• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2577/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 27/07/2026 11:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2577/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2577/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2577/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2577/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung,
thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-
CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1095/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực vật liệu xây dựng;
Quyết định số 1139/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết định số 1092/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của
Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh
2577
06
2
vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại các Tờ trình: số 231/TTr-SXD
và số 234/TTr-SXD ngày 03/7/2026
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Vật liệu xây dựng, đường
bộ và Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Xây dựng, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế: 09
thủ tục hành chính. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số
1095/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
ban hành mới trong lĩnh vực vật liệu xây dựng; Quyết định số 1139/QĐ-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết định
số 1092/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (Chi tiết, tại Phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 01 thủ tục hành chính (Chi tiết, tại Phụ
lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp nội dung
thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công đảm bảo đầy đủ, đúng quy định
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch
UBND các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
1
Kiểm tra chất lượng
hàng hóa vật liệu xây
dựng nhập khẩu có
mức độ rủi ro cao
01 (một) ngày
làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Không
quy định
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số
05/2007/QH12 ngày 21/11/2007;- Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hoá số 78/2025/QH15
ngày 18/6/2025;
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 04/2023/TT-BXD ngày
30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
QCVN16:2023/BXD;
- Thông tư số 41/2026/TT-BXD ngày
26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật
liệu xây dựng.
4
A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt
giảm
I
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
1
1.013276
Chấp thuận bổ
sung nút giao
đấu nối vào
đường cao tốc
- Trường hợp
không phải lấy ý
kiến: 05 ngày
làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ
đúng quy định.
- Trường hợp
phải lấy ý kiến:
+ Thời hạn tiến
hành lấy ý kiến:
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ thành phần hồ
sơ;
+ Thời hạn cơ
quan, tổ chức
được lấy ý kiến
trả lời: 07 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
đề nghị của cơ
quan có thẩm
quyền.
- Trường hợp
không phải lấy
ý kiến: 2,5 ngày
làm việc kể từ
khi nhận được
hồ sơ đúng quy
định.
- Trường hợp
phải lấy ý kiến:
+ Thời hạn tiến
hành lấy ý kiến:
01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ thành
phần hồ sơ;
+ Thời hạn cơ
quan, tổ chức
được lấy ý kiến
trả lời: 07 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
+ Thời hạn có
văn bản chấp
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
quy định
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP
ngày 26/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đường
bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ (được
sửa đổi bổ sung tại Nghị định
241/2026/NĐ-CP ngày
26/6/2026);
- Nghị định số 241/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đường
bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ.
5
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt
giảm
+ Thời hạn có
văn bản chấp
thuận: 07 ngày
sau khi nhận
được ý kiến của
các cơ quan
thuận: 3,5 ngày
sau khi nhận
được ý kiến của
các cơ quan
2
1.013277
Chấp thuận
đấu nối đối với
trường hợp kết
nối với đường
bộ không có
trong các quy
hoạch
- Trường hợp
không phải lấy ý
kiến: 05 ngày
làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ
đúng quy định.
- Trường hợp
phải lấy ý kiến:
+ Thời hạn tiến
hành lấy ý kiến:
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ thành phần hồ
sơ;
+ Thời hạn cơ
quan, tổ chức
được lấy ý kiến
trả lời: 07 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
đề nghị của cơ
- Trường hợp
không phải lấy
ý kiến: 2,5 ngày
làm việc kể từ
khi nhận được
hồ sơ đúng quy
định.
- Trường hợp
phải lấy ý kiến:
+ Thời hạn tiến
hành lấy ý kiến:
01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ thành
phần hồ sơ;
+ Thời hạn cơ
quan, tổ chức
được lấy ý kiến
trả lời: 07 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
có
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP
ngày 26/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đường
bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ (được
sửa đổi bổ sung tại Nghị định
241/2026/NĐ-CP ngày
26/6/2026);
- Nghị định số 241/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đường
bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ.
6
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt
giảm
quan có thẩm
quyền.
+ Thời hạn có
văn bản chấp
thuận: 07 ngày
sau khi nhận
được ý kiến của
các cơ quan
đề nghị của cơ
quan có thẩm
quyền.
+ Thời hạn có
văn bản chấp
thuận: 3,5 ngày
sau khi nhận
được ý kiến của
các cơ quan
3
1.002798
Phê duyệt
phương án tổ
chức giao
thông trước
khi đưa đường
cao tốc vào
khai thác; Phê
duyệt điều
chỉnh bổ sung
phương án tổ
chức giao
thông đường
cao tốc trong
thời gian khai
thác
12 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
06 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
có
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP
ngày 26/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đường
bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ (được
sửa đổi bổ sung tại Nghị định
241/2026/NĐ-CP ngày
26/6/2026);
- Nghị định số 241/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đường
bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ.
7
A3. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC THAY THẾ
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Thời gian
giải quyết
theo quy định
Thời gian thực
hiện cắt giảm
so với quy
định
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1
1.009791
Cho ý kiến về
việc kéo dài
thời hạn sử
dụng của công
trình hết thời
hạn sử dụng
theo thiết kế
nhưng có nhu
cầu sử dụng
tiếp (trừ trường
hợp nhà ở
riêng lẻ)
Cho ý kiến về
việc kéo dài
thời hạn sử
dụng của
công trình hết
thời hạn sử
dụng theo
thiết kế
nhưng có nhu
cầu sử dụng
tiếp (trừ
trường hợp
nhà ở riêng
lẻ)
10 ngày kể từ
ngày nhận
được báo cáo
của chủ sở
hữu hoặc chủ
quản lý, sử
dụng công
trình
07 ngày kể từ
ngày nhận
được báo cáo
của chủ sở hữu
hoặc chủ quản
lý, sử dụng
công trình
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
quy
định
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số
207/2026/NĐ-CP ngày
15 tháng 6 năm 2026
của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của
Luật Xây dựng về quản
lý chất lượng, thi công
xây dựng và bảo trì công
trình xây dựng.
8
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG
B1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DÙNG CHUNG: SỞ XÂY DỰNG, UBND CẤP XÃ.
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
1
2.001921
Chấp thuận vị trí,
quy mô, kích
thước, phương án
tổ chức thi công
biển quảng cáo,
biển thông tin cổ
động, tuyên truyền
chính trị; chấp
thuận xây dựng,
lắp đặt công trình
hạ tầng, công trình
hạ tầng kỹ thuật
sử dụng chung
trong phạm vi bảo
vệ kết cấu hạ tầng
đường bộ; chấp
thuận gia cường
công trình đường
bộ khi cần thiết để
cho phép xe quá
khổ giới hạn, xe
quá tải trọng, xe
bánh xích lưu
hành trên đường
05 ngày
làm việc
kể từ khi
nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
2,5 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
quy định
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP
ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết, hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đường bộ và Điều
77 Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ (được sửa đổi bổ sung tại
Nghị định 241/2026/NĐ-CP ngày
26/6/2026);
- Nghị định số 241/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết, hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường bộ và Điều 77
Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ.
9
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
bộ
2
1.013274
Cấp phép sử dụng
tạm thời lòng
đường, vỉa hè vào
mục đích khác
01 ngày
đối với
đám tang,
không quá
03 ngày
làm việc
đối với
các trường
hợp khác
kể từ khi
tiếp nhận
hồ sơ
0,5 ngày đối
với đám
tang, không
quá 1,5 ngày
làm việc đối
với các
trường hợp
khác kể từ
khi tiếp nhận
hồ sơ
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
quy định
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP
ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết, hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đường bộ và Điều
77 Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ (được sửa đổi bổ sung tại
Nghị định 241/2026/NĐ-CP ngày
26/6/2026);
- Nghị định số 241/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết, hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường bộ và Điều 77
Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ.
3
1.000314
Chấp thuận vị trí
nút giao đấu nối
tạm vào đường bộ
đang khai thác
05 ngày
làm việc
kể từ khi
nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
2,5 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
quy định
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP
ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết, hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đường bộ và Điều
77 Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ (được sửa đổi bổ sung tại
Nghị định 241/2026/NĐ-CP ngày
26/6/2026);
- Nghị định số 241/2026/NĐ-CP
10
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết, hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường bộ và Điều 77
Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ.
11
B2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ DÙNG CHUNG: SỞ XÂY DỰNG; SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG; SỞ CÔNG THƯƠNG; BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ.
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính được
thay thế
Tên thủ
tục hành
chính
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt giảm
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1
1.009794
Kiểm tra
công tác
nghiệm thu
hoàn thành
công trình
của cơ
quan
chuyên
môn về
xây dựng
tại địa
phương
Kiểm tra
công tác
nghiệm
thu hoàn
thành
công trình
của cơ
quan
chuyên
môn về
xây dựng
tại địa
phương
- Thời hạn 16
ngày làm việc đối
với công trình cấp
I, cấp đặc biệt và
12 ngày làm việc
đối với công trình
còn lại kể từ khi
nhận được hồ sơ
đề nghị kiểm tra
công tác nghiệm
thu, cơ quan
chuyên môn về
xây dựng ra thông
báo kết quả kiểm
tra công tác
nghiệm thu hoàn
thành hạng mục
công trình, công
trình xây dựng
- Thời hạn 10 ngày
làm việc đối với
công trình cấp I,
cấp đặc biệt và 08
ngày làm việc đối
với công trình còn
lại kể từ khi nhận
được hồ sơ đề nghị
kiểm tra công tác
nghiệm thu, cơ
quan chuyên môn
về xây dựng ra
thông báo kết quả
kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn
thành hạng mục
công trình, công
trình xây dựng
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
có
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 207/2026/NĐ-
CP ngày 15 tháng 6 năm 2026
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Xây
dựng về quản lý chất lượng, thi
công xây dựng và bảo trì công
trình xây dựng.
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố)
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Tên VB QPPL quy định nội
dung thủ tục hành chính đã
được bãi bỏ
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
11
1.009788
Cho ý kiến về kết quả
đánh giá an toàn công
trình đối với công trình
xây dựng nằm trên địa
bàn tỉnh
Nghị định số 207/2026/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Xây dựng về quản lý
chất lượng, thi công xây dựng và
bảo trì công trình xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2577/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2577/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×