• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 10287/QĐ-SXD Nghệ An 2025 công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/06/2026 16:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 10287/QĐ-SXD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Hải
Trích yếu: Về việc công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 10287/QĐ-SXD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 10287/QĐ-SXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 10287/QĐ-SXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND TNH NGHỆ AN
SY DỰNG
S: /QĐ-SXD
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
Nghệ An, ngày tháng m 2025
QUYT ĐỊNH
V/v công b giá ca máy và thiết b thi công xây dng công trình
trên địa bàn tỉnh NghAn
GIÁM ĐỐC SXÂY DỰNG NGHAN
n cứ Ngh định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/2/2021 của Chính ph v
Qun lý chi phí đầu y dng;
n cứ Thông s 11/2021/TT-BXD ny 31/8/2021 của B trưng B
Xây dng hướng dẫn một s nội dung về xác đnh và quản chi phí đu tư xây
dng; Thông s13/2021/TT-BXD ny 31/8/2021 ca B trưởng B Xây
dng hướng dẫn phương pp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thut và đo bóc
khi lượng; Thông số 01/2025/TT-BXD ny 22/01/2025 ca B trưng B
Xây dng về việc sửa đi, b sung một sđiều ca Thông số 13/2021/TT-
BXD ngày 31/8/2021 của B trưởng B xây dựng hướng dn phương pháp xác
đnh các ch tiêu kinh tế k thuật và đo bóc khi lượng công trình, Thông s
11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 ca B trưởng B Xây dng hưng dn mt
sni dung xác đnh và quản lý chi phí đu xây dựng đã được sửa đi, bổ
sung một s điều tại Thông số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 ca B
trưởng B Xây dng;
n cứ Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 ca UBND
tỉnh quy định chức năng, nhiệm v quyn hn cơ cấu tổ chc ca S Xây
dụng Ngh An;
n cứ Quyết đnh s 3032/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 ca UBND tnh
về việc u quyn ng b giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
n cứ Quyết định s5736/QĐ-SXD ngày 11/8/2025 ca Giám đc S
Xây dng Nghệ An về việc pn công nhiệm v của Giám đc và Phó Giám đc
S Xây dng Ngh An;
Căn cQuyết đnh s10267/QĐ-SXD ngày 25/12/2025 của Giám đc S
Xây dựng Nghệ An vviệc ng bđơn giá nhânng xây dng trên địa bàn
tnh Ngh An ;
Theo đ nghị ca Trưởng phòng Kinh tế Kế hoạch S Xây dng.
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Công b giá ca máy và thiết b thi công xây dng công trình trên
đa bàn tnh NghAn chi tiết m theo Quyết đnh này.
25
12
10287
2
Điều 2. Đối ợng áp dng là các cơ quan, tổ chc, cá nn có liên quan
đến việc c đnh và quản lý chi phí đu tư xây dng với các d án sử dng vn
đu công, vn nhà nước ngoài đầu tư công dán đu y dựng theo
phương thức đối c công (PPP) trên đa bàn tỉnh NghAn theo quy đnh tại
khon 1 Điều 1 Ngh đnh s 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 ca Chính ph
về quản lý chi phí đầu tư xây dng.
Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dng đơn giá nn công ban hành
kèm theo Quyết đnh này đthực hiện xác đnh và quản lý chi phí đu y
dng làm cơ sthực hiện nghĩa v i chính đối với Nhà nước ca các dự án s
dng vn khác.
Điều 3. X lý chuyển tiếp: Thực hiện theo quy đnh tại Điu 44, Ngh
đnh s 10/2021/NĐ-CP ny 09/02/2021 của Chính ph về quản lý chi phí đu
y dng.
Điều 4. Quyết đnh này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2026 thay thế
Quyết đnh s 5544/QĐ-SXD ngày 04/8/2025 của Sở Xây dng v việc công b
giá ca máy và thiết b thi công xây dng công trình tn đa bàn tỉnh NghAn.
Các SBan Ngành cp tỉnh; UBND các phường, xã thuộc tỉnh; chđu
các công trình y dựng, các tổ chức, cá nhân hoạt đng xây dựng trên đa
bàn tnh NghAn các đơn v có liên quan căn cứ Quyết đnh thực hiện./.
Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (B/c);
- UBND tỉnh (B/c);
- Các Sở, Ban ngành cấp tỉnh;
- UBND các phường, ;
- Giám đc S (B/c);
- PGĐ Nguyễn Văn Hải;
- VP SXD ăng tải lên cng TT);
- Png KTKH, DA;
- Lưu: VT.
4
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Công bố kèm theo Quyết định số … ngày . tháng năm 2025 của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An)
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
CHƯƠNG I: MÁY VÀ THIẾT
BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
1.1
M101.0000
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU
LÈN
M101.0100
Máy đào một gầu, bánh xích -
dung tích gầu:
1
M101.0101
0,40 m
3
43 lít diezel 1x4/7 809.944 754.541 333.257 330.000 341.941 1.842.781 1.839.524 1.851.465
2
M101.0102
0,50 m
3
51 lít diezel 1x4/7 952.186 894.920 333.257 330.000 341.941 2.115.751 2.112.494 2.124.435
3
M101.0103
0,65 m
3
59 lít diezel 1x4/7 1.075.609 1.035.300 333.257 330.000 341.941 2.371.178 2.367.921 2.379.862
4
M101.0104
0,80 m
3
65 lít diezel 1x4/7 1.183.203 1.140.585 333.257 330.000 341.941 2.576.756 2.573.499 2.585.440
5
M101.0105
1,25 m
3
83 lít diezel 1x4/7 1.863.636 1.456.439 333.257 330.000 341.941 3.526.871 3.523.614 3.535.555
6
M101.0106
1,60 m
3
113 lít diezel 1x4/7 2.244.200 1.982.862 333.257 330.000 341.941 4.311.854 4.308.597 4.320.538
7
M101.0107
2,30 m
3
138 lít diezel 1x4/7 3.258.264 2.421.549 333.257 330.000 341.941 5.652.333 5.649.076 5.661.017
8
M101.0108
3,60 m
3
199 lít diezel 1x4/7 6.504.000 3.491.943 333.257 330.000 341.941 8.508.080 8.504.823 8.516.764
9
M101.0115
Máy đào 1,25 m
3
gắn đầu búa
thủy lực/hàm kẹp
83 lít diezel 1x4/7 2.150.000 1.456.439 333.257 330.000 341.941 3.793.803 3.790.546 3.802.487
10
M101.0116
Máy đào 1,60 m
3
gắn đầu búa
thủy lực
113 lít diezel 1x4/7 2.530.564 1.982.862 333.257 330.000 341.941 4.416.487 4.413.230 4.425.171
M101.0200
Máy đào một gầu, bánh hơi -
dung tích gầu:
-
11
M101.0201
0,80 m
3
57 lít diezel 1x4/7 1.172.647 1.000.205 333.257 330.000 341.941 2.492.578 2.489.321 2.501.262
12
M101.0202
1,25 m
3
73 lít diezel 1x4/7 2.084.693 1.280.964 333.257 330.000 341.941 3.618.734 3.615.477 3.627.418
M101.0300
Máy đào gầu dây - dung tích
gầu:
-
13
M101.0301
0,40 m
3
59 lít diezel 1x5/7 1.080.697 1.035.300 391.829 388.000 402.039 2.511.982 2.508.153 2.522.192
14
M101.0302
0,65 m
3
65 lít diezel 1x5/7 1.188.698 1.140.585 391.829 388.000 402.039 2.725.683 2.721.854 2.735.893
15
M101.0303
1,20 m
3
113 lít diezel 1x5/7 2.208.172 1.982.862 391.829 388.000 402.039 4.489.441 4.485.612 4.499.651
16
M101.0304
1,60 m
3
128 lít diezel 1x5/7 2.806.763 2.246.074 391.829 388.000 402.039 5.325.919 5.322.090 5.336.129
17
M101.0305
2,30 m
3
164 lít diezel 1x5/7 3.732.682 2.877.783 391.829 388.000 402.039 6.844.372 6.840.543 6.854.582
M101.0400 Máy xúc lật - dung tích gầu:
18
M101.0401
0,65 m
3
29 lít diezel 1x4/7 690.656 508.876 333.257 330.000 341.941 1.439.057 1.435.800 1.447.741
19
M101.0402
0,9 m
3
39 lít diezel 1x4/7 911.473 684.351 333.257 330.000 341.941 1.805.381 1.802.124 1.814.065
20
M101.0403
1,25 m
3
47 lít diezel 1x4/7 1.061.665 824.730 333.257 330.000 341.941 2.075.569 2.072.312 2.084.253
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
10287
25
12
5
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
21
M101.0404
1,6m
3
÷ 1,65 m
3
75 lít diezel 1x4/7 1.362.509 1.316.059 333.257 330.000 341.941 2.826.913 2.823.656 2.835.597
22
M101.0405
2,30 m
3
95 lít diezel 1x4/7 1.769.175 1.667.008 333.257 330.000 341.941 3.390.331 3.387.074 3.399.015
23
M101.0406
3,20 m
3
134 lít diezel 1x4/7 3.282.220 2.351.359 333.257 330.000 341.941 5.193.170 5.189.913 5.201.854
M101.0500 Máy ủi - công suất:
-
24
M101.0501 75 cv 38 lít diezel 1x4/7 496.093 666.803 333.257 330.000 341.941 1.481.979 1.478.722 1.490.663
25
M101.0502 100 cv 44 lít diezel 1x4/7 792.756 772.088 333.257 330.000 341.941 1.767.863 1.764.606 1.776.547
26
M101.0503 110 cv 46 lít diezel 1x4/7 851.855 807.183 333.257 330.000 341.941 1.852.347 1.849.090 1.861.031
27
M101.0504 140 cv 59 lít diezel 1x4/7 1.366.980 1.035.300 333.257 330.000 341.941 2.510.962 2.507.705 2.519.646
28
M101.0505 180 cv 76 lít diezel 1x4/7 1.753.811 1.333.607 333.257 330.000 341.941 3.113.758 3.110.501 3.122.442
29
M101.0506 240 cv 94 lít diezel 1x4/7 2.203.242 1.649.461 333.257 330.000 341.941 3.705.968 3.702.711 3.714.652
30
M101.0507 320 cv 125 lít diezel 1x4/7 3.710.784 2.193.432 333.257 330.000 341.941 5.163.996 5.160.739 5.172.680
M101.0600
Máy cạp tự hành - dung tích
thùng:
-
31
M101.0601
9 m
3
132 lít diezel 1x6/7 1.727.900 2.316.264 464.539 460.000 476.645 4.126.097 4.121.558 4.138.203
32
M101.0602
16 m
3
154 lít diezel 1x6/7 2.631.577 2.702.308 464.539 460.000 476.645 5.196.921 5.192.382 5.209.027
33
M101.0603
25 m
3
182 lít diezel 1x6/7 3.289.328 3.193.637 464.539 460.000 476.645 6.089.929 6.085.390 6.102.035
M101.0700 Máy san tự hành - công suất:
-
34
M101.0701 110 cv 39 lít diezel 1x5/7 1.022.799 684.351 391.829 388.000 402.039 2.058.956 2.055.127 2.069.166
35
M101.0702 140 cv 44 lít diezel 1x5/7 1.370.764 772.088 391.829 388.000 402.039 2.396.413 2.392.584 2.406.623
36
M101.0703 180 cv 54 lít diezel 1x5/7 1.713.454 947.563 391.829 388.000 402.039 2.758.131 2.754.302 2.768.341
M101.0800
Máy đầm đất cầm tay - trọng
lượng:
-
37
M101.0801 50 kg 3 lít xăng 1x3/7 26.484 56.221 280.743 278.000 288.059 375.895 373.152 383.211
38
M101.0802 60 kg 3,5 lít xăng 1x3/7 33.134 65.591 280.743 278.000 288.059 391.727 388.984 399.043
39
M101.0803 70 kg 4 lít xăng 1x3/7 35.771 74.961 280.743 278.000 288.059 404.710 401.967 412.026
40
M101.0804 80 kg 5 lít xăng 1x3/7 37.663 93.701 280.743 278.000 288.059 426.042 423.299 433.358
M101.0900
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng
lượng tĩnh:
-
41
M101.0901 9 t 34 lít diezel 1x4/7 611.661 596.613 333.257 330.000 341.941 1.446.384 1.443.127 1.455.068
42
M101.0902 16 t 38 lít diezel 1x4/7 695.012 666.803 333.257 330.000 341.941 1.586.959 1.583.702 1.595.643
43
M101.0903 18 t 42 lít diezel 1x4/7 765.981 736.993 333.257 330.000 341.941 1.691.546 1.688.289 1.700.230
44
M101.0904 25 t 55 lít diezel 1x4/7 873.524 965.110 333.257 330.000 341.941 2.000.421 1.997.164 2.009.105
M101.1000
Máy lu rung tự hành - trọng
lượng tĩnh:
-
45
M101.1001 8 t 19 lít diezel 1x4/7 778.593 333.402 333.257 330.000 341.941 1.306.835 1.303.578 1.315.519
46
M101.1002 12 t 27 lít diezel 1x4/7 1.008.000 473.781 333.257 330.000 341.941 1.635.838 1.632.581 1.644.522
47
M101.1003 15 t 39 lít diezel 1x4/7 1.268.266 684.351 333.257 330.000 341.941 2.046.312 2.043.055 2.054.996
48
M101.1004 18 t 53 lít diezel 1x4/7 1.484.153 930.015 333.257 330.000 341.941 2.467.085 2.463.828 2.475.769
49
M101.1005 20t 61 lít diezel 1x4/7 1.535.452 1.070.395 333.257 330.000 341.941 2.649.074 2.645.817 2.657.758
6
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
50
M101.1006 25 t 67 lít diezel 1x4/7 1.668.970 1.175.679 333.257 330.000 341.941 2.825.568 2.822.311 2.834.252
M101.1100
Máy lu bánh thép tự hành -
trọng lượng tĩnh:
-
51
M101.1101 6,0 t 20 lít diezel 1x4/7 310.973 350.949 333.257 330.000 341.941 930.681 927.424 939.365
52
M101.1102 8,5 t ÷ 9 t 24 lít diezel 1x4/7 365.850 421.139 333.257 330.000 341.941 1.044.366 1.041.109 1.053.050
53
M101.1103 10 t 26 lít diezel 1x4/7 476.144 456.234 333.257 330.000 341.941 1.166.879 1.163.622 1.175.563
54
M101.1104 12 t 32 lít diezel 1x4/7 516.960 561.519 333.257 330.000 341.941 1.304.514 1.301.257 1.313.198
55
M101.1105 16 t 37 lít diezel 1x4/7 534.828 649.256 333.257 330.000 341.941 1.406.414 1.403.157 1.415.098
56
M101.1106 25 t 47 lít diezel 1x4/7 601.429 824.730 333.257 330.000 341.941 1.634.676 1.631.419 1.643.360
M101.1200
Máy lu chân cừu tự hành - trọng
lượng tĩnh:
-
57
M101.1201 12 t 29 lít diezel 1x4/7 1.073.429 508.876 333.257 330.000 341.941 1.720.755 1.717.498 1.729.439
58
M101.1202 20 t 61 lít diezel 1x4/7 1.610.452 1.070.395 333.257 330.000 341.941 2.721.837 2.718.580 2.730.521
59
M101.1203 25 t 67 lít diezel 1x4/7 1.768.970 1.175.679 333.257 330.000 341.941 2.956.871 2.953.614 2.965.555
M102.0000 MÁY NÂNG CHUYỂN
-
M102.0100 Cần trục ô tô - sức nâng:
-
60
M102.0101 3 t 25 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 645.827 438.686 624.407 618.305 640.678 1.533.255 1.527.153 1.549.526
61
M102.0102 4 t 26 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 693.293 456.234 624.407 618.305 640.678 1.585.358 1.579.256 1.601.629
62
M102.0103 5 t 30 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 769.879 526.424 624.407 618.305 640.678 1.698.984 1.692.882 1.715.255
63
M102.0104 6 t 33 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 948.964 579.066 624.407 618.305 640.678 1.879.135 1.873.033 1.895.406
64
M102.0105 10 t 37 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 1.328.572 649.256 624.407 618.305 640.678 2.208.978 2.202.876 2.225.249
65
M102.0106 16 t 43 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 1.556.727 754.541 624.407 618.305 640.678 2.474.883 2.468.781 2.491.154
66
M102.0107 20 t 44 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 1.939.546 772.088 624.407 618.305 640.678 2.692.112 2.686.010 2.708.383
67
M102.0108 25 t 50 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 2.230.644 877.373 624.407 618.305 640.678 2.974.005 2.967.903 2.990.276
68
M102.0109 30 t 54 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 2.521.398 947.563 624.407 618.305 640.678 3.236.092 3.229.990 3.252.363
69
M102.0110 40 t 64 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 3.736.007 1.123.037 624.407 618.305 640.678 4.048.824 4.042.722 4.065.095
70
M102.0111 50 t 70 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 5.241.944 1.228.322 624.407 618.305 640.678 5.081.766 5.075.664 5.098.037
M102.0200 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:
-
71
M102.0201 6t 25 lít diezel 1x4/7+1x6/7 629.428 438.686 797.796 790.000 818.586 1.698.063 1.690.267 1.718.853
72
M102.0202 16 t 33 lít diezel 1x4/7+1x6/7 1.032.544 579.066 797.796 790.000 818.586 2.134.061 2.126.265 2.154.851
73
M102.0203 25 t 36 lít diezel 1x4/7+1x6/7 1.266.087 631.708 797.796 790.000 818.586 2.357.968 2.350.172 2.378.758
74
M102.0204 40 t 50 lít diezel 1x4/7+1x6/7 2.624.354 877.373 797.796 790.000 818.586 3.446.608 3.438.812 3.467.398
75
M102.0205 63 t ÷ 65 t 61 lít diezel 1x4/7+1x6/7 3.109.212 1.070.395 797.796 790.000 818.586 3.966.909 3.959.113 3.987.699
76
M102.0206 80t 67 lít diezel 1x4/7+1x6/7 4.714.447 1.175.679 797.796 790.000 818.586 4.939.648 4.931.852 4.960.438
77
M102.0207 90 t 69 lít diezel 1x4/7+1x7/7 5.870.688 1.210.774 880.605 872.000 903.553 5.785.021 5.776.416 5.807.969
78
M102.0208 100 t 74 lít diezel 1x4/7+1x7/7 7.072.227 1.298.512 880.605 872.000 903.553 6.628.726 6.620.121 6.651.674
79
M102.0209 110 t 78 lít diezel 1x4/7+1x7/7 8.936.333 1.368.701 880.605 872.000 903.553 7.797.280 7.788.675 7.820.228
80
M102.0210 125 t ÷ 130 t 81 lít diezel 1x4/7+1x7/7 10.669.966 1.421.344 880.605 872.000 903.553 8.926.219 8.917.614 8.949.167
M102.0300 Cần cẩu bánh xích - sức nâng:
-
7
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
81
M102.0301 5 t 32 lít diezel 1x4/7+1x5/7 808.517 561.519 725.086 718.000 743.980 1.884.907 1.877.821 1.903.801
82
M102.0302 10 t 36 lít diezel 1x4/7+1x5/7 1.085.398 631.708 725.086 718.000 743.980 2.120.915 2.113.829 2.139.809
83
M102.0303 16 t 45 lít diezel 1x4/7+1x5/7 1.411.235 789.635 725.086 718.000 743.980 2.508.231 2.501.145 2.527.125
84
M102.0304 25 t 47 lít diezel 1x4/7+1x6/7 1.896.437 824.730 797.796 790.000 818.586 2.896.932 2.889.136 2.917.722
85
M102.0305 28 t 49 lít diezel 1x4/7+1x6/7 2.263.892 859.825 797.796 790.000 818.586 3.178.957 3.171.161 3.199.747
86
M102.0306 40 t 51 lít diezel 1x4/7+1x6/7 2.973.986 894.920 797.796 790.000 818.586 3.631.755 3.623.959 3.652.545
87
M102.0307 50 t 54 lít diezel 1x4/7+1x6/7 3.818.900 947.563 797.796 790.000 818.586 4.235.281 4.227.485 4.256.071
88
M102.0308 60 t 55 lít diezel 1x4/7+1x6/7 4.110.300 965.110 797.796 790.000 818.586 4.442.822 4.435.026 4.463.612
89
M102.0309 63 t ÷ 65 t 56 lít diezel 1x4/7+1x6/7 4.653.327 982.657 797.796 790.000 818.586 4.646.903 4.639.107 4.667.693
90
M102.0310 80 t 58 lít diezel 1x4/7+1x6/7 5.492.391 1.017.752 797.796 790.000 818.586 5.132.953 5.125.157 5.153.743
91
M102.0311 100 t 59 lít diezel 1x4/7+1x6/7 7.004.354 1.035.300 797.796 790.000 818.586 6.063.726 6.055.930 6.084.516
92
M102.0312 110 t 63 lít diezel 1x4/7+1x6/7 8.157.167 1.105.490 797.796 790.000 818.586 6.764.957 6.757.161 6.785.747
93
M102.0313 125 t ÷ 130 t 72 lít diezel 1x4/7+1x6/7 11.463.578 1.263.417 797.796 790.000 818.586 8.893.505 8.885.709 8.914.295
94
M102.0314 150 t 83 lít diezel 1x4/7+1x6/7 12.790.430 1.456.439 797.796 790.000 818.586 9.877.331 9.869.535 9.898.121
95
M102.0315 250t 141 lít diezel 1x4/7+1x6/7 26.563.873 2.474.191 797.796 790.000 818.586 23.062.072 23.054.276 23.082.862
96
M102.0316 300t 155 lít diezel 1x4/7+1x6/7 36.309.348 2.719.855 797.796 790.000 818.586 30.568.116 30.560.320 30.588.906
M102.0400 Cần trục tháp - sức nâng:
-
97
M102.0401 5 t 42 kWh 1x3/7+1x5/7 871.689 87.627 672.572 666.000 690.099 1.433.503 1.426.931 1.451.030
98
M102.0402 10 t 60 kWh 1x3/7+1x5/7 1.419.834 125.181 672.572 666.000 690.099 1.816.117 1.809.545 1.833.644
99
M102.0403 12 t 68 kWh 1x3/7+1x5/7 1.729.964 141.872 672.572 666.000 690.099 2.055.246 2.048.674 2.072.773
100
M102.0404 15 t 90 kWh 1x3/7+1x5/7 1.900.450 187.772 672.572 666.000 690.099 2.223.425 2.216.853 2.240.952
101
M102.0405 20 t 113 kWh 1x3/7+1x5/7 2.279.943 235.758 672.572 666.000 690.099 2.457.118 2.450.546 2.474.645
102
M102.0406 25 t 120 kWh 1x3/7+1x6/7 3.161.607 250.362 745.283 738.000 764.704 3.143.357 3.136.074 3.162.778
103
M102.0407 30 t 128 kWh 1x3/7+1x6/7 3.962.098 267.053 745.283 738.000 764.704 3.703.830 3.696.547 3.723.251
104
M102.0408 40 t 135 kWh 1x3/7+1x6/7 4.598.753 281.657 745.283 738.000 764.704 4.103.347 4.096.064 4.122.768
105
M102.0409 50 t 143 kWh 1x4/7+1x6/7 5.768.420 298.348 797.796 790.000 818.586 4.955.018 4.947.222 4.975.808
106
M102.0410 60 t 198 kWh 1x4/7+1x6/7 7.210.611 413.097 797.796 790.000 818.586 6.034.543 6.026.747 6.055.333
M102.0500 Cần cẩu nổi:
-
107
M102.0501 Kéo theo - sức nâng 30 t 81 lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ
máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
2.794.100 1.421.344 1.975.605 1.956.251 1.999.836 6.448.966 6.429.612 6.473.197
108
M102.0502 Tự hành - sức nâng 100 t 118 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 1
thuyền phó 1/2 + 4 thợ máy
(3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện
3/4 + 1 thuỷ thủ 2/4
4.205.700 2.070.600 2.784.082 2.756.923 2.822.948 9.405.465 9.378.306 9.444.331
M102.0600 Cổng trục - sức nâng:
-
109
M102.0601 10 t 81 kWh 1x3/7+1x5/7 471.300 168.994 672.572 666.000 690.099 1.291.114 1.284.542 1.308.641
110
M102.0602 20 t 90 kWh 1x3/7+1x6/7 655.320 187.772 745.283 738.000 764.704 1.558.129 1.550.846 1.577.550
111
M102.0603 30 t 90 kWh 1x3/7+1x6/7 730.500 187.772 745.283 738.000 764.704 1.629.839 1.622.556 1.649.260
8
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
112
M102.0604 50 t 123 kWh 1x3/7+1x7/7 891.135 256.621 828.092 820.000 849.671 1.921.009 1.912.917 1.942.588
113
M102.0605 60 t 144 kWh 1x3/7+1x7/7 966.900 300.434 828.092 820.000 849.671 2.035.925 2.027.833 2.057.504
114
M102.0606 90 t 180 kWh 1x3/7+1x7/7 1.300.802 375.543 828.092 820.000 849.671 2.424.388 2.416.296 2.445.967
115
M102.0701 Cẩu lao dầm K33-60
233 kWh 1x3/7+4x4/7+1x6/7 2.698.418 486.120 2.078.309 2.058.000 2.132.467 5.373.551 5.353.242 5.427.709
116
M102.0702 Thiết bị nâng hạ dầm 90 t
232 kWh 1x3/7+2x4/7+1x6/7 2.955.481 484.033 1.411.796 1.398.000 1.448.586 4.972.561 4.958.765 5.009.351
117
M102.0703
Hệ thống xe goong di chuyển
dầm (gồm mô tơ điện 3,5 kW và
con lăn)
16 kWh 1x4/7 11.818 33.382 333.257 330.000 341.941 380.881 377.624 389.565
M102.0800 Cầu trục - sức nâng:
-
118
M102.0801 30 t 48 kWh 1x3/7+1x6/7 378.691 100.145 745.283 738.000 764.704 1.046.526 1.039.243 1.065.947
119
M102.0802 40 t 60 kWh 1x3/7+1x6/7 426.157 125.181 745.283 738.000 764.704 1.096.768 1.089.485 1.116.189
120
M102.0803 50 t 72 kWh 1x3/7+1x6/7 482.909 150.217 745.283 738.000 764.704 1.151.942 1.144.659 1.171.363
121
M102.0804 60 t 84 kWh 1x3/7+1x7/7 579.445 175.253 828.092 820.000 849.671 1.311.051 1.302.959 1.332.630
122
M102.0805 90 t 108 kWh 1x3/7+1x7/7 720.350 225.326 828.092 820.000 849.671 1.435.948 1.427.856 1.457.527
123
M102.0806 110 t 132 kWh 1x3/7+1x7/7 994.021 275.398 828.092 820.000 849.671 1.624.494 1.616.402 1.646.073
124
M102.0807 125 t 144 kWh 1x3/7+1x7/7 1.143.067 300.434 828.092 820.000 849.671 1.727.651 1.719.559 1.749.230
125
M102.0808 180 t 168 kWh 1x3/7+1x7/7 1.486.217 350.507 828.092 820.000 849.671 1.957.582 1.949.490 1.979.161
126
M102.0809 250 t 204 kWh 1x3/7+1x7/7 1.918.794 425.615 828.092 820.000 849.671 2.252.804 2.244.712 2.274.383
M102.0900 Máy vận thăng - sức nâng:
-
127
M102.0901 0,8 t 21 kWh 1x3/7 187.683 43.813 280.743 278.000 288.059 483.763 481.020 491.079
128
M102.0902 2 t 32 kWh 1x3/7 251.200 66.763 280.743 278.000 288.059 558.861 556.118 566.177
129
M102.0903 3 t 39 kWh 1x3/7 288.920 81.368 280.743 278.000 288.059 605.202 602.459 612.518
M102.1000 Máy vận thăng lồng - sức nâng:
-
130
M102.1001 3 t 47 kWh 1x3/7 590.336 98.058 280.743 278.000 288.059 866.338 863.595 873.654
M102.1100 Tời điện - sức kéo:
-
131
M102.1101 0,5 t 4 kWh 1x3/7 4.600 8.345 280.743 278.000 288.059 293.708 290.965 301.024
132
M102.1102 1,0 t 5 kWh 1x3/7 5.900 10.432 280.743 278.000 288.059 297.099 294.356 304.415
133
M102.1103 1,5 t 5,5 kWh 1x3/7 16.400 11.475 280.743 278.000 288.059 308.345 305.602 315.661
134
M102.1104 2,0 t 6,3 kWh 1x3/7 23.900 13.144 280.743 278.000 288.059 317.389 314.646 324.705
135
M102.1105 3,0 t 11 kWh 1x3/7 38.600 22.950 280.743 278.000 288.059 339.237 336.494 346.553
136
M102.1106 3,5 t 12 kWh 1x3/7 42.500 25.036 280.743 278.000 288.059 344.915 342.172 352.231
137
M102.1107 5,0 t 14 kWh 1x3/7 51.700 29.209 280.743 278.000 288.059 357.559 354.816 364.875
138
M102.1108 7,5 t 27 kWh 1x3/7 80.800 56.331 280.743 278.000 288.059 411.478 408.735 418.794
139
M102.1109 10 t 41 kWh 1x3/7 127.000 85.540 280.743 278.000 288.059 483.229 480.486 490.545
140
M102.1110 15 t 44 kWh 1x3/7 202.481 91.799 280.743 278.000 288.059 558.994 556.251 566.310
M102.1200 Pa lăng xích - sức nâng:
-
141
M102.1201a 1 t 1x3/7 1.850 - 280.743 278.000 288.059 282.562 279.819 289.878
142
M102.1201 3 t 1x3/7 7.900 - 280.743 278.000 288.059 288.511 285.768 295.827
143
M102.1202 5 t 1x3/7 10.200 - 280.743 278.000 288.059 290.603 287.860 297.919
144
M102.1203 20 t 1x3/7 18.360 - 280.743 278.000 288.059 298.491 295.748 305.807
9
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
M102.1300 Kích nâng - sức nâng:
-
145
M102.1301 5 t 1x4/7 2.700 - 333.257 330.000 341.941 336.128 332.871 344.812
146
M102.1302 10 t 1x4/7 4.600 - 333.257 330.000 341.941 338.148 334.891 346.832
147
M102.1303 30 t 1x4/7 5.800 - 333.257 330.000 341.941 339.423 336.166 348.107
148
M102.1304 50 t 1x4/7 9.800 - 333.257 330.000 341.941 343.676 340.419 352.360
149
M102.1305 100 t 1x4/7 19.000 - 333.257 330.000 341.941 353.457 350.200 362.141
150
M102.1306 200 t 1x4/7 27.400 - 333.257 330.000 341.941 362.388 359.131 371.072
151
M102.1307 250 t 1x4/7 44.000 - 333.257 330.000 341.941 377.025 373.768 385.709
152
M102.1308 500 t 1x4/7 95.500 - 333.257 330.000 341.941 428.254 424.997 436.938
153
M102.1309
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu
thủy lực 3 kW)
6 kWh 1x4/7 118.182 12.518 333.257 330.000 341.941 462.091 458.834 470.775
M102.1400 Kích thông tâm
-
154
M102.1401 RRH - 100 t 1x4/7 84.383 - 333.257 330.000 341.941 417.196 413.939 425.880
155
M102.1402 YCW - 150 t 1x4/7 11.694 - 333.257 330.000 341.941 345.690 342.433 354.374
156
M102.1403 YCW - 250 t 1x4/7 18.000 - 333.257 330.000 341.941 352.394 349.137 361.078
157
M102.1404 YCW - 500 t 1x4/7 55.491 - 333.257 330.000 341.941 388.456 385.199 397.140
158
M102.1501
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-
60 (60t, 6c)
29 kWh 1x4/7+1x5/7 242.715 60.504 725.086 718.000 743.980 1.043.635 1.036.549 1.062.529
159
M102.1601 Kích sợi đơn YDC - 500 t
1x4/7 20.179 - 333.257 330.000 341.941 354.710 351.453 363.394
M102.1700
Trạm bơm dầu áp lực- công
suất:
-
160
M102.1701 40 MPa (HCP-400) 14 kWh 1x4/7 24.077 29.209 333.257 330.000 341.941 397.314 394.057 405.998
161
M102.1702 50 MPa (ZB4 - 500) 20 kWh 1x4/7 30.497 41.727 333.257 330.000 341.941 416.556 413.299 425.240
M102.1800 Xe nâng - chiều cao nâng:
-
162
M102.1801 9 m 22 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 511.600 386.044 624.407 618.305 640.678 1.388.670 1.382.568 1.404.941
163
M102.1802 12 m 25 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 731.758 438.686 624.407 618.305 640.678 1.604.072 1.597.970 1.620.343
164
M102.1803 18 m 29 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 994.767 508.876 624.407 618.305 640.678 1.861.595 1.855.493 1.877.866
165
M102.1804 24 m 33 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 1.254.565 579.066 624.407 618.305 640.678 2.121.994 2.115.892 2.138.265
166
M102.1805 Xe nâng hàng - sức nâng 2t 9 lít diezel 1x4/7 180.200 157.927 333.257 330.000 341.941 663.125 659.868 671.809
M102.1900 Xe thang - chiều dài thang:
-
167
M102.1901 9 m 25 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 1.008.639 438.686 624.407 618.305 640.678 1.870.005 1.863.903 1.886.276
168
M102.1902 12 m 29 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 1.371.165 508.876 624.407 618.305 640.678 2.220.421 2.214.319 2.236.692
169
M102.1903 18 m 33 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 1.662.779 579.066 624.407 618.305 640.678 2.521.819 2.515.717 2.538.090
M103.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA C
NỀN MÓNG
-
M103.0100
Máy đóng cọc tự hành, bánh
xích - trọng lượng đầu búa:
-
170
M103.0101 1,2 t 56 lít diezel 1x5/7 1.125.927 982.657 391.829 388.000 402.039 2.327.194 2.323.365 2.337.404
171
M103.0102 1,8 t 59 lít diezel 1x5/7 1.233.813 1.035.300 391.829 388.000 402.039 2.471.124 2.467.295 2.481.334
172
M103.0103 3,5 t 62 lít diezel 1x5/7 2.354.696 1.087.942 391.829 388.000 402.039 3.345.415 3.341.586 3.355.625
173
M103.0104 4,5 t 65 lít diezel 1x5/7 2.751.960 1.140.585 391.829 388.000 402.039 3.712.813 3.708.984 3.723.023
10
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
174
M103.0105 8,0 t 146 lít diezel 1x5/7 12.825.610 2.561.928 391.829 388.000 402.039 13.115.587 13.111.758 13.125.797
M103.0200
Máy đóng cọc chạy trên ray -
trọng lượng đầu búa:
-
175
M103.0201 1,2 t 1x5/7 579.674 450.348 391.829 388.000 402.039 1.321.523 1.317.694 1.331.733
176
M103.0202 1,8 t 1x5/7 852.657 555.633 391.829 388.000 402.039 1.652.543 1.648.714 1.662.753
177
M103.0203 2,5 t 1x5/7 1.129.080 683.867 391.829 388.000 402.039 1.913.821 1.909.992 1.924.031
178
M103.0204 3,5 t 1x5/7 1.271.935 894.437 391.829 388.000 402.039 2.230.433 2.226.604 2.240.643
179
M103.0205 4,5 t 1x5/7 1.570.829 1.176.426 391.829 388.000 402.039 2.734.293 2.730.464 2.744.503
180
M103.0206 5,5 t 1x5/7 1.872.934 1.439.637 391.829 388.000 402.039 3.221.760 3.217.931 3.231.970
M103.0300
Máy búa rung thành, bánh
xích - công suất:
-
181
M103.0301 60 kW 1x5/7 3.047.619 1.033.628 391.829 388.000 402.039 4.403.812 4.399.983 4.414.022
182
M103.0302 90 kW 1x5/7 4.585.650 1.395.644 391.829 388.000 402.039 6.268.904 6.265.075 6.279.114
M103.0400 Búa rung - công suất:
-
183
M103.0401 40 kW 108 kWh 122.906 225.326 334.917 334.917 334.917
184
M103.0402 50 kW 135 kWh 149.734 281.657 415.170 415.170 415.170
185
M103.0403 170 kW 357 kWh 282.270 744.827 982.875 982.875 982.875
M103.0500
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu
búa:
-
186
M103.0501 1,2 t 37 lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ
máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
2.532.100 649.256 1.975.605 1.956.251 1.999.836 5.019.805 5.000.451 5.044.036
187
M103.0502 1,8 t 42 lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ
máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
2.891.261 736.993 1.975.605 1.956.251 1.999.836 5.447.249 5.427.895 5.471.480
188
M103.0503 2,5 t 47 lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ
máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
2.994.676 824.730 1.975.605 1.956.251 1.999.836 5.632.800 5.613.446 5.657.031
189
M103.0504 3,5 t 52 lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ
máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
3.049.364 912.468 1.975.605 1.956.251 1.999.836 5.772.263 5.752.909 5.796.494
40 lít diezel
+ 159 kWh
51 lít diezel
+ 240 kWh
78 lít diezel
+ 34 kWh
24 lít diezel
+ 14 kWh
30 lít diezel
+ 14 kWh
36 lít diezel
+ 25 kWh
48 lít diezel
+ 25 kWh
63 lít diezel
+ 34 kWh
11
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
190
M103.0505 4,5 t 58 lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ
máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
3.765.940 1.017.752 1.975.605 1.956.251 1.999.836 6.555.309 6.535.955 6.579.540
M103.0600
Tàu đóng cọc C 96 - búa thuỷ
lực, trọng lượng đầu búa:
-
191
M103.0601 7,5 t 162 lít diezel
1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4
thợ máy (3x2/4+1x4/4)
+ 1 thợ điện 3/4
+ 1 thuỷ thủ 2/4
9.816.850 2.842.688 2.784.082 2.756.923 2.822.948 14.011.996 13.984.837 14.050.862
M103.0700 Máy ép cọc trước - lực ép:
-
192
M103.0701 60 t 38 kWh 1x4/7 138.727 79.281 333.257 330.000 341.941 573.065 569.808 581.749
193
M103.0702 100 t 53 kWh 1x4/7 188.256 110.577 333.257 330.000 341.941 661.673 658.416 670.357
194
M103.0703 150 t 75 kWh 1x4/7 213.021 156.476 333.257 330.000 341.941 736.229 732.972 744.913
195
M103.0704 200 t 84 kWh 1x4/7 237.786 175.253 333.257 330.000 341.941 783.663 780.406 792.347
196
M103.0801
Máy ép cọc Robot thủy lực tự
hành 860t
756 kWh 1x3/7+1x4/7 6.642.900 1.577.281 614.000 608.000 630.000 12.805.159 12.799.159 12.821.159
197
M103.0901
Máy ép thuỷ lực (KGK- 130C4),
lực ép 130 t
138 kWh 1x4/7 671.738 287.916 333.257 330.000 341.941 1.211.743 1.208.486 1.220.427
198
M103.0902
Máy ép cọc thủy lực 45 Hp
25 kWh 1x4/7 132.000 52.159 333.257 330.000 341.941 501.466 498.209 510.150
199
M103.1001
Máy cấy bấc thấm
48 lít diezel 1x4/7 1.099.500 842.278 333.257 330.000 341.941 2.079.037 2.075.780 2.087.721
M103.1100 Máy khoan xoay:
-
200
M103.1101 Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm 52 lít diezel 1x6/7 3.934.467 912.468 464.539 460.000 476.645 5.145.015 5.140.476 5.157.121
201
M103.1102
Máy khoan xoay
150kNm÷200kNm
68 lít diezel 1x6/7 4.514.371 1.193.227 464.539 460.000 476.645 5.981.144 5.976.605 5.993.250
202
M103.1103
Máy khoan xoay >
200kNm÷300kNm
96 lít diezel 1x6/7 11.608.382 1.684.556 464.539 460.000 476.645 13.266.353 13.261.814 13.278.459
203
M103.1104
Máy khoan xoay >
300kNm÷400kNm
137 lít diezel 1x6/7 14.865.951 2.404.001 464.539 460.000 476.645 16.133.543 16.129.004 16.145.649
204
M103.1105
Gầu đào (thi công móng cọc,
tường Barrette)
565.686 - 489.536 489.536 489.536
205
M103.1201 Máy khoan tường sét
1x6/7 4.600.000 918.284 464.539 460.000 476.645 5.487.439 5.482.900 5.499.545
M103.1300 Máy khoan cọc đất
-
206
M103.1301 Máy khoan cọc đất (1 cần) 1x6/7 5.354.545 980.129 464.539 460.000 476.645 6.222.570 6.218.031 6.234.676
207
M103.1302 Máy khoan cọc đất (2 cần) 1x6/7 6.109.091 1.115.742 464.539 460.000 476.645 7.031.469 7.026.930 7.043.575
32 lít diezel + 171
kWh
36 lít diezel + 167
kWh
36 lít diezel + 232
kWh
12
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
208
M103.1401 Máy cấp xi măng
14.800 - 13.946 13.946 13.946
M103.1500 Máy trộn dung dịch - dung tích:
-
209
M103.1501 750 lít 13 kWh 1x3/7 25.796 27.123 280.743 278.000 288.059 331.426 328.683 338.742
210
M103.1502 1000 lít 18 kWh 1x4/7 177.479 37.554 333.257 330.000 341.941 514.569 511.312 523.253
M103.1600 Máy sàng lọc - năng suất:
-
211
M103.1601
100 m
3
/h
21 kWh 1x4/7 353.468 43.813 333.257 330.000 341.941 663.379 660.122 672.063
M103.1700 Máy bơm dung dịch - năng suất:
-
212
M103.1701
15 m
3
/h
37 kWh 1x4/7 22.000 77.195 333.257 330.000 341.941 438.694 435.437 447.378
213
M103.1702
200 m
3
/h
50 kWh 1x4/7 43.182 104.318 333.257 330.000 341.941 489.795 486.538 498.479
M104.0000
MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU
XÂY DỰNG
-
M104.0100 Máy trộn bê tông - dung tích:
-
214
M104.0101 100 lít 8 kWh 1x3/7 23.050 16.691 280.743 278.000 288.059 340.041 337.298 347.357
215
M104.0102 250 lít 11 kWh 1x3/7 30.210 22.950 280.743 278.000 288.059 356.057 353.314 363.373
M104.0200 Máy trộn vữa - dung tích:
-
216
M104.0201 80 lít 5 kWh 1x3/7 12.841 10.432 280.743 278.000 288.059 314.440 311.697 321.756
217
M104.0202 150 lít 8 kWh 1x3/7 17.828 16.691 280.743 278.000 288.059 329.734 326.991 337.050
218
M104.0203 250 lít 11 kWh 1x3/7 22.873 22.950 280.743 278.000 288.059 345.133 342.390 352.449
M104.0300
Máy trộn vữa xi măng - dung
tích:
-
219
M104.0301 1200 lít 72 kWh 1x4/7 75.863 150.217 333.257 330.000 341.941 612.441 609.184 621.125
220
M104.0302 1600 lít 96 kWh 1x4/7 104.103 200.290 333.257 330.000 341.941 710.522 707.265 719.206
M104.0400 Trạm trộn bê tông - năng suất:
-
221
M104.0401
16 m
3
/h
92 kWh 1x3/7+1x5/7 907.804 191.944 672.572 666.000 690.099 1.712.964 1.706.392 1.730.491
222
M104.0402
25 m
3
/h
116 kWh 1x3/7+1x5/7 1.264.024 242.017 672.572 666.000 690.099 2.086.242 2.079.670 2.103.769
223
M104.0403
30 m
3
/h
172 kWh 1x3/7+1x5/7 1.596.969 358.852 672.572 666.000 690.099 2.511.692 2.505.120 2.529.219
224
M104.0404
50 m
3
/h
198 kWh 1x3/7+1x5/7 2.549.373 413.097 672.572 666.000 690.099 3.448.742 3.442.170 3.466.269
225
M104.0405
60 m
3
/h
265 kWh 1x3/7+1x5/7 2.804.470 552.883 672.572 666.000 690.099 3.792.623 3.786.051 3.810.150
226
M104.0406
75 m
3
/h
418 kWh 2x3/7+1x5/7 3.237.391 872.094 953.316 944.000 978.158 4.788.868 4.779.552 4.813.710
227
M104.0407
90 m
3
/h
425 kWh 2x3/7+1x5/7 4.306.280 886.699 953.316 944.000 978.158 5.781.917 5.772.601 5.806.759
228
M104.0408
125 m
3
/h
446 kWh 2x3/7+1x5/7 5.375.168 930.512 953.316 944.000 978.158 6.804.174 6.794.858 6.829.016
229
M104.0409
160 m
3
/h
553 kWh 3x3/7+1x5/7 5.643.909 1.153.752 1.234.059 1.222.000 1.266.217 7.489.036 7.476.977 7.521.194
M104.0500
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng
suất:
-
230
M104.0501
35 m
3
/h
76 kWh 1x4/7 18.917 158.563 333.257 330.000 341.941 529.165 525.908 537.849
13
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
231
M104.0502
45 m
3
/h
97 kWh 1x4/7 23.618 202.376 333.257 330.000 341.941 582.259 579.002 590.943
M104.0600
Máy nghiền sàng đá di động -
năng suất:
-
232
M104.0601
20 m
3
/h
315 kWh 1x3/7+1x4/7 1.351.273 657.200 614.000 608.000 630.000 2.819.967 2.813.967 2.835.967
233
M104.0602
25 m
3
/h
357 kWh 1x3/7+1x4/7 1.766.194 744.827 614.000 608.000 630.000 3.315.226 3.309.226 3.331.226
234
M104.0603
125 m
3
/h
630 kWh 1x3/7+1x4/7 5.964.816 1.314.401 614.000 608.000 630.000 8.535.581 8.529.581 8.551.581
M104.0700 Máy nghiền đá thô - năng suất:
-
235
M104.0701
14 m
3
/h
134 kWh 1x3/7+1x4/7 214.626 279.571 614.000 608.000 630.000 1.139.565 1.133.565 1.155.565
236
M104.0702
200 m
3
/h
840 kWh 1x3/7+1x4/7 1.831.774 1.752.534 614.000 608.000 630.000 4.466.029 4.460.029 4.482.029
M104.0800
Trạm trộn bê tông asphan -
năng suất:
-
237
M104.0801 25 t/h 210 kWh 1x4/7+1x5/7+1x6/7 3.286.462 438.134 1.189.625 1.178.000 1.220.625 5.813.673 5.802.048 5.844.673
238
M104.0802 50 t/h 300 kWh 1x4/7+1x5/7+1x6/7 4.648.053 625.905 1.189.625 1.178.000 1.220.625 7.735.682 7.724.057 7.766.682
239
M104.0803 60 t/h 324 kWh 2x4/7+1x5/7+1x6/7 5.422.748 675.977 1.522.882 1.508.000 1.562.566 9.105.728 9.090.846 9.145.412
240
M104.0804 80 t/h 384 kWh 2x4/7+2x5/7+1x6/7 6.094.486 801.158 1.914.711 1.896.000 1.964.605 10.414.168 10.395.457 10.464.062
241
M104.0805 120 t/h 714 kWh 2x4/7+2x5/7+1x6/7 6.737.442 1.489.654 1.914.711 1.896.000 1.964.605 11.914.818 11.896.107 11.964.712
M105.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
-
M105.0100
Máy phun nhựa đường - công
suất:
-
242
M105.0101 190 cv 57 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 930.161 1.000.205 624.407 618.305 640.678 3.069.462 3.063.360 3.085.733
M105.0200
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- năng suất:
-
243
M105.0201 65 t/h 34 lít diezel 1x3/7+1x5/7 1.284.890 596.613 672.572 666.000 690.099 2.982.372 2.975.800 2.999.899
244
M105.0202 100 t/h 50 lít diezel 1x3/7+1x5/7 1.520.612 877.373 672.572 666.000 690.099 3.577.427 3.570.855 3.594.954
245
M105.0203 130 cv - 140 cv 63 lít diezel 1x3/7+1x5/7 2.991.351 1.105.490 672.572 666.000 690.099 5.334.446 5.327.874 5.351.973
246
M105.0301 Máy rải Novachip 170 cv 79 lít diezel 1x3/7+1x5/7 13.200.000 1.386.249 672.572 666.000 690.099 17.752.154 17.745.582 17.769.681
247
M105.0401
Máy rải cấp phối đá dăm, năng
suất 50 m
3
/h - 60 m
3
/h
30 lít diezel 1x3/7+1x5/7 2.043.419 526.424 672.572 666.000 690.099 3.673.803 3.667.231 3.691.330
248
M105.0402
Máy rải xi măng SW16TC (16m
3)
57 lít diezel 1x3/7+1x5/7 6.500.000 1.000.205 672.572 666.000 690.099 10.411.666 10.405.094 10.429.193
M105.0500 Máy cào bóc
-
249
M105.0501
Máy cào bóc đường Wirtgen -
1000C
92 lít diezel 1x4/7+1x5/7 3.128.588 1.614.366 725.086 718.000 743.980 5.923.107 5.916.021 5.942.001
250
M105.0502 Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400 340 lít diezel 1x4/7+1x7/7 24.432.515 5.966.135 880.605 872.000 903.553 41.052.261 41.043.656 41.075.209
251
M105.0503
Máy cào bóc tái sinh, công suất
> 450 HP
523 lít diezel 1x4/7+1x7/7 17.000.000 9.177.319 880.605 872.000 903.553 33.857.924 33.849.319 33.880.872
14
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
252
M105.0601 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A 1x4/7 57.211 - 333.257 330.000 341.941 409.062 405.805 417.746
253
M105.0701 Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo 11 t diezel 1x4/7 324.920 193.022 333.257 330.000 341.941 914.558 911.301 923.242
254
M105.0801 Máy rót mastic 4 lít xăng 1x4/7 34.166 74.961 333.257 330.000 341.941 450.584 447.327 459.268
255
M105.0901 Thiết bị nấu nhựa 500 lít 1x4/7 45.516 - 333.257 330.000 341.941 418.600 415.343 427.284
256
M105.1001 Máy rải bê tông SP500 73 lít diezel 1x3/7+1x5/7 7.369.287 1.280.964 672.572 666.000 690.099 9.986.059 9.979.487 10.003.586
M106.0000
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
ĐƯỜNG BỘ
-
M106.0100 Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
-
257
M106.0101 0,5 t 5 lít xăng 1x2/4 lái xe 106.420 93.701 307.000 304.000 315.000 521.594 518.594 529.594
258
M106.0102 1,5 t 7 lít xăng 1x2/4 lái xe 157.562 131.181 307.000 304.000 315.000 617.172 614.172 625.172
259
M106.0103 2 t 12 lít xăng 1x2/4 lái xe 183.212 224.882 307.000 304.000 315.000 740.011 737.011 748.011
260
M106.0104 2,5 t 13 lít xăng 1x2/4 lái xe 218.983 243.622 307.000 304.000 315.000 791.504 788.504 799.504
261
M106.0105 5 t 25 lít diezel 1x2/4 lái xe 317.869 438.686 307.000 304.000 315.000 1.095.342 1.092.342 1.103.342
262
M106.0106 7 t 31 lít diezel 1x2/4 lái xe 427.131 543.971 307.000 304.000 315.000 1.320.815 1.317.815 1.328.815
263
M106.0107 10 t 38 lít diezel 1x2/4 lái xe 560.241 666.803 307.000 304.000 315.000 1.569.900 1.566.900 1.577.900
264
M106.0108 12 t 41 lít diezel 1x3/4 lái xe 606.044 719.446 364.237 360.678 373.729 1.703.712 1.700.153 1.713.204
265
M106.0109 15 t 46 lít diezel 1x3/4 lái xe 739.497 807.183 364.237 360.678 373.729 1.927.982 1.924.423 1.937.474
266
M106.0110 20 t 56 lít diezel 1x3/4 lái xe 1.248.374 982.657 364.237 360.678 373.729 2.456.560 2.453.001 2.466.052
267
M106.0111 32 t 62 lít diezel 1x3/4 lái xe 1.976.364 1.087.942 364.237 360.678 373.729 3.208.947 3.205.388 3.218.439
M106.0200 Ô tô tự đổ - trọng tải:
-
268
M106.0201 2,5 t 19 lít xăng 1x2/4 lái xe 248.104 356.063 307.000 304.000 315.000 937.886 934.886 945.886
269
M106.0202 5 t 41 lít diezel 1x2/4 lái xe 437.559 719.446 307.000 304.000 315.000 1.511.126 1.508.126 1.519.126
270
M106.0203 7 t 46 lít diezel 1x2/4 lái xe 616.643 807.183 307.000 304.000 315.000 1.792.490 1.789.490 1.800.490
271
M106.0204 10 t 57 lít diezel 1x2/4 lái xe 704.070 1.000.205 307.000 304.000 315.000 2.026.362 2.023.362 2.034.362
272
M106.0205 12 t 65 lít diezel 1x3/4 lái xe 812.415 1.140.585 364.237 360.678 373.729 2.334.645 2.331.086 2.344.137
273
M106.0206 15 t 73 lít diezel 1x3/4 lái xe 1.035.410 1.280.964 364.237 360.678 373.729 2.583.973 2.580.414 2.593.465
274
M106.0207 20 t 76 lít diezel 1x3/4 lái xe 1.540.447 1.333.607 364.237 360.678 373.729 3.094.515 3.090.956 3.104.007
275
M106.0208 22 t 77 lít diezel 1x3/4 lái xe 1.802.194 1.351.154 364.237 360.678 373.729 3.241.249 3.237.690 3.250.741
276
M106.0209 25 t 81 lít diezel 1x3/4 lái xe 2.341.396 1.421.344 364.237 360.678 373.729 3.472.763 3.469.204 3.482.255
277
M106.0210 27 t 86 lít diezel 1x3/4 lái xe 2.505.849 1.509.081 364.237 360.678 373.729 3.664.263 3.660.704 3.673.755
M106.0300 Ô tô đầu kéo - công suất:
-
278
M106.0301 150 cv 30 lít diezel 1x3/4 lái xe 448.050 526.424 364.237 360.678 373.729 1.396.957 1.393.398 1.406.449
279
M106.0302 200 cv 40 lít diezel 1x3/4 lái xe 618.750 701.898 364.237 360.678 373.729 1.765.323 1.761.764 1.774.815
280
M106.0303 255 cv 51 lít diezel 1x3/4 lái xe 878.300 894.920 364.237 360.678 373.729 2.190.155 2.186.596 2.199.647
281
M106.0304 272 cv 56 lít diezel 1x3/4 lái xe 1.079.950 982.657 364.237 360.678 373.729 2.173.472 2.169.913 2.182.964
282
M106.0305 360 cv 68 lít diezel 1x3/4 lái xe 1.136.368 1.193.227 364.237 360.678 373.729 2.418.481 2.414.922 2.427.973
M106.0400
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung
tích thùng trộn:
-
283
M106.0401
6 m
3
43 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 884.645 754.541 624.407 618.305 640.678 2.205.750 2.199.648 2.222.021
15
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
284
M106.0402
10,7 m
3
64 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 2.176.758 1.123.037 624.407 618.305 640.678 3.765.131 3.759.029 3.781.402
285
M106.0403
14,5 m
3
70 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 2.966.930 1.228.322 624.407 618.305 640.678 4.602.845 4.596.743 4.619.116
M106.0500 Ô tô tưới nước - dung tích:
-
286
M106.0501
4 m
3
20 lít diezel 1x2/4 lái xe 438.539 350.949 307.000 304.000 315.000 1.037.454 1.034.454 1.045.454
287
M106.0502
5 m
3
23 lít diezel 1x3/4 lái xe 497.469 403.591 364.237 360.678 373.729 1.173.457 1.169.898 1.182.949
288
M106.0503
6 m
3
24 lít diezel 1x3/4 lái xe 571.304 421.139 364.237 360.678 373.729 1.251.208 1.247.649 1.260.700
289
M106.0504
7 m
3
26 lít diezel 1x3/4 lái xe 688.248 456.234 364.237 360.678 373.729 1.349.892 1.346.333 1.359.384
290
M106.0505
9 m
3
27 lít diezel 1x3/4 lái xe 796.249 473.781 364.237 360.678 373.729 1.450.518 1.446.959 1.460.010
291
M106.0506
10 m
3
30 lít diezel 1x3/4 lái xe 866.135 526.424 364.237 360.678 373.729 1.556.918 1.553.359 1.566.410
292
M106.0507
16 m
3
35 lít diezel 1x3/4 lái xe 1.114.405 614.161 364.237 360.678 373.729 1.803.883 1.800.324 1.813.375
M106.0600
Ô tô hút bùn, hút mùn khoan,
dung tích:
-
293
M106.0601
2 m
3
19 lít diezel 1x2/4 lái xe 435.615 333.402 307.000 304.000 315.000 1.024.078 1.021.078 1.032.078
294
M106.0602
3 m
3
27 lít diezel 1x3/4 lái xe 642.388 473.781 364.237 360.678 373.729 1.403.814 1.400.255 1.413.306
M106.0700 Ô tô bán tải - trọng tải:
-
295
M106.0701 1,5 t 18 lít xăng 1x2/4 lái xe 359.717 337.323 307.000 304.000 315.000 1.002.601 999.601 1.010.601
M106.0800 Rơ mooc - trọng tải:
-
296
M106.0801 15 t 160.855 - 143.429 143.429 143.429
297
M106.0802 21t 186.651 - 166.430 166.430 166.430
298
M106.0803 30 t 251.560 - 218.019 218.019 218.019
299
M106.0804 40 t 297.117 - 257.501 257.501 257.501
300
M106.0805 60 t 333.817 - 289.308 289.308 289.308
301
M106.0806 100 t 537.425 - 465.768 465.768 465.768
302
M106.0807 125 t 601.973 - 521.710 521.710 521.710
M106.0900 Xe bồn chuyên dụng
-
303
M106.0901 30 t 93 lít diezel 1x3/4 lái xe 1.340.000 1.631.913 364.237 360.678 373.729 3.157.484 3.153.925 3.166.976
304
M106.0902
Xe bồn 13-14m
3
(chở bitum,
polymer)
35 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 3.243.150 614.161 624.407 618.305 640.678 5.598.803 5.592.701 5.615.074
305
M106.0903
Ô tô cấp nhũ tương 5 m
3
23 lít diezel 1x3/4 lái xe 931.000 403.591 364.237 360.678 373.729 1.864.340 1.860.781 1.873.832
M106.1000 Ô tô phun sơn
-
306
M106.1001 19,7 cv 1x3/4 lái xe 4.895.800 374.460 364.237 360.678 373.729 6.504.862 6.501.303 6.514.354
M107.0000 MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
-
M107.0100
Máy khoan đất đá, cầm tay -
đường kính khoan:
-
307
M107.0101 D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW) 5 kWh 1x3/7 13.471 10.432 280.743 278.000 288.059 308.855 306.112 316.171
16 lít diezel + 5 lít
xăng
16
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
308
M107.0102
D ≤ 42 mm (truyền động khí nén
- chưa tính khí nén)
1x3/7 26.484 - 280.743 278.000 288.059 315.503 312.760 322.819
309
M107.0103
D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính
khí nén)
1x3/7 126.804 - 280.743 278.000 288.059 427.096 424.353 434.412
310
M107.0104
Búa chèn (truyền động khí nén -
chưa tính khí nén)
1x3/7 6.134 - 280.743 278.000 288.059 288.794 286.051 296.110
M107.0200
Máy khoan xoay đập tự hành,
khí nén (chưa tính khí nén) -
đường kính khoan:
-
311
M107.0201 D75-95 mm 1x3/7+1x4/7 1.101.564 - 614.000 608.000 630.000 1.658.446 1.652.446 1.674.446
312
M107.0202 D105-110 mm 1x3/7+1x4/7 1.376.725 - 614.000 608.000 630.000 1.919.339 1.913.339 1.935.339
M107.0300
Máy khoan hầm tự hành, động
cơ diezel - đường kính khoan:
-
313
M107.0301 D 45 mm (2 cần - 147 cv) 84 lít diezel 1x4/7+1x7/7 11.436.520 1.473.986 880.605 872.000 903.553 11.022.269 11.013.664 11.045.217
314
M107.0302 D 45 mm (3 cần - 255 cv) 138 lít diezel 1x4/7+1x7/7 16.668.260 2.421.549 880.605 872.000 903.553 15.934.940 15.926.335 15.957.888
M107.0400 Máy khoan néo - độ sâu khoan:
-
315
M107.0401 H 3,5 m (80 cv) 38 lít diezel 1x4/7+1x7/7 12.651.359 666.803 880.605 872.000 903.553 11.135.807 11.127.202 11.158.755
M107.0500
Máy khoan ROBBIN, đường
kính khoan:
-
316
M107.0501 D 2,4 m (250 kW) 675 kWh 1x4/7+1x7/7 41.605.242 1.408.286 880.605 872.000 903.553 38.520.123 38.511.518 38.543.071
M107.0600
Tổ hợp dàn khoan neo, công
suất:
-
317
M107.0601 9 kW 16 kWh 1x4/7 2.207.026 33.382 333.257 330.000 341.941 2.573.665 2.570.408 2.582.349
M107.0700
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái
ta luy:
-
318
M107.0701 YG 60 28 lít diezel 1x3/7+1x4/7 1.043.321 491.329 614.000 608.000 630.000 1.990.065 1.984.065 2.006.065
M107.0800 Máy khoan dẫn chuyên dụng
-
319
M107.0801 HCR1200-EDII 332 lít diezel 1x4/7 5.660.000 5.825.755 333.257 330.000 341.941 10.508.275 10.505.018 10.516.959
320
M107.0803
Máy khoan XY-1A (phục vụ công
tác xây dựng)
20,4 lít diezel 1x4/7 102.500 357.968 333.257 330.000 341.941 799.420 796.163 808.104
M108.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG
LỰC
-
M108.0100
Máy phát điện lưu động - công
suất:
-
321
M108.0101 3,75 kVA 2 lít diezel 1x3/7 8.369 35.095 280.743 278.000 288.059 326.767 324.024 334.083
322
M108.0102 6,25 kVA 5 lít diezel 1x3/7 28.433 87.737 280.743 278.000 288.059 405.610 402.867 412.926
323
M108.0103 37,5 kVA 24 lít diezel 1x3/7 117.173 421.139 280.743 278.000 288.059 837.665 834.922 844.981
324
M108.0104 62,5 kVA 36 lít diezel 1x3/7 172.893 631.708 280.743 278.000 288.059 1.112.804 1.110.061 1.120.120
17
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
325
M108.0105 93,75 kVA 45 lít diezel 1x4/7 244.894 789.635 333.257 330.000 341.941 1.389.395 1.386.138 1.398.079
326
M108.0106 150kVA 76 t diezel 1x4/7 320.678 1.333.607 333.257 330.000 341.941 1.993.201 1.989.944 2.001.885
327
M108.0107 250 kVA 106 lít diezel 1x4/7 335.697 1.860.030 333.257 330.000 341.941 2.534.908 2.531.651 2.543.592
M108.0200
Máy nén khí, động cơ xăng -
năng suất:
-
328
M108.0201
120 m
3
/h
14 lít xăng 1x4/7 71.198 262.363 333.257 330.000 341.941 674.333 671.076 683.017
329
M108.0202
600 m
3
/h
46 lít xăng 1x4/7 374.105 862.048 333.257 330.000 341.941 1.581.881 1.578.624 1.590.565
M108.0300
Máy nén khí, động cơ diezel -
năng suất:
-
330
M108.0301
120 m
3
/h
14 lít diezel 1x4/7 77.045 245.664 333.257 330.000 341.941 665.811 662.554 674.495
331
M108.0302
240 m
3
/h
28 lít diezel 1x4/7 156.842 491.329 333.257 330.000 341.941 1.001.469 998.212 1.010.153
332
M108.0303
360 m
3
/h
35 lít diezel 1x4/7 217.034 614.161 333.257 330.000 341.941 1.192.184 1.188.927 1.200.868
333
M108.0304
420 m
3
/h
38 lít diezel 1x4/7 281.811 666.803 333.257 330.000 341.941 1.317.880 1.314.623 1.326.564
334
M108.0305
540 m
3
/h
44 lít diezel 1x4/7 321.366 772.088 333.257 330.000 341.941 1.467.774 1.464.517 1.476.458
335
M108.0306
600 m
3
/h
47 lít diezel 1x4/7 410.793 824.730 333.257 330.000 341.941 1.591.602 1.588.345 1.600.286
336
M108.0307
660 m
3
/h
50 lít diezel 1x4/7 478.552 877.373 333.257 330.000 341.941 1.715.768 1.712.511 1.724.452
337
M108.0308
1200 m
3
/h
75 lít diezel 1x4/7 959.970 1.316.059 333.257 330.000 341.941 2.603.953 2.600.696 2.612.637
338
M108.0309
1260 m
3
/h
78 lít diezel 1x4/7 1.103.857 1.368.701 333.257 330.000 341.941 2.775.153 2.771.896 2.783.837
M108.0400
Máy nén khí, động cơ điện -
năng suất:
-
339
M108.0401
5 m
3
/h
2 kWh 1x3/7 2.866 4.173 280.743 278.000 288.059 288.450 285.707 295.766
340
M108.0402
300 m
3
/h
86 kWh 1x3/7 143.199 179.426 280.743 278.000 288.059 608.937 606.194 616.253
341
M108.0403
600 m
3
/h
125 kWh 1x4/7 309.098 260.794 333.257 330.000 341.941 908.300 905.043 916.984
M109.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
-
M109.0100 Sà lan - trọng tải:
-
342
M109.0101 100 t 490.476 - 411.245 411.245 411.245
343
M109.0102 200 t 721.153 - 542.108 542.108 542.108
344
M109.0103 250 t 901.384 - 677.592 677.592 677.592
345
M109.0104 400 t 1.207.730 - 891.221 891.221 891.221
346
M109.0105 600 t 1.420.866 - 1.048.501 1.048.501 1.048.501
347
M109.0106 800 t 2.012.922 - 1.464.574 1.464.574 1.464.574
348
M109.0107 1000 t 2.368.110 - 1.723.004 1.723.004 1.723.004
M109.0200 Phao thép - trọng tải:
-
349
M109.0201 60 t 121.530 - 115.189 115.189 115.189
350
M109.0202 200 t 211.645 - 200.603 200.603 200.603
351
M109.0203 250 t 222.193 - 210.600 210.600 210.600
352
M109.0301 Pông tông
343.952 - 342.457 342.457 342.457
18
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
M109.0400
Thuyền (ghe) đặt máy bơm -
trọng tải:
-
353
M109.0401 5 t 44 lít diezel 1 thuyền trưởng 1/2 258.000 772.088 407.805 403.902 418.537 1.416.580 1.412.677 1.427.312
354
M109.0402 40 t 131 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 1x3/4
887.000 2.298.717 762.141 754.787 776.324 3.874.584 3.867.230 3.888.767
M109.0500 Ca nô - công suất:
-
355
M109.0501 12 cv 3 lít diezel 1 thuyền trưởng 1/2 94.701 52.642 407.805 403.902 418.537 543.493 539.590 554.225
356
M109.0502 23 cv 5 lít diezel 1 thuyền trưởng 1/2 103.988 87.737 407.805 403.902 418.537 586.732 582.829 597.464
357
M109.0503 30 cv 6 lít diezel 1 thuyền trưởng 1/2 112.816 105.285 407.805 403.902 418.537 609.417 605.514 620.149
358
M109.0504 54 cv 10 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
144.918 175.475 715.805 708.902 729.537 1.015.017 1.008.114 1.028.749
359
M109.0505 75 cv 14 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
207.403 245.664 715.805 708.902 729.537 1.124.999 1.118.096 1.138.731
360
M109.0506 90 cv 19 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
278.115 333.402 715.805 708.902 729.537 1.268.490 1.261.587 1.282.222
361
M109.0507 150 cv 23 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ
2/4
364.360 403.591 1.112.892 1.102.106 1.136.333 1.803.767 1.792.981 1.827.208
M109.0700
Tầu kéo và phục vụ thi công
thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công
suất:
-
362
M109.0701 75 cv 68 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ
máy (1x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ thủ
2/4
258.000 1.193.227 1.994.141 1.974.787 2.020.324 3.383.349 3.363.995 3.409.532
363
M109.0702 150 cv 95 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó 1/2 + 1 máy I
1/2 + 2 thợ máy
(1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ
(1x2/4+1x3/4)
612.500 1.667.008 2.539.223 2.514.437 2.581.884 4.666.784 4.641.998 4.709.445
364
M109.0703 250 cv 148 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó 1/2 + 1 máy I
1/2 + 2 thợ máy
(1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ
(1x2/4+1x3/4)
787.238 2.597.023 2.539.223 2.514.437 2.581.884 5.728.189 5.703.403 5.770.850
365
M109.0704 360 cv 202 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó 1/2 + 1 máy I
1/2 + 2 thợ máy
(1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ
(1x2/4+1x3/4)
887.000 3.544.586 2.539.223 2.514.437 2.581.884 6.750.765 6.725.979 6.793.426
19
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
366
M109.0705 600 cv 315 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó 2/2 + 1 máy I
2/2 + 3 thợ máy (2x3/4
+ 1x2/4) + 4 thuỷ thủ
(3x3/4+1x4/4)
1.318.800 5.527.448 3.738.193 3.701.723 3.793.132 10.216.699 10.180.229 10.271.638
367
M109.0706 1200 cv (tầu kéo biển) 714 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó I 2/2 + 1 máy I
2/2 + 3 thợ máy
(2x3/4+1x2/4) + 4 thuỷ thủ
(3x3/4+1x4/4)
9.851.500 12.528.883 3.761.830 3.724.377 3.361.928 22.986.084 22.948.631 22.586.182
M109.0800 Tàu cuốc sông- công suất:
-
368
M109.0801 495 cv 520 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó 2/2 + 1 máy
trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 +
1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2
+ 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2
+ 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4)
+ 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
11.237.300 9.124.676 6.289.765 6.228.358 6.400.514 22.156.821 22.095.414 22.267.570
M109.0900 Tàu cuốc biển - công suất:
-
369
M109.0901 2085 cv 1751 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó 2/2 + 1 máy
trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 +
1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2
+ 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2
+ 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4)
+ 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
34.650.000 30.725.593 6.431.584 6.364.287 3.813.291 57.230.280 57.162.983 54.611.987
M109.1000 Tàu hút - công suất:
-
370
M109.1001 585 cv 573 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy
trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 +
1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 +
1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 +
2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) +
4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
7.685.500 10.054.691 4.739.268 4.692.996 4.822.531 19.617.273 19.571.001 19.700.536
20
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
371
M109.1002 1200 cv 1008 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy
trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 +
1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2
+ 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4)
+ 2
thuỷ thủ (1x3/4 + 1x4/4)
20.115.500 17.687.834 5.868.853 5.811.562 5.969.310 34.689.576 34.632.285 34.790.033
372
M109.1003 3958 cv ÷ 4170 cv 3211 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy
trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 +
1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2
+ 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2
+ 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4)
+ 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
101.976.100 56.344.877 7.419.351 7.346.924 7.547.293 115.455.561 115.383.134 115.583.503
M109.1100
Tàu hút bụng tự hành - công
suất:
-
373
M109.1101 1390 cv 1446 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy
trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 +
1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2
+ 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4)
+ 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
11.388.400 25.373.619 5.160.180 5.109.792 5.253.735 37.916.624 37.866.236 38.010.179
374
M109.1102 5945 cv 5232 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó 2/2 + 1 máy
trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 +
1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2
+ 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4)
+ 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
65.840.000 91.808.282 5.160.180 5.109.792 5.253.735 138.515.773 138.465.385 138.609.328
21
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
M109.1200
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá
ngầm), công suất 3170 CV -
dung tích gầu:
-
375
M109.1201
17 m
3
2663 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó 2/2 + 1 máy
trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 +
1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 +
3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 +
4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) +
4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
38.478.500 46.728.871 6.289.765 6.228.358 6.400.514 79.024.795 78.963.388 79.135.544
M109.1300 Máy xáng cạp - dung tích gầu:
-
376
M109.1301
1,25 m
3
70 lít diezel 1x5/7 1.699.696 1.228.322 391.829 388.000 402.039 2.993.505 2.989.676 3.003.715
377
M109.1401 Trạm lặn
1 thợ lặn cấp I 1/2 + 1 thợ
lặn 2/4
77.160 - 1.198.000 1.184.000 1.234.000 1.370.475 1.356.475 1.406.475
M110.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG TRONG HẦM
-
M110.0100
Máy xúc chuyên dùng trong
hầm - dung tích gầu:
-
378
M110.0101
0,9 m
3
52 lít diezel 1x4/7 3.125.148 912.468 333.257 330.000 341.941 3.670.408 3.667.151 3.679.092
379
M110.0102
1,65 m
3
65 lít diezel 1x4/7 3.593.955 1.140.585 333.257 330.000 341.941 4.262.255 4.258.998 4.270.939
M110.0200
Máy cào đá, động cơ điện - năng
suất:
-
380
M110.0201
3 m
3
/ph
248 kWh 1x3/7 975.792 517.415 280.743 278.000 288.059 1.541.779 1.539.036 1.549.095
M110.0300
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá
nổ mìn trong hầm:
-
381
M110.0301 Tời ma nơ - 13 kW 43 kWh 1x4/7 29.121 89.713 333.257 330.000 341.941 446.558 443.301 455.242
382
M110.0302 Xe goòng 3 t 1x4/7 30.956 - 333.257 330.000 341.941 356.887 353.630 365.571
383
M110.0303 Đầu kéo 30 t 37 lít diezel 1x4/7 3.107.721 649.256 333.257 330.000 341.941 3.023.250 3.019.993 3.031.934
384
M110.0304 Quang lật 360 t/h 27 kWh 1x4/7 247.875 56.331 333.257 330.000 341.941 578.800 575.543 587.484
M110.0400
Máy nâng phục vụ thi công hầm
- công suất:
-
385
M110.0401 135 cv 45 lít diezel 1x4/7 781.918 789.635 333.257 330.000 341.941 1.699.195 1.695.938 1.707.879
M111.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG
CÁP NGẦM
-
M111.0100
Máy và thiết bị khoan đặt
đường ống:
-
386
M111.0101
Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15
t
53 lít diezel 1x4/7+1x7/7 1.091.245 930.015 880.605 872.000 903.553 3.301.988 3.293.383 3.324.936
22
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
387
M111.0102 Máy khoan ngangB-4 33 lít xăng 1x4/7+1x7/7 464.335 618.426 880.605 872.000 903.553 2.288.401 2.279.796 2.311.349
M111.0200
Máy và thiết bị khoan đặt
đường cáp ngầm:
-
388
M111.0201 Máy khoan ngầmđịnh hướng 201 kWh 1x4/7+1x7/7 5.938.103 419.356 880.605 872.000 903.553 6.552.899 6.544.294 6.575.847
389
M111.0202
Hệ thống STS (phục vụ khoan
ngầm có định hướng khi khoan
qua sông nước)
2 kWh 1x6/7+1x4/7 1.755.761 4.173 797.796 790.000 818.586 3.494.136 3.486.340 3.514.926
M112.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG KHÁC
-
M112.0100
Máy bơm nước, động cơ điện -
công suất:
-
390
M112.0101 1,1 kW 3 kWh 3.440 6.259 11.093 11.093 11.093
391
M112.0102 2 kW 5 kWh 3.898 10.432 15.909 15.909 15.909
392
M112.0103 2,8 kW 8 kWh 4.586 16.691 23.135 23.135 23.135
393
M112.0104 7 kW ÷ 7,5 kW 10 kWh 10.663 20.864 36.680 36.680 36.680
394
M112.0105 14 kW 34 kWh 17.198 70.936 95.300 95.300 95.300
395
M112.0106 20 kW 48 kWh 27.860 100.145 139.149 139.149 139.149
M112.0200
Máy bơm nước, động cơ diezel
- công suất:
-
396
M112.0201 5 cv 2,7 lít diezel 12.956 47.378 73.636 73.636 73.636
397
M112.0202 5,5 cv 3 lít diezel 15.478 52.642 84.011 84.011 84.011
398
M112.0203 10 cv 5 lít diezel 26.943 87.737 142.342 142.342 142.342
399
M112.0204 20 cv 10 lít diezel 65.809 175.475 289.105 289.105 289.105
400
M112.0205 25 cv 11 lít diezel 73.720 193.022 312.448 312.448 312.448
401
M112.0206 30 cv 15 lít diezel 89.198 263.212 407.713 407.713 407.713
402
M112.0207 40 cv 20 lít diezel 114.952 350.949 540.237 540.237 540.237
403
M112.0208 75 cv 36 lít diezel 237.442 631.708 998.952 998.952 998.952
404
M112.0209 120 cv 53 lít diezel 267.801 930.015 1.344.214 1.344.214 1.344.214
M112.0300
Máy bơm nước, động cơ xăng
- công suất:
-
405
M112.0301 3 cv 1,6 lít xăng 9.860 29.984 50.230 50.230 50.230
406
M112.0302 6 cv 3 lít xăng 16.854 56.221 90.827 90.827 90.827
407
M112.0303 8 cv 4 lít xăng 22.013 74.961 120.161 120.161 120.161
408
M112.0401 Máy bơm chân không 7,5 kW
22 kWh 252.231 45.900 228.767 228.767 228.767
409
M112.0402 Máy bơm xói 4MC (75 kW)
180 kWh 1x3/7 120.039 375.543 280.743 278.000 288.059 791.663 788.920 798.979
410
M112.0501
Máy bơm áp lực xói nước đầu
cọc (300 cv)
111 lít diezel 1x3/7 1.158.316 1.947.767 280.743 278.000 288.059 3.444.742 3.441.999 3.452.058
23
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
M112.0600 Máy bơm vữa - năng suất:
-
411
M112.0601
6 m
3
/h
19 kWh 1x4/7 103.415 39.641 333.257 330.000 341.941 564.560 561.303 573.244
412
M112.0602
9 m
3
/h
34 kWh 1x4/7 129.899 70.936 333.257 330.000 341.941 644.939 641.682 653.623
413
M112.0603
32 - 50 m
3
/h
72 kWh 1x4/7 170.830 150.217 333.257 330.000 341.941 794.385 791.128 803.069
M112.0700
Máy bơm cát, động cơ diezel -
công suất:
-
414
M112.0701 126 cv 54 lít diezel 1x5/7 240.684 947.563 391.829 388.000 402.039 1.575.262 1.571.433 1.585.472
415
M112.0702 350 cv 127 lít diezel 1x5/7 505.900 2.228.527 391.829 388.000 402.039 3.108.549 3.104.720 3.118.759
416
M112.0703 380 cv 136 lít diezel 1x5/7 541.420 2.386.454 391.829 388.000 402.039 3.295.339 3.291.510 3.305.549
417
M112.0704 480 cv 168 lít diezel 1x5/7 659.820 2.947.972 391.829 388.000 402.039 3.963.331 3.959.502 3.973.541
M112.0800
Xe bơm bê tông, tự hành - năng
suất:
-
418
M112.0801
50 m
3
/h
53 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 2.508.786 930.015 624.407 618.305 640.678 3.783.382 3.777.280 3.799.653
419
M112.0802
60 m
3
/h
60 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 2.809.744 1.052.847 624.407 618.305 640.678 4.130.377 4.124.275 4.146.648
M112.0900 Máy bơm bê tông - năng suất:
-
420
M112.0901
40 - 60 m
3
/h
182 kWh 1x3/7+1x5/7 1.245.106 379.716 672.572 666.000 690.099 2.365.309 2.358.737 2.382.836
421
M112.0902
60 - 90 m
3
/h
248 kWh 1x4/7+1x5/7 1.711.849 517.415 725.086 718.000 743.980 3.047.723 3.040.637 3.066.617
M112.1000 Máy phun vẩy - năng suất:
-
422
M112.1001
9 m
3
/h (AL 285)
54 kWh 1x4/7 1.734.436 112.663 333.257 330.000 341.941 2.405.833 2.402.576 2.414.517
423
M112.1002
16 m
3
/h (AL 500)
429 kWh 1x4/7 6.737.447 895.044 333.257 330.000 341.941 8.706.867 8.703.610 8.715.551
M112.1100
Máy đầm bê tông, đầm bàn -
công suất:
-
424
M112.1101 1,0 kW 5 kWh 1x3/7 6.420 10.432 280.743 278.000 288.059 307.353 304.610 314.669
M112.1200
Máy đầm bê tông, đầm cạnh -
công suất:
-
425
M112.1201 1,0 kW 5 kWh 5.045 10.432 23.145 23.145 23.145
M112.1300
Máy đầm bê tông, dầm dùi -
công suất:
-
426
M112.1301 1,5 kW 7 kWh 1x3/7 7.395 14.604 280.743 278.000 288.059 311.518 308.775 318.834
427
M112.1302 3,5 kW 16 kWh 1x3/7 24.535 33.382 280.743 278.000 288.059 364.012 361.269 371.328
M112.1400 Máy phun (chưa tính khí nén):
-
428
M112.1401
Máy phun sơn 400 m
2
/h
1x3/7 8.026 - 280.743 278.000 288.059 297.544 294.801 304.860
429
M112.1402 Máy phun chất tạo màng 5,5Hp 1x3/7 7.452 - 280.743 278.000 288.059 296.343 293.600 303.659
430
M112.1403 Máy phun cát 1x3/7 16.510 - 280.743 278.000 288.059 305.673 302.930 312.989
431
M112.1404 Máy phun bi 235 kW 176 kWh 1x3/7+1x4/7 3.123.015 367.198 614.000 608.000 630.000 4.478.974 4.472.974 4.494.974
M112.1500 Máy khoan đứng - công suất:
-
24
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
432
M112.1501 2,5 kW 5 kWh 42.900 10.432 48.164 48.164 48.164
433
M112.1502 4,5 kW 9 kWh 57.200 18.777 69.087 69.087 69.087
M112.1600
Máy khoan sắt cầm tay, đường
kính khoan:
-
434
M112.1601 1,7 kW 3 kWh 4.150 6.259 19.794 19.794 19.794
M112.1700
Máy khoan bê tông cầm tay -
công suất:
-
435
M112.1701 0,62 kW 0,9 kWh 4.800 1.878 15.158 15.158 15.158
436
M112.1702 0,75 kW 1,1 kWh 6.250 2.295 15.420 15.420 15.420
437
M112.1703 0,85 kW 1,3 kWh 6.750 2.712 16.887 16.887 16.887
438
M112.1704 1,00 kW 1,6 kWh 8.400 3.338 23.692 23.692 23.692
439
M112.1705 1,50 kW 2,3 kWh 10.400 4.799 34.580 34.580 34.580
M112.1800 Máy luồn cáp - công suất:
-
440
M112.1801 15 kW 27 kWh 1x3/7 94.900 56.331 280.743 278.000 288.059 397.573 394.830 404.889
M112.1900 Máy cắt cáp - công suất:
-
441
M112.1901 10 kW 13 kWh 1x3/7 23.400 27.123 280.743 278.000 288.059 329.027 326.284 336.343
M112.2000 Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
-
442
M112.2001 1,7 kW 3 kWh 7.750 6.259 30.999 30.999 30.999
M112.2100 Máy cắt gạch đá - công suất:
-
443
M112.2101 1,5 kW 2,7 kWh 8.750 5.633 27.144 27.144 27.144
444
M112.2102 1,7 kW 3 kWh 7.900 6.259 28.203 28.203 28.203
M112.2200 Máy cắt bê tông - công suất:
-
445
M112.2201 7,5 kW 11 kWh 1x3/7 17.400 22.950 280.743 278.000 288.059 346.468 343.725 353.784
446
M112.2202 12 cv (MCD 218) 8 lít xăng 1x3/7 38.500 149.921 280.743 278.000 288.059 518.894 516.151 526.210
447
M112.2203 Máy cắt vát 20,5 cv 34 lít xăng 1x3/7 325.000 637.166 280.743 278.000 288.059 1.662.701 1.659.958 1.670.017
448
M112.2204 Máy cắt khe tạo nhám 55 kW 50 lít diezel 1x3/7 4.776.400 877.373 280.743 278.000 288.059 12.104.032 12.101.289 12.111.348
M112.2300 Máy cắt ống - công suất:
-
449
M112.2301 5 kW 9 kWh 1x3/7 28.200 18.777 280.743 278.000 288.059 325.958 323.215 333.274
M112.2400 Máy cắt tôn - công suất:
-
450
M112.2401 5 kW 10 kWh 1x3/7 18.800 20.864 280.743 278.000 288.059 317.900 315.157 325.216
451
M112.2402 15 kW 27 kWh 1x3/7 156.600 56.331 280.743 278.000 288.059 464.964 462.221 472.280
M112.2500 Máy cắt đột - công suất:
-
452
M112.2501 2,8 kW 5 kWh 1x3/7 41.700 10.432 280.743 278.000 288.059 327.141 324.398 334.457
M112.2600
Máy cắt uốn cốt thép - công
suất:
-
453
M112.2601 5 kW 9 kWh 1x3/7 18.200 18.777 280.743 278.000 288.059 316.279 313.536 323.595
M112.2700 Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
-
454
M112.2701 0,8 kW 2 kWh 4.600 4.173 12.646 12.646 12.646
455
M112.2801 Máy cắt thép Plasma
13 kWh 1x3/7 68.900 27.123 280.743 278.000 288.059 366.281 363.538 373.597
25
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
M112.2900
Búa căn k nén (chưa tính k
nén) - tiêu hao khí nén:
-
456
M112.2901
1,5 m
3
/ph
5.400 - 18.720 18.720 18.720
457
M112.2902
3,0 m
3
/ph
6.100 - 21.147 21.147 21.147
M112.3000 Máy uốn ống - công suất:
-
458
M112.3001 2,0 kW÷2,8 kW 5 kWh 1x3/7 28.200 10.432 280.743 278.000 288.059 318.762 316.019 326.078
M112.3100 Máy lốc tôn - công suất:
-
459
M112.3101 5 kW 10 kWh 1x3/7 54.800 20.864 280.743 278.000 288.059 348.306 345.563 355.622
460
M112.3102
Máy lốc tôn (chiều dày tôn đến
40mm)
32 kWh 1x3/7 2.818.531 66.763 280.743 278.000 288.059 2.749.385 2.746.642 2.756.701
M112.3200 Máy cưa kim loại - công suất:
-
461
M112.3201 1,7 kW 4 kWh 22.700 8.345 30.157 30.157 30.157
462
M112.3202 2,7 kW 6 kWh 27.300 12.518 38.750 38.750 38.750
M112.3300 Máy tiện - công suất:
-
463
M112.3301a 4,5 kW 10 kWh 1x3/7 40.500 20.864 280.743 278.000 288.059 338.057 335.314 345.373
464
M112.3301 10 kW 19 kWh 1x3/7 111.400 39.641 280.743 278.000 288.059 420.644 417.901 427.960
M112.3400 Máy bào thép - công suất:
-
465
M112.3401 7,5 kW 16 kWh 1x3/7 72.900 33.382 280.743 278.000 288.059 379.735 376.992 387.051
M112.3500 Máy phay - công suất:
-
466
M112.3501 7 kW 15 kWh 1x3/7 89.100 31.295 280.743 278.000 288.059 392.228 389.485 399.544
M112.3600 Máy ghép mí - công suất:
-
467
M112.3601 1,1 kW 2 kWh 1x3/7 6.100 4.173 280.743 278.000 288.059 291.043 288.300 298.359
M112.3700 Máy mài - công suất:
-
468
M112.3701 1,0 kW 2 kWh 3.500 4.173 7.816 7.816 7.816
469
M112.3702 1,7 kW 3 kWh 7.400 6.259 13.962 13.962 13.962
470
M112.3703 2,7 kW 4 kWh 11.200 8.345 19.497 19.497 19.497
M112.3800 Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
-
471
M112.3801 1,3 kW 3 kWh 7.600 6.259 25.048 25.048 25.048
M112.3900 Máy hàn một chiều - công suất:
-
472
M112.3901 50 kW 105 kWh 1x4/7 26.000 219.067 333.257 330.000 341.941 595.874 592.617 604.558
M112.4000 Máy hàn xoay chiều - công suất:
-
473
M112.4001 7 kW 15 kWh 1x4/7 4.300 31.295 333.257 330.000 341.941 371.174 367.917 379.858
474
M112.4002 14 kW ÷ 15 kW 29 kWh 1x4/7 8.600 60.504 333.257 330.000 341.941 407.005 403.748 415.689
475
M112.4003 23 kW 48 kWh 1x4/7 16.000 100.145 333.257 330.000 341.941 458.042 454.785 466.726
M112.4100 Máy hàn hơi - công suất:
-
476
M112.4101 1000 l/h 1x4/7 3.400 - 333.257 330.000 341.941 339.802 336.545 348.486
477
M112.4102 2000 l/h 1x4/7 5.200 - 333.257 330.000 341.941 343.267 340.010 351.951
26
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
478
M112.4201 Máy hàn cắt dưới nước
2 thợ lặn (1/4 + 2/4) 106.900 - 1.143.545 1.130.182 1.177.909 1.546.202 1.532.839 1.580.566
479
M112.4202 Máy hàn TIG 40 kWh 1x4/7 41.528 83.454 333.257 330.000 341.941 476.304 473.047 484.988
M112.4300 Máy hàn nối ống nhựa:
-
480
M112.4301 Máy hàn nhiệt cầm tay 6 kWh 1.532 12.518 15.008 15.008 15.008
481
M112.4302 Máy gia nhiệt D315mm 8 kWh 1x4/7 50.000 16.691 333.257 330.000 341.941 425.948 422.691 434.632
482
M112.4303 Máy gia nhiệt D630mm 12 kWh 1x4/7 122.727 25.036 333.257 330.000 341.941 544.838 541.581 553.522
483
M112.4304 Máy gia nhiệt D1200mm 18 kWh 1x4/7 170.909 37.554 333.257 330.000 341.941 630.593 627.336 639.277
M112.4400 Máy quạt gió - công suất:
-
484
M112.4401 2,5 kW 16 kWh 3.600 33.382 39.164 39.164 39.164
485
M112.4402 4,5 kW 29 kWh 7.900 60.504 73.194 73.194 73.194
M112.4500
Máy khoan khoan đập cáp -
công suất:
-
486
M112.4501 40 kW 144 kWh 1x4/7 630.000 300.434 333.257 330.000 341.941 1.389.691 1.386.434 1.398.375
M112.4600 Máy khoan xoay - công suất:
-
487
M112.4601 54 cv 19 lít diezel 1x4/7 1.117.200 333.402 333.257 330.000 341.941 1.837.290 1.834.033 1.845.974
488
M112.4602 300 cv 97 lít diezel 1x6/7 7.036.900 1.702.103 464.539 460.000 476.645 8.469.257 8.464.718 8.481.363
M112.4700 Bộ kích chuyên dùng
-
489
M112.4701 Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t) 65 kWh 1x4/7+1x7/7 550.300 135.613 880.605 872.000 903.553 1.723.353 1.714.748 1.746.301
490
M112.4702
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn 50-60 t
14 kWh 1x4/7 91.300 29.209 333.257 330.000 341.941 448.744 445.487 457.428
M112.4800
Một số máy và thiết bị chuyên
dùng
-
491
M112.4801 Máy xiết bu lông 3 kWh 37.900 6.259 41.687 41.687 41.687
492
M112.4802
Máy xóa vạch sơn, công suất
13HP
4 lít xăng 34.166 74.961 120.231 120.231 120.231
493
M112.4803 Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf) 93.480 - 74.359 74.359 74.359
494
M112.4804 Vôn mét điện tử 3.400 - 2.754 2.754 2.754
495
M112.4805 Đng hồ vạn năng 1.500 - 1.215 1.215 1.215
CHƯƠNG II: MÁY VÀ THIẾT
BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO
SÁT, THÍ NGHIỆM
-
M201.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO
SÁT
-
496
M201.0001 Bộ khoan tay 35.083 - 47.752 47.752 47.752
497
M201.0002 Máy khoan XY-1A 76.000 - 80.222 80.222 80.222
498
M201.0003 Máy khoan XY-3 210.909 - 222.626 222.626 222.626
499
M201.0004 Máy khoan GK-250 136.364 - 143.940 143.940 143.940
500
M201.0005 Bộ nén ngang GA 476.947 - 450.450 450.450 450.450
27
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
501
M201.0006
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí
nén)
6.363 - 11.171 11.171 11.171
502
M201.0007 Búa khoan tay P30 12.268 - 19.424 19.424 19.424
503
M201.0008
Thùng trục 0,5 m
3
3.096 - 6.811 6.811 6.811
504
M201.0009 Máy khoan F-60L 1.396.445 - 1.005.440 1.005.440 1.005.440
505
M201.0010 Máy xuyên động RA-50 58.816 - 57.182 57.182 57.182
506
M201.0011 Máy xuyên tĩnh Gouda 495.291 - 462.272 462.272 462.272
507
M201.0012 Thiết bị đo ngẫu lực 340.513 - 321.596 321.596 321.596
508
M201.0013 Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT 10.777 - 11.076 11.076 11.076
509
M201.0014 Biến thế thắp sáng 3.325 - 6.096 6.096 6.096
510
M201.0015 Máy thăm dò địa vật lý UJ-18 31.300 - 33.804 33.804 33.804
511
M201.0016 Máy thăm dò địa vật lý MF-2-100 38.752 - 41.852 41.852 41.852
512
M201.0017
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
- loại 1 mạch (ES-125)
97.797 - 99.101 99.101 99.101
513
M201.0018
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn -
loại 12 mạch (Triosx-12)
292.130 - 292.130 292.130 292.130
514
M201.0019
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn -
loại 24 mạch (Triosx-24)
343.379 - 343.379 343.379 343.379
515
M201.0020 Máy thuỷ bình điện tử 15.822 - 14.767 14.767 14.767
516
M201.0021 Máy toàn đạc điện tử 178.855 - 147.059 147.059 147.059
517
M201.0022
Bộ thiết bị khống chế mặt bằng
GPS (3 máy)
670.706 - 540.291 540.291 540.291
518
M201.0023 ng nhòm 1.147 - 1.020 1.020 1.020
519
M201.0024 Kính hiển vi 8.943 - 7.065 7.065 7.065
520
M201.0025 Kính hiển vi điện tử quét 3.221.684 - 2.287.396 2.287.396 2.287.396
521
M201.0026 Máy ảnh 6.306 - 6.726 6.726 6.726
M202.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ
NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU
KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY
DỰNG
-
522
M202.0001 Cần Belkenman 20.866 - 19.475 19.475 19.475
523
M202.0002 Thiết bị đếm phóng xạ 142.511 - 120.343 120.343 120.343
524
M202.0003 TRL Profile Beam 399.443 - 328.431 328.431 328.431
525
M202.0004 Máy FWD 2.056.833 - 1.645.466 1.645.466 1.645.466
526
M202.0005 Thiết bị đo phản ứng Romdas 92.408 - 82.140 82.140 82.140
527
M202.0006 Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ) 348.767 - 294.514 294.514 294.514
528
M202.0007
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng
lớn)
1.371.222 - 1.096.978 1.096.978 1.096.978
529
M202.0008 Bộ thiết bị siêu âm 573.827 - 478.189 478.189 478.189
28
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
530
M202.0009 Cân điện tử 8.255 - 6.521 6.521 6.521
531
M202.0010 Cân phân tích 12.726 - 10.054 10.054 10.054
532
M202.0011 Cân bàn 4.815 - 3.804 3.804 3.804
533
M202.0012 Cân thủy tĩnh 5.618 - 4.438 4.438 4.438
534
M202.0013 Lò nung 14.217 - 12.795 12.795 12.795
535
M202.0014 Tủ sấy 12.268 - 11.348 11.348 11.348
536
M202.0015 Tủ hút khí độc 12.268 - 11.041 11.041 11.041
537
M202.0016 Tủ lạnh 7.796 - 5.613 5.613 5.613
538
M202.0017 Máy hút chân không 3.783 - 3.499 3.499 3.499
539
M202.0018 Máy hút ẩm OASIS-America 10.319 - 9.287 9.287 9.287
540
M202.0019 Bếp điện 803 - 2.168 2.168 2.168
541
M202.0020 Bếp cát 1.032 - 2.786 2.786 2.786
542
M202.0021 Máy chưng cất nước 7.567 - 6.621 6.621 6.621
543
M202.0022 Máy trộn đất 6.306 - 5.518 5.518 5.518
544
M202.0023 Máy trộn xi măng, dung tích 5lít 19.949 - 17.455 17.455 17.455
545
M202.0024
Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo
độ rung vữa)
16.968 - 14.847 14.847 14.847
546
M202.0025 Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung) 6.306 - 5.833 5.833 5.833
547
M202.0026 Máy cắt đất 2.637 - 2.241 2.241 2.241
548
M202.0027 Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm 17.198 - 14.618 14.618 14.618
549
M202.0028 Máy cắt ứng biến 163.950 - 124.602 124.602 124.602
550
M202.0029 Máy nén 3 trục 779.854 - 569.293 569.293 569.293
551
M202.0030 Máy ép litvinốp 17.886 - 15.203 15.203 15.203
552
M202.0031 Kích tháo mẫu 7.796 - 6.315 6.315 6.315
553
M202.0032 Máy ép mẫu đá, bê tông 166.931 - 126.868 126.868 126.868
554
M202.0033
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông,
gạch, đá)
72.574 - 59.874 59.874 59.874
555
M202.0034 Máy khoan mẫu đá 67.071 - 55.334 55.334 55.334
556
M202.0035 Máy mài thử độ mài mòn 10.319 - 9.390 9.390 9.390
557
M202.0036 Máy nén một trục 17.886 - 15.203 15.203 15.203
558
M202.0037 Máy nén Marshall 264.728 - 201.193 201.193 201.193
559
M202.0038 Máy CBR 78.994 - 61.220 61.220 61.220
560
M202.0039 Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay 8.369 - 7.323 7.323 7.323
561
M202.0040 Máy nén 4 t (quay tay) 7.796 - 6.822 6.822 6.822
562
M202.0041 Máy nén thuỷ lực 10 t 21.440 - 18.760 18.760 18.760
563
M202.0042 Máy nén thuỷ lực 50 t 35.656 - 29.416 29.416 29.416
564
M202.0043 Máy nén thuỷ lực 125 t 47.695 - 39.348 39.348 39.348
565
M202.0044 Máy nén thuỷ lực 200 t 62.000 - 51.150 51.150 51.150
566
M202.0045 Máy kéo nén thủy lực 100 t 52.166 - 43.037 43.037 43.037
567
M202.0046 Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 t 28.892 - 25.281 25.281 25.281
29
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
568
M202.0047 Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100 t 241.340 - 183.418 183.418 183.418
569
M202.0048 Máy gia tải - 20 t 37.261 - 30.740 30.740 30.740
570
M202.0049
Máy caragrang (làm thí nghiệm
chảy)
6.306 - 5.518 5.518 5.518
571
M202.0050 Máy xác định hệ số thấm 86.447 - 66.996 66.996 66.996
572
M202.0051 Máy đo PH 9.287 - 8.126 8.126 8.126
573
M202.0052 Máy đo âm thanh 8.369 - 7.323 7.323 7.323
574
M202.0053 Máy đo chiều dày màng sơn 107.772 - 83.523 83.523 83.523
575
M202.0054
Máy đo điện thế thí nghiệm ăn
mòn cốt thép trong bê tông
92.408 - 71.616 71.616 71.616
576
M202.0055 Máy đo vết nứt 16.280 - 14.245 14.245 14.245
577
M202.0056
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép
trong bê tông
134.027 - 101.861 101.861 101.861
578
M202.0057 Máy đo độ thấm của I-on Clo 193.874 - 145.406 145.406 145.406
579
M202.0058 Dụng cụ đo độ cháy của than 12.038 - 10.533 10.533 10.533
580
M202.0059 Máy đo gia tốc 98.370 - 76.237 76.237 76.237
581
M202.0060 Máy ghi nhiệt ổn định 16.854 - 14.747 14.747 14.747
582
M202.0061 Máy đo chuyển vị 60.765 - 47.093 47.093 47.093
583
M202.0062 Máy xác định môđun 31.300 - 25.040 25.040 25.040
584
M202.0063 Máy so màu ngọn lửa 41.733 - 33.386 33.386 33.386
585
M202.0064 Máy so màu quang điện 107.313 - 83.168 83.168 83.168
586
M202.0065 Máy đo độ dãn dài Bitum 62.599 - 48.514 48.514 48.514
587
M202.0066 Máy chiết nhựa (Xốc lét) 8.828 - 7.725 7.725 7.725
588
M202.0067
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương
nở
14.561 - 12.741 12.741 12.741
589
M202.0068
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình
côn DCP
1.376 - 1.254 1.254 1.254
590
M202.0069 Thiết bị thử tỷ diện 15.822 - 13.844 13.844 13.844
591
M202.0070 Bàn dằn 26.828 - 23.475 23.475 23.475
592
M202.0071 Bàn rung 9.745 - 8.527 8.527 8.527
593
M202.0072 Máy khuấy bằng từ 15.249 - 13.343 13.343 13.343
594
M202.0073 Máy khuấy cầm tay NAG-2 9.057 - 7.925 7.925 7.925
595
M202.0074 Máy nghiền bi sứ LE1 8.369 - 7.323 7.323 7.323
596
M202.0075 Máy phân tích hạt Lazer 82.778 - 64.153 64.153 64.153
597
M202.0076 Máy phân tích vi nhiệt 67.071 - 51.980 51.980 51.980
598
M202.0077 Tenxômét 7.911 - 6.922 6.922 6.922
599
M202.0078 Máy đo độ giãn nở bê tông 83.466 - 64.686 64.686 64.686
600
M202.0079 Máy đo hệ số dẫn nhiệt 7.452 - 6.521 6.521 6.521
30
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
601
M202.0080
Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích
thành phần hoá lý của vật liệu)
2.364.900 - 1.679.079 1.679.079 1.679.079
602
M202.0081 Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa 1.147 - 3.871 3.871 3.871
603
M202.0082 Côn thử độ sụt 909 - 3.068 3.068 3.068
604
M202.0083
Dụng cụ xác định độ chịu lực va
đập xung kích gạch lát xi măng
(viên bi sắt)
1.147 - 3.871 3.871 3.871
605
M202.0084
Dụng cụ xác định giới hạn bền liên
kết
803 - 2.710 2.710 2.710
606
M202.0085 Chén bạch kim 25.223 - 19.169 19.169 19.169
607
M202.0086 Kẹp niken 9.057 - 7.155 7.155 7.155
608
M202.0087 Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại 42.306 - 33.845 33.845 33.845
609
M202.0088 Máy dò vị trí cốt thép 67.071 - 51.980 51.980 51.980
610
M202.0089
Máy siêu âm kiểm tra chất lượng
mối hàn
153.517 - 116.673 116.673 116.673
611
M202.0090
Máy siêu âm kiểm tra cường độ
tông của cấu kiện bê tông, bê tông
cốt thép tại hiện trường
64.204 - 49.758 49.758 49.758
612
M202.0091 Súng bi 8.599 - 7.524 7.524 7.524
613
M202.0092 Thiết bị hấp mẫu xi măng 1.200 - 1.050 1.050 1.050
614
M202.0093 Bình hút ẩm 500 - 438 438 438
615
M202.0094 Bộ dụng cụ xác định thấm nước 22.000 - 19.250 19.250 19.250
616
M202.0095 Bơm thủy lực ZB4-500 16.360 - 14.315 14.315 14.315
617
M202.0096 Đng hồ đo áp lực 200 - 162 162 162
618
M202.0097 Đng hồ đo biến dạng 1.200 - 972 972 972
619
M202.0098 Đng hồ đo nước 2.800 - 2.268 2.268 2.268
620
M202.0099 Đng hồ đo lún 1.800 - 1.458 1.458 1.458
621
M202.0100 Đng hồ Shore A 1.500 - 1.215 1.215 1.215
622
M202.0101 Dụng cụ đo độ bền va đập 1.200 - 1.230 1.230 1.230
623
M202.0102 Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm 5.000 - 5.125 5.125 5.125
624
M202.0103 Dụng cụ phá vỡ mẫu kính 2.500 - 2.563 2.563 2.563
625
M202.0104 Dụng cụ thử thấm mực 500 - 513 513 513
626
M202.0105 Dụng cụ Vica 1.900 - 1.948 1.948 1.948
627
M202.0106 Dụng cụ xác định độ bền va đập 90.000 - 87.750 87.750 87.750
628
M202.0107 Dụng cụ xác định độ bền va uốn 80.000 - 78.000 78.000 78.000
629
M202.0108 Khuôn Capping mẫu 1.500 - 1.538 1.538 1.538
630
M202.0109 Khuôn dập mẫu 440 - 451 451 451
31
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
631
M202.0110 Kích kéo thủy lực 60 t 20.455 - 16.569 16.569 16.569
632
M202.0111 Kích thủy lực 800 t 124.150 - 94.354 94.354 94.354
633
M202.0112 Kính phóng đại đo lường 3.500 - 2.888 2.888 2.888
634
M202.0113 Kính lúp 200 - 165 165 165
635
M202.0114 Máy bộ đàm 350 - 289 289 289
636
M202.0115 Máy cắt quay tay 1.200 - 990 990 990
637
M202.0116 Máy cắt, mài mẫu vật liệu 18.000 - 14.850 14.850 14.850
638
M202.0117
Máy đo dao động điện tử (kèm đầu
đo dao động 3 chiều)
281.375 - 218.066 218.066 218.066
639
M202.0118 Máy đo độ bóng 6.500 - 5.363 5.363 5.363
640
M202.0119
Máy khoan HILTI hoặc loại tương
tự
15.000 - 12.375 12.375 12.375
641
M202.0120 Thiết bị đo độ dẫn nước 2.500 - 2.188 2.188 2.188
642
M202.0121 Thiết bị đo độ dày 1.500 - 1.313 1.313 1.313
643
M202.0122 Máy đo độ giãn nở nhiệt dài 2.500 - 2.188 2.188 2.188
644
M202.0123 Máy dò khuyết tật 3.500 - 3.063 3.063 3.063
645
M202.0124 Máy đo kích thước 2.500 - 2.188 2.188 2.188
646
M202.0125 Máy đo thời gian khô màng sơn 3.000 - 2.625 2.625 2.625
647
M202.0126 Máy đo ứng suất bề mặt 5.000 - 4.375 4.375 4.375
648
M202.0127 Máy đo ứng suất điện tử 5.000 - 4.375 4.375 4.375
649
M202.0128 Máy Hveem 15.000 - 12.375 12.375 12.375
650
M202.0129 Máy kéo vải địa kỹ thuật 220.000 - 170.500 170.500 170.500
651
M202.0130 Máy kéo, nén WDW-100 220.000 - 170.500 170.500 170.500
652
M202.0131 Máy thử cơ lý thạch cao 5.000 - 4.125 4.125 4.125
653
M202.0132 Máy kiểm tra độ cứng 9.900 - 8.168 8.168 8.168
654
M202.0133 Máy làm sạch bằng siêu âm 3.500 - 2.888 2.888 2.888
655
M202.0134 Máy mài mòn bề mặt 18.000 - 14.850 14.850 14.850
656
M202.0135 Máy mài mòn sâu 4.500 - 3.713 3.713 3.713
657
M202.0136 Máy nén cố kết 25.000 - 20.625 20.625 20.625
658
M202.0137 Máy phân tích thành phần kim loại 10.000 - 8.250 8.250 8.250
659
M202.0138
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ
ánh sáng
50.000 - 38.750 38.750 38.750
660
M202.0139
Máy quang phổ đo hệ số truyền
sáng
60.000 - 46.500 46.500 46.500
661
M202.0140 Máy siêu âm đo vết nứt 36.500 - 28.288 28.288 28.288
662
M202.0141 Máy soi kim tương 10.000 - 8.100 8.100 8.100
663
M202.0142 Máy thấm 19.900 - 16.119 16.119 16.119
664
M202.0143 Máy thử độ bền nén, uốn 210.000 - 159.600 159.600 159.600
665
M202.0144 Máy thử độ bục 5.000 - 3.950 3.950 3.950
666
M202.0145 Máy thử độ rơi côn 4.500 - 3.555 3.555 3.555
32
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
667
M202.0146 Máy uốn gạch 80.000 - 59.200 59.200 59.200
668
M202.0147 Ni hấp áp suất cao (Autoclave) 5.500 - 4.813 4.813 4.813
669
M202.0148 Thiết bị đo chuyển vị Indicator 15.000 - 13.125 13.125 13.125
670
M202.0149 Thiết bị đo điểm sương 10.000 - 8.750 8.750 8.750
671
M202.0150 Thiết bị đo độ bền ẩm 10.000 - 8.750 8.750 8.750
672
M202.0151 Thiết bị đo độ cứng màng sơn 5.000 - 4.375 4.375 4.375
673
M202.0152 Thiết bị đo độ dày 1.500 - 1.313 1.313 1.313
674
M202.0153 Thiết bị đo hệ số ma sát 5.000 - 4.375 4.375 4.375
675
M202.0154 Thiết bị đo thử độ n 5.000 - 4.375 4.375 4.375
676
M202.0155
Thiết bị thử tính năng sử dụng của
sứ vệ sinh
15.000 - 12.600 12.600 12.600
677
M202.0156 Thiết bị thử va đập phản hồi 10.000 - 8.400 8.400 8.400
678
M202.0157 Tủ chiếu UV 5.000 - 4.200 4.200 4.200
679
M202.0158 Tủ khí hậu 60.000 - 47.400 47.400 47.400
680
M202.0159 Thước đo vết nứt 139 - 117 117 117
681
M202.0160 Vi kế 139 - 117 117 117
682
M202.0161 Máy scanner (khổ Ao) 119.581 - 149.078 149.078 149.078
683
M202.0162 Máy vẽ plotter 99.975 - 84.979 84.979 84.979
684
M202.0163 Máy vi tính 10.089 - 9.630 9.630 9.630
685
M202.0164 Máy tính xách tay 18.917 - 17.627 17.627 17.627
686
M202.0165 Bể ổn nhiệt 7.452 - 6.521 6.521 6.521
687
M202.0166 Bếp gas công nghiệp 500 - 1.350 1.350 1.350
688
M202.0167 Bình thử bọt khí 27.000 - 22.275 22.275 22.275
689
M202.0168
Bộ dụng cụ xác định hàm lượng
cát
1.500 - 1.538 1.538 1.538
690
M202.0169
Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa
mềm (ELE)
303.030 - 234.848 234.848 234.848
691
M202.0170 Dụng cụ đo nhám 500 - 513 513 513
692
M202.0171 Dụng cụ thử va đập bi rơi 1.200 - 1.230 1.230 1.230
693
M202.0172 Dụng cụ thử va đập con lắc 1.200 - 1.230 1.230 1.230
694
M202.0173 Dụng cụ thử xuyên 1.900 - 1.948 1.948 1.948
695
M202.0174
Dụng cụ xác định sự thay đổi
chiều dài của mẫu vữa
2.200 - 1.782 1.782 1.782
696
M202.0175
Dụng cụ xác định thời gian bắt
đầu đông kết
3.000 - 2.625 2.625 2.625
697
M202.0176 Khoáng chuẩn 1.000 - 875 875 875
698
M202.0177
Khung giá máy & Máy gia tải 50
tấn kỹ thuật số
37.261 - 28.877 28.877 28.877
699
M202.0178 Máy Gigarang 10.000 - 8.750 8.750 8.750
700
M202.0179 Máy SHWD 2.056.833 - 1.645.466 1.645.466 1.645.466
33
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
701
M202.0180 Máy bào gỗ 1.200 - 2.967 2.967 2.967
702
M202.0181 Máy cắt Makita 3.979 - 3.482 3.482 3.482
703
M202.0182 Máy cắt phẳng 25.000 - 20.625 20.625 20.625
704
M202.0183 Máy đầm xoay 6.306 - 5.876 5.876 5.876
705
M202.0184
Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo
vệ và đo đường kính cốt thép
114.350 - 88.621 88.621 88.621
706
M202.0185 Máy đo độ đàn hồi 62.599 - 48.514 48.514 48.514
707
M202.0186 Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn 8.369 - 7.323 7.323 7.323
708
M202.0187 Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn 25.000 - 21.875 21.875 21.875
709
M202.0188 Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn 62.000 - 48.050 48.050 48.050
710
M202.0189 Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn 35.656 - 27.633 27.633 27.633
711
M202.0190 Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng 6.800 - 5.950 5.950 5.950
712
M202.0191 Máy khuấy và làm mát nước 5.500 - 4.813 4.813 4.813
713
M202.0192 Máy thử cường độ bám dính 18.000 - 12.600 12.600 12.600
714
M202.0193 Máy thử độ chống thấm 18.000 - 14.850 14.850 14.850
715
M202.0194
Máy thử kéo xác định cường độ
bám dính
18.000 - 12.600 12.600 12.600
716
M202.0195
Máy xác định độ thấm nước của
bê tông kiểu C430 (hoặc C431)
19.900 - 16.119 16.119 16.119
717
M202.0196 Nhớt kế 20.000 - 20.500 20.500 20.500
718
M202.0197 Nhớt kế Suttard 150 - 154 154 154
719
M202.0198 Nhớt kế Vebe 6.000 - 6.150 6.150 6.150
720
M202.0199 Súng bật nẩy 9.000 - 7.875 7.875 7.875
721
M202.0200 Thiết bị đo góc nghỉ của cát 2.000 - 1.650 1.650 1.650
722
M202.0201
Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của
đất rời
1.500 - 1.238 1.238 1.238
723
M202.0202 Thiết bị đo nhiệt độ bê tông 1.800 - 1.575 1.575 1.575
724
M202.0203 Thiết bị đo nhiệt lượng 1.500 - 1.313 1.313 1.313
725
M202.0204 Thiết bị gia nhiệt vòng và bi 10.000 - 8.750 8.750 8.750
726
M202.0205 Thiết bị thử tải trọng 10.000 - 8.750 8.750 8.750
727
M202.0206 Thiết bị wheel tracking 1.387.200 - 1.075.080 1.075.080 1.075.080
728
M202.0207 Thiết bị xác định độ bền cọ rửa 40.000 - 33.000 33.000 33.000
729
M202.0208
Thiết bị xác định thay đổi chiều
cao cột vữa
1.000 - 1.025 1.025 1.025
730
M202.0209 Xe chuyên dùng 546.000 - 436.800 436.800 436.800
731
M202.0210 Dụng cụ vòng và bi 3.500 - 3.588 3.588 3.588
34
Chi phí nhân công điều khiển
máy
Giá ca máy (đồng/ca)
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
KV1
Vùng II
KV2
Vùng III
KV3
Vùng IV
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng (1ca)
Chi phí nhiên
liệu, năng lượng
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo (1000
VND)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
M203.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ
NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯNG DÂY
VÀ TRẠM BIẾN ÁP
-
732
M203.0001 Bộ tạo nguồn 3 pha 508.246 - 404.287 404.287 404.287
733
M203.0002 Bộ nguồn AC-DC 49.988 - 39.763 39.763 39.763
734
M203.0003 Công tơ mẫu xách tay 210.613 - 167.533 167.533 167.533
735
M203.0004 Hp bộ đo tgd Delta 1.000.900 - 796.170 796.170 796.170
736
M203.0005 Hợp bộ đo lường 946.212 - 752.669 752.669 752.669
737
M203.0006 Hợp bộ phân tích hàm lượng khí 1.618.868 - 1.287.736 1.287.736 1.287.736
738
M203.0007 Hợp bộ thí nghiệm cao áp 507.559 - 403.740 403.740 403.740
739
M203.0008 Hợp bộ thí nghiệm rơle 955.957 - 760.420 760.420 760.420
740
M203.0009 Máy điều chỉnh điện áp 1pha 19.835 - 16.679 16.679 16.679
741
M203.0010 Máy đo độ A xít 182.524 - 145.190 145.190 145.190
742
M203.0011 Máy đo độ chớp cháy kín 174.957 - 139.170 139.170 139.170
743
M203.0012 Máy đo độ nhớt 150.307 - 119.562 119.562 119.562
744
M203.0013 Máy đo điện áp xuyên thủng 36.574 - 29.093 29.093 29.093
745
M203.0014 Máy đo điện trở một chiều 179.658 - 142.910 142.910 142.910
746
M203.0015 Máy đo điện trở tiếp địa 61.109 - 48.609 48.609 48.609
747
M203.0016 Máy đo điện trở tiếp xúc 104.905 - 83.447 83.447 83.447
748
M203.0017 Cầu đo tang dầu cách điện 365.277 - 290.561 290.561 290.561
749
M203.0018 Máy đo tỷ trọng 73.491 - 58.459 58.459 58.459
750
M203.0019 Máy đo vạn năng 151.224 - 120.292 120.292 120.292
751
M203.0020 Máy chụp sóng 521.317 - 414.684 414.684 414.684
752
M203.0021
Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá
dầu
374.105 - 297.584 297.584 297.584
753
M203.0022 Máy phát tần số 133.224 - 105.974 105.974 105.974
754
M203.0023 Máy phân tích độ ẩm khí SF6 184.244 - 146.558 146.558 146.558
755
M203.0024 Máy đo vi lượng ẩm 166.702 - 132.604 132.604 132.604
756
M203.0025 Mê gôm mét 50.446 - 40.128 40.128 40.128
757
M203.0026 Thiết bị kiểm tra áp lực 86.332 - 68.673 68.673 68.673
758
M203.0027 Thiết bị tạo dòng điện 499.762 - 397.538 397.538 397.538

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 10287/QĐ-SXD của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An về việc công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 10287/QĐ-SXD (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×