• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1613/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Trầu Nông Cống

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/05/2025 14:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1613/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Trầu, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1613/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1613/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1613/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyệt đán Quy hoch chung đô thị Trầu,
huyện Nông Cng, tỉnh Thanh Hóa đến m 2045
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Lut Quy hoch đô thngày 17 tng 6 năm 2009;
Căn cứ Lut sửa đi, b sung mt số điều của 37 Lut liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Ngh định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính ph về lập, thm định, phê duyệt qun lý quy hoch đô thị;
Căn cứ Ngh định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Chính ph sửa đi, b sung mt số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lp, thm định, phê duyệt qun lý quy hoch đô th
Nghđịnh số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số nội dung về quy hoch xây dng;
Căn cứ Quyết định s 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
tướng Chính ph v vic phê duyt Quy hoch tnh Thanh Hoá thi k 2021-
2030, tm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy định về h nhiệm vụ h sơ đ án quy hochy dngng
ln huyện, quy hoch xây dng vùng huyện, quy hoch đô thị, quy hoch xây
dng khu chc năng quy hoch nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1863/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2021 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyệt quy hoch y dngng huyện Nông Cống,
tỉnh Thanha đến năm 2045;
Căn cứ Công n số 59/BXD-QHKT ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Bộ
Xây dựng về việc ý kiến về đ án Quy hoch chung đô thTrầu, huyện ng
Cống, tỉnh Thanh a đến năm 2045;
Theo đnghcủa Sy dng ti Báo o thm định số 3028/SXD-QH
ngày 19 tháng 5 năm 2025 về việc đ án Quy hoch chung đô thTrầu, huyện
1613
28 5
2
Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 (kèm theo Ttrình số 36/TTr-UBND
ngày 19 tng 3 năm 2025 của UBND huyện Nông Cống).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt đ án Quy hoạch chung đô thị Trầu, huyện Nông Cống,
tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những ni dung chính sau:
1. Phạm vi, ranh gii quy mô lp quy hoch
Bao gồm toàn b diện tích Công Lm; ranh giới cụ thể như sau:
- Phía Bắc giáp các Thăng Long, Thăng Thọ, Thăng Bình, huyện Nông
Cống;
- Phía Nam giáp Công Chính, huyện Nông Cng;
- Phía Đông giáp xã Tượng Sơn, huyện Nông Cng;
- Phía Tây giáp xã n Th, Yên Lạc, huyện Như Thanh.
- Diện ch lập quy hoạch khoảng 1.559,72 ha.
2. nh chất, chức ng
Là Đô thị loại V, chức năng đô thị dịch v thương mại, trung tâm
kinh tế - hi cụm xã của huyện Nông Cng.
3. Quy mô, đt đai đô thị theoc giai đon
3.1. Quy mô n số
- Dân số hiện trạng khoảng 10.717 người;
- Dbáo dân số đến năm 2030 khoảng 13.700 nời;
- Dbáo dân số đến năm 2045 khoảng 18.700 người.
3.2. Quy mô đất đai
Tổng diện tích lập quy hoạch khoảng: 1.559,72 ha; định hướng đến năm
2045 gồm:
- Đất xây dựng đô thị giai đoạn 2030 khoảng 260,07 ha (trong đó đất dân
dng khoảng 179,20 ha; đất ngoài dân dng khoảng 80,87 ha).
- Đất xây dựng đô thị giai đoạn 2045 khoảng 413,69 ha (trong đó đất dân
dng khoảng 221,24 ha; đất ngoài dân dng khoảng 192,44 ha).
3
4. Các chỉ tiêu kinh tế - k thut ch yếuớng phát trin đô th
4.1. Chỉ tiêu sử dụng đt chủ yếu
a) Chỉ tiêu sử dụng đất:
- Đất dân dng đạt chỉ tiêu 118,35 m
2
/người (trong đó: Đất dân dng hiện
trạng 141,78 m
2
/người; đất dân dng phát triển mới 92,06 m
2
/người), bao gồm:
+ Đất đơn vkhoảng 159,43 ha, tương ng với 85,25 m
2
/người (trong
đó đất đơn vphát triển mới khoảng 45,69 ha, tương ng với chỉ tiêu 51,77
m
2
/người).
+ Đất công trình dịch v - công cng đô thị khoảng 7,78 ha, ơng ứng
với chỉ tiêu 4,16 m
2
/người.
+ Đất cây xanh sử dng công cộng (chưa kể đất cây xanh đơn v ở)
khoảng 7,72 ha, ơng ng với chỉ tiêu khoảng 4,13 m
2
/người.
+ Đất cây xanh toàn đô thị khoảng 21,89 ha, tương ng với ch tiêu
khoảng 11,71 m
2
/người.
- Đất bãi đ xe đạt chỉ tiêu khoảng 3,10 m
2
/người.
b) Chtiêu cơ bản về hạ tầng k thuật:
- Tỷ lđất giao thông đường liên khu vc, khu vực trên đất xây dng đô
thị tương ứng: 16,7% và 25,4%.
- Cấp nước sinh hoạt: 120 t/nời/ng.đ; tlcấp nước 100%;
- Cấp nước ng nghiệp: 20 m
3
/ha;
- Chỉ tiêu điện năng sinh hoạt: 330 W/người;
- Chỉ tiêu điện năng công nghiệp: 140 kW/ha;
- Thoát nước thải: Lưu lượng tối thiểu 90% nước cấp, tỷ lệ thu gom tối
thiểu 100%; ch rng thoát nước mưa;
- Chỉ tiêu chất thải rắn sinh hoạt phát sinh: 0,8 kg/nời/ngày, tlệ thu
gom xử lý 100%;
- Chỉ tiêu chất thải rắnng nghiệp tối thiểu: 0,3 tấn/ha.
4.2. Hướng pt trin đô thị
Phát triển đô thị mở rng vphía Tây đường tỉnh 505, lấp đầy các khoảng
trống trong khu vực trung tâm và xen ktrong khu dân hiện hữu. Lấy trục
đường tỉnh 505 là trc trung m kết hợp đi ngoại của đô thị, các trục vuông
4
góc như đường huyện ĐH-NC.05, đường kết ni Bắc Nam 3 ni ĐT 505 với
khu công nghiệp số 19 là trục phát triển đô thị.
Đường b cao tốc Bắc Nam chia đô thị thành 2 khu vực: Khu vc phía
Tây trung tâm hành chính và phát triển dịch v hậu cần cho Khung nghiệp
số 19, bao gồm các dịch v, thương mại, kho bãi. Khu vc phía Đông phát triển
chức năng đô thhiện hu gồm cải tạo chỉnh trang khu dân hiện trạng.
5. Đnh hướng pt trin không gian đô thị
5.1. sở hình tnh pt trin đô thị
Hình thành và phát triển đô th Trầu theo định hướng quy hoạch xây dựng
vùng huyện Nông Cống đến năm 2040 đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết
định số 1863/-UBND ny 02/6/2021, trên sở các yếu tố tạo thị gm: c
công trình htầng xã hi cấp tiểu vùng như chợ Công Liêm, trường THPT Nông
Cống 3; c sở thương mại dịch v đã hình thành và phát triển dc đường
tnh 505; định hướng các sở ng nghiệp quy lớn (Khu công nghiệp số 19
với quy khoảng 590 ha) tiếp giáp phía Tây đô thị Trầu.
5.2. Mô nh phát trin kng gian đô th
Sử dng cấu trúc phát triển đô thị tập trung với trung tâm giao lộ trục
chính đường tỉnh 505 và 2 đường ph là đường huyện ĐH-NC.05 (ni đường
tỉnh 525 với đường Nghi Sơn - Th Xuân) và đường Bắc Nam 3 (ni đường tỉnh
505 với Khu ng nghiệp số 19). Hình thái đô thđược tổ chức bao gồm khu
trung m của đô thị và đơn vở, ngoài ra phát triển các trung tâm chun ngành
như thương mại dịch v, công nghiệp dc các trục giao thông quan trọng.
5.3. Định ớng tổ chức kng gian đô th
a) Không gian phát triển đô thị:
- Đô th Trầu phát triển trên sở các trục không gian ch đạo như:
Đường tỉnh 505; đường huyện ĐH-NC.05 theo Quy hoạch vùng huyện Nông
Cống; đường kết ni Bắc Nam 3 ni đường tỉnh 505 với khu ng nghiệp số 19;
lấy tuyến đường tỉnh 505 làm trc trung tâm đô thị, các tuyến đường huyện làm
vành đai mở rng đô thị. Phát triển vphía Tây đường tỉnh 505; kết ni 2 phân
vùng phía Đông và Tây đường tỉnh 505.
- c trục kết nối không gian:
+ Trc Bắc Nam: Tuyến đường tỉnh 505 chủ đạo; bố trí 3 trục chính
phía Tây và 2 trục chính phía Đông kết ni đô thị.
5
+ Trục Đông y: Tuyến đường huyện ĐH-NC.05 đường khu vực xuyên
qua đô thị; b trí 3 trc chính phía Tây và 3 trục chính phía Đông kết nối đô thị.
- Khu vực phía Tây: Trung tâm đô thhiện trạng bao gm: Hành chính,
văn hoá, y tế, TDTT đô thị... đã được đầu xây dựng và phát triển b sung các
lô đất hình thành khu hành chính mới v phía Bắc khu hành chính .
- Khu vực phía Đông: Lấp đầy khoảng trống đô thị hiện hữu gắn với khu
dân mật đ thấp và một phần cảnh quan h kênh.
- B trí h thng htầng kthuật ven khu trung m, đảm bảo khoảng
cách ly đi với dân đô thị.
b) Không gian cải tạo đô thị:
Quan điểm chung tôn trọng các điều kiện hiện trạng, tự nhiên tại khu
vc, các ứng xphù hợp với chiến ợc phát triển kinh tế, xã hi chung của tỉnh;
- Toàn b đất chức năng dọc đường tỉnh 505 cơ bản giữ nguyên hiện trạng.
- Khu vực n định, cải tạo nâng cấp: Bao gồm các khu dân hiện trạng
dc tnh lộ và dân ven đồi núi.
- Khu vực hạn chế phát triển: Khu núi ợng Sơn với diện ch khoảng
170 ha rừng phòng h.
- c khu sản xuất: Đxuất di dời các sở sản xuất hiện nay đang ở xen
trong các khu dân v đất ng nghiệp tập trung b trí phía Nam khu quy
hoạch nhằm giảm bớt gây ô nhiễmi trường và thuận lợi giao thông.
6. Quy hoch sử dụng đất và pn khu chức năng
6.1. Bng tổng hợp quy hoch sử dụng đất
Hạng mc
Đến năm 2030
Đến năm 2045
Diện
ch (ha)
Tỷ l
(%)
Diện
ch (ha)
Tỷ l
(%)
TỔNG DIỆN TÍCH LP QUY HOCH
1.559,72
100,0
1.559,72
100,0
Đt xây dựng đô th
260,07
16,67
413,69
26,52
Đất dân dng
179,20
11,49
221,24
14,18
Đất dân dng hiện trạng cải tạo
140,00
8,98
140,00
8,98
Đt đơn vị hiện trạng (9.875 ngưi)
113,74
7,29
113,74
7,29
Đt nhóm nhà ở hin trạng cải tạo
106,64
106,64
Đt công cộng đơn vịhin trạng
3,81
3,81
Đt cây xanh đơn vị hiện trạng cải tạo
3,29
3,29
Đt giáo dục hin trạng
4,12
0,26
4,12
0,26
6
Hạng mc
Đến năm 2030
Đến năm 2045
Diện
ch (ha)
Tỷ l
(%)
Diện
ch (ha)
Tỷ l
(%)
Đt dịch vụ - công cộng khác cấp đô th
hiện trạng cải tạo
0,51
0,03
0,51
0,03
Đt quan trụ sở cấp đô th hiện trạng
0,88
0,06
0,88
0,06
Đt giao thông đô thhiện trạng
19,96
1,28
19,96
1,28
Đt h tầng k thut đô th hiện trạng
0,80
0,05
0,80
0,05
Đất dân dng quy hoạch mới (8.825
người)
39,20
2,51
81,24
5,21
Đt đơn vị mi (8.825 người)
20,24
1,30
45,69
2,93
Đt đơn vị phát triển mi (7.925 người)
17,90
38,89
Đt tái định (900 người)
4,46
Đt cây xanh đơn vị phát triển mi
2,34
2,34
Đt giáo dục - mới
1,43
0,09
3,20
0,21
Đt dịch vụ - công cộng khác cấp đô th -
mi
4,54
0,29
7,27
0,47
Đt dịch vụ thương mại đô th mi
3,49
5,25
Đt văn hóa ththao mi
0,68
1,65
Đt y tế đô th mi
0,37
0,37
Đt cây xanh công cộng cấp đô th
2,20
0,14
7,72
0,49
Đt giao thông đô th- mi
9,64
0,62
16,06
1,03
Đt h tầng k thut khác cấp đô th - mới
1,15
0,07
1,30
0,08
Đất ngoài dân dng
80,87
5,19
192,44
12,34
Đt sản xuất công nghiệp, kho tàng
7,78
0,50
7,78
0,50
Đt trung tâm giáo dục, đào tạo, nghiên
cứu
1,20
0,08
2,73
0,18
Đt thương mại dịch vụ (cấp vùng)
7,75
0,50
26,36
1,69
Đt Du lch
5,51
0,35
10,94
0,70
Đt trung tâm y tế
1,20
0,08
2,00
0,13
Trung tâm văn hóa, thdục ththao
2,18
0,14
9,13
0,59
Đt cây xanh chuyên dụng (vườn ươm,
nghiên cứu, cách ly)
1,65
0,11
8,54
0,55
Đt tôn giáo, di tích
1,26
0,08
1,26
0,08
Đt an ninh
0,20
0,01
0,20
0,01
Đt quốc phòng
0,30
0,02
0,30
0,02
Đt giao thông đối ngoại
42,62
2,73
70,97
4,55
Đt bãi đỗ xe
1,31
0,08
5,80
0,37
Đt h tầng k thut khác ngi đô th
2,98
0,19
5,13
0,33
Đt nghĩa trang
4,93
0,32
4,93
0,32
Đt dự kiến phát triển
36,37
2,33
Đất nông nghip và chức năng khác
1.299,65
83,33
1.146,03
73,48
Đt sản xuất nông nghiệp và HTKT
772,04
49,50
772,04
49,50
7
Hạng mc
Đến năm 2030
Đến năm 2045
Diện
ch (ha)
Tỷ l
(%)
Diện
ch (ha)
Tỷ l
(%)
Đt lâm nghiệp, đồi núi, khoáng sản
301,93
19,36
301,93
19,36
Mặt nước
59,00
3,78
59,00
3,78
Đt chưa sử dụng khác
166,68
10,69
13,06
0,84
6.2. V trí, quy các khu chức năng chính
6.2.1. Khu vực đất dân dng:
a) Đất đơn vị ở:
- Đất đơn v159,43 ha ất đơn vhiện trạng cải tạo: 113,74 ha; đất
đơn vmới: 45,69 ha); đất ng trình dịch v - công cng đơn vở: 11,08 ha
(gồm: công trình trường học: Mầm non, tiểu hc, THCS; đất y tế; đất ng trình
dịch v công cộng đơn vkhác...); đất y xanh sử dụng công cộng đơn vở:
5,63 ha, đạt chỉ tiêu 3,01 m
2
/ngưi.
- Đô th hình thành 02 đơn vở, phân chia bởi giao thông đi ngoại
đường tỉnh 505, gm khu vc phía Đông và khu phía Tây đường tỉnh 505, gồm:
+ Đơn v 1 (khu vực trung tâm): Là khu vc giới hạn nằm phía Tây
đường tỉnh 505, tại vtrí trung tâm của xã Công Lm hiện hữu gm c thôn:
Đoài Đạo, Hậu Sơn và Cự Phú (và 2 khu dân mới tại Đoài Đạo và Phú Sơn),
diện tích khoảng 399 ha. n số hiện trạng 4.042 người; d báo đến năm 2045
khoảng 8.187 nời. Trung tâm đơn vở 1 tại v tkhu hành chính mới, trên cơ s
đó b trí các khu chức năng ng cộng, dịch v; các khu dân cư hin hu và hình
thành 2 khu dân mới tại Đoài Đạo và Phú Sơn có mật đô dân đông đúc.
+ Đơn v 2 (khu vực sinh thái): Là khu vực giới hạn phía Đông
đường tỉnh 505, gồm các thôn Hậu Áng, Lc Tuy, Tuy Yên, Sơn Thành, Phú Đa
và n Kỳ, diện tích khoảng 348 ha. Dân số hiện trạng 6.715 nời; dbáo đến
năm 2045 khoảng 8.543 nời. Trung tâm Đơn v2 tại vị trí thôn Tân Kỳ, trên
sở đó b trí các khu chức năng ng cng, dịch v; các khu dân hiện hữu
và hình thành khu dân mới tại thôn Tân Kỳ mật đ dân thấp, yên nh
phù hợp cảnh quan đi núi và kênh, h.
- c khu dân hiện trạng: bản n đnh các khu dân cư hiện hu, cải
tạo hthống htầng kthuật htầng xã hội, b sung các không gian công
cộng, cây xanh, nhằm nâng cao dần chất ợng sống cho các khu dân , đáp
ng yêu cầu phát triển của đô thị theo các tiêu chí đô thị loại V.
- Các nhóm nhà mới: Các khu dân phát triển mới được b trí tập
trung tại 02 khu vực chính và giáp các khu dân hiện có.
8
- Đất tái định cư: Đđầu nâng cấp hạ tầng k thuật đô thị, di dời các h
dân thuc đi tượng b giải tỏa đ xây dng hthng hạ tầng đô thị, đảm bảo
nhu cầu sử dng và các yêu cầu về kiến trúc cảnh quan.
- c ng trìnhng cộng đơn vị ở (văn hóa - thể thao - giáo dc): Ở mi
Tổ dân sử dng khu sinh hoạt văn hóa ththao hiện trạng b sung quy
hoạch. B trí 02 sân thể thao bản và Nhà văn hóa tại trung tâm 2 đơn vị ở.
- y xanh đơn vở: Các khu dân hiện trạng và dân mới được b trí
đất cây xanh đảm bảo bán kính tiếp cận sử dụng. Tổng diện tích y xanh đơn v
ở khoảng 5,63 ha, đạt chỉ tiêu 3,01 m
2
/người (đảm bảo ≥ 2,0 m
2
/người).
b) Đất hành chính, quan: B trí tại vtrí ng sở xã Công Lm hiện
trạng trên tuyến đường tỉnh 505 tại đơn v số 1. Giai đoạn đến năm 2045
chuyển dần vào khu đất mrộng phía trung tâm hành chính mới phía Bắc khu
hành chính cũ. c quan - đoàn thể cần mở rng mà không diện ch mở
rộng - hoặc các quan thành lập mới được dịch chuyển đến khu vực này. Khu
vc b trí khu quảng trường chính tr- nơi tổ chức c sự kiện như diễu hành,
mít tinh, kniệm. Tổ chức các lhội, chương trình văn hóa văn nghệ của Khu
vc đô thị Trầu và của huyện Nông Cng.
c) Đất công trình dịch v - công cộng cấp đô thị:
- Khu dịch v thương mại: 01 khu thương mại dịch v tại vtrí trung tâm
Đơn v số 1 (thôn Hậu Sơn), 01 khu thương mại dịch v tại trí trung tâm
Đơn v ở số 2 (thôn Tân Kỳ).
- H thng giáo dc gm: 04 trường (01 mầm non, 02 tiểu hc; 01 trung
hc cơ sở) ng Liêm (đơn vsố 2). B trí mới 04 trường đảm bảo bán kính
phc vụ và tránh giao cắt giao thông đối ngoại cho dân tại 2 đơn vị ở: 01 tiểu
hc 01 THCS tại khu vực thôn Phú Đa, 01 đất giáo dục tại thôn Tân Kỳ, 01
đất giáo dc tại thôn Cự Phú.
- Trung m y tế: Cải tạo trạm y tế Công Liêm tại đơn v số 1; quy
hoạch mới khu đất y tế tại đơn vị ở số 2 dc đường tnh 505.
- Trung tâm văn hóa thể thao: B trí tại 2 khu trung tâm đơn v(thôn
Hậu Sơn và thôn Tân Kỳ).
d) Đất cây xanh sử dng ng cộng:
Tận dng tối đa các yếu t cây xanh, mặt nước đã trong đô thị. Xây
dng ng vn mới. ng viên trung tâm tại vtrí thôn Cự Phú, đáp ứng nhu
cầu nghỉ ngơi vui chơi giải trí. B trí c khu cây xanh đô thtại các khu vực
trung tâm phc v cho dân .
9
Tổng diện tích y xanh đô thị (không gm cây xanh đơn vở) khoảng
7,72 ha, đạt chtiêu 4,13 m
2
/người. Tổng diện ch cây xanh sử dng hạn chế và
cây xanh chuyên dng: 8,54 ha, đạt chtiêu 4,57 m
2
/người; Đất cây xanh toàn đô
thị đạt chỉ tiêu 11,71 m
2
/người.
6.2.2. Khu vực đất ngoài dân dng:
a) Đất chức năng sản xuất ng nghiệp, kho tàng:
- Đất sản xuất công nghiệp hiện trạng (Công ty may Trường Thắng).
- Đất ng nghiệp, tiểu thủ ng nghiệp: Dịch chuyển các sở sản xuất
kinh doanh nghề truyền thống ra đất công nghiệp tập trung nhằm đảm bảo u
cầu phát triển nghề truyền thống và bảo vi trường; b trí tại phía Nam trên
tuyến đường gom Tây đường bộ cao tốc Bắc Nam. Nhóm nnh nghề: may mặc;
chế biến nông sản, lâm sản, hàng thủ ng mỹ nghệ; thức ăn gia súc, gia cầm;
các nnh nghề ph trợ ngànhng, nông nghiệp, thực phẩm.
b) Đất trung tâm giáo dc, đào tạo, nghiên cứu: Trung tâm giáo dc (cấp
vùng): Trường THPT Nông Cống 3: giai đoạn đến năm 2030 gi nguyên hiện
trạng diện ch 1,20 ha; giai đoạn đến năm 2045 chuyển sang khu đất quy hoạch
mới thuc thôn Cự Phú, diện ch 2,73 ha (đảm bảo quy diện tích tối thiểu
2,33 ha theo quy hoạch vùng huyện Nông Cống; đất Trường THPT Nông Cống
3 chuyển thành đất Thương mại dịch v).
c) Đất thương mại dịch vụ: Được bố t trên trc chính đô thị (tuyến
đường tỉnh 505 và đường Bắc Nam 3) vtrí kết nối giao thông quan trọng và
đng lực thúc đẩy phát triển đô thị.
- Khu Dịch v - thương mại (cấp vùng): B trí tại các vtrí lợi thế
thương mại, dc trên tuyến đường tỉnh 505 và đường Bắc Nam 3 kết ni đất
Khu ng nghiệp số 19. B trí chợ Công Lm tại v trí mới phía Tây đường 505
đơn vsố 1. Đất chCông Lm hiện trạng chuyển thành đất và đất an
ninh. Các loại hình dịch v - thương mại dự kiến gm: dịch v nông nghiệp, nhà
hàng, khách sạn, siêu thị, văn phòng, phân phi hàng hóa cấp vùng.
- Đất Trạm nhiên liệu: 01 Trạm nhiên liệu hiện trạng giữ ngun. B trí
02 trạm nhiên liệu mới trên các tuyến giao thông đi ngoại tại các vị trí cửa n
của đô th (phía Tây đường tỉnh 505 và phía Đông tuyến đường ĐH-NC.05);
d) Đất du lịch: B trí 2 vtrí đất điểm du lịch gắn với cảnh quan ven h
Đồng Khuỷnh và h N i.
e) Đất Trung tâm y tế: Trung m y tế (cấp vùng): B trí 1 lô đất cơ sở y tế
tại khu dân cư mới Cự Phú, đơn vị ở số 1.
10
f) Đất trung m văn hóa, thdục thể thao: Trung m văn hóa thể dc thể
thao (cấp vùng) gồm: Sân vận đng, Trung tâm văn hóa thể thao, Cung thiếu nhi
b trí tại khu hành chính mới (đơn vị ở số 1);
g) Đất cây xanh chun dng và bãi đ xe:
- Đất cây xanh sử dng hạn chế và y xanh chuyên dng: Cây xanh cách
ly được bố trí tại khu vực các đất ng nghiệp, đất nghĩa trang, đất htầng k
thuật xử lý nước thải, chất thải rắn.
- Bãi đ xe: B trí các bãi đỗ xe rải rác trong khu dân và khu chức
năng trong đô thị, thuận tiện phc v c khu vc đông nời và nhu cầu vận
chuyển lớn, đảm bảo bán kính phc vụ. Tổng diện ch bãi đ xe khong 5,80 ha,
đạt chỉ tiêu 3,10 m
2
/người.
h) Đất chức năng tôn giáo, di ch: Đất chùa Phúc Viên (chùa làng Lc
Tuy) được mở rng về phía Nam khu đất hiện trạng.
i) Đất an ninh, quc phòng:
- Đất Công an đô thị b trí tại vị trí chợ Trầu (Đơn vị ở số 1).
- Đất Ban chỉ huy quân sự đô thị bố trí tại vị trí khu hành chính (Đơn v
ở số 1).
k) Đất nghĩa trang:
- Đóng cửa các nghĩa trang hiện trạng rải rác không được quy hoạch,
phương án di dời về nghĩa trang tập trung, chuyển thành công viên nghĩa trang
và y xanh đô thị. Di dời c khu mộ nằm rải rác trong khu vực dân , các khu
vườn, các cánh đng về nghĩa trang của đô thị.
- Đô thị Trầu sử dụng nghĩa trang tập trung cấp huyện quy hoạch tại i
Đầu Voi, H Mơ (phía Tây Bắc thị trấn Nông Cng), quy 15 ha.
- Trong giai đoạn chuyển tiếp: Đóng cửa các nghĩa trang trong khu quy
hoạch; Cải tạo nâng cấp nghĩa trang hiện trạng Nth-4, tại thôn Phú Đa, diện tích
d kiến khoảng 4,9 ha. Nghĩa trang mới được xây dựng phù hợp nếp sống văn
minh, đảm bảo các yêu cầu về vsinhi trường.
l) Đất dự kiến phát triển: B trí đất dtrphát triển tại các vtrí thuận lợi
phát triển đô thị.
6.2.3. Các khu vực khác: Các khu vc đất nông nghiệp, m nghiệp quanh
khu vc quy hoạch đô thị cũng là không gian mở phc v những hoạt động du
lịch trải nghiệm nông trại, du lịch ng nước gắn với hoạt đng sản xuất nông
nghiệp của địa phương; những hoạt động du lịch yếu tố văn hóa gắn liền với
quần thể chùa chiền, gắn liền với cảnh quan ven kênh, cảnh quan núi đi.
11
7. Các quy định về không gian, kiến trúc, cnh quan đô th
Kiểm soát chặt chẽ c không gian xanh, các hành lang xanh và không
gian công cộng, hạn chế xây dựng công trình trong khu vực này, mật đ xây
dng tối đa không quá 5%.
c khu dân hiện hu được cải tạo theo hướng bổ sung các tiện ích,
nâng cấp hệ thng htầng k thuật, h tầng hi, không xây dựng c công
trình cao tầng làm tăng hệ số sử dng đất gây áp lực lên hệ thng hạ tầng.
c khu dân phát triển mới, khu lập các quy hoạch chi tiết phải phân
thành các khu vực đkiểm soát, quy định hình thức kiến trúc cho các từng khu
vc, trong mi khu vực các ng trình nhà phải được xây dựng đng nhất về
hình thức kiến trúc, khuyến khích xây dựng c công trình với hình thức kiến
trúc hiện đại.
c công trình thương mại dịch v dc theo các trc chính đô thị phải xây
dng các công trình khi tích lớn, hình thc kiến trúc hiện đại đtạo được
không gian kiến trúc trên toàn tuyến, làm điểm nhấn cảnh quan đô thị.
8. Quy hoch h thng hạ tng kthut
8.1. Quy hoch giao tng
a) Giao thông liên khu vực (giao thông đi ngoại):
- Đường tỉnh 505 (hiện trạng cải tạo, quy mô 04 làn xe), mặt cắt rng 25 m:
mặt đường 15,0 m + hè 2 x 5,0 m;
- Đường tỉnh 525 (quy hoạch mới, quy 04 n xe), mặt cắt rộng 25 m:
mặt đường 15,0 m + hè 2 x 5,0 m;
- Đường huyện ĐH-NC.05 (hiện trạng cải tạo và quy hoạch mới, nối
đường tỉnh 505 với đường Nghi Sơn - Sao Vàng, quy mô 03-04 n xe), mặt cắt
rộng 20,5 m: mặt đường 10,5 m + hè 2 x 5,0 m;
- Đường huyện ĐH-NC.15 (quy hoạch mới, ni đường tỉnh 525 tại xã
Thăng Th với đô thYên Mỹ, quy 03-04 làn xe), mặt cắt rng 20,5 m:
mặt đường 10,5 m + hè 2 x 5,0 m;
- Đường huyện ĐH-NC.16 (quy hoạch mới, ni Đường tỉnh 525 tại xã
Thăng Th với đô thYên Mỹ, quy 03-04 làn xe), mặt cắt rng 20,5 m:
mặt đường 10,5 m + hè 2 x 5,0 m;
- Đường huyện ĐH-NCM (quy hoạch mới, ni Đường tỉnh 505 tại Khu
công nghiệp Công Chính với đường tỉnh 525, quy mô 03-04 làn xe), mặt cắt
rộng 25 m: mặt đường 15 m + hè 2 x 5,0 m.
12
b) Giao thông cấp khu vực:
- Đường gom Đông cao tốc (quy 02 n xe), mặt cắt rộng 17,5 m: mặt
đường 7,5 m + hè 2 x 5,0 m;
- Đường gom Tây cao tốc (quy 02 n xe), mặt cắt rộng 17,5 m: mặt
đường 7,5 m + hè 2 x 5,0 m;
- Các tuyến đường tBắc Nam 1, Bắc Nam 2, Bắc Nam 4 (hiện trạng cải
tạo và quy hoạch mới, kết ni đô thị cấp đường chính khu vc theo hướng Bắc -
Nam, quy mô 03 n xe), mặt cắt rộng 20,5: mặt đường 10,5 m + hè 2 x 5,0 m;
- Tuyến đường Bắc Nam 3 (hiện trạng cải tạo quy hoạch mới, kết nối
đường tỉnh 505 với đường trc chính khu ng nghiệp số 19 theo hướng Bắc -
Nam, quy 04 làn xe), mặt cắt rộng 27,0: mặt đường 2 x 7,5 m + phân cách
2,0 m + hè 2 x 5,0 m;
- Các tuyến đường đô thị tĐĐT-1 đến ĐĐT-11 (hiện trạng cải tạo nâng
cấp và quy hoạch mới, kết ni đô th cấp đường khu vực, quy mô 02 làn xe), mặt
cắt rng 13,5 m ÷ 17,5 m (mặt đường 7,5 m + hè 2 x 3,0 ÷ 4,0 m); đường quy
hoạch mới mặt cắt rộng ≥ 17,5 m (mặt đường ≥ 7,5 m + hè 2 x 5,0 m);
- Các tuyến đường khu dân cư hiện trạng và dkiến phát triển (hiện trại ci
tạo và quy hoạch mới, kết ni đô thị cấp đường phân khu vực, quy 01 ÷ 02 làn
xe), mặt cắt rộng 11,5 m ÷ 17,5 m (mặt đường 5,5 m ÷ 7,5 m + hè 2 x 2,0 4,0 m).
c) Giao thông ngoài đô thị:
- Đường b cao tốc Bắc Nam (quy 6 làn xe): mặt cắt A-A (có đường
gom hai bên), mặt cắt 100,5 m;
- Đường sắt tốc đ cao trên trục Bắc Nam:
+ Hình thành tạo mối liên hgiữa Thanh Hoá, Khu kinh tế Nghi Sơn với
các tỉnh thuc Đng bằng Bắc B và tỉnh NghAn; đoạn qua khu đô thị không
ga đ, mặt cắt tối thiểu 60,0 m;
+ D kiến vượt giao khác mức sau năm 2030 tại 02 v trí: Điểm giao
đường Đông Tây ĐH-NC.05 điểm giao đường Bắc Nam đường tỉnh 505; các
điểm giao với đường sắt tc độ cao n lại iểm giao đường Bắc - Nam 3 kéo
dài và điểm giao đường Đông - Tây 5) giữ nguyên theo quy hoạch (hầm chui).
d) Các ng trình giao thông đầu mối:
- Quy hoạch bãi đ xe đầu mối: B trí phía Đông đường tỉnh 505 tiếp giáp
với Thăng Th khu đất bãi đ xe, trong ơng lai b sung quy hoạch bến xe
loại 4, đóng vai trò bến xe khách liên xã kết hợp bến xe bus phc v khu vc
13
phía Nam của huyện; b trí đất bãi đ xe vận tải tại phía Nam giáp Khu ng
nghiệp số 19, phc v h trợ logistic.
- Hthng bãi đ xe được y dựng xen ktrong các khu vc chc năng
đô thị; đảm bảo tiêu chuẩn về diện ch và bán kính phc v.
- Nghn cứu phát triển các tuyến xe bus mới, ng ờng kết nối thị trấn
với c khu vực trọng điểm trong tỉnh dc theo tuyến quc lộ, tỉnh l.
8.2. Quy hoch san nền, thoát nước
a) Chuẩn bị nền y dựng:
- Khu vực dc theo đường tỉnh 505 giữ ngun hiện trạng cao đ nền; khu
vc phía Tây đường tỉnh 505 cao đ nền xây dng hiện trạng, đảm bảo thoát ;
khu vực đất du lịch đảm bảo mật đ xây dựng quy định, ch san nền phần đất
xây dng công trình, phần đất còn lại ng với đất cảnh quan du lịch không làm
thay đổi cao đ hiện trạng, chcải tạo đm du lịch sinh thái, phù hợp chc
năng tiêu thoát của u vực.
+ Cốt khu vực xây dựng thấp nhất: +5.20 m;
+ Cốt khu vực khác (công viên, cây xanh…) thấp nhất: +4.80 m;
+ Đ dc nền thoát nước i=0,001-0,04; Tần suất ngập P=1%.
- Hthng thu nước mưa bao gồm các mương đặt dọc theo hthống giao
thông và các cống ngang, nước mưa theo hthống này được thoát ra các mương
thoát nước chung rồi xả ra kênh tiêu dự án 3.
- Các khu vực đi núi được thu vào h, đập (02 hồ đập sườn núi phía
Đông 03 hồ phía Tây, đ dc i=4 ÷ 6%) điều hòa kết hợp h chứa nước, kết
hợp công vn cây xanh đô thị tạo cảnh quan thiên nhn, tránh gây ngập úng
cục b.
- Trên sở cao đ khng chế mặt đường của c tuyến đường, cao đ
hiện trạng khu dân hiện của khu vực nghiên cứu quy hoạch, căn cứ vào tài
liệu điều tra thực trạng khu vực quy hoạch xây dựng.
- Kết hợp hài hoà cao đ nền khu dân hiện trạng và cao đ nền của khu
đất quy hoạch y dựng mới.
- Không quy hoạch đắp tôn cao, san nền, xây dựng công trình trong phạm
vi lòng Kênh tiêu dán 3.
b) Các ng trình đầu mi tiêu úng và chống lũ: Hthng kênh ới tiêu
(Kênh N2, Kênh tiêu dán vùng 3) bảo vcho các khu vực an toàn theo c d
án của thủy lợi; hệ thng cống điều tiết: gia cố, tận dng các cống hiện trạng.
14
c) Thoát nước mưa:
- Phân khu vực m 5 lưu vực chính:
+ Lưu vực 1: Phía Tây Bắc khu quy hoạch, phía Bắc đồi Phú Sơn, diện
ch 315,7 ha, nước thoát vphía Bắc, chảy vào H Sen và vào đng thôn Đoài
Đạo, thoát vphía Bắc (xã Thăng Thọ, chảy vKênh tiêu dự án vùng 3, chảy v
ng Mực).
+ Lưu vực 2: Phía Bắc khu quy hoạch (khu dân 3 thôn: Hậu Áng, Lc
Tuy, Tuy n), diện ch 143,5 ha, thoát nước vKênh tiêu d án vùng 3 (kênh
N2/Khe Lườn, chảy về sông Mực).
+ Lưu vực 3: Phía Tây Nam khu quy hoạch, phía Nam đồi Phú Sơn, diện
ch 516,6 ha, nước thoát vh Đập số 1, xung h Phú Sơn và chảy vđng
Kênh, chảy vKênh tiêu dự án vùng 3.
+ Lưu vực 4: Phía Đông Nam khu quy hoạch, phía Tây núi Tượng Sơn,
diện tích 357,9 ha, thoát nước về Kênh tiêu dự án vùng 3.
+ Lưu vực 5: Phía Đông Bắc khu quy hoạch, phía Bắc núi ợng Sơn,
diện tích 225,8 ha, thoát nước về Kênh tiêu dự án vùng 3.
Toàn b 5 u vc đ ra nh tiêu d án vùng 3 (Kênh N2/Khe Lườn
thuc hệ thống kênh ng Mực, rồi đổ vào ng Mực) phía Đông Bắc khu quy
hoạch.
- Hthống: Cải tạo các đường cống , xây dng mới hệ thng cống thoát
riêng. B trí kênh htiêu nước tại vùng bn đô thgiáp ranh đi Phú Sơn phía
Tây và núi Tượng Sơn phía Đông.
- Mạng ới: Tập trung về các hồ điều hòa, thoát ra kênh tiêu d án vùng 3.
- Kết cấu: Dùng kết cấu hn hợp, mương xây trong các đường nnh,
cống hp ở các đường lớn hoặc cống tròn bê tông đường ph chính.
8.3. Quy hoch cp đin
a) Nguồn điện: Theo Quy hoạch vùng huyện Nông Cống, nguồn điện
được lấy t trạm 110 kV Nông Cống (25+40 MVA), nâng cấp công suất lên
(2x40) MVA.
b) Trạm biến áp: Tổng công suất điện 8.000 KW.
- c máy biến áp y dựng mới ph tải ng suất 180 kVA, 250 kVA,
400 kVA, 560 kVA, 80 kVA... đảm bảo bán kính cấp điện không quá 500 m.
- Dỡ b, nâng cấp trạm biến áp hiện phc v giải phóng mặt bằng
thành 22 kV.
15
c) Mạng ới điện cao áp, trung áp:
- Lưới điện cao áp 220 kV, 110 kV ginguyên theo hiện trạng. Khu vực
d án tuyến 500 kV Quỳnh Lưu - Thanh Hóa.
- Lưới điện trung áp 35 kV: Tiếp tc vận hành và phát triển ới điện 35 kV
cấp điện cho c trạm biến áp phân phi, đất ng nghiệp.
- Các tuyến đường dây khu đô thị xây mới được thiết kế theo tiêu chuẩn
ới 22 kV, ngầm hóa.
- Mạng ới háp: Cải tạo lại c tuyến đường dây hthế hiện hữu đảm
bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật.
8.4. Quy hoch cp nước
- Nhu cầu sử dng nước của toàn khu vực nghiên cứu 2.900 m
3
/ng.đ;
trong đó, nước sinh hoạt 2.700 m
3
/ng.đ; cấp nước công nghiệp 200 m
3
/ng.đ.
- Ngun nước sạch cấp cho khu vực lấy tnhà máy nước xã Thăng Th,
hiện tại có công suất 29.000 m
3
/ng.đ, đến năm 2045 nâng công suất 40.000
m
3
/ng.đ. Điểm đấu ni lấy từ đường ng D300 ÷ 500 trên đường tỉnh 505 cách
khu vc nghiên cứu khoảng 2 km.
- Mạng ới tuyến ng chính cấp nước trong khu vực: Sử dng mạng lưới
ng cấp nước chính bằng c mạng ng, mạng ct đảm bảo cấp cho khu vực.
Tuyến ng cấp nước theo c trc giao thông, ống HDPE đường kính D110 ÷
D200, ni vào các ng HDPE vào các khu dânD50 ÷ D90.
- Hthng cứu ha: Lắp đặt các hng cứu hỏa trên các tuyến giao thông
chính tiếp cận các ng trình phòng ha, bán kính phc v cứu ha 150 m, ng
cứu ha áp lực thấp D110 ÷ D200.
8.5. Quy hoch thoát nước thải
- Tổng ợng nhu cầu nước thải 2.610 m
3
/ng.đ; trong đó, thoát nước thải cho
sinh hoạt khoảng 2.430 m
3
/ng.đ; nước thải cho công nghiệp khoảng 180 m
3
/ng.đ.
- Giải pháp ch thoát nước thải, nước mưa riêng. ớc thải sinh hoạt khu
dân cư, khu công cộng sau khi được xlý tại chỗ btự hoại của từng công trình
sẽ được dẫn vtrạm xử nước thải tập trung b trí theo u vực thoát nước.
- Xây dựng 01 trạm x nước thải sinh hoạt XLNT công suất 2.700
m
3
/ng.đ tại thôn Phú Đa, giáp Kênh tiêu dự án vùng 3.
- Xây dng 01 trạm xử nước thải công nghiệp XLCN tại v trí phía
Nam đất công nghiệp CN-1 ng suất 200 m
3
/ng.đ.
- Nước thải y tế được xlý tại trạm x nước thải đặt trong đất y tế.
16
- Nguồn tiếp nhận: ớc thải sau c Trạm xử nước thải sinh hoạt
công nghiệp, đảm bảo yêu cầu i trường, qua mương thoát nước dẫn đến các
cửa xthoát ra Kênh tiêu dự án vùng 3.
8.6. Định ớng quy hoch cht thải rắn v sinh môi trường
- Tổng ợng CTR sinh hoạt: 16,5 tấn/ng.đ. Theo phương án xử lý CTR
tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050, trên địa bàn huyện
Nông Cống 01 vtrí khu xử lý CTR tại bãi rác H Mơ và trạm x vùng
liên huyện tại khu xử CTR tại Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn.
- Chất thải rắn sinh hoạt: B trí 01 điểm tập trung CTR sinh hoạt CTR-01
quy 1,0 ha tại phía Nam H số 3; 01 điểm tập trung CTR sinh hoạt CTR-02
quy 1,0 ha tại phía Bắc hồ Nổ Cái; 01 điểm tập trung CTR xây dựng CTR-
XD quy 2,15 ha giáp ranh điểm CTR-02.
- Tổng ợng CTR công nghiệp 2,3 tấn/ng.đ. Chất thải rắn ng nghiệp
được phân loại ngay từ các nhà máy và c đơn v sản xuất sau đó được vận
chuyển trực tiếp đến khu xử lý CTR ng nghiệp khu x CTR vùng liên
huyện tại Trường Lâm.
- Chất thải rắn y tế: Tại các sở y tế được thu gom, phân loại và chuyển
xlý tại Bệnh viện đa khoa huyện Nông Cng, CTR nguy hại khác đnghị hợp
đng với đơn vcó chức năng thu gom, xử và vận chuyển vkhu xử theo
quy định theong nghệ vi sóng, Plasma, khử khuẩn
8.7. Đnh ớng qun lý nghĩa trang
Không b trí nghĩa trang mới trong khu vực phát triển đô thị. Khoanh vùng,
trồng y xanh cách ly, đóng cửa các nghĩa trang hiện trạng nằm trong ranh giới
phát triển đô thị. Có kế hoạch thu hi, giải tỏa khi nhu cầu sử dụng đất.
soát tổng thể các nghĩa trang nông thôn khác nằm ngoài phạm vi dự
kiến phát triển đô th. Các nghĩa trang phù hợp vkhoảng cách ly và quy hoạch
nông thôn mới các xã tiếp tục sử dng trong giai đoạn đầu đến khi hết diện tích.
Dài hạn sử dng các nghĩa trang tập trung theo định hướng Quy hoạch
xây dựng vùng huyện Nông Cng tại Nghĩa trang H Mơ, thị trấn Nông Cống.
8.8. Định ớng hạ tầng k thuật vin tng th đng
a) Điểm cung cấp dịch v viễn thông công cộng: Tiếp tục duy trì nâng cấp
1 điểm Bưu điện - Văn hóa (BĐ-VH) ng Lm đáp ứng nhu cầu cung cấp các
dịch v bưu chính, viễn thông ng cộng phc v cấp y Đảng, Chính quyền và
nhu cầu sử dng dịch v của nhân dân trên địa bàn.
b) Htầng viễn thông:
17
- Nhu cầu viễn thông 8.500 lines. Theo Kế hoạch số 134/KH-UBND ngày
16/5/2022 v triển khai thực hiện phát triển kinh tế số xã hi số giai đoạn
2022 - 2025, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, tỷ lệ h gia đình được ph mạng
Internet băng rộng cáp quang đạt 80%.
- Hiện trạng cải tạo nâng cấp 2 trạm tổng đài viễn thông, các trạm phát
ng viễn thông BTS hiện trạng và quy hoạch mới.
- Mạng điện thoại c định, Internet cố định: Với nhu cầu dbáo nhu cầu
thuê bao điện thoại cố định, Internet băng thông rộng cố định, truyền hình qua
mạng viễn thông trong khu vực nghiên cứu cần đầu nâng cấp trạm truy nhập
quang (AON, PON) đảm bảo 80% số h được sdng htầng mạng internet
băng thông rng; y dựng các tuyến cáp quang trong khu vc nghiên cứu.
- Mạng thông tin di động: Đầu xây dng c cột ăng ten thu phát ng
thông tin di động thân thiện với i trường, dùng chung cho các doanh nghiệp
viễn thông trong khu vc nghiên cứu. Phạm vi bán kính phng của 01 trạm t
300 đến 500 m, đáp ứng nhu cầu cung cấp dịch v thông tin di đng băng thông
rộng tốc đ cao,y dựng cột ăng ten thân thiện với môi trường.
- Mạng truyền dẫn: Mạng cáp được y dựng ngầm a toàn b các tuyến
cáp dc c tuyến đường chính, đường ni bộ trong khu vực nghiên cứu nhằm
đảm bảo an toàn thông tin và mỹ quan đô thị. Xây dựng hthống cống btheo
ngun tắc t chức mạng ngoại vi và khnăng sử dng chung cho các nhà
cung cấp dịch v viễn thông khác sử dụng cống bđể phát triển dịch v.
9. Gii pháp bảo vệi trường
- Phát triển đô thị phải gắn liền với y dựng hthống hạ tầng kthuật
đng b cho các khu dân , đô thị tránh phát sinh chất thải ra môi trường.
- Kiểm soát i trường tại các khu, cụm công nghiệp, các dán khi triển
khai phải đảm bảo đầy đ các giải pháp bảo vi trường theo quy đnh, tăng
ờng giám sát kiểm tra định kỳ.
- y dựng chương trình quan trắc, bố trí các điểm quan trắc i trường
nước tại các vtrí nguồn tiếp nhận nước thải, các mặt nước tự nhn, i trường
đất, không khí tại c khu vực trọng điểm.
- Nghiêm cấm việc chăn thả gia c, gia cầm trên đường ph, trên mặt
nước sạch và c khu vực cảnh quan theo quy định.
- Trồng y xanh 2 bên trục đường giao thông. Xây dựng và trồng cây cho
khu công viên chính của đô thị, trồng cây xanh vườn hoa, cây xanh gắn với mặt
nước, tạo thành điểm nhấn của đô thị.
18
10. Các hng mục ưu tiên đầu
10.1. Dự án ưu tiên đu tư
a) Giai đoạn đến năm 2025:
- Đưa mốc giới quy hoạch ra thực địa, đng thời tiến hành, lập quy hoạch
chi tiết các khu chức năng. Đáp ng cho u cầu quản lý, kêu gọi đầu , chỉ đạo
thực hiện quy hoạch.
- Đầu xây dựng các dán công trình, sở htầng kthuật, chuẩn b
k thuật xây dựng đô thị, đáp ng cho yêu cầu khai thác quđất, phát triển đô
thị bền vng theo hướng CNH - HĐH:
+ Xây dựng chợ Công Lm.
+ Cải tạo đường huyện ĐH-NC.05 đoạn hiện trạng qua đô thị.
+ Khu tái định cư cho khu dân mới và khu hành chính văn hóa mới.
+ Xây mới tuyến đường Đông Tây 1, Đông y 5, Bắc Nam 2, Bắc Nam
3 tạo quỹ đất phát triển.
+ Giải phóng mặt bằng, chuẩn bị k thuật khu hành chính mới.
+ Giải phóng mặt bằng, chuẩn bk thuật khu dân mới tại các thôn
Hậu Sơn, Cự Phú, Tân Kỳ.
+ Xây dựng c điểm tập trung chất thải rắn.
b) Giai đoạn 2025 - 2030:
- Xây mới các hạng mục:
+ Kêu gọi đầu các khu: Dân mới, thương mại dch v, cơ sở y tế, đất
bãi đ nâng cấp bến xe, trạm nhn liệu tạo nguồn lực đầu .
+ Đường huyện ĐH-NC.05 đoạn y mới qua đô th.
+ Xây mới tuyến đường Đông Tây 2, Bắc Nam 4 tạo qu đất phát triển.
+ Trung m VHTT, sân vận đng.
+ Htầng kỹ thuật đất công nghiệp.
+ Nâng cấp ới điện 22 kV phc v cho các trạm biến áp dự án đô th.
+ Xây dựng hệ thống x nước thải.
- Cải tạo, chỉnh trang khu vực đô thị hiện hu:
+ Cải tạo tuyến giao thông chính đô thị (đường tỉnh 505, ĐH-NC.05)
hạ tầng kỹ thuật khu dân hiện hu.
19
+ Cải tạo hthng điện sinh hoạt, điện chiếu sáng đô thị, cấp thoát nước,
điểm thu gom CTR;
+ Cải tạo hthống thủy lợi.
c) Giai đoạn 2030 - 2045: Xây mới, cải tạo các hạng mục còn lại.
10.2. Nguồn vốn: Nguồn vn nn sách, vn hi hóa, vn h trợ phát
triển và các nguồn vn khác theo quy định của pháp luật.
11. Quy định quản lý theo đồ án quy hoch chung đô thị
Ban hành Quy định quản theo Đồ án Quy hoạch chung đô thTrầu,
huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 kèm theo Quyết định phê
duyệt đồ án.
Điu 2. Tổ chc thc hiện:
1. UBND huyện Nông Cng có trách nhiệm:
- Hoàn chỉnh h sơ, thuyết minh và bản vquy hoạch theo ni dung phê
duyệt báo cáo thẩm định đảm bảo theo quy định; chịu trách nhiệm trước pháp
luật vnh hợp pháp, chính c trung thc của ni dung h và c văn bản
gửi quan nhà nước thẩm quyền; gửi Sở Xây dựng kiểm tra trước khi đóng
dấu, u trữ theo quy định, làm cơ sở quản lý thực hiện.
- T chức ng b, ng khai quy hoạch chi tiết được duyệt chậm nhất
15 ngày ktừ ngày được phê duyệt theo quy đnh tại khoản 12 Điều 29 của Luật
Sửa đi, b sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch năm 2018.
- Tổ chức đưa mốc giới quy hoạch ra ngoài thc địa (cắm mốc, định v
ranh giới quy hoạch, tim tuyến, lộ giới các trục giao thông chính, c khu vc
bảo v…) quản theo quy đnh của pháp luật.
- Chỉ đạo chính quyền đa phương quản lý cht chẽ quỹ đất quy hoạch xây
dng; tổ chc, quản việc lập quy hoạch chi tiết đô th, đầu y dựng tuân
thủ theo quy hoạch chung đô th được phê duyệt.
- soát, điều chỉnh các quy hoạch liên quan bảo đảm phù hợp, thng
nhất, đng b với Quy hoạch chung đô thị Trầu, huyện Nông Cng, tỉnh Thanh
Hóa đến năm 2045.
- Lập chương trình, kế hoạch, dán ưu tiên đầu hàng năm dài hạn,
xác đnh các biện pháp thc hiện quy hoạch đô thị.
- Xây dng kế hoạch, lộ trình sử dụng c nghĩa trang đảm bảo an toàn
i trường theo quy định hiện hành.
20
2. Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa trách nhiệm thực hiện đăng
tải ni dung h quy hoạch được duyệt lên cng thông tin điện tử Quc gia
www.quyhoach.xaydung.gov.vn.
3. Sở y dựng các ngành, đơn vliên quan theo chức năng, nhiệm v
trách nhiệm hướng dẫn, quản lý thực hiện theo quy hoạch và c quy định
hiện hành của pháp luật.
Điu 3. Quyết định này hiệu lực ktừ ngày .
Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: y dng, Nông nghiệp
và Môi trường, Tài chính; Viện trưởng Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa;
Chủ tịch UBND huyện Nông Cống và Th trưởng c ngành, các đơn vliên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PChủ tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c Ủy viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H3.(2025)QDPD_QHC DT Trau
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PCHỦ TỊCH
Mai Xn Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1613/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Trầu, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1613/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×