• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1614/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp Vạn Thắng - Yên Thọ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/05/2025 14:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1614/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cụm công nghiệp Vạn Thắng - Yên Thọ tại huyện Nông Cống và huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1614/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1614/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1614/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyệt đồ án điu chỉnh quy hoch
chi tiết xây dựng tỷ l 1/500 cm công nghip Vạn Thắng - Yên Thọ
tại huyện Nông Cống và huyện Như Thanh, tỉnh Thanh a
ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6m 2009;
Căn cứ Lut sửa đi, b sung mt số điều của 37 Lut liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Ngh định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính ph về lập, thm định, phê duyệt qun lý quy hoch đô thị;
Căn cứ Ngh định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Chính ph sửa đi, b sung mt số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lp, thm định, phê duyệt qun lý quy hoch đô th
Nghđịnh số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số nội dung về quy hoch xây dng;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27 tng 02 năm 2023 của Th
tướng Chính ph về việc phê duyệt quy hoch tỉnh Thanh Hoá thời kỳ 2021-
2030, tm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy định về hồ nhiệm vụ h sơ đ án quy hochy dngng
ln huyện, quy hoch y dựng ng huyện, quy hoch đô thị, quy hoch y
dng khu chc năng quy hoch nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1863/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2021 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Quy hoch y dựng vùng huyện Nông
Cống, tỉnh Thanh a đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 1664/QĐ-UBND ngày 16 tng 5 năm 2022 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Quy hochy dngng huyện Như
Thanh, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
Căn cứ Quyết đnh số 2161/QĐ-UBND ngày 22 tng 6 năm 2021 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc thành lập cụm ng nghiệp Vạn Thng - Yên Th,
huyện Nông Cống huyện Như Thanh, tnh Thanh Hóa (điều chỉnh ti Quyết
định số 1545/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2023);
1614
28 5
2
Căn cứ Quyết đnh số 220/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2022 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt quy hoch chi tiết xây dng tlệ 1/500
Cụm ng nghiệp Vạn Thng - Yên Th ti huyện Nông Cống huyện Như
Thanh, tỉnh Thanh Hóa (điều chỉnh ti Quyết định số 4637/QĐ-UBND ngày 07
tháng 12 năm 2023);
Theo đnghcủa SXây dng ti o o thm định số 3395/SXD-QH
ngày 26 tháng 5 năm 2025 về việc đ án điều chỉnh quy hoch chi tiết xây dng
tl 1/500 cụm ng nghiệp Vạn Thng - Yên Th tại huyện Nông Cng
huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa (kèm theo Tờ trình số 31/TTr-VHG ngày 22
tháng 5 năm 2025 của Công ty cổ phn Tập đoàn Việt Hưng).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt đ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ l
1/500 cụm công nghiệp Vạn Thắng - n Th tại huyện Nông Cống và huyện
Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa, với những ni dung chính sau:
1. Phạm vi, ranh gii, quy lp điu chỉnh quy hoch
1.1. Phm vi, ranh giới
Khu đất lập điều chỉnh quy hoạch thuc địa giới hành chính xã Vn Thng,
huyện Nông Cống và Yên Th, huyện Như Thanh; ranh giới cụ thể như sau:
- Phía Bắc giáp kênh Bắc Sông Mực, dânhiện trạng;
- Phía Nam giáp đất sản xuất ng nghiệp và đường quy hoạch;
- Phía Đông giáp dân hiện trạng, nhà văn a đất sản xuất nông
nghiệp;
- Phía Tây giáp kênh Nam Sông Mực.
1.2. Quy mô
- Quy sử dụng đất: 438.178,64 m
2
.
- Quy lao đng: Khoảng 6.500 người.
2. Mục tiêu lập điu chỉnh quy hoch
- Điều chnh quy hoạch chi tiết cm công nghiệp nhằm tổ chức, sắp xếp
lại một số đất chức năng đphù hợp với định hướng t kêu gọi nhà đầu
thứ cấp vào hoạt đng trong cụm công nghiệp.
- Làm sở đlập dán đầu xây dựng, thực hiện các bước chuẩn bị
đầu và triển khai đầu y dựng công trình đảm bảo tiến đ đề ra.
3
3. nh cht, chức ng
Là cụm công nghiệp thuc huyện Nông Cống và Như Thanh, tỉnh Thanh
Hóa với các chức năng, nnh nghề ng nghiệp chủ yếu gồm: Sản xuất hàng
chăn ga, thảm dệt, thời trang may mặc và giầy da, ni thất, điện, điện tử, khí,
chế biếnng sản, hàng th công mỹ nghệ, thức ăn gia c, gia cầm; công
nghiệp hỗ trợ nnh dệt mayvà c ngành nghề khác liên quan theo quy
định của pháp luật.
4. Các chỉ tiêu đạt được của đồ án
4.1. c chtiêu sử dụng đất
- Tỷ lệ đất xây dựng nhà máy, kho ng: 73,6 %;
- Tỷ lệ đất khu vực quản điều hành: 2,7 %;
- Tỷ lệ đất cây xanh: 10,0 %;
- Tỷ lệ đất khu vực kỹ thuật, hạ tầng: 3,1 %;
- Tỷ lệ đất giao thông ni b: 10,6 %.
4.2. c chtiêu h tầng kthut
- Cấp nước: Nước sinh hoạt: 120 t/người/ng.đ.
- Cấp điện sinh hoạt: 1.500kW/ngưi/năm.
- Thoát nước: Nước mưa và nước thải riêng biệt.
- c thải, nước thải thu gom xlý: 100 %.
5. Pn khu vc chức ng quy hoch sử dụng đt
5.1. Pn khu vực chức năng
a) Khu điều hành: Quy hoạch tại 01 đất khu vực phía Tây Nam tiếp
giáp với lối ra/vào cụm ng nghiệp từ đường Vạn Thiện - thị trấn Như Thanh,
với diện ch 11.799,09 m
2
(chiếm 2,7% diện tích cụm công nghiệp). Các khu
quản điều hành được quy hoạch với tầng cao 1-4 tầng, mật đ y dng 10-
50%, hệ số sử dng đất tối đa 2,0 lần.
b) Khu đất ng nghiệp: Chia thành 06 đất với diện tích 322.345,16 m
2
(chiếm 73,6% diện ch cụm công nghiệp), chc năng, loại hình, quy mô và c
chỉ tiêu quy hoạch, xây dựng như sau:
- Lô đất công nghiệp A: B trí khu vực phía y Bắc cụm công nghiệp,
tổng diện ch đất ng nghiệp 88.571,31 m
2
(đất ký hiệu CNA). Chiều cao
<19 m (1-3 tầng), mật đ y dựng 40-70%, hệ số sử dng đất ti đa 2,1 lần.
- Lô đất ng nghiệp B: B trí khu vực phía Tây cụm công nghiệp, diện
ch 77.604,54 m
2
(lô đất ký hiệu CNB). Chiều cao <19 m (1-3 tầng), mật đy
dng 40-70%, hệ số sử dng đất ti đa 2,1 lần.
4
- Lô đất công nghiệp C: B trí khu vc phía Đông Nam cụm công nghiệp,
diện ch 106.242,00 m
2
(lô đất ký hiệu CNC). Chiều cao <19 m (1-6 tầng), mật
đ xây dựng 40-70%, hsố sử dụng đất ti đa 4,2 lần.
- Lô đất công nghiệp D: B trí khu vc phía Đông, diện ch 23.801,67 m
2
(lô đất ký hiệu CND). Chiều cao <19 m (1-3 tầng), mật đ xây dựng 40-70%, h
số sử dng đất tối đa 2,1 lần.
- Lô đất công nghiệp E: B trí khu vực phía Bắc, diện ch 21.772,73 m
2
(lô đất ký hiệu CNE). Chiều cao <19 m (1-3 tầng), mật đ xây dựng 40-70%, h
số sử dng đất tối đa 2,1 lần.
- Lô đất ng nghiệp F: B trí khu vc phía Đông, diện ch 4.352,91 m
2
(lô đất ký hiệu CNF). Chiều cao <19 m (1-5 tầng), mật đ xây dựng 40-70%, h
số sử dng đất tối đa 3,5 lần.
(Khi thc hiện d án đu tư y dựng trong tng lô đt lô đt xây dng
nhà máy, kho tàng yêu cầu phi tuân th về mt đ y dựng thun ti đa được
quy định tại tiểu mc 2.5.3 QCVN 01:2021/BXD tltrồng y xanh trong
các lô đất phi tn th quy định ti tiểu mục 2.6.5 QCVN 01:2021/BXD).
c) Khu hạ tầng kỹ thuật:
- Công trình đầu mới x nước thải, c hạng mc hạ tầng k thuật khác
b trí phân tán thành 03 khu vực với tng diện ch quy hoạch là 9.385,35 m
2
; cụ
thể như sau:
+ ng trình đầu mối 1: B trí tại phía Nam cm ng nghiệp đ xây
dng các công trình htầng như Nhà máy xlý nước thải, bể xử nước thải,
với tổng diện tích 4.800,47 m
2
.
+ Công trình đầu mối 2: B trí tại phía Bắc cụm ng nghiệp đxây dựng
các công trình htầng như phòng máy biến áp cao thế, biến áp ngoài trời, với
tổng diện tích 1.713,27 m
2
.
+ Công trình đầu mối 3: B trí tại phía Bắc cụm ng nghiệp đy dựng
các ng trình htầng như phòng bơm chữa cháy, phòng thiết bị, với tng diện
ch 2.871,61 m
2
.
- nh cải dịch: Hoàn trả hthng kênh và hành lang an toàn ng trình
thủy lợi, tổng diệnch 4.383,37 m
2
.
e) Đất cây xanh: Tổ chc các dải cây xanh cảnh quan và ch ly với tổng
diện tích 44.025,17 m
2
(chiếm 10,0% diện ch cụm ng nghiệp), diện ch cây
xanh được trồng cây bóng mát, b trí các khu vực tiểu cảnh, h nước nhân tạo
đáp ứng nhu cầu giải lao, thư giãn và vui chơi giải trí của ng nhân, người lao
đng tại cụm công nghiệp, ngoài ra sẽ tổ chức hthống kênh mương, đường
điện trung thế cải dịch.
f) Đất giao thông nội khu: Tổng diện ch 46.240,50 m
2
(chiếm 10,6%
5
diện tích đất cụm công nghiệp).
5.2. Quy hoch sử dụng đất
Quy hoạch đã duyệt
Điều chỉnh quy hoạch
Loại đất
Diện tích
đã phê
duyệt
hiệu
đất
Diện tích
điều chỉnh
MĐXD
Tầng
cao
Hệ số
SDĐ
T
lệ
(m
2
)
(m
2
)
(%)
(tầng)
(lần)
(%)
Đất khu điều hành
4.675,62
ĐH
11.799,09
10-50
1-4
0,1-2,0
2,7
Đất công nghiệp
329.828,85
CN
322.345,16
40-70
<19,0 m
(1-6T)
0,4-4,2
73,6
Đất hạ tầng kỹ thuật
11.533,45
13.768,72
40
1-2
0,4-0,8
3,1
Đất công trình đầu
mối
7.034,20
CTĐM
9.385,35
Kênh cải dịch
4.499,25
KCD
4.383,37
Đất cây xanh
48.074,55
CX
44.025,17
10,0
Đất giao thông
44.066,17
HTKT
46.240,50
10,6
Tng
438.178,64
438.178,64
100,0
6. Tổ chức không gian, kiến trúc, cnh quan
- Điểm đấu ni của cụm công nghiệp với khu vực thông qua tuyến đường
Bắc Nam chạy qua cm ng nghiệp ( tuyến đường tỉnh trong tương lai đưc xác
định theo quy hoạch xây dựng vùng huyện Nông Cống); ngoài ra tại phía Nam cụm
công nghiệp đấu ni thông qua tuyến đường thị trấn Bến Sung - Vạn Thin (đưc
xác định theo quy hoạch xây dựng vùng huyện Nông Cng), đây s là trc vn ti
công nghiệp ch đạo đến nút giao cao tốc Bắc Nam tại xã Vạn Thiện;
- Trc đường tỉnh (xác định theo quy hoạch xây dựng vùng huyện Nông
Cống) trục liên kết khu vc phía Tây vùng huyện Nông Cống, hướng tuyến đi
qua cụm ng nghiệp và đóng vai trò va trục đi ngoại vừa là trc chính
cảnh quan của cụm công nghiệp.
- Đ đảm bảo năng lực hoạt đng và thoát nời khu vực, quy hoạch
không gian cụm ng nghiệp sẽ đa dạng các hướng tiếp cận, tuy nhiên sẽ hạn
chế các giao cắt với đường tỉnh (trục đi ngoại) qua việc tổ chức hệ thống đường
gom hai bên.
- Khu vực phía Nam với tính chất hoạt đng chủ yếu đón tiếp, điều hành
và trưng bày, giới thiệu sản phẩm. Do đó, sẽ xây dựng c công trình kiến trúc
đẹp, ấn ợng và hiện đại với chiều cao tầng 1-6 tầng sẽ tạo nên khu vc điểm
nhấn cho cụm công nghiệp và khu vực.
6
- Các không gian cây xanh cách ly được b trí xung quanh cm ng
nghiệp nhằm đảm bảo an toàn vsinh i trường cho khu vực dân sinh sống
trong khu vực; ngoài ra, trong các đất xây dng nhà máy sản xuất được tổ
chức không gian cây xanh kết hợp với các hoạt đng nghỉ ngơi, thư giãn cho
công nhân và nời lao đng tại cụm công nghiệp.
- Vkiến trúc ng trình: lựa chọn hình thức kiến trúc hiện đại thể hiện sự
đơn giãn, mạch lạc bằng các mảng khi, giãn ợc các chi tiết trang trí và sử
dng mầu sắc ơi sáng. Tạo được sự đồng bộ vngỗn ngữ kiến trúc giữa c
công trình và cảnh quan chung.
7. Quy hoch hệ thng h tng kthut
7.1. Giao thông
Giao thông ni b: Hthng đường giao thông trong khu vc quy hoạch
các tuyến đường bao quanh các cụm ng trình đã phân khu. Khớp ni mạng
đường khu vực nghiên cứu lập quy hoạch với mạng đường đi ngoại một ch
thuận tiện. Điều chỉnh 2 mặt cắt ngang đường như sau:
- Điều chnh mặt cắt ngang tuyến đường trục chính Đông - Tây (tuyến
N01) được thiết kế mặt cắt 1-1: L giới 36,0 m; mặt đường 10,50 x 2 = 21,0 m;
dải phân cách 5,0 m; hè đường 5,0 x 2 =10,0 m;
- Điều chỉnh mặt cắt ngang tuyến đường trục chính Bắc - Nam (tuyến
D01) và b sung tuyến đường N03 với chiều dài khoảng 280,0 m (từ nút N10
đến N12) được thiết kế mặt cắt 2-2: L giới 21,0 m; Mặt đường 15,0 m; hè
đường 3,0 x 2 = 10,0 m.
7.2. San nền, thoát nước mưa
- San nền: tuân thủ theo cao đ các tuyến đường hiện trạng và quy hoạch
tại khu vực và phù hợp với đ dc, hướng dc tự nhn đđảm bảo việc tiêu
thoát nước tự chảy không gây ảnh hưởng tới c khu vực lân cận. Thiết kế
san nền dc ttrong đất ra các tuyến đường xung quan quanh với đ dc tối
thiểu i = 0,04%. Hướng dc chung từ Bắc thấp dần về phía Nam.
- Điều chỉnh cao đ san nền khu đất, cao nhất: +9.45 m; thấp nhất: +8.3 m.
- Thoát nước: sử dng hthống thoát nước mưa rng hoàn toàn với thoát
nước thải. B trí hệ thống cống tròn BTCT đường kính D600-D1500, đ dc
dc cống tối thiểu là 1/D và đ sâu chôn cống ban đầu H = 0,7 m dc theo vỉa hè
các tuyến giao thông đthu gom nước mưa, sau đó thoát về kênh tiêu Dân Quân
phía Nam khu vực nghiên cứu lập quy hoạch.
7.3. Cấp ớc
- Nhu cầu sử dng nước sản xuất và sinh hoạt của cụm công nghiệp sau
7
điều chỉnh dkiến khoảng: 2002,3 m
3
/ng.đ (tính toán thêm chỉ tiêu dự phòng và
cấp nước lớn nhất và nước PCCC).
- Nguồn nước cấp cho cụm ng nghiệp được lấy từ nhà máy nước Như
Thanh. Hiện d án đang được đầu xây dựng và khai thác nước thô từ h
ng Mực.
7.4. Cấp đin, chiếung
- Nhu cầu sử dng khoảng 7.019,33 KW;
- Ngun điện cấp cho khu vực lập quy hoạch được lấy nguồn từ trạm 110
kV Nông Cống thông qua các đường dây trung áp chạy qua khu vc lập quy
hoạch. Xây dựng mới c trạm biến áp phc vụ nhu cầu quản điều hành và
sản xuất công nghiệp (công suất cụ thể sẽ theo các dự án sản xuất).
- Điều chnh hngầm tuyến điện trung thế 35 kV L 377E9.8 và tuyến 22
kV L 475 E 9.52 chạy song song chung rãnh cáp dc ranh giới dự án phía Nam
tuyến đường Bến Sung Vạn Thiện - cổng kết ni vào cụm công nghiệp.
- Cải dịch tuyến điện trung thế 35 kV L 371E9.52 phía Đông Bắc chạy
ni dọc tuyến đường D01 trên dải phân cách giữa tuyến đường N01.
7.5. Cht thải rắn vệ sinh i trường
- Chất thải rắn: rác thải sinh hoạt được thu gom và tập kết tại khu vực phía
Tây Nam cụm công nghiệp trước khi chuyển vxlý tập trung tại khu vực bãi
rác của huyện Nông Cng - Như Thanh. Với rác thải từ quá trình sản xuất ng
nghiệp, phải thu gom xử theo quy trình riêng.
- Xlý nước thải:
+ Đối với khu nhà máy sản xuất phía Bắc dự án, nước thải sản xuất được
xlý theo 2 bậc, bậc 1 trong khuôn vn nhà máy, nghiệp tùy theo nh chất,
loại hình công nghiệp sẽ x đảm bảo theo quy định. Bậc 2 sẽ tiếp tục được
thu gom về trạm xử nước thải chung của cụm công nghiệp.
+ Đi với c khu nhà máy n lại, nước thải sẽ được thu gom bằng h
thống cống dẫn trực tiếp vkhu xlý chung của cụm công nghiệp.
+ Nước thải sinh hoạt: được xlý tại chỗ bằng bể tự hoại sau đó được dẫn
về trạm xlý nước thải chung của cụm công nghiệp.
+ ng suất trạm xử nước thải chung của cụm công nghiệp sau điều
chỉnh dkiến: 1.201,0 m
3
/ng.đ (bằng 100% nước cấp). Nước sau khi xử đạt
chuẩn sẽ thoát ra kênh Dân Quân.
8
7.6. Quy hoch hạ tng vin thông thụ động
- Nhu cầu dịch v viễn thông của khu vực cụm công nghiệp 30 đường
dây thuê bao.
- Nguồn viễn thông th đng cấp cho cụm ng nghiệp được đấu ni t
đường dây trên tuyến đường Quc lộ 45 đấu ni từ trung tâm viễn thông huyện
Nông Cng.
- Từ điểm đấu ni, xây dựng c tuyến cáp chính cấp n hiệu đến tủ cáp
phân phi IDF trong khu vực quy hoạch. Các tuyến cáp nhánh đi ngầm trên vỉa
hè hoặc đi chung trong hào cáp kỹ thuật cùng với các tuyến htầng khác. Tủ
đấu ni IDF được đặt ni trên btông đđảm bảo vận hành trong mọi điều
kiện thời tiết.
- y dựng mới 01 trạm BTS trong khu vực, đảm bảo phạm vi bán kính
ph ng (từ 300-500 m), đáp ứng nhu cầu cung cấp dch v thông tin di đng
băng thông rng tốc đ cao.
8. Gii pháp bảo vệi trường
- Thực hiện h đánh giá c đng môi trường của d án theo quy định
của pháp luật về bảo vi trường.
- Đầu xây dựng nhà máy công nghiệp phải tuân thủ quy hoạch được
duyệt các quy định hiện hành của nhà nước về bảo vmôi trường.
- Phải biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu ô nhiễm môi trường trong quá
trình thi ng xây dựng dự án.
- Trong quá trình hoạt động của cụm ng nghiệp phải đảm bảo thực hiện
đúng theo giải pháp thiết kế v thu gom xử lý nước thải, rác thải đã được c
định trong đ án quy hoạch. biện pháp giám sát, theo dõi thường xuyên chất
ợng i trường với các trọng m, trọng điểm hợp lý, cảnh báo kp thời các
diễn biến bất thường hay nguy cơ ô nhiễm, suy thoái i trường để có biện pháp
phòng ngừa, giảm thiểu, cải thiện các vấn đ v i trường. Thường xuyên
tuyên truyền, xây dựng ni quy, quy chế nhằm nâng cao ý thức của người lao
đng trong việc bảo vệ môi trường.
9. Hạng mục ưu tiên đu và nguồn lc thực hin
- Hạng mục ưu tiên đầu : Xây dựng đng bộ hthống htầng kthuật
của khu vực bao gm: san nền, hthống thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp
nước, cấp điện, h tầng viễn thông, các tuyến đường giao thông ni b...; y
dng các ng trình thuc khu vực quản lý điều hành.
- Nguồn vn thc hiện: Từ nguồn vn của chủ đầu dự án và các ngun
huy đng hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
9
10. Quy định quản lý theo đồ án quy hoch chi tiết
Ban hành Quy định quản theo đ án quy hoạch chi tiết y dựng kèm
theo Quyết định phê duyệt đ án.
Điu 2. Tổ chc thc hiện
1. Giao UBND các huyện: Nông Cống, Như Thanh:
- Ch trì, phi hợp Ch đầu dán tổ chc công bố rng rãi ni dung
điều chỉnh quy hoạch chậm nhất là 15 ngày ktừ ny quy hoạch được quan
thẩm quyền phê duyệt để nhân dân biết, kiểm tra giám sát và thực hiện.
- Chỉ đạo việc quản và đầu phát triển cụm công nghiệp Vạn Thắng -
Yên Th, huyện Nông Cống và huyện Như Thanh theo đúng quy định hiện hành
của pháp luật; chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc đầu , y dựng dán
của nhà đầu , đảm bảo hoạt đng sản xuất ng nghiệp và sinh hoạt của nhân.
dân ti khu vc xung quanh dự án.
- Chủ đng phi hợp với Ch đầu dự án nghiên cứu ni dung liên quan
đến đầu hoàn trả h thống h tầng k thuật hiện trạng (mương tiêu, giao
thông,…) tuyến đường giao thông hiện trạng tại khu vc quy hoạch chi tiết CCN
đảm bảo quyền lợi hợp pháp của t chức, nhân và cộng đng dân liên
quan; báo cáo cấp thẩm quyền xem xét, quyết định.
2. Công ty cổ phần Tập đoàn Việt Hưng (Chủ đầu) trách nhiệm:
- Chủ đng phi hợp với UBND các huyện: Nông Cng, Như Thanh đ tổ
chức ng bố ni dung quy hoạch theo quy định.
- Hoàn thiện h quy hoạch để đóng dấuu trữ theo quy định. Bàn giao
h sơ, i liệu đ án quy hoạch chi tiết cho quan quản quy hoạch, đất đai
các cấp, chính quyền địa phương và Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa đ
quản lý, tổ chc thực hiện theo quy hoạch được duyệt đăng tải thông tin quy
hoạch lên Công thông tin quy hoạch xây dng và quy hoạch đô thị Việt Nam.
- Tổ chức cắm mc ngoài thực địa (cắm mốc, định vị ranh giới quy hoạch,
các khu vực bảo vệ, quản lý, khai thác của dự án…) theo quy định của pháp luật.
- Phi hợp với quan liên quan thực hiện các th tục vđấu ni, cải
dịch, hoàn trả h thống h tầng k thuật hiện trạng (giao thông, kênh ơng
thủy lợi, đường điện,…) khi thực hiện dự án để đảm bảo quyền lợi hợp pháp của
tổ chc, nhân và cộng đng dân liên quan. Thực hiện c h sơ về thiết
kế xây dựng, đấu ni giao thông, đất đai, i trường, phòng chng chảy n của
d án theo quy đnh của pháp luật hiện hành.
3. Viện Quy hoạch Kiến trúc Thanh Hóa: Đăng tải ni dung hồ quy
hoạch được phê duyệt lên Công thông tin quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô
10
thị Việt Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nhất là 15 ny, k từ
ngày quyết định phê duyệt.
4. Sở Xây dựng và các Sở, ngành liên quan theo chức năng nhiệm v
trách nhiệm hướng dẫn, quản lý thực hiện quy hoạch theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực ktừ ny .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc c Sở: Xây dng, Công
Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Ch tịch UBND các huyện:
Nông Cống, Như Thanh; Viện trưởng Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa;
Công ty cổ phần Tập đoàn Việt Hưng và Thủ trưởng các ngành, các đơn vliên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PChủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H4.(2025)QDPD_DCQH CCN Van Thang
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TỊCH
Mai Xn Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1614/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cụm công nghiệp Vạn Thắng - Yên Thọ tại huyện Nông Cống và huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1614/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2577/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1614/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×