• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 1569/SXD-QLXD Gia Lai công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy thiết bị thi công 2025

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 11/05/2026 16:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1569/SXD-QLXD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Lê Anh Sơn
Trích yếu: Về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Gia Lai năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT CÔNG VĂN 1569/SXD-QLXD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 1569/SXD-QLXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 1569/SXD-QLXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND TỈNH GIA LAI
SỞ XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 1569/SXD-QLXD
V/v công bố đơn giá nhân công
xây dựng, giá ca máy và thiết bị
thi công xây dựng tỉnh Gia Lai
năm 2025
Gia Lai, ngày 29 tháng 8 năm 2025
Kính gửi:
- Các Sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh;
- Ủy ban nhân dân các , phường.
Căn c Lut Xây dng s 50/2014/QH13; Lut sa đổi, b sung mt s điu
caLut Xây dng s 62/2020/QH14;
Căn c Ngh định s 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 ca Chính
ph v qun lý chi phí đầu tư xây dng;
Căn c Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Xây dng v
qun lý hot động xây dng;
Căn c Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph quy định v phân quyn, phân cp trong qun lý nhà nước lĩnh vc ni v;
Căn c Thông tư s 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ca B
trưởng B Xây dng hướng dn mt s ni dung xác định và qun lý chi phí đầu tư
xây dng; Thông tư s 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 ca B
trưởng B Xây dng sa đổi, b sung mt s điu ca Thông tư s 11/2021/TT-
BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ca B trưởng B Xây dng hướng dn mt s ni
dung xác định và qun lý chi phí đầu tư xây dng;
Căn c Thông tư s 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ca B
trưởng B Xây dng hướng dn phương pháp xác định các ch tiêu kinh tế k thut
đo bóc khi lượng công trình; Thông tư s 01/2025/TT-BXD ngày 22 tháng 01
năm 2025 ca B trưởng B Xây dng sa đổi, b sung mt s điu ca Thông tư
s 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ca B trưởng B Xây dng hướng
dn phương pháp xác định các ch tiêu kinh tế k thut đo bóc khi lượng công
trình, Thông tư s 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ca B trưởng B
Xây dng hướng dn mt s ni dung c định qun chi phí đầu tư xây dng
đã được sa đổi, b sung mt s điu ti Thông tư s 14/2023/TT-BXD ngày 29
tháng 12 năm 2023 ca B trưởng B Xây dng;
Căn cứ Văn bản s2650/UBND-XDCT của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về
việc công bố chỉ số giá, giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân
công, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh;
2
Sở Xây dựng công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy thiết bị thi
công xây dựng làm squản chi phí đầu xây dựng công trình trên địa n
tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
1. Đơn giá nhân công xây dựng: Theo Phụ lục I kèm theo Văn bản này.
2. Giá ca máy thiết bị thi công xây dựng: Theo Phụ lục II kèm theo Văn
bản này.
3. Thuyết minh đơn giá nhân công, giá ca máy thiết bị thi công xây dựng:
Theo Phụ lục III kèm theo Văn bản này.
Sở Xây dựng công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy thiết bị thi
công xây dựng, áp dụng từ ngày 01/9/2025 thay thế đơn giá nhân công xây
dựng tỉnh Bình Định () năm 2024 ban hành kèm theo Văn bản số 5017/UBND-
KT ngày 03/7/2024, giá ca máy thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bình Định cũ
năm 2024 ban hành kèm theo Văn bản số 5018/UBND-KT ngày 03/7/2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Định (), thay thế đơn giá nhân công xây dựng, giá ca
máy thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai () ban hành kèm theo
Văn bản số 40/SXD-QLXD ngày 10/01/2022 của Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai (cũ)./.
Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Lãnh đạo Sở;
- Các phòng chuyên môn Sở;
- Lưu: VT, QLXD.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Lê Anh Sơn
PHỤ LỤC I:
BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI NĂM 2025
(Kèm theo Công văn số: 1569/SXD-QLXD ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Sở Xây dựng)
Stt
Nhóm
Cấp
bậc
Hệ số
cấp
bậc
Đơn
vị
tính
Đơn giá nhân công xây
dựng (đồng)
Khu vực 1
Khu vực 2
Vùng III
Vùng IV
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
I
Nhóm nhân công xây dựng
1
Nhóm I
Nhân công 1,0/7 nhóm I
I
1,0/7
1
công
171.053
163.158
Nhân công 2,0/7 nhóm I
I
2,0/7
1,18
công
201.842
192.526
Nhân công 3,0/7 nhóm I
I
3,0/7
1,39
công
237.763
226.789
Nhân công 3,5/7 nhóm I
I
3,5/7
1,52
công
260.000
248.000
Nhân công 4,0/7 nhóm I
I
4,0/7
1,65
công
282.237
269.211
Nhân công 5,0/7 nhóm I
I
5,0/7
1,94
công
331.842
316.526
Nhân công 6,0/7 nhóm I
I
6,0/7
2,30
công
393.421
375.263
Nhân công 7,0/7 nhóm I
I
7,0/7
2,71
công
463.553
442.158
2
Nhóm II
Nhân công 1,0/7 nhóm II
II
1,0/7
1
công
175.658
169.079
Nhân công 2,0/7 nhóm II
II
2,0/7
1,18
công
207.276
199.513
Nhân công 3,0/7 nhóm II
II
3,0/7
1,39
công
244.164
235.020
Nhân công 3,5/7 nhóm II
II
3,5/7
1,52
công
267.000
257.000
Nhân công 4,0/7 nhóm II
II
4,0/7
1,65
công
289.836
278.980
Nhân công 5,0/7 nhóm II
II
5,0/7
1,94
công
340.776
328.013
Nhân công 6,0/7 nhóm II
II
6,0/7
2,30
công
404.013
388.882
Nhân công 7,0/7 nhóm II
II
7,0/7
2,71
công
476.033
458.204
3
Nhóm III
Nhân công 1,0/7 nhóm III
III
1,0/7
1
công
184.868
177.632
Nhân công 2,0/7 nhóm III
III
2,0/7
1,18
công
218.145
209.605
Nhân công 3,0/7 nhóm III
III
3,0/7
1,39
công
256.967
246.908
Nhân công 3,5/7 nhóm III
III
3,5/7
1,52
công
281.000
270.000
Nhân công 4,0/7 nhóm III
III
4,0/7
1,65
công
305.033
293.092
Nhân công 5,0/7 nhóm III
III
5,0/7
1,94
công
358.645
344.605
Nhân công 6,0/7 nhóm III
III
6,0/7
2,30
công
425.197
408.553
Nhân công 7,0/7 nhóm III
III
7,0/7
2,71
công
500.993
481.382
4
Nhóm IV
4.1
+ Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng
Nhân công 1,0/7 nhóm IV
IV
1,0/7
1
công
184.211
176.974
Nhân công 2,0/7 nhóm IV
IV
2,0/7
1,18
công
217.368
208.829
Nhân công 3,0/7 nhóm IV
IV
3,0/7
1,39
công
256.053
245.993
Nhân công 3,5/7 nhóm IV
IV
3,5/7
1,52
công
280.000
269.000
Nhân công 4,0/7 nhóm IV
IV
4,0/7
1,65
công
303.947
292.007
2
Stt
Nhóm
Cấp
bậc
Hệ số
cấp
bậc
Đơn
vị
tính
Đơn giá nhân công xây
dựng (đồng)
Khu vực 1
Khu vực 2
Vùng III
Vùng IV
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
Nhân công 5,0/7 nhóm IV
IV
5,0/7
1,94
công
357.368
343.329
Nhân công 6,0/7 nhóm IV
IV
6,0/7
2,30
công
423.684
407.039
Nhân công 7,0/7 nhóm IV
IV
7,0/7
2,71
công
499.211
479.599
4.2
+ Nhóm lái xe các loại
Lái xe 1,0/4 nhóm IV
IV
1,0/4
1
công
236.441
227.966
Lái xe 2,0/4 nhóm IV
IV
2,0/4
1,18
công
279.000
269.000
Lái xe 3,0/4 nhóm IV
IV
3,0/4
1,40
công
331.017
319.153
Lái xe 4,0/4 nhóm IV
IV
4,0/4
1,65
công
390.127
376.144
II
Nhóm nhân công khác
2.1
Vận hành tàu, thuyền
2.1.1
Thuyền trưởng
Thuyền trưởng
1,0/2
1
công
445.854
425.366
Thuyền trưởng bậc 1,5/2
1,5/2
1,03
công
457.000
436.000
Thuyền trưởng bậc 2/2
2,0/2
1,05
công
468.146
446.634
2.1.2
Thuyền phó, thuyền phó I, thuyền phó II
Thuyền phó, thuyền phó
I, thuyền phó II bậc 1/2
1,0/2
1
công
436.098
419.512
Thuyền phó, thuyền phó
I, thuyền phó II bậc 1,5/2
1,5/2
1,03
công
447.000
430.000
Thuyền phó, thuyền phó
I, thuyền phó II bậc 2/2
2,0/2
1,05
công
457.902
440.488
2.1.3
Thủy thủ, thợ điện, thợ máy
Thủy thủ, thợ điện, thợ
máy bậc 1/4
1,0/4
1
công
344.248
322.124
Thủy thủ, thợ điện, thợ
máy bậc 2/4
2,0/4
1,13
công
389.000
364.000
Thủy thủ, thợ điện, thợ
máy bậc 3/4
3,0/4
1,30
công
447.522
418.761
Thủy thủ, thợ điện, thợ
máy bậc 4/4
4,0/4
1,47
công
506.044
473.522
2.1.4
Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II
tàu sông
Máy trưởng, máy I, máy
II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên
cuốc II tàu sông bậc 1/2
1,0/2
1
công
405.825
380.583
Máy trưởng, máy I, máy
II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên
cuốc II tàu sông bậc 1,5/2
1,5/2
1,03
công
418.000
392.000
3
Stt
Nhóm
Cấp
bậc
Hệ số
cấp
bậc
Đơn
vị
tính
Đơn giá nhân công xây
dựng (đồng)
Khu vực 1
Khu vực 2
Vùng III
Vùng IV
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
Máy trưởng, máy I, máy
II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên
cuốc II tàu sông bậc 2/2
2,0/2
1,06
công
430.175
403.417
2.1.5
Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II
tàu biển
Máy trưởng, máy I, máy
II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên
cuốc II tàu biển bậc 1/2
1,0/2
1
công
438.235
424.510
Máy trưởng, máy I, máy
II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên
cuốc II tàu biển bậc 1,5/2
1,5/2
1,02
công
447.000
433.000
Máy trưởng, máy I, máy
II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên
cuốc II tàu biển bậc 2/2
2,0/2
1,04
công
455.765
441.490
2.2
Thợ lặn
Thợ lặn bậc 1/4
1,0/4
1
công
546.364
520.909
Thợ lặn bậc 2/4
2,0/4
1,10
công
601.000
573.000
Thợ lặn bậc 3/4
3,0/4
1,24
công
677.491
645.927
Thợ lặn bậc 4/4
4,0/4
1,39
công
759.445
724.064
Thợ lặn cấp I
1,0/2
công
601.000
573.000
2.3
Kỹ sư
Kỹ sư khảo sát, thí
nghiệm bậc 1,0/8
1,0/8
1
công
209.286
202.857
Kỹ sư khảo sát, thí
nghiệm bậc 2,0/8
2,0/8
1,13
công
236.493
229.229
Kỹ sư khảo sát, thí
nghiệm bậc 3,0/8
3,0/8
1,26
công
263.700
255.600
Kỹ sư khảo sát, thí
nghiệm bậc 4,0/8
4,0/8
1,40
công
293.000
284.000
Kỹ sư khảo sát, thí
nghiệm bậc 5,0/8
5,0/8
1,53
công
320.207
310.371
Kỹ sư khảo sát, thí
nghiệm bậc 6,0/8
6,0/8
1,66
công
347.414
336.743
Kỹ sư khảo sát, thí
nghiệm bậc 7,0/8
7,0/8
1,79
công
374.621
363.114
Kỹ sư khảo sát, thí
nghiệm bậc 8,0/8
8,0/8
1,93
công
403.921
391.514
4
Stt
Nhóm
Cấp
bậc
Hệ số
cấp
bậc
Đơn
vị
tính
Đơn giá nhân công xây
dựng (đồng)
Khu vực 1
Khu vực 2
Vùng III
Vùng IV
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
2.4
Nghệ nhân
Nghệ nhân bậc 1/2
1,0/2
1
công
523.077
498.077
Nghệ nhân bậc 1,5/2
1,5/2
1,04
công
544.000
518.000
Nghệ nhân bậc 2/2
2,0/2
1,08
công
564.923
537.923
KHU VỰC ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2025
- Khu vc 1: Vùng III, gồm các phường Quy Nhơn, Quy Nhơn Đông, Quy
Nhơn Tây, Quy Nhơn Nam, Quy Nhơn Bắc, Pleiku, Hội Phú, Thống Nhất, Diên
Hồng, An Phú và các xã Biển Hồ, Gào.
- Khu vực 2: Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.
PH LC 2. BNG GIÁ CA MÁY VÀ THIT B THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI NĂM 2025
(Kèm theo Công văn s: 1569/SXD-QLXD ngày 29 tháng 8 năm 2025 của S Xây dng)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
A
MÁY VÀ THIẾT BỊ
THI CÔNG XÂY
DỰNG
I
M101.0000
MÁY THI CÔNG ĐẤT
VÀ LU LÈN
M101.0100
Máy đào một gầu, bánh
xích - dung tích gầu:
1
M101.0101
Máy đào một gầu, bánh
xích - dung tích gầu: 0,40
m3
280
17
5,8
5
43
lít diezel
1x4/7
809.944
793.939
303.947
1.852.870
292.007
1.840.930
2
M101.0102
Máy đào một gầu, bánh
xích - dung tích gầu: 0,50
m3
280
17
5,8
5
51
lít diezel
1x4/7
952.186
941.649
303.947
2.133.169
292.007
2.121.229
3
M101.0103
Máy đào một gầu, bánh
xích - dung tích gầu: 0,65
m3
280
17
5,8
5
59
lít diezel
1x4/7
1.075.609
1.089.359
303.947
2.395.927
292.007
2.383.987
4
M101.0104
Máy đào một gầu, bánh
xích - dung tích gầu: 0,80
m3
280
17
5,8
5
65
lít diezel
1x4/7
1.183.203
1.200.141
303.947
2.607.002
292.007
2.595.062
5
M101.0105
Máy đào một gầu, bánh
xích - dung tích gầu: 1,25
m3
280
17
5,8
5
83
lít diezel
1x4/7
1.863.636
1.532.488
303.947
3.573.610
292.007
3.561.670
6
M101.0106
Máy đào một gầu, bánh
xích - dung tích gầu: 1,60
m3
280
16
5,5
5
113
lít diezel
1x4/7
2.244.200
2.086.399
303.947
4.386.081
292.007
4.374.141
7
M101.0107
Máy đào một gầu, bánh
xích - dung tích gầu: 2,30
m3
280
16
5,5
5
138
lít diezel
1x4/7
3.258.264
2.547.992
303.947
5.749.466
292.007
5.737.526
8
M101.0108
Máy đào một gầu, bánh
xích - dung tích gầu: 3,60
m3
300
14
4
5
199
lít diezel
1x4/7
6.504.000
3.674.278
303.947
8.661.105
292.007
8.649.165
9
M101.0115
Máy đào 1,25 m3 gắn
đầu búa thủy lực/hàm kẹp
280
17
5,8
5
83
lít diezel
1x4/7
2.150.000
1.532.488
303.947
3.840.542
292.007
3.828.602
10
M101.0116
Máy đào 1,60 m3 gắn
đầu búa thủy lực
300
16
5,5
5
113
lít diezel
1x4/7
2.530.564
2.086.399
303.947
4.490.714
292.007
4.478.774
M101.0200
Máy đào một gầu, bánh
hơi - dung tích gầu:
11
M101.0201
Máy đào một gầu, bánh
hơi - dung tích gầu: 0,80
m3
260
17
5,4
5
57
lít diezel
1x4/7
1.172.647
1.052.431
303.947
2.515.495
292.007
2.503.555
12
M101.0202
Máy đào một gầu, bánh
hơi - dung tích gầu: 1,25
m3
260
17
4,7
5
73
lít diezel
1x4/7
2.084.693
1.347.851
303.947
3.656.310
292.007
3.644.370
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
M101.0300
Máy đào gầu dây - dung
tích gầu:
13
M101.0301
Máy đào gầu dây - dung
tích gầu: 0,40 m3
260
17
5,8
5
59
lít diezel
1x5/7
1.080.697
1.089.359
357.368
2.531.580
343.329
2.517.541
14
M101.0302
Máy đào gầu dây - dung
tích gầu: 0,65 m3
260
17
5,8
5
65
lít diezel
1x5/7
1.188.698
1.200.141
357.368
2.750.779
343.329
2.736.740
15
M101.0303
Máy đào gầu dây - dung
tích gầu: 1,20 m3
260
16
5,5
5
113
lít diezel
1x5/7
2.208.172
2.086.399
357.368
4.558.516
343.329
4.544.477
16
M101.0304
Máy đào gầu dây - dung
tích gầu: 1,60 m3
260
16
5,5
5
128
lít diezel
1x5/7
2.806.763
2.363.355
357.368
5.408.738
343.329
5.394.699
17
M101.0305
Máy đào gầu dây - dung
tích gầu: 2,30 m3
260
16
5,5
5
164
lít diezel
1x5/7
3.732.682
3.028.048
357.368
6.960.177
343.329
6.946.138
M101.0400
Máy xúc lật - dung tích
gầu:
18
M101.0401
Máy xúc lật - dung tích
gầu: 0,65 m3
280
16
4,8
5
29
lít diezel
1x4/7
690.656
535.448
303.947
1.436.319
292.007
1.424.379
19
M101.0402
Máy xúc lật - dung tích
gầu: 0,9 m3
280
16
4,8
5
39
lít diezel
1x4/7
911.473
720.085
303.947
1.811.805
292.007
1.799.865
20
M101.0403
Máy xúc lật - dung tích
gầu: 1,25 m3
280
16
4,8
5
47
lít diezel
1x4/7
1.061.665
867.794
303.947
2.089.323
292.007
2.077.383
21
M101.0404
Máy xúc lật - dung tích
gầu: 1,6m3 ÷ 1,65 m3
280
16
4,8
5
75
lít diezel
1x4/7
1.362.509
1.384.778
303.947
2.866.322
292.007
2.854.382
22
M101.0405
Máy xúc lật - dung tích
gầu: 2,30 m3
280
14
4,4
5
95
lít diezel
1x4/7
1.769.175
1.754.052
303.947
3.448.065
292.007
3.436.125
23
M101.0406
Máy xúc lật - dung tích
gầu: 3,20 m3
280
14
3,8
5
134
lít diezel
1x4/7
3.282.220
2.474.137
303.947
5.286.638
292.007
5.274.698
M101.0500
Máy ủi - công suất:
24
M101.0501
Máy ủi - công suất: 75 cv
280
18
6
5
38
lít diezel
1x4/7
496.093
701.621
303.947
1.487.487
292.007
1.475.547
25
M101.0502
Máy ủi - công suất: 100
cv
280
14
5,8
5
44
lít diezel
1x4/7
792.756
812.403
303.947
1.778.868
292.007
1.766.928
26
M101.0503
Máy ủi - công suất: 110
cv
280
14
5,8
5
46
lít diezel
1x4/7
851.855
849.331
303.947
1.865.185
292.007
1.853.245
27
M101.0504
Máy ủi - công suất: 140
cv
280
14
5,8
5
59
lít diezel
1x4/7
1.366.980
1.089.359
303.947
2.535.710
292.007
2.523.770
28
M101.0505
Máy ủi - công suất: 180
cv
280
14
5,5
5
76
lít diezel
1x4/7
1.753.811
1.403.242
303.947
3.154.083
292.007
3.142.143
29
M101.0506
Máy ủi - công suất: 240
cv
280
13
5,2
5
94
lít diezel
1x4/7
2.203.242
1.735.589
303.947
3.762.786
292.007
3.750.846
30
M101.0507
Máy ủi - công suất: 320
cv
280
12
4,1
5
125
lít diezel
1x4/7
3.710.784
2.307.963
303.947
5.249.218
292.007
5.237.278
M101.0600
Máy cạp tự hành - dung
tích thùng:
31
M101.0601
Máy cạp tự hành - dung
tích thùng: 9 m3
280
14
4,2
5
132
lít diezel
1x6/7
1.727.900
2.437.209
423.684
4.206.187
407.039
4.189.542
32
M101.0602
Máy cạp tự hành - dung
tích thùng: 16 m3
280
14
4
5
154
lít diezel
1x6/7
2.631.577
2.843.411
423.684
5.297.169
407.039
5.280.524
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
33
M101.0603
Máy cạp tự hành - dung
tích thùng: 25 m3
280
13
4
5
182
lít diezel
1x6/7
3.289.328
3.360.395
423.684
6.215.832
407.039
6.199.187
M101.0700
Máy san tự hành - công
suất:
34
M101.0701
Máy san tự hành - công
suất: 110 cv
230
15
3,6
5
39
lít diezel
1x5/7
1.022.799
720.085
357.368
2.060.229
343.329
2.046.190
35
M101.0702
Máy san tự hành - công
suất: 140 cv
230
14
3,08
5
44
lít diezel
1x5/7
1.370.764
812.403
357.368
2.402.267
343.329
2.388.228
36
M101.0703
Máy san tự hành - công
suất: 180 cv
250
14
3,1
5
54
lít diezel
1x5/7
1.713.454
997.040
357.368
2.773.148
343.329
2.759.109
M101.0800
Máy đầm đất cầm tay -
trọng lượng:
37
M101.0801
Máy đầm đất cầm tay -
trọng lượng: 50 kg
200
20
5,4
4
3
lít xăng
1x3/7
26.484
56.043
256.053
351.028
245.993
340.968
38
M101.0802
Máy đầm đất cầm tay -
trọng lượng: 60 kg
200
20
5,4
4
3,5
lít xăng
1x3/7
33.134
65.384
256.053
366.830
245.993
356.770
39
M101.0803
Máy đầm đất cầm tay -
trọng lượng: 70 kg
200
20
5,4
4
4
lít xăng
1x3/7
35.771
74.724
256.053
379.784
245.993
369.724
40
M101.0804
Máy đầm đất cầm tay -
trọng lượng: 80 kg
200
20
5,4
4
5
lít xăng
1x3/7
37.663
93.406
256.053
401.057
245.993
390.997
M101.0900
Máy lu bánh hơi tự
hành - trọng lượng tĩnh:
41
M101.0901
Máy lu bánh hơi tự hành -
trọng lượng tĩnh: 9 t
270
15
4,3
5
34
lít diezel
1x4/7
611.661
627.766
303.947
1.448.227
292.007
1.436.287
42
M101.0902
Máy lu bánh hơi tự hành -
trọng lượng tĩnh: 16 t
270
15
4,3
5
38
lít diezel
1x4/7
695.012
701.621
303.947
1.592.467
292.007
1.580.527
43
M101.0903
Máy lu bánh hơi tự hành -
trọng lượng tĩnh: 18 t
270
14
4,3
5
42
lít diezel
1x4/7
765.981
775.476
303.947
1.700.718
292.007
1.688.778
44
M101.0904
Máy lu bánh hơi tự hành -
trọng lượng tĩnh: 25 t
270
14
4,1
5
55
lít diezel
1x4/7
873.524
1.015.504
303.947
2.021.505
292.007
2.009.565
M101.1000
Máy lu rung tự hành -
trọng lượng tĩnh:
45
M101.1001
Máy lu rung tự hành -
trọng lượng tĩnh: 8 t
270
14
4,6
5
19
lít diezel
1x4/7
778.593
350.810
303.947
1.294.934
292.007
1.282.994
46
M101.1002
Máy lu rung tự hành -
trọng lượng tĩnh: 12 t
270
14
4,6
5
27
lít diezel
1x4/7
1.008.000
498.520
303.947
1.631.267
292.007
1.619.327
47
M101.1003
Máy lu rung tự hành -
trọng lượng tĩnh: 15 t
270
14
4,3
5
39
lít diezel
1x4/7
1.268.266
720.085
303.947
2.052.736
292.007
2.040.796
48
M101.1004
Máy lu rung tự hành -
trọng lượng tĩnh: 18 t
270
14
4,3
5
53
lít diezel
1x4/7
1.484.153
978.577
303.947
2.486.337
292.007
2.474.397
49
M101.1005
Máy lu rung tự hành -
trọng lượng tĩnh: 20t
270
14
4,3
5
61
lít diezel
1x4/7
1.535.452
1.126.286
303.947
2.675.655
292.007
2.663.715
50
M101.1006
Máy lu rung tự hành -
trọng lượng tĩnh: 25 t
270
14
3,7
5
67
lít diezel
1x4/7
1.668.970
1.237.068
303.947
2.857.647
292.007
2.845.707
M101.1100
Máy lu bánh thép tự
hành - trọng lượng tĩnh:
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
51
M101.1101
Máy lu bánh thép tự hành
- trọng lượng tĩnh: 6,0 t
270
15
2,9
5
20
lít diezel
1x4/7
310.973
369.274
303.947
919.696
292.007
907.756
52
M101.1102
Máy lu bánh thép tự hành
- trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷
9 t
270
15
2,9
5
24
lít diezel
1x4/7
365.850
443.129
303.947
1.037.046
292.007
1.025.106
53
M101.1103
Máy lu bánh thép tự hành
- trọng lượng tĩnh: 10 t
270
15
2,9
5
26
lít diezel
1x4/7
476.144
480.056
303.947
1.161.392
292.007
1.149.452
54
M101.1104
Máy lu bánh thép tự hành
- trọng lượng tĩnh: 12 t
270
15
2,9
5
32
lít diezel
1x4/7
516.960
590.839
303.947
1.304.524
292.007
1.292.584
55
M101.1105
Máy lu bánh thép tự hành
- trọng lượng tĩnh: 16 t
270
15
2,9
5
37
lít diezel
1x4/7
534.828
683.157
303.947
1.411.005
292.007
1.399.065
56
M101.1106
Máy lu bánh thép tự hành
- trọng lượng tĩnh: 25 t
270
15
2,9
5
47
lít diezel
1x4/7
601.429
867.794
303.947
1.648.429
292.007
1.636.489
M101.1200
Máy lu chân cừu tự
hành - trọng lượng tĩnh:
57
M101.1201
Máy lu chân cừu tự hành
- trọng lượng tĩnh: 12 t
270
15
3,6
5
29
lít diezel
1x4/7
1.073.429
535.448
303.947
1.718.016
292.007
1.706.076
58
M101.1202
Máy lu chân cừu tự hành
- trọng lượng tĩnh: 20 t
270
15
3,6
5
61
lít diezel
1x4/7
1.610.452
1.126.286
303.947
2.748.418
292.007
2.736.478
II
M102.0000
MÁY NÂNG CHUYỂN
M102.0100
Cần trục ô tô - sức
nâng:
59
M102.0101
Cần trục ô tô - sức nâng:
3 t
250
9
5,1
5
25
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
645.827
461.593
567.458
1.499.213
547.119
1.478.874
60
M102.0102
Cần trục ô tô - sức nâng:
4 t
250
9
5,1
5
26
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
693.293
480.056
567.458
1.552.232
547.119
1.531.893
61
M102.0103
Cần trục ô tô - sức nâng:
5 t
250
9
4,7
5
30
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
769.879
553.911
567.458
1.669.523
547.119
1.649.184
62
M102.0104
Cần trục ô tô - sức nâng:
6 t
250
9
4,7
5
33
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
948.964
609.302
567.458
1.852.423
547.119
1.832.084
63
M102.0105
Cần trục ô tô - sức nâng:
10 t
250
9
4,5
5
37
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.328.572
683.157
567.458
2.185.930
547.119
2.165.591
64
M102.0106
Cần trục ô tô - sức nâng:
16 t
250
9
4,5
5
43
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.556.727
793.939
567.458
2.457.333
547.119
2.436.994
65
M102.0107
Cần trục ô tô - sức nâng:
20 t
250
8
4,5
5
44
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.939.546
812.403
567.458
2.675.478
547.119
2.655.139
66
M102.0108
Cần trục ô tô - sức nâng:
25 t
250
8
4,3
5
50
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.230.644
923.185
567.458
2.962.868
547.119
2.942.529
67
M102.0109
Cần trục ô tô - sức nâng:
30 t
250
8
4,3
5
54
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.521.398
997.040
567.458
3.228.621
547.119
3.208.282
68
M102.0110
Cần trục ô tô - sức nâng:
40 t
250
7
4,1
5
64
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
3.736.007
1.181.677
567.458
4.050.516
547.119
4.030.177
69
M102.0111
Cần trục ô tô - sức nâng:
50 t
250
7
4,1
5
70
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
5.241.944
1.292.460
567.458
5.088.955
547.119
5.068.616
M102.0200
Cần cẩu bánh hơi - sức
nâng:
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
70
M102.0201
Cần cẩu bánh hơi - sức
nâng: 6t
240
9
4,5
5
25
lít diezel
1x4/7+1x6/7
629.428
461.593
727.631
1.650.804
699.046
1.622.219
71
M102.0202
Cần cẩu bánh hơi - sức
nâng: 16 t
240
9
4,5
5
33
lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.032.544
609.302
727.631
2.094.132
699.046
2.065.547
72
M102.0203
Cần cẩu bánh hơi - sức
nâng: 25 t
240
9
4,5
5
36
lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.266.087
664.693
727.631
2.320.788
699.046
2.292.203
73
M102.0204
Cần cẩu bánh hơi - sức
nâng: 40 t
240
8
4
5
50
lít diezel
1x4/7+1x6/7
2.624.354
923.185
727.631
3.422.255
699.046
3.393.670
74
M102.0205
Cần cẩu bánh hơi - sức
nâng: 63 t ÷ 65 t
240
8
4
5
61
lít diezel
1x4/7+1x6/7
3.109.212
1.126.286
727.631
3.952.635
699.046
3.924.050
75
M102.0206
Cần cẩu bánh hơi - sức
nâng: 80t
240
7
3,8
5
67
lít diezel
1x4/7+1x6/7
4.714.447
1.237.068
727.631
4.930.872
699.046
4.902.287
76
M102.0207
Cần cẩu bánh hơi - sức
nâng: 90 t
240
7
3,8
5
69
lít diezel
1x4/7+1x7/7
5.870.688
1.273.996
803.158
5.770.795
771.606
5.739.243
77
M102.0208
Cần cẩu bánh hơi - sức
nâng: 100 t
240
7
3,8
5
74
lít diezel
1x4/7+1x7/7
7.072.227
1.366.314
803.158
6.619.082
771.606
6.587.530
78
M102.0209
Cần cẩu bánh hơi - sức
nâng: 110 t
240
7
3,6
5
78
lít diezel
1x4/7+1x7/7
8.936.333
1.440.169
803.158
7.791.301
771.606
7.759.749
79
M102.0210
Cần cẩu bánh hơi - sức
nâng: 125 t ÷ 130 t
240
7
3,6
5
81
lít diezel
1x4/7+1x7/7
10.669.966
1.495.560
803.158
8.922.989
771.606
8.891.437
M102.0300
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng:
80
M102.0301
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng: 5 t
250
9
5,4
5
32
lít diezel
1x4/7+1x5/7
808.517
590.839
661.315
1.850.456
635.336
1.824.477
81
M102.0302
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng: 10 t
250
9
4,5
5
36
lít diezel
1x4/7+1x5/7
1.085.398
664.693
661.315
2.090.129
635.336
2.064.150
82
M102.0303
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng: 16 t
250
9
4,5
5
45
lít diezel
1x4/7+1x5/7
1.411.235
830.867
661.315
2.485.691
635.336
2.459.712
83
M102.0304
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng: 25 t
250
8
4,6
5
47
lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.896.437
867.794
727.631
2.869.831
699.046
2.841.246
84
M102.0305
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng: 28 t
250
8
4,6
5
49
lít diezel
1x4/7+1x6/7
2.263.892
904.722
727.631
3.153.688
699.046
3.125.103
85
M102.0306
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng: 40 t
250
8
4,1
5
51
lít diezel
1x4/7+1x6/7
2.973.986
941.649
727.631
3.608.319
699.046
3.579.734
86
M102.0307
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng: 50 t
250
8
4,1
5
54
lít diezel
1x4/7+1x6/7
3.818.900
997.040
727.631
4.214.594
699.046
4.186.009
87
M102.0308
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng: 60 t
250
8
4,1
5
55
lít diezel
1x4/7+1x6/7
4.110.300
1.015.504
727.631
4.423.051
699.046
4.394.466
88
M102.0309
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng: 63 t ÷ 65 t
250
7
4,1
5
56
lít diezel
1x4/7+1x6/7
4.653.327
1.033.968
727.631
4.628.048
699.046
4.599.463
89
M102.0310
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng: 80 t
250
7
3,8
5
58
lít diezel
1x4/7+1x6/7
5.492.391
1.070.895
727.631
5.115.930
699.046
5.087.345
90
M102.0311
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng: 100 t
250
7
3,8
5
59
lít diezel
1x4/7+1x6/7
7.004.354
1.089.359
727.631
6.047.620
699.046
6.019.035
91
M102.0312
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng: 110 t
250
7
3,6
5
63
lít diezel
1x4/7+1x6/7
8.157.167
1.163.214
727.631
6.752.516
699.046
6.723.931
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
92
M102.0313
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng: 125 t ÷ 130 t
250
7
3,6
5
72
lít diezel
1x4/7+1x6/7
11.463.578
1.329.387
727.631
8.889.310
699.046
8.860.725
93
M102.0314
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng: 150 t
250
7
3,6
5
83
lít diezel
1x4/7+1x6/7
12.790.430
1.532.488
727.631
9.883.215
699.046
9.854.630
94
M102.0315
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng: 250t
200
7
3,6
5
141
lít diezel
1x4/7+1x6/7
26.563.873
2.603.383
727.631
23.121.099
699.046
23.092.514
95
M102.0316
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng: 300t
200
7
3,6
5
155
lít diezel
1x4/7+1x6/7
36.309.348
2.861.875
727.631
30.639.970
699.046
30.611.385
M102.0400
Cần trục tháp - sức
nâng:
96
M102.0401
Cần trục tháp - sức nâng:
5 t
290
13
4,7
6
42
kWh
1x3/7+1x5/7
871.689
87.627
613.421
1.374.352
589.322
1.350.253
97
M102.0402
Cần trục tháp - sức nâng:
10 t
290
12
4
6
60
kWh
1x3/7+1x5/7
1.419.834
125.181
613.421
1.756.966
589.322
1.732.867
98
M102.0403
Cần trục tháp - sức nâng:
12 t
290
12
4
6
68
kWh
1x3/7+1x5/7
1.729.964
141.872
613.421
1.996.095
589.322
1.971.996
99
M102.0404
Cần trục tháp - sức nâng:
15 t
290
12
4
6
90
kWh
1x3/7+1x5/7
1.900.450
187.772
613.421
2.164.274
589.322
2.140.175
100
M102.0405
Cần trục tháp - sức nâng:
20 t
290
11
3,8
6
113
kWh
1x3/7+1x5/7
2.279.943
235.758
613.421
2.397.967
589.322
2.373.868
101
M102.0406
Cần trục tháp - sức nâng:
25 t
290
11
3,8
6
120
kWh
1x3/7+1x6/7
3.161.607
250.362
679.737
3.077.811
653.032
3.051.106
102
M102.0407
Cần trục tháp - sức nâng:
30 t
290
11
3,8
6
128
kWh
1x3/7+1x6/7
3.962.098
267.053
679.737
3.638.284
653.032
3.611.579
103
M102.0408
Cần trục tháp - sức nâng:
40 t
290
11
3,5
6
135
kWh
1x3/7+1x6/7
4.598.753
281.657
679.737
4.037.801
653.032
4.011.096
104
M102.0409
Cần trục tháp - sức nâng:
50 t
290
11
3,5
6
143
kWh
1x4/7+1x6/7
5.768.420
298.348
727.631
4.884.853
699.046
4.856.268
105
M102.0410
Cần trục tháp - sức nâng:
60 t
290
11
3,5
6
198
kWh
1x4/7+1x6/7
7.210.611
413.097
727.631
5.964.378
699.046
5.935.793
M102.0500
Cần cẩu nổi:
106
M102.0501
Cần cẩu nổi: Kéo theo -
sức nâng 30 t
195
9
6,2
7
81
lít diezel
1 thuyền phó 1/2+3
thợ máy
(2x2/4+1x3/4)+1 thợ
điện 2/4+1 thủy thủ
2/4
2.794.100
1.495.560
2.439.620
6.987.197
2.294.273
6.841.850
107
M102.0502
Cần cẩu nổi: Tự hành -
sức nâng 100 t
195
9
6
7
118
lít diezel
1 thuyền trưởng
1/2+1 thuyền phó
1/2+4 thợ máy
(3x2/4+1x4/4)+1 thợ
điện 3/4+1 thuỷ thủ
2/4
4.205.700
2.178.718
3.391.518
10.121.019
3.193.161
9.922.662
M102.0600
Cổng trục - sức nâng:
108
M102.0601
Cổng trục - sức nâng: 10 t
195
12
2,8
5
81
kWh
1x3/7+1x5/7
471.300
168.994
613.421
1.231.963
589.322
1.207.864
109
M102.0602
Cổng trục - sức nâng: 20 t
195
12
2,8
5
90
kWh
1x3/7+1x6/7
655.320
187.772
679.737
1.492.583
653.032
1.465.878
110
M102.0603
Cổng trục - sức nâng: 30 t
195
12
2,8
5
90
kWh
1x3/7+1x6/7
730.500
187.772
679.737
1.564.293
653.032
1.537.588
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
111
M102.0604
Cổng trục - sức nâng: 50 t
195
12
2,5
5
123
kWh
1x3/7+1x7/7
891.135
256.621
755.264
1.848.181
725.592
1.818.509
112
M102.0605
Cổng trục - sức nâng: 60 t
195
12
2,5
5
144
kWh
1x3/7+1x7/7
966.900
300.434
755.264
1.963.097
725.592
1.933.425
113
M102.0606
Cổng trục - sức nâng: 90 t
195
12
2,5
5
180
kWh
1x3/7+1x7/7
1.300.802
375.543
755.264
2.351.560
725.592
2.321.888
114
M102.0701
Cẩu lao dầm K33-60
195
12
3,5
6
233
kWh
1x3/7+4x4/7+1x6/7
2.698.418
486.120
1.895.525
5.190.767
1.821.060
5.116.302
115
M102.0702
Thiết bị nâng hạ dầm 90
t
195
12
3,5
6
232
kWh
1x3/7+2x4/7+1x6/7
2.955.481
484.033
1.287.631
4.848.396
1.237.046
4.797.811
116
M102.0703
Hệ thống xe goong di
chuyển dầm (gồm mô tơ
điện 3,5 kW và con lăn)
195
14
3,5
6
16
kWh
1x4/7
11.818
33.382
303.947
351.571
292.007
339.631
M102.0800
Cầu trục - sức nâng:
117
M102.0801
Cầu trục - sức nâng: 30 t
290
9
2,3
5
48
kWh
1x3/7+1x6/7
378.691
100.145
679.737
980.980
653.032
954.275
118
M102.0802
Cầu trục - sức nâng: 40 t
290
9
2,3
5
60
kWh
1x3/7+1x6/7
426.157
125.181
679.737
1.031.222
653.032
1.004.517
119
M102.0803
Cầu trục - sức nâng: 50 t
290
9
2,3
5
72
kWh
1x3/7+1x6/7
482.909
150.217
679.737
1.086.396
653.032
1.059.691
120
M102.0804
Cầu trục - sức nâng: 60 t
290
9
2,3
5
84
kWh
1x3/7+1x7/7
579.445
175.253
755.264
1.238.223
725.592
1.208.551
121
M102.0805
Cầu trục - sức nâng: 90 t
290
9
2,3
5
108
kWh
1x3/7+1x7/7
720.350
225.326
755.264
1.363.120
725.592
1.333.448
122
M102.0806
Cầu trục - sức nâng: 110 t
290
9
2,1
5
132
kWh
1x3/7+1x7/7
994.021
275.398
755.264
1.551.666
725.592
1.521.994
123
M102.0807
Cầu trục - sức nâng: 125 t
290
9
2,1
5
144
kWh
1x3/7+1x7/7
1.143.067
300.434
755.264
1.654.823
725.592
1.625.151
124
M102.0808
Cầu trục - sức nâng: 180 t
290
9
2,1
5
168
kWh
1x3/7+1x7/7
1.486.217
350.507
755.264
1.884.754
725.592
1.855.082
125
M102.0809
Cầu trục - sức nâng: 250 t
290
9
2
5
204
kWh
1x3/7+1x7/7
1.918.794
425.615
755.264
2.179.976
725.592
2.150.304
M102.0900
Máy vận thăng - sức
nâng:
126
M102.0901
Máy vận thăng - sức
nâng: 0,8 t
290
17
4,3
5
21
kWh
1x3/7
187.683
43.813
256.053
459.073
245.993
449.013
127
M102.0902
Máy vận thăng - sức
nâng: 2 t
290
17
4,1
5
32
kWh
1x3/7
251.200
66.763
256.053
534.171
245.993
524.111
128
M102.0903
Máy vận thăng - sức
nâng: 3 t
290
17
4,1
5
39
kWh
1x3/7
288.920
81.368
256.053
580.512
245.993
570.452
M102.1000
Máy vận thăng lồng -
sức nâng:
129
M102.1001
Máy vận thăng lồng - sức
nâng: 3 t
290
16,5
4,1
5
47
kWh
1x3/7
590.336
98.058
256.053
841.648
245.993
831.588
M102.1100
Tời điện - sức kéo:
130
M102.1101
Tời điện - sức kéo: 0,5 t
240
15
5,1
4
4
kWh
1x3/7
4.600
8.345
256.053
269.018
245.993
258.958
131
M102.1102
Tời điện - sức kéo: 1,0 t
240
15
5,1
4
5
kWh
1x3/7
5.900
10.432
256.053
272.409
245.993
262.349
132
M102.1103
Tời điện - sức kéo: 1,5 t
240
15
4,6
4
5,5
kWh
1x3/7
16.400
11.475
256.053
283.655
245.993
273.595
133
M102.1104
Tời điện - sức kéo: 2,0 t
240
15
4,6
4
6,3
kWh
1x3/7
23.900
13.144
256.053
292.699
245.993
282.639
134
M102.1105
Tời điện - sức kéo: 3,0 t
240
15
4,6
4
11
kWh
1x3/7
38.600
22.950
256.053
314.547
245.993
304.487
135
M102.1106
Tời điện - sức kéo: 3,5 t
240
15
4,6
4
12
kWh
1x3/7
42.500
25.036
256.053
320.225
245.993
310.165
136
M102.1107
Tời điện - sức kéo: 5,0 t
240
15
4,6
4
14
kWh
1x3/7
51.700
29.209
256.053
332.869
245.993
322.809
M102.1200
Pa lăng xích - sức nâng:
137
M102.1201
Pa lăng xích - sức nâng: 3
t
240
15
4,6
4
1x3/7
7.900
256.053
263.821
245.993
253.761
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
138
M102.1202
Pa lăng xích - sức nâng: 5
t
240
15
4,2
4
1x3/7
10.200
256.053
265.913
245.993
255.853
M102.1300
Kích nâng - sức nâng:
139
M102.1301
Kích nâng - sức nâng: 5 t
190
13
2,2
5
1x4/7
2.700
303.947
306.818
292.007
294.878
140
M102.1302
Kích nâng - sức nâng: 10
t
190
13
2,2
5
1x4/7
4.600
303.947
308.838
292.007
296.898
141
M102.1303
Kích nâng - sức nâng: 30
t
190
13
2,2
5
1x4/7
5.800
303.947
310.113
292.007
298.173
142
M102.1304
Kích nâng - sức nâng: 50
t
190
13
2,2
5
1x4/7
9.800
303.947
314.366
292.007
302.426
143
M102.1305
Kích nâng - sức nâng:
100 t
190
13
2,2
5
1x4/7
19.000
303.947
324.147
292.007
312.207
144
M102.1306
Kích nâng - sức nâng:
200 t
190
13
2,2
5
1x4/7
27.400
303.947
333.078
292.007
321.138
145
M102.1307
Kích nâng - sức nâng:
250 t
190
13
2,2
5
1x4/7
44.000
303.947
347.715
292.007
335.775
146
M102.1308
Kích nâng - sức nâng:
500 t
190
13
2,2
5
1x4/7
95.500
303.947
398.944
292.007
387.004
147
M102.1309
Hệ kích nâng 25 t (máy
bơm dầu thủy lực 3 kW)
190
13
2
5
6
kWh
1x4/7
118.182
12.518
303.947
432.781
292.007
420.841
M102.1400
Kích thông tâm:
148
M102.1401
Kích thông tâm: RRH -
100 t
190
13
2,2
5
1x4/7
84.383
303.947
387.886
292.007
375.946
149
M102.1402
Kích thông tâm: YCW -
150 t
190
13
2,2
5
1x4/7
11.694
303.947
316.380
292.007
304.440
150
M102.1403
Kích thông tâm: YCW -
250 t
190
13
2,2
5
1x4/7
18.000
303.947
323.084
292.007
311.144
151
M102.1404
Kích thông tâm: YCW -
500 t
190
13
2,2
5
1x4/7
55.491
303.947
359.146
292.007
347.206
152
M102.1501
Kích đẩy liên tục tự
động ZLD-60 (60t, 6c)
190
13
3,5
5
29
kWh
1x4/7+1x5/7
242.715
60.504
661.315
979.864
635.336
953.885
153
M102.1601
Kích sợi đơn YDC - 500
t
190
13
2,2
5
1x4/7
20.179
303.947
325.400
292.007
313.460
M102.1700
Trạm bơm dầu áp lực -
công suất:
154
M102.1701
Trạm bơm dầu áp lực-
công suất: 40 MPa (HCP-
400)
190
16
6,5
5
14
kWh
1x4/7
24.077
29.209
303.947
368.004
292.007
356.064
155
M102.1702
Trạm bơm dầu áp lực-
công suất: 50 MPa (ZB4 -
500)
190
16
6,5
5
20
kWh
1x4/7
30.497
41.727
303.947
387.246
292.007
375.306
M102.1800
Xe nâng - chiều cao
nâng:
156
M102.1801
Xe nâng - chiều cao nâng:
9 m
280
13
4
5
22
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
511.600
406.202
567.458
1.351.878
547.119
1.331.539
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
157
M102.1802
Xe nâng - chiều cao nâng:
12 m
280
13
4
5
25
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
731.758
461.593
567.458
1.570.029
547.119
1.549.690
158
M102.1803
Xe nâng - chiều cao nâng:
18 m
280
13
3,8
5
29
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
994.767
535.448
567.458
1.831.217
547.119
1.810.878
159
M102.1804
Xe nâng - chiều cao nâng:
24 m
280
13
3,8
5
33
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.254.565
609.302
567.458
2.095.281
547.119
2.074.942
160
M102.1805
Xe nâng hàng - sức nâng
2t
240
16
3,5
5
9
lít diezel
1x4/7
180.200
166.173
303.947
642.061
292.007
630.121
M102.1900
Xe thang - chiều dài
thang:
161
M102.1901
Xe thang - chiều dài
thang: 9 m
280
15
3,9
5
25
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.008.639
461.593
567.458
1.835.962
547.119
1.815.623
162
M102.1902
Xe thang - chiều dài
thang: 12 m
280
15
3,7
5
29
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.371.165
535.448
567.458
2.190.043
547.119
2.169.704
163
M102.1903
Xe thang - chiều dài
thang: 18 m
280
15
3,7
5
33
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.662.779
609.302
567.458
2.495.107
547.119
2.474.768
III
M103.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ
GIA CỐ NỀN MÓNG
M103.0100
Máy đóng cọc tự hành,
bánh xích - trọng lượng
đầu búa:
164
M103.0101
Máy đóng cọc tự hành,
bánh xích - trọng lượng
đầu búa: 1,2 t
260
14
4,4
5
56
lít diezel
1x5/7
1.125.927
1.033.968
357.368
2.344.043
343.329
2.330.004
165
M103.0102
Máy đóng cọc tự hành,
bánh xích - trọng lượng
đầu búa: 1,8 t
260
14
4,4
5
59
lít diezel
1x5/7
1.233.813
1.089.359
357.368
2.490.722
343.329
2.476.683
166
M103.0103
Máy đóng cọc tự hành,
bánh xích - trọng lượng
đầu búa: 3,5 t
260
13
3,9
5
62
lít diezel
1x5/7
2.354.696
1.144.750
357.368
3.367.762
343.329
3.353.723
167
M103.0104
Máy đóng cọc tự hành,
bánh xích - trọng lượng
đầu búa: 4,5 t
260
13
3,9
5
65
lít diezel
1x5/7
2.751.960
1.200.141
357.368
3.737.908
343.329
3.723.869
168
M103.0105
Máy đóng cọc tự hành,
bánh xích - trọng lượng
đầu búa: 8,0 t
260
13
3,9
5
146
lít diezel
1x5/7
12.825.610
2.695.701
357.368
13.214.899
343.329
13.200.860
M103.0200
Máy đóng cọc chạy trên
ray - trọng lượng đầu
búa:
169
M103.0201
Máy đóng cọc chạy trên
ray - trọng lượng đầu búa:
1,2 t
260
14
3,9
5
24 lít diezel + 14
kWh
1x5/7
579.674
472.338
357.368
1.309.052
343.329
1.295.013
170
M103.0202
Máy đóng cọc chạy trên
ray - trọng lượng đầu búa:
1,8 t
260
14
3,9
5
30 lít diezel + 14
kWh
1x5/7
852.657
583.120
357.368
1.645.570
343.329
1.631.531
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
171
M103.0203
Máy đóng cọc chạy trên
ray - trọng lượng đầu búa:
2,5 t
260
12
3,5
5
36 lít diezel + 25
kWh
1x5/7
1.129.080
716.852
357.368
1.912.345
343.329
1.898.306
172
M103.0204
Máy đóng cọc chạy trên
ray - trọng lượng đầu búa:
3,5 t
260
12
3,5
5
48 lít diezel + 25
kWh
1x5/7
1.271.935
938.417
357.368
2.239.952
343.329
2.225.913
173
M103.0205
Máy đóng cọc chạy trên
ray - trọng lượng đầu búa:
4,5 t
260
12
3,5
5
63 lít diezel + 34
kWh
1x5/7
1.570.829
1.234.149
357.368
2.757.556
343.329
2.743.517
174
M103.0206
Máy đóng cọc chạy trên
ray - trọng lượng đầu búa:
5,5 t
260
12
3,5
5
78 lít diezel + 34
kWh
1x5/7
1.872.934
1.511.105
357.368
3.258.766
343.329
3.244.727
M103.0300
Máy búa rung tự hành,
bánh xích - công suất:
175
M103.0301
Máy búa rung tự hành,
bánh xích - công suất: 60
kW
220
13
4,8
5
40 lít diezel + 159
kWh
1x5/7
3.047.619
1.070.278
357.368
4.406.001
343.329
4.391.962
176
M103.0302
Máy búa rung tự hành,
bánh xích - công suất: 90
kW
220
13
4,8
5
51 lít diezel + 240
kWh
1x5/7
4.585.650
1.442.373
357.368
6.281.172
343.329
6.267.133
M103.0400
Búa rung - công suất:
177
M103.0401
Búa rung - công suất: 40
kW
240
14
3,8
5
108
kWh
122.906
225.326
334.917
334.917
178
M103.0402
Búa rung - công suất: 50
kW
240
14
3,8
5
135
kWh
149.734
281.657
415.170
415.170
179
M103.0403
Búa rung - công suất: 170
kW
240
14
2,64
5
357
kWh
282.270
744.827
982.875
982.875
M103.0500
Tàu đóng cọc - trọng
lượng đầu búa:
180
M103.0501
Tàu đóng cọc - trọng
lượng đầu búa: 1,2 t
240
12
5,9
6
37
lít diezel
1 thuyền phó 1/2+3
thợ máy
(2x2/4+1x3/4)+1 thợ
điện 2/4+1 thủy thủ
2/4
2.532.100
683.157
2.439.620
5.517.722
2.294.273
5.372.375
181
M103.0502
Tàu đóng cọc - trọng
lượng đầu búa: 1,8 t
240
12
5,9
6
42
lít diezel
1 thuyền phó 1/2+3
thợ máy
(2x2/4+1x3/4)+1 thợ
điện 2/4+1 thủy thủ
2/4
2.891.261
775.476
2.439.620
5.949.747
2.294.273
5.804.400
182
M103.0503
Tàu đóng cọc - trọng
lượng đầu búa: 2,5 t
240
12
5,9
6
47
lít diezel
1 thuyền phó 1/2+3
thợ máy
(2x2/4+1x3/4)+1 thợ
điện 2/4+1 thủy thủ
2/4
2.994.676
867.794
2.439.620
6.139.879
2.294.273
5.994.532
183
M103.0504
Tàu đóng cọc - trọng
lượng đầu búa: 3,5 t
240
12
5,9
6
52
lít diezel
1 thuyền phó 1/2+3
thợ máy
(2x2/4+1x3/4)+1 thợ
3.049.364
960.113
2.439.620
6.283.923
2.294.273
6.138.576
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
điện 2/4+1 thủy thủ
2/4
184
M103.0505
Tàu đóng cọc - trọng
lượng đầu búa: 4,5 t
240
12
5,9
6
58
lít diezel
1 thuyền phó 1/2+3
thợ máy
(2x2/4+1x3/4)+1 thợ
điện 2/4+1 thủy thủ
2/4
3.765.940
1.070.895
2.439.620
7.072.467
2.294.273
6.927.120
M103.0600
Tàu đóng cọc C96 - búa
thủy lực, trọng lượng
đầu búa:
185
M103.0601
Tàu đóng cọc C 96 - búa
thuỷ lực, trọng lượng đầu
búa: 7,5 t
240
11
4,6
6
162
lít diezel
1 t.tr1/2+1
t.phII.1/2+4 thợ máy
(3x2/4+1x4/4)+1 thợ
điện 3/4+1 thuỷ thủ
2/4
9.816.850
2.991.121
3.391.518
14.767.865
3.193.161
14.569.508
M103.0700
Máy ép cọc trước - lực
ép:
186
M103.0701
Máy ép cọc trước - lực
ép: 60 t
210
17
4
5
38
kWh
1x4/7
138.727
79.281
303.947
543.755
292.007
531.815
187
M103.0702
Máy ép cọc trước - lực
ép: 100 t
210
17
4
5
53
kWh
1x4/7
188.256
110.577
303.947
632.363
292.007
620.423
188
M103.0703
Máy ép cọc trước - lực
ép: 150 t
210
17
4
5
75
kWh
1x4/7
213.021
156.476
303.947
706.919
292.007
694.979
189
M103.0704
Máy ép cọc trước - lực
ép: 200 t
210
17
4
5
84
kWh
1x4/7
237.786
175.253
303.947
754.353
292.007
742.413
190
M103.0801
Máy ép cọc Robot thủy
lực tự hành 860t
180
22
3,96
5
756
kWh
1x3/7+1x4/7
6.642.900
1.577.281
560.000
12.751.159
538.000
12.729.159
191
M103.0901
Máy ép thuỷ lực (KGK-
130C4), lực ép 130 t
240
15
2,6
5
138
kWh
1x4/7
671.738
287.916
303.947
1.182.433
292.007
1.170.493
192
M103.0902
Máy ép cọc thủy lực 45
Hp
240
15
2,6
5
25
kWh
1x4/7
132.000
52.159
303.947
472.156
292.007
460.216
193
M103.1001
Máy cấy bấc thấm
230
12
3,1
5
48
lít diezel
1x4/7
1.099.500
886.258
303.947
2.093.707
292.007
2.081.767
M103.1100
Máy khoan xoay:
194
M103.1101
Máy khoan xoay
80kNm÷125kNm
260
13
8,2
5
52
lít diezel
1x6/7
3.934.467
960.113
423.684
5.151.806
407.039
5.135.161
195
M103.1102
Máy khoan xoay
150kNm÷200kNm
260
13
8,2
5
68
lít diezel
1x6/7
4.514.371
1.255.532
423.684
6.002.595
407.039
5.985.950
196
M103.1103
Máy khoan xoay >
200kNm÷300kNm
260
13
8,2
5
96
lít diezel
1x6/7
11.608.382
1.772.516
423.684
13.313.458
407.039
13.296.813
197
M103.1104
Máy khoan xoay >
300kNm÷400kNm
260
13
6,5
5
137
lít diezel
1x6/7
14.865.951
2.529.528
423.684
16.218.214
407.039
16.201.569
198
M103.1105
Máy khoan xoay: Gầu
đào (thi công móng cọc,
tường Barrette)
260
13
5,8
5
565.686
489.536
489.536
199
M103.1201
Máy khoan tường sét
260
13
6,5
5
32 lít diezel + 171
kWh
1x6/7
4.600.000
947.605
423.684
5.475.904
407.039
5.459.259
M103.1300
Máy khoan cọc đất:
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
200
M103.1301
Máy khoan cọc đất (1
cần)
260
13
6,5
5
36 lít diezel + 167
kWh
1x6/7
5.354.545
1.013.114
423.684
6.214.700
407.039
6.198.055
201
M103.1302
Máy khoan cọc đất (2
cần)
260
13
6,5
5
36 lít diezel + 232
kWh
1x6/7
6.109.091
1.148.727
423.684
7.023.600
407.039
7.006.955
202
M103.1401
Máy cấp xi măng
260
13
6,5
5
14.800
13.946
13.946
M103.1500
Máy trộn dung dịch -
dung tích:
203
M103.1501
Máy trộn dung dịch -
dung tích: 750 lít
300
16
6,4
5
13
kWh
1x3/7
25.796
27.123
256.053
306.736
245.993
296.676
204
M103.1502
Máy trộn dung dịch -
dung tích: 1000 lít
300
15
5,8
5
18
kWh
1x4/7
177.479
37.554
303.947
485.259
292.007
473.319
M103.1600
Máy sàng lọc - năng
suất:
205
M103.1601
Máy sàng lọc - ng suất:
100 m3/h
300
15
5,8
5
21
kWh
1x4/7
353.468
43.813
303.947
634.069
292.007
622.129
M103.1700
Máy bơm dung dịch -
năng suất:
206
M103.1701
Máy bơm dung dịch -
năng suất: 15 m3/h
215
16
6,6
5
37
kWh
1x4/7
22.000
77.195
303.947
409.384
292.007
397.444
207
M103.1702
Máy bơm dung dịch -
năng suất: 200 m3/h
215
16
6,6
5
50
kWh
1x4/7
43.182
104.318
303.947
460.485
292.007
448.545
IV
M104.0000
MÁY SẢN XUẤT VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
M104.0100
Máy trộn bê tông - dung
tích:
208
M104.0101
Máy trộn bê tông - dung
tích: 100 lít
165
19
6,5
5
8
kWh
1x3/7
23.050
16.691
256.053
315.351
245.993
305.291
209
M104.0102
Máy trộn bê tông - dung
tích: 250 lít
165
19
6,5
5
11
kWh
1x3/7
30.210
22.950
256.053
331.367
245.993
321.307
M104.0200
Máy trộn vữa - dung
tích:
210
M104.0201
Máy trộn vữa - dung tích:
80 lít
170
19
6,8
5
5
kWh
1x3/7
12.841
10.432
256.053
289.750
245.993
279.690
211
M104.0202
Máy trộn vữa - dung tích:
150 lít
170
19
6,8
5
8
kWh
1x3/7
17.828
16.691
256.053
305.044
245.993
294.984
212
M104.0203
Máy trộn vữa - dung tích:
250 lít
170
19
6,8
5
11
kWh
1x3/7
22.873
22.950
256.053
320.443
245.993
310.383
M104.0300
Máy trộn vữa xi măng -
dung tích:
213
M104.0301
Máy trộn vữa xi măng -
dung tích: 1200 lít
170
19
6,8
5
72
kWh
1x4/7
75.863
150.217
303.947
583.131
292.007
571.191
214
M104.0302
Máy trộn vữa xi măng -
dung tích: 1600 lít
170
19
6,8
5
96
kWh
1x4/7
104.103
200.290
303.947
681.212
292.007
669.272
M104.0400
Trạm trộn bê tông -
năng suất:
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
215
M104.0401
Trạm trộn bê tông - năng
suất: 16 m3/h
260
15
5,8
5
92
kWh
1x3/7+1x5/7
907.804
191.944
613.421
1.653.813
589.322
1.629.714
216
M104.0402
Trạm trộn bê tông - năng
suất: 25 m3/h
260
15
5,6
5
116
kWh
1x3/7+1x5/7
1.264.024
242.017
613.421
2.027.091
589.322
2.002.992
217
M104.0403
Trạm trộn bê tông - năng
suất: 30 m3/h
260
15
5,6
5
172
kWh
1x3/7+1x5/7
1.596.969
358.852
613.421
2.452.541
589.322
2.428.442
218
M104.0404
Trạm trộn bê tông - năng
suất: 50 m3/h
260
15
5,6
5
198
kWh
1x3/7+1x5/7
2.549.373
413.097
613.421
3.389.591
589.322
3.365.492
219
M104.0405
Trạm trộn bê tông - năng
suất: 60 m3/h
260
15
5,3
5
265
kWh
1x3/7+1x5/7
2.804.470
552.883
613.421
3.733.472
589.322
3.709.373
220
M104.0406
Trạm trộn bê tông - năng
suất: 75 m3/h
260
15
5,3
5
418
kWh
2x3/7+1x5/7
3.237.391
872.094
869.474
4.705.026
835.315
4.670.867
221
M104.0407
Trạm trộn bê tông - năng
suất: 90 m3/h
260
15
5,3
5
425
kWh
2x3/7+1x5/7
4.306.280
886.699
869.474
5.698.075
835.315
5.663.916
222
M104.0408
Trạm trộn bê tông - năng
suất: 125 m3/h
260
15
5,3
5
446
kWh
2x3/7+1x5/7
5.375.168
930.512
869.474
6.720.332
835.315
6.686.173
223
M104.0409
Trạm trộn bê tông - năng
suất: 160 m3/h
260
15
5
5
553
kWh
3x3/7+1x5/7
5.643.909
1.153.752
1.125.527
7.380.504
1.081.308
7.336.285
M104.0500
Máy sàng rửa đá, sỏi -
năng suất:
224
M104.0501
Máy sàng rửa đá, sỏi -
năng suất: 35 m3/h
155
18
7,6
5
76
kWh
1x4/7
18.917
158.563
303.947
499.855
292.007
487.915
225
M104.0502
Máy sàng rửa đá, sỏi -
năng suất: 45 m3/h
155
18
7,6
5
97
kWh
1x4/7
23.618
202.376
303.947
552.949
292.007
541.009
M104.0600
Máy nghiền sàng đá di
động - năng suất:
226
M104.0601
Máy nghiền sàng đá di
động - năng suất: 20 m3/h
260
18
8,6
5
315
kWh
1x3/7+1x4/7
1.351.273
657.200
560.000
2.765.967
538.000
2.743.967
227
M104.0602
Máy nghiền sàng đá di
động - năng suất: 25 m3/h
260
18
7,6
5
357
kWh
1x3/7+1x4/7
1.766.194
744.827
560.000
3.261.226
538.000
3.239.226
228
M104.0603
Máy nghiền sàng đá di
động - năng suất: 125
m3/h
260
18
7,6
5
630
kWh
1x3/7+1x4/7
5.964.816
1.314.401
560.000
8.481.581
538.000
8.459.581
M104.0700
Máy nghiền đá thô -
năng suất:
229
M104.0701
Máy nghiền đá t- năng
suất: 14 m3/h
260
18
8,6
5
134
kWh
1x3/7+1x4/7
214.626
279.571
560.000
1.085.565
538.000
1.063.565
230
M104.0702
Máy nghiền đá t- năng
suất: 200 m3/h
260
18
8,6
5
840
kWh
1x3/7+1x4/7
1.831.774
1.752.534
560.000
4.412.029
538.000
4.390.029
M104.0800
Trạm trộn bê tông
asphan - năng suất:
231
M104.0801
Trạm trộn bê tông asphan
- năng suất: 25 t/h
190
15
5,7
5
210
kWh
1x4/7+1x5/7+1x6/7
3.286.462
438.134
1.084.999
5.709.047
1.042.375
5.666.423
232
M104.0802
Trạm trộn bê tông asphan
- năng suất: 50 t/h
190
15
5,7
5
300
kWh
1x4/7+1x5/7+1x6/7
4.648.053
625.905
1.084.999
7.631.056
1.042.375
7.588.432
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
233
M104.0803
Trạm trộn bê tông asphan
- năng suất: 60 t/h
190
15
5,7
5
324
kWh
2x4/7+1x5/7+1x6/7
5.422.748
675.977
1.388.946
8.971.792
1.334.382
8.917.228
234
M104.0804
Trạm trộn bê tông asphan
- năng suất: 80 t/h
190
15
5,5
5
384
kWh
2x4/7+2x5/7+1x6/7
6.094.486
801.158
1.746.314
10.245.771
1.677.711
10.177.168
235
M104.0805
Trạm trộn bê tông asphan
- năng suất: 120 t/h
190
15
5,5
5
714
kWh
2x4/7+2x5/7+1x6/7
6.737.442
1.489.654
1.746.314
11.746.421
1.677.711
11.677.818
V
M105.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ
THI CÔNG MẶT
ĐƯỜNG BỘ
M105.0100
Máy phun nhựa đường -
công suất:
236
M105.0101
Máy phun nhựa đường -
công suất: 190 cv
150
13
5,6
6
57
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
930.161
1.052.431
567.458
3.064.739
547.119
3.044.400
M105.0200
Máy rải hỗn hợp
tông nhựa - năng suất:
237
M105.0201
Máy rải hỗn hợp bê tông
nhựa - năng suất: 65 t/h
180
14
6,4
5
34
lít diezel
1x3/7+1x5/7
1.284.890
627.766
613.421
2.954.374
589.322
2.930.275
238
M105.0202
Máy rải hỗn hợp bê tông
nhựa - năng suất: 100 t/h
180
14
6,4
5
50
lít diezel
1x3/7+1x5/7
1.520.612
923.185
613.421
3.564.089
589.322
3.539.990
239
M105.0203
Máy rải hỗn hợp bê tông
nhựa - năng suất: 130 cv -
140 cv
180
14
3,8
5
63
lít diezel
1x3/7+1x5/7
2.991.351
1.163.214
613.421
5.333.019
589.322
5.308.920
240
M105.0301
Máy rải Novachip 170 cv
180
14
3,8
5
79
lít diezel
1x3/7+1x5/7
13.200.000
1.458.633
613.421
17.765.387
589.322
17.741.288
241
M105.0401
Máy rải cấp phối đá dăm,
năng suất 50 m3/h - 60
m3/h
180
14
4,2
5
30
lít diezel
1x3/7+1x5/7
2.043.419
553.911
613.421
3.642.140
589.322
3.618.041
242
M105.0402
Máy rải xi măng
SW16TC (16m3)
180
14
5,6
6
57
lít diezel
1x3/7+1x5/7
6.500.000
1.052.431
613.421
10.404.741
589.322
10.380.642
M105.0500
Máy cào bóc:
243
M105.0501
Máy cào bóc đường
Wirtgen - 1000C
220
16
5,8
5
92
lít diezel
1x4/7+1x5/7
3.128.588
1.698.661
661.315
5.943.631
635.336
5.917.652
244
M105.0502
Máy cào bóc tái sinh,
Wigent 2400
180
16
5,8
5
340
lít diezel
1x4/7+1x7/7
24.432.515
6.277.661
803.158
41.286.340
771.606
41.254.788
245
M105.0503
Máy cào bóc tái sinh,
công suất
> 450 HP
180
16
5,8
5
523
lít diezel
1x4/7+1x7/7
17.000.000
9.656.519
803.158
34.259.677
771.606
34.228.125
246
M105.0601
Thiết bị sơn kẻ vạch
YHK 10A
200
20
3,5
5
1x4/7
57.211
303.947
379.752
292.007
367.812
247
M105.0701
Lò nấu sơn YHK 3A, lò
nung keo
200
17
3,6
5
11
lít diezel
1x4/7
324.920
203.101
303.947
895.327
292.007
883.387
248
M105.0801
Máy rót mastic
200
17
4,5
5
4
lít xăng
1x4/7
34.166
74.724
303.947
421.037
292.007
409.097
249
M105.0901
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
200
25
10
5
1x4/7
45.516
303.947
389.290
292.007
377.350
250
M105.1001
Máy rải bê tông SP500
200
14
4,2
5
73
lít diezel
1x3/7+1x5/7
7.369.287
1.347.851
613.421
9.993.795
589.322
9.969.696
VI
M106.0000
PHƯƠNG TIỆN VẬN
TẢI ĐƯỜNG BỘ
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
M106.0100
Ô tô vận tải thùng -
trọng tải:
251
M106.0101
Ô tô vận tải thùng - trọng
tải: 0,5 t
250
18
6,2
6
5
lít xăng
1x2/4 lái xe
106.420
93.406
279.000
493.299
269.000
483.299
252
M106.0102
Ô tô vận tải thùng - trọng
tải: 1,5 t
250
18
6,2
6
7
lít xăng
1x2/4 lái xe
157.562
130.768
279.000
588.758
269.000
578.758
253
M106.0103
Ô tô vận tải thùng - trọng
tải: 2 t
250
18
6,2
6
12
lít xăng
1x2/4 lái xe
183.212
224.173
279.000
711.302
269.000
701.302
254
M106.0104
Ô tô vận tải thùng - trọng
tải: 2,5 t
250
17
6,2
6
13
lít xăng
1x2/4 lái xe
218.983
242.854
279.000
762.736
269.000
752.736
255
M106.0105
Ô tô vận tải thùng - trọng
tải: 5 t
250
17
6,2
6
25
lít diezel
1x2/4 lái xe
317.869
461.593
279.000
1.090.249
269.000
1.080.249
256
M106.0106
Ô tô vận tải thùng - trọng
tải: 7 t
250
17
6,2
6
31
lít diezel
1x2/4 lái xe
427.131
572.375
279.000
1.321.219
269.000
1.311.219
257
M106.0107
Ô tô vận tải thùng - trọng
tải: 10 t
250
16
6,2
6
38
lít diezel
1x2/4 lái xe
560.241
701.621
279.000
1.576.717
269.000
1.566.717
258
M106.0108
Ô tô vận tải thùng - trọng
tải: 12 t
260
16
6,2
6
41
lít diezel
1x3/4 lái xe
606.044
757.012
331.017
1.708.059
319.153
1.696.195
259
M106.0109
Ô tô vận tải thùng - trọng
tải: 15 t
260
16
6,2
6
46
lít diezel
1x3/4 lái xe
739.497
849.331
331.017
1.936.910
319.153
1.925.046
260
M106.0110
Ô tô vận tải thùng - trọng
tải: 20 t
270
14
5,4
6
56
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.248.374
1.033.968
331.017
2.474.650
319.153
2.462.786
261
M106.0111
Ô tô vận tải thùng - trọng
tải: 32 t
270
14
5,4
6
62
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.976.364
1.144.750
331.017
3.232.535
319.153
3.220.671
M106.0200
Ô tô tự đổ - trọng tải:
262
M106.0201
Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5
t
260
17
7,5
6
19
lít xăng
1x2/4 lái xe
248.104
354.941
279.000
908.764
269.000
898.764
263
M106.0202
Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t
260
17
7,5
6
41
lít diezel
1x2/4 lái xe
437.559
757.012
279.000
1.520.693
269.000
1.510.693
264
M106.0203
Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
260
17
7,3
6
46
lít diezel
1x2/4 lái xe
616.643
849.331
279.000
1.806.638
269.000
1.796.638
265
M106.0204
Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t
280
17
7,3
6
57
lít diezel
1x2/4 lái xe
704.070
1.052.431
279.000
2.050.589
269.000
2.040.589
266
M106.0205
Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 t
280
17
7,3
6
65
lít diezel
1x3/4 lái xe
812.415
1.200.141
331.017
2.360.982
319.153
2.349.118
267
M106.0206
Ô tô tự đổ - trọng tải: 15 t
300
16
6,8
6
73
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.035.410
1.347.851
331.017
2.617.639
319.153
2.605.775
268
M106.0207
Ô tô tự đổ - trọng tải: 20 t
300
16
6,8
6
76
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.540.447
1.403.242
331.017
3.130.931
319.153
3.119.067
269
M106.0208
Ô tô tự đổ - trọng tải: 22 t
300
14
6,8
6
77
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.802.194
1.421.706
331.017
3.278.580
319.153
3.266.716
270
M106.0209
Ô tô tự đổ - trọng tải: 25 t
340
13
6,8
6
81
lít diezel
1x3/4 lái xe
2.341.396
1.495.560
331.017
3.513.760
319.153
3.501.896
271
M106.0210
Ô tô tự đổ - trọng tải: 27 t
340
13
6,6
6
86
lít diezel
1x3/4 lái xe
2.505.849
1.587.879
331.017
3.709.841
319.153
3.697.977
M106.0300
Ô tô đầu kéo - công
suất:
272
M106.0301
Ô tô đầu kéo - ng suất:
150 cv
200
13
4,9
6
30
lít diezel
1x3/4 lái xe
448.050
553.911
331.017
1.391.225
319.153
1.379.361
273
M106.0302
Ô tô đầu kéo - ng suất:
200 cv
200
13
4,9
6
40
lít diezel
1x3/4 lái xe
618.750
738.548
331.017
1.768.753
319.153
1.756.889
274
M106.0303
Ô tô đầu kéo - ng suất:
255 cv
200
12
4,4
6
51
lít diezel
1x3/4 lái xe
878.300
941.649
331.017
2.203.664
319.153
2.191.800
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
275
M106.0304
Ô tô đầu kéo - ng suất:
272 cv
260
11
4
6
56
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.079.950
1.033.968
331.017
2.191.562
319.153
2.179.698
276
M106.0305
Ô tô đầu kéo - ng suất:
360 cv
260
11
3,8
6
68
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.136.368
1.255.532
331.017
2.447.566
319.153
2.435.702
M106.0400
Ô tô chuyển trộn bê
tông - dung tích thùng
trộn:
277
M106.0401
Ô tô chuyển trộn bê tông
- dung tích thùng trộn: 6
m3
260
14
5,7
6
43
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
884.645
793.939
567.458
2.188.200
547.119
2.167.861
278
M106.0402
Ô tô chuyển trộn bê tông
- dung tích thùng trộn:
10,7 m3
260
14
5,5
6
64
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.176.758
1.181.677
567.458
3.766.823
547.119
3.746.484
279
M106.0403
Ô tô chuyển trộn bê tông
- dung tích thùng trộn:
14,5 m3
260
14
5,5
6
70
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.966.930
1.292.460
567.458
4.610.033
547.119
4.589.694
M106.0500
Ô tô tưới nước - dung
tích:
280
M106.0501
Ô tô tưới nước - dung
tích: 4 m3
260
13
4,8
6
20
lít diezel
1x2/4 lái xe
438.539
369.274
279.000
1.027.779
269.000
1.017.779
281
M106.0502
Ô tô tưới nước - dung
tích: 5 m3
260
12
4,4
6
23
lít diezel
1x3/4 lái xe
497.469
424.665
331.017
1.161.311
319.153
1.149.447
282
M106.0503
Ô tô tưới nước - dung
tích: 6 m3
260
12
4,4
6
24
lít diezel
1x3/4 lái xe
571.304
443.129
331.017
1.239.978
319.153
1.228.114
283
M106.0504
Ô tô tưới nước - dung
tích: 7 m3
260
11
4,1
6
26
lít diezel
1x3/4 lái xe
688.248
480.056
331.017
1.340.495
319.153
1.328.631
284
M106.0505
Ô tô tưới nước - dung
tích: 9 m3
260
11
4,1
6
27
lít diezel
1x3/4 lái xe
796.249
498.520
331.017
1.442.036
319.153
1.430.172
285
M106.0506
Ô tô tưới nước - dung
tích: 10 m3
260
11
4,1
6
30
lít diezel
1x3/4 lái xe
866.135
553.911
331.017
1.551.186
319.153
1.539.322
286
M106.0507
Ô tô tưới nước - dung
tích: 16 m3
270
11
4,1
6
35
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.114.405
646.230
331.017
1.802.732
319.153
1.790.868
M106.0600
Ô tô hút bùn, hút mùn
khoan - dung tích:
287
M106.0601
Ô tô hút bùn, hút mùn
khoan, dung tích: 2 m3
260
13
5,2
6
19
lít diezel
1x2/4 lái xe
435.615
350.810
279.000
1.013.487
269.000
1.003.487
288
M106.0602
Ô tô hút bùn, hút mùn
khoan, dung tích: 3 m3
260
13
5,2
6
27
lít diezel
1x3/4 lái xe
642.388
498.520
331.017
1.395.333
319.153
1.383.469
M106.0700
Ô tô bán tải - trọng tải:
289
M106.0701
Ô tô bán tải - trọng tải:
1,5 t
250
16
4,5
6
18
lít xăng
1x2/4 lái xe
359.717
336.260
279.000
973.538
269.000
963.538
M106.0800
Rơ mooc - trọng tải:
290
M106.0801
Rơ mooc - trọng tải: 15 t
240
13
3,7
6
160.855
143.429
143.429
291
M106.0802
Rơ mooc - trọng tải: 21t
240
13
3,7
6
186.651
166.430
166.430
292
M106.0803
Rơ mooc - trọng tải: 30 t
240
13
3,1
6
251.560
218.019
218.019
293
M106.0804
Rơ mooc - trọng tải: 40 t
240
13
3,1
6
297.117
257.501
257.501
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
294
M106.0805
Rơ mooc - trọng tải: 60 t
240
13
3,1
6
333.817
289.308
289.308
295
M106.0806
Rơ mooc - trọng tải: 100 t
240
13
3,1
6
537.425
465.768
465.768
296
M106.0807
Rơ mooc - trọng tải: 125 t
240
13
3,1
6
601.973
521.710
521.710
M106.0900
Xe bồn chuyên dụng:
297
M106.0901
Xe bồn chuyên dụng: 30 t
240
13
3,1
6
93
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.340.000
1.717.125
331.017
3.209.475
319.153
3.197.611
298
M106.0902
Xe bồn chuyên dụng: Xe
bồn 13-14m3 (chở bitum,
polymer)
180
14
5,6
6
35
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
3.243.150
646.230
567.458
5.573.923
547.119
5.553.584
299
M106.0903
Xe bồn chuyên dụng: Ô
tô cấp nhũ tương 5 m3
180
12
4,4
6
23
lít diezel
1x3/4 lái xe
931.000
424.665
331.017
1.852.193
319.153
1.840.329
VII
M107.0000
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
M107.0100
Máy khoan đất đá, cầm
tay - đường kính khoan:
300
M107.0101
Máy khoan đất đá, cầm
tay - đường kính khoan:
D ≤ 42 mm (động cơ
điện-1,2 kW)
240
18
8,5
5
5
kWh
1x3/7
13.471
10.432
256.053
284.165
245.993
274.105
301
M107.0102
Máy khoan đất đá, cầm
tay - đường kính khoan:
D ≤ 42 mm (truyền động
khí nén
- chưa tính khí nén)
240
18
8,5
5
1x3/7
26.484
256.053
290.813
245.993
280.753
302
M107.0103
Máy khoan đất đá, cầm
tay - đường kính khoan:
D ≤ 42 mm (khoan SIG -
chưa tính khí nén)
240
18
6,5
5
1x3/7
126.804
256.053
402.406
245.993
392.346
303
M107.0104
Máy khoan đất đá, cầm
tay - đường kính khoan:
Búa chèn (truyền động
khí nén - chưa tính khí
nén)
240
18
8,5
5
1x3/7
6.134
256.053
264.104
245.993
254.044
M107.0200
Máy khoan xoay đập tự
hành, khí nén (chưa tính
khí nén) - đường kính
khoan:
304
M107.0201
Máy khoan xoay đập tự
hành, khí nén (chưa tính
khí nén) - đường kính
khoan: D75-95 mm
270
17
5,3
5
1x3/7+1x4/7
1.101.564
560.000
1.604.446
538.000
1.582.446
305
M107.0202
Máy khoan xoay đập tự
hành, khí nén (chưa tính
khí nén) - đường kính
khoan: D105-110 mm
270
17
5,3
5
1x3/7+1x4/7
1.376.725
560.000
1.865.339
538.000
1.843.339
M107.0300
Máy khoan hầm tự
hành, động cơ diezel -
đường kính khoan:
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
306
M107.0301
Máy khoan hầm tự hành,
động cơ diezel - đường
kính khoan: D 45 mm (2
cần - 147 cv)
285
13
3,9
6
84
lít diezel
1x4/7+1x7/7
11.436.520
1.550.951
803.158
11.021.788
771.606
10.990.236
307
M107.0302
Máy khoan hầm tự hành,
động cơ diezel - đường
kính khoan: D 45 mm (3
cần - 255 cv)
285
13
3,9
6
138
lít diezel
1x4/7+1x7/7
16.668.260
2.547.992
803.158
15.983.936
771.606
15.952.384
M107.0400
Máy khoan néo - độ sâu
khoan:
308
M107.0401
Máy khoan néo - độ sâu
khoan: H 3,5 m (80 cv)
285
13
3,9
6
38
lít diezel
1x4/7+1x7/7
12.651.359
701.621
803.158
11.093.177
771.606
11.061.625
M107.0500
Máy khoan ROBBIN -
đường kính khoan:
309
M107.0501
Máy khoan ROBBIN,
đường kính khoan: D 2,4
m (250 kW)
240
13
3,2
6
675
kWh
1x4/7+1x7/7
41.605.242
1.408.286
803.158
38.442.676
771.606
38.411.124
M107.0600
Tổ hợp dàn khoan neo -
công suất:
310
M107.0601
Tổ hợp dàn khoan neo,
công suất: 9 kW
240
18
1,8
6
16
kWh
1x4/7
2.207.026
33.382
303.947
2.544.355
292.007
2.532.415
M107.0700
Máy khoan tạo lỗ neo
gia cố mái ta luy:
311
M107.0701
Máy khoan tạo lỗ neo gia
cố mái ta luy: YG 60
250
13
4,5
5
28
lít diezel
1x3/7+1x4/7
1.043.321
516.984
560.000
1.961.720
538.000
1.939.720
M107.0800
Máy khoan dẫn chuyên
dụng:
312
M107.0801
Máy khoan dẫn chuyên
dụng: HCR1200-EDII
285
13
5,2
5
332
lít diezel
1x4/7
5.660.000
6.129.951
303.947
10.783.161
292.007
10.771.221
313
M107.0803
Máy khoan dẫn chuyên
dụng: Máy khoan XY-1A
(phục vụ công tác xây
dựng)
180
10
5
5
20,4
lít diezel
1x4/7
102.500
376.660
303.947
788.801
292.007
776.861
VIII
M108.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ
ĐỘNG LỰC
M108.0100
Máy phát điện lưu động
- công suất:
314
M108.0101
Máy phát điện lưu động -
công suất: 3,75 kVA
(2,5kW)
170
13
4,2
5
2
lít diezel
1x3/7
8.369
36.927
256.053
303.909
245.993
293.849
315
M108.0102
Máy phát điện lưu động -
công suất: 6,25 kVA
(5kW)
170
13
4,2
5
5
lít diezel
1x3/7
28.433
92.319
256.053
385.502
245.993
375.442
316
M108.0103
Máy phát điện lưu động -
công suất: 37,5 kVA
170
12
3,9
5
24
lít diezel
1x3/7
117.173
443.129
256.053
834.965
245.993
824.905
317
M108.0104
Máy phát điện lưu động -
công suất: 62,5 kVA
170
12
3,9
5
36
lít diezel
1x3/7
172.893
664.693
256.053
1.121.099
245.993
1.111.039
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
318
M108.0105
Máy phát điện lưu động -
công suất: 93,75 kVA
170
11
3,6
5
45
lít diezel
1x4/7
244.894
830.867
303.947
1.401.316
292.007
1.389.376
319
M108.0106
Máy phát điện lưu động -
công suất: 150kVA
170
10
3,3
5
76
lít diezel
1x4/7
320.678
1.403.242
303.947
2.033.526
292.007
2.021.586
320
M108.0107
Máy phát điện lưu động -
công suất: 250 kVA
170
10
3,3
5
106
lít diezel
1x4/7
335.697
1.957.153
303.947
2.602.721
292.007
2.590.781
M108.0200
Máy nén khí, động cơ
xăng - năng suất:
321
M108.0201
Máy nén khí, động cơ
xăng - năng suất: 120
m3/h
180
11
5
5
14
lít xăng
1x4/7
71.198
261.535
303.947
644.196
292.007
632.256
322
M108.0202
Máy nén khí, động cơ
xăng - năng suất: 600
m3/h
180
10
4,6
5
46
lít xăng
1x4/7
374.105
859.331
303.947
1.549.853
292.007
1.537.913
M108.0300
Máy nén khí, động cơ
diezel - năng suất:
323
M108.0301
Máy nén khí, động cơ
diezel - năng suất: 120
m3/h
180
11
5,4
5
14
lít diezel
1x4/7
77.045
258.492
303.947
649.329
292.007
637.389
324
M108.0302
Máy nén khí, động cơ
diezel - năng suất: 240
m3/h
180
11
5,4
5
28
lít diezel
1x4/7
156.842
516.984
303.947
997.814
292.007
985.874
325
M108.0303
Máy nén khí, động cơ
diezel - năng suất: 360
m3/h
180
11
5,4
5
35
lít diezel
1x4/7
217.034
646.230
303.947
1.194.943
292.007
1.183.003
326
M108.0304
Máy nén khí, động cơ
diezel - năng suất: 420
m3/h
180
11
5,4
5
38
lít diezel
1x4/7
281.811
701.621
303.947
1.323.388
292.007
1.311.448
327
M108.0305
Máy nén khí, động cơ
diezel - năng suất: 540
m3/h
180
11
5,4
5
44
lít diezel
1x4/7
321.366
812.403
303.947
1.478.780
292.007
1.466.840
328
M108.0306
Máy nén khí, động cơ
diezel - năng suất: 600
m3/h
180
10
5
5
47
lít diezel
1x4/7
410.793
867.794
303.947
1.605.356
292.007
1.593.416
329
M108.0307
Máy nén khí, động cơ
diezel - năng suất: 660
m3/h
180
10
5
5
50
lít diezel
1x4/7
478.552
923.185
303.947
1.732.271
292.007
1.720.331
330
M108.0308
Máy nén khí, động cơ
diezel - năng suất: 1200
m3/h
180
10
3,9
5
75
lít diezel
1x4/7
959.970
1.384.778
303.947
2.643.362
292.007
2.631.422
331
M108.0309
Máy nén khí, động cơ
diezel - năng suất: 1260
m3/h
180
10
3,5
5
78
lít diezel
1x4/7
1.103.857
1.440.169
303.947
2.817.311
292.007
2.805.371
M108.0400
Máy nén khí, động cơ
điện - năng suất:
332
M108.0401
Máy nén khí, động cơ
điện - năng suất: 5 m3/h
180
12
5,2
5
2
kWh
1x3/7
2.866
4.173
256.053
263.760
245.993
253.700
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
333
M108.0402
Máy nén khí, động cơ
điện - năng suất: 300
m3/h
180
11
3,8
5
86
kWh
1x3/7
143.199
179.426
256.053
584.247
245.993
574.187
334
M108.0403
Máy nén khí, động cơ
điện - năng suất: 600
m3/h
180
11
3,4
5
125
kWh
1x4/7
309.098
260.794
303.947
878.990
292.007
867.050
IX
M109.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ
THI CÔNG CÔNG
TRÌNH THỦY
M109.0100
Sà lan - trọng tải:
335
M109.0101
Sà lan - trọng tải: 100 t
260
11
5,9
6
490.476
411.245
411.245
336
M109.0102
Sà lan - trọng tải: 200 t
290
11
5,9
6
721.153
542.108
542.108
337
M109.0103
Sà lan - trọng tải: 250 t
290
11
5,9
6
901.384
677.592
677.592
338
M109.0104
Sà lan - trọng tải: 400 t
290
11
5,5
6
1.207.730
891.221
891.221
339
M109.0105
Sà lan - trọng tải: 600 t
290
11
5,5
6
1.420.866
1.048.501
1.048.501
340
M109.0106
Sà lan - trọng tải: 800 t
290
11
5,2
6
2.012.922
1.464.574
1.464.574
341
M109.0107
Sà lan - trọng tải: 1000 t
290
11
5,2
6
2.368.110
1.723.004
1.723.004
M109.0200
Phao thép - trọng tải:
342
M109.0201
Phao thép - trọng tải: 60 t
230
11
5,9
6
121.530
115.189
115.189
343
M109.0202
Phao thép - trọng tải: 200
t
230
11
5,9
6
211.645
200.603
200.603
344
M109.0203
Phao thép - trọng tải: 250
t
230
11
5,9
6
222.193
210.600
210.600
345
M109.0301
Pông tông
230
13
5,2
6
343.952
342.457
342.457
M109.0400
Thuyền (ghe) đặt máy
bơm - trọng tải:
346
M109.0401
Thuyền (ghe) đặt máy
bơm - trọng tải: 5 t
230
11
5,2
6
44
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
258.000
812.403
445.854
1.494.944
425.366
1.474.456
347
M109.0402
Thuyền (ghe) đặt máy
bơm - trọng tải: 40 t
230
11
5,2
6
131
lít diezel
1 thuyền trưởng
1/2+1 thủy thủ 1x3/4
887.000
2.418.746
893.376
4.125.848
844.127
4.076.599
M109.0500
Ca nô - công suất:
348
M109.0501
Ca nô - công suất: 12 cv
260
12
6
6
3
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
94.701
55.391
445.854
584.291
425.366
563.803
349
M109.0502
Ca nô - công suất: 23 cv
260
12
6
6
5
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
103.988
92.319
445.854
629.362
425.366
608.874
350
M109.0503
Ca nô - công suất: 30 cv
260
12
5,4
6
6
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
112.816
110.782
445.854
652.964
425.366
632.476
351
M109.0504
Ca nô - công suất: 54 cv
260
12
5,4
6
10
lít diezel
1 thuyền trưởng
1/2+1 thủy thủ 2/4
144.918
184.637
834.854
1.143.229
789.366
1.097.741
352
M109.0505
Ca nô - công suất: 75 cv
260
11
4,6
6
14
lít diezel
1 thuyền trưởng
1/2+1 thủy thủ 2/4
207.403
258.492
834.854
1.256.875
789.366
1.211.387
353
M109.0506
Ca nô - công suất: 90 cv
260
11
4,6
6
19
lít diezel
1 thuyền trưởng
1/2+1 thủy thủ 2/4
278.115
350.810
834.854
1.404.947
789.366
1.359.459
354
M109.0507
Ca nô - công suất: 150 cv
260
11
4,6
6
23
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 +
1 máy I 1/2 +1 thủy
thủ 2/4
364.360
424.665
1.240.679
1.952.628
1.169.949
1.881.898
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
M109.0700
Tàu kéo và phục vụ thi
công thủy (làm neo, cấp
dầu,...) - công suất:
355
M109.0701
Tầu kéo và phục vụ thi
công thuỷ (làm neo, cấp
dầu,...) - công suất: 75 cv
260
9,5
5,2
6
68
lít diezel
1 thuyền trưởng
1/2+2 thợ máy
(1x2/4+1x3/4)+1 thợ
điện 2/4+2 thuỷ thủ
2/4
258.000
1.255.532
2.449.376
3.900.889
2.300.127
3.751.640
356
M109.0702
Tầu kéo và phục vụ thi
công thuỷ (làm neo, cấp
dầu,...) - công suất: 150
cv
260
9,5
5
6
95
lít diezel
1 thuyền trưởng
2/2+1 thuyền phó
1/2+1 máy I 1/2+2
thợ máy
(1x3/4+1x2/4)+2
thuỷ thủ
(1x2/4+1x3/4)
612.500
1.754.052
2.983.113
5.197.718
2.812.251
5.026.856
357
M109.0703
Tầu kéo và phục vụ thi
công thuỷ (làm neo, cấp
dầu,...) - công suất: 250
cv
260
9,5
5
6
148
lít diezel
1 thuyền trưởng
2/2+1 thuyền phó
1/2+1 máy I 1/2+2
thợ máy
(1x3/4+1x2/4)+2
thuỷ thủ
(1x2/4+1x3/4)
787.238
2.732.629
2.983.113
6.307.684
2.812.251
6.136.822
358
M109.0704
Tầu kéo và phục vụ thi
công thuỷ (làm neo, cấp
dầu,...) - công suất: 360
cv
260
9,5
5
6
202
lít diezel
1 thuyền trưởng
2/2+1 thuyền phó
1/2+1 máy I 1/2+2
thợ máy
(1x3/4+1x2/4)+2
thuỷ thủ
(1x2/4+1x3/4)
887.000
3.729.669
2.983.113
7.379.738
2.812.251
7.208.876
359
M109.0705
Tầu kéo và phục vụ thi
công thuỷ (làm neo, cấp
dầu,...) - công suất: 600
cv
260
9,5
4,2
6
315
lít diezel
1 thuyền trưởng
2/2+1 thuyền phó
2/2+1 máy I 2/2+3
thợ máy
(2x3/4+1x2/4)+4
thuỷ thủ
(3x3/4+1x4/4)
1.318.800
5.816.068
4.488.877
11.256.003
4.221.866
10.988.992
360
M109.0706
Tầu kéo và phục vụ thi
công thuỷ (làm neo, cấp
dầu,...) - công suất: 1200
cv (tầu kéo biển)
270
9,5
3,8
6
714
lít diezel
1 thuyền trưởng
2/2+1 thuyền phó I
2/2+1 máy I 2/2+3
thợ máy
(2x3/4+1x2/4)+4
thuỷ thủ
(3x3/4+1x4/4)
9.851.500
13.183.087
4.514.467
24.392.926
4.259.939
24.138.398
M109.0800
Tàu cuốc sông- công
suất:
361
M109.0801
Tàu cuốc sông- công suất:
495 cv
290
7
5,1
6
520
lít diezel
1 thuyền trưởng
2/2+1 thuyền phó
2/2+1 máy trưởng
2/2+1 máy II 2/2+1
điện trưởng 2/2+1 kỹ
11.237.300
9.601.128
7.204.318
23.547.826
6.767.234
23.110.742
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
thuật viên cuốc I
2/2+2 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2+4 thợ
máy (3x3/4+1x4/4)
+4 thuỷ thủ
(3x3/4+1x4/4)
M109.0900
Tàu cuốc biển- công
suất:
362
M109.0901
Tàu cuốc biển - công
suất: 2085 cv
290
7
4,5
6
1751
lít diezel
1 thuyền trưởng
2/2+1 thuyền phó
2/2+1 máy trưởng
2/2+1 máy II 2/2+1
điện trưởng 2/2+1 kỹ
thuật viên cuốc I
2/2+2 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2+4 thợ
máy (3x3/4+1x4/4)+4
thuỷ thủ
(3x3/4+1x4/4)
34.650.000
32.329.953
7.357.858
59.760.914
6.995.672
59.398.728
M109.1000
Tàu hút - công suất:
363
M109.1001
Tàu hút - công suất: 585
cv
290
9
4,1
6
573
lít diezel
1 thuyền trưởng
2/2+thuyền phó
2/2+1 máy trưởng
2/2+1 máy II 2/2+1
kỹ thuật viên cuốc I
2/2+1 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2+2 thợ
máy (1x3/4+1x4/4)
+4 thuỷ thủ
(3x3/4+1x4/4)
7.685.500
10.579.705
5.448.924
20.851.942
5.122.878
20.525.896
364
M109.1002
Tàu hút - công suất: 1200
cv
290
7
3,75
6
1008
lít diezel
1 thuyền trưởng
2/2+thuyền phó
2/2+1 máy trưởng
2/2+1 máy II 2/2+1
điện trưởng 2/2+1 kỹ
thuật viên cuốc I
2/2+1 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2+6 thợ
máy (5x3/4+1x4/4)
+2 thuỷ thủ
(1x3/4+1x4/4)
20.115.500
18.611.418
6.774.143
36.518.449
6.363.817
36.108.123
365
M109.1003
Tàu hút - công suất: 3958
cv ÷ 4170 cv
290
7
2,4
6
3211
lít diezel
1 thuyền trưởng
2/2+thuyền phó
2/2+1 máy trưởng
2/2+1 máy II 2/2+1
điện trưởng 2/2+1 kỹ
thuật viên cuốc I
2/2+3 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2+6 thợ
máy (5x3/4+1x4/4)
101.976.100
59.286.966
8.529.537
119.507.837
8.008.173
118.986.473
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
+4 thuỷ thủ
(3x3/4+1x4/4)
M109.1100
Tàu hút bụng tự hành -
công suất:
366
M109.1101
Tàu hút bụng tự hành -
công suất: 1390 cv
290
7
6,5
6
1446
lít diezel
1 thuyền trưởng
2/2+thuyền phó
2/2+1 máy trưởng
2/2+1 máy II 2/2+1
điện trưởng 2/2+1 kỹ
thuật viên cuốc I
2/2+1 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2+2 thợ
máy (1x3/4+1x4/4)+4
thuỷ thủ
(3x3/4+1x4/4)
11.388.400
26.698.522
5.879.099
39.960.445
5.526.295
39.607.641
367
M109.1102
Tàu hút bụng tự hành -
công suất: 5945 cv
290
7
6
6
5232
lít diezel
1 thuyền trưởng
2/2+1 thuyền phó
2/2+1 máy trưởng
2/2+1 máy II 2/2+1
điện trưởng 2/2+1 kỹ
thuật viên cuốc I
2/2+1 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2+2 thợ
máy (1x3/4+1x4/4)
+4 thuỷ thủ
(3x3/4+1x4/4)
65.840.000
96.602.120
5.879.099
144.028.529
5.526.295
143.675.725
M109.1200
Tầu ngoạm (có tính
năng phá đá ngầm),
công suất 3170 CV -
dung tích gầu:
368
M109.1201
Tầu ngoạm (có tính năng
phá đá ngầm), công suất
3170 CV - dung tích gầu:
17 m3
290
9
5,5
6
2663
lít diezel
1 thuyền trưởng
2/2+1 thuyền phó
2/2+1 máy trưởng
2/2+1 máy II 2/2+1
kỹ thuật viên cuốc I
2/2+3 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2+4 thợ
máy (3x3/4+1x4/4)
+4 thuỷ thủ
(3x3/4+1x4/4)
38.478.500
49.168.854
7.204.318
82.379.331
6.767.234
81.942.247
M109.1300
Máy xáng cạp - dung
tích gầu:
369
M109.1301
Máy xáng cạp - dung tích
gầu: 1,25 m3
250
10
5,2
6
70
lít diezel
1x5/7
1.699.696
1.292.460
357.368
3.023.182
343.329
3.009.143
370
M109.1401
Trạm lặn
170
25
7,5
8
1 thợ lặn cấp I 1/2+1
thợ lặn 2/4
77.160
1.202.000
1.374.475
1.146.000
1.318.475
X
M110.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ
THI CÔNG TRONG
HẦM
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
M110.0100
Máy xúc chuyên dùng
trong hầm - dung tích
gầu:
371
M110.0101
Máy xúc chuyên dùng
trong hầm - dung tích
gầu: 0,9 m3
290
13
4,8
6
52
lít diezel
1x4/7
3.125.148
960.113
303.947
3.688.744
292.007
3.676.804
372
M110.0102
Máy xúc chuyên dùng
trong hầm - dung tích
gầu: 1,65 m3
290
13
4,8
6
65
lít diezel
1x4/7
3.593.955
1.200.141
303.947
4.292.501
292.007
4.280.561
M110.0200
Máy cào đá, động cơ
điện - năng suất:
373
M110.0201
Máy cào đá, động cơ điện
- năng suất: 3 m3/ph
290
12
5,3
6
248
kWh
1x3/7
975.792
517.415
256.053
1.517.089
245.993
1.507.029
M110.0300
Thiết bị phục vụ vận
chuyển đá nổ mìn trong
hầm:
374
M110.0301
Thiết bị phục vụ vận
chuyển đá nổ mìn trong
hầm: Tời ma nơ - 13 kW
300
14
4,3
6
43
kWh
1x4/7
29.121
89.713
303.947
417.248
292.007
405.308
375
M110.0302
Thiết bị phục vụ vận
chuyển đá nổ mìn trong
hầm: Xe goòng 3 t
300
14
4,3
6
1x4/7
30.956
303.947
327.577
292.007
315.637
376
M110.0303
Thiết bị phục vụ vận
chuyển đá nổ mìn trong
hầm: Đầu kéo 30 t
300
11
3,8
6
37
lít diezel
1x4/7
3.107.721
683.157
303.947
3.027.841
292.007
3.015.901
377
M110.0304
Thiết bị phục vụ vận
chuyển đá nổ mìn trong
hầm: Quang lật 360 t/h
300
14
4,3
6
27
kWh
1x4/7
247.875
56.331
303.947
549.490
292.007
537.550
M110.0400
Máy nâng phục vụ thi
công hầm - công suất:
378
M110.0401
Máy nâng phục vụ thi
công hầm - công suất:
135 cv
270
12
3,1
6
45
lít diezel
1x4/7
781.918
830.867
303.947
1.711.116
292.007
1.699.176
XI
M111.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ
THI CÔNG ĐƯỜNG
ỐNG, ĐƯỜNG CÁP
NGẦM
M111.0100
Máy và thiết bị khoan
đặt đường ống:
379
M111.0101
Máy và thiết bị khoan đặt
đường ống: Máy nâng
TO-12-24, sức nâng 15 t
180
16
4,2
6
53
lít diezel
1x4/7+1x7/7
1.091.245
978.577
803.158
3.273.103
771.606
3.241.551
380
M111.0102
Máy và thiết bị khoan đặt
đường ống: Máy khoan
ngang UĐB-4
150
17
4,2
6
33
lít xăng
1x4/7+1x7/7
464.335
616.477
803.158
2.209.004
771.606
2.177.452
M111.0200
Máy và thiết bị khoan
đặt đường cáp ngầm:
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
381
M111.0201
Máy và thiết bị khoan đặt
đường cáp ngầm: Máy
khoan ngầm có định
hướng
260
15
3,5
6
201
kWh
1x4/7+1x7/7
5.938.103
419.356
803.158
6.475.452
771.606
6.443.900
382
M111.0202
Máy và thiết bị khoan đặt
đường cáp ngầm: H
thống STS (phục vụ
khoan ngầm có định
hướng khi khoan qua
sông nước)
150
15
3,5
6
2
kWh
1x6/7+1x4/7
1.755.761
4.173
727.631
3.423.971
699.046
3.395.386
XII
M112.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ
THI CÔNG KHÁC
M112.0100
Máy bơm nước, động cơ
điện - công suất:
383
M112.0101
Máy bơm nước, động cơ
điện - công suất: 1,1 kW
190
17
4,7
5
3
kWh
3.440
6.259
11.093
11.093
384
M112.0102
Máy bơm nước, động cơ
điện - công suất: 2 kW
190
17
4,7
5
5
kWh
3.898
10.432
15.909
15.909
385
M112.0103
Máy bơm nước, động cơ
điện - công suất: 2,8 kW
190
17
4,7
5
8
kWh
4.586
16.691
23.135
23.135
386
M112.0104
Máy bơm nước, động cơ
điện - công suất: 7 kW ÷
7,5 kW
180
17
4,7
5
10
kWh
10.663
20.864
36.680
36.680
387
M112.0105
Máy bơm nước, động cơ
điện - công suất: 14 kW
180
16
4,5
5
34
kWh
17.198
70.936
95.300
95.300
388
M112.0106
Máy bơm nước, động cơ
điện - công suất: 20 kW
180
16
4,2
5
48
kWh
27.860
100.145
139.149
139.149
M112.0200
Máy bơm nước, động cơ
diezel - công suất:
389
M112.0201
Máy bơm nước, động cơ
diezel - công suất: 5 cv
150
20
5,4
5
2,7
lít diezel
12.956
49.852
76.110
76.110
390
M112.0202
Máy bơm nước, động cơ
diezel - công suất: 5,5 cv
150
20
5,4
5
3
lít diezel
15.478
55.391
86.760
86.760
391
M112.0203
Máy bơm nước, động cơ
diezel - công suất: 10 cv
150
20
5,4
5
5
lít diezel
26.943
92.319
146.923
146.923
392
M112.0204
Máy bơm nước, động cơ
diezel - công suất: 20 cv
150
18
4,7
5
10
lít diezel
65.809
184.637
298.267
298.267
393
M112.0205
Máy bơm nước, động cơ
diezel - công suất: 25 cv
150
17
4
5
11
lít diezel
73.720
203.101
322.527
322.527
394
M112.0206
Máy bơm nước, động cơ
diezel - công suất: 30 cv
150
17
4
5
15
lít diezel
89.198
276.956
421.456
421.456
395
M112.0207
Máy bơm nước, động cơ
diezel - công suất: 40 cv
150
17
4,4
5
20
lít diezel
114.952
369.274
558.562
558.562
396
M112.0208
Máy bơm nước, động cơ
diezel - công suất: 75 cv
150
16
3,8
5
36
lít diezel
237.442
664.693
1.031.937
1.031.937
397
M112.0209
Máy bơm nước, động cơ
diezel - công suất: 120 cv
150
16
3,8
5
53
lít diezel
267.801
978.577
1.392.775
1.392.775
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
M112.0300
Máy bơm nước, động cơ
xăng - công suất:
398
M112.0301
Máy bơm nước, động cơ
xăng - công suất: 3 cv
150
20
5,8
5
1,6
lít xăng
9.860
29.890
50.136
50.136
399
M112.0302
Máy bơm nước, động cơ
xăng - công suất: 6 cv
150
20
5,8
5
3
lít xăng
16.854
56.043
90.650
90.650
400
M112.0303
Máy bơm nước, động cơ
xăng - công suất: 8 cv
150
20
5,8
5
4
lít xăng
22.013
74.724
119.924
119.924
401
M112.0401
Máy bơm chân không
7,5 kW
280
13
3,6
5
22
kWh
252.231
45.900
228.767
228.767
402
M112.0402
Máy bơm xói 4MC (75
kW)
180
13
3,6
5
180
kWh
1x3/7
120.039
375.543
256.053
766.973
245.993
756.913
403
M112.0501
Máy bơm áp lực xói
nước đầu cọc (300 cv)
180
13
2,2
5
111
lít diezel
1x3/7
1.158.316
2.049.472
256.053
3.521.756
245.993
3.511.696
M112.0600
Máy bơm vữa - năng
suất:
404
M112.0601
Máy bơm vữa - ng
suất: 6 m3/h
150
18
6,6
5
19
kWh
1x4/7
103.415
39.641
303.947
535.250
292.007
523.310
405
M112.0602
Máy bơm vữa - ng
suất: 9 m3/h
150
18
6,6
5
34
kWh
1x4/7
129.899
70.936
303.947
615.629
292.007
603.689
406
M112.0603
Máy bơm vữa - ng
suất: 32 - 50 m3/h
150
18
6,1
5
72
kWh
1x4/7
170.830
150.217
303.947
765.075
292.007
753.135
M112.0700
Máy bơm cát, động cơ
diezel - công suất:
407
M112.0701
Máy bơm cát, động cơ
diezel - công suất: 126 cv
200
12
3,8
5
54
lít diezel
1x5/7
240.684
997.040
357.368
1.590.279
343.329
1.576.240
408
M112.0702
Máy bơm cát, động cơ
diezel - công suất: 350 cv
200
12
3,5
5
127
lít diezel
1x5/7
505.900
2.344.891
357.368
3.190.452
343.329
3.176.413
409
M112.0703
Máy bơm cát, động cơ
diezel - công suất: 380 cv
200
12
3,3
5
136
lít diezel
1x5/7
541.420
2.511.064
357.368
3.385.488
343.329
3.371.449
410
M112.0704
Máy bơm cát, động cơ
diezel - công suất: 480 cv
200
12
3,1
5
168
lít diezel
1x5/7
659.820
3.101.903
357.368
4.082.801
343.329
4.068.762
M112.0800
Xe bơm bê tông tự hành
- năng suất:
411
M112.0801
Xe bơm bê tông, tự hành
- năng suất: 50 m3/h
260
13
5,4
6
53
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.508.786
978.577
567.458
3.774.994
547.119
3.754.655
412
M112.0802
Xe bơm bê tông, tự hành
- năng suất: 60 m3/h
260
13
5
6
60
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.809.744
1.107.822
567.458
4.128.403
547.119
4.108.064
M112.0900
Máy bơm bê tông - năng
suất:
413
M112.0901
Máy bơm bê tông - năng
suất: 40 - 60 m3/h
220
13
6,5
5
182
kWh
1x3/7+1x5/7
1.245.106
379.716
613.421
2.306.158
589.322
2.282.059
414
M112.0902
Máy bơm bê tông - năng
suất: 60 - 90 m3/h
220
13
6,5
5
248
kWh
1x4/7+1x5/7
1.711.849
517.415
661.315
2.983.952
635.336
2.957.973
M112.1000
Máy phun vẩy - năng
suất:
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
415
M112.1001
Máy phun vẩy - ng
suất: 9 m3/h (AL 285)
200
13
4,9
6
54
kWh
1x4/7
1.734.436
112.663
303.947
2.376.523
292.007
2.364.583
416
M112.1002
Máy phun vẩy - ng
suất: 16 m3/h (AL 500)
200
13
4,5
6
429
kWh
1x4/7
6.737.447
895.044
303.947
8.677.557
292.007
8.665.617
M112.1100
Máy đầm bê tông, đầm
bàn - công suất:
417
M112.1101
Máy đầm bê tông, đầm
bàn - công suất: 1,0 kW
150
25
8,8
4
5
kWh
1x3/7
6.420
10.432
256.053
282.663
245.993
272.603
M112.1200
Máy đầm bê tông, đầm
cạnh - công suất:
418
M112.1201
Máy đầm bê tông, đầm
cạnh - công suất: 1,0 kW
150
25
8,8
4
5
kWh
5.045
10.432
23.145
23.145
M112.1300
Máy đầm bê tông, đầm
dùi - công suất:
419
M112.1301
Máy đầm bê tông, dầm
dùi - công suất: 1,5 kW
150
20
8,8
4
7
kWh
1x3/7
7.395
14.604
256.053
286.828
245.993
276.768
420
M112.1302
Máy đầm bê tông, dầm
dùi - công suất: 3,5 kW
150
20
6,5
4
16
kWh
1x3/7
24.535
33.382
256.053
339.322
245.993
329.262
M112.1400
Máy phun (chưa tính
khí nén):
421
M112.1401
Máy phun (chưa tính khí
nén): Máy phun sơn 400
m2/h
150
22
5,4
4
1x3/7
8.026
256.053
272.854
245.993
262.794
422
M112.1402
Máy phun (chưa tính khí
nén): Máy phun chất tạo
màng 5,5Hp
150
22
5,4
4
1x3/7
7.452
256.053
271.653
245.993
261.593
423
M112.1403
Máy phun (chưa tính khí
nén): Máy phun cát
200
22
4,2
4
1x3/7
16.510
256.053
280.983
245.993
270.923
424
M112.1404
Máy phun (chưa tính khí
nén): Máy phun bi 235
kW
250
22
4,2
4
176
kWh
1x3/7+1x4/7
3.123.015
367.198
560.000
4.424.974
538.000
4.402.974
M112.1500
Máy khoan đứng - công
suất:
425
M112.1501
Máy khoan đứng - công
suất: 2,5 kW
220
12,5
4,1
4
5
kWh
42.900
10.432
48.164
48.164
426
M112.1502
Máy khoan đứng - công
suất: 4,5 kW
220
12,5
4,1
4
9
kWh
57.200
18.777
69.087
69.087
M112.1600
Máy khoan sắt cầm tay,
công suất:
427
M112.1601
Máy khoan sắt cầm tay,
đường kính khoan: 1,7
kW
130
30
8,4
4
3
kWh
4.150
6.259
19.794
19.794
M112.1700
Máy khoan bê tông cầm
tay - công suất:
428
M112.1701
Máy khoan bê tông cầm
tay - công suất: 0,62 kW
150
30
7,5
4
0,9
kWh
4.800
1.878
15.158
15.158
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
429
M112.1702
Máy khoan bê tông cầm
tay - công suất: 0,75 kW
150
20
7,5
4
1,1
kWh
6.250
2.295
15.420
15.420
430
M112.1703
Máy khoan bê tông cầm
tay - công suất: 0,85 kW
150
20
7,5
4
1,3
kWh
6.750
2.712
16.887
16.887
431
M112.1704
Máy khoan bê tông cầm
tay - công suất: 1,00 kW
130
20
7,5
4
1,6
kWh
8.400
3.338
23.692
23.692
432
M112.1705
Máy khoan bê tông cầm
tay - công suất: 1,50 kW
110
20
7,5
4
2,3
kWh
10.400
4.799
34.580
34.580
M112.1800
Máy luồn cáp - công
suất:
433
M112.1801
Máy luồn cáp - ng suất:
15 kW
240
9
2,2
5
27
kWh
1x3/7
94.900
56.331
256.053
372.883
245.993
362.823
M112.1900
Máy cắt cáp - công suất:
434
M112.1901
Máy cắt cáp - công suất:
10 kW
230
13,3
3,5
4
13
kWh
1x3/7
23.400
27.123
256.053
304.337
245.993
294.277
M112.2000
Máy cắt sắt cầm tay -
công suất:
435
M112.2001
Máy cắt sắt cầm tay -
công suất: 1,7 kW
130
30
7,5
4
3
kWh
7.750
6.259
30.999
30.999
M112.2100
Máy cắt gạch đá - công
suất:
436
M112.2101
Máy cắt gạch đá - công
suất: 1,5 kW
120
20
5,5
4
2,7
kWh
8.750
5.633
27.144
27.144
437
M112.2102
Máy cắt gạch đá - công
suất: 1,7 kW
90
14
7
4
3
kWh
7.900
6.259
28.203
28.203
M112.2200
Máy cắt bê tông - công
suất:
438
M112.2201
Máy cắt bê tông - công
suất: 7,5 kW
120
20
5,5
4
11
kWh
1x3/7
17.400
22.950
256.053
321.778
245.993
311.718
439
M112.2202
Máy cắt bê tông - công
suất: 12 cv (MCD 218)
120
20
4,5
5
8
lít xăng
1x3/7
38.500
149.449
256.053
493.731
245.993
483.671
M112.2300
Máy cắt ống - công suất:
440
M112.2301
Máy cắt ống - công suất:
5 kW
240
14
4,5
4
9
kWh
1x3/7
28.200
18.777
256.053
301.268
245.993
291.208
M112.2400
Máy cắt tôn - công suất:
441
M112.2401
Máy cắt tôn - công suất: 5
kW
240
13
3,8
4
10
kWh
1x3/7
18.800
20.864
256.053
293.210
245.993
283.150
442
M112.2402
Máy cắt tôn - công suất:
15 kW
240
13
3,9
4
27
kWh
1x3/7
156.600
56.331
256.053
440.274
245.993
430.214
M112.2500
Máy cắt đột - công suất:
443
M112.2501
Máy cắt đột - công suất:
2,8 kW
240
14
4,1
4
5
kWh
1x3/7
41.700
10.432
256.053
302.451
245.993
292.391
M112.2600
Máy cắt uốn cốt thép -
công suất:
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
444
M112.2601
Máy cắt uốn cốt thép -
công suất: 5 kW
240
14
4,1
4
9
kWh
1x3/7
18.200
18.777
256.053
291.589
245.993
281.529
M112.2700
Máy cắt cỏ cầm tay -
công suất:
445
M112.2701
Máy cắt cỏ cầm tay -
công suất: 0,8 kW
190
20,5
10,5
4
2
kWh
4.600
4.173
12.646
12.646
446
M112.2801
Máy cắt thép Plasma
230
13
3,8
4
13
kWh
1x3/7
68.900
27.123
256.053
341.591
245.993
331.531
M112.2900
Búa căn khí nén (chưa
tính khí nén) - tiêu hao
khí nén:
447
M112.2901
Búa căn khí nén (chưa
tính khí nén) - tiêu hao
khí nén: 1,5 m3/ph
120
30
6,6
5
5.400
18.720
18.720
448
M112.2902
Búa căn khí nén (chưa
tính khí nén) - tiêu hao
khí nén: 3,0 m3/ph
120
30
6,6
5
6.100
21.147
21.147
M112.3000
Máy uốn ống - công
suất:
449
M112.3001
Máy uốn ống - ng suất:
2,0 kW÷2,8 kW
230
14
4,5
4
5
kWh
1x3/7
28.200
10.432
256.053
294.072
245.993
284.012
M112.3100
Máy lốc tôn - công suất:
450
M112.3101
Máy lốc tôn - công suất: 5
kW
230
13
3,9
4
10
kWh
1x3/7
54.800
20.864
256.053
323.616
245.993
313.556
M112.3200
Máy cưa kim loại - công
suất:
451
M112.3201
Máy cưa kim loại - công
suất: 1,7 kW
230
14
4,1
4
4
kWh
22.700
8.345
30.157
30.157
452
M112.3202
Máy cưa kim loại - công
suất: 2,7 kW
230
14
4,1
4
6
kWh
27.300
12.518
38.750
38.750
M112.3300
Máy tiện - công suất:
453
M112.3301
Máy tiện - công suất: 10
kW
230
14
4,1
4
19
kWh
1x3/7
111.400
39.641
256.053
395.954
245.993
385.894
M112.3400
Máy bào thép - công
suất:
454
M112.3401
Máy bào thép - ng suất:
7,5 kW
230
14
4,1
4
16
kWh
1x3/7
72.900
33.382
256.053
355.045
245.993
344.985
M112.3500
Máy phay - công suất:
455
M112.3501
Máy phay - công suất: 7
kW
230
14
4,1
4
15
kWh
1x3/7
89.100
31.295
256.053
367.538
245.993
357.478
M112.3600
Máy ghép mí - công
suất:
456
M112.3601
Máy ghép mí - ng suất:
1,1 kW
220
14
4,1
4
2
kWh
1x3/7
6.100
4.173
256.053
266.353
245.993
256.293
M112.3700
Máy mài - công suất:
457
M112.3701
Máy mài - công suất: 1,0
kW
220
14
4,9
4
2
kWh
3.500
4.173
7.816
7.816
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
458
M112.3702
Máy mài - công suất: 1,7
kW
220
14
4,9
4
3
kWh
7.400
6.259
13.962
13.962
459
M112.3703
Máy mài - công suất: 2,7
kW
230
14
4,9
4
4
kWh
11.200
8.345
19.497
19.497
M112.3800
Máy cưa gỗ cầm tay -
công suất:
460
M112.3801
Máy cưa gỗ cầm tay -
công suất: 1,3 kW
180
30
10,5
4
3
kWh
7.600
6.259
25.048
25.048
M112.3900
Máy hàn một chiều -
công suất:
461
M112.3901
Máy hàn một chiều - công
suất: 50 kW
200
24
4,5
5
105
kWh
1x4/7
26.000
219.067
303.947
566.564
292.007
554.624
M112.4000
Máy hàn xoay chiều -
công suất:
462
M112.4001
Máy hàn xoay chiều -
công suất: 7 kW
200
21
4,8
5
15
kWh
1x4/7
4.300
31.295
303.947
341.864
292.007
329.924
463
M112.4002
Máy hàn xoay chiều -
công suất: 14 kW ÷ 15
kW
200
21
4,8
5
29
kWh
1x4/7
8.600
60.504
303.947
377.695
292.007
365.755
464
M112.4003
Máy hàn xoay chiều -
công suất: 23 kW
200
21
4,8
5
48
kWh
1x4/7
16.000
100.145
303.947
428.732
292.007
416.792
M112.4100
Máy hàn hơi - công
suất:
465
M112.4101
Máy hàn hơi - công suất:
1000 l/h
160
21
4,8
5
1x4/7
3.400
303.947
310.492
292.007
298.552
466
M112.4102
Máy hàn hơi - công suất:
2000 l/h
160
21
4,8
5
1x4/7
5.200
303.947
313.957
292.007
302.017
467
M112.4201
Máy hàn cắt dưới nước
90
21
10
5
2 thợ lặn (1/4+2/4)
106.900
1.147.364
1.550.021
1.093.909
1.496.566
M112.4300
Máy hàn nối ống nhựa:
468
M112.4301
Máy hàn nối ống nhựa:
Máy hàn nhiệt cầm tay
200
21
6,5
5
6
kWh
1.532
12.518
15.008
15.008
469
M112.4302
Máy hàn nối ống nhựa:
Máy gia nhiệt D315mm
200
21
6,5
5
8
kWh
1x4/7
50.000
16.691
303.947
396.638
292.007
384.698
470
M112.4303
Máy hàn nối ống nhựa:
Máy gia nhiệt D630mm
200
21
6,5
5
12
kWh
1x4/7
122.727
25.036
303.947
515.528
292.007
503.588
471
M112.4304
Máy hàn nối ống nhựa:
Máy gia nhiệt D1200mm
200
21
6,5
5
18
kWh
1x4/7
170.909
37.554
303.947
601.283
292.007
589.343
M112.4400
Máy quạt gió - công
suất:
472
M112.4401
Máy quạt gió - ng suất:
2,5 kW
160
19
1,7
5
16
kWh
3.600
33.382
39.164
39.164
473
M112.4402
Máy quạt gió - ng suất:
4,5 kW
160
19
1,7
5
29
kWh
7.900
60.504
73.194
73.194
M112.4500
Máy khoan đập cáp -
công suất:
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
474
M112.4501
Máy khoan khoan đập
cáp - công suất: 40 kW
200
14
6,4
5
144
kWh
1x4/7
630.000
300.434
303.947
1.360.381
292.007
1.348.441
M112.4600
Máy khoan xoay - công
suất:
475
M112.4601
Máy khoan xoay - công
suất: 54 cv
230
14
6,5
5
19
lít diezel
1x4/7
1.117.200
350.810
303.947
1.825.389
292.007
1.813.449
476
M112.4602
Máy khoan xoay - công
suất: 300 cv
230
13
3,9
5
97
lít diezel
1x6/7
7.036.900
1.790.980
423.684
8.517.278
407.039
8.500.633
M112.4700
Bộ kích chuyên dùng:
477
M112.4701
Bộ kích chuyên dùng: Bộ
thiết bị trượt (60 kích loại
6 t)
200
18
4,5
5
65
kWh
1x4/7+1x7/7
550.300
135.613
803.158
1.645.906
771.606
1.614.354
478
M112.4702
Bộ kích chuyên dùng: Bộ
kích lắp dựng, tháo dỡ
ván khuôn 50-60 t
200
13
2,2
5
14
kWh
1x4/7
91.300
29.209
303.947
419.434
292.007
407.494
M112.4800
Một số máy và thiết bị
chuyên dùng
479
M112.4801
Một số máy và thiết bị
chuyên dùng: Máy xiết bu
lông
230
14
4,9
4
3
kWh
37.900
6.259
41.687
41.687
480
M112.4802
Một số máy và thiết bị
chuyên dùng: Máy xóa
vạch sơn, công suất 13HP
200
20
3,5
5
4
lít xăng
34.166
74.724
119.994
119.994
481
M112.4803
Một số máy và thiết bị
chuyên dùng: Máy hiện
sóng 2 tia (Oscilograf)
220
10
3,5
5
93.480
74.359
74.359
482
M112.4804
Một số máy và thiết bị
chuyên dùng: Vôn mét
điện tử
200
10
2,2
4
3.400
2.754
2.754
483
M112.4805
Một số máy và thiết bị
chuyên dùng: Đồng hồ
vạn năng
200
10
2,2
4
1.500
1.215
1.215
B
MÁY VÀ THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG
KHẢO SÁT, THÍ
NGHIỆM
I
M201.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ
KHẢO SÁT
484
M201.0001
Máy và thiết bị khảo sát:
Bộ khoan tay
180
15
6
5
35.083
47.752
47.752
485
M201.0002
Máy và thiết bị khảo sát:
Máy khoan XY-1A
180
10
5
5
76.000
80.222
80.222
486
M201.0003
Máy và thiết bị khảo sát:
Máy khoan XY-3
180
10
5
5
210.909
222.626
222.626
487
M201.0004
Máy và thiết bị khảo sát:
Máy khoan GK-250
180
10
5
5
136.364
143.940
143.940
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
488
M201.0005
Máy và thiết bị khảo sát:
Bộ nén ngang GA
180
10
3
5
476.947
450.450
450.450
489
M201.0006
Máy và thiết bị khảo sát:
Búa căn MO - 10 (chưa
tính khí nén)
180
20
6,6
5
6.363
11.171
11.171
490
M201.0007
Máy và thiết bị khảo sát:
Búa khoan tay P30
180
15
8,5
5
12.268
19.424
19.424
491
M201.0008
Máy và thiết bị khảo sát:
Thùng trục 0,5 m3
150
20
8
5
3.096
6.811
6.811
492
M201.0009
Máy và thiết bị khảo sát:
Máy khoan F-60L
250
10
4
5
1.396.445
1.005.440
1.005.440
493
M201.0010
Máy và thiết bị khảo sát:
Máy xuyên động RA-50
180
10
3,5
5
58.816
57.182
57.182
494
M201.0011
Máy và thiết bị khảo sát:
Máy xuyên tĩnh Gouda
180
10
2,8
5
495.291
462.272
462.272
495
M201.0012
Máy và thiết bị khảo sát:
Thiết bị đo ngẫu lực
180
10
3
5
340.513
321.596
321.596
496
M201.0013
Máy và thiết bị khảo sát:
Bộ dụng cụ thí nghiệm
SPT
180
10
3,5
5
10.777
11.076
11.076
497
M201.0014
Máy và thiết bị khảo sát:
Biến thế thắp sáng
150
18
4,5
5
3.325
6.096
6.096
498
M201.0015
Máy và thiết bị khảo sát:
Máy thăm dò địa vật lý
UJ-18
150
10
3,2
4
31.300
33.804
33.804
499
M201.0016
Máy và thiết bị khảo sát:
Máy thăm dò địa vật lý
MF-2-100
150
10
3,2
4
38.752
41.852
41.852
500
M201.0017
Máy và thiết bị khảo sát:
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn
- loại 1 mạch (ES-125)
150
10
2,2
4
97.797
99.101
99.101
501
M201.0018
Máy và thiết bị khảo sát:
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 12 mạch
(Triosx-12)
150
10
2
4
292.130
292.130
292.130
502
M201.0019
Máy và thiết bị khảo sát:
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 24 mạch
(Triosx-24)
150
10
2
4
343.379
343.379
343.379
503
M201.0020
Máy và thiết bị khảo sát:
Máy thuỷ bình điện tử
180
10
2,8
4
15.822
14.767
14.767
504
M201.0021
Máy và thiết bị khảo sát:
Máy toàn đạc điện tử
180
10
1,8
4
178.855
147.059
147.059
505
M201.0022
Máy và thiết bị khảo sát:
Bộ thiết bị khống chế mặt
bằng GPS (3 máy)
180
10
1,5
4
670.706
540.291
540.291
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
506
M201.0023
Máy và thiết bị khảo sát:
Ống nhòm
180
10
2
4
1.147
1.020
1.020
507
M201.0024
Máy và thiết bị khảo sát:
Kính hiển vi
200
10
1,8
4
8.943
7.065
7.065
508
M201.0025
Máy và thiết bị khảo sát:
Kính hiển vi điện tử quét
200
10
1,2
4
3.221.684
2.287.396
2.287.396
509
M201.0026
Máy và thiết bị khảo sát:
Máy ảnh
150
10
2
4
6.306
6.726
6.726
II
M202.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ
THÍ NGHIỆM VẬT
LIỆU, CẤU KIỆN
KẾT CẤU XÂY DỰNG
510
M202.0001
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Cần
Belkenman
180
10
2,8
4
20.866
19.475
19.475
511
M202.0002
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị đếm phóng xạ
180
10
2,2
4
142.511
120.343
120.343
512
M202.0003
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: TRL
Profile Beam
180
10
1,8
4
399.443
328.431
328.431
513
M202.0004
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
FWD
180
10
1,4
4
2.056.833
1.645.466
1.645.466
514
M202.0005
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị đo phản ứng
Romdas
180
10
3
4
92.408
82.140
82.140
515
M202.0006
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Bộ
thiết bị PIT (đo biến dạng
nhỏ)
180
10
2,2
4
348.767
294.514
294.514
516
M202.0007
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Bộ
thiết bị đo PDA (đo biến
dạng lớn)
180
10
1,4
4
1.371.222
1.096.978
1.096.978
517
M202.0008
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Bộ
thiết bị siêu âm
180
10
2
4
573.827
478.189
478.189
518
M202.0009
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
200
10
1,8
4
8.255
6.521
6.521
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
và kết cấu xây dựng: Cân
điện tử
519
M202.0010
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Cân
phân tích
200
10
1,8
4
12.726
10.054
10.054
520
M202.0011
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Cân
bàn
200
10
1,8
4
4.815
3.804
3.804
521
M202.0012
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Cân
thủy tĩnh
200
10
1,8
4
5.618
4.438
4.438
522
M202.0013
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Lò
nung
200
10
4
4
14.217
12.795
12.795
523
M202.0014
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Tủ
sấy
200
10
4,5
4
12.268
11.348
11.348
524
M202.0015
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Tủ
hút khí độc
200
10
4
4
12.268
11.041
11.041
525
M202.0016
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Tủ
lạnh
250
10
4
4
7.796
5.613
5.613
526
M202.0017
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
hút chân không
200
10
4,5
4
3.783
3.499
3.499
527
M202.0018
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
hút ẩm OASIS-America
200
10
4
4
10.319
9.287
9.287
528
M202.0019
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Bếp
điện
150
30
6,5
4
803
2.168
2.168
529
M202.0020
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Bếp
cát
150
30
6,5
4
1.032
2.786
2.786
530
M202.0021
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
200
10
3,5
4
7.567
6.621
6.621
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
và kết cấu xây dựng: Máy
chưng cất nước
531
M202.0022
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
trộn đất
200
10
3,5
4
6.306
5.518
5.518
532
M202.0023
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
trộn xi măng, dung tích
5lít
200
10
3,5
4
19.949
17.455
17.455
533
M202.0024
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
trộn dung dịch lỏng (máy
đo độ rung vữa)
200
10
3,5
4
16.968
14.847
14.847
534
M202.0025
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đầm tiêu chuẩn (đầm
rung)
200
10
4,5
4
6.306
5.833
5.833
535
M202.0026
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
cắt đất
200
10
3
4
2.637
2.241
2.241
536
M202.0027
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
cắt mẫu lớn (30x30) cm
200
10
3
4
17.198
14.618
14.618
537
M202.0028
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
cắt ứng biến
200
10
2,2
4
163.950
124.602
124.602
538
M202.0029
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
nén 3 trục
200
10
1,6
4
779.854
569.293
569.293
539
M202.0030
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
ép litvinốp
200
10
3
4
17.886
15.203
15.203
540
M202.0031
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Kích
tháo mẫu
200
10
2,2
4
7.796
6.315
6.315
541
M202.0032
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
ép mẫu đá, bê tông
200
10
2,2
4
166.931
126.868
126.868
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
542
M202.0033
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
cắt mẫu vật liệu (bê tông,
gạch, đá)
200
10
3,5
4
72.574
59.874
59.874
543
M202.0034
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
khoan mẫu đá
200
10
3,5
4
67.071
55.334
55.334
544
M202.0035
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
mài thử độ mài mòn
200
10
4,2
4
10.319
9.390
9.390
545
M202.0036
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
nén một trục
200
10
3
4
17.886
15.203
15.203
546
M202.0037
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
nén Marshall
200
10
2,2
4
264.728
201.193
201.193
547
M202.0038
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
CBR
200
10
2,5
4
78.994
61.220
61.220
548
M202.0039
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
thí nghiệm thuỷ lực quay
tay
200
10
3,5
4
8.369
7.323
7.323
549
M202.0040
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
nén 4 t (quay tay)
200
10
3,5
4
7.796
6.822
6.822
550
M202.0041
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
nén thuỷ lực 10 t
200
10
3,5
4
21.440
18.760
18.760
551
M202.0042
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
nén thuỷ lực 50 t
200
10
3,5
4
35.656
29.416
29.416
552
M202.0043
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
nén thuỷ lực 125 t
200
10
3,5
4
47.695
39.348
39.348
553
M202.0044
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
200
10
3,5
4
62.000
51.150
51.150
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
và kết cấu xây dựng: Máy
nén thuỷ lực 200 t
554
M202.0045
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
kéo nén thủy lực 100 t
200
10
3,5
4
52.166
43.037
43.037
555
M202.0046
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
kéo nén uốn thuỷ lực 25 t
200
10
3,5
4
28.892
25.281
25.281
556
M202.0047
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
kéo nén uốn thuỷ lực 100
t
200
10
2,2
4
241.340
183.418
183.418
557
M202.0048
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
gia tải - 20 t
200
10
3,5
4
37.261
30.740
30.740
558
M202.0049
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
caragrang (làm thí
nghiệm chảy)
200
10
3,5
4
6.306
5.518
5.518
559
M202.0050
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
xác định hệ số thấm
200
10
2,5
4
86.447
66.996
66.996
560
M202.0051
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo PH
200
10
3,5
4
9.287
8.126
8.126
561
M202.0052
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo âm thanh
200
10
3,5
4
8.369
7.323
7.323
562
M202.0053
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo chiều dày màng sơn
200
10
2,5
4
107.772
83.523
83.523
563
M202.0054
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo điện thế thí nghiệm ăn
mòn cốt thép trong bê
tông
200
10
2,5
4
92.408
71.616
71.616
564
M202.0055
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
200
10
3,5
4
16.280
14.245
14.245
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
và kết cấu xây dựng: Máy
đo vết nứt
565
M202.0056
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo tốc độ ăn mòn cốt thép
trong bê tông
200
10
2,2
4
134.027
101.861
101.861
566
M202.0057
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo độ thấm của I-on Clo
200
10
2
4
193.874
145.406
145.406
567
M202.0058
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Dụng cụ đo độ cháy của
than
200
10
3,5
4
12.038
10.533
10.533
568
M202.0059
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo gia tốc
200
10
2,5
4
98.370
76.237
76.237
569
M202.0060
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
ghi nhiệt ổn định
200
10
3,5
4
16.854
14.747
14.747
570
M202.0061
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo chuyển vị
200
10
2,5
4
60.765
47.093
47.093
571
M202.0062
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
xác định môđun
200
10
3
4
31.300
25.040
25.040
572
M202.0063
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
so màu ngọn lửa
200
10
3
4
41.733
33.386
33.386
573
M202.0064
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
so màu quang điện
200
10
2,5
4
107.313
83.168
83.168
574
M202.0065
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo độ dãn dài Bitum
200
10
2,5
4
62.599
48.514
48.514
575
M202.0066
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
chiết nhựa (Xốc lét)
200
10
3,5
4
8.828
7.725
7.725
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
576
M202.0067
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Bộ
thí nghiệm độ co ngót,
trương nở
200
10
3,5
4
14.561
12.741
12.741
577
M202.0068
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Bộ
dụng cụ đo độ xuyên
động hình côn DCP
180
10
1,4
5
1.376
1.254
1.254
578
M202.0069
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị thử tỷ diện
200
10
3,5
4
15.822
13.844
13.844
579
M202.0070
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Bàn
dằn
200
10
3,5
4
26.828
23.475
23.475
580
M202.0071
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Bàn
rung
200
10
3,5
4
9.745
8.527
8.527
581
M202.0072
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
khuấy bằng từ
200
10
3,5
4
15.249
13.343
13.343
582
M202.0073
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
khuấy cầm tay NAG-2
200
10
3,5
4
9.057
7.925
7.925
583
M202.0074
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
nghiền bi sứ LE1
200
10
3,5
4
8.369
7.323
7.323
584
M202.0075
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
phân tích hạt Lazer
200
10
2,5
4
82.778
64.153
64.153
585
M202.0076
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
phân tích vi nhiệt
200
10
2,5
4
67.071
51.980
51.980
586
M202.0077
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Tenxômét
200
10
3,5
4
7.911
6.922
6.922
587
M202.0078
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
200
10
2,5
4
83.466
64.686
64.686
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
và kết cấu xây dựng: Máy
đo độ giãn nở bê tông
588
M202.0079
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo hệ số dẫn nhiệt
200
10
3,5
4
7.452
6.521
6.521
589
M202.0080
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
nhiễu xạ Rơn ghen (phân
tích thành phần hoá lý của
vật liệu)
200
10
1,2
4
2.364.900
1.679.079
1.679.079
590
M202.0081
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Cần
ép mẫu thử gạch chịu lửa
120
30
6,5
4
1.147
3.871
3.871
591
M202.0082
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Côn
thử độ sụt
120
30
6,5
4
909
3.068
3.068
592
M202.0083
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Dụng cụ xác định độ chịu
lực va đập xung kích gạch
lát xi măng (viên bi sắt)
120
30
6,5
4
1.147
3.871
3.871
593
M202.0084
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Dụng cụ xác định giới
hạn bền liên kết
120
30
6,5
4
803
2.710
2.710
594
M202.0085
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Chén bạch kim
200
10
1,2
4
25.223
19.169
19.169
595
M202.0086
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Kẹp
niken
200
10
1,8
4
9.057
7.155
7.155
596
M202.0087
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
siêu âm đo chiều dầy kim
loại
200
10
3
4
42.306
33.845
33.845
597
M202.0088
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
dò vị trí cốt thép
200
10
2,5
4
67.071
51.980
51.980
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
598
M202.0089
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
siêu âm kiểm tra chất
lượng mối hàn
200
10
2,2
4
153.517
116.673
116.673
599
M202.0090
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
siêu âm kiểm tra cường
độ bê tông của cấu kiện
bê tông, bê tông cốt thép
tại hiện trường
200
10
2,5
4
64.204
49.758
49.758
600
M202.0091
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Súng bi
200
10
3,5
4
8.599
7.524
7.524
601
M202.0092
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị hấp mẫu xi măng
200
10
3,5
4
1.200
1.050
1.050
602
M202.0093
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Bình
hút ẩm
200
10
3,5
4
500
438
438
603
M202.0094
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Bộ
dụng cụ xác định thấm
nước
200
10
3,5
4
22.000
19.250
19.250
604
M202.0095
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Bơm thủy lực ZB4-500
200
10
3,5
4
16.360
14.315
14.315
605
M202.0096
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Đồng hồ đo áp lực
200
10
2,2
4
200
162
162
606
M202.0097
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Đồng hồ đo biến dạng
200
10
2,2
4
1.200
972
972
607
M202.0098
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Đồng hồ đo nước
200
10
2,2
4
2.800
2.268
2.268
608
M202.0099
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Đồng hồ đo lún
200
10
2,2
4
1.800
1.458
1.458
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
609
M202.0100
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Đồng hồ Shore A
200
10
2,2
4
1.500
1.215
1.215
610
M202.0101
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Dụng cụ đo độ bền va đập
200
10
6,5
4
1.200
1.230
1.230
611
M202.0102
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Dụng cụ đo hệ số giãn nở
ẩm
200
10
6,5
4
5.000
5.125
5.125
612
M202.0103
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
200
10
6,5
4
2.500
2.563
2.563
613
M202.0104
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Dụng cụ thử thấm mực
200
10
6,5
4
500
513
513
614
M202.0105
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Dụng cụ Vica
200
10
6,5
4
1.900
1.948
1.948
615
M202.0106
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Dụng cụ xác định độ bền
va đập
200
10
6,5
4
90.000
87.750
87.750
616
M202.0107
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Dụng cụ xác định độ bền
va uốn
200
10
6,5
4
80.000
78.000
78.000
617
M202.0108
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Khuôn Capping mẫu
200
10
6,5
4
1.500
1.538
1.538
618
M202.0109
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Khuôn dập mẫu
200
10
6,5
4
440
451
451
619
M202.0110
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Kích
kéo thủy lực 60 t
200
10
2,2
4
20.455
16.569
16.569
620
M202.0111
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
200
10
2,2
4
124.150
94.354
94.354
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
và kết cấu xây dựng: Kích
thủy lực 800 t
621
M202.0112
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Kính phóng đại đo lường
200
10
2,5
4
3.500
2.888
2.888
622
M202.0113
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Kính lúp
200
10
2,5
4
200
165
165
623
M202.0114
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
bộ đàm
200
10
2,5
4
350
289
289
624
M202.0115
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
cắt quay tay
200
10
2,5
4
1.200
990
990
625
M202.0116
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
cắt, mài mẫu vật liệu
200
10
2,5
4
18.000
14.850
14.850
626
M202.0117
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo dao động điện tử (kèm
đầu đo dao động 3 chiều)
200
10
2,5
4
281.375
218.066
218.066
627
M202.0118
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo độ bóng
200
10
2,5
4
6.500
5.363
5.363
628
M202.0119
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
khoan HILTI hoặc loại
tương tự
200
10
2,5
4
15.000
12.375
12.375
629
M202.0120
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị đo độ dẫn nước
200
10
3,5
4
2.500
2.188
2.188
630
M202.0121
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị đo độ dày
200
10
3,5
4
1.500
1.313
1.313
631
M202.0122
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo độ giãn nở nhiệt dài
200
10
3,5
4
2.500
2.188
2.188
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
632
M202.0123
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
dò khuyết tật
200
10
3,5
4
3.500
3.063
3.063
633
M202.0124
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo kích thước
200
10
3,5
4
2.500
2.188
2.188
634
M202.0125
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo thời gian khô màng
sơn
200
10
3,5
4
3.000
2.625
2.625
635
M202.0126
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo ứng suất bề mặt
200
10
3,5
4
5.000
4.375
4.375
636
M202.0127
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo ứng suất điện tử
200
10
3,5
4
5.000
4.375
4.375
637
M202.0128
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
Hveem
200
10
2,5
4
15.000
12.375
12.375
638
M202.0129
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
kéo vải địa kỹ thuật
200
10
2,5
4
220.000
170.500
170.500
639
M202.0130
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
kéo, nén WDW-100
200
10
2,5
4
220.000
170.500
170.500
640
M202.0131
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
thử cơ lý thạch cao
200
10
2,5
4
5.000
4.125
4.125
641
M202.0132
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
kiểm tra độ cứng
200
10
2,5
4
9.900
8.168
8.168
642
M202.0133
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
làm sạch bằng siêu âm
200
10
2,5
4
3.500
2.888
2.888
643
M202.0134
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
mài mòn bề mặt
200
10
2,5
4
18.000
14.850
14.850
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
644
M202.0135
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
mài mòn sâu
200
10
2,5
4
4.500
3.713
3.713
645
M202.0136
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
nén cố kết
200
10
2,5
4
25.000
20.625
20.625
646
M202.0137
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
phân tích thành phần kim
loại
200
10
2,5
4
10.000
8.250
8.250
647
M202.0138
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
quang phổ đo hệ số phản
xạ ánh sáng
200
10
2,5
4
50.000
38.750
38.750
648
M202.0139
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
quang phổ đo hệ số
truyền sáng
200
10
2,5
4
60.000
46.500
46.500
649
M202.0140
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
siêu âm đo vết nứt
200
10
2,5
4
36.500
28.288
28.288
650
M202.0141
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
soi kim tương
200
10
2,2
4
10.000
8.100
8.100
651
M202.0142
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
thấm
200
10
2,2
4
19.900
16.119
16.119
652
M202.0143
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
thử độ bền nén, uốn
200
10
2,2
4
210.000
159.600
159.600
653
M202.0144
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
thử độ bục
200
10
1,8
4
5.000
3.950
3.950
654
M202.0145
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
thử độ rơi côn
200
10
1,8
4
4.500
3.555
3.555
655
M202.0146
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
200
10
1,8
4
80.000
59.200
59.200
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
và kết cấu xây dựng: Máy
uốn gạch
656
M202.0147
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Nồi
hấp áp suất cao
(Autoclave)
200
10
3,5
4
5.500
4.813
4.813
657
M202.0148
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị đo chuyển vị
Indicator
200
10
3,5
4
15.000
13.125
13.125
658
M202.0149
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị đo điểm sương
200
10
3,5
4
10.000
8.750
8.750
659
M202.0150
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị đo độ bền ẩm
200
10
3,5
4
10.000
8.750
8.750
660
M202.0151
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị đo độ cứng màng
sơn
200
10
3,5
4
5.000
4.375
4.375
661
M202.0152
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị đo độ dày
200
10
3,5
4
1.500
1.313
1.313
662
M202.0153
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị đo hệ số ma sát
200
10
3,5
4
5.000
4.375
4.375
663
M202.0154
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị đo thử độ kín
200
10
3,5
4
5.000
4.375
4.375
664
M202.0155
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị thử tính năng sử
dụng của sứ vệ sinh
200
10
2,8
4
15.000
12.600
12.600
665
M202.0156
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị thử va đập phản
hồi
200
10
2,8
4
10.000
8.400
8.400
666
M202.0157
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
200
10
2,8
4
5.000
4.200
4.200
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
và kết cấu xây dựng: Tủ
chiếu UV
667
M202.0158
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Tủ
khí hậu
200
10
2,8
4
60.000
47.400
47.400
668
M202.0159
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thước đo vết nứt
200
10
2,8
4
139
117
117
669
M202.0160
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Vi
kế
200
10
2,8
4
139
117
117
670
M202.0161
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
scanner (khổ Ao)
150
13
3
4
119.581
149.078
149.078
671
M202.0162
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
vẽ plotter
220
13
3
4
99.975
84.979
84.979
672
M202.0163
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
vi tính
220
13
4
4
10.089
9.630
9.630
673
M202.0164
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
tính xách tay
220
13
3,5
4
18.917
17.627
17.627
674
M202.0165
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Bể
ổn nhiệt
200
10
3,5
4
7.452
6.521
6.521
675
M202.0166
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Bếp
gas công nghiệp
150
30
6,5
4
500
1.350
1.350
676
M202.0167
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Bình
thử bọt khí
200
10
2,5
4
27.000
22.275
22.275
677
M202.0168
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Bộ
dụng cụ xác định hàm
lượng cát
200
10
6,5
4
1.500
1.538
1.538
678
M202.0169
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
200
10
2,5
4
303.030
234.848
234.848
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
và kết cấu xây dựng: Bộ
thiết bị thí nghiệm điểm
hóa mềm (ELE)
679
M202.0170
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Dụng cụ đo nhám
200
10
6,5
4
500
513
513
680
M202.0171
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Dụng cụ thử va đập bi rơi
200
10
6,5
4
1.200
1.230
1.230
681
M202.0172
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Dụng cụ thử va đập con
lắc
200
10
6,5
4
1.200
1.230
1.230
682
M202.0173
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Dụng cụ thử xuyên
200
10
6,5
4
1.900
1.948
1.948
683
M202.0174
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Dụng cụ xác định sự thay
đổi chiều dài của mẫu vữa
200
10
2,2
4
2.200
1.782
1.782
684
M202.0175
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Dụng cụ xác định thời
gian bắt đầu đông kết
200
10
3,5
4
3.000
2.625
2.625
685
M202.0176
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Khoáng chuẩn
200
10
3,5
4
1.000
875
875
686
M202.0177
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Khung giá máy & Máy
gia tải 50 tấn kỹ thuật số
200
10
2,5
4
37.261
28.877
28.877
687
M202.0178
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
Gigarang
200
10
3,5
4
10.000
8.750
8.750
688
M202.0179
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
SHWD
180
10
1,4
4
2.056.833
1.645.466
1.645.466
689
M202.0180
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
180
30
10,5
4
1.200
2.967
2.967
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
và kết cấu xây dựng: Máy
bào gỗ
690
M202.0181
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
cắt Makita
200
10
3,5
4
3.979
3.482
3.482
691
M202.0182
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
cắt phẳng
200
10
2,5
4
25.000
20.625
20.625
692
M202.0183
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đầm xoay
220
10
6,5
4
6.306
5.876
5.876
693
M202.0184
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo chiều dày lớp bê tông
bảo vệ và đo đường kính
cốt thép
200
10
2,5
4
114.350
88.621
88.621
694
M202.0185
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
đo độ đàn hồi
200
10
2,5
4
62.599
48.514
48.514
695
M202.0186
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
200
10
3,5
4
8.369
7.323
7.323
696
M202.0187
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
kéo, nén thủy lực 20 tấn
200
10
3,5
4
25.000
21.875
21.875
697
M202.0188
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
kéo, nén thủy lực 200 tấn
200
10
2,5
4
62.000
48.050
48.050
698
M202.0189
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
kéo, nén thủy lực 50 tấn
200
10
2,5
4
35.656
27.633
27.633
699
M202.0190
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
khoan lấy mẫu chuyên
dụng
200
10
3,5
4
6.800
5.950
5.950
700
M202.0191
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
khuấy và làm mát nước
200
10
3,5
4
5.500
4.813
4.813
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
701
M202.0192
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
thử cường độ bám dính
220
10
1,4
4
18.000
12.600
12.600
702
M202.0193
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
thử độ chống thấm
200
10
2,5
4
18.000
14.850
14.850
703
M202.0194
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
thử kéo xác định cường
độ bám dính
220
10
1,4
4
18.000
12.600
12.600
704
M202.0195
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Máy
xác định độ thấm nước
của bê tông kiểu C430
(hoặc C431)
200
10
2,2
4
19.900
16.119
16.119
705
M202.0196
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Nhớt kế
200
10
6,5
4
20.000
20.500
20.500
706
M202.0197
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Nhớt kế Suttard
200
10
6,5
4
150
154
154
707
M202.0198
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Nhớt kế Vebe
200
10
6,5
4
6.000
6.150
6.150
708
M202.0199
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Súng bật nẩy
200
10
3,5
4
9.000
7.875
7.875
709
M202.0200
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị đo góc nghỉ của
cát
200
10
2,5
4
2.000
1.650
1.650
710
M202.0201
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị đo góc nghỉ tự
nhiên của đất rời
200
10
2,5
4
1.500
1.238
1.238
711
M202.0202
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
200
10
3,5
4
1.800
1.575
1.575
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
Thiết bị đo nhiệt độ bê
tông
712
M202.0203
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị đo nhiệt lượng
200
10
3,5
4
1.500
1.313
1.313
713
M202.0204
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị gia nhiệt vòng và
bi
200
10
3,5
4
10.000
8.750
8.750
714
M202.0205
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị thử tải trọng
200
10
3,5
4
10.000
8.750
8.750
715
M202.0206
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị wheel tracking
200
10
2,5
4
1.387.200
1.075.080
1.075.080
716
M202.0207
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị xác định độ bền
cọ rửa
200
10
3,5
4
40.000
33.000
33.000
717
M202.0208
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Thiết bị xác định thay đổi
chiều cao cột vữa
200
10
6,5
4
1.000
1.025
1.025
718
M202.0209
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng: Xe
chuyên dùng
180
10
1,4
4
546.000
436.800
436.800
719
M202.0210
Máy và thiết bị t
nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng:
Dụng cụ vòng và bi
200
10
6,5
4
3.500
3.588
3.588
III
M203.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ
THÍ NGHIỆM ĐIỆN,
ĐƯỜNG DÂY
TRẠM BIẾN ÁP
720
M203.0001
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Bộ tạo
nguồn 3 pha
220
10
3,5
5
508.246
404.287
404.287
721
M203.0002
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Bộ
nguồn AC-DC
220
10
3,5
5
49.988
39.763
39.763
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
722
M203.0003
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Công tơ
mẫu xách tay
220
10
3,5
5
210.613
167.533
167.533
723
M203.0004
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Hộp bộ
đo tgd Delta
220
10
3,5
5
1.000.900
796.170
796.170
724
M203.0005
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Hợp bộ
đo lường
220
10
3,5
5
946.212
752.669
752.669
725
M203.0006
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Hợp bộ
phân tích hàm lượng khí
220
10
3,5
5
1.618.868
1.287.736
1.287.736
726
M203.0007
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Hợp bộ
thí nghiệm cao áp
220
10
3,5
5
507.559
403.740
403.740
727
M203.0008
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Hợp bộ
thí nghiệm rơle
220
10
3,5
5
955.957
760.420
760.420
728
M203.0009
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Máy điều
chỉnh điện áp 1pha
220
10
3,5
5
19.835
16.679
16.679
729
M203.0010
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Máy đo
độ A xít
220
10
3,5
5
182.524
145.190
145.190
730
M203.0011
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Máy đo
độ chớp cháy kín
220
10
3,5
5
174.957
139.170
139.170
731
M203.0012
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Máy đo
độ nhớt
220
10
3,5
5
150.307
119.562
119.562
732
M203.0013
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Máy đo
điện áp xuyên thủng
220
10
3,5
5
36.574
29.093
29.093
733
M203.0014
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Máy đo
điện trở một chiều
220
10
3,5
5
179.658
142.910
142.910
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
734
M203.0015
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Máy đo
điện trở tiếp địa
220
10
3,5
5
61.109
48.609
48.609
735
M203.0016
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Máy đo
điện trở tiếp xúc
220
10
3,5
5
104.905
83.447
83.447
736
M203.0017
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Cầu đo
tang dầu cách điện
220
10
3,5
5
365.277
290.561
290.561
737
M203.0018
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Máy đo
tỷ trọng
220
10
3,5
5
73.491
58.459
58.459
738
M203.0019
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Máy đo
vạn năng
220
10
3,5
5
151.224
120.292
120.292
739
M203.0020
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Máy
chụp sóng
220
10
3,5
5
521.317
414.684
414.684
740
M203.0021
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Máy
kiểm tra độ ổn định oxy
hoá dầu
220
10
3,5
5
374.105
297.584
297.584
741
M203.0022
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Máy phát
tần số
220
10
3,5
5
133.224
105.974
105.974
742
M203.0023
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Máy
phân tích độ ẩm khí SF6
220
10
3,5
5
184.244
146.558
146.558
743
M203.0024
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Máy đo
vi lượng ẩm
220
10
3,5
5
166.702
132.604
132.604
744
M203.0025
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Mê gôm
mét
220
10
3,5
5
50.446
40.128
40.128
745
M203.0026
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Thiết bị
kiểm tra áp lực
220
10
3,5
5
86.332
68.673
68.673
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca
năm
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
Nhân công điều
khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng
IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
746
M203.0027
Máy và thiết bị t
nghiệm điện, đường dây
và trạm biến áp: Thiết bị
tạo dòng điện
220
10
3,5
5
499.762
397.538
397.538
C
DANH MỤC MÁY
THEO THÔNG TƯ
01/2025/TT-BXD
M101.1200
Máy lu chân cừu tự
hành - trọng lượng tĩnh:
747
M101.1203
Máy lu chân cừu tự hành
- trọng lượng tĩnh: 25t
270
15
3,6
5
67
lít diezel
1x4/7
1.768.970
1.237.068
303.947
2.988.950
292.007
2.977.010
M102.1100
Tời điện - sức kéo:
748
M102.1108
Tời điện - sức kéo: 7,5t
240
15
4,6
4
27
kWh
1x3/7
80.800
56.331
256.053
386.788
245.993
376.728
749
M102.1109
Tời điện - sức kéo: 10t
240
15
4,6
4
41
kWh
1x3/7
127.000
85.540
256.053
458.539
245.993
448.479
750
M102.1110
Tời điện - sức kéo: 15t
240
15
4,6
4
44
kWh
1x3/7
202.481
91.799
256.053
534.304
245.993
524.244
M102.1200
Pa lăng xích - sức nâng:
751
M102.1201a
Pa lăng xích - sức nâng:
1t
240
15
4,6
4
1x3/7
1.850
256.053
257.872
245.993
247.812
752
M102.1203
Pa lăng xích - sức nâng:
20t
240
15
4,2
4
1x3/7
18.360
256.053
273.801
245.993
263.741
M106.1000
Ô tô phun sơn
753
M106.1001
Ô tô phun sơn: 19,7cv
180
12
4,4
6
16 lít diezel + 5
kWh
1x3/4 lái xe
4.895.800
388.825
331.017
6.486.006
319.153
6.474.142
M112.2200
Máy cắt bê tông - công
suất:
754
M112.2203
Máy cắt bê tông - công
suất: Máy cắt vát 20,5cv
120
20
4,5
5
34
lít xăng
1x3/7
325.000
635.158
256.053
1.636.002
245.993
1.625.942
755
M112.2204
Máy cắt bê tông - công
suất: Máy cắt khe tạo
nhám 55kW
120
20
4,5
5
50
lít diezel
1x3/7
4.776.400
923.185
256.053
12.125.155
245.993
12.115.095
M112.3100
Máy lốc tôn - công suất:
756
M112.3102
Máy lốc tôn - công suất:
Máy lốc tôn (chiều dày
tôn đến 40mm)
230
13
3,9
4
32
kWh
1x3/7
2.818.531
66.763
256.053
2.724.695
245.993
2.714.635
M112.3300
Máy tiện - công suất:
757
M112.3301a
Máy tiện - công suất:
4,5kW
230
14
4,1
4
10
kWh
1x3/7
40.500
20.864
256.053
313.367
245.993
303.307
758
M112.4202
Máy hàn TIG
200
21
4,8
5
40
kWh
1x4/7
41.528
83.454
303.947
446.994
292.007
435.054
PHỤ LỤC III
THUYẾT MINH ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG, GIÁ CA MÁY
VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2025
I. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
1. Phạm vi : Đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy thiết bị thi công xây
dựng công bố kèm theo văn bản này để xác định quản chi phí đầu xây
dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng
- Các quan, tổ chức, nhân liên quan đến quản chi phí đầu xây
dựng các dự án sdụng vốn đầu công, vốn nhà ớc ngoài đầu tư công, dự án
đầu tư theo hình thức đối tác công (PPP).
- Khuyến khích các tổ chức, nhân liên quan đến quản chi phí đầu
xây dựng các dự án sdụng vốn khác áp dụng làm sở thực hiện nghĩa vụ tài
chính đối với Nhà nước.
II. ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG, GIÁ CA MÁY THIẾT BỊ
THI CÔNG XÂY DỰNG
1. Đối với đơn giá nhân công xây dựng
1.1. Phương pháp xác định đơn giá nhân công.
- Đơn giá nhân công y dựng (sau đây gọi tắt ĐGNCXD) được tính toán,
xác định theo hướng dẫn tại Phụ lục IV của Thông số 13/2021/TT-BXD ngày 31
tháng 8 năm 2021 của Btrưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định
các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đo bóc khối lượng công trình đã được sửa đổi, bổ
sung tại Phụ lục IV của Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22 tháng 01 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, cụ thể như sau:
- Danh mục nhóm Đơn giá nhân công xây dựng lấy theo Bảng 4.1 Phụ lục IV
Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Btrưởng Bộ Xây
dựng.
- Hệ số cấp bậc ĐGNCXD được xác định theo Bảng 4.2 Phụ lục IV của
Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng BXây
dựng.
1.2. Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh.
- Đơn giá nhân công xây dựng được khảo sát c định công bố theo Phụ
lục I kèm theo công văn này.
- Đơn giá nhân công trên địa n tỉnh Gia Lai chia làm 2 khu vực: Khu vực 1
(vùng III) và khu vực 2 (vùng IV) theo Phlục I kèm theo công văn này.
+ Khu vực 1: Vùng III, gồm các phường Quy Nhơn, Quy Nhơn Đông, Quy
Nhơn Tây, Quy Nhơn Nam, Quy Nhơn Bắc, Pleiku, Hội Phú, Thống Nhất, Diên
Hồng, An Phú và các xã Biển Hồ, Gào.
2
+ Khu vực 2: Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.
2. Đối với bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng
2.1. Phương pháp xác định, giá ca máy thiết bị thi công xây dựng
Giá ca máy thiết bị thi công xây dựng mức chi phí bình quân xác định
cho một ca làm việc theo quy định (8 giờ) của máy thiết bị thi công xây dựng.
Giá ca máy thiết bị thi công xây dựng gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi
phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí
nhân công điều khiển và chi phí khác.
Giá ca máy thiết bị thi công y dựng được xác định theo hướng dẫn tại
Phụ lục V của Thông số 13/2021/TT-BXD được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5
Điều 2 Thông s 01/2025/TT-BXD, Điều 12 Thông số 09/2025/TT-BXD,
trong đó:
2.2. Nội dung giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng
Giá ca máy thiết bị thi công xây dựng (sau đây gọi giá ca máy) mức
chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định của máy thiết bị thi công
xây dựng. Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí
khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều
khiển và chi phí khác và được xác định theo công thức sau:
C
CM
= C
KH
+ C
SC
+ C
NL
+ C
NC
+ C
CPK
Trong đó:
+ C
CM
: Giá ca máy (đồng/ca);
+ C
KH
: Chi phí khấu hao (đồng/ca);
+ C
SC
: Chi phí sửa chữa (đồng/ca);
+ C
NL
: Chi phí nhiên liệu, năng ợng (đồng/ca);
+ C
NC
: Chi phí nhân công điều khiển (đồng/ca);
+ C
CPK
: Chi phí khác (đồng/ca).
Danh mục máy, các định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác, nhiên liệu
năng lượng, nhân công điều khiển nguyên giá máy được xác định theo Phụ lục
V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 30/8/2021 và Phụ lục V Thông tư số
01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ Xây dựng.
Các chi phí trong giá ca máy gồm:
a) Chi phí khấu hao:
Trong quá trình sử dụng máy, máy bị hao mòn, giảm dần giá trị sử dụng
giá trị của máy do tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh, do bào mòn của tự
nhiên.
Khấu hao máy việc tính toán, phân bổ một cách hệ thống nguyên giá
của máy vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong thời gian trích khấu hao của máy
để thu hồi vốn đầu tư máy. Khấu hao của máy được tính trong giá ca máy.
3
Đối với những máy làm việc vùng nước mặn, nước lợ trong môi trường
ăn mòn cao thì định mức khấu hao được điều chỉnh với hệ số 1,05.
b) Chi phí sửa chữa:
Chi phí sửa chữa máy các khoản chi phí để bảo dưỡng, sửa chữa máy định
kỳ, sửa chữa máy đột xuất trong quá trình sử dụng máy nhằm duy trì khôi phục
năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy.
Chi phí sửa chữa máy chưa bao gồm chi pthay thế các loại phụ tùng thuộc
bộ phận công tác của máy giá trlớn mà sự hao mòn của chúng phụ thuộc chủ
yếu tính chất của đối tượng công tác.
c) Chi phí nhiên liệu, năng lượng:
Nhiên liệu, năng lượng xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén tiêu hao trong
thời gian một ca làm việc của máy để tạo ra động lực cho máy hoạt động gọi
nhiên liệu chính.
Các loại dầu mỡ bôi trơn, dầu truyền động, … gọi nhiên liệu phụ trong một
ca làm việc của máy được xác định bằng hệ số so với chi phí nhiên liệu chính.
Giá nhiên liệu, năng lượng tính trong giá ca máy ca bao gồm thuế giá trị
gia tăng, trong đó gxăng, dầu được xác định theo Thông báo số 115/TB-SXD
ngày 10/8/2025 của Sở Xây dựng. Giá điện theo mức giá bán lẻ điện cho các ngành
sản xuất cấp điện áp dưới 6kV giờ bình thường trong Quyết định số 1279/QĐ-BCT
ngày 09/5/2025 của Bộ Công thương:
+ Xăng E5 RON 92-II : 18.314,81 đồng/lít
+ Dầu diezel 0,05S-II : 17.925,93 đồng/lít
+ Điện : 1.987 đồng/kWh
Hệ số nhiên liệu phụ cho một ca máy làm việc, được xác định theo từng loại
máy điều kiện cthể của công trình. Hệ số chi phí nhiên liệu phụ lấy theo mục
III.3đ phụ lục V của Thông số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ y
dựng cụ thể như sau:
+ Động cơ xăng : 1,02
+ Động cơ diezel : 1,03
+ Động cơ điện : 1,05
d) Chi phí nhân công điều khiển trong một ca máy được xác định trên sở
các quy định về slượng, thành phần, nhóm, cấp bậc công nhân điều khiển máy
theo quy trình vận hành máy đơn giá ngày công tương ứng với cấp bậc công
nhân điều khiển máy. Đơn giá nhân công điều khiển máy được xác định theo đơn
giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
e) Chi phí khác: Chi phí khác trong giá ca máy các khoản chi phí cần thiết
đảm bảo để máy hoạt động bình thường, hiệu quả tại công trình, gồm bảo hiểm
máy, thiết bị trong quá trình sử dụng; bảo quản máy phục vụ cho công tác bảo
dưỡng kỹ thuật trong bảo quản máy; đăng kiểm các loại; di chuyển máy trong nội
4
bộ công trình các khoản chi phí liên quan trực tiếp đến quản máy sử
dụng máy tại công trình chưa được tính trong c nội dung chi phí khác trong giá
xây dựng công trình, dự toán xây dựng.
III. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1. Đơn giá nhân công xây dựng, giá ca y và thiết bị thi công xây dựng năm
2025 dùng để xác định quản chi phí đầu xây dựng bao gồm: bộ tổng
mức đầu tư, tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, dự toán gói thầu (trừ
dự toán gói thầu mua sắm thiết bị dự toán gói thầu vấn đầu xây dựng), giá
xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ s giá xây dựng, suất vốn đầu xây dựng,
quy đổi vốn đầu tư xây dựng.
2. Giá ca máy thiết bị thi công xây dựng m 2025 chia làm 2 khu vực:
Khu vực 1 (vùng III) và khu vực 2 (vùng IV).
- Khu vc 1: Vùng III, gồm các phường Quy Nhơn, Quy Nhơn Đông, Quy
Nhơn Tây, Quy Nhơn Nam, Quy Nhơn Bắc, Pleiku, Hội Phú, Thống Nhất, Diên
Hồng, An Phú và các xã Biển Hồ, Gào.
- Khu vực 2: Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.
3. Giá ca máy thiết bị thi công xây dựng năm 2025 không bao gồm các chi
phí như: Nhà bao che cho máy, nền móng máy, hệ thống cấp điện, khí nén, hệ
thống cấp nước tại hiện trường; chi phí lắp đặt, tháo dỡ trạm trộn tông xi măng,
trạm trộn tông nhựa, cần trục di chuyển trên ray và các loại thiết bị thi công xây
dựng khác tính chất tương tự, nếu không tính chung cho cả dự án thì được d
tính trong chi phí khác của dự toán xây dựng công trình. Các chi phí này được xác
định bằng dự toán phù hợp với thiết kế, biện pháp thi công xây dựng điều kiện
đặc thù của công trình.
4. Khi xác định đơn giá xây dng công trình để lập dự toán xây dựng, tại thời
điểm lập dự toán thì Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2025 được điều
chỉnh chi phí nhiên liệu, năng lượng trên s chênh lệch giá nhiên liệu, năng
lượng tại thời điểm lập so với Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2025.
5. Đối với những máy làm việc vùng nước mặn, nước lợ trong môi
trường ăn mòn cao thì định mức khấu hao (%/năm), định mc sa chữa (%/năm)
được điều chỉnh với hệ số 1,05.
IV. QUY ĐỊNH XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP
1. Tổng mức đầu xây dựng đã thẩm định hoặc phê duyệt thì không phải
thẩm định hoặc phê duyệt lại. Chủ đầu tổ chức xác định dự toán xây dựng theo
Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được công bố theo quy định.
2. Dự toán xây dựng đã được quan thẩm quyền thẩm định hoặc phê
duyệt thì không phải thẩm định hoặc phê duyệt lại.
3. Các gói thầu chưa phát hành hồ mời thầu, hồ yêu cầu: Chủ đầu t
thực hiện việc cập nhật dtoán i thầu theo Đơn giá nhân công xây dựng, giá ca
máy thiết bị thi công xây dựng được công bố để xác định lại giá gói thầu trong
kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt, làm s lựa chọn nhà thầu theo
5
quy định của pháp luật về đấu thầu.
4. Các gói thầu đã phát hành hồ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng chưa đóng
thầu: Chủ đầu xem xét, quyết định việc cập nhật dự toán gói thầu theo Đơn giá
nhân công xây dựng, giá ca máy thiết bị thi công xây dựng được công bố để xác
định lại giá gói thầu làm cơ sở lựa chọn nthầu theo quy định của pháp luật về
đấu thầu.
5. Trường hợp cập nhật, xác định lại tổng mức đầu xây dựng, dự toán xây
dựng, giá gói thầu xây dựng quy định tại điểm 3, điểm 4 khoản này làm vượt tổng
mức đầu y dựng, dự toán xây dựng đã phê duyệt, thì việc thẩm định, phê
duyệt tổng mức đầu tư xây dựng điều chỉnh, dự toán xây dựng điều chỉnh thực hiện
theo quy định của Nghị định s10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ
về quản lý chi phí đầu xây dựng.
6. Trường hợp đã đóng thầu: Thực hiện theo nội dung hmời thầu, hồ
yêu cầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất.
Trong quá trình s dụng Đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy thiết bị
thi công xây dựng năm 2025, nếu gặp vướng mắc đề nghị các tổ chc, nhân gửi
ý kiến về Sở Xây dựng để xem xét giải quyết./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 1569/SXD-QLXD của Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Gia Lai năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×