Quyết định 122/2002/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành mẫu biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 122/2002/QĐ-BTC
NGÀY 30 THÁNG 9 NĂM 2002 VỀ VIỆC BAN HÀNH MẪU
BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính ngày 16/7/2002 .

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ.

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính.

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế.

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này 5 mẫu "Biên lai thu tiền phạt" loại in sẵn mệnh giá: 5.000 đồng, 10.000 đồng, 20.000 đồng, 50.000 đồng và 100.000 đồng (theo mẫu đính kèm), để sử dụng thống nhất trong cả nước cho các tổ chức, đơn vị được uỷ quyền thu tiền phạt tại chỗ đối với các hành vi bị xử phạt vi phạm hành chính.

 

Điều 2: Tổng cục Thuế có trách nhiệm in ấn, phát hành, cấp phát, quản lý và hướng dẫn sử dụng "Biên lai thu tiền phạt" nêu tại Điều 1.

 

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2002.


 

 

tem

chống

giả

 

BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT

 

Xê ri: AA/02 N : 00000

 

- Họ tên người nộp tiền: .....................

- Địa chỉ: ............................................

- Lý do nộp tiền: .................................

- Số tiền: 5.000 đ (Năm ngàn đồng)

- Theo QĐ số:.....ngày..../....../200.....

của: .......................................................

Người nộp tiền Người thu tiền

 

 

Liên 1: Lưu

Đơn vị thu CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

............. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT Xê ri: AA/02

N : 00000

- Họ tên người nộp tiền: ...........................................................

- Địa chỉ: ..................................................................................

- Lý do nộp tiền: ......................................................................

- Số tiền: 5.000 đ (Năm ngàn đồng)

- Theo QĐ số:......................................... ngày......../....../200....

của: .......................................................................................

Người nộp tiền Người thu tiền

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

 

Liên 2: Giao người nộp tiền


 

 

BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT

 

Xê ri: AA/02 N : 00000

 

- Họ tên người nộp tiền: .....................

- Địa chỉ: ............................................

- Lý do nộp tiền: .................................

- Số tiền: 10.000 đ (Mười ngàn đồng)

- Theo QĐ số:.....ngày..../....../200.....

của: .......................................................

 

Người nộp tiền Người thu tiền

 

 

Liên 1: Lưu

Đơn vị thu CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

............. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


tem

chống

giả

 
BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT Xê ri: AA/02

N : 00000

- Họ tên người nộp tiền: ...........................................................

- Địa chỉ: ..................................................................................

- Lý do nộp tiền: ......................................................................

- Số tiền: 10.000 đ (Mười ngàn đồng)

- Theo QĐ số:......................................... ngày......../....../200....

của: .......................................................................................

Người nộp tiền Người thu tiền

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

 

Liên 2: Giao người nộp tiền


 

 


BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT

 

Xê ri: AA/02 N : 00000

 

- Họ tên người nộp tiền: .....................

- Địa chỉ: ............................................

- Lý do nộp tiền: .................................

- Số tiền: 20.000 đ (Hai mười ngàn đồng)

- Theo QĐ số:.....ngày..../....../200.....

của: .......................................................

 

Người nộp tiền Người thu tiền

 

 

Liên 1: Lưu

Đơn vị thu CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

............. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT Xê ri: AA/02

N : 00000

- Họ tên người nộp tiền: ...........................................................

- Địa chỉ: ..................................................................................

- Lý do nộp tiền: ......................................................................

- Số tiền: 20.000 đ (Hai mươi ngàn đồng)

- Theo QĐ số:......................................... ngày......../....../200....

của: .......................................................................................

Người nộp tiền Người thu tiền

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

 

Liên 2: Giao người nộp tiền


 

 


BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT

 

Xê ri: AA/02 N : 00000

 

- Họ tên người nộp tiền: .....................

- Địa chỉ: ............................................

- Lý do nộp tiền: .................................

- Số tiền: 50.000 đ (Năm mươi ngàn đồng)

- Theo QĐ số:.....ngày..../....../200.....

của: .......................................................

 

Người nộp tiền Người thu tiền

 

 

Liên 1: Lưu

Đơn vị thu CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

............. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT Xê ri: AA/02

N : 00000

- Họ tên người nộp tiền: ...........................................................

- Địa chỉ: ..................................................................................

- Lý do nộp tiền: ......................................................................

- Số tiền: 50.000 đ (Năm mươi ngàn đồng)

- Theo QĐ số:......................................... ngày......../....../200....

của: .......................................................................................

Người nộp tiền Người thu tiền

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

 

Liên 2: Giao người nộp tiền


 

 

BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT

 

Xê ri: AA/02 N : 00000

 

- Họ tên người nộp tiền: .....................

- Địa chỉ: ............................................

- Lý do nộp tiền: .................................

- Số tiền: 100.000 đ ( Một trăm ngàn đồng)

- Theo QĐ số:.....ngày..../....../200.....

của: .......................................................

 

Người nộp tiền Người thu tiền

 

 

Liên 1: Lưu

Đơn vị thu CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

............. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT Xê ri: AA/02

N : 00000

- Họ tên người nộp tiền: ...........................................................

- Địa chỉ: ..................................................................................

- Lý do nộp tiền: ......................................................................

- Số tiền: 100.000 đ (Một trăm ngàn đồng)

- Theo QĐ số:......................................... ngày......../....../200....

của: .......................................................................................

Người nộp tiền Người thu tiền

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

 

Liên 2: Giao người nộp tiền

 

 

thuộc tính Quyết định 122/2002/QĐ-BTC

Quyết định 122/2002/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành mẫu biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính Số công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu: 122/2002/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Chí Trung
Ngày ban hành: 30/09/2002 Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Vi phạm hành chính
TÓM TẮT VĂN BẢN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

tải Quyết định 122/2002/QĐ-BTC

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Nội dung văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nhấp vào nút dưới đây:

*Lưu ý: Chỉ hỗ trợ dịch thuật cho tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao

Tôi muốn dịch văn bản này (Request a translation)

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản đã hết hiệu lực. Quý khách vui lòng tham khảo Văn bản thay thế tại mục Hiệu lực và Lược đồ.
văn bản TIẾNG ANH
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực
Thông tư 15/2022/TT-BCA của Bộ Công an về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 43/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về trình tự cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự và sát hạch, cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; Thông tư 45/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về trình tự đăng ký mẫu con dấu, thu hồi và hủy con dấu, hủy giá trị sử dụng con dấu, kiểm tra việc quản lý và sử dụng con dấu; Thông tư 58/2020/TT-BCA ngày 16/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định quy trình cấp, thu hồi đăng ký, biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Thông tư 65/2020/TT-BCA ngày 19/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định nhiệm vụ, quyền hạn, hình thức, nội dung và quy trình tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính về giao thông đường bộ của Cảnh sát giao thông; Thông tư 68/2020/TT-BCA ngày 19/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về quy trình tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy...

Thông tư 15/2022/TT-BCA của Bộ Công an về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 43/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về trình tự cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự và sát hạch, cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; Thông tư 45/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về trình tự đăng ký mẫu con dấu, thu hồi và hủy con dấu, hủy giá trị sử dụng con dấu, kiểm tra việc quản lý và sử dụng con dấu; Thông tư 58/2020/TT-BCA ngày 16/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định quy trình cấp, thu hồi đăng ký, biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Thông tư 65/2020/TT-BCA ngày 19/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định nhiệm vụ, quyền hạn, hình thức, nội dung và quy trình tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính về giao thông đường bộ của Cảnh sát giao thông; Thông tư 68/2020/TT-BCA ngày 19/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về quy trình tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy...

Vi phạm hành chính , Giao thông

Vui lòng đợi