- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1037/QĐ-BXD 2016 chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1037/QĐ-BXD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Bùi Phạm Khánh |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
05/10/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1037/QĐ-BXD
Quyết định 1037/QĐ-BXD chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp cho vật liệu xây dựng
Ngày 05/10/2016, Bộ Xây dựng đã ban hành Quyết định 1037/QĐ-BXD quy định việc chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp cho sản phẩm và hàng hóa vật liệu xây dựng. Quyết định này có hiệu lực trong vòng 3 năm kể từ ngày ký.
Quyết định này nhằm chỉ định Viện nghiên cứu phát triển tiêu chuẩn chất lượng thực hiện nhiệm vụ thử nghiệm và chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2014/BXD. Viện nghiên cứu này sẽ có trách nhiệm thực hiện đánh giá chất lượng khi có yêu cầu từ cơ quan nhà nước và phải tuân thủ các quy định liên quan.
Danh mục sản phẩm được chỉ định đánh giá chất lượng
Quyết định cũng nêu rõ một danh sách các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng sẽ được tổ chức này đánh giá sự phù hợp, bao gồm:
Sản phẩm xi măng: Được liệt kê nhiều loại xi măng như xi măng poóc lăng, xi măng alumin, xi măng ít tỏa nhiệt, và nhiều loại khác.
Kính xây dựng: Bao gồm các loại kính như kính kéo, kính nổi, kính phủ bức xạ thấp và kính phẳng tôi nhiệt.
Phụ gia cho xi măng, bê tông và vữa: Các loại phụ gia khoáng và hóa học phục vụ cho bê tông và xi măng.
Sản phẩm nhựa và vật liệu khác: Danh sách bao gồm ống nhựa PVC-U, tấm thạch cao, và các tấm xi măng sợi.
Sản phẩm sơn và vật liệu chống thấm: Gồm nhiều loại sơn và vật liệu chống thấm cho công trình xây dựng.
Gạch và đá ốp lát: Các loại gạch gốm, gạch terrazzo, và đá ốp lát tự nhiên.
Sản phẩm vệ sinh: Các loại thiết bị vệ sinh như xí bệt và chậu rửa.
Cốt liệu cho bê tông và vữa: Bao gồm cát và đá dăm được sử dụng làm cốt liệu cho xây dựng.
Sản phẩm vật liệu xây dựng khác: Các loại gạch, bê tông nhẹ, và cửa sổ, cửa đi.
Quyết định đã tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý chất lượng sản phẩm xây dựng, góp phần đáng kể vào việc đảm bảo an toàn và tiêu chuẩn cho các công trình xây dựng tại Việt Nam.
Xem chi tiết Quyết định 1037/QĐ-BXD có hiệu lực kể từ ngày 05/10/2016
Tải Quyết định 1037/QĐ-BXD
| BỘ XÂY DỰNG ------- Số: 1037/QĐ-BXD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2016 |
| Nơi nhận: - Tên tổ chức tại Điều 1; - Bộ trưởng Phạm Hồng Hà (để báo cáo); - Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; - Vụ VLXD; - Lưu: VT, Vụ KHCN&MT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Phạm Khánh |
(Kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-BXD ngày 05 tháng 10 năm 2016)
| TT | Tên sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
| 1 | Sản phẩm clanhke xi măng và xi măng: |
| 1.1 | Clanhke xi măng poóc lăng |
| 1.2 | Xi măng poóc lăng |
| 1.3 | Xi măng poóc lăng hỗn hợp |
| 1.4 | Xi măng poóc lăng trắng |
| 1.5 | Xi măng Alumin |
| 1.6 | Xi măng giếng khoan chủng loại G |
| 1.7 | Xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt |
| 1.8 | Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt |
| 1.9 | Xi măng poóc lăng bền sun phát |
| 1.10 | Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát |
| 1.11 | Xi măng poóc lăng xỉ lò cao |
| 1.12 | Xi măng xây trát |
| 2 | Sản phẩm kính xây dựng: |
| 2.1 | Kính kéo |
| 2.2 | Kính nổi |
| 2.3 | Kính cán vân hoa |
| 2.4 | Kính màu hấp thụ nhiệt |
| 2.5 | Kính phủ phản quang |
| 2.6 | Kính phẳng tôi nhiệt |
| 2.7 | Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp |
| 2.8 | Kính cốt lưới thép |
| 2.9 | Kính phủ bức xạ thấp |
| 3 | Sản phẩm phụ gia cho xi măng, bê tông và vữa: |
| 3.1 | Phụ gia khoáng cho xi măng |
| 3.2 | Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng |
| 3.3 | Phụ gia công nghệ cho xi măng |
| 3.4 | Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông và vữa: silicafume (SF) và tro trấu nghiền mịn (RHA) |
| 3.5 | Phụ gia khoáng cho bê tông đầm lăn |
| 3.6 | Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng |
| 3.7 | Phụ gia hóa học cho bê tông |
| 4 | Sản phẩm chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp; sản phẩm nhôm và hợp kim nhôm định hình; ống nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) và sản phẩm trên cơ sở gỗ: |
| 4.1 | Tấm sóng amiăng ximăng |
| 4.2 | Tấm thạch cao |
| 4.3 | Tấm xi măng sợi |
| 4.4 | Nhôm và hợp kim nhôm định hình |
| 4.5 | Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất - Polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) |
| 4.6 | Ván MDF |
| 4.7 | Ván dăm |
| 4.8 | Ván sàn gỗ nhân tạo |
| 5 | Sản phẩm sơn, vật liệu chống thấm, vật liệu xảm khe: |
| 5.1 | Sơn tường dạng nhũ tương |
| 5.2 | Bột bả tường gốc ximăng poóc lăng |
| 5.3 | Sơn Epoxy |
| 5.4 | Sơn Alkyd |
| 5.5 | Tấm trải chống thấm trên cơ sở bi tum biến tính |
| 5.6 | Băng chặn nước PVC |
| 5.7 | Vật liệu chống thấm gốc ximăng-polyme |
| 5.8 | Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng |
| 6 | Sản phẩm gạch, đá ốp lát: |
| 6.1 | Gạch gốm ốp lát ép bán khô |
| 6.2 | Gạch gốm ốp lát đùn dẻo |
| 6.3 | Gạch gốm ốp lát - Gạch ngoại thất Mosaic |
| 6.4 | Gạch terrazzo |
| 6.5 | Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ |
| 6.6 | Đá ốp lát tự nhiên |
| 7 | Sản phẩm sứ vệ sinh: |
| 7.1 | Xí bệt, tiểu nữ |
| 7.2 | Chậu rửa |
| 7.3 | Xí xổm |
| 8 | Sản phẩm cốt liệu cho bê tông và vữa: |
| 8.1 | Cốt liệu nhỏ (cát) cho bê tông và vữa |
| 8.2 | Cốt liệu lớn (đá dăm, sỏi, sỏi dăm) cho bê tông |
| 8.3 | Cát nghiền cho bê tông và vữa |
| 9 | Sản phẩm vật liệu xây: |
| 9.1 | Gạch đặc đất sét nung |
| 9.2 | Gạch rỗng đất sét nung |
| 9.3 | Gạch bê tông |
| 9.4 | Bê tông nhẹ - Gạch bê tông khí chưng áp (AAC) |
| 9.5 | Bê tông nhẹ - Bê tông bọt, khí không chưng áp |
| 10 | Sản phẩm cửa sổ, cửa đi: |
| 10.1 | Cửa sổ, cửa đi bằng khung nhựa cứng U-PVC |
| 10.2 | Cửa đi, cửa sổ - Cửa gỗ |
| 10.3 | Cửa đi, cửa sổ - Cửa kim loại |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!