• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 15199/BXD-PTĐT 2025 về việc tổ chức triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu về phát triển đô thị

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 30/12/2025 14:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 15199/BXD-PTĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Nguyễn Tường Văn
Trích yếu: Về việc tổ chức triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu về phát triển đô thị
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT CÔNG VĂN 15199/BXD-PTĐT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 15199/BXD-PTĐT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 15199/BXD-PTĐT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BXD-PTĐT
V/v t chc trin khai xây dng
cơ s d liu v phát trin đô th
Nội, ngày tháng 12 năm 2025
Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Thc hin nhim v được được giao ti Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày
01/4/2025 ca Chính ph sa đổi, b sung cp nht Chương trình hành đng
ca Chính ph thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B
Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công ngh, đổi mi sáng to
chuyn đổi s quc gia Ngh quyết s 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 ca
Chính ph ban hành kế hoch nh động ca Chính ph v thúc đẩy to lp d
liu phc v chuyn đổi s toàn din. Trong thi gian qua, B Xây dng đã
thc hin xây dng cơ s d liu v phát trin đô th trin khai thí đim ti
mt s đa phương vi s đồng hành ca Tp đoàn Công nghip - Vin thông
Quân đi (Viettel).
Đến thi đim hin ti phn mm h thng cơ s d liu v phát trin đô
th đã cơ bn hoàn thành, đ điu kin để to lp, kết ni liên thông cơ s d
liu t cp sơ s đến Trung ương. Để đảm bảo hoàn thành việc đồng bộ sở
dữ liệu về phát triển đô thị lên Trung tâm dữ liệu quốc gia theo tiến độ được
giao tại Nghị quyết số 71/NQ-CP yêu cầu báo cáo của Ban Chỉ đạo Trung
ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số, Bộ
Xây dựng trân trọng đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương thực hiện các nội dung cụ thể như sau:
1. Góp ý ni dung d tho “Quyết định ca B y dng Ban nh Quy
định tm thi v phân cp trách nhim qun lý, to lp, cp nht pduyt
d liu trên H thng cơ s d liu v phát trin đô th được đính kèm theo
công văn này.
2. Ch đạo S Xây dng y ban nhân dân các phường trên địa bàn
ca tnh to lp cơ s d liu v phát trin đô th theo hướng dn (Các tài liu:
Hướng dn s dng phn mm qun cơ s d liu; Hướng dn to lp d
liu dành cho cp tnh, cp phường trên phn mm qun cơ s d liu phát
trin đô th năm 2025; Danh sách tài khon cp cho các địa phương ti cp
tnh và cp phưng ti mã QR dưới đây).
Thi hn hoàn thành vic to lp d liu trên h thng và văn bn p ý
kiến ni dung d tho Quyết định ca B y dng Ban hành Quy định tm
15199
15
thi v phân cp trách nhim qun lý, to lp, cp nht phê duyt d liu
trên H thng cơ s d liu v phát trin đô th đề ngh hoàn thành trưc
ngày 22/12/2025.
B y dng trân trng cm ơn rt mong nhn đưc s hp c
phi hp cht ch ca Quý Cơ quan./.
(Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ với ông Bùi Minh Anh, số điện thoại:
0912745582)
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng Trần Hồng Minh (để b/c);
- Ban chỉ đạo Trung ương (để b/c);
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương (để t/h);
- Lưu: VT, PTĐT.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Tường Văn
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định tạm thời về phân cấp trách nhiệm quản lý, tạo lập, cập
nhật và phê duyệt dữ liệu trên Hệ thống sở dữ liệu về phát triển đô thị
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Xây
dựng năm 2020;
Căn c Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/ 2024 ca B Chính tr v đột
phá phát trin khoa hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyn đi s quc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 của Ủy ban thường vụ
Quốc hội: Về phân loại đô thị; Nghị quyết 26/2022/UBTVQH15 Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5
năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết
số 57- NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạochuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ về ban
hành kế hoạch hành động của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ
chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông số 06/2023/TT-BXD ngày 08/09/2023 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn nội dung về chương trình phát triển đô thị;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát triển đô thị.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tạm thời về phân
cấp trách nhiệm quản lý, tạo lập, cập nhật phê duyệt dữ liệu trên Hệ thống
sở dữ liệu về phát triển đô thị”.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy định này áp dụng cho việc quản lý, tạo lập, cập nhật phê duyệt
dữ liệu trong sở dữ liệu phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh/thành phố trực
thuộc trung ương, bao gồm: dữ liệu về đô thị, dữ liệu chương trình phát triển đô
DỰ THẢO
thị, dữ liệu kế hoạch phát triển đô thị, các chỉ tiêu báo cáo dữ liệu phát triển đô
thị, vận hành, sự cố, bảo trì và dữ liệu liên quan.
2. Việc cập nhật, tạo lập và phê duyệt dữ liệu được thực hiện tại tên miền:
https:// https://ptdt.moc.gov.vn
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Cục Phát triển đô thị - Bộ Xây dựng:
- Xây dựng khung sở dữ liệu, hướng dẫn kỹ thuật kết nối tích hợp
dữ liệu về phát triển đô thị.
- Chủ trì xây dựng quản hệ thống sở dữ liệu về phát triển đô thị
tiếp nhận dữ liệu đã được cấp tỉnh phê duyệt.
- Hỗ trợ tạo lập tài khoản người dùng cho các địa phương nhằm bảo đảm
việc cập nhật, quản lý, vận hành dữ liệu về phát triển đô thị thống nhất tuân
thủ quy trình.
- Phối hợp với đơn vị đồng hành quản vận hành hệ thống sở dữ liệu
về phát triển đô thị đảm bảo hoạt động ổn định và thông suốt.
2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo các đơn vị liên quan tổ chức triển
khai cập nhật dữ liệu về phát triển đô thị theo phân cấp.
3. Sở Xây dựng:
- Sở Xây dựng quan chủ quản dữ liệu, trách nhiệm quản trị tài
khoản cấp tỉnh, phê duyệt dữ liệu trong phạm vi quản của tỉnh đảm bảo đúng
tiến độ theo yêu cầu của Cục phát triển đô thị.
- Sau giai đoạn thí điểm, sẽ thực hiện việc cấp tài khoản, phân quyền cho
các phường, định hướng phát triển đô thị trong địa bàn tỉnh/thành phố trực
thuộc trung ương.
- Kiểm tra, thẩm định phê duyệt dữ liệu do cấp cập nhật trên hệ
thống trong giai đoạn thí điểm.
- Theo dõi giám sát về tính đầy đủ, chính xác và kịp thời của dữ liệu.
3. Ủy ban nhân dân cấp xã:
- Tạo lập ban đầucập nhật dữ liệu theo địa bàn quản lý.
- Bảo đảm tính chính xác, đầy đủ, kịp thờithống nhất của dữ liệu.
- Chịu trách nhiệm về dữ liệuđiều chỉnh theo yêu cầu của cấp tỉnh.
Điều 4. Quy trình tạo lập - cập nhật - phê duyệt dữ liệu
1. Đối với dữ liệu phát sinh trước thời điểm Quy định này có hiệu lực, các
quan, đơn vị trách nhiệm soát, chuẩn hóa cập nhật vào hệ thống
trong thời hạn do Bộ Xây dựng quy định.
2. Cấp tạo lập dữ liệu lần đầu cập nhật dữ liệu vào hệ thống theo
phân quyền ngay khi sự thay đổi về thông tin dữ liệu phát triển đô thị trong
thời gian 05 ngày từ khi công trình được chính thức đưa vào hoạt động. Gửi dữ
liệu báo cáo về phát triển đô thị về Sở Xây dựng của tỉnh thực hiện phê duyệt.
3. Sở Xây dựng kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ, logic và chuẩn dữ liệu và phê
duyệt. Trường hợp dữ liệu không đạt yêu cầu, Sở Xây dựng yêu cầu Phường
chỉnh sửacập nhật lại trên phần mềm.
4. Cấp tỉnh chỉ được quyền xem, tra cứu, khai thác dữ liệu trong phạm vi
của tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, không sửa được dữ liệu của cấp xã.
5. Dữ liệu sau khi được Sở Xây dựng phê duyệt sẽ được hệ thống tự động
đồng bộ lên sở dữ liệu dùng chung của Bộ Xây dựng để thực hiện đồng bộ
sang Trung tâm dữ liệu quốc gia.
6. Cấp trung ương được quyền xem, tra cứu, khai thác, tổng hợp dữ liệu
toàn quốc nhưng không chỉnh sửa được dữ liệu.
7. Cấp trung ương thực hiện làm sạch với các sở dữ liệu chuyên ngành
liên quan (nếu có) theo định kỳ tối thiểu 01 tháng / 01 lần.
Điều 5. Khai thác và sử dụng dữ liệu
1. Dữ liệu trong hệ thống tài sản thông tin của Nhà nước, được quản
thống nhấtđược bảo vệ theo pháp luật về an toàn thông tin mạng.
2. Việc khai thác, sử dụng dữ liệu phải đúng mục đích, đúng thẩm quyền;
bảo đảm bảo mật, phù hợp với chức năng nhiệm vụ không làm sai lệch, biến
dạng dữ liệu gốc.
3. quan quản nhà nước được sử dụng đầy đủ dữ liệu phục vụ công
tác quản lý, giám sát, thống kê, báo cáo và kiểm tra, thanh tra chuyên ngành.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện, nếu
khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ánh về Bộ Xây dựng (qua Cục Phát
triển đô thị) để tổng hợp, báo cáo cấpthẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung.
Điều 7. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Phát triển đô thị, Giám
đốc Trung tâm Công nghệ thông tin Thủ trưởng các quan, đơn vị, tổ chức
liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 7;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Lưu: VT, KCHT, CTN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Tường Văn
Phụ lục
CẤU TRÚC DỮ LIỆU VỀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BXD ngày tháng. năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. đồ nghiệp vụ về quản lý, tạo lập, cập nhật và phê duyệt dữ liệu
2. Danh mục các chỉ tiêu của sở dữ liệu về phát triển đô thị cấp Tỉnh
STT
Tên trường
Tên mô tả
Kiểu dữ
liệu
Danh mục
I
THÔNG TIN CHUNG
1
TenTinhThanh
Tên tỉnh, thành phố
text
2
PhanLoaiDoThi
Phân loại đô thị tỉnh,
thành phố
text
01 – Loại Đặc biệt
02 – Loại I
03 – Chưa phân loại
3
QuyetDinhCongNhan
Quyết định công nhận
loại đô thị
text
4
NamCongNhan
Năm công nhận loại đô
thị
double
5
DienTichDoThi
Diện tích
double
6
DanSoDoThi
Dân số
integer
7
Số lượng đô thị trực thuộc
8
SoDoThiLoai1
Số đô thị loại I
integer
9
SoDoThiLoai2
Số đô thị loại II
integer
10
SoDoThiLoai3
Số đô thị loại III
integer
11
SoDoThiLoai4
Số đô thị loại IV
integer
12
SoDoThiLoai5
Số đô thị loại V
integer
II
ĐÔ THỊ TRỰC THUỘC TỈNH/TP
STT
Tên trường
Tên mô tả
Kiểu dữ
liệu
Danh mục
13
TenDoThi
Tên đô thị
text
14
LoaiDoThi
Loại đô thị
text
01 – Loại I
02 – Loại II
03 – Loại III
04 – Loại IV
05 – Loại V
15
NamCongNhan
Năm công nhận
integer
16
QuyetDinhCongNhan
Quyết định công nhận
loại đô thị
text
17
DonViTrucThuoc
Đơn vị hành chính xã,
phường thuộc phạm vi
text
III
QUY HOẠCH
18
QuyHoachTinh
Quy hoạch tỉnh
(có/không)
boolean
19
NamPheDuyetQuyHoa
chTinh
Năm phê duyệt quy
hoạch tỉnh
integer
20
QuyHoachChungTinhT
hanhPho
Quy hoạch chung
tỉnh/thành phố
(có/không)
boolean
21
NamPheDuyetQuyHoa
chChungTinhThanhPh
o
Năm phê duyệt quy
hoạch chung tỉnh/thành
phố
integer
22
SoLuongQuyHoachPha
nKhuDuocPheDuyet
Số lượng quy hoạch
phân khu được phê duyệt
integer
23
TyLePhuKinQuyHoach
PhanKhu
Tỷ lệ phủ kín quy hoạch
phân khu (%)
double
24
TongDienTichCoQuyH
oachPhanKhu
Tổng diện tích có quy
hoạch phân khu (ha)
double
IV
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ
25
TenChuongTrinhPhatT
rien
Tên chương trình
text
26
LoaiChuongTrinhPhat
Trien
Loại chương trình
text
01 - Chương trình phát
triển đô thị của tỉnh,
thành phố
02 - Chương trình phát
triển đô thị của đô thị
27
NamPheDuyet
Năm phê duyệt
integer
28
GiaiDoanThucHien
Giai đoạn thực hiện
text
29
CoNoiDungTangTruon
gXanh
nội dung phát triển
đô thị tăng trưởng xanh
boolean
STT
Tên trường
Tên mô tả
Kiểu dữ
liệu
Danh mục
30
CoNoiDungUngPhoBD
KH
nội dung phát triển
đô thị ứng phó với biến
đổi khí hậu
boolean
31
CoNoiDungCaiTaoChi
nhTrangPTDT
nội dung về cải tạo
chỉnh trang phát triển đô
thị
boolean
32
CoNoiDungPTDTThon
gMinh
nội dung định hướng
về phát triển đô thị thông
minh
boolean
33
DoThiPhatTrien
Đô thị nằm trong
chương trình phát triển
text
V
ĐỀ ÁN PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ THÔNG MINH
34
TenDeAn
Tên đề án
text
35
NamPheDuyet
Năm phê duyệt
integer
36
GiaiDoanThucHien
Giai đoạn thực hiện
text
VI
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐÔ THỊ
37
TongSoPhuongTienCo
ngCong
Tổng số phương tiện
công cộng
integer
38
TongSoPhuongTienCa
Nhan
Tổng số phương tiện
nhân
integer
VII
CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC
39
TenCongTrinhCapNuo
c
Tên công trình
text
40
DiaDiemCapNuoc
Địa điểm
text
41
PhamViCapNuoc
Phạm vi cấp nước
text
42
NguonNuocKhaiThac
Nguồn nước khai thác
text
43
CongSuatThietKeCapN
uoc
Công suất thiết kế
(m³/ngày đêm)
integer
44
CongSuatThucTeCapN
uoc
Công suất thực tế
(m³/ngày đêm)
integer
45
QuyMoNhaMayCapNu
oc
Quy mô (Ha)
double
VIII
NHÀ MÁY XỬNƯỚC THẢI SINH HOẠT
46
TenNhaMayXuLyNuoc
Thai
Tên nhà máy xửnước
thải
text
47
DiaDiemNhaMayXuLy
NuocThai
Địa điểm
text
STT
Tên trường
Tên mô tả
Kiểu dữ
liệu
Danh mục
48
CongSuatThietKeXuLy
NuocThai
Công suất thiết kế
(m³/ngày đêm)
integer
49
CongSuatThucTeXuLy
NuocThai
Công suất thực tế
(m³/ngày đêm)
integer
50
PhamViXuLyNuocTha
i
Phạm vi xử
text
51
QuyMoNhaMayXuLy
NuocThai
Quy mô (Ha)
IX
CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
52
TenSanBay
Tên sân bay
text
53
CapHangSanBay
Cấp hạng sân bay
text
01 – Quốc tế
02 – Quốc gia
54
DienTichSanBay
Diện tích (ha)
X
ĐẦU MỐI GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
55
GaThuocXaPhuong
Ga thuộc xã/phường
text
56
TenGaDuongSat
Tên ga đường sắt
text
57
PhanLoaiGa
Phân loại ga
text
01 – Cấp I
02 – Cấp II
03 – Cấp III
58
DiaDiemGa
Địa điểm
text
59
GaThuocKhuVucDoTh
i
Thuộc khu vực đô thị
text
60
DienTichGa
Diện tích (ha)
XI
CẢNG, CỤM CẢNG THỦY NỘI ĐỊA
61
CangThuocXaPhuong
Cảng, cụm cảng thuộc
xã/phường
text
62
TenCangThuyNoiDia
Tên cảng, cụm cảng thủy
nội địa
text
63
CangThuocDoThi
Cảng, cụm cảng thuộc
đô thị
text
64
PhanLoaiCang
Phân loại cảng
text
01 – Cảng tổng hợp
02 – Cảng hàng hóa
03 – Cảng hành khách
04 – Cảng chuyên dụng
65
PhanHangCang
Phân hạng
text
01 – Hạng I
02 – Hạng II
STT
Tên trường
Tên mô tả
Kiểu dữ
liệu
Danh mục
03 – Hạng III
66
DienTichCang
Diện tích (m²)
XII
BẾN XE
67
BenXeThuocXaPhuong
Bến xe thuộc xã/phường
text
68
TenBenXe
Tên bến
text
69
PhanLoaiBenXe
Phân loại bến
text
01 – Bến xe loại 1
02 – Bến xe loại 2
03 – Bến xe loại 3
04 – Bến xe loại 4
70
LoaiHinhBenXe
Loại hình bến xe
text
01 – Bến xe khách
02 – Bến xe hàng
71
DiaDiemBenXe
Địa điểm
text
72
BenXeThuocDoThi
Bến thuộc đô thị
text
73
DienTichBenXe
Diện tích (m2)
3. Danh mục các chỉ tiêu của sở dữ liệu về phát triển đô thị cấp
STT
Tên trường
Tên mô tả
Kiểu dữ
liệu
Danh mục
I
THÔNG TIN CHUNG
1
TenPhuongXa
Tên phường,
text
2
DienTichPhuong
Diện tích (ha)
3
DanSoPhuong
Dân số (người)
integer
4
TongSoHo
Tổng số hộ
integer
5
DoThiTrucThuoc
Thuộc đô thị
text
II
QUY HOẠCH
6
QuyHoachChungDo
Thi
Quy hoạch chung đô thị
boolean
7
QuyHoachPhanKhu
Quy hoạch phân khu
boolean
8
SoLuongQuyHoachC
hiTietDuocPheDuyet
Số lượng quy hoạch chi
tiết đã được phê duyệt
integer
9
TyLePhuKinQuyHoa
chChiTiet
Tỷ lệ phủ kín quy hoạch
chi tiết (%)
integer
10
TongDienTichQuyH
oachChung
Tổng diện tích có quy
hoạch chung (ha)
text
11
TongDienTichQuyH
Tổng diện tích có quy
hoạch phân khu (ha)
text
STT
Tên trường
Tên mô tả
Kiểu dữ
liệu
Danh mục
oachPhanKhu
12
TongDienTichQuyH
oachChiTiet
Tổng diện tích có quy
hoạch chi tiết (ha)
double
IV
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ
13
TenKeHoach
Tên kế hoạch
text
14
NamPheDuyet
Năm phê duyệt
integer
15
GiaiDoanThucHien
Giai đoạn thực hiện
text
16
HIỆN TRẠNG ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
17
DienTichDatDanDun
g
Diện tích đất dân dụng
(ha)
double
18
DienTichDatNgoaiD
anDung
Diện tích đất ngoài dân
dụng (ha)
double
V
HIỆN TRẠNG ĐẤT CÂY XANH ĐÔ THỊ
19
DienTichDatCayXan
hSuDungCongCong
Diện tích đất cây xanh
sử dụng công cộng
double
20
DienTichDatCayXan
hSuDungHanChe
Diện tích đất cây xanh
sử dụng hạn chế (m2)
double
21
DienTichDatCayXan
hChuyenDung
Diện tích đất cây xanh
chuyên dụng (m2)
double
VI
DIỆN TÍCH MẶT NƯỚC
22
DienTichMatNuoc
Diện tích mặt nước (ha)
double
VII
NHÀ
23
TongDienTichSanNh
a
Tổng diện tích sàn nhà
trên địa bàn phường
double
24
NhaOXaHoi
Nhà hội
boolean
VIII
XỬNƯỚC THẢI SINH HOẠT
25
SoHoDuocXuLyNuo
cThai
Số hộ được xửnước
thải
integer
IX
CUNG CẤP NƯỚC SẠCH
26
TongSoHoDuocCap
NuocSach
Tổng số hợp hộ được
cung cấp nước sạch
integer
X
ĐẤT GIAO THÔNG ĐÔ THỊ
27
TongChieuDaiDuong
BeRong7_14m
Tổng chiều dài các
tuyến đườngbề rộng
mặt đường 7-14m
double
28
TongDienTichDuong
Tổng diện tích các
double
STT
Tên trường
Tên mô tả
Kiểu dữ
liệu
Danh mục
BeRong7_14m
tuyến đườngbề rộng
mặt đường 7-14m
29
TongChieuDaiDuong
BeRongNhoHon7m
Tổng chiều dài các
tuyến đườngbề rộng
mặt đường nhỏ hơn 7m
double
30
TongDienTichDuong
BeRongNhoHon7m
Tổng diện tích các
tuyến đườngbề rộng
mặt đường nhỏ hơn 7m
double
31
TongChieuDaiDuong
BeRong14mTroLen
Tổng chiều dài tuyến
đườngbề rộng mặt
đường 14m trở lên
double
32
TongDienTichDuong
BeRong14mTroLen
Tổng diện tích các
tuyến đườngbề rộng
mặt đường 14m trở lên
double
33
TongDienTichDatGi
aoThongKhac
Tổng diện tích đất giao
thông khác
double
XI
CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
34
ChieuDaiDuongNho
Hon7mDuocChieuSa
ng
Tổng chiều dài các
tuyến đườngbề rộng
mặt đường nhỏ hơn 7 m
được chiếu sáng
double
35
ChieuDaiDuong7_14
mDuocChieuSang
Tổng chiều dài các
tuyến đườngbề rộng
mặt đường từ 7 -14 m
được chiếu sáng
double
36
ChieuDaiDuongHem
DuocChieuSang
Tổng chiều dài các
tuyến đường hẻm/ngõ
được chiếu sáng
double
37
ChieuDaiDuongLon
Hon14mDuocChieuS
ang
Tổng chiều dài các
tuyến đườngbề rộng
mặt đường lớn hơn 14m
được chiếu sáng
double
38
ChieuDaiDuongUng
DungNangLuongTai
Tao
Tổng chiều dài tuyến
đường ứng dụng năng
lượng tái tạo, tiết kiệm,
thông minh
double
XII
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CÁ NHÂN
HẠN CHẾ PHÁT THẢI
39
TổngPTCaNhanDang
Ky
Tổng số phương tiện
nhân đăngmới trong
năm
integer
40
PTCaNhanNLHanCh
ePhatThaiDangKyM
oi
Số phương tiện cá nhân
sử dụng năng lượng hạn
chế phát thải khí nhà
kính đăngmới trong
integer
STT
Tên trường
Tên mô tả
Kiểu dữ
liệu
Danh mục
năm
XIII
PHI NÔNG NGHIỆP
41
TongDanSoLaoDong
Tổng dân số trong độ
tuổi lao động
integer
42
DanSoPhiNongNghie
p
Tổng dân số làm việc
trong các ngành phi
nông nghiệp
integer
XIV
SỞ GIÁO DỤC
43
TenCoSoGiaoDuc
Tên sở giáo dục
text
44
LoaiHinhCoSoGiaoD
uc
Loại hình sở
text
01 – Giáo dục mầm non
02 – Giáo dục tiểu học
03 – Giáo dục trung học
sở
04 – Giáo dục THPT
(bao gồm THPT & trung
học nghề)
05 – Giáo dục nghề
nghiệp (Cao đẳng, dạy
nghề)
06 – Giáo dục đại học
(bao gồm sau đại học)
45
MucDoDatChuan
Mức độ đạt chuẩn
text
Mức độ I
Mức độ II
Mức độ III
46
QuyMoSuDungDat_
GD
Quy mô sử dụng đất
(m2)
double
XV
SỞ Y TẾ
47
TenCoSoYTe
Tên sở y tế
text
48
LoaiHinhCoSoYTe
Loại hình
text
01 – Trạm Y tế
02 – Bệnh viện chuyên
khoa
03 – Bệnh viện đa khoa
49
QuyMoSuDungDat_
YT
Quy mô sử dụng đất
(m2)
double
50
SoGiuongBenh
Số giường bệnh
integer
51
NguonVonYTe
Nguồn vốn (nếu có)
text
XVI
SỞ VĂN HÓA
52
TenCoSoVanHoa
Tên sở văn hóa
text
STT
Tên trường
Tên mô tả
Kiểu dữ
liệu
Danh mục
53
LoaiHinhCoSoVanH
oa
Loại hình sở
text
01 – Nhà văn hóa
02 – Trung tâm văn hóa
03 – Thư viện
54
QuyMoSuDungDat_
VH
Quy mô sử dụng đất
(m2)
double
55
CapCoSoVanHoa
Cấp sở
text
01 – Quốc gia
02 – Vùng
03 – Tỉnh
04 – Xã
05 – Tổ dân phố
XVII
SỞ THƯƠNG MẠIDỊCH VỤ
56
TenCoSoTMDV
Tên sở thương mại -
dịch vụ
text
57
LoaiHinhTMDV
Loại hình
text
01 – Trung tâm thương
mại
02 – Siêu thị
03 – Siêu thị mini
04 – Chợ
05 – Cửa hàng
06 – Trung tâm hội nghị
07 – Khách sạn
08 – Nhà hàng
09 – Tổ hợp dịch vụ
10 - Khác
58
QuyMoSuDungDat_
TMDV
Quy mô sử dụng đất
(m2)
double
59
CapCoSoTMDV
Cấp sở
text
01– Quốc gia
02– Vùng
03– Tỉnh
04– Xã
XVIII
SỞ THỂ DỤC THỂ THAO (TDTT)
60
TenCoSoTDTT
Tên sở thể dục thể
thao
text
61
LoaiHinhTDTT
Loại hình
text
01 – Sân vận động
02 – Nhà thi đấu đa
năng
03 – Nhà tập luyện
04 – Phòng tập chuyên
môn
STT
Tên trường
Tên mô tả
Kiểu dữ
liệu
Danh mục
05 – Trung tâm thể thao
tổng hợp
06 – Sân bãi ngoài trời
07 – Bể bơi
08 – Công trình thể thao
cộng đồng
09 – Trung tâm huấn
luyện chuyên nghiệp
10 – Khác
62
QuyMoSuDungDat_
TDTT
Quy mô sử dụng đất
(m2)
double
63
CapCoSoTDTT
Cấp sở
text
01 – Quốc gia
02 – Vùng
03 – Tỉnh
04 – Xã
05 – Tổ dân phố
64
NguonVonTDTT
Nguồn vốn
text
XIX
SỞ TRỤ SỞ HÀNH CHÍNH
65
TenCoSoHanhChinh
Tên sở
text
66
QuyMoSuDungDat_
HC
Quy mô sử dụng đất
(m2)
double
67
CapCoSoHanhChinh
Cấp sở
text
01 – Quốc gia
02 – Tỉnh
03 – Xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 15199/BXD-PTĐT của Bộ Xây dựng về việc tổ chức triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu về phát triển đô thị

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×