- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 4389/QĐ-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc phê duyệt kết quả kỳ thi tuyển công chức Bộ Văn hóa,Thể thao và Du lịch năm 2025
| Cơ quan ban hành: | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 4389/QĐ-BVHTTDL | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Hải Bình |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt kết quả kỳ thi tuyển công chức Bộ Văn hóa,Thể thao và Du lịch năm 2025 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
19/11/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Cán bộ-Công chức-Viên chức Văn hóa-Thể thao-Du lịch | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4389/QĐ-BVHTTDL
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH _________________________ Số: 4389/QĐ-BVHTTDL | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Hà Nội, ngày 19 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kết quả kỳ thi tuyển công chức
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2025
_________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Quyết định số 2516/QĐ-BVHTTDL ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phê duyệt Kế hoạch tuyển dụng công chức Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 3181/QĐ-BVHTTDL ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành lập Hội đồng tuyển dụng công chức Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2025;
Theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng tuyển dụng công chức Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2025 và Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả kỳ thi tuyển công chức Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2025 (danh sách thí sinh trúng tuyển và danh sách thí sinh không trúng tuyển kèm theo).
Điều 2. Giao Vụ Tổ chức cán bộ thông báo công nhận kết quả trúng tuyển và tiến hành các thủ tục tuyển dụng công chức trúng tuyển theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng (để biết); - Thành viên HĐ tuyển dụng CC (để biết); - Các cơ quan có thí sinh dự thi; - Lưu: VT, TCCB, LHP.30 | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC
Lê Hải Bình |
DANH SÁCH
THÍ SINH TRÚNG TUYỂN KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 4389/QĐ-BVHTTDL ngày 19 tháng 11 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ VHTTDL)
__________________________________
| Số TT | Số báo danh | Họ và tên thí sinh | Ngày tháng năm sinh | Quê quán | Vị trí việc làm đăng ký tuyển dụng | Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có) | Đối tượng ưu tiên | Lĩnh vực thi nghiệp vụ chuyên ngành (Vòng 2) | Kết quả Vòng 1 | Kết quả Vòng 2 | Ghi chú | ||||
| Họ và đệm | Tên | Nam | Nữ | Điểm môn nghiệp vụ chuyên ngành | Điểm ưu tiên | Tổng điểm | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| VỤ KẾ HOẠCH, TÀI CHÍNH: | |||||||||||||||
| I | Chuyên viên về tài chính (quản lý về kiểm tra quyết toán): 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH001 | Phạm Ngọc Hoàng | Linh | 11/8/1998 |
| Lào Cai | Chuyên viên về tài chính (quản lý về kiểm tra quyết toán) |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực kế hoạch, tài chính | 35/60 | 55 | 5 | 60 |
|
| II | Chuyên viên về kế hoạch đầu tư (theo dõi hợp tác kinh tế quốc tế và báo chí truyền thông): 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH002 | Nguyễn Hồng | Đăng | 16/9/1993 |
| Hà Nội | Chuyên viên về kế hoạch đầu tư (theo dõi hợp tác kinh tế quốc tế và báo chí truyền thông |
|
| Lĩnh vực kế hoạch, tài chính | 42/60 | 68 | - | 68 |
|
| VỤ PHÁP CHẾ: | |||||||||||||||
| Chuyên viên về pháp chế: 03 chỉ tiêu | |||||||||||||||
| 1 | VH063 | Phan Thị Thanh | An |
| 15/5/2002 | Hưng Yên | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 39/60 | 68 | - | 68 |
|
| 2 | VH093 | Trương Đình | Lộc | 18/9/1998 |
| Ninh Bình | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 38/60 | 69 | - | 69 |
|
| 3 | VH117 | Vũ Hồng | Tâm |
| 09/9/2003 | Thanh Hóa | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 42/60 | 78 | - | 78 |
|
| VĂN PHÒNG BỘ: | |||||||||||||||
| I | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH246 | Dương Đình | Thảo | 25/10/1987 |
| Thanh Hóa | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 51/60 | 60 | - | 60 |
|
| II | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị: 02 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH295 | Nguyễn Thùy | Nhung |
| 03/11/2002 | Hà Nội | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 44/60 | 68 | - | 68 |
|
| 2 | VH297 | Dương Minh | Phương | 22/7/1994 |
| Thái Nguyên | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 50/60 | 53 | - | 53 |
|
| III | Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH309 | Dương Minh | Đức | 30/01/1999 |
| Hà Nội | Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 35/60 | 79 | - | 79 |
|
| CỤC DI SẢN VĂN HÓA: | |||||||||||||||
| Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng: 01 chỉ tiêu | |||||||||||||||
| 1 | VH014 | Nguyễn Thanh | Ngân |
| 25/9/2001 | Phú Thọ | Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực hợp tác quốc tế | 41/60 | 58 | - | 58 |
|
| CỤC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN: | |||||||||||||||
| I | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn) Phòng nghệ thuật: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH396 | Nguyễn Thị Minh | Anh |
| 09/4/2001 | Hà Nội | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 39/60 | 81 | - | 81 |
|
| II | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Văn học: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH407 | Nguyễn Thị | Giang |
| 12/7/1980 | Thanh Hóa | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Văn học |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 36/60 | 55 | - | 55 |
|
| CỤC ĐIỆN ẢNH: | |||||||||||||||
| Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (lĩnh vực điện ảnh), Văn phòng: 01 chỉ tiêu | |||||||||||||||
| 1 | VH412 | Nguyễn Đình | Quang | 14/5/2002 |
| Hà Nội | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (lĩnh vực điện ảnh), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 45/60 | 51 | - | 51 |
|
| CỤC THỂ DỤC THỂ THAO VIỆT NAM: | |||||||||||||||
| I | Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người, Phòng Thể dục thể thao cho mọi người: 02 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH233 | Nguyễn Ngọc Tường | Linh |
| 19/9/1998 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người, Phòng Thể dục thể thao cho mọi người |
|
| Lĩnh vực thể dục, thể thao | 45/60 | 79 | - | 79 |
|
| 2 | VH234 | Nguyễn Trọng | Nam | 15/8/1997 |
| Bắc Ninh | Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người, Phòng Thể dục thể thao cho mọi người |
|
| Lĩnh vực thể dục, thể thao | 47/60 | 62 | - | 62 |
|
| II | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng: 02 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH254 | Xa Hà Huy | Chiến | 14/10/2003 |
| Phú Thọ | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng |
| Dân tộc Mường | Lĩnh vực cải cách hành chính | 40/60 | 53 | 5 | 58 |
|
| 2 | VH259 | Ngô Thị Thùy | Linh |
| 08/8/1998 | Bắc Ninh | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 48/60 | 54 | - | 54 |
|
| III | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH267 | Dương Nguyễn Hà | Anh |
| 04/5/1996 | Hà Tĩnh | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 41/60 | 67 | - | 67 |
|
| IV | Chuyên viên về tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức cán bộ: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH235 | Hoàng Quang | Minh | 13/9/1997 |
| Hà Nội | Chuyên viên về tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực tổ chức bộ máy | 35/60 | 51,5 | - | 51,5 |
|
| CỤC VĂN HÓA CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM: | |||||||||||||||
| I | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH332 | Phạm Quang | Huy | 17/9/1999 |
| Ninh Bình | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 38/60 | 79 | - | 79 |
|
| II | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH048 | Lê Thu | Huyền |
| 23/10/1998 | Ninh Bình | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 33/60 | 80,5 | - | 80,5 |
|
| III | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH419 | Trần Dương | Hòa | 29/12/1999 |
| Thành phố Huế | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 35/60 | 72 | - | 72 |
|
| IV | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH431 | Trần Triệu | Minh | 05/01/2002 |
| Hà Nội | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 38/60 | 70 | - | 70 |
|
| V | Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH004 | Nguyễn Châu | Anh |
| 06/01/2002 | Thành phố Huế | Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính |
|
| Lĩnh vực kế hoạch, tài chính | 38/60 | 78,5 | - | 78,5 |
|
| CỤC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: | |||||||||||||||
| I | Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH026 | Trần Ngọc | Mai |
| 28/12/1996 | Phú Thọ | Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình |
|
| Lĩnh vực quản lý phát thanh, truyền hình | 39/60 | 70 | - | 70 |
|
| II | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH134 | Đào Phương | Anh |
| 20/01/2000 | Hưng Yên | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 32/60 | 67 | - | 67 |
|
| CỤC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: | |||||||||||||||
| I | Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH021 | Nguyễn Trần Tường | Vân |
| 04/4/2001 | Hưng Yên | Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực hợp tác quốc tế | 46/60 | 50 | - | 50 |
|
| II | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế: 02 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH155 | Dương Trung | Hiếu | 20/9/2003 |
| Nghệ An | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 35/60 | 64 | - | 64 |
|
| 2 | VH163 | Bùi Quyền | Linh | 31/10/1996 |
| Hà Nội | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 49/60 | 63 | - | 63 |
|
| CỤC THÔNG TIN CƠ SỞ VÀ THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI: | |||||||||||||||
| I | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng điều phối thông tin đối ngoại: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH349 | Nguyễn Bích Vân | Anh |
| 21/7/2001 | Phú Thọ | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 42/60 | 72 | - | 72 |
|
| II | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH378 | Nguyễn Trần Khánh | Linh |
| 07/01/2001 | Hà Tĩnh | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 34/60 | 64 | - | 64 |
|
| III | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH177 | Trịnh Lộc | Anh |
| 12/10/2003 | Ninh Bình | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở | Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ báo chí |
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 32/60 | 80 | - | 80 |
|
| IV | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở Trung ương; nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ, chuyển đổi số, an toàn thông tin trong lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH201 | Phan Mạnh | Hùng | 23/12/2002 |
| Hưng Yên | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở Trung ương; nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ, chuyển đổi số, an toàn thông tin trong lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 36/60 | 58 | - | 58 |
|
| V | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH219 | Nguyễn Quang | Minh | 04/9/1999 |
| Thanh Hóa | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế -kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 37/60 | 85 | - | 85 |
|
| VI | Chuyên viên tổng hợp, Văn phòng: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH340 | Nguyễn Thị Minh | Ngọc |
| 09/7/1997 | Hà Nội | Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 40/60 | 52 | - | 52 |
|
| VII | Văn thư viên, Văn phòng: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH345 | Hạ Thị Hải | Mây |
| 25/3/1996 | Thái Nguyên | Văn thư viên, Văn phòng | Chứng chỉ nghiệp vụ văn thư - lưu trữ | Dân tộc Tày | Lĩnh vực văn phòng | 32/60 | 45 | 5 | 50 |
|
DANH SÁCH
THÍ SINH KHÔNG TRÚNG TUYỂN KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 4389/QĐ-BVHTTDL ngày 19 tháng 11 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ VHTTDL)
_________________________
| Số TT | Số báo danh | Họ và tên thí sinh | Ngày tháng năm sinh | Quê quán | Vị trí việc làm đăng ký tuyển dụng | Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có) | Đối tượng ưu tiên | Lĩnh vực thi nghiệp vụ chuyên ngành (Vòng 2) | Kết quả Vòng 1 | Kết quả Vòng 2 | Ghi chú | ||||
| Họ và đệm | Tên | Nam | Nữ | Điểm môn nghiệp vụ chuyên ngành | Điểm ưu tiên | Tổng điểm | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|
| VỤ PHÁP CHẾ: | ||||||||||||||
|
| Chuyên viên về pháp chế: 03 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH064 | Trần Trọng | An | 17/10/2000 |
| Hưng Yên | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 45/60 | 38 | - | 38 |
|
| 2 | VH065 | Vũ Phương | Anh |
| 04/11/2003 | Ninh Bình | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 44/60 | 38 | - | 38 |
|
| 3 | VH066 | Nguyễn Hải | Anh |
| 29/01/2003 | Hà Nội | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 36/60 | 57,5 | - | 57,5 |
|
| 4 | VH067 | Trần Nguyên | Anh |
| 11/6/2003 | Hải Phòng | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 31/60 | 27 | - | 27 |
|
| 5 | VH068 | Nguyễn Phạm Lan | Anh |
| 11/10/2001 | Ninh Bình | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 30/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 6 | VH069 | Nguyễn Ngọc | Bích |
| 11/02/2002 | Ninh Bình | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 36/60 | 39 | - | 39 |
|
| 7 | VH070 | Bùi Quỳnh | Chi |
| 11/04/2000 | Ninh Bình | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 39/60 | 42,5 | - | 42,5 |
|
| 8 | VH071 | Cát Ngọc Linh | Chi |
| 23/11/2003 | Hà Nội | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 43/60 | 34 | - | 34 | Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN |
| 9 | VH072 | Nguyễn Ngọc Linh | Chi |
| 06/01/2001 | Nghệ An | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 39/60 | 38 | - | 38 |
|
| 10 | VH073 | Nguyễn Tiến | Đạt | 27/10/2001 |
| Hà Nội | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 33/60 | 36 | - | 36 |
|
| 11 | VH074 | Phạm Hồng | Đức | 01/02/2003 |
| Phú Thọ | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 44/60 | 43,5 | - | 43,5 |
|
| 12 | VH075 | Nguyễn Văn | Đức | 10/10/1996 |
| Bắc Ninh | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 37/60 | 35 | - | 35 |
|
| 13 | VH076 | Trần Đình | Duy | 23/11/2001 |
| Ninh Bình | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 47/60 | 50,5 | - | 50,5 |
|
| 14 | VH077 | Nguyễn Phương | Hăng |
| 31/8/2003 | Hải Phòng | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 41/60 | 20 | - | 20 |
|
| 15 | VH078 | Phạm Trần | Hiếu | 26/12/2003 |
| Hải Phòng | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 49/60 | 41 | - | 41 |
|
| 16 | VH079 | Lê Hồng | Hương |
| 17/4/2002 | Thanh Hóa | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 42/60 | 50 | - | 50 |
|
| 17 | VH080 | Nguyễn Quang | Huy | 25/4/2002 |
| Ninh Bình | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 39/60 | 39,5 | - | 39,5 |
|
| 18 | VH081 | Đặng Thị Thu | Huyền |
| 28/11/1991 | Hà Nội | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 47/60 | 39 | - | 39 |
|
| 19 | VH082 | Nguyễn Thị Ngọc | Huyền |
| 08/11/1994 | Phú Thọ | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 39/60 | 51,5 | - | 51,5 |
|
| 20 | VH083 | Phan Ngọc Khánh | Huyền |
| 31/10/2003 | Quảng Trị | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 48/60 | 46,5 | - | 46,5 |
|
| 21 | VH084 | Nguyễn Gia | Khánh | 26/7/2003 |
| Ninh Bình | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 43/60 | 47 | - | 47 |
|
| 22 | VH085 | Trần Anh | Kiệt | 31/10/2001 |
| Hà Nội | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 42/60 | 43 | - | 43 |
|
| 23 | VH086 | Nguyễn Diệu | Linh |
| 18/3/2001 | Phú Thọ | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 48/60 | 56 | - | 56 |
|
| 24 | VH087 | Mai Hải | Linh |
| 03/6/2003 | Thanh Hóa | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 39/60 | 50 | - | 50 |
|
| 25 | VH088 | Nguyễn Thị | Linh |
| 18/10/1999 | Nghệ An | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 36/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 26 | VH089 | Nguyễn Khánh | Linh |
| 21/3/2003 | Thanh Hóa | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 40/60 | 43 | - | 43 |
|
| 27 | VH090 | Phạm Thị Thùy | Linh |
| 11/6/2003 | Hà Nội | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 36/60 | 40 | - | 40 |
|
| 28 | VH091 | Bùi Đinh Phúc | Linh |
| 06/02/2002 | Phú Thọ | Chuyên viên về Pháp chế |
| Dân tộc Mường | Lĩnh vực pháp chế | 46/60 | 40 | 5 | 45 |
|
| 29 | VH092 | Võ Thị Bích | Loan |
| 17/10/2001 | Huế | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 43/60 | 42,5 | - | 42,5 |
|
| 30 | VH094 | Ứng Mỹ | Ly |
| 25/8/1999 | Bắc Ninh | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 43/60 | 26,75 | - | 26,75 | Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN |
| 31 | VH095 | Tạ Thị Thanh | Mai |
| 10/3/2000 | Hà Nội | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 43/60 | 43 | - | 43 |
|
| 32 | VH096 | Chu Thị | Na |
| 15/10/1997 | Cao Bằng | Chuyên viên về Pháp chế |
| Dân tộc Nùng | Lĩnh vực pháp chế | 33/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 33 | VH097 | Trương Thị Quỳnh | Nga |
| 03/10/2001 | Ninh Bình | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 43/60 | 56,5 | - | 56,5 |
|
| 34 | VH098 | Đỗ Thị Quỳnh | Nga |
| 23/12/2002 | Hải Phòng | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 39/60 | 44 | - | 44 |
|
| 35 | VH099 | Nguyễn Thị Kim | Ngân |
| 02/10/1997 | Tuyên Quang | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 34/60 | 43 | - | 43 |
|
| 36 | VH100 | Nguyễn Duy Hà | Ngân |
| 22/12/2003 | Hà Nội | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 47/60 | 48 | - | 48 |
|
| 37 | VH101 | Nguyễn Vũ Thụy | Nghi |
| 21/8/2003 | Quảng Trị | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 36/60 | 39,5 | - | 39,5 |
|
| 38 | VH102 | Nguyễn Linh | Ngọc |
| 06/10/2002 | Hà Nội | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 47/60 | 53,5 | - | 53,5 |
|
| 39 | VH103 | Hứa Thị Phương | Nhung |
| 09/9/1996 | Ninh Bình | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 41/60 | 42 | - | 42 |
|
| 40 | VH104 | Nguyễn Hồng | Nhung |
| 23/02/2002 | Hà Nội | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 36/60 | 50,5 | - | 50,5 |
|
| 41 | VH105 | Nguyễn Hà | Phương |
| 26/6/2002 | Bắc Ninh | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 30/60 | 44 | - | 44 |
|
| 42 | VH106 | Phạm Hà | Phương |
| 19/6/2002 | Hà Nội | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 36/60 | 51 | - | 51 |
|
| 43 | VH107 | Đỗ Minh | Quân | 03/6/2002 |
| Hưng Yên | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 33/60 | 50 | - | 50 |
|
| 44 | VH108 | Nguyễn Minh | Quang | 20/11/2003 |
| Bắc Ninh | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 45/60 | 59,5 | - | 59,5 |
|
| 45 | VH109 | Mai Văn | Quảng | 04/10/2002 |
| Phú Thọ | Chuyên viên về Pháp chế |
| Dân tộc Mường | Lĩnh vực pháp chế | 46/60 | 42 | 5 | 47 |
|
| 46 | VH110 | Hoàng Thị Như | Quỳnh |
| 16/9/2002 | Cao Bằng | Chuyên viên về Pháp chế |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực pháp chế | 47/60 | 50 | 5 | 55 |
|
| 47 | VH111 | Trần Thị Ngọc | Quỳnh |
| 02/6/2001 | Ninh Bình | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 38/60 | 40 | - | 40 | Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo |
| 48 | VH112 | Tô Thị | Quỳnh |
| 08/9/2000 | Bắc Ninh | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 37/60 | 38,5 | - | 38,5 |
|
| 49 | VH113 | Lê Thị Diễm | Quỳnh |
| 16/9/2000 | Ninh Bình | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 32/60 | 51 | - | 51 |
|
| 50 | VH114 | Trần Thị | Quỳnh |
| 04/9/1996 | Hà Tĩnh | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 31/60 | 42 | - | 42 |
|
| 51 | VH115 | Đặng Tiến | Sơn | 27/12/2003 |
| Bắc Ninh | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 40/60 | 51 | - | 51 |
|
| 52 | VH116 | Lê Xuân | Sỹ | 07/5/2003 |
| Thanh Hóa | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 43/60 | 54 | - | 54 |
|
| 53 | VH118 | Nguyễn Minh | Tâm |
| 22/01/2001 | Ninh Bình | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 34/60 | 51 | - | 51 |
|
| 54 | VH119 | Nguyễn Hữu | Thắng | 20/3/2003 |
| Thanh Hóa | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 39/60 | 35 | - | 35 |
|
| 55 | VH120 | Lê Tuấn | Thành | 17/3/1998 |
| Thanh Hóa | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 34/60 | 40 | - | 40 |
|
| 56 | VH121 | Nguyễn Thị | Thảo |
| 13/11/2002 | Hưng Yên | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 35/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 57 | VH122 | Nguyễn Khắc Anh | Thư |
| 26/12/2000 | Hưng Yên | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 43/60 | 41 | - | 41 |
|
| 58 | VH123 | Nguyễn Thị | Thủy |
| 28/6/1990 | Ninh Bình | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 36/60 | 45,5 | - | 45,5 |
|
| 59 | VH124 | Vương Toàn | Thuận | 31/01/2003 |
| Hưng Yên | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 47/60 | 42 | - | 42 |
|
| 60 | VH125 | Nguyễn Thị Huyền | Thương |
| 05/12/2001 | Thái Nguyên | Chuyên viên về Pháp chế |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực pháp chế | 40/60 | 39,5 | 5 | 44,5 |
|
| 61 | VH126 | Nguyễn Minh | Toàn | 22/9/2002 |
| Phú Thọ | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 34/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 62 | VH127 | Bùi Huyền | Trang |
| 14/11/1999 | Thanh Hóa | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 30/60 | 35 | - | 35 |
|
| 63 | VH128 | Nguyễn Thùy | Trang |
| 27/12/2003 | Hải Phòng | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 31/60 | 37 | - | 37 |
|
| 64 | VH129 | Hoàng Văn | Trường | 26/12/2001 |
| Hải Phòng | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 46/60 | 45 | - | 45 |
|
| 65 | VH130 | Hoàng Anh | Tuấn | 30/3/2001 |
| Hải Phòng | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 51/60 | 58,5 | - | 58,5 |
|
| 66 | VH131 | Đặng Thị Diệu | Thanh |
| 16/3/2001 | Hưng Yên | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 34/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 67 | VH132 | Trần Quốc | Văn | 18/01/1999 |
| Thừa Thiên Huế | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 41/60 | 45 | - | 45 |
|
| 68 | VH133 | Đào Thị Hải | Yến |
| 30/4/1989 | Hải Phòng | Chuyên viên về Pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 48/60 | 65,5 | - | 65,5 | Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo |
|
| VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐÀO TẠO VÀ MÔI TRƯỜNG: | ||||||||||||||
|
| Chuyên viên về môi trường: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH031 | Nguyễn Thị Lan | Anh |
| 27/10/1998 | Phú Thọ | Chuyên viên về môi trường |
|
| Lĩnh vực môi trường | 31/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 2 | VH032 | Hoàng Thu | Công |
| 03/4/1994 | Sơn La | Chuyên viên về môi trường |
| Dân tộc Thái | Lĩnh vực môi trường | 41/60 | 36 | 5 | 41 |
|
| 3 | VH033 | Đỗ Trọng | Dương | 24/5/1995 |
| Quảng Ninh | Chuyên viên về môi trường |
|
| Lĩnh vực môi trường | 38/60 | 38 | - | 38 |
|
| 4 | VH034 | Trần Cao | Hiệp | 28/10/1991 |
| Quảng Trị | Chuyên viên về môi trường |
| Con thương binh hạng 1/4 | Lĩnh vực môi trường | 34/60 | 29 | 5 | 34 |
|
| 5 | VH035 | Bùi Diệu Khánh | Linh |
| 04/9/2003 | Hưng Yên | Chuyên viên về môi trường |
|
| Lĩnh vực môi trường | 30/60 | 32 | - | 32 |
|
| 6 | VH036 | Nguyễn Thùy | Ninh |
| 29/9/1995 | Hà Nội | Chuyên viên về môi trường |
|
| Lĩnh vực môi trường | 38/60 | 46 | - | 46 | Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo |
| 7 | VH037 | Nguyễn Thị Hà | Phương |
| 12/02/2002 | Hải Phòng | Chuyên viên về môi trường |
|
| Lĩnh vực môi trường | 40/60 | 23 | - | 23 | Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN |
| 8 | VH038 | Nông Đức | Thắng | 11/11/1995 |
| Cao Bằng | Chuyên viên về môi trường |
|
| Lĩnh vực môi trường | 40/60 | 45 | - | 45 |
|
|
| VĂN PHÒNG BỘ: | ||||||||||||||
| I | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH236 | Chu Mai | Anh |
| 06/11/1997 | Hà Nội | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 34/60 | 16,5 | - | 16,5 | Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN |
| 2 | VH237 | Nguyễn Văn | Hoan | 03/01/2000 |
| Hà Nội | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 40/60 | 58 | - | 58 | Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo |
| 3 | VH238 | Ngô Xuân | Hoàng | 11/6/2001 |
| Hà Nội | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 31/60 | 50 | - | 50 |
|
| 4 | VH239 | Trương Việt | Huy | 19/8/2003 |
| Hà Nội | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 31/60 | 23 | - | 23 |
|
| 5 | VH240 | Nguyễn Thị Thùy | Linh |
| 19/10/2002 | Ninh Bình | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 36/60 | 50 | - | 50 |
|
| 6 | VH241 | Thân Thị Thúy | Mai |
| 10/5/1988 | Bắc Ninh | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 41/60 | 54 | - | 54 |
|
| 7 | VH242 | Lê Trương Huyền | My |
| 21/3/2003 | Thanh Hóa | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 32/60 | 53 | - | 53 |
|
| 8 | VH243 | Vũ Thị Bảo | Ngọc |
| 10/5/2002 | Phú Thọ | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 32/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 9 | VH244 | Trần Thúy | Phương |
| 06/12/2001 | Ninh Bình | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 36/60 | 58 | - | 58 |
|
| 10 | VH245 | Nguyễn Chiến | Thắng | 02/10/1984 |
| Hà Nội | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 42/60 | 31 | - | 31 |
|
| 11 | VH247 | Bùi Thị | Thảo |
| 03/12/2002 | Hưng Yên | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 39/60 | 38 | - | 38 |
|
| 12 | VH248 | Đinh Anh | Thiện | 21/9/1994 |
| Cao Bằng | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính |
| Dân tộc Nùng | Lĩnh vực cải cách hành chính | 37/60 | 33 | 5 | 38 |
|
| 13 | VH249 | Trần Đức | Trung | 11/6/2000 |
| Hà Nội | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 39/60 | 52 | - | 52 |
|
| 14 | VH250 | Trần Thanh | Tường | 17/11/1987 |
| Lâm Đồng | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 43/60 | 14 | - | 14 |
|
| 15 | VH251 | Nguyễn Cảnh | Vinh | 11/8/2001 |
| Hà Nội | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 34/60 | 33 | - | 33 |
|
| 16 | VH252 | Đào Thúy | Xuân |
| 05/9/2002 | Cao Bằng | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính |
| Dân tộc Mông | Lĩnh vực cải cách hành chính | 32/60 | 8 | 5 | 13 |
|
| II | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị: 02 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH279 | Huỳnh Ngọc Minh | Anh |
| 27/6/1997 | Huế | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 39/60 | 19 | - | 19 |
|
| 2 | VH280 | Nguyễn Lê Châu | Anh |
| 27/12/2003 | Hà Nội | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 34/60 | 19 | - | 19 |
|
| 3 | VH281 | Tạ Thị Ngọc | Ánh |
| 13/4/2000 | Hưng Yên | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 40/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 4 | VH282 | Trần Trúc | Bình |
| 29/8/1993 | Ninh Bình | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 35/60 | 24 | - | 24 |
|
| 5 | VH283 | Nguyễn Tiến | Duy | 04/3/1999 |
| Quảng Ninh | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 35/60 | 22 | - | 22 |
|
| 6 | VH284 | Trần Mỹ | Hà |
| 16/8/2003 | Ninh Bình | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 41/60 | 16 | - | 16 |
|
| 7 | VH285 | Đoàn Hồng | Hải | 01/12/2003 |
| Hưng Yên | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 36/60 | 25 | - | 25 | Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo |
| 8 | VH286 | Nguyễn Thu | Hăng |
| 03/5/2003 | Ninh Bình | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 30/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 9 | VH287 | Nguyễn Hoàng Minh | Hương |
| 08/11/2001 | Hà Nội | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
| Dân tộc Nùng | Lĩnh vực văn phòng | 44/60 | 40 | 5 | 45 | Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo |
| 10 | VH288 | Trần Thị Thanh | Huyền |
| 14/11/2001 | Hưng Yên | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 43/60 | 19 | - | 19 |
|
| 11 | VH289 | Hồ Thị | Huyền |
| 09/02/2003 | Thanh Hóa | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
| Dân tộc Mường | Lĩnh vực văn phòng | 39/60 | 20 | 5 | 25 |
|
| 12 | VH290 | Nguyễn Chí | Long | 19/7/2000 |
| Hà Nội | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 48/60 | 32 | - | 32 |
|
| 13 | VH291 | Trần Khánh | Lý |
| 28/02/2002 | Hà Nội | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 41/60 | 22 | - | 22 |
|
| 14 | VH292 | Quách Hà | My |
| 25/7/2001 | Thanh Hóa | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
| Dân tộc Mường | Lĩnh vực văn phòng | 43/60 | 18 | 5 | 23 |
|
| 15 | VH293 | Nguyễn Kỳ | Nam | 17/9/1987 |
| TP. Hồ Chí Minh | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 35/60 | 33 | - | 33 |
|
| 16 | VH294 | Nguyễn Hải | Nam | 28/5/2003 |
| Phú Thọ | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 34/60 | 19 | - | 19 |
|
| 17 | VH296 | Nguyễn Tiến | Phong | 02/01/1998 |
| Phú Thọ | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 38/60 | 19 | - | 19 |
|
| 18 | VH298 | Lê Thị Hồng | Phương |
| 01/5/1998 | Hà Nội | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 31/60 | 20 | - | 20 |
|
| 19 | VH299 | Lê Thanh | Thảo |
| 12/7/2002 | Ninh Bình | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 37/60 | 8 | - | 8 |
|
| 20 | VH300 | Trần Tấn | Trường | 05/5/1992 |
| Tây Ninh | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 30/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 21 | VH301 | Phạm Thanh | Tùng | 25/02/1994 |
| Hưng Yên | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 36/60 | 7 | - | 7 |
|
| 22 | VH302 | Phạm Thị | Tươi |
| 21/12/2000 | Bắc Ninh | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 36/60 | 10 | - | 10 |
|
| 23 | VH303 | Nguyễn Quốc | Vinh | 22/7/1992 |
| Quảng Trị | Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 33/60 | 44 | - | 44 | Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo |
| III | Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH304 | Mai Kim | Anh |
| 19/12/1996 | Hà Nội | Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 43/60 | 7 | - | 7 |
|
| 2 | VH305 | Dương Thị Phương | Anh |
| 06/02/2002 | Tuyên Quang | Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 30/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 3 | VH306 | Đỗ Thái | Bình | 09/10/2003 |
| Hưng Yên | Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 32/60 | 12 | - | 12 |
|
| 4 | VH307 | Lục Quốc | Cường | 05/01/2000 |
| Quảng Ninh | Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền |
| Dân tộc Sán Dìu | Lĩnh vực văn phòng | 42/60 | 12 | 5 | 17 |
|
| 5 | VH308 | Lương Nữ Linh | Đan |
| 18/4/1999 | Quảng Trị | Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 34/60 | 18 | - | 18 |
|
| 6 | VH310 | Nguyễn Thị Hương | Giang |
| 15/02/1999 | Lào Cai | Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực văn phòng | 33/60 | 22 | 5 | 27 |
|
| 7 | VH311 | Hoàng Thị | Hiền |
| 28/7/2002 | Thanh Hóa | Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 32/60 | 11 | - | 11 |
|
| 8 | VH312 | Lê Quang | Huy | 31/7/2000 |
| Phú Thọ | Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 45/60 | 32 | - | 32 | Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo |
| 9 | VH313 | Nguyễn Phước An | Khang | 18/6/1999 |
| An Giang | Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 33/60 | 45 | - | 45 |
|
| 10 | VH314 | Phạm Thành | Long | 15/4/2002 |
| Ninh Bình | Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 38/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 11 | VH315 | Phạm Như | Ngọc |
| 25/12/1996 | Hà Nội | Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 42/60 | 39 | - | 39 |
|
| 12 | VH316 | Thái Hương | Thảo |
| 18/01/2002 | Nghệ An | Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 38/60 | 0 | - | 0 |
|
| 13 | VH317 | Tống Thành | Tín | 20/11/2003 |
| Hưng Yên | Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 32/60 | 13 | - | 13 |
|
| 14 | VH318 | Nguyễn Thảo | Vân |
| 08/3/2001 | Hà Nội | Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 49/60 | 31 | - | 31 |
|
|
| CỤC DI SẢN VĂN HÓA: | ||||||||||||||
|
| Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH013 | Đặng Hải | Yến |
| 28/5/1991 | Hà Nội | Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực hợp tác quốc tế | 46/60 | 42 | - | 42 |
|
|
| CỤC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN: | ||||||||||||||
| I | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Quản lý Biểu diễn: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH390 | Nguyễn Kiều | Anh |
| 26/8/1999 | Hải Phòng | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Quản lý biểu diễn |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 32/60 | 10 | - | 10 | Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN |
| 2 | VH391 | Lê Hữu | Hoa | 03/01/1994 |
| Hà Nội | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Quản lý biểu diễn |
| Hoàn thành nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân | Lĩnh vực văn hóa | 31/60 | 29,5 | 2,5 | 32 |
|
| 3 | VH392 | Nguyễn Đạo | Lâm | 20/8/2000 |
| Hà Nội | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Quản lý biểu diễn |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 37/60 | 31,5 | - | 31,5 |
|
| 4 | VH393 | Vũ Văn | Phước | 30/11/2003 |
| Hưng Yên | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Quản lý biểu diễn |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 38/60 | 25 | - | 25 |
|
| 5 | VH394 | Đỗ Thị Thu | Phương |
| 08/02/1994 | Ninh Bình | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Quản lý biểu diễn |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 34/60 | 25,5 | - | 25,5 | Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN |
| II | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn) Phòng nghệ thuật: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH395 | Phạm Thanh | An | 19/01/2001 |
| Thanh Hóa | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 30/60 | 22 | - | 22 |
|
| 2 | VH397 | Nguyễn Tài Bảo | Anh | 09/7/1999 |
| Hà Nội | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 30/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 3 | VH398 | Đỗ Mạnh | Gia | 27/8/1995 |
| Hà Nội | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 43/60 | 10,5 | - | 10,5 |
|
| 4 | VH399 | Tiêu Thị Thu | Hương |
| 15/02/2001 | Tuyên Quang | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật |
| Dân tộc Cao Lan | Lĩnh vực văn hóa | 43/60 | 39,5 | 5 | 44,5 |
|
| 5 | VH400 | Nguyễn Thị Thúy | Hải |
| 08/02/2000 | Phú Thọ | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 33/60 | 7 | - | 7 |
|
| 6 | VH401 | Mai Đức | Mai | 15/4/1993 |
| Thanh Hóa | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 44/60 | 66 | - | 66 |
|
| 7 | VH402 | Đỗ Bảo | Ngọc |
| 03/9/2002 | Ninh Bình | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật |
| Dân tộc Dao | Lĩnh vực văn hóa | 35/60 | 16 | 5 | 21 |
|
| 8 | VH403 | Nguyễn Thị Minh | Nguyệt |
| 03/9/1997 | Quảng Ngãi | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 37/60 | 19 | - | 19 |
|
| 9 | VH404 | Đinh Thị Hồng | Thắm |
| 03/12/2002 | Hà Nội | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 36/60 | 19 | - | 19 |
|
| 10 | VH405 | Ngô Thị Phương | Thảo |
| 13/7/1998 | Hà Nội | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 35/60 | 14,5 | - | 14,5 |
|
| 11 | VH406 | Nguyễn Thị Thu | Trang |
| 18/11/2001 | Hà Nội | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 33/60 | 11 | - | 11 |
|
| III | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Văn học: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH408 | Nguyễn Phương | Hiền |
| 31/5/1999 | Hà Nội | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Văn học |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 37/60 | 12 | - | 12 |
|
| 2 | VH409 | Cấn Thị | Huyền |
| 06/7/1997 | Hà Nội | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Văn học |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 37/60 | 33,5 | - | 33,5 |
|
| 3 | VH410 | Nguyễn Đức | Minh | 01/10/1991 |
| Ninh Bình | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Văn học |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 43/60 | 10 | - | 10 |
|
|
| CỤC ĐIỆN ẢNH: | ||||||||||||||
|
| Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (lĩnh vực điện ảnh), Văn phòng: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH411 | Nguyễn Thị Phương | Dung |
| 12/5/2001 | Bắc Ninh | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (lĩnh vực điện ảnh), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 40/60 | 38,5 | - | 38,5 | Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo |
|
| CỤC HỢP TÁC QUỐC TẾ: | ||||||||||||||
|
| Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH319 | Phạm Gia | Bách | 29/5/1998 |
| Hưng Yên | Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 37/60 | 15 | - | 15 |
|
| 2 | VH320 | Nguyễn Anh | Hào | 28/6/2003 |
| Hà Nội | Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 46/60 | 7 | - | 7 | Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN |
| 3 | VH321 | Nguyễn Bảo | Huy | 24/01/2003 |
| Hải Phòng | Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 44/60 | 25 | - | 25 |
|
| 4 | VH322 | Nguyễn Hoàng | Hiệp | 30/6/2002 |
| Phú Thọ | Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 32/60 | 39 | - | 39 |
|
| 5 | VH323 | Nguyễn Trung | Hiếu | 08/6/1996 |
| Hải Phòng | Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 40/60 | 34 | - | 34 |
|
| 6 | VH324 | Mai Danh | Ngọc | 16/02/1992 |
| Thanh Hóa | Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 47/60 | 24 | - | 24 | Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo |
|
| CỤC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM: | ||||||||||||||
|
| Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm), Phòng Triển lãm và Mỹ thuật ứng dụng: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH413 | Nguyễn Toàn | Thắng | 15/8/2002 |
| Gia Lai | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm), Phòng Triển lãm và Mỹ thuật ứng dụng |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 35/60 | 9 | - | 9 |
|
| 2 | VH414 | Vi Thị Kim | Tuyền |
| 14/8/2000 | Cao Bằng | Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm), Phòng Triển lãm và Mỹ thuật ứng dụng |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực văn hóa | 36/60 | 8 | 5 | 13 |
|
|
| CỤC THỂ DỤC THỂ THAO VIỆT NAM: | ||||||||||||||
| I | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng: 02 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH253 | Dương Đỗ | Chí | 27/8/1995 |
| Hà Nội | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 46/60 | 4 | - | 4 | Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN |
| 2 | VH255 | Nguyễn Xuân | Công | 30/4/1991 |
| Hà Nội | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 40/60 | 41 | - | 41 |
|
| 3 | VH256 | Đồng Thị Thùy | Dương |
| 12/10/1998 | Hải Phòng | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 33/60 | 26 | - | 26 | Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN |
| 4 | VH257 | Bế Thu | Huyền |
| 28/01/2002 | Thái Nguyên | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực cải cách hành chính | 41/60 | 33 | 5 | 38 |
|
| 5 | VH258 | Vũ Trọng | Khôi | 08/01/2002 |
| Thanh Hóa | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 38/60 | 38 | - | 38 |
|
| 6 | VH260 | Đỗ Thị Kim | Ngân |
| 29/9/1997 | Bắc Ninh | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 48/60 | 33 | - | 33 |
|
| 7 | VH261 | Lê Thị | Quyên |
| 30/8/1994 | Thanh Hóa | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 34/60 | 39 | - | 39 |
|
| 8 | VH262 | Lê Thị Phương | Thảo |
| 02/10/2001 | Hà Nội | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 32/60 | 25 | - | 25 |
|
| 9 | VH263 | Lý Văn | Thậm | 12/12/1992 |
| Thái Nguyên | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực cải cách hành chính | 42/60 | 21 | 5 | 26 |
|
| 10 | VH264 | Nguyễn Văn | Toàn | 13/01/2001 |
| Hà Nội | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 34/60 | 41 | - | 41 |
|
| 11 | VH265 | Hà Nam | Trung | 21/7/1974 |
| Tuyên Quang | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực cải cách hành chính | 43/60 | 37 | 5 | 42 |
|
| 12 | VH266 | Vũ Thị Hồng | Vi |
| 19/7/2001 | Ninh Bình | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 36/60 | 51 | - | 51 |
|
| II | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH268 | Nguyễn Ngọc | Dung |
| 08/01/2003 | Hà Nội | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 36/60 | 31 | - | 31 |
|
| 2 | VH269 | Nguyễn Ngọc Minh | Hưng |
| 05/7/2003 | Hà Nội | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 47/60 | 57 | - | 57 |
|
| 3 | VH270 | Cao Thị | Huyền |
| 15/3/2003 | Nghệ An | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 45/60 | 53 | - | 53 |
|
| 4 | VH271 | Bạch Thị | Lam |
| 08/4/2003 | Hà Tĩnh | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 46/60 | 43 | - | 43 |
|
| 5 | VH272 | Nguyễn Diệu | Linh |
| 14/9/2002 | Hà Nội | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 38/60 | 40 | - | 40 |
|
| 6 | VH273 | Hà Thị | Phương |
| 13/5/2001 | Hải Phòng | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 36/60 | 51 | - | 51 |
|
| 7 | VH274 | Nguyễn Thị | Phương |
| 17/01/1994 | Hà Nội | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 35/60 | 37 | - | 37 |
|
| 8 | VH275 | Lữ Văn | Tâm | 02/9/1998 |
| Thanh Hóa | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng |
| Hoàn thành nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân | Lĩnh vực cải cách hành chính | 32/60 | 39 | 2,5 | 41,5 |
|
| 9 | VH276 | Bùi Xuân | Tân | 04/7/2000 |
| Hà Nội | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 33/60 | 28 | - | 28 |
|
| 10 | VH277 | Đoàn Thị | Thảo |
| 28/10/2002 | Ninh Bình | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực cải cách hành chính | 36/60 | 42 | - | 42 |
|
| 11 | VH278 | Lô Thị | Trang |
| 24/10/2002 | Nghệ An | Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng |
| Dân tộc Thái | Lĩnh vực cải cách hành chính | 43/60 | 52 | 5 | 57 |
|
|
| CỤC VĂN HÓA CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM: | ||||||||||||||
| I | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH325 | Hà Trọng Ngọc | Bảo |
| 13/12/2001 | Sơn La | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng |
| Dân tộc Thái | Lĩnh vực văn phòng | 36/60 | 19 | 5 | 24 |
|
| 2 | VH326 | Phạm Minh | Châu |
| 22/9/2003 | Phú Thọ | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 34/60 | 43 | - | 43 |
|
| 3 | VH327 | Đàm Minh | Diệu |
| 21/9/1999 | Cao Bằng | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực văn phòng | 41/60 | 18 | 5 | 23 |
|
| 4 | VH328 | Nguyễn Huỳnh | Đức | 25/9/1997 |
| Hưng Yên | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 37/60 | 45 | - | 45 |
|
| 5 | VH329 | Hoàng Thị | Duyên |
| 07/10/2002 | Lào Cai | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực văn phòng | 31/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 6 | VH330 | Nguyễn Hương | Giang |
| 04/7/2000 | Lạng Sơn | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 32/60 | 22 | - | 22 |
|
| 7 | VH331 | Nguyễn Thị Thu | Hà |
| 11/12/1997 | Hà Nội | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng |
| Con thương binh hạng 2/4 | Lĩnh vực văn phòng | 47/60 | 35 | 5 | 40 |
|
| 8 | VH333 | Nguyễn Hùng | Sơn | 21/7/2002 |
| Hải Phòng | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 37/60 | 23 | - | 23 |
|
| 9 | VH334 | Trương Thị | Thảo |
| 06/02/1989 | Thanh Hóa | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 48/60 | 38 | - | 38 |
|
| 10 | VH335 | Nguyễn Văn | Việt | 25/7/1988 |
| Nghệ An | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 41/60 | 50 | - | 50 |
|
| 11 | VH336 | Tạ Văn | Vĩnh | 18/9/1986 |
| Thái Nguyên | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 41/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| II | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH039 | Lê Bảo | An | 05/8/1999 |
| Ninh Bình | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 38/60 | 11,5 | - | 11,5 |
|
| 2 | VH040 | Lương Thị Quế | Anh |
| 18/11/2002 | Lạng Sơn | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 33/60 | 6 | 5 | 11 |
|
| 3 | VH041 | Ngô Lan | Anh |
| 20/6/2002 | Phú Thọ | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 42/60 | 25,5 | - | 25,5 |
|
| 4 | VH042 | Nguyễn Thị Thùy | Dương |
| 21/5/2002 | Hưng Yên | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 44/60 | 54,5 | - | 54,5 |
|
| 5 | VH043 | Nguyễn Thị | Hà |
| 23/4/1994 | Lạng Sơn | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 34/60 | 16,5 | - | 16,5 |
|
| 6 | VH044 | Nguyễn Minh | Hiền |
| 09/5/2003 | Thái Nguyên | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 34/60 | 8 | 5 | 13 |
|
| 7 | VH045 | Phạm Thu | Hiền |
| 27/8/1998 | Ninh Bình | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 32/60 | 22,5 | - | 22,5 |
|
| 8 | VH046 | Hà Mạnh | Hùng | 26/9/1998 |
| Sơn La | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
| Dân tộc Mường | Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 43/60 | 10,5 | 5 | 15,5 |
|
| 9 | VH047 | Ngô Mạnh | Hùng | 02/02/1984 |
| Quảng Ninh | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 37/60 | 20 | - | 20 |
|
| 10 | VH049 | Hoàng Quốc | Khánh | 01/9/2003 |
| Lạng Sơn | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
| Dân tộc Nùng | Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 32/60 | 12 | 5 | 17 |
|
| 11 | VH050 | Doãn Thị | Loan |
| 16/10/1992 | Ninh Bình | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 39/60 | 34 | - | 34 |
|
| 12 | VH051 | Lô Văn | Lý | 09/01/1990 |
| Thái Nguyên | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
| Dân tộc Nùng | Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 36/60 | 12 | 5 | 17 |
|
| 13 | VH052 | Quán Thị Ngọc | Mai |
| 31/8/1995 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 32/60 | 30 | - | 30 |
|
| 14 | VH053 | Đỗ Hương Trà | Mi |
| 06/9/2000 | Tuyên Quang | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
| Dân tộc Sán Dìu | Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 39/60 | 15 | 5 | 20 |
|
| 15 | VH054 | Đặng Thảo | My |
| 28/8/1997 | Hưng Yên | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 46/60 | 19 | - | 19 |
|
| 16 | VH055 | Nguyễn Khánh | Nguyên |
| 25/7/2003 | Phú Thọ | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 44/60 | 30,5 | - | 30,5 |
|
| 17 | VH056 | Lưu Thị Hồng | Nhung |
| 19/02/2001 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 45/60 | 35 | - | 35 |
|
| 18 | VH057 | Đinh Văn | Phương | 29/10/1991 |
| Hà Nội | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 41/60 | 33 | - | 33 |
|
| 19 | VH058 | Nguyễn Ngọc | Thảo |
| 01/4/2001 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 49/60 | 72,5 | - | 72,5 |
|
| 20 | VH059 | Nguyễn Hà Hiền | Thảo |
| 29/10/1996 | Hưng Yên | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 45/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 21 | VH060 | Phạm Thị Thanh | Trà |
| 27/12/1997 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 47/60 | 32 | - | 32 |
|
| 22 | VH061 | Lê Thị Hiền | Trang |
| 18/7/2003 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 41/60 | 29 | - | 29 |
|
| 23 | VH062 | Nguyễn Thị | Ý |
| 23/5/2003 | Bắc Ninh | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ |
|
| Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực | 36/60 | 15,5 | - | 15,5 |
|
| III | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH415 | Nguyễn Thị Vân | Anh |
| 20/02/1996 | Ninh Bình | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 38/60 | 5 | - | 5 |
|
| 2 | VH416 | Trần Ngọc | Ánh |
| 22/4/2003 | Phú Thọ | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 34/60 | 13 | - | 13 |
|
| 3 | VH417 | Nguyễn Tất | Danh | 06/11/2000 |
| Nghệ An | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 38/60 | 11,5 | - | 11,5 |
|
| 4 | VH418 | Nguyễn Thị | Hạnh |
| 14/02/1995 | Phú Thọ | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc |
| Dân tộc Mường | Lĩnh vực văn hóa | 38/60 | 18 | 5 | 23 |
|
| 5 | VH420 | Nguyễn Ngọc | Hợp | 23/4/2002 |
| Hà Nội | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 46/60 | 13,5 | - | 13,5 |
|
| 6 | VH421 | Hoàng Thị | Nhinh |
| 17/10/2001 | Hưng Yên | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 34/60 | 13 | - | 13 |
|
| 7 | VH422 | Ma Văn | Pao | 26/7/2000 |
| Thái Nguyên | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực văn hóa | 35/60 | 0 | 5 | 5 |
|
| 8 | VH423 | Hồ Thị Thanh | Tuyền |
| 17/02/2000 | Tây Ninh | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 38/60 | 23 | - | 23 |
|
| IV | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH424 | Lê Hoàng | Anh | 26/6/1999 |
| Ninh Bình | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 35/60 | 0 | - | 0 |
|
| 2 | VH425 | Nguyễn Việt | Anh | 25/7/1998 |
| Ninh Bình | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 37/60 | 6,5 | - | 6,5 |
|
| 3 | VH426 | Nguyễn Thị Thanh | Hải |
| 12/6/1999 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 30/60 | 8 | - | 8 |
|
| 4 | VH427 | Nguyễn Viết | Hạnh | 04/8/1992 |
| Hà Nội | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 37/60 | 37 | - | 37 | Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo |
| 5 | VH428 | Vũ Mỹ | Hạnh |
| 18/3/2003 | Hưng Yên | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 32/60 | 12,5 | - | 12,5 |
|
| 6 | VH429 | Nguyễn Thị Thu | Hoa |
| 27/9/1991 | Hưng Yên | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 39/60 | 31 | - | 31 |
|
| 7 | VH430 | Lăng Văn | Khuyên | 06/4/1993 |
| Lạng Sơn | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc |
| Dân tộc Nùng | Lĩnh vực văn hóa | 36/60 | 18,5 | 5 | 23,5 |
|
| 8 | VH432 | Nguyễn Thị | Mùi |
| 02/02/2003 | Thanh Hóa | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 39/60 | 19,5 | - | 19,5 |
|
| 9 | VH433 | Phùng Mạnh | Tùng | 17/8/1998 |
| Hà Nội | Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc |
|
| Lĩnh vực văn hóa | 36/60 | 15 | - | 15 |
|
| V | Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH003 | Bùi Thị Minh | Anh |
| 30/4/2003 | Hải Phòng | Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính |
|
| Lĩnh vực kế hoạch, tài chính | 43/60 | 50 | - | 50 |
|
| 2 | VH005 | Đinh Kim | Cương | 12/8/1989 |
| Hà Nội | Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính |
|
| Lĩnh vực kế hoạch, tài chính | 36/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 3 | VH006 | Trần Trung | Dũng | 01/02/1993 |
| Hưng Yên | Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính |
|
| Lĩnh vực kế hoạch, tài chính | 38/60 | 56,5 | - | 56,5 |
|
| 4 | VH007 | Nguyễn Tiến | Dũng | 26/10/1994 |
| Hà Nội | Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính |
|
| Lĩnh vực kế hoạch, tài chính | 40/60 | 45,5 | - | 45,5 |
|
| 5 | VH008 | Nguyễn Hoài | Nam | 28/7/1999 |
| Hà Nội | Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính |
|
| Lĩnh vực kế hoạch, tài chính | 36/60 | 43,5 | - | 43,5 |
|
| 6 | VH009 | Trần Bảo | Ngọc |
| 27/02/2000 | Ninh Bình | Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính |
|
| Lĩnh vực kế hoạch, tài chính | 37/60 | 52 | - | 52 |
|
| 7 | VH010 | Nguyễn Hoàng | Sơn | 24/12/2000 |
| Hưng Yên | Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính |
|
| Lĩnh vực kế hoạch, tài chính | 30/60 | 41 | - | 41 |
|
| 8 | VH011 | Trần Thị Phương | Thảo |
| 12/11/2002 | Nghệ An | Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính |
|
| Lĩnh vực kế hoạch, tài chính | 43/60 | 26,5 | - | 26,5 | Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN |
| 9 | VH012 | Đàm Quang | Trung | 14/02/1992 |
| Ninh Bình | Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính |
|
| Lĩnh vực kế hoạch, tài chính | 39/60 | 50 | - | 50 |
|
|
| CỤC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: | ||||||||||||||
| I | Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH022 | Đỗ Châu | Anh |
| 22/11/2003 | Ninh Bình | Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình |
| Dân tộc Nùng | Lĩnh vực quản lý phát thanh, truyền hình | 32/60 | 59 | 5 | 64 |
|
| 2 | VH023 | Lương Minh | Anh |
| 16/12/2003 | Ninh Bình | Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình |
|
| Lĩnh vực quản lý phát thanh, truyền hình | 35/60 | 40 | - | 40 |
|
| 3 | VH024 | Nguyễn Quang | Công | 30/01/1996 |
| Hà Nội | Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình |
|
| Lĩnh vực quản lý phát thanh, truyền hình | 40/60 | 9 | - | 9 |
|
| 4 | VH025 | Đặng Trường | Giang | 25/4/1999 |
| Bắc Ninh | Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình |
|
| Lĩnh vực quản lý phát thanh, truyền hình | 37/60 | 23 | - | 23 | Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN |
| 5 | VH027 | Nguyễn Phương Trà | My |
| 12/10/2002 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình |
|
| Lĩnh vực quản lý phát thanh, truyền hình | 42/60 | 43 | - | 43 |
|
| 6 | VH028 | Chử Tuấn | Ninh | 11/8/2003 |
| Hà Nội | Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình |
|
| Lĩnh vực quản lý phát thanh, truyền hình | 34/60 | 41 | - | 41 |
|
| 7 | VH029 | Phan Phương | Thảo |
| 27/4/2000 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình |
|
| Lĩnh vực quản lý phát thanh, truyền hình | 31/60 | 51 | - | 51 |
|
| 8 | VH030 | Ngô Thu | Trang |
| 11/12/1994 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình |
|
| Lĩnh vực quản lý phát thanh, truyền hình | 30/60 | 47 | - | 47 |
|
| II | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH135 | Nguyễn An | Bình |
| 22/02/2000 | Hà Nội | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 35/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 2 | VH136 | Nguyễn Văn | Huỳnh | 10/6/1998 |
| Hải Phòng | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 48/60 | 31,5 | - | 31,5 |
|
| 3 | VH137 | Trần Thị Ánh | Hồng |
| 17/10/1993 | Bắc Ninh | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 42/60 | 44,5 | - | 44,5 |
|
| 4 | VH138 | Nguyễn Thị | Ngát |
| 27/3/2002 | Ninh Bình | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 30/60 | 36 | - | 36 |
|
| 5 | VH139 | Lê Nguyễn Ánh | Ngọc |
| 26/7/2003 | Phú Thọ | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 43/60 | 54,5 | - | 54,5 |
|
| 6 | VH140 | Đinh Thị | Tài |
| 04/3/2002 | Hà Nội | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 40/60 | 41,5 | - | 41,5 |
|
| 7 | VH141 | Nguyễn Hữu | Thịnh | 02/4/1990 |
| Phú Thọ | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 42/60 | 38 | - | 38 |
|
| 8 | VH142 | Nguyễn Thị Hồng | Thương |
| 15/01/1997 | Nghệ An | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 35/60 | 30,5 | - | 30,5 |
|
|
| CỤC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: | ||||||||||||||
| I | Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH015 | Lý Thanh | Hăng |
| 11/9/2000 | Ninh Bình | Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực hợp tác quốc tế | 38/60 | 39,5 | - | 39,5 |
|
| 2 | VH016 | Nguyễn Minh | Hiếu | 16/8/2001 |
| Bắc Ninh | Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực hợp tác quốc tế | 49/60 | 36 | - | 36 |
|
| 3 | VH017 | Vũ Thùy | Linh |
| 01/11/2004 | Hưng Yên | Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực hợp tác quốc tế | 45/60 | 43 | - | 43 |
|
| x | VH018 | Trần Hiểu | Linh |
| 16/3/2001 | Hưng Yên | Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực hợp tác quốc tế | 44/60 | 29 | - | 29 | Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo |
| 5 | VH019 | Hà Thị | Phương |
| 05/01/2003 | Thái Nguyên | Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực hợp tác quốc tế | 36/60 | 20,5 | - | 20,5 | Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN |
| 6 | VH020 | Nguyễn Nhật | Quang | 07/9/2001 |
| Nghệ An | Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực hợp tác quốc tế | 40/60 | 33,5 | - | 33,5 |
|
| II | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế: 02 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH143 | Mai Diệp | Anh |
| 12/8/2002 | Tuyên Quang | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực pháp chế | 32/60 | 29 | 5 | 34 |
|
| 2 | VH144 | Vương Tùng | Chi |
| 14/5/2003 | Tuyên Quang | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực pháp chế | 32/60 | 5,5 | 5 | 10,5 |
|
| 3 | VH145 | Ngô Đăng | Công | 30/10/1996 |
| Hà Nội | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 44/60 | 59 | - | 59 |
|
| 4 | VH146 | Nguyễn Hữu | Dương | 12/3/1993 |
| Hà Nội | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 39/60 | 18,5 | - | 18,5 |
|
| 5 | VH147 | Lê Thị | Dương |
| 22/10/1994 | Hà Nội | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 36/60 | 28 | - | 28 |
|
| 6 | VH148 | Đào Khánh | Đan |
| 02/9/2003 | Nghệ An | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 37/60 | 31,5 | - | 31,5 |
|
| 7 | VH149 | Cao Việt | Đức | 29/7/2000 |
| Hà Nội | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 43/60 | 44 | - | 44 |
|
| 8 | VH150 | Nguyễn Thu | Hà |
| 25/12/1998 | Phú Thọ | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
| Dân tộc Mường | Lĩnh vực pháp chế | 31/60 | 26,5 | 5 | 31,5 |
|
| 9 | VH151 | Bùi Thu | Hương |
| 28/3/1992 | Hà Nội | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 38/60 | 30 | - | 30 |
|
| 10 | VH152 | Đào Mai | Hiên |
| 20/9/2003 | Hà Nội | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 38/60 | 33 | - | 33 |
|
| 11 | VH153 | Nguyễn Ngọc | Hiếu | 25/10/1996 |
| Quảng Trị | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 41/60 | 29,5 | - | 29,5 |
|
| 12 | VH154 | Chúng Thị Minh | Hiếu |
| 22/9/2001 | Tuyên Quang | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực pháp chế | 39/60 | 20,5 | 5 | 25,5 |
|
| 13 | VH156 | Trịnh Thị | Hoa |
| 27/02/2001 | Thanh Hóa | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 35/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 14 | VH157 | Trịnh Lan | Hương |
| 29/01/1999 | Ninh Bình | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 38/60 | 44 | - | 44 |
|
| 15 | VH158 | Hoàng Trần | Huy | 02/11/1998 |
| Hà Nội | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 38/60 | 26,5 | - | 26,5 |
|
| 16 | VH159 | Nguyễn Đức | Khôi | 22/9/1997 |
| Bắc Ninh | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 41/60 | 42 | - | 42 |
|
| 17 | VH160 | Vi Trung | Kiên | 27/4/2003 |
| Quảng Ninh | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 39/60 | 42 | - | 42 |
|
| 18 | VH161 | Hoàng Hải | Lâm | 09/8/2001 |
| Quảng Ninh | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 48/60 | 50 | - | 50 |
|
| 19 | VH162 | Lò Thị | Lập |
| 18/11/2003 | Điện Biên | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
| Dân tộc Thái | Lĩnh vực pháp chế | 30/60 | 43 | 5 | 48 |
|
| 20 | VH164 | Nguyễn Tiến | Lộc | 30/12/2003 |
| Hà Nội | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 37/60 | 39 | - | 39 |
|
| 21 | VH165 | Bế Thị | Mai |
| 02/3/2001 | Lạng Sơn | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực pháp chế | 30/60 | 38,5 | 5 | 43,5 |
|
| 22 | VH166 | Nguyễn Văn | Nam | 03/8/1996 |
| Hà Nội | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 30/60 | 21,5 | - | 21,5 |
|
| 23 | VH167 | Nguyễn Thị | Ngân |
| 02/12/1996 | Nghệ An | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 39/60 | 39 | - | 39 |
|
| 24 | VH168 | Ngô Thị Hồng | Ngọc |
| 10/02/2000 | Tây Ninh | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 46/60 | 50,5 | - | 50,5 |
|
| 25 | VH169 | Phạm Y Kim | Oanh |
| 20/3/2000 | Quảng Ngãi | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
| Dân tộc Xê đăng | Lĩnh vực pháp chế | 38/60 | 27 | 5 | 32 |
|
| 26 | VH170 | Tạ Thị | Oanh |
| 03/11/1999 | Phú Thọ | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 49/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 27 | VH171 | Nguyễn Thị | Phúc |
| 28/6/1999 | Hà Tĩnh | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 42/60 | 30 | - | 30 |
|
| 28 | VH172 | Nguyễn Văn | Quang | 28/02/2002 |
| Hưng Yên | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 46/60 | 25,5 | - | 25,5 |
|
| 29 | VH173 | Bùi Diệu | Quyên |
| 15/9/2003 | Hưng Yên | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 37/60 | 51,5 | - | 51,5 |
|
| 30 | VH174 | Khắc Thị Huyền | Trang |
| 15/11/1999 | Quảng Trị | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
|
| Lĩnh vực pháp chế | 31/60 | 37 | - | 37 |
|
| 31 | VH175 | Bùi Quốc | Trung | 14/11/1999 |
| Hưng Yên | Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế |
| Hoàn thành nghĩa vụ quân sự | Lĩnh vực pháp chế | 31/60 | 36 | 2,5 | 38,5 |
|
|
| CỤC THÔNG TIN CƠ SỞ VÀ THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI: | ||||||||||||||
| I | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng điều phối thông tin đối ngoại: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH348 | Bùi Thị Vân | Anh |
| 25/11/2003 | Phú Thọ | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 49/60 | 23 | - | 23 |
|
| 2 | VH350 | Đỗ Hoàng | Anh |
| 29/12/1998 | Ninh Bình | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 48/60 | 29 | - | 29 |
|
| 3 | VH351 | Đinh Nguyễn Quỳnh | Châu |
| 19/10/2002 | Nghệ An | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 43/60 | 22 | - | 22 |
|
| 4 | VH352 | Đỗ Mạnh | Dũng | 09/3/2003 |
| Hải Phòng | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 31/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 5 | VH353 | Nguyễn Phạm Vân | Giang |
| 22/11/2003 | Hưng Yên | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 33/60 | 19 | - | 19 |
|
| 6 | VH354 | Phạm Minh Tâm | Hữu | 15/10/2001 |
| Ninh Bình | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 35/60 | 10 | - | 10 |
|
| 7 | VH355 | Hoàng Thị Hoài | Linh |
| 15/9/2001 | Hải Phòng | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 33/60 | 21 | - | 21 |
|
| 8 | VH356 | Trần Mỹ | Linh |
| 26/5/2003 | Phú Thọ | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 40/60 | 41 | - | 41 |
|
| 9 | VH357 | Hoàng Văn | Long | 30/11/2003 |
| Thanh Hóa | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 41/60 | 20 | - | 20 |
|
| 10 | VH358 | Đỗ Nhật | Minh | 05/02/2003 |
| Hải Phòng | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 34/60 | 56 | - | 56 | Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo |
| 11 | VH359 | Lê Thị Tuệ | Minh |
| 27/7/2003 | Hà Tĩnh | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 35/60 | 24 | - | 24 |
|
| 12 | VH360 | Trần Minh | Ngọc |
| 05/9/2000 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 48/60 | 19 | - | 19 |
|
| 13 | VH361 | Lê Mạnh | Quốc | 11/01/1999 |
| Thanh Hóa | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 45/60 | 28 | - | 28 |
|
| 14 | VH362 | Nguyễn Đinh Hào | Thiên | 01/5/2003 |
| Quảng Ngãi | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 38/60 | 23 | - | 23 |
|
| 15 | VH363 | Lê Hạnh | Thuần |
| 21/02/2003 | Thành phố Huế | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 38/60 | 20 | - | 20 |
|
| 16 | VH364 | Trần Hà | Trang |
| 28/7/2000 | Phú Thọ | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 37/60 | 22 | - | 22 |
|
| 17 | VH365 | Vũ Hồng | Vân |
| 29/6/2003 | Ninh Bình | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 45/60 | 46 | - | 46 |
|
| 18 | VH366 | Thạch Thị Khánh | Vy |
| 03/12/2001 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 47/60 | 35 | - | 35 |
|
| 19 | VH367 | Nguyễn Hải | Yến |
| 21/10/2003 | Thành phố Hồ Chí Minh | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 37/60 | 8 | - | 8 |
|
| II | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH368 | Trần Văn | Doanh | 08/5/1995 |
| Thanh Hóa | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 43/60 | 32 | - | 32 |
|
| 2 | VH369 | Nguyễn Khánh | Duy | 28/6/2003 |
| Hải Phòng | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 42/60 | 13,5 | - | 13,5 |
|
| 3 | VH370 | Đinh Thị Châu | Giang |
| 17/10/2002 | Phú Thọ | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
| Dân tộc Mường | Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 33/60 | 26 | 5 | 31 |
|
| 4 | VH371 | Nguyễn Thị Thu | Hà |
| 20/12/2003 | Hưng Yên | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 47/60 | 18 | - | 18 |
|
| 5 | VH372 | Nguyễn Ngọc | Hà | 20/4/1995 |
| Nghệ An | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 35/60 | 30 | - | 30 |
|
| 6 | VH373 | Nguyễn Thu | Hà |
| 09/8/2000 | Phú Thọ | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 34/60 | 18 | - | 18 |
|
| 7 | VH374 | Đồng Thị Ngọc | Hiền |
| 28/02/2003 | Lạng Sơn | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 37/60 | 19 | 5 | 24 |
|
| 8 | VH375 | Phạm Nguyễn Như | Hoàn |
| 25/10/2003 | Lào Cai | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 37/60 | 9 | - | 9 |
|
| 9 | VH376 | Đặng Gia | Khánh | 24/11/2003 |
| Hà Nội | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 39/60 | 15 | - | 15 |
|
| 10 | VH377 | Trần Thị Ngọc | Kiên |
| 23/12/1985 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 38/60 | 29 | - | 29 |
|
| 11 | VH379 | Nguyễn Khánh | Linh |
| 16/12/1997 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 44/60 | 32 | - | 32 |
|
| 12 | VH380 | Lê Phương | Linh |
| 09/11/2003 | Hưng Yên | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 34/60 | 13 | - | 13 |
|
| 13 | VH381 | Trần Mai | Linh |
| 09/9/2002 | Ninh Bình | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 37/60 | 23 | - | 23 |
|
| 14 | VH382 | Nguyễn Hà Phương | Linh |
| 09/12/1997 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 31/60 | 7 | - | 7 |
|
| 15 | VH383 | Nguyễn Trúc | Mai |
| 28/02/2002 | Quảng Trị | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 43/60 | 36 | - | 36 |
|
| 16 | VH384 | Phạm Công | Nguyên | 02/3/1994 |
| Ninh Bình | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
| Hoàn thành nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân | Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 33/60 | 7 | 2.5 | 9,5 |
|
| 17 | VH385 | Lê Hiếu | Nhiên |
| 10/12/2003 | Quảng Trị | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 36/60 | 16 | - | 16 |
|
| 18 | VH386 | Nguyễn Thị | Phương |
| 23/6/1999 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 40/60 | 22 | - | 22 |
|
| 19 | VH387 | Nguyễn Hoa | Trà |
| 07/4/1997 | Ninh Bình | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 31/60 | 23 | - | 23 |
|
| 20 | VH388 | Nguyễn Trọng | Thành | 24/6/2001 |
| Hà Tĩnh | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
| Con đẻ của Bệnh binh tỉ lệ MSLĐ 71% | Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 40/60 | 18 | 5 | 23 |
|
| 21 | VH389 | Đỗ Thị | Thảo |
| 31/01/2001 | Lào Cai | Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại | 46/60 | 50 | 5 | 55 | Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo |
| III | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH176 | Trịnh Hải | Anh |
| 18/10/1999 | Hưng Yên | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 52/60 | 15 | - | 15 |
|
| 2 | VH178 | Nguyễn Văn | Anh | 10/4/2001 |
| Hà Nội | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 31/60 | 30 | - | 30 |
|
| 3 | VH179 | Trịnh Thị Tú | Anh |
| 24/8/1998 | Thái Nguyên | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 38/60 | 30 | 5 | 35 |
|
| 4 | VH180 | Lê Phương | Anh |
| 02/10/2003 | Phú Thọ | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 31/60 | 65 | - | 65 |
|
| 5 | VH181 | Lò Văn | Chỉnh | 15/5/1998 |
| Sơn La | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
| Dân tộc Thái | Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 42/60 | 30 | 5 | 35 |
|
| 6 | VH182 | Dương Hoàng | Chung |
| 28/02/1987 | Thái Nguyên | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
| Con đẻ người hoạt động kháng chiến nhiễm chất độc hóa học | Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 42/60 | 35 | 5 | 40 |
|
| 7 | VH183 | Nông Thị | Cơ |
| 17/3/1993 | Lạng Sơn | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
| Dân tộc Nùng | Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 40/60 | 70 | 5 | 75 |
|
| 8 | VH184 | Nguyễn Hữu | Điền | 25/10/2001 |
| Hà Nội | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 32/60 | 30 | - | 30 |
|
| 9 | VH185 | Lưu Thị | Dịu |
| 29/6/1997 | Bắc Ninh | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 37/60 | 55 | - | 55 |
|
| 10 | VH186 | Mai | Giang | 26/5/1995 |
| Đà Nẵng | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
| Người hoàn thành nghĩa vụ quân sự | Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 31/60 | 20 | 2.5 | 22,5 |
|
| 11 | VH187 | Đỗ Tiến | Hiệp | 18/4/1998 |
| Hà Nội | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 39/60 | 35 | - | 35 |
|
| 12 | VH188 | Hà Quang | Hùng | 27/12/1998 |
| Phú Thọ | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
| Dân tộc Mường | Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 37/60 | 45 | 5 | 50 |
|
| 13 | VH189 | Ma Thu | Hương |
| 21/11/1996 | Thái Nguyên | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 31/60 | 55 | 5 | 60 |
|
| 14 | VH190 | Phan Thị Thu | Hương |
| 09/6/2003 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 38/60 | 15 | - | 15 |
|
| 15 | VH191 | Lăng Thị Thu | Hương |
| 26/3/1996 | Cao Bằng | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
| Dân tộc Nùng | Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 45/60 | 60 | 5 | 65 |
|
| 16 | VH192 | Đặng Tuấn | Kiệt | 10/9/2003 |
| Hải Phòng | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 42/60 | 25 | - | 25 |
|
| 17 | VH193 | Trần Kim | Nguyệt |
| 01/02/2001 | Quảng Ngãi | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 36/60 | 45 | - | 45 |
|
| 18 | VH194 | Nguyễn Minh | Phương |
| 27/10/2003 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 46/60 | 30 | - | 30 |
|
| 19 | VH195 | Phạm Thục | Quyên |
| 19/9/2003 | Hải Phòng | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 50/60 | 65 | - | 65 |
|
| 20 | VH196 | Nguyễn Thị Thanh | Thúy |
| 14/8/2003 | Bắc Ninh | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
| Dân tộc Nùng | Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 50/60 | 60 | 5 | 65 |
|
| 21 | VH197 | Đặng Thu | Thùy |
| 16/11/1995 | Hải Phòng | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 41/60 | 75 | - | 75 |
|
| 22 | VH198 | Lê Vương | Trung | 28/10/2002 |
| Hà Tĩnh | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 32/60 | 45 | - | 45 |
|
| 23 | VH199 | Tạ Hữu | Tuấn | 19/9/1998 |
| Hà Nội | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 40/60 | 60 | - | 60 |
|
| 24 | VH200 | Hoàng Hữu | Vượng | 24/9/2002 |
| Hải Phòng | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 42/60 | 30 | - | 30 | Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN |
| IV | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở Trung ương; nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ, chuyển đổi số, an toàn thông tin trong lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH202 | Hoàng Thanh | Tùng | 12/9/1992 |
| Hải Phòng | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở Trung ương; nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ, chuyển đổi số, an toàn thông tin trong lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 36/60 | 35 | - | 35 |
|
| 2 | VH203 | Nguyễn | Duy | 15/5/2001 |
| Quảng Ngãi | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở Trung ương; nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ, chuyển đổi số, an toàn thông tin trong lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 37/60 | 55 | - | 55 |
|
| V | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH204 | Nguyễn Vân | Anh |
| 14/12/2002 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 46/60 | 65 | - | 65 |
|
| 2 | VH205 | Nguyễn Vũ Quỳnh | Anh |
| 20/4/2003 | Hưng Yên | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 38/60 | 55 | - | 55 |
|
| 3 | VH206 | Phạm Phương | Anh |
| 10/9/2001 | Hưng Yên | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 35/60 | 30 | - | 30 |
|
| 4 | VH207 | Nguyễn Đình | Đại | 09/12/1995 |
| Hưng Yên | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 32/60 | 20 | - | 20 |
|
| 5 | VH208 | Nguyễn Duy | Đạt | 17/9/2000 |
| Hà Nội | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
| Đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân | Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 33/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 6 | VH209 | Hoàng Việt | Dương | 30/7/2001 |
| Ninh Bình | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 35/60 | 5 | - | 5 |
|
| 7 | VH210 | Đỗ Trần Ánh | Dương |
| 16/10/2003 | Hưng Yên | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 30/60 | 15 | - | 15 |
|
| 8 | VH211 | Lê Thị Phương | Hà |
| 29/7/1999 | Thanh Hóa | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
| Con thương binh 4/4: 28% | Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 43/60 | 55 | 5 | 60 |
|
| 9 | VH212 | Ngô Mai | Hạnh |
| 10/8/2001 | Bắc Ninh | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 43/60 | 50 | - | 50 |
|
| 10 | VH213 | Nông Thị | Hiền |
| 26/3/1998 | Bắc Ninh | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
| Dân tộc Nùng | Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 45/60 | 40 | 5 | 45 |
|
| 11 | VH214 | Doanh Thu | Hiền |
| 02/3/2001 | Thái Nguyên | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
| Dân tộc Tày | Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 39/60 | 40 | 5 | 45 |
|
| 12 | VH215 | Nguyễn Khánh | Linh |
| 10/6/1996 | Nghệ An | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 39/60 | 65 | - | 65 | Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo |
| 13 | VH216 | Phạm Thùy | Linh |
| 26/12/2003 | Hải Phòng | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 30/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 14 | VH217 | Nguyễn Văn Thành | Long | 19/02/2000 |
| Bắc Ninh | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 45/60 | 75 | - | 75 |
|
| 15 | VH218 | Lê Hoàng Thanh | Mai |
| 22/7/2002 | Quảng Trị | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 34/60 | 45 | - | 45 |
|
| 16 | VH220 | Nguyễn Hồng | Minh |
| 20/12/2001 | Phú Thọ | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 35/60 | 25 | - | 25 |
|
| 17 | VH221 | Nguyễn Bá | Minh | 22/01/1981 |
| Hà Nội | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 49/60 | 40 |
| 40 |
|
| 18 | VH222 | Lê Minh | Ngọc |
| 08/12/2000 | Hải Phòng | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 38/60 | 35 | - | 35 |
|
| 19 | VH223 | Dương Thị Kim | Oanh |
| 25/11/2002 | Hà Tĩnh | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 39/60 | 2,5 | - | 2,5 | Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN |
| 20 | VH224 | Đào Trần Việt | Sơn | 13/8/2002 |
| Thanh Hóa | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 32/60 | Bỏ thi | - |
|
|
| 21 | VH225 | Nguyễn Thị Hương | Quỳnh |
| 08/9/2001 | Lạng Sơn | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 35/60 | 25 | - | 25 |
|
| 22 | VH226 | Bùi Hoàng | Thu |
| 23/10/2002 | Hưng Yên | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 34/60 | 45 | - | 45 |
|
| 23 | VH227 | Đào Thanh | Thúy |
| 28/11/1998 | Ninh Bình | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 37/60 | 60 | - | 60 | Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo |
| 24 | VH228 | Nguyễn Đức | Tùng | 02/4/1991 |
| Tuyên Quang | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 35/60 | 50 | - | 50 |
|
| 25 | VH229 | Hoàng Thị Thu | Uyên |
| 05/7/2000 | Hưng Yên | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 47/60 | 70 | - | 70 |
|
| 26 | VH230 | Luân Thị Thu | Uyên |
| 08/9/2000 | Thái Nguyên | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
| Dân tộc Nùng | Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 37/60 | 70 | 5 | 75 |
|
| 27 | VH231 | Bùi Ái | Vy |
| 27/3/2003 | Hà Nội | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 35/60 | 20 | - | 20 |
|
| 28 | VH232 | Lưu Long | Vũ | 29/6/2003 |
| Phú Thọ | Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở |
|
| Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở | 32/60 | 15 | - | 15 |
|
| VI | Chuyên viên tổng hợp, Văn phòng: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH337 | Đoàn Kim | Chi |
| 29/9/2003 | Thái Nguyên | Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 30/60 | 15 | - | 15 |
|
| 2 | VH338 | Vũ Xuân | Kỳ | 16/7/2002 |
| Hải Phòng | Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 40/60 | 6,5 | - | 6,5 | Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN |
| 3 | VH339 | Trần Thị | Liên |
| 16/7/2003 | Hà Nội | Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng |
| Dân tộc Mường | Lĩnh vực văn phòng | 39/60 | 15 | 5 | 20 |
|
| VII | Văn thư viên, Văn phòng: 01 chỉ tiêu | ||||||||||||||
| 1 | VH341 | Nguyễn Quỳnh | An |
| 20/8/2000 | Nghệ An | Văn thư viên, Văn phòng |
|
| Lĩnh vực văn phòng | 41/60 | 36 | - | 36 |
|
| 2 | VH342 | Nguyễn Thị | Hà |
| 26/5/1995 | Hà Tĩnh | Văn thư viên, Văn phòng | Chứng chỉ nghiệp vụ Văn Thư - Lưu trữ |
| Lĩnh vực văn phòng | 34/60 | 21 | - | 21 |
|
| 3 | VH343 | Phạm Xuân | Hòa | 20/12/1992 |
| Ninh Bình | Văn thư viên, Văn phòng | Chứng chỉ nghiệp vụ Văn thư - Lưu trữ |
| Lĩnh vực văn phòng | 35/60 | 40 | - | 40 |
|
| 4 | VH344 | Mạc Huệ | Liêm |
| 02/10/1999 | Cao Bằng | Văn thư viên, Văn phòng | Chứng chỉ nghiệp vụ Văn Thư - Lưu trữ | Dân tộc Tày | Lĩnh vực văn phòng | 35/60 | 32 | 5 | 37 |
|
| 5 | VH346 | Lê Xuân | Trình | 25/11/1995 |
| Hưng Yên | Văn thư viên, Văn phòng | Chứng chỉ nghiệp vụ Văn Thư - Lưu trữ |
| Lĩnh vực văn phòng | 37/60 | 35 | - | 35 | Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo |
| 6 | VH347 | Lê Thị Thùy | Vân |
| 22/8/1996 | Phú Thọ | Văn thư viên, Văn phòng | Chứng chỉ Nghiệp vụ Văn thư - Lưu trữ |
| Lĩnh vực văn phòng | 31/60 | Bỏ thi | - |
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!