• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 53/KH-UBND Bắc Ninh 2026 phát triển đô thị thông minh trên địa bàn

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/03/2026 07:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 53/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Phạm Văn Thịnh
Trích yếu: Phát triển đô thị thông minh trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 53/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 53/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 53/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
S: /KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày tháng 02 năm 2026
K HOCH
Phát trin đô thị thông minh trên địa bàn tnh Bc Ninh
Thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v
phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s Quc gia;
Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung cp
nhật Chương trình hành động ca Chính ph thc hin Ngh quyết s 57-
NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr; Quyết đnh s 950/QĐ-TTg ngày
01/8/2018 ca Th ng Chính ph v vic phê duyệt Đề án phát triển đô thị
thông minh bn vng Việt Nam giai đoạn 2018-2025 định hướng đến năm
2030; Kết lun s 45-TB/TGV ngày 30/9/2025 ca Ban ch đạo Trung ương về
phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s v đánh giá
hin trng mt s nhim v, giải pháp thúc đẩy hình hp tác 3 nhà, h
thống đổi mi sáng to quc gia, khu công ngh cao, đô thị thông minh và trí tu
nhân to; Ngh đnh s 269/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 ca Chính ph v
phát triển đô thị thông minh; Kế hoch s 135/KH-UBND ngày 13/11/2025 ca
UBND tnh Bc Ninh v vic trin khai Kế hoch s 14-KH/BCĐ ngày
17/10/2025 ca Ban Ch đạo tnh v phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi
sáng to chuyển đổi s thc hin Thông báo s 07-TB/CQTTBCĐ ngày
15/10/2025 ca quan Thường trc Ban Ch đạo Trung ương về phát trin
khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to chuyển đổi s v Kết lun ca Đồng
chí Tổng Bí thư Trưởng Ban Ch đạo Trung ương và kết lun ca Đồng chí
thư Tỉnh y Trưởng Ban Ch đạo tnh ti Hi ngh kết tình hình trin khai
thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ca B Chính tr trong quý III/2025
nhim v, gii pháp trng tâm cuối năm 2025; Văn bản s 5559/UBND-KTN
ngày 04/12/2025 ca Ch tch UBND tnh Bc Ninh.
Theo đề ngh ca S Xây dng tại Công văn s 5282/SXD-PTĐT ngày 29
tháng 12 năm 2025; ý kiến thng nht ca các Thành viên UBND tnh trên h
thng qun văn bản điện t. UBND tnh ban hành Kế hoch phát triển đô thị
thông minh trên địa bàn tnh Bc Ninh, c th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
a) T chc trin khai thng nhất, đồng b các quy định ca Ngh định s
269/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 ca Chính ph trên đa bàn tỉnh; xác định
nhim v, l trình, sn phm trách nhim ca các s, ban, ngành UBND
các xã, phường trong công tác phát triển đô thị thông minh.
b) Lấy người dân làm trung tâm, ng ti ci thin chất lượng sng; ti
ưu hóa các dch v đô thị, dch v công và tiện ích cho người dân, doanh nghip;
53
28
2
thúc đẩy s tham gia ca cộng đồng trong qun lý, vận hành giám sát đô thị
thông minh.
c) Gn phát triển đô thị thông minh vi các ch trương, chiến lược, quy
hoch, kế hoch phát trin kinh tế - xã hi ca tnh; ly khoa hc, công ngh, đi
mi sáng to chuyển đổi s làm động lực để xây dng, qun vn hành
đô thị.
d) Xây dng khai thác d liệu đô thị như tài nguyên cốt lõi, chun hóa,
kết ni, chia s an toàn d liu phc v ra quyết định điu hành, quy hoch
đầu tư phát triển đô thị.
đ) Phát trin đồng b h tng s h tng k thut đô thị thông minh, la
chọn các lĩnh vực ưu tiên trin khai, bo đảm hiu qu đầu khả ng m rng.
e) Thiết lp vn hành các chế điu phi h thống giám sát, điều
hành đô thị thông minh cp tnh, từng bước hình thành mô hình qun tr da trên
d liu; t chức đánh giá, công nhận cấp độ trưởng thành đô th thông minh theo
quy định.
f) To lập môi trường thu hút ngun lc, khuyến khích hợp tác công tư;
thúc đẩy đổi mi sáng to th nghim kiểm soát (sandbox) đi vi công
ngh, dch v, mô hình mi phc v phát triển đô thị thông minh.
2. Yêu cu
a) Bảo đảm tuân th pháp lut, phù hợp định hướng quc gia, đồng thi
bám sát điều kin thc tiễn, trình độ phát triển đô thị năng lực qun tr ca
tnh; trin khai theo l trình, có phân vùng ưu tiên, thí điểm điển hình để rút kinh
nghiệm trước khi nhân rng, tạo điều kin thun lợi cho đổi mi sáng to, công
ngh, dch v và chính sách mới được kim chứng trước khi áp dng rng rãi.
b) Phân công trách nhim, vic, sn phm, thi hn, bảo đảm
phi hp liên ngành, liên cp; gn trách nhiệm người đứng đầu trong ch đạo
t chc thc hin.
c) Phát triển đô th thông minh phi lấy người dân làm trung tâm. Các hot
động phát triển đô thị thông minh ng ti mc tiêu ci thin chất lượng sng,
tối ưu hóa các dịch v, tin ích phc v người dân; tạo điều kiện cho người dân
tham gia trong quá trình qun lý, vn hành, giám sát phát triển đô thị thông minh.
H tng dch v s của đô thị thông minh phi chú trng yêu cu v công
bng s, gim thiu khong cách s.
d) Phát trin vận hành đô thị thông minh trên s d liệu đô thị là tài
nguyên ct lõi. D liệu đô thị thông minh phải được qun lý theo một vòng đời
hoàn chnh, bảo đảm kết ni, chia sẻ, an toàn đưc s dụng làm sở cho
vic ra quyết định.
e) Đáp ng các nguyên tc v bảo đảm an toàn, an ninh thông tin, bo v
thông tin ca t chức, người dân kh năng tương tác, chống khóa công
ngh.Phát triển đô thị thông minh phải đáp ứng yêu cu bảo đảm quc phòng, an
ninh trên không gian mng.
3
f) Vic trin khai phát triển đô thị thông minh phi phi hợp đồng bộ, đa
ngành, chú trng s dng c gii pháp công ngh phi công ngh; ng dng
các công ngh hiện đại, đồng b, bảo đm tính trung lp v công ngh, kh
năng mở rộng, liên thông, tương thích vi nhiu nn tng, bảo đm kh năng
tương tác hoạt động đồng b của đô thị thông minh cũng như gia c đô thị
thông minh.
g) Bảo đảm tính kh thi và đo lường được; định k kiểm tra, giám sát, đánh
giá, cp nhật điều chnh Kế hoch theo tình hình thc tế hướng dn của
quan Trung ương.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu tng quát
T chc trin khai phát trin đô thị thông minh trên đa bàn tnh Bc Ninh
theo hướng ly khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s làm
động lc ct lõi, lấy người dân làm trung tâm; nâng cao chất lượng cung cp
dch v, bảo đảm môi trường sng an toàn, tiện nghi, tăng hiu qu quản đô
th và năng lực cnh tranh ca tnh theo định hướng phát trin bn vng.
Ưu tiên tập trung vào các lĩnh vc: Y tế, chăm sóc sc khe, qun môi
trường, nước thi, rác thi, cấp nước, giao thông và các lĩnh vc thiết yếu khác.
2. Mc tiêu đến năm 2030
a) Hoàn thiện chế điu phi cp tnh và thiết lp mô hình qun tr đô thị
thông minh da trên d liu; vn hành hiu qu h thống giám sát, điều hành đô
th thông minh cp tnh và tại các đô thị trng điểm khi đủ điu kin.
b) Xây dng trin khai Đề án phát triển đô thị thông minh cp tnh, trên
sở đó ban hành các kế hoch triển khai theo ngành, lĩnh vc theo tng địa
phương.
c) Tích hp nội dung đô thị thông minh vào các cấp đ quy hoạch đô thị;
từng bước thiết lp, vn hành Mô hình thông tin đô th (CIM) phc v phân tích,
h tr ra quyết định và qun phát triển đô thị, hướng ti tích hp vào bn sao
s đô thị (Digital Twin).
d) Phát triển đồng b h tng s các dch v tiện ích đô thị thông minh;
ưu tiên phát trin v y tế, chăm sóc sc khe, quản môi trường, nước thi, rác
thi, cấp nước, giao thông các lĩnh vc thiết yếu; bảo đảm trung lp công
ngh, kh năng m rng.
đ) Xây dng trin khai Kiến trúc ICT phát triển đô thị thông minh tnh
Bc Ninh, bảo đm kh năng tương tác, tuân th Khung kiến trúc ICT phát trin
đô thị thông minh quc gia; áp dng nguyên tc API m, mô hình d liu chung
theo quy định và hướng dn có liên quan.
e) Thiết lp, áp dụng đồng b bin pháp bảo đảm an toàn, an ninh thông tin,
phân loi và bo v d liệu, xác định cấp độ an toàn h thng; lng ghép yêu cu
4
“an toàn ngay t khâu thiết kế” trong các d án đô thị thông minh s dng vn
nhà nước.
f) Nghiên cu phát triển đô thị thông minh tnh Bc Ninh nm trong TOP
50 bng xếp hạng đô thị thông minh uy tín toàn cu (ví d: IMD Smart City
Index), phát triển theo định hướng lấy con người làm trung tâm
1
.
III. NHIM V TRNG TÂM
1. Nhim v 1: Thành lp Hội đồng điều phi phát triển đô th thông minh
cp tnh, thuộc quan chỉ đạo cp tnh v phát trin khoa hc, công nghệ, đổi
mi sáng to, chuyển đổi s trên sở sp xếp, t chc lại quan ch đạo này
và các t chc liên ngành khác v phát triển đô thị thông minh (nếu có); mi các
chuyên gia, đại din doanh nghip, viện, trường tham gia tư vấn cho Hội đồng
điu phi.
- Đơn vị ch trì: S Xây dng
- Đơn vị phi hp: S Khoa hc Công ngh; các S, ngành; UBND các
xã, phường và đại din các doanh nghip, chuyên gia.
- Thi gian hoàn thành: Năm 2026
2. Nhim v 2: y dng Đề án phát trin đô th tng minh tnh Bc Ninh.
- Đơn vị ch trì: S Xây dng
- Đơn v phi hp: S Khoa hc và Công ngh; các cơ quan, đa phương liên quan.
- Thi gian hoàn thành: Năm 2026
- Nhim v ch yếu:
+ Phân tích, đánh giá hin trạng, xác định các vấn đề, thách thc yêu
cu ca đô thị cần được đáp ng trong ngn hn dài hn; Xác định tm
nhìn, mc tiêu tng quát, mc tiêu c th, cấp độ trưởng thành d kiến đạt được
theo từng giai đoạn;
+ Đ xut c nhim v, gii pháp và danh mc d án đưc la chn ưu
tiên thc hiện theo lĩnh vc, khu vc và từng giai đon, bao gm d án s
dng vốn ngân sách n nưc, d án kêu gi đầu tư xã hội a, hp tác ng
tư, cho thuê dch v và khu vc áp dng th nghim kim soát, khu vc ưu
đãi đầu tư;
+ Xác định các ni dung cn liên kết, tích hp với chương trình, đ án
chuyển đổi số, chương trình, kế hoch phát triển đô thị các chương trình liên
quan khác của địa phương để bảo đảmnh đồng b, tránh chng chéo, lãng phí;
+ Xác định các đề án thành phn (nếu có) nhim v xây dng các kế
hoch c th để triển khai đ án theo ngành, lĩnh vc, khu vc, bao gm c kế
hoch phát triển đô thị thông minh cho các đơn v hành chính cấp dưới khi cn
1
Kế hoạch số 14-KH/BCĐ ngày 17/10/2025 của Ban Chỉ đạo tỉnh về phát triển khoa học, ng nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số.
5
thiết, các nhim v do cp tnh s thc hiện trên địa bàn cp xã, liên phường -
hoc các nhim v do cp xã t thc hin;
+ Xác định mô hình t chc thc hin, trách nhim ca các s, ngành
các bên liên quan, cơ chế phi hp;
+ Xây dựng phương án bảo đảm bn vng v tài chính, trong đó phi d
báo và kế hoch cân đối ngun lc cho c chi phí đầu tư và chi phí vn hành,
bo trì, nâng cp trong dài hn.
3. Nhim v 3: Xây dng Kế hoch phát triển đô thị thông minh theo
ngành, lĩnh vực, khu vc.
- quan chủ trì: Các S, ngành; UBND các phưng, d kiến hình
thành đô thị.
- Cơ quan phối hợp: Các cơ quan, đơn vị liên quan.
- Thi gian thc hin hoàn thành: Sau khi Đề án phát triển đô thị thông
minh được phê duyt, chm nht tháng 12/2027.
- Nhim v ch yếu:
+ Xác định các mc tiêu, nhim v, gii pháp triển khai đồng b theo đề
án phát triển đô thị thông minh cp tnh và các ni dung triển khai riêng theo đặc
thù của ngành, địa phương;
+ Xác đnh thi gian thc hin, sn phm, ngun lc, trách nhim, thm
quyn liên quan, kế hoch truyền thông đ nâng cao nhn thc cộng đồng,
chế vn hành, giám sát, phi hp, hp tác gia các ch th, doanh nghip, các
viện, trường và cộng đồng dân cư trong tổ chc thc hin kế hoch.
4. Nhim v 4: Xây dng Kiến trúc ICT phát triển đô thị thông minh tnh
Bắc Ninh đảm bo tuân th tương thích với Khung kiến trúc ICT phát trin
đô thị thông minh quc gia, vi trng tâm là các yêu cu v API m, mô hình d
liệu chung, có cơ chế kim soát chất lượng, truy xut ngun gc và kh năng mở
rộng để thúc đẩy h sinh thái đổi mi.
- Cơ quan chủ trì: S Khoa hc và Công ngh
- Cơ quan phối hp: S Xây dựng; các cơ quan, địa phương liên quan.
- Thi gian thc hin hoàn thành: Sau khi B Khoa hc Công ngh
ban hành Khung kiến trúc ICT phát triển đô thị thông minh quc gia.
5. Nhim v 5: Phát trin h tng s đô th thông minh
5.1. H tng vin thông Internet: Ưu tiên đầu tư, mở rng mng cáp
quang băng rộng tốc độ cao, mạng di động (4G, 5G,...) ti khu vực đô thị đm
bo theo Kế hoch s 94/KH-UBND ngày 06/10/2025 phát trin h tng s trên
địa bàn tnh Bắc Ninh giai đoạn 2025-2030.
- Cơ quan chủ trì: S Khoa hc và Công ngh
- Cơ quan phi hp: Các cơ quan, đa phương, t chc, doanh nghip liên quan.
6
- Thi gian thc hiện và hoàn thành: Năm 2026-2030
5.2. H tng d liu (trung tâm d liệu, điện toán đám mây): S dng
h tng d liu sn ca quc gia, ca tnh hoc thuê dch v ca các doanh
nghiệp đảm bo theo Kế hoch s 94/KH-UBND ngày 06/10/2025 phát trin h
tng s trên địa bàn tnh Bắc Ninh giai đoạn 2025-2030 và quy đnh có liên quan.
- Cơ quan chủ trì: S Khoa hc và Công ngh
- Cơ quan phi hp: Các cơ quan, đa phương, t chc, doanh nghip liên quan.
- Thi gian thc hiện và hoàn thành: Năm 2026-2030
5.3. H tng Internet vn vt: Trin khai ng dng IoT công ngh s
vào các lĩnh vực đô thị thông minh, ưu tiên phát trin v y tế, chăm sóc sức khe,
quản môi trường, nước thi, rác thi, cấp nước, giao thông các lĩnh vực
thiết yếu khác.
- Cơ quan ch trì: Các s, ngành liên quan.
- Cơ quan phi hp: Các cơ quan, đa phương, t chc, doanh nghip liên quan.
- Thi gian thc hiện và hoàn thành: Năm 2026-2030
5.4. Đối vi các nhim v khác liên quan đến phát trin H tng s đô thị
thông minh, các quan, đơn vị căn cứ theo Ngh đnh s 269/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 ca Chính ph
2
Kế hoch s 94/KH-UBND ngày
06/10/2025 ca UBND tnh Bc Ninh
3
để trin khai thc hin.
6. Nhim v 6: Quy hoch và xây dựng đô thị thông minh
- Cơ quan chủ trì: S Xây dng; UBND các xã, phường.
- Cơ quan phối hp: S Khoa hc và Công ngh; các S, ngành liên quan.
- Thi gian thc hin hoàn thành: Năm 2026-2030
- Nhim v ch yếu:
+ Quy hoạch đô thị thông minh: Lồng ghép nội dung phát triển đô thị
thông minh trong nội dung của quy hoạch đô thị khi lập hoặc điều chỉnh quy
hoạch, không tách thành quy hoạch riêng biệt; định hướng tích hp các gii
pháp đô thị thông minh phù hp vi tng loi quy hoch trong t chc không
gian, kiến trúc cnh quan, s dụng đất, h tng hi, h tng k thut các
ni dung cn thiết khác, đảm bảo phù hợp với điều kiện kinh tế hội, các
chương trình, kế hoạch phát triển đô thị của tỉnh; ưu tiên các giải pháp đô thị
thông minh nâng cao chất lượng dịch vụ đô thị, an ninh, an toàn hiệu qu;
đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững, tăng cường năng lực cạnh tranh đô thị;
+ Xây dựng đô th thông minh: Xây dng phát trin các Khu đô thị
thông minh, khu đô thị công ngh, các tòa nhà thông minh; Áp dng hình
thông tin công trình (BIM) trong quá trình thiết kế, xây dng qun vn
2
Nghị định số 269/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ về phát triển đô thị thông minh;
3
Kế hoạch số 94/KH-UBND ngày 06/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh phát triển hạ tầng số trên địa bàn tỉnh
Bắc Ninh giai đoạn 2025-2030.
7
hành; Xây dng Quy chế v vic bàn giao, tiếp nhn, chun hóa qun d
liu BIM hoàn công, đm bo d liu đưc tích hp vào h thng thông tin qun
lý phát triển đô thị ca tnh; Nghiên cứu thí điểm triển khai mô hình thông tin đô
th (CIM), h thng qun lý vn hành (BMS), bn sao s (Digital Twin).
7. Nhim v 7: Xây dng h tng k thut thông minh
7.1. Giao thông thông minh: Xây dng h tng k thut phc v qun lý,
giám sát, điều hành giao thông trong đô thị thông minh bao gm: h thống điều
khin tín hiu giao thông thích ng; h thng quản lý, giám sát phân tích lưu
ng giao thông; h thống thu phí điện t không dng; h thng qun lý bến xe,
bãi đỗ xe thông minh; h tầng cho phương tin giao thông xanh thông minh, h
thng trm sc điện, trm cấp năng lượng, h tng cho xe t lái; h tng vn ti
đa phương thức kết nối liên thông; các điểm trung chuyn thông minh; nn
tng tích hp các loi hình giao thông công cộng để h tr người dùng lp kế
hoạch, đặt ch và thanh toán điện t toàn trình; các h tng k thut khác phc
v giao thông trong đô thị thông minh.
- Cơ quan chủ trì: S Xây dng, Công an tnh.
- Cơ quan phối hp: S Khoa hc Công ngh; các S, ngành liên quan;
UBND các xã, phường.
- Thi gian thc hin hoàn thành: m 2026-2030 (nghiên cu, la
chn khu vực thí điểm hoàn thành trước năm 2028).
- Nhim v ch yếu:
+ Trin khai h thống điều khin tín hiu giao thông thông minh; lắp đặt
mạng lưới camera AI và cm biến ti các nút giao thông và các trục đường chính.
Xây dựng trung tâm điều khin giao thông tích hp, kh năng phân tích d
liu, d báo ùn tc và t động điều khiển đèn tín hiệu.
+ Xây dng h thng phn mm cung cp thông tin ch trng trm cp
năng lượng sch tại các bãi đỗ xe công cng, bãi đỗ xe của Trung tâm thương
mi theo thi gian thực; các bãi đỗ xe đô th s dụng phương thức thanh toán
đin t;
+ Các tuyến xe bus công cộng đô thị s dụng năng lượng mc phát thi
thp; cung cp kết ni internet không dây min phí; s dụng phương thc thanh
toán điện t; thông tin các tuyến xe được qun lý và truy cp theo thi gian thc;
+ Nâng cao kh năng hỗ tr tham gia giao thông cho người đi bộ, người
khuyết tt (Các lối qua đường dành cho người đi bộ đưc trang b h thng tín
hiu tiếp cn; các tòa nhà công cng có lối đi phục v cho người khuyết tt...);
+ Nghiên cứu thí đim ng dng trí tu nhân tạo (AI) đ gii quyết các bài
toán trong lĩnh vc giao thông thông minh như: giám sát, điu tiết phân lung
phương tin t động;phát trin logistics, tối ưu hóa tuyến đường vn ti; qun
kho bãi, bc d hàng hóa...
8
7.2. Năng lượng thông minh: Xây dựng lưới điện thông minh tích hp các
thiết b và các công ngh quản năng lượng thông minh kh năng giám sát
qun ph ti, tích hp các nguồn năng lượng tái to h thống đo ng,
giám sát s dụng năng lượng theo thi gian thc.
- Cơ quan chủ trì: S Công thương
- Cơ quan phi hp: S Khoa hc và Công ngh; các đơn vị, t chc, doanh
nghip có liên quan.
- Thi gian thc hin vàhoàn thành: Năm 2026-2030
- Nhim v ch yếu: Các h tiêu th đưc lắp đng h đin t, thông tin
tiêu th năng lượng được chia s theo thi gian thc; xây dng h thng Qun lý,
giám sát, điu tiết năng lượng tiêu th theo thi gian thc; nguồn năng lượng tái
tạo hòa lưới được kiểm soát và điều tiết bi H thng quản lý, giám sát, điu tiết
tp trung.
7.3. Chiếu sáng công cng thông minh: S dng thiết b chiếu sáng tiết
kiệm năng lượng, hiu suất cao, được trang b cm biến kết ni mạng đ
kh năng tự động điều chỉnh độ sáng dựa trên điều kiện môi trường và lưu lượng
giao thông, được qun lý tập trung để giám sát và cnh báo s c.
- Cơ quan ch trì: S Xây dng
- quan phối hp: S Khoa hc Công ngh; các S, ngành liên quan;
UBND các xã, phường.
- Thi gianthc hin vàhoàn thành: Năm 2026-2030
- Nhim v ch yếu: H thng chiếu sáng công cng tại các đô thị s dng
thiết b tiết kiệm năng lượng, hiu sut cao, trang b cm biến điu chnh chiếu
sáng t động; được qun lý, vn hành tp trung chia s thông tin vi Trung
tâm điều hành cp tnh.
7.4. Cấp, thoát nước thông minh: Xây dng h thng cm biến giám sát
chất lượng nước, áp suất, lưu lượng; h thng cnh báo rò r, thất thoát nước; h
thng cnh báo ngp lụt và điều phi vn hành h thống thoát nước.
- Cơ quan chủ trì: S Xây dng, S Nông nghiệp và Môi trường.
- quan phối hp: S Khoa hc Công ngh; các S, ngành liên quan;
UBND các xã, phường; Các đơn vị cấp, thoát nước.
- Thi gianthc hin và hoàn thành: Năm 2026-2030
- Nhim v ch yếu:
+ Cấp nước: S hóa mạng lưới đường ng cấp nước; xây dng h thng
cm biến giám sát chất lượng nước, áp suất, lưu ng; h thng cnh báo r,
thất thoát nước; các tòa nhà, h dân được lắp đồng h đo nước thông minh;
+ Thoát nước thi: Xây dng h thng quản thoát nước tp trung
giám sát chất lượng nước ti khu vc x thải vào môi trường, được qun lý giám
sát theo thi gian thc và tích hp với Trung tâm điu hành cp tnh;
9
+ Thoát nước mưa: Xây dng h thng quản lý, giám sát thoát ớc mưa
và cnh báo ngp lụt đô thị.
8. Nhim v 8: Phát trin các dch v tin ích đô thị thông minh trong lĩnh
vc nông nghiệp và môi trường.
- Cơ quan chủ trì: S Nông nghiệp và Môi trường.
- quan phối hp: S Khoa hc Công ngh; các S, ngành liên quan;
UBND các xã, phường.
- Thi gian thc hin hoàn thành: Năm 2026-2030
- Nhim v ch yếu:
+ Trin khai, hoàn thin tích hp h thng quan trắc môi trường (cht
ng không khí, chất lượng nước…) theo lộ trình, ưu tiên kết ni, khai thác d
liu t các h thng quan trc hin có; từng bước xây dng h thng thông tin
môi trường phc v theo dõi, d báo, cnh báo sm thiên tai, s c môi trường
tác đng ca biến đổi khí hu, bảo đm phù hp vi quy hoch, kế hoch
kh năng cân đối ngun lc ca tnh;
+ T chc qun lý, theo dõi tng hp d liu phát thải khí nhà kính đối
với các sở quy phát thi ln, thuộc đối tượng phi kim khí nhà
kính theo quy đnh ca pháp lut v bo v môi trưng; từng bước xây dựng
s d liu phc v quản lý nhà nước;
+ ng dng công ngh s để qun lý, giám sát vic thu gom, vn chuyn
x cht thi rn sinh hot, tối ưu hóa lộ trình thu gom, nâng cao hiu qu
qun lý vn hành; nghiên cứu, đề xut áp dng các công ngh x rác thi tiên
tiến, thân thiện môi trường, thu hồi năng lượng;
+ Nghiên cứu, thí điểm ng dng trí tu nhân to (AI) trong mt s lĩnh
vc tính kh thi ca ngành Nông nghiệp Môi trường, tp trung vào: Giám
sát, d tính d báo sâu bnh hi cây trng; h tr phân tích, ước tính năng sut
cây trng; nghiên cứu thí điểm tối ưu hóa tưới tiêu ti các mô hình sn xut nông
nghip công ngh cao;cnh báo mức độ ô nhim...
9. Nhim v 9: Y tế thông minh
- Cơ quan chủ trì: S Y tế; các bnh vin, trung tâm y tế.
- Cơ quan phối hp: S Khoa hc và Công ngh; các S, ngành liên quan.
- Thi gianthc hin và hoàn thành: Năm 2026-2030
- Nhim v ch yếu:
+ Xây dng h thng qun lý bnh vin thông minh; có phn mềm đặt lch hn,
cung cấp tng tin tư vấn sc khe trc tuyến; c bnh vin qun h sơ sức
khe trc tuyến, ln thông trong tnh, ln thông vi c s y tế Trung ương;
+ Phát trin nn tng kết ni toàn b h thng y tế d phòng; xây dng h
thống điều hành phòng chng dch bnh;
10
+ Nghiên cứu thí đim ng dng trí tu nhân tạo (AI) đ gii quyết các bài
toán c th trong ngành Y tế như: chẩn đoán qua hình nh y tế, d đoán dch
bnh, phân tích h sơ bệnh án điện t...
10. Nhim v 10: Giáo dc thông minh
- Cơ quan chủ trì: S Giáo dục và Đào tạo; các trường học, thư viện.
- Cơ quan phối hp: S Khoa hc và Công ngh; các S, ngành liên quan.
- Thi gianthc hin vàhoàn thành: Năm 2026-2030
- Nhim v ch yếu:
+ Xây dng, phát trin h thng quản ntrường thông minh; các cp
học được trang b đầy đủ các trang thiết b hc tp k thut s phc v hc tp;
xây dựng các thư viện công cng thông minh;
+ Nghiên cu t đim ng dng trí tu nhân to (AI) đ gii quyết các bài tn
c th trong ngành Go dc n: y dng ni dung nn hóa người hc; phòng
hc ng dng công ngh thc tế o, thc tế ng ng; chm điểm t động, đánh
giá năng lc; phân ch d liu hc tp đ ci thin cht ng đào to...;
+ Các trường Cao đẳng, Đại hc; các Vin nghiên cu t chc đào tạo,
nghiên cu AI tạo sinh đ xây dng các hình ngôn ng ln các ng dng
AI trong các ngành, lĩnh vực.
11. Nhim v 11: Văn hóa, Thể thao và Du lch thông minh
- Cơ quan chủ trì: S Văn hóa, Thể thao và Du lch
- quan phối hp: S Khoa hc Công ngh; các S, ngành, t chc,
doanh nghip liên quan.
- Thi gian thc hin hoàn thành: Năm 2026-2030
- Nhim v ch yếu:
+ Xây dng, phát trin ng dng thuyết minh du lch t động qua thiết b di
động thông minh bng nhiu ngôn ng ti các Bảo tàng, điểm tham quan di tích
văn hóa; xây dng h thng quản lý s d liệu công trình văn hóa của đô thị,
tích hp vào h thng qun lý cp tnh;
+ Các công trình th thao, vui chơi giải trí công cộng được qun bng
công ngh thông minh; tích hp h thống thanh toán điện t.
12. Nhim v 12: Phát trin các Khu công nghip thông minh
- Cơ quan chủ trì: Ban Qun lý các Khu công nghip tnh
- quan phi hp: S Xây dng; S Công Thương; S Khoa hc
Công ngh; các S, ngành liên quan.
- Thi gian thc hin và hoàn thành: Năm 2026-2030
- Nhim v ch yếu:
11
+ Xây dng mô hình Khu công nghip thông minh ng dng khoa hc
công ngh như trí tuệ nhân to (AI), IoT... trong quản năng ng, giám sát
môi trường, logistics...;
+ Nghiên cu th nghim có kim soát trong ng dng xe t hành, phương tiện
bay không ngưi i để vn chuyn nhanh linh kin, vt , ng hóa gia c n
máy, kho, ng sn xut trong phm vi khu công nghip ca tnh Bc Ninh.
13. Nhim v 13: Bo đm an tn, an ninh tng tin, bo v d liu nhân
- Cơ quan chủ trì: Công an tnh.
- quan phối hp: S Khoa hc Công ngh; các S, ngành liên quan;
UBND các xã, phường.
- Thi gian thc hin hoàn thành: Thường xuyên.
- Nhim v ch yếu:
+ Triển khai đồng b các biện pháp để bảo đảm trt t an toàn hi, an
ninh mng, bo v d liu trong phát triển đô thị thông minh. Vic này phi
đưc tích hợp “an toàn ngay t khâu thiết kế” (Security by Design) tuân theo
hình bo mật không tin cậy, luôn xác minh” (Zero-Trust) trong toàn b
vòng đời ca h thng, nn tng s dch v đô thị thông minh; qun tr ri ro
liên tc, qun chui cung ng công ngh nghĩa vụ tuân th các tiêu chun,
quy chun k thut; Xây dng kch bn, quy trình ứng phó chế phi hp
liên ngành, t chc din tp ng phó s c mng, s c vn hành;
+ T chc triển khai đào to, bồi dưỡng kiến thức cơ bn v an ninh mng,
bo v d liu cho cán b qun lý, chuyên môn;
+ Hướng dn, thẩm đnh, kim tra an toàn, an ninh thông tin của đô thị
thông minh; Giám sát đnh k hoặc đột xut vic tuân th yêu cu an toàn, an
ninh thông tin của đô thị thông minh; kiến ngh các bin pháp quản lý trên cơ s
kết qu giám sát.
14. Nhim v 14: Xây dng Quy chế qun hot động th nghim có kim
soát (Sandbox) cho các gii pháp đô th thông minh tn đa n tnh Bc Ninh.
- Đơn vị ch trì: S Khoa hc và Công ngh
- Đơn vị phi hp: S Xây dng; Ban Qun các KCN tnh; các S,
ngành và t chc, doanh nghipliên quan; UBND các xã, phường.
- Thi gian hoàn thành: Năm 2027
- Nhim v ch yếu:
+ Nghiên cu xây dng Quy chế qun hoạt động th nghim kim
soát (Sandbox) đ th nghim các công ngh, dch v, mô hình kinh doanh mi
liên quan đến đô thị thông minh pháp luật chưa quy định, trên sở các
quy định theo pháp lut v công nghip công ngh s, pháp lut khoa hc, công
ngh đổi mi sáng to; quy định ca Quc hi v thí đim mt s chế,
12
chính sách đặc bit tạo đt phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to
và chuyển đổi s quc gia;
+ Khuyến khích th nghim các công ngh đột phá trong các d án đô thị,
khu công nghip thông minh như trí tuệ nhân tạo, phương tiện không người lái
trong một môi trường được kim soát; các hình kinh doanh mi như kinh tế
chia s, dch v da trên d liu hoc các nn tảng thương mại hóa d liu; các
dch v đô thị mi, bao gm dch v công ch động da trên phân tích d liu
hoc các ng dng tích hợp đa lĩnh vực;
+ Xây dựng cơ chế thí điểm Sandbox phc v phát trin kinh tế không gian
tm thấp trên địa bàn tnh Bc Ninh, ng ti hoàn thin h sinh thái phát trin
kinh tế không gian tm thp thông minh nhm khai thác không phn thp cho
vn ti, giám sát, nông nghip, logistics...
15. Nhim v 15: Phát trin ngun nhân lc chất lượng cao nâng cao
nhn thc, k năng số cho toàn hi, đáp ng các yêu cu chung v phát trin
đô thị thông minh.
- Đơn vị ch trì: S Ni vụ; UBND các xã, phường.
- Đơn vị phi hp: S Xây dng, S Khoa hc và Công ngh; S Tài chính
và các S, ngành liên quan.
- Thi gian thc hin và hoàn thành: Thường xuyên
- Nhim v ch yếu:
+ Trin khai kế hoạch đào tạo, bi ỡng định k v phát triển đô thị thông
minh, qun tr s, phân tích d liệu, an toàn thông tin, duy đi mi sáng to
và các k năng cần thiết khác cho đội ngũ cán b, công chc, viên chc;
+ T chc, thu hút các ngun lc hội hóa các chế hp tác để t
chức các chương trình tuyên truyền, ph biến kiến thc, nâng cao nhn thc v
li ích, ri ro k năng sử dng các dch v đô thị thông minh mt cách an
toàn, hiu quả; ưu tiên hỗ tr ngưi cao tuổi, người khuyết tt và nhóm yếu thế
tiếp cn h tng, dch v s đô thị thông minh; Xây dng các công c truyn
thông s hóa, s dng nn tng s mng xã hi, các nn tảng tương tác, t
chc các cuộc thi để xây dựng văn hóa đổi mi sáng to;
+ Thiết lập chế dài hn kết nối theo hình 3 Nhà “Nhà c - Nhà
trường - Doanh nghiệp”, đa dạng hóa công tác phát trin ngun nhân lc bao
gm thiết kế chương trình, cấp hc bng, thc tp, nghiên cu chung; khuyến
khích hình thành các qu hc bng, qu nghiên cu - đổi mi sáng tạo cho lĩnh
vực đô thị thông minh, phù hp mc tiêu phát trin từng giai đoạn của địa
phương;ban hành các chính sách, chế ưu đãi để thu hút các chuyên giatrong
lĩnh vực phát trin đô thị thông minh.
+ Lp kế hoch đào tạo, liên kết với sở giáo dc - vin nghiên cu -
doanh nghiệp để phát trin các nhóm nhân lc cần ưu tiên bao gồm: nhóm hoch
định chính sách qun lý, nhóm k thut công ngh, nhóm vn hành dch v; hình
13
thành lực lượng chuyên gia v kiến trúc ICT, vn hành trung tâm d liu, khai
thác bn sao s đô th, phân tích d liu ln, bảo đảm đáp ứng nhu cu trin khai
Trung tâm giám sát, điều hành đô thị thông minh các h thng đô thị thông
minh trọng điểm, đáp ng nhu cu ca th trường các mc tiêu phát triển đô
th thông minh ca tnh.
16. Nhim v 16: Hp tác Quc tế phát triển đô thị thông minh
- Đơn vị ch trì: S Xây dng
- Đơn vị phi hp: S Khoa hc Công ngh; các S, ngành; UBND các
xã, phường.
- Thi gian thc hin và hoàn thành: Thường xuyên
- Nhim v ch yếu: Thúc đẩy hp tác quc tế, trao đổi thông tin và chuyn
giao công ngh trong phát triển đô thị thông minh; ch động la chọn, thúc đẩy
các ni dung hp tác phù hp thc tin v phát triển đô thị thông minh theo tng
giai đoạn, ưu tiên các nhóm ni dung sau: Các công ngh, quy chun, tiêu chun
trong phát triển đô thị thông minh; H tr ngun lc t chc trin khai thc hin
đô thị thông minh; Hoàn thin th chế, quy đnh pháp lut khuyến khích phát
triển đô thị thông minh; Các kinh nghim tiên tiến, xu hướng mi trong phát
triển đô thị thông minh.
IV. KINH PHÍ THC HIN
1. Ngun vn cho phát triển đô thị thông minh được huy động đa dng t
ngân sách nhà nước, vn ca doanh nghiệp, đầu theo phương thức đối tác
công (PPP) các ngun vn hp pháp khác (ưu tiên bố trí vốn đầu công
cho các hng mc h tng nn tng, dùng chung, d liu mcác d án mang
li li ích công cng lớn nhưng khó thu hồi vn), c th:
- Ngun vốn Ngân sách Nhà nước:
+ Đầu công: Tp trung cho các d án h tng nn tng dùng chung
(Trung tâm d liu, Trc liên thông LGSP, CSDL nền đa lý), h tng an ninh
mng và các d án quy hoạch đô thị thông minh;
+ Chi thường xuyên: B trí kinh phí cho vic thuê dch v CNTT, duy trì
vn hành h thng IOC, IoT, đào tạo nhân lc và tuyên truyn.
- Ngun vn đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP): Khuyến khích
thc hin các d án đô thị thông minh, đặc bit các d án đầu tư xây dng,
vn hành h tng s, nn tng dùng chung và các dch v đô thị thông minhtheo
phương thức PPP như: Hệ thng giao thông thông minh (thu phí t động, giám
sát giao thông, bãi đ xe thông minh), năng ợng thông minh iện mt tri,
trm sạc xe điện), chiếu sáng công cng thông minh…Ưu tiên s dng vn nhà
ớc để tham gia đầu vào các hạng mc h tng nn tng, tính ri ro cao
trong các d án PPP tng th.
14
- Ngun vn doanh nghip: Khuyến khích các doanh nghip vin thông,
công ngh tham gia cung cp các dch v tiện ích đô thị thông minh, đầu trực
tiếp vào h thng h tng s (mng 5G, cáp quang, IoT...).
- Ngun vn khác: Vn h tr phát trin chính thc (ODA), vốn vay ưu đãi
t các t chc quc tế cho các d án phát triển đô thị xanh, thông minh, chng
biến đổi khí hu.
2. Các S, ban, ngành; các địa phương và đơn vị liên quan căn cứ nhim v
đưc giao ch động đề xut ngun kinh phí trin khai t các ngun vn nêu trên.
V. T CHC THC HIN
1. Căn cứ Kế hoch này và chức năng, nhiệm v đưc giao, th trưởng các
quan, đơn vị thuc UBND tnh; Ch tch UBND các xã, phường; các doanh
nghip liên quan t chc nghiên cu, quán trit, tuyên truyn, xây dng kế
hoch trin khai thc hin, bảo đảm tinh thần 6 rõ”; định k báo cáo kết qu
thc hin (tc ngày 15/11 hằng năm) hoặc đt xut khi yêu cu gi S
Xây dng để tng hp, báo cáo UBND tnh.
2. S Xây dng
- Là cơ quan đầu mi, chu tch nhim t chc, ng dn, theo dõi, đánh g
và phi hp vi c S, ban, ngành; UBND c , phưng thc hin Kế hoch.
- Ch trì, phi hp vi các cơ quan đơn vị liên quan, nghiên cu xây dng c
cơ chế cnh ch thuộc nh vực qun v phát triển đô th thông minh bn vng.
- Ch trì xây dựng Đề án, kế hoch phát triển đô thị thông minh cp tnh;
ng dn lồng ghép đô th thông minh vào h thng quy hoch, h tng k
thut; ng dn áp dng các quy chun, tiêu chun, tiêu chí v phát triển đô thị
thông minh theo thm quyn.
- Phi hp với các quan chuyên môn thuc B Xây dng trong công tác
phát triển đô thị thông minh; ch trì tham gia các hoạt động hp tác trong nước
và quc tế v phát triển đô thị thông minh.
- Là đầu mi tng hợp, định k báo cáo UBND tnh trưc ngày 15/12 hàng
năm hoặc khi yêu cu. Kp thời tham mưu, báo cáo UBND tỉnh các ni dung
cn sửa đổi, b sung trong quá trình triển khai đảm bo phù hp với điều kin
phát trin kinh tế - xã hi ca tnh.
3. S Tài chính:
- Ch trì, phi hp vi các S, ngành liên quan nghiên cứu, tham mưu
chế, chính sách thu hút mnh m vốn đầu tư ngoài ngân sách, triển khai hiu qu
hình đối tác công - (PPP) hình thuê dch v cho các d án đô thị
thông minh.
- Tham mưu b trí vốn đầu tư công từ ngân sách tnh cho các d án đ điu
kiện theo quy định ca Luật đầu tư công.
4. S Khoa hc và Công ngh
15
- Ch thướng dn các Sở, ngành, địa phương trin khai các lĩnh vc liên
quan đến khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s trong đô thị
thông minh.
- Ch trì xây dng, trin khai Kiến trúc ICT phát triển đô thị thông minh
tnh Bắc Ninh; hướng dn áp dng h thng quy chun, tiêu chun v đô th
thông minh theo thm quyn; hướng dn các Sở, ngành, địa phương v bn sao
s và các chế th nghim có kim soát; xây dng chính sách h tr vic trin
khai thí điểm bn sao s cho đô thị, chính sách thu hút doanh nghip tham gia
triển khai để làm ch gii pháp công ngh hình thành, qun lý, khai thác s dng
bn sao s đô thị.
- Tham mưu chính sách khuyến khích các doanh nghiệp tham gia đầu
phát trin h tng số; tăng cường dùng chung h tng vin thông, dùng chung h
tng vin thông vi h tng k thut ca các ngành khác.
- Ch trì, ng dn vic thuê dch v của đô thị thông minh, quy trình
tiêu chí la chn nhà cung cp dch v.
- Chtrì y dựng, ng dẫn các sở, nnh, đa pơng triển khai c giải
pháp ng dụng trí tunhân tạo (AI) để phát trin đô thtng minh trên địa n tỉnh.
5. Các S, ngành; Công an tỉnh; UBND các xã, phường.
- T chc thc hin các nhim v đưc phân công ti Mc III, đảm bo tiến
độ, chất lượng, hiu qu, phù hp với điều kin thc tin phát trin kinh tế -
hi ca tnh. Kp thời báo cáo các khó khăn, vướng mắc; đề xut các hình,
cách làm hay trong quá trình thc hiện. Người đứng đầu các quan, đơn vị
chu trách nhim toàn diện trước UBND tnh v tiến đ, chất lượng hiu qu
thc hin.
- Yêu cu 100% các nhim v đưc giao phi tài liu minh chng kết
qu, tình hình, trin khai c th, bảo đảm tinh thần “6 rõ”.
- Ch động, kp thời tham mưu phối hp trin khai các ni dung, nhim
v thuc thm quyn của địa phương theo chỉ đạo của các ban đảng, b, ngành
Trung ương (trin khai theo ngành dc).
- Phi hợp đề xuất thí điểm hình đô thị thông minh; đánh giá, rút kinh
nghiệm trưc khi nhân rng.
- T chc, thu hút các ngun lc hội hóa và các chế hợp tác đ t
chức các chương trình tuyên truyền, ph biến kiến thc, nâng cao nhn thc v
li ích, ri ro k năng sử dng các dch v đô thị thông minh mt cách an
toàn, hiu qu; Xây dng các công c truyn thông s hóa, s dng nn tng s
mng hi, các nn tảng tương tác, tổ chc các cuộc thi để xây dựng văn
hóa đổi mi sáng to.
- Định k báo cáo kết qu thc hin Kế hoch v S Xây dng trưc ngày
15/11 hàng năm đ tng hp, báo cáo UBND tnh.
16
5. Các t chc, doanh nghip tham gia phát trin đô thị thông minh
trên địa bàn tnh:Trên cơ sở nhng nội dung định hưng nêu ti kế hoch này,
xây dng kế hoch của đơn v t chc trin khai thc hiện đm bo cht
ng, hiu qu.
6. Các quan truyền thông: Báo và Phát thanh, Truyn hình tnh; Cng
thông tin điện t tỉnh; Đài truyn thanh cp , phường truyn thông v Kế
hoch này.
Trên đây Kế hoch phát triển đô thị thông minh trên địa bàn tnh Bc
Ninh. UBND tnh yêu cu Th trưởng các S, ban, ngành; Ch tch UBND các
xã, phường các đơn v liên quan căn cứ chức năng, nhiệm v, phm vi qun
ch động trin khai thc hin. Trong quá trình trin khai, nếu phát sinh khó
khăn, vướng mc, các cơ quan, đơn v kp thi thông tin v S Xây dựng để tng
hp, tham mưu đề xut, báo cáo UBND tnh ch đạo./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- B Xây dng (b/c);
- TTTU, TTHĐND tỉnh (để b/c);
- Ch tch và các Phó Ch tch UBND tnh;
- Các cơ quan TW đóng trên địa bàn tnh;
- Các S, ban, ngành tnh;
- Đảng y, UBND các xã, phường;
- VPUBND tỉnh: LĐVP, các phòng, đơn vị
trc thuc, TTTT;
- Lưu: VT, KTN.
Ph lc 1
DANH MC CÁC NHIM V TRIN KHAI K HOCH PHÁT TRIN ĐÔ THỊ THÔNG MINH
TRÊN ĐỊA BÀN TNH BC NINH
(Ban hành kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2026 ca UBND tnh)
STT
Nhim v
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối hp
Thi gian thc
hin và hoàn
thành
Ghi chú
1
Thành lp Hội đồng điều phi phát triển đô thị
thông minh cp tnh
S Xây dng
S Khoa hc và Công ngh;
các S, ngành; UBND các
phường, xã và đại din các
doanh nghip, chuyên gia
Năm 2026
2
Xây dựng Đề án phát triển đô thị thông minh tnh
Bc Ninh
S Xây dng
S Khoa hc và Công ngh;
các cơ quan, địa phương liên
quan
Năm 2026
3
Xây dng Kế hoch phát triển đô th thông minh
theo ngành, lĩnh vc, khu vc
Các S, ngành;
UBND các
phường, xã d
kiến hình thành
đô thị
Các cơ quan, đơn vị liên quan
Sau khi Đề án
phát triển đô thị
thông minh được
p duyt, chm
nht tng
12/2027
4
Xây dng Kiến trúc ICT phát triển đô th thông
minh tnh Bắc Ninh đảm bo tuân th tương
thích vi Khung kiến trúc ICT phát triển đô thị
thông minh quc gia, vi trng tâm các yêu
cu v API m, mô hình d liệu chung, có cơ chế
kim soát chất lưng, truy xut ngun gc và kh
năng mở rộng để thúc đẩy h sinh thái đổi mi
S Khoa hc và
Công ngh
S Xây dựng; các cơ quan,
địa phương liên quan
Sau khi B Khoa
hc và Công ngh
ban hành Khung
kiến trúc ICT
phát triển đô thị
thông minh quc
gia
2
STT
Nhim v
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối hp
Thi gian thc
hin và hoàn
thành
Ghi chú
5
Phát trin h tng s đô thị thông minh
5.1
H tng viễn thông Internet: Ưu tiên đầu tư,
m rng mạng cáp quang băng rộng tốc độ cao,
mạng di động (4G, 5G,...) ti khu vực đô thị đảm
bo theo Kế hoch s 94/KH-UBND ngày
06/10/2025 phát trin h tng s trên địa bàn tnh
Bc Ninh giai đon 2025-2030
S Khoa hc và
Công ngh
Các cơ quan, địa phương, tổ
chc, doanh nghip liên quan
Năm 2026-2030
5.2
H tng d liu (trung tâm d liệu, điện toán đám
mây): S dng h tng d liu sn ca quc
gia, ca tnh hoc thuê dch v ca các doanh
nghiệp đảm bo theo Kế hoch s 94/KH-UBND
ngày 06/10/2025 phát trin h tng s trên địa
bàn tnh Bắc Ninh giai đoạn 2025-2030 quy
định có liên quan
S Khoa hc và
Công ngh
Các cơ quan, địa phương, tổ
chc, doanh nghip liên quan
Năm 2026-2030
5.3
H tng Internet vn vt: Trin khai ng dng
IoT và công ngh s vào các lĩnh vực đô thị
thông minh, ưu tiên phát trin v y tế, chăm sóc
sc khe, quản môi trường, nước thi, rác thi,
cấp nước, giao thông các lĩnh vực thiết yếu
khác
Các s, ngành
liên quan
Các cơ quan, địa phương, tổ
chc, doanh nghip liên quan
Năm 2026-2030
6
Quy hoch và xây dựng đô thị thông minh
S Xây dng;
UBND các xã,
phường
S Khoa hc và Công ngh;
các S, ngành liên quan
Năm 2026-2030
7
Xây dng h tng k thut thông minh
3
STT
Nhim v
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối hp
Thi gian thc
hin và hoàn
thành
Ghi chú
7.1
Giao thông thông minh: Xây dng h tng k
thut phc v quản lý, giám sát, điu hành giao
thông trong đô thị thông minh bao gm: h thng
điều khin tín hiu giao thông thích ng; h
thng qun lý, giám sát phân tích lưu lượng
giao thông; h thống thu phí điện t không dng;
h thng qun bến xe, bãi đỗ xe thông minh;
h tầng cho phương tin giao thông xanh thông
minh, h thng trm sạc điện, trm cấp năng
ng, h tng cho xe t lái; h tng vn tải đa
phương thức kết nối liên thông; các điểm
trung chuyn thông minh; nn tng tích hp các
loi hình giao thông công cộng để h tr người
dùng lp kế hoạch, đặt ch thanh toán điện t
toàn trình; các h tng k thut khác phc v
giao thông trong đô thị thông minh
S Xây dng;
Công an tnh
S Khoa hc và Công ngh;
các S, ngành liên quan;
UBND các xã, phưng
Năm 2026-2030
(Nghiên cu, la
chn khu vc thí
điểm hoàn thành
trước năm 2028)
7.2
Năng lượng thông minh: Xây dựng lưới điện
thông minh tích hp các thiết b và các công
ngh quản lý năng lưng thông minh có kh năng
giám sát qun ph ti, tích hp các ngun
năng lượng tái to h thống đo ng, giám
sát s dụng năng lượng theo thi gian thc
S Công thương
S Khoa hc và Công ngh;
các đơn vị, t chc, doanh
nghip có liên quan
Năm 2026-2030
7.3
Chiếu sáng công cng thông minh: S dng thiết
b chiếu sáng tiết kim năng lưng, hiu sut cao,
được trang b cm biến kết ni mạng đ
kh năng tự động điều chỉnh độ sáng da trên
điều kiện môi trường lưu ng giao thông,
được qun tập trung để giám sát cnh báo
s c
S Xây dng
S Khoa hc và Công ngh;
các S, ngành liên quan;
UBND các xã, phường
Năm 2026-2030
4
STT
Nhim v
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối hp
Thi gian thc
hin và hoàn
thành
Ghi chú
7.4
Cấp, thoát nước thông minh: y dng h thng
cm biến giám sát chất ợng nước, áp suất, lưu
ng; h thng cnh báo r, thất thoát c;
h thng cnh báo ngp lụt và điều phi vn
hành h thống thoát nưc
S Xây dng; S
Nông nghip và
Môi trưng
S Khoa hc và Công ngh;
các S, ngành liên quan;
UBND các xã, phưng; Các
đơn vị cấp, thoát nước.
Năm 2026-2030
8
Phát trin các dch v tiện ích đô thị thông minh
trong lĩnh vc nông nghiệp và môi trưng
S Nông nghip
và Môi trường
S Khoa hc và Công ngh;
các S, ngành liên quan;
UBND các xã, phường
Năm 2026-2030
9
Y tế thông minh
S Y tế; các
bnh vin, trung
tâm y tế
S Khoa hc và Công ngh;
các S, ngành liên quan
Năm 2026-2030
10
Giáo dc thông minh
S Giáo dc và
Đào to; các
trưng học, thư
vin
S Khoa hc và Công ngh;
các S, ngành liên quan
Năm 2026-2030
11
Văn hóa, Th thao và Du lch thông minh
S Văn hóa, Thể
thao và Du lch
S Khoa hc và Công ngh;
các S, ngành và t chc,
doanh nghip liên quan
Năm 2026-2030
12
Phát trin các Khu công nghip thông minh
Ban Qun lý các
Khu công nghip
tnh
S Xây dng; S Khoa hc
và Công ngh; các S, ngành
liên quan
Năm 2026-2030
13
Bảo đm an toàn, an ninh thông tin, bo v d
liu cá nhân
Công an tnh
S Khoa hc và Công ngh;
các S, ngành liên quan;
UBND các xã, phưng
Thưng xuyên
5
STT
Nhim v
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối hp
Thi gian thc
hin và hoàn
thành
Ghi chú
14
Xây dng Quy chế qun lý hoạt động th nghim
kim soát (Sandbox) cho các giải pháp đô th
thông minh trên địa bàn tnh Bc Ninh
S Khoa hc và
Công ngh
S Xây dng; Ban Qun lý
các KCN tnh; các S, ngành
và t chc, doanh nghip liên
quan; UBND các xã, phường
Năm 2027
15
Phát trin ngun nhân lc cht lưng cao và nâng
cao nhn thc, k năng s cho toàn hội, đáp
ng các yêu cu chung v phát triển đô thị thông
minh
S Ni v;
UBND các xã,
phường
S Xây dng, S Khoa hc
và Công ngh; S Tài chính
và các S, ngành liên quan
Thưng xuyên
16
Hp tác Quc tế phát triển đô thị thông minh
S Xây dng
S Khoa hc và Công ngh;
các S, ngành; UBND các xã,
phường
Thưng xuyên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 53/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh phát triển đô thị thông minh trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×