• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2290/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 yêu cầu kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng ký dự án KĐT mới, thị trấn Rừng Thông

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/06/2024 14:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2290/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2290/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2290/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2290/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
đăng ký thực hiện dự án khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông,
huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25/11/2014;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu
thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi
hành án dân sự ngày 11/01/2022;
Căn cứ Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư hướng dẫn lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo
phương thức đối tác công tư và dự án đầu tư có sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 10/2022/TT-BKHĐT ngày 15/6/2022 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định chi tiết cung cấp, đăng tải thông tin và lựa chọn nhà
đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1373/QĐ-BKHĐT ngày 29/7/2022 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc đính chính Thông tư số 10/2022/TT-BKHĐT ngày
15/6/2022 quy định chi tiết cung cấp, đăng tải thông tin và lựa chọn nhà đầu tư
trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2123/QĐ-UBND ngày 26/5/2024 của UBND tỉnh
2
về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng
Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 3591/SKHĐT-
ĐTTĐGS ngày 04/6/2024 về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh
nghiệm của nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án Khu đô thị mới số 01, thị trấn
Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (E-YCSBNLKN).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
đăng ký thực hiện dự án khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông
Sơn, tỉnh Thanh Hóa (E-YCSBNLKN): Nội dung có phụ lục kèm theo.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao UBND huyện Đông Sơn tổ chức dịch nội dung yêu cầu sơ bộ về
năng lực, kinh nghiệm nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án được phê duyệt tại
Quyết định này từ tiếng Việt sang tiếng Anh trong vòng 03 ngày làm việc (kể từ
ngày ban hành Quyết định này), gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để công bố danh
mục dự án nêu trên theo quy định.
2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư xác định thời điểm công bố danh mục dự
án và thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án của nhà đầu tư; đồng
thời, công bố danh mục dự án nêu trên lên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và
thực hiện các bước tiếp theo trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo
đúng quy định hiện hành của pháp luật; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật (trong đó có trách nhiệm báo cáo, giải trình với cơ quan thanh tra, kiểm tra,
kiểm toán,…, nếu có) về nội dung, tính hợp pháp của hồ sơ trình phê duyệt yêu
cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án trên.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư,
Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Đông
Sơn; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
(SDĐ-M130)
TM.
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC
YÊU CẦU SƠ BỘ VỀ NĂNG LỰC, KINH NGHIỆM NHÀ ĐẦU TƯ
ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Số E-TBMQT
(trên Hệ thống)
:.................................................................................
Dự án: Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh
Thanh Hóa.
Phát hành ngày
(theo nội dung E-TBMQT trên Hệ thống)
:..........................................
Ban hành kèm theo Quyết định
(theo nội dung E-TBMQT trên Hệ thống)
:................
TỪ NGỮ VIẾT TẮT
Lu
ật Đầu tư Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020
Ngh
ị định số
25/2020/NĐ
-CP
Ngh
ị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2021 củ
a
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấ
u
thầu về lựa chọn nhà đầu tư
Ngh
ị định số
31/2021/NĐ
-CP
Ngh
ị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 củ
a
Chính phủ hướng dẫn Luật Đầu tư
Webform
Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn trên Hệ thống
E
-HSĐKTHDA Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đấ
t qua
mạng
E
-YCSBNLKN Yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm dự án đầu tư có s
ử
dụng đất qua mạng.
E
-TBMQT Thông báo mời quan tâm dự án đầu tư có sử dụng đấ
t qua
mạng
2
Chương I
CHỈ DẪN NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 1. Nội dung mời quan tâm
1.1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa mời nhà đầu tư nộp E-
HSĐKTHDA cho dự án Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông, huyện
Đông Sơn
1.2. Thông tin về dự án:
1.2.1. Mục tiêu dự án: Hiện thực hóa quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 đã được phê duyệt; hình thành khu ở mới, đáp ứng nhu cầu về nhà ở, đất ở
phục vụ đời sống, sinh hoạt của người dân trong khu vực, chỉnh trang bộ mặt đô
thị; huy động được nguồn vốn đầu tư của các tổ chức kinh tế để thực hiện công
tác giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ; góp phần thúc đẩy
phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
1.2.2. Quy mô đầu tư của dự án:
a) Diện tích sử dụng đất: Khoảng 495.030,12 m
2
.
b) Quy mô đầu tư: Đầu tư hoàn chỉnh, đồng bộ hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng
xã hội, nhà ở và các công trình khác theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
của dự án đã được phê duyệt, cụ thể:
- Đầu tư xây dựng hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật với quy mô diện tích đất
khoảng 495.030,12 m
2
(san nền, đường giao thông, bãi đỗ xe, cấp - thoát nước,
cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh - công viên, phòng cháy chữa cháy, trạm xử
lý nước thải).
- Đầu tư xây dựng hoàn thiện các công trình hạ tầng xã hội, gồm: nhà văn
hóa (NVH-01, NVH-02); trường học liên cấp (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở).
- Đầu tư xây dựng hoàn thiện công trình chợ và dịch vụ thương mại 01.
- Đầu tư xây dựng phần thô và hoàn thiện mặt trước 231 công trình nhà ở,
gồm: 64 căn nhà ở thương mại, 165 căn nhà ở liền kề, 02 căn nhà ở biệt thự theo
công bố của UBND tỉnh tại Công văn số 18611/UBND-CN ngày 08/12/2023.
- Đầu tư xây dựng hoàn thiện các công trình nhà ở xã hội (NOXH-01,
NOXH-02).
c) Sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở:
- 231 căn nhà ở thương mại, nhà ở liền kề và nhà ở biệt thự thương mại
xây thô, hoàn thiện mặt trước, gồm: 64 căn nhà ở thương mại, 165 căn nhà ở
liền kề, 02 căn nhà ở biệt thự.
- 2.356 căn nhà ở xã hội dạng chung cư xây dựng hoàn thiện (dự kiến).
- 697 lô đất ở liền kề và đất ở biệt thự thương mại được chuyển nhượng
quyền sử dụng đất dưới hình thức phân lô, bán nền, gồm: 607 lô đất ở liền kề, 90
lô đất ở biệt thự.
3
d) Quy mô dân số: Khoảng 12.100 người.
đ) Quỹ đất phát triển nhà ở xã hội: 32.308,49 m
2
.
1.2.3. Sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án (vốn đầu tư dự án): Khoảng
4.939,125 tỷ đồng (bằng chữ: bốn nghìn chín trăm ba mươi chín tỷ, một trăm
hai mươi lăm triệu đồng); trong đó:
a) Sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án (không bao gồm chi phí bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư) là 4.827,285 tỷ đồng.
b) Sơ bộ chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án là 111,84 tỷ đồng.
1.2.4. Tóm tắt các yêu cầu cơ bản của dự án
a) Nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầu tư đồng bộ các công trình theo
quy mô đầu tư dự án được duyệt và thực hiện phương án đầu tư xây dựng, quản
lý hạ tầng đô thị trong và ngoài phạm vi dự án theo chủ trương đầu tư được phê
duyệt, cụ thể:
a.1) Về hạ tầng trong phạm vi dự án:
- Nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầu tư đồng bộ các công trình theo
quy hoạch chi tiết của dự án đã được phê duyệt, bao gồm các hạng mục công
trình theo quy mô đầu tư dự án (tại điểm b mục 1.2.2 nêu trên).
- Sau khi đầu tư hoàn thành các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội
(nhà văn hóa 01, 02; bãi đỗ xe; công viên cây xanh...) của dự án, nhà đầu tư bàn
giao lại các công trình này và đất trạm trung chuyển rác (HTKT-01) cho Nhà
nước quản lý, sử dụng theo quy định. Đối với các công trình nhà ở thương mại,
nhà ở liền kề, nhà ở biệt thự, đất ở liền kề, đất ở biệt thự thương mại, nhà ở xã
hội, trường học liên cấp, chợ và công trình dịch vụ thương mại 01 thuộc dự án,
sau khi đầu tư hoàn thành dự án theo quy định, nhà đầu tư được phép quản lý,
kinh doanh và khai thác theo quy định của pháp luật.
a.2) Đối với hạ tầng đô thị ngoài phạm vi dự án: các công trình hạ tầng đô
thị ngoài phạm vi dự án do Nhà nước quản lý theo quy định.
b) Nhà đầu tư được lựa chọn phải huy động 100% nguồn vốn hợp pháp để
thực hiện dự án theo quy định. Vốn đầu tư của dự án nêu trên chỉ là dự kiến, làm
cơ sở để tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định; không sử dụng để tính toán
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và nghĩa vụ tài chính của nhà đầu tư được lựa
chọn thực hiện dự án, việc xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của dự án
được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
1.2.5. Thời hạn, tiến độ đầu tư
- Thời hạn hoạt động của dự án: 50 năm (được tính từ ngày nhà đầu tư
được quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định chuyển mục đích
sử dụng đất); người mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất được sử dụng đất
ổn định lâu dài theo quy định pháp luật về đất đai.
- Tiến độ đầu tư dự án: không quá 5 năm (kể từ ngày phê duyệt kết quả
lựa chọn nhà đầu tư hoặc chấp thuận nhà đầu tư), dự kiến:
4
+ Thực hiện hoàn thành công tác bồi thường giải phóng mặt bằng và giao
đất cho nhà đầu tư thực hiện dự án; hoàn thành công tác chuẩn bị đầu tư xây
dựng dự án: 18 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư hoặc
chấp thuận nhà đầu tư.
+ Hoàn thành đầu tư xây dựng dự án: từ tháng thứ 19 đến tháng thứ 54.
+ Hoàn thành dự án đưa vào sử dụng, bàn giao công trình hạ tầng kỹ
thuật, hạ tầng xã hội và quyết toán dự án theo quy định: từ tháng thứ 55 đến
tháng thứ 60.
1.2.6. Địa điểm thực hiện dự án: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn,
tỉnh Thanh Hóa; cụ thể phạm vi, ranh giới như sau:
- Phía Đông Bắc giáp đường trục chính đô thị thị trấn Rừng Thông.
- Phía Tây Bắc giáp đường quy hoạch.
- Phía Đông Nam và Tây Nam giáp kênh Bắc.
1.2.7. Diện tích khu đất: Khoảng 495.030,12 m
2
.
1.2.8. Mục đích sử dụng đất: Theo quyết định giao đất, cho thuê đất của
cấp có thẩm quyền.
1.2.9. Các chỉ tiêu quy hoạch được duyệt: Theo Quyết định Quyết định
số 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 của UBND huyện Đông Sơn về việc phê
duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới số 01, Thị trấn
Rừng Thông, huyện Đông Sơn; cụ thể các chỉ tiêu quy hoạch được tổng hợp
theo bảng sau:
STT Chức năng Ký hiệu
Diện tích
(m²)
MĐ
XD
%
Tầng
cao
Hệ số
SDĐ
Tỷ lệ
(%)
Số
Lô
I Đất ở 161.580,27
28,9
928
1 Đất biệt thự BT 37.810,00
40
-
65
2-4 0,8-2,6 6,8 92
2 Đất liền kề LK 84.345,78
80
-
90
3-5 2,4-4,5 15,1 772
3
Đ
ấ
t nhà
thương mại
SH 7.116,00
80
-
90
3-5 2,4-4,5 1,3 64
4
Đất nhà xã
hội
NOXH 32.308,49
30-
35
15
-
25
(01-02
tầng
hầm)
4,5-
8,75
5,8
II Đất công cộng 95.767,08
20
-
40
1-5 0,2-2,0
17,1
1
Đ
ấ
t nhà văn hoá
01
NVH-01 2.276,00 40 1-2 0,4-0,8 0,4
2
Đ
ấ
t nhà văn hoá
02
NVH-02 1.140,00 40 1-2 0,4-0,8 0,2
3 Đất trường học GD 19.808,04
30
-
40
1-5 0,3-2,0 3,5
5
4 Đất chợ CC 30.677,95
30-
40
1
-
4 (01
tầng
hầm)
0,3-2,0 5,5
5
Đ
ấ
t sân v
ậ
n
đ
ộ
ng
SVĐ 41.865,09
20
-
25
1-5
0,2
-
1,25
7,5
III
Đ
ấ
t d
ị
ch v
ụ
thương mại
DVTM 7.441,00
50
-
60
1-5 0,5-3,0
1,3
1
Đ
ấ
t
D
ị
ch v
ụ
thương mại 01
DVTM
-
01
7.441,00
50
-
60
1-5 0,5-3,0 1,3
IV
Đ
ấ
t công trình
hạ tầng kỹ
thuật
28.976,58 - - -
5,2
1
Đ
ấ
t bãi đ
ỗ
xe 01
P
-
01
2.086,00
-
-
-
2 Đất bãi đỗ xe 02 P-02 1.326,00 - - -
3 Đất bãi đỗ xe 03 P-03 1.120,00 - - -
4
Đ
ấ
t bãi đ
ỗ
xe 04
P
-
04
6.788,68
-
-
-
5 Đất bãi đỗ xe 05 P-05 2.144,58 - - -
6 Đất bãi đỗ xe 06 P-06 5.600,00 - - -
7
Đ
ấ
t tr
ạ
m trung
chuyển rác
HTKT
-
01
855,07
8
Đ
ấ
t tr
ạ
m x
ử
lý
nước thải
HTKT
-
02
3.390,79
9
Đ
ấ
t chi nhánh
điện lực
ÐL 5.665,46 - - -
V
Đ
ấ
t cây xanh
-
TDTT
CX 55.662,99 5 1 0,1
10,0
1
Đ
ấ
t cây xanh
TDTT 01
CXTT
-
01
2.333,00 5 1 0,1
2
Đ
ấ
t cây xanh
TDTT 02
CXTT
-
02
2.280,00 5 1 0,1
3
Đ
ấ
t cây xanh
TDTT 03
CXTT
-
03
1.202,89 5 1 0,1
4
Đ
ấ
t cây xanh
TDTT 04
CXTT
-
04
4.279,07 5 1 0,1
5
Công viên, h
ồ
nước, quảng
trường
CXCQ-
01
33.978,53 5 1 0,1
6
Đ
ấ
t cây xanh
cảnh quan 02
CXCQ
-
02
3.532,06 5 1 0,1
7
Đ
ấ
t cây xanh
cảnh quan 03
CXCQ
-
03
3.685,06 - - -
8
Đ
ấ
t cây xanh
cách ly
CXCL
-
01
4.372,38 - - -
VI Đất giao thông 209.214,97
37,5
Tổng diện tích đất 558.642,89 100
Diện tích đất thực hiện dự án: 495.030,12 m
2
(không bao gồm diện tích
đất các công trình: Đất sân vận động; trụ sở Điện Lực huyện Đông Sơn (đất chi
6
nhánh điện lực); đường giao thông hiện trạng trong QHCT của dự án với tổng
diện tích là 63.612,77 m
2
).
1.2.10. Hiện trạng khu đất:
Hiện trạng khu đất quy hoạch dự án gồm Đất trồng cây hàng năm (đất
lúa): 452.886,10 m
2
; đất mặt nước chuyên dùng (nuôi trồng thủy sản): 25.518,90
(m
2
); đất nghĩa trang: 204,1 m
2
; đất hiện trạng sân vận động, đất trụ sở điện lực;
đất đường giao thông; đất bờ thửa, kênh mương nội đồng: 16.421,02 m
2
.
1.2.10. Thời điểm hết hạn nộp E-HSĐKTHDA: ….. giờ ….. phút ngày
…… tháng …… năm 2024 (đảm bảo tối thiểu 30 ngày, kể từ ngày yêu cầu sơ bộ
về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư được đăng tải).
Mục 2. Nội dung E-YCSBNLKN
E-YCSBNLKN gồm yêu cầu về năng lực tài chính và kinh nghiệm. Nội
dung chi tiết theo Chương II - Đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà
đầu tư.
Mục 3. Làm rõ E-YCSBNLKN
3.1. Trường hợp nhà đầu tư muốn được làm rõ E-YCSBNLKN, nhà đầu
tư phải gửi đề nghị làm rõ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa thông
qua Hệ thống trước ngày hết hạn nộp E-HSĐKTHDA tối thiểu 05 ngày làm việc
để xem xét, xử lý.
3.2. Sau khi nhận được đề nghị làm rõ theo thời gian quy định, Sở Kế
hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa tiến hành làm rõ và đăng tải trên Hệ thống
trong khoảng thời gian tối thiểu 02 ngày làm việc trước ngày hết hạn nộp E-
HSĐKTHDA, trong đó có mô tả nội dung yêu cầu làm rõ nhưng không nêu tên
nhà đầu tư đề nghị làm rõ. Trường hợp việc làm rõ dẫn đến phải sửa đổi E-
YCSBNLKN thì thực hiện theo quy định tại Mục 4 Chương này.
Mục 4. Sửa đổi E-YCSBNLKN nhà đầu tư
4.1. Trường hợp sửa đổi E-YCSBNLKN, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh
Thanh Hóa đăng tải trên Hệ thống quyết định sửa đổi kèm theo các nội dung sửa
đổi trong khoảng thời gian tối thiểu là 10 ngày trước ngày hết hạn nộp E-
HSĐKTHDA.
4.2. Trường hợp thời gian thông báo sửa đổi E-YCSBNLKN không đáp
ứng quy định tại Mục 4.1 Chương này, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa
thực hiện gia hạn thời gian nộp E-HSĐKTHDA tương ứng. Việc gia hạn được
thực hiện theo quy định tại Mục 6.3 Chương này.
Mục 5. Ngôn ngữ sử dụng
E-HSĐKTHDA và tất cả văn bản, tài liệu trao đổi giữa Sở Kế hoạch và
Đầu tư tỉnh Thanh Hóa và nhà đầu tư liên quan đến việc mời quan tâm được viết
bằng tiếng Việt.
Mục 6. E-HSĐKTHDA và thời hạn nộp
7
6.1. E-HSĐKTHDA do nhà đầu tư chuẩn bị phải bao gồm các biểu mẫu
và các tài liệu có liên quan theo quy định tại Chương III - Biểu mẫu.
6.2. Nhà đầu tư nộp E-HSĐKTHDA trên Hệ thống trước ____ giờ, ngày
____ tháng ____ năm ____ [trích xuất từ E-TBMQT].
6.3. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa có thể gia hạn thời gian nộp
E-HSĐKTHDA trong các trường hợp sau đây:
a) Sửa đổi E-YCSBNLKN theo quy định tại Mục 4 Chương này. Khi gia
hạn, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa thông báo trên Hệ thống;
b) Cần tăng thêm số lượng nhà đầu tư theo quy định tại điểm b Mục 9.2
Chương này. Khi gia hạn, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa gửi thông báo
đến tất cả các nhà đầu tư đã nộp E-HSĐKTHDA và thông báo trên Hệ thống.
Thời gian gia hạn thực hiện theo quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Thanh Hóa. Nhà đầu tư đã đáp ứng yêu cầu không phải nộp lại E-HSĐKTHDA.
Mục 7. Sửa đổi, thay thế, rút E-HSĐKTHDA
7.1. Sau khi nộp, nhà đầu tư có thể sửa đổi, thay thế hoặc rút E-
HSĐKTHDA trên Hệ thống trước thời điểm hết hạn nộp E-HSĐKTHDA.
7.2. Sau thời điểm hết hạn nộp E-HSĐKTHDA, nhà đầu tư không được
rút E-HSĐKTHDA đã nộp.
Mục 8. Làm rõ E-HSĐKTHDA, đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm
của nhà đầu tư
8.1. Làm rõ E-HSĐKTHDA
Nhà đầu tư có trách nhiệm:
a) Làm rõ E-HSĐKTHDA theo yêu cầu của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh
Thanh Hóa hoặc;
b) Tự làm rõ, bổ sung tài liệu chứng minh tư cách pháp lý, năng lực, kinh
nghiệm khi nhà đầu tư phát hiện E-HSĐKTHDA thiếu thông tin, tài liệu về năng
lực, kinh nghiệm, đã có của mình nhưng chưa được nộp cùng E-HSĐKTHDA.
Tất cả yêu cầu làm rõ và văn bản làm rõ của nhà đầu tư được thực hiện trên Hệ
thống.
Văn bản làm rõ của nhà đầu tư chỉ được chấp thuận trong trường hợp
được gửi thông qua Hệ thống trước thời điểm thông báo kết quả đánh giá sơ bộ
năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư. Trường hợp gửi văn bản làm rõ sau thời
điểm thông báo kết quả đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm, văn bản làm rõ và
thông tin, tài liệu kèm theo (nếu có) sẽ không được xem xét, đánh giá.
8.2. Đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
Việc đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư căn cứ E-
YCSBNLKN, E-HSĐKTHDA của nhà đầu tư và các tài liệu làm rõ E-
HSĐKTHDA (nếu có).
8
Mục 9. Thông báo kết quả đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của
các nhà đầu tư
9.1. Sau khi có kết quả đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của các nhà
đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa đăng tải danh sách nhà đầu tư
đáp ứng yêu cầu trên Hệ thống.
9.2. Căn cứ kết quả đánh giá, theo quy định tại khoản 3 Điều 29 Luật
Đầu tư và khoản 3 Điều 29 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, trường hợp chỉ có
một nhà đầu tư đáp ứng E-YCSBNLKN, căn cứ tiến độ thực hiện dự án, mục
tiêu thu hút đầu tư cũng như các điều kiện cụ thể khác của dự án, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa xem xét, quyết định thực hiện theo một trong hai
phương án như sau:
a) Phương án 1: Thông báo và hướng dẫn nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị
chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư nếu quá trình tổ
chức đã bảo đảm tính công khai, minh bạch, cạnh tranh và dự án có yêu cầu đẩy
nhanh tiến độ;
b) Phương án 2: Gia hạn thời gian đăng ký thực hiện dự án để các nhà đầu
tư tiềm năng khác có cơ hội tiếp cận thông tin và nộp E-HSĐKTHDA nhằm
tăng tính cạnh tranh. Thời gian gia hạn do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh
Hóa quyết định. Nhà đầu tư đã đáp ứng yêu cầu không phải nộp lại E-
HSĐKTHDA.
Sau khi gia hạn, căn cứ kết quả đánh giá sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm,
thủ tục tiếp theo thực hiện theo quy định tương ứng tại các khoản 4, 5 và 6 Điều
13 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 108
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP).
9.3. Trường hợp có từ hai nhà đầu tư trở lên đáp ứng yêu cầu, việc lựa
chọn nhà đầu tư sẽ được thực hiện theo hình thức đấu thầu rộng rãi theo quy
định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 10 của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP và khoản
3 Điều 108 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. Hồ sơ mời thầu được phát hành
rộng rãi cho các nhà đầu tư, gồm cả các nhà đầu tư ngoài danh sách nhà đầu tư
đáp ứng E-YCSBNLKN.
CHƯƠNG II
ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ NĂNG LỰC, KINH NGHIỆM CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 1. Phương pháp đánh giá
1.1. Việc đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư sử dụng
phương pháp đánh giá đạt, không đạt. Nhà đầu tư được đánh giá là đáp ứng E-
YCSBNLKN khi tất cả các tiêu chuẩn được đánh giá là đạt.
1.2. Đối với nhà đầu tư liên danh:
a) Vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư liên danh bằng tổng vốn chủ sở hữu của
các thành viên liên danh. Đồng thời, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu
9
cầu tương ứng với phần góp vốn chủ sở hữu theo thỏa thuận liên danh; nếu bất
kỳ thành viên nào trong liên danh được đánh giá là không đáp ứng thì nhà đầu tư
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về vốn chủ sở hữu.
Nhà đầu tư đứng đầu liên danh phải có tỷ lệ góp vốn chủ sở hữu tối thiểu
là 30%, từng thành viên liên danh có tỷ lệ góp vốn chủ sở hữu tối thiểu là 15%.
b) Kinh nghiệm thực hiện dự án của nhà đầu tư liên danh bằng tổng số dự
án của các thành viên liên danh đã thực hiện.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá
Việc đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư được thực hiện
theo Bảng số 01 dưới đây:
Bảng số 01
E-YCSBNLKN
TT Nội dung Yêu cầu
1 Năng lực tài chính Vốn chủ sở hữu tối thiểu nhà đầu tư phải thu
xếp
(1)
: 744.000.000.000 VNĐ (bằng chữ: bảy
trăm bốn mươi bốn tỷ đồng)
2 Kinh nghiệm thực
hiện dự án tương tự
(2)
Số lượng dự án mà nhà đầu tư hoặc thành
viên tham gia liên danh hoặc đối tác cùng
thực hiện đã tham gia với vai trò là nhà đầu
tư góp vốn chủ sở hữu hoặc nhà thầu chính:
01 dự án loại 1. Cách xác định dự án như
sau
(3)
:
a) Loại 1: Dự án trong lĩnh vực đầu tư xây
dựng Khu đô thị; Nhà ở thương mại mà nhà
đầu tư đã tham gia với vai trò nhà đầu tư góp
vốn chủ sở hữu, đã hoàn thành hoặc hoàn
thành phần lớn trong vòng 07 năm trở lại đây
và đáp ứng điều kiện sau:
- Có tổng mức đầu tư tối thiểu là
(4)
2.500.000.000.000 VNĐ (bằng chữ: Hai nghìn
năm trăm tỷ đồng).
- Nhà đầu tư đã góp vốn chủ sở hữu với giá trị
tối thiểu là
(5)
372.000.000.000 VNĐ (bằng
chữ: ba trăm bảy mươi hai tỷ đồng).
b) Loại 2: Dự án trong lĩnh vực đầu tư xây
dựng Khu đô thị; Nhà ở thương mại mà nhà
đầu tư đã tham gia với vai trò là nhà thầu chính
xây lắp, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần
10
TT Nội dung Yêu cầu
lớn trong vòng 05 năm trở lại đây và có giá trị
tối thiểu là 1.240.000.000.000 VNĐ (bằng
chữ: một nghìn hai trăm bốn mươi tỷ đồng).
c) Loại 3: Dự án trong lĩnh vực đầu tư xây
dựng Khu đô thị; Nhà ở thương mại mà đối tác
tham gia với vai trò là nhà thầu chính xây lắp,
đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
trong
vòng 05 năm trở lại đây và có giá trị tối thiểu
là 1.240.000.000.000 VNĐ (bằng chữ: một
nghìn hai trăm bốn mươi tỷ đồng).
Ghi chú:
(1) Vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư được xác định trên cơ sở các số liệu tài
chính của nhà đầu tư trong báo cáo tài chính của nhà đầu tư năm gần nhất đã
được cơ quan kiểm toán độc lập kiểm toán và Báo cáo tài chính giữa niên độ
theo quy định của pháp luật đã được kiểm toán (nếu có). Trường hợp nhà đầu tư
là tổ chức mới thành lập trong năm, vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư được xác
định căn cứ vào Báo cáo tài chính đã được cơ quan kiểm toán độc lập kiểm toán
trong khoảng thời gian kể từ thời điểm thành lập đến trước thời điểm đóng thầu
hoặc Báo cáo tài chính giữa niên độ tại thời điểm gần nhất trước thời điểm đóng
thầu theo quy định của pháp luật đã được kiểm toán. Trường hợp đại diện chủ sở
hữu, chủ sở hữu hoặc công ty mẹ góp vốn chủ sở hữu thì đại diện chủ sở hữu, chủ
sở hữu hoặc công ty mẹ có văn bản cam kết và báo cáo tài chính chứng minh đảm
bảo đủ vốn chủ sở hữu để góp vốn theo phương án tài chính của dự án.
Trường hợp tại cùng một thời điểm nhà đầu tư tham gia đầu tư nhiều dự án
và các khoản đầu tư tài chính dài hạn khác (nếu có), nhà đầu tư lập danh mục dự
án và các khoản đầu tư tài chính dài hạn khác, bảo đảm tổng vốn chủ sở hữu của
nhà đầu tư đáp ứng đủ cho toàn bộ số vốn chủ sở hữu nhà đầu tư cam kết thực
hiện cho tất cả các dự án và khoản đầu tư tài chính dài hạn khác theo quy định.
Tại thời điểm ký kết hợp đóng dự án, nhà đầu tư có trách nhiệm gửi cơ
quan nhà nước có thẩm quyền phương án đảm bảo huy động đủ vốn chủ sở hữu
và các tài liệu chứng minh đảm bảo đáp ứng yêu cầu về vốn chủ sở hữu theo quy
định tại hợp đồng dự án.
Nhà đầu tư phải kê khai thông tin, cung cấp các tài liệu về năng lực tài
chính theo Mẫu số 02 Chương III - Biểu mẫu.
(2) Kinh nghiệm của nhà đầu tư:
(i) Các dự án, gói thầu nhà đầu tư thực hiện phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu
về kỹ thuật, chất lượng theo hợp đồng đã ký kết mới được xem xét, đánh giá.
(ii) Hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: Dự án, gói thầu đã được
nghiệm thu hạng mục công trình, công trình hoặc đang trong giai đoạn vận hành
11
hoặc đã kết thúc theo quy định.
(3) Nhà đầu tư cung cấp kinh nghiệm của mình theo Mẫu số 03 Chương
III - Biểu mẫu. Nhà đầu tư chỉ được trích dẫn kinh nghiệm thực hiện một dự án
tương tự một lần duy nhất. Trường hợp sử dụng đối tác, phải có thỏa thuận hợp
tác được ký kết giữa nhà đầu tư đứng đầu liên danh và đối tác.
Cách thức quy đổi các dự án: 01 dự án thuộc loại 2, 3 bằng 0,5 dự án
thuộc loại 1. Trường hợp số lượng dự án sau khi quy đổi không phải là số
nguyên thì làm tròn như sau: Phần thập phân ≤ 0,5 thì tính bằng 0, phần thập
phân > 0,5 thì tính bằng 01 dự án.
(4) (5) (6) Đối với những dự án chưa xác định rõ giá trị tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị thực hiện công việc xây lắp) trong các văn bản phê duyệt, hợp đồng
dự án, nhà đầu tư phải cung cấp các tài liệu chứng minh để xác định giá trị này.
(*) Nhà đầu tư phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực,
chính xác của hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và về những thiệt hại phát sinh từ
hành vi kê khai thông tin không chính xác, giả mạo nội dung hồ sơ, tài liệu trong
quá trình tham gia thực hiện dự án.
13
MẪU SỐ 01
THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ VÀ CÁC ĐỐI TÁC CÙNG THỰC HIỆN
I. Thông tin về nhà đầu tư/thành viên liên danh
(1)
1. Tên nhà đầu tư/thành viên liên danh:
2. Quốc gia nơi đăng ký hoạt động của nhà đầu tư/thành viên liên danh:
3. Năm thành lập:
4. Địa chỉ hợp pháp của nhà đầu tư/thành viên liên danh tại quốc gia đăng ký:
5. Thông tin về đại diện hợp pháp của nhà đầu tư/thành viên liên danh:
- Tên:
- Địa chỉ:
- Số điện thoại/fax:
- Địa chỉ e-mail:
6. Sơ đồ tổ chức của nhà đầu tư [Nhà đầu tư đính kèm sơ đồ lên Hệ thống]
II. Thông tin về các đối tác cùng thực hiện
TT Tên đối tác
(2)
Quốc gia
nơi đăng ký
hoạt động
Vai trò tham
gia
(3)
Người đại
diện theo
pháp luật
H
ợ
p đ
ồ
ng
hoặc văn
bản thỏa
thuận với
đối tác
(4)
1 Công ty 1
[T
ổ
ch
ứ
c cung
c
ấp tài chính]
2 Công ty 2
[Nhà th
ầ
u xây
d
ựng]
3 Công ty 3
[Nhà th
ầ
u v
ậ
n
hành/ Qu
ản lý]
....
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà đầu tư liên danh thì từng thành viên liên danh phải kê khai
theo Mẫu này. Nhà đầu tư/thành viên liên danh cần nộp kèm theo bản chụp một
trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định
thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của
nước mà nhà đầu tư đang hoạt động cấp.
(2) Nhà đầu tư ghi cụ thể tên của các đối tác tham gia thực hiện dự án.
(3) Nhà đầu tư ghi cụ thể vai trò tham gia của từng đối tác.
(4) Nhà đầu tư ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận, kèm theo bản
chụp được chứng thực các tài liệu đó.
13
MẪU SỐ 01
THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ VÀ CÁC ĐỐI TÁC CÙNG THỰC HIỆN
I. Thông tin về nhà đầu tư/thành viên liên danh
(1)
1. Tên nhà đầu tư/thành viên liên danh:
2. Quốc gia nơi đăng ký hoạt động của nhà đầu tư/thành viên liên danh:
3. Năm thành lập:
4. Địa chỉ hợp pháp của nhà đầu tư/thành viên liên danh tại quốc gia đăng ký:
5. Thông tin về đại diện hợp pháp của nhà đầu tư/thành viên liên danh:
- Tên:
- Địa chỉ:
- Số điện thoại/fax:
- Địa chỉ e-mail:
6. Sơ đồ tổ chức của nhà đầu tư [Nhà đầu tư đính kèm sơ đồ lên Hệ thống]
II. Thông tin về các đối tác cùng thực hiện
TT Tên đối tác
(2)
Quốc gia
nơi đăng ký
hoạt động
Vai trò tham
gia
(3)
Người đại
diện theo
pháp luật
H
ợ
p đ
ồ
ng
hoặc văn
bản thỏa
thuận với
đối tác
(4)
1 Công ty 1
[T
ổ
ch
ứ
c cung
c
ấp tài chính]
2 Công ty 2
[Nhà th
ầ
u xây
d
ựng]
3 Công ty 3
[Nhà th
ầ
u v
ậ
n
hành/ Qu
ản lý]
....
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà đầu tư liên danh thì từng thành viên liên danh phải kê khai
theo Mẫu này. Nhà đầu tư/thành viên liên danh cần nộp kèm theo bản chụp một
trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định
thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của
nước mà nhà đầu tư đang hoạt động cấp.
(2) Nhà đầu tư ghi cụ thể tên của các đối tác tham gia thực hiện dự án.
(3) Nhà đầu tư ghi cụ thể vai trò tham gia của từng đối tác.
(4) Nhà đầu tư ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận, kèm theo bản
chụp được chứng thực các tài liệu đó.
14
MẪU SỐ 02
NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
(1)
1. Tên nhà đầu tư/thành viên liên danh:
2. Thông tin về năng lực tài chính của nhà đầu tư/thành viên liên danh
(2)
:
a) Tóm tắt các số liệu về tài chính
(3)
:
STT Nội dung Giá trị
I
Vốn chủ sở hữu cam kết sử dụng
cho dự án
II
Các số liệu về vốn chủ sở hữu của
nhà đầu tư
1 Tổng vốn chủ sở hữu
2 Chi phí liên quan đến kiện tụng (nế
u
có)
3 Vốn chủ sở hữu cam kết cho các d
ự
án đang thực hiện
(4)
(không gồm vố
n
đã được giải ngân cho các dự
án đang
thực hiện) và các khoản đầ
u tư tài
chính dài hạn khác (nếu có)
4 Vốn chủ sở hữu phải giữ lạ
i theo quy
định
b) Tài liệu đính kèm
(5)
- Báo cáo tài chính của nhà đầu tư năm gần nhất đã được cơ quan kiểm toán độc
lập kiểm toán và Báo cáo tài chính giữa niên độ theo quy định của pháp luật đã
được kiểm toán (nếu có).
- Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức mới thành lập trong năm, vốn chủ sở hữu
của nhà đầu tư được xác định căn cứ vào Báo cáo tài chính đã được cơ quan
kiểm toán độc lập kiểm toán trong khoảng thời gian kể từ thời điểm thành lập
đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Báo cáo tài chính giữa niên độ tại thời điểm
gần nhất trước thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật đã được kiểm
toán. Trường hợp đại diện chủ sở hữu, chủ sở hữu hoặc công ty mẹ góp vốn chủ
sở hữu thì đại diện chủ sở hữu, chủ sở hữu hoặc công ty mẹ có văn bản cam kết
và báo cáo tài chính chứng minh đảm bảo đủ vốn chủ sở hữu để góp vốn theo
phương án tài chính của dự án.
Các báo cáo do nhà đầu tư cung cấp phải bảo đảm tuân thủ các quy định pháp
luật về tài chính, kế toán, phản ánh tình hình tài chính riêng của nhà đầu tư hoặc
thành viên liên danh (nếu là nhà đầu tư liên danh) mà không phải tình hình tài
15
chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty
liên kết với nhà đầu tư hoặc thành viên liên danh.
- Danh mục dự án và các khoản đầu tư tài chính dài hạn khác trong trường hợp
tại cùng một thời điểm nhà đầu tư tham gia đầu tư nhiều dự án và các khoản đầu
tư tài chính dài hạn khác (nếu có).
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà đầu tư liên danh thì từng thành viên liên danh phải kê khai
theo Mẫu này.
(2) Nhà đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp
của các số liệu, tài liệu cung cấp liên quan đến vốn chủ sở hữu. phân bổ vốn chủ
sở hữu cho các dự án và các khoản đầu tư tài chính dài hạn đang thực hiện.
Trường hợp phát hiện thông tin kê khai là không chính xác, làm sai lệch kết quả
đánh giá thì sẽ bị coi là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu
thầu và bị loại.
(3) Căn cứ tiêu chuẩn đánh giá, bên mời thầu bổ sung các thông tin phù hợp.
(4) Trường hợp tại cùng một thời điểm nhà đầu tư tham gia đầu tư nhiều dự án
và các khoản đầu tư tài chính dài hạn khác (nếu có), nhà đầu tư lập danh mục dự
án và các khoản đầu tư tài chính dài hạn khác, bảo đảm tổng vốn chủ sở hữu của
nhà đầu tư đáp ứng đủ cho toàn bộ số vốn chủ sở hữu nhà đầu tư cam kết thực
hiện cho tất cả các dự án và khoản đầu tư tài chính dài hạn khác theo quy định.
(5) Căn cứ tiêu chuẩn đánh giá, bên mời thầu có thể bổ sung các tài liệu nhà
đầu tư phải nộp để chứng minh năng lực tài chính (ví dụ như: biên bản kiểm tra
quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế; tài liệu chứng minh việc nhà đầu tư
đã kê khai quyết toán thuế điện tử; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý
thuế;...).
16
MẪU SỐ 03
KINH NGHIỆM THỰC HIỆN DỰ ÁN TƯƠNG TỰ
(1)
[Nhà đầu tư liệt kê kinh nghiệm thực hiện dự án tương tự theo yêu cầu của bên
mời thầu]
1. Dự án số 01: _____ [ghi tên dự án]
Tên nhà đ
ầu tư/thành viên liên danh/đối tác cùng thực hiện dự án
1
S
ố hợp đồng: Ngày ký:
2
Tên d
ự án/gói thầu:
3
Lĩnh v
ực đầu tư của dự án
4
Tham gia d
ự án với vai trò:
□ Nhà đ
ầu tư độc lập □ Thành viên liên danh
□ Nhà th
ầu chính xây lắp
5
Tên cơ quan nhà nư
ớc có thẩm quyền/đại diện cơ quan nhà nước có thẩm
quy
ền (đối với dự án); chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đối với gói thầu)
Đ
ịa chỉ:
Tên ngư
ời liên lạc:
Đi
ện thoại:
Fax:
Email:
6
Thông tin
chi tiết
6.1
Trư
ờng hợp tham gia thực hiện dự án với vai trò nhà đầu tư
Ti
ến độ, chất lượng thực hiện dự án
(2)
:
□ Đang trong giai đo
ạn xây dựng, đã nghiệm thu hạng mục công trình
□ Đã nghi
ệm thu công trình
□ Đang trong giai đo
ạn vận hành
□ Đã k
ết thúc
T
ổng mức đầu tư (vốn đầu tư):
17
T
ỷ lệ góp vốn (trường hợp nhà đầu tư là liên danh):
V
ốn chủ sở hữu đã được huy động:
Mô t
ả ngắn gọn về điểm tương đồng của dự án đã thực hiện này với dự án
đang l
ựa chọn nhà đầu tư:
-
Mô tả ngắn gọn về phần công việc đã thực hiện:
-
Giá trị của (các) phần công việc đã thực hiện:
(Giá tr
ị và loại tiền tệ) tương đương ... VNĐ
-
Mô tả ngắn gọn về phần công việc còn phải thực hiện:
-
Giá trị của (các) phần công việc còn phải thực hiện:
(Giá tr
ị và loại tiền tệ) tương đương ... VNĐ
L
ịch sử tranh chấp, kiện tụng:
Mô t
ả tóm tắt về các yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật/hoạt động vận hành:
6.2
Trư
ờng hợp tham gia thực hiện dự án với vai trò nhà thầu chính
Ph
ạm vi công việc tham gia thực hiện:
Giá tr
ị phần công việc tham gia thực hiện:
Ti
ến độ, chất lượng thực hiện
(3)
:
L
ịch sử tranh chấp, kiện tụng:
Mô t
ả tóm tắt về các yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật:
2. Dự án số 02: _____ [ghi tên dự án]
…
Ghi chú:
(1) Nhà đầu tư phải kê khai trung thực thông tin theo yêu cầu; đồng thời,
phải cung cấp các hồ sơ, tài liệu có liên quan theo yêu cầu của Sở Kế hoạch và
Đầu tư tỉnh Thanh Hóa trong quá trình đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà
đầu tư.
(2), (3) Nhà đầu tư phải cung cấp các tài liệu chứng minh các thông tin đã
kê khai và tiến độ, chất lượng thực hiện hợp đồng như bản sao công chứng hợp
đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền/đại diện cơ quan nhà nước có thẩm quyền (đối với dự án), chủ đầu tư/đại
diện chủ đầu tư (đối với gói thầu)...
18
MẪU SỐ 04
THỎA THUẬN LIÊN DANH
Ngày: ____ [Hệ thống tự động trích xuất]
Căn cứ ____ [Ghi căn cứ pháp lý]
Căn cứ ____ [Ghi căn cứ pháp lý]
Căn cứ E-TBMQT dự án: _____ [Hệ thống tự động trích xuất] với số E-
TBMQT: ____ [Hệ thống tự động trích xuất]
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh thứ nhất: ______ [Hệ thống tự động trích xuất tên
từng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hoạt động:
- Mã số thuế: [Hệ thống tự động trích xuất]
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đại diện theo pháp luật:
- Chức vụ:
Tên thành viên liên danh thứ hai: ______ [Hệ thống tự động trích xuất tên
từng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hoạt động:
- Mã số thuế: [Hệ thống tự động trích xuất]
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đại diện theo pháp luật:
- Chức vụ:
.....
Tên thành viên liên danh thứ năm: ___ [Hệ thống tự động trích xuất tên từng
thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hoạt động:
- Mã số thuế: [Hệ thống tự động trích xuất]
19
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đại diện theo pháp luật:
- Chức vụ:
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với
các nội dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham gia lựa chọn nhà đầu
tư dự án _____ [Hệ thống tự động trích xuất tên dự án].
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan
đến dự án là: _____ [ghi tên của liên danh].
Địa chỉ giao dịch của Liên danh:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Người đại diện của Liên danh:
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc
liên danh với nhà đầu tư khác để tham gia lựa chọn nhà đầu tư dự án.
Điều 2. Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện các công việc
trong quá trình mời quan tâm dự án _____ [Hệ thống tự động trích xuất tên của
dự án] như sau:
1. Các bên nhất trí thỏa thuận cho _____ [ghi tên một thành viên] là thành viên
đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh để thực hiện các công việc sau:
- Sử dụng tài khoản, chứng thư số để nộp E-HSĐKTHDA cho cả liên danh.
[Thành viên đứng đầu liên danh có thể đại diện cho liên danh để thực hiện một
hoặc một số công việc sau:
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham
gia sơ tuyển, đề nghị làm rõ E-YCSBNLKN và giải trình, làm rõ E-HSĐKTHDA;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với S Kế hoạch và Đầu tư, kể cả văn bản
đề nghị làm rõ E-YCSBNLKN và giải trình, làm rõ E-HSĐKTHDA.
- Ký các văn bản kiến nghị trong lựa chọn nhà đầu tư (nếu có);
- Các công việc khác, trừ việc ký kết hợp đồng (ghi rõ nội dung các công việc,
nếu có)].
20
2. Vai trò, trách nhiệm của các thành viên liên danh
(1)
:
TT Tên thành viên
Vai trò tham gia
[Ghi phần công việc
mà thành viên đảm
nhận (thu xế
p tài chính,
xây dựng, quản lý, vậ
n
hành,..]
Vốn chủ sở hữu
Giá trị Tỉ lệ %
1 Thành viên 1 [Đứng
đầu liên danh]
[tối thiểu 30%]
2 Thành viên 2
[tối thiểu 15%]
3 Thành viên 3
[tối thiểu 15%]
....
Tổng
.... 100%
Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên thỏa thuận cùng chấm dứt;
- Có sự thay đổi thành viên liên danh. Trong trường hợp này, nếu sự thay đổi
thành viên liên danh, được bên mời thầu chấp thuận thì các bên phải thành lập
thỏa thuận liên danh mới;
- Liên danh không đáp ứng E-YCSBNLKN;
- Chấm dứt việc công bố danh mục dự án;
Thỏa thuận liên danh này được lập trên cơ sở sự chấp thuận của tất cả các thành
viên.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[xác nhận, chữ ký số]
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[xác nhận, chữ ký số]
Ghi chú:
(1) Nhà đầu tư phải liệt kê vai trò tham gia và tỷ lệ góp vốn chủ sở hữu của từng
thành viên liên danh./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2290/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2290/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2290/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×