạng mục đầu tƣ của dự án
TT
Tên hạng mục
Quy mô đầu tƣ
1
   

- 


         

         



         
      

2

    -

          

3
    
    






4
   
   

          

5



u dà

6

   
  


7
   

 05 c Nguyên Bình, Ninh
H.
8

thu gom và


,




i

 

8
Hình 1: Bản đồ vị trí các hạng mục công trình của dự án
9
PHẦN 2: PHẠM VI THU HỒI ĐẤT VÀ TÁI ĐỊNH CƢ
2.1. Số hộ bị ảnh hƣởng
8. Theo DMS, 2,389 hộ BAH và 24 t chc ti 7 ng/xã. Trong 2,389 hộ BAH, có
820 h BAH nng, có 258 hộ di di/ 820 hộ BAH nng do mt >20% (> 10% vi
h thuc nhóm DBTT) t nông nghip; 26 hộ kinh doanh b ng và 21 hộ thuc din d
b tn th.
9. Theo k hoc phê duy19, D án s ng 1.354 h gia
 b ng nng, bao gm 526 mt >20% t nông nghip, và 225 h
di d
10. Bt v m tng theo K ho19
và K hop nht:
Bảng 2: Bảng so sánh khối lƣợng ảnh hƣởng theo RAP 2019 và RAP cập nhật
STT
Nội dung
Kế hoạch tái
định cƣ đã đƣợc
phê duyệt (2019)
Kế hoạch tái
định cƣ cập nhật
(2023)
Số lƣợng thay
đổi
I
Tổng số hộ BAH
1.354
2.389
1.035
1

7
7
0
2

1.354
2.389
1.035
3

14
24
10
4

225
258
33
5

553.336
1.022.715
469.379
- 
474.961
379.242
-95.719
- 
75.235
190.208
114.973
-
lý (m²)
3,140
435.159
432.019
- 
 lý (m²)
0
18.106
18.106
11. Kt qu DMS cho thy không có h dân tc thiu s b ng bi vic trin khai d
án. Bng 3 t thông tin h BAH theo danh mc các công trình ca d án.
10
Bảng 3. Tóm tắt số hộ BAH theo RAP 2019 và RAP cập nhật
Lưu ý: Trong RAP, 2019 không có thông tin về số lượng hộ BAH đất ở và hộ BAH nhẹ
Nguồn: RAP 2019 và DMS tại thời điểm cập nhật RAP.
TT
Tên công trình
Ngƣời BAH
Hộ ảnh hƣởng
đất ở
Hộ BAH về đất sản xuất nông nghiệp
Hộ thuộc
nhóm dễ bị
tổn thƣơng
Hộ BAH về
kinh doanh
Hộ phải Tái định
cƣ
BAH nhẹ
BAH nặng (>10%)
RAP
2019
uRAP
RAP
2019
uRAP
RAP
2019
uRAP
RAP 2019
uRAP
RAP
2019
uRAP
RAP
2019
uRAP
RAP 2019
uRAP
1

97
185
N/A
2
N/A
97
0
93
0
1
0
0
0
1
2
     

kênh Than
157
530
N/A
50
N/A
348
87
102
0
1
9
2
0
3


Minh)
43
30
N/A
0
N/A
22
0
8
0
0
0
0
0
4


156
305
N/A
31
N/A
255
82
24
3
0
11
0
0
4
5


594
694
N/A
416
N/A
373
252
145
60
14
0
23
135
160
6
    

174
529
N/A
79
N/A
312
59
126
12
5
0
1
36
86
7


28
92
N/A
18
N/A
31
0
43
1
0
0
0
13
8
Xây 


105
54
N/A
20
N/A
33
46
21
13
0
2
0
41
7
Tổng
1354
2396
616
1471
526
562
89
21
22
26
225
258
11
2.2. Tác động về đất
12. Tng dit BAH bi các công trình ca D a bàn
ng/xã ca th  án còn n dia
24 t cht giáo dct ca các t chc xã h
+ Dit BAH là 190.207 m
2
+ Dit tr18.163m
2
+ Dit tr56.121 m
2
+ Dit trng lúa BAH là 294.343 m
2
+ Dit rng BAH là 4.500m
2
+ Dit nuôi trng thy sn BAH là 6.114m
2
+ t công ích BAH là 435.158m
2
ca 07 ng qun lý
+ Các lot  chc khác qun lý BAH là 18.109 m
2.
Din tích thu ht rng là 4.500m
2
, theo kt qu kim kê tha din tích này là rng
trng ca h , dit rng thu hi thc hin d án s c bng theo quy
nh trong ma trn quyn l cc WB phê duyt.
i vi dit trc t 02 v tr lên, hin nay, H
n hành công tác bng, h tr cho các h dân vi dit trng lúa là 294.343
m
2
. Sau khi thc hin công tác BT, h tr cho các h dân,  c giao nhim v s thc
hin np tin bo v phát tri t trng     nh vi s tin d kin là
294.343m
2
ng. Ngun v thc hin vic này s c ly t
ngun chi phí D phòng ca D án.
13. M nh ng thu ht ca D c trình bày trong b
12
Bảng 4: Tổng hợp ảnh hƣởng về đất đai BAH
STT
Tên công trình
Căn
cứ
Khối lƣợng diện tích đất bị ảnh hƣởng
Tổng
Đất ở
(m
2
)
Đất sản xuất nông nghiệp
Đất
nghĩa
trang
(m
2
)
Đất công
ích (m
2
)
Đất khác
(m
2
)
Đất trồng
cây hàng
năm (m
2
)
Đất trồng
cây lâu
năm (m
2
)
Đất trồng
lúa
(m
2
)
Đất rừng
(m
2
)
Đất
NTTS
(m
2
)
1



RAP
2019
45.000
700
45.700
uRAP
308.5
8776
0
22265.7
0
0
4677.8
0
36,028
2




RAP
2019
6310
72148
0
0
78,458
uRAP
4511.1
10351.1
1274.2
62106.4
0
6094.5
62529.4
0
146,867
3




RAP
2019
10000
10,000
uRAP
1109.5
6657.2
2939.3
10,706
4


RAP
2019
68959
68,959
uRAP
11,002.90
6,658.20
5,824.60
39,728.00
0
0
211,779.60
5,000.00
279,993
5


RAP
2019
50,140
175,963
22,305.00
248,408
uRAP
137,093.5
19,992.2
7370.3
115179.4
0
19.1
121299.8
9822.6
410,777
6




RAP
2019
6,960
48,653
55,613
uRAP
29,396.9
7,053.7
3494.7
35322.1
0
0
9767.8
3284.1
88,319
13
STT
Tên công trình
Căn
cứ
Khối lƣợng diện tích đất bị ảnh hƣởng
Tổng
Đất ở
(m
2
)
Đất sản xuất nông nghiệp
Đất
nghĩa
trang
(m
2
)
Đất công
ích (m
2
)
Đất khác
(m
2
)
Đất trồng
cây hàng
năm (m
2
)
Đất trồng
cây lâu
năm (m
2
)
Đất trồng
lúa
(m
2
)
Đất rừng
(m
2
)
Đất
NTTS
(m
2
)
7




RAP
2019
2820
2,820
uRAP
295
323.6
0
1941.9
0
0
3664.9
0
6,225
8


RAP
2019
9005
31933
40,938
uRAP
7600
1857.1
200
11142.9
4500
2440
18500
46,240
Tổng
RAP
2019
75.235
452.656
22.305
0
0
0
3.140
0
0
553,336
uRAP
190,207.60
56,121.40
18,163.80
294,343.60
4,500.00
6,113.60
435,158.60
18,106.70
1,022,715
Nguồn: RAP 2019 và kết quả thực hiện tại thời điểm cập nhật RAP.
14
2.3. Ảnh hƣởng nhà/vật kiến trúc và tài sản khác
14. Trong RAP 2019, 
dn phi di d Tng din tích nhà BAH là 49.645m
2
. Din tích công trình
ph BAH là 23.495 m
2
; 1.460 m
2
ng; 20.650 m2 sân; 35.821m
2
ng rào; 389 ging
c và 243 ngôi m.
15. Thng 5
15
Bảng 5: Tổng hợp ảnh hƣởng về nhà ở và công trình vật kiến trúc
STT
Tên công trình
Khối lƣợng vật kiến bị ảnh hƣởng của dự án
Nhà (m2)
Cửa hàng/ nhà xƣởng
(m
2
)
Sân (m
2
)
Bể nƣớc, giếng nƣớc
(m
2
)
Mộ (m
2
)
RAP
2019
uRAP
RAP 2019
uRAP
RAP
2019
uRAP
RAP 2019
uRAP
RAP
2019
uRAP
1

0
249
50
0
114
-
-
-
2
      

5130
107
570
-
1905
143
16
-
-
3

Bình Minh)
0
N/A
N/A
N/A
N/A
N/A
4

0
27,363
-
-
-
-
4
10
5

30550
20,307
880
0
8,855
820
170
84
6


5990
660
230
-
3110
745
59
123
-
-
7
           
(t
3150
N/A
N/A
1400
N/A
N/A
N/A
8


4825
N/A
N/A
1320
41
N/A
73
N/A
Tổng
49,645
48,685
800
930
7,735
9,857
120
943
243
94
Lưu ý:Tại thời điểm cập nhật chưa cập nhật được toàn bộ các công trình, vật kiến trúc bị ảnh hưởng đối với 3 hạng mục Cải tạo, nâng cấp cầu Đò Bè
và đường hai đầu cầu (tuyến số 3); Xây dựng tuyến đường quốc lộ 1A đi bãi biển Ninh Hải (tuyến số 4) và Xây dựng hệ thống thu gom và xử lý nước
thải (Phường Bình Minh)
Nguồn: RAP 2019 và kết quả thực hiện tại thời điểm cập nhật RAP.
16
2.4. Ảnh hƣởng cây cối và hoa màu
16. Theo RAP, 2019 các hng mc ca d án s ng thu hi vi khong
37.996 ; 34.819 cây ly g, 9.728 cây cnh các loi; 86.665m
2
rau màu và khong
262.460 m
2
ng tng hp khng cây ci và hoa màu ca các h b nh
ng theo tng hng mc so sánh gia RAP 2019 và cp nht RAP.
17
Bảng 6: Tổng hợp khối lƣợng ảnh hƣởng Cây cối và Hoa màu
STT
Tên công trình
Tổng số hộ
BAH
Cây ăn quả
(cây)
Cây lấy gỗ
(cây)
Cây cảnh
(cây)
Rau màu các loại
(m
2
)
Lúa (m
2
)
RAP
2019
uRAP
RAP
2019
uRAP
RAP
2019
uRAP
RAP
2019
uRAP
RAP
2019
uRAP
RAP 2019
uRAP
1

N/A
190
0
449
0
193
0
281
32.000
8,776.0
13.000
22,265.7
2


N/A
450
1.452
864
953
522
615
68
940
10,351.1
6.128
62,106.4
3
        

N/A
30
0
39
0
56
0
10.000
1,109.5
6,657.2
4


N/A
279
0
420
0
2385
0
201
0
6,658.2
68.959
39,728.0
5
      

N/A
518
27.358
12000
13.245
4842
7.631
1074
32.375
19,992.2
155.040
115,179.4
6
      

N/A
438
4.707
11219
2.155
5351
874
1884
6.745
7,053.7
16.303
35,322.1
7


N/A
74
55
170
15
221
20
69
323.6
1,941.9
8
 ng tuy     

N/A
54
4.424
55
18.451
98
588
36
4.605
1,857.1
3.030
11,142.9
Tổng
2,033
37,996
34.819
13,668
9,728
3,613
86.665
56,121.4
262.460
294,343.6
Nguồn: RAP 2019 và kết quả thực hiện tại thời điểm cập nhật RAP.
18
2.5. Ảnh hƣởng đến tài sản công cộng
17.  cp, khong 1,552 m
2
t tr s ca UBND xã Nguyên Bình s b thu
h xây dng hng mc xây d-  Không
có bt k tài sn kin trúc trên t ca t chc này BAH.
2.6. Ảnh hƣởng đến kinh doanh
18. Theo DMS, 26 h kinh doanh hp phn 1 s b ng bi d án
02 h ti hng mc Ci to kênh Cu Trng, 23 h ti hng mc Xây dng tuyng b
ven bin (tuyn 1) và 01 h ti hng mc Xây dng tuyn 
(tuyn 2).
2.7. Ảnh hƣởng các di tích lịch sử, văn hóa
19. Do thc hin hiu qu các bin pháp gim thiu, nên các di tích lch s và các công
 ng thu hi. Khong trên 66 h n m cn phi di
d thc hin các hng m xut.
2.8. Ảnh hƣởng tạm thời
20. Trong quá trình thi công, khong 35,850 m
2
t trng cây h c huy
ng tm th làm v trí cho lán tri. Chi tit tham kho b
Bảng 7: Tổng hợp khối lƣợng hƣởng tạm thời
TT
Hạng mục
Diện tích (m
2
)
1
- 
9.000
2
- 
3.500
3

3.350
4
  
3.000
5

6.000
6

6.000
7

2.500
8

2.500
Tổng
35.850
2.8 Các biện pháp giảm thiểu tác động
21.  m bo gim thiu và/hoc hn ch tt buc, khi la chn
hng mc công trình cho Hp phn 1 nhng nguyên tc thng nht vi
NHTG và các tnh tham gia d án: (i) hng m xuc xây dt
hin có hot công; (ii) gim thiu tng cách áp dng các
bin pháp thit k thay thng hp không th c thu ht,n lp K
hot
buc  m bo tài sn và h b c tích hp trong K honh
c bng theo giá thay th c h tr phc hi sinh k và mc sng
ít nht bng mc khi có d án.
22.
 n nghiên cu kh thi, các t  c vn dng
nhm gim thiu nhn:
19
Bảng 8: Biện pháp giảm thiểu
Hoạt động
Kết quả đạt đƣợc
Tránh các khu v
ch, di tích
lch s  a, nhà
thu
i hp cht ch vn chun b Báo
cáo kh c hin các cuc tha
và tham vn cng nhm hn ch tng
tiêu cc ca d án.
Quá trình tham vn, các hong kho sát và áp dng các
bin pháp gim thing mng
thu hi vi mt s hng m
n th ng quân h Phm (Phn
th ng ti Tic là
thôn Hu i) xã Ninh Hi ch s cp
tnh cc hp k thut gia Ban
 o chính quy i di i
    c t ch  thc hin các bin pháp
gim thic hp k thut gia Ban QLDA,
o chính quyi di
vc t ch thc hin các bin pháp gim thiu.
Hài hòa vi quy hoch hin
hu và quy hon
khai;
t k c da trên quy hoch tng th
c    ch các d án ven bin, Quy
hoch tng th xây dng khu kinh t Ngh 
n 2035 tt c các hng mu phù hp
vi các Quy ho
S tham gia ca các bên liên
quan trong quá trình nghiên
cu thay th và la chn
i din ca UBND th  và các xã
d  ch i
b   u tham gia trong các ho ng ca giai
n chun b d  thit hi, kho sát
kinh t xã hi, tha a bàn vv. Nhn
 la chn v trí hng mc, thit k, chính sách
b ng h tr   c hi sinh k. Nhng
 ca thit k k thut la ch
án t
23. Trong quá trình thc hin, các bic áp d gim thiu tác
ng tiêu c
i BAH ít nhc khi thu ht nông
nghit ;
Chi tr bng và h tr c khi thu ht;
Lp và thc hin các bin pháp phc hi sinh k  m bo phc
hi hoc ci thin thu nhp và sinh k ít nht bng vi mc khi có d án;
c xây dng i vi nhi phi di d
m bo h có th duy trì sinh k và các mi quan h xã hng
các li ích ca d án.
 gii quyt khiu nc áp d gii quyt các khiu ni ci dân
mt cách kp thi và th
20
PHẦN 3. MỤC TIÊU LẬP RAP, uRAP
3.1. Mục tiêu của việc lập Kế hoạch hành động tái định cƣ ban đầu (RAP 2019)
24. RAP cho tiu d  c xây dng dnh
a d m bo hài hòa gia chính sách OP 4.12 v  nguyn
ca Ngân hàng Th gii và các chính sách ca Chính ph Vim bo:
(i) Tránh tình tr nguyn khi có th;
(ii) Gim thiu vi nguyn bng các gii pháp thit k thay th và
bng khi vic thu ht là không tránh khi;
(iii) Ci thin hoc ít nht là khôi phu kin sng ci b ng bng
mc sng ca h c khi có d án; và
(iv) Nâng cao mc si nghèo và các h  b t
25. Da trên các nguyên tc này mc tiêu chính ca RAP gm:
(i) 

(ii) 
(iii) 
(iv) 



(v) 

(vi) 

(vii) 

(viii) 

(ix)  
26. RAP này xây dng da trên thit k  ca D án. Kt qu tng hp ca RAP này
u kh  m bo phân b ngun vn ca Chính ph cho vic thc
hin d án. RAP này s tip tc cp nht sau khi hoàn thành thit k chi tit, kim chi
tit thit hu tra giá thay th.
3.2. Mục tiêu của cập nhật Kế hoạch hành động tái định cƣ (uRAP)
27. c cp nht dc Ngân hàng th gii và UBND
tnh Thanh Hóa phê duyCác nc cp nht trong RAP là:
(i)   
 trên  theo DMS;
(ii) 
(iii)   ,
(iv) T;
và
21
(v) 
28. K hop nht (uRAP) này phc Ngân hàng Th
gii và UBND tnh thông qua. uRAP s c công b bng ting Vit và công b trên trang
web ca D án và cung cp ti khu vc d án cho các cng b ng. Bn ting
Anh c c công b rng rãi trên các trang web ni b và bên ngoài ca
Ngân hàng Th gii.
22
PHẦN 4: THÔNG TIN KINH TẾ-XÃ HỘI
4.1. Mục tiêu và phƣơng pháp điều tra KT-XH
4.1.1. Mc tiêu:
29. Nhim v kho sát kinh t-xã hi vi các h BAH giúp cung cp các thông tin
v bi cnh d án, tình trng kinh t-xã hi hin ti ca các h BAH. Khp
  chun b các công c  xut các bin pháp phc hi sinh k phù hp
vi hoàn cnh ca các h m bo tính bn vng ca các ho xut.
30. Các thông tin cn thu thp bao gm nhân khu, (ii) ngh nghip, (iii)
mc sng (thu nhp, chi tiêu, vay / tín dng, tình trng sc kho, v c s
tham gia ca i BAH vào các t chc xã hi ta các h b
ng, (v) d ng ca d i vi thu nhp ca h, (vi) tham vn vi h
BAH v ng tim n (t n pháp gim nh, (vii) kh c hi
sinh k ca h tr thc hin d án.
4.1.2. o sát:
31. Nghiên cu tài liu th cp bao gm: niên giám thng kê, các báo cáo kinh t-xã
hi cn có liên quan.
32. Kho sát phiu h thu thng kho sát bao gm 820 h BAH
nng ca d án và khong 5% các h còn li. Tng c mu kho sát và phân tích là 899 h.
Cu trúc mu chi tit ti bng 9.
Bảng 9: Cơ cấu mẫu khảo sát KT-XH tại các hạng mục
TT
Hạng mục
Số lƣợng
mẫu
Phân chia theo
giới
Nam
Nữ
1
5 
104
58
46
2


112
63
49
3

18
10
8
4

38
21
17
5

315
177
138
6

222
125
97
7

53
30
23
8


37
21
16
Tổng cộng
899
438
341
33. Bên cc áp dng. S ng phng vn
sâu và tho luc lit kê trong b
Bảng 10: Tổng hợp số lƣợng thảo luận nhóm và phỏng vấn đã thực hiện cho uRAP
TT
Nội dung
Số hộ
1
Thảo luận nhóm
4
2
Phỏng vấn sâu
31
- 
4
23
TT
Nội dung
Số hộ
- 
12
- 
5
- n
8
- 
2
Tổng
35
4.2. Điều kiện địa bàn dự án
4.2.1. u kin t nhiên
34. Th c thành l nguyên trng 455,61 km
2
din tích t
nhiên và quy mô dân s i ca th  n v
hành chính trc thu ng, gm: Hi Châu, Hi Bình, Hi An, Tân Dân, H
Ninh Hi, Bình Minh, Hi Thanh, Hng, Xuân Lâm, Trúc Lâm, Hi Hòa, Hi Ninh,
i, Mai Lâm và 15 xã ngoi th.
35. Din tích t nhiên: 455,61 km
2
. Trong tng dit t nhiên ca Th xã Nghi
 t nông nghip chim phn lc phân b, s dng c th ng :
Bảng 11: Phân bổ, sử dụng đất thị xã Nghi Sơn
TT
Loại đất
Diện tích (ha)
Diện tích tự nhiên
45,828.67
1
t nông nghip
26,015.81
2
t phi nông nghip
12,165.19
3
t ch dng
7,647.57
(Nguồn: Niên giám thống kê thị xã Nghi Sơn 2023)
36. Theo niên giám thng kê 2023, dân s toàn th xã là 255,699 i vi mt
 dân s i/km
2
.
4u kin kinh t-xã hi ca th 
37.  l, th ng ngun ln
h tng k thut, h t t ngua t 
ng tuyng t Quc l ng h thng
c chng ngp úng tng các tuyn giao thông trc
ng tuy Tây 1 kéo dài; no vét và kè lát kênh Cu
trng giao thông t ng Hi Hòa - Bình Minh theo hình thc PPP
do Công ty CP xây dng VNC làm ch 
38. Th ng mi ngun lc t nguu
tc hin 295 d i giá tr 2.050 t ng. T ngun vn này, th 
ng h thn chiu sáng Quc l 1A t ng Ninh Hn Cu
Ghép; xây dng h thng chiu sáng trên các tuyng tng, xã; d án tuyn
ng C-C3, B-B3 Khu du lch Hi Hòa; d ng công s ng Hi Nhân,
công s  án xây dng, sa chi các khi ph, các
thôn, xây dng chun quc gia...
39. Ngoài ra, th c kêu gng các khu du lch
sinh thái ven bin vi mt s d án tiêu bi Khu du lch sinh thái Tân Dân, t hp du lch
24
ngh ng bin Hi Hòa, d án Khu du lch sinh thái cao cp bin Hi Ninh, các hng mc
công trình thuc d án Khu du lch sinh thái, ngh ng, resort ven bin tng Hi An...
40. T  sn xut ni th xã t 3cu nông, lâm, thu
sn chim 1,88%; công nghip - xây dng chim 92,97%; dch v chim 5.15%. So vi toàn
tnh, th xã  có t trng công nghip-xây dn và t trng nông, lâm,
thy sn th th c trình bày ti bng 12:
Bảng 12: So sánh điều kiện kinh tế tỉnh Thanh Hóa và thị xã Nghi Sơn
1
Chỉ số so sánh
Thị xã Nghi Sơn
Tỉnh Thanh Hóa
T phát trin
3,9%
12.4%
u kinh t
Nông-lâm-thủy hải sản
1.88%
14.46%
Công nghiệp-xây dựng
92,97%
48.29%
Dịch vụ
5.15%
30.46%
41. Mc dù t trng n kinh t ca nhóm kinh t nông-lâm-thy sn ch
chim 1.88     ng làm trong ngành này vn chim t trng cao nht,
khong ca các xã trong th . Mt s ng/
Bình Minh, Xuân Lâm, Ninh Hi, H  u có ho ng kinh t chính là nông-
nghip vi khong tham gia.
42. Th  có chiu dài b bin khong 42km, cng vi bãi bip nên
nhith xã u chú trng phát huy th mnh v u kin t nhiên này. Mt s
ng/ã Hi Thanh, Hi Bình có kinh t ch lc p và sn xut-ch bin
hi sn, và khuyi dân phát trin du lch. ng Hi Hòa có bãi bin Hi Hòa
a danh du lch ni ting ca th ; hing khách du lu qua
h du lch ca ng Ht 20% tng doanh thu ca toàn
ng.
43. Mc sng cc ci thin rõ rt qua tu này th hin qua
ch s thu nhi hng 13)
Bảng 13: Mức thu nhập bình quân đầu ngƣời qua các năm của thị xã Nghi Sơn
Năm
Mức thu nhập bình quân đầu ngƣời (ngàn đồng)
2020
49,486
2021
53,000
2022
58,000
2023
64.400
44. T l h nghèo ca th  2023 là 13.34% (
chiu). Trong s các xã/th tra bàn d án, Hi Hòa và Nguyên Bình là hai ng có
t l h     a bàn còn li vi l t là 18% và 13.9%. Hi Thanh là
ng có m dân s và quy mô dân s tp trung cao nht.
1
Niên giám thống kê tỉnh Thanh Hóa và báo cáo tổng kết năm 2023 của UBND thị xã Nghi Sơn
25
Bảng 14: Thông tin xã hội địa bàn dự án
TT
Địa bàn
Dân số
Số hộ
Số hộ
nghèo
Tỷ lệ
nghèo (%)
1
Nguyên Bình
9,048
2,262
314
13.9
2

8,996
2,181
392
18%
3
Bình Minh
6,616
1,480
133
9%
4
Xuân Lâm
8,705
1,741
264
13%
5

18,252
3,650
447
0.122
6

7,345
1,469
192
1.30%
7
xã 
6,690
1,338
54
3.80%
( Nguồn: Báo cáo kinh tế xã hội của phường năm 2023)
4.3. Thông tin kinh tế-xã hội của hộ bị ảnh hƣởng
4.3.1. 
45. Quy mô h a các h b i/h; quy mô
ph bii/h; h có s ng thành viên cao nht là 10 và thp nht là i/h.
(trong nghiên cu này s  i sinh sng cùng nhau và cùng 1
h khu). Trung bình, s    tu     i/h; s   
theo/ph thui/h.  tui trung bình ca ch h là 41.5 tui.
4.3.2. 
46. Có c thù là mt th xã u kin tip cn giáo dc khá tt,
 cp giáo dc tiu hc. Theo s liu báo cáo, tình trng b hc xy ra ri rác t lp cui
cp bc THCS nên,  tu  hc vn là t 15 tui tr
lên. S liu cho thy, không có thành viên h  mù ch dù i cao tui,
 ph bin ca nhóm cao tui là ht lp 2 bic, bit vi ph bin trong
dân s là PTTH vi 42%; ti     THCS (20%) và hc ngh  ng
  i hc ch chim khong 1.2%. Không có tình trng b h i vi
nhóm lp ca cp tiu hc và trung h . Chi tit mi tham kho phn ph lc. 
theo s liu kh hc vn ca nam và n gii không có s chênh l
các cp hc.  hc vn ph bin ca ch h là THCS.
4.3.3. 
47. Ngh nghip ca cng d i nh vi khong 20% dân s làm
ngh t do (làm thuê thi v); 41% làm nông; 17% làm công nh
nghip truyn thng; còn li là công nhân viên chc và kinh doanh/dch v. S h làm kinh
doanh, dch v tp trung ch yu haa bàn ng Hi Thanh và Hi Hòa. (Biu 1)
Biểu 1: Cơ cấu nghề nghiệp hộ gia đình BAH
26
48.  ý, t l nam n i vi nhóm ngh công nhân thì n chim t l 
nam, lt là 67% và 23%. Nguyên nhân là do hia bàn các ng d án,
ng là thuc nhóm ngành giày da và dt may. 
n gii có th mnh.
49. T l các thành viên hic sinh, sinh viên là khá cao, 30%, ngoài ra còn
khoi già và các em nh sng ph thuên nhân
khin cho cân bng thu nhp-chi tiêu ca các h i dung s  cp

50. Vc thù ngh nghi thy, nhó
kinh doanh, ch bin hi sn s b  ng nhiu nh   ng thu h t s làm
gim/mn ding, hon công vic sn xut, kinh doanh.
Bên cp ca các h này rt cao, trung bình khong 2ng
thành/tháng. Qua tham vn, các h u kin ngh nhu cc tip tc ngh 
mun di chuy khác, khong cách di chuyn t có th ng thun là
khong 10m. Các nhóm ngh còn li thì h ng tiêu cc nào ln, ngoi
tr thi gian thích u do s i v di chuyi. Ngoài ra, vi khong cách
trung bình là 0.5-1 km t  a bàn thôn/ng,
thách thc vi các h v tip cn giáo dc, giao thông, y t không ln.
4.3.4. 
51. Xét v u thu nhp, có khong gn 60% các h p t 
u này cho thy các h  tung tham gia vào th ng lao
ng có tr  viên chc. Tuy nhiên, s ng
p t i không nhiu, trung bình 0.8i/1 h. S
thành viên còn li có thu nhp không nh t ng tránh hi sn hoc 1 b
phn làm buôn bán nh các ch quê.
52. Thu nhp trung bình ca các h theo kho sát là khong 121 tri/h. Mc thu
nhp ph bin là vào khong 68 tri, thu so vi mc thu nhp trung
bình.
53. Chi tiêu trung bình ca các h trong din kho sát là khong 87 tri.
u ht các h u không có giá tr c thiu ht trung bình theo kho sát là
khong 11 tring/h a các h BAH giúp khnh m d
t thu nhp và chng sng ca các h BAH. Các hong ca d 
cn thn tr gim thing tiêu ci sng sinh hot ci dân.
4.3.5. 
54. Theo kh các h u có gi t
u s dng thêm ging khoan. Rt ít h s dc t c máy,
ging khoan và gi nhu cc ca h. Mt s h dân sinh sng
tip giáp vng 1, và th trn , khu du lch và k c
u nc máy, tuy nhiên, t l ng 38% so vi tng th a bàn d án), thp
t nhiu so vi toàn th xã 69%
2
.
55. Thu gom và x c thi sinh hot: Hin t u
 thng tc và v ng nhm ci thin hay nâng cao cuc sng ca
nhân dân. Khu vc Hi Hòa và Hi Thanh là khu vc ven bin vic x c thi ch yu là
t thm r c; Khu v
c BQL khu kinh t  thc; Khu trung tâm hành chính dch
v n tc xây dng. Khu trung tâm th trn Còng hin là khu vc
c xúc v v ng. Do v xut
2
  ngh công nhn tiêu chu loi III
27
xây dng h thng cng bao và ging tách cho khu vc trung tâm th trn , vi dân
s n 1 kho  i, ph  y bng 50% tng s dân th trn
i vi khu vc Hi Hòa, Hi Thanh vic thi khó  thc
hic vic mt s làm chic truyn thông nâng cao ý thc cng v
c th tng k thut khu vng b và ý thc cng nâng cao s
nghiên cu xây dng h thng thu gom và x c thi
56. Các h gia c tm quan trng ca nhà v sinh hp v sinh và
u ki xây nhà v sinh t hoi (81%). Các h còn l hoch nâng cp
nhà v sinh thành nhà v sinh t hoi.
57. Theo báo cáo ca ngành y t , công tác y t d m b
xây dng và trin khai k hoch phòng chng dch bi, dch t, tay chân
ming, st xut huyy ra dch bnh ln. Ghi nhn 44 bnh nhân
tay chân ming, 02 ca st phát ban dng Si, Thu 09 ca, St xut huyng hp.
Các thông tin kho sát t các h y không có các bnh lây nhim liên quan
ng và ô nhing.
58. Tip cn y t ci dân khá thun li vi khon các 
y t ng/th trn là gn 1-2 km; bnh vin th xã khong 4-6 km. H thng các phòng
c tin l ng tip cn y t cho nhóm cng BAH.
4.3.6.  
59. Các h hà kiên c, không có h sinh sng trong các nhà tm. Loi
hình nhà ph bin là nhà cp 4.
4.3.7. 
60. Khong 52% các h có s dng khon vay, ph bin là khon vay cho hc tp và
c vay ph bin là 20-35 triu/h. Các khon vay lc phát hin ch mt
nhóm h ng 63 h làm kinh doanh, ch bin hi sn ho
bt quy mô va và ln. Mc i khong 200-500 triu.
4vào i 
61. Các h BAH hiu tham gia vào ít nht 1 t ch i ph n,
Hi nông dân, Hi Cu chi ch này là yu t kt
ni cng rt hiu qu. Rt nhiu các hong h tr phát trin cho cc
y bi các t chc này. Chính vì vy, các hong ca d án nói chung, hong tái
c hi sinh k c khuyn ngh thông qua hoc kt hp thc hin vi
các t ch c kt qu tt nht.
4.4 Tình trạng sử dụng đất của các hộ bị ảnh hƣởng
62. Gn 100% các h  dt hp pháp. Có mt s ít di
giy chng nh th tc, giy t, các di   cp
giy chng nhn quyn s dng. Mt s ng hp ghi nhn có v  quyn s
dng ti hng mc kênh Cu Trng n qua th tr ngh
Chính quyi vng hp này và cp nht vào K ho
4.5. Vấn đề giới
63. Phân công ng: Có s khác nhau  v phân công gii trong lao
c thù ngh nghip chính ca các h 
i vi các h làm ngh t hi sn, nam gii ra quynh chính
trong vim, sa cha thuyn, tàu. Vi các h t hi sn quy mô nh
(kéo rung ho gi yu trong vic bán sn phm thu
28
hoc. N gic ni tr, ra quyn
vic hc hành ca con cái.
i vi các h làm nông nghip: Không có s khác bit rõ rt hoc phân công rõ rt
trong các quynh v sn xut trong các h thun nông nghip. Nam và n có vai trò ngang
nhau trong các quynh v cây, con ging, mùa v gic
ni tr óc con cái. Nam ging có ting nói quyc ngot
v hc hành cc ngành gì, hc tip hay ngh h 
i vi các h làm kinh doanh: Nam gi
ra các quyn, m r
Tham gia các cuộc họp cộng đồng
Nam gic hn li ích ca h 
chun vay vn, gii t, gii quyt v  ging tham gia các
hong con nh, câu lc b s thích, v ng.
S ng nam gii tham gia cuc hp tham vn cng v t minh
hot rõ rt nht. Trong giy mi hn khích s tham gia ca n gii,
 ng nam gii tham d vt nhiu. T l nam-n ph bin trong các
cuc hp là 70%-30%. (Tham kho danh sách trong phn ph lc).
Quyết định trong gia đình
Ngoài vic ra quyn hc hành c cp, vic ra
các quynh liên n mua sm, vii ni-i ngo yu do
nam gii quynh, vi khong 71%.
Các vấn đề về giới của dự án
D c tring nhu cu phát trin kinh t xã hi ci
các hng m xut, nam và n ging lc tip
cn, s dng bao gm các khía c ng, phát trin sinh k
mi.
H thng giao thông thun li giúp công vic buôn bán, tip cn th ng
ca nhóm n làm buôn bán hi sn thun lt mt, tim u kin nam gii
s c phân phi, buôn bán do khng hàng hóa s i
nhóm ph n trong cng nông nghip, d án có kh u ki chuyi
ngh nghip t làm nông sang buôn bán nh hoc làm công nhân có thu nhp hàng tháng.
i có quyn quynh v d án: Thc t, ch  c hình thành
trong quá trình xây dng chic phát trin chung tm nhìn 2030-2050 c Nghi
. Tuy nhiên, tm vi mô, cn tham gia tho lun và quyt
nh các v ng tuyn ca hng mc. Tham vn ý kin cn có
c các thông tin v a bàn bao gm nhy cóa cn
gim thing. Qua thc t trin khai, s ng nam gii tham gia hp luôn nhi
n gii. Tuy nhiên, s ng ý kia c hai ging; có nhiu ý kin
c n gic s ng thun cao ca nam gii.
Các tác ng tim tàng v sc kho tm thi (ting n, bi v
n xây d c gim nh theo K hoch Qung.
Vic xây dng các hng mc s ng, ch yu là nam gin khu
vc d án. Kinh nghim cho tha HIV / AIDS và các bnh lây truyn qua
ng tình dc khác (STIs), hoc bo lc gii có th xng nhc
bit là ph n tr và cô gái d b tng ri phi xem xét cn
trn thc hin; n c
ng và xã hi, bao gng tr em: yêu cu tt c các nhà thm
29
bo nguyên tc công bng trong quá trình trin khai d án; (iii) thc hin truyn
thông và ph bin thông tin v HIV/AIDs và Luc bit
ng n.
30
PHẦN 5: KHUNG PHÁP LÝ TÁI ĐỊNH CƢ
64. 
Chính 
án 
  NHTG.
65. 
liên quan
Thanh Hóa  
thi hành ;
5.1. Chính sách của Ngân hàng Thế giới đối với Tái định cƣ bắt buộc
66. Ngân hàng Th gii nh nguyn có th gây ra nhng
n cùng kéo dài và ng nghiêm trn môi ng nu không lên k
hoch và thc hin các gii pháp phù hp mt cách cn tr
ca NHTG nh v  gii quyt và gim thinh
n kinh t, xã hnh  nguyn gây ra.
67. Mc tiêu ca Chính t buc (OP 4.12) :
(i) t buc cc tránh hoc gin mc ti thiu thông qua
vic tìm nhithit k thay th;
(ii) ng ht buc là không th tránh khi, các hong tái
c quan nim và thc hin bn vng, cung
c các ngun l cho phép nhi b ng bi d án có phng
li. Nhi b ng phc tham vn  c tham gia vào vic lp k
hoch và thc hi
(iii) i BAH ca d án cc h tr cùng vi n lc ca h  ci thin sinh k
và mc sng, hoc ít nht là khôi phc lc mc sng vi mc sng
c khi có d án hoc bng vi mc sng ph bic khi bu thc hin d án, tùy
thuc theo m
68. Nguyên tc thc hin OP 4.12:
(i) m bi b di di, các h  và min phí
v tt c các hong ca d án, (ii) bt k tình trng pháp lý, các tài sn ca các h BAH s
c bng, h tr, (iii) bng theo giá thay th, (iv) sinh k ci/h BAH
s phc khôi phc bng hoc tc khi có d  khiu ni, khiu
kic lp.
(ii) S dt k và thi công d án nhm
bt kc nhu cu ca tt c c
bit là nhóm yu th;
69. Các bin pháp cn thi m bo cho vit kt qu tt bao gm:
(i) Tham vn ý kin nhi BAH v các bin pháp kh i vi k hoch bi
;
(ii) c tham gia lp k hoch và la ch
(iii) a chi BAH v tái c hi;
(iv) B theo giá tr thay th cho các thit hi do d án;
(v) V n có h t và dch v ti thi 
31
(vi) Cung cp các khon ph cp, h tro ngh và tr giúp v thu nh giúp
h thc hin di dc thun li;
(vii) nh và có tr c bit cho nhi d b t
(viii)
Thit lp m  u th ch và t ch  giúp cho quá trình thc hin bi
nh

5.2. Chính sách bồi thƣờng, hỗ trợ và tái định cƣ của Việt Nam
70. Các Lut, Ngh nh ch yu cc v vic thu ht, bng, h tr và
 Vit nh ca các tnh/thành ph ti thm lp Khung chính
 ho cp nht 2023 ca D án bao g
- Hic Cng hòa xã hi ch t Nam.
- Lu 45/2013/QH13) có hiu lc ngày 01/07/2014.
- Lus a Quc hi có
hiu lc thi hành t ngày 01/01/2020.
- Ngh nh s -CP ngày 15/05/2014 ca Chính ph nh v thc hin
mt s u ca Lu 45/2013/QH13.
- Ngh nh s -CP ngày 15/05/2014 ca Chính ph nh v t;
- Ngh nh s -CP ngày 15/05/2014 ca Chính ph nh thu phí s
dt.
- Ngh nh s -CP ngày 15/05/2014 ca Chính ph nh thu tin thuê
t và thuê mc.
-
Ngh nh s -CP ngày 15/05/2014 ca Chính ph  nh v bi
ng
, h tr c thu ht.
-
Ngh nh s 40/2020-CP ngày 06/04/2020 ca Chính ph ng dn thi hành
mt s u ca Lu
- Ngh nh s -CP ngày 20/10/2015 ca Chính ph nh chi tit và
ng dn thi hành mt s u ca lut nhà ;
- Ngh nh s -CP ngày 06/01/2017 v si, b sung mt s u khon
ca Ngh nh chi tit v thc hin Lu
- Ngh nh s 114/2021-CP ngày 16/12/2021 v qun lý và s dng vn ODA và
va các nhà tài tr c ngoài.
-  30/2014/TT-BTNMT ngày 02/06/2014 ca B ng
nh chi tit h 
t, chuyn m dt, thu ht.
-  36/2014/TT-BTNMT ngày 30/06/2014 ca B Tài nguyên và Môi tng
nh chi tit; xây du chnh bt c
th t
-  37/2014/TT-BTNMT ngày 30/06/2014 ca B ng
nh chi tit v bng, h tr và tái c thu ht.
-
s 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 ca B Tài nguyên và Môi
ng
ng dn thi hành mt s u Ngh nh s -CP và Ngh nh s -
CP ngày 15/5/2014 ca Chính ph.
-  332/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 si mt s u c
76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 ca B Tài chính cung cng dn cho thc hin Ngh
nh s -CP v thu tin s dt.
32
71. Các
Lut
, Ngh nh khác liên quan, gm:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 v các hong xây dng, quyn
 ca t chng công trình và các hong xây dng;
- Ngh nh s -CP ngày 10/11/2014 ca Chính ph v x pht vi phm
hành chính trong 
- Ngh nh s -CP ngày 31/12/2014 ca Chính ph v vic thc hin Lut
nh rng tt c các giy t n và quyn s dt
ph tên ca c v và chng;
- Ngh nh s -CP ngày a Chính ph nh v
qun lý và bo v kt cu h tng b và Ngh nh s -CP
i, b sung mt s u ca Ngh nh s -CP
a Chính ph nh v qun lý và bo v kt cu h tng giao
ng b
- Ngh nh s -CP ngày 09/07/2015 ca Chính ph v chính sách h tr
o ngh và Qu quc gia v vic làm.
- Các Ngh nh liên quan ti bo v và bo tn tài sg Ngh nh s
-CP ngày 21/09/2010 ca Chính ph nh chi tit thi hành mt s u ca
Lut Di st si, b sung mt s u ca Lut Di s
yêu cu các khu vc công nhch s không xâm phm hoc làm
tn hnh pháp lý hin hành.
-  khiu ni và gii quyt khiu ni: Lut Khiu ni s
02/2011/QH13 ngày 11/11/2011. Ngh nh s -CP ngày 03/10/2012 ca Chính
ph nh chi tit mt s u ca Lut Khiu ni.
- nh khác áp dng cho d 
- Quy nh s -TTg ca Th ng Chính ph ngày 17/11/2009 phê
duy o ngh 
- Quynh s -T chính sách h tr gii
quyt vio ngh ng b thu ht nông nghip;
- Quynh s -TTg ngày 10/12/2015 ca Th ng Chính ph v chính
sách h tr o ngh và gii quyt vic làng b thu ht thay th.
- Quynh s -TTg ngày 05/4/2023 ca Th ng Chính ph v vic phê
duyu chnh ch i D án Phát trin tng h ng lc Tiu
d  nh Thanh Hóa, vay vn WB;
5.3. Chính sách bồi thƣờng của tỉnh Thanh Hóa
72. i vi tnh Thanh Hóa, các quyc     tính toán bi
ng, h tr  BAH bao gm:
- Quyt nh s -UBND ca UBND tnh Thanh Hóa, ngày 18/12/2014 v
vinh Bt thi k 2015-a bàn tnh Thanh Hóa; BT GPMB là một
(01) quá trình và uRAP cần giữ nguyên các chính sách đã áp dụng cho toàn bộ dự án và cập
nhật thêm chính sách ở thời điểm hiện nay 2023-2024.
- Quynh s 45/-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa, ngày 14/9/2022 sa
i, b  -UBND ngày 13/12/2019 và h s u chnh 
 -UBND ngày 11/4/2023;
- Quynh s -UBND ngày 20/5/2021 ca UBND tnh Thanh Hoá sa
i tên gi và mt s u ca Quynh s -UBND ngày 20/3/2020 ca UBND
33
tnh vinh giá tr bng thit hi v cây trng, vt nuôi ban hành
kèm theo Quynh s -UBND ngày 20/3/2020 ca UBND tnh;
- Quyt nh s -UBND ca UBND tnh Thanh Hóa, ngày 10/4/2023 ban
 nh giá tr bng, h tr khi Nhà
c thu ha bàn tnh Thanh Hóa;
- Quynh s -UBND ca UBND tnh Thanh Hóa, ngày 11/4/2023 quy
nh h s u cha bàn tnh Thanh Hóa;
- Quynh s -UBND ca UBND tnh Thanh Hóa, ngày 20/4/2023 v
vinh v bng, h trc thu ha
bàn tnh Thanh Hóa;
- Quynh s -UBND ca UBND tnh Thanh Hóa, ngày 31/1/2022 v
vic phê duy công trình, vt kin trúc, hoa màu, cây trt phc v
vic bng, gii phóng mt bng d án: Phát trin tng hp  ng lc Tiu d
 ;
- Quynh s -UBND ngày 17/12/2014 ca UBND tnh v vic u quyn
cho UBND các huyn, th xã, thành ph quynh thu h
- Quynh s -UBND ngày 6/10/2023 ca UBND tnh Thanh Hóa v vic
phê duyu chnh d i D án Phát trin tng hp cá ng lc Tiu d
 nh Thanh Hóa
- n s 4089/UBND-a UBND th xã Nghi
i UBND tnh Than Hóa báo cáo rà soát, gii trình vic hin
d án Phát trin tng h ng lc-Tiu d    chính
sách hin hành;
5.4. So sánh cách tiếp cận chính sách bồi thƣờng, tái định cƣ giữa Chính phủ Việt
Nam và Ngân hàng thế giới (NHTG)
73. c áp dng cho d án phi phù hp vi
yêu cu và lut pháp ca Ngân hàng Th gii và luc Vit Nam. Theo chính sách
ca NHTG, mu kiu ca Ngân hàng Th gii liên quan n tái
ng và phc hi cho tt c các h b ng theo 
sách OP 4.12. Vi vic ban hành Lu 45/2013/QH13 và các Ngh nh liên quan
nêu trên, các chính sách và thông l ca Chính ph  nên nht qui các chính
sách an toàn xã hi ca Ngân hàng Th ginh và nguyên tc áp
d thay th nh ca các Ngh nh, quy
nh hiu lc Vit Nam cho dù vn tn ti mt s khác binh ti
Khou 87 ca Luu 51 ca Ngh nh s -CP v
qun lý và s dng vn h tr phát trin chính thc
74. Có mt vài s khác bit gia lunh, chính sách ca Chính ph Vit Nam
n thu hng ca Ngân hàng Th gii v tái
 nguyn. Bng khác bi xut các bin
pháp làm hài hòa nhng khác bit này cho d án này.
34
Bảng 15: Bảng so sánh giữa chính sách bồi thƣờng, hỗ trợ và tái định cƣ của Chính phủ Việt Nam và Ngân hàng Thế giới
Chủ đề
Chính sách hoạt động OP4.12 của
Ngân hàng Thế giới
Chính phủ Việt Nam
Chính sách áp dụng cho dự
án trong RAP 2019
Chính sách áp dụng cho
uRAP (2023)
1. Tài sản đất
1.1.Mc tiêu
chính sách
i b ng ca d án cn
c h tr trong vic n lc ci
thin sinh k và mc sng hoc là
khôi phc l c ít nh 
 i mc s c khi di
di hoc vi mc s c khi
bu thc hin d án.
 cp rõ ràng
Tuy nhiên, có mu khon
h tr c xem xét bi
UBND t m bo h có
m   s  nh
i sng và sn xut ca h.
u 25 Ngh nh 47).
ng hp s tin bi
ng/h tr   

mua m    nh
  ti thiu, h s
c h tr v  có
th mua m    nh
 ti thiu 86.4
ca Lu
u 27 ca Ngh nh 47)
Sinh k và ngun thu nhp s
c phc hi trong thc t
hoc là khôi phc l c ít
nh   i mc
sc khi di chuyn hoc
vi mc sc khi bu
thc hin d án.
i so vi RAP
1.2. H tr/
b ng
cho các h gia
 b nh
ng là
nh i
không có
quyn pháp lý
hoc yêu cu
b ng
t mà h
 t nông nghip: Các h BAH
c b ng, h tr cho phn
di      
các chính sách OP 4.12. Tt c các
ng hp ln chim sau ngày
khóa s kim kê s c bi
ng.
b.
t phi nông nghip: Không bi
 i v t nông nghip
 i s d  c h
a. Các tiêu chun bng
t b thu hnh
 u 75, 77 Lu t

Kho  u 77 Lu t
nh:
i vt nông nghip s
dc ngày 01/07/2004,
i s dng là các
h c tip
i b ng s dng
t nông nghip sau ngày
c ngày khóa s
ca D án s c h tr cho
phc hi sinh k ít nht 60%
giá tr bng theo giá thay
th  c h tr phc hi
sinh k.
b. Không b  i vi
t bt h   
tr     
i so vi RAP
35
Chủ đề
Chính sách hoạt động OP4.12 của
Ngân hàng Thế giới
Chính phủ Việt Nam
Chính sách áp dụng cho dự
án trong RAP 2019
Chính sách áp dụng cho
uRAP (2023)
 n lý
và s dng
tr 
sn xut nông nghi 
 c cp giy chng
nhn ho    u
ki c cp giy chng
nhn quyn s d t và
quyn s hu nhà và tài sn
khác gn lin v t theo
Lut này, thì s c bi
 i vi di  t
thc t s dng và không
t quá hn m  t
nông nghi  nh ti
u 129 ca Lut này.
30% giá tr bng ca din
t b ng hoc các
h tr khác theo quynh ca
UBND ti vng
hp phi di di, n i s
d   t/nhà trên
  ng d án s
c c ti
thiu t
phi tr tin s dt. Nu
i s d   kh
 tin s dt thì h
s c ghi n.
1.3.Bi
ng cho
các công trình
xây dng bt
hp pháp
hoc xây
d  t
bt hp pháp
B ng : B ng theo giá
thay th cho tt c các công trình b
 ng, bt k tình trng s
dt hp pháp ci BAH
nu các công trình b  ng
c xây dc ngày khóa s
kim kê
Không bng

      
    
     
      

3
i so vi RAP
H2. Bồi thƣờng
  
b ng
i vt và
các tài sn
gn lin vi
t
B
tài sn gn lin v t, bao gm
nhà và công trình kin trúc theo
giá thay thu
hao và gim tr vt liu có th tn
dc.
B  i v t theo
t c th ct b nh
ng; B ng nhà
  xây dng mi
nhà vi tiêu chun k thut
; Bi vi
các công trình kin trúc khác
  th    c
lnh giá th ng cho
tt c các lo t, tài sn b
 ng. Giá này s c
th nh bi y ban thm
nh giá cp t c khi
c UBND tnh phê duy
Không i so vi RAP
3
ng hp ti thm xây dn vic xây dp biên b b ng không tuân th thì áp
dng chính sách ca chính quy
36
Chủ đề
Chính sách hoạt động OP4.12 của
Ngân hàng Thế giới
Chính phủ Việt Nam
Chính sách áp dụng cho dự
án trong RAP 2019
Chính sách áp dụng cho
uRAP (2023)
theo giá tr hin t 
 t quá chi phí xây
mi công trình kin trúc b
nng.
m bo bi ng theo giá
thay th.
2.2. H tr
các h b nh
ng nng
Mt t 20% tr lên (t i vi
vi các h thuc nhóm d b tn
t sn xut nông nghip
Mt t 30% tr  t sn
xut nông nghip
i vi các h mt t 20% tr
lên (t i vi vi các h
thuc nhóm d b t 
t sn xut nông nghip s
c xem là nhng h BAH
nng và s nh c các
khon h tr   
chính sách ca d án.
i so vi RAP
2.3.H tr và
khôi phc
sinh k
Cung cp h tr và khôi phc sinh
k  c tiêu chính
sách
Cung c  n pháp h
tr và khôi phc sinh k khác
  nh t u 25,
Ngh -CP.
Cung cp các bin pháp h tr
và khôi phc sinh k và các
bi c
tiêu chính sách.
i so vi RAP
2.4.Tham vn
và công b
thông tin

thc hi c bi   
   i
 tr, và tip c
gii quyt khiu ni.
Tp trung ch yu n
trong quá trình lp k hoch
(tham kho ý kin v d tho
ng, h tr
      hoch
 o, chuy i ngh
nghip và t u kin cho
công vic tìm kim); chia s
thông tin và công b thông
tin.
i b  ng c c
cung c   thông tin v
d án, bao gm các chính sách
n
d c tham vn v các
hong và chính sách ca d
án.
i so vi RAP
3. Cơ chế giải quyết khiếu nại
37
Chủ đề
Chính sách hoạt động OP4.12 của
Ngân hàng Thế giới
Chính phủ Việt Nam
Chính sách áp dụng cho dự
án trong RAP 2019
Chính sách áp dụng cho
uRAP (2023)
  gii quyt khiu ni c
nh cho d án và cc
lp.
Gii quyt khiu ni theo
Lut khiu ni ca Vit Nam.
Cùng ma chính
ph ra quy nh v bi
     i
quy  u ni c
u tiên.
  i khiu ni
có th khiu ni ti Tòa án t
c th hai nu mun.
 khiu ni và gii quyt
khiu nc l
xây d    h thng
có sn ca Chính ph  
ch gii quyt khiu ni ca
NHTG vi s giám sát c
c lp.
Không thay đổi so với RAP
4. Giám sát & Đánh giá
Cn phi có giám sát ni b 
c lp.
c phép giám sát
và báo cáo v hành vi vi
phm trong qun lý và s
dc thông qua
các t ch i din), bao
gm c thu h t, bi
ng, h tr 
u 199 ca Lu  
hông
có yêu c    


Giám sát ni b và giám sát
    c lp)
   ng xuyên
(   các báo cáo hàng
 i vi giám sát ni b
và m    i vi
c lp). M
kt thúc d án v công tác thc
hic thc
hin và l 
các mc tiêu ca chính sách
OP4.12 ca Ngân hàng Th
gi
Không thay đổi so với RAP
75. Vt quc gia thành viên ca Nhóm Ngân hàng Th gii, Chính ph t rng, nu các hinh quc t c Chính ph
ký kt hoc gia nhp vi NHTG nh khác vi cánh trong khung pháp bng, h tr hin hành Vinh ca lut
quc t các tha thun vi NHTG s ng. Theo Khou 87 Lui vi các D án s dng vn vay ODA mà
c Vim kt áp dng khung chính sách bng, h trn dng thc hin tuân th 
38
76. RAP này xác nhn rng khi cam kt thc hin tài liu này, Chính ph Vit Nam và UBND tnh Thanh Hóa cp quyn min tr i vu
khonh khác nhau ca lut Vip hoc không nht quán vi các mt ra trong uRAP này. Các bin
c thc hi gii quyt nhng khác bit và tuân th chính sách ca NHTG s  cp trong uRAP này.
77. UBND tnh Thanh Hóa s phê duyn chính tht áp dng uRAP  n bù cho các h BAH.
39
5.5. Ngày khóa sổ
78. Ngày khóa s  cp trong Thông báo thu ht ca UBND th xã Nghi
 th BAH. Ti thi m này, thit k chi tit ca d m
m chi tit bu. Tt c các tài sn c to ra trong i chuyn khu vc d án
sau thm ngày khóa s c tính hp l  bng, h tr. Vic thc hin
c thc hin cho tng hng mc, vì vy có sc khác nhau gia các ngày khóa s ca các
hng mc.
Bảng 16. Ngày khóa sổ của mỗi hạng mục
STT
Hạng mục
Ngày khóa sổ
1

26/2/2020
2


10/6/2020
3


26/07/2021
4


15/6/2020
5

1)
11/12/2020
6


06/07/2021
7


11/05/2021
8


11/12/2020
40
PHẦN 6: CHÍNH SÁCH BỒI THƢỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƢ CỦA DỰ ÁN
6.1 Tiêu chuẩn hợp lệ
79. Tiêu chun bng, h tr hp l:
i. Nhng
i
có quyn li hc công nhi v
gm các quy
ng hp này, giy t
c s dng);
ii. Nhi không có quyn li vc chính thc công nhn
ti thu bt ho
yêu cn hoc công nhc
nh trong RAP;
iii. Nhng
i
không th hp thc hóa quyn s dt hoc c công nhn
 yêu cu b m gi.
iv. Trong quá trình thc hin công tác bng, h tr a d án, nhng
chính sách nào ca Chính ph Vit Nam và t gii quy
nh v cùng mt nng theo chính sách mang li li
BAH.
80.
Nhng
i trong mc (i) và (ii) cc bt b mt
c nhn các
h
tr nh. Nhi trong mc (iii) si
t chim gi b thu hi, h sc h tr  tr khác, nu
cn thi c các mt ra trong chính sách này n chim gi
ngày khóa s
vc D án sau ngày khóa s s ng bng hay bt k hình thc h tr tái

6.2 Các nguyên tắc tái định cƣ của dự án
81.
Nhng
nguyên ta NHTG và các nh ca
Chính ph Vic áp d son tho. Nhng nguyên t c áp dng:
a. Tt c nhn hoc sinh sng trong khu
vng/h tr
thit hi. Nhi b mt thu nhp và/ho tr phc
hi sinh kn v
u th
dn pháp b sung.
b. ng s t qu
tht/tài sn gn lin vt ti thm thc hit c
các l phí và thu v chuyn nht và/hoc nhà s c min tr, hoc s
bc nhà hoy
s m bn s hy chng
nhng dành cho nhi ch
chuy  xut mà không phi mt thêm bt k chi phí phát sinh
nào.
c. Nguyên t áp dng cho nhóm h nghèo và nhóm d b t mt
t 10% dit sn xut tr lên.
d. Nhi b ng chi vt s c cp
nht ch hoc t vi nht b mt, hoc kt ht
ct tiêu chun  ca d án g u chnh bng tin m
41
bù cho s chênh lch gia giá tr ct b mc cp. Khu v
c quy hoch mt cách phù hc thc hi tham vn vi nhi b di
chuyn. Tt c c h tng giao thông, va hè, h thng cc,
cc sn thoi s c cung cp.
e. Nhi b ng chng bng tin s c bng
bng tin mt theo mc giá thay th. Nhi b ng này s c h tr trong vic
phc hi sinh k và t thu x di di.
f. Mc bng cho các công trình nhà i, hoc các loi công
trình khác s c tr theo mc giá thay th mà không tính khu hao công trình và không tr các
phn vt liu có th thu hc. Các công trình s nh giá riêng r. Nu mc bng
nh theo loi công trình thì phi s dng giá ca công trình có giá tr cao nht trong
 không phi s dng mc giá tr thp nh m bi b nh
ng có th xây mi công trình kin trúc vi các tiêu chun k thut và kiu lo.
g. Nhng h thuc din phi di d u kic bt b nh
t hoc nhà ng d án s c quyn mua
mt lô/m tiêu chuc h tr táng tin mt
h. Nhi b ng s c bng, h tr  (bao gm c tin tr cp
di chuy vn chuy dùng và tài sn cá nhân ngoài khon bng theo giá thay th
cho nhà ct, và nhng tài sc h
c khi thu ht và tài sn.
i. Các h tr  tr phc hi kinh to tp hun và các hình thc h tr
khác s c cung cp cho nhi b ng b mt ngun thu nhc bit là nhóm
ng d b tn th nâng kh c hi và ci thin thu nhp sau này.
j. Vì K hot phn ca d án nên d án s 
hoàn thành cho n khi K hoc thc hi ng mc
tiêu ca chính sách OP 4.12.
6.3 Chính sách bồi thƣờng, hỗ trợ và tái định cƣ của dự án
6.3.1.
Bồi thường đất nông nghiệp
4
 u kin bng
i. c bt vi giá tr ng hp
qu t t  i BAH la cht bng ph ng nhng
nguyên ti dit quá hn mt
tt (hoc kh n xut); c) ti BAH có th
chp thu quyn s dt; và e) không phi np thu
chuyn quyn s dt. Nt bng có din tích nh  th
ct b thu hi b nh ng s c bng bng tin mt khon chênh l
ng hp qu t tn hoc h BAH la chn bng bng tin
mt, h s c bng bng tin mt cho dit nông nghip b ng vi 100%
giá thay th;
ii. ng hp dit nông nghip thu hi mt phn, phn din tích còn li khó canh
tác ni dân có nguyn vng thu hi ht tha thì d án thu hi và bng toàn b 
 m (i) trên.
iii. Ngoài bng bt hoc bng tin mt cho din tích b thu hnh
t nông nghing các h tr phc hi sinh k  cp
ti các ni dung ca phn 6.4.
4
u 10, Lu
42
iv. Vng ht hn mt ct do tha
k, c tng cho hay nhn chuyng quyn s dc bng v
c h tr t còn li.
i s d
i. i vi h     dt nông nghi c giao
khoán (không bao gt rc dng, rng phòng h) ca các nông  ng quc
doanh khi d án thu hi thì s c bng v c bu
t còn li, tài sn to lt vi 100% giá thay th.
ii.
 hng vi cá nhân, h  chc, khác
vng hnh tm (i) ca m hc hoc bt k t
chc nào), thì h  ch c b t, tài sn mà h
to lc ngày khóa s kim kê vi 100% giá thay th. Các khon tin bng,
h tr v t s c chi tr i ch s hu ca th
i không có quyn s dt hp pháp (i s dt bt hp pháp)
i. i vng ht nông nghip s di s dng
t là h c tip sn xut nông nghip s c bng vi 100% giá thay
th nh ti Khou 77 ca Lu
ii. i vng hi b ng s c nhn khon h tr phc hi
sinh k 

vi giá tr  ci tt hoc mt khon h tr bng
60% giá tr bi vt b ng theo giá th ng và tham gia ch
phc hi sinh k.
6.3.2. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp và đất kinh doanh
 vi các t chc, cá nhân b thu ht sn xut kinh doanh phi nông nghip thì s
c b
(i)

qu 
qu 

Nu
h


thì s c bng v t mà s c h tr bng tin mt
vi s tin ti thiu 30% giá tr t theo giá thay th.
(ii) 


(iii) 
 
 qu 

(iv) 
 
 

(v) Ngoài nhn  các khon bng nêu trên, D  cung cp mt khon h
tr di chuy 6.4.5.
6.3.3. 6.3.3. Bồi thường đất ở
43
Ngƣời sử dụng đất ở đủ điều kiện bồi thƣờng
- i s dng t b nng bi d c bng cho dit b thu hi
bng tin vi 100% giá thay th;
- ng hp thu hi mt pht , dit còn l   u
kin xây dc s thu hi ht pht còn li (nu có nguyn
vi BAH bi d án có th la chn mt trong nhc bt
sau:
- ng h i BAH mong mu c b       
i BAH s c c ta D án c xây d h
tng và vi nh ca UBND tu
kin qu t ci BAH s c c giy chng nhn v quyn s
dt/nhà mà không phi tr bt k khon phí nàong hp giá tr bt
l t hay nhà c cp, phn chênh lch giá tr s c tr bng
tin mng hp s tin b tr) tha
m i thi c
h tr khon chênh l i thii BAH phi
di di s c h tr ng hi BAH không muc bng bng
t, h s c c bng bng tin mt cho toàn b dit b thu hi vi 100%
giá thay th tr nh ca UBND t h t di chuyn.
- H i Vi c ngoài khc thu ht
phi di chuyn ch p trung theo quy hoc h tr mt
khon tin bng su tng tính cho mt i thiu h i khu
 tc nh theo tng d c cp có thm
quyn phê duy b cho tng d t quá su Xây
dng công b (Điều 21, Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thanh Hóa ngày
20/4 /2023 về ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa)
- i s dng t b thu h u kic bng thit h
trong quá trình tranh chc bng vi mc 100% giá tr thay th và s c nhn
tin bng sau khi tranh chc gii quyt. ng hp này, PMU, TTPTQD có
th tham kho chính sách ca WB trong footnote 16, OP 4.12
5
 áp di vng hp
 m bo ti gii phóng mt bng.
Ngƣời sử dụng đất ở không đủ điều kiện bồi thƣờng (bao gồm lấn chiếm)
- i BAH  dng vào mt s c h tr bng tin vi mc h tr do
UBND tnh cho d án, không th i vi din tích
b thu hii vi các h có nhà ln chim, dit s ng vi din tích
t quá hn mt nh bi UBND tnh.
- i BAH không  a bàn t thu hi d
c mua mi thiu ho  mua tr góp
ho sinh sng
.
6.3.4 Bồi thường nhà và vật kiến trúc
Chính sách bồi thƣờng/hỗ trợ nhà cửa/công trình:
5
5
Tham kho Footnote 16, OP 4.12 “ Trường hợp bên vay đã đề nghị bồi thường cho người bị ảnh hưởng theo phương án tái
định cư đã được phê duyệt nhưng người đề nghị bị từ chối thì việc thu hồi đất và tài sản liên quan chỉ được tiến hành nếu bên
vay đã đặt cọc số tiền bằng số tiền đề nghị cộng thêm 10% dưới hình thức ký quỹ an toàn hoặc tiền gửi chịu lãi khác được ngân
hàng chấp nhận và đã cung cấp phương tiện thỏa đáng cho Ngân hàng để giải quyết tranh chấp liên quan đến đề đền bù nói trên
một cách kịp thời và phù hợp”
44
- Bng bng tin mt cho toàn b nhà/ công trình b ng vi 100% giá thay
th bt k tình trng s dt nc xây dc ngày khóa s kim
kê
6
. Kinh phí b  xây dng li nhà/công trình mi vi tiêu chun k thu
u tr vt liu có th tn dc.
- i vi nhà, công trình xây dng b phá d mt phn và phn còn li không còn s dng
c thì bi ng theo giá thay th cho toàn b nhà, công trình  Tng hp nhà, công
trình b phá d mt phn n còn li vn có th s dc thì bi tng theo giá
thay th phn công trình b phá d  sa cha phn còn li theo tiêu chun k thut
a nhà c khi b phá d.
- Công trình vt kin trúc ca t chc thuc s hc b ng s c bi
ng 100% giá tr thay th nu công trình ti thm thu h dng. Tin bi
c nc.
Chính sách bồi thƣờng/hỗ trợ cho ngƣời thuê nhà:
-  dng nhà thuc s hcc bng din tích
t, nhà thuc s hu cc bng theo giá thay th cho phn công
c sa cha, nâng cc quyn thuê hoc mua m ti thiu trong
a d án n  ng
trong khu vc d ánng h h thuê/mua
i b ng s c h tr bng tin mt vi mc h tr ti thiu 60% giá tr t và
 t lo ch mi (Khou14, -CP ngày 15/5/2014).
-  phi di di s c h tr di chuyn tài sn
 mi ca h.
6.3.5 Bồi thường cây cối hoa màu
- Bi ng toàn b cây trng, vt nuôi bng tin i giá thay th ti thi
m tin hành bng;
- ng hp ng vt b ng có th c di di, tin bng s c tr
cho vic mt cây
ng vt do di di, cng vi chi phí vn chuyn.
6.3.6. Bồi thường di chuyển mồ mả
82.
ng
hp di chuyn l, tng  di chuyn thì mc bc tính
cho tt c n, th tc di chuy
a) M có ch i táng: 10ng/m.
b) M có ch n thm king/m.
c) M có ch n thm king/m.
d) M vô ch ng/m.
 vô ch ng/m.
83. ng hp theo phong tc tp quán tc pháp lut
công nhn mà m
không
ci táng, khi thc hin d án phi di chuyn m c h tr theo
m b hom c khon 1 nêu trên.
84.
ng
hp
m c xây trát, p lát thì khng xây trát, c bng
ng tài sn, vt kin trúc do y ban nhân dân tnh  ban hành.
6
Trong trường hợp tại thời điểm thi công, chính quyền địa phương đã thông báo thu hồi đến các hộ BAH hoặc
chính quyền đã có biên bản kê biên, kiểm kê tài sản hộ gia đình nhưng gia đình không chấp hành, vẫn có hành vi
phát sinh tài sản, khi đó, chính sách của Chính phủ Việt Nam sẽ được áp dụng; nếu không có biên bản ghi nhận vi
phạm, thì chính sách của Ngân hàng sẽ được áp dụng.
45
85.
ng hp di chuyn c khu va có quy hoch thit k din
c
Nhà
c phê duyt thì ch i lp quy hoa
mi phù hp vi yêu
cu di chuyn và toàn b ng mi.
6.3.7 Bồi thường cho tài sản cộng cộng
86. i
vi
các công trình công cng b ng bi d án phm bc phc hi
hoc sa cha
sm
nht, gim thing tiêu cn sn xui sng nhân dân khu
vc d i dân không phi tr bt k chi phí nào.
6.3.8 Bồi thường cho các ảnh hưởng tạm thời
87. Nhng công trình kic ca cng b ng
tm thi trong
giai
n thi công d án do nhà thu gây ra, nhà thu phi chu trách nhim bi
ng các tài sn b ng vi mc bc áp dng gin khác b
ng bi d án và khôi phc cht b u hoc
t
6.3.9. Bng chi phí di chuyn tài sn BAH
88. H  thu ht mà phi di chuyn ch c bng chi
phí di chuyn
tài
sn (theo s h khu), c th: di chuyn ch trong phm vi tnh Thanh Hóa
c bng/h; di chuyn ch sang tc bng 8.000.000
ng/h.
6.4. Chính sách hỗ trợ phục hồi thu nhập và ổn định cuộc sống
89. Bên cnh vic bng trc tip cho nhng tài sn b thit hi, nhi BAH
c h tr  phc hi thu nhp và nh cuc sng trong thi gian chuyn tip.
6.4.1. H tr i sng, sn xut:
- Thu hi t i vi h d tt nông
nghip  s dc h tr trong thi gian 6 tháng nu không phi di chuyn ch và
trong thi gian 12 tháng nu phi di chuyn ch ;
- i vi ng hp thu hi trên 70% dit nông nghi dc h
tr trong thi gian 12 tháng nu không phi di chuyn ch và trong thi gian 24 tháng nu
phi di chuyn ch ;
- Mc h tr cho mt nhân khc tính bng tio t trong 01
tháng theo thi giá trung bình ti thm h tr c
6.4.2. Hỗ trợ di chuyển và tạm cư
- H  BAH t di dtp trung theo quy
hoc h tr mt khon tin bng su tng tính cho mt h i khu
tái p trung. Su tnh và phê duyt bi UBND tnh Thanh
Hóa.
- i BAH phi di d khác trong thi gian ch to lp li ch mi
c h tr tin thuê nhà . Mc h tr ng này ti th  là 4.000.000
ng/tháng/h; thi gian h tr t
- ng hc giao cho h i hn, h
BAH s c h tr tin thuê nhà n khi nht. Thi gian h tr tính t thi
t cho d n khi nhn Quy Khon h tr này,
không bao gm khon h tr  cp trên. Các h c nhn tin
t bng cho d i hnh.
- H  không phi là nhà thuc s hc khi
c thu ht mà phi di chuyn ch c h tr chi phí di chuyn tài sn (theo s
46
h khu), c th: di chuyn ch trong phm vi tc h tr ng/h;
di chuyn ch sang tc h tr ng/h.
6.4.3. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích
90. ng ht thu hi thuc qu t công ích cng, th trc h tr
bng 70% mc bng theo lot b thu hi; tin h tr c nc;
 ng, th trn và ch c s d u
ng các công trình h tng, s dng vào mng, th trn.
6.4.4. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
- H tr o, chuyi ngh và to vii vng hc thu ht
nông nghip ca h gia trc tip sn xuc bng bng tic h tr
bng tin bng 2 (hai) lt nông nghip cùng loi (Điều 20, Quyết định số 16/2023/QĐ-
UBND của UBND tỉnh Thanh Hóa ngày 20/4/2023 về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ
trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa).
6.4.5. Hỗ trợ đối với các trƣờng hợp mất nguồn thu nhập và kinh doanh
a. H tr sn xut, phc hi kinh doanh
(i) i vi các doanh nghip/h  ng bi d án s
c bng h tr tng 30% thu nhp sau thu ca trên thu nhp bình
quân sau thu a h khai báo v n nht;
(ii) i vi các h c hi
thu s c bng, h tr c h tr i vi vi doanh nghip/h gia

b. H tr di chuy sn xut, kinh doanh: T chc
t ho dt hc thu ht mà phi di chuy
sn xuc h tr  tháo d, di chuyn và lt li. Mc h tr
c tính theo chi phí thc t ti thm di di.
c. Tr c  c:           sn xut, kinh
doanh b nh hng có hng, và tho him liên tc ti doanh nghip
c nhn tr ci mi thinh ca chính ph trong thi
gian chuyi tc h tr tìm kim vic làm thay th nu có nhu cu.
6.4.6. Hỗ trợ hộ dễ tổn thương
91. Các h d b t nhc toàn b các khon bng và h tr liên
n các tài sn b ng, bên c s c h tr khonh
ca UBND tnh Thanh Hóa ti th m thc hin b      u
ng/h.
6.4.7. Thưởng khuyến khích bàn giao mặt bằng đúng tiến độ
92. H n sau khi nhc tin bng và tr cy
 s ng mt khon tr cp khuyn khích nh ca UBND tnh.
93. H b thu ht và phi phá d nhà ca mà bàn giao mt bc thi hn theo
thông báo bàn giao mt bng ca UBND cp huyn/th xã thì s  ng mt khon h tr
ca d án. Mng cho bng 20 tring/h.
47
Bảng 17: Ma trận quyền lợi
Loại ảnh
hƣởng/tác
động
Trƣờng hợp áp dụng
Quyền lợi đƣợc hƣởng
Bố trí thực hiện
Mức độ BAH
Ngƣời đủ điều kiện
hƣởng lợi
I - THU HỒI ĐẤT VĨNH VIỄN
1.1. Đất
nông
nghiệp
7
1.1.1.  
   
   
   







1.1.1.1. Những
người có quyền sử
dụng hợp pháp hoặc
có thể hợp pháp hóa
quyền sử dụng đất
(i) Bng tin mt cho din t b
ng bng 100% giá thay th
8
.
(ii) B ng cho tài s  t b nh
ng tham chiu ti các mc 1.4, 1.5,
1.6, 1.7, 1.8 ca Ma trn này.
H tr  o, chuy i ngh nghip và
tìm kim vic làm (tham chiu các mc 3.1.1
ca Ma trn này).
i BAH phc ít
nhc khi b thu ht.
Ch s d t s   t trong
vòng 20 ngày k t khi t chc làm nhim
v bng, h tr  y
 chi phí bt.
1.1.1.2. Những
người sử dụng đất
tạm thời hoặc thuê
đất công/đất của xã
       ng
bng tin mt cho các giá tr còn l 
 t b  ng và các tài sn b nh
ng gn lin v t vi chi phí thay th
.
1.1.1.3. Người
không có GCN QSDĐ
hoặc quyền sử dụng
đất hợp pháp
i vng ht nông nghip s dng
i s
dt là h c tip sn
xut nông nghip s c b ng vi
100% giá thay th nh ti Khon 2
u 77 ca Lu
 ng hp s d t sau ngày
01/07/2004 c ngày khóa s s c
nhn khon h tr phc hi sinh k bng
60% giá tr n bù cho dit b nh
7
Phân lot nông nghinh tu 10 ca Lu
8
Nu lung tiêu chun bng theo giá thay th thì cn b sung bng các bin pháp cn thi ng tiêu chun giá thay th
48
Loại ảnh
hƣởng/tác
động
Trƣờng hợp áp dụng
Quyền lợi đƣợc hƣởng
Bố trí thực hiện
Mức độ BAH
Ngƣời đủ điều kiện
hƣởng lợi
ng hoc các khon h tr khác theo quyt
nh ca UBND tnh, tùy theo mc nào cao
.
1.1.2. Ảnh hƣởng
nặng (≥20% hoặc
≥10% đối với nhóm
dễ bị tổn thƣơng)
1.1.2.1. Những
người có quyền sử
dụng hợp pháp hoặc
có thể hợp pháp hóa
quyền sử dụng đất
Bng và h tr  ng vi mc
1.1.1.1 ca Ma tr    
bi th   t vi giá tr 
  ng h  t t a
i BAH la chn.
c h tr i sng bng
tin mt nh ti mc 3.1.2 ca ma
trn này c hi
sinh k.
t b ng ph  ng nhng
nguyên ti giá tr
dit BAH; b) cùng lot (hoc
kh  n xut); c) t  m mà
i BAH có th chp thun; d) c cp
  và e) không phi np thu,
n quyn s dng
t. N t b ng có din tích nh
ng tht b thu hi,
i b  ng s c b ng
bng ti i s chênh lch

1.1.2.2. Những
người sử dụng đất
tạm thời hoặc thuê
đất công/đất của xã
Bng và h tr  ng vi mc
1.1.1.2 ca Ma trn này.
1.1.2.3. Người
không có GCN QSDĐ
hoặc quyền sử dụng
đất hợp pháp
Bng và h tr  ng vi mc
1.1.1.3 ca Ma trn này.
49
Loại ảnh
hƣởng/tác
động
Trƣờng hợp áp dụng
Quyền lợi đƣợc hƣởng
Bố trí thực hiện
Mức độ BAH
Ngƣời đủ điều kiện
hƣởng lợi
1.2.
Đất phi
nông nghiệp
có và/hoặc
không có
công trình
kiến trúc
trên đất
t phi nông nghip
b thu hi
H  
nhân/t chc có GCN
c quyn
s dt hp pháp
Bng tin mt theo 100% giá thay th.
Cá nhân/t chc BAH ph c thông
c ít nhc khi b thu
ht.
Ch s dt s bàn giao trong vòng 20
ngày k t khi t chc làm nhim v bi
ng, h tr   chi
phí bng.
Nt phi nông nghip b thu hi mà tin
s dt có ngun gc t ngân sách nhà
 c bi ng v t, mà
ch c bng v tài st theo
giá thay th.
Hộ gia đình/cá
nhân/tổ chức không
có quyền sử dụng đất
hợp pháp
N t b     u kin
c b  i b  ng s
c h tr khon tin mt ít nht bng 30%
giá tr bt và
Chi tr bng theo giá thay th i vi
tài sn b c to lc ngày
khóa s kim kê.
1.3. Đất ở
1.3.1. Trƣờng hợp
không phải di dời
t  u kin
bng;
Hoc
1.3.1.1. Người sử
dụng đất có quyền sử
dụng đất hợp pháp
Bt b thu hi bng tin mt
vi 100% giá thay th;
Bng cho tài st b ng
tham chiu ti các mc 1.4, 1.5, 1.6, 1.7, 1.8
ca Ma trn này.
Các h dân ph c thông b c ít
nhc khi b thu ht.
Ch s dt s bàn giao trong vòng 20
ngày k t khi t chc làm nhim v bi
ng, h tr   chi
50
Loại ảnh
hƣởng/tác
động
Trƣờng hợp áp dụng
Quyền lợi đƣợc hƣởng
Bố trí thực hiện
Mức độ BAH
Ngƣời đủ điều kiện
hƣởng lợi
t  
u kin bng.
1.3.1.2. Người sử
dụng có quyền sử
dụng tạm thời hoặc
thuê đất
c bng v c
b ng v tài s  t c to lp
c ngày khóa s kim kê vi 100% giá
thay th   nh Mc 1.4, 1.5, 1.6,
1.7, 1.8 ca Ma trân này.
phí bng.
ng hp thu ht mà di
c thc t khác vi din tích ghi trên giy
t v quyn s d   c bi
ng theo di   c thc t tr
ng hp ln chim.
1.3.1.3. Người
BAH không có quyền
sử dụng đất hoặc
không thể hợp pháp
hóa
 c b ng v   
c nhn khon h tr tài chính bng 30%
giá tr b  i vi din tích b nh
ng hoc các h tr    nh
ca UBND tnh tùy theo m;
Bng cho tài st b ng
c ngày khóa s theo giá thay th, vui lòng
tham chiu ti các mc 1.4, 1.5, 1.6, 1.7, 1.8
ca Ma trn này.
1.3.2. Hộ BAH phải
di dời
1.3.2.1. Người
BAH có quyền hợp
pháp hoặc có thể hợp
pháp hóa
i BAH có th la chn mt trong nhng
c bt sau:
B       
bt hoc nhà t
ca D  c xây d   h tng.
i BAH s c c giy chng
nhn v quyn s dt/nhà mà không
phi tr bt k khon phí nào.
Hoc
B ng bng tin mt cho toàn b din
t b thu hi vi 100% giá thay th.
Bng cho tài st b ng
tham chiu ti các mc 1.4, 1.5, 1.6, 1.7, 1.8
ca Ma trn này.
Các h BAH phi di d c cung cp
Các h b ng phc thông báo
c ít nhc khi b thu hi
t.
 ng hp giá tr b  t
BAH l     t hay nhà tái
c cp, phn chênh lch giá tr
s c tr bng tin mi BAH.
 ng hp s tin b ng i
v t BAH th   a mt lô
   i thiu trong khu

 c h tr mua mt lôc
  .Trong
ng hp ph t còn l  
di xây dng li nhà m
51
Loại ảnh
hƣởng/tác
động
Trƣờng hợp áp dụng
Quyền lợi đƣợc hƣởng
Bố trí thực hiện
Mức độ BAH
Ngƣời đủ điều kiện
hƣởng lợi
khon h tr b  tr di chuyn
ch ; H tr thuê nhà ; H tr t di di; H
tr  nh i sng (tham chiu các mc
3.2.1 ca Ma trn này)
trong cùng tht hoc lin k tht
t nông nghip có th chuyi
m  dng  t theo quy
nh ca UBND t  có th xây dng
nhà ti ch.
nh c th v phân b 
 c Hng bng, h tr
t lp sau khi tham vn
vi BAH.
1.3.2.2. Người bị
ảnh hưởng có quyền
sử dụng tạm thời
hoặc thuê đất
Kc bng v c
b ng v tài s   c to lp
c ngày khóa s kim kê vi 100% giá
thay th (tham kho nh Mc 1.4, 1.5,
1.6, 1.7, 1.8 ca Ma trn này).
Bng bng tin cho phn giá tr còn li
ca hng thuê.
H tr di chuyn ch nh Mc
2.2 ca Ma trn này.
Nu h BAH phi di d
nhà ho     a bàn
xãng d án thì h BAH s c phân
  
tin phí s dt.
1.3.2.3. Người
BAH không có quyền
sử dụng đất hoặc
không thể hợp pháp
hóa
c b ng v t c
h tr mt khon tài chính bng 30% giá tr
bng i vi dit b ng
hoc các h tr    nh ca
UBND tnh, tùy theo m.
Bng cho tài st b ng
tham chiu ti các mc 1.4, 1.5, 1.6, 1.7, 1.8
ca Ma trn này.
        
a bàn xã/ ng dc giao
mi thiu ho
 ng h i BAH thuc
nhóm/h      b t
 c xem xét h tr c bit
(bng tin mt hoc hin vm
   di di ti
 mi. UBND tnh s xem xét quyt
nh mc h tr cho nhng này.
52
Loại ảnh
hƣởng/tác
động
Trƣờng hợp áp dụng
Quyền lợi đƣợc hƣởng
Bố trí thực hiện
Mức độ BAH
Ngƣời đủ điều kiện
hƣởng lợi
h i hình thc mua tr góp
ho sinh sng.
1.4. Công
trình, nhà
cửa, vật kiến
trúc
1.4.1.  

Phn không nh
ng ca kt cu
nhà vn có th s
dc
1.4.1.1. Chủ sở
hữu công trình được
xây dựng trước ngày
khóa sổ kiểm kê bất
kể tình trạng sở hữu
đối với đất và có
được cấp phép xây
dựng hay không
B ng bng tin mt cho phn công
trình b ng vi 100% giá thay th và
chi phí sa cha phn còn li;
Bng tin mt không tính khu hao
nhà ca/vt kin trúc và khu hao vt liu
có th tn dc. Chi tr b ng
theo din tích b ng thc t.
Nhà c xây dng sau ngày
khóa s kim kê s  c bi
ng, h tr.
i vi các vt kin trúc xây dng trái
phépnh bi Lu
 ng hp ti th m xây dng
nhà / công trình, ch s hc chính
quy , n và
lp biên bn chính
sách ca chính quy   áp
dng hp này, còn nu không
có biên bn vi phm thì chính sách ca
NHTG s c áp dng.
1.4.2.  

bao gm c nhà có
din tích b nh
ng mt phn
 n còn li
  u kin
tip tc s dng.
1.4.2.1. Chủ sở hữu
công trình được xây
dựng trước ngày khóa
sổ kiểm kê bất kể tình
trạng sở hữu về đất
và có được cấp phép
xây dựng hay không
B ng theo giá thay th i vi nhà
/vt kin trúc b ng mà không tính
khu hao vt kin trúc và khu tr vt liu có
th tn dc; và
H tr i b ng
1.4.2.2. Người thuê
nhà của nhà nước
hoặc tổ chức
Nhi thuê nhà cc hoc
ca t ch   c h tr tin mt
60% giá thay th 
 và h tr . Ngoài ra,
h s   iên thuê ho   
hot m
Bt k công trình kin trúc, cây ci, rau màu
c to lc ngày khóa s kim kê trên
t b thu hi s c b ng theo giá
thay th.
53
Loại ảnh
hƣởng/tác
động
Trƣờng hợp áp dụng
Quyền lợi đƣợc hƣởng
Bố trí thực hiện
Mức độ BAH
Ngƣời đủ điều kiện
hƣởng lợi
 s c tr cp
tám tr cp vn chuyn cho
vic di chuyn ch  tr trong
vi  nh ch thay th  nh
ca UBND tnh.
1.5. Mồ mả

M m có ch/vô ch
1. ng hp di chuyn l, t
di chuyn thì mc bi c tính cho
tt c n, th tc di chuyn vào

a) M có ch  i táng: 10.000.000
ng/m.
b) M có ch     n thi
m kim kê < 36 tháng: 15.000.000
ng/m.
c) M có ch  i táng tính n thi
m ki     
ng/m.
d) M vô ch  i táng: 3.000.000
ng/m.
 vô ch  i táng: 6.000.000
ng/m.
 ng hp theo phong tc tp quán ti
c pháp lut
công nhn mà m không ci táng, khi thc
hin d án phi di chuyn m c h tr
m b hom c nêu trên.
ng hp m c xây trát, p lát thì
khng xây trát,   c bng
ng tài sn, vt kin trúc

i
ng b ng cn thu xp chi tr tin
b ng cho các h b  ng kp
thi.
i vi nhng m m vô ch b nh
ng, Ban QLDA s a
chuya mi.
54
Loại ảnh
hƣởng/tác
động
Trƣờng hợp áp dụng
Quyền lợi đƣợc hƣởng
Bố trí thực hiện
Mức độ BAH
Ngƣời đủ điều kiện
hƣởng lợi
do UBND tnh ban hành.
 ng hp di chuyn c khu v 
  a có quy hoch thit k din
c phê duyt thì ch
  i lp quy ho   
a mi phù hp vi yêu cu di chuyn
và toàn b ng mi.
1.6. Cây cối,
hoa màu, và
vật nuôi
1.6.1.   

Ch s hu to lp
c ngày khóa s
kim kê bt k tình
trng s hu v t
B ng theo giá thay th cho các h
BAH. i vi cây có th trng li, h tr chi
phí vn chuyn và thit hi thc t do quá
trình vn chuyn và trng li.
c thông báo trong vòng 90
 c khi thu hi mt bng. Cây
ci/hoa màu trng sau thi hn sau ngày
Khóa s kim kê s ng bt
c chính sách bi ng h tr nào.
1.7. Các tài
sản khác
Tài sản bị thu hồi
hoặc bị ảnh hƣởng
N  th n
tho ng h c,
ng h n, truyn
hình cáp, truy cp

i s hu/s
dng tài sc to
l c ngày khóa
s kim kê bt k tình
trng s hu v t

 

Ban QLDA cn phi làm vic vi các nhà
cung c  cung cp các dch v cho
i b  ng trong thi gian sm
nh m bu kin sng.
1.8. Công
trình công
cộng.
Tài sản bị thu hồi
hoặc bị ảnh hƣởng
Cng s hu/s
dng công trình công
cng b  ng
c to l c
ngày khóa s kim kê
bt k tình trng s
hu v t
Bng tin mt theo giá thay th  xây
dng li hoc sa chng hp di
di hoc lt cng s không phi tr
bt k chi phí nào.
i vi các công trình công cng ca cng
ng phc v trc tin nhu cu phát trin
i sy
li, inng giao thông, v.v.. s : i) c
bng theo giá thay thnh
thông qua tham vn vi c ng b nh
Ban QLDA làm vic vi các nhà thu 
m b   n sinh k ca
i b  ng trong thi gian thi
công.
55
Loại ảnh
hƣởng/tác
động
Trƣờng hợp áp dụng
Quyền lợi đƣợc hƣởng
Bố trí thực hiện
Mức độ BAH
Ngƣời đủ điều kiện
hƣởng lợi
ng; và /hoc ii) phc hi/xây dng li vi
chng bng hoc tc khi có d
án.
II. HỖ TRỢ VÀ TRỢ CẤP
2.1. Hỗ trợ
đào tạo
nghề/ tạo
việc làm



   

pháp hóa quy 
   

   

      2,0   

UBND tnh quy nh mc h tr, thp
nht là bng 2,0 l  n bù din tích
t sn xut b thu hi.
2.2. Hỗ trợ
ổn định đời
sống cho
những hộ
BAH nặng
  
(  
    
)
   



       


     


t nông
nghip (hoc t    i vi các
nhóm d b tn    
c h tr trong 6 tháng nu không phi di
di. Trong
mt s ng h c bit, các vùng có
u kin kinh t c bit, mc h
tr t
t trên t nông nghip
Giá gc tính theo giá th ng ti
thm bng.
56
Loại ảnh
hƣởng/tác
động
Trƣờng hợp áp dụng
Quyền lợi đƣợc hƣởng
Bố trí thực hiện
Mức độ BAH
Ngƣời đủ điều kiện
hƣởng lợi
s c h tr trong 12 tháng nu không phi
di d        i.
Trong mt s ng hc bit, các vùng
u kin kinh t c bit, mc
h tr t
2.3. Hỗ trợ
tái định cƣ

   


Người BAH phải di
dời bất kể tình trạng
sở hữu đất
H tr nh cuc s
go theo giá th ng ti th m bi
ng cho các nhân khu ca h b nh
ng trong thi gian 6 tháng.
H tr tin thuê nhà cho h phi di di ti
thiu 4 triu/h/tháng trong thi gian ít nht
03 tháng khu vc nông thôn và 06 tháng
i vi khu vc thành th
.
H tr chi phí vn chuyn thc t 
mi.
H b thu ht và phi di
di s c h tr chi phí di chuyn tài sn
(theo s h khu), c th: di chuyn ch
trong phm vi t   c h tr
ng/h; di chuyn ch sang tnh
c h tr ng/h.
ng cho h b thu ht và phi phá
d nhà ca mà bàn giao mt bc thi
hn theo thông báo bàn giao mt bng ca
UBND cp huyn/th xã bng 20 triu
ng/h.
Tin thuê nhà ph m b   h b
 ng   t  
ng hn thm bàn giao
t cho d án mà h b  ng vn
c ct tro
thì h b  ng s c h tr tin
thuê nhà.
Các h tr c th   nh chi tit
cho tng hp áp dng là các h di
d phi xây dng

Hỗ trợ đối
với các
trƣờng hợp
Mất nguồn thu
nhập và sinh kế do
tái định cƣ

   

i vi các doanh nghi   
doanh b  n kinh doanh s c bi
ng tin mt bng 30% thu nhp sau thu
Tính toán các khon h tr theo thu nhp
bình quân m      c
có xác nhn c.
57
Loại ảnh
hƣởng/tác
động
Trƣờng hợp áp dụng
Quyền lợi đƣợc hƣởng
Bố trí thực hiện
Mức độ BAH
Ngƣời đủ điều kiện
hƣởng lợi
mất nguồn
thu nhập
và/hoặc kinh
doanh
c
i vi các doanh nghip không có giy
c hi
thu s c bng, h tr 
50% mc h tr i vi doanh nghip có

o ngh cho tt c các nhân khu trong
 tu  ng nu ngun thu nhp chính
ca h ph thuc vào kinh doanh b nh
ng.
       

        
       


        

2.4. Hỗ trợ
khi thu hồi
đất công ích
Đất công ích của xã,
phƣờng, thị trấn bị
thu hồi
   

   
       

Tin h tr s c chuyn vào tài khon
ca ng d c s d u
  ng các công trình h tng, s
dng vào m    a xã,
ng, th tr    nh ti
u 24 ca Ngh -CP.
UBND tnh quynh mc h tr.
2.5. Hỗ trợ
nhóm dễ bị
tổn thƣơng



    


i vi các h t: h tr
thông qua vic cung cp m   t
theo hình thc mua ho (tùy theo
s la chn ci BAH). H tr b sung
Các       

Các h BAH thuc các nhóm d tn
  nh c toàn b tin bi
58
Loại ảnh
hƣởng/tác
động
Trƣờng hợp áp dụng
Quyền lợi đƣợc hƣởng
Bố trí thực hiện
Mức độ BAH
Ngƣời đủ điều kiện
hƣởng lợi
s c xem xét nu cn thi m bo h
d b t phc hi sinh k.
Các h   i di di: các
h       có bà m anh
hùng, anh hùng l, anh hùng
ng, cu chi   c
li  c h tr   nh ca
UBND tnh cho mi h 
i vi các h nghèo:
a) H nghèo phi di di, h nghèo mt t
10% dit sn xut tr lên s c h
tr    trên. H nghèo m i
10% di  t s c h tr bng tin
mt theo chính sách ca tnh.
b) Các h    c h tr
bng tin mt theo chính sách ca tnh.
Các nhóm d b t   Gm n
ch h  i ph thuc, h   
i tàn ti già không có ngun h
tr s c h tr ging h nghèo
BAH khác theo chính sách ca tnh hoc h
tr bng ti   i 30 kg
go/khu/tháng trong vòng 6 tháng, tùy theo
mc h tr ng mc h
tr 
ng và h tr  n tài sn b
ng, bên cnh  h còn c h
tr tài chính và tr cnh ca
UBND tnh Thanh Hoá ti thm thc
hii 3 tring/h
59
Loại ảnh
hƣởng/tác
động
Trƣờng hợp áp dụng
Quyền lợi đƣợc hƣởng
Bố trí thực hiện
Mức độ BAH
Ngƣời đủ điều kiện
hƣởng lợi
2.5.2 Các 
ó)
Tt c Các h b  ng
không k tình trng
pháp lý s dt
Nhi BAH b mt ngun thu nhp s
       c
hi thu nhp.
c hi thu nhp và sinh k
c xây dng kt hp v  
c   i s h tr ca các
chuyên gia sinh k.
ng mn nhu cu
ca c nam gii và n gii.
2.6 Thƣởng
tiến độ
2.6 

i BAH thu hi
t t hp pháp
và có th hp pháp
hoc không hp
pháp) phi phá d
nhà và di chuyn
  (k c h làm
nhà li trên din tích
t còn l  
   
ti   c
ng khuyn khích
bàn giao mt bng


       

 

ng ti  s c chi tr ngay sau
khi h t cho d án.
M   nh t m 6.4.7.
(ng cho h b thu h t và phi
phá d nhà ca mà bàn giao mt bng
c thi hn theo thông báo bàn giao mt
bng ca UBND cp huyn/th xã bng 20
tring/h)
III - ẢNH HƢỞNG DO TRƢNG DỤNG ĐẤT TẠM THỜI TRONG GIAI ĐOẠN THI CÔNG
3.1. Ảnh
hƣởng đất
Đất/tài sản trên đất
mà dự kiến sử dụng
Ch s hu hay
i s dng b nh
Không b  i v   i
ng tài s  t theo giá thay th và
Phc ht v nguyên trc khi tr
li BAH
60
Loại ảnh
hƣởng/tác
động
Trƣờng hợp áp dụng
Quyền lợi đƣợc hƣởng
Bố trí thực hiện
Mức độ BAH
Ngƣời đủ điều kiện
hƣởng lợi
tạm thời
làm mặt bằng thi
công tạm thời
ng tm thi
t/tài st
b ng thu nhp b mt trong thi gian
chim dng.
3.2. Ảnh
hƣởng phát
sinh trong
quá trình thi
công
Các công trình kiến
trúc của tƣ nhân
hoặc công cộng phát
sinh trong quá trình
thi công
Ch s hu hay
i s dng công
trình b ng
Tài sn bc nhà th
         p
t   ng càng sm càng tt.
 ng hp không th khôi phc
nguyên trng thì b ng cho tài sn b
thit hi theo chính sách trong K hoch hành

Trong ng hp   n kinh
doanh c i b  ng, các nhà
thu phi tha thun vi các h  
bng/h tr cho vin kinh
doanh.
Theo nhu khon c th trong Hp
ng xây lp, nhà thc yêu cu ph
 i tài s
 
61
PHẦN 7. CHƢƠNG TRÌNH PHỤC HỒI SINH KẾ (LRP)
7.1. Mục tiêu của LRP
94. c hi sinh k ca d c chun b du
ca các h  ng, rc cn có ca
c, bao gm mnh và khong cách trong vic gii quyt các nhu cu sinh k ca
các h i gian ca d án. Cách tip cn chính ca LRP s da trên
g trình hin có ca Chính ph v phát trin sinh k nông thôn nh
lc cho các h   h có th u qu tin bng và h tr kt
hp vi các hình thc h tr khác t d án.
7.2. Tính đủ điều kiện của ngƣời BAH
95. Theo RAP,  u kin tham gia c hi sinh k bao gm:
H b ng nng, bao gm: (i) H b thu hi t 20% (i vi h thuc
nhóm DBTT) tng dit nông nghip; (ii) H phi mt và nhà và phi di di;
Các h BAH kinh doanh;
Các h d b tm: (i) ph n làm ch h i ph thuc (chng b
tàn tt, con nhi tàn tt (không còn kh 
i nghèo theo tiêu chí ca B -
i dân tc thiu s.
96. Da trên  do Ban QLDA và LFDC thc hi
tng s 2.389 h b nh ng có 741 h b  u kic
hi sinh k, c th:
2


97. Bng 18 ng hp s h  u kic hi sinh k:
62
Bảng 18 : Số hộ đủ điều kiện tham gia vào LRP
Số.
Địa điểm/công trình
Hộ di dời
Hộ BAH
nặng
Hộ kinh doanh
phải di dời
Hộ DBTT
1

1
93
0
1
2


Than
102
0
1
3

)
8
0
0
4


4
24
0
0
5


160
145
0
14
6


86
126
0
5
7

 3)
0
43
0
0
8


7
21
0
0
Tổng cộng
258
562
0
21
Lưu ý: Một hộ BAH có thể là cả hộ di dời và bị ảnh hưởng nặng
7.3. Tham vv u kin tham gia LRP
98. T n thá và trong quá trình cp nh,
vi s h tr ca IMC, Ban QLDA và LFDC thc hin các cuc tham vu
ca 765 h  u kin ng/xã d án. Tng có 765 h  u kin
(100%) u. H cung c thông tin v LRP.
99. Kt qu tham vu cho thy phn ln các thành viên tr tui thuc
các h b c ti các khu công nghip, ch i trung niên làm
nông nghip nên không có nhu cu hc ngh. Mt s có nhu cu làm vic ti d  kim
thêm thu nhp nu có th. Trong s 765 h  u kin ch có 25 h 
24 h có nhu la chn công vic phù hp và 1 h o lái xe ô tô cho 1 thành viên
trong h  ph l.
100. Ban QLDA/ UBND th cung cp a
chn công vic phù hp cho S u d  to vic làm cho h.
101. Ni chn tham gia khóa hc lái xe ô tô s o khóa hc 4 tháng ti
o ngh ca thành ph c h tr hc phí.
7.4. T chc thc hin
102. Trách nhim t chc thc hin L.
Ban QLDA: chu trách nhim (i) xem xét và trình LRP lên Ngân hàng Th gi xem
xét/phê duyt; (ii) giám sát vic thc hin RP và báo cáo lên Ngân hàng Th gii; (iii) gii quyt
các v phát sinh trong quá trình thc hin LRP.
UBND thị xã Nghi Sơn chu trách nhim ch o các s, ngành liên quan thc hin
LRP, cp tài chính thc hin LRP.
63
UBND xã, phƣờng dự án chu trách nhim (i) cng tác vi Ban QLDA/UBND th xã
c lp trong quá trình thc hin LRP; (ii) h tr i BAH ci
thin sinh k.
Tƣ vấn giám sát độc lập chu trách nhic thc hin LRP,
báo cáo tt c các phát hi n vic phc hi sinh k ca các h  nh
n ngh u ch
nu cn thit.
7.5. Ngân sách thc hin LRP
103. Ngân sách thc hin LRP c ly t vi  thc hin bng, h tr và
a d án.
104. Theo LFDC, vic la chn công vic phù hký s không mt phí, và
o lái xe s cn khong 20 tring mi.
7.6. K hoch thc hin LRP
105. K hoch thc hic hin lp và có tham vn vi tham
.
Bảng 19: Kế hoạch thực hiện LRP
STT
Hoạt động
Thời gian
1
Hoàn thin d tho LRP cp nht (tích hp trong uRAP)
3/2024
2
Trình d tho LRP cp nht lên Ngân hàng Th gi xem
xét
3/2024
3
Hoàn thin LRP cp nht theo ý kin ca Ngân hàng Th
gii
6/2024
4
Trình LRP cp nht (tích hp trong uRAP) lên Ngân hàng
Th gi thông qua và UBND tnh Thanh Hóa phê duyt
7/2024
5
Trin khai các hong ca LRP
T 7/2024
6
c thc hin LRP
T 7/2024
7.7. c hin IRP
106. c hi sinh k s c lp giám
ng xuyên. Vim xem xét tính hiu qu ca các hong ca
trình  ng khuyn ngh kp thi i/u chnh nhng mc tiêu
c
107. Kt qu c tích hp trong báo cáo giám sát ni b hàng
quý cnh k  trình
NHTG.
64
PHẦN 8: BỐ TRÍ SẮP XẾP TÁI ĐỊNH CƢ
8.1 Nguyên tắc lựa chọn tái định cƣ tập trung
108. p trung phi xây d h tng ng b, bm tiêu chun,
quy chun xây dng, phù hp vu kin, phong tc, tp quán ca , i
BAH chp nhng các tiêu chí sau:
- m xây dp vi Quy hoch ca ;
- u kin sng ti khu tái i t a các h dân phi di di, bao
gm các tip cn giao thông, giáo dc, y t;
- Các h  di di trong khong cách ng m bo duy trì phong tc tp quán,
li sng ca các h di di nh, không b xáo tri nhiu.
109. D  tin hành tham vi vi nhng h b di dcng xung
quanh khu vc d kin phát tricng d án và các h BAH
hoàn toàn ng h vic phát trimi ti v trí d kin.
8.2 Bố trí tái định cƣ
8.2.1. hu ca d án
110. Theo DMS, d án có 258 h c din ng 100% nhà ca và cn
thc hi i dân la chn, bao gm:
(i) i ch (trên din tích còn li ca h p trung ti khu
a d  chng di di có nguyn vong t  mi.
111. Vi bii ch, chính quy có nhng dn và
h tr phù hp trong vic chuyn m dt (yc yêu cu)  i dân xây li
nhà. Các h thuc dinh s c h tr  m bo vituân th theo RAP.
112. Các h la ch     túc s nhn tin b   t    
ng hp này, h b ng ngoài nhc tin bng thit hi theo giá thay th, và
c h tr  t   tng ca su
ti thiu ti khu tái nh ca UBND tnh Thanh Hóa. Tuy nhiên, trong 258 h
di di la, không có h nào ch  mà h u chi các
 Có tc xây dng ng xã d án cho 258 h nh
i nhu cu 308 lô. Ti thm cp nh t nh
 t nên không có h nào di di. Btrình bày thông tin chi tit v
kt qu .
Bảng 20: Bố trí tái định cƣ cho các hộ phải di dời
STT.
Khu tái định cƣ sẵn có để tái định cƣ
# Số hộ cần
tái định cƣ
#Số lô đƣợc
yêu cầu
#Số lô sẵn của
mỗi khu TĐC
1
 ng Ninh Hi
82
85
85
2
 ng Hi Hòa
46
57
57
3
 phng Bình Minh
85
97
97
4
ng Nguyên Bình
35
55
55
5
ng Xuân Lâm
10
14
14
258
308
308
Nguồn: TT PTQĐ, tháng 12 năm 2023
113. Quy hoch xây da D c Ch tch UBND tnh
phê duyu chnh d i Quynh s -UBND ngày 01/7/2022, c th
xem mô t b:
65
Bảng 21: Quy mô xây dựng khu tái định cƣ theo Quyết định số 2345/QĐ-UBND
Stt
Tên khu tái định cƣ
Phƣơng án tổng mặt bằng
1
ng Ninh Hi
- Din tích khong 26.198m
2
t
giao thông 12.244,5m
2
, din tích cây xanh - th dc th
thao 1.134m
2
, dit 12.819,5m
2
.
2
ng Hi
Hòa
Din tích khong 19.045m
2
n tích thit k
là 18.777,64m2 gt giao thông 9.074,44m
2
t
 m dit
8.254,2m
2
.
3
ng
Bình Minh
Din tích khong 29.676m
2
t giao
thông 14.216m
2
t cây xanh 761m
2
; din t
14.699m
2
.
4
ng
Nguyên Bình
Din tích khong 17.288m
2
t giao
thông 7.648,1m
2
t cây xanh 600m
2
t công cng
645m
2
; dit 8.334,9m
2
.
5
ng
Xuân Lâm:
Din tích khong 5.497m
2
t giao
thông 3.407,60m
2
dit 2.089,40m
2
114. Theo báo cáo ti tháng s 34 ( tháng 3/2024) , tng sng gói WB-XL-03A
t sng 93% giá tr gói th xây dng ctuân th theo
thông s k thut v h tht cu mp
n theo thit k k thuc UBND tnh
Thanh Hóa phê duyt ti quynh s - UBND ngày 01 tháng 7 
115. Làm vic vi cán b chuyên trách ca Liên danh n giám sát thi công ghi nhn
hong xây ln các n u,
thy li trong khu vc d án.
66
8.2.2. Tham vn cng v m xây dng khu 
116. Trong quá trình thc hin d án, n hành tham vn cng ti 8 xã/th
trn vi i din cng BAH nói chung, các h có kh  di di nói riêng o
chính quy. Thông tin các cuc tham vc th hin ti bng 21.
Bảng 22: Tóm tắt nội dung tham vấn cộng đồng về tái định cƣ
TT.
Xã/phƣờng
Ngƣời tham dự
Nội dung tham vấn
Tổng
Nam
Nữ
1

112
79
33
        
 nhà;
khu
      


Thành.
Các h phi di dng ý nht
a d án, không la chn
 di di.
2
Xuân Lâm
25
17
8
Các h dân phi di dng ý nhn lô

 ng, thôn Vn Xuân 8. Khu
vc này gn vt canh tác ca h.
3

34
19
15
Các h phi di dng ý nht
a d án, không la chn
 di di.
4
Bình Minh
72
42
30
Các h phi di dng ý nht
   ti thôn Quý Vinh, xã
Bình Minh.
5
Nguyên
Bình
67
42
25
V i dân và chính quyn
la ch   t ti thôn Cao
Thng 3 xã Nguyên Bình. Khu tái
 d dàng tip cn
vi giáo dc, y t và ch.
6

91
51
40
Các h phi di dng ý nht
  ti khu xã Hi Hòa. Khu
vc này gn vt canh tác ca h.
7

24
11
13
Các h phi di dng ý nht
a d án
TỔNG
446
276
170
Lý do lựa chọn các khu tái định cư: gần nơi ở cũ do đó, không có ảnh hưởng nghiêm trọng về sinh kế và các tiếp cận khác như
giáo dục, y tế và giao thông.
117. Trong quá trình thc hin d án, s h di di tng t 225 n 258 h. Các cuc kho
c thc hin vi các h di di và tt c các h n chuya
d án. Theo rà soát ca UBND Th  lô cn b ng bi
d án là 308 lô cho 258 h thuc din di d; mt s h c cp nhit lô.
67
ng thêm 5,08 ha (t n 9,76ha) ; din
tích xây dng cu ch
Bảng 23: Các khu tái định cƣ
STT
Khu dân cƣ
Địa điểm
xây dựng
Diện tích
trong RAP
đã phê
duyệt (ha)
Diện tích
trong
RAP cập
nhật (ha)
Chênh
lệch (ha)
1
    


1,72
2,62
+ 0,9
2
    


0,56
1,90
+ 1,34
3
    
Nguyên Bình
P. Nguyên
Bình
0,6
1,72
+1,12
4
    
Bình Minh
P. Bình
Minh
1,2
2,97
+ 1,77
5
    
Xuân Lâm
P. Xuân
Lâm
0,6
0,55
-0,05
Tổng
4,68
9,76
+5,08
118.  cp a mãn các nguyên tc la chm
p vi ca các h dân. H thng giao thông ti các khu này khá
thun li, vic b  a h dân s giúp cuc sng
không b xáo trn quá nhiu v sinh k, tip cn giáo dc, y t, ch
119. Xây d    t hp phn ca d   c tích hp trong
RAP. Vì vy, bng và thu hc theo dõi trong RAP.
Báo cáo soát xét (DDR) v vic bi ng và gii phóng mt b
c thc hic lp (Vui lòng xem trong phn ph lc).
8.2.3. Xây d
120. Theo luc xây dng v h
t c khi thu h m bo các h i di di tm
thi. c xây d h tng, bao gng
ni bn, h thng cc.
8.2.4. Kinh phí xây dng 05 khu 
121. Tng chi phí xây dng 05  ly t ngun vn vay Ngân hàng th
gic tính khong 93.128.928.000 đồng
9
.
8.2.5. Cp giy chng nhn quyn s dt (Gi)
122. nh ca Chính ph Vii vi h c b trí 
th s cp gi. H i tr bt k khon
n cp gi. Giu pháp lý khnh quyn
s dng t hp pháp theo nh ca Lu2013.
9
Kinh phí xây d -UBND ca UBND tnh Thanh Hóa ngày 01/7/2022.
68
PHẦN 9: SỰ THAM GIA, THAM VẤN CỘNG ĐỒNG VÀ PHỔ BIẾN THÔNG TIN
9.1. Mục tiêu
Yêu cầu:
123. Công bố thông tin: NHTG yêu cu phi cung c thông tin v nhng ri ro
ng tim n ca d án ti nhi d án b i hình thc và ngôn ng
d hii vi b ng bi d án và các bên liên quan ca d án và công khai 
d tip cn và ph bin kp th  i b  ng có ý kin phn h i vi
t k và bin pháp gim thing ca d án.
124. Tham vấn và tham gia: NHTG yêu cu Ch D án phi tip xúc vi nhi
b ng bi d án thông qua công b thông tin, tham vn và tham gia cung cp thông tin.
Tùy thuc vào tính cht ca d án, công tác tham vn và tham gia ca các bên liên quan ca d
án cc thc hin theo cách thc phù h tránh nhng rng ca d n
i b ng bi d án.
125. Mục tiêu tham vấn và tham giang rt quan trng ca d án nhm
các m
- m bo rng cc thông tin v d án m;
- Giúp cng hic tm quan trng ca d án trong vic phát trin kinh t xã hi
o s ng thun cao ca ci vi d án; git có th xy
ra và gim thim ti d án;
- Chun b k hong, h tr  ng nhu cu ci BAH,
ti ích ca d án.
9.2. Cơ chế phổ biến Thông tin, Tham vấn và Tham gia của Cộng đồng
9.2.1. 
Phƣơng pháp thực hiện:
126.  bin thông tin và tham vn cng bao gi
s tham gia và tham vn ca các bên liên quan, s dng các k thut ti ch và các cuc hp h
o sát tha, các cuc hp công cng, tho lun nhóm tp trung và kho sát
kinh t - xã hi.
Nội dung tham vấn:
127. Cuc tham vn tp trung vào các ni dung chính sau: (i) d án các thành phc
 xut, bao gm các mc tiêu và các hng mc công vi xut; (ii) Khung chính sách
 áp dng cho bng, h tr và gii phóng mt bng; (iii) Các bin pháp gim
thi gii quyt khiu nn cng
v nhu cu ca c ci thi h tn thc ca cnng v
các mc tiêu ca d án.
Kết quả tham vấn:
128. Các cuc tham vn cn chun b d c thc hin
trong tháng 7/2017 ti các xã/th trn a bàn d án. Tng cng có 08 cuc hp tham vn vi 446
i tham gia nam và 170 n. i tham di
din chính quy i là 386 h BAH (37 h thuc nhóm d
t
129. Hong tham vn cn chun b giúp to lp và cng c s
ng thun ca ci vi d án.
69
130. Các v n bù, h tr và thc hin tái
c bit là v  dân có nhu c
kin và kin ngh 
131. i n chính sách tách h khi thc hi
n bù, h tr i vi tài st ln chim; chính sách h tr i vi các h làm ngh ch
bin và kinh doanh hi sn và các h tr khi h t nông nghip. Mt s h dân quan
n các th tc chuyi m d xây nhà, thc hii ch.
132. Chính quyn cùng tho lun, lng nghe và phn hi các ý kin
ci dân, phù hp vn chun b d án. Các biên bn tham vi
Ph lc. Mi quan tâm ca nhi b ng bi d c nêu ra trong tham
vc phn ánh trong RAP.
9.2.2. 
133.
Trong
n thc hin d án, cn cung cp nhit qu kho
sát giá thay th, công tác chi tr bng cp nht, thit k chi ti hoch
thc hing thông tin này cc công b cho các h b ng bng các
hình thc  c áp dn chun b d i vi các h b nh
ng n phi di di hoi công vic, nhng này s c tham vn
v n pháp phc hi sinh k  giúp h la chng án bi

Phƣơng pháp tham vấn
134.        nh các bên liên quan ca d án là mt trong
nhc quan trng trong hong tham vn. Trong phm vi d án này, các bên liên quan
 c tham vn:
- Các h  ng;
- Các h  ng sng gn khu vc d án;
- ng li tia d án
- T ng t dân ph;
- i ding;
- i din UBND th xã u quan;
- i din UBND tnh/thành ph và các s, ban ngành liên quan
- i din Ch d án;
- i din ca các t chc qui Ph n, Hi Nông dân, v.v.
- Các t chc phi chính ph có liên quan.
135. Do m ng bt li vt, các hong kinh t và sinh hot
b nng nên các nhóm b c bit là các h b ng nng (bao gm c
nhc di t 20% dit sn xut tr lên) và nhng
i d b t c tham vn vn  gi m
bo rng ph n c tham gia vào tt c các cuc tham vn.
Các kênh tham vấn
136. c s d y truyn thông gia các bên liên
quan d án: a) Các cuc hp cng, b) T o lun nhóm tp trung; và d) 
tin hình, loa phát thanh. Các k thuc s dng vi
mm b tin cy và tính hp l ca thông tin phn hi t các bên liên quan d án,
c bit là nhóm b ng bi d án.
70
Nội dung tham vấn
137. Tron thit k chi tit, s t chc hp c cung cp thông tin b
i b nh ng và ti cho h tham gia tho lun công khai chi ti
t k, v chính sách và th t c
công b rng áp phích
ti khu vc d án, UBND xã/th trni b ng phc cung cp các thông tin
sau, baogm c n nà i b ng có th tìm hiu thêm thông tin chi
tit v d án.
(i) Các hng mc ca d án gm:
- Xây dng tuyng ven bin t Ninh Hn cu Lch Bng 2
- Xây dng tuy- Khu kinh t 
- Ci to, nâng cp cng dn;
- Xây dng t Quc l n Ninh Hi;
- Nâng cp, ci to kênh Than;
- Nâng cp, ci to kênh Cu Trng;
- Xây dng Trm x c thi;
- Xây d
(ii) Tác ng ca d ánng t và tài s
sinh sng và làm vic trong vùng b ng ca d án, k c nhng gii thích v nhu cu thu
ht cho nhng hng mc công trình c th ca d án.
(iii) Quyn li và quyc bng ci b ng: Gii thích rõ quyn li
và quyc bi vi các long khác nhau vi b ng.
(iv)  gii quyt khiu nii b ng s c thông báo rng n
có bt k thc mn d án, v bc hi thu nhp thì
-hm quyn s xem xét gii quyt.
(v) Quy c tham gia và quy   n: Nh i b  ng  c
thông báo v quyn tham gia vào quá trình lp k hoch, thc hin và giám sát k honh
i b c c i din trong  BTHT-a huyn/th xã  m
bo s tham gia ca h c ca d án.
(vi) Các hot c nhi chng ca d án  c gii
thích rõ v tính toán bi ng và chi tr bng, quy trình giám sát, 
và thông tin v k hoch thc hin d án.
(vii) Trách nhim t chc: Nhi b ng  c thông báo v các t chc,
các cp chính quym ca mi bên.
(viii) Ti thc hin: Nhi b ng  c thông báo v ti d kin
cho các hot ng tái i b ng  ch di chuy
 thanh toán bng cho t và tài sn t b mt.
9.2.3. Phổ biến thông tin
138. Theo yêu cu ca Ngân hàng (OP 4.12, n 29), d tho K ho c
công b công khai bng ting Vit c         a Ban
QLDA, UBND huyn, xã/th trn BAH và bn ting Anh ti Website ca Ngân hàng Th gii.
Sau khi Chính ph Vit Nam phê duyt và Ngân hàng Th gii thông qua, bn K ho
cui cùng s c công b lii vi bt k i nào c thc hin vi K ho s
c công b li theo th tc trình t y.
71
PHẦN 10: CƠ CHẾ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
10.1. Sự cần thiết của việc thiết lập cơ chế giải quyết khiếu nại:
139.
 gii quyt khiu nc thit lp nhm bo rng tt c các thc mc
khiu ni ci b
ng v bt k khía cnh nào ca vic thu ht, bng và tái
c gii quyt mt cách kp thi và thm bo ri dân b nh
ng có th thoc mc khiêu ni ca mình, m gii quyt khiu ni cn
phc thit lp. Tt c i b ng có th gi bt c câu h
thc hin v quyn li ca h n v bng, chính sách bng, t giá,
thu h cp và phc hi thu nhp. i b ng không phi
tr bt k khon phí liên quan ti th tc gii quyt khiu ni k c viu n
c bao gm trong ngân sách thc hin K ho
(RAP)
i khiu nc thc hin khiu ni bc trình bày khiu ni trc tip.
ng hp khiu ni c thc hin bu ni phi ghi rõ ngày, tháng,
u na ch ci khiu ni; ni dung, lý do khiu ni, tài lin
ni dung khiu ni và yêu cu gii quyt c i khiu n u ni ph i
khiu ni ký tên hom chng hi khiu nn trình bày khiu ni trc tip thì
i tip nhn khiu nng di khiu ni viu ni hoi tip nhn
ghi li vic khiu ni bn và yêu ci khiu ni ký hom ch xác nhn vào
n.
140. Các tiêu
chí
và nguyên tc hong c khiu n
- Nhi BAH có khiu ni s c min phí hành chính hay l phí cho vic khiu ni.
- t cc s tii s ti ngh cng vi 10 phn i hình
thc ký qu trong kho bc hoc khon tin gi chc Ngân hàng Th gii chp
nhn khi khiu nc gii quyi khiu nc nhn.
- Tt c i quyt khiu ni s duy trì mt h th xut các
kin ngh và khiu ni ci b ng. Mi thc mc, kin ngh, khiu ni và gii quyt
khiu ni ci b ng s c ghi nhn và chuy
ch
-  gim thiu các khiu ni lên cp tnh, BQLDA s phi hp v-th xã
  n gii quyt, tr li các khiu ni.
- Cán b a chn s thit lp và duy trì m
d liu và các khiu nn d án ca các h b ng bao gm các thông tin
i dung ca khiu ni, ngun và ngày nhn khiu na ch ci khiu ni,
 ng cn thc hin, tình trng hi  i vi các khiu ni bng ming, ban tip
nhn/hòa gii s ghi li nhng yêu cu này trong mt mu ni ti cuc hu tiên
vi b ng.
- Tin trình gii quyt khiu ni vi các d án, bao gm tên và thông tin liên lc c
u ni, s c ph bin thông qua các t 
i tr s U ban nhân dân ng, UBND th xã và Ban QLDA. Tt c các
khiu ni và khiu kin s c /ng, UBND
th xã n mt cách minh bch và ch ng. Nhng tài liu khiu
ni và báo cáo s c tip cn công khai. Tt c 
khiu n   i khiu ni và/hoc  i di  c chi tr bi
ngun kinh phí ca d án.
72
- c lp v  s chu trách nhim kim tra li quy trình và các
gii pháp gii quyt khiu n kin ngh các bin pháp b  gii quyt
các khiu nc gii quyt.
- Tt c các chi phí thành lp và hong c gii quyt khiu nc bao gm
trong chi phí d án.
10.2. Cơ chế khiếu nại, giải quyết khiếu nại và trách nhiệm các bên liên quan
141.  gii quyt khiu nc thit lp theo Lut Khiu ni s 02/11/ QH13 và
nh v khiu ni ti Ngh nh 75/2012 / ND-CP ngày 20/11/2012 và các yêu cu ca
Ngân hàng Th gii. Các khiu ni s c gii quyt thông qua 3 c c khi ra Tòa án là
gii pháp cu c thc hin bi nhi khiu ni. Tuy
nhiên, nhi khiu ni vn có quyt c lúc nào:
Bƣớc 1: Tại UBND xã/phƣờng (Điều 28 và Điều 32 Luật khiếu nại 2011).
142. i khiu ni có th gu ni hoc trình bày ming khiu ni ca h vi
cán b b phn mt ca ca UBND xã/th trn. Thành viên b phn mt ca ca UBND xã/th
trn có trách nhio xã/th trn các khiu n c gii quyt. Ch tch
UBND xã/th trn s t chc gp g i khiu n gii quyt. Th gii quyt
khiu ni là trong vòng 15 ngày k t ngày nhu ni.
Bƣớc 2: Tại UBND thị xã (Điều 28 và Điều 32 Luật khiếu nại 2011).
143. Nu sau 15 ngày k t ngày tip nhn khiu ni khiu ni không nhc tr
li ca UBND th xã, hoi khiu ni không hài lòng vi quynh gii quyt khiu ni
cho hi khiu ni gn UBND th xã. y ban Nhân dân th xã s có 30 ngày k t
ngày nhc khiu n gii quyt v vic. y ban Nhân dân Qun s ghi li tt c các
khiu nc gi và s thông báo cho Ban Ba Th xã v kt qu
i quyt ca UBND th xãi khiu ni có quyn khi kin v án hành chính lên
nh ca Lut t tng nu h mun.
Bƣớc 3: Tại UBND Tỉnh
144. Nu sau 30 ngày k t ngày tip nhn khiu ni khiu ni không nhc tr
li ca UBND th xã, hoi khiu ni không hài lòng vi quynh gii quyt khiu ni
cho hi khiu ni có quyn khiu nn UBND tu nc gi kèm các
quynh gii quyt khiu ni ti cp th xã và các h i cp xã/th trn  c
xem xét gii quyt. UBND tnh s  gii quyt khiu ni làm hài long các bên có
liên quan. UBND tnh chu trách nhi h a tt c các khiu ni UBND tnh gii
quyng thi khiu ni có quyn khi kin v án hành chính tnh
ca Lut t tng nu h mun.
Bƣớc 4: Quyết định của tòa án
145. Nu sau 45 ngày k t ngày tip nhn khiu ni khiu ni không nhc tr
li ca UBND tnh, hoi khiu ni không hài lòng vi quynh gii quyt khiu ni cho
hi khiu ni có quyn khiu ki c xem xét gii quyt. Quynh ca
tòa án s là quynh cui cùng.
146. Quynh gii quyt khiu ni phc gi khiu ni và các bên liên
quan và phc niêm yt công khai ti tr s u nc gii quyt. Sau 03
i vi quynh gii quyt khi ni ti cp xã/th trni vi quynh gii
quyt khiu ni ti cp qun/huyn/tnh.
73
PHẦN 11: TRÁCH NHIỆM THỂ CHẾ
147. Vic thc hin các hoi s tham gia c
chc cp quc gia, tnh, th xã và xã. Mi y ban nhân dân Tnh s chu trách nhim chung
trong vic thc hin khung chính sách chung và k ho th ca tiu d án ca
t
148. Ban bng, h tr c thành lp cp th xã/tnh
ca Ngh nh s -nh và chính sách ca RAP s t
pháp lý cho vic trin khai các hot ng b án "Phát trin tng
h ng lc". Trách nhim th ch c th hin trong bi sau.
11.1. Đánh giá năng lực của các bên liên quan trong việc thực hiện RAP:
149. Các hong tham vc hin và các tài liu thu thc cho th
quan trc tip thc hin công tác GPMB-a tnh Thanh Hóa nói chung và ca th xã Nghi
  dày kinh nghim trong vic lp k hoch và
thc hin GPMB-
150. UBND t mt s d án có ngun vn do Ngân
phát trin Châu Á (ADB), NHTG tài tr  D án phát trin toàn din tnh Thanh Hóa (ADB),
D án cc sinh hot và v ng tnh Thanh Hóa (NHTG). Các yêu cu ca Nhà
tài tr c thu hic chun b d án thun li, mang tính cam
kt cao;
151. UBND th  và Hng bng, h trth xã c hin
n bù, GPMB trong nhim trong vic truyn thông vng
s ng thun ci dân trong quá trình trin khai d án;
152. Ban qun lý Khu kinh t c là Ban
Qun lý Khu kinh t m qun lý d án có quy mô GPMB-
n trong 30 d a bàn th . Mt trong các ch
ca Ban là thc hin lý và s dng có hiu qu qu t, mc
 dng và phù hp vi Quy hoch chung xây dng Khu Kinh t Nghi
ch chi tit xây dng các khu chp, quy hoch, k hoch
s dc cp có thm quyn phê duyt. Phi hp vi chính quya phc
hin vic bi thng, gii phóng mt bi vi dit, mc
c có thm quyn thu hi, giao cho Ban qu thc hin vic giao lt,
t theo thm quy
11.2. Trách nhiệm của các bên liên quan:
Cấp tỉnh
153. UBND tnh Thanh Hóa: m quynh, gii quyt
các v n ch  o vic thc hin d u mi ch
o, liên kc trin khai d án. Trách nhim c th 
(i) Thnh và phê duyt K ho
(ii) Ban hành Thông báo hoc y quyn cho UBND các th xã thông báo v thu ht
ngay sau khi la chn v trí các tiu d án;
(iii) Phê duyt vic thu hi và ct trong d án;
(iv) Phê duyt giá thay th c xây dng b n thc lp;
(v) Ch o s phi hp gia thành ph/th xã d 
thuc t thc hin b hot;
(vi) C và kp th thc hin các hong tái 
74
(vii) m b các hoa Tiu D c thc hin phù hp vi
K hoc duym bo nhng mc tiêu ca K ho
c sau khi hoàn thành các ho
(viii)
Gii quyt khiu kin, khiu ni ci BAH.
Sở Tài nguyên và Môi trƣờng tỉnh Thanh Hóa:
- Có trách nhim rà soát, góp ý hoàn thin K hoa d án;
- Ch trì, phi hp vi các bên có liên quan thc hing dn, kim tra, t chc thc
hin vic bng, h tr a d án;
UBND thị xã Nghi Sơn:chu nhng trách nhim sau:
(i) Thông báo thu hi b ng nc UBND tnh y quyn;
(ii) Ch  thc hin công tác bng, h tr p xã
ph bin thông tin d án, các chính sách bng, h trc hin kho sát, trc
a, kim kê thit hi chi tit và thc hin K ho
(iii) Phê duyt ng, h tr  thc hin công
tác bng, h tr và p huyn/thành ph lp theo y quyn ca UBND tnh;
(iv) Ra quynh thu ht ca các cá nhân, h  chc d án
t ca cá nhân, h  chc thuc, thuc thm quyn thu ht ca UBND th xã
 (theo quy định tại Quyết định số 4527/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND tỉnh);
(v) Gii quyt các khiu ni và khiu kin ci BAH trong phm vi thm quyn.
(vi) Phi hp cht ch vi các t chc lp.
Hội đồng bồi thƣờng, Hỗ trợ và TĐC Nghi Sơn: H- c
cho UBND xã trong t chc thc hin bng, h tr ng chu trách
nhim v:
(i) T chc thc hin k hoch thu hu tra, khc, kic
phê duyt.
(ii) Lp, hoàn thin và trình thng, h tr
o, chuyi ngh và tìm kim vic làm; t chc trin khai thc hi
c phê duyt.
(iii) Phi hp vi U ban nhân dân cp xã niêm yng, h
tr, táng dn, gic mc ci s dt v nhng
v n vic bng, h tr
(iv) Thc hin vic chi tr tin bng, h tr ng, h tr, tái
c phê duyt.
(v) Tng hp và báo cáo vm quyn v công tác gii phóng mt bng
hàng tháng, hàng quý...
UBND xã, phƣờng
(i) Cung cp các tài lin ngun gc s dt ca các h b ng; Xác
nhn tính hp l ci b ng và tài sn b ng;
(ii) H tr m quyn gii quyt tranh chu ni ci
b ng;
(iii)H tr UBND huyn/th xãhuyn/ th xã t chc các cuc hp, tham vn
cu tra kinh t xã hi trong quá trình chun b và thc hin RAP;
75
(iv) Thành lp các nhóm công tác c h tr UBND th xã th xã
thc hin kho sát kim chi tit, kho sát giá thay th, kho sát kinh t xã hi và cung cp
các thông tin cn thi h tr chun b và thc hin RAP;
(v)Phi hp vth xã trong vic t chc chi tr b
thc hic hi sinh k;
(vi) nh dit thay th cho các h b  u kic bng
  xu    c hi sinh k phù hp v u kin c    a

(vii) Gii  
Ban Quản lý dự án (BQLDA): c tip qun lý d án. BQLDA s
chu trách nhim v thc hin K hoa D án bao gm:
- Chun b và/hoc cp nht RAP theo NHTG OP4.12 v  nguyn và
nh ca Chính ph Vinh/quynh hin hành ca tnh Thanh Hóa v
bng, h tr p cho UBND ca tnh và NHTG phê duyc khi trin
khai.
- Chun b  sp xp và di di các h di dc khi thu ht;
- Tham gia CARC; Cung cp tt c các thông tin cn thin d án và k hoch
bng và h tr h tr thnh CARC;
- ng dn thc hin các chính sách RAP;
- Thc hin giám sát ni b i vi các hoa d án và các chính sách
ca d án;
- Chun b k hoch chi ti gii phóng mt bng vi các
 thc hin bng, h tr 
- Tuyn dng m
- Thc hin các khuyn ngh ca EMC cho các v không tuân th;
- Bàn giao gii phóng mt bng cho nhà thu;
- Lnh k v các ho gii.
Ngƣời bị ảnh hƣởng (PAP): ngƣời BAH có trách nhiệm:
- Phi hp vi các nhóm kho sát kim tài s ng và ký xác
nhn vào Biên bn kim thit hi;
- Tham gia trong tt c n ca quá trình chun b, thc hin, giám sát và cho ý
kin v vic lp, thc hin và giám sát K ho
- t BAH cho d  hoch sau khi nh tin bng và quyn li.
76
PHẦN 12: KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
154.
Các hon ca công tác bi s c thc hin
theo
các
c

(i)  vào thit k k thut chi tit cn thit k a
c gii GPMB cho T chc làm nhim v bng, gii phóng mt bng
 nh các h BAH c kim các tài sn BAH.
(ii) Hp các h  ph bin thông tin d án và nguyên tc b
bao gm mc tiêu và li ích ca d ng tích cc và tiêu cc tim n ca d án, các
bin pháp gim thic s d nh giá các tài sn BAH, các bin
pháp phc h gii quyt khiu ni.
(iii) Tin hành kho sát kim kê chi tit (DMS) các h BAH và kim kê tài s
thu thp thông tin v i BAH, s ng tài sn BAH. Tham vi BAH v các bin
pháp gim thing ca d án và các bin pháp h tr phc hi sinh k.
(iv) Tin hành kho sát giá thay th.
(v) L ly ý kin ci
BAH, hoàn chng và trình UBND th xã phê duyt.
(vi) Thc hin chi tr bng và các khon h tr.
(vii) Thc hii phóng mt bng sau khi chi tr b cho
i BAH.
(viii)
Các hong giám sát ni b c lp s c trin khai ngay t khi bu các
hong ph bin thông tin và trong sut quá trình thc hin công tác bng, h tr và
 m bo rng vic thc hin b  ho
c duyt.
77
Bảng 24: : Kế hoạch thực hiện RAP của Dự án phát triển tổng hợp các đô thị động lực – Tiểu dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
Hoạt động
Thực hiện RAP
Chun b d án (thit k s)
Ln thit k 
 phê duyt
Thit k chi tit và phê duyt gii pháp
Cm cc mc, gii phóng mt bng
B 
Thc hin RAP
Xây dng
Thc hic hi thu nhp
Giám sát
Thực hiện uRAP
Lp uRAP khi thit k chi tit
 phê duyt
Thc hic hi sinh k
B 
Giám sát
Hong liên tc
Hon
78
PHẦN 13: DỰ TOÁN CHI PHÍ VÀ NGÂN SÁCH
13.1. Đơn giá thay thế
155. u c nguyn ca Ngân hàng Th
gii (OP 4.12), Kho sát giá thay th cn phi thc hi  tính giá thay th cho tt
c các ng v t và các tài st BAH bi d án.
156. Vic kho sát giá thay th ca d  n thc lp
thc hi thc luyn chn và ký hng. Hng
thc ký gia Trung tâm phát trin qu  n.
13.2. Kết quả khảo sát và phê duyệt giá thay thế
Kt qu kho sát giá thay th nhanh bao gm:
13.2.1. Giá đất thổ cư
157. Tuân th chính sách ca Ngân hàng Th ging i v
công trình, vt kin trúc hoa màu và cây trng áp dng theo giá thay thc cp
nht ti thm chun b ng và có cp nht theo hiu lc ca ch
c quynh v  c vn dng trong quá trình chun b
ng h tr i vi h BAH bi d án
Bảng 25. Đơn giá thay thế áp dụng trong lập PABT
Loại ảnh hƣởng
Số quyết định phê duyệt đơn giá thay thế

Quynh s 3534/QD-UBND ngày 09/06/2020 ca UBND th
 vic phê duyt c th áp dng tính bi
ng, h tr c thu ht thc hin D án Phát
trin tng h ng lc Tiu d  .
t nông nghip).
Quynh s 2262/QD-UBND ngày 12/3/2021 ca UBND th
 vic phê duyt c th phc v công tác
bng gii phóng mt bc thu ht thc
hin d án: D án Phát trin tng h ng lc Tiu
d  Nghi Son.
Công trình, vt kin trúc,
hoa màu, cây trng
Quynh s -UBND ngày 09/4/2020 ca UBND tnh
Thanh Hóa v ving cây trng, vt
nuôi b thit h nh giá tr bng thc t khi
c thu ht thc hin D án Phát trin tng h
th ng lc Tiu d    Nghi . Quy nh s
-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa, ngày
31/1/2022 v vic phê duy công trình, vt kin
trúc, hoa màu, cây trt phc v vic bng, gii
phóng mt bng d án: Phát trin tng h ng lc
Tiu d  Nghi Son.
13.3. Dự toán và nguồn kinh phí
158. Ngân sách cho vic thc hin K ho là mt phn ca
vi ng ca chính ph (Ngân sách t UBND tnh Thanh Hóa). UBND tnh Thanh Hóa s
cung cp vi ng cho vic thc hin b c bao
gm trong ta D án
159. Kinh phí thc hin K hoch ng nh cp nht là 893.979.000.000
. Chi phí này bao gm bn trúc và tài sn khác kho sát chi phí thay
79
thc hi sinh k , chi phí d phòng. Chi phí này s
c cp nht ti thm bngng tóm tt tính toán.
Bảng 26: Dự toán kinh phí thực hiện bồi thƣờng và GPMB
ng
TT
Hạng mục
Thành tiền
Ghi chú
I
BT-HT cho hộ gia đình, cá nhân, tổ chức
819.372
1
Bng v t:
432.145
2
Bi ng v tài sn vt kin trúc:
169.823
3
Bng v cây ci hoa màu, vt nuôi
9.554
4
Chính sách h tr:
207.851
II
Kinh phí công trình hoàn trả
31.742
III
Kinh phí trích đo, trích lục
0.835
IV
Kinh phí xác định giá đất cụ thể
0.133
V
Kinh phí tổ chức thực hiện GPMB (2%)
16.496
VI
Kinh phí dự phòng
25.401
Tổng cộng
893.979
80
PHẦN 14: GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ
14.1. Mục tiêu giám sát
160.  m bo các hong và cam kc mô t c
thc hi và kp thi, Ch d án cc thc hin RAP.
Giám sát vic thc hin RAP nhm thu thng xuyên phn ánh kt qu thc
hin RAP (Xem Ph lc - các ch s  xuc hin RAP
nhm m tích thông tin thu th c
kt qu, m c thc hi hong nh
giá vic thc hing mc tiêu ca Chính sách Hong OP 4.12 ca Ngân
hàng Th gii v  nguynh có s khác
bit (gia k hoc t thc hin) trong quá trình thc hin, Ban
QLDA s  xut các bin pháp khc phc kp thi. Ri ro xã hng ca nhà
thng xuyên.
161. Mc tiêu c th 
m bo k hoch xây dc thc hin theo k hoch;
m bo rng mc sng cc phc hi hoc ci thin;
Theo dõi xem các mc tiêu tng th ca d án và tng theo
K ho xut các bin pháp khc phc;
n pháp bng và phc h hay không và tuân th
theo NHTG OP4.12;
n ngh v via các ri ro tim n do dòng lao
ng vào các cng xung quanh khu vc d i dân sng hoc làm vic
ti các xã lin k vi khu vc d án) trong quá trình xây dng;
Giám sát vic thc hin các bin pháp gim thiu ri ro xã hi (nu có) do dòng lao
ng ca các nhà thng xung quanh khu vc d án.
Giám sát và cung cp li khuyên v vic tri  gii quyt khiu
ni (GRM) ca d nh các v hoc các v tim  ngh khc phc
gii quyt các v.
14.2 Giám sát nội bộ
162. Mc tiêu: Phi hp, giám sát và cp nht tình trng tri m bo
vic thc hi c phê duyt.
163. Nhim v giám sát :
Phi hp vc hin RAP;
Thu thp các d liu cn thit - theo yêu c thit lp m d liu v nh
 thc hin RAP phc v mi b;
nh bt k v i quyt / v không tuân th trong quá trình thc
hin RAP;
Phi hp cht ch vc l giám sát vic thc hin RAP;
Tip nhn và báo cáo khiu ni ci b  m
quy gii quyt.
164. Ban QLDA s gi báo cáo giám sát ni b v tình hình thc hin K hoch Hành
 t phn ca báo cáo quý mà h phi np cho bên cho
vay. Các báo cáo Giám sát ni b phi bao gm các thông tin sau:
81
Tình trng xây di k hong ci
vi các H BAH ph
S i b ng theo các loi hiu ng và thành phn d án và tình trng bi
i thu nhp cho mi hng mc.
Chi phí phân phi cho các hong hoc thanh toán bng và chi phí gii ngân
cho tng hong.
Danh sách các khiu ni còn tng;
Kt qu cui cùng v gii quyt khiu ni và bt k v ni b
quan qun lý nhu cu tt c các cp phi gii quyt.
Phát sinh các v trong quá trình thc hin và gii quyt cho h.
Giám sát vic thc hin các bin pháp gim thiu ri ro xã hi (nu có) do dòng lao
ng ca các nhà thu vào cng xung quanh khu vc d án.
Cp nht lch trình thc t ca các ho
14.3 Giám sát độc lập
165. Mc tiêu. Mc tiêu chung cc lc lnh k và
c hin các mi v mc sng và vic làm, vic
khôi phc ngun thu nhp và sinh k ca nhi b ng, hiu qung và
tính bn vng ca chính sách quyn li ci BAH, s cn thit có thêm các bin pháp
gim thiu thit hi n rút ra nhng bài hc chic cho vic lp và honh
chính sách sau này.
166.   u trách nhim. Theo các yêu cu ca NHTG v   n, Ban
QLDA  thuê mn (IMC)  thc hic lp vic thc
hin K hong Tái
nh
Công ty này có chuyên môn v khoa hc xã hi và có
kinh nghim v c lp K hong  Công ty c
tuyn dnh k và báo cáo lên BQLDA và NHTG.
167.       n   c lp cn giám sát bao g 
không gii hn các v
i

Giám sát vic thc him tình trng so vi k hoch, tin
 i vi các h BAH ph
Thanh toán bng s  cho tt c nhi b
c khi thu ht; (b) tính th thay th các tài sn b
ng.
Cung cp h tr cho các h BAH phi xây dng li nhà ca h trên pht còn li
hoc xây dng nhà nhi theo d án hoc trên các lô mc giao.
Tr cp phc hi sinh k và sinh k.
Tham vn cng và ph bin công khai chính sách bng: (a) i BAH
c v các hong thu h; (b)
nhn thc c ng v chính sách b ng và quyn li s    c i
BAH v nhn thc v các n cho các h 
nh trong RAP.
Thu nhp và phc hi sinh k.
Hong c khiu ni và gii quyt khiu ni.
Giám sát vic thc hin các bin pháp gim thiu ri ro xã hi (nu có) do dòng lao
ng ca các nhà thu vào cng xung quanh khu vc d án;
82
M hài lòng ca PAPs trên các khía cnh khác nhau ca RAP s c theo dõi
và ghi li.
Thông qua vic thc hing v mc sng s c quan sát và kho sát.
Bt k v tic sng phc hc báo cáo và các bin pháp phù
hp s  xu m bo các mc tiêu ca d án.
168. Tn
sut
giám sát và báo cáo: T chc lp phnh k
6
tháng
/ln và nêu nhng phát hin trong quá trình giám sát. Báo cáo giám sát này s c
tho lun vc khi np cho NHTG.
c lp:
169. t hnh tính kèm các
cuc hp cng, tho lun nhóm tp trung, phng vn sâu và kho sát mu. Quy mô mu
có th là 100% các h phi di di và các h b ng nng, và ít nht 20% trong s các h
b ng còn li vi mt giám sát.
170. Cuc
kho
u tra này cu tra c n gii già, và các nhóm d b
tn có s i ding ca c nam và n.
Báo cáo giám sát
171.      nh k 6 tháng mt ln và nêu nhng phát hin
trong quá trình giám sát. Các báo cáo giám sát này s c n
QLDA s trình lên cho Ngân hàng Th gii.
172. Báo cáo s gm (i) ti thc hin K ho
chênh chch, nu có, vu khon và nguyên tc ca K ho
nh các v
tn
ti và các gi xuc hin
c thông báo v n ra và có th gii quyt cách kp thi; và
(iv) din bin c c.
cui cùng
173. c lp s thc hin m tình hình thc hin tái  6
n 12 tháng sau khi hoàn thành tt c các hoi cùng
s c tích hp trong Báo cáo hoàn thành d án.
174. Vic thc hi c coi là k
kim
toán
hoàn thành d án xác nhn rng tt c các h b 
nh các khon bng, h tr và quá trinh phc hi cuc sc thc hin theo
 hoch.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3123/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Kế hoạch tái định cư cập nhật - dự án Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3123/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3123/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×