• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2104/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 đồ án Quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Minh Hải

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 27/05/2024 09:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2104/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư mới thôn Minh Hải, xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2104/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2104/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2104/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng m 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt đ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân
cư mi thôn Minh Hi, xã Minh Lc, huyn Hu Lc, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính phvà Luật
T chức chính quyền đa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca
Chính ph về lập, thẩm đnh, phê duyệt quản lý quy hoch đô th;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đi, b sung một s điều của Ngh định s 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm đnh, phê duyệt quản quy hoạch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n cứ Thông số 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy đnh v hồ sơ nhim v h sơ đ án quy hoch xây dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chc năng quy hoch nông thôn các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n cứ Thông số 01/2021/TT-BXD ny 19 tháng 5 năm 2021 ca B
Xây dng về việc ban hành Quy chun kỹ thuật Quốc gia v Quy hoch xây
dng QCVN 01:2021/BXD;
n cQuyết đnh số 1452/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2024 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa v việc pduyệt điu chnh, m rộng Quy hoch chung
đô th ven biển (Diêm Phố), huyện Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
Theo đ nghcủa S Xây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 3517/SXD-QH
ny 17 tháng 5 năm 2024 về vic đồ án Quy hoch chi tiết xây dựng tỷ l 1/500
đim dân cư mi thôn Minh Hải, Minh Lc, huyện Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa
2104
24 5
2
(kèm theo T trình số 125/TTr-UBND ngày 23 tháng 4 m 2024 của UBND
huyện Hu Lc).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt đ án Quy hoch chi tiết y dựng tỷ l 1/500 điểm
dân cư mới thôn Minh Hải, xã Minh Lc, huyn Hậu Lộc, tnh Thanh Hóa, với
những nội dung chính sau:
1. Phm vi ranh giới, diệnch, nh chất khu vực lập quy hoch
1.1. Phm vi, ranh giới lập quy hoạch: Thuc đa giới hành chính của
xã Minh Lc, ranh giới được xác đnh như sau:
- Phía Bắc giáp khu dân hiện hữu và nhà máy nước;
- Phía Nam giáp đất sn xuất nông nghip và chùa Ngọc Ln;
- Phía Tây giáp đt sn xut nông nghiệp;
- Phía Đông giáp khu dân cư hin trạng.
1.2. Diện ch lập quy hoch: 79.695,92 m
2
.
1.3. Tính cht, chức năng: Là khu dân cư đô th với không gian kiến trúc
hiện đại, i hoà giữa khu vực y dựng mới khu vực hin , với chức năng
chính bao gồm: Nhà liền kề, công trình công cng và các công tnh hạ tầng k
thut đáp ng nhu cu cho người dân trong khu vực.
2. Các chtiêu cơ bn về dân s, đt đai, h tầng xã hi và hạ tng k
thut
a) Chỉ tiêu v dân s: Dân s dkiến khong 1.040 người.
b) Chỉ tiêu sdng đt:
- Đất ở: Khoảng 25,7 m
2
/người;
- Đất giao thông: Khoảng 53,36 m
2
/người;
- Đất cây xanh: 4,46 m
2
/người;
- Đất bãi đ xe: 2,67 m
2
/người.
c) Các ch tiêu xây dựng: Công trình nhà lin k tng cao từ 2-5 tầng,
mt đxây dựng 70-100%.
d) Các ch tiêu h tầng kỹ thuật:
- Ch tiêu cấp điện sinh hoạt: 1.000 kWh/người.năm;
- Ch tiêu cấp ớc sinh hoạt: 120L/nời/ngđ;
3
- Ch tiêu xử lý cht thải: 1,2kg/người/ngđ.
- Ch tiêu, yêu cầu san nền kỹ thuật: Không ngp lụt, khi lượng thi công
ít; thoát nước thuận lợi; gia cố hồ bng cách trng cỏ và kè đá.
- Ch tiêu k thut giao thông:
+ Quy mô mt ct, kết cu mt đường theo các tiêu chun Vit Nam và
Quc tế, đm bo lưu thông an toàn, thun li cho các phương tin giao thông.
+ Độ dc dc tối đa ca đường i
max
= 4%; Độ dc ngang mt đường i
n
=
2%; Bán nh cong bó vỉa tại các ng giao nhau: R = 8-15 m.
3. Cơ cấu sdng đt
Tổng diện ch đt lập quy hoch là 79.695,92 m
2
, bao gm:
- Đất n ở lin kề là 26.763,7 m
2
, chiếm tỷ l33,58%.
- Đất n văn hóa là 2.593,02 m
2
, chiếm tỷ l 3,25%.
- Đất cây xanh là 4.640,57 m
2
, chiếm tl5,82%.
- Đất hạ tầng k thuật (trạm xlý ớc thải; bãi đ xe; đất giao thông, va
hè) là 45.698,63 m
2
, chiếm tỷ l57,34%.
Bảng chi tiết cơ cấu sử dụng đt
Số
TT
Phân loi đt
Ký
hiu
Din tích
(m2)
Tầng
cao
MĐXD
(%)
Tl
(%)
1
Đất nhà ở liền k
LK
26.763,70
2 - 5
70-100 *
33,58
Đất nhà lin k 1
LK01
1.010,15
2-5
70-100
Đất nhà lin k 2
LK02
1.910,98
2-5
70-100
Đất nhà lin k 3
LK03
5.227,38
2-5
70-100
Đất nhà lin k 4
LK04
1.675,09
2-5
70-100
Đất nhà liền k5
LK05
4.496,28
2-5
70-100
Đất nhà lin k 6
LK06
6.419,37
2-5
70-100
Đất nhà lin k 7
LK07
2.897,86
2-5
70-100
Đất nhà lin k 8
LK08
1.731,09
2-5
70-100
Đất nhà lin k 9
LK09
1.395,50
2-5
70-100
2
Đất nhà văn hóa
NVH
2.593,02
1
20 - 40
3,25
3
Đất cây xanh
CX
4.640,57
-
-
5,82
4
Đất h tầng k thut
45.698,63
57,34
4.1
Đất trm XLNT và
tập kết rác
HTKT
390,96
-
-
0,49
4.2
Bãi đ xe
P
2.778,31
-
-
3,49
4.3
Đất giao thông, vỉa hè
GT
42.529,36
-
-
53,36
Tng
79.695,92
-
-
100,0
4
* Ghi chú: Mật đ xây dựng (MĐXD) tại “Bảng chi tiết cơ cấu sử dụng
đất” nêu trên đối với các lô Đất n lin kề” được quy định từ 70-100%.
Ngoài ra, các tha đt thuc các lôĐt nhà liền k phải đm bảo tuân th
quy định về mật đ xây dựng tối đa theo Bng 2.8 ca Quy chuẩn kỹ thut Quc
gia về quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD.
4. Chtiêu sdng đất quy hoạch đô thị, giải pháp tổ chức không
gian, kiến trúc, thiết kế đô thị cho từng lô đất
4.1. Chtiêu s dng đất đô th
a) Đt liền kề: Với tổng diện ch là 26.763,7 m
2
, bao gồm 260 lô, diện
ch các lô từ 89,24-164,85 m
2
, MĐXD từ 70-100%, giới hạn tầng cao từ 2-5 tầng.
b) Đất cây xanh - ng viên: Din ch 4.640,57 m
2
, được bố trí giữa các
khu nhà lin kề, là không gian mở, lõi xanh ca khu vực, bao gm cây xanh,
đường do... phc vụ sinh hot cng đng ca khu vực.
c) Đt nhà văn hóa: Diện ch 2.593,02 m
2
, nằm tại phía Đông khu quy
hoạch. Là nơi sinh hoạt cộng đồng ca khu dân cư. MĐXD từ 20-40%, giới hạn
tầng cao không quá 01 tng.
d) Đất bãi đxe: Tổng diện ch 2.778,31 m
2
, gm 05 vị trí, được bt
phânn nhằm đáp ứng nhu cầu đ xe tập trung ca khu dân cư.
e) Đt trạm xlý ớc thải điểm tp kết rác: Tng diện tích 390,96 m
2
,
bao gm 02 khu, được b trí phía Đông và phía Tây khu dân cư, là khu xlý
nước thải tập trung đim tập kết c ca khu dân cư.
f) Đất giao thông: Với diện ch 42.529,36 m
2
, được thiết kế hài hòa, mạch
lạc, tạo nên sthông thoáng, hiện đi, là điểm kết ni các khu chức năng trong
khu vực b trí các công trình hạ tầng kỹ thuật khác.
4.2. Gii pháp tổ chức không gian, kiến trúc, thiết kế đô thị cho từng
đất
a) Khu vực trng tâm, các trục, tuyến không gian chính:
- Khu vực trng m: Là khu vực tiếp giáp với tuyến đường Ven biển tạo
đim nhn cho toàn b khu dân cư mới.
- Khu vực cây xanh nhà n hóa là nơi diễn ra các hoạt động vui chơi
giải trí, thể dc th thao ca khu dân mới và dân cư hin trạng xung quanh.
- Khu vực bãi đ xe phía Tây là bãi đ xe tập trung ca người dân trong
khu dân cư mới.
5
- Tuyến không gian chính (đường ven bin): Các công trình tại đây có
hình thức kiến trúc hiện đi, kết hợp với tiểu cnh, sân ờntạo lập tng th
hài hòa, hiu qu trong t chức không gian tuyến đường trung m.
b) Các khu vực khong mở, mảng không gian có tầm nhìn quan trọng:
Các khu vực cây xanh được bố trí giáp đường ven biển và xen lẫn các khu
dân cư thp tầng, kết hợp sân ờn, tạo ra môi trường sng, thân thiện với thiên
nhiên, nâng cao cht lượng sng cho dân cư trong khu vực.
c) Quy đnh chiu cao, khong lùi, hình khi màu sắc ch đạo, các chi
tiết kiến trúc các lô đt:
- Quy đnh về chiều cao, tầng cao: Chiều cao các tầng nhà, mái đón, bậc
thm, ban công các chi tiết kiến trúc, phi đm bo i hòa, đm bo nh
thng nht đối với từng ô quy hoch và cho toàn khu vực; chiu cao tầng 1 các
công trình thấp tầng (nhà ở) tn cùng tuyến ph phi thng nhất, cụ th:
+ Ct nn: 0,45 m so với ct va;
+ Chiều cao xây dựng tầng mt: 3,9 m; chiều cao các tầng 2,3,4,5: 3,6 m
(từ sàn đến sàn);
+ Cao đxây dựng công trình: 7,95 m - 18,75 m;
- Đ ơn ra ca các chi tiết kiến trúc như mái đón, bậc thềm, ban công
(nếu có) phải đm bo hài hòa, thng nht với các công tnh lân cn cho từng
khu chức năng cho toàn khu vực.
- Quy đnh về khong lùi: Khoảng lùi của công trình tuân thch giới y
dng theo quy hoạch chi tiết đm bo nh thống nht trên từng tuyến đường.
- Quy đnh về hình khối kiến trúc:
+ Giải pháp tổ chức không gian, hình thức kiến trúc hài hòa với cảnh
quan, địa hình tự nhiên;
+ Hình thức kiến trúc ch đo ca các công trình kiến trúc phù hợp với
chức ng sdng ca công trình, hài hòa với tổng thể của khu vực tạo sự thng
nhất v màu sắc và không gian chung toàn khu;
- Quy đnh về màu sắc chủ đo các chi tiết kiến trúc:
+ Màu sắc s dng tươi sáng, hài hòa, n nhn;
+ Không xây dng ng o tại các khu vực công viên, vườn hoa, bãi đ
xe. Đối với công trình khác, nếu y dng ng o thì khuyến khích s dụng
hàng o có nh thức kiến trúc thoáng; tại phía trước và phía sau ng o kết
hợp trng cây xanh để chng bi, hn chế tiếng n và đm bảo tính riêng tư đối
với từng công trình.
6
- Quy đnh về chiếu sáng:
+ H thng ánh sáng được thiết kế trên cơ shệ thng chiếu sáng đường
ph và h thống chiếu sáng ht cho các công trình kiến trúc;
+ Chiếu sáng cho các khu vực vườn hoa, đm bo an toàn cho khu vực khi
về đêm.
d) Hthng cây xanh, hè đường:
- H thng cây xanh đảm bảo u cu vmôi trường cảnh quan, phù
hợp với mt ct hè đường điu kin khí hậu ca khu vực trong đó ưu tiên
những cây do dai, chu được gió bão, sc sng cao, ít sâu bnh....
- Va , bó vỉa được s dụng từ các loi vật liu có kết cu bn vững; s
dng vật liệu cùng loi để xây dựng bó va bo gc cây và các bn hoa bt trên
va hè.
5. Nguồn cung cp và gii pháp tổ chức mng lưới h tầng k thut
đến từng đất
5.1. Quy hoch san nn
- Nền ch yếu là nền đp, ớng dc san nền phù hợp với tiêu thoát nước
mưa. Hướng dc chung là hướng Bc Nam, thun lợi tiêu thoát nước mt về
kênh hin trạng nằm phía Bc ca khu dân cư, đ dc san nền trung bình 0,3%.
- Cao đ san nền cao nht: + 4,17 m; Cao đsan nền thấp nhất: + 3,39 m.
5.2. Quy hoch giao thông
- Đường giao thông đi ngoi: Tuyến đường D1: (Đường bộ ven biển) có
quy mô ngang quy hoch (MCN 2-2): L giới 48,0 m; mt đường chính 7,5 m x 2
= 15 m; DPC gia 3,0 m; DPC ngoài 2,5 m x 2 = 5 m, mt đường gom 7,5 m x2
= 15 m, đường đô th: 5,0 m x2 = 10 m;
- Đường giao thông đối ni:
+ Tuyến D2, D3, N1, N2, N3, N5, N6, N7 có mt ct ngang (MCN 1-1):
L gới 17,5 m; mt đường: 3,75 m x 2 = 7,5 m; hè đường 5 m x 2 = 10 m;
+ Tuyến N4 có mt ct ngang (MCN 3-3): L giới 20,5 m; mt đường
5,25 m x 2 = 10,5 m; hè đường 2,5 m x 2 = 10,0 m.
5.3. Quy hoch thoát nước mưa
- Quy hoch hệ thng thoát nước mưa riêng với h thống thoát nước thải.
- Mạng lưới mương thoát được btrí phân n. Hthng thoát ớc s
dng cng thoát nước dưới lòng đường, có b trí các cửa thu ớc mt đường
7
qua hệ thng bó va dọc đường, độ dc dọc mương ly ti thiu là 0,3%. H thu
có khoảng cách 20-35 m.
- Toàn b lượng ớc mưa trong khu vực được thu gom o h thng
cng thoát nước chảy dc các tuyến đường theo quy hoch chung đô th ven
bin (Diêm Ph); giai đon đu khi h thng thoát nước đô th chưa được đầu tư
đồng b, ớc mưa được thu gom và thoát ra mương hin trạng phía Tây và phía
Đông ca khu đt.
5.4. Quy hoch cp c
- Ngun nước: giai đon đu Ngun ớc cấp lấy từ đườngng cấp nước
từ nhà máy nước Minh Lc. Giai đon sau ngun ớc cp đu nối từ đường
ng cấp nước dc đường ven biển theo quy hoch chung đô th.
- Tổng nhu cầu cp ớc: Q= 343,17 m
3
/ngđ.
- Đường ng đu ni cấp đến các đường ng phân phi, truyền dẫn cung
cp ớc dc theo các tuyến đường giao thông nội b cung cấp trực tiếp cho các
h dùng nước.
- B trí các trcứu hoả loi ni Ø100, ớc phc v cứu ha được cp
chung với ớc sinh hoạt, khoảng cách các tr cứu ha 100-150 m/trụ.
5.5. Quy hoạch thoát nưc thi
- Hệ thng thoát nước thải thiết kế riêng so với h thng thoát nước mưa.
- Tổng công suất: 130,0 m
3
/ngđ (bằng 80% lượng cp ớc sinh hoạt).
- Hthng giếng thăm được bố trí trên mạng lưới đường cng thoát nước
với khong cách từ 20-40 m.
- Nước thải được chia làm 02 khu vực đ thu gom:
+ Khu vực phía Tây đường Ven biển được thu gom vào ng cng tròn
D300 sau đó chạy dc theo hè đường chy về bể xử lý nước thải tập trung đt ở
phía Tây ca khu quy hoch.
+ Khu vực phía Đông đường Ven biển được thu gom vào ng cng tròn
D300 sau đó chạy dc theo hè đường chy về b xử lý nước thi tp trung đt
phía Đông ca khu quy hoạch.
+ Nước thải sau khi xử lý đm bo vệ sinh môi trường theo quy đnh,
được đu nối thoát ra hệ thống thoát nước mưa theo quy hoch chung đô th ven
bin (giai đon đu khi h thng thoát nước đô th chưa được đu tư đng b,
nước thải sau khi xlý được thoát ra mương hin trng). Nước thải sinh hot từ
các nhà sđược xử lý qua b tự hoại xây đúng cách tớc khi x ra hthng
thoát nước thi chung của khu quy hoch.
8
5.6. Quy hoch cp đin
- Ngun điện: Giai đon đu: Ngun đin trung thế cấp cho trạm biến áp
d kiến được lấy từ đường dây trung thế 35 kV di chuyển cắt qua khu vực. Giai
đoạn sau ngun đin đu ni từ đường dây 22 kV đi dc đường bven biển.
- Nhu cu dùng đin: 736,83 KVA.
- Lựa chn 02 trm biến áp có công sut là 400kVA-35(22)/0,4 kV, cấp
đin cho khu dân cư và hệ thống đin chiếu sáng.
- Cấp điện sinh hoạt bng đường dây 0,4 kV cho toàn b khu vực quy
hoạch. Đường dây cp đin sdng bng hệ thống cáp ngm chôn dưới vỉa hè.
- Cấp đin chiếu sáng khu vực bng đường dây cáp ngm đi dc hè. Các
tuyến đường được chiếu sáng bng đèn led hiệu suất cao đm bo đ ri và chói
lóa theo quy đnh. B trí chiếu sáng bằng 1 dãy đèn b trí mt bên đường treo
cao 8m; khong cách ct trung bình 35 m.
5.7. Quy hoch thu gom, xử lý cht thi rn và vệ sinh môi trường
- Tiêu chun cht thải rắn sinh hoạt: 1,2kg/người/ngđ.
- c thi công cng, văn hóa, thể thao ly bng 30% c thải sinh hoạt.
- Tổng khi lượng chất thi rắn: 1,62 tấn/ngđ.
- Ch tiêu thu gom 100%.
- Trong các nhóm phi b t các vị trí thu gomc hàng ngày đảm bảo
vệ sinh môi trường trước khi được thu gom để xử lý.
5.8. Quy hoch hạ tầng vin thông th đng
- Nhu cầu sdng: Tổng nhu cu sử dng thông tin liên lạc trong khu quy
hoạch khong 520 th bao.
- Ngun cp: Ngun cp thông tin cho khu vực được d kiến giai đoạn
đu ly từ đường cáp quang thuộc tổng đài vệ tinh huyện Hu Lc phía bc
mt bng. Giai đon sau đấu ni từ đường cáp quang dọc đường bven bin.
6. Giải pháp bo v môi tng
- Áp dng các bin pháp thi công tiên tiến, cơ giới hoá các quá trình thi
công, xây lắp đến mức ti đa. S dng các phương tiện vận tải, cơ giới chỉ s
kthuật cao, đt tiêu chun quy đnh ca Cc Đăng kim về mc đ an toàn kỹ
thut và an toàn môi trường. Tổ chức thi công hợp lý, có các bin pháp bo v,
an toàn lao đng, bo v sức kho con người vệ sinh môi tờng. Thi ng
theo đúng trình tự y dựng, ng trình ngầm làm trước, phần nổi làm sau, công
trình hạ tầng kỹ thuật chính làm tớc, công trình kiến trúc làm sau.
9
- Hoàn thiện h thng thu gom, xử lý ớc thải trong khu dân cư. Nước
thi sinh hoạt phi được x lý và đt tiêu chun quy đnh trước khi đưa o
mng đường ng thoát chung. Cht thải rắn được thu gom và xử lý hàng ngày.
T l thu gom vận chuyển 90% đến 100% lượng c thải, xoá bỏ các điểm c
tồn đng trên va , dưới lòng đường. Giảm phát sinh cht thải từ các h gia
đình, khuyến khích thu nht, tái tun hoàn chất thi.
7. Các hng mc ưu tiên đu tư và ngun lực đ thực hiện; danh mc
các công trình xây dựng trong khu vực quy hoch
7.1. c hng mc ưu tiên đu
- Hệ thng công trình giao thông, va hè, hạ tầng k thuật ca khu dân cư.
- Bãi đ xe, n văn hóa.
- Ngun lực thực hin: Vn ngân sách và các ngun huy đng hợp pháp
kc theo quy đnh.
7.2. Danh mc các công trình y dựng
- c công trình hạ tng kỹ thut như giao thông, cp đin, cấp thoát nước;
- ng trình nhà n hóa;
- c công trình vườn hoa, cây xanh cảnh quan;
- Bãi đ xe;
- c công trình n liền kề.
8. Quy định qun theo đ án quy hoch chi tiết đô th
Ban hành Quy đnh qun lý theo đồ án quy hoạch chi tiết t lệ 1/500 Điểm
dân cư mới thôn Minh Hi, xã Minh Lc, huyn Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa m
theo quyết đnh phê duyệt đán.
Điều 2. Tchức thực hin
1. UBND huyện Hu Lc có trách nhiệm:
- Hoàn thiện, xut bn h sơ đ án được duyt đ lưu trữ; tổ chức công b
rng rãi ni dung đán quy hoch, chậm nht là 15 ngày kể từ ngày quy hoch
được cơ quan có thm quyền phê duyt đ nhân dân biết, kiểm tra giám sát và
thực hin.
- Bàn giao hồ Quy hoch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt (thành phn hồ
sơ quy hoch theo quy đnh hiện hành, h sơ lấy ý kiến cng đồng dân cư và các
văn bn pháp lý khác có liên quan) cho SXây dng, Vin Quy hoạch Kiến
trúc, UBND Minh Lc các đơn vị liên quan lưu gi, đăng tải thông tin quy
hoạch và qun lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyt.
10
- soát s đng b ca các quy hoch có nh chất k thuật chuyên
nnh khác liên quan với quy hoạch chi tiết đô th được duyệt đ thực hiện điu
chnh (nếu có) đđm bảo đng b giữa các quy hoch.
- Khi thực hiện đầu dán yêu cầu thực hiện đy đ các th tục đấu nối
vhtầng k thuật khu vực với cơ quan ch qun liên quan, các h sơ v thiết
kế xây dựng, đất đai, môi trường, phòng chống chy nổ theo quy đnh.
- T chức đưa mc giới quy hoạch ra ngoài thực đa (cm mc, định v
ranh giới quy hoch, tim tuyến, l giới các trục giao thông chính, các khu vực
bo v …) đ quản lý theo quy đnh ca pháp luật.
2. Vin Quy hoch Kiến trúc Thanh Hóa có trách nhiệm: Đăng tải nội
dung hồ sơ quy hoch lên Công thông tin quy hoạch xây dựng quy hoch đô
th Vit Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nht là 15 ny, k từ
ny có quyết đnh phê duyệt.
3. Các Sở, ngành liên quan theo chức ng, nhim vụ có trách nhiệm quản
lý hướng dn thực hin quy hoch chi tiết được duyệt.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, i ngun
và Môi tờng, Kế hoch và Đu tư, Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND huyn
Hu Lc; Viện trưởng Vin Quy hoch - Kiến trúc Th trưởng các ngành, các
đơn v liên quan chu tch nhim thi nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H5.(2024)QDPD_QHCT KDC Minh Hai
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2104/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư mới thôn Minh Hải, xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2104/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×