• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 254/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 TTHC mới lĩnh vực Hoạt động xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/01/2025 15:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 254/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng/Sở Công Thương/Sở Giao thông Vận tải/ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 254/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 254/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 254/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Xây dựng/Sở Công Thương/Sở Giao thông vận tải/
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Ban quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn và các Khu công nghiệp/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1334/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 418/TTr-SXD ngày
17 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 23 thủ tục hành chính
ban hành mới và 28 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng/Sở Công Thương/Sở Giao thông
vận tải/Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Ban quản lý Khu kinh tế Nghi
Sơn và các Khu công nghiệp/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục
kèm theo)
1
.
1
Tra cứu toàn bộ nội dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.
254
22 01
2
Điều 2. Giao Sở Xây dựng xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và UBND cấp huyện;
Sở Giao thông vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp xây dựng quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của sở, ban; gửi
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để xây dựng quy trình điện tử trước ngày
06/02/2025.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Công Thương,
Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng Ban quản lý
Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp; Chủ tịch UBND các huyện, thị
xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẦM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG/SỞ CÔNG THƯƠNG/
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI/SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN/BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
NGHI SƠN VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên Cổng
DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Thẩm định Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây
dựng/Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
(1.013239.H56)
Dự án nhóm A
không quá 35 ngày,
dự án nhóm B không
quá 25 ngày, dự án
nhóm C không quá
15 ngày, kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Xây dựng, Sở Công Thương,
Sở Giao thông vận tải, Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa). Cụ thể:
+ Sở Xây dựng: Đối với dự án, công
trình thuộc dự án đầu tư xây dựng dân
dụng; dự án đầu tư xây dựng khu đô
thị, khu nhà ở; dự án đầu tư xây dựng
hạ tầng k thuật khu chức năng; dự án
đầu tư xây dựng công nghiệp nhẹ,
công nghiệp vật liệu xây dựng; dự án
đầu tư xây dựng hạ tầng kthuật, dự
Thông tư số
28/2023/TT-BTC ngày
12/5/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định
dự án đầu tư xây dựng
- Luật Xây dựng năm
2014 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng
năm 2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
- Thông tư số
28/2023/TT-BTC ngày
2
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ
sở/thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
(1.013234.H56)
- Không quá 40 ngày
đối với công trình
cấp I, cấp đặc biệt;
- Không quá 30 ngày
đối với công trình
cấp II và cấp III;
- Không quá 20 ngày
đối với công trình
còn lại.
4
án đầu tư xây dựng công trình đường
bộ, cầu đường bộ, hầm đường bộ
trong đô thị theo địa giới đô thị xác
định tại quy hoạch đô thị (trừ đường
quốc lộ qua đô thị);
+ Sở Giao thông vận tải: Đối với dự
án, công trình thuộc dự án đầu tư xây
dựng công trình giao thông (trừ dự án,
công trình do Sở Xây dựng quản lý
quy định tại điểm a khoản 6 Điều 121
Nghị định số 175/2024/NĐ-CP);
+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn: Đối với dự án, công trình thuộc
dự án đầu tư xây dựng công trình phục
vụ nông nghiệp và phát triển nông
thôn;
+ Sở Công Thương: Đối với đối với
dự án, công trình thuộc dự án đầu tư
xây dựng công trình công nghiệp (trừ
dự án, công trình do Sở Xây dựng
quản lý quy định tại điểm a khoản 6
Điều 121 Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP).
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Ban quản lý Khu kinh tế Nghi
Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh
Thanh Hóa (Km 372, QL1A, phường
Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh
Thanh Hóa): Đối với các dự án, công
trình được giao quản lý.
12/5/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số
20/2021/QĐ-UBND
ngày 16/9/2021 của
UBND tỉnh Thanh Hoá
về việc phân cấp thẩm
định báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng
và thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ
sở trên địa bàn tỉnh
Thanh Hoá.
- Quyết định số
14/2022/QĐ-UBND
ngày 09/3/2022 của
UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc sửa đổi, bổ sung
một số nội dung tại Điều
1 Quyết định số
20/2021/QĐ-UBND
ngày 16/9/2021 của
UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc phân cấp thẩm
định báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng
và thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ
sở trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
- Quyết định số
09/2023/QĐ-UBND
ngày 15/3/2023 của
5
UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc sửa đổi khoản 1
Điều 2 và bổ sung khoản
3 vào Điều 2 Quyết định
số 20/2021/QĐ-UBND
ngày 16/9/2021 của
UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc phân cấp thẩm
định Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây
dựng và thiết kế xây
dựng triển khai sau thiết
kế cơ sở trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa.
3
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo
/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
(1.013236.H56)
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Trường hợp cần
phải xem xét thêm,
cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép
xây dựng phải thông
báo bằng văn bản
cho chủ đầu tư biết
lý do nhưng không
được quá 10 ngày kể
từ ngày hết thời hạn
quy định
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Ban quản lý Khu kinh tế Nghi
Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh
Thanh Hóa (Km 372, QL1A, phường
Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh
Thanh Hóa): Đối với các công trình
được giao quản lý.
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
- Lệ phí: 150.000
đồng/giấy phép.
- Luật Xây dựng năm
2014 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng năm
2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
6
HĐND tỉnh Thanh Hóa
quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
- Quyết định số
09/2021/QĐ-UBND
ngày 21/5/2021 của
UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc ủy quyền cấp
giấy phép xây dựng và
quy định quy mô công
trình được cấp giấy
phép xây dựng có thời
hạn trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa; Quyết định
số 55/2022/QĐ-UBND
ngày 23/11/2022 của
UBND tỉnh Thanh Hóa
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quyết định số
09/2021/QĐ-UBND
ngày 21/5/2021 của
UBND tỉnh; Quyết định
số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 26/9/2023 của
UBND tỉnh Thanh Hóa
bổ sung Điều 2a vào sau
Điều 2 Quyết định số
09/2021/QĐ-UBND
4
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
(1.013238.H56)
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Trường hợp cần
phải xem xét thêm,
cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép
xây dựng phải thông
báo bằng văn bản
cho chủ đầu tư biết
lý do nhưng không
được quá 10 ngày kể
từ ngày hết thời hạn
quy định
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Ban quản lý Khu kinh tế Nghi
Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh
Thanh Hóa (Km 372, QL1A, phường
Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh
Thanh Hóa): Đối với các công trình
được giao quản lý.
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
- Lệ phí: 150.000
đồng/giấy phép.
5
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
(1.013230.H56)
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Trường hợp cần
phải xem xét thêm,
cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép
xây dựng phải thông
báo bằng văn bản
cho chủ đầu tư biết
lý do nhưng không
được quá 10 ngày kể
từ ngày hết thời hạn
quy định
- Lệ phí: 100.000
đồng/giấy phép.
6
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Trường hợp cần
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
- Lệ phí: 150.000
đồng/giấy phép.
7
trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
(1.013231.H56)
phải xem xét thêm,
cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép
xây dựng phải thông
báo bằng văn bản
cho chủ đầu tư biết
lý do nhưng không
được quá 10 ngày kể
từ ngày hết thời hạn
quy định
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Ban quản lý Khu kinh tế Nghi
Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh
Thanh Hóa (Km 372, QL1A, phường
Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh
Thanh Hóa): Đối với các công trình
được giao quản lý.
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
ngày 21/5/2021 của
UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc uỷ quyền cấp
giấy phép xây dựng và
quy định quy mô công
trình được cấp giấy
phép xây dựng có thời
hạn trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
7
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
(1.013233.H56)
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Ban quản lý Khu kinh tế Nghi
Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh
Thanh Hóa (Km 372, QL1A, phường
Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh
Thanh Hóa): Đối với các công trình
được giao quản lý.
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
- Lệ phí: 10.000
đồng/giấy phép.
8
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Lệ phí: 10.000
đồng/giấy phép.
8
Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
(1.013235.H56)
9
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
(1.013237.H56)
- Trả kết quả đánh
giá hồ sơ (thông báo
kết quả đánh giá hồ
sơ đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề
đủ/không đủ điều
kiện sát hạch, thông
báo thời điểm tổ
chức thi sát hạch):
45 ngày kể từ ngày
nộp hồ sơ.
- Trả chứng chỉ hành
nghề (cá nhân đạt sát
hạch): 10 ngày kể từ
ngày sát hạch.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực
tuyến (một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
1. Chi phí sát hạch:
350.000 đồng/bài thi.
2. Lệ phí cấp chứng
chỉ:
- Đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích:
300.000 đồng/chứng
chỉ.
- Đối với trường hợp
nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Kể từ nay đến hết
ngày 31/12/2025, áp
dụng mức thu lệ phí
bằng 80% (tám mươi
phần trăm) mức thu lệ
phí theo quy định trên.
+ Kể từ ngày
01/01/2026 trở đi, áp
- Luật Xây dựng năm
2014 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng
năm 2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
- Thông tư số
38/2022/TT-BTC ngày
24/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt động
xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề
kiến trúc sư
9
dụng mức thu lệ phí
quy định trên.
- Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số
Thông tư quy định về
phí, lệ phí của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
nhằm khuyến khích sử
dụng dịch vụ công trực
tuyến.
- Quyết định số
1191/QĐ-BXD ngày
28/11/2023 của Bộ Xây
dựng.
10
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
(1.013217.H56)
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
Lệ phí cấp chứng chỉ:
- Đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích:
150.000 đồng/chứng
chỉ.
- Đối với trường hợp
nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Kể từ nay đến hết
ngày 31/12/2025, áp
dụng mức thu lệ phí
bằng 80% (tám mươi
- Luật Xây dựng năm
2014 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng
năm 2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
10
phần trăm) mức thu lệ
phí theo quy định trên.
+ Kể từ ngày
01/01/2026 trở đi, áp
dụng mức thu lệ phí
quy định trên.
(Trường hợp cấp lại
chứng chỉ do cơ quan
nhà nước có thẩm
quyền cấp ghi sai thông
tin thì không thu lệ phí)
- Thông tư số
38/2022/TT-BTC ngày
24/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt động
xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề
kiến trúc sư
- Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số
Thông tư quy định về
phí, lệ phí của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
nhằm khuyến khích sử
dụng dịch vụ công trực
tuyến.
- Quyết định số
1191/QĐ-BXD ngày
28/11/2023 của Bộ Xây
dựng.
11
Cấp chuyển đổi chứng chỉ
hành nghề hoạt động xây
dựng.
(1.013219.H56)
25 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
Lệ phí cấp chứng chỉ:
- Đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích:
300.000 đồng/chứng
chỉ.
- Đối với trường hợp
nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Kể từ nay đến hết
ngày 31/12/2025, áp
dụng mức thu lệ phí
bằng 80% (tám mươi
phần trăm) mức thu lệ
phí theo quy định trên.
+ Kể từ ngày
01/01/2026 trở đi, áp
11
dụng mức thu lệ phí
quy định trên.
12
Cấp mới chứng chỉ năng lực
hoạt động xây dựng
(1.013220.H56)
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
Lệ phí cấp chứng chỉ:
- Đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích:
1.000.000 đồng/chứng
chỉ.
- Đối với trường hợp
nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Kể từ nay đến hết
ngày 31/12/2025, áp
dụng mức thu lệ phí
bằng 80% (tám mươi
phần trăm) mức thu lệ
phí theo quy định trên.
+ Kể từ ngày
01/01/2026 trở đi, áp
dụng mức thu lệ phí
quy định trên.
- Luật Xây dựng năm
2014 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng
năm 2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
- Thông tư số
38/2022/TT-BTC ngày
24/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt động
xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề
kiến trúc sư
- Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số
Thông tư quy định về
13
Cấp lại chứng chỉ năng lực
hoạt động xây dựng
(1.013221.H56)
- 05 ngày đối với
trường hơp cấp lại
chứng chỉ theo quy
định tại điểm b
khoản 2 Điều 95
Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
Lệ phí cấp chứng chỉ:
- Đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích:
12
ngày 30/12/2024
của Chính phủ hoặc
cấp lại chứng chỉ bị
ghi sai do lỗi của cơ
quan cấp chứng chỉ.
- 10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với các trường
hợp khác.
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
500.000 đồng/chứng
chỉ.
- Đối với trường hợp
nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Kể từ nay đến hết
ngày 31/12/2025, áp
dụng mức thu lệ phí
bằng 80% (tám mươi
phần trăm) mức thu lệ
phí theo quy định trên.
+ Kể từ ngày
01/01/2026 trở đi, áp
dụng mức thu lệ phí
quy định trên.
(Trường hợp cấp lại
chứng chỉ do cơ quan
nhà nước có thẩm
quyền cấp ghi sai thông
tin thì không thu lệ phí)
phí, lệ phí của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
nhằm khuyến khích sử
dụng dịch vụ công trực
tuyến.
- Quyết định số
1191/QĐ-BXD ngày
28/11/2023 của Bộ Xây
dựng.
14
Cấp giấy phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu nước ngoài
(1.013222.H56)
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
Lệ phí:
- Đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích:
2.000.000 đồng/giấy
phép.
- Luật Xây dựng năm
2014 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng
năm 2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết
13
- Đối với trường hợp
nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Kể từ nay đến hết
ngày 31/12/2025, áp
dụng mức thu lệ phí
bằng 80% (tám mươi
phần trăm) mức thu lệ
phí theo quy định trên.
+ Kể từ ngày
01/01/2026 trở đi, áp
dụng mức thu lệ phí
quy định trên.
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
- Thông tư số
38/2022/TT-BTC ngày
24/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt động
xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề
kiến trúc sư
- Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số
Thông tư quy định về
phí, lệ phí của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
nhằm khuyến khích sử
dụng dịch vụ công trực
tuyến.
- Quyết định số
1191/QĐ-BXD ngày
28/11/2023 của Bộ Xây
dựng.
15
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu
nước ngoài
(1.013224.H56)
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
Lệ phí:
- Đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích:
2.000.000 đồng/giấy
phép
- Đối với trường hợp
nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Kể từ nay đến hết
ngày 31/12/2025, áp
dụng mức thu lệ phí
bằng 80% (tám mươi
phần trăm) mức thu lệ
phí theo quy định trên.
14
+ Kể từ ngày
01/01/2026 trở đi, áp
dụng mức thu lệ phí
quy định trên.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo
/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ
(1.013225.H56)
20 ngày đối với
công trình và 15
ngày đối với nhà ở
riêng lẻ kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng HĐND - UBND cấp
huyện.
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực
tuyến (một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
- Lệ phí:
+ Nhà ở riêng lẻ:
75.000 đồng/giấy
phép;
+ Công trình khác:
150.000 đồng/giấy
phép.
- Luật Xây dựng năm
2014 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng
năm 2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính
phủ Quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
- Quyết định số
09/2021/QĐ-UBND
2
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
(1.013229.H56)
20 ngày đối với
công trình và 15
ngày đối với nhà ở
riêng lẻ kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Lệ phí:
+ Nhà ở riêng lẻ:
75.000 đồng/giấy
phép;
+ Công trình khác:
150.000 đồng/giấy
phép.
15
3
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp cấp III, cấp IV
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
(1.013232.H56)
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Trường hợp cần
phải xem xét thêm,
cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép
xây dựng phải thông
báo bằng văn bản
cho chủ đầu tư biết
lý do nhưng không
được quá 10 ngày kể
từ ngày hết thời hạn
quy định.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng HĐND - UBND cấp
huyện.
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực
tuyến (một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
- Lệ phí: 100.000
đồng/giấy phép.
ngày 21/5/2021 của
UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc ủy quyền cấp
giấy phép xây dựng và
quy định quy mô công
trình được cấp giấy
phép xây dựng có thời
hạn trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa; Quyết định
số 55/2022/QĐ-UBND
ngày 23/11/2022 của
UBND tỉnh Thanh Hóa
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quyết định số
09/2021/QĐ-UBND
ngày 21/5/2021 của
UBND tỉnh; Quyết định
số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 26/9/2023 của
UBND tinh Thanh Hóa
bổ sung Điều 2a vào
sau Điều 2 Quyết định
số 09/2021/QĐ-UBND
ngày 21/5/2021 của
UBND tỉnh Thanh Hoá
về việc uỷ quyền cấp
giấy phép xây dựng và
quy định quy mô công
trình được cấp giấy
phép xây dựng có thời
hạn trên địa bàn tỉnh
Thanh Hoá.
4
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
(1.013226.H56)
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Trường hợp cần
phải xem xét thêm,
cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép
xây dựng phải thông
báo bằng văn bản
cho chủ đầu tư biết
lý do nhưng không
được quá 10 ngày kể
từ ngày hết thời hạn
quy định
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng HĐND - UBND cấp
huyện.
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực
tuyến (một phần) tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
- Lệ phí:
+ Nhà ở riêng lẻ:
75.000 đồng/giấy
phép;
+ Công trình khác:
150.000 đồng/giấy
phép.
5
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng HĐND - UBND cấp
huyện.
- Lệ phí: 10.000
đồng/giấy phép.
16
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
(1.013227.H56)
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
6
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
(1.013228.H56)
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng HĐND - UBND cấp
huyện.
- Qua Hệ thống dịch vụ công trực
tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
- Lệ phí: 10.000
đồng/giấy phép.
7
Thẩm định Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây
dựng/Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
(1.013239.H56)
Dự án nhóm A
không quá 35 ngày,
dự án nhóm B không
quá 25 ngày, dự án
nhóm C không quá
15 ngày kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng HĐND - UBND cấp
huyện.
Thông tư số
28/2023/TT-BTC ngày
12/5/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định
dự án đầu tư xây dựng
- Luật Xây dựng năm
2014 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng
năm 2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính
phủ Quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xây
8
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ
- Không quá 40 ngày
đối với công trình
cấp I, cấp đặc biệt;
17
sở/thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
(1.013234.H56)
- Không quá 30 ngày
đối với công trình
cấp II và cấp III;
- Không quá 20 ngày
đối với công trình
còn lại.
dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Thông tư số
28/2023/TT-BTC ngày
12/5/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số
20/2021/QĐ-UBND
ngày 16/9/2021 của
UBND tỉnh Thanh Hoá
về việc phân cấp thẩm
định báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng
và thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ
sở trên địa bàn tỉnh
Thanh Hoá.
- Quyết định số
14/2022/QĐ-UBND
ngày 09/3/2022 của
UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc sửa đổi, bổ sung
một số nội dung tại Điều
1 Quyết định số
20/2021/QĐ-UBND
ngày 16/9/2021 của
UBND tỉnh Thanh Hoá
về việc phân cấp thẩm
định báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng
và thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ
18
sở trên địa bàn tỉnh
Thanh Hoá.
- Quyết định số
09/2023/QĐ-UBND
ngày 15/3/2023 của
UBND tỉnh Thanh Hoá
về việc sửa đổi khoản 1
Điều 2 và bổ sung khoản
3 vào Điều 2 Quyết định
số 20/2021/QĐ-UBND
ngày 16/9/2021 của
UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc phân cấp thẩm
định Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây
dựng và thiết kế xây
dựng triển khai sau thiết
kế cơ sở trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
- Bãi bỏ 16 TTHC lĩnh vực Hoạt động xây dựng đã được công bố tại Quyết định số 4549/QĐ-UBND ngày 01/12/2023
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bãi bỏ
trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Công Thương,
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp, UBND cấp huyện tỉnh
Thanh Hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa;
- Bãi bỏ 12 TTHC lĩnh vực Hoạt động xây dựng đã được công bố tại Quyết định 3209/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc
19
thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp, UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa.
STT
Mã hồ sơ thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trên Cổng
DVC quốc gia
Tên thủ tục hành bãi bỏ
Văn bản quy phạm pháp luật
quy định việc bãi bỏ TTHC
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
1.009972.000.00.00.H56
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
- Luật Xây dựng năm 2014 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng.
2
1.009973.000.00.00.H56
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây
dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh.
3
1.009974.000.00.00.H56
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo
/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
4
1.009975.000.00.00.H56
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
5
1.009976.000.00.00.H56
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
20
6
1.009977.000.00.00.H56
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
- Luật Xây dựng năm 2014 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng.
7
1.009978.000.00.00.H56
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp
II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
8
1.009979.000.00.00.H56
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
9
1.009982.000.00.00.H56
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III.
10
1.009983.000.00.00.H56
Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II,
hạng III.
11
1.009984.000.00.00.H56
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
(trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng).
12
1.009985.000.00.00.H56
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (bị
ghi sai thông tin).
13
1.009986.000.00.00.H56
Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây
dựng hạng II, hạng III.
14
1.009987.000.00.00.H56
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân
người nước ngoài hạng II, hạng III
21
15
1.009928.000.00.00.H56
Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
- Luật Xây dựng năm 2014 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng.
16
1.009988.000.00.00.H56
Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III.
17
1.009989.000.00.00.H56
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do
mất, hư hỏng).
18
1.009990.000.00.00.H56
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do bị
ghi sai thông tin).
19
1.009991.000.00.00.H56
Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây
dựng hạng II, hạng III.
20
1.009936.000.00.00.H56
Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II,
hạng III.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
1.009994.000.00.00.H56
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo
/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
- Luật Xây dựng năm 2014 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng.
2
1.009995.000.00.00.H56
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
3
1.009996.000.00.00.H56
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
22
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
4
1.009997.000.00.00.H56
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ.
- Luật Xây dựng năm 2014 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng.
5
1.009998.000.00.00.H56
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ.
6
1.009999.000.00.00.H56
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
7
1.009972.000.00.00.H56
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh.
8
1.009973.000.00.00.H56
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây
dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 254/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng/Sở Công Thương/Sở Giao thông Vận tải/ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 254/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 254/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×