• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4389/QĐ-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc phê duyệt kết quả kỳ thi tuyển công chức Bộ Văn hóa,Thể thao và Du lịch năm 2025

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 21/11/2025 10:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4389/QĐ-BVHTTDL Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Bình
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả kỳ thi tuyển công chức Bộ Văn hóa,Thể thao và Du lịch năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4389/QĐ-BVHTTDL

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4389/QĐ-BVHTTDL

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4389/QĐ-BVHTTDL PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 4389/QĐ-BVHTTDL DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

_________________________

Số: 4389/QĐ-BVHTTDL

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Hà Nội, ngày 19 tháng 11 năm 2025

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt kết quả kỳ thi tuyển công chức
 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2025

_________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

 

Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Quyết định số 2516/QĐ-BVHTTDL ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phê duyệt Kế hoạch tuyển dụng công chức Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 3181/QĐ-BVHTTDL ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành lập Hội đồng tuyển dụng công chức Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2025;

Theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng tuyển dụng công chức Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2025 và Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt kết quả kỳ thi tuyển công chức Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2025 (danh sách thí sinh trúng tuyển và danh sách thí sinh không trúng tuyển kèm theo).

Điều 2. Giao Vụ Tổ chức cán bộ thông báo công nhận kết quả trúng tuyển và tiến hành các thủ tục tuyển dụng công chức trúng tuyển theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- Các Thứ trưởng (để biết);

- Thành viên HĐ tuyển dụng CC (để biết);

- Các cơ quan có thí sinh dự thi;

- Lưu: VT, TCCB, LHP.30

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC

 

 

 

 

Lê Hải Bình

 

 

 

DANH SÁCH

THÍ SINH TRÚNG TUYỂN KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 4389/QĐ-BVHTTDL ngày 19 tháng 11 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ VHTTDL)

__________________________________

 

Số TT

Số báo danh

Họ và tên thí sinh

Ngày tháng năm sinh

Quê quán

Vị trí việc làm đăng ký tuyển dụng

Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có)

Đối tượng ưu tiên

Lĩnh vực thi nghiệp vụ chuyên ngành (Vòng 2)

Kết quả Vòng 1

Kết quả Vòng 2

Ghi chú

Họ và đệm

Tên

Nam

Nữ

Điểm môn nghiệp vụ chuyên ngành

Điểm ưu tiên

Tổng điểm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

VỤ KẾ HOẠCH, TÀI CHÍNH:

I

Chuyên viên về tài chính (quản lý về kiểm tra quyết toán): 01 chỉ tiêu

1

VH001

Phạm Ngọc Hoàng

Linh

11/8/1998

 

Lào Cai

Chuyên viên về tài chính (quản lý về kiểm tra quyết toán)

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực kế hoạch, tài chính

35/60

55

5

60

 

II

Chuyên viên về kế hoạch đầu tư (theo dõi hợp tác kinh tế quốc tế và báo chí truyền thông): 01 chỉ tiêu

1

VH002

Nguyễn Hồng

Đăng

16/9/1993

 

Hà Nội

Chuyên viên về kế hoạch đầu tư (theo dõi hợp tác kinh tế quốc tế và báo chí truyền thông

 

 

Lĩnh vực kế hoạch, tài chính

42/60

68

-

68

 

 

VỤ PHÁP CHẾ:

 

Chuyên viên về pháp chế: 03 chỉ tiêu

1

VH063

Phan Thị Thanh

An

 

15/5/2002

Hưng Yên

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

39/60

68

-

68

 

2

VH093

Trương Đình

Lộc

18/9/1998

 

Ninh Bình

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

38/60

69

-

69

 

3

VH117

Vũ Hồng

Tâm

 

09/9/2003

Thanh Hóa

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

42/60

78

-

78

 

 

VĂN PHÒNG BỘ:

I

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính: 01 chỉ tiêu

1

VH246

Dương Đình

Thảo

25/10/1987

 

Thanh Hóa

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

51/60

60

-

60

 

II

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị: 02 chỉ tiêu

1

VH295

Nguyễn Thùy

Nhung

 

03/11/2002

Hà Nội

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

44/60

68

-

68

 

2

VH297

Dương Minh

Phương

22/7/1994

 

Thái Nguyên

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

50/60

53

-

53

 

III

Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền: 01 chỉ tiêu

1

VH309

Dương Minh

Đức

30/01/1999

 

Hà Nội

Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền

 

 

Lĩnh vực văn phòng

35/60

79

-

79

 

 

CỤC DI SẢN VĂN HÓA:

 

Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng: 01 chỉ tiêu

1

VH014

Nguyễn Thanh

Ngân

 

25/9/2001

Phú Thọ

Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực hợp tác quốc tế

41/60

58

-

58

 

 

CỤC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN:

I

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn) Phòng nghệ thuật: 01 chỉ tiêu

1

VH396

Nguyễn Thị Minh

Anh

 

09/4/2001

Hà Nội

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật

 

 

Lĩnh vực văn hóa

39/60

81

-

81

 

II

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Văn học: 01 chỉ tiêu

1

VH407

Nguyễn Thị

Giang

 

12/7/1980

Thanh Hóa

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Văn học

 

 

Lĩnh vực văn hóa

36/60

55

-

55

 

 

CỤC ĐIỆN ẢNH:

 

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (lĩnh vực điện ảnh), Văn phòng: 01 chỉ tiêu

1

VH412

Nguyễn Đình

Quang

14/5/2002

 

Hà Nội

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (lĩnh vực điện ảnh), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn hóa

45/60

51

-

51

 

 

CỤC THỂ DỤC THỂ THAO VIỆT NAM:

I

Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người, Phòng Thể dục thể thao cho mọi người: 02 chỉ tiêu

1

VH233

Nguyễn Ngọc Tường

Linh

 

19/9/1998

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người, Phòng Thể dục thể thao cho mọi người

 

 

Lĩnh vực thể dục, thể thao

45/60

79

-

79

 

2

VH234

Nguyễn Trọng

Nam

15/8/1997

 

Bắc Ninh

Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người, Phòng Thể dục thể thao cho mọi người

 

 

Lĩnh vực thể dục, thể thao

47/60

62

-

62

 

II

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng: 02 chỉ tiêu

1

VH254

Xa Hà Huy

Chiến

14/10/2003

 

Phú Thọ

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng

 

Dân tộc Mường

Lĩnh vực cải cách hành chính

40/60

53

5

58

 

2

VH259

Ngô Thị Thùy

Linh

 

08/8/1998

Bắc Ninh

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

48/60

54

-

54

 

III

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng: 01 chỉ tiêu

1

VH267

Dương Nguyễn Hà

Anh

 

04/5/1996

Hà Tĩnh

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

41/60

67

-

67

 

IV

Chuyên viên về tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức cán bộ: 01 chỉ tiêu

1

VH235

Hoàng Quang

Minh

13/9/1997

 

Hà Nội

Chuyên viên về tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực tổ chức bộ máy

35/60

51,5

-

51,5

 

 

CỤC VĂN HÓA CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM:

I

Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng: 01 chỉ tiêu

1

VH332

Phạm Quang

Huy

17/9/1999

 

Ninh Bình

Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn phòng

38/60

79

-

79

 

II

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ: 01 chỉ tiêu

1

VH048

Lê Thu

Huyền

 

23/10/1998

Ninh Bình

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

33/60

80,5

-

80,5

 

III

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc: 01 chỉ tiêu

1

VH419

Trần Dương

Hòa

29/12/1999

 

Thành phố Huế

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc

 

 

Lĩnh vực văn hóa

35/60

72

-

72

 

IV

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc: 01 chỉ tiêu

1

VH431

Trần Triệu

Minh

05/01/2002

 

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc

 

 

Lĩnh vực văn hóa

38/60

70

-

70

 

V

Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính: 01 chỉ tiêu

1

VH004

Nguyễn Châu

Anh

 

06/01/2002

Thành phố Huế

Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính

 

 

Lĩnh vực kế hoạch, tài chính

38/60

78,5

-

78,5

 

 

CỤC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ:

I

Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình: 01 chỉ tiêu

1

VH026

Trần Ngọc

Mai

 

28/12/1996

Phú Thọ

Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình

 

 

Lĩnh vực quản lý phát thanh, truyền hình

39/60

70

-

70

 

II

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng: 01 chỉ tiêu

1

VH134

Đào Phương

Anh

 

20/01/2000

Hưng Yên

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực pháp chế

32/60

67

-

67

 

 

CỤC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH:

I

Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng: 01 chỉ tiêu

1

VH021

Nguyễn Trần Tường

Vân

 

04/4/2001

Hưng Yên

Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực hợp tác quốc tế

46/60

50

-

50

 

II

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế: 02 chỉ tiêu

1

VH155

Dương Trung

Hiếu

20/9/2003

 

Nghệ An

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

35/60

64

-

64

 

2

VH163

Bùi Quyền

Linh

31/10/1996

 

Hà Nội

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

49/60

63

-

63

 

 

CỤC THÔNG TIN CƠ SỞ VÀ THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI:

I

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng điều phối thông tin đối ngoại: 01 chỉ tiêu

1

VH349

Nguyễn Bích Vân

Anh

 

21/7/2001

Phú Thọ

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

42/60

72

-

72

 

II

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại: 01 chỉ tiêu

1

VH378

Nguyễn Trần Khánh

Linh

 

07/01/2001

Hà Tĩnh

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

34/60

64

-

64

 

III

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở: 01 chỉ tiêu

1

VH177

Trịnh Lộc

Anh

 

12/10/2003

Ninh Bình

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ báo chí

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

32/60

80

-

80

 

IV

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở Trung ương; nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ, chuyển đổi số, an toàn thông tin trong lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở: 01 chỉ tiêu

1

VH201

Phan Mạnh

Hùng

23/12/2002

 

Hưng Yên

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở Trung ương; nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ, chuyển đổi số, an toàn thông tin trong lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

36/60

58

-

58

 

V

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở: 01 chỉ tiêu

1

VH219

Nguyễn Quang

Minh

04/9/1999

 

Thanh Hóa

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế -kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

37/60

85

-

85

 

VI

Chuyên viên tổng hợp, Văn phòng: 01 chỉ tiêu

1

VH340

Nguyễn Thị Minh

Ngọc

 

09/7/1997

Hà Nội

Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn phòng

40/60

52

-

52

 

VII

Văn thư viên, Văn phòng: 01 chỉ tiêu

1

VH345

Hạ Thị Hải

Mây

 

25/3/1996

Thái Nguyên

Văn thư viên, Văn phòng

Chứng chỉ nghiệp vụ văn thư - lưu trữ

Dân tộc Tày

Lĩnh vực văn phòng

32/60

45

5

50

 

 

 

DANH SÁCH

THÍ SINH KHÔNG TRÚNG TUYỂN KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 4389/QĐ-BVHTTDL ngày 19 tháng 11 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ VHTTDL)

_________________________

 

Số TT

Số báo danh

Họ và tên thí sinh

Ngày tháng năm sinh

Quê quán

Vị trí việc làm đăng ký tuyển dụng

Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có)

Đối tượng ưu tiên

Lĩnh vực thi nghiệp vụ chuyên ngành (Vòng 2)

Kết quả Vòng 1

Kết quả Vòng 2

Ghi chú

Họ và đệm

Tên

Nam

Nữ

Điểm môn nghiệp vụ chuyên ngành

Điểm ưu tiên

Tổng điểm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

VỤ PHÁP CHẾ:

 

Chuyên viên về pháp chế: 03 chỉ tiêu

1

VH064

Trần Trọng

An

17/10/2000

 

Hưng Yên

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

45/60

38

-

38

 

2

VH065

Vũ Phương

Anh

 

04/11/2003

Ninh Bình

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

44/60

38

-

38

 

3

VH066

Nguyễn Hải

Anh

 

29/01/2003

Hà Nội

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

36/60

57,5

-

57,5

 

4

VH067

Trần Nguyên

Anh

 

11/6/2003

Hải Phòng

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

31/60

27

-

27

 

5

VH068

Nguyễn Phạm Lan

Anh

 

11/10/2001

Ninh Bình

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

30/60

Bỏ thi

-

 

 

6

VH069

Nguyễn Ngọc

Bích

 

11/02/2002

Ninh Bình

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

36/60

39

-

39

 

7

VH070

Bùi Quỳnh

Chi

 

11/04/2000

Ninh Bình

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

39/60

42,5

-

42,5

 

8

VH071

Cát Ngọc Linh

Chi

 

23/11/2003

Hà Nội

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

43/60

34

-

34

Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN

9

VH072

Nguyễn Ngọc Linh

Chi

 

06/01/2001

Nghệ An

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

39/60

38

-

38

 

10

VH073

Nguyễn Tiến

Đạt

27/10/2001

 

Hà Nội

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

33/60

36

-

36

 

11

VH074

Phạm Hồng

Đức

01/02/2003

 

Phú Thọ

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

44/60

43,5

-

43,5

 

12

VH075

Nguyễn Văn

Đức

10/10/1996

 

Bắc Ninh

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

37/60

35

-

35

 

13

VH076

Trần Đình

Duy

23/11/2001

 

Ninh Bình

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

47/60

50,5

-

50,5

 

14

VH077

Nguyễn Phương

Hăng

 

31/8/2003

Hải Phòng

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

41/60

20

-

20

 

15

VH078

Phạm Trần

Hiếu

26/12/2003

 

Hải Phòng

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

49/60

41

-

41

 

16

VH079

Lê Hồng

Hương

 

17/4/2002

Thanh Hóa

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

42/60

50

-

50

 

17

VH080

Nguyễn Quang

Huy

25/4/2002

 

Ninh Bình

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

39/60

39,5

-

39,5

 

18

VH081

Đặng Thị Thu

Huyền

 

28/11/1991

Hà Nội

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

47/60

39

-

39

 

19

VH082

Nguyễn Thị Ngọc

Huyền

 

08/11/1994

Phú Thọ

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

39/60

51,5

-

51,5

 

20

VH083

Phan Ngọc Khánh

Huyền

 

31/10/2003

Quảng Trị

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

48/60

46,5

-

46,5

 

21

VH084

Nguyễn Gia

Khánh

26/7/2003

 

Ninh Bình

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

43/60

47

-

47

 

22

VH085

Trần Anh

Kiệt

31/10/2001

 

Hà Nội

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

42/60

43

-

43

 

23

VH086

Nguyễn Diệu

Linh

 

18/3/2001

Phú Thọ

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

48/60

56

-

56

 

24

VH087

Mai Hải

Linh

 

03/6/2003

Thanh Hóa

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

39/60

50

-

50

 

25

VH088

Nguyễn Thị

Linh

 

18/10/1999

Nghệ An

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

36/60

Bỏ thi

-

 

 

26

VH089

Nguyễn Khánh

Linh

 

21/3/2003

Thanh Hóa

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

40/60

43

-

43

 

27

VH090

Phạm Thị Thùy

Linh

 

11/6/2003

Hà Nội

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

36/60

40

-

40

 

28

VH091

Bùi Đinh Phúc

Linh

 

06/02/2002

Phú Thọ

Chuyên viên về Pháp chế

 

Dân tộc Mường

Lĩnh vực pháp chế

46/60

40

5

45

 

29

VH092

Võ Thị Bích

Loan

 

17/10/2001

Huế

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

43/60

42,5

-

42,5

 

30

VH094

Ứng Mỹ

Ly

 

25/8/1999

Bắc Ninh

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

43/60

26,75

-

26,75

Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN

31

VH095

Tạ Thị Thanh

Mai

 

10/3/2000

Hà Nội

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

43/60

43

-

43

 

32

VH096

Chu Thị

Na

 

15/10/1997

Cao Bằng

Chuyên viên về Pháp chế

 

Dân tộc Nùng

Lĩnh vực pháp chế

33/60

Bỏ thi

-

 

 

33

VH097

Trương Thị Quỳnh

Nga

 

03/10/2001

Ninh Bình

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

43/60

56,5

-

56,5

 

34

VH098

Đỗ Thị Quỳnh

Nga

 

23/12/2002

Hải Phòng

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

39/60

44

-

44

 

35

VH099

Nguyễn Thị Kim

Ngân

 

02/10/1997

Tuyên Quang

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

34/60

43

-

43

 

36

VH100

Nguyễn Duy Hà

Ngân

 

22/12/2003

Hà Nội

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

47/60

48

-

48

 

37

VH101

Nguyễn Vũ Thụy

Nghi

 

21/8/2003

Quảng Trị

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

36/60

39,5

-

39,5

 

38

VH102

Nguyễn Linh

Ngọc

 

06/10/2002

Hà Nội

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

47/60

53,5

-

53,5

 

39

VH103

Hứa Thị Phương

Nhung

 

09/9/1996

Ninh Bình

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

41/60

42

-

42

 

40

VH104

Nguyễn Hồng

Nhung

 

23/02/2002

Hà Nội

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

36/60

50,5

-

50,5

 

41

VH105

Nguyễn Hà

Phương

 

26/6/2002

Bắc Ninh

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

30/60

44

-

44

 

42

VH106

Phạm Hà

Phương

 

19/6/2002

Hà Nội

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

36/60

51

-

51

 

43

VH107

Đỗ Minh

Quân

03/6/2002

 

Hưng Yên

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

33/60

50

-

50

 

44

VH108

Nguyễn Minh

Quang

20/11/2003

 

Bắc Ninh

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

45/60

59,5

-

59,5

 

45

VH109

Mai Văn

Quảng

04/10/2002

 

Phú Thọ

Chuyên viên về Pháp chế

 

Dân tộc Mường

Lĩnh vực pháp chế

46/60

42

5

47

 

46

VH110

Hoàng Thị Như

Quỳnh

 

16/9/2002

Cao Bằng

Chuyên viên về Pháp chế

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực pháp chế

47/60

50

5

55

 

47

VH111

Trần Thị Ngọc

Quỳnh

 

02/6/2001

Ninh Bình

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

38/60

40

-

40

Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo

48

VH112

Tô Thị

Quỳnh

 

08/9/2000

Bắc Ninh

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

37/60

38,5

-

38,5

 

49

VH113

Lê Thị Diễm

Quỳnh

 

16/9/2000

Ninh Bình

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

32/60

51

-

51

 

50

VH114

Trần Thị

Quỳnh

 

04/9/1996

Hà Tĩnh

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

31/60

42

-

42

 

51

VH115

Đặng Tiến

Sơn

27/12/2003

 

Bắc Ninh

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

40/60

51

-

51

 

52

VH116

Lê Xuân

Sỹ

07/5/2003

 

Thanh Hóa

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

43/60

54

-

54

 

53

VH118

Nguyễn Minh

Tâm

 

22/01/2001

Ninh Bình

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

34/60

51

-

51

 

54

VH119

Nguyễn Hữu

Thắng

20/3/2003

 

Thanh Hóa

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

39/60

35

-

35

 

55

VH120

Lê Tuấn

Thành

17/3/1998

 

Thanh Hóa

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

34/60

40

-

40

 

56

VH121

Nguyễn Thị

Thảo

 

13/11/2002

Hưng Yên

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

35/60

Bỏ thi

-

 

 

57

VH122

Nguyễn Khắc Anh

Thư

 

26/12/2000

Hưng Yên

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

43/60

41

-

41

 

58

VH123

Nguyễn Thị

Thủy

 

28/6/1990

Ninh Bình

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

36/60

45,5

-

45,5

 

59

VH124

Vương Toàn

Thuận

31/01/2003

 

Hưng Yên

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

47/60

42

-

42

 

60

VH125

Nguyễn Thị Huyền

Thương

 

05/12/2001

Thái Nguyên

Chuyên viên về Pháp chế

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực pháp chế

40/60

39,5

5

44,5

 

61

VH126

Nguyễn Minh

Toàn

22/9/2002

 

Phú Thọ

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

34/60

Bỏ thi

-

 

 

62

VH127

Bùi Huyền

Trang

 

14/11/1999

Thanh Hóa

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

30/60

35

-

35

 

63

VH128

Nguyễn Thùy

Trang

 

27/12/2003

Hải Phòng

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

31/60

37

-

37

 

64

VH129

Hoàng Văn

Trường

26/12/2001

 

Hải Phòng

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

46/60

45

-

45

 

65

VH130

Hoàng Anh

Tuấn

30/3/2001

 

Hải Phòng

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

51/60

58,5

-

58,5

 

66

VH131

Đặng Thị Diệu

Thanh

 

16/3/2001

Hưng Yên

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

34/60

Bỏ thi

-

 

 

67

VH132

Trần Quốc

Văn

18/01/1999

 

Thừa Thiên Huế

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

41/60

45

-

45

 

68

VH133

Đào Thị Hải

Yến

 

30/4/1989

Hải Phòng

Chuyên viên về Pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

48/60

65,5

-

65,5

Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo

 

VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐÀO TẠO VÀ MÔI TRƯỜNG:

 

Chuyên viên về môi trường: 01 chỉ tiêu

1

VH031

Nguyễn Thị Lan

Anh

 

27/10/1998

Phú Thọ

Chuyên viên về môi trường

 

 

Lĩnh vực môi trường

31/60

Bỏ thi

-

 

 

2

VH032

Hoàng Thu

Công

 

03/4/1994

Sơn La

Chuyên viên về môi trường

 

Dân tộc Thái

Lĩnh vực môi trường

41/60

36

5

41

 

3

VH033

Đỗ Trọng

Dương

24/5/1995

 

Quảng Ninh

Chuyên viên về môi trường

 

 

Lĩnh vực môi trường

38/60

38

-

38

 

4

VH034

Trần Cao

Hiệp

28/10/1991

 

Quảng Trị

Chuyên viên về môi trường

 

Con thương binh hạng 1/4

Lĩnh vực môi trường

34/60

29

5

34

 

5

VH035

Bùi Diệu Khánh

Linh

 

04/9/2003

Hưng Yên

Chuyên viên về môi trường

 

 

Lĩnh vực môi trường

30/60

32

-

32

 

6

VH036

Nguyễn Thùy

Ninh

 

29/9/1995

Hà Nội

Chuyên viên về môi trường

 

 

Lĩnh vực môi trường

38/60

46

-

46

Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo

7

VH037

Nguyễn Thị Hà

Phương

 

12/02/2002

Hải Phòng

Chuyên viên về môi trường

 

 

Lĩnh vực môi trường

40/60

23

-

23

Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN

8

VH038

Nông Đức

Thắng

11/11/1995

 

Cao Bằng

Chuyên viên về môi trường

 

 

Lĩnh vực môi trường

40/60

45

-

45

 

 

VĂN PHÒNG BỘ:

I

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính: 01 chỉ tiêu

1

VH236

Chu Mai

Anh

 

06/11/1997

Hà Nội

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

34/60

16,5

-

16,5

Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN

2

VH237

Nguyễn Văn

Hoan

03/01/2000

 

Hà Nội

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

40/60

58

-

58

Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo

3

VH238

Ngô Xuân

Hoàng

11/6/2001

 

Hà Nội

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

31/60

50

-

50

 

4

VH239

Trương Việt

Huy

19/8/2003

 

Hà Nội

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

31/60

23

-

23

 

5

VH240

Nguyễn Thị Thùy

Linh

 

19/10/2002

Ninh Bình

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

36/60

50

-

50

 

6

VH241

Thân Thị Thúy

Mai

 

10/5/1988

Bắc Ninh

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

41/60

54

-

54

 

7

VH242

Lê Trương Huyền

My

 

21/3/2003

Thanh Hóa

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

32/60

53

-

53

 

8

VH243

Vũ Thị Bảo

Ngọc

 

10/5/2002

Phú Thọ

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

32/60

Bỏ thi

-

 

 

9

VH244

Trần Thúy

Phương

 

06/12/2001

Ninh Bình

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

36/60

58

-

58

 

10

VH245

Nguyễn Chiến

Thắng

02/10/1984

 

Hà Nội

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

42/60

31

-

31

 

11

VH247

Bùi Thị

Thảo

 

03/12/2002

Hưng Yên

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

39/60

38

-

38

 

12

VH248

Đinh Anh

Thiện

21/9/1994

 

Cao Bằng

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính

 

Dân tộc Nùng

Lĩnh vực cải cách hành chính

37/60

33

5

38

 

13

VH249

Trần Đức

Trung

11/6/2000

 

Hà Nội

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

39/60

52

-

52

 

14

VH250

Trần Thanh

Tường

17/11/1987

 

Lâm Đồng

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

43/60

14

-

14

 

15

VH251

Nguyễn Cảnh

Vinh

11/8/2001

 

Hà Nội

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

34/60

33

-

33

 

16

VH252

Đào Thúy

Xuân

 

05/9/2002

Cao Bằng

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Hành chính

 

Dân tộc Mông

Lĩnh vực cải cách hành chính

32/60

8

5

13

 

II

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị: 02 chỉ tiêu

1

VH279

Huỳnh Ngọc Minh

Anh

 

27/6/1997

Huế

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

39/60

19

-

19

 

2

VH280

Nguyễn Lê Châu

Anh

 

27/12/2003

Hà Nội

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

34/60

19

-

19

 

3

VH281

Tạ Thị Ngọc

Ánh

 

13/4/2000

Hưng Yên

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

40/60

Bỏ thi

-

 

 

4

VH282

Trần Trúc

Bình

 

29/8/1993

Ninh Bình

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

35/60

24

-

24

 

5

VH283

Nguyễn Tiến

Duy

04/3/1999

 

Quảng Ninh

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

35/60

22

-

22

 

6

VH284

Trần Mỹ

 

16/8/2003

Ninh Bình

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

41/60

16

-

16

 

7

VH285

Đoàn Hồng

Hải

01/12/2003

 

Hưng Yên

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

36/60

25

-

25

Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo

8

VH286

Nguyễn Thu

Hăng

 

03/5/2003

Ninh Bình

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

30/60

Bỏ thi

-

 

 

9

VH287

Nguyễn Hoàng Minh

Hương

 

08/11/2001

Hà Nội

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

Dân tộc Nùng

Lĩnh vực văn phòng

44/60

40

5

45

Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo

10

VH288

Trần Thị Thanh

Huyền

 

14/11/2001

Hưng Yên

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

43/60

19

-

19

 

11

VH289

Hồ Thị

Huyền

 

09/02/2003

Thanh Hóa

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

Dân tộc Mường

Lĩnh vực văn phòng

39/60

20

5

25

 

12

VH290

Nguyễn Chí

Long

19/7/2000

 

Hà Nội

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

48/60

32

-

32

 

13

VH291

Trần Khánh

 

28/02/2002

Hà Nội

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

41/60

22

-

22

 

14

VH292

Quách Hà

My

 

25/7/2001

Thanh Hóa

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

Dân tộc Mường

Lĩnh vực văn phòng

43/60

18

5

23

 

15

VH293

Nguyễn Kỳ

Nam

17/9/1987

 

TP. Hồ Chí Minh

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

35/60

33

-

33

 

16

VH294

Nguyễn Hải

Nam

28/5/2003

 

Phú Thọ

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

34/60

19

-

19

 

17

VH296

Nguyễn Tiến

Phong

02/01/1998

 

Phú Thọ

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

38/60

19

-

19

 

18

VH298

Lê Thị Hồng

Phương

 

01/5/1998

Hà Nội

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

31/60

20

-

20

 

19

VH299

Lê Thanh

Thảo

 

12/7/2002

Ninh Bình

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

37/60

8

-

8

 

20

VH300

Trần Tấn

Trường

05/5/1992

 

Tây Ninh

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

30/60

Bỏ thi

-

 

 

21

VH301

Phạm Thanh

Tùng

25/02/1994

 

Hưng Yên

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

36/60

7

-

7

 

22

VH302

Phạm Thị

Tươi

 

21/12/2000

Bắc Ninh

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

36/60

10

-

10

 

23

VH303

Nguyễn Quốc

Vinh

22/7/1992

 

Quảng Trị

Chuyên viên về quản trị công sở, Phòng Quản trị

 

 

Lĩnh vực văn phòng

33/60

44

-

44

Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo

III

Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền: 01 chỉ tiêu

1

VH304

Mai Kim

Anh

 

19/12/1996

Hà Nội

Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền

 

 

Lĩnh vực văn phòng

43/60

7

-

7

 

2

VH305

Dương Thị Phương

Anh

 

06/02/2002

Tuyên Quang

Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền

 

 

Lĩnh vực văn phòng

30/60

Bỏ thi

-

 

 

3

VH306

Đỗ Thái

Bình

09/10/2003

 

Hưng Yên

Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền

 

 

Lĩnh vực văn phòng

32/60

12

-

12

 

4

VH307

Lục Quốc

Cường

05/01/2000

 

Quảng Ninh

Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền

 

Dân tộc Sán Dìu

Lĩnh vực văn phòng

42/60

12

5

17

 

5

VH308

Lương Nữ Linh

Đan

 

18/4/1999

Quảng Trị

Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền

 

 

Lĩnh vực văn phòng

34/60

18

-

18

 

6

VH310

Nguyễn Thị Hương

Giang

 

15/02/1999

Lào Cai

Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực văn phòng

33/60

22

5

27

 

7

VH311

Hoàng Thị

Hiền

 

28/7/2002

Thanh Hóa

Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền

 

 

Lĩnh vực văn phòng

32/60

11

-

11

 

8

VH312

Lê Quang

Huy

31/7/2000

 

Phú Thọ

Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền

 

 

Lĩnh vực văn phòng

45/60

32

-

32

Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo

9

VH313

Nguyễn Phước An

Khang

18/6/1999

 

An Giang

Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền

 

 

Lĩnh vực văn phòng

33/60

45

-

45

 

10

VH314

Phạm Thành

Long

15/4/2002

 

Ninh Bình

Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền

 

 

Lĩnh vực văn phòng

38/60

Bỏ thi

-

 

 

11

VH315

Phạm Như

Ngọc

 

25/12/1996

Hà Nội

Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền

 

 

Lĩnh vực văn phòng

42/60

39

-

39

 

12

VH316

Thái Hương

Thảo

 

18/01/2002

Nghệ An

Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền

 

 

Lĩnh vực văn phòng

38/60

0

-

0

 

13

VH317

Tống Thành

Tín

20/11/2003

 

Hưng Yên

Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền

 

 

Lĩnh vực văn phòng

32/60

13

-

13

 

14

VH318

Nguyễn Thảo

Vân

 

08/3/2001

Hà Nội

Chuyên viên tham mưu Tổng hợp về chuyên ngành, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền

 

 

Lĩnh vực văn phòng

49/60

31

-

31

 

 

CỤC DI SẢN VĂN HÓA:

 

Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng: 01 chỉ tiêu

1

VH013

Đặng Hải

Yến

 

28/5/1991

Hà Nội

Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực hợp tác quốc tế

46/60

42

-

42

 

 

CỤC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN:

I

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Quản lý Biểu diễn: 01 chỉ tiêu

1

VH390

Nguyễn Kiều

Anh

 

26/8/1999

Hải Phòng

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Quản lý biểu diễn

 

 

Lĩnh vực văn hóa

32/60

10

-

10

Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN

2

VH391

Lê Hữu

Hoa

03/01/1994

 

Hà Nội

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Quản lý biểu diễn

 

Hoàn thành nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân

Lĩnh vực văn hóa

31/60

29,5

2,5

32

 

3

VH392

Nguyễn Đạo

Lâm

20/8/2000

 

Hà Nội

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Quản lý biểu diễn

 

 

Lĩnh vực văn hóa

37/60

31,5

-

31,5

 

4

VH393

Vũ Văn

Phước

30/11/2003

 

Hưng Yên

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Quản lý biểu diễn

 

 

Lĩnh vực văn hóa

38/60

25

-

25

 

5

VH394

Đỗ Thị Thu

Phương

 

08/02/1994

Ninh Bình

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Quản lý biểu diễn

 

 

Lĩnh vực văn hóa

34/60

25,5

-

25,5

Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN

II

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn) Phòng nghệ thuật: 01 chỉ tiêu

1

VH395

Phạm Thanh

An

19/01/2001

 

Thanh Hóa

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật

 

 

Lĩnh vực văn hóa

30/60

22

-

22

 

2

VH397

Nguyễn Tài Bảo

Anh

09/7/1999

 

Hà Nội

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật

 

 

Lĩnh vực văn hóa

30/60

Bỏ thi

-

 

 

3

VH398

Đỗ Mạnh

Gia

27/8/1995

 

Hà Nội

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật

 

 

Lĩnh vực văn hóa

43/60

10,5

-

10,5

 

4

VH399

Tiêu Thị Thu

Hương

 

15/02/2001

Tuyên Quang

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật

 

Dân tộc Cao Lan

Lĩnh vực văn hóa

43/60

39,5

5

44,5

 

5

VH400

Nguyễn Thị Thúy

Hải

 

08/02/2000

Phú Thọ

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật

 

 

Lĩnh vực văn hóa

33/60

7

-

7

 

6

VH401

Mai Đức

Mai

15/4/1993

 

Thanh Hóa

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật

 

 

Lĩnh vực văn hóa

44/60

66

-

66

 

7

VH402

Đỗ Bảo

Ngọc

 

03/9/2002

Ninh Bình

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật

 

Dân tộc Dao

Lĩnh vực văn hóa

35/60

16

5

21

 

8

VH403

Nguyễn Thị Minh

Nguyệt

 

03/9/1997

Quảng Ngãi

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật

 

 

Lĩnh vực văn hóa

37/60

19

-

19

 

9

VH404

Đinh Thị Hồng

Thắm

 

03/12/2002

Hà Nội

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật

 

 

Lĩnh vực văn hóa

36/60

19

-

19

 

10

VH405

Ngô Thị Phương

Thảo

 

13/7/1998

Hà Nội

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật

 

 

Lĩnh vực văn hóa

35/60

14,5

-

14,5

 

11

VH406

Nguyễn Thị Thu

Trang

 

18/11/2001

Hà Nội

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng nghệ thuật

 

 

Lĩnh vực văn hóa

33/60

11

-

11

 

III

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Văn học: 01 chỉ tiêu

1

VH408

Nguyễn Phương

Hiền

 

31/5/1999

Hà Nội

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Văn học

 

 

Lĩnh vực văn hóa

37/60

12

-

12

 

2

VH409

Cấn Thị

Huyền

 

06/7/1997

Hà Nội

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Văn học

 

 

Lĩnh vực văn hóa

37/60

33,5

-

33,5

 

3

VH410

Nguyễn Đức

Minh

01/10/1991

 

Ninh Bình

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (nghệ thuật biểu diễn), Phòng Văn học

 

 

Lĩnh vực văn hóa

43/60

10

-

10

 

 

CỤC ĐIỆN ẢNH:

 

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (lĩnh vực điện ảnh), Văn phòng: 01 chỉ tiêu

1

VH411

Nguyễn Thị Phương

Dung

 

12/5/2001

Bắc Ninh

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (lĩnh vực điện ảnh), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn hóa

40/60

38,5

-

38,5

Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo

 

CỤC HỢP TÁC QUỐC TẾ:

 

Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng: 01 chỉ tiêu

1

VH319

Phạm Gia

Bách

29/5/1998

 

Hưng Yên

Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn phòng

37/60

15

-

15

 

2

VH320

Nguyễn Anh

Hào

28/6/2003

 

Hà Nội

Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn phòng

46/60

7

-

7

Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN

3

VH321

Nguyễn Bảo

Huy

24/01/2003

 

Hải Phòng

Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn phòng

44/60

25

-

25

 

4

VH322

Nguyễn Hoàng

Hiệp

30/6/2002

 

Phú Thọ

Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn phòng

32/60

39

-

39

 

5

VH323

Nguyễn Trung

Hiếu

08/6/1996

 

Hải Phòng

Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn phòng

40/60

34

-

34

 

6

VH324

Mai Danh

Ngọc

16/02/1992

 

Thanh Hóa

Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn phòng

47/60

24

-

24

Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo

 

CỤC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM:

 

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm), Phòng Triển lãm và Mỹ thuật ứng dụng: 01 chỉ tiêu

1

VH413

Nguyễn Toàn

Thắng

15/8/2002

 

Gia Lai

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm), Phòng Triển lãm và Mỹ thuật ứng dụng

 

 

Lĩnh vực văn hóa

35/60

9

-

9

 

2

VH414

Vi Thị Kim

Tuyền

 

14/8/2000

Cao Bằng

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm), Phòng Triển lãm và Mỹ thuật ứng dụng

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực văn hóa

36/60

8

5

13

 

 

CỤC THỂ DỤC THỂ THAO VIỆT NAM:

I

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng: 02 chỉ tiêu

1

VH253

Dương Đỗ

Chí

27/8/1995

 

Hà Nội

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

46/60

4

-

4

Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN

2

VH255

Nguyễn Xuân

Công

30/4/1991

 

Hà Nội

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

40/60

41

-

41

 

3

VH256

Đồng Thị Thùy

Dương

 

12/10/1998

Hải Phòng

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

33/60

26

-

26

Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN

4

VH257

Bế Thu

Huyền

 

28/01/2002

Thái Nguyên

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực cải cách hành chính

41/60

33

5

38

 

5

VH258

Vũ Trọng

Khôi

08/01/2002

 

Thanh Hóa

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

38/60

38

-

38

 

6

VH260

Đỗ Thị Kim

Ngân

 

29/9/1997

Bắc Ninh

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

48/60

33

-

33

 

7

VH261

Lê Thị

Quyên

 

30/8/1994

Thanh Hóa

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

34/60

39

-

39

 

8

VH262

Lê Thị Phương

Thảo

 

02/10/2001

Hà Nội

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

32/60

25

-

25

 

9

VH263

Lý Văn

Thậm

12/12/1992

 

Thái Nguyên

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực cải cách hành chính

42/60

21

5

26

 

10

VH264

Nguyễn Văn

Toàn

13/01/2001

 

Hà Nội

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

34/60

41

-

41

 

11

VH265

Hà Nam

Trung

21/7/1974

 

Tuyên Quang

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực cải cách hành chính

43/60

37

5

42

 

12

VH266

Vũ Thị Hồng

Vi

 

19/7/2001

Ninh Bình

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục cải cách hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

36/60

51

-

51

 

II

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng: 01 chỉ tiêu

1

VH268

Nguyễn Ngọc

Dung

 

08/01/2003

Hà Nội

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

36/60

31

-

31

 

2

VH269

Nguyễn Ngọc Minh

Hưng

 

05/7/2003

Hà Nội

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

47/60

57

-

57

 

3

VH270

Cao Thị

Huyền

 

15/3/2003

Nghệ An

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

45/60

53

-

53

 

4

VH271

Bạch Thị

Lam

 

08/4/2003

Hà Tĩnh

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

46/60

43

-

43

 

5

VH272

Nguyễn Diệu

Linh

 

14/9/2002

Hà Nội

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

38/60

40

-

40

 

6

VH273

Hà Thị

Phương

 

13/5/2001

Hải Phòng

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

36/60

51

-

51

 

7

VH274

Nguyễn Thị

Phương

 

17/01/1994

Hà Nội

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

35/60

37

-

37

 

8

VH275

Lữ Văn

Tâm

02/9/1998

 

Thanh Hóa

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng

 

Hoàn thành nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân

Lĩnh vực cải cách hành chính

32/60

39

2,5

41,5

 

9

VH276

Bùi Xuân

Tân

04/7/2000

 

Hà Nội

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

33/60

28

-

28

 

10

VH277

Đoàn Thị

Thảo

 

28/10/2002

Ninh Bình

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực cải cách hành chính

36/60

42

-

42

 

11

VH278

Lô Thị

Trang

 

24/10/2002

Nghệ An

Chuyên viên về cải cách hành chính (thủ tục hành chính trong đầu tư kinh doanh), Văn phòng

 

Dân tộc Thái

Lĩnh vực cải cách hành chính

43/60

52

5

57

 

 

CỤC VĂN HÓA CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM:

I

Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng: 01 chỉ tiêu

1

VH325

Hà Trọng Ngọc

Bảo

 

13/12/2001

Sơn La

Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng

 

Dân tộc Thái

Lĩnh vực văn phòng

36/60

19

5

24

 

2

VH326

Phạm Minh

Châu

 

22/9/2003

Phú Thọ

Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn phòng

34/60

43

-

43

 

3

VH327

Đàm Minh

Diệu

 

21/9/1999

Cao Bằng

Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực văn phòng

41/60

18

5

23

 

4

VH328

Nguyễn Huỳnh

Đức

25/9/1997

 

Hưng Yên

Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn phòng

37/60

45

-

45

 

5

VH329

Hoàng Thị

Duyên

 

07/10/2002

Lào Cai

Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực văn phòng

31/60

Bỏ thi

-

 

 

6

VH330

Nguyễn Hương

Giang

 

04/7/2000

Lạng Sơn

Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn phòng

32/60

22

-

22

 

7

VH331

Nguyễn Thị Thu

 

11/12/1997

Hà Nội

Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng

 

Con thương binh hạng 2/4

Lĩnh vực văn phòng

47/60

35

5

40

 

8

VH333

Nguyễn Hùng

Sơn

21/7/2002

 

Hải Phòng

Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn phòng

37/60

23

-

23

 

9

VH334

Trương Thị

Thảo

 

06/02/1989

Thanh Hóa

Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn phòng

48/60

38

-

38

 

10

VH335

Nguyễn Văn

Việt

25/7/1988

 

Nghệ An

Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn phòng

41/60

50

-

50

 

11

VH336

Tạ Văn

Vĩnh

18/9/1986

 

Thái Nguyên

Chuyên viên về hành chính - văn phòng, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn phòng

41/60

Bỏ thi

-

 

 

II

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ: 01 chỉ tiêu

1

VH039

Lê Bảo

An

05/8/1999

 

Ninh Bình

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

38/60

11,5

-

11,5

 

2

VH040

Lương Thị Quế

Anh

 

18/11/2002

Lạng Sơn

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

33/60

6

5

11

 

3

VH041

Ngô Lan

Anh

 

20/6/2002

Phú Thọ

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

42/60

25,5

-

25,5

 

4

VH042

Nguyễn Thị Thùy

Dương

 

21/5/2002

Hưng Yên

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

44/60

54,5

-

54,5

 

5

VH043

Nguyễn Thị

 

23/4/1994

Lạng Sơn

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

34/60

16,5

-

16,5

 

6

VH044

Nguyễn Minh

Hiền

 

09/5/2003

Thái Nguyên

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

34/60

8

5

13

 

7

VH045

Phạm Thu

Hiền

 

27/8/1998

Ninh Bình

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

32/60

22,5

-

22,5

 

8

VH046

Hà Mạnh

Hùng

26/9/1998

 

Sơn La

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

Dân tộc Mường

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

43/60

10,5

5

15,5

 

9

VH047

Ngô Mạnh

Hùng

02/02/1984

 

Quảng Ninh

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

37/60

20

-

20

 

10

VH049

Hoàng Quốc

Khánh

01/9/2003

 

Lạng Sơn

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

Dân tộc Nùng

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

32/60

12

5

17

 

11

VH050

Doãn Thị

Loan

 

16/10/1992

Ninh Bình

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

39/60

34

-

34

 

12

VH051

Lô Văn

09/01/1990

 

Thái Nguyên

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

Dân tộc Nùng

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

36/60

12

5

17

 

13

VH052

Quán Thị Ngọc

Mai

 

31/8/1995

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

32/60

30

-

30

 

14

VH053

Đỗ Hương Trà

Mi

 

06/9/2000

Tuyên Quang

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

Dân tộc Sán Dìu

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

39/60

15

5

20

 

15

VH054

Đặng Thảo

My

 

28/8/1997

Hưng Yên

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

46/60

19

-

19

 

16

VH055

Nguyễn Khánh

Nguyên

 

25/7/2003

Phú Thọ

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

44/60

30,5

-

30,5

 

17

VH056

Lưu Thị Hồng

Nhung

 

19/02/2001

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

45/60

35

-

35

 

18

VH057

Đinh Văn

Phương

29/10/1991

 

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

41/60

33

-

33

 

19

VH058

Nguyễn Ngọc

Thảo

 

01/4/2001

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

49/60

72,5

-

72,5

 

20

VH059

Nguyễn Hà Hiền

Thảo

 

29/10/1996

Hưng Yên

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

45/60

Bỏ thi

-

 

 

21

VH060

Phạm Thị Thanh

Trà

 

27/12/1997

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

47/60

32

-

32

 

22

VH061

Lê Thị Hiền

Trang

 

18/7/2003

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

41/60

29

-

29

 

23

VH062

Nguyễn Thị

Ý

 

23/5/2003

Bắc Ninh

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực, Phòng Tổ chức cán bộ

 

 

Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực

36/60

15,5

-

15,5

 

III

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc: 01 chỉ tiêu

1

VH415

Nguyễn Thị Vân

Anh

 

20/02/1996

Ninh Bình

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc

 

 

Lĩnh vực văn hóa

38/60

5

-

5

 

2

VH416

Trần Ngọc

Ánh

 

22/4/2003

Phú Thọ

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc

 

 

Lĩnh vực văn hóa

34/60

13

-

13

 

3

VH417

Nguyễn Tất

Danh

06/11/2000

 

Nghệ An

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc

 

 

Lĩnh vực văn hóa

38/60

11,5

-

11,5

 

4

VH418

Nguyễn Thị

Hạnh

 

14/02/1995

Phú Thọ

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc

 

Dân tộc Mường

Lĩnh vực văn hóa

38/60

18

5

23

 

5

VH420

Nguyễn Ngọc

Hợp

23/4/2002

 

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc

 

 

Lĩnh vực văn hóa

46/60

13,5

-

13,5

 

6

VH421

Hoàng Thị

Nhinh

 

17/10/2001

Hưng Yên

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc

 

 

Lĩnh vực văn hóa

34/60

13

-

13

 

7

VH422

Ma Văn

Pao

26/7/2000

 

Thái Nguyên

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực văn hóa

35/60

0

5

5

 

8

VH423

Hồ Thị Thanh

Tuyền

 

17/02/2000

Tây Ninh

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Bảo tồn Văn hóa dân tộc

 

 

Lĩnh vực văn hóa

38/60

23

-

23

 

IV

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc: 01 chỉ tiêu

1

VH424

Lê Hoàng

Anh

26/6/1999

 

Ninh Bình

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc

 

 

Lĩnh vực văn hóa

35/60

0

-

0

 

2

VH425

Nguyễn Việt

Anh

25/7/1998

 

Ninh Bình

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc

 

 

Lĩnh vực văn hóa

37/60

6,5

-

6,5

 

3

VH426

Nguyễn Thị Thanh

Hải

 

12/6/1999

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc

 

 

Lĩnh vực văn hóa

30/60

8

-

8

 

4

VH427

Nguyễn Viết

Hạnh

04/8/1992

 

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc

 

 

Lĩnh vực văn hóa

37/60

37

-

37

Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo

5

VH428

Vũ Mỹ

Hạnh

 

18/3/2003

Hưng Yên

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc

 

 

Lĩnh vực văn hóa

32/60

12,5

-

12,5

 

6

VH429

Nguyễn Thị Thu

Hoa

 

27/9/1991

Hưng Yên

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc

 

 

Lĩnh vực văn hóa

39/60

31

-

31

 

7

VH430

Lăng Văn

Khuyên

06/4/1993

 

Lạng Sơn

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc

 

Dân tộc Nùng

Lĩnh vực văn hóa

36/60

18,5

5

23,5

 

8

VH432

Nguyễn Thị

Mùi

 

02/02/2003

Thanh Hóa

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc

 

 

Lĩnh vực văn hóa

39/60

19,5

-

19,5

 

9

VH433

Phùng Mạnh

Tùng

17/8/1998

 

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (quản lý văn hóa dân tộc), Phòng Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc

 

 

Lĩnh vực văn hóa

36/60

15

-

15

 

V

Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính: 01 chỉ tiêu

1

VH003

Bùi Thị Minh

Anh

 

30/4/2003

Hải Phòng

Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính

 

 

Lĩnh vực kế hoạch, tài chính

43/60

50

-

50

 

2

VH005

Đinh Kim

Cương

12/8/1989

 

Hà Nội

Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính

 

 

Lĩnh vực kế hoạch, tài chính

36/60

Bỏ thi

-

 

 

3

VH006

Trần Trung

Dũng

01/02/1993

 

Hưng Yên

Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính

 

 

Lĩnh vực kế hoạch, tài chính

38/60

56,5

-

56,5

 

4

VH007

Nguyễn Tiến

Dũng

26/10/1994

 

Hà Nội

Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính

 

 

Lĩnh vực kế hoạch, tài chính

40/60

45,5

-

45,5

 

5

VH008

Nguyễn Hoài

Nam

28/7/1999

 

Hà Nội

Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính

 

 

Lĩnh vực kế hoạch, tài chính

36/60

43,5

-

43,5

 

6

VH009

Trần Bảo

Ngọc

 

27/02/2000

Ninh Bình

Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính

 

 

Lĩnh vực kế hoạch, tài chính

37/60

52

-

52

 

7

VH010

Nguyễn Hoàng

Sơn

24/12/2000

 

Hưng Yên

Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính

 

 

Lĩnh vực kế hoạch, tài chính

30/60

41

-

41

 

8

VH011

Trần Thị Phương

Thảo

 

12/11/2002

Nghệ An

Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính

 

 

Lĩnh vực kế hoạch, tài chính

43/60

26,5

-

26,5

Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN

9

VH012

Đàm Quang

Trung

14/02/1992

 

Ninh Bình

Chuyên viên về kế hoạch đầu tư, Phòng Kế hoạch, Tài chính

 

 

Lĩnh vực kế hoạch, tài chính

39/60

50

-

50

 

 

CỤC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ:

I

Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình: 01 chỉ tiêu

1

VH022

Đỗ Châu

Anh

 

22/11/2003

Ninh Bình

Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình

 

Dân tộc Nùng

Lĩnh vực quản lý phát thanh, truyền hình

32/60

59

5

64

 

2

VH023

Lương Minh

Anh

 

16/12/2003

Ninh Bình

Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình

 

 

Lĩnh vực quản lý phát thanh, truyền hình

35/60

40

-

40

 

3

VH024

Nguyễn Quang

Công

30/01/1996

 

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình

 

 

Lĩnh vực quản lý phát thanh, truyền hình

40/60

9

-

9

 

4

VH025

Đặng Trường

Giang

25/4/1999

 

Bắc Ninh

Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình

 

 

Lĩnh vực quản lý phát thanh, truyền hình

37/60

23

-

23

Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN

5

VH027

Nguyễn Phương Trà

My

 

12/10/2002

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình

 

 

Lĩnh vực quản lý phát thanh, truyền hình

42/60

43

-

43

 

6

VH028

Chử Tuấn

Ninh

11/8/2003

 

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình

 

 

Lĩnh vực quản lý phát thanh, truyền hình

34/60

41

-

41

 

7

VH029

Phan Phương

Thảo

 

27/4/2000

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình

 

 

Lĩnh vực quản lý phát thanh, truyền hình

31/60

51

-

51

 

8

VH030

Ngô Thu

Trang

 

11/12/1994

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình, Phòng Phát thanh, Truyền hình

 

 

Lĩnh vực quản lý phát thanh, truyền hình

30/60

47

-

47

 

II

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng: 01 chỉ tiêu

1

VH135

Nguyễn An

Bình

 

22/02/2000

Hà Nội

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực pháp chế

35/60

Bỏ thi

-

 

 

2

VH136

Nguyễn Văn

Huỳnh

10/6/1998

 

Hải Phòng

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực pháp chế

48/60

31,5

-

31,5

 

3

VH137

Trần Thị Ánh

Hồng

 

17/10/1993

Bắc Ninh

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực pháp chế

42/60

44,5

-

44,5

 

4

VH138

Nguyễn Thị

Ngát

 

27/3/2002

Ninh Bình

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực pháp chế

30/60

36

-

36

 

5

VH139

Lê Nguyễn Ánh

Ngọc

 

26/7/2003

Phú Thọ

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực pháp chế

43/60

54,5

-

54,5

 

6

VH140

Đinh Thị

Tài

 

04/3/2002

Hà Nội

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực pháp chế

40/60

41,5

-

41,5

 

7

VH141

Nguyễn Hữu

Thịnh

02/4/1990

 

Phú Thọ

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực pháp chế

42/60

38

-

38

 

8

VH142

Nguyễn Thị Hồng

Thương

 

15/01/1997

Nghệ An

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Văn phòng

 

 

Lĩnh vực pháp chế

35/60

30,5

-

30,5

 

 

CỤC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH:

I

Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng: 01 chỉ tiêu

1

VH015

Lý Thanh

Hăng

 

11/9/2000

Ninh Bình

Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực hợp tác quốc tế

38/60

39,5

-

39,5

 

2

VH016

Nguyễn Minh

Hiếu

16/8/2001

 

Bắc Ninh

Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực hợp tác quốc tế

49/60

36

-

36

 

3

VH017

Vũ Thùy

Linh

 

01/11/2004

Hưng Yên

Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực hợp tác quốc tế

45/60

43

-

43

 

x

VH018

Trần Hiểu

Linh

 

16/3/2001

Hưng Yên

Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực hợp tác quốc tế

44/60

29

-

29

Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo

5

VH019

Hà Thị

Phương

 

05/01/2003

Thái Nguyên

Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực hợp tác quốc tế

36/60

20,5

-

20,5

Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN

6

VH020

Nguyễn Nhật

Quang

07/9/2001

 

Nghệ An

Chuyên viên về hợp tác quốc tế, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực hợp tác quốc tế

40/60

33,5

-

33,5

 

II

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế: 02 chỉ tiêu

1

VH143

Mai Diệp

Anh

 

12/8/2002

Tuyên Quang

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực pháp chế

32/60

29

5

34

 

2

VH144

Vương Tùng

Chi

 

14/5/2003

Tuyên Quang

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực pháp chế

32/60

5,5

5

10,5

 

3

VH145

Ngô Đăng

Công

30/10/1996

 

Hà Nội

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

44/60

59

-

59

 

4

VH146

Nguyễn Hữu

Dương

12/3/1993

 

Hà Nội

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

39/60

18,5

-

18,5

 

5

VH147

Lê Thị

Dương

 

22/10/1994

Hà Nội

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

36/60

28

-

28

 

6

VH148

Đào Khánh

Đan

 

02/9/2003

Nghệ An

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

37/60

31,5

-

31,5

 

7

VH149

Cao Việt

Đức

29/7/2000

 

Hà Nội

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

43/60

44

-

44

 

8

VH150

Nguyễn Thu

 

25/12/1998

Phú Thọ

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

Dân tộc Mường

Lĩnh vực pháp chế

31/60

26,5

5

31,5

 

9

VH151

Bùi Thu

Hương

 

28/3/1992

Hà Nội

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

38/60

30

-

30

 

10

VH152

Đào Mai

Hiên

 

20/9/2003

Hà Nội

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

38/60

33

-

33

 

11

VH153

Nguyễn Ngọc

Hiếu

25/10/1996

 

Quảng Trị

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

41/60

29,5

-

29,5

 

12

VH154

Chúng Thị Minh

Hiếu

 

22/9/2001

Tuyên Quang

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực pháp chế

39/60

20,5

5

25,5

 

13

VH156

Trịnh Thị

Hoa

 

27/02/2001

Thanh Hóa

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

35/60

Bỏ thi

-

 

 

14

VH157

Trịnh Lan

Hương

 

29/01/1999

Ninh Bình

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

38/60

44

-

44

 

15

VH158

Hoàng Trần

Huy

02/11/1998

 

Hà Nội

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

38/60

26,5

-

26,5

 

16

VH159

Nguyễn Đức

Khôi

22/9/1997

 

Bắc Ninh

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

41/60

42

-

42

 

17

VH160

Vi Trung

Kiên

27/4/2003

 

Quảng Ninh

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

39/60

42

-

42

 

18

VH161

Hoàng Hải

Lâm

09/8/2001

 

Quảng Ninh

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

48/60

50

-

50

 

19

VH162

Lò Thị

Lập

 

18/11/2003

Điện Biên

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

Dân tộc Thái

Lĩnh vực pháp chế

30/60

43

5

48

 

20

VH164

Nguyễn Tiến

Lộc

30/12/2003

 

Hà Nội

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

37/60

39

-

39

 

21

VH165

Bế Thị

Mai

 

02/3/2001

Lạng Sơn

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực pháp chế

30/60

38,5

5

43,5

 

22

VH166

Nguyễn Văn

Nam

03/8/1996

 

Hà Nội

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

30/60

21,5

-

21,5

 

23

VH167

Nguyễn Thị

Ngân

 

02/12/1996

Nghệ An

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

39/60

39

-

39

 

24

VH168

Ngô Thị Hồng

Ngọc

 

10/02/2000

Tây Ninh

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

46/60

50,5

-

50,5

 

25

VH169

Phạm Y Kim

Oanh

 

20/3/2000

Quảng Ngãi

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

Dân tộc Xê đăng

Lĩnh vực pháp chế

38/60

27

5

32

 

26

VH170

Tạ Thị

Oanh

 

03/11/1999

Phú Thọ

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

49/60

Bỏ thi

-

 

 

27

VH171

Nguyễn Thị

Phúc

 

28/6/1999

Hà Tĩnh

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

42/60

30

-

30

 

28

VH172

Nguyễn Văn

Quang

28/02/2002

 

Hưng Yên

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

46/60

25,5

-

25,5

 

29

VH173

Bùi Diệu

Quyên

 

15/9/2003

Hưng Yên

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

37/60

51,5

-

51,5

 

30

VH174

Khắc Thị Huyền

Trang

 

15/11/1999

Quảng Trị

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

 

Lĩnh vực pháp chế

31/60

37

-

37

 

31

VH175

Bùi Quốc

Trung

14/11/1999

 

Hưng Yên

Chuyên viên về pháp chế (lĩnh vực xuất bản, in và phát hành), Phòng Thanh tra, pháp chế

 

Hoàn thành nghĩa vụ quân sự

Lĩnh vực pháp chế

31/60

36

2,5

38,5

 

 

CỤC THÔNG TIN CƠ SỞ VÀ THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI:

I

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng điều phối thông tin đối ngoại: 01 chỉ tiêu

1

VH348

Bùi Thị Vân

Anh

 

25/11/2003

Phú Thọ

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

49/60

23

-

23

 

2

VH350

Đỗ Hoàng

Anh

 

29/12/1998

Ninh Bình

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

48/60

29

-

29

 

3

VH351

Đinh Nguyễn Quỳnh

Châu

 

19/10/2002

Nghệ An

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

43/60

22

-

22

 

4

VH352

Đỗ Mạnh

Dũng

09/3/2003

 

Hải Phòng

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

31/60

Bỏ thi

-

 

 

5

VH353

Nguyễn Phạm Vân

Giang

 

22/11/2003

Hưng Yên

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

33/60

19

-

19

 

6

VH354

Phạm Minh Tâm

Hữu

15/10/2001

 

Ninh Bình

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

35/60

10

-

10

 

7

VH355

Hoàng Thị Hoài

Linh

 

15/9/2001

Hải Phòng

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

33/60

21

-

21

 

8

VH356

Trần Mỹ

Linh

 

26/5/2003

Phú Thọ

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

40/60

41

-

41

 

9

VH357

Hoàng Văn

Long

30/11/2003

 

Thanh Hóa

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

41/60

20

-

20

 

10

VH358

Đỗ Nhật

Minh

05/02/2003

 

Hải Phòng

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

34/60

56

-

56

Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo

11

VH359

Lê Thị Tuệ

Minh

 

27/7/2003

Hà Tĩnh

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

35/60

24

-

24

 

12

VH360

Trần Minh

Ngọc

 

05/9/2000

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

48/60

19

-

19

 

13

VH361

Lê Mạnh

Quốc

11/01/1999

 

Thanh Hóa

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

45/60

28

-

28

 

14

VH362

Nguyễn Đinh Hào

Thiên

01/5/2003

 

Quảng Ngãi

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

38/60

23

-

23

 

15

VH363

Lê Hạnh

Thuần

 

21/02/2003

Thành phố Huế

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

38/60

20

-

20

 

16

VH364

Trần Hà

Trang

 

28/7/2000

Phú Thọ

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

37/60

22

-

22

 

17

VH365

Vũ Hồng

Vân

 

29/6/2003

Ninh Bình

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

45/60

46

-

46

 

18

VH366

Thạch Thị Khánh

Vy

 

03/12/2001

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

47/60

35

-

35

 

19

VH367

Nguyễn Hải

Yến

 

21/10/2003

Thành phố Hồ Chí Minh

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Quản lý hồ sơ thông tin sai lệch hình ảnh Việt Nam và các tỉnh thành, thành phố), Phòng Điều phối thông tin đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

37/60

8

-

8

 

II

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại: 01 chỉ tiêu

1

VH368

Trần Văn

Doanh

08/5/1995

 

Thanh Hóa

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

43/60

32

-

32

 

2

VH369

Nguyễn Khánh

Duy

28/6/2003

 

Hải Phòng

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

42/60

13,5

-

13,5

 

3

VH370

Đinh Thị Châu

Giang

 

17/10/2002

Phú Thọ

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

Dân tộc Mường

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

33/60

26

5

31

 

4

VH371

Nguyễn Thị Thu

 

20/12/2003

Hưng Yên

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

47/60

18

-

18

 

5

VH372

Nguyễn Ngọc

20/4/1995

 

Nghệ An

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

35/60

30

-

30

 

6

VH373

Nguyễn Thu

 

09/8/2000

Phú Thọ

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

34/60

18

-

18

 

7

VH374

Đồng Thị Ngọc

Hiền

 

28/02/2003

Lạng Sơn

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

37/60

19

5

24

 

8

VH375

Phạm Nguyễn Như

Hoàn

 

25/10/2003

Lào Cai

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

37/60

9

-

9

 

9

VH376

Đặng Gia

Khánh

24/11/2003

 

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

39/60

15

-

15

 

10

VH377

Trần Thị Ngọc

Kiên

 

23/12/1985

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

38/60

29

-

29

 

11

VH379

Nguyễn Khánh

Linh

 

16/12/1997

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

44/60

32

-

32

 

12

VH380

Lê Phương

Linh

 

09/11/2003

Hưng Yên

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

34/60

13

-

13

 

13

VH381

Trần Mai

Linh

 

09/9/2002

Ninh Bình

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

37/60

23

-

23

 

14

VH382

Nguyễn Hà Phương

Linh

 

09/12/1997

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

31/60

7

-

7

 

15

VH383

Nguyễn Trúc

Mai

 

28/02/2002

Quảng Trị

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

43/60

36

-

36

 

16

VH384

Phạm Công

Nguyên

02/3/1994

 

Ninh Bình

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

Hoàn thành nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

33/60

7

2.5

9,5

 

17

VH385

Lê Hiếu

Nhiên

 

10/12/2003

Quảng Trị

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

36/60

16

-

16

 

18

VH386

Nguyễn Thị

Phương

 

23/6/1999

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

40/60

22

-

22

 

19

VH387

Nguyễn Hoa

Trà

 

07/4/1997

Ninh Bình

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

31/60

23

-

23

 

20

VH388

Nguyễn Trọng

Thành

24/6/2001

 

Hà Tĩnh

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

Con đẻ của Bệnh binh tỉ lệ MSLĐ 71%

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

40/60

18

5

23

 

21

VH389

Đỗ Thị

Thảo

 

31/01/2001

Lào Cai

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại (Báo chí truyền thông), Phòng Truyền thông đối ngoại

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực quản lý thông tin đối ngoại

46/60

50

5

55

Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo

III

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở: 01 chỉ tiêu

1

VH176

Trịnh Hải

Anh

 

18/10/1999

Hưng Yên

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

52/60

15

-

15

 

2

VH178

Nguyễn Văn

Anh

10/4/2001

 

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

31/60

30

-

30

 

3

VH179

Trịnh Thị Tú

Anh

 

24/8/1998

Thái Nguyên

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

38/60

30

5

35

 

4

VH180

Lê Phương

Anh

 

02/10/2003

Phú Thọ

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

31/60

65

-

65

 

5

VH181

Lò Văn

Chỉnh

15/5/1998

 

Sơn La

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

Dân tộc Thái

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

42/60

30

5

35

 

6

VH182

Dương Hoàng

Chung

 

28/02/1987

Thái Nguyên

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

Con đẻ người hoạt động kháng chiến nhiễm chất độc hóa học

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

42/60

35

5

40

 

7

VH183

Nông Thị

 

17/3/1993

Lạng Sơn

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

Dân tộc Nùng

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

40/60

70

5

75

 

8

VH184

Nguyễn Hữu

Điền

25/10/2001

 

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

32/60

30

-

30

 

9

VH185

Lưu Thị

Dịu

 

29/6/1997

Bắc Ninh

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

37/60

55

-

55

 

10

VH186

Mai

Giang

26/5/1995

 

Đà Nẵng

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

Người hoàn thành nghĩa vụ quân sự

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

31/60

20

2.5

22,5

 

11

VH187

Đỗ Tiến

Hiệp

18/4/1998

 

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

39/60

35

-

35

 

12

VH188

Hà Quang

Hùng

27/12/1998

 

Phú Thọ

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

Dân tộc Mường

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

37/60

45

5

50

 

13

VH189

Ma Thu

Hương

 

21/11/1996

Thái Nguyên

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

31/60

55

5

60

 

14

VH190

Phan Thị Thu

Hương

 

09/6/2003

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

38/60

15

-

15

 

15

VH191

Lăng Thị Thu

Hương

 

26/3/1996

Cao Bằng

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

Dân tộc Nùng

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

45/60

60

5

65

 

16

VH192

Đặng Tuấn

Kiệt

10/9/2003

 

Hải Phòng

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

42/60

25

-

25

 

17

VH193

Trần Kim

Nguyệt

 

01/02/2001

Quảng Ngãi

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

36/60

45

-

45

 

18

VH194

Nguyễn Minh

Phương

 

27/10/2003

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

46/60

30

-

30

 

19

VH195

Phạm Thục

Quyên

 

19/9/2003

Hải Phòng

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

50/60

65

-

65

 

20

VH196

Nguyễn Thị Thanh

Thúy

 

14/8/2003

Bắc Ninh

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

Dân tộc Nùng

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

50/60

60

5

65

 

21

VH197

Đặng Thu

Thùy

 

16/11/1995

Hải Phòng

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

41/60

75

-

75

 

22

VH198

Lê Vương

Trung

28/10/2002

 

Hà Tĩnh

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

32/60

45

-

45

 

23

VH199

Tạ Hữu

Tuấn

19/9/1998

 

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

40/60

60

-

60

 

24

VH200

Hoàng Hữu

Vượng

24/9/2002

 

Hải Phòng

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng thể chế, chính sách và quản lý hoạt động tuyên truyền viên cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

42/60

30

-

30

Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN

IV

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở Trung ương; nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ, chuyển đổi số, an toàn thông tin trong lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở: 01 chỉ tiêu

1

VH202

Hoàng Thanh

Tùng

12/9/1992

 

Hải Phòng

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở Trung ương; nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ, chuyển đổi số, an toàn thông tin trong lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

36/60

35

-

35

 

2

VH203

Nguyễn

Duy

15/5/2001

 

Quảng Ngãi

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở Trung ương; nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ, chuyển đổi số, an toàn thông tin trong lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

37/60

55

-

55

 

V

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở: 01 chỉ tiêu

1

VH204

Nguyễn Vân

Anh

 

14/12/2002

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

46/60

65

-

65

 

2

VH205

Nguyễn Vũ Quỳnh

Anh

 

20/4/2003

Hưng Yên

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

38/60

55

-

55

 

3

VH206

Phạm Phương

Anh

 

10/9/2001

Hưng Yên

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

35/60

30

-

30

 

4

VH207

Nguyễn Đình

Đại

09/12/1995

 

Hưng Yên

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

32/60

20

-

20

 

5

VH208

Nguyễn Duy

Đạt

17/9/2000

 

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

Đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

33/60

Bỏ thi

-

 

 

6

VH209

Hoàng Việt

Dương

30/7/2001

 

Ninh Bình

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

35/60

5

-

5

 

7

VH210

Đỗ Trần Ánh

Dương

 

16/10/2003

Hưng Yên

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

30/60

15

-

15

 

8

VH211

Lê Thị Phương

 

29/7/1999

Thanh Hóa

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

Con thương binh 4/4: 28%

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

43/60

55

5

60

 

9

VH212

Ngô Mai

Hạnh

 

10/8/2001

Bắc Ninh

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

43/60

50

-

50

 

10

VH213

Nông Thị

Hiền

 

26/3/1998

Bắc Ninh

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

Dân tộc Nùng

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

45/60

40

5

45

 

11

VH214

Doanh Thu

Hiền

 

02/3/2001

Thái Nguyên

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

Dân tộc Tày

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

39/60

40

5

45

 

12

VH215

Nguyễn Khánh

Linh

 

10/6/1996

Nghệ An

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

39/60

65

-

65

Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo

13

VH216

Phạm Thùy

Linh

 

26/12/2003

Hải Phòng

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

30/60

Bỏ thi

-

 

 

14

VH217

Nguyễn Văn Thành

Long

19/02/2000

 

Bắc Ninh

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

45/60

75

-

75

 

15

VH218

Lê Hoàng Thanh

Mai

 

22/7/2002

Quảng Trị

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

34/60

45

-

45

 

16

VH220

Nguyễn Hồng

Minh

 

20/12/2001

Phú Thọ

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

35/60

25

-

25

 

17

VH221

Nguyễn Bá

Minh

22/01/1981

 

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

49/60

40

 

40

 

18

VH222

Lê Minh

Ngọc

 

08/12/2000

Hải Phòng

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

38/60

35

-

35

 

19

VH223

Dương Thị Kim

Oanh

 

25/11/2002

Hà Tĩnh

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

39/60

2,5

-

2,5

Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN

20

VH224

Đào Trần Việt

Sơn

13/8/2002

 

Thanh Hóa

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

32/60

Bỏ thi

-

 

 

21

VH225

Nguyễn Thị Hương

Quỳnh

 

08/9/2001

Lạng Sơn

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

35/60

25

-

25

 

22

VH226

Bùi Hoàng

Thu

 

23/10/2002

Hưng Yên

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

34/60

45

-

45

 

23

VH227

Đào Thanh

Thúy

 

28/11/1998

Ninh Bình

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

37/60

60

-

60

Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo

24

VH228

Nguyễn Đức

Tùng

02/4/1991

 

Tuyên Quang

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

35/60

50

-

50

 

25

VH229

Hoàng Thị Thu

Uyên

 

05/7/2000

Hưng Yên

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

47/60

70

-

70

 

26

VH230

Luân Thị Thu

Uyên

 

08/9/2000

Thái Nguyên

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

Dân tộc Nùng

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

37/60

70

5

75

 

27

VH231

Bùi Ái

Vy

 

27/3/2003

Hà Nội

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

35/60

20

-

20

 

28

VH232

Lưu Long

29/6/2003

 

Phú Thọ

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở (tham mưu xây dựng, hướng dẫn thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc lĩnh vực thông tin cơ sở), Phòng Thông tin cơ sở

 

 

Lĩnh vực quản lý thông tin cơ sở

32/60

15

-

15

 

VI

Chuyên viên tổng hợp, Văn phòng: 01 chỉ tiêu

1

VH337

Đoàn Kim

Chi

 

29/9/2003

Thái Nguyên

Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn phòng

30/60

15

-

15

 

2

VH338

Vũ Xuân

Kỳ

16/7/2002

 

Hải Phòng

Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn phòng

40/60

6,5

-

6,5

Đã trừ 50% tổng số điểm môn thi NVCN

3

VH339

Trần Thị

Liên

 

16/7/2003

Hà Nội

Chuyên viên về tổng hợp, Văn phòng

 

Dân tộc Mường

Lĩnh vực văn phòng

39/60

15

5

20

 

VII

Văn thư viên, Văn phòng: 01 chỉ tiêu

1

VH341

Nguyễn Quỳnh

An

 

20/8/2000

Nghệ An

Văn thư viên, Văn phòng

 

 

Lĩnh vực văn phòng

41/60

36

-

36

 

2

VH342

Nguyễn Thị

 

26/5/1995

Hà Tĩnh

Văn thư viên, Văn phòng

Chứng chỉ nghiệp vụ Văn Thư - Lưu trữ

 

Lĩnh vực văn phòng

34/60

21

-

21

 

3

VH343

Phạm Xuân

Hòa

20/12/1992

 

Ninh Bình

Văn thư viên, Văn phòng

Chứng chỉ nghiệp vụ Văn thư - Lưu trữ

 

Lĩnh vực văn phòng

35/60

40

-

40

 

4

VH344

Mạc Huệ

Liêm

 

02/10/1999

Cao Bằng

Văn thư viên, Văn phòng

Chứng chỉ nghiệp vụ Văn Thư - Lưu trữ

Dân tộc Tày

Lĩnh vực văn phòng

35/60

32

5

37

 

5

VH346

Lê Xuân

Trình

25/11/1995

 

Hưng Yên

Văn thư viên, Văn phòng

Chứng chỉ nghiệp vụ Văn Thư - Lưu trữ

 

Lĩnh vực văn phòng

37/60

35

-

35

Điểm môn thi NVCN sau chấm phúc khảo

6

VH347

Lê Thị Thùy

Vân

 

22/8/1996

Phú Thọ

Văn thư viên, Văn phòng

Chứng chỉ Nghiệp vụ Văn thư - Lưu trữ

 

Lĩnh vực văn phòng

31/60

Bỏ thi

-

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4389/QĐ-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc phê duyệt kết quả kỳ thi tuyển công chức Bộ Văn hóa,Thể thao và Du lịch năm 2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4389/QĐ-BVHTTDL (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 4389/QĐ-BVHTTDL (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 4389/QĐ-BVHTTDL

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×