• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2313/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 quyết toán dự án hệ thống kênh nhánh trạm bơm Phước Chỉ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 22/10/2024 14:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2313/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Nam Hưng
Trích yếu: Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành Dự án: Kiên cố hệ thống kênh nhánh trạm bơm Phước Chỉ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2313/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2313/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2313/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng Nam, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành
Dự án: Kiên cố hệ thống kênh nhánh trạm bơm Phước Chỉ
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đầu công ngày 13/6/2019;
Căn cứ c Nghị định của Chính phủ: số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015
quy định chi tiết v hợp đồng xây dựng xây dựng; số 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quảnchất lượng, thi công xây
dựng bo trì công trình xây dựng; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về quản
chi phí đầu xây dựng; số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết
một số nội dung về quản lý dự án đầu xây dựng; số 50/2021/NĐ-CP ngày
01/4/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày
22/4/2015; số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu công;
Căn cứ Nghị định s 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của Chính phủ quy
định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu công;
Căn c Quyết định số 1892/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 của UBND tỉnh p
duyt ch trương đu tư d án Kiên cố hệ thống kênh nhánh trạm bơm Phước Chỉ;
Căn cứ các Quyết định: số 2309/QĐ-UBND ngày 31/7/2018, số 4128/QĐ-
UBND ngày 18/12/2019, số 2933/QĐ-UBND ngày 16/10/2021, số 794/QĐ-
UBND ngày 28/3/2022 của UBND tỉnh phê duyt, phê duyt điu chnh b sung
phê duyt điu chnh thi gian thc hin d án đầu tư xây dng ng trình Kiên c
hệ thốngnh nhánh trạm bơm Phước Chỉ;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 273/TTr-STC ngày
15/8/2024 (kèm Báo cáo kết quả thẩm tra số 2665/BC-STC ngày 14/8/2024 của
Sở Tài chính và Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 của UBND huyện
Quế Sơn).
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành
1. Dự án: Kiên cố hệ thốngnh nhánh trạm m Phước Chỉ.
2. Địa điểm: Xã Phú Thọ (nay là xã Quế Mỹ), huyện Quế Sơn.
3. Ch đu tư: Ban quản dự án Đầu xây dựng các công trình Nông
nghiệp PTNT.
4. Thời gian Khởi công: 02/5/2019; hoàn thành: 05/5/2023.
2
Điu 2. Kết quả đầu
1. Chi phí đầu :
STT Nội dung
Tổng mức được
duyệt ồng)
Chi phí
đầu
được quyết toán
ồng)
1 Chi phí xây dựng thiết bị 16.807.552.000 17.411.391.000
2 Chi phí QLDA 490.292.000 445.720.000
3 Chi phí vấn ĐTXD 1.591.742.000 1.462.633.000
4 Chi phí khác 955.093.000 212.455.000
5 Chi phí dự phòng 547.969.000
6
Chi phí đền bù, giải phóng
mặt
bằng
731.350.000 619.634.000
Tổng cộng 21.123.998.000 20.151.833.000
2. Nguồn vốn đầu tư:
a) Tổng mức đầu được duyệt: 21.123.998.000 đồng.
b) Nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách tỉnh.
c) Vốn đầu thực hiện: 20.150.000.000 đồng, trong đó:
- Vốn đã bố trí thực hiện đến hết năm 2022: 20.100.000.000 đồng.
- Kế hoạch vốn năm 2024: 50.000.000 đồng.
(Chi tiết nguồn vốn đầu có Phụ lục I đính kèm)
3. Giá tr tài sản hình thành qua đầu tư:
ĐVT: đồng
Ch đầu quản Giao đơn vị khác quản
TT Ni dung
Giá trị
thực tế
Giá trị
quy đổi
Giá trị thực tế
Giá trị
quy đổi
T
ng c
ng
-
-
20.151.833.000
-
1
i sn dài hn (TSCĐ) -
-
20.135.960.000 -
2
i sn ngn hn
- - 15.873.000 -
4. Chi phí đầu được phép không tính vào gtrị tài sản: không.
5. Vật thiết bị tồn đọng: không
Điu 3. Trách nhiệm của chủ đầu các đơn vị liên quan
1. Ban qun lý d án đầu tư y dng các ng trình Nông nghip và PTNT:
a) Được phép tất toán chi phí và vốn đầu :
ĐVT: đồng
STT Nội dung Số tiền ồng) Ghi chú
Tổng
số
20.151.833.000
I Vốn đầu công 20.151.833.000
1
Vốn
ngân sách
tỉnh
20.151.833.000
b) Các khoản công nợ tính đến ngày 15/5/2024 là:
3
- Tổng nợ phải thu: 46.520.000 đồng.
- Tổng nợ phải trả: 98.353.000 đồng.
(Chi tiết các khon công nợ theo Ph lục II đính kèm)
c) Khẩn trương thu hồi nộp ngân sách nhà nước số tiền: 46.520.000 đồng
trước ngày 30/10/2024 (sao gửi chứng từ nộp tr về Sở Tài chính để theo dõi);
đồng thời làm việc với Sở Kế hoạch Đầu để tham mưu UBND tỉnh bố trí
vốn còn thiếu của dự án với số tiền: 48.353.000 đồng.
d) Bàn giao tài sản các tài liệu, hồ liên quan đến tài sản được hình
thành cho UBND huyện Quế Sơn theo đúng quy định tại Nghị định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.
2. UBND huyện Quế Sơn: ghi tăng giá tr tài sản hình thành sau đầu tư, với
số tiền: 20.151.833.000 đồng; thực hiệno cáo kê khai biến động tài sản quản
lý tài sản theo đúng quy định hiện hành của Nnước.
(Chi tiết tài sản theo Phụ lục III đính kèm)
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế
hoạch và Đầu tư, Nông nghiệpPTNT; Giám đốc Ban quản lý dự án Đầu xây
dựng các công trình Nông nghiệp PTNT; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh;
Chủ tịch UBND huyện Quế Sơnthủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết
định thi hành.
Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu:VT, KTN, TH, KTTH.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[daky]
Trần Nam Hưng
1
Phụ lục I
VỐN ĐẦU TƯ
Dán: Kiên cố hệ thống kênh nhánh trạm bơm Phước Chỉ
(Kèm theo Quyết định s#sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/ /2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: đồng
STT Nội dung
Tổng mức
được duyệt
Thực hiện
Giá trị quyết
toán được phê
duyệt
Số vn giải
ngân
Số vn còn
được giải
ngân so với
giá trị được
quyết toán
Số vn thu hồi
so với giá trị
được quyết
toán
Tổng số
21.123.998.000 20.151.833.000 20.100.000.000 98.353.000 46.520.000
I
Vốn đầu tư công
21.123.998.000 20.151.833.000 20.100.000.000 98.353.000 46.520.000
1
Vốn ngân sách tnh
21.123.998.000 20.151.833.000 20.100.000.000 98.353.000 46.520.000
2
Phụ lục II
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THANH TOÁN VÀ CÔNG NỢ
Dán: Kiên cố hệ thống kênh nhánh trạm bơm Phước Chỉ
(Kèm theo Quyết định s#sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/ /2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
ĐVT: đồng
ST
T
Tên cá nhân, đơn vị thực hiện
Nội dung công việc, hợp đồng thực
hiện
Chi phí đầu tư
được quyết
toán
Đã thanh toán,
tạm ứng
Công nợ đến ngày 15/5/2024
Phải trả Phải thu
Tổng số
20.151.833.000 20.100.000.000 98.353.000
46.520.000
1
Công ty TNHH Xây dựng 150
Gói thầu: Thi công xây dựng hệ
thống kênh An Xuân và Trạm
Bơm
1.726.592.000 1.726.592.000
2
Công ty TNHH MTV Bảo
Nam Giang
Gói thầu: Thi công xây dựng hệ
thống kênh An Xuân và Trạm
Bơm
3.837.778.000 3.841.926.000 4.148.000
3
Công ty TNHH Phú Hoàng
Gói thầu: Thi công xây dựng hệ
thống kênh An Xuân và Trạm
Bơm
2.782.186.000 2.784.436.000
2.250.000
4
Công ty TNHH Tư vấn đầu tư
&XD An Thịnh Phát
Gói thầu: Thi công xây dựng hệ
thống kênh N2 và N4
2.755.806.000 2.768.584.000
12.778.000
5
ng ty Cổ phần Nguyên Tam
Gói thầu: Thi công xây dựng hệ
thống kênh N2 và N4
2.132.596.000 2.134.121.000
1.525.000
6
Công ty TNHH TVĐT xây
dựng Trung Trung Bộ
Gói thầu: Thi công xây dựng hệ
thống kênh N6 và trạm bơm
2.393.283.000 2.408.329.000
15.046.000
7
Công ty CP tư vấn xây dựng
TM&DV Lộc Phước Thịnh
Gói thầu: Thi công xây dựng hệ
thống kênh N6 và trạm bơm
1.783.150.000 1.789.079.000
5.929.000
8
Ban QLDA ĐTXD các công
trình NN&PTNT Quảng Nam
Quản lý dự án 445.720.000 445.720.000
3
9
Công ty Cổ phần
đầu tư và
kiểm định xây dựng Long Việt
Khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu
khả thi
335.232.000 335.232.000
10
Công ty CP tư vấn xây dựng
Bắc Quảng Nam
148.011.000 148.011.000
11
Công ty TNHH tư vấn thủy lợi
Quảng Nam Đà Nẵng
Khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi
công - dự toán
373.605.000 365.043.000 8.562.000
12
Công ty CP đầu tư và kiểm
định xây dựng Long Việt
118.393.000 118.393.000
13
Công ty TNHH Thái Vinh Gia
Thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán
55.485.000 55.485.000
14
Công ty Cổ phần Phú Khang
Lập HSMT và đánh giá HSDT các
gói thầu thi công xây dựng
56.329.000 56.329.000
15
Ban QLDA ĐTXD các công
trình NN&PTNT Quảng Nam
Giám sát thi công xây dựng 375.578.000 380.422.000
4.844.000
16
Công ty TNHH MTV Hữu
nghị Nam Lào
phá bom mìn, vật nổ 124.425.000 124.425.000
17
Công ty TNHH Kiểm toán
FAC -
Chi nhánh Miền Trung
Kiểm toán báo cáo quyết toán dự
án hoàn thành
52.374.000 52.374.000
18
Sở Tài chính
Thẩm tra, phê duyệt quyết toán
35.656.000 35.656.000
19
UBND huyn Quế S
ơ
n
Đ
ền bù,
GPMB 619.634.000 617.873.000
1.761.000
4
Phụ lục III
TÀI SẢN HÌNH THÀNH SAU ĐẦU TƯ
Dán: Kiên cố hệ thống kênh nhánh trạm bơm Phước Chỉ
(Kèm theo Quyết định s#sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/ /2024 ca UBND tỉnh Quảng Nam)
TT Tên và ký hiệu TSCĐ; quy mô, công suất
Đơn vị
tính
Số
lượng
Giá đơn vị
(đồng)
Tổng nguyên
giá (đồng)
A
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
20.135.960.000
I
Chi phí xây dựng
1
Kênh N2:
- Diện tích tưới 30,00ha
- Lưu lượng thiết kế đầu nh 0,067m3/s
- Tổng chiều i 2,911km
-
Kênh BT mác 200 đá 1x2; M/c kênh (50x50)cm; tường và đáy kênh dày 10cm; không bố trí thép
Toàn bộ 1 2.468.253.000 2.468.253.000
2
Kênh N4:
- Diện tích tưới 35,00ha
- Lưu lượng thiết kế đầu nh 0,101m3/s
- Tổng chiều i 2,919km
-
Kênh BT mác 200 đá 1x2; M/c kênh (60x60)cm; tường và đáy kênh dày 10cm; không bố trí thép
Toàn bộ 1 3.189.552.000 3.189.552.000
3
Kênh N6:
- Diện tích tưới 45,00ha
- Lưu lượng thiết kế đầu nh 0,144m3/s
- Tổng chiều i 2,885km
- Kênh BT mác 200 đá 1x2, tường và đáy kênh dày 10cm, gồm:
+ Kênh N6: 2,343km; M/c kênh (65x70)cm; bố trí théo D8 1/3 H kênh; 0,127km M/c kênh
(40x50)cm không bố trí thép;
+ Kênh N6-
1: 0,275km M/c kênh (40x50)cm; không bố trí thép
Toàn bộ 1 4.667.918.000 4.667.918.000
5
4
Kênh An Xuân:
- Diện tích tưới 100,00ha
- Lưu lượng thiết kế đầu nh 0,306m3/s
- Tổng chiều i 3,927km
- Kênh BT mác 200 đá 1x2, gồm:
+ Kênh dẫn 02 (dẫn nước từ kênh chính Phước Chỉ về TB An Xuân: L=0,243km; M/c kênh
(100x100)cm, tường và đáy kênh dày 12cm; bố trí théo 100% H kênh.
+ Kênh chính: L=0,386km. M/c kênh (90x100)cm, tường và đáy kênh dày 12cm; bố trí thép 100%
H kênh.
+ Kênh N1: L=0,821km. M/c kênh (70x70)cm, tường và đáy kênh dày 10cm; bố trí thép 1\3 H
kênh.
+ Kênh N1-1: L=0,707km. M/c kênh (40x50)cm, tường và đáy kênh dày 10cm; không bố trí thép.
+ Kênh N1-3: L=0,665km. M/c kênh (40x50)cm, tường và đáy kênh dày 10cm; không bố trí thép.
- Kênh dân 01 (dẫn nước từ Suối Đụn bổ sung nước kênh chính Phước Chỉ):
+ Chiều dài 1,132km; kênh BT mác 200 đá 1x2; M/c kênh (70x80)cm; tường và đáy kênh 12cm;
bố trí théo 1
\3 H kênh.
Toàn bộ 1 9.385.357.000 9.385.357.000
II
Chi phí thiết bị
1
Kênh N6: Công suất trạm bơm 02 HL600
-
5 máy (trong đó 01 dự phòng)
1.1
Cung cấp, lắp đặt máy bơm HL 600
-5
Cái 2 52.580.000 105.160.000
1.2
Cung cấp, lắp đặt máy bơm chân không BCK 29
-510
Cái 1 34.920.000 34.920.000
1.3
Sản xuất lắp đặt tủ điện điều khiển động + thiết bị, phụ kiện
Cái 1 17.610.000 17.610.000
2
Kênh An Xuân: Công suất trạmm 03 HL700
-7 máy
(trong đó 01 dự phòng)
2.1
Cung cấp lắp đặt Máy bơm HL 700
-7
Cái 3 75.220.000 225.660.000
2.2
Cung cấp lắp đặt Máy bơm chân không BCK29
-510
Cái 1 15.330.000 15.330.000
2.3
Sản xuất, lắp đặt tủ điện điều khiển & bảo vệ động cơ + thiết bị, phụ kiện
Cái 1 26.200.000 26.200.000
B
TÀI SẢN NGẮN HẠN
15.873.000
1
Kênh N6
1.1
Cung cấp, lắp đặt Ổn áp 5 KVA; 90
-220V
Cái 1 3.321.000 3.321.000
1.2
Cung cấp, lắp đặt Pa lăng xích 3 tấn + phụ kiện
Bộ
1 4.849.000 4.849.000
2
Kênh An Xuân:
2.1
Cung cấp lắp đặt Ổn áp 5 KVA; 90
-220V
Cái 1 3.546.000 3.546.000
2.2
Cung cấp lắp đặt Palăng xích 3 Tấn + phụ kiện
Bộ
1 4.157.000 4.157.000
Tổng cộng (A+B)
20.151.833.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2313/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành Dự án: Kiên cố hệ thống kênh nhánh trạm bơm Phước Chỉ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2313/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×