• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 5921/LS-XD-TC Nghệ An 2026 công bố giá vật liệu xây dựng Quý II

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 29/09/2026 11:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5921/LS-XD-TC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Văn Hải
Trích yếu: Về việc công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT CÔNG VĂN 5921/LS-XD-TC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 5921/LS-XD-TC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 5921/LS-XD-TC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND
TỈNH
NGHỆ
AN
LIÊN
SỞ
XÂY
DỰNG
-
TÀI
CHÍNH
Số:
/LS-XD-ТC
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Nghệ
An,
ngày
tháng
CÔNG
BÓ
GIÁ
VẬT
LIỆU
XÂY
DỤNG
QUÝ
II/2026
năm
2026
Căn
cứ
Nghị
định
số
206/2026/NĐ-CP
ngày
15/6/2026
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
về
quản
lý
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng;
Căn
cứ
Thông
tư
số
36/2026/TT-BXD
ngày
26/6/2026
của
Bộ
Xây
dựng
ban
hành
Thông
tư
hướng
dẫn
một
số
nội
dung,
phương
pháp
xác
định
và
quản
lý
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng;
Thông
tư
số
37/2026/TT-BXD
ngày
26/6/2026
của
Bộ
Xây
dựng
ban
hành
Thông
tư
hướng
dẫn
phương
pháp
xác
định
định
mức
dự
toán
và
các
chỉ
tiêu
kinh
tế
kỹ
thuật;
Căn
cứ
Quyết
định
số
3032/QÐ-UBND
ngày
25/9/2025
của
UBND
tỉnh
về
việc
ủy
quyền
công
bố
giá
xây
dựng
trên
địa
bàn
tỉnh
Nghệ
An;
Căn
cứ
biến
động
giá
vật
liệu
xây
dựng
tại
các
địa
phương
trên
địa
bàn
tỉnh
Nghệ
An,
Liên
sở
Xây
dựng
-
Tài
chính
công
bố
giá
vật
liệu
xây
dựng
Quý
II/2026
với
nội
dung
sau:
1.
Mức
giá
vật
liệu
xây
dựng
Quý
II/2026
các
khu
vực
trên
địa
bàn
tỉnh
Nghệ
An
được
công
bố
tại
các
phụ
lục
kèm
theo.
2.
Công
bố
giá
vật
liệu
của
Liên
Sở
làm
cơ
sở
để
chủ
đầu
tư
nghiên
cứu,
tham
khảo,
quyết
định
việc
áp
dụng
hoặc
vận
dụng
để
lập,
điều
chỉnh
dự
toán
xây
dựng
công
trình
sử
dụng
vốn
Nhà
nước.
Đối
với
vật
liệu
chủ
yếu
của
công
trình,
khi
lập
dự
toán,
điều
chỉnh
dự
toán
xây
dựng
công
trình,
chủ
đầu
tư
cần
lập
giá
dự
toán
lấy
tại
các
vị
trí
mỏ,
cơ
sở
sản
xuất,
cung
cấp
vật
liệu
xây
dựng
để
so
sánh
với
mức
giá
tại
công
bố
này
nhằm
lựa
chọn
giá
hợp
lý,
tiết
kiệm.
3.
Mức
giá
ở
điểm
1
công
bố
này
chưa
bao
gồm
thuế
giá
trị
gia
tăng
theo
mức
thuế
quy
định
của
Nhà
nước.
Chủ
đầu
tư
và
các
đơn
vị
liên
quan
cần
xác
định
nguồn
cung
vật
liệu
cho
phù
hợp
để
tính
toán
giá
vật
liệu
về
chân
công
trình
đảm
bảo
phù
hợp
với
thực
tế
và
tiết
kiệm
chi
phí.
Trường
hợp
các
vật
liệu
chưa
bao
gồm
chi
phí
vận
chuyển
đến
hiện
trường
được
xác
định
theo
hướng
dẫn
tại
khoản
3
Điều
12
Thông
tư
số
36/2026/TT-BXD
ngày
26/6/2026
của
Bộ
Xây
dựng,
cụ
thể:
"2.2.1.2.
Phuơng
pháp
xác
định
giá
vật
liệu
đến
hiện
trường
công
trình
(Gvl)
Trường
hợp
giá
vật
liệu
chưa
bao
gồm
chi
phí
vận
chuyền
đến
hiện
trường
thì
xác
định
giá
vật
liệu
đến
hiện
trường
công
trình
theo
công
thức
sau:
Trong
đó:
Gvl
=
Gng
+
Cv/c
+
Cbx
+
Cvcnb
+
Chh
(4.2)
-
Gng:
là
giá
vật
liệu
tại
nguồn
cung
cấp;
-
Cv/e:
chi
phí
vận
chuyển
đến
công
trình
(bao
gồm
cả
chỉ
phí
trung
chuyển,
bốc
xếp
để
trung
chuyển
và
hao
hụt
trung
chuyễn
(nếu
có));
R
5921
13
07
2
Chx:
chi
phí
bốc
xếp
(bao
gồm
cả
chi
phí
bốc
lên,
xếp
xuống)
(nếu
có);
-
Cvenb:
chi
phí
vận
chuyễn
nội
bộ
trong
công
trình
(nếu
có);
Chh:
chi
phí
hao
hụt
bảo
quản
tại
hiện
trường
công
trình
(nếu
có).
Bảng
tính
giá
vật
liệu
đến
hiện
trường
công
trình
được
tổng
hợp
theo
hướng
dẫn
tại
Bảng
4.1
Phụ
lục
này.
Trong
đó,
chi
phí
vận
chuyển
đến
công
trình
xác
định
trên
cơ
sở
phương
án
vận
chuyển
(cự
ly,
cấp
đường
vận
chuyển,
loại,
tải
trọng
phương
tiện
vận
chuyển)
phù
hợp
với
tiến
độ
thi
công
xây
dựng
và
cước
vận
chuyển,
định
mức
vận
chuyền,
giá
dịch
vụ
vận
chuyển”.
4.
Trường
hợp
giá
xây
dựng,
giá
các
yếu
tố
chi
phí
trực
tiếp
cấu
thành
giá
công
tác
xây
dựng
và
hệ
thống
định
mức
xây
dựng
do
cơ
quan
quản
lý
nhà
nước
ban
hành,
công
bố
chưa
có
hoặc
chưa
phù
hợp
với
công
trình
thì
chủ
đầu
tư,
đơn
vị
tư
vấn
căn
cứ
hướng
dẫn
của
Bộ
Xây
dựng
tại
Phụ
lục
IV
Thộng
tư
số
36/2026/TT-BXD
ngày
26/6/2026
và
Thông
tư
số
37/2026/TT-BXD
để
xác
định
giá
công
tác
xây
dựng,
giá
nhóm
công
tác
xây
dựng,
giá
bộ
phận,
đơn
vị
kết
cấu
công
trình,
suất
chi
phí
làm
cơ
sở
xác
định
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng
cộng
trình
(“Giá
vật
liệu
được
xác
định
trên
cơ
sở
xem
xét,
đánh
giá
từ
các
nguồn
thông
tin
cơ
sở
dữ
liệu
trên
Hệ
thống
thông
tin,
Cơ
sở
dữ
liệu
quốc
gia
về
hoạt
động
xây
dựng,
công
bố
giá
của
địa
phương,
báo
giá
của
nhà
cung
cấp,
sản
xuất
trên
thị
trường,
dữ
liệu
giá,
chi
phí
của
công
trình
tương
tự
(nếu
có)
để
lưa
chọn
giá
hoặc
tính
toán
giá
bình
quân
làm
cơ
sở
xác
định
giả
xây
dựng
công
trình,
bảo
đảm
phù
hợp
với
tiêu
chuẩn,
chỉ
dẫn
kỹ
thuật,
xuất
xứ,
yêu
cầu
chất
lượng
của
công
trình
và
giá
thị
trường.
Đối
với
vật
tư
nhập
khẩu
được
tham
khảo
thông
tin
giá
thị
trường
quốc
tế
(nếu
có).
Trường
hợp
không
có
giá
từ
các
nguồn
thông
tin
hoặc
có
nhưng
không
phù
hợp,
chủ
đầu
tư
được
thuê
tổ
chức
thẩm
định
giá
có
năng
lực,
kinh
nghiệm
để
xác
định
giá
cho
dự
án,
công
trình
theo
quy
định
của
pháp
luật
về
giá").
5.
Sản
phẩm
XD
công
trình
hoàn
thành
trong
Quý
II/2026
đối
với
hợp
đồng
theo
đơn
giá
điều
chỉnh,
căn
cứ
vào
mức
giá
tại
Công
bố
giá
này
đối
chiếu
với
vật
liệu
thực
tế
sử
dụng
và
thỏa
thuận
trong
hợp
đồng
để
thực
hiện.
6.
Chủ
đầu
tư
và
nhà
thầu
phải
căn
cứ
vào
yêu
cầu
thiết
kế,
quy
định
về
chất
lượng
công
trình
để
lựa
chọn
phương
án
sử
dụng
vật
liệu
xây
dựng
đủ
tiêu
chuẩn,
chất
lượng
cho
công
trình
đạt
hiệu
quả
cao
nhất.
Khi
lựa
chọn
vật
liệu,
sản
phẩm
vật
liệu
xây
dựng
phải
đề
nghị
phía
nhà
phân
phối
cung
cấp
giấy
tờ
chứng
nhận
chất
lượng
sản
phẩm,
hàng
hóa
(Kết
quả
thí
nghiệm,
chứng
nhận
hợp
quy,
hợp
chuẩn)
theo
quy
định.
7.
Các
công
trình
xây
dựng
chưa
tổ
chức
đấu
thầu,
chưa
chỉ
định
thầu,
Chủ
đầu
tư
có
thể
tham
khảo
Công
bố
giá
vật
liệu
của
Liên
Sở
để
quyết
định
việc
áp
dụng
hoặc
vận
dụng
trong
việc
điều
chỉnh
lại
dự
toán
công
trình
làm
cơ
sở
xác
định
giá
gói
thầu
theo
quy
định.
Các
công
trình
đã
tổ
chức
đấu
thầu
thực
hiện
theo
Luật
Đấu
thầu
và
Hợp
đồng
xây
dựng
giữa
hai
bên
và
các
quy
định
có
liên
quan
khác
hiện
hành.
8.
Mức
giá
các
loại
vật
tư,
vật
liệu
xây
dựng
trong
bảng
công
bố
thông
tin
này
chưa
bao
gồm
các
chế
độ
khuyến
mãi,
giảm
giá,
chiết
khấu
thương
mại
hay
bắt
kỷ
hoạt
động
mang
tính
kỹ
thuật
thương
mại
tương
tự
nào
khác.
Tùy
vào
gl
3
điều
kiện
cụ
thể
của
từng
dự
án,
công
trình,
gói
thầu,
khối
lượng
thực
hiện,
Chủ
đầu
tư
khảo
sát
xác
định
giá
VLXD
đưa
vào
dự
án
đảm
bảo
tiết
kiệm,
hiệu
quả,
tránh
gấy
thất
thoát,
lãng
phí
trong
quá
trình
thực
hiện.
Các
đơn
vị
sản
xuất,
cung
ứng
vật
liệu
xây
dựng
trong
bảng
công
bố
này
chịu
trách
nhiệm
về
chất
lượng,
giá
của
các
loại
vật
liệu
gửi
đăng
công
bố.
9.
Do
khuôn
khổ
Công
bố
giá
không
cho
phép
nên
Liên
sở
Xây
dựng
-
Tài
chính
chỉ
công
bố
các
sản
phẩm
đại
diện
của
các
hãng
(nhà
cung
cấp)
và
các
loại
vật
liệu
xây
dựng
thông
thường
được
sử
dụng
phổ
biến
trên
địa
bàn
tỉnh.
Trong
quá
trình
thực
hiện
nếu
có
vướng
mắc
đề
nghị
các
chủ
đầu
tư,
đơn
vị
tư
vấn,
nhà
thầu
phản
ánh
bằng
văn
bản
về
Sở
Xây
dựng
để
phối
hợp
với
Sở
Tài
chính
nghiên
cứu
giải
quyết./.
nh
Nơi
nhận:
-
Bộ
Xây
dựng
(B/c);
-
Bộ
Tài
chính
(B/c);
-
UBND
tinh
(B/c);
KT.
GIÁM
ĐỐC
SỞ
TÀI
CHÍNH
PHÓ
GIÁM
ĐÓC
NG
HÒA
X.H
ON
VIỆT
NAM
KT.
GIÁM
ĐỐC
SỞ
XÂY
DƯNG
PHÓ
GIÁM
ĐÓC
-
Sở
Tài
chính:
-
Các
cấp,
các
ngành;
TÀI
CHÍNH
-
Các
bên
A,
B;
VP
SXD
(đăng
tải
lên
cổng
TTĐT);
LINH
NGNBuyên
yễn
Tiến
Dũng
Nguyễn
Văn
Hải
-
Lưu
SXD.
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026 4
phường
Thành Vinh
xã Hưng
Nguyên
xã Vạn An
xã Đại
Đồng
xã Đô
Lương
xã Quỳnh
Lưu
phường
Hoàng Mai
xã Yên
Thành
xã Diễn
Châu
xã Nghi
Lộc
1
Cát
xây
dựng
Cát đen san
nền
m³
Không
có
thông
tin
Không
có
thông
tin
290.000 200.000 200.000
Không có
thông tin
217.045 430.000
Không có
thông tin
420.000 270.000 210.000
2
Cát
xây
dựng
Cát da trát " " " 310.000 300.000 206.667 250.000 270.455 509.000 530.000 420.000 316.000 290.000
3
Cát
xây
dựng
Cát vàng " " " 330.000 290.000 226.667 250.000 293.939 489.000 450.000 550.000 480.000 300.000
4
Đá xây
dựng
Đá 1x2 " " " 445.455 415.909 300.000 390.909 386.364 330.000 440.000 460.000 443.000 409.091
5
Đá xây
dựng
Đá 2x4 " " " 381.818 495.455 275.000 363.636 345.455
Không có
thông tin
425.000 370.000 350.000 363.636
6
Đá xây
dựng
Đá 4x6 " " " 400.000 381.818 270.000 363.636 336.364 290.000 415.000 370.000 333.000 327.273
7
Đá xây
dựng
Đá hộc " " " 363.636 318.182 210.000 363.636 329.545 290.000 350.000 400.000 340.000 354.545
Phụ lục 1:
Số
TT
Đơn
vị
tính
Tên vật liệu
/loại vật
liệu xây
dựng
Khu vực
BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI VẬT LIỆU CHỦ YẾU Ở CÁC KHU VỰC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN QUÝ II/2026
(Kèm theo Công văn số: /LS-XD-TC ngày tháng năm )
Nhóm
vật
liệu
Tiêu
chuẩn
kỹ
thuật
Vận
chuyển
Liên sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
5921
13
07
2026
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
5
xã Tân
Kỳ
phường
Thái Hòa
xã Nghĩa
Đàn
xã Quỳ
Hợp
xã Quỳ
Châu
xã Quế
Phong
xã Anh
Sơn
xã Con
Cuông
xã
Tương
Dương
xã Mường
Xén
1
Cát
xây
dựng
Cát đen
san nền
m³
Không
có
thông
tin
Không
có
thông
tin
273.333 400.000 418.182
Không có
thông tin
Không có
thông tin
Không có
thông tin
Không có
thông tin
Không có
thông tin
357.000
Không có
thông tin
2
Cát
xây
dựng
Cát da
trát
" " " 485.000 475.000 518.182 516.000 427.273 " 318.182 310.000 395.000 520.000
3
Cát
xây
dựng
Cát vàng " " " 360.000 425.000 500.000 496.000 472.727 " 336.364 320.000 395.000 520.000
4
Đá
xây
dựng
Đá 1x2 " " " 390.000 395.000 418.182 285.000 318.182 318.182 440.000 430.909 400.000 455.000
5
Đá
xây
dựng
Đá 2x4 " " " 331.667 370.000 318.182
Không có
thông tin
309.091 345.455 400.000 385.455 365.000 405.000
6
Đá
xây
dựng
Đá 4x6 " " " 321.667 370.000 318.182 260.000 290.909 290.909 380.000 362.727 362.500 405.000
(Tiếp theo)
Số
TT
Tên vật
liệu
/lo
ại vật
liệu xây
dựng
Đơn
vị
tính
Khu vực
Nhóm
vật
liệu
Tiêu
chuẩn
kỹ
thuật
Vận
chuyển
Liên sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
6
xã Tân
Kỳ
phường
Thái Hòa
xã Nghĩa
Đàn
xã Quỳ
Hợp
xã Quỳ
Châu
xã Quế
Phong
xã Anh
Sơn
xã Con
Cuông
xã
Tương
Dương
xã Mường
Xén
(Tiếp theo)
Số
TT
Tên vật
liệu
/lo
ại vật
liệu xây
dựng
Đơn
vị
tính
Khu vực
Nhóm
vật
liệu
Tiêu
chuẩn
kỹ
thuật
Vận
chuyển
7
Đá
xây
dựng
Đá hộc " " " 308.333 340.000 327.273 218.000 236.364 272.727 400.000 349.091 335.000 385.000
Ghi chú: Mức giá công bố này tại Phụ lục này là mức giá trung bình tại chân công trình khu vực trung tâm các phường, xã nêu trên, bán kính khu vực trung
tâm các phường, xã tính bình quân là 03 km. Các công trình xây dựng ngoài phạm vi trên được tính bù (hoặc trừ) chênh lệch đối với chi phí vận chuyển vật
liệu theo cách tính tại các quy định hiện hành. Chủ đầu tư và các đơn vị liên quan cần xác định nguồn cung vật liệu cho phù hợp để tính toán giá vật liệu về
chân công trình đảm bảo phù hợp với thực tế và tiết kiệm chi phí.
Liên sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
7
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại
vật liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn
kỹ thuật
Quy
cách
Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
1 Đá xây dựng Đá 0,5x1
m
3
" Công ty CP Vật liệu 99 Việt Nam
Giá tại mỏ
trên
phương
tiện bên
mua
Theo báo cáo của
UBND phường, xã và
báo giá của Công ty
286.364 xã Bạch Hà
2 Đá xây dựng Đá 1x2 " " " " " " 313.636 "
3 Đá xây dựng Đá 2x4 " " " " " " 277.273 "
4 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 268.182 "
5 Đá xây dựng Đá hộc xay " " " " " " 254.545 "
6 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại I
" " " " " " 218.182 "
7 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại II
" " " " " " 200.000 "
8 Đá xây dựng Đá 0,5x1
m
3
"
Công ty CP Xây dựng
và Thương mại Hoàng
Long
" " " 250.000
xã Lương
Sơn
9 Đá xây dựng Đá 1x2 " " " " " " 354.545 "
10 Đá xây dựng Đá 2x4 " " " " " " 300.000 "
11 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 290.909 "
12 Đá xây dựng Đá hộc " " " " " " 277.273 "
13 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại I
" " " " " " 272.727 "
14 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại II
" " " " " " 236.364 "
15 Đá xây dựng Đá 0,5x1
m
3
"
Công ty CP Xây dựng
Phả Ngọc Nghệ An
" " " 295.455 xã Bạch Hà
16 Đá xây dựng Đá 1x2 " " " " " " 363.636 "
17 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 309.091 "
18 Đá xây dựng Đá hộc " " " " " " 309.091 "
19 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại I
" " " " " " 200.000 "
Phụ lục 2: Nhóm đá xây dựng các loại
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ VẬT LIỆU ÁP DỤNG CHO CÁC KHU VỰC QUÝ II/2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Công văn số: /LS-XD-TC ngày tháng năm )
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
5921
13
07
2026
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
8
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại
vật liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn
kỹ thuật
Quy
cách
Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
20 Đá xây dựng Đá 1x2
m
3
"
Công ty TNHH MTV
B&T
" " " 313.636 xã Bạch Hà
21 Đá xây dựng Đá 2x4 " " " " " " 290.909 "
22 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 281.818 "
23 Đá xây dựng Đá hộc " " " " " " 290.909 "
24 Đá xây dựng Đá 1x2
m
3
"
Công ty TNHH
Nguyễn Bá Lương
" " " 354.545
xã Bạch
Ngọc
25 Đá xây dựng Đá 2x4 " " " " " " 300.000 "
26 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 290.909 "
27 Đá xây dựng Đá hộc " " " " " " 281.818 "
28 Đá xây dựng Đá 0,5x1 " " " " " " 250.000
29 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại I
" " " " " " 272.727
30 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại II
" " " " " " 236.364 "
31 Đá xây dựng Đá 0,5x1 " "
Công ty TNHH Hồng
Trường
" " " 227.273 xã Nậm Cắn
32 Đá xây dựng Đá 1x2 " " " " " " 309.091 "
33 Đá xây dựng Đá 2x4 " " " " " " 263.636 "
34 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 263.636 "
35 Đá xây dựng Đá hộc " " " " " " 236.364 "
36 Đá xây dựng Đá 0,5x1 " "
Công ty TNHH Phú
Nguyên Hải
" " " 163.636
xã Hưng
Nguyên
37 Đá xây dựng Đá 1x2 " " " " " " 350.000 "
38 Đá xây dựng Đá hộc " " " " " " 254.545 "
39 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại II
" " " " " " 127.273 "
40 Đá xây dựng Đá hộc " "
Công ty CP Chế biến
Vật liệu XD Sơn Thịnh
" " " 227.273
xã Tiền
Phong
41 Đá xây dựng Đá 1x2 " " " " " " 272.727 "
42 Đá xây dựng Đá 2x4 " " " " " " 263.636 "
43 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 227.273 "
44 Đá xây dựng Đá 0,5x1 " " " " " " 272.727 "
45 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại II
" " " " " " 136.364 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
9
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại
vật liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn
kỹ thuật
Quy
cách
Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
46 Đá xây dựng Đá hộc " "
Công ty TNHH Đại
Cường Thịnh Vượng
" " " 245.455 xã Châu Tiến
47 Đá xây dựng Đá 0.5x1 " " " " " " 263.636 "
48 Đá xây dựng Đá 1x2 " " " " " " 272.727 "
49 Đá xây dựng Đá 2x4 " " " " " " 254.545 "
50 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 245.455 "
51 Đá xây dựng Đá hộc " "
Công ty Cổ phần SX
VLXD Hưng Phúc
" " " 272.727 xã Nhân Hòa
52 Đá xây dựng Đá 1x2 " " " " " " 354.545 "
53 Đá xây dựng Đá 2x4 " " " " " " 318.182 "
54 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 281.818 "
55 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại I
" " " " " " 245.455 "
56 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại II
" " " " " " 209.091 "
57 Đá xây dựng Đá hộc " "
Công ty Cổ phần
CPTVXD và KTKS
Đại Nam
" " " 236.364
xã Tam
Quang
58 Đá xây dựng Đá 0,5 " " " " " " 227.273 "
59 Đá xây dựng Đá 1x2 " " " " " " 309.091 "
60 Đá xây dựng Đá 2x4 " " " " " " 254.545 "
61 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 263.636 "
62 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại I
" " " " " " 209.091 "
63 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại II
" " " " " " 181.818 "
64 Đá xây dựng Đá hộc " "
Công ty Cổ phần Cao
Nguyên
" " " 245.455 xã Nhân Hòa
65 Đá xây dựng Đá 1x2 " " " " " " 327.273 "
66 Đá xây dựng Đá 2x4 " " " " " " 272.727 "
67 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 263.636 "
68 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại I
" " " " " " 245.455 "
69 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại II
" " " " " " 209.091 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
10
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại
vật liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn
kỹ thuật
Quy
cách
Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
70 Đá xây dựng Đá hộc " "
Công ty TNHH MTV
Tân Lộc
" " " 236.364 xã Tân Phú
71 Đá xây dựng Đá 1x2 " " " " " " 318.182 "
72 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 263.636 "
73 Đá xây dựng Đá 1x2 " "
Công ty TNHH KS
Long Anh
"
Giá tại mỏ
chưa bao
gồm chi
phí xúc lên
phương
tiện
" 190.909 xã Quỳ Hợp
74 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 172.727 "
75 Đá xây dựng Đá hộc " " " " " " 140.909 "
76 Đá xây dựng Đá 0,5 " " " " " " 159.091 "
77 Đá xây dựng Cấp phối đá dăm
m
3
Không
có thông
tin
Công ty TNHH Trường
An
"
Giá tại mỏ
trên
phương
tiện bên
mua
" 227.273 xã Nam Đàn
78 Đá xây dựng Đá 0,5x1
m
3
Không
có thông
tin
Công ty CP Trường
Thịnh
" " " 120.000
xã Quỳnh
Văn
79 Đá xây dựng Đá 1x2 " " " " " " 290.909 "
80 Đá xây dựng Đá 2x4 " " " " " " 218.182 "
81 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 227.273 "
82 Đá xây dựng Đá hộc " " " " " " 218.182 "
83 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại I
" " " " " " 231.818 "
84 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại II
" " " " " " 190.909 "
85 Đá xây dựng Đá 0,5x1
m
3
Không
có thông
tin
Công ty TNHH CP
Công nghiệp 369
" " " 200.000
xã Quang
Đồng
86 Đá xây dựng Đá 1x2 " " " " " " 281.818 "
87 Đá xây dựng Đá 2x4 " " " " " " 218.182 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
11
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại
vật liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn
kỹ thuật
Quy
cách
Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
88 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 200.000 "
89 Đá xây dựng Đá hộc " " " " " " 181.818 "
90 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại I
" " " " " " 209.091 "
91 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại II
" " " " " " 181.818 "
92 Đá xây dựng Đá 0,5x1
m
3
Không
có thông
tin
Công ty TNHH Đông
Thành
" " " 172.727
xã Quang
Đồng
93 Đá xây dựng Đá 1x2 " " " " " " 272.727 "
94 Đá xây dựng Đá 2x4 " " " " " " 209.091 "
95 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 200.000 "
96 Đá xây dựng Đá hộc " " " " " " 190.909 "
97 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại I
" " " " " " 200.000 "
98 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại II
" " " " " " 172.727 "
99 Đá xây dựng Đá 0,5x1
m
3
Không
có thông
tin
Công ty Cổ phần Phúc
Bình
" " " 255.091 xã Nghi Lộc
100 Đá xây dựng Đá 1x2 " " " " " " 377.091 "
101 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 321.636 "
102 Đá xây dựng Đá hộc " " " " " " 343.818 "
103 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại I
" " " " " " 266.182 "
104 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại II
" " " " " " 199.636 "
105 Đá xây dựng Đá 0,5x1
m
3
Không
có thông
tin
Công ty cổ phần Hoàng
Mai
" " " 309.091
phường
Hoàng Mai
106 Đá xây dựng Đá 1x2 " " " " " " 336.364 "
107 Đá xây dựng Đá 2x4 " " " " " " 318.182 "
108 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 309.091 "
109 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại I
" " " " " " 213.636 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
12
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại
vật liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn
kỹ thuật
Quy
cách
Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
110 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại II
" " " " " " 181.818 "
111 Đá xây dựng Đá 0,5x1
m
3
Không
có thông
tin
Công ty TNHH dịch vụ
tổng hợp Cựu chiến
binh Miền Trung
" " " 181.818
xã Hùng
Châu
112 Đá xây dựng Đá 1x2 " " " " " " 263.636 "
113 Đá xây dựng Đá 2x4 " " " " " " 218.182 "
114 Đá xây dựng Đá 4x6 " " " " " " 218.182 "
115 Đá xây dựng Đá hộc " " " " " " 200.000 "
116 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại I
" " " " " " 218.182 "
117 Đá xây dựng
Cấp phối đá dăm
loại II
" " " " " " 150.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
13
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại
vật liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận chuyển Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
1 Vật liệu khác Đất san lấp
m
3
Không có
thông tin
K95
Công ty TNHH
Minh Quang
Việt Nam
Giá đất nguyên khai
tại mỏ, đã bao gồm
chi phí xúc lên
phương tiện của bên
mua
Theo báo cáo của
UBND phường,
xã và báo giá của
Công ty
72.727 xã Quỳnh Văn
2 Vật liệu khác Đất san lấp
m
3
" K98 " " " " 77.273 "
3 Vật liệu khác Đất san lấp
m
3
" K95
Công ty TNHH
SX&XD Thanh
Phong
" " " 59.091 xã Hùng Châu
4 Vật liệu khác Đất san lấp
m
3
"
Công ty CP Vận tải
thương mại Hùng
Thành
" " " 50.000
phường Hoàng
Mai
5 Vật liệu khác Đất san lấp
m
3
"
Công ty cổ phần
đầu tư Trường Thi
" " " 81.818 xã Yên Trung
6 Vật liệu khác Đất san lấp
m
3
"
Công ty TNHH
Phú Thành
" " " 73.148
xã Hưng
Nguyên Nam
7 Vật liệu khác Đất san lấp
m
3
"
Công ty TNHH
Trường An
" " " 54.545 xã Lương Sơn
8 Vật liệu khác Đất san lấp
m
3
"
Công ty Cp Đại
Thắng Nghệ An
" " " 54.545 xã Nhân Hòa
9 Vật liệu khác Đất san lấp
m
3
"
Công ty Cổ phần
đầu tư phát triển
Dương Minh
" " " 55.000 xã Tân Phú
10 Vật liệu khác Đất san lấp
m
3
"
Công ty CP Đầu tư
xây dựng và
thương mại Hưng
Dũng
" " " 45.100 phường Tân Mai
Phụ lục 3: Nhóm đất đắp các loại
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ VẬT LIỆU ÁP DỤNG CHO CÁC KHU VỰC QUÝ II/2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Công văn số: /LS-XD-TC ngày tháng năm )
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
5921
13
07
2026
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
14
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại
vật liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận chuyển Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
11 Vật liệu khác Đất san lấp
m
3
"
Công ty
CPĐTXD&TM Vũ
Trường Giang
"
Giá đất nguyên khai
tại mỏ, chưa bao gồm
chi phí xúc lên
phương tiện của bên
mua
" 50.000 xã Nghĩa Đàn
12 Vật liệu khác Đất san lấp
m
3
"
Công ty CP xây
dựng Hoàng Đông
Đô
" " " 50.000 xã Lương Sơn
13 Vật liệu khác Đất san lấp
m
3
"
Công ty CP Tổng
công ty đầu tư An
Bình
" " " 45.455 xã Văn Kiều
14 Vật liệu khác Đất san lấp
m
3
"
Công ty TNHH xây
dựng và dịch vụ
Triệu Phong Cường
" " " 50.000 xã Quỳnh Thắng
15 Vật liệu khác Đất san lấp
m
3
"
Công ty TNHH
XNK Nông lâm
thủy sản Sỹ Thắng
" " " 50.000
phường Hoàng
Mai
16 Vật liệu khác Đất san lấp
m
3
"
Công ty Cổ phần
xây dựng thương
mại Tài Mạnh
" " " 50.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
15
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận chuyển Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
1 Gạch xây
Gạch 2 lỗ loại A1
Tuynel
viên
Không có
thông tin
Công ty CP gạch
ngói 30-4
Việt Nam
Giá tại nhà
máy
1.667 Xã Xuân Lâm
2 Gạch xây
Gạch đặc loại A
Tuynel
viên " " " " 2.130 "
3 Gạch xây
Gạch 2 lỗ loại A1
Tuynel
viên "
Công ty TNHH
gạch ngói Tuynel
Tân Kỳ
" " 1.111 Xã Tân Phú
4 Gạch xây
Gạch đặc loại A1
Tuynel
viên " " " " 1.481 "
5 Gạch xây
Gạch 2 lỗ loại A1
Tuynel
viên "
Công ty cổ phần
vật liệu xây dựng
và thương mại
Thanh Ngọc
" " 1.667 Xã Đại Đồng
6 Gạch xây
Gạch đặc loại A1
Tuynel
viên " " " " 2.130 "
7 Gạch xây
Gạch 2 lỗ loại A
Tuynel
viên "
Công ty cổ phần
Trung Đô - Xí
nghiệp Trung Đô
Hoàng Mai
" " 1.481 Phường Hoàng Mai
8 Gạch xây
Gạch đặc loại A
Tuynel
viên " " " " 1.852 "
9 Gạch xây
Gạch 2 lỗ loại A1
Tuynel
viên "
Công ty CP sản
xuất gạch ngói
Thành Công
" " 1.731 Xã Hưng Nguyên
10 Gạch xây
Gạch đặc loại A1
Tuynel
viên " " " 2.287 "
11 Gạch xây
Gạch 2 lỗ loại A
Tuynel
viên "
Công ty TNHH
Một Thành Viên
Tây Nghệ
" " 1.389 Xã Quang Đồng
12 Gạch xây
Gạch đặc loại A
Tuynel
viên " " " " 1.824 "
Phụ lục 4: Nhóm gạch Tuynel
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ VẬT LIỆU ÁP DỤNG CHO CÁC KHU VỰC QUÝ II/2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Công văn số: /LS-XD-TC ngày tháng năm )
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
5921
13
07
2026
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
16
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
1 Gạch ốp lát
Gạch granite bóng mờ
MD4400A1, MM4403A1
m2
QCVN
16:2019
400X400
Công ty cổ
phần Trung
Đô
Việt Nam
Giá giao tại
chân công
trình
184.259
Tỉnh Nghệ
An
2 Gạch ốp lát
Gạch granite bóng mờ
MM4462A1
" " 400X400 " " " 193.519 "
3 Gạch ốp lát
Gạch granite bóng mờ
MH4465A1, MH4472A1
" " 400X400 " " " 202.778 "
4 Gạch ốp lát
Gạch granite bóng mờ
MD5500A1, MM5503A1
" " 500X500 " " " 202.778 "
5 Gạch ốp lát
Gạch granite bóng mờ
MM5562A1
" " 500X500 " " " 212.037 "
6 Gạch ốp lát
Gạch granite bóng mờ
MH5565A1, MH5572A1,
MH5548A1
" " 500X500 " " " 221.296 "
7 Gạch ốp lát
Gạch granite bóng mờ
MD6600A1, MM6603A1
" " 600X600 " " " 239.815 "
8 Gạch ốp lát
Gạch granite bóng mờ
MM6662A1
" " 600X600 " " " 249.074 "
9 Gạch ốp lát
Gạch granite bóng mờ
MH6672A1, MH6665A1,
MH6648A1
" " 600X600 " " " 258.333 "
10 Gạch ốp lát
Gạch ốp, lát granite in kỹ
thuật số MF8..A1
" " 300x600 " " " 193.519 "
11 Gạch ốp lát
Gạch ốp, lát granite in kỹ
thuật số MF6..A1
" " 600X600 " " " 230.556 "
12 Gạch ốp lát
Gạch ốp, lát granite in kỹ
thuật số MF9..A1
" " 600X900 " " " 276.852 "
13 Gạch ốp lát
Gạch ốp, lát granite in kỹ
thuật số MQ66..A1
" " 600X600 " " " 239.815 "
Phụ lục 5: Gạch ốp lát
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ VẬT LIỆU ÁP DỤNG CHO CÁC KHU VỰC QUÝ II NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Công văn số: /LS-XD-TC ngày tháng năm )
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
17
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
14 Gạch ốp lát
Gạch ốp, lát granite in kỹ
thuật số MQ44..A1
" " 400X400 " " " 184.259 "
15 Gạch ốp lát
Gạch ốp, lát granite in kỹ
thuật số MQ48..A1
" " 400X800 " " " 239.815 "
16 Gạch ốp lát
Gạch ốp, lát granite in kỹ
thuật số MQ88..A1
" " 800X800 " " " 286.111 "
17 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABTILE Các mã từ
TM/TN/TP001D80A1 đến
TM/TN/TP099D80A1
m2
QCVN
16:2019
800X800X9mm " " " 407.407 "
18 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABTILE Các mã từ
TP300/TN502/TP502D80A
1 đến
TP399/TN599/TP599D80A
1
" " 800X800X9mm " " " 453.704 "
19 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABTILE Các mã từ
TM/TN/TP001D10A1 đến
TM/TN/TP099D10A1
" " 1000X1000X9mm " " " 546.296 "
20 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABTILE Các mã từ
TP300/TN500/TP500D10A
1 đến
TP399/TN599/TP599D10A
1
" " 1000X1000X9mm " " " 583.333 "
21 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABTILE Các mã từ
TM/TN/TP001D12A1 đến
TM/TN/TP099D12A1
" " 1200X1200X9mm " " " 648.148 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
18
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
22 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABTILE Các mã từ
TP300/TN500/TP500D12A
1 đến
TP399/TN599/TP599D12A
1
" " 1200X1200X9mm " " " 703.704 "
23 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABTILE Các mã từ
TN012D22A1 đến
TN099D22A1
" " 200X1200X9mm " " " 564.815 "
24 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABTILE Các mã từ
TM/TN/TP001D62A1 đến
TM/TN/TP099D62A1
" " 600X1200X9mm " " " 564.815 "
25 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABTILE Các mã từ
TP300/TM400/TN900/TN5
00/TP500D62A1 đến
TP399/TM499/TN999/TN5
99/TP599D62A1
" " 600X1200X9mm " " " 620.370 "
26 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABTILE Các mã từ
TM/TN/TP001D86A1 đến
TM/TN/TP099D86A1
" " 800X1600X9mm " " " 685.185 "
27 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABTILE Các mã từ
TP300/TN502/TP502D86A
1 đến
TP399/TN599/TP599D86A
1
" " 800X1600X9mm " " " 750.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
19
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
28 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SM/SP/SH01F816A1
đến SM/SP/SH49F816A1
(trừ SP31F816 + SP32F816)
" " 800X1600X12mm " " " 898.148 "
29 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Mã
SP31F816A1 +
SP32F816A1
" " 800X1600X12mm " " " 953.704 "
30 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SM/SP/SN50F816A1
đến SM/SP/SN69F816A1
" " 800X1600X12mm " " " 1.018.519 "
31 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SH50F816A1 đến
SH69F816A1
" " 800X1600X12mm " " " 1.129.630 "
32 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
tư SM/SP/SH01H816A1
đến SM/SP/SH49H816A1
(trừ SP31H816 +
SP32H816)
" " 800X1600X15mm " " " 1.129.630 "
33 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Mã
SP31H816A1 +
SP32H816A1
" " 800X1600X15mm " " " 1.212.963 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
20
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
34 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ
SM/SP/SN/SH50H816A1
đến
SM/SP/SN/SH69H816A1
" " 800X1600X15mm " " " 1.287.037 "
35 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SM/SP/SH01H824A1
đến SM/SP/SH49H824A1
(trừ SP31H824 +
SP32H824)
" " 800X2400X15mm " " " 1.944.444 "
36 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Mã
SP31H824A1 +
SP32H824A1
" " 800X2400X15mm " " " 2.074.074 "
37 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SM/SP/SH50H824A1
đến SM/SP/SH69H824A1
" " 800X2400X15mm " " " 2.194.444 "
38 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SM/SP/SH01D122A1
đến SM/SP/SH49D122A1
(trừ SP31D122 +
SP32D122 + SP33D122)
" " 1200X2400X9mm " " " 1.666.667 "
39 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Mã
SP31D122A1 +
SP32D122A1 +
SP33D122A1
" " 1200X2400X9mm " " " 1.740.741 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
21
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
40 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SM/SP/SH50D122A1
đến SM/SP/SH69D122A1
" " 1200X2400X9mm " " " 1.824.074 "
41 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SM/SP/SH01D127A1
đến SM/SP/SH49D127A1
(trừ SP31D127 +
SP32D127 + SP33D127)
" " 1200X2700X9mm " " " 1.944.444 "
42 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Mã
SP31D127A1 +
SP32D127A1 +
SP33D127A1
" " 1200X2700X9mm " " " 2.074.074 "
43 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SM/SP/SH50D127A1
đến SM/SP/SH69D127A1
" " 1200X2700X9mm " " " 2.194.444 "
44 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SM/SP/SH01F122A1
đến SM/SP/SH49F122A1
(trừ SP31F122 + SP32F122)
" " 1200X2400X12mm " " " 1.944.444 "
45 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Mã
SP31F122A1 +
SP32F122A1
" " 1200X2400X12mm " " " 2.074.074 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
22
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
46 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SM/SP/SH50F122A1
đến SM/SP/SH69F122A1
" " 1200X2400X12mm " " " 2.194.444 "
47 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SM/SP/SH01H122A1
đến SM/SP/SH49H122A1
(trừ SP31H122 +
SP32H122)
" " 1200X2400X15mm " " " 2.314.815 "
48 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Mã
SP31H122A1+
SP32H122A1
" " 1200X2400X15mm " " " 2.462.963 "
49 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SM/SP/SH50H122A1
đến SM/SP/SH69H122A1
" " 1200X2400X15mm " " " 2.611.111 "
50 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SM/SP/SH01H127A1
đến SM/SP/SH49H127A1
(trừ SP31H127 +
SP32H127 + SP33H127)
" " 1200X2700X15mm " " " 2.462.963 "
51 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Mã
SP31H127A1 +
SP32H127A1 +
SP33H127A1
" " 1200X2700X15mm " " " 2.611.111 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
23
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
52 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SM/SP/SH50H127A1
đến SM/SP/SH69H127A1
" " 1200X2700X15mm " " " 2.768.519 "
53 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SM/SP80H127A1 đến
SM/SP99H127A1
" " 1200X2700X15mm " " " 4.166.667 "
54 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SM/SP/SH01H162A1
đến SM/SP/SH49H162A1
(trừ SP31H162 +
SP32H162)
" " 1600X2400X15mm " " " 2.462.963 "
55 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Mã
SP31H162A1 +
SP32H162A1
" " 1600X2400X15mm " " " 2.611.111 "
56 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SM/SP/SH50H162A1
đến SM/SP/SH69H162A1
" " 1600X2400X15mm " " " 2.768.519 "
57 Gạch ốp lát
SẢN PHẨM ĐÁ NUNG
KẾT SLABSTONE Các mã
từ SM/SP/SL52L122A1
đến SM/SP/SL69L122A1
" " 1200X2400X20mm " " " 4.166.667 "
58 Gạch ốp lát
Gạch ốp lát
Porcelain/Granite mã số:
4040MNDA001/4040MND
A002/4040MNDA003/4040
MNDA004
m
2
QCVN16:
2023
400x400 (mm)
Công ty
TNHH
MTV TM
Đồng Tâm
"
Giá bán tại
chân công
trình
216.667
Tỉnh Nghệ
An
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
24
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
59 Gạch ốp lát
Gạch ốp lát
Porcelain/Granite mã số:
4040GECKO005,
4040GECKO006,
4040GECKO007,
4040LYSON001,
4040LYSON004,
" " 400x400 (mm) " " " 230.556 "
60 Gạch ốp lát
Gạch ốp lát
Porcelain/Granite mã số:
3060MNDA001,
3060MNDA002,
3060MNDA003,
3060MNDA004
" " 300x600 (mm) " " " 220.370 "
61 Gạch ốp lát
Gạch ốp lát
Porcelain/Granite mã số:
3060VAMCOTAY001,
3060VAMCOTAY002,
3060VAMCOTAY003,
3060VAMCOTAY004,
3060VAMCOTAY005,
3060VAMCOTAY007,
" " 300x600 (mm) " " " 220.370 "
62 Gạch ốp lát
Gạch ốp lát Ceramic mã số:
3060MNDA010/011
" " 300x600 (mm) " " " 180.556 "
63 Gạch ốp lát
Gạch ốp lát
Porcelain/Granite mã số:
6060VAMCOTAY001,
6060VAMCOTAY003,
6060VAMCOTAY005,
" " 600x600 (mm) " " " 241.667 "
64 Gạch ốp lát
Gạch ốp lát
Porcelain/Granite mã số:
6060MNDA001,
6060MNDA015,
6060MNDA017
" " 600x600 (mm) " " " 231.481 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
25
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
65 Gạch ốp lát
Gạch ốp lát
Porcelain/Granite mã số:
8080MTDA001-H+
" " 800x800 (mm) " " " 330.556 "
66 Gạch ốp lát
Gạch ốp lát
Porcelain/Granite mã số:
100MTDA001-H+,
100MTDA002-H+
" " 1000x1000 (mm) " " " 545.371 "
67 Gạch ốp lát
Gạch ốp lát
Porcelain/Granite mã số:
60120NILE001-
H+/60120NILE003-H+/
" " 600x1200 (mm) " " " 530.556 "
68
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Ngói lợp tráng men Titan viên
TCVN
9133:2011
" " " 32.870 "
69
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Ngói lợp tráng men Alpha viên " " " " 42.593 "
70
Vật liệu
khác
Keo dán gạch Ốp
tường(25kg)
Bao
Không có
thông tin
" " " 258.000 "
71
Vật liệu
khác
Keo dán gạch Lát nền
(25kg)
Bao " " " " 217.000 "
72 Gạch ốp lát
Gạch Granite (Porcelain)
KT: 300x600mm, nhãn
hiệu DALAS. Mã số:
DAM36, DAB36,…
m
2
QCVN
16:2023/B
XD
TCVN
13113:202
0
1,44 m2/hộp; 04 viên/hộp
Cty TNHH
Thạch Bàn
"
Giá giao tại
chân công
trình
227.778 "
73 Gạch ốp lát
Gạch Granite (Porcelain)
KT: 600x600mm, nhãn
hiệu DALAS. Mã số:
DAM60, DAB60,…
" " 1,44 m2/hộp; 04 viên/hộp " " " 218.519 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
26
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
74 Gạch ốp lát
Gạch Granite (Porcelain)
nhãn hiệu PORUGIA/
LUJO
KT: 300x600mm. Mã số:
PGM36, LGM36, PGB36,
LGB36, …
" " 1,44 m2/hộp; 08 viên/hộp " " " 276.852 "
75 Gạch ốp lát
Gạch Granite (Porcelain)
nhãn hiệu PORUGIA/
LUJO
KT: 600x600mm. Mã số:
PGM60, LGM60, PGB60,
LGB60, …
" " 1,44 m2/hộp; 04 viên/hộp " " " 267.593 "
76 Gạch ốp lát
Gạch Granite (Porcelain)
KT: 400x800mm, nhãn
hiệu PORUGIA/ LUJO. Mã
số: PGM48, LGM48,
PGB48, LGB48, …
" " 1,60 m2/hộp; 05 viên/hộp " " " 313.889 "
77 Gạch ốp lát
Gạch Granite (Porcelain)
KT: 800x800mm, nhãn
hiệu PORUGIA/ LUJO.
Mã số: PGM80, LGM80,
PGB80, LGB80, …
" " 1,92 m2/hộp; 03 viên/hộp " " " 369.444 "
78 Gạch ốp lát
Gạch Granite (Porcelain)
KT: 600x1200mm, nhãn
hiệu PORUGIA/ LUJO. Mã
số: PGM612, LGM612,
PGB612, LGB612, …
" " 1,44 m2/hộp; 02 viên/hộp " " " 398.148 "
79 Gạch ốp lát
Gạch Granite (Porcelain)
KT: 300x600mm, nhãn
hiệu GRANYLITE. Mã số:
GSM36
" " 1,44 m2/hộp; 08 viên/hộp " " " 332.407 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
27
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
80 Gạch ốp lát
Gạch Granite (Porcelain)
KT: 600x600mm, nhãn
hiệu GRANYLITE. Mã số:
GSM60
" " 1,44 m2/hộp; 04 viên/hộp " " " 332.407 "
81 Gạch ốp lát
Gạch Granite (Porcelain)
KT: 400x800mm, nhãn
hiệu GRANYLITE. Mã số:
GSM48
" " 1,60 m2/hộp; 05 viên/hộp " " " 379.630 "
82 Gạch ốp lát
Gạch Granite (Porcelain)
KT: 800x800mm, nhãn
hiệu GRANYLITE. Mã số:
GSM80
" " 1,92 m2/hộp; 03 viên/hộp " " " 397.222 "
83 Gạch ốp lát
Gạch giả gỗ Granite
(Porcelain) KT:
195x1200mm, nhãn hiệu
GRANYLITE. Mã số:
GSM212
" " 1,404 m2/hộp; 06 viên/hộp " " " 434.259 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
28
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
1
Thép xây
dựng
Thép cuộn kg
TCVN
1651:201
8
D6, D8 (CB240T)
CTCP Tập
đoàn VAS
Nghi Sơn
Việt Nam
Thanh toán
trước
Giá tại nhà
máy, chưa
bao gồm
chi phí vận
chuyển đến
Nghệ An
Cập nhật theo
Bảng báo giá của
Công ty tại Công
văn số
046/CV.26/VAS
G-PKD ngày
29/6/2026
14.270
2
Thép xây
dựng
" " " D8 (CB300V) " " " " " 14.370
3
Thép xây
dựng
Thép thanh vằn kg " D 12 (CB300V) " " " " " 14.320
4
Thép xây
dựng
" " " D 14-20 (CB300V/Gr40) " " " " " 14.320
5
Thép xây
dựng
" " " D 10 (CB400V/CB500) " " " " " 14.870
6
Thép xây
dựng
" " " D 12 (CB400V/CB500) " " " " " 14.670
7
Thép xây
dựng
" " " D 14-32 (CB400V/CB500) " " " " " 14.670
8
Thép xây
dựng
Thép cuộn kg
TCVN
1651:201
8
D6, D8 (CB240T) " " " "
Cập nhật theo
Bảng báo giá của
Công ty tại Công
văn số
046/CV.26/VAS
G-PKD ngày
29/6/2026
14.270
9
Thép xây
dựng
" " " D8 (CB300V) " " " " " 14.370
Phụ lục 6: Thép xây dựng
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ VẬT LIỆU ÁP DỤNG CHO CÁC KHU VỰC QUÝ II NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Công văn số: /LS-XD-TC ngày tháng năm )
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
29
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
10
Thép xây
dựng
Thép thanh vằn kg " D 12 (CB300V) " " " " " 14.320
11
Thép xây
dựng
" " " D 14-20 (CB300V/Gr40) " " " " " 14.320
12
Thép xây
dựng
" " " D 10 (CB400V/CB500) " " " " " 14.870
13
Thép xây
dựng
" " " D 12 (CB400V/CB500) " " " " " 14.670
14
Thép xây
dựng
" " " D 14-32 (CB400V/CB500) " " " " " 14.670
15
Thép xây
dựng
Thép góc "
Không có
thông tin
L40 SS400, CT38, CT42,
L=6m,9m,12m
Công ty CP
gang thép
Thái
Nguyên
"
Thanh toán
ngay
Giá giao
hàng tại
kho bãi
bên bán,
trên
phương
tiện vận tải
bên mua
tại Công ty
cổ phần
gang thép
Thái
Cập nhật theo
Bảng báo giá của
Công ty tại
Quyết định số
302/QĐ-GTTN
ngày 05/6/2026
15.550
16
Thép xây
dựng
" " "
L50 SS400, CT38, CT42,
L=6m,9m,12m
" " " " " 15.350
17
Thép xây
dựng
" " "
L60 SS400, CT38, CT42,
L=6m,9m,12m
" " " " " 15.350
18
Thép xây
dựng
" " "
L63 ÷ L65 SS400, CT38, CT42,
L=6m,9m,12m
" " " " " 15.300
19
Thép xây
dựng
" " "
L70 ÷ L80 SS400, CT38, CT42,
L=6m,9m,12m
" " " " " 15.250
20
Thép xây
dựng
" " "
L90 SS400, CT38, CT42,
L=6m,9m,12m
" " " " " 15.400
21
Thép xây
dựng
" " "
L100 SS400, CT38, CT42,
L=6m,9m,12m
" " " " " 15.400
22
Thép xây
dựng
" " "
L120 ÷ L130 SS400, CT38,
CT42, L=6m,9m,12m
" " " " " 16.650
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
30
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
23
Thép xây
dựng
" " " L150 SS400, L=6m,9m,12m " " " " " 17.000
24
Thép xây
dựng
" " " L100 SS540, L=6m,9m,12m " " " " " 17.000
25
Thép xây
dựng
" " "
L120 ÷ L130 SS540,
L=6m,9m,12m
" " " " " 17.000
26
Thép xây
dựng
" " " L150 SS540, L=6m,9m,12m " " " " " 17.200
27
Thép xây
dựng
Thép " "
C8÷C10 SS400, CT38, CT42,
L=6m,9m,12m
" " " " " 15.350
28
Thép xây
dựng
" " "
C12, SS400, CT38, CT42,
L=6m,9m,12m
" " " " " 15.400
29
Thép xây
dựng
" " "
C14, SS400, CT38, CT42,
L=6m,9m,12m
" " " " " 15.850
30
Thép xây
dựng
" " "
C15, SS400, CT38, CT42,
L=6m,9m,12m
" " " " " 15.850
31
Thép xây
dựng
" " "
C16, SS400, CT38, CT42,
L=6m,9m,12m
" " " " " 15.850
32
Thép xây
dựng
" " "
I10, SS400, CT38, CT42,
L=6m,9m,12m
" " " " " 16.000
33
Thép xây
dựng
" " "
I12, SS400, CT38, CT42,
L=6m,9m,12m
" " " " " 15.950
34
Thép xây
dựng
" " "
I15, SS400, CT38, CT42,
L=6m,9m,12m
" " " " " 16.200
35
Thép xây
dựng
Thép trơn "
TCVN
1651:201
8
CT3, CB240-T d6-T d8-T cuộn " " " "
Cập nhật theo
Bảng báo giá của
Công ty tại
Quyết định số
291/QĐ-GTTN
ngày 04/6/2026
14.850
36
Thép xây
dựng
Thép vằn " " SD295A, CB300-V D8 cuộn " " " " 14.850
37
Thép xây
dựng
Thép thanh vằn " " SD295A, CB300-V, D9, L=11,7m " " " " " 15.550
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
31
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
38
Thép xây
dựng
Thép vằn " "
CT5, SD295A, CB300-V, D10
cuộn
" " " " " 14.900
39
Thép xây
dựng
Thép thanh vằn " "
CT5, SD295A, Gr40, CB300-V
D10, L=11,7m
" " " " " 15.500
40
Thép xây
dựng
" " "
CT5, SD295A, CB300-V, D12,
L=11,7m
" " " " " 15.300
41
Thép xây
dựng
" " "
CT5, SD295A, Gr40, CB300-V
D14 ÷40, L=11,7m
" " " " " 15.250
42
Thép xây
dựng
" " "
CB400-V, CB500-V, D10,
L=11,7m
" " " " " 15.800
43
Thép xây
dựng
" " "
CB400-V, CB500-V, D12,
L=11,7m
" " " " " 15.600
44
Thép xây
dựng
" " "
CB400-V, CB500-V, D14 ÷40,
L=11,7m
" " " " " 15.550
45
Thép xây
dựng
Thép hộp mạ kẽm size nhỏ
AZ080
kg
Không có
thông tin
Độ dày 1,00-1,4mm
Hoa Sen
Group
"
Không có
thông tin
Thép mã kẽm
nhúng nóng
19.800 Tỉnh Nghệ An
46
Thép xây
dựng
Thép hộp mạ kẽm size to
AZ080
" " Độ dày 1,00-1,4mm " " " " 19.400 "
47
Thép xây
dựng
Thép ống mạ kẽm size nhỏ
AZ080
" " Độ dày 1,00-1,4mm " " " " 19.800 "
48
Thép xây
dựng
Thép ống mạ kẽm size to
AZ080
" " Độ dày 1,00-1,4mm " " " " 19.400 "
49
Thép xây
dựng
Thép ống nhúng kẽm " " Độ dày 1,6mm " " " " 26.050 "
50
Thép xây
dựng
Thép ống nhúng kẽm " " Độ dày 1,9mm " " " " 24.950 "
51
Thép xây
dựng
Thép ống nhúng kẽm " " Độ dày 2,1mm " " " " 24.050 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
32
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
1
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Ngói Nhật sóng nhỏ ICEM viên
TCVN
1453:198
6
Ngói lợp
Công ty cổ
phần VL &
XD ICEM
Việt Nam
Thanh toán
ngay sau
khi nhận
hàng
Giao hàng
tại kho nhà
máy
Giá tại nơi
bán
16.000 Tỉnh Nghệ An
2
Vật liệu tấm
lợp, bao che
" " " Ngói nóc, ngói rìa " " " " " 28.000 "
3
Vật liệu tấm
lợp, bao che
" " " Ngói cuối nóc, cuối rìa, cuối mái " " " " " 35.000 "
4
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Ngói Nhật sóng nhỏ sơn
3D
viên " Ngói lợp " " " " " 21.000 "
5
Vật liệu tấm
lợp, bao che
" " " Ngói nóc, ngói rìa " " " " " 32.000 "
6
Vật liệu tấm
lợp, bao che
" " " Ngói cuối nóc, cuối rìa, cuối mái " " " " " 37.000 "
7
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Ngói Nhật phẳng sơn 3D viên " Ngói lợp " " " " " 26.000 "
8
Vật liệu tấm
lợp, bao che
" " " Ngói nóc, ngói rìa " " " " " 45.000 "
9
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Ngói Nhật phẳng sơn 3D viên " Ngói cuối nóc, cuối rìa, cuối mái " " " " " 55.000 "
10
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Ngói phẳng - ETD (loại
A1)
viên
TCVN91
33:2011
Ngói lợp
Công ty cổ
phần
Trung Đô
"
Giá đến
chân công
trình
27.315 Tỉnh Nghệ An
11
Vật liệu tấm
lợp, bao che
" " " Ngói nóc " " " 57.870 "
12
Vật liệu tấm
lợp, bao che
" " " Ngói cuối nóc " " " 85.870 "
13
Vật liệu tấm
lợp, bao che
" " " Ngói cuối mái " " " 85.870 "
14
Vật liệu tấm
lợp, bao che
" " " Ngói ghép 3, ghép 4, chữ T " " " 116.204 "
Phụ lục 7: Tấm lợp bao che
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ VẬT LIỆU ÁP DỤNG CHO CÁC KHU VỰC QUÝ II NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Công văn số: /LS-XD-TC ngày tháng năm )
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
33
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
15
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn cán sóng - Tôn lạnh
mạ màu AZ050, 17/05
m
Không có
thông tin
0,30mm
Hoa Sen
Group
"
Không có
thông tin
91.000 Tỉnh Nghệ An
16
Vật liệu tấm
lợp, bao che
" " " 0,35mm " " " 102.000 "
17
Vật liệu tấm
lợp, bao che
" " " 0,4mm " " " 115.000 "
18
Vật liệu tấm
lợp, bao che
" " " 0,45mm " " " 127.000 "
19
Vật liệu tấm
lợp, bao che
" " " 0,50mm " " " 139.500 "
20
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn lạnh mạ màu cách
nhiệt AZ050, 17/05
m2 " 0,30mm " " " 146.000 "
21
Vật liệu tấm
lợp, bao che
" " " 0,35mm " " " 156.000 "
22
Vật liệu tấm
lợp, bao che
" " " 0,40mm " " " 166.000 "
23
Vật liệu tấm
lợp, bao che
" " " 0,45mm " " " 176.000 "
24
Vật liệu tấm
lợp, bao che
" " " 0,50mm " " " 186.000 "
25
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tấm nhựa Polycarbonate
(Nhựa kính cường lực)
dạng đặc, trong suốt
Asialite dày 3mm
m2
TCVN10
103 :2013
3mm
Công ty Cổ
phần đầu
tư và sản
xuất Top
Asia
Việt Nam
Không có
thông tin
Đã bao
gồm chi
phí vận
chuyển
436.000 Tỉnh Nghệ An
26
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tấm nhựa Polycarbonate
(Nhựa kính cường lực)
dạng đặc, trong suốt
Asialite dày 4mm
m2
TCVN10
103 :2013
4mm " " " 581.000 "
27
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tấm nhựa Polycarbonate
(Nhựa kính cường lực)
dạng đặc, trong suốt
Asialite dày 5mm
m2
TCVN10
103 :2013
5mm " " " " 727.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
34
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
28
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tấm nhựa Polycarbonate
(Nhựa kính cường lực)
dạng đặc, trong suốt
Asialite dày 6mm
m2
TCVN10
103 :2013
6mm " " " " 955.000 "
29
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tấm nhựa Polycarbonate
(Nhựa kính cường lực)
dạng đặc, trong suốt
Asialite dày 8mm.
m2
TCVN10
103 :2013
8mm. " " " " 1.273.000 "
30
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tấm nhựa Polycarbonate
(Nhựa kính cường lực)
dạng đặc, trong suốt
Asialite dày 10mm
m2
TCVN10
103 :2013
10mm " " " " 1.591.000 "
31
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tấm nhựa Polycarbonate
(Nhựa kính cường lực)
dạng đặc, trong suốt
Asialite dày 12mm
m2
TCVN10
103 :2013
12mm " " " " 1.984.000 "
32
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam AC11-
0,45mm
m2
ASTM
A755/A7
92/A924
Tôn 1 lớp, 11 sóng dày 0.45mm,
G550, lớp mạ Az150, lớp sơn
25/10
Công ty Cổ
Phần
AustNam
"
Đã bao
gồm chi
phí vận
chuyển
196.364 Tỉnh Nghệ An
33
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam AC11-
0,47mm
" "
Tôn 1 lớp, 11 sóng dày 0.47mm,
G550, lớp mạ Az150, lớp sơn 18/5
" " " 200.000 "
34
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam ATEK1000-
0,45mm
" "
Tôn 1 lớp, 6 sóng dày 0.45mm,
G550, lớp mạ Az150, lớp sơn
25/10
" " " 197.273 "
35
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam ATEK1000-
0,47mm
" "
Tôn 1 lớp, 6 sóng dày 0.47mm,
G550, lớp mạ Az150, lớp sơn
25/10
" " " 200.909 "
36
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam ATEK1088-
0,45mm
" "
Tôn 1 lớp, 5 sóng dày 0.45mm,
G550, lớp mạ Az150, lớp sơn
25/10
" " " 192.727 "
37
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam ATEK1088-
0,47mm
" "
Tôn 1 lớp, 5 sóng dày 0.47mm,
G550, lớp mạ Az150, lớp sơn
25/10
" " " 197.273 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
35
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
38
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam AD11-
0,42mm
" "
Tôn 1 lớp, 11 sóng dày 0.42mm,
G550, lớp mạ Az100, lớp sơn 18/5
" " " 182.727 "
39
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam AD11-
0,45mm
" "
Tôn 1 lớp, 11 sóng dày 0.45mm,
G550, lớp mạ Az100, lớp sơn 18/5
" " " 188.182 "
40
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam AD06-
0,42mm
" "
Tôn 1 lớp, 6 sóng dày 0.42mm,
G550, lớp mạ Az100, lớp sơn 18/5
" " " 183.636 "
41
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam AD06-
0,45mm
" "
Tôn 1 lớp, 6 sóng dày 0.45mm,
G550, lớp mạ Az100, lớp sơn 18/5
" " " 190.909 "
42
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam AD05-
0,42mm
" "
Tôn 1 lớp, 5 sóng dày 0.42mm,
G550, lớp mạ Az100, lớp sơn 18/5
" " " 180.000 "
43
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam AD05-
0,45mm
" "
Tôn 1 lớp, 5 sóng dày 0.45mm,
G550, lớp mạ Az100, lớp sơn 18/5
" " " 187.273 "
44
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam ADTile-
0,42mm (Sóng giả ngói)
" "
Tôn 1 lớp, sóng ngói dày
0.42mm, G340, lớp mạ Az100,
lớp sơn 18/5
" " " 191.818 "
45
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam Alok 420-
0,45mm
" "
Tôn liên kết bằng đai kẹp âm, dày
0.45mm (3 sóng)
" " " 250.909 "
46
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam Alok 420-
0,47mm
" "
Tôn liên kết bằng đai kẹp âm, dày
0.47mm (3 sóng)
" " " 256.364 "
47
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam ASEAM
480-0,45mm
" "
Tôn liên kết bằng đai kẹp âm, dày
0.45mm (2 sóng)
" " " 230.000 "
48
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam ASEAM
480-0,47mm
" "
Tôn liên kết bằng đai kẹp âm, dày
0.47mm (2 sóng)
" " " 234.545 "
49
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam AR-EPS-
0.45/50/0.35, tỷ trọng EPS
11kg/m3
" "
Tôn mái chống nóng xốp EPS dày
50mm, 2 lớp tôn, G340-G550
" " " 378.182 "
50
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam APU1-
0,45mm, lớp Pu tỷ trọng
28-32 kg/m3
" "
Tôn xốp chống nóng, lớp PU dày
18mm, tôn mạ Az150
" " " 392.727 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
36
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu
xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
51
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam APU1-
0,47mm, lớp Pu tỷ trọng
28-32 kg/m3
" "
Tôn xốp chống nóng, lớp PU dày
18mm, tôn mạ Az150
" " " 289.091 "
52
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam ADPU1-
0,40mm, lớp Pu tỷ trọng
28-32 kg/m3
" "
Tôn xốp chống nóng, lớp PU dày
18mm, tôn mạ Az100
" " " 265.455 "
53
Vật liệu tấm
lợp, bao che
Tôn Austnam ADPU1-
0,42mm, lớp Pu tỷ trọng
28-32 kg/m3
" "
Tôn xốp chống nóng, lớp PU dày
18mm, tôn mạ Az100
" " " 271.818 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
38
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu chuẩn
kỹ thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều
kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
1
Cửa khung
nhựa/nhôm
CỬA SỬ DỤNG THANH NHÔM
AUSTDOOR TOPAL 55 AD, TOPAL slima
46 màu xám đá hoặc màu café : Bao gồm
khuôn, cánh cửa làm bằng thanh nhôm Topal
dày 1,1-1,2mm, phụ kiện kim khí Huy Hoàng,
kính 6.38mm,keo trám silicon Austsil, đã bao
gồm lắp đặt
m2
TCVN
12513-
2:2018;
TCVN
12513-
7:2018 (cho
nhôm Topal)
Cửa đi mở quay 1 cánh
Công ty Cổ
phần tập
đoàn
Austdoor
Việt
Nam
Đã bao
gồm vận
chuyển đến
công trình
2.660.190
các phường: Thành Vinh,
Trường Vinh, Vinh Phú,
Vinh Hưng, Vinh Lộc,
Cửa Lò và các xã: Hưng
Nguyên, Hưng Nguyên
Nam, Yên Trung, Lam
Thành, Kim Liên, Vạn
An, Đại Huệ, Thiên Nhẫn,
Nam Đàn
2
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa đi mở quay 2 cánh " " " 2.967.135 "
3
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa đi mở trượt 2 cánh " " " 2.148.615 "
4
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa sổ mở quay, mở hất 1
cánh
" " " 2.404.403 "
5
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa sổ mở quay 2 cánh " " " 2.455.560 "
6
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa sổ mở trượt 2 cánh " " " 2.046.300 "
7
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Vách kính cố đính " " " 1.278.938 "
8
Cửa khung
nhựa/nhôm
CỬA SỬ DỤNG THANH NHÔM
AUSTDOOR TOPAL XFEC màu xám đá
hoặc màu cafe: Bao gồm khuôn, cánh cửa làm
bằng thanh nhôm Topal dày 1,2-1.4mm, phụ
kiện kim khí Huy Hoàng, kính 6.38mm,keo
trám silicon Austsil, đã bao gồm lắp đặt
m2 " Cửa đi mở quay 1 cánh " " " 2.967.135 "
9
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa đi mở quay 2 cánh " " " 3.171.765 "
10
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa đi mở trượt 2 cánh " " " 2.455.560 "
11
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa sổ mở quay, mở hất 1
cánh
" " " 2.711.348 "
12
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa sổ mở quay 2 cánh " " " 2.762.505 "
Phụ lục 8: Cửa khung nhựa/nhôm các loại
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ VẬT LIỆU ÁP DỤNG CHO CÁC KHU VỰC QUÝ II NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Công văn số: /LS-XD-TC ngày tháng năm )
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
39
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu chuẩn
kỹ thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều
kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
13
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa sổ mở trượt 2 cánh " " " 2.353.245 "
14
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Vách kính cố đính " " " 1.585.883 "
15
Cửa khung
nhựa/nhôm
CỬA SỬ DỤNG THANH NHÔM
AUSTDOOR TOPAL XFAD màu xám đá
hoặc màu café: Bao gồm khuôn, cánh cửa làm
bằng nhôm Topal độ dày 1.4-2.0mm, phụ kiện
kim khí Huy Hoàng, kính 6.38mm, đã bao
gồm lắp đặt
m2 " Cửa đi mở quay 1 cánh " " " 3.800.000 "
16
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa đi mở quay 2 cánh " " " 4.350.000 "
17
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa đi mở trượt 2 cánh " " " 3.100.000 "
18
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa sổ mở quay, mở hất 1
cánh
" " " 3.350.000 "
19
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa sổ mở quay 2 cánh " " " 3.400.000 "
20
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa sổ mở trượt 2 cánh " " " 3.000.000 "
21
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Vách kính cố đính " " " 2.250.000 "
22
Cửa khung
nhựa/nhôm
Vách kính sử dụng nhôm Austdoor Topal màu
xám đã hoặc café đô dày 2mm
" "
Thanh nhôm MDTP-521
kích thước 100x52x2mm,
kính dán an toàn 10.38mm
" " " 3.800.000 "
23
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Thanh nhôm MDTP-521
kích thước 100x52x2mm,
kính dán an toàn 6.38mm
" " " 3.300.000 "
24
Cửa khung
nhựa/nhôm
CỬA THÉP CHỐNG CHÁY CÁNH
PHẲNG EI60
Khung cửa: Làm bằng thép gấp định hình có
tiết diện 50x120 (mm) d
ày 1.2mm, có rãnh cài
gioăng chống cháy. Khung cửa được tăng
cứng và gia cường vị trí bắn vít bản lề bằng
thép chữ nhật tiết diện 35x100 (mm), dày
3.0mm. Cánh cửa: 2 lớp thép tấm dày 0.8 mm.
Phụ kiện: tay co, khóa, bản lề. Màu sắc: Trắng
sữa
m2
Theo TC của
NSX
CỬA THÉP CHỐNG CHÁY
MỘT CÁNH PHẲNG EI60 -
PHỤ KIỆN TAY GẠT
" " " 3.976.500 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
40
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu chuẩn
kỹ thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều
kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
25
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
CỬA THÉP CHỐNG CHÁY
HAI CÁNH PHẲNG EI60 -
PHỤ KIỆN TAY GẠT
" " " 4.486.500 "
26
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
CỬA THÉP CHỐNG CHÁY
MỘT CÁNH PHẲNG EI60 -
PHỤ KIỆN TAY ĐẨY
" " " 4.426.500 "
27
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
CỬA THÉP CHỐNG CHÁY
HAI CÁNH PHẲNG EI60 -
PHỤ KIỆN TAY ĐẨY
" " " 5.536.500 "
28
Cửa khung
nhựa/nhôm
CỬA THÉP KỸ THUẬT CÁNH PHẲNG
Khung cửa: Làm bằng thép gấp định hình dày
1.2mm. Khung cửa được tăng cứng và gia
cường vị trí bắn vít bản lề bằng thép chữ nhật
tiết diện 30x150 (mm), dày 3.0mm. Cánh cửa:
2 lớp thép tấm dày 0.8 mm. Lõi Honey Comb,
cách âm, cách nhiệt. Phụ kiện: tay co, khóa,
bản lề. Màu sắc: Trắng sữa
" "
CỬA THÉP KỸ THUẬT
MỘT CÁNH PHẲNG - PHỤ
KIỆN TAY GẠT
" " " 3.139.500 "
29
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
CỬA THÉP KỸ THUẬT
HAI CÁNH PHẲNG -
CÁNH LỆCH - PHỤ KIỆN
TAY GẠT
" " " 3.495.000 "
30
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
CỬA THÉP KỸ THUẬT
HAI CÁNH PHẲNG -
CÁNH ĐỀU - PHỤ KIỆN
TAY GẠT
" " " 3.495.000 "
31
Cửa khung
nhựa/nhôm
Cửa gỗ Composite 01 cánh phẳng trơn, bề mặt
phủ film PVC. Chiều dày cánh 40mm±1mm.
Khuôn đơn 100/125mm. Nẹp khuôn 55mm (2
chân ngắn). Khóa phân thể hiện đại,tay ốp
khóa thẳng được sản xuất bằng vật liệu Inox
304 - Bản lề mẹ con kích thước
100*73,5*2,5mm kèm vít , chất liệu inox 201
thương hiệu HUY HOÀNG
KÍCH THƯỚC Ô CHỜ
Chiều cao (H): H ≤ 2200
Chiều rộng (W): 800 < W ≤
900
" " " 4.999.500 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
41
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu chuẩn
kỹ thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều
kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
32
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
KÍCH THƯỚC Ô CHỜ
Chiều cao (H): H ≤ 2200
Chiều rộng (W): 900 < W ≤
1000
" " " 5.272.500 "
33
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
KÍCH THƯỚC Ô CHỜ
Chiều cao (H): 2200 < H ≤
2400
Chiều rộng (W): 800 < W ≤
900
" " " 5.286.000 "
34
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
KÍCH THƯỚC Ô CHỜ
Chiều cao (H): 2200 < H ≤
2400
Chiều rộng (W): 900 < W ≤
1000
" " " 5.572.500 "
35
Cửa khung
nhựa/nhôm
Cửa gỗ Composite 02 cánh cân phẳng trơn, bề
mặt phủ film PVC: Chiều dày cánh
40mm±1mm. Khuôn đơn 100/125mm. Nẹp
khuôn 55mm (2 chân ngắn). Khóa phân thể
hiện đại,tay ốp khóa thẳng được sản xuất bằng
vật liệu Inox 304 - Bản lề mẹ con kích thước
100*73,5*2,5mm kèm vít , chất liệu inox 201
thương hiệu HUY HOÀNG. Chốt âm hộp
inox dài 200mm
" "
KÍCH THƯỚC Ô CHỜ
Chiều cao (H): H ≤ 2200
Chiều rộng (W): W ≤ 1500
" " " 7.533.000 "
36
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
KÍCH THƯỚC Ô CHỜ
Chiều cao (H): H ≤ 2200
Chiều rộng (W): 1500 < W ≤
1700
" " " 7.711.500 "
37
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
KÍCH THƯỚC Ô CHỜ
Chiều cao (H): 2200 < H ≤
2400
Chiều rộng (W): 1500 < W ≤
1700
" " " 8.244.000 "
38
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
KÍCH THƯỚC Ô CHỜ
Chiều cao (H): 2200 < H ≤
2400
Chiều rộng (W): 1700 < W ≤
1900
" " " 8.790.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
42
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu chuẩn
kỹ thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều
kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
39
Cửa khung
nhựa/nhôm
Cửa gỗ chống cháy EI60 01 cánh phẳng trơn,
bề mặt phủ Melamine:Chiều dày cánh 50mm
(±1mm). Khuôn đơn ≤140mm. Nẹp khuôn
60mm (1 bên phẳng, 1 bên có chân cài).
Gioăng ngăn khói. Tấm ngăn cháy Eron MGO
khối lượng thể tích 800 -1000kg/m³. Bông
thủy tinh chống cháy (Rockwool) dày 50mm
khối lượng thể tích 50kg/m3. Khoá Huy
Hoàng tay gạt hiện đại, tay ốp khóa được sản
xuất bằng hợp kim ZDC-2, mạ Ni + Cr cỡ
ngắn (mặt dài 200mm) Bản lề lá Inox 201
kèm vít (126x76x3) thương hiệu HUY
HOÀNG
" "
KÍCH THƯỚC Ô CHỜ
Chiều cao (H): H ≤ 2200
Chiều rộng (W): W ≤ 900
" " " 7.440.780 "
40
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
KÍCH THƯỚC Ô CHỜ
Chiều cao (H): H ≤ 2200
Chiều rộng (W): 900 < W ≤
1100
" " " 7.841.280 "
41
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
KÍCH THƯỚC Ô CHỜ
Chiều cao (H): 2200 < H ≤
2400
Chiều rộng (W): W ≤ 900
" " " 7.544.280 "
42
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
KÍCH THƯỚC Ô CHỜ
Chiều cao (H): 2200 < H ≤
2400
Chiều rộng (W): 900 < W ≤
1100
" " " 7.931.280 "
43
Cửa khung
nhựa/nhôm
CỬA CUỐN AUSTDOOR Bao gồm thân
cửa cuốn, ray trục đồng bộ và công lắp đặt
m2 "
Cửa cuốn khe thoáng B100
dày 1.8-2.2mm
" " " 5.667.000 "
44
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa cuốn khe thoáng M70
dày 1.2-1.5mm
" " " 3.246.000 "
45
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa cuốn khe thoáng C70
dày 1.1-2.3mm
" " " 4.336.000 "
46
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa cuốn khe thoáng S6 dày
1.1-1.25mm
" " " 3.228.000 "
47
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa cuốn khe thoáng A60
dày 1.0-1.15mm
" " " 2.732.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
43
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu chuẩn
kỹ thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều
kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
48
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa cuốn khe thoáng E50
dày 0.9-1.05mm
" " " 2.031.000 "
49
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa cuốn tấm liền AL68 dày
0.7-0.9mm
" " " 2.220.000 "
50
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa cuốn tấm liền series1 CB
dày 0.53mm
" " " 1.470.000 "
51
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa cuốn tấm liền series2
AB dày 0.51mm
" " " 1.280.000 "
52
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa cuốn tấm liền series3
TM dày 0.5mm
" " " 1.060.000 "
53
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa cuốn tấm liền series4 EC
dày 0.45mm
" " " 900.000 "
54
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa cuốn tấm liền series5
ECN dày 0.35mm
" " " 780.000 "
55
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa cuốn trượt trần
OVERHEAD
" " " 4.780.000 "
56
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa cuốn trong suốt
AUSTVISION 2
" " " 5.610.000 "
57
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa cuốn khớp thoáng inox
AUSTGRILL 1
" " " 5.600.000 "
58
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa cuốn khớp thoáng inox
AUSTGRILL 2
" " " 2.745.000 "
59
Cửa khung
nhựa/nhôm
BỘ TỜI, LƯU ĐIỆN dành cho cửa cuốn
AUSTDOOR : Bộ tời cửa khe thoang bao
gồm mặt thân mô tơ, mặt pick, hộp điều khiển
và 2 tay điều khiển từ xa. Bộ tời cửa tấm liền
mô tơ nằm trong cửa, hộp điều khiển và 2 tay
điều khiển, đã bao gồm lắp đặt
m2 "
Bộ tời cửa khe thoáng
AUSTDOOR AH1000A
" " " 29.700.000 "
60
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Bộ tời cửa khe thoáng
AUSTDOOR AH500A
" " " 11.460.000 "
61
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Bộ tời cửa khe thoáng
AUSTDOOR S500
" " " 9.945.000 "
62
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Bộ tời cửa khe thoáng
AUSTDOOR AK500A
" " " 7.840.000 "
63
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Bộ tời cửa khe thoáng
AUSTDOOR YH1500-380V
" " " 57.920.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
44
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu chuẩn
kỹ thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều
kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
64 " " "
Bộ tời cửa tấm liền
AUSTDOOR ARG.P-1L/R
" " " 6.810.000
65 " " "
Bộ tời cửa trượt trần
AUSTDOOR AHV565
" " " 7.324.000
66 " " "
Bộ lưu điện cửa khe thoáng
AUSTDOOR P1000
" " " 5.590.000
67 " " "
Bộ lưu điện cửa khe thoáng
AUSTDOOR E1000
" " " 4.180.000
68 " " "
Bộ lưu điện cửa tấm liền
AUSTDOOR AD15
" " " 4.800.000
69
CỬA CUỐN DOORTECH Bao gôm thân
cửa cuốn, ray trục đồng bộ , đã bao gồm lắp
đặt
m2 "
Cửa cuốn khe thoáng
DOORTECH D70 dày 1.1-
2.3m
" " " 2.808.000
70 " " "
Cửa cuốn khe thoáng
DOORTECH D10 dày 1.0-
1.1mm
" " " 2.272.000
71 " " "
Cửa cuốn khe thoáng
DOORTECH D08 dày 0.8-
0.9mm
" " " 2.073.000
72 " " "
Cửa cuốn tấm liền
SUPERLUX SL dày 0.5mm
" " " 970.000
73 " " "
Cửa cuốn tấm liền ECOLUX
EL dày 0.45mm
" " " 860.000
74
BỘ TỜI, LƯU ĐIỆN dành cho cửa cuốn
DOORTECH : Bộ tời cửa khe thoang bao
gồm mặt thân mô tơ, mặt pick, hộp điều khiển
và 2 tay điều khiển từ xa. Bộ tời cửa tấm liền
mô tơ nằm trong cửa, hộp điều khiển và 2 tay
điều khiển, đã bao gồm lắp đặt
Bộ "
Bộ tời cửa khe thoáng
DOORTECH YH300
" " " 7.910.000
75 " " "
Bộ tời cửa khe thoáng
DOORTECH YH500
" " " 11.300.000
76 " " "
Bộ tời cửa khe thoáng
DOORTECH FM300
" " " 4.280.000
77 " " "
Bộ tời cửa khe thoáng
DOORTECH FM500
" " " 4.400.000
78 " " "
Bộ tời cửa tấm liền
DOORTECH ARD.1R/L
" " " 6.020.000
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
45
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu chuẩn
kỹ thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều
kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
79 " " "
Bộ tời cửa tấm liền
DOORTECH ARD.2R/L
" " " 7.000.000
80 " " "
Bộ lưu điện DOORTECH
D1000
" " " 3.220.000
81
Hệ mặt dựng sử dụng thanh nhôm Austdoor
Topal: Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện
Kin long, kính cường lực 10mm, thanh nhôm
mặt dựng Topal dày 2-2.5mm gồm chi phí lắp
đặt
m2 "
Thanh nhôm mặt dựng Topal
dày 2-3,5mm
" " " 4.500.000
82
Cửa nhôm tổ ong sinh thái Eracomb ECB 41:
Bao gồm tấm nhôm tổ ong than tre Eracomb
dày 41mm ( màu xám đá, café, gỗ camxe, gỗ
trắc), khung cửa và khung cánh làm bằng
nhôm Topal, phụ kiện kim khí Huy Hoàng,
đã bao gồm lắp đặt
" " Cửa đi 1 cánh " " " 3.500.000
83
Cửa khung
nhựa/nhôm
Cửa nhôm bao gồm khuôn, thanh nhôm vát
cạnh PGAV55 dày 1.2mm, kính trắng dày
5mm, đã lắp đặt
m2
TCVN 9366-
2:2012
Vách kính
Công ty
TNHH
Thương mại
và Dịch vụ
Phú Gia An
"
Giao tại
TP.Vinh,
bán kính
20km
1.433.269
Các phường: Trường
Vinh, Thành Vinh, Vinh
Hưng, Vinh Phú, Vinh
Lộc
84
Cửa khung
nhựa/nhôm
Cửa nhôm bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ
kiện KINLONG, thanh nhôm vát cạnh
PGAV55 dày 1.2mm, kính trắng dày 5mm, đã
lắp đặt
" " Cửa đi mở quay 01 cánh " " " 2.388.161 "
85
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa đi mở quay 02 cánh " " " 2.284.821 "
86
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa sổ mở quay, cửa hất 01
cánh
" " " 2.509.465 "
87
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa sổ mở quay 02 cánh " " " 2.326.175 "
88
Cửa khung
nhựa/nhôm
Cửa nhôm bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ
kiện KINLONG, thanh nhôm vát cạnh
PGAV55 dày 1mm, kính trắng dày 5mm, đã
lắp đặt
" " Cửa sổ mở trượt 02 cánh " " " 1.869.989 "
89
Cửa khung
nhựa/nhôm
Cửa nhôm bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ
kiện khoá bán nguyệt, bánh xe KINLONG,
thanh nhôm vát cạnh PGAV55 dày 1mm, kính
trắng dày 5mm, đã lắp đặt
" " Cửa sổ mở trượt 04 cánh " " " 1.974.567 "
90
Cửa khung
nhựa/nhôm
Cửa nhôm bao gồm khuôn, thanh nhôm bo
cạnh PGA55 dày 1.4mm, kính trắng dày
5mm, đã lắp đặt
" " Vách kính " " " 1.501.638 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
46
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu chuẩn
kỹ thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều
kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
91
Cửa khung
nhựa/nhôm
Cửa nhôm bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ
kiện KINLONG, thanh nhôm bo cạnh PGA55
dày 1.4mm, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt
" " Cửa đi mở quay 01 cánh " " " 2.807.856 "
92
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa đi mở quay 02 cánh " " " 2.749.031 "
93
Cửa khung
nhựa/nhôm
Cửa nhôm bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ
kiện KINLONG, thanh nhôm bo cạnh PGA55
dày 1.3-1.4mm, kính trắng dày 5mm, đã lắp
đặt
" "
Cửa sổ mở quay, cửa hất 01
cánh
" " " 2.819.547 "
94
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa sổ mở quay 02 cánh " " " 2.706.590 "
95
Cửa khung
nhựa/nhôm
Cửa nhôm bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ
kiện KINLONG, thanh nhôm PGA93 dày 1.9-
2.0mm, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt
" " Cửa sổ mở trượt 02 cánh " " " 2.507.201 "
96
Cửa khung
nhựa/nhôm
Cửa nhôm bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ
kiện khoá bán nguyệt, bánh xe đôi
KINLONG, thanh nhôm PGA93 dày 1.9-
2.0mm, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt
" " Cửa sổ mở trượt 04 cánh " " " 2.622.140 "
97
Cửa khung
nhựa/nhôm
Cửa sử dụng thanh nhôm JVC vát cạnh
Xingfa Việt nam , màu xám đá hoặc màu
café,trắng sữa : bao gồm khung, cánh cửa làm
bằng thanh nhôm dày 1,1 -1.2mm , phụ kiện
kim khí Kim Long, kính 6.38 mm, keo trám
silicon Apolo , đã bao gồm lắp đặt
m2
TCVN 9366-
2:2012
Cửa đi mở quay 1 cánh
Công ty cổ
phần sản
xuất và
thương mại
Xingfa
Aluminium
" " 2.320.000 Tỉnh Nghệ An
98
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa đi mở quay 2 cánh " " " 2.455.000 "
99
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa sổ mở quay, mở hất 1
cánh
" " " 2.130.000 "
100
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa sổ mở quay 2 cánh " " " 2.230.000 "
101
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa sổ mở trượt 2 cánh " " " 2.420.000 "
102
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Vách kính cố định " " " 1.350.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
47
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu chuẩn
kỹ thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều
kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
103
Cửa khung
nhựa/nhôm
CỬA SỬ DỤNG THANH NHÔM JVC HỆ
55 XINGFA VIỆT NAM , màu xám đá hoặc
màu café,trắng sứ : bao gồm khung, cánh cửa
làm bằng thanh nhôm dày 1.4-2mm , phụ
kiện kim khí Kim Long, kính 6.38 mm, keo
trám silicon Apolo , đã bao gồm lắp đặt
" " Cửa đi mở quay 1 cánh " " " 4.250.000 "
104
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa đi mở quay 2 cánh " " " 4.350.000 "
105
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa đi mở trượt 2 cánh " " " 3.800.000 "
106
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " "
Cửa sổ mở quay, mở hất 1
cánh
" " " 3.300.000 "
107
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa sổ mở quay 2 cánh " " " 3.360.000 "
108
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Cửa sổ mở trượt 2 cánh " " " 2.420.000 "
109
Cửa khung
nhựa/nhôm
" " " Vách kính cố định " " " 2.150.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
48
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
1 Sơn
Sơn nội thất CIN
Carlar
kg
QCVN
16:2023/
BXD
TCVN
8652:202
0
Sơn mịn nội thất cao cấp
Công ty TNHH
Thương mại
Calor Việt Nam
Việt Nam
Đã bao
gồm vận
chuyển đến
Nghệ An
70.000 Tỉnh Nghệ An
2 Sơn " " " Sơn bóng mờ nội thất cao cấp " " " 120.000 "
3 Sơn " " " Sơn bóng nội thất cao cấp " " " 145.000 "
4 Sơn " " "
Sơn siêu bóng nội thất cao
cấp 6in1
" " " 170.000 "
5 Sơn " " " Sơn siêu trắng trần " " " 90.000 "
6 Sơn
Sơn ngoại thất CEX
Carlar
kg " Sơn bóng ngoại thất cao cấp " " " 150.000 "
7 Sơn " " "
Sơn siêu bóng ngoại thất cao
cấp 6in1
" " " 200.000 "
8 Sơn
Sơn chống thấm
Carlar
kg "
Sơn chống thấm màu cao cấp
CPF
" " " 150.000 "
9 Sơn Bột bả Carlar " Bột bả nội thất " " " 10.000 "
10 Sơn " " Bột bả ngoại thất cao cấp " " " 12.000 "
11 Sơn Sơn DULUX Lít
QCVN
16:2023/
BXD
TCVN
8652:202
0
Dulux Professional sơn lót
nội thất A500
Công ty TNHH
Akzo Nobel
Việt Nam
"
Không có
thông tin
66.444 "
12 Sơn " " "
Sơn nội thất Dulux
Professional Diamond Care
kháng khuẩn
" " " 241.944 "
13 Sơn " " "
Dulux Professional Diamond
A1000
" " " 234.500 "
14 Sơn " " "
Dulux Professional sơn nội
thất kháng khuẩn
" " " 98.944 "
Phụ lục 9: Sơn các loại
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ VẬT LIỆU ÁP DỤNG CHO CÁC KHU VỰC QUÝ II NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Công văn số: /LS-XD-TC ngày tháng năm )
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
49
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
15 Sơn " " "
Dulux Professional sơn nội
thất A390
" " " 48.278 "
16 Sơn " " "
Sơn nội thất lau chùi vượt trội
Dulux Professional Interior
Washable
" " " 111.556 "
17 Sơn " " "
Sơn nội thất dễ lau chùi
Dulux Professional Interior
Cleanable
" " " 86.111 "
18 Sơn " " "
Dulux Professional sơn ngoại
thất E700
" " " 156.889 "
19 Sơn " " "
Dulux Professional
Weathershield E1000
" " " 286.556 "
20 Sơn " " "
Dulux Professional
Weathershield Flexx
" " " 322.000 "
21 Sơn " " "
Dulux Professional
Weathershield Express
" " " 274.944 "
22 Sơn " " "
Dulux Professional
Weathershield Oceanguard
" " " 312.833 "
23 Sơn " " "
Dulux Professional sơn ngoại
thất E500
" " " 91.722 "
24 Sơn " " "
Dulux Professional sơn lót
nội thất A500
" " " 91.944 "
25 Sơn " " "
Dulux Professional
Weathershield sơn lót ngoại
thất chống kiềm E1000
" " " 161.222 "
26 Sơn " " "
Dulux Professional sơn lót
ngoại thất E700
" " " 132.389 "
27 Sơn " " "
Dulux Professional sơn lót
ngoại thất E500
" " " 97.424 "
28 Sơn " " "
Dulux Professional Diamond
sơn lót A1000
" " " 159.778 "
29 Sơn " " "
Dulux Professional A300 sơn
lót nội thất
" " " 59.222 "
30 Sơn " Kg
TCVN
7239:201
4
Dulux Professional bột trét
tường ngoại thất E700
" " " 11.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
50
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
31 Sơn " " "
Dulux Professional Diamond
bột trét tường nội thất A1000
" " " 12.150 "
32 Sơn " " "
Dulux Professional bột trét
tường nội thất A500
" " " 8.800 "
33 Sơn " " "
Dulux Professional
Weathershield bột trét tường
E1000 Plus
" " " 12.550 "
34 Sơn Sơn Nero lit
QCVN
16:2023/
BXD
TCVN
8652:202
0
Sơn nước ngoại thất Nero
Ouwin N9
Công ty TNHH
Sơn Nero
"
Đã bao
gồm vận
chuyển đến
Nghệ An
160.000 "
35 Sơn " " "
Sơn nước ngoại thất Nero
Satin Pearl
" " " 462.000 "
36 Sơn " " "
Sơn nước ngoại thất Nero
Super Shield - Bóng
" " " 499.000 "
37 Sơn " " "
Sơn nước ngoại thất Nero
Super Shield - Mờ
" " " 499.000 "
38 Sơn " " " Sơn nước ngoại thất Nero Initi " " " 88.000 "
39 Sơn " " "
Sơn nước nội thất Nero
Ouwin N8
" " " 101.000 "
40 Sơn " " "
Sơn nước nội thất Nero Satin
Pearl
" " " 350.000 "
41 Sơn " " "
Sơn nước nội thất Nero
Imperial Royal - Bóng
" " " 446.000 "
42 Sơn " " "
Sơn nước nội thất Nero
Imperial Royal - Mờ
" " " 446.000 "
43 Sơn " " " Lót kiềm Seler plus " " " 270.000 "
44 Sơn " kg " Bột trét nội thất Plus in " " " 11.500 "
45 Sơn " " " Bột trét nội thất Plus ex " " " 12.800 "
46 Sơn Sơn giao thông kg
QCVN
16:2019
Sơn giao thông Joline
(trắng/vàng) phẳng TCVN
282
CN Công ty CP
Joton Hà Nội
" " 30.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
51
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
47 Sơn " " "
Joline primer (sơn lót)
cho hệ nhiệt dẻo
" " " 75.800 "
48 Sơn " " "
Sơn giao thông hệ dung
môi Joway trắng/đen
" " " 123.100 "
49 Sơn " " "
Sơn giao thông hệ dung
môi Joway vàng/đỏ
" " " 153.400 "
50 Sơn " " " Hạt phản quang loại A " " " 20.460 "
51 Sơn Sơn sàn công nghiệp kg "
Sơn lót epoxy gốc nước
Jones WEPO
" " " 164.200 "
52 Sơn " " " sơn phủ Jona Wepo " " " 196.000 "
53 Sơn " " "
Sơn lót hệ dung môi
Jones Epo Clear
" " " 143.600 "
54 Sơn " " "
Sơn phủ Jona Epo hệ
dung môi
" " " 198.700 "
55 Sơn " " " Dung môi TN180 " " " 97.000 "
56 Sơn
Sơn kết cấu thép (1
thành phần)
" " Sơn chống gỉ " " " 114.900 "
57 Sơn
Sơn dầu cho gỗ và
kim loại
" " Jimmy " " " 170.166 "
58 Sơn Sơn tường kg "
Bột bả cao cấp (trong
nhà, ngoài trời)
" " " 18.997 "
59 Sơn " " " Bột bả filler nội thất " " " 12.715 "
60 Sơn " " " Bột bả jolia nội thất " " " 11.168 "
61 Sơn " lit "
Sơn lót kháng kiềm ngoại
thất
" " " 99.760 "
62 Sơn " " "
Sơn lót kháng kiềm nội
thất
" " " 65.547 "
63 Sơn " " " Sơn ngoại thất bóng " " " 223.323 "
64 Sơn " " " Sơn nội thất bóng mờ " " " 66.388 "
65 Sơn " " " Sơn ngoại thất mịn " " " 95.294 "
66 Sơn " " " Sơn nội thất mịn " " " 43.005 "
67 Sơn Sơn G9Eco kg " Bột bà nội thất cao cấp
Công ty CP
Quốc tế AIG
" " 8.159 "
68 Sơn " " " Bột bà ngoại thất cao cấp " " " 10.182 "
69 Sơn " " " Sơn lót nội thất cao cấp " " " 99.899 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
52
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
70 Sơn " " "
Sơn lót kháng kiềm ngoại thất
kinh tế
" " " 125.455 "
71 Sơn " " " Sơn siêu mịn nội thất cao cấp " " " 48.990 "
72 Sơn " " "
Sơn bóng semi nội thất cao
cấp
" " " 106.414 "
73 Sơn " " " Sơn siêu trắng trần cao cấp " " " 119.949 "
74 Sơn " " "
Sơn siêu mịn ngoại thất cao
cấp
" " " 121.713 "
75 Sơn Sơn PAFOLI "
QCVN
16:2023/
BXD
Sơn lót kháng kiềm trong nhà
PA10 ECO
Công ty CP
Tập đoàn
PAFOLI
" " " 52.083 "
76 Sơn " " " Sơn phủ trong nhà PA30 ECO " " " " 55.787 "
77 Sơn " " "
Sơn lót kháng kiềm ngoài trời
PA20 ECO
" " " " 76.157 "
78 Sơn " " " Sơn phủ ngoài trời PA40 ECO " " " " 77.778 "
79 Sơn " " "
Sơn lót kháng kiềm cao cấp
trong nhà AH600
" " " " 121.713 "
80 Sơn " " "
Sơn bóng mờ cao cấp trong
nhà SH800
" " " " 188.368 "
81 Sơn " " "
Sơn lót kháng kiềm cao cấp
ngoài trời AE600
" " " " 195.602 "
82 Sơn " " "
Sơn bóng mờ cao cấp ngoài
trời SE800
" " " " 226.273 "
83 Sơn
SƠN TUYLIPS
Kg
QCVN
16:2023/
BXD
Sơn lót kháng kiềm nội thất
Công ty cổ
phần sản
xuất TLG Việt
Nam
" " 48.000 "
84 Sơn " " "
Sơn lót kháng kiềm nội thất
cao cấp
" " " 62.000 "
85 Sơn " " "
Sơn lót kháng kiềm ngoại thất
cao cấp
" " " 91.000 "
86 Sơn " " " Sơn mịn nội thất cao cấp " " " 34.000 "
87 Sơn " " " Sơn bóng nội thất cao cấp " " " 133.000 "
88 Sơn " " " Sơn mịn ngoại thất " " " 60.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
53
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
89 Sơn " " " Sơn bóng ngoại thất cao cấp " " " 150.000 "
90 Sơn " " " Sơn chống thấm cao cấp " " " 101.000 "
91 Sơn BỘT BẢ TUYLIPS "
TCVN
7239:201
4
Bột trét (bả) chống thấm nội
thất cao cấp
" " " 7.000 "
92 Sơn " " "
Bột trét (bả) chống thấm
ngoại thất cao cấp
" " " 9.000 "
93 Sơn
SƠN NANO
ONE
"
QCVN16:
2023/BX
D
Sơn lót kháng kiềm nội thất " " " 41.000 "
94 Sơn " " "
Sơn lót kháng kiềm nội thất
cao cấp
" " " 53.000 "
95 Sơn " " " Sơn nội thất " " " 18.000 "
96 Sơn " " " Sơn nội thất cao cấp " " " 29.000 "
97 Sơn " " "
Sơn nội thất siêu phủ không
bóng
" " " 44.000 "
98 Sơn " " " Sơn bóng mờ ngoại thất " " " 95.000 "
99 Sơn
BỘT BẢ NANO
ONE
"
TCVN
7239:201
4
Bột trét (bả) chống thấm nội
thất cao cấp
" " " 5.000 "
100 Sơn " " "
Bột trét (bả) chống thấm
ngoại thất cao cấp
" " " 6.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
54
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
1
Vật tư
ngành điện
Ống nhựa xoắn
HDPE Santo - ELP 25
m
Không có
thông tin
Đường kính ngoài 32mm,
đường kính trong 25mm
Công ty Cổ
phần Santo
Việt Nam
Đến chân
công trình
trên địa
bàn toàn
tỉnh
10.200
Tỉnh Nghệ
An
2
Vật tư
ngành điện
Ống nhựa xoắn
HDPE Santo - ELP 30
" "
Đường kính ngoài 40mm,
đường kính trong 30mm
" " " 11.900 "
3
Vật tư
ngành điện
Ống nhựa xoắn
HDPE Santo - ELP 40
" "
Đường kính ngoài 50mm,
đường kính trong 40mm
" " " 17.100 "
4
Vật tư
ngành điện
Ống nhựa xoắn
HDPE Santo - ELP 50
" "
Đường kính ngoài 65mm,
đường kính trong 50mm
" " " 23.400 "
5
Vật tư
ngành điện
Ống nhựa xoắn
HDPE Santo - ELP 65
" "
Đường kính ngoài 85mm,
đường kính trong 65mm
" " " 34.000 "
6
Vật tư
ngành điện
Ống nhựa xoắn
HDPE Santo - ELP 72
" "
Đường kính ngoài 95mm,
đường kính trong 72mm
" " " 38.200 "
7
Vật tư
ngành điện
Ống nhựa xoắn
HDPE Santo - ELP 80
" "
Đường kính ngoài 105mm,
đường kính trong 80mm
" " " 44.200 "
8
Vật tư
ngành điện
Ống nhựa xoắn
HDPE Santo - ELP 90
" "
Đường kính ngoài 110mm,
đường kính trong 90mm
" " " 50.900 "
9
Vật tư
ngành điện
Ống nhựa xoắn
HDPE Santo - ELP
100
" "
Đường kính ngoài 130mm,
đường kính trong 100mm
" " " 62.500 "
10
Vật tư
ngành điện
Ống nhựa xoắn
HDPE Santo - ELP
125
" "
Đường kính ngoài 160mm,
đường kính trong 125mm
" " " 97.100 "
Phụ lục 10: Vật tư ngành điện
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ VẬT LIỆU ÁP DỤNG CHO CÁC KHU VỰC QUÝ II NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Công văn số: /LS-XD-TC ngày tháng năm )
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
55
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
11
Vật tư
ngành điện
Ống nhựa xoắn
HDPE Santo - ELP
150
" "
Đường kính ngoài 195mm,
đường kính trong 150mm
" " " 132.600 "
12
Vật tư
ngành điện
Ống nhựa xoắn
HDPE Santo - ELP
160
" "
Đường kính ngoài 205mm,
đường kính trong 160mm
" " " 160.000 "
13
Vật tư
ngành điện
Ống nhựa xoắn
HDPE Santo - ELP
175
" "
Đường kính ngoài 230mm,
đường kính trong 175mm
" " " 197.800 "
14
Vật tư
ngành điện
Ống nhựa xoắn
HDPE Santo - ELP
200
" "
Đường kính ngoài 260mm,
đường kính trong 200mm
" " " 236.400 "
15
Vật tư
ngành điện
Đèn led RILEX
TinLoi Lighting (bộ
nguồn dimming 2-5
cấp, chống sét 10kV),
chip led: Philips,
Nichia; driver:
Philips, Meawell)
bộ "
Led 30W, quang thông
3.900lm
Công ty
TNHH xây
dựng thương
mại Tín Lợi
" " 3.700.000 "
16
Vật tư
ngành điện
" " "
Led 40W, quang thông
5.200lm
" " " 3.900.000 "
17
Vật tư
ngành điện
" " "
Led 50W, quang thông
6.500lm
" " " 4.300.000 "
18
Vật tư
ngành điện
" " "
Led 60W, quang thông
7.800lm
" " " 4.600.000 "
19
Vật tư
ngành điện
" " "
Led 70W, quang thông
9.100lm
" " " 5.700.000 "
20
Vật tư
ngành điện
" " "
Led 80W, quang thông
10.400lm
" " " 6.000.000 "
21
Vật tư
ngành điện
" " "
Led 90W, quang thông
12.100lm
" " " 6.500.000 "
22
Vật tư
ngành điện
" " "
Led 100W, quang thông
13.000lm
" " " 7.100.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
56
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
23
Vật tư
ngành điện
" " "
Led 120W, quang thông
16.500lm
" " " 7.800.000 "
24
Vật tư
ngành điện
" " "
Led 150W, quang thông
19.500lm
" " " 8.500.000 "
25
Vật tư
ngành điện
" " "
Led 160W, quang thông
20.800lm
" " " 8.700.000 "
26
Vật tư
ngành điện
Đèn pha RILEX
TinLoi Lighting (bộ
nguồn dimming 2-5
cấp, chống sét 10kV),
chip led: Philips,
Nichia; driver:
Philips, Meawell)
bộ "
Đèn pha 250W, quang
thông 26.000lm
" " " 13.700.000 "
27
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn pha 300W, quang
thông 39.000lm
" " " 15.700.000 "
28
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn pha 400W, quang
thông 52.000lm
" " " 18.000.000 "
29
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn pha 500W, quang
thông 65.000lm
" " " 23.800.000 "
30
Vật tư
ngành điện
Đèn LED HM SMD
02 GLASS
Chíp Philips, Cree,
nguồn Philips
/Meanwell/Inventroni
cs, chống sét
10/20kV Philips-
DIMMING 5 cấp và
ngõ chờ kết nối thông
minh, chống nhiễu từ,
chịu môi trường
sương muối, bảo
hành 5 năm.
Bộ
TCVN
7722-2-
3:2019;
QCVN
19:2019/
BKHCN
Đèn LED HM SMD 02
GLASS Công suất 40-65W.
Hiệu suất phát quang
≥140lm/W
Công ty
TNHH Đầu
tư SX&TM
Hoàng Minh
" 2
Đã bao
gồm chi
phí vận
chuyển
8.800.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
57
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
31
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED HM SMD 02
GLASS Công suất 70-85W.
Hiệu suất phát quang
≥140lm/W
" " " 9.800.000 "
32
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED HM SMD 02
GLASS Công suất 90-105W.
Hiệu suất phát quang
≥140lm/W
" " " 10.500.000 "
33
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED HM SMD 02
GLASS Công suất 110-
125W. Hiệu suất phát quang
≥140lm/W
" " " 12.500.000 "
34
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED HM SMD 02
GLASS Công suất 130-
150W. Hiệu suất phát quang
≥140lm/W
" " " 13.600.000 "
35
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED HM SMD02
GLASS Công suất 155-
180W. Hiệu suất phát quang
≥140lm/W
" " " 14.700.000 "
36
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED HM SMD 02
GLASS Công suất 185-
200W. Hiệu suất phát quang
≥140lm/W
" " " 16.400.000 "
37
Vật tư
ngành điện
Đèn LED HM SMD
141
" "
Đèn LED HM SMD 141
50W - Hiệu suất phát quang
≥130Lm/W
" " " 7.150.000 "
38
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED HM SMD 141
90W - Hiệu suất phát quang
≥130Lm/W
" " " 8.150.000 "
39
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED HM SMD 141
100W - Hiệu suất phát quang
≥130Lm/W
" " " 9.810.000 "
40
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED HM SMD 141
120W - Hiệu suất phát quang
≥130Lm/W
" " " 9.950.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
58
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
41
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED HM SMD 141
150W - Hiệu suất phát quang
≥130Lm/W
" " " 10.500.000 "
42
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED HM SMD 141
200W - Hiệu suất phát quang
≥130Lm/W
" " " 11.530.000 "
43
Vật tư
ngành điện
Đèn pha LED HMFL
38
" "
Đèn pha LED HMFL 38
Công suất 200W. Hiệu suất
phát quang ≥120Lm/W
" " " 9.950.000 "
44
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn pha LED HMFL 38
Công suất 250W. Hiệu suất
phát quang ≥120Lm/W
" " " 10.550.000 "
45
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn pha LED HMFL 38
Công suất 300W. Hiệu suất
phát quang ≥120Lm/W
" " " 11.650.000 "
46
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn pha LED HMFL 38
Công suất 400W. Hiệu suất
phát quang ≥120Lm/W
" " " 12.850.000 "
47
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn pha LED HMFL 38
Công suất 500W. Hiệu suất
phát quang ≥120Lm/W
" " " 14.350.000 "
48
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn pha LED HMFL 38
Công suất 800W. Hiệu suất
phát quang ≥120Lm/W
" " " 16.500.000 "
49
Vật tư
ngành điện
Tủ điều khiển thông
minh HOMICO
Tủ "
Mã tủ điều khiển thông minh:
HMTUS-100
" " " 85.800.000 "
50
Vật tư
ngành điện
Tủ điều khiển thông
minh HOMICO
Tủ "
Mã tủ điều khiển thông minh:
HMTUS-60
" " " 79.800.000 "
51
Vật tư
ngành điện
Bộ Đèn NLMT HM
SMD 45
Bộ
TCVN
7722-2-
3:2019;
-QCVN
19:2019/
BKHCN
Bộ đèn LED HM SMD 45
50W-NLMT:
" " " 25.500.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
59
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
52
Vật tư
ngành điện
"
Bộ đèn LED HM SMD 45
60W-NLMT:
" " " 26.500.000 "
53
Vật tư
ngành điện
"
Bộ đèn LED HM SMD 45
70W-NLMT:
" " " 28.200.000 "
54
Vật tư
ngành điện
"
Bộ đèn LED HM SMD 45
80W-NLMT:
" " " 29.100.000 "
55
Vật tư
ngành điện
"
Bộ đèn LED HM SMD 45
90W-NLMT:
" " " 30.300.000 "
56
Vật tư
ngành điện
"
Bộ đèn LED HM SMD 45
100W-NLMT:
" " " 31.500.000 "
57
Vật tư
ngành điện
"
Bộ đèn LED HM SMD 45
110W-NLMT:
" " " 32.300.000 "
58
Vật tư
ngành điện
"
Bộ đèn LED HM SMD 45
120W-NLMT:
" " " 33.600.000 "
59
Vật tư
ngành điện
Tủ điền khiển chiếu
sáng HOMICO
Tủ
-ISO
9001:201
5
-ISO
14001:20
15
-TCVN
7994-
1:2008
Tủ điện ĐKCS kt
1000x600x350mm Aptomat
tổng ≤100A
" " " 15.800.000 "
60
Vật tư
ngành điện
" Tủ
Tủ điện ĐKCS kt
1200x600x350mm Aptomat
tổng ≤100A
" " " 16.800.000 "
61
Vật tư
ngành điện
Đèn led Conilux
(chip led Nichia -
Japan/Philips; driver:
Philips; bảo vệ xung
áp 15-30kA; hiệu
suất phát quang ≥
125lm/W, bảo hành 5
năm, dimming 5 cấp)
bộ " Đèn led Conilux 80W
CTCP Năng
lượng và
Chiếu sáng
Đô thị
Hoàng Gia
" " 9.610.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
60
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
62
Vật tư
ngành điện
" " " Đèn led Conilux 100W " " " 9.705.000 "
63
Vật tư
ngành điện
" " " Đèn led Conilux 120W " " " 10.280.000 "
64
Vật tư
ngành điện
" " " Đèn led Conilux 150W " " " 10.625.000 "
65
Vật tư
ngành điện
" " " Đèn led Conilux 180W " " " 11.200.000 "
66
Vật tư
ngành điện
" " " Đèn led Conilux 200W " " " 11.900.000 "
67
Vật tư
ngành điện
Đèn led Acura (chip
led Nichia -
Japan/Philips; driver:
Philips; bảo vệ xung
áp 15-30kA; hiệu
suất phát quang ≥
120lm/W, bảo hành 5
năm, dimming 5 cấp)
bộ " Đèn led Acura 80W " " " 8.610.000 "
68
Vật tư
ngành điện
" " " Đèn led Acura 100W " " " 9.280.000 "
69
Vật tư
ngành điện
" " " Đèn led Acura 120W " " " 9.850.000 "
70
Vật tư
ngành điện
" " " Đèn led Acura 150W " " " 10.500.000 "
71
Vật tư
ngành điện
" " " Đèn led Acura 180W " " " 11.000.000 "
72
Vật tư
ngành điện
" " " Đèn led Acura 200W " " " 11.400.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
61
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
73
Vật tư
ngành điện
Đèn led Rava (chip
led Nichia -
Japan/Philips; driver:
Philips; bảo vệ xung
áp 15-30kA; hiệu
suất phát quang ≥
120lm/W, bảo hành 5
năm)
bộ " Đèn led Rava-mini 40W " " " 4.405.000 "
74
Vật tư
ngành điện
" " " Đèn led Rava-mini 50W " " " 4.615.000 "
75
Vật tư
ngành điện
" " " Đèn led Rava-mini 60W " " " 4.820.000 "
76
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn led Rava-mini 80W
dim 5 cấp
" " " 5.240.000 "
77
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn led Rava-mini 100W
dim 5 cấp
" " " 5.450.000 "
78
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn led Rava-mini 120W
dim 5 cấp
" " " 5.750.000 "
79
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn led Rava-mini 150W
dim 5 cấp
" " " 6.050.000 "
80
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn led Rava-mini 180W
dim 5 cấp
" " " 6.480.000 "
81
Vật tư
ngành điện
Đèn led Eco (chip led
Nichia -
Japan/Philips; driver:
Philips; bảo vệ xung
áp 15-30kA; hiệu
suất phát quang ≥
120lm/W, bảo hành 5
năm)
bộ " Đèn LED ECO-MINI 40W " " " 4.205.000 "
82
Vật tư
ngành điện
" " " Đèn LED ECO-MINI 60W " " " 5.150.000 "
83
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED ECO-MINI 80W
DIM 5 cấp
" " " 5.250.000 "
84
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED ECO-MINI 100W
DIM 5 cấp
5.500.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
62
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
85
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED ECO-MAX 120W
DIM 5 cấp
" " " 6.400.000 "
86
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED ECO-MAX 150W
DIM 5 cấp
6.940.000 "
87
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED ECO-MAX 180W
DIM 5 cấp
" " " 7.280.000 "
88
Vật tư
ngành điện
Đèn led Mosi (chip
led Nichia -
Japan/Philips; driver:
Philips; bảo vệ xung
áp 10kA; hiệu suất
phát quang ≥
110lm/W, bảo hành 5
năm)
bộ " Đèn LED MOSI 40W " " " 3.570.000 "
89
Vật tư
ngành điện
" " " Đèn LED MOSI 50W " " " 3.950.000 "
90
Vật tư
ngành điện
" " " Đèn LED MOSI 60W " " " 4.200.000 "
91
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED MOSI 80W DIM 5
cấp
" " " 4.850.000 "
92
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED MOSI 100W DIM
5 cấp
" " " 4.900.000 "
93
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED MOSI 120W DIM
5 cấp
" " " 5.100.000 "
94
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED MOSI 150W DIM
5 cấp
" " " 5.500.000 "
95
Vật tư
ngành điện
Đèn NLMT MOSI;
hiệu suất phát quang
≥ 110lm/W, bảo hành
5 năm)
bộ " Đèn LED NLMT MOSI 50W 10.500.000 "
96
Vật tư
ngành điện
" " " Đèn LED NLMT MOSI 80W 10.850.000 "
97
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED NLMT MOSI
100W
11.007.000 "
98
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn LED NLMT MOSI
120W
11.500.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
63
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
99
Vật tư
ngành điện
Đèn NLMT A112
hiệu suất phát quang
≥ 110lm/W, bảo hành
5 năm)
bộ "
Đèn NLMT A112
50W
7.500.000 "
100
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn NLMT A112
80W
7.900.000 "
101
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn NLMT A112
100W
8.100.000 "
102
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn NLMT A112
120W
8.300.000 "
103
Vật tư
ngành điện
Đèn Led chiếu sáng
đường phố (Driver
Dim 5 cấp tự động
tiết giảm công suất)
Chips - Nguồn Full
Philips - Bảo vệ xung
áp 10KV
BH 5 Năm
bộ
TCVN
7722-2-
3:2019
Đèn Led SK Sunlite, công
suất 50W Dim
Công ty CP
Đầu tư và
thiết bị SK
Việt Nam
" " 7.690.000 "
104
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn Led SK Sunlite, công
suất 100W Dim
" " " 11.500.000 "
105
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn Led SK Sunlite, công
suất 150W Dim
" " " 16.250.000 "
106
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn Led SK Sunlite, công
suất 200W Dim
" " " 17.750.000 "
107
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn Led SK 01, công suất
50W Dim
" " " 4.928.550 "
108
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn Led SK 01, công suất
100W Dim
" " " 7.282.100 "
109
Vật tư
ngành điện
Đèn pha Led bộ "
Led Ruby – F01 công suất
100W
" " " 1.733.400 "
110
Vật tư
ngành điện
" " "
Led Ruby – F01 công suất
150W
" " " 2.675.000 "
111
Vật tư
ngành điện
Cột thép Bát giác
hoặc Tròn côn
cột
Không có
thông tin
7m D78-3mm, Dn =
78/154mm
" " " 3.625.600 "
112
Vật tư
ngành điện
" " "
8m D78-3mm, Dn =
78/165mm
" " " 4.140.600 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
64
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
113
Vật tư
ngành điện
" " "
9m D78-3.5mm, Dn =
78/175mm
" " " 5.258.150 "
114
Vật tư
ngành điện
Cột đa giác " "
14m Dn = 120/276mm, dày
4mm, chân đế 450x450mm
" " " 16.686.000 "
115
Vật tư
ngành điện
" " "
17m Dn = 150/342mm, dày
5mm, chân đế 500x500mm
" " " 28.840.000 "
116
Vật tư
ngành điện
Đèn led chiếu sáng
đường phố (thương
hiệu bộ điện thuộc
EU/G7, bảo hành 5
năm; hiệu suất quang
≥160lm/W, ≥IP67,
≥IK09, dimming 2-5
cấp, chống xung sét
≥20kV...) Đèn
MFUHAILIGHT
bộ " KMC 30W
Công ty
TNHH SX-
TM Hưng
Phú Hải
" " 4.600.000 "
117
Vật tư
ngành điện
" " " KMC 40W " " " 4.800.000 "
118
Vật tư
ngành điện
" " " KMC 50W " " " 4.909.000 "
119
Vật tư
ngành điện
" " " KMC 60W " " " 5.600.000 "
120
Vật tư
ngành điện
" " " KMC 70W " " " 5.909.000 "
121
Vật tư
ngành điện
" " " KMC 75W " " " 6.000.000 "
122
Vật tư
ngành điện
" " " KMC 80W " " " 6.200.000 "
123
Vật tư
ngành điện
" " " KMC 90W " " " 6.300.000 "
124
Vật tư
ngành điện
" " " KMC 100W " " " 7.000.000 "
125
Vật tư
ngành điện
" " " KMC 120W " " " 7.500.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
65
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
126
Vật tư
ngành điện
" " " KMC 140W " " " 9.000.000 "
127
Vật tư
ngành điện
" " " KMC 150W " " " 9.091.000 "
128
Vật tư
ngành điện
" " " KMC 180W " " " 10.000.000 "
129
Vật tư
ngành điện
'-Vỏ đèn hợp kim
nhôm ADC12; chỉnh
góc -25D đến + 25D;
IP67,IK09; Tuổi thọ
bộ đèn: >= 100.000
giờ; Hệ số duy trì
quang thông bộ đèn:
≥ 0.95; Hiệu suất
phát quang của đèn:
≥ 170 lm/W; Nhiệt độ
màu: 3000K -
6000K;
Chống xung: ≥ 20kV
thương hiệu EU; Bộ
nguồn: Sản xuất nhập
khẩu từ EU
" " DMC 30W " " " 5.136.364 "
130
Vật tư
ngành điện
" " " DMC 40W " " " 5.863.636 "
131
Vật tư
ngành điện
" " " DMC 50W " " " 6.500.000 "
132
Vật tư
ngành điện
" " " DMC 60W " " " 7.000.000 "
133
Vật tư
ngành điện
" " " DMC 70W " " " 7.772.727 "
134
Vật tư
ngành điện
" " " DMC 80W " " " 8.181.818 "
135
Vật tư
ngành điện
" " " DMC 90W " " " 8.440.000 "
136
Vật tư
ngành điện
" " " DMC 100W " " " 9.380.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
66
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
137
Vật tư
ngành điện
" " " DMC 120W " " " 9.850.000 "
138
Vật tư
ngành điện
" " " DMC 150W " " " 11.050.000 "
139
Vật tư
ngành điện
ĐÈN ĐƯỜNG LED
A-WIN MINI: CHÍP
LED NICHIA-
JAPAN; DRIVER
DIM 5 - 6 CẤP;
BẢO VỆ XUNG ÁP
20KV-10Ka; HIỆU
SUẤT PHÁT
QUANG >_
130LM/W; CRI>_
80; (BH 7 NĂM)
bộ "
Đèn đường Led Awin MINI
công suất 50W-90W DIM 5 -
6 cấp
Công ty CP
WINCO Việt
Nam
" " 6.050.000 "
140
Vật tư
ngành điện
ĐÈN ĐƯỜNG LED
A-WIN MAX: CHÍP
LED NICHIA-
JAPAN; DRIVER
DIM; BẢO VỆ
XUNG ÁP 20KV-
10Ka; HIỆU SUẤT
PHÁT QUANG >_
135LM/W; CRI>_
80; 12 GÂN TẢN
NHIỆT,DALI 1-10V
CHỜ NÂNG CẤP
THÔNG MINH(BH
7 NĂM)
" "
Đèn đường Led Awin MAX
công suất 100w DIM 5 - 6 cấp
" " " 8.350.000 "
141
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn đường Led Awin MAX
công suất 120w DIM 5 - 6 cấp
" " " 9.050.000 "
142
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn đường Led Awin MAX
công suất 150w DIM 5 - 6 cấp
" " " 9.500.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
67
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
143
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn đường Led Awin MAX
công suất 160w DIM 5 - 6 cấp
" " " 9.807.000 "
144
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn đường Led Awin MAX
công suất 180w DIM 5 - 6 cấp
" " " 10.050.000 "
145
Vật tư
ngành điện
ĐÈN ĐƯỜNG LED
C-WIN: CHÍP LED
NICHIA- JAPAN;
DRIVER DIM 5 - 6
CẤP; BẢO VỆ
XUNG ÁP 20KV-
10Ka; HIỆU SUẤT
PHÁT QUANG >_
135LM/W; CRI>_
80;DALI 1-10V
CHỜ NÂNG CẤP
THÔNG MINH (BH
5 NĂM)
" "
Đèn đường Led Cwin công
suất 120W DIM 5 - 6 cấp
" " " 8.845.000 "
146
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn đường Led Cwin công
suất 150W DIM 5 - 6 cấp
" " " 8.950.000 "
147
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn đường Led Cwin công
suất 160W DIM 5 - 6 cấp
" " " 9.200.000 "
148
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn đường Led Cwin công
suất 180W DIM 5 - 6 cấp
" " " 9.500.000 "
149
Vật tư
ngành điện
ĐÈN ĐƯỜNG LED
B-WIN: CHÍP LED
NICHIA- JAPAN;
DRIVER DIM 6
CẤP; BẢO VỆ
XUNG ÁP 20KV-
10Ka; HIỆU SUẤT
PHÁT QUANG >_
130LM/W; CRI>_
70; (BH 5 NĂM)
" "
Đèn đường Led B-WIN công
suất 100w DIM 5 - 6 cấp
" " " 6.900.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
68
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
150
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn đường Led B-WIN công
suất 120w DIM 5 - 6 cấp
" " " 7.200.000 "
151
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn đường Led B-WIN công
suất 150w DIM 5 - 6 cấp
" " " 7.500.000 "
152
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn đường Led B-WIN công
suất 160w DIM 5 - 6 cấp
" " " 7.600.000 "
153
Vật tư
ngành điện
" " "
Đèn đường Led B-WIN công
suất 200w DIM 5 - 6 cấp
" " " 7.800.000 "
154
Vật tư
ngành điện
Bộ đèn đường
SUNLITE LED hiệu
EUROGROUP - Lắp
ráp tại Công ty
THIÊN MINH - bảo
hành 5 năm. Cấp bảo
vệ IP66, IK08-09,
tuổi thọ 100.000h. Bộ
điện và module LED
SMD thương hiệu
G7, Châu Âu, Korea
(Bảo hành 5 năm).
Bộ đèn có chứng chỉ
đạt tiêu chuẩn quốc tế
IEC và tiêu chuẩn
Châu Âu CE +
ENEC + EMC
bộ "
Bộ đèn 80W, Quang thông
của bộ đèn > 10.400 lm
Công ty
TNHH sản
xuất thương
mại và xây
dựng Thiên
Minh
" " 7.390.000 "
155
Vật tư
ngành điện
" " "
Bộ đèn 90W, quang thông
của bộ đèn > 11.700 lm
" " " 8.130.000 "
156
Vật tư
ngành điện
" " "
Bộ đèn 100W, quang
thông của bộ đèn > 13.000 lm
" " " 10.050.000 "
157
Vật tư
ngành điện
" " "
Bộ đèn 110W, quang thông
của bộ đèn > 14.300 lm
" " " 10.640.000 "
158
Vật tư
ngành điện
" " "
Bộ đèn 120W, quang
thông của bộ đèn > 15.600 lm
" " " 10.780.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
69
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
159
Vật tư
ngành điện
" " "
Bộ đèn 130W, quang
thông của bộ đèn > 16.900 lm
" " " 11.640.000 "
160
Vật tư
ngành điện
" " "
Bộ đèn 140W, quang
thông của bộ đèn > 18.200 lm
" " " 12.870.000 "
161
Vật tư
ngành điện
" " "
Bộ đèn 150W, quang
thông của bộ đèn > 19.500 lm
" " " 13.520.000 "
162
Vật tư
ngành điện
" " "
Bộ đèn 160W, quang
thông của bộ đèn > 20.800 lm
" " " 13.780.000 "
163
Vật tư
ngành điện
" " "
Bộ đèn 180W, quang
thông của bộ đèn > 23.400 lm
" " " 14.080.000 "
164
Vật tư
ngành điện
" " "
Bộ đèn 190W, quang
thông của bộ đèn > 24.700 lm
" " " 14.400.000 "
165
Vật tư
ngành điện
Bộ đèn đường
CARENT IP67 LED
hiệu EUROGROUP -
Lắp ráp tại Công ty
THIÊN MINH - bảo
hành 5 năm. Cấp bảo
vệ IP67, IK08-09,
tuổi thọ 100.000h. Bộ
điện và module LED
SMD thương hiệu
G7, Châu Âu, Korea
(Bảo hành 5 năm).
Bộ đèn có chứng chỉ
đạt tiêu chuẩn quốc tế
IEC và tiêu chuẩn
Châu Âu CE +
ENEC + EMC
bộ " Carent IP67 LED 90W " " " 7.050.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
70
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
166
Vật tư
ngành điện
" " " Carent IP67 LED 100W " " " 7.500.000 "
167
Vật tư
ngành điện
" " " Carent IP67 LED 120W " " " 8.250.000 "
168
Vật tư
ngành điện
" " " Carent IP67 LED 150W " " " 10.350.000 "
169
Vật tư
ngành điện
Bộ đèn đường
SIMPLUS LED hiệu
EUROGROUP - Lắp
ráp tại Công ty
THIÊN MINH - bảo
hành 5 năm. Cấp bảo
vệ IP66, IK08-09,
tuổi thọ 100.000h. Bộ
điện và module LED
SMD thương hiệu
G7, Châu Âu, Korea
(Bảo hành 5 năm).
bộ "
Bộ đèn 100W, quang
thông của bộ đèn > 13.000 lm
" " " 6.710.000 "
170
Vật tư
ngành điện
" " "
Bộ đèn 120W, quang
thông của bộ đèn > 15.600 lm
" " " 7.300.000 "
171
Vật tư
ngành điện
" " "
Bộ đèn 150W, quang
thông của bộ đèn > 19.500 lm
" " " 8.080.000 "
172
Vật tư
ngành điện
" " "
Bộ đèn 180W, quang
thông của bộ đèn > 23.400 lm
" " " 9.660.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
71
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
173
Vật tư
ngành điện
Bộ đèn pha
BOSTON LED hiệu
EUROGROUP - Lắp
ráp tại Công ty
THIÊN MINH - bảo
hành 5 năm. Cấp bảo
vệ IP66, IK08-09,
tuổi thọ 100.000h. Bộ
điện và module LED
SMD thương hiệu
G7, Châu Âu, Korea
(Bảo hành 5 năm).
Bộ đèn có chứng chỉ
đạt tiêu chuẩn quốc tế
IEC và tiêu chuẩn
Châu Âu CE +
ENEC + EMC
Bộ đèn pha Boston LED
200W
" " " 12.750.000 "
174
Vật tư
ngành điện
"
Bộ đèn pha Boston LED
250W
" " " 14.200.000 "
175
Vật tư
ngành điện
Bộ đèn pha MISUN
LED hiệu
EUROGROUP - Lắp
ráp tại Công ty
THIÊN MINH - bảo
hành 5 năm. Cấp bảo
vệ IP66, IK08-09,
tuổi thọ 100.000h. Bộ
điện và module LED
SMD thương hiệu
G7, Châu Âu, Korea
(Bảo hành 5 năm).
Bộ đèn có chứng chỉ
đạt tiêu chuẩn quốc tế
IEC và tiêu chuẩn
Châu Âu CE +
ENEC + EMC
Bộ đèn pha Misun led
300W
" " " 18.790.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
72
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
176
Vật tư
ngành điện
"
Bộ đèn pha Misun led
350W
" " " 20.430.000 "
177
Vật tư
ngành điện
"
Bộ đèn pha Misun led
400W
" " " 21.440.000 "
178
Vật tư
ngành điện
Đèn trang trí Led
SMD (sử dụng
module Led hiệu
Lumiled + driver +
chống sét hiệu
Osram) có tính năng
dimming và cổng kết
nối điều khiển thông
minh; dimming 5 cấp.
Hiệu suất phát quang
> 110lm/W, tuổi thọ
100.000h
bộ "
Bộ đèn trang trí Nicelux
led 40W,
" " " 8.130.000 "
179
Vật tư
ngành điện
Bộ điều khiển NEMA
thông minh tại đèn
IDIM-TM/16ZG
" " " " " 3.060.000 "
180
Vật tư
ngành điện
Bộ điều khiển trung
tâm ICENTER-
TM/GPRS/4G
" " " " " 39.480.000 "
181
Vật tư
ngành điện
Tủ điều khiển chiếu
sáng GPRS 50A
" " " " " 56.250.000 "
182
Vật tư
ngành điện
Tủ điều khiển chiếu
sáng GPRS 75A
" " " " " 64.390.000 "
183
Vật tư
ngành điện
Tủ điều khiển chiếu
sáng GPRS 100A
" " " " " 67.570.000 "
184
Vật tư
ngành điện
Cột thép bát giác,
tròn côn liền cần đơn
Cột
BS5649:1
995/ BS
EN 40-
5:2002
H = 6m, tôn dày 3mm, Dn =
56mm; Dg = 124mm
Công ty cổ
phần tập
đoàn MDC
GROUP
Việt Nam " 2.585.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
73
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
185
Vật tư
ngành điện
" " "
H = 7m, tôn dày 3mm, Dn =
56mm; Dg = 134mm
" " " 2.915.000 "
186
Vật tư
ngành điện
" " "
H = 8m tôn dày 3.5mm, Dn =
58mm; Dg = 150mm.
" " " 5.049.000 "
187
Vật tư
ngành điện
" " "
H = 9m tôn dày 3.5mm, Dn =
58mm; Dg = 160mm.
" " " 5.336.100 "
188
Vật tư
ngành điện
Cột thép bát giác,
tròn côn
" "
H = 6m (D78-3mm), Dn =
78mm; Dg = 144mm.
" " " 2.541.000 "
189
Vật tư
ngành điện
" " "
H = 7m (D78-3mm), Dn =
78mm; Dg = 154mm.
" " " 3.430.350 "
190
Vật tư
ngành điện
" " "
H = 8m (D78-3.5mm), Dn =
78mm; Dg = 165mm.
" " " 4.319.700 "
191
Vật tư
ngành điện
" " "
H = 9m (D78-4mm), Dn =
78mm; Dg = 175mm.
" " " 6.670.125 "
192
Vật tư
ngành điện
Cần đèn Cái "
MDC-D01 cao 2m vươn xa
1.5mx3mm
" " " 1.683.000 "
193
Vật tư
ngành điện
" " "
MDC-D03 cao 2m vươn xa
1.5mx3mm
" " " 1.640.000 "
194
Vật tư
ngành điện
" " "
MDC-D04 cao 2m vươn xa
1.5mx3mm
" " " 1.701.500 "
195
Vật tư
ngành điện
" " "
MDC-K04 cao 2m vươn xa
1.5mx3mm
" " " 2.255.000 "
196
Vật tư
ngành điện
ĐÈN MDC
THANGLONG Chip
LED: Philips
Lumiled 5050
Driver: Philips/Philip
Poland/ Inventronics
Chống xung sét:
10kV/20kV SP1
Dimming 5 cấp
Nhiệt độ màu: 3000K
~ 6000K
"
TCVN
7722-2-
3:2019
Công suất 100W. Kích thước
591x222x92mm
" " " 7.764.000 "
197
Vật tư
ngành điện
" " "
Công suất 150W. Kích thước
712x300x97mm
" " " 8.450.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
74
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
198
Vật tư
ngành điện
ĐÈN MDC ALPHA:
Hàng lắp ráp trong
nước: Chip led:
Philips/Philips 5050/
Nichia; Driver:
Philips; Bảo vệ chống
xung sét 10 ~ 20kV;
Dimming 3 cấp, 5
cấp; Nhiệt độ màu:
3000K ~ 6000K
" "
Công suất 100W. Kích thước
720x280x80mm
" " " 3.465.000 "
199
Vật tư
ngành điện
" " "
Công suất 150W. Kích thước
850x325x80mm
" " " 4.812.500
200
Vật tư
ngành điện
Đèn MDC NLMT
TIGER 100W-
12V/85AH
" "
Tấm pin NLMT Mono
18V/100W
Control 12V/120W, lưu điện
tối đa 3.0A, lưu sạc điện tối
đa 100-120W, IP66, Pin
lithium Life PO4 12V/85AH
" " " 9.857.000
201
Vật tư
ngành điện
Đèn MDC
BLUECACBON 2.0
" " NLMT 56W- 90AH " " " 4.750.000
202
Vật tư
ngành điện
Đèn MDC
BLUECACBON 3.0
" " NLMT 80W- 160AH " " " 7.150.000
203
Vật tư
ngành điện
" " " NLMT 120W- 200AH " " " 8.525.000
204
Vật tư
ngành điện
Đèn MDC Thái
Dương
" " NLMT 70W- 140AH " " " 6.825.000
205
Vật tư
ngành điện
" " " NLMT 100W- 200AH " " " 8.125.000
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
75
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
206
Vật tư
ngành điện
Đèn pha MDC F01
Chip led:
Philips/Philips 5050/
Nichia; Driver:
Philips; Bảo vệ chống
xung sét 10 ~ 15kV;
Dimming 3 cấp, 5
cấp; Nhiệt độ màu:
3000K ~ 6000K;
"
TCVN
7722-2-
5:2005
Công suất 200W. Kích thước:
419x315x87mm
" " " 5.720.000
207
Vật tư
ngành điện
" " "
Công suất 300W. Kích thước:
526x345x100mm
" " " 6.050.000
208
Vật tư
ngành điện
" " "
Công suất 500W. Kích thước:
627x356x100mm
" " " 7.150.000
209
Vật tư
ngành điện
ĐÈN MDC LẠC
HỒNG
Chip LED: Philips
Lumiled 5050
Driver: Philips/Philip
Poland/ Inventronics
Chống xung sét:
10kV/20kV SP1
Dimming 5 cấp
Nhiệt độ màu: 3000K
~ 6000K
TCVN
7722-2-
3:2019
Công suất 100W. Kích thước
667x290x71mm
" " " 9.270.000
210
Vật tư
ngành điện
" " "
Công suất 150W. Kích thước
667x290x71mm
" " " 9.450.000
211
Vật tư
ngành điện
" " "
Công suất 200W. Kích thước
769x290x71mm
" " " 9.600.000
212
Vật tư
ngành điện
" " "
Công suất 240W. Kích thước
769x290x71mm
" " " 9.850.000
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
76
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
213
Vật tư
ngành điện
ĐÈN MDC RUBY
Chip led:
Philips/Philips 5050/
Nichia; Driver:
Philips; Bảo vệ chống
xung sét 10 ~ 20kV;
Dimming 3 cấp, 5
cấp; Nhiệt độ màu:
3000K ~ 6000K;
" "
Công suất 100W. Kích thước:
492x210x86mm
" " " 4.050.000
214
Vật tư
ngành điện
" " "
Công suất 150W. Kích thước
492x295x86mm
" " " 4.930.000
215
Vật tư
ngành điện
Đèn LED đường VS-
DD-K 80W, IP67, IK
08, Dimming 10 Cấp,
PF>0.9, CRI >70,
CCT 3200-6500K,
170lm/W, Chống sét
20KV
Bộ
Không có
thông tin
Kích thước 655x250x95mm
Công ty cổ
phần thiết bị
điện Vinshine
"
Đến chân
công trình
trên địa
bàn toàn
tỉnh
6.654.000 "
216
Vật tư
ngành điện
Đèn LED đường VS-
DD-K 100W, IP67,
IK 08, Dimming 10
Cấp, PF>0.9, CRI
>70, CCT 3200-
6500K, 170lm/W,
Chống sét 20KV
" " Kích thước 770x295x95mm " " " 6.819.000 "
217
Vật tư
ngành điện
Đèn LED đường VS-
DD-K 120W, IP67,
IK 08, Dimming 10
Cấp, PF>0.9, CRI
>70, CCT 3200-
6500K, 170lm/W,
Chống sét 20KV
" " Kích thước 770x295x95mm " " " 7.828.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
77
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
218
Vật tư
ngành điện
Đèn LED đường VS-
DD-K 150W, IP67,
IK 08, Dimming 10
Cấp, PF>0.9, CRI
>70, CCT 3200-
6500K, 170lm/W,
Chống sét 20KV
" " Kích thước 770x295x95mm " " " 7.973.000 "
219
Vật tư
ngành điện
Đèn LED đường VS-
DD-T 60W, IP68,
IK10, Dimming 10
Cấp, PF>0.9, CRI
>70, CCT 3200-
6500K, 170lm/W,
Chống sét 20KV
" " Kích thước 594x260x106mm " " " 6.860.000 "
220
Vật tư
ngành điện
Đèn LED đường VS-
DD-T 80W, IP68,
IK10, Dimming 10
Cấp, PF>0.9, CRI
>70, CCT 3200-
6500K, 170lm/W,
Chống sét 20KV
" " Kích thước 594x260x106mm " " " 7.560.000 "
221
Vật tư
ngành điện
Đèn LED đường VS-
DD-T 100W, IP68,
IK10, Dimming 10
Cấp, PF>0.9, CRI
>70, CCT 3200-
6500K, 170lm/W,
Chống sét 20KV
" " Kích thước 594x260x106mm " " " 8.260.000 "
222
Vật tư
ngành điện
Đèn LED đường VS-
DD-T 120W, IP68,
IK10, Dimming 10
Cấp, PF>0.9, CRI
>70, CCT 3200-
6500K, 170lm/W,
Chống sét 20KV
" " Kích thước 594x260x106mm " " " 8.960.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
78
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
223
Vật tư
ngành điện
Đèn LED đường VS-
DD-T 150W, IP68,
IK10, Dimming 10
Cấp, PF>0.9, CRI
>70, CCT 3200-
6500K, 170lm/W,
Chống sét 20KV
" " Kích thước 594x260x106mm " " " 9.660.000 "
224
Vật tư
ngành điện
Đèn LED đường VS-
DD-T 180W, IP68,
IK10, Dimming 10
Cấp, PF>0.9, CRI
>70, CCT 3200-
6500K, 170lm/W,
Chống sét 20KV
" " Kích thước 806x320x106mm " " " 10.360.000 "
225
Vật tư
ngành điện
Dây đơn mềm điện áp
300/500V
mét
TCVN
6610-3
(IEC
60227-3)
VCSF 1x0.3
Công ty
TNHH Dây
và Cáp điện
Vạn Xuân
" "
Không có
thông tin
1.930 "
226
Vật tư
ngành điện
" " " VCSF 1x1.0 " " " " 5.380 "
227
Vật tư
ngành điện
Dây đơn mềm điện áp
450/750V
mét
TCVN
6610-3
(IEC
60227-3)
VCSF 1x1.5 " " " " 7.770 "
228
Vật tư
ngành điện
" " " VCSF 1x3.0 " " " " 12.240 "
229
Vật tư
ngành điện
Dây đơn mềm điện áp
450/750V
mét
TCVN
6610-3
(IEC
60227-3)
VCSF 1x2.5 " " " " 12.500 "
230
Vật tư
ngành điện
Cáp đồng 1 ruột bọc
cách điện PVC (7 sợi,
19 sợi, 37 sợi)
mét
TCVN
5935
(IEC
60502-1)
CV 1x1.5 " " " " 7.970 "
231
Vật tư
ngành điện
" " " CV 1x10 " " " " 51.210 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
79
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
232
Vật tư
ngành điện
" " " CV 1x50 " " " " 239.690 "
233
Vật tư
ngành điện
Cáp đồng 1 ruột bọc
cách điện XLPE, bọc
vỏ PVC
mét " CXV 1x1.5 " " " " 9.530 "
234
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 1x10 " " " " 53.800 "
235
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 1x50 " " " " 243.450 "
236
Vật tư
ngành điện
Cáp đồng 4 ruột (1
lõi trung tính nhỏ
hơn) bọc cách điện
XLPE, bọc vỏ PVC
mét " CXV 3x4+1x2.5 " " " " 86.700 "
237
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 3x10+1x6 " " " " 199.120 "
238
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 3x50+1x25 " " " " 867.680 "
239
Vật tư
ngành điện
Dây đồng đơn cứng
bọc PVC – 300/500
V
VC/LF-0,50 (F 0,80)-
300/500 V
m
TCVN
6610-
3:2000
(IEC
60227-
3:1997)
100m/cuộn
Công ty
TNHH MTV
CADIVI
Miền Bắc
Việt Nam
Theo thoả
thuận
Đến chân
công
trình trên
địa
bàn tỉnh
3.240 "
240
Vật tư
ngành điện
Dây đồng đơn cứng
bọc PVC – 300/500 V
VC/LF-1,00 (F1,13)-
300/500 V
m
TCVN
6610-
4:2000
(IEC
60227-
4:1997)
100m/cuộn " " " " 5.370 "
241
Vật tư
ngành điện
Dây điện bọc nhựa
PVC - 0,6/1 kV (ruột
đồng) VCmd/LF-
2x0.5-(2x16/0.2)-
0,6/1 kV
m
AS/NZS
5000.1:20
05
100m/cuộn " " " " 6.220 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
80
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
242
Vật tư
ngành điện
Dây điện bọc nhựa
PVC - 0,6/1 kV (ruột
đồng)
VCmd/LF-2x0.75-
(2x24/0.2)-0,6/1 kV
m
AS/NZS
5000.1:20
05
100m/cuộn " " " " 8.770 "
243
Vật tư
ngành điện
Dây điện bọc nhựa
PVC - 0,6/1 kV (ruột
đồng)
VCmd/LF-2x1-
(2x32/0.2)-0,6/1 kV
m
AS/NZS
5000.1:20
05
100m/cuộn " " " " 11.260 "
244
Vật tư
ngành điện
Dây điện bọc nhựa
PVC - 0,6/1 kV (ruột
đồng)
VCmd/LF-2x1,5-
(2x30/0.25)-0,6/1 kV
m
AS/NZS
5000.1:20
05
100m/cuộn " " " " 16.050 "
245
Vật tư
ngành điện
Dây điện bọc nhựa
PVC - 0,6/1 kV (ruột
đồng)
VCmd/LF-2x2,5-
(2x50/0.25)-0,6/1 kV
m
AS/NZS
5000.1:20
05
100m/cuộn " " " " 26.010 "
246
Vật tư
ngành điện
Dây điện mềm bọc
nhựa PVC -
300/500V- (ruột
đồng) Vcmo/LF-2x1-
(2x32/0.2)-300/500 V
m
TCVN
6610-
5:2000
(IEC
60227-5)
100m/cuộn " " " " 12.550 "
247
Vật tư
ngành điện
Dây điện mềm bọc
nhựa PVC -
300/500V- (ruột
đồng) Vcmo/LF-
2x1.5-(2x30/0.25)-
300/500 V
m
TCVN
6610-
5:2000
(IEC
60227-5)
100m/cuộn " " " " 17.680 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
81
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
248
Vật tư
ngành điện
Dây điện mềm bọc
nhựa PVC -
300/500V- (ruột
đồng) Vcmo/LF-2x6-
(2x7x12/0.30)-
300/500 V
m
TCVN
6610-
5:2000
(IEC
60227-5)
100m/cuộn " " " " 64.210 "
249
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0.6/1kV-(ruột đồng)
CV/LF-1.5 (7/0.52) -
0.6/1kV
m
AS/NZS
5000.1:20
05
100m/cuộn " " " " 8.350 "
250
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0.6/1kV-(ruột đồng)
CV/LF-2.5 (7/0.67) -
0.6/1kV
m
AS/NZS
5000.1:20
05
100m/cuộn " " " " 13.610 "
251
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0.6/1kV-(ruột đồng)
CV/LF-10 (7/1.35) -
0.6/1kV
m
AS/NZS
5000.1:20
05
100m/cuộn " " " " 50.070 "
252
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0.6/1kV-(ruột đồng)
CV-50 - 0.6/1kV
m
AS/NZS
5000.1:20
05
500m/cuộn " " " " 227.150 "
253
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0.6/1kV-(ruột đồng)
CV-240 - 0.6/1kV
m
AS/NZS
5000.1:20
05
500m/cuộn " " " " 1.141.300 "
254
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0.6/1kV-(ruột đồng)
CV-300 - 0.6/1kV
m
AS/NZS
5000.1:20
05
500m/cuộn " " " " 1.431.540 "
255
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (1 lõi, ruột
đồng, cách điện PVC,
vỏ PVC)
CVV-1 (1x7/0.425) –
0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 9.090 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
82
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
256
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (1 lõi, ruột
đồng, cách điện PVC,
vỏ PVC)
CVV-1.5 (1x7/0,52)
– 0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 11.670 "
257
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (1 lõi, ruột
đồng, cách điện PVC,
vỏ PVC)
CVV-6.0 (1x7/1.04)
– 0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 34.580 "
258
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (1 lõi, ruột
đồng, cách điện PVC,
vỏ PVC)
CVV-25 – 0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 124.260 "
259
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (1 lõi, ruột
đồng, cách điện PVC,
vỏ PVC)
CVV-50– 0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 230.190 "
260
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (1 lõi, ruột
đồng, cách điện PVC,
vỏ PVC)
CVV-95 – 0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 454.050 "
261
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (1 lõi, ruột
đồng, cách điện PVC,
vỏ PVC)
CVV-150 – 0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 702.390 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
83
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
262
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế –
300/500 V- (2 lõi,
ruột đồng, cách điện
PVC, vỏ PVC)
CVV-2x1.5
(2x7/0.52)– 300/500
V
m
TCVN
6610-4
500m/cuộn " " " " 26.100 "
263
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế –
300/500 V- (2 lõi,
ruột đồng, cách điện
PVC, vỏ PVC)
CVV-2x4
(2x7/0.85)– 300/500
V
m
TCVN
6610-4
500m/cuộn " " " " 56.520 "
264
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế –
300/500 V- (2 lõi,
ruột đồng, cách điện
PVC, vỏ PVC) CVV-
2x10 (2x7/1.35)–
300/500 V
m
TCVN
6610-4
500m/cuộn " " " " 126.060 "
265
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế –
300/500 V- (3 lõi,
ruột đồng, cách điện
PVC, vỏ PVC) CVV-
3x1.5 (3x7/0.52) –
300/500 V
m
TCVN
6610-4
500m/cuộn " " " " 34.430 "
266
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế –
300/500 V- (3 lõi,
ruột đồng, cách điện
PVC, vỏ PVC) CVV-
3x2.5 (3x7/0.67) –
300/500 V
m
TCVN
6610-4
500m/cuộn " " " " 52.030 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
84
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
267
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế –
300/500 V- (3 lõi,
ruột đồng, cách điện
PVC, vỏ PVC)
CVV-3x6 (3x7/1.04)
– 300/500 V
m
TCVN
6610-4
500m/cuộn " " " " 106.380 "
268
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế –
300/500 V- (4 lõi,
ruột đồng, cách điện
PVC, vỏ PVC)
CVV-4x1.5
(4x7/0.52) – 300/500
V
m
TCVN
6610-4
500m/cuộn " " " " 43.820 "
269
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế –
300/500 V- (4 lõi,
ruột đồng, cách điện
PVC, vỏ PVC)
CVV-4x2.5
(4x7/0.67) – 300/500
V
m
TCVN
6610-4
500m/cuộn " " " " 66.240 "
270
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (1 lõi, ruột
đồng, cách điện
XLPE, vỏ PVC)
CXV-70 – 0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 328.810 "
271
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (1 lõi, ruột
đồng, cách điện
XLPE, vỏ PVC)
CXV-120 – 0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 589.350 "
272
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (1 lõi, ruột
đồng, cách điện
XLPE, vỏ PVC)
CXV-240 – 0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 1.145.430 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
85
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
273
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (1 lõi, ruột
đồng, cách điện
XLPE, vỏ PVC)
CXV-300 – 0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 1.435.110 "
274
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (2 lõi, ruột
đồng, cách điện
XLPE, vỏ PVC)
CXV-2x16 – 0,6/1
kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 190.620 "
275
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (2 lõi, ruột
đồng, cách điện
XLPE, vỏ PVC)
CXV-2x25 – 0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 277.390 "
276
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (2 lõi, ruột
đồng, cách điện
XLPE, vỏ PVC)
CXV-2x150 – 0,6/1
kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 1.465.010 "
277
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (2 lõi, ruột
đồng, cách điện
XLPE, vỏ PVC)
CXV-2x185 – 0,6/1
kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 1.820.630 "
278
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (3 lõi, ruột
đồng, cách điện
XLPE, vỏ PVC)
CXV-3x16 – 0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 268.500 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
86
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
279
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (3 lõi, ruột
đồng, cách điện
XLPE, vỏ PVC)
CXV-3x50 – 0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 719.160 "
280
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (3 lõi, ruột
đồng, cách điện
XLPE, vỏ PVC)
CXV-3x95 – 0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 1.393.500 "
281
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (3 lõi, ruột
đồng, cách điện
XLPE, vỏ PVC)
CXV-3x120 – 0,6/1
kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 1.799.100 "
282
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (4 lõi, ruột
đồng, cách điện
XLPE, vỏ PVC)
CXV-4x16 – 0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 355.710 "
283
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (4 lõi, ruột
đồng, cách điện
XLPE, vỏ PVC)
CXV-4x25 – 0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 530.000 "
284
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (4 lõi, ruột
đồng, cách điện
XLPE, vỏ PVC)
CXV-4x50 – 0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 976.630 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
87
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
285
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (4 lõi, ruột
đồng, cách điện
XLPE, vỏ PVC)
CXV-4x120 – 0,6/1
kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 2.403.800 "
286
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (4 lõi, ruột
đồng, cách điện
XLPE, vỏ PVC)
CXV-4x185 – 0,6/1
kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 3.575.190 "
287
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (3 lõi pha
+ 1 lõi đất, ruột đồng,
cách điện XLPE, vỏ
PVC)
CXV-3x16+1x10 -
0,6/1kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 317.390 "
288
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (3 lõi pha
+ 1 lõi đất, ruột đồng,
cách điện XLPE, vỏ
PVC)
CXV-3x25+1x16 -
0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 472.560 "
289
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (3 lõi pha
+ 1 lõi đất, ruột đồng,
cách điện XLPE, vỏ
PVC)
CXV-3x50+1x25 -
0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 843.430 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
88
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
290
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (3 lõi pha
+ 1 lõi đất, ruột đồng,
cách điện XLPE, vỏ
PVC)
CXV-3x95+1x50 -
0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 1.624.580 "
291
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế -
0,6/1 kV- (3 lõi pha
+ 1 lõi đất, ruột đồng,
cách điện XLPE, vỏ
PVC) CXV-
3x120+1x70 -0,6/1
kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 2.146.070 "
292
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
có giáp bảo vệ- 0,6/1
kV- (1 lõi, ruột đồng,
cách điện XLPE, giáp
băng nhôm bảo vệ, vỏ
PVC) CXV/DATA-
25-0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 167.430 "
293
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
có giáp bảo vệ- 0,6/1
kV- (1 lõi, ruột đồng,
cách điện XLPE, giáp
băng nhôm bảo vệ, vỏ
PVC) CXV/DATA-
50-0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 281.170 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
89
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
294
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
có giáp bảo vệ- 0,6/1
kV- (1 lõi, ruột đồng,
cách điện XLPE, giáp
băng nhôm bảo vệ, vỏ
PVC) CXV/DATA-
95-0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 504.040 "
295
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
có giáp bảo vệ- 0,6/1
kV- (1 lõi, ruột đồng,
cách điện XLPE, giáp
băng nhôm bảo vệ, vỏ
PVC) CXV/DATA-
240-0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 1.212.560 "
296
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
có giáp bảo vệ- 0,6/1
kV- (2 lõi ruột đồng,
cách điện XLPE, giáp
băng nhôm bảo vệ, vỏ
PVC) CXV/DSTA-
2x4 (2x7/0.85) -0,6/1
kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 83.430 "
297
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
có giáp bảo vệ- 0,6/1
kV- (2 lõi ruột đồng,
cách điện XLPE, giáp
băng nhôm bảo vệ, vỏ
PVC) CXV/DSTA-
2x10 (2x7/1.35) -
0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 145.020 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
90
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
298
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
có giáp bảo vệ- 0,6/1
kV- (2 lõi ruột đồng,
cách điện XLPE, giáp
băng nhôm bảo vệ, vỏ
PVC) CXV/DSTA-
2x50 -0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 526.000 "
299
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
có giáp bảo vệ- 0,6/1
kV- (2 lõi ruột đồng,
cách điện XLPE, giáp
băng nhôm bảo vệ, vỏ
PVC) CXV/DSTA-
2x150-0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 1.555.470 "
300
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
có giáp bảo vệ- 0,6/1
kV- (3 lõi pha + 1 lõi
đất, ruột đồng, cách
điện XLPE, giáp
băng thép bảo vệ, vỏ
PVC)
CXV/DSTA-3x6 -
0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 138.570 "
301
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
có giáp bảo vệ- 0,6/1
kV- (3 lõi pha + 1 lõi
đất, ruột đồng, cách
điện XLPE, giáp
băng thép bảo vệ, vỏ
PVC)
CXV/DSTA-3x16 -
0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 286.340 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
91
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
302
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
có giáp bảo vệ- 0,6/1
kV- (3 lõi pha + 1 lõi
đất, ruột đồng, cách
điện XLPE, giáp
băng thép bảo vệ, vỏ
PVC)
CXV/DSTA-3x50 -
0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 749.580 "
303
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
có giáp bảo vệ- 0,6/1
kV- (3 lõi pha + 1 lõi
đất, ruột đồng, cách
điện XLPE, giáp
băng thép bảo vệ, vỏ
PVC)
CXV/DSTA-3x185 -
0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 2.792.440 "
304
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
có giáp bảo vệ- 0,6/1
kV- (3 lõi pha + 1 lõi
đất, ruột đồng, cách
điện XLPE, giáp
băng thép bảo vệ, vỏ
PVC) CXV/DSTA-
3x4+1x2.5 -0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 121.910 "
305
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
có giáp bảo vệ- 0,6/1
kV- (3 lõi pha + 1 lõi
đất, ruột đồng, cách
điện XLPE, giáp
băng thép bảo vệ, vỏ
PVC)
CXV/DSTA-
3x16+1x10 -0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 344.210 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
92
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
306
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
có giáp bảo vệ- 0,6/1
kV- (3 lõi pha + 1 lõi
đất, ruột đồng, cách
điện XLPE, giáp
băng thép bảo vệ, vỏ
PVC)
CXV/DSTA -
3x50+1x25 -0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 874.530 "
307
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
có giáp bảo vệ- 0,6/1
kV- (3 lõi pha + 1 lõi
đất, ruột đồng, cách
điện XLPE, giáp
băng thép bảo vệ, vỏ
PVC)
CXV/DSTA -
3x240+1x120 -0,6/1
kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 4.346.330 "
308
Vật tư
ngành điện
Dây đồng trần xoắn
C-10
m
TCVN -
5064
500m/cuộn " " " " 47.230 "
309
Vật tư
ngành điện
Dây đồng trần xoắn
C-50
m
TCVN -
5064
500m/cuộn " " " " 235.480 "
310
Vật tư
ngành điện
Cáp điện kế – 0,6/1
kV- (2 lõi, ruột đồng,
cách điện PVC, vỏ
PVC)
DK-CVV-2x4 -0,6/1
kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 74.580 "
311
Vật tư
ngành điện
Cáp điện kế – 0,6/1
kV- (2 lõi, ruột đồng,
cách điện PVC, vỏ
PVC)
DK-CVV-2x10 -
0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 149.890 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
93
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
312
Vật tư
ngành điện
Cáp điện kế – 0,6/1
kV- (2 lõi, ruột đồng,
cách điện PVC, vỏ
PVC)
DK-CVV-2x35 -
0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 403.390 "
313
Vật tư
ngành điện
Cáp điều khiển -
0,6/1 kV- (2 lõi, ruột
đồng, cách điện PVC,
vỏ PVC)
DVV-2x1.5
(2x7/0.52) -0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 27.560 "
314
Vật tư
ngành điện
Cáp điều khiển -
0,6/1 kV- (10 lõi,
ruột đồng, cách điện
PVC, vỏ PVC)
DVV-10x2.5
(10x7/0.67) -0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 149.030 "
315
Vật tư
ngành điện
Cáp điều khiển -
0,6/1 kV- (19 lõi,
ruột đồng, cách điện
PVC, vỏ PVC)
DVV-19x4
(19x7/0.85) -0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 426.700 "
316
Vật tư
ngành điện
Cáp điều khiển -
0,6/1 kV- (37 lõi,
ruột đồng, cách điện
PVC, vỏ PVC)
DVV-37x2.5
(37x7/0.67) -0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 524.290 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
94
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
317
Vật tư
ngành điện
Cáp điều khiển có
màn chắn chống
nhiễu - 0,6/1 kV- (3
lõi, ruột đồng, cách
điện PVC, vỏ PVC)
DVV/Sc-3x1.5
(3x7/0.52) -0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 52.160 "
318
Vật tư
ngành điện
Cáp điều khiển có
màn chắn chống
nhiễu - 0,6/1 kV- (2-
>37 lõi, ruột đồng,
cách điện PVC, vỏ
PVC)
DVV/Sc-8x2.5
(8x7/0.67) -0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 146.240 "
319
Vật tư
ngành điện
Cáp điều khiển có
màn chắn chống
nhiễu - 0,6/1 kV- (30
lõi, ruột đồng, cách
điện PVC, vỏ PVC)
DVV/Sc-30x2.5
(30x7/0.67) -0,6/1 kV
m
TCVN
5935-1
500m/cuộn " " " " 462.740 "
320
Vật tư
ngành điện
Cáp trung thế treo-
12/20(24) kV hoặc
12.7/22(24) kV -
(ruột đồng, có chống
thấm, bán dẫn ruột
dẫn, cách điện XLPE,
vỏ PVC)
CX1V/WBC-95-
12/20(24) kV
m
TCVN
5935-2
500m/cuộn " " " " 521.640 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
95
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
321
Vật tư
ngành điện
Cáp trung thế treo-
12/20(24) kV hoặc
12.7/22(24) kV -
(ruột đồng, có chống
thấm, bán dẫn ruột
dẫn, cách điện XLPE,
vỏ PVC)
CX1V/WBC-240-
12/20(24) kV
m
TCVN
5935-2
500m/cuộn " " " " 1.223.740 "
322
Vật tư
ngành điện
Cáp trung thế có màn
chắn kim loại-
12/20(24) kV hoặc
12.7/22(24) kV - (3
lõi, ruột đồng, bán
dẫn ruột dẫn, cách
điện XLPE,bán dẫn
cách điện, màn chắn
kim loại băng đồng
0.13 mm cho từng
lõi, giáp băng thép
bảo vệ, vỏ PVC)
CXV/SE/DSTA-
3x50-12/20(24)kV
m
TCVN
5935-
2/IEC
60502-2
500m/cuộn " " " " 1.303.120 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
96
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
323
Vật tư
ngành điện
Cáp trung thế có màn
chắn kim loại-
12/20(24) kV hoặc
12.7/22(24) kV - (3
lõi, ruột đồng, bán
dẫn ruột dẫn, cách
điện XLPE,bán dẫn
cách điện, màn chắn
kim loại băng đồng
0.13 mm cho từng
lõi, giáp băng thép
bảo vệ, vỏ PVC)
CXV/SE/DSTA-
3x240-12/20(24)kV
m
TCVN
5935-
2/IEC
60502-2
500m/cuộn " " " " 4.501.410 "
324
Vật tư
ngành điện
Cáp trung thế có màn
chắn kim loại-
12/20(24) kV hoặc
12.7/22(24) kV - (3
lõi, ruột đồng, bán
dẫn ruột dẫn, cách
điện XLPE,bán dẫn
cách điện, màn chắn
kim loại băng đồng
0.13 mm cho từng
lõi, giáp băng thép
bảo vệ, vỏ PVC)
CXV/SE/DSTA-
3x300-12/20(24)kV
m
TCVN
5935-
2/IEC
60502-2
500m/cuộn " " " " 5.344.600 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
97
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
325
Vật tư
ngành điện
Cáp trung thế có màn
chắn kim loại-
12/20(24) kV hoặc
12.7/22(24) kV - (3
lõi, ruột đồng, bán
dẫn ruột dẫn, cách
điện XLPE,bán dẫn
cách điện, màn chắn
kim loại băng đồng
0.13 mm cho từng
lõi, giáp băng thép
bảo vệ, vỏ PVC)
CXV/SE/DSTA-
3x400-12/20(24)kV
m
TCVN
5935-
2/IEC
60502-2
200m/cuộn " " " " 6.652.990 "
326
Vật tư
ngành điện
Dây điện lực (AV)-
0,6/1kV
AV-16-0,6/1 kV
m
AS/NZS
5000.1
500m/cuộn " " " " 10.640 "
327
Vật tư
ngành điện
Dây điện lực (AV)-
0,6/1kV
AV-35-0,6/1 kV
m
AS/NZS
5000.1
500m/cuộn " " " " 19.520 "
328
Vật tư
ngành điện
Dây điện lực (AV)-
0,6/1kV
AV-120-0,6/1 kV
m
AS/NZS
5000.1
500m/cuộn " " " " 60.890 "
329
Vật tư
ngành điện
Dây điện lực (AV)-
0,6/1kV
AV-500-0,6/1 kV
m
AS/NZS
5000.1
500m/cuộn " " " " 242.010 "
330
Vật tư
ngành điện
Dây nhôm lõi thép
ACSR-50/8
(6/3.2+1/3.2)
m
TCVN
5064
500m/cuộn " " " " 24.800 "
331
Vật tư
ngành điện
Dây nhôm lõi thép
ACSR-95/16
(6/4.5+1/4.5)
m
TCVN
5064
500m/cuộn " " " " 47.440 "
332
Vật tư
ngành điện
Dây nhôm lõi thép
ACSR-240/32
(24/3.6+7/2.4)
m
TCVN
5064
500m/cuộn " " " " 118.110 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
98
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
333
Vật tư
ngành điện
Cáp vặn xoắn hạ thế -
0,6/1 kV- (2 lõi, ruột
nhôm, cách điện
XLPE) LV-ABC-
2x50-0,6/1 kV (ruột
nhôm)
m
TCVN
6447/AS
3560
500m/cuộn " " " " 54.730 "
334
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
ch
ống cháy 0,6/1 kV-
(1 lõi, ruột đồng,
cách điện FR-PVC)
CV/FR-1x25 -0,6/1
kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 131.750 "
335
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
ch
ống cháy 0,6/1 kV-
(1 lõi, ruột đồng,
cách điện FR-PVC)
CV/FR-1x240 -0,6/1
kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 1.167.170 "
336
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy (1 lõi,
ruột đồng, băng Mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc FR-PVC)
CXV/FR-95-0.,6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 479.960 "
337
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy (1 lõi,
ruột đồng, băng Mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc FR-PVC)
CXV/FR-240-
0.,6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 1.221.560 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
99
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
338
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy (1 lõi,
ruột đồng, băng Mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc FR-PVC)
CXV/FR-300-
0.,6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 1.522.500 "
339
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy (2 lõi,
ruột đồng, băng Mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc FR-PVC)
CXV/FR-2x1.5-
0.,6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 44.310 "
340
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy (2 lõi,
ruột đồng, băng Mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc FR-PVC)
CXV/FR-2x16-
0.,6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 205.180 "
341
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy (2 lõi,
ruột đồng, băng Mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc FR-PVC)
CXV/FR-2x50-
0.,6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 524.510 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
100
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
342
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy (3 lõi,
ruột đồng, băng Mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc FR-PVC)
CXV/FR-3x25-
0.,6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 428.270 "
343
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy (3 lõi,
ruột đồng, băng Mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc FR-PVC)
CXV/FR-3x70-
0.,6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 1.046.080 "
344
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy (4 lõi,
ruột đồng, băng Mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc FR-PVC)
CXV/FR-4x10-
0.,6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 245.850 "
345
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy (4 lõi,
ruột đồng, băng Mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc FR-PVC)
CXV/FR-4x95-
0.,6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 1.895.960 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
101
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
346
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy (3+1 lõi,
ruột đồng, băng Mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc FR-PVC)
CXV/FR-3x25+1x16-
0,6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 511.510 "
347
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy (3+1 lõi,
ruột đồng, băng Mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc FR-PVC)
CXV/FR-3x70+1x35-
0,6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 1.229.040 "
348
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy (3+1 lõi,
ruột đồng, băng Mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc FR-PVC)
CXV/FR-
3x120+1x95-0,6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 2.338.620 "
349
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy ít khói,
không halogen (1 lõi,
ruột đồng, băng mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc LSHF)
CXE/FR-LSHF-240 -
0.6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 1.237.820 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
102
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
350
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy ít khói,
không halogen (1 lõi,
ruột đồng, băng mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc LSHF)
CXE/FR-LSHF-300 -
0.6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 1.541.660 "
351
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy ít khói,
không halogen (2 lõi,
ruột đồng, băng mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc LSHF)
CXE/FR-LSHF-2x10
-0.6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 147.950 "
352
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy ít khói,
không halogen (2 lõi,
ruột đồng, băng mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc LSHF)
CXE/FR-LSHF-2x25
-0.6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 310.900 "
353
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy ít khói,
không halogen (3 lõi,
ruột đồng, băng mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc LSHF)
CXE/FR-LSHF-
3x300 -0.6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 4.594.640 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
103
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
354
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy ít khói,
không halogen (4 lõi,
ruột đồng, băng mica,
cách điện XLPE, vỏ
bọc LSHF)
CXE/FR-LSHF-
4x240 -0.6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 4.892.990 "
355
Vật tư
ngành điện
Cáp điện lực hạ thế
chống cháy ít khói,
không halogen (3+1
lõi, ruột đồng, băng
mica,cách điện
XLPE, vỏ bọc LSHF)
CXE/FR-LSHF-
3x10+1x6 -0.6/1kV
m
TCVN
5935-
1/IEC
60331-
21, IEC
BS 6387
CAT C
500m/cuộn " " " " 231.720 "
356
Vật tư
ngành điện
Cáp năng lượng mặt
trời
H1Z2Z2-K-4-1,5kV
DC
m
BS EN
50618 500m/cuộn " " " " 27.580 "
357
Vật tư
ngành điện
Cáp năng lượng mặt
trời
H1Z2Z2-K-6-1,5kV
DC
m
BS EN
50618 500m/cuộn " " " " 39.500 "
358
Vật tư
ngành điện
Cáp năng lượng mặt
trời
H1Z2Z2-K-300-
1,5kV DC
m
BS EN
50618 500m/cuộn " " " " 1.628.790 "
359
Vật tư
ngành điện
Dây diện dân dụng mét
TCVN
6610-3/
IEC
60227-3
VCSF 1x0.5 Cadisun "
Thanh toán
trước
Đã bao
gồm VC
đến Nghệ
An
3.260 "
360
Vật tư
ngành điện
" " " VCSF 1x0.75 " " " " 4.728 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
104
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
361
Vật tư
ngành điện
" " " VCSF 1x1.0 " " " " 5.884 "
362
Vật tư
ngành điện
" " " VCSF 1x1.5 " " " " 8.406 "
363
Vật tư
ngành điện
" " " VCSF 1x2.5 " " " " 13.766 "
364
Vật tư
ngành điện
" " " VCSF 1x4.0 " " " " 21.987 "
365
Vật tư
ngành điện
" " " VCSF 1x6.0 " " " " 33.650 "
366
Vật tư
ngành điện
" " " VCTFK 2x0.75 " " " " 10.422 "
367
Vật tư
ngành điện
" " " VCTFK 2x1.0 " " " " 12.943 "
368
Vật tư
ngành điện
" " " VCTFK 2x1.5 " " " " 18.037 "
369
Vật tư
ngành điện
" " " VCTFK 2x2.5 " " " " 29.395 "
370
Vật tư
ngành điện
" " " VCTFK 2x4.0 " " " " 46.742 "
371
Vật tư
ngành điện
" " " VCTFK 2x6.0 " " " " 70.684 "
372
Vật tư
ngành điện
" " " VCTF 3x1.5 " " " " 27.869 "
373
Vật tư
ngành điện
" " " VCTF 3x2.5 " " " " 45.679 "
374
Vật tư
ngành điện
" " " VCTF 3x4.0 " " " " 71.422 "
375
Vật tư
ngành điện
" " " VCTF 3x6.0 " " " " 108.530 "
376
Vật tư
ngành điện
" " " CV 1x1.5 (V-75) " " " " 8.982 "
377
Vật tư
ngành điện
" " " CV 1x2.5 (V-75) " " " " 14.583 "
378
Vật tư
ngành điện
" " " CV 1x4.0 (V-75 ) " " " " 23.834 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
105
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
379
Vật tư
ngành điện
Cáp đồng trần kg
TCVN
5064 &
TCVN
6612
CF 10 " " " " 613.679 "
380
Vật tư
ngành điện
" " " CF 16 " " " " 606.928 "
381
Vật tư
ngành điện
" " " CF 25 " " " " 606.847 "
382
Vật tư
ngành điện
" " " CF 35 " " " " 606.535 "
383
Vật tư
ngành điện
" " " CF 50 " " " " 607.477 "
384
Vật tư
ngành điện
Cáp đồng treo hạ thế mét
TCVN
5935-1/
IEC
60502-1
CXV 1x16 " " " " 90.151 "
385
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 1x25 " " " " 139.017 "
386
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 1x35 " " " " 191.472 "
387
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 1x120 " " " " 647.508 "
388
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 1x185 " " " " 1.000.691 "
389
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 2x4 " " " " 53.073 "
390
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 2x6 " " " " 77.991 "
391
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 2x16 " " " " 187.532 "
392
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 3x6 " " " " 114.209 "
393
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 3x10 " " " " 180.930 "
394
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 3x16 " " " " 276.166 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
106
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
395
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 3x25 " " " " 429.394 "
396
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 3x6+1x4 " " " " 137.096 "
397
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 3x10+1x6 " " " " 214.312 "
398
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 3x16+1x10 " " " " 332.728 "
399
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 3x25+1x16 " " " " 518.349 "
400
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 3x35+1x25 " " " " 729.042 "
401
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 3x50+1x25 " " " " 941.354 "
402
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 3x95+1x70 " " " " 1.938.757 "
403
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 3x120+1x95 " " " " 2.485.395 "
404
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 3x150+1x70 " " " " 2.814.137 "
405
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 3x185+1x150 " " " " 3.844.264 "
406
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 3x240+1x120 " " " " 4.644.108 "
407
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 3x300+1x150 " " " " 5.801.712 "
408
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 4x4 " " " " 104.510 "
409
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 4x6 " " " " 149.755 "
410
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 4x10 " " " " 236.203 "
411
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 4x25 " " " " 569.135 "
412
Vật tư
ngành điện
" " " CXV 4x95 " " " " 2.083.748 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
107
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
413
Vật tư
ngành điện
Cáp đồng ngầm hạ thế mét
TCVN
5935-1/
IEC
60502-1
DSTA 2x10 " " " " 134.091 "
414
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 2x16 " " " " 201.402 "
415
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 2x25 " " " " 304.440 "
416
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 3x25 " " " " 605.885 "
417
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 3x95 " " " " 1.609.005 "
418
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 3x150 " " " " 2.498.991 "
419
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 3x6.0+1x4.0 " " " " 149.646 "
420
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 3x10+1x6.0 " " " " 228.762 "
421
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 3x16+1x10 " " " " 350.144 "
422
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 3x35+1x25 " " " " 747.590 "
423
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 3x50+1x35 " " " " 1.017.385 "
424
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 3x70+1x50 " " " " 1.446.682 "
425
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 3x95+1x50 " " " " 1.870.217 "
426
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 3x95+1x70 " " " " 1.984.192 "
427
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 3x120+1x95 " " " " 2.538.744 "
428
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 3x150+1x95 " " " " 3.018.943 "
429
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 3x150+1x120 " " " " 3.153.477 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
108
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
430
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 3x185+1x95 " " " " 3.619.960 "
431
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 3x185+1x150 " " " " 3.913.517 "
432
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 3x240+1x150 " " " " 4.879.204 "
433
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 3x300+1x150 " " " " 5.886.759 "
434
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 4x6.0 " " " " 161.438 "
435
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 4x10 " " " " 248.977 "
436
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 4x16 " " " " 379.555 "
437
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 4x25 " " " " 585.599 "
438
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 4x35 " " " " 801.196 "
439
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 4x50 " " " " 1.088.564 "
440
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 4x70 " " " " 1.562.294 "
441
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 4x95 " " " " 2.130.165 "
442
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 4x120 " " " " 2.673.304 "
443
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA 4x150 " " " " 3.313.426 "
444
Vật tư
ngành điện
Cáp đồng ngầm hạ
thế có lớp chống
thấm W
mét
TCVN
5935-1/
IEC
60502-1
DSTA-W 4x10 " " " " 251.189 "
445
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA-W 4x16 " " " " 382.744 "
446
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA-W 4x25 " " " " 584.185 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
109
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
447
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA-W 4x150 " " " " 3.299.284 "
448
Vật tư
ngành điện
Cáp đồng trung thế mét
TCVN
5935-1/
IEC
60502-1
CXV/CTS-W 1x35-24kV " " " " 308.261 "
449
Vật tư
ngành điện
" " " CXV/CTS-W 1x70-24kV " " " " 506.830 "
450
Vật tư
ngành điện
" " " CXV/CTS-W 1x95-24kV " " " " 658.342 "
451
Vật tư
ngành điện
" " " CXV/CTS-W 1x50-36kV " " " " 421.181 "
452
Vật tư
ngành điện
" " " CXV/CTS-W 1x70-36kV " " " " 546.888 "
453
Vật tư
ngành điện
" " " CXV/CTS-W 1x95-36kV " " " " 702.099 "
454
Vật tư
ngành điện
" " " CXV/CTS-W 1x120-36kV " " " " 844.518 "
455
Vật tư
ngành điện
" " " CXV/CTS-W 1x95-40.5kV " " " " 719.936 "
456
Vật tư
ngành điện
" " " CXV/CTS-W 1x120-40.5kV " " " " 864.642 "
457
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x70-24kV " " " " 1.645.654 "
458
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x95-24kV " " " " 2.116.634 "
459
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x120-24kV " " " " 2.553.530 "
460
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x150-24kV " " " " 3.051.381 "
461
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x240-24kV " " " " 4.772.310 "
462
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x300-24kV " " " " 5.852.139 "
463
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x70-36kV " " " " 1.797.626 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
110
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
464
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x95-36kV " " " " 2.312.211 "
465
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x120-36kV " " " " 2.755.980 "
466
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x150-36kV " " " " 3.265.172 "
467
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x300-36kV " " " " 6.044.521 "
468
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x70-40.5kV " " " " 1.895.698 "
469
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x95-40.5kV " " " " 2.377.533 "
470
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x150-40.5kV " " " " 3.332.300 "
471
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x240-40.5kV " " " " 5.034.542 "
472
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x300-40.5kV " " " " 6.124.374 "
473
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x120-40.5kV " " " " 2.824.024 "
474
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x240-40.5kV " " " " 5.034.542 "
475
Vật tư
ngành điện
" " " DSTA/CTS-W 3x300-40.5kV " " " " 6.124.374 "
476
Vật tư
ngành điện
Cáp Cao su mét
TCVN
5935-
1/IEC
60502-1
CRR 3x4.0+1x2.5 " " " " 93.102 "
477
Vật tư
ngành điện
" " " CRR 3x6.0+1x4.0 " " " " 134.197 "
478
Vật tư
ngành điện
" " " CRR 3x10+1x6.0 " " " " 221.838 "
479
Vật tư
ngành điện
" " " CRR 3x16+1x10 " " " " 341.514 "
480
Vật tư
ngành điện
" " " CRR 3x25+1x16 " " " " 523.648 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
111
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
481
Vật tư
ngành điện
Dây nhôm lõi thép Kg
TCVN
5064 ACSR-70/11 (6/3.8+1/3.8)
" " " " 113.636 "
482
Vật tư
ngành điện
" " "
ACSR-95/16 (6/4.5+1/4.5)
" " " " 113.458 "
483
Vật tư
ngành điện
" " " ACSR-120/19
(26/2.4+7/1.85)
" " " " 117.841 "
484
Vật tư
ngành điện
Cáp trung thế bán
phần, cách điện
XLPE, không có vỏ
bọc ngoài
mét
TCVN
5935-2/
IEC
60502-2
AsX 50/8.0-2.5 " " " " 42.206 "
485
Vật tư
ngành điện
" " " AsX 70/11-2.5 " " " " 56.078 "
486
Vật tư
ngành điện
" " " AsX 95/16-2.5 " " " " 75.345 "
487
Vật tư
ngành điện
" " " AsX 120/19-2.5 " " " " 89.927 "
488
Vật tư
ngành điện
" " " AsX 185/43-2.5 " " " " 139.847 "
489
Vật tư
ngành điện
" " " AsX 50/8.0-3.5 " " " " 47.720 "
490
Vật tư
ngành điện
" " " AsX 70/11-3.5 " " " " 62.355 "
491
Vật tư
ngành điện
Cáp trung thế bán
phần, có lớp bọc
ngoài HDPE
mét
TCVN
5935-2/
IEC
60502-2
AsXE/S 50/8.0-2.5 " " " " 62.257 "
492
Vật tư
ngành điện
" " " AsXE/S 70/11-2.5 " " " " 78.055 "
493
Vật tư
ngành điện
" " " AsXE/S 95/16-2.5 " " " " 98.765 "
494
Vật tư
ngành điện
" " " AsXE/S 70/11-3.5 " " " " 84.923 "
495
Vật tư
ngành điện
" " " AsXE/S 95/16-3.5 " " " " 107.138 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
112
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
496
Vật tư
ngành điện
" " " AsXE/S 120/19-3.5 " " " " 122.596 "
497
Vật tư
ngành điện
" " " AsXE/S 50/8.0-4.3 " " " " 74.980 "
498
Vật tư
ngành điện
" " " AsXE/S 70/11-4.3 " " " " 92.025 "
499
Vật tư
ngành điện
" " " AsXE/S 95/16-4.3 " " " " 114.395 "
500
Vật tư
ngành điện
" " " AsXE/S 50/8.0-5.5 " " " " 85.230 "
501
Vật tư
ngành điện
" " " AsXE/S 70/11-5.5 " " " " 103.812 "
502
Vật tư
ngành điện
" " " AsXE/S 95/16-5.5 " " " " 127.693 "
503
Vật tư
ngành điện
Cáp nhôm hạ thế mét
TCVN
6447:199
8
ABC 2x16 " " " " 23.294 "
504
Vật tư
ngành điện
" " " ABC 2x25 " " " " 33.188 "
505
Vật tư
ngành điện
" " " ABC 2x50 " " " " 58.371 "
506
Vật tư
ngành điện
" " " ABC 4x16 " " " " 45.309 "
507
Vật tư
ngành điện
" " " ABC 4x25 " " " " 65.447 "
508
Vật tư
ngành điện
" " " ABC 4x50 " " " " 115.141 "
509
Vật tư
ngành điện
" " " ABC 4x70 " " " " 161.058 "
510
Vật tư
ngành điện
" " " ABC 4x95 " " " " 220.543 "
511
Vật tư
ngành điện
" " " ABC 4x120 " " " " 275.297 "
512
Vật tư
ngành điện
" " " ABC 4x150 " " " " 337.990 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
113
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
513
Vật tư
ngành điện
Cáp nhôm trung thế mét
TCVN
5935-2/
IEC
60502-2;
GB/T
12706.3
ADSTA/CTS-W 3x50-24kV " " " " 568.011 "
514
Vật tư
ngành điện
" " " ADSTA/CTS-W 3x70-24kV " " " " 651.159 "
515
Vật tư
ngành điện
" " " ADSTA/CTS-W 3x185-24kV " " " " 1.040.492 "
516
Vật tư
ngành điện
" " " ADSTA/CTS-W 3x240-24kV " " " " 1.209.098 "
517
Vật tư
ngành điện
" " " ADSTA/CTS-W 3x300-24kV " " " " 1.369.789 "
518
Vật tư
ngành điện
" " "
ADSTA/CTS-W 3x50-
18/30(36)kV
" " " " 717.867 "
519
Vật tư
ngành điện
" " "
ADSTA/CTS-W 3x70-
18/30(36)kV
" " " " 804.960 "
520
Vật tư
ngành điện
" " "
ADSTA/CTS-W 3x95-
18/30(36)kV
" " " " 933.356 "
521
Vật tư
ngành điện
" " "
ADSTA/CTS-W 3x185-
18/30(36)kV
" " " " 1.225.449 "
522
Vật tư
ngành điện
" " "
ADSTA/CTS-W 3x240-
18/30(36)kV
" " " " 1.402.677 "
523
Vật tư
ngành điện
" " "
ADSTA/CTS-W 3x300-
18/30(36)kV
" " " " 1.563.975 "
524
Vật tư
ngành điện
" " "
ADSTA/CTS-W 3x50-
40.5kV
" " " " 785.437 "
525
Vật tư
ngành điện
" " "
ADSTA/CTS-W 3x70-
40.5kV
" " " " 914.428 "
526
Vật tư
ngành điện
" " "
ADSTA/CTS-W 3x185-
40.5kV
" " " " 1.306.205 "
527
Vật tư
ngành điện
" " "
ADSTA/CTS-W 3x240-
40.5kV
" " " " 1.484.600 "
528
Vật tư
ngành điện
" " "
ADSTA/CTS-W 3x300-
40.5kV
" " " " 1.653.687 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
114
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
529
Vật tư
ngành điện
Cáp điện chống cháy mét
TCVN
5935-1/
IEC
60502-1;
IEC
60331;
IEC
60332
FRN-CXV 1x2.5 " " " " 20.731 "
530
Vật tư
ngành điện
" " " FRN-CXV 1x4.0 " " " " 30.815 "
531
Vật tư
ngành điện
" " " FRN-CXV 2x2.5 (Đặc) " " " " 49.651 "
532
Vật tư
ngành điện
" " " FRN-CXV 2x4.0 (Đặc) " " " " 68.663 "
533
Vật tư
ngành điện
" " " FRN-CXV 3x1.5 " " " " 49.251 "
534
Vật tư
ngành điện
" " " FRN-CXV 3x4.0+1x2.5 " " " " 121.683 "
535
Vật tư
ngành điện
" " " FRN-CXV 3x6.0+1x4.0 " " " " 161.862 "
536
Vật tư
ngành điện
" " " FRN-CXV 4x1.5 " " " " 61.732 "
537
Vật tư
ngành điện
" " " FRN-CXV 4x2.5 " " " " 89.066 "
538
Vật tư
ngành điện
Cáp điều khiển có
lưới chống nhiễu
mét
TCVN
6610-7/
IEC
60227-7
DVV/SB 2x0.75 " " " " 24.164 "
539
Vật tư
ngành điện
" " " DVV/SB 3x1.5 " " " " 44.446 "
540
Vật tư
ngành điện
" " " DVV/SB 5x2.5 " " " " 98.446 "
541
Vật tư
ngành điện
" " " DVV/SB 10x2.5 " " " " 184.125 "
542
Vật tư
ngành điện
" " " DVV/SB 12x1.5 " " " " 138.847 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
115
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
543
Vật tư
ngành điện
Led bulb nhựa 9W
ánh sáng trắng (T)/
vàng (V)
LBD-9T/ V
Cái
QCVN16:
2023
1 cái/hộp
100 cái/thùng
Công Ty
TNHH TM -
DV Điện
Mạnh
Phương
Việt Nam
Đến chân
công trình
44.444
Tỉnh Nghệ
An
544
Vật tư
ngành điện
Led bulb nhựa 12W
ánh sáng trắng (T)/
vàng (V)
LBD-12T/ V
" "
1 cái/hộp
80 cái/thùng
" " " 55.556 "
545
Vật tư
ngành điện
Led Panel Âm trần-
Tròn 7W ánh sáng
trắng (T)/ trung tính
(N)/ vàng (V)
RPL3-7T/N/V
" "
1 cái/hộp
60 cái/thùng
" " " 96.759 "
546
Vật tư
ngành điện
Led Panel Âm trần-
Tròn 12W ánh sáng
trắng (T)/ trung tính
(N)/ vàng (V)
RPL3-12T/N/V
" "
1 cái/hộp
40 cái/thùng
" " " 138.704 "
547
Vật tư
ngành điện
Led Panel Âm trần-
Tròn 18W ánh sáng
trắng (T)/ trung tính
(N)/ vàng (V)
RPL-18T/N/V
" "
1 cái/hộp
20 cái/thùng
" " " 279.167 "
548
Vật tư
ngành điện
Led Panel Âm trần-
Vuông 6W ánh sáng
trắng (T)/ trung tính
(N)/ vàng (V)
SPL-6T/V
" "
1 cái/hộp
60 cái/thùng
" " " 113.796 "
549
Vật tư
ngành điện
Led Panel Âm trần-
Vuông 9W ánh sáng
trắng (T)/ trung tính
(N)/ vàng (V)
SPL-9T/V
" "
1 cái/hộp
40 cái/thùng
" " " 147.407 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
116
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
550
Vật tư
ngành điện
Led Panel Âm trần-
Tròn (DOB, lắp âm
& nổi) 6W ánh sáng
trắng (T)/ vàng (V)
RPE-6T/V
" "
1 cái/hộp
60 cái/thùng
" " " 96.759 "
551
Vật tư
ngành điện
Led Panel Âm trần-
Tròn (DOB, lắp âm
& nổi) 9W ánh sáng
trắng (T)/ vàng (V)
RPE-9T/V
" "
1 cái/hộp
60 cái/thùng
" " " 107.315 "
552
Vật tư
ngành điện
Led Panel Âm trần-
Tròn (DOB, lắp âm
& nổi) 12W ánh sáng
trắng (T)/ vàng (V)
RPE-12T/V
" "
1 cái/hộp
40 cái/thùng
" " " 138.704 "
553
Vật tư
ngành điện
Led Panel Âm trần-
Tròn (DOB, lắp âm
& nổi) 18W ánh sáng
trắng (T)/ vàng (V)
RPE-18T/V
" "
1 cái/hộp
20 cái/thùng
" " " 189.537 "
554
Vật tư
ngành điện
Led Panel đa năng
12W 3 màu
MRPL-12/3C
" "
1 cái/hộp
40 cái/thùng
" " " 314.722 "
555
Vật tư
ngành điện
Led Panel đa năng
18W 3 màu
MRPL-18/3C
Cái "
1 cái/hộp
20 cái/thùng
" " " 443.426 "
556
Vật tư
ngành điện
Led Downlight âm
trần 6W ánh sáng
trắng (T)/ vàng (V)
DLEL-6T/V
Cái "
1 cái/hộp
40 cái/thùng
" " " 69.815 "
557
Vật tư
ngành điện
Led Downlight âm
trần 9W ánh sáng
trắng (T)/ vàng (V)
DLEL-9T/V
Cái "
1 cái/hộp
30 cái/thùng
" " " 82.130 "
558
Vật tư
ngành điện
LBD3-7T Cái "
1 cái/hộp
20 cái/thùng
" " " 37.685 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
117
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
559
Vật tư
ngành điện
Led Downlight âm
trần 18W ánh sáng
trắng (T)/ vàng (V)
DLEL-18T/V
Cái "
1 cái/hộp
10 cái/thùng
" " " 185.370 "
560
Vật tư
ngành điện
Led Panel ốp trần-
Tròn (DOB) 12W
ánh sáng trắng (T)/
vàng (V)
SRPL2-12T/V
Cái "
1 cái/hộp
30 cái/thùng
" " " 109.630 "
561
Vật tư
ngành điện
Led Panel ốp trần-
Tròn (DOB) 18W
ánh sáng trắng (T)/
vàng (V)
SRPL2-18T/V
Cái "
1 cái/hộp
20 cái/thùng
" " " 150.185 "
562
Vật tư
ngành điện
Led Panel ốp trần-
Vuông (DOB) 12W
ánh sáng trắng (T)/
vàng (V)
SSPL2-12T/V
Cái "
1 cái/hộp
30 cái/thùng
" " " 195.926 "
563
Vật tư
ngành điện
Led Panel ốp trần-
Vuông (DOB) 18W
ánh sáng trắng (T)/
vàng (V)
SSPL2-18T/V
Cái "
1 cái/hộp
20 cái/thùng
" " " 262.315 "
564
Vật tư
ngành điện
Led Panel ốp trần-
Vuông (DOB) 24W
ánh sáng trắng (T)/
vàng (V)
SSPL2-24T/V
Cái "
1 cái/hộp
10 cái/thùng
" " " 361.204 "
565
Vật tư
ngành điện
Led chiếu điểm (Gắn
ray) 8W ánh sáng
trắng (T)/ vàng (V) /
trung tính (N)
TSL2-8T/V/N
Cái "
1 cái/hộp
10 cái/thùng
" " " 246.759 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
118
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
566
Vật tư
ngành điện
Led chiếu điểm (Gắn
ray) 12W ánh sáng
trắng (T)/ vàng (V) /
trung tính (N)
TSL2-12T/V/N
Cái "
1 cái/hộp
10 cái/thùng
" " " 294.722 "
567
Vật tư
ngành điện
Led chiếu điểm (Gắn
nổi) 7W
SSL-7V
Cái "
1 cái/hộp
40 cái/thùng
" " " 370.926 "
568
Vật tư
ngành điện
Led chiếu điểm (Gắn
nổi) 12W
SSL-12V
Cái "
1 cái/hộp
40 cái/thùng
" " " 401.296 "
569
Vật tư
ngành điện
Led ống bơ 12W ánh
sáng trắng (T)/ vàng
(V)
SDL-12T/V
Cái "
1 cái/hộp
40 cái/thùng
" " " 464.259 "
570
Vật tư
ngành điện
Led ống bơ 18W ánh
sáng trắng (T)/ vàng
(V)
SDL-18T/V
Cái "
1 cái/hộp
12 cái/thùng
" " " 781.481 "
571
Vật tư
ngành điện
Led ống bơ 24W ánh
sáng trắng (T)/ vàng
(V)
SDL-18T/V
Cái "
1 cái/hộp
12 cái/thùng
" " " 869.167 "
572
Vật tư
ngành điện
Led Downlight âm
trần (Dạng hộp,
vuông) 2x7W ánh
sáng trắng (T)/ trung
tính (N)/ vàng (V)
DLS-207T/N/V
Cái "
1 cái/hộp
12 cái/thùng
" " " 693.796 "
573
Vật tư
ngành điện
Led tấm 20W
300x300x35mm ánh
sáng trắng (T)/ trung
tính (N)
FPD-3030T/N
Cái "
1 cái/hộp
5 cái/thùng
" " " 455.278 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
119
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
574
Vật tư
ngành điện
Led tấm 40W
600x600x35mm ánh
sáng trắng (T)/ trung
tính (N)
FPD-6060T/N
Cái "
1 cái/hộp
5 cái/thùng
" " " 722.963 "
575
Vật tư
ngành điện
Led tấm 20W
300x300x35mm ánh
sáng trắng (T)/ trung
tính (N)
FPD3-3030T/N
Cái "
1 cái/hộp
10 cái/thùng
" " " 455.278 "
576
Vật tư
ngành điện
Led tấm 36W
600x600x35mm ánh
sáng trắng (T)/ trung
tính (N)
FPD3-6060T/N
Cái "
1 cái/hộp
5 cái/thùng
" " " 722.963 "
577
Vật tư
ngành điện
Led tấm 36W
120x300x35mm ánh
sáng trắng (T)/ trung
tính (N)
FPD3-12030T/N
Cái "
1 cái/hộp
5 cái/thùng
" " " 839.167 "
578
Vật tư
ngành điện
Led tấm 40W
600x600x35mm ánh
sáng trắng (T)/ trung
tính (N)
FPD-6060T/N
Cái "
1 cái/hộp
5 cái/thùng
" " " 839.167 "
579
Vật tư
ngành điện
Led tube bóng thủy
tinh 1x9W 0.6m ánh
sáng trắng (T)/ vàng
(V) bao gồm máng
MGT-110T/V
Cái " 12 cái/thùng " " " 97.407 "
580
Vật tư
ngành điện
Led tube bóng thủy
tinh 1x18W 1.2m ánh
sáng trắng (T)/ vàng
(V) bao gồm máng
MGT-120T/V
Cái " 12 cái/thùng " " " 113.056 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
120
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
581
Vật tư
ngành điện
Led tube bóng thủy
tinh 2x9W 0.6m ánh
sáng trắng (T)/ vàng
(V) bao gồm máng
MGT-210T/V
Cái " 6 cái/thùng " " " 167.130 "
582
Vật tư
ngành điện
Led tube bóng thủy
tinh 1x28W 1.2m ánh
sáng trắng (T)/ vàng
(V) bao gồm máng
MGT3-120T
Cái " 12 cái/thùng " " " 137.037 "
583
Vật tư
ngành điện
Led bán nguyệt 18W
thân nhựa ánh sáng
trắng (T)/ vàng (V)
Cái "
1 cái/hộp
12 cái/thùng
" " " 116.111 "
584
Vật tư
ngành điện
Led bán nguyệt 36W
thân nhựa ánh sáng
trắng (T)/ vàng (V)
Cái "
1 cái/hộp
12 cái/thùng
" " " 176.759 "
585
Vật tư
ngành điện
Led bán nguyệt 48W
thân nhựa
Cái "
1 cái/hộp
12 cái/thùng
" " " 239.722 "
586
Vật tư
ngành điện
Led chống thấm
(IP65) 20W ánh sáng
trắng (T)/ vàng (V)
LWP2-20T/V
Cái "
1 cái/hộp
12 cái/thùng
" " " 479.630 "
587
Vật tư
ngành điện
Led chống thấm
(IP65) 40W ánh sáng
trắng (T)/ vàng (V)
LWP2-40T/V
Cái "
1 cái/hộp
12 cái/thùng
" " " 748.889 "
588
Vật tư
ngành điện
Led pha 50W ánh
sáng trắng (T)/ vàng
(V)
FLD5-50T/V
Cái "
1 cái/hộp
12 cái/thùng
" " " 482.037 "
589
Vật tư
ngành điện
Led pha 100W ánh
sáng trắng (T)/ vàng
(V)
FLD5-100T/V
Cái "
1 cái/hộp
4 cái/thùng
" " " 1.167.037 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
121
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
590
Vật tư
ngành điện
Led pha 150W ánh
sáng trắng (T)/ vàng
(V)
FLD5-150T/V
Cái "
1 cái/hộp
4 cái/thùng
" " " 1.868.241 "
591
Vật tư
ngành điện
Led pha 200W ánh
sáng trắng (T)/ vàng
(V)
FLD5-200T/V
Cái "
1 cái/hộp
3 cái/thùng
" " " 2.551.759 "
592
Vật tư
ngành điện
Quạt hút âm tường
AF2-150 (đường
kính quạt 150mm)
AF2-150
Cái "
1 cái/hộp
8 cái/thùng
" " " 543.611 "
593
Vật tư
ngành điện
Quạt hút âm tường
AF2-200 (đường
kính quạt 200mm)
AF2-200
Cái "
1 cái/hộp
5 cái/thùng
" " " 608.241 "
594
Vật tư
ngành điện
Quạt hút âm trần
AFC2-130 (đường
kính quạt 135mm)
AFC2-130
Cái "
1 cái/hộp
6 cái/thùng
" " " 523.889 "
595
Vật tư
ngành điện
Quạt hút âm trần
AFC2-250 (đường
kính quạt 155mm)
AFC2-250
Cái "
1 cái/hộp
4 cái/thùng
" " " 547.130 "
596
Vật tư
ngành điện
Cầu dao 1 pha 16A
MP6-C116
Cái "
12 cái/hộp
120 cái/thùng
" " " 47.130 "
597
Vật tư
ngành điện
Cầu dao 1 pha 20A
MP6-C120
Cái "
12 cái/hộp
120 cái/thùng
" " " 47.130 "
598
Vật tư
ngành điện
Cầu dao 1 pha 25A
MP6-C120
Cái "
12 cái/hộp
120 cái/thùng
" " " 47.130 "
599
Vật tư
ngành điện
Cầu dao 1 pha 32A
MP6-C132
Cái "
12 cái/hộp
120 cái/thùng
" " " 47.130 "
600
Vật tư
ngành điện
Cầu dao 1 pha 40A
MP6-C140
Cái "
12 cái/hộp
120 cái/thùng
" " " 47.130 "
601
Vật tư
ngành điện
Cầu dao 1 pha 50A
MP6-C150
Cái "
12 cái/hộp
120 cái/thùng
" " " 70.833 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
122
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
602
Vật tư
ngành điện
Cầu dao 1 pha 63A
MP6-C163
Cái "
12 cái/hộp
120 cái/thùng
" " " 70.833 "
603
Vật tư
ngành điện
Cầu dao 2 pha 16A
MP6-C216
Cái "
6 cái/hộp
60 cái/thùng
" " " 102.963 "
604
Vật tư
ngành điện
Cầu dao 2 pha 20A
MP6-C220
Cái "
6 cái/hộp
60 cái/thùng
" " " 102.963 "
605
Vật tư
ngành điện
Cầu dao 2 pha 25A
MP6-C225
Cái "
6 cái/hộp
60 cái/thùng
" " " 102.963 "
606
Vật tư
ngành điện
Cầu dao 2 pha 32A
MP6-C232
Cái "
6 cái/hộp
60 cái/thùng
" " " 102.963 "
607
Vật tư
ngành điện
Cầu dao 2 pha 40A
MP6-C240
Cái "
6 cái/hộp
60 cái/thùng
" " " 102.963 "
608
Vật tư
ngành điện
Cầu dao 2 pha 50A
MP6-C250
Cái "
6 cái/hộp
60 cái/thùng
" " " 152.778 "
609
Vật tư
ngành điện
Cầu dao 2 pha 63A
MP6-C263
Cái "
6 cái/hộp
60 cái/thùng
" " " 152.778 "
610
Vật tư
ngành điện
Cầu dao bảo vệ
RCBO 2 pha 16A
RCBO-15/216
Cái "
1 cái/hộp
100 cái/thùng
" " " 380.556 "
611
Vật tư
ngành điện
Cầu dao bảo vệ
RCBO 2 pha 20A
RCBO-30/220
Cái "
1 cái/hộp
100 cái/thùng
" " " 380.556 "
612
Vật tư
ngành điện
Cầu dao bảo vệ
RCBO 2 pha 32A
RCBO-30/232
Cái "
1 cái/hộp
100 cái/thùng
" " " 380.556 "
613
Vật tư
ngành điện
Cầu dao bảo vệ
RCBO 2 pha 40A
RCBO-30/240
Cái "
1 cái/hộp
100 cái/thùng
" " " 412.870 "
614
Vật tư
ngành điện
Cầu dao bảo vệ
RCBO 2 pha 63A
RCBO-30/263
Cái "
1 cái/hộp
100 cái/thùng
" " " 584.167 "
615
Vật tư
ngành điện
Cầu dao tự động 15A
SB-15
Cái "
1 cái/hộp
50 cái/thùng
" " " 43.611 "
616
Vật tư
ngành điện
Cầu dao tự động 20A
SB-20
Cái "
1 cái/hộp
50 cái/thùng
" " " 43.611 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
123
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
617
Vật tư
ngành điện
Ổ cắm sạc USB type
A & type C, DC 5V-
2.1A
Cái "
6 cái/ hộp
324 Cái/ Thùng
" " " 314.444 "
618
Vật tư
ngành điện
Ổ cắm 2 chấu
A6US
Cái "
12 cái/hộp
648 cái/thùng
" " " 21.481 "
619
Vật tư
ngành điện
Ổ cắm đôi 3 chấu
A6UES2
Cái "
4 cái/hộp
216 cái/thùng
" " " 56.019 "
620
Vật tư
ngành điện
Công tắc 1 chiều
A6M/1
Cái "
12 cái/hộp
648 cái/thùng
" " " 14.630 "
621
Vật tư
ngành điện
Công tắc 2 chiều
A6M/2
Cái "
12 cái/hộp
648 cái/thùng
" " " 24.444 "
622
Vật tư
ngành điện
Ổ cắm đồng trục TV
loại 75Ohm
A6TV75
Cái "
12 cái/hộp
648 cái/thùng
" " " 52.037 "
623
Vật tư
ngành điện
Ổ cắm điện thoại 4
dây
A6RJ64
Cái "
12 cái/hộp
648 cái/thùng
" " " 50.370 "
624
Vật tư
ngành điện
Ổ cắm mạng Lan 8
dây
A6RJ88
Cái "
12 cái/hộp
648 cái/thùng
" " " 99.074 "
625
Vật tư
ngành điện
Nút nhấn chuông 3A
A6MBP
Cái "
12 cái/hộp
648 cái/thùng
" " " 27.685 "
626
Vật tư
ngành điện
Dimmer điều chỉnh
độ sáng đèn Led
(200W)
A6V200-LED
Cái "
20 cái/hộp
200 cái/thùng
" " " 522.685 "
627
Vật tư
ngành điện
Led hightbay Nhà
xưởng 100W
HBV2-100T
Cái "
1 cái/ Hộp
2 Cái/ Thùng
" " " 1.071.481 "
628
Vật tư
ngành điện
Led highbay Nhà
xưởng 150W
HBV2-150T
Cái "
1 cái/ Hộp
2 Cái/ Thùng
" " " 1.646.296 "
629
Vật tư
ngành điện
Led highbay Nhà
xưởng 200W
HBE-200T
Cái " 1Cái/ Thùng " " " 4.137.222 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
124
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
630
Vật tư
ngành điện
Led highbay Nhà
xưởng 240W
HBE-240T
Cái " 1Cái/ Thùng " " " 4.882.778 "
631
Vật tư
ngành điện
Led highbay Nhà
xưởng 100W
HBE2-100T
Cái " 1Cái/ Thùng " " " 2.149.074 "
632
Vật tư
ngành điện
Led highbay Nhà
xưởng 150W
HBE2-150T
Cái " 1Cái/ Thùng " " " 2.480.648 "
633
Vật tư
ngành điện
Led highbay Nhà
xưởng 200W
HBE2-200T
Cái " 1Cái/ Thùng " " " 3.889.074 "
634
Vật tư
ngành điện
Led chiếu sáng khẩn
cấp 2x3W
EML2
Cái "
1 Cái/ Hộp
6 Cái/ Thùng
" " " 835.556 "
635
Vật tư
ngành điện
Led downlight âm
trần khẩn cấp 3W
EM-AT
Cái "
1 Cái/ Hộp
10 Cái/ Thùng
" " " 830.926 "
636
Vật tư
ngành điện
Bộ nguồn khẩn cấp
EM-LT
Cái "
1 Cái/ Hộp
100 Cái/ Thùng
" " " 1.530.185 "
637
Vật tư
ngành điện
Led thoát hiểm đa
năng 1 mặt
EX-P
Cái "
1 Cái/ Hộp
10 Cái/ Thùng
" " " 713.704 "
638
Vật tư
ngành điện
Led thoát hiểm đa
năng 2 mặt
EX-P
Cái "
1 Cái/ Hộp
10 Cái/ Thùng
" " " 713.704 "
639
Vật tư
ngành điện
Tủ điện âm tường 10-
12 kênh
TS-10
Cái "
1 Cái/ Hộp
20 Cái/ Thùng
" " " 271.296 "
640
Vật tư
ngành điện
Tủ điện âm tường 11-
14 kênh
TS-14
Cái "
1 Cái/ Hộp
10 Cái/ Thùng
" " " 350.926 "
641
Vật tư
ngành điện
Tủ điện âm tường 15-
20 kênh
TS-20
Cái "
1 Cái/ Hộp
6 Cái/ Thùng
" " " 422.593 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
125
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
642
Vật tư
ngành điện
Led chiếu sáng
đường phố 50W ánh
sáng trắng (T)/ vàng
(V)
LST3-50T/V
Cái "
1 Cái/ Hộp
6 Cái/ Thùng
" " " 1.424.444 "
643
Vật tư
ngành điện
Led chiếu sáng
đường phố 100W ánh
sáng trung tính (N)/
vàng (V)
LST2-100N/V
Cái " 1 Cái/ Thùng " " " 2.091.852 "
644
Vật tư
ngành điện
Led chiếu sáng
đường phố 150W ánh
sáng trung tính (N)/
vàng (V)
LST2-150N/V
Cái " 1 Cái/ Thùng " " " 2.685.463 "
645
Vật tư
ngành điện
Led chiếu sáng
đường phố 200W ánh
sáng trung tính (N)/
vàng (V)
LST2-200N/V
Cái " 1 Cái/ Thùng " " " 3.580.741 "
646
Vật tư
ngành điện
Ống luồn PVC Ø16
320N
A9016L
m " 50 Ống/ Bó " " " 14.630 "
647
Vật tư
ngành điện
Ống luồn PVC Ø20
320N
A9020L
m " 30 Ống/ Bó " " " 20.370 "
648
Vật tư
ngành điện
Ống luồn PVC Ø25
320N
A9025L
m " 25 Ống/ Bó " " " 28.333 "
649
Vật tư
ngành điện
Ống luồn PVC Ø32
320N
A9032L
m " 15 Ống/ Bó " " " 52.593 "
650
Vật tư
ngành điện
Ống luồn PVC Ø16
750N
A9016
m " 50 Ống/ Bó " " " 15.741 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
126
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
651
Vật tư
ngành điện
Ống luồn PVC Ø20
750N
A9020
m " 30 Ống/ Bó " " " 22.130 "
652
Vật tư
ngành điện
Ống luồn PVC Ø25
750N
A9025
m " 25 Ống/ Bó " " " 31.574 "
653
Vật tư
ngành điện
Ống luồn PVC Ø32
750N
A9032
m " 15 Ống/ Bó " " " 65.093 "
654
Vật tư
ngành điện
Ống luồn dây điện
đàn hồi Ø16 màu
trắng
A9016CT
m " 50m/ Cuộn " " " 125.463 "
655
Vật tư
ngành điện
Ống luồn dây điện
đàn hồi Ø20 màu
trắng
A9020CT
m " 50m/ Cuộn " " " 153.889 "
656
Vật tư
ngành điện
Mặt dùng cho 1 thiết
bị 120x70mm
A601
Cái "
30 Cái/ Hộp
300 Cái/ Thùng
" " " 12.222 "
657
Vật tư
ngành điện
Mặt dùng cho 2 thiết
bị 120x70mm
A602
Cái "
30 Cái/ Hộp
300 Cái/ Thùng
" " " 12.222 "
658
Vật tư
ngành điện
Mặt dùng cho 4,5,6
thiết bị 120x116mm
A60456
Cái "
30 Cái/ Hộp
300 Cái/ Thùng
" " " 21.667 "
659
Vật tư
ngành điện
Module rời lắp SB
A6SB
Cái "
40 Cái/ Hộp
520 Cái/ Thùng
" " " 3.889 "
660
Vật tư
ngành điện
Mặt dùng cho cầu
dao an toàn
120x70mm
A60SB
Cái "
20 Cái/ Hộp
200 Cái/ Thùng
" " " 14.722 "
661
Vật tư
ngành điện
Mặt dùng cho MCB 1
cực 120x70mm
A60MCB1
Cái "
30 Cái/ Hộp
300 Cái/ Thùng
" " " 13.981 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
127
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
662
Vật tư
ngành điện
Ổ cắm đôi 2 chấu đế
liền 16A
KT120x70mm mã
A20US2N
Cái "
10 Cái/ Hộp
100 Cái/ Thùng
" " " 60.926 "
663
Vật tư
ngành điện
Ổ cắm ba 2 chấu đế
liền 16A
KT120x70mm mã
A20US3N
Cái "
10 Cái/ Hộp
100 Cái/ Thùng
" " " 68.056 "
664
Vật tư
ngành điện
Ổ cắm đôi 3 chấu đế
liền 16A
KT120x70mm mã
A20UES2N
Cái "
10 Cái/ Hộp
100 Cái/ Thùng
" " " 48.333 "
665
Vật tư
ngành điện
Ổ cắm đôi đa năng đế
liền 16A
KT120x70mm mã
A20UESM2N
Cái "
10 Cái/ Hộp
100 Cái/ Thùng
" " " 48.333 "
666
Vật tư
ngành điện
Ổ cắm đa năng + Ổ
cắm đơn 16A
KT120x70mm mã
A20US2MN
Cái "
10 Cái/ Hộp
100 Cái/ Thùng
" " " 43.981 "
667
Vật tư
ngành điện
Ổ cắm đôi 2 chấu
16A + 1 Lỗ mã
A20US2XN
Cái "
10 Cái/ Hộp
100 Cái/ Thùng
" " " 37.685 "
668
Vật tư
ngành điện
Ổ cắm đôi 2 chấu
16A + 2 Lỗ mã
A20US2XXN
Cái "
10 Cái/ Hộp
100 Cái/ Thùng
" " " 37.685 "
669
Vật tư
ngành điện
Ổ cắm đơn đa năng
16A + 1 Lỗ mã
A20USMXN
Cái "
10 Cái/ Hộp
100 Cái/ Thùng
" " " 33.519 "
670
Vật tư
ngành điện
Ổ cắm đơn đa năng
16A + 2 Lỗ mã
A20USMXXN
Cái "
10 Cái/ Hộp
100 Cái/ Thùng
" " " 33.519 "
671
Vật tư
ngành điện
Ổ cắm đơn đa năng
16A KT120x70mm
mã A20USMN
Cái "
10 Cái/ Hộp
100 Cái/ Thùng
" " " 33.519 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
128
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
672
Vật tư
ngành điện
Tủ điện hạ thế: Tủ
ngoài trời, loại treo
cột, hoặc để trên nền
bê tông; có ngăn
chống tổn thất; lắp
công tơ 1 pha hoặc 3
pha; có 02 ngăn riêng
biệt; có lắp chống sét,
thanh trung tính,
gông treo cột, giá đỡ
cáp vào, ra; lắp thiết
bị đo đếm bằng kỹ
thuật số; thiết bị đóng
ngắt LS/HyunĐai. Vỏ
tủ bằng tôn dày
2,0mm
tủ
TCCS
11:2023/
EVN
Tủ PP hạ thế 500V - 75A, 2
lỗ ra 1x75A+1x50A
Công ty
TNHH cơ
điện MES
"
Không có
thông tin
(Giá Tủ
trong nhà
bằng giá
Tủ ngoài
trời cùng
loại cộng
thêm
650.000
đồng/tủ
13.963.800 "
673
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 100A, 2
lỗ ra 1x75A
" " " " 14.295.300 "
674
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 150A, 2
lỗ ra ( 1x150A+ 1x100A)
" " " " 18.430.396 "
675
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 150A, 3
lỗ ra (1x75A+2x100A)`
" " " " 15.957.900 "
676
Vật tư
ngành điện
" " "
T
ủ PP hạ thế 500V - 200A, 2
lỗ ra 1x150A+1x100A
" " " " 18.987.736 "
677
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 300A, 2
lỗ ra 150A
" " " " 23.996.236 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
129
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
678
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 300A, 2
lỗ ra ( 1x150A+1x100A)
" " " " 23.996.236 "
679
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 300A, 2
lỗ ra 1x250A+1x200A
" " " " 33.779.136 "
680
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 300A,3
lỗ ra 1x100A+2x200A
" " " " 33.754.962 "
681
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 300A,3
lỗ ra 2x100A+1x200A
" " " " 32.530.146 "
682
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 400A, 3
lỗ ra 3x250A
" " " " 36.881.836 "
683
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 400A, 3
lỗ ra 3x150A
" " " " 35.906.448 "
684
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 400A, 3
lỗ ra (2x150A+1x200A)
" " " " 34.183.336 "
685
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 400A, 2
lỗ ra 2x250A
" " " " 26.337.736 "
686
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 400A, 3
lỗ ra ( 2x250A+1x150A)
" " " " 40.362.522 "
687
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 400A, 4
lỗ ra (2x200A+1x100A)
" " " " 28.646.190 "
688
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 500A, 3
lỗ ra (2x300A+1x200A)
" " " " 45.615.736 "
689
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 500A, 3
lỗ ra (2x200A+1x250A)
" " " " 42.917.236 "
690
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 500A, 2
lỗ ra 250A
" " " " 40.240.632 "
691
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 500A, 4
lỗ ra 150A
" " " " 46.043.412 "
692
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 600A, 3
lỗ ra (2x300A+1x150A)
" " " " 48.227.130 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
130
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
693
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 600A, 3
lỗ ra 250A
" " " " 45.169.383 "
694
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 600A, 3
lỗ ra (1x200A+2x250A)
" " " " 47.867.883 "
695
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 600A, 3
lỗ ra 200A
" " " " 49.516.410 "
696
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 600A, 2
lỗ ra 300A
" " " " 53.264.883 "
697
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 600A, 2
lỗ ra 400A
" " " " 51.474.504 "
698
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 600A, 4
lỗ ra (2x200A+2x150A)
" " " " 48.630.030 "
699
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 600A, 4
lỗ ra ( 2x200A+2x300A)
" " " " 57.324.612 "
700
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V -800A 4
lỗ ra (1x300A+3x250A)
" " " " 62.562.312 "
701
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 800A, 4
lỗ ra 250A
" " " " 55.683.840 "
702
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 800A, 6
lỗ ra
(1x400A+2x300A+3x200A)
" " " " 61.383.396 "
703
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 800A, 3
lỗ ra 300A
" " " " 65.353.440 "
704
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 4 lỗ ra
(1x300A+3x250A).
" " " " 60.743.040 "
705
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 800A, 5
lỗ ra ( 2x250A+3x200A)
" " " " 62.978.880 "
706
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V - 1000A,
5 lỗ ra (1x200A+4x250A)
" " " " 82.840.320 "
707
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V -1000A, 4
lỗ ra (2x300A+2x400A)
" " " " 97.438.560 "
708
Vật tư
ngành điện
" " "
Tủ PP hạ thế 500V- 1000A, 6
lỗ ra (
1x400A+2x300A+3x200A)
" " " " 100.572.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
131
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
709
Vật tư
ngành điện
Tủ lắp 4 công tơ 1
phase, có thanh cái
chia dây, ATM tổng
3P ≤ 100A, không có
ATM phân đoạn
(chưa lắp công tơ).
Tủ cánh 1 mặt, 2 lớp
cánh.
"
TCVN
7994 - 1
:2009 (
IEC
60439 - 1
:2004)
Tôn sơn tĩnh điện 1.5mmt " " " 14.178.000 "
710
Vật tư
ngành điện
" " " Inox 304 1.5mmt " " " 21.726.000 "
711
Vật tư
ngành điện
Tủ lắp 4 công tơ 1
phase, có thanh cái
chia dây, ATM tổng
3P ≤ 100A, có 1
ATM phân đoạn 3P
250A (chưa lắp công
tơ). Tủ cánh 1 mặt, 2
lớp cánh.
" " Tôn sơn tĩnh điện 1.5mmt " " " 23.460.000 "
712
Vật tư
ngành điện
" " " Inox 304 1.5mmt " " " 31.008.000 "
713
Vật tư
ngành điện
Tủ lắp 10 công tơ 1
phase, có thanh cái
chia dây, ATM tổng
3P ≤ 100A, không có
ATM phân đoạn
(chưa lắp công tơ).
Tủ cánh 1 mặt, 2 lớp
cánh.
" " Tôn sơn tĩnh điện 1.5mmt " " " 18.666.000 "
714
Vật tư
ngành điện
" " " Inox 304 1.5mmt " " " 28.254.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
132
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
715
Vật tư
ngành điện
Tủ lắp 10 công tơ 1
phase, có thanh cái
chia dây, ATM tổng
3P ≤ 100A, có 1
ATM phân đoạn 3P
250A (chưa lắp công
tơ). Tủ cánh 1 mặt, 2
lớp cánh.
" " Tôn sơn tĩnh điện 1.5mmt " " " 27.948.000 "
716
Vật tư
ngành điện
" " " Inox 304 1.5mmt " " " 37.536.000 "
717
Vật tư
ngành điện
Tủ lắp 12 công tơ 1
phase, có thanh cái
chia dây, ATM tổng
3P ≤ 100A, không có
ATM phân đoạn
(chưa lắp công tơ).
Tủ cánh 2 mặt, 2 lớp
cánh.
" " Tôn sơn tĩnh điện 1.5mmt " " " 22.746.000 "
718
Vật tư
ngành điện
" " " Inox 304 1.5mmt " " " 37.332.000 "
719
Vật tư
ngành điện
Tủ lắp 12 công tơ 1
phase, có thanh cái
chia dây, ATM tổng
3P ≤ 100A, có 1
ATM phân đoạn 3P
250A (chưa lắp công
tơ). Tủ cánh 2 mặt, 2
lớp cánh
" " Tôn sơn tĩnh điện 1.5mmt " " " 32.028.000 "
720
Vật tư
ngành điện
" " " Inox 304 1.5mmt " " " 46.614.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
133
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
721
Vật tư
ngành điện
Tủ lắp 15 công tơ 1
phase, có thanh cái
chia dây, ATM tổng
3P ≤ 100A, không có
ATM phân đoạn
(chưa lắp công tơ).
Tủ cánh 2 mặt, 2 lớp
cánh
" " Tôn sơn tĩnh điện 1.5mmt " " " 26.826.000 "
722
Vật tư
ngành điện
" " " Inox 304 1.5mmt " " " 44.778.000 "
723
Vật tư
ngành điện
Tủ lắp 15 công tơ 1
phase, có thanh cái
chia dây, ATM tổng
3P ≤ 100A, có 1
ATM phân đoạn 3P
250A (chưa lắp công
tơ). Tủ cánh 2 mặt, 2
lớp cánh.
" " Tôn sơn tĩnh điện 1.5mmt " " " 36.210.000 "
724
Vật tư
ngành điện
" " " Inox 304 1.5mmt " " " 54.060.000 "
725
Vật tư
ngành điện
Tủ lắp 15 công tơ 1
phase, 8 công tơ 3P,
có thanh cái chia dây,
ATM tổng 3P ≤
150A, có 1 ATM
phân đoạn 3P 250A,
1 ATM phân đoạn
400A (chưa lắp công
tơ). Tủ cánh 2 mặt, 2
lớp cánh. Nguồn,
phân đoạn khoang
3Phase riêng biệt
nguồn, phân đoạn
khoang 1Phase
" " Tôn sơn tĩnh điện 1.5mmt " " " 66.422.400 "
726
Vật tư
ngành điện
" " " Inox 304 1.5mmt " " " 94.405.500 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
134
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
727
Vật tư
ngành điện
Tủ lắp 15 công tơ 1
phase, 8 công tơ 3P,
có thanh cái chia dây,
ATM tổng ≤ 150A,
có 1 ATM phân đoạn
3P 250A (chưa lắp
công tơ). Tủ cánh 2
mặt, 2 lớp cánh.
Nguồn, phân đoạn
khoang 3Phase riêng
biệt nguồn, phân
đoạn khoang 1Phase
" " Tôn sơn tĩnh điện 1.5mmt " " " 55.243.200 "
728
Vật tư
ngành điện
" " " Inox 304 1.5mmt " " " 78.671.250 "
729
Vật tư
ngành điện
Tủ lắp 15 công tơ 1
phase, 8 công tơ 3P,
có thanh cái chia dây,
ATM tổng 3P ≤
150A, không có
ATM phân đoạn
(chưa lắp công tơ).
Tủ cánh 2 mặt, 2 lớp
cánh. Nguồn khoang
3Phase riêng biệt
nguồn khoang 1Phase
" " Tôn sơn tĩnh điện 1.5mmt " " " 49.612.800 "
730
Vật tư
ngành điện
" " " Inox 304 1.5mmt " " " 72.351.660 "
731
Vật tư
ngành điện
Hộp che tủ trung thế
24KV RMU 3.1
cái "
KT : 1550x1500x900x2mm,
sơn tĩnh điện, sản xuất theo
bản vẽ nhà sản xuất
" " " 10.230.000 "
732
Vật tư
ngành điện
Hộp che tủ trung thế
24KV RMU 4.1
" "
KT : 2300x1550 x1000
x2mm, sơn tĩnh điện, sản xuất
theo bản vẽ nhà sản xuất
" " " 24.367.800 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
135
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán chưa VAT
(đồng)
Khu vực
733
Vật tư
ngành điện
Hộp che máy biến áp
cho trạm đến
400KVA, 24KV, Sứ
Plug In
" "
Sản xuất theo bản vẽ nhà sản
xuất, tôn 2mm, sơn tĩnh điện,
màu ghi sáng
" " " 6.400.000 "
734
Vật tư
ngành điện
Máng cáp trung thế " "
Sản xuất theo bản vẽ nhà sản
xuất, tôn 2mm, sơn tĩnh điện,
màu ghi sáng
" " " 8.037.600 "
735
Vật tư
ngành điện
Máng cáp hạ thế " "
Sản xuất theo bản vẽ nhà sản
xuất, tôn 2mm, sơn tĩnh điện,
màu ghi sáng
" " " 5.160.000 "
736
Vật tư
ngành điện
Trụ đỡ máy biến áp " "
Kích thước cao 2520 mm, tôn
6 - 20mm , sản xuất theo bản
vẽ nhà sản xuất, mạ kẽm
nhúng nóng
" " " 15.200.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
136
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
1
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN21
PN16
m
QCVN:20
19
Màu Xám
Nhựa Tiền
Phong
Việt Nam
Đến chân
công trình
12.600 Tỉnh Nghệ An
2
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN21
PN25
" " " " " " 14.800 "
3
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN27
PN12.5
" " " " " " 14.400 "
4
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN27
PN16
" " " " " " 16.000 "
5
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN27
PN25
" " " " " " 22.600 "
6
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN34
PN10
" " " " " " 18.100 "
7
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN34
PN12.5
" " " " " " 22.100 "
8
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN34
PN16
" " " " " " 25.100 "
9
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN42
PN8
" " " " " " 24.900 "
10
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN42
PN10
" " " " " " 28.300 "
11
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN42
PN12.5
" " " " " " 33.300 "
12
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN48
PN8
" " " " " " 29.600 "
13
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN48
PN10
" " " " " " 34.100 "
14
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN48
PN12.5
" " " " " " 41.300 "
15
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN60
PN6
" " " " " " 41.900 "
16
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN60
PN8
" " " " " " 48.800 "
Phụ lục 11: Vật tư ngành nước
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ VẬT LIỆU ÁP DỤNG CHO CÁC KHU VỰC QUÝ I NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Công văn số: /LS-XD-TC ngày tháng năm )
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
137
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
17
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN60
PN10
" " " " " " 59.000 "
18
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN63
PN6
" " " " " " 39.900 "
19
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN63
PN8
" " " " " " 49.600 "
20
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN63
PN10
" " " " " " 62.300 "
21
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN75
PN6
" " " " " " 53.300 "
22
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN75
PN8
" " " " " " 69.400 "
23
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN75
PN10
" " " " " " 86.000 "
24
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN90
PN6
" " " " " " 76.000 "
25
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN90
PN8
" " " " " " 99.600 "
26
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN90
PN10
" " " " " " 123.800 "
27
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN110
PN6
" " " " " " 111.400 "
28
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN110
PN8
" " " " " " 156.000 "
29
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN110
PN10
" " " " " " 186.800 "
30
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN125
PN6
" " " " " " 143.400 "
31
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN125
PN8
" " " " " " 181.900 "
32
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN125
PN10
" " " " " " 229.100 "
33
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN140
PN6
" " " " " " 178.300 "
34
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN140
PN8
" " " " " " 238.500 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
138
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
35
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN140
PN10
" " " " " " 291.900 "
36
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN160
PN6
" " " " " " 230.900 "
37
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN160
PN8
" " " " " " 298.600 "
38
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN160
PN10
" " " " " " 378.900 "
39
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN180
PN6
" " " " " " 291.800 "
40
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN180
PN8
" " " " " " 372.600 "
41
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN180
PN10
" " " " " " 476.900 "
42
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN200
PN6
" " " " " " 362.300 "
43
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN200
PN8
" " " " " " 462.300 "
44
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN200
PN10
" " " " " " 592.400 "
45
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN225
PN6
" " " " " " 450.100 "
46
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN225
PN8
" " " " " " 584.600 "
47
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN225
PN10
" " " " " " 749.800 "
48
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN250
PN6
" " " " " " 582.900 "
49
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN250
PN8
" " " " " " 753.400 "
50
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN250
PN10
" " " " " " 952.400 "
51
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN280
PN6
" " " " " " 699.800 "
52
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN280
PN8
" " " " " " 899.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
139
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
53
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN280
PN10
" " " " " " 1.233.000 "
54
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN315
PN6
" " " " " " 894.300 "
55
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN315
PN8
" " " " " " 1.123.600 "
56
Vật tư ngành
nước
Ống PVC-U DN315
PN10
" " " " " " 1.555.600 "
57
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng phun
DN21 PN10
Cái " " " " " 1.500 "
58
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng phun
DN27 PN10
" " " " " " 2.000 "
59
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng phun
DN34 PN10
" " " " " " 2.300 "
60
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng phun
DN42 PN10
" " " " " " 3.900 "
61
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng phun
DN48 PN10
" " " " " " 5.000 "
62
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng phun
DN60 PN8
" " " " " " 8.600 "
63
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng phun
DN75 PN8
" " " " " " 11.800 "
64
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng phun
DN90 PN6
" " " " " " 16.000 "
65
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng phun
DN110 PN6
" " " " " " 20.300 "
66
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng phun
DN125 PN6
" " " " " " 45.500 "
67
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng phun
DN140 PN6
" " " " " " 65.400 "
68
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng phun
DN160 PN6
" " " " " " 93.100 "
69
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng phun
DN200 PN6
" " " " " " 205.900 "
70
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng phun
DN225 PN6
" " " " " " 249.500 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
140
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
71
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ DN21
PN10
" " " " " " 1.600 "
72
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ DN27
PN10
" " " " " " 2.100 "
73
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ DN34
PN10
" " " " " " 3.300 "
74
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ DN42
PN10
" " " " " " 4.900 "
75
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ DN48
PN10
" " " " " " 7.800 "
76
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ DN60
PN6
" " " " " " 12.100 "
77
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ DN75
PN6
" " " " " " 20.800 "
78
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ DN90
PN6
" " " " " " 28.600 "
79
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ
DN110 PN6
" " " " " " 43.800 "
80
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ
DN125 PN6
" " " " " " 77.300 "
81
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ
DN140 PN6
" " " " " " 84.300 "
82
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ
DN160 PN6
" " " " " " 127.500 "
83
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ
DN180 PN6
" " " " " " 226.600 "
84
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ
DN200 PN6
" " " " " " 244.400 "
85
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ
DN225 PN6
" " " " " " 346.400 "
86
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ
DN250 PN6
" " " " " " 566.500 "
87
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ
DN280 PN6
" " " " " " 786.100 "
88
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ
DN315 PN6
" " " " " " 1.151.100 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
141
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
89
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ DN21
PN10
" " " " " " 1.600 "
90
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ DN27
PN10
" " " " " " 2.600 "
91
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ DN34
PN10
" " " " " " 3.900 "
92
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ DN42
PN10
" " " " " " 6.400 "
93
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ DN48
PN10
" " " " " " 10.000 "
94
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ DN60
PN6
" " " " " " 14.300 "
95
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ DN60
PN10
" " " " " " 20.400 "
96
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ DN75
PN6
" " " " " " 25.100 "
97
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ DN90
PN6
" " " " " " 34.800 "
98
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ
DN110 PN6
" " " " " " 55.600 "
99
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ
DN125 PN6
" " " " " " 97.500 "
100
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ
DN140 PN6
" " " " " " 141.400 "
101
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ
DN160 PN6
" " " " " " 170.500 "
102
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ
DN180 PN6
" " " " " " 286.500 "
103
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ
DN200 PN6
" " " " " " 349.300 "
104
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ
DN225 PN6
" " " " " " 478.900 "
105
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ
DN250 PN6
" " " " " " 799.400 "
106
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ
DN280 PN6
" " " " " " 1.066.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
142
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
107
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ
DN315 PN6
" " " " " " 1.825.400 "
108
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ DN21
PN10
" " " " " " 2.600 "
109
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ DN27
PN10
" " " " " " 4.400 "
110
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ DN34
PN10
" " " " " " 5.900 "
111
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ DN42
PN10
" " " " " " 8.400 "
112
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ DN48
PN10
" " " " " " 12.500 "
113
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ DN60
PN6
" " " " " " 18.900 "
114
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ DN75
PN6
" " " " " " 31.900 "
115
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ DN90
PN6
" " " " " " 46.400 "
116
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
DN110 PN6
" " " " " " 78.600 "
117
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
DN125 PN6
" " " " " " 129.900 "
118
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
DN140 PN6
" " " " " " 210.500 "
119
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
DN160 PN6
" " " " " " 223.900 "
120
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
DN180 PN6
" " " " " " 366.500 "
121
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
DN200 PN6
" " " " " " 526.400 "
122
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
DN225 PN6
" " " " " " 579.600 "
123
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
DN250 PN6
" " " " " " 1.003.300 "
124
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
DN280 PN6
" " " " " " 1.332.400 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
143
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
125
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
DN315 PN6
" " " " " " 1.998.600 "
126
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN27-21
PN10
" " " " " " 3.400 "
127
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN34-21
PN10
" " " " " " 4.400 "
128
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN34-27
PN10
" " " " " " 4.800 "
129
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN42-21
PN10
" " " " " " 5.800 "
130
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN42-27
PN10
" " " " " " 6.400 "
131
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN42-34
PN10
" " " " " " 7.800 "
132
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN48-21
PN10
" " " " " " 9.400 "
133
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN48-27
PN10
" " " " " " 9.500 "
134
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN48-34
PN10
" " " " " " 10.000 "
135
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN48-42
PN10
" " " " " " 12.900 "
136
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN60-21
PN8
" " " " " " 11.600 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
144
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
137
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN60-27
PN8
" " " " " " 13.100 "
138
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN60-34
PN8
" " " " " " 14.400 "
139
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN60-42
PN8
" " " " " " 15.900 "
140
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN60-48
PN8
" " " " " " 16.600 "
141
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN75-27
PN8
" " " " " " 21.000 "
142
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN75-34
PN8
" " " " " " 21.900 "
143
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN75-42
PN8
" " " " " " 23.400 "
144
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN75-48
PN8
" " " " " " 26.500 "
145
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN75-60
PN8
" " " " " " 29.600 "
146
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN90-34
PN6
" " " " " " 36.100 "
147
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN90-42
PN6
" " " " " " 29.400 "
148
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN90-48
PN6
" " " " " " 35.800 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
145
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
149
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN90-60
PN6
" " " " " " 43.500 "
150
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN90-75
PN6
" " " " " " 45.500 "
151
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN110-
34 PN6
" " " " " " 45.000 "
152
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN110-
42 PN6
" " " " " " 45.500 "
153
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN110-
48 PN6
" " " " " " 47.800 "
154
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN110-
60 PN6
" " " " " " 52.900 "
155
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN110-
75 PN6
" " " " " " 55.900 "
156
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN110-
90 PN6
" " " " " " 66.900 "
157
Vật tư ngành
nước
Ống luồn điện ĐK 16
D1 dày 1,2mm
Cây " Màu Trắng " " " 24.000 "
158
Vật tư ngành
nước
Ống luồn điện ĐK 16
D2 dày 1,4mm
" " " " " " 27.400 "
159
Vật tư ngành
nước
Ống luồn điện ĐK 20
D1 dày 1,4mm
" " " " " " 33.900 "
160
Vật tư ngành
nước
Ống luồn điện ĐK 20
D2 dày 1,6mm
" " " " " " 38.600 "
161
Vật tư ngành
nước
Ống luồn điện ĐK 25
D1 dày 1,5mm
" " " " " " 46.400 "
162
Vật tư ngành
nước
Ống luồn điện ĐK 25
D2 dày 1,8mm
" " " " " " 53.400 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
146
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
163
Vật tư ngành
nước
Ống luồn điện ĐK 32
D1 dày 1,8mm
" " " " " " 93.300 "
164
Vật tư ngành
nước
Ống luồn điện ĐK 32
D2 dày 2,1mm
" " " " " " 107.300 "
165
Vật tư ngành
nước
Ống luồn điện ĐK 40
D2 dày 2,3mm
" " " " " " 147.900 "
166
Vật tư ngành
nước
Ống luồn điện ĐK 50
D2 dày 2,8mm
" " " " " " 197.300 "
167
Vật tư ngành
nước
Ống luồn điện ĐK 63
D2 dày 3mm
" " " " " " 237.300 "
168
Vật tư ngành
nước
Cút T D16 Cái " " " " " 4.300 "
169
Vật tư ngành
nước
Cút T D20 " " " " " " 7.800 "
170
Vật tư ngành
nước
Cút T D25 " " " " " " 13.100 "
171
Vật tư ngành
nước
Cút T D32 " " " " " " 18.600 "
172
Vật tư ngành
nước
Cút góc D16 " " " " " " 3.400 "
173
Vật tư ngành
nước
Cút góc D20 " " " " " " 5.800 "
174
Vật tư ngành
nước
Cút góc D25 " " " " " " 7.800 "
175
Vật tư ngành
nước
Cút góc D32 " " " " " " 13.100 "
176
Vật tư ngành
nước
Côn thu D20-16 " " " " " " 3.100 "
177
Vật tư ngành
nước
Côn thu D25-20 " " " " " " 4.300 "
178
Vật tư ngành
nước
Côn thu D32-25 " " " " " " 8.000 "
179
Vật tư ngành
nước
Hộp chia ngả 2
đường vuông góc D16
" " " " " " 10.900 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
147
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
180
Vật tư ngành
nước
Hộp chia ngả 2
đường vuông góc D20
" " " " " " 11.000 "
181
Vật tư ngành
nước
Hộp chia ngả 2
đường vuông góc D25
" " " " " " 11.900 "
182
Vật tư ngành
nước
Hộp chia ngả 1
đường D16
" " " " " " 10.800 "
183
Vật tư ngành
nước
Hộp chia ngả 1
đường D20
" " " " " " 10.900 "
184
Vật tư ngành
nước
Hộp chia ngả 1
đường D25
" " " " " " 11.900 "
185
Vật tư ngành
nước
Hộp chia ngả 2
đường D16
" " " " " " 10.800 "
186
Vật tư ngành
nước
Hộp chia ngả 2
đường D20
" " " " " " 10.900 "
187
Vật tư ngành
nước
Hộp chia ngả 2
đường D25
" " " " " " 11.900 "
188
Vật tư ngành
nước
Hộp chia ngả 3
đường D16
" " " " " " 10.900 "
189
Vật tư ngành
nước
Hộp chia ngả 3
đường D20
" " " " " " 10.900 "
190
Vật tư ngành
nước
Hộp chia ngả 3
đường D25
" " " " " " 11.900 "
191
Vật tư ngành
nước
Hộp chia ngả 4
đường D16
" " " " " " 10.900 "
192
Vật tư ngành
nước
Hộp chia ngả 4
đường D20
" " " " " " 10.900 "
193
Vật tư ngành
nước
Hộp chia ngả 4
đường D25
" " " " " " 12.800 "
194
Vật tư ngành
nước
Kẹp đỡ ống D16 " " " " " " 2.000 "
195
Vật tư ngành
nước
Kẹp đỡ ống D20 " " " " " " 2.400 "
196
Vật tư ngành
nước
Kẹp đỡ ống D25 " " " " " " 3.500 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
148
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
197
Vật tư ngành
nước
Kẹp đỡ ống D32 " " " " " " 4.900 "
198
Vật tư ngành
nước
Nắp đậy hộp nối tròn
có vít
" " " " " " 4.000 "
199
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN20
PN10 dày 2,3mm
m " Màu ghi trắng " " " 27.700 "
200
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN20
PN16 dày 2,8mm
" " " " " " 30.900 "
201
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN20
PN20 dày 3,4mm
" " " " " " 34.300 "
202
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN20
PN25 dày 4,1mm
" " " " " " 38.000 "
203
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN25
PN10 dày 2,8mm
" " " " " " 49.500 "
204
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN25
PN16 dày 3,5mm
" " " " " " 57.000 "
205
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN25
PN20 dày 4,2mm
" " " " " " 60.200 "
206
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN25
PN25 dày 5,1mm
" " " " " " 63.000 "
207
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN32
PN10 dày 2,9mm
" " " " " " 64.200 "
208
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN32
PN16 dày 4,4mm
" " " " " " 77.200 "
209
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN32
PN20 dày 5,4mm
" " " " " " 88.600 "
210
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN32
PN25 dày 6,5mm
" " " " " " 97.400 "
211
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN40
PN10 dày 3,7mm
" " " " " " 86.100 "
212
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN40
PN16 dày 5,5mm
" " " " " " " 104.500 "
213
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN40
PN20 dày 6,7mm
" " " " " " " 137.200 "
214
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN40
PN25 dày 8,1mm
" " " " " " " 148.900 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
149
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
215
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN50
PN10 dày 4,6mm
" " " " " " " 126.300 "
216
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN50
PN16 dày 6,9mm
" " " " " " " 166.300 "
217
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN50
PN20 dày 8,3mm
" " " " " " " 213.200 "
218
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN50
PN25 dày 10,1mm
" " " " " " " 237.500 "
219
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN63
PN10 dày 5,8mm
" " " " " " " 200.700 "
220
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN63
PN16 dày 8,6mm
" " " " " " " 261.300 "
221
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN63
PN20 dày 10,5mm
" " " " " " " 336.000 "
222
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN63
PN25 dày 12,7mm
" " " " " " " 374.100 "
223
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN75
PN10 dày 6,8mm
" " " " " " " 279.100 "
224
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN75
PN16 dày 10,3mm
" " " " " " " 356.300 "
225
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN75
PN20 dày 12,5mm
" " " " " " " 465.500 "
226
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN75
PN25 dày 15,1mm
" " " " " " " 528.400 "
227
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN90
PN10 dày 8,2mm
" " " " " " " 407.300 "
228
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN90
PN16 dày 12,3mm
" " " " " " " 498.800 "
229
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN90
PN20 dày 15mm
" " " " " " " 695.900 "
230
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN90
PN25 dày 18,1mm
" " " " " " " 760.000 "
231
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN110
PN10 dày 10mm
" " " " " " " 651.900 "
232
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN110
PN16 dày 15,1mm
" " " " " " " 760.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
150
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
233
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN110
PN20 dày 18,3mm
" " " " " " " 979.700 "
234
Vật tư ngành
nước
Ống PPR DN110
PN25 dày 22,1mm
" " " " " " " 1.128.200 "
235
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng DN20
PN20
cái " " " " " 3.600 "
236
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng DN25
PN20
" " " " " " 6.100 "
237
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng DN32
PN20
" " " " " " 9.500 "
238
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng DN40
PN20
" " " " " " 15.200 "
239
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng DN50
PN20
" " " " " " 27.300 "
240
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng DN63
PN20
" " " " " " 54.700 "
241
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng DN75
PN20
" " " " " " 91.600 "
242
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng DN90
PN20
" " " " " " 155.000 "
243
Vật tư ngành
nước
Đầu nối thẳng
DN110 PN20
" " " " " " 251.400 "
244
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren trong
DN20-1/2"
" " " " " " 51.600 "
245
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren trong
DN25-1/2"
" " " " " " 63.100 "
246
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren trong
DN25-3/4"
" " " " " " 70.400 "
247
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren trong
DN32-1"
" " " " " " 114.800 "
248
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren trong
DN40-1.1/4"
" " " " " " 284.400 "
249
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren trong
DN50-1.1/2"
" " " " " " 377.300 "
250
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren trong
DN63-2"
" " " " " " 763.500 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
151
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
251
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren trong
DN75-2.1/2"
" " " " " " 1.086.900 "
252
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren trong
DN90-3"
" " " " " " 2.179.600 "
253
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren ngoài
DN20-1/2"
" " " " " " 65.200 "
254
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren ngoài
DN25-1/2"
" " " " " " 75.300 "
255
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren ngoài
DN25-3/4"
" " " " " " 90.900 "
256
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren ngoài
DN32-1''
" " " " " " 134.400 "
257
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren ngoài
DN40-1.1/4
" " " " " " 390.900 "
258
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren ngoài
DN50-1.1/2"
" " " " " " 488.600 "
259
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren ngoài
DN63-2"
" " " " " " 827.900 "
260
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren ngoài
DN75-2.1/2"
" " " " " " 1.269.000 "
261
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren ngoài
DN90-3"
" " " " " " 2.565.100 "
262
Vật tư ngành
nước
Đầu nối ren ngoài
DN110-4"
" " " " " " 4.315.700 "
263
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ ren
trong DN20-1/2"
" " " " " " 57.400 "
264
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ ren
trong DN25-1/2"
" " " " " " 65.200 "
265
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ ren
trong DN25-3/4"
" " " " " " 87.800 "
266
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ ren
trong DN32-1''
" " " " " " 162.200 "
267
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ ren
ngoài DN20-1/2"
" " " " " " 80.800 "
268
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ ren
ngoài DN25-1/2"
" " " " " " 91.300 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
152
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
269
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ ren
ngoài DN25-3/4"
" " " " " " 107.900 "
270
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ ren
ngoài DN32-1''
" " " " " " 171.800 "
271
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ ren
trong DN20-1/2"
" " " " " " 57.900 "
272
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ ren
trong DN25-1/2"
" " " " " " 61.900 "
273
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ ren
trong DN25-3/4"
" " " " " " 90.300 "
274
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ ren
trong DN32-1"
" " " " " " 197.000 "
275
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ ren
trong DN50-3/4"
" " " " " " 380.000 "
276
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ ren
ngoài DN20-1/2"
" " " " " " 71.300 "
277
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ ren
ngoài DN25-1/2"
" " " " " " 77.400 "
278
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ ren
ngoài DN25-3/4"
" " " " " " 93.600 "
279
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ ren
ngoài DN32-1"
" " " " " " 196.800 "
280
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN25-20 PN20
" " " " " " 5.700 "
281
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN32-20 PN20
" " " " " " 8.100 "
282
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN32-25 PN20
" " " " " " 8.100 "
283
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN40-20 PN20
" " " " " " 12.500 "
284
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN40-25 PN20
" " " " " " 12.500 "
285
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN40-32 PN20
" " " " " " 12.500 "
286
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN50-20 PN20
" " " " " " 22.500 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
153
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
287
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN50-25 PN20
" " " " " " 22.500 "
288
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN50-32 PN20
" " " " " " 22.500 "
289
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN50-40 PN20
" " " " " " 22.500 "
290
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN63-25 PN20
" " " " " " 43.500 "
291
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN63-32 PN20
" " " " " " 43.500 "
292
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN63-40 PN20
" " " " " " 43.500 "
293
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN63-50 PN20
" " " " " " 43.500 "
294
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN75-32 PN20
" " " " " " 75.900 "
295
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN75-40 PN20
" " " " " " 89.400 "
296
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN75-50 PN20
" " " " " " 81.000 "
297
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN75-63 PN20
" " " " " " 81.000 "
298
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN90-50 PN20
" " " " " " 112.300 "
299
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN90-63 PN20
" " " " " " 143.000 "
300
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN90-75 PN20
" " " " " " 143.000 "
301
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN110-50 PN20
" " " " " " 218.100 "
302
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN110-63 PN20
" " " " " " 293.500 "
303
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN110-75 PN20
" " " " " " 280.700 "
304
Vật tư ngành
nước
Đầu nối chuyển bậc
DN110-90 PN20
" " " " " " 293.500 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
154
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
305
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ DN20
PN20
" " " " " " 5.700 "
306
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ DN25
PN20
" " " " " " 9.200 "
307
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ DN32
PN20
" " " " " " 13.900 "
308
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ DN40
PN20
" " " " " " 27.400 "
309
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ DN50
PN20
" " " " " " 52.400 "
310
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ DN63
PN20
" " " " " " 119.900 "
311
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ DN75
PN20
" " " " " " 184.400 "
312
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ DN90
PN20
" " " " " " 219.700 "
313
Vật tư ngành
nước
Nối góc 45 độ
DN110 PN20
" " " " " " 382.500 "
314
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ DN20
PN20
" " " " " " 6.900 "
315
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ DN25
PN20
" " " " " " 9.200 "
316
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ DN32
PN20
" " " " " " 16.100 "
317
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ DN40
PN20
" " " " " " 26.100 "
318
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ DN50
PN20
" " " " " " 45.900 "
319
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ DN63
PN20
" " " " " " 140.300 "
320
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ DN75
PN20
" " " " " " 183.200 "
321
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ DN90
PN20
" " " " " " 282.600 "
322
Vật tư ngành
nước
Nối góc 90 độ
DN110 PN20
" " " " " " 575.900 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
155
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
323
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ DN20
PN20
" " " " " " 8.100 "
324
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ DN25
PN20
" " " " " " 12.500 "
325
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ DN32
PN20
" " " " " " 20.600 "
326
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ DN40
PN20
" " " " " " 32.000 "
327
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ DN50
PN20
" " " " " " 63.000 "
328
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ DN63
PN20
" " " " " " 158.000 "
329
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ DN75
PN20
" " " " " " 237.200 "
330
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ DN90
PN20
" " " " " " 368.200 "
331
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
DN110 PN20
" " " " " " 570.000 "
332
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN25-20
PN20
" " " " " " 12.500 "
333
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN32-20
PN20
" " " " " " 22.000 "
334
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN32-25
PN20
" " " " " " 22.000 "
335
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN40-20
PN20
" " " " " " 48.400 "
336
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN40-25
PN20
" " " " " " 48.400 "
337
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN40-32
PN20
" " " " " " 48.400 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
156
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
338
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN50-20
PN20
" " " " " " 85.000 "
339
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN50-25
PN20
" " " " " " 85.000 "
340
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN50-32
PN20
" " " " " " 85.000 "
341
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN50-40
PN20
" " " " " " 85.000 "
342
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN63-25
PN20
" " " " " " 149.300 "
343
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN63-32
PN20
" " " " " " 149.300 "
344
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN63-40
PN20
" " " " " " 149.300 "
345
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN63-50
PN20
" " " " " " 149.300 "
346
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN75-32
PN20
" " " " " " 204.300 "
347
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN75-40
PN20
" " " " " " 204.300 "
348
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN75-50
PN20
" " " " " " 219.700 "
349
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN75-63
PN20
" " " " " " 204.300 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
157
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
350
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN90-50
PN20
" " " " " " 320.700 "
351
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN90-63
PN20
" " " " " " 344.400 "
352
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN90-75
PN20
" " " " " " 378.900 "
353
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN110-
63 PN20
" " " " " " 546.300 "
354
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN110-
75 PN20
" " " " " " 546.300 "
355
Vật tư ngành
nước
Ba chạc 90 độ
chuyển bậc DN110-
90 PN20
" " " " " " 546.300 "
356
Vật tư ngành
nước
Van chặn DN20
PN20
" " " " " " 202.200 "
357
Vật tư ngành
nước
Van chặn DN25
PN20
" " " " " " 274.200 "
358
Vật tư ngành
nước
Van chặn DN32
PN20
" " " " " " 316.200 "
359
Vật tư ngành
nước
Van chặn DN40
PN20
" " " " " " 489.900 "
360
Vật tư ngành
nước
Van chặn DN50
PN20
" " " " " " 834.700 "
361
Vật tư ngành
nước
Van cửa PPR (mở
100%) DN20 PN20
" " " " " " 271.400 "
362
Vật tư ngành
nước
Van cửa PPR (mở
100%) DN25 PN20
" " " " " " 312.200 "
363
Vật tư ngành
nước
Van cửa PPR (mở
100%) DN32 PN20
" " " " " " 447.900 "
364
Vật tư ngành
nước
Van cửa PPR (mở
100%) DN40 PN20
" " " " " " 753.900 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
158
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
365
Vật tư ngành
nước
Van cửa PPR (mở
100%) DN50 PN20
" " " " " " 1.175.700 "
366
Vật tư ngành
nước
Van cửa PPR (mở
100%) DN63 PN20
" " " " " " 1.811.600 "
367
Vật tư ngành
nước
Van bi PPR tay gạt
DN20 PN20
" " " " " " 253.600 "
368
Vật tư ngành
nước
Van bi PPR tay gạt
DN25 PN20
" " " " " " 312.200 "
369
Vật tư ngành
nước
Van bi PPR tay xoay
DN20 PN20
" " " " " " 271.400 "
370
Vật tư ngành
nước
Van bi PPR tay xoay
DN25 PN20
" " " " " " 312.200 "
371
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN20 PN12,5 dày
2mm
m " Màu đen " " " 9.444 "
372
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN20 PN16 dày
2,3mm
" " " " " " 11.389 "
373
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN25 PN10 dày
2,0mm
" " " " " " 12.315 "
374
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN25 PN12,5 dày
2,3mm
" " " " " " 14.352 "
375
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN25 PN16 dày 3mm
" " " " " " 17.130 "
376
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN32 PN10 dày
2,4mm
" " " " " " 19.630 "
377
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN32 PN12,5 dày
3mm
" " " " " " 23.611 "
378
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN40 PN8 dày
2,4mm
" " " " " " 25.093 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
159
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
379
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN40 PN10 dày 3mm
" " " " " " 30.370 "
380
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN50 PN8 dày 3mm
" " " " " " 39.074 "
381
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN50 PN10 dày
3,7mm
" " " " " " 46.667 "
382
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN63 PN8 dày
3,8mm
" " " " " " 62.130 "
383
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN63 PN10 dày
4,7mm
" " " " " " 74.537 "
384
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN75 PN8 dày
4,5mm
" " " " " " 87.963 "
385
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN75 PN10 dày
5,6mm
" " " " " " 106.574 "
386
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN90 PN8 dày
5,4mm
" " " " " " 127.407 "
387
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN90 PN10 dày
6,7mm
" " " " " " 151.019 "
388
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN110 PN6 dày
5,3mm
" " " " " " 150.463 "
389
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN110 PN8 dày
6,6mm
" " " " " " 185.185 "
390
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN125 PN6 dày 6mm
" " " " " " 193.889 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
160
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
391
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN125 PN8 dày
7,4mm
" " " " " " 236.667 "
392
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN140 PN6 dày
6,7mm
" " " " " " 240.926 "
393
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN140 PN8 dày
8,3mm
" " " " " " 296.852 "
394
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN160 PN6 dày
7,7mm
" " " " " " 316.574 "
395
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN160 PN8 dày
9,5mm
" " " " " " 387.130 "
396
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN180 PN6 dày
8,6mm
" " " " " " 398.148 "
397
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN180 PN8 dày
10,7mm
" " " " " " 491.019 "
398
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN200 PN6 dày
9,6mm
" " " " " " 494.815 "
399
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN200 PN8 dày
11,9mm
" " " " " " 610.093 "
400
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN225 PN6 dày
10,8mm
" " " " " " 623.889 "
401
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN225 PN8 dày
13,4mm
" " " " " " 770.370 "
402
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN250 PN6 dày
11,9mm
" " " " " " 763.333 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
161
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
403
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN250 PN8 dày
14,8mm
" " " " " " 946.667 "
404
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN280 PN6 dày
13,4mm
" " " " " " 960.556 "
405
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN280 PN8 dày
16,6mm
" " " " " " 1.188.519 "
406
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN315 PN6 dày
15mm
" " " " " " 1.207.407 "
407
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE80
DN315 PN8 dày
18,7mm
" " " " " " 1.504.444 "
408
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN20 PN16 dày 2mm
" " " " " " 9.630 "
409
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN20 PN20 dày
2,3mm
" " " " " " 11.389 "
410
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN25 PN12,5 dày
2mm
" " " " " " 12.315 "
411
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN25 PN16 dày
2,3mm
" " " " " " 14.630 "
412
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN32 PN10 dày 2mm
" " " " " " 16.481 "
413
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN32 PN12,5 dày
2,4mm
" " " " " " 20.093 "
414
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN40 PN8 dày 2mm
" " " " " " 20.833 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
162
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
415
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN40 PN10 dày
2,4mm
" " " " " " 25.093 "
416
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN50 PN8 dày
2,4mm
" " " " " " 32.315 "
417
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN50 PN10 dày 3mm
" " " " " " 38.519 "
418
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN63 PN8 dày 3mm
" " " " " " 50.093 "
419
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN63 PN10 dày
3,8mm
" " " " " " 61.574 "
420
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN75 PN8 dày
3,6mm
" " " " " " 71.296 "
421
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN75 PN10 dày
4,5mm
" " " " " " 87.870 "
422
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN90 PN8 dày
4,3mm
" " " " " " 112.500 "
423
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN90 PN10 dày
5,4mm
" " " " " " 124.630 "
424
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN110 PN6 dày
4,2mm
" " " " " " 121.574 "
425
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN110 PN8 dày
5,3mm
" " " " " " 151.019 "
426
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN110 PN10 dày
6,6mm
" " " " " " 188.889 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
163
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
427
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN125 PN6 dày
4,8mm
" " " " " " 157.315 "
428
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN125 PN8 dày 6mm
" " " " " " 195.000 "
429
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN125 PN10 dày
7,4mm
" " " " " " 238.426 "
430
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN140 PN6 dày
5,4mm
" " " " " " 197.407 "
431
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN140 PN8 dày
6,7mm
" " " " " " 242.870 "
432
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN140 PN10 dày
8,3mm
" " " " " " 297.593 "
433
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN160 PN6 dày
6,2mm
" " " " " " 258.611 "
434
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN160 PN8 dày
7,7mm
" " " " " " 318.889 "
435
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN160 PN10 dày
9,5mm
" " " " " " 391.111 "
436
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN180 PN6 dày
6,9mm
" " " " " " 323.148 "
437
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN180 PN8 dày
8,6mm
" " " " " " 401.481 "
438
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN180 PN10 dày
10,7mm
" " " " " " 492.407 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
164
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
439
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN200 PN6 dày
7,7mm
" " " " " " 401.389 "
440
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN200 PN8 dày
9,6mm
" " " " " " 500.093 "
441
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN200 PN10 dày
11,9mm
" " " " " " 617.037 "
442
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN225 PN6 dày
8,6mm
" " " " " " 503.519 "
443
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN225 PN8 dày
10,8mm
" " " " " " 629.815 "
444
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN225 PN10 dày
13,4mm
" " " " " " 758.426 "
445
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN250 PN6 dày
9,6mm
" " " " " " 623.796 "
446
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN250 PN8 dày
11,9mm
" " " " " " 768.519 "
447
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN250 PN10 dày
14,8mm
" " " " " " 939.630 "
448
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN280 PN6 dày
10,7mm
" " " " " " 773.519 "
449
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN280 PN8 dày
13,4mm
" " " " " " 980.370 "
450
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN280 PN10 dày
16,6mm
" " " " " " 1.170.833 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
165
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
451
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN315 PN6 dày
12,1mm
" " " " " " 986.389 "
452
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN315 PN8 dày
15mm
" " " " " " 1.228.056 "
453
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN315 PN10 dày
18,7mm
" " " " " " 1.490.926 "
454
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN355 PN6 dày
13,6mm
" " " " " " 1.252.870 "
455
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN355 PN8 dày
16,9mm
" " " " " " 1.544.352 "
456
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN355 PN10 dày
21,1mm
" " " " " " 1.894.630 "
457
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN400 PN6 dày
15,3mm
" " " " " " 1.580.556 "
458
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN400 PN8 dày
19,1mm
" " " " " " 1.980.463 "
459
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN400 PN10 dày
23,7mm
" " " " " " 2.407.500 "
460
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN450 PN6 dày
17,2mm
" " " " " " 2.019.907 "
461
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN450 PN8 dày
21,5mm
" " " " " " 2.485.926 "
462
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN450 PN10 dày
26,7mm
" " " " " " 3.042.130 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
166
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
463
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN500 PN6 dày
19,1mm
" " " " " " 2.459.907 "
464
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN500 PN8 dày
23,9mm
" " " " " " 3.083.889 "
465
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN500 PN10 dày
29,7mm
" " " " " " 3.783.056 "
466
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN560 PN6 dày
21,4mm
" " " " " " 3.378.426 "
467
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN560 PN8 dày
26,7mm
" " " " " " 4.165.926 "
468
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN560 PN10 dày
33,2mm
" " " " " " 5.114.815 "
469
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN630 PN6 dày
24,1mm
" " " " " " 4.280.648 "
470
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN630 PN8 dày
30mm
" " " " " " 5.263.611 "
471
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN630 PN10 dày
37,4mm
" " " " " " 6.478.426 "
472
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN710 PN6 dày
27,2mm
" " " " " " 5.450.000 "
473
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN710 PN8 dày
33,9mm
" " " " " " 6.711.389 "
474
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN710 PN10 dày
42,1mm
" " " " " " 8.232.963 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
167
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
475
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN800 PN6 dày
30,6mm
" " " " " " 6.902.315 "
476
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN800 PN8 dày
38,1mm
" " " " " " 8.506.852 "
477
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN800 PN10 dày
47,4mm
" " " " " " 10.439.815 "
478
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN900 PN6 dày
34,4mm
" " " " " " 8.729.537 "
479
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN900 PN8 dày
42,9mm
" " " " " " 10.763.611 "
480
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN900 PN10 dày
53,3mm
" " " " " " 13.205.648 "
481
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN1000 PN6 dày
38,2mm
" " " " " " 10.771.574 "
482
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN1000 PN8 dày
47,7mm
" " " " " " 13.298.889 "
483
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN1000 PN10 dày
59,3mm
" " " " " " 16.320.463 "
484
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN1200 PN6 dày
45,9mm
" " " " " " 15.514.815 "
485
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN1200 PN8 dày
57,2mm
" " " " " " 19.140.926 "
486
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE PE100
DN1200 PN10 dày
71,1mm
" " " " " " 22.481.852 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
168
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
487
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE gân xoắn
1 lớp luồn cáp điện
DN30
" " Màu cam " " " 18.611 "
488
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE gân xoắn
1 lớp luồn cáp điện
DN40
" " " " " " 26.759 "
489
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE gân xoắn
1 lớp luồn cáp điện
DN50
" " " " " " 36.667 "
490
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE gân xoắn
1 lớp luồn cáp điện
DN65
" " " " " " 53.148 "
491
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE gân xoắn
1 lớp luồn cáp điện
DN80
" " " " " " 69.167 "
492
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE gân xoắn
1 lớp luồn cáp điện
DN100
" " " " " " 97.593 "
493
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE gân xoắn
1 lớp luồn cáp điện
DN125
" " " " " " 151.759 "
494
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE gân xoắn
1 lớp luồn cáp điện
DN150
" " " " " " 207.222 "
495
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE gân xoắn
1 lớp luồn cáp điện
DN175
" " " " " " 308.981 "
496
Vật tư ngành
nước
Ống HDPE gân xoắn
1 lớp luồn cáp điện
DN200
" " " " " " 369.352 "
497
Vật tư ngành
nước
Hộp kiểm soát kỹ
thuật 90Y 110x90-
160R
Cái
TCVN
12755-
2020
Màu xám " " " 399.900 "
498
Vật tư ngành
nước
Hộp kiểm soát kỹ
thuật phun dán 90Y
110-200R
" " " " " " 1.289.800 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
169
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
499
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PE 2
lớp, DN 200, SN4
m
ISO
21138-3
& TCVN
11821-3
Ngoài màu đen, trong màu đen " " " 568.796 "
500
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PE 2
lớp, DN 200, SN8
" " " " " " 637.500 "
501
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PE 2
lớp, DN 250, SN4
" " " " " " 750.000 "
502
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PE 2
lớp, DN 250, SN8
" " " " " " 840.000 "
503
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PE 2
lớp, DN 300, SN4
" " " " " " 806.296 "
504
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PE 2
lớp, DN 300, SN8
" " " " " " 1.000.000 "
505
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PE 2
lớp, DN 400, SN4
" " " " " " 1.387.500 "
506
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PE 2
lớp, DN 400, SN8
" " " " " " 1.828.796 "
507
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PE 2
lớp, DN 500, SN4
" " " " " " 2.075.000 "
508
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PE 2
lớp, DN 500, SN8
" " " " " " 3.000.000 "
509
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PE 2
lớp, DN 600, SN4
" " " " " " 3.110.000 "
510
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PE 2
lớp, DN 600, SN8
" " " " " " 3.765.000 "
511
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PE 2
lớp, DN 800, SN4
" " " " " " 5.290.000 "
512
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PE 2
lớp, DN 800, SN8
" " " " " " 6.992.500 "
513
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PE 2
lớp, DN 1000, SN4
" " " " " " 10.325.000 "
514
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PP 2
lớp, DN 200, SN8
" "
Ngoài màu đen, trong màu
xanh
" " " 325.093 "
515
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PP 2
lớp, DN 200, SN12
" " " " " " 387.130 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
170
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
516
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PP 2
lớp, DN 250, SN8
" " " " " " 511.019 "
517
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PP 2
lớp, DN 250, SN12
" " " " " " 572.870 "
518
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PP 2
lớp, DN 300, SN8
" " " " " " 623.241 "
519
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PP 2
lớp, DN 300, SN12
" " " " " " 745.093 "
520
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PP 2
lớp, DN 400, SN8
" " " " " " 1.083.889 "
521
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PP 2
lớp, DN 400, SN12
" " " " " " 1.341.296 "
522
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PP 2
lớp, DN 500, SN8
" " " " " " 1.693.519 "
523
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PP 2
lớp, DN 500, SN12
" " " " " " 1.991.667 "
524
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PP 2
lớp, DN 600, SN8
" " " " " " 2.452.222 "
525
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PP 2
lớp, DN 600, SN12
" " " " " " 2.845.093 "
526
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PP 2
lớp, DN 800, SN8
" " " " " " 4.294.907 "
527
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PP 2
lớp, DN 800, SN12
" " " " " " 4.823.241 "
528
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PP 2
lớp, DN 1000, SN8
" " " " " " 6.354.259 "
529
Vật tư ngành
nước
Ống gân sóng PP 2
lớp, DN 1000, SN12
" " " " " " 7.587.130 "
530
Vật tư ngành
nước
Ống PVC -U thoát mét
QCVN:20
19
21 x 1.0
Nhựa Hoa
Sen
" " 7.100 "
531
Vật tư ngành
nước
" " " 27 x 1.0 " " " 8.800 "
532
Vật tư ngành
nước
" " " 34 x 1.0 " " " 11.300 "
533
Vật tư ngành
nước
" " " 42 x 1.2 " " " 17.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
171
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
534
Vật tư ngành
nước
" " " 48 x 1.4 " " " 19.900 "
535
Vật tư ngành
nước
" " " 60 x 1.4 " " " 25.900 "
536
Vật tư ngành
nước
" " " 75 x 1.5 " " " 36.300 "
537
Vật tư ngành
nước
" " " 90 x 1.5 " " " 44.200 "
538
Vật tư ngành
nước
" " " 110 x 1.9 " " " 66.900 "
539
Vật tư ngành
nước
" " " 125 x 2.0 " " " 73.800 "
540
Vật tư ngành
nước
" " " 140 x 2.2 " " " 90.900 "
541
Vật tư ngành
nước
" " " 160 x 2.5 " " " 118.000 "
542
Vật tư ngành
nước
" " " 200 x 3.2 " " " 221.300 "
543
Vật tư ngành
nước
" " " 250 x 3.9 " " " 299.100 "
544
Vật tư ngành
nước
" " " 280 x 5.5 " " " 447.100 "
545
Vật tư ngành
nước
" " " 315 x 6.2 " " " 565.100 "
546
Vật tư ngành
nước
Ống PVC -U Class
C0
mét " 21 x 1.2 " " " 8.600 "
547
Vật tư ngành
nước
" " " 27 x 1.3 " " " 11.100 "
548
Vật tư ngành
nước
" " " 34 x 1.3 " " " 13.300 "
549
Vật tư ngành
nước
" " " 42 x 1.5 " " " 19.000 "
550
Vật tư ngành
nước
" " " 48 x 1.6 " " " 23.300 "
551
Vật tư ngành
nước
" " " 60 x 1.5 " " " 31.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
172
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
552
Vật tư ngành
nước
" " " 75 x 1.9 " " " 42.300 "
553
Vật tư ngành
nước
" " " 90 x 1.8 " " " 50.500 "
554
Vật tư ngành
nước
" " " 110 x 2.2 " " " 75.600 "
555
Vật tư ngành
nước
" " " 125 x 2.5 " " " 93.100 "
556
Vật tư ngành
nước
" " " 140 x 2.8 " " " 115.700 "
557
Vật tư ngành
nước
" " " 160 x 3.2 " " " 154.400 "
558
Vật tư ngành
nước
" " " 200 x 3.9 " " " 232.000 "
559
Vật tư ngành
nước
" " " 250 x 4.9 " " " 372.900 "
560
Vật tư ngành
nước
Ống PVC -U Class C1 mét " 21 x1.5 " " " 9.500 "
561
Vật tư ngành
nước
" " " 27 x 1.6 " " " 13.000 "
562
Vật tư ngành
nước
" " " 34 x 1.7 " " " 16.300 "
563
Vật tư ngành
nước
" " " 42 x1.7 " " " 22.400 "
564
Vật tư ngành
nước
" " " 48 x 1.9 " " " 26.600 "
565
Vật tư ngành
nước
" " " 60 x 1.8 " " " 37.700 "
566
Vật tư ngành
nước
" " " 75 x 2.2 " " " 48.000 "
567
Vật tư ngành
nước
" " " 90 x 2.2 " " " 59.200 "
568
Vật tư ngành
nước
" " " 110 x 2.7 " " " 88.100 "
569
Vật tư ngành
nước
" " " 125 x 3.1 " " " 108.900 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
173
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
570
Vật tư ngành
nước
" " " 140 x 3.5 " " " 136.200 "
571
Vật tư ngành
nước
" " " 160 x 4.0 " " " 180.000 "
572
Vật tư ngành
nước
" " " 200 x 4.9 " " " 280.400 "
573
Vật tư ngành
nước
" " " 250 x 6.2 " " " 449.600 "
574
Vật tư ngành
nước
" " " 280 x 6.9 " " " 534.600 "
575
Vật tư ngành
nước
" " " 315 x 7.7 " " " 670.900 "
576
Vật tư ngành
nước
Ống PVC -U Class
C2
mét " 21 x 1.6 " " " 11.300 "
577
Vật tư ngành
nước
" " " 27 x 2.0 " " " 14.400 "
578
Vật tư ngành
nước
" " " 34 x 2.0 " " " 19.900 "
579
Vật tư ngành
nước
" " " 42 x 2.0 " " " 25.500 "
580
Vật tư ngành
nước
" " " 48 x 2.3 " " " 30.700 "
581
Vật tư ngành
nước
" " " 60 x 2.3 " " " 43.900 "
582
Vật tư ngành
nước
" " " 75 x 2.9 " " " 62.500 "
583
Vật tư ngành
nước
" " " 90 x 2.7 " " " 68.400 "
584
Vật tư ngành
nước
" " " 110 x 3.2 " " " 100.300 "
585
Vật tư ngành
nước
" " " 125 x 3.7 " " " 129.100 "
586
Vật tư ngành
nước
" " " 140 x 4.1 " " " 160.500 "
587
Vật tư ngành
nước
" " " 160 x 4.7 " " " 207.800 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
174
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
588
Vật tư ngành
nước
" " " 200 x 5.9 " " " 326.100 "
589
Vật tư ngành
nước
" " " 250 x 7.3 " " " 524.600 "
590
Vật tư ngành
nước
" " " 280 x 8.2 " " " 629.800 "
591
Vật tư ngành
nước
" " " 315 x 9.2 " " " 804.900 "
592
Vật tư ngành
nước
Ống PVC - U Class
C3
mét " 21 x 2.4 " " " 13.300 "
593
Vật tư ngành
nước
" " " 27 x 3.0 " " " 20.300 "
594
Vật tư ngành
nước
" " " 34 x 2.6 " " " 22.600 "
595
Vật tư ngành
nước
" " " 42 x 2.5 " " " 30.000 "
596
Vật tư ngành
nước
" " " 48 x 2.9 " " " 37.200 "
597
Vật tư ngành
nước
" " " 60 x 2.9 " " " 53.100 "
598
Vật tư ngành
nước
" " " 75 x 3.6 " " " 77.400 "
599
Vật tư ngành
nước
" " " 90 x 3.5 " " " 89.600 "
600
Vật tư ngành
nước
" " " 110 x 4.2 " " " 140.400 "
601
Vật tư ngành
nước
" " " 125 x 4.8 " " " 163.700 "
602
Vật tư ngành
nước
" " " 140 x 5.4 " " " 214.700 "
603
Vật tư ngành
nước
" " " 160 x 6.2 " " " 268.700 "
604
Vật tư ngành
nước
" " " 200 x 7.7 " " " 416.100 "
605
Vật tư ngành
nước
" " " 225 x 8.6 " " " 526.100 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
175
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
606
Vật tư ngành
nước
" " " 250 x 9.6 " " " 678.100 "
607
Vật tư ngành
nước
" " " 280 x 10.7 " " " 809.100 "
608
Vật tư ngành
nước
" " " 315 x 12.1 " " " 1.011.200 "
609
Vật tư ngành
nước
Bồn nước inox loại
bồn đứng
cái " 1000 lít
CTCPĐT
Tập đoàn
Tân Á Đại
Thành
" " 4.199.091 "
610
Vật tư ngành
nước
" " " 1500 lít " " " 6.435.455 "
611
Vật tư ngành
nước
" " " 2000 lít " " " 8.399.091 "
612
Vật tư ngành
nước
" " " 3000 lít " " " 12.053.636 "
613
Vật tư ngành
nước
" " " 5000 lít " " " 19.999.091 "
614
Vật tư ngành
nước
" " " 10000 lít " " " 43.636.364 "
615
Vật tư ngành
nước
Bồn nước inox loại
bồn ngang
cái " 1000 lít " " " 4.380.909 "
616
Vật tư ngành
nước
" " " 1500 lít " " " 6.662.727 "
617
Vật tư ngành
nước
" " " 2000 lít " " " 8.717.273 "
618
Vật tư ngành
nước
" " " 3000 lít " " " 12.562.727 "
619
Vật tư ngành
nước
" " " 5000 lít " " " 20.817.273 "
620
Vật tư ngành
nước
" " " 10000 lít " " " 50.909.091 "
621
Vật tư ngành
nước
Bồn nước nhựa Tân
Á loại đứng
cái " 1000 lít " " " 3.082.407 "
622
Vật tư ngành
nước
" " " 1500 lít " " " 4.675.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý I/2026
176
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
623
Vật tư ngành
nước
" " " 2000 lít " " " 6.073.148 "
624
Vật tư ngành
nước
" " " 3000 lít " " " 8.647.222 "
625
Vật tư ngành
nước
" " " 5000 lít " " " 15.045.370 "
626
Vật tư ngành
nước
Bồn nước nhựa Tân
Á loại ngang
cái " 1000 lít " " " 3.637.963 "
627
Vật tư ngành
nước
" " " 1500 lít " " " 5.693.519 "
628
Vật tư ngành
nước
" " " 2000 lít " " " 7.369.444 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
177
STT
Nhóm
vật liệu
Tên vật
liệu/loại
vật liệu xây
dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
1 Xi măng
Xi măng
Vicem
Hoàng Mai
tấn
TCVN
6260-2020
Xi măng bao
(50kg) PCB40
CTCP Xi
măng Vicem
Hoàng Mai
Việt Nam
Giao trên
phương
tiện bên
mua
Giá bán cho
nhà phân phối
theo từng khu
vực tại máng
xuất nhà máy
(Theo Công
văn số
2820/XMHM-
XNTT ngày
22/6/2026 của
CTCP Xi
măng Vicem
Hoàng Mai)
1.296.296
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các
phường: Hoàng Mai, Tân Mai, Quỳnh Mai;
các xã: Quỳnh Lưu, Quỳnh Anh, Quỳnh Tam,
Quỳnh Phú, Quỳnh Sơn, Quỳnh Thắng; các
xã/ phường: Thái Hòa, Tây Hiếu, Đông Hiếu;
các xã: Nghĩa Đàn, Nghĩa Thọ, Nghĩa Lâm,
Nghĩa Mai, Nghĩa Hưng, Nghĩa Khánh, Nghĩa
Lộc
2 Xi măng " " " " " " " " 1.259.259
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các xã:
Diễn Châu, Đức Châu, Quảng Châu, Hải
Châu, Tân Châu, An Châu, Minh Châu, Hùng
Châu
3 Xi măng " " " " " " " " 1.254.630
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các xã:
Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ,
Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh,
Đông Thành; Đô Lương, Bạch Ngọc, Văn
Hiến, Bạch Hà, Thuần Trung, Lương Sơn; Tân
Kỳ, Tân Phú, Tân An, Nghĩa Đồng, Giai
Xuân, Nghĩa Hành, Tiên Đồng
4 Xi măng " " " " " " " " 1.166.667
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các
phường: Cửa Lò, Thành Vinh, Trường Vinh,
Vinh Phú, Vinh Lộc, Vinh Hưng
Xi măng " " " " " " " " 1.092.593
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các xã:
Kim Liên, Vạn An, Nam Đàn, Đại Huệ, Thiên
Nhẫn; Hưng Nguyên; Yên Trung, Hưng
Nguyên Nam, Lam Thành; Bích Hào, Cát
Ngạn, Đại Đồng, Hạnh Lâm, Hoa Quân, Kim
Bảng, Sơn Lâm, Tam Đồng, Xuân Lâm
Phụ lục 12: Xi măng
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ VẬT LIỆU ÁP DỤNG CHO CÁC KHU VỰC QUÝ II/2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Công văn số: /LS-XD-TC ngày tháng năm )
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
178
STT
Nhóm
vật liệu
Tên vật
liệu/loại
vật liệu xây
dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
Xi măng " " " " " " " " 1.064.815
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các xã:
Anh Sơn, Yên Xuân, Nhân Hòa, Anh Sơn
Đông, Vĩnh Tường, Thành Bình Thọ; Con
Cuông, Môn Sơn, Mậu Thạch, Cam Phục,
Châu Khê; Nhôn Mai, Tam Quang, Tam Thái,
Tương Dương, Yên Hòa, Yên Na; Chiêu Lưu,
Hữu Kiệm, Mường Típ, Mường Xén, Na Loi,
Na Ngoi, Nậm Cắn.
Xi măng " " " " " " " " 1.199.074
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các xã:
Quỳ Hợp, Châu Hồng, Châu Hợp, Minh Hợp,
Mường Ham, Mường Choọng, Quỳ Châu,
Châu Tiến, Hùng Chân, Châu Bình, Quế
Phong, Tiền Phong, Tri Lễ, Mường Quàng,
Thông Thụ
5 Xi măng " " "
Xi măng rời
PCB40 công
nghiệp
" " " " 879.630 Tỉnh Nghệ An
6 Xi măng " " "
Xi măng rời
PCB40 dân dụng
" " " " 842.593 "
7 Xi măng
Xi măng
Sông Lam
" "
Xi măng Sông
Lam bao PCB
40
CTCP Xi
măng Sông
Lam
"
Giao trên
phương
tiện bên
mua
Giá bán cho
nhà phân phối
theo từng khu
vực tại máng
xuất nhà máy
(Theo báo cáo
của CTCP Xi
măng Sông
Lam)
1.034.600
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các xã:
Diễn Châu, Đức Châu, Quảng Châu, Hải
Châu, Tân Châu, An Châu, Minh Châu, Hùng
Châu, Nghi Lộc, Phúc Lộc, Đông Lộc, Trung
Lộc, Thần Lĩnh, Hải Lộc, Văn Kiều
8
Xi măng rời
công nghiệp
PCB 40
965.000 "
9 Xi măng " " "
Xi măng Sông
Lam bao PCB
40
" " " " 1.074.300
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các
phường: Trường Vinh, Thành Vinh, Vinh
Hưng, Vinh Phú, Vinh Lộc, Cửa Lò
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
179
STT
Nhóm
vật liệu
Tên vật
liệu/loại
vật liệu xây
dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
10
Xi măng rời
công nghiệp
PCB 40
997.200 "
11 Xi măng " " "
Xi măng Sông
Lam bao PCB
40
" " " " 1.028.800
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các xã:
Hưng Nguyên, Yên Trung, Hưng Nguyên
Nam, Lam Thành, Vạn An, Nam Đàn, Đại
Huệ, Thiên Nhẫn, Kim Liên
12 Xi măng " " "
Xi măng Sông
Lam bao PCB
40
" " " " 1.051.100
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các xã: xã
Lương Sơn, Đô Lương, Văn Hiến, Bạch Hà,
Thuần Trung, Bạch Ngọc, Tiên Đồng, Tân Kỳ,
Tân Phú, Tân An, Nghĩa Đồng, Giai Xuân,
Nghĩa Hành
13
Xi măng rời
công nghiệp
PCB 40
946.600 "
14 Xi măng " " "
Xi măng Sông
Lam bao PCB
40
CTCP Xi
măng Sông
Lam 2
"
Giao trên
phương
tiện bên
mua
Giá bán cho
nhà phân phối
theo từng khu
vực tại máng
xuất nhà máy
(Theo báo cáo
của CTCP Xi
măng Sông
Lam 2)
1.002.400
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các xã:
Anh Sơn, Yên Xuân, Nhân Hòa, Anh Sơn
Đông, Vĩnh Tường, Thành Bình Thọ; Con
Cuông, Môn Sơn, Mậu Thạch, Cam Phục,
Châu Khê; Nhôn Mai, Tam Quang, Tam Thái,
Tương Dương, Yên Hòa, Yên Na; Chiêu Lưu,
Hữu Kiệm, Mường Típ, Mường Xén, Na Loi,
Na Ngoi, Nậm Cắn.
15 " " "
Xi măng rời
công nghiệp
PCB 40
" " " " 909.100 "
16 Xi măng " " "
Xi măng Sông
Lam bao PCB
40
" " " " 956.900
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các xã:
Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh , Vân Tụ
,Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh,
Đông Thành, Cát Ngạn, Tam Đồng, Hạnh
Lâm, Đại Đồng, Hoa Quân, Kim Bảng, Sơn
Lâm, Bích Hào
17 " " "
Xi măng rời
công nghiệp
PCB 40
" " " " 909.100 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
180
STT
Nhóm
vật liệu
Tên vật
liệu/loại
vật liệu xây
dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
18 Xi măng " " "
Xi măng Sông
Lam bao PCB
40
" " " " 975.100
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các xã:
Tân Kỳ, Xã Tân Phú, xã Tân An, Xã Nghĩa
Đồng,xã Giai Xuân, xã Nghĩa Hành, Lương
Sơn , Đô Lương, Văn Hiến , Bạch Hà, Thuần
Trung, Bạch Ngọc
19 " " "
Xi măng rời
công nghiệp
PCB 40
" " " " 909.100 "
20 Xi măng " " "
Xi măng Sông
Lam bao PCB
40
" " " " 923.300
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các
phường: Hoàng Mai, Tân Mai, Quỳnh Mai,
Thái Hòa, Tây Hiếu; các xã: Quỳnh Lưu,
Quỳnh Văn, Quỳnh Anh, Quỳnh Tam, Quỳnh
Phú, Quỳnh Sơn, Quỳnh Thắng,Đông Hiếu,
Nghĩa Đàn, Nghĩa Thọ, Nghĩa Lâm, Nghĩa
Mai, Nghĩa Khánh, Nghĩa Lộc, Nghĩa Hưng
21 " " "
Xi măng rời
công nghiệp
PCB 40
" " " " 851.900 "
22 Xi măng " " "
Xi măng Sông
Lam bao PCB
40
" " " " 957.000
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các xã:
Quỳ Hợp, Châu Hồng, Châu Hợp, Minh Hợp,
Mường Ham, Mường Choọng
23 Xi măng " " " " " " " " 929.700
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các xã:
Quỳ Châu, xã Châu Tiến, xã Hùng Chân ,xã
Châu Bình, Quế Phong, Tiền Phong, Tri Lễ,
Mường Quàng, Thông Thụ
24 Xi măng " " " " " " " " 942.300
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các xã:
Diễn Châu, Đức Châu, Quảng Châu, Hải
Châu, Tân Châu, An Châu, Minh Châu, Hùng
Châu, Nghi Lộc, Phúc Lộc, Đông Lộc, Trung
Lộc, Thần Lĩnh, Hải Lộc, Văn Kiều
25 Xi măng " " "
Xi măng rời
công nghiệp
PCB 40
" " " " 883.100 "
26 Xi măng " " "
Xi măng Sông
Lam bao PCB
40
" " " " 1.078.400
Áp dụng cho các nhà phân phối tại các
phường: Trường Vinh, Thành Vinh, Vinh
Hưng, Vinh Phú, Vinh Lộc, Cửa Lò
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
181
STT
Nhóm
vật liệu
Tên vật
liệu/loại
vật liệu xây
dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
27 Xi măng " " "
Xi măng rời
công nghiệp
PCB 40
" " " " 910.900 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
182
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
1 Gạch ốp lát
Gạch không nung
Terrazo Ngoại thất, 2
lớp, loại I
m2
TCVN77
44:2013
300x300x30
Công ty
CP PCT 24
Việt Nam
Giao trên
phương
tiện bên
mua
73.343 xã Văn Kiều
2 Gạch ốp lát
Gạch không nung
Terrazo Ngoại thất, 2
lớp, loại I
" " 400x400x30 " " " 76.585 "
3 Gạch ốp lát
Gạch không nung
Terrazo Ngoại thất, 2
lớp, loại I
" " 500x500x35 " " " 84.630 "
4 Vật liệu khác
Ngói phẳng không
nung
viên
TCVN14
53:1986
320x484x10 " " " 25.241 "
5 Vật liệu khác
Ngói sóng không
nung
" " 420x335x12 " " " 15.832 "
6 Vật liệu khác Ngói úp không nung " " 380x215x20 " " " 20.014 "
7 Vật liệu khác Ngói rìa không nung " " 425x215x23 " " " 20.014 "
8 Gạch xây Gạch đặc không nung viên
QCVN
16:2023
210 x 100 x 60 " " " 1.502 "
9 Gạch xây Gạch 2 lỗ không nung " " 210 x 128 x 76 " " " 2.116 "
10 Gạch xây Gạch đặc không nung " " 220 x 105 x 60 " " " 1.636 "
11 Gạch xây Gạch 2 lỗ không nung " " 220 x 100 x 60 " " " 1.620 "
12 Gạch xây Gạch đặc không nung " " 250 x 135 x 86 " " " 3.276 "
13 Gạch xây Gạch 2 lỗ không nung " " 250 x 135 x 86 " " " 2.867 "
14 Gạch xây Gạch đặc không nung " " 270 x 135 x 86 " " " 3.425 "
15 Gạch xây Gạch đặc không nung " " 200x95x60 " " " 1.386 "
16 Gạch xây Gạch đặc không nung " " 250x135x100 " " " 2.625 "
17 Gạch xây Gạch 2 lỗ không nung " " 390x100x130 " " " 5.373 "
Phụ lục 13: Nhóm Vật liệu không nung
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ VẬT LIỆU ÁP DỤNG CHO CÁC KHU VỰC QUÝ II/2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Công văn số: /LS-XD-TC ngày tháng năm )
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
183
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
18 Gạch xây Gạch 2 lỗ không nung " " 390x150x130 " " " 6.478 "
19 Gạch xây Gạch 2 lỗ không nung " " 390x200x130 " " " 7.300 "
20 Gạch xây Gạch 2 lỗ không nung " " 390x90x130 " " " 4.863 "
21 Gạch ốp lát
Gạch bê tông giả đá
Ngoại thất, 1 lớp, loại
I
" " 300x600x30 " " " 120.000 "
22 Gạch ốp lát
Gạch bê tông giả đá
Ngoại thất, 1 lớp, loại
I
" " 400x400x30 " " " 120.000 "
23 Gạch ốp lát
Gạch bê tông giả đá
Ngoại thất, 1 lớp, loại
I
" " 200x400x30 " " " 170.000 "
24 Gạch ốp lát
Gạch bê tông giả đá
Ngoại thất, 1 lớp, loại
I
" " 250x500x30 " " " 170.000 "
25 Gạch xây
Gạch không nung -
Gạch bê tông
viên
TCVN
6477:201
6
Gạch đặc, gạch 2
lỗ
NM GKN
Đại Nam
" " 1.481 Xã Tam Quang
26 Gạch xây
Gạch không nung -
Gạch bê tông
viên
QCVN
16:2023
Gạch đặc KT
220x105x6mm
Công ty
CP Đầu tư
xây dựng
và thương
mại Hưng
Phúc
" " 1.500 Xã Bạch Hà
27 Gạch xây
Gạch không nung -
Gạch xi măng
viên
TCVN
6477:201
6
Gạch 2 lỗ KT
210x140x90mm
CTTNHH
Trường
Như
" " 1.713 Xã Nậm Cắn
28 Gạch xây " " "
Gạch đặc KT
220x100x65mm
" " " " 1.296 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
184
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
29 Gạch xây
Gạch bê tông đặc
95D1
viên
TCVN
6477:201
6
Kích thước
(DxRxC):
200x95x60mm; Màu
xám tro
Công ty Cổ
phần
Ecocen
Thuận Tiến
" " 1.600
xã Hưng
Nguyên
30 Gạch xây
Gạch bê tông đặc
100D1
" "
Kích thước
(DxRxC):
210x100x60mm;
Màu xám tro
" " " 1.650 "
31 Gạch xây
Gạch bê tông đặc
105D1
" "
Kích thước
(DxRxC):
220x105x60mm;
Màu xám tro
" " " 1.750 "
32 Gạch xây
Gạch đặc không nung
130D2
" "
Kích thước
(DxRxC):
270x130x90mm;
Màu xám tro
" " " 3.850 "
33 Gạch xây
Gạch đặc không nung
140D1
" "
Kích thước
(DxRxC):
210x140x60mm;
Màu xám tro
2.400 "
34 Gạch xây
Gạch đặc không nung
140D2
" "
Kích thước
(DxRxC):
270x140x90mm;
Màu xám tro
" " " 3.950 "
35 Gạch xây
Gạch bê tông rỗng 3
vách 100V3-27
" "
Kích thước
(DxRxC):
270x100x120mm;
Màu xám tro
" " " 3.650 "
36 Gạch xây
Gạch bê tông rỗng 4
vách 140V4-27
" "
Kích thước
(DxRxC):
270x140x120mm;
Màu xám tro
" " " 5.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
185
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
37 Gạch xây
Gạch bê tông rỗng 3
vách 100V-39
" "
Kích thước
(DxRxC):
390x100x130mm;
Màu xám tro
" " " 5.700 "
38 Gạch xây
Gạch bê tông rỗng
vách 140V3-39
" "
Kích thước
(DxRxC):
390x140x130mm;
Màu xám tro
" " " 7.750 "
39 Gạch xây
Gạch bê tông rỗng
vách 20V4-3
" "
Kích thước
(DxRxC):
390x200x130mm;
Màu xám tro
" " " 10.550 "
40 Gạch ốp lát
Gạch lát terrazzo
TS333
m2
TCVN
7744:201
3
Kích thước
(DxRxC):
300x300x30 mm
" " " 83.000 "
41 Gạch ốp lát
Gạch lát terrazzo
TS334
" "
Kích thước
(DxRxC):
300x300x40 mm
" " " 94.000 "
42 Gạch ốp lát
Gạch lát terrazzo
TS335
" "
Kích thước
(DxRxC):
300x300x50 mm
" " " 105.000 "
43 Gạch ốp lát
Gạch lát terrazzo
TS443
" "
Kích thước
(DxRxC):
400x400x30 mm
" " " 77.000 "
44 Gạch ốp lát
Gạch lát terrazzo
TS444
" "
Kích thước
(DxRxC):
400x400x40 mm
" " " 88.000 "
45 Gạch ốp lát
Gạch lát terrazzo
TS445
" "
Kích thước
(DxRxC):
400x400x50 mm
" " " 99.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
186
STT Nhóm vật liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị
tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách
Nhà sản
xuất
Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
46 Gạch ốp lát Gạch bê tông tự chèn "
QCVN
16:2023
Gạch bê tông giả đá
Kích thước
300x600x50 mm,
mác M300
Công ty cổ
phần sản
xuất và xây
dựng
Thiên Tân
"
Vận
chuyển đến
chân công
trình
180.000 Tỉnh Nghệ An
47 Gạch ốp lát Gạch bê tông tự chèn " "
Gạch bê tông giả đá
kích thước
300x300x50 mm,
mác M300
" " " 180.000 "
48 Gạch ốp lát Gạch bê tông tự chèn " "
Gạch bê tông giả đá
kích thước
300x300x60 mm,
mác M300
" " " 190.000 "
49 Gạch ốp lát Gạch bê tông tự chèn " "
Gạch bê tông trồng
cỏ 8 lỗ kích thước
270x400x80 mm,
mác M300
" " " 140.000 "
50 Gạch ốp lát Gạch bê tông tự chèn " "
Gạch bê tông trồng
cỏ số 8 kích thước
200x400x80 mm,
mác M300
" " " 140.000 "
51 Gạch ốp lát Gạch bê tông tự chèn " "
Gạch bê tông ốp mái
taluy
kích thước
400x400x50 mm,
mác M300
" " " 150.000 "
52 Gạch ốp lát Bó vỉa m
TCVN
10797:20
15
Bó vỉa bê tông giả đá
đúc sẵn
Kích thước
200x300x1000
" " " 230.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
187
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
1 Vật liệu khác
Gạch giả đá Granit
thạch anh
m
2
TCVN
7744:201
3
KT 300x600x30mm
Công ty cổ
phần VL &
XD ICEM
Việt Nam
Thanh toán
ngay sau
khi nhận
hàng
Giao hàng
tại kho nhà
máy
Giá tại nơi bán 198.000 Tỉnh Nghệ An
2 Nhựa đường Nhựa đường kg
Không có
thông tin
Nhựa đường 60/70
Petrolimex xá
Công ty Nhựa
Đường
Petrolimex
Việt Nam
Tại nhà
máy Cửa
Lò - tỉnh
Nghệ An,
chưa bao
gồm các
chi phí vận
chuyển,
phun tưới
Cập nhật theo
Thông báo
giá định hướng
nhựa
đường
Petrolimex ngày
01/04/2026
20.300
phường Cửa
Lò
3 Nhựa đường " " "
Nhựa đường 60/70
Petrolimex phuy
" " " " 22.600 "
4 Nhựa đường " " "
Nhựa đường 60/70
Petrolimex xá
" " "
Cập nhật theo
Thông báo
giá định hướng
nhựa
đường
Petrolimex ngày
01/05/2026
18.300 "
5 Nhựa đường " " "
Nhựa đường 60/70
Petrolimex phuy
" "
" " 20.600 "
Phụ lục 14: Vật liệu khác
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ VẬT LIỆU ÁP DỤNG CHO CÁC KHU VỰC QUÝ II NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Công văn số: /LS-XD-TC ngày tháng năm )
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
188
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
6 Nhựa đường " " "
Nhựa đường 60/70
Petrolimex xá
" " "
Cập nhật theo
Thông báo
giá định hướng
nhựa
đường
Petrolimex ngày
01/06/2026
18.100 "
7 Nhựa đường " " "
Nhựa đường 60/70
Petrolimex phuy
" " " " 20.400 "
8 Vật liệu khác
Vật liệu
CarboncorAsphalt-
CA 9.5, CA 12.5
tấn
TCCS
09:2024/
CĐBVN
Công ty cổ
phần Carbon
Việt Nam
" "
Đính chính lại
giá tại Công văn
số 2526/LS-XD-
TC ngày
10/4/2026 Công
bố giá VLXD
quý I/2026)
4.051.000
phường
Trường Vinh
9 Vật liệu khác
Vật liệu
CarboncorAsphalt-
CA 6.7
" " " " " " 4.090.000 "
10 Vật liệu khác
Vật liệu
CarboncorAsphalt -
CA 19 (Bê tông nhựa
rỗng Carbon)
" " " " " " 3.270.000 "
11 Vật liệu khác
Nắp hố ga, tải trọng
12,5 tấn
Bộ
BS EN
124: 2015
850x850x75mm
Công ty
TNHH TM &
ĐT Thành An
"
Không có
thông tin
Vặt liệu bằng
gang, composit
(giá như nhau)
3.035.000 Tỉnh Nghệ An
12 Vật liệu khác
Nắp hố ga, tải trọng
40 tấn
" " 850x850x75mm " " " 3.740.000 "
13 Vật liệu khác
Nắp hố ga, tải trọng
12,5 tấn
" " 850x850x75mm " " " 3.098.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
189
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
14 Vật liệu khác
Nắp hố ga, tải trọng
40 tấn
" " 850x850x75mm " " " 4.010.000 "
15 Vật liệu khác
Nắp hố ga, tải trọng
12,5 tấn
" " 1000x1000mm " " " 3.320.000 "
16 Vật liệu khác
Nắp hố ga, tải trọng
40 tấn
" " 1000x1000mm " " " 4.670.000 "
17 Vật liệu khác
Song chắc rác, tải
trọng xe 12,5 tấn
" " 960x530mm " " " 1.890.000 "
18 Vật liệu khác
Song chắc rác, tải
trọng xe 25 tấn
" " 960x530mm " " " 2.016.000 "
19 Vật liệu khác
Song chắc rác, tải
trọng xe 40 tấn
" " 960x530mm " " " 2.205.000 "
20 Vật liệu khác
Nắp bể cáp, tải trọng
12,5 tấn
" " 950x910mm " " " 5.586.000 "
21 Vật liệu khác
Nắp bể cáp, tải trọng
40 tấn
" " 950x910mm " " " 7.266.000 "
22 Vật liệu khác
Nắp bể cáp, tải trọng
12,5 tấn
" " 1660x950mm " " " 9.290.000 "
23 Vật liệu khác
Nắp bể cáp, tải trọng
40 tấn
" " 1660x950mm " " " 10.520.000 "
24 Vật liệu khác
Nắp hố ga UHPC,cấp
chịu tải D400
Bộ
TCVN
10333-
3:2016
D630x80 mm
Công ty CP
Đầu tư xây
dựng và công
nghệ 268
"
Chưa bao
gồm chi
phí vận
chuyển
Giá trên phương
tiên tại xưởng
sản xuất
3.320.000
phường Vinh
Lộc
25 Vật liệu khác
Nắp hố ga UHPC,cấp
chịu tải C250
" " D630x70 mm " " " " 3.080.000 "
26 Vật liệu khác
Nắp hố ga UHPC,cấp
chịu tải B125
" " D630x60 mm " " " " 2.640.000 "
27 Vật liệu khác
Song chắn rác UHPC
loại C250
cái " KT 1000x500x80 mm " " " " 1.920.000 "
28 Vật liệu khác
Hố ga thoát nước,
ngăn mùi UHPC, đặt
trên vỉa hè
Bộ
TCVN
10333-
1:2014
KT 1000x900x400 mm " " " " 7.568.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
190
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
29 Vật liệu khác
Hố ga thoát nước,
ngăn mùi UHPC, đặt
dưới lòng đường
" " KT 1000x900x400 mm " " " " 8.390.000 "
30 Vật liệu khác
Hố thu nước UHPC,
đặt dưới lòng đường
" " KT 560x900x400 mm " " " " 5.630.000 "
31 Vật liệu khác
Vữa rót; vữa khô trộn
sẵn; keo dán gạch
(hỗn hợp xi măng và
phụ gia)
Bao
TCVN
7899-
1:2008;
TCVN
4314:202;
TCVN
9204:201
2
Keo dán gạch và đá
KD'S757 Tilebond – Fix S
Công ty CP tư
vấn thiết kế và
kiểm định xây
dựng công
trình
"
Đã bao
gồm chi
phí vận
chuyển
KD'S757Tilebon
d-Fix S (keo dán
gạch tiêu chuẩn
cho các loại gạch
nhỏ thông
thường phù hợp
cho không gian
nội thất.)
170.000 Tỉnh Nghệ An
32 Vật liệu khác " " "
Keo dán gạch và đá
KD'S757 Tilebond – Fix
" " "
KD'S757Tilebon
d-Fix (keo dán
gạch tiêu chuẩn
cho các loại gạch
thông thường
phù hợp cho
không gian nội
thất.)
215.000 "
33 Vật liệu khác " " "
Keo dán gạch và đá
KD'S757 Tilebond – Pro
" " "
KD'S757Tilebon
d-Pro (keo dán
gạch chuyên
dụng cho gạch
khổ lớn và gạch
ít hút nước như
gạch Porcelain,
granite sự dụng
trong và ngoài
trời.)
280.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
191
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
34 Vật liệu khác " " "
Keo dán gạch và đá
KD'S757 Tilebond – Pro
max
" " "
KD'S757Tilebon
d-Pro Max (keo
dán gạch cao cấp
cho các khu vực
đặc biệt và gạch
khổ lớn.)
360.000 "
35 Vật liệu khác " " "
Vữa rót cường độ cao
KD'S757 _Grout -
SL60MPa
" " "
KD'S757 _Grout
- SL60MPa (vữa
rót gốc xi măng
có bù ngót,tự san
bằng,trộn
sẵn,phù hợp với
vị trí thi công
khó và thời tiết
khắc nghiệt)
290.000 "
36 Vật liệu khác " " "
Vưa rót cường độ cao
KD'S757 _Grout -
SL40MPa
" " "
KD'S757 _Grout
- SL40MPa (vữa
rót trộn sẵn gốc
xi măng,có thể
bơm được,bù co
ngót,phù hợp với
vị trí thi công
khó và thời tiết
khắc nghiệt.)
255.000 "
37 Vật liệu khác " " "
Chất làm cứng sàn rắc khô
gốc,vô cơ, có màu
KD'S757 _Flood - Grey
" " "
KD'S757 _Flood
- Grey (chất tăng
cứng sàn gôc xi
măng,thi công
được ở khu vực
ẩm ướt,độ bám
dính cao,chịu
được thời tiết
khắc nghiệt.)
155.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
192
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
38 Vật liệu khác " " "
Chất làm cứng sàn rắc khô
gốc,vô cơ, có màu
KD'S757 _Flood - Green
" " "
KD'S757 _Flood
- Green (chất
tăng cứng sàn
gôc xi măng,thi
công được ở khu
vực ẩm ướt,độ
bám dính
cao,chịu được
thời tiết khắc
nghiệt)
415.000 "
39 Vật liệu khác
Hố ngăn mùi bằng bê
tông cốt thép thành
mỏng đúc sẵn loại 1
Bộ
TCVN
10333-
2014; BS
EN 124:
2015
KT 400x1000x960mm
Công ty cổ
phần An Phú
Hưng Group
"
Giá trên phương
tiên tại xưởng
sản xuất
8.426.000 Tỉnh Nghệ An
40 Vật liệu khác
Hố thu nước mưa
bằng bê tông cốt thép
thành mỏng đúc sẵn
loại 2
" " KT 410x960x1120mm " " " 8.640.000
41 Vật liệu khác
Hố thu nước mưa
bằng bê tông cốt thép
thành mỏng đúc sẵn
loại 3
" " KT 500x1000x960 mm " " " 9.436.000
42 Vật liệu khác
Hố thu nước mưa
bằng bê tông cốt thép
thành mỏng đúc sẵn
loại 4
" " KT 550x960x1120mm " " " 9.433.000
43 Vật liệu khác
Hố ngăn mùi bằng bê
tông cốt thép thành
mỏng đúc sẵn loại 5
" " KT 800x1000x1120mm " " " 10.966.000
44 Vật liệu khác
Màng chống thấm
lỏng gốc xi măng đàn
hồi 2 thành phần
Everrest
kg
BS EN
14891:
2017
EVERREST
Công ty
TNHH Nền
Việt
"
Giá trên phương
tiên tại xưởng
sản xuất
85.000
Phường Vinh
Phú
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
193
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
45 Vật liệu khác
Chất chống thấm đa
năng CT A69
" " CT A69 " " " 120.000 "
46 Kính Kính dán an toàn
m
2
"
Kính dán an toàn dày
6.38mm
Công ty Cổ
phần thương
mại kính Việt
Đức
"
Không có
thông tin
Giá giao tại nhà
máy
350.000
xã Hưng
Nguyên
47 Kính " " "
Kính dán an toàn dày
8.38mm
" " " " 460.000 "
48 Kính " " "
Kính dán an toàn dày
10.38mm
" " " " 640.000 "
49 Kính Kính dán an toàn
m
2
"
Kính dán an toàn dày
6.38mm
Công ty
CPĐT
Phương Trúc
"
Không có
thông tin
Giá giao tại nhà
máy
220.000
xã Hưng
Nguyên
50 Kính " " "
Kính dán an toàn dày
8.38mm
" " " " 295.000 "
51 Kính " " "
Kính dán an toàn dày
10.38mm
" " " " 380.000 "
52
Trần, vách
thạch cao
Thạch cao Vĩnh
Tường
Thanh
ASTM
C635
KTC VINHTUONG VTC-
BASI 4000
14.5x35x4000x0.4mm-NV
Công ty
TNHH CN
Vĩnh Tường
Miền Bắc VN
Việt Nam
Tùy theo
địa điểm và
tải trọng
48.889 Tỉnh Nghệ An
53
Trần, vách
thạch cao
" " "
KTN VINHTUONG VT-
FineLINE X1 3660-NV
24x38x3660x0.27mm
" " " 88.704 "
54
Trần, vách
thạch cao
" " "
KVN VINHTUONG VT V-
Wall C75
75x33/35x3000x0.5mm-NV
" " " 92.685 "
55
Trần, vách
thạch cao
" Tấm
QCVN
16:2023/
BXD
TCao VinhTuong-Gyproc
tieuchuan vuongcanh SGN
1220x2440x9 DA
" " " 142.685 "
56
Trần, vách
thạch cao
" " "
TCao VinhTuong-Gyproc
tieuchuan vuongcanh SGN
1220x2440x9 DA
" " " 208.611 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An
Công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026
194
STT
Nhóm vật
liệu
Tên vật liệu/loại vật
liệu xây dựng
Đơn
vị tính
Tiêu
chuẩn kỹ
thuật
Quy cách Nhà sản xuất Xuất xứ
Điều kiện
thương
mại
Vận
chuyển
Ghi chú
Giá bán
chưa VAT
(đồng)
Khu vực
57
Trần, vách
thạch cao
" " "
TCaoVinhTuong-Gyproc
sieu chiu am vuongcanh
SGN1220x2440x9DA
" " " 206.204 "
58
Trần, vách
thạch cao
" " "
TCao VinhTuong-Gyproc
chong chay vat canh SGN
1220x2440x15
" " " 400.370 "
59
Trần, vách
thạch cao
" " "
Thach Cao Tam tieu am
Eurotone lo vuong
1220x2440x12.5mm
" " " 622.963 "
60
Trần, vách
thạch cao
" " "
VINHTUONG DECO
Shades VT4 (Tcao)
605x605x8mm CN
" " " 27.963 "
61
Trần, vách
thạch cao
" " "
VINHTUONG DECO
Shades VT4 (Tcao)
605x1210x8mm CN
" " " 54.444 "
62 Gỗ xây dựng Gỗ ván khuôn 3cm m3
Không có
thông tin
"
Không có
thông tin
5.000.000 Tỉnh Nghệ An
63 Gỗ xây dựng Gỗ thành khí nhóm 5 " " " " 7.500.000 "
Liên Sở Xây dựng - Tài chính Nghệ An

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 5921/LS-XD-TC của Liên Sở Xây dựng - Tài chính tỉnh Nghệ An về việc công bố giá vật liệu xây dựng Quý II/2026

văn bản tiếng việt

downloadCông văn 5921/LS-XD-TC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Công văn 5921/LS-XD-TC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×