• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 200/QĐ-UBND Hòa Bình 2025 Quy trình nội bộ TTHC được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/02/2025 09:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 200/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 200/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 200/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 200/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Lut sa đổi, bổ
sung một số điu của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật T chức chính quyền địa
phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn c Nghị đnh s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính ph
v thực hin cơ chế mt cửa, một ca liên tng trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ về sửa dổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số 61/2021/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một squy định của Nghị đnh s
61/2018/NĐ-Cp ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 111 /QĐ-UBND ngày 15 tng 01 năm 2025 ca Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, i
bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Xây dựng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ tnh s 24/TTr-SXD ny 21
tng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành cnh được thay thế, i bỏ trong nh vực hoạt đng y dựng thuộc phạm
vi chức năng quản nhà nước của Sở Xây dựng, gồm có: 21 quy trình (trong đó
15 quy trình cấp tỉnh; 06 quy trình cấp huyện, thành ph).
(Có Quy trình ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày bãi bỏ các
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Quyết định số 387/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 03 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục
2
th tục hành chính phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nh chính
được sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi
chức năng qun lý nhà nước của Sở Xây dựng.
Điều 3. Cnh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc SXây dựng;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tch UBND các huyện, thành phố các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- VNPT Sơn La;
- Trung tâm phc v Hành cnh công tnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Việt
PHỤ LỤC
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế, bãi b trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
1. Thẩm định o cáo nghiên cứu khthi đu tư y dựng/điều chỉnh báo o nghiên cu khả thi đu tư xây dng
a) Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khthi đầu tư xây dựng
(cơ quan thẩm định chỉ tổ chức thẩm định các nội dung của cơ quan chuyên môn về y dng); đối với c công trình dự
án nhóm A.
- Thời gian thực hiện: 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phòng Quản lý xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
Chuyên viên thhồ sơ
Kiểm tra tính pháp lý của hồ
sơ, ban nh văn bản đề nghị
quan phối hợp tham gia
thẩm định (nếu có); kiểm tra
hồ sơ thiết kế cơ sở
31,5 ngày
Lãnh đạo phòng Xét duyệt 01 ngày
4
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo sở Kết quả thẩm định 01 ngày
B4 Thu phí lệ phí và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Trả kết quả 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 35 ngày
b) Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh báo cáo nghiên cu khả thi đầu tưy dựng
(cơ quan thẩm định chỉ tổ chức thẩm định các nội dung của quan chuyên môn về xây dựng); đi với các công trình d
án nhóm B
- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phòng Quản lý xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
Chuyên viên thhồ sơ
Kiểm tra tính pháp lý của hồ
sơ, ban nh văn bản đề nghị
quan phối hp tham gia
thẩm định (nếu có); kiểm tra
hồ sơ kiểm tra hồ sơ thiết kế
sở
16,5 ngày
Lãnh đạo phòng Xét duyệt 01 ngày
5
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo sở Kết quả thẩm định 01 ngày
B4 Thu phí lệ phí và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Trả kết quả 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 20 ngày
c)Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng
trường hợp các công trình dự án nhóm C
- Thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phòng Quản lý xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
Chuyên viên thhồ sơ
Kiểm tra tính pháp lý của hồ
sơ, ban nh văn bản đề nghị
quan phối hp tham gia
thẩm định (nếu có); kiểm tra
hồ sơ thiết kế cơ sở
11,5 ngày
Lãnh đạo phòng Xét duyệt 01 ngày
6
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo sở Kết quả thẩm định 01 ngày
B4 Thu phí lệ phí và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Trả kết quả 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 15 ngày
2.
Thẩm định thiết kế xây dng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều chnh thiết kế xây dng triển khai sau thiết kế cơ sở
a) Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/
điu chỉnh
thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ
sở đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt.
- Thời gian thực hiện: 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phòng Quản lý xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Kiểm tra tính pháp lý của
hồ sơ, ban hành văn bản đề
nghị cơ quan phối hợp tham
gia thẩm định (nếu có);
kiểm tra hồ sơ thiết kế bản
vẽ thi công
31,5 ngày
Lãnh đạo phòng Xét duyệt 01 ngày
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo sở Kết quả thẩm định 01 ngày
7
B4 Thu phí lệ phí và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Trả kết quả 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 35 ngày
b) Thẩm đnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở /điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ
sở các công trình cấp II, cấp III
- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phòng Quản lý xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Kiểm tra tính pháp lý của
hồ sơ, ban hành văn bản đề
nghị cơ quan phối hợp tham
gia thẩm định (nếu có);
kiểm tra hồ sơ thiết kế bản
vẽ thi công
16,5 ngày
Lãnh đạo phòng Xét duyệt 01 ngày
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo sở Kết quả thẩm định 01 ngày
B4 Thu phí lệ phí và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Trả kết quả 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 20 ngày
8
c) Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở /điều chỉnh thiết kếy dựng triển khai sau thiết kế cơ
sở đối vớic công trình còn li
- Thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ Bộ phn TN&TKQ Sở Xây dựng Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phòng Quản lý xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
Chuyên viên thhồ sơ
Kiểm tra tính pháp của
hồ sơ, ban hành văn bản đề
nghị quan phối hợp
tham gia thẩm định (nếu
); kiểm tra hồ sơ thiết kế
bản vẽ thi công
11,5 ngày
Lãnh đạo phòng Xét duyệt 01 ngày
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo sở Kết quả thẩm định 01 ngày
B4 Thu phí, lệ phí và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Trả kết quả 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 15 ngày
3. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo
tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/
Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
9
TT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2
Phòng Quản lý xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ Dự thảo văn bn 06 ngày
Lãnh đạo phòng Phê duyệt 01 ngày
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo sở phụ trách Giấy phép 01 ngày
B4 Lưu sổ và bàn giao Chuyên viên Scan giấy phép 0,5 ngày
B5 Thu Lệ phí và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Giấy phép 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
4. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, ci to đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến /Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
10
TT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2
Phòng Quản lý xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ Dự thảo văn bn 06 ngày
Lãnh đạo phòng Phê duyệt 01 ngày
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo sở phụ trách Giấy phép 01 ngày
B4 Lưu sổ và bàn giao Chuyên viên Scan giấy phép 0,5 ngày
B5 Thu Lệ phí và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Giấy phép 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
5. Cấp giy phép di dời công trình cấp đặc bit, cấp I, cấp II (công trình Kng theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đhồ sơ hợp lệ.
11
TT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2
Phòng Quản lý xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ Dự thảo văn bn 06 ngày
Lãnh đạo phòng Phê duyệt 01 ngày
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo sở phụ trách Giấy phép 01 ngày
B4 Lưu sổ và bàn giao Chuyên viên giấy phép 0,5 ngày
B5 Thu Lệ phí và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Giấy phép 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
6. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưng, tôn giáo/Tượng đài tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
12
TT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2
Phòng Quản lý xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ Dự thảo văn bn 06 ngày
Lãnh đạo phòng Phê duyệt 01 ngày
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo sở phụ trách Giấy phép 01 ngày
B4 Lưu sổ và bàn giao Chuyên viên Scan giấy phép 0,5 ngày
B5 Thu Lệ phí và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Giấy phép 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
7. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với cấp đặc biệt, cp I, cấp II, (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín nỡng, tôn giáo/Tượng đài tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hp lệ.
13
TT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Scan hồ sơ 0,25 ngày
B2
Phòng Quản lý xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ Dự thảo văn bn 2,75 ngày
Lãnh đạo phòng Phê duyệt 0,5 ngày
B3
Lãnh đạo sở phụ trách
Giấy phép
0,5 ngày
B4 Lưu sổ và bàn giao Chuyên viên Scan giấy phép 0,25 ngày
B5 Thu Lệ phí và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Giấy phép 0,25 ngày
Tổng thời gian thực hiện 05 ngày
8. Cấp lại giấy phép xây dng đối với công trình cấp đặc biệt cấp I, cấp II trong đô thị (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình khôngtheo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
- Thời gian thực hiện: 05 ngàym việc kể từ ngày nhận đ hồ sơ hợp lệ.
14
TT Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Scan hồ sơ 0,25 ngày
B2
Phòng Quản lý xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ Dự thảo văn bn 2,75 ngày
Lãnh đạo phòng Phê duyệt 0,5 ngày
B3 Xem xét ký duyệt Lãnh đạo sở phụ trách Giấy phép 0,5 ngày
B4 Lưu sổ và bàn giao Chuyên viên Scan giấy phép 0,25 ngày
B5 Thu Lệ phí và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ Sở Xây dựng Giấy phép 0,25 ngày
Tổng thời gian thực hiện 05 ngày
9. Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
- Thời gian giải quyết: Trả kết quả đánh giá hồ sơ (thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
đủ/không đủ điều kin sát hạch, thông báo thời điểm tchức thi sát hạch): 45 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ.
- Thời gian giải quyết: Trả chứng chỉ hành nghề: 10 ngày kể từ ngày có kết quả sát hạch đạt yêu cầu;
15
TT Các bước trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ Bộ phn TN&TKQ Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2
Phòng Giám định xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 01 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ Tổng hợp hồ sơ; tổ chức
họpt đánh giá h sơ;
các văn bản liên quan
37 ngày
B3 Phê duyệt thông báo kết quả
đánh giá hồ sơ
Lãnh đạo Sở Thông báo kết quả đánh
giá hồ sơ
01 ngày
B4 n giao Chuyên viên Thông báo kết quả đánh
giá hồ sơ
0,5 ngày
B5 Phòng Giám định xây dựng Chuyên viên Thông báo thời gian, địa
điểm sát hạch
05 ngày
Thời gian thực hin 45 ngày
B6 Phòng Giám định xây dựng Chuyên viên Tổ chức thi sát hạch; xin
cấp chứng chỉ; các văn
bản liên quan
08 ngày
B7 Phê duyệt Chứng chỉ Lãnh đạo Sở Chứng chỉ 01 ngày
16
B8 n giao Chuyên viên Scan chng ch 0,5 ngày
B9
Thu Lệ phí và trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
Chứng chỉ
0,5 ngày
Thời gian thực hin 10 ngày
Tổng thời gian thực hiện 55 ngày
10. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đhồ sơ hợp lệ.
TT Các bước trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
Scan hồ sơ
0,5 ngày
B2
Phòng Giám định xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ c văn bản liên quan 2,5 ngày
B3 Phê duyệt Chứng chỉ Lãnh đạo Sở Chứng chỉ 0,5 ngày
B4 n giao Chuyên viên Scan chứng ch 0,5 ngày
B5
Thu Lệ phí và trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
Chứng chỉ
0,5 ngày
17
Tổng thời gian thực hiện 05 ngày
11. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề của nhân người nước ngoài hoặc người Việt Nam định tại nước
ngoài
- Thời gian giải quyết: 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT Các bước trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện Thời gian thực
hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ Bộ phn TN&TKQ Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
Scan hồ sơ
0,5 ngày
B2
Phòng Giám định xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 01 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ c văn bản liên quan; xin
cấp chứng chỉ
21,5 ngày
B3 Phê duyệt Chứng chỉ Lãnh đạo Sở Chứng chỉ 01 ngày
B4 n giao Chuyên viên Scan chng chỉ 0,5 ngày
B5
Thu Lệ phí và trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
Chứng chỉ
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 25 ngày
12. Cấp mi chng ch năng lc hoạt động xây dng
- Thời gian giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
18
TT Các bước trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
Scan hồ sơ
0,5 ngày
B2
Phòng Giám định xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 01 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ c văn bản liên quan;
xin cấp mã chứng chỉ
16,5 ngày
B3 Phê duyệt Chứng chỉ Lãnh đạo Sở Chứng chỉ 01 ngày
B4 n giao Chuyên viên Scan chứng chỉ 0,5 ngày
B5
Thu Lệ phí và trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
Chứng chỉ
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 20 ngày
13. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
- Thời gian giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT Các bước trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện Thời gian thực
hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
scan hồ sơ 0,5 ngày
19
B2
Phòng Giám định xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 01 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ c văn bản liên quan 6,5 ngày
B3 Phê duyệt Chứng chỉ Lãnh đạo Sở Chứng chỉ 01 ngày
B4 n giao Chuyên viên Scan chứng chỉ 0,5 ngày
B5
Thu Lệ phí và trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
Chứng chỉ
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
14. Cp giấy phép hoạt đng xây dựng cho nthầu nước ngoài
- Thời gian giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT Các bước trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ Bộ phn TN&TKQ Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2
Phòng Giám định xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 01 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ c văn bản liên quan 11,5 ngày
B3 Ký duyệt Giám đốc Sở Quyết định 01 ngày
B4 Lưu sổ và bàn giao Chuyên viên Scan quyết định 0,5 ngày
20
B5
Thu Lệ phí và trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
Quyết định
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 15 ngày
15. Cp điu chỉnh giấy phép hot đng xây dựng cho Nhà thầu nưc ngi
- Thời gian giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT Các bước trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2
Phòng Giám định xây dựng
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 01 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ c văn bản liên quan 11,5 ngày
B3 Ký duyệt Giám đốc Sở Quyết định 01 ngày
B4 Lưu sổ và bàn giao Chuyên viên Scan quyết định 0,5 ngày
B5
Thu Lệ phí và trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
Quyết định
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 15 ngày
21
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ: 06 Quy trình.
1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ Bộ phận TN&TKQ cấp huyện, thành
ph
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2
Phòng chuyên môn (tên
phòng thực hiện)
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ lý 0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ Dự thảo văn bn 06 ngày
Lãnh đạo phòng Phê duyệt 01 ngày
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo huyện, thành phố Giấy phép 01 ngày
B4 Lưu sổ và bàn giao Chuyên viên Scan giấy phép 0,5 ngày
B5 Thu Lệ phí và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ cấp huyện, thành
ph
Giấy phép 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
22
2. Cấp giy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà riêng lẻ
- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ Bộ phận TN&TKQ cấp huyện, thành
ph
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2
Phòng chuyên môn (tên
phòng thực hiện)
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ Dự thảo văn bản 06 ngày
Lãnh đạo phòng Phê duyệt 01 ngày
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo huyện, thành phố Giấy phép 01 ngày
B4 Lưu sổ và bàn giao Chuyên viên Scan giấy phép 0,5 ngày
B5 Thu Lệ phí và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ cấp huyện, thành
ph
Giấy phép 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
23
3. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/n ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho ng trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đhồ sơ hợp lệ.
TT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ Bộ phận TN&TKQ cấp huyện, thành
ph
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2
Phòng chuyên môn (tên
phòng thực hiện)
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ Dự thảo văn bản 06 ngày
Lãnh đạo phòng Phê duyệt 01 ngày
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo huyện, thành phố Giấy phép 01 ngày
B4 Lưu sổ và bàn giao Chuyên viên giấy phép 0,5 ngày
B5 Thu Lệ phí và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ cấp huyện, thành
ph
Giấy phép 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
24
4. Cấp điều chỉnh giy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ Bộ phận TN&TKQ cấp huyện, thành
ph
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2
Phòng chuyên môn (tên
phòng thực hiện)
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ Dự thảo văn bn 06 ngày
Lãnh đạo phòng Phê duyệt 01 ngày
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo huyện, thành phố Giấy phép 01 ngày
B4 Lưu sổ và bàn giao Chuyên viên Scan giấy phép 0,5 ngày
B5 Thu Lệ phí và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ cấp huyện, thành
ph
Giấy phép 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
25
5. Gia hn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (ng trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho ng trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hp lệ.
TT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ Bộ phận TN&TKQ cấp huyện, thành phố Scan hồ sơ 0,25 ngày
B2
Phòng chuyên môn (tên
phòng thực hiện)
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ lý 0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ Dự thảo văn bản 2,75 ngày
Lãnh đạo phòng Phê duyệt 0,5 ngày
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo huyện, thành phố Giấy phép 0,5 ngày
B4 Lưu sổ và bàn giao Chuyên viên Scan giấy phép 0,25 ngày
B5 Thu Lệ phí và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ cấp huyện, thành phố Giấy phép 0,25 ngày
Tổng thời gian thực hiện 05 ngày
26
6. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tưng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
- Thời gian thực hiện: 05 ngàym việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
TT Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ Bộ phận TN&TKQ cấp huyện,
thành phố
Scan hồ sơ 0,25 ngày
B2
Phòng chuyên môn (tên
phòng thực hiện)
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ Dự thảo văn bn 2,75 ngày
Lãnh đạo phòng Phê duyệt 0,5 ngày
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo huyện, thành phố Giấy phép 0,5 ngày
B4 Lưu sổ và bàn giao Chuyên viên Scan giấy phép 0,25 ngày
B5 Thu Lệ phí và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ cấp huyện,
thành phố
Giấy phép 0,25 ngày
Tổng thời gian thực hiện 05 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 200/QĐ-UBND Hòa Bình 2025 Quy trình nội bộ TTHC được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×