• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 129/QĐ-UBND Bình Định 2025 phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Phú Mỹ Tân (Phía Tây)

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/04/2025 10:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 129/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Phú Mỹ Tân (Phía Tây) của Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 129/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 129/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 129/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÌNH ĐỊNH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Bình Định, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Dự án Hạ tầng k thuật Khu đô thị Phú Mỹ Tân (Phía Tây) của Ban Quản
lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tchức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ i
nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Xét Văn bản số 3897/STNMT-CCBVMT ngày 28/10/2024 của Sở Tài
nguyên Môi trường về việc thông báo kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá
tác động môi trường (ĐTM) dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị PMỹ Tân
(Phía Tây) của Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị
Hoài Nhơn;
Xét nội dung Báo o đánh giá tác động môi trường dự án Hạ tầng kỹ
thuật Khu đô thị Phú Mỹ Tân (Phía Tây) đã được chỉnh sửa, bổ sung gửi kèm
Văn bản số 2428/BQL-XD ngày 30/12/2024 của Ban Quản dự án Đầu xây
dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên i trường tại Tờ trình số 26/TTr-
STNMT ngày 08/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi
trường của dự án Hạ tầng kỹ thut Khu đô thị Phú Mỹ Tân (Phía Tây) của Ban
Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị Hoài Nhơn (sau đây
gọi là Chủ dự án) thực hiện tại phường Hoài n, thị Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định với các nội dung, yêu cầu về bảo vmôi trường ban hành kèm theo Quyết
định này.
129
12
01
2
Điều 2. Chủ dự án trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điu của Luật Bảo vệ môi
trường.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Bộ TNMT (để b/c);
- CT, PCT TT: N.T.Thanh;
- Sở TNMT;
- UBND TX Hoài Nhơn;
- UBND P.Hoài Tân;
- CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, K4.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyn Tun Thanh
Phụ lục
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN HẠ
TẦNG KỸ THUẬT KHU ĐÔ THỊ PHÚ MỸ TÂN (PHÍA TÂY)
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng năm 2025
của UBND tỉnh Bình Định)
1. Thông tin về Dự án
1.1. Thông tin chung
- Tên dự án: Hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Phú Mỹ Tân (Phía Tây), (sau đây
gọi là Dự án)
- Địa điểm thực hiện: Phường Hoài Tân, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã
Hoài Nhơn.
- Địa ch liên hệ: đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh
Bình Định.
1.2. Phạm vi, quy mô.
- Phạm vi:
Tọa độ VN 2000, múi 3
0
Tọa độ VN 2000, múi 3
0
X (m)
Y (m)
X (m)
Y (m)
1.599.732,084
583.307,310
1.599.642,421
583.127,929
1.599.756,585
583.264,405
1.599.620,203
583.127,124
1.599.791,502
583.167,027
1.599.619,359
583.148,094
1.599.798,206
583.169,420
1.599.624,038
583.153,886
1.599.812,663
583.129,131
1.599.608,871
583.196,182
1.599.776,312
583.116,096
1.599.602,477
583.199,200
1.599.761,520
583.158,500
1.599.596,402
583.216,144
1.599.717,308
583.142,638
1.599.599,421
583.222,538
1.599.696,194
583.135,309
1.599.589,295
583.250,778
1.599.664,795
583.129,097
1.599.585,724
583.254,809
- Tổng diện tích: 25.743,05 m
2
.
- Quy mô dân số khoảng 320 người, gồm 76 đất .
- Cơ cấu sử dụng đất như sau:
STT
Loại đất
Diện tích ( m²)
Tỷ lệ (%)
1
Đất ở (76 lô )
12.079,14
46,92
2
Đất cây xanh
1.877,86
7,30
3
Đất giao thông và HTKT
11.786,05
45,78
Tổng cộng
25.743,05
100,0
1.3. Các hạng mục công trình và hoạt động của Dự án
Số: 129/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2025-01-12T08:14:41+07:00
2
1.3.1 Các hạng mục công trình chính: 76 đất diện tích sử dụng đất
12.079,14 m
2
.
1.3.2. Các hạng mục ng trình phụ trợ của Dự án: Hệ thống đường giao
thông, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước và PCCC, thông tin liên lạc.
1.3.3 Các hạng mục công trình xử lý chất thải và bảo vệ môi trường
- Hệ thống thu gom, thoát nước thải riêng biệt với hệ thống thu gom và thoát
nước mưa.
- 01 Bể tự hoại tập trung 05 ngăn cải tiến, đảm bảo khoảng cách an toàn về
môi trường theo QCVN 01:2021/BXD Quy chuẩn k thuật quốc gia v Quy
hoạch xây dựng (kết cấu bằng bê tông cốt thép, tổng thể tích 60 m3, được xây dựng
khép kín và có hạng mc xử lý mùi hôi, khử trùng).
- Diện tích cây xanh 1.877,86 m
2
.
1.3.4. Các hoạt động của dự án
- Hoạt động thu dọn, phát quang mặt bằng, bốc đất phong hóa phá dcác
công trình hiện trạng.
- Hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu phc v thi công d án.
- Hoạt động đào đắp, thi công xây dựng các hạng mục công trình.
- Hoạt động sinh hoạt của công nhân tham gia thi công xây dựng.
- Hoạt động sinh hoạt của cư dân trong dự án.
1.3.5. Các hạng mục, hoạt động không thuộc phạm vi Báo cáo đánh giá tác
động môi trường:
Hoạt động khai thác mỏ vật liệu san nền phục vụ thi công Dự án.
1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường
Dự án chuyển đổi mục đích s dụng đất trồng lúa 2 vụ vi diện tích
khoảng 24.317,36 m
2
.
2. Hạng mục công trình hoạt động của Dán khả năng tác động
xấu đến môi trường
- Trong giai đoạn thi công: Hoạt động phát quang, chuẩn bị mặt bằng thi
công, thi công các hạng mục công trình, hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu phát
sinh tiếng ồn, bụi, kthải, nước thải sinh hoạt, nước mưa chảy tràn, chất thải rắn
sinh hoạt, chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại, gây ảnh hưởng đến khả
năng thoát nước khu vực.
- Trong giai đoạn vận hành: Hoạt động của các phương tiện giao thông lưu
thông trên các tuyến đường xung quanh d án phát sinh tiếng ồn, bụi, khí thải; hot
động sinh hot của cư dân sinh sống trong d án phát sinh cht thi sinh hot;
- Hoạt động duy tu, bảo trì các công trình hạ tầng kỹ thuật của dự án như hệ
thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, giao thông.
3
- Hoạt động chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa 2 vụ với diện tích
khoảng 24.317,36 m
2
.
3. Dự báo các tác động i trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của Dự án
3.1. Nước thải, khí thải
3.1.1. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của nước thải
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
- Nước thải sinh hoạt của ng nhân pt sinh với lưu lượng khoảng 1,8
m
3
/ngày. Thành phần chyếu các chất cặn bã, c chất lơ lửng (SS), c hợp chất
hữu cơ (BOD
5
) các chất dinh dưỡng (N, P), vi sinh,...
- Nước thải xây dựng từ quá trình vệ sinh máy móc, thiết bị thi công phát sinh
với lưu lượng khoảng 1,0 m
3
/ngày. Thành phần chủ yếu là cặn lơ lửng, đất, cát,...
- ớc mưa chảy tràn lẫn bùn, đất trên công trường thi công. Thành phần
chủ yếu đất, cát, chất rắn lơ lửng,…
b) Giai đoạn vậnnh:
Nước thải sinh hoạt của các hộ dân phát sinh với lưu lượng khoảng 30
m
3
/ngày. Tnh phần chủ yếu c chất cặn bã, các chất lửng (SS), c hợp chất
hữu cơ (BOD
5
) các chất dinh dưỡng (N, P), vi sinh,...
3.1.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của bụi, khí thải
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
Hoạt động chun b mt bng, thi ng các hng mục ng tnh, vận chuyển
nguyên vật liệu san lấp, thi công; vn hành máy móc, phương tin thi công trên ng
trường,thành phần chyếu bụi, CO
x
, NO
x
, SO
2
, VOC,...
b) Giai đoạn vận hành
Hoạt động giao tng của nời dân, quá trình dọn vệ sinh khu vực công cộng;
khí thải từ quá trình nấu ớng của người dân,… Thành phần chyếu bụi, CO
x
,
NO
x
, SO
2
, VOC,
3.2. Chất thải rắn, chất thải nguy hại
3.2.1. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của chất thải rắn
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
- Chất thải rắn từ hoạt động thi công các hạng mục công trình phát sinh với
khối lượng khoảng 7,74 12,9 kg/ngày. Thành phần ch yếu là bao đựng xi
măng, xà bần, ni lông,...
- Đất bóc phong hóa hữu cơ phạm vi nền đường phát sinh với khối lượng
khoảng 3.432,6 m
3
.
- Chất thải rắn sinh hoạt từ hoạt động sinh hoạt của công nhân phát sinh với
khối lượng khoảng 34,25 kg/ngày. Thành phần chủ yếu thức ăn thừa, bao ni
4
lông, vỏ trái cây,....
b) Giai đoạn vận hành:
Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh với khối lượng khoảng 219,2 kg/ngày.
Thành phần chủ yếu là thức ăn thừa, bao bì ni lông, vỏ trái cây,...
3.2.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của chất thải phải kiểm soát, chất
thải nguy hại giai đoạn thi công, xây dựng
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
Hoạt động bảo dưỡng, sửa chữa, thay dầu của các phương tiện thi công phát
sinh chất thải nguy hại với khối lượng khoảng 15 kg trong q trình thi công.
Thành phần chủ yếu là giẻ lau nhiễm dầu thải, các loại dầu mỡ thải, pin, ắc quy,…
b) Giai đoạn vn hành
Hoạt động sinh hoạt của người dân tại khu vực dự án phát sinh chất thải nguy
hại với khối lượng khoảng 03 kg/ngày. Thành phần chủ yếu là pin thi, c quy chì
thi, bóng đèn huỳnh quang thải,…
3.3. Tiếng ồn, độ rung
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
Hoạt động của các phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu, đất đắp; các máy
móc, thiết bị thi công như máy đào, máy ép cọc, máy đầm, máy ủi; hoạt động san
lấp mặt bằng, đường giao thông phát sinh tiếng ồn, đ rung ảnh hưởng đến công
nhân, người dân sinh sống lân cận khu vực Dự án dọc theo tuyến đường vận
chuyển.
b) Giai đoạn vận hành
Hoạt động lưu thông của các phương tiện giao thông ra vào Dự án.
3.4. Các tác động khác
- Hoạt động thi công các hạng mục công trình và hoạt động của các phương
tiện vận chuyển nguyên vật liệu, đất đắp ảnh hưởng đến nời dân sinh sống lân
cận khu vực dự án và dọc theo tuyến đường vận chuyển.
- Hoạt động chuyển đổi mục đích sử dụng đt trồng lúa sang mục đích khác
tác động đến sinh kế của người dân và hệ sinh thái khu vực.
- Hoạt động tp trung đông công nhân khả năng làm mất an ninh, trật tự
xã hội khu vực dự án.
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dán
4.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải, nước mưa chảy tràn
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
- Thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt của công nhân bằng 01 nhà vệ sinh di
động dung tích 400 lít; hợp đồng với đơn vị chức năng định k thu gom, xử
5
lý.
- Nước mưa chảy tràn lẫn bùn, đất: Tạo các mương thoát nước mưa tạm thời
để dẫn dòng đảm bảo thoát nước nhanh, không gây ngập úng cục bộ.
- Nước thải xây dựng: Được thu gom tái sử dụng cho quá trình xây dựng, sau
đó được thu gom lắng cặn trước khi thải ra môi trường.
b) Giai đoạn vận hành
- Nước mưa chảy tràn: Hthống thoát nước mưa của dự án được thiết kế
theo phương án tchảy thoát nước riêng với hệ thống thu gom, thoát nước thải,
dọc theo các đường nội bộ, thiết kế tuyến cống BTCT D600 D1200 để thu gom
nước a. Hệ thống thoát nước mưa có hướng thoát nước chính từ Đông sang Tây
và được phân làm 02 lưu vực, cụ thể:
+ Lưu vực 1: Phía Bắc khu vực, nước mưa được thu gom bằng các tuyến
cống tròn BTCT D600-D800 thoát về mương đất phía Tây qua 02 cửa xả (tọa độ
CX1: X = 1.599.759; Y = 583.153; CX2: X = 1.599.765; Y = 583.142, theo hệ toạ
độ VN 2000, múi chiếu 3
0
, kinh tuyến trục 108
o
15').
+ Lưu vực 2: Phía Nam khu vực, nước mưa được thu gom bng các tuyến
cống tròn BTCT D600-D1200 thoát về mương đất phía Tây qua 01 cửa xả (tọa độ
CX3: X = 1.599.647; Y = 583.102, theo htoạ độ VN 2000, múi chiếu 3
0
, kinh
tuyến trục 108
o
15').
- Nước thải sinh hoạt: Được xử bộ bằng bể tự hoại tại các hộ dân, sau
đó được thu gom vào tuyến ng chính để dẫn về bể tự hoại 5 ngăn. Phương án thu
gom xử lý nước thải của dự án như sau:
+ Giai đoạn h thng thu gom, x lý c thi chung ca khu vực chưa được
xây dựng, c thi phát sinh t d án được thu gom bằng tuyến ống HDPE, đường
kính D200 D400 dẫn về bể tự hoại 05 ngăn phía Tây Bắc dự án để xử lý trước khi
thải ra mương đất hiện trạng (tọa độ điểm xả thải: X = 1.599.789; Y = 583.175,
theo hệ toạ độ VN 2000, múi chiếu 3
0
, kinh tuyến trục 108
o
15'), phương thức xả
thải là tự chảy.
+ Sơ đồ thu gom, XLNT như sau:
+ Bể xử nước thải 05 ngăn được bố trí hệ thống xử mùi hôi kh
trùng, tổng thể tích 60 m
3
.
+ Quy trình x lý mùi i phát sinh t b t hoi 05 ngăn tập trung như sau:
i hôi Tp khử mùi (sử dng than hoạt nh làm vật liu hp ph) Ống tht
khí cao 5 m.
Mương
phía Tây
Bắc
Nước thải t nhà
vệ sinh
B t hoại 03 ngăn
ti các h dân
Đường
ống dẫn
nước
thải
HDPE
D200 -
D400
B t hoi
05 ngăn tp
trung phía
Tây Bắc d
án (có hạng
mục: khử
trùng xử
lý mùi hôi)
Nước thải từ hoạt động
tắm, giặt, nấu nướng
B tách m
6
+ Quy trình kh trùng n sau: c thi d án b t hoi 05 ngăn tp trung
hộc đng chlorine viên nén h ga sau x Ngun tiếp nhn.
+ V u dài, khi h tng thu gom xử c thi chung ca khu vc đưc
đầu tư đồng b, nưc thải phát sinh t d án đưc đu ni vào hệ thống thu gom nước
thi chung để dn v Nhà y xử c thi tp trung (b t hoi ci tiến 05 ngăn
đưc chuyn đổi côngng thành trạm bơm để bơm nưc thi).
4.1.2. Đối với bụi, khí thải
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
- Thường xuyên phun nước giảm bụi tại các khu vực thi công, tuyến đường
vận chuyển đoạn qua khu dân cư với tần suất 02 lần/ngày.
- Đối với phương tiện vận chuyển: Vận chuyển đúng tải trọng cho phép, vệ
sinh trước khi ra khỏi công trường, phủ bạt kín không để rơi vãi đất, cát ra đường.
- Khu vực bãi chứa nguyên vật liệu chất thải rắn công nghiệp thông
thường: sử dụng bạt che chắn xung quanh đảm bảo không phát tán bụi ra môi
trường.
- Che chắn các bãi tập kết vật liệu, bố tcuối hướng gió hn chế chiều
cao lưu chứa dưới 2m.
- Hàng ngày, bố trí ng nhân quét dọn thu gom đất, t rơi i, vệ sinh dọc
theo tuyến đường hiện trạng tại khu vực thi ng.
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho công nhân làm việc tại công trường.
b) Giai đoạn vận hành
- Thường xuyên quét dọn, m vsinh đưng nội bộ.
- Định kỳ bảo dưỡng mặt đường.
- Lắp đặt biển báo hướng dẫn giao tng, quy định tốc độ xe tham gia giao
thông tương ứng với cấp đường thiết kế.
- Trồng dải cây xanh cách ly xung quanh khu đất xây dựng bể tự hoại 05
ngăn.
4.2. Các công trình, biện pháp quản chất thải rắn, chất thải nguy hại
(CTNH)
4.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải rắn
thông thường
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
- Đối với chất thải rắn sinh hoạt của công nhân: Bố trí các thùng thu gom rác
nắp đậy kín tại khu vực lán trại. Định kỳ hợp đồng với đơn vị chức năng để thu
gom, vận chuyển, xử lý đúng quy định.
- Chất thải rắn xây dựng:
+ Chất thải rắn từ hoạt động phát quang, dọn dẹp mặt bằng hoạt động thi
7
công các hạng mục công trình được thu gom, xử lý theo đúng quy định.
+ Đất c phong hóa hữu được tn dụng đắp vào khu vc cây xanh
mái taluy của dự án, không vận chuyển đổ thải ra bên ngoài phạm vi dự án.
+ Hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý theo quy định.
- Quy định áp dụng: Điều 58 Điều 66 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 m 2022 của Chính phquy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường; Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 m 2022
của Bộ i nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường.
b) Giai đoạn vận hành
Người dân thu gom lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt trong các thiết bị chứa
chuyên dụng, chuyển giao cho đơn vị thu gom tại địa phương và có trách nhiệm chi
trả chi phí thu gom, xử lý theo quy định.
4.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải nguy
hại
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
- Btrí 02 thùng chứa chất thải nguy hại chuyên dụng, có nắp đậy, dán nhãn
theo quy định để lưu giữ phân loại chất thải; tập kết tại kho lưu chứa chất thải
nguy hại tạm thời diện tích khoảng 05m
2
tại công trường theo đúng quy định. Hợp
đồng với đơn vị chức năng thu gom vận chuyển, xử lý theo quy định.
- Quy định áp dụng: Điều 68, Điu 69, Điu 71 của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 m 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường; QCVN 07:2009/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về giới hạn cho phép đối với chất thải nguy hại.
b) Giai đoạn vận hành
Nời dân thu gom, u gi chuyển giao cho đơn vị có chc năng thu gom,
xử lý theo ớng dẫn của cnh quyền địa phương.
4.3. Các công trình biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ
rung
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
- Không sử dụng cùng một thời điểm nhiều thiết bị phát sinh tiếng ồn lớn.
- Sử dụng các thiết bị thi công được đăng kiểm đảm bảo, bảo dưỡng định kỳ.
- Giảm tần suất hoạt động của các thiết bị, phương tiện vận tải vào các giờ
nghỉ; không vận hành các thiết bị phát sinh độ ồn cao trong trong khoảng thời gian
từ 11h30 đến 13h30 và từ 18h00 đến 6h00 sáng hôm sau.
- Quy chuẩn áp dụng: QCVN 26:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc
8
gia về tiếng ồn, QCVN 27:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vđộ
rung.
b) Giai đoạn vận hành
- Bảo dưỡng thường xuyên chất lượng mặt đường, tăng cường trồng các dải
cây xanh.
- Quy chuẩn áp dụng: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về tiếng ồn; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ
rung.
4.4. Các biện pháp bảo vệ môi trường khác
4.4.1. Biện pháp giảm thiểu tác động của việc chiếm dụng đất trồng lúa
Chủ đu phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện
công tác đền bù, giải phóng mặt bằng theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
4.4.2. Biện pháp giảm thiểu tác động tới hoạt động giao tng
- Xây dựng phương án tổ chức thi công, phân tuyến, phân luồng giao thông
trong quá tnh thi công.
- Lắp đặt biển cảnh o, biển chdẫn thông o về hoạt động thi công của
dự án để người tham gia giao thông và người dân xung quanh được biết.
- Ngoài ra, qtrình thi công Dự án sẽ lấp các ơng nội đồng bên trong
khu vực Dự án. Do đó, chủ đầu phải hoàn trả bằng các tuyến mương để kết nối
với hệ thống thoát nước hiện trạng của các khu vực xung quanh, cụ thể:
+ Hoàn trả mương tưới tiêu ở đoạn đầu ranh giới phía Bắc bằng 01 tuyến cống
mương tông kích thước BxH = (1,5 x 1,5)m, chiều dài L = 50 m, kết cấu bằng
BTCT M250 đá 1x2.
+ Khơi thông, hoàn trả lại kênh tưới tiêu ở khu vực phía Nam của dự án, bằng
hệ thống mương đất B = 60 cm, với chiều dài L = 281 m, dưới chân taluy để dẫn
nước phục vụ cho canh tác tưới tiêu đồng ruộng các khu vực lân cận.
+ Tại trình Km0+167,5 của đường Phú MTân 9, đặt hoàn trả một cống
bản kích tớc BxH = 4,0 x 2,0 (m) khơi thông, nạo vét tạo lại đường dẫn
nước của kênh mương đất hiện trạng tiếp giáp để phục vụ tưới tiêu cho sản xuất
nông nghiệp.
4.5. Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
4.5.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu và ứng phó sự cố kỹ thuật
Tuân thủ đúng theo phương án thiết kế kỹ thuật và thiết kế đã được quan
có thẩm quyền phê duyệt; kiểm tra và nghiệm thu các công trình và khắc phục ngay
khi phát hiện sự cố.
4.5.2. Phòng ngừa, giảm thiểu và ứng phó sự cố cháy, nổ
Xây dựng nội quy công trường các biện pháp phòng cháy, chữa cháy; lắp
đặt biển báo tại các khu vực dễ gây ra cháy nổ; thông báo ngay cho quan chức
9
năng chính quyền địa phương để biện pháp phối hợp xkịp thời trong
trường hợp xảy ra sự cố.
4.5.3 Công trình, biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố tai nạn lao động
Xây dựng nội quy làm việc tại công trường và tuyên truyền, phổ biến cho
công nhân, đặc biệt biện pháp bảo đảm an toàn thi công trong mùa mưa lũ; tuân
thủ tuyệt đối các nội quy về an toàn lao động thường xuyên kiểm tra công tác
bảo hộ lao động tại công trường.
4.5.4. Biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố ngập úng
Thi công hoàn thành các hạng mục đắp đất nền trước mùa mưa; thường
xuyên kiểm tra, khơi thông các dòng chảy, cống rãnh thoát nước xung quanh công
trường thi công đảm bảo không gây ứ đọng, ngập úng.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường trong giai đoạn thi công
xây dựng của Chủ đầu tư
5.1. Giám sát môi trường không khí xung quanh
- V trí giám sát:
+ Khu dân phía Đông Bc d án (ta đ: X = 1.599.744; Y = 583.318, theo h
to độ VN 2000, múi chiếu 3
0
, kinh tuyến trc 108
o
15').
- Thông số giám sát: Tiếng ồn, bụi.
- Tn sut quan trc: 03 tháng/ln.
- Tu chun, quy chun so nh: QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chun k
thut quc gia v chất lượng kng khí xung quanh QCVN 26:2010/BTNMT -
Quy chun k thut quc gia v tiếng n.
5.2. Giám sát việc thu gom chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại
- Tng xuyên theo i, giám t thành phần, s ng ca cht thi rn
cht thi nguy hi phát sinh.
- Quản lý cht thi rn, cht thi nguy hại theo các quy định hiện nh tại Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP ny 10/01/2022 của Chính ph quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Bo v môi tờng Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
ca B trưng B i nguyên i trường quy định chi tiết thinh mt s điu ca
Lut Bo v môi trường và các quy định v quản lý cht thi rn, cht thi nguy hại có
hiu lc ti thi điểm giám t.
6. Các yêu cầu khác có liên quan đến môi trường
- Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật và các quy định của
pháp luật hiện hành trong quá trình thẩm định, phê duyệt thiết kế thi công xây
dựng các hạng mc ng trình của Dự án.
- Áp dụng các biện pháp kỹ thut, qun lý và tổ chức thi công phợp, đảm bo
không m hư hng h thống đường giao thông khu vực hn chế tối đa các c động
10
bt lợi đến cnh quan, môi trưng, hot động giao thông vàc hoạt động kinh tế n
sinh khác trên khu vực thc hin D án.
- Thc hin c biện pháp gim thiu c động ca bụi, khí thải, tiếng ồn, độ
rung phát sinh bởi D án, đảm bo môi trường xung quanh khu vc D án trong c
giai đoạn ca D án luôn đáp ứng tiêu chuẩn ti QCVN 05:2023/ BTNMT - Quy
chun k thut quc gia v chất ợng kng khí; QCVN 26:2010/BTNMT - Quy
chun k thut quc gia v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut
quc gia v đ rung và c quy chun hin hành khác v bo v môi trưng./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 129/QĐ-UBND Bình Định 2025 phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Phú Mỹ Tân (Phía Tây)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×