• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4034/QĐ-UBND Hà Nội 2026 phê duyệt Đề án Bộ chỉ tiêu thống kê ngành Công nghiệp văn hóa

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/08/2026 10:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4034/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Thu Hà
Trích yếu: Về việc phê duyệt Đề án “Bộ chỉ tiêu thống kê về các ngành Công nghiệp văn hóa trên địa bàn Thành phố Hà Nội”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4034/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4034/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4034/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Đề án “Bộ chỉ tiêu thống kê về
các ngành Công nghiệp văn hóa trên địa bàn thành phố Hà Nội”
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n c Luật T chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n c Quyết định s 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 ban hành Hệ thống
ngành kinh tế Vit Nam (VSIC 2025);
n cứ Quyết định số 2486/QĐ-TTg ny 14/11/2025 phê duyt Chiến lược
phát trin các nnh CNVH Việt Nam đến m 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Nghị quyết số 09-NQ/TU ngày 22/02/2022 của Thành ủy Nội
về “Phát triển công nghiệp n hóa trên địa bàn Thủ đô giai đoạn 2021 - 2025,
định hướng đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045”;
Căn cứ Nghị quyết s10/2019/NQ-HĐND ngày 04/12/2019 của HĐND
Thành phố về việc quy định nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của HĐND
thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 6399/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND
Thành phố về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch kinh tế - hội dtoán thu, chi
ngân sách năm 2025 của thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 5287/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 việc phê duyệt
đề cương Đề án "Bộ chtiêu thống về các ngành Công nghiệp văn hóa trên
địa bàn thành phố Hà Nội";
Căn cứ Quyết định số 2087/QĐ-UBND ngày 20/4/2026 của UBND Thành
phố Hà Nội về việc phê duyệt điều chỉnh một số nội dung Quyết định s
5287/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của UBND Thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Sở Văn hóa Thể thao tại Tờ trình số 662/TTr-SVHTT
ngày 29/7/2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyệt Đán Bchỉ tiêu thống về các ngành Công nghiệp
Văn hóa trên địan thành phố Hà Nội tại phụ lụcm theo Quyết định này.
Điều 2. Thời gian kinh phí thực hiện
- Thời gian thực hiện: năm 2026 và những năm tiếp theo.
4034
05
8
2
- Kinh phí thực hiện Đề án được bố trí từ nguồn ngân sách Thành phố cấp
cho các sở, ngành, đơn vị theo nội dung, nhiệm vụ được phê duyệt.
Điều 3. Trách nhiệm củac Sở, ngành Thành ph
3.1. Giao Sở Văn hóa và Ththao
Chủ trì, phối hợp Thống kê Nội, các sở, ban, ngành Thành phố và đơn
vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện các nội dung Đề án “Bộ chỉ tiêu thống
kê các ngành công nghiệp văn hóa trên địa bàn Thành phố Hà Nội bảo đảm tiến
độ, chất lượng và hiệu quả.
Chủ trì, tổng hợp đề xuất kinh phí thực hiện của các Sở, ngành theo quy
định; bảo đảm các điều kiện cần thiết về sở vật chất, hạ tầng dữ liệu điều
kiện tổ chức thực hiện.
3.2. Giao Thống kê thành phố Hà Nội
Chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa và Thể thao các đơn vị liên quan xây
dựng kế hoạch d toán triển khai phương án phương án điều tra tính Bộ chỉ
tiêu các ngành công nghiệp văn hóa năm 2026 hàng năm. Báo cáo UBND
Thành phố kết quả triển khai năm 2026, đề xuất các giải pháp nhằm triển khai
hiệu quả các năm tiếp theo.
3.3. Giao các Sở, ngành: Tài chính, Nội vụ, Du lịch, Công thương, Nông
nghiệp và Môi trường, Thuế thành phố Nội, Bảo hiểm hội thành phố
Nội, Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - hội Nội các đơn vị liên quan
trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Văn hóa Thể thao trong quá trình
triển khai thực hiện các nội dung, nhiệm vụ theo quy định.
Điều 4. Quyết định hiệu lực từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND
Thành phố; Giám đốc các Sở: Văn hóa Thể thao Nội, Tài chính, Nội vụ,
Du lịch, Công thương, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thống kê thành phố
Nội; Trưởng Thuế thành phố Nội; Giám đốc Bảo hiểm hội thành phố
Nội; Viện trưởng Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội Nội và Thủ
trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND Thành phố (để b/c);
- Các PCT UBND Thành phố;
- VPUB: CVP, PCVP Phạm T.Thu Huyền,
các phòng KGVX, TH-KT;
- Lưu: VT, KGVX.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Thu Hà
1
ĐỀ ÁN
Bộ chỉ tiêu thống kê về các ngành Công nghiệp văn hóa
trên địa bàn thành phố Hà Nội
(Ban hành theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2026 ca UBND TP Hà Ni)
I. S CN THIT
Phát trin các ngành công nghip văn hóa (CNVH) hướng đi quan trng
nhiều nước trên thế gii. Vi tốc độ phát trin mnh m trên phm vi toàn cu,
CNVH đã đang khẳng định v thế mt trong những lĩnh vực kinh tế năng động
nht, là lĩnh vực mang li li ích kinh tế, đồng thi góp phn gi gìn bn sc n
hóa dân tc, nâng cao chất lượng đời sng Nhân dân.
Xut phát t yêu cu thc tiễn và định hướng phát trin CNVH ca Thành
ph, vic ban hành Đề án “Bộ ch tiêu thng v các ngành công nghiệp văn
hóa trên địa bàn thành ph Nội” cần thiết. B ch tiêu là công c đo lường
s phát trin ca các ngành công nghiệp văn hóa, xác định mức đóng góp vào
GRDP phc v hoạch định chính sách phát triển lĩnh vực văn hóa, sáng to.
Ni tiên phong xây dng trin khai b ch tiêu thng CNVH cấp địa
phương sẽ góp phn hoàn thiện phương pháp luận và cung cp kinh nghim thc
tin cho quá trình xây dng h thng thng CNVH phm vi quốc gia, đồng
thi khẳng định vai trò dn dt ca Th đô trong phát triển kinh tếng to.
II. MC TIÊU, NGUYÊN TẮC, ĐỐI TƯỢNG VÀ PHM VI
1. Mc tiêu
Xây dng B ch tiêu thng các ngành CNVH thước đo định lượng
đưc thiết kế chuyên bit nhm phn ánh toàn din thc trạng, quy mô, xu hướng
phát triển và đóng góp ca các ngành CNVH vào kinh tế, văn hóa, xã hội trên địa
bàn thành ph Hà Ni.
2. Nguyên tc
- Nguyên tc khoa hc h thng: Các ch tiêu được xây dng da trên
cơ sở lý lun vng chắc, có định nghĩa và h thng rõ ràng.
- Nguyên tc phù hợp đặc thù: B ch tiêu phn ánh tiềm năng và yêu
cu phát trin CNVH ca Th đô, bảo đảm tính tương thích vi các chun mc
quc tế (UNESCO, UNCTAD, WIPO), va phù hp vi h thng phân loi ngành
kinh tế quc dân VSIC 2025;
- Nguyên tc kh thi và thc tin: Các ch tiêu phi có kh năng thu thập s
liệu trong điu kin thc tế ca Thành phố, ưu tiên tối đa khai thác d liu hành
chính sn có nhm tiết kim chi phí và ngun lc.
- Nguyên tc toàn diện cân đi: B ch tiêu phản ánh đầy đủ cung (sn
xuất, kinh doanh, đầu tư) và cu (tiêu dùng, th ởng văn hóa), giá tr kinh tế
trc tiếp, giá tr gián tiếp giá tr lan ta ngành CNVH;
- Nguyên tc linh hot cp nhật: CNVH lĩnh vực tc độ biến đổi
nhanh dưới tác động ca đổi mi sáng tạo. Do đó, hệ thng ch tiêu không được
2
thiết kế tĩnh phải kh năng cập nht, m rộng đ phản ánh các xu hướng
mới như kinh tế ngưi sáng to (creator economy), trí tu nhân to (AI) trong sáng
to nội dung hay các mô hình văn hóa số.
- Nguyên tc tích hp d liu sphc v qun tr đô thị sáng to: B ch
tiêu được xây dựng theo hướng kết ni hữu cơ với h thng d liu s ca Thành
ph nhm nâng cao chất lượng thng kê và kh năng giám sát theo thời gian thc.
4. Đối tượng và phm vi áp dng
4.1. Đối tượng
- Các ch th kinh tế: Các doanh nghip, t chc kinh tế và đặc bit là các
cơ sở sn xut kinh doanh cá th đang hoạt động trong các lĩnh vực CNVH.
- Các đơn vị s nghip t chc hi: bao gồm các đơn vị s nghip
công lp, các hip hi ngh nghiệp liên quan đến văn hóa và nghệ thut.
- Ch th sáng to trc tiếp: cộng đng các ngh nhân, ngh và những
ngưi thc hành sáng tạo trên địa bàn.
4.2. Phm vi
- Phm vi: Áp dng thng nhất trên địa bàn thành ph Hà Ni.
- V thi gian: Tính b ch tiêu các ngành CNVH năm 2026.
- L trình dài hn: Đánh giá hiệu qu, áp dng t 2027 các năm tiếp theo.
IV. NI DUNG
1. Nhn din 11 ngành công nghiệp văn hóa của thành ph Hà Ni
Bng phân loi chi tiết xác định ranh gii và phm vi ca tng ngành trong
s 11 ngành công nghiệp văn hóa (CNVH) Hà Nội tương ứng vi mã ngành kinh
tế trong H thng ngành kinh tế quc dân VSIC 2018 và VSIC 2025 (theo Quyết
định s 36/2025/QĐ-TTg). Bng ánh x phân loi này thc hin nhn din chi tiết
ti ngành cp 5, mc chi tiết nht trong VSIC 2025 nhm phn ánh chính xác các
hoạt động ngành CNVH Th đô gồm (1) Điện nh; (2) M thut, nhiếp nh
trin lãm; (3) Ngh thut biu din (4) Phn mềm và trò chơi giải trí; (5) Qung
cáo; (6) Th công m ngh; (7) Du lịch văn hóa; (8) Thiết kế sáng to; (9) Truyn
hình và phát thanh; (10) Xut bn; (11) m thực (đặc thù Hà Ni).
(Ph lc 01)
2. B ch tiêu thng kê các ngành công nghiệp văn hóa
B ch tiêu gm 62 ch tiêu
- Nhóm CI1- Đóng góp kinh tế (9 ch tiêu): Đo lường quy mô th trường
động lực tăng trưởng vĩ mô. Trọng tâm là doanh thu (CI101), giá tr gia tăng (VA
- CI103), t trng trong GRDP (CI104) và các giá tr đặc thù như doanh thu làng
ngh, m thc di sn (CI108).
- Nhóm CI2 - Lao động và ngun nhân lc (10 ch tiêu): Theo dõi quy mô
lao động (CI201), năng suất lao động (CI203), lao động sáng tạo trình độ cao
(CI205) và các ch tiêu v bình đẳng gii (CI212).
3
- Nhóm CI3 - Đầu phát triển doanh nghip (8 ch tiêu): Giám sát doanh
nghip thành lp mi (CI301), vốn đầu phát triển (CI303) hiu qu vn
(ICOR - CI304). Đc bit, b sung t l vn FDI vào CNVH (CI307).
- Nhóm CI4 - Năng lực sáng to bn quyn (8 ch tiêu): Lượng hóa "Vn
trí tu" qua s ợng đăng ký bn quyền (CI401), văn bằng bo h SHTT (CI402)
và các sn phm OCOP làng ngh t 3 sao tr lên (CI407).
- Nhóm CI5 - Th trường và th ởng văn hóa (10 chỉ tiêu): Phn ánh cu
qua doanh thu du lịch văn hóa (CI501), chi tiêu văn hóa ca h gia đình (CI506)
và t l tiêu dùng sn phẩm văn hóa số (CI510).
- Nhóm CI6 - H tng và di sản văn hóa (11 chỉ tiêu): Đánh giá hiệu qu s
hóa di sn (CI603), không gian sáng tạo (CI604) và các mô hình đặc thù như Khu
phát triển thương mại và văn hóa (CI608).
- Nhóm CI7 - Quản lý nhà nước ch s tng hp (6 ch tiêu): Đo lường
chi ngân sách cho CNVH (CI702), thi gian th tc hành chính (CI704) sn
phm khoa hc cao nht là Ch s tng hp Công nghiệp văn hóa (CEI - CI705).
(Ph lc 02.1, 02.2)
3. Trin khai tính B ch tiêu thng kê các ngành công nghiệp văn hóa
trên địa bàn thành ph Hà Ni
3.1. Năm 2026
Trin khai tính B ch tiêu thống kê các CNVH năm 2026. Kim chng tính
kh thi, độ tin cy kh năng đo lường ca h thng 62 ch tiêu trong thc tế
qun lý. T chức đánh giá kết qu trin khai; báo cáo UBND Thành ph.
3. Giai đoạn t năm 2027
- Đưa hệ thng vào vn hành ổn định, thc hin thu thp, tng hp và công
b thông tin đnh kỳ, đng thi phc v trc tiếp công tác quản lý, điều hành
hoạch định chính sách phát trin công nghiệp văn hóa (CNVH) của Thành ph.
- Báo cáo công nghiệp văn hóa Nội được công b định k hằng năm,
phản ánh đầy đủ thc trng, xu hướng phát trin và mức độ đóng góp của CNVH
đối với tăng tng kinh tế, văn hóa, hi ca Thành ph;
V. KINH PHÍ THC HIN
Kinh phí thc hin tính B ch tiêu thng các ngành công nghiệp văn
hóa trên địa bàn thành ph Hà Nội năm 2026 và các năm tiếp theo đưc b trí t
ngun ngân sách Thành ph cp cho các s, ngành, đơn vị.
VIII. T CHC THC HIN
1. S Văn hóa và Thể thao
Là cơ quan ch trì, chu trách nhim toàn diện trước UBND Thành ph v
vic xây dng và trin khai Đề án B ch tiêu thng các ngành công nghip
văn hóa trên đa bàn Thành ph Ni”; ban hành kế hoạch các văn bn, tài
liệu liên quan để trin khai bảo đm tiến độ, chất lượng và hiu qu.
4
Ch động phi hp với các đơn vị liên quan t chức theo dõi, đánh giá kết
qu trin khai tính B ch tiêu thống các ngành CNVH năm 2026 các
năm tiếp theo. Trên s kết qu triển khai điều tra thng kê hằng năm, giai đon,
ch trì đánh giá đóng góp của các ngành CNVH, tham mưu hoạch định chính
sách, định hướng phát trin các ngành CNVH trên địa bàn Thành ph.
Triển khai, hướng dn UBND các xã, phường và các đơn vị liên quan nhn
din 11 ngành CNVH; nhng ch tiêu li thế, tiềm năng các ngành CNVH phù
hp để tp trung phát trin trong ngành địa phương. Trong quá trình triển khai
thc hin, kp thi báo cáo UBND Thành ph nhng khó khăn vướng mắc và đề
xut các gii pháp để trin khai thc hin.
Tng hp, đề xut UBND Thành ph kinh phí thc hin Đề án ca các S,
ngành theo quy đnh; bảo đảm các điu kin cn thiết v sở vt cht, h tng
d liệu và điều kin t chc thc hin.
2. Thng kê thành ph Hà Ni
Ch trì, phi hp vi S Văn hóa Thể thao, các đơn v liên quan xây
dng kế hoch và d toán trin khai phương án điu tra B ch tiêu thng kê các
ngành công nghiệp văn hóa năm 2026 hàng năm. Báo cáo UBND Thành ph
kết qu trin khai năm 2026, đề xut các gii pháp nhm trin khai hiu qu các
năm tiếp theo.
Ch trì, phi hp vi Cc Thng kê các s, ngành liên quan tính toán
các ch tiêu thuộc lĩnh vực ph trách.
Phi hp vi S Văn hóa và Thể thao, Vin Nghiên cu Phát trin kinh tế
- xã hi Hà Nội và các đơn vị liên quan tham mưu UBND Thành phố hoàn thin
cơ chế thng kê, công b và khai thác d liu thng kê phc v quản lý nhà nước
v CNVH, hoạch định chính sách phát trin Th đô. Trên cơ s s liu tính toán
được, đnh k hàng m, giai đon, thc hin báo cáo, đánh giá đóng góp của các
ngành CNVH trong GRDP ca Thành ph.
3. S Tài chính
Trên s đề xut của đơn vị, S Tài chính tng hợp, tham mưu báo cáo
UBND Thành ph b trí kinh phí theo phân cấp ngân sách và quy đnh hin hành,
phù hp vi kh ng cân đối ngân sách Thành ph.
Phi hp với các cơ quan liên quan trong việc xác định các ch tiêu v đầu
tư, tài chính hiu qu s dng ngun lực đối vi các ngành ng nghiệp văn
hóa nhóm thuc chuyên ngành; tham mưu chế, chính sách tài chính phù hp
nhằm thúc đẩy phát trin h sinh thái công nghiệp văn hóa của Thành ph.
4. Thuế thành ph Hà Ni
trách nhim cung cp, cp nht và chia s định k hằng năm, giai đoạn
d liệu liên quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh ca c t chc, doanh nghip
và h kinh doanh thuộc lĩnh vực công nghip n hóa theo phạm vi qun lý. Ch
trì các ch tiêu v doanh thu, np ngân sách, li nhun các ch tiêu liên quan đến
chức năng, nhiệm v.
5
Bảo đảm kết ni, khai thác hiu qu d liu hành chính phc v xây dng,
tính toán và cp nht các ch tiêu thng kê v doanh thu, nghĩa vụ ngân sách, quy
hoạt động đóng góp kinh tế ca các ngành công nghiệp văn hóa trên địa
bàn Thành ph.
5. S Du lch
Phi hp thu thp d liu v khách tham quan doanh thu dch v gn vi
du lịch văn hóa.
6. S Nông nghiệp và Môi trường
Phi hp cung cp d liu v h thng làng ngh, ngh nhân các sn
phm OCOP làng ngh phc v các ch tiêu liên quan theo chức năng nhiệm v.
7. S Ni v, Bo him xã hi thành ph Hà Ni
Phi hp cung cp d liệu định k v lao động chính thc và thu nhp
khai phc v nhóm lao động và nhân lc.
8. Vin Nghiên cu phát trin kinh tế - xã hi Hà Ni
Phi hp vi S Văn hóa và Thể thao, Thng thành ph Hà Ni và các
đơn vị liên quan trin khai Đề án, đ xut các gii pháp nhm hoàn thin và trin
khai hiu qu B ch tiêu thng kê các ngành CNVH.
9. Các sở, ngành, đơn vị liên quan:
Các sở, ngành, đơn vị liên quan căn cứ chức năng, nhiệm v đưc giao, có
trách nhim phi hp vi S Văn hóa Th thao trong vic t chc trin khai
các ni dung của Đề án; cung cp thông tin, d liu và phi hp rà soát, cp nht
các ch tiêu liên quan thuộc lĩnh vực qun lý.
Tham gia đề xut các gii pháp nhm hoàn thin h thng d liu, nâng cao
hiu qung tác thng kê và qun tr d liu CNVH trên địa bàn Thành ph.
10. UBND các xã, phường
Phi hp vi S Văn hóa và Th thao và các cơ quan liên quan trong công
tác soát, thu thp thông tin, cp nht d liu t chc trin khai thng công
nghiệp văn hóa tại địa phương.
Ch động h tr xác định các đối tượng điều tra, các làng ngh truyn thng,
không gian ng to, s kinh doanh c hoạt động văn hóa - sáng tạo trên địa
bàn; bảo đảm cung cấp thông tin đầy đủ, kp thi phc v trin khai Đề án.
Định k phi hợp đánh giá tình hình thc hin phn ánh những khó khăn,
ng mắc phát sinh đ kp thi tng hp, báo cáo UBND Thành ph.
1
PHỤ LỤC 01
NHẬN DIỆN 11 NGÀNH CÔNG NGHIỆP VĂN HÓA
CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Chi tiết tới cấp hoạt động (cấp 5) theo VSIC 2025
NGUYÊN TẮC NHẬN DIỆN NGÀNH CÔNG NGHIỆP VĂN HÓA
1. Tiêu chí cường độ sáng tạo (Creative Intensity): Đơn vị kinh tế đa
ngành được xếp vào CNVH khi tỷ trng doanh thu từ hoạt động văn hóa/sáng to
đạt ≥ 30% tổng doanh thu.
2. Ưu tiên mã VSIC chính: Đơn vị có mã ngành kinh tế chính thuộc danh
mục ngành CNVH được dự thảo tự động được xếp vào phạm vi thống kê CNVH.
3. Phân loại theo hoạt động thực tế: Trường hợp VSIC đăng không
phản ánh đúng hoạt động thực tế (do chưa cập nhật sang VSIC 2025), quan
thống kê xác định lại dựa trên doanh thu thực tế từng hoạt động.
4. Áp dụng hệ shàm ý văn hóa (Cultural Coefficient w): Đối với
Ngành 7 (Du lịch văn hóa) và Ngành 11 (Ẩm thực), áp dụng hệ số w thuộc [0,1]
để bóc tách phần giá trị gia tăng do yếu tố văn hóa tạo ra.
5. Bao gồm cả khu vực phi chính thức: Nghệ nhân, nghệ sĩ tự do, hộ sản
xuất thủ công không đăng kinh doanh vẫn thuộc đối tượng thống CNVH
nếu có hoạt động sản xuất/cung cấp sản phẩm văn hóa thực tế.
6. Tiêu chí giá trdi sản nghệ nhân: Đối với các ngành đặc thù như
thcông mỹ nghm thực, giá trị sản phẩm được xác định dựa trên mức độ
lưu giữ tri thức truyền thống và sự đóng gópng tạo của nghệ nhân.
7. Quản trị theo trình tự thống kê: Việc nhận diện qua mã VSIC là cơ sở
để phân công trách nhiệm cung cấp dliu của các sở, ngành liên quan; cơ quan
Thống kê Thành phố schủ trì tổng hợp dữ liệu này để đảm bảo bám sát trình tự
nhận diện đối tượng, theo dõi diễn biến thị trường và đánh giá tác động kinh tế
của từng ngành.
2
TỔNG HỢP MÃ NGÀNH CẤP 5 VSIC 2025
11 NGÀNH CÔNG NGHIỆP VĂN HÓA HÀ NỘI
TT
Tên ngành
VSIC 2025 cấp 5 cốt lõi
1
Đin nh
59111, 59112, 59113, 59120, 59130, 59141,
59142, 77309
2
Mỹ thuật, nhiếp ảnh,
triển lãm
47734, 74200, 77290, 82300, 90120, 91210
3
Nghệ thuật biểu diễn
82300, 85520, 90200, 90310, 90390, 59200
4
Phần mm và trò chơi
giải trí
58210, 58291, 58292, 62110, 62190, 62200,
90200, 93290, 85590
5
Quảng cáo
73100, 73200, 73300, 70200, 82300
6
Thủ công mỹ ngh
16292, 23930, 23109, 32900, 13920, 16291,
02102, 13120, 13930, 15120, 32110, 47733,
91210, 85320
7
Du lịch văn hóa
79110, 79120, 79900, 55100, 82300, 91210,
47733
8
Thiết kế sáng tạo
74100, 71101, 82300, 85590
9
Truyền hình phát
thanh
60100, 60201, 60202, 60203, 61100, 73200,
73100
10
Xuất bản
58110, 46497,47610, 47610,18110, 82300
11
Ẩm thực (đặc thù HN)
56101, 56102, 56109, 56210, 56400, 10790,
85590, 58110, 82300, 91210
3
1. NGÀNH ĐIỆN NH
tả: Ngành điện ảnh bao quát toàn bộ chuỗi giá trị từ sản xuất phim, hậu
kỳ kthuật số, phát hành đến chiếu phim. Theo bảng chuyển đổi sang VSIC 2025,
nhóm 59120 được điều chỉnh tên thành "Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh,
video chương trình truyền hình" nhằm phản ánh chính xác các hoạt động kỹ
thuật số hiện đại. Nhằm kiện toàn hệ thống hạch toán theo Bảng phân loại chi tiết
cấp 5, danh mục mã ngành của ngành này được quy định cụ thể gồm: 59111 (sn
xuất phim truyện, tài liệu), 59112 (sản xuất video, web-drama), 59113 (sản xuất
chương trình truyền hình), 59130 (phát hành bản quyền số), cụm 59141/59142
(chiếu phim tại rạp cố định và lưu động) cùng mã bổ trợ 77309 dành cho dịch vụ
cho thuê thiết bị đin ảnh chuyên dụng.
Bảng phân loại
STT
Tên ngành theo VSIC 2025
VSIC
2018
VSIC
2025
Loi
đơn vị
1
Sản xuất phim đin ảnh (phim
truyện, tài liệu, hoạt hình, ngắn)
59111
59111
DN, DVSN
2
Sản xuất video (bao gồm web-
drama, series phát trên các nền tng
OTT (Netflix, Galaxy Play...)
59112
59112
DN, Hộ
3
Sản xuất chương trình truyền hình
(show thực tế, talk show, trò chơi
truyền hình, bản tin...)
59113
59113
DVSN, DN
4
Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh,
video và chương trình truyền hình
59120
59120
DN
5
Phát hành phim điện ảnh, video
chương trình truyền hình (nhượng
quyền, bản quyền số)
59130
59130
DN
6
Chiếu phim tại rạp cố định (rạp đơn,
cụm rạp đa phòng)
59141
59141
DN
7
Chiếu phim lưu động, ngoài trời,
festival phim
59142
59142
DVSN, DN
8
Cho thuê máy móc, thiết bị hữu hình
khác không kèm người điều khiển
59111
77309
DN, Hộ
Ngành tiềm năng: Sản xuất phim điện ảnh (phim truyện, tài liệu, hoạt hình,
ngn) (59111); Sản xuất video (bao gồm web-drama, series phát trên các nền tảng
OTT (Netflix, Galaxy Play...) (59112); Sản xuất chương trình truyền hình (show
thực tế, talk show, trò chơi truyền hình, bản tin...) (59113); Phát hành phim điện
ảnh, video chương trình truyền hình (nhượng quyền, bản quyền số) (59130);
Chiếu phim tại rạp cố định (rạp đơn, cụm rạp đa phòng) (59141).
4
2. NGÀNH MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH TRIỂN LÃM
tả: Ngành Mỹ thuật, nhiếp ảnh triển lãm bao gồm các hoạt động
sáng tác nghệ thuật thị giác (hội họa, điêu khắc, digital art), dịch vụ nhiếp ảnh
chuyên nghiệp và tchức triển lãm. Theo bảng chuyển đổi, mã nhóm 90000 ca
VSIC 2018 được phân tách chi tiết trong VSIC 2025, trong đó hoạt động sáng tác
nghệ thuật thị giác và vận hành cơ snghthuật được quy định chính xác tại mã
90120, còn mã 90110 được dành riêng cho sáng tác văn học và âm nhạc. Với lợi
thế sở hữu mật độ gallery và không gian nghệ thuật cao nhất cả ớc, ngành này
tại Nội được hạch toán qua hthống ngành bổ trgồm 47734 (bán lẻ tranh
ảnh), 82300 (tổ chức triển lãm) và 74200 (nhiếp ảnh).
Bảng phân loại
STT
Tên ngành theo VSIC 2025
VSIC
2018
VSIC
2025
Loại
đơn vị
1
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị
giác
90000
90120
DN, Hộ
2
Sáng tác kinh doanh nghệ thuật
kỹ thuật số (digital art, NFT art)
90000
90120
DN
3
Bán ltranh, ảnh các tác phẩm
nghệ thuật khác (trừ đồ cổ)
47990
47734
DN
4
Hoạt động bảo tàng và bảo lưu tập
90000
91210
DN, Hộ
5
Dịch vụ giám tuyển triển lãm, vn
hành không gian nghệ thuật
90000
90120
DN, Hộ
6
Nhiếp ảnh thương mại: quảng cáo,
sản phẩm, thời trang, kiến trúc
74200
74200
DN, Hộ
7
Nhiếp ảnh chân dung, cưới hỏi, s
kiện
74200
74200
DN, H
8
Nhiếp ảnh báo chí, phóng sự nh
nghệ thuật độc lập
74200
74200
DN, Hộ
9
Tổ chức triển lãm mỹ thuật, nhiếp
ảnh, hội chợ nghệ thuật
82300
82300
DN,
DVSN, H
10
Cho thuê tác phẩm nghệ thuật (art
leasing) cho DN, khách sạn
77290
77290
DN, H
Ngành tiềm năng: Hoạt động sáng tạo nghệ thut (90120); Tổ chức triển
lãm mỹ thuật, nhiếp ảnh, hội chợ nghệ thuật (82300); Hoạt động nhiếp nh
(74200). Dịch vụ giám tuyển triển lãm, vận hành không gian nghệ thuật (90120).
5
3. NGÀNH NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
tả: Ngành nghệ thuật biểu diễn bao gồm đa dạng các loại hình biểu
diễn trực tiếp từ âm nhạc, sân khấu truyền thống đến múa, xiếc, nghệ thuật đương
đại và loại hình trình diễn di sản văn hóa phi vật thể. Theo bảng chuyển đổi sang
VSIC 2025, mã 90000 của VSIC 2018 được phân tách thành các mã chuyên bit
gồm: 90200 (hoạt động biểu diễn), 90310 (vận hành sở địa điểm nghthuật)
90390 (hoạt động hỗ trsáng tạo, quản lý nghệ sĩ) nhằm bóc tách chính xác
các giá trị thặng trong chuỗi cung ứng. Với hệ sinh thái bổ trmạnh mẽ từ hot
động ghi âm (59200), tổ chức festival (82300) đào tạo nghệ thuật nhân
(85520), Hà Nội tiếp tục khẳng định vị thế là trung tâm nghệ thuật biểu diễn lớn
nhất cả c.
Bảng phân loại
STT
Tên ngành theo VSIC 2025
VSIC
2018
VSIC
2025
Loại đơn vị
1
Hoạt động biểu diễn nghệ thuật: âm
nhạc, sân khấu, múa, xiếc, opera, ballet
90000
90200
DVSN, DN, H
2
Biểu diễn âm nhạc đại chúng (pop,
rock, jazz, EDM) tại tụ điểm, festival
90000
90200
DN, Hộ
3
Biểu diễn nghệ thuật truyền thống:
chèo, tuồng, cải lương, quan họ, múa
dân gian
90000
90200
DVSN, DN
4
Biểu diễn múa rối (rối nước, rối cạn) và
nghệ thuật dân gian đặc thù HN
90000
90200
DVSN, DN
5
Biểu diễn nghệ thuật đường phố, o
thuật, nghệ thuật thân xác
90000
90200
Hộ, DN
6
Hot động của sở địa điểm nghệ
thuật (vận hành nhà hát, sân khấu)
90000
90310
DVSN, DN
7
Hoạt động hỗ trợ sáng tạo nghệ thuật và
biểu diễn: âm thanh, ánh sáng, phục trang
90000
90390
DN, Hộ
8
Hoạt động quản nghệ sĩ, đại diện biểu
diễn (artist management)
90000
90390
DN
9
Tổ chc sự kiện âm nhạc ngoài trời,
festival biểu diễn quy mô lớn
82300
82300
DN
10
Hoạt động ghi âm, phát hành album âm
nhạc (studio, hãng đĩa)
59200
59200
DN, Hộ
11
Phát sóng trực tuyến buổi biểu din
(live-stream concert có thu phí)
90000
90200
DN, Hộ
12
Dạy nghthuật biểu diễn nhân (nhạc,
múa, ca hát, kịch)
85520
85520
DN, Hộ
Ngành tiềm năng: Hoạt động biểu diễn nghệ thuật (90200); Tổ chc sự
kin âm nhạc ngoài trời, festival biểu diễn quy mô lớn (82300).
6
4. NGÀNH PHẦN MỀM VÀ CÁC TRÒ CHƠI GIẢI TRÍ
tả: Ngành phần mềm các trò chơi giải trí bao gồm các hoạt động
phát triển, phát hành trò chơi điện tử, phần mềm giải trí tương tác và nội dung số
sáng tạo. Theo bảng chuyển đổi sang VSIC 2025, mã 58200 (VSIC 2018) đưc
phân tách thành 58210 (trò chơi điện tử), 58291 (phần mềm hthống), 58292
(phần mềm ng dụng); đồng thời 62010 được bóc tách thành 62110 (phát triển
trò chơi điện tử) 62190 (lập trình ứng dụng giải trí khác như VR/AR, AI to
nội dung). Nhằm bao quát toàn diện chuỗi gtrị tương thích với Bảng phân
loại chi tiết cấp 5, danh mục ngành của ngành này được kiện toàn, bổ sung các
cốt lõi gồm: 62200 (tư vấn quản trị hệ thống game), 90200 (hoạt động e-
Sports), 93290 (vận hành trung tâm game nội dung sáng tạo) 85590 (đào
tạo phát triển game).
Bảng phân loại
STT
Tên ngành theo VSIC 2025
VSIC
2018
VSIC
2025
Loi
đơn vị
1
Xuất bản trò chơi điện tử
58200
58210
DN, Hộ
2
Xuất bản phần mềm ứng dụng giải trí
(app âm nhạc, phim, AR/VR giải trí)
58200
58292
DN
3
Xuất bản phần mềm hệ thống phục vụ
nền tảng game và giải trí số
58200
58291
DN
4
Phát triển lập trình trò chơi điện t
(game studio, phát triển engine)
62010
62110
DN, Hộ
5
Lập trình ứng dụng giải trí khác:
VR/AR, AI tạo nội dung, chatbot ngh
thuật
62010
62190
DN, Hộ
6
vấn máy nh quản trị hthng
máy tính
62020
62200
DN
7
Dịch vụ kiểm thphần mềm (QA/QC)
cho sản phẩm game và app giải trí
62010
62190
DN
8
Hot động e-Sports (tổ chức thi
đấu/biểu diễn)
90000
90200
DN
9
Vận hành phòng game, trung tâm
game có quản lý nội dung sáng tạo
93210
93290
DN, Hộ
10
Đào tạo phát triển game, lập trình ứng
dụng giải t(bootcamp, khóa học TT)
85490
85590
DN
Ngành tiềm năng: Xuất bản phần mềm ứng dụng giải trí (app âm nhạc,
phim, AR/VR giải trí) (58292); Phát triển lập trình trò chơi điện tử (game
studio, phát triển engine) (62010); Hoạt động e-Sports (tổ chức thi đấu/biểu diễn)
(90200).
7
5. NGÀNH QUẢNG CÁO
tả: Ngành quảng cáo hiện chiếm quy doanh thu lớn trong các ngành
công nghiệp văn hóa của Thủ đô. Về mặt phân loại, theo bảng chuyển đổi sang
VSIC 2025, các nhóm mã 7310 và 7320 vẫn giữ nguyên khớp so với hệ thống cũ.
Bảng phân loại
STT
Tên ngành theo VSIC 2025
VSIC
2018
VSIC
2025
Loi
đơn vị
1
Hoạt động quảng cáo (sáng tác, sản xuất
nội dung, media planning, mua truyền
thông)
73100
73100
DN, Hộ
2
Quảng cáo kthuật số: SEO, SEM,
social media ads, digital campaign
73100
73100
DN, Hộ
3
Quảng cáo ngoài trời (OOH): biển
quảng cáo, màn hình LED, poster đô th
73100
73100
DN
4
Quảng cáo qua influencer, KOL, KOC
trên mạng xã hội
73100
73100
DN, Hộ
5
Thiết kế đồ họa và hình ảnh phục vụ
quảng cáo (brand design, campaign
visual)
73100
73100
DN, Hộ
6
Sản xuất phim quảng cáo (TVC), viral
clip, video quảng cáo kỹ thut số
73100
73100
DN
7
Môi giới, đại bán không gian qung
cáo (báo, đài, tạp chí, OOH, digital)
73100
73100
DN
8
Quảng cáo tích hợp trong game, ứng
dụng (in-game, in-app advertising)
73100
73100
DN, Hộ
9
Nghiên cứu thị trường thăm
luận phục vụ quảng cáo
73200
73200
DN
10
vấn chiến lược thương hiệu, phát
triển CNVH
70200
70200
DN
11
Hoạt động quan hệ công chúng (PR)
xây dựng hình ảnh, thương hiệu quảng
cáo
70200
73300
DN
12
Tổ chức skiện quảng cáo, quảng
thương hiệu, sản phẩm
82300
82300
DN
Ngành tiềm năng: Quảng cáo (73100); Tổ chức sự kiện quảng cáo, qung
thương hiệu, sản phẩm (82300)
8
6. NGÀNH THỦ CÔNG MỸ NGHỆ
Mô tả: Theo bảng chuyển đổi sang VSIC 2025, hầu hết các mã ngành cấp
5 duy trì sự tương thích ổn định, đồng thời thực hiện kiện toàn một số mã chuyên
biệt để bóc tách chính xác giá trị tcác sản phẩm tinh hoa như 16291 gchm
khắc, sơn mài), 13930 (dệt thảm thủ công) và 13920 (thêu ren nghệ thuật).
Bảng phân loại
STT
Tên ngành theo VSIC 2025
VSIC
2018
VSIC
2025
Loi
đơn vị
1
Sản xuất lụa tằm, vải dệt thủ công mỹ
nghệ cao cấp
13100
13120
Hộ, HTX
2
Dệt thủ công: thảm, chiếu hoa, vải thổ cẩm
truyền thống
13910
13930
Hộ, HTX
3
Sản xuất đồ thêu, ren thủ công mỹ ngh
(thêu tay nghệ thuật)
13921
13920
Hộ, HTX
4
Sản xuất vali, túi xách, hàng da gida
thủ công mngh
15120
15120
Hộ, DN
5
Sản xuất đồ gỗ chạm khắc nghệ thuật, đồ
mộc mỹ nghệ, sơn mài mỹ nghệ, tranh sơn
mài; khảm trai, khảm xà cừ
16210
16291
Hộ, DN,
HTX
6
Sản xuất sản phẩm tlâm sản (tre, mây,
cói, vật liệu tết bện) thủ công mỹ ngh
16292
16292
Hộ, HTX
7
Sản xuất gốm sứ mỹ nghệ, gốm trang trí,
đồ gốm nghệ thuật
23930
23930
Hộ, DN,
HTX
8
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
(thủ công mỹ nghệ kim loại quý)
32110
32110
Hộ, DN
9
Sn xuất t thy tinh và sn phm từ thy tinh
23109
23109
Hộ, DN
10
Sản xuất sản phẩm kc chưa phân vào đâu
(tranh giấy dó, tranhng Trng,…)
32900
32900
Hộ
11
Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng
thủ công mngh
47733
47733
Hộ, DN
12
Trng rừng và chăm sóc rừng hộ tre (cung
cấp nguyên liệu cho TCMN)
02102
02102
Hộ, DN
13
Dịch vụ trải nghiệm làng nghề, workshop
thủ công cho du khách
91021
91210
DN, Hộ
14
Đào tạo nghề th công, truyền nghề tại
làng nghề
85320
85320
Hộ,
DVSN
Ngành tiềm năng: Sản xuất lụa tơ tằm, vải dệt thủ công mỹ nghcao cấp
(13120); Sản xuất đồ thêu, ren thủ công mỹ ngh(thêu tay nghệ thuật) (13920);
Sản xuất đồ gỗ chạm khắc nghệ thuật, đồ mộc mỹ nghệ, sơn mài mỹ nghệ, tranh
sơn mài; khảm trai, khảm c(16291); Sản xuất gốm sứ mỹ nghệ, gốm trang
trí, đồ gốm nghệ thuật (23930).
9
7. NGÀNH DU LỊCH VĂN HÓA
Mô tả: Ngành du lịch văn hóa của Hà Nội được xây dựng trên nền tảng hệ
thng di sản tiềm năng, với số ng di tích dày đặc, di sản phi vật thể đặc sc
cùng các làng nghề và văn hóa ẩm thực truyền thống. Theo bảng chuyển đổi sang
VSIC 2025, các nhóm mã cốt lõi 79110 (đại lý lữ hành), 79120 (điều hành tua du
lịch văn hóa, làng nghề, ẩm thực) 79900 (hoạt động liên quan đến du lịch khác),
bổ sung các mã 55100 (lưu trú tại công trình di sản), 82300 (tổ chức Lễ hội văn
hóa) và 91210 (dịch vụ thuyết minh số, trải nghiệm AR/VR).
Bảng phân loại
STT
Tên ngành theo VSIC 2025
VSIC
2018
VSIC
2025
Loại đơn vị
1
Hoạt động đại lữ hành (bán vé, đt
tour văn hóa, di sản)
79110
79110
DN
2
Điều hành tua du lịch di tích lịch sử, di
sản văn hóa
79120
79120
DN
3
Tua du lịch làng nghề, khám pthủ
công truyền thống
79120
79120
DN, Hộ
4
Tour du lịch ẩm thực (food tour), khám
phá ẩm thực Hà Nội
79120
79120
DN, Hộ
5
Tua du lịch phố cổ, phố đi bộ, tuyến di
sản đô thị (walking tour)
79120
79120
DN, Hộ
6
Tua du lịch trải nghiệm văn hóa cộng
đồng (community-based tourism)
79120
79120
Hộ, DN
7
Dịch vụ đặt chỗ tham quan di tích, bo
tàng; vận chuyển du lịch văn hóa
79900
79900
DN
8
Dịch vụ ng dẫn viên du lịch
chuyên về văn hóa, lịch sử, di sản
79900
79900
Hộ
9
Lưu trú tại công trình tính chất di
sản (nhà vườn cổ, khu nghỉ kiến trúc
truyền thống)
55100
55100
DN, Hộ
10
Tổ chc Lễ hội văn hóa thu hút khách
du lịch
82300
82300
DVSN, DN
11
Dịch vthuyết minh số, trải nghiệm
AR/VR tại điểm di sản
91020
91210
DVSN, DN
12
Bán lẻ sản phẩm q tặng lưu nim
mang bản sắc văn hóa HN
47733
47733
Hộ, DN
Ngành tiềm năng: Điều hành tua du lịch di tích lịch sử, di sản văn hóa;
Tua du lịch làng nghề, khám phá thủ công truyền thống; Tour du lịch ẩm thc
(food tour), khám pẩm thực Nội (79120); Tổ chc Lễ hội văn hóa thu hút
khách du lịch (82300).
10
8. NGÀNH THIẾT KẾ SÁNG TẠO
tả: Ngành thiết kế sáng tạo giữ vai trò then chốt trong việc kết nối
chuyển hóa các nguồn lực văn hóa thành giá trkinh tế bền vững. Với vị thế
"Thành phố sáng tạo" trong mạng lưới UNESCO, Hà Nội đang vận hành một hệ
sinh thái thiết kế năng động dựa trên các mã ngành VSIC 2025 như 74100 (thiết
kế chuyên dụng) 71101 (hoạt động kiến trúc sáng tạo, quy hoạch cảnh quan
văn hóa) được tích hợp đồng bộ theo định hướng đặc thù.
Bảng phân loại
STT
Tên ngành theo VSIC 2025
VSIC
2018
VSIC
2025
Loi
đơn vị
1
Thiết kế đồ họa (graphic design): nhận diện
thương hiệu, ấn phẩm, bao bì
74100
74100
DN, Hộ
2
Thiết kế giao diện tri nghiệm người
dùng số (UI/UX design)
74100
74100
DN, Hộ
3
Thiết kế sản phẩm/đồ vật
(product/industrial design)
74100
74100
DN, Hộ
4
Thiết kế nội thất và không gian sáng tạo
74100
74100
DN, Hộ
5
Thiết kế thời trang và phkiện có tính nghệ
thuật cao
74100
74100
DN, Hộ
6
Thiết kế bao bì sáng tạo (packaging design)
74100
74100
DN, Hộ
7
Thiết kế chuyển động (motion design,
animation design) không phải phim
74100
74100
DN, Hộ
8
Thiết kế trưng bày bảo tàng, triển lãm,
không gian di sản (exhibition design)
74100
74100
DN, Hộ
9
Thiết kế sân khấu, trang phục và phục trang
nghệ thuật
74100
74100
DN, Hộ
10
Kiến trúc sáng tạo, thiết kế công trình gn
với di sản, bản sắc văn hóa Hà Nội
71101
71101
DN
11
Quy hoạch đô thị sáng tạo, thiết kế cảnh
quan văn hóa
71101
71101
DN,
DVSN
12
Dịch v vấn thiết kế thương hiệu địa
phương, sản phẩm OCOP
74100
74100
DN, Hộ
13
Tổ chức Lễ hội thiết kế sáng tạo, các cuc
thi, triển lãm thiết kế
82300
82300
DN,
DVSN
14
Đào tạo thiết kế sáng tạo tư nhân (graphic,
UX/UI, fashion design)
85490
85590
DN
Ngành tiềm năng: Thiết kế đồ họa (graphic design) nhận diện thương hiệu,
ấn phẩm, bao ; Thiết kế sản phẩm/đồ vật (product/industrial design); Thiết kế
nội thất và không gian sáng tạo (74100); Kiến trúc sáng tạo, thiết kế công trình
gắn với di sản, bản sắc văn hóa Nội (71101). T chức Lễ hội thiết kế sáng tạo,
các cuộc thi, triển lãm thiết kế (82300).
11
9. NGÀNH TRUYỀN HÌNH VÀ PHÁT THANH
tả: Ngành Truyền hình phát thanh bao quát các hoạt động phát sóng
phát thanh truyền hình truyền thống cùng toàn bchuỗi giá trị sản xuất nội dung
chương trình độc lập. Dưới góc đchuyển đổi danh mục, đây nhóm ghi nhn
biến động tái cấu trúc sâu sắc khi chuyển đổi sang VSIC 2025: 60100 (VSIC
2018) được kiện toàn thành 60100 (Phát thanh phân phối âm thanh, bao gm
cả podcast chuyên nghiệp); đồng thời hai 60210 60220 được bóc tách
chi tiết thành cụm chuyên biệt gồm 60201 (Sản xuất nội dung), 60202 (Phát
sóng) 60203 (Phân phối video thương mại bản quyền) nhằm phản ánh chính
xác từng công đoạn trong chuỗi giá trị, hệ sinh thái bổ trợ mạnh mẽ từ dịch vụ kỹ
thuật phát sóng (61100), đo lường định mức khán giả (73200) cùng mạng lưới
hàng trăm công ty sản xuất nội dung độc lập.
Bảng phân loại
STT
Tên ngành theo VSIC 2025
VSIC
2018
VSIC
2025
Loại đơn vị
1
Hoạt động phát thanh phân phối âm
thanh
60100
60100
DVSN, DN
2
Sản xuất chương trình phát thanh tin
tức, âm nhạc, talk show, podcast
60100
60100
DVSN, DN
3
Hoạt động xây dựng chương trình
truyền hình
60210
60201
DVSN, DN
4
Hoạt động phát sóng truyền hình
(quảng bá free-to-air, cáp, vệ tinh)
60210
60202
DVSN, DN
5
Sản xuất phim truyền hình (series)
phát sóng trực tiếp trên đài
59110
60201
DN, DVSN
6
Hoạt động phân phối video
60220
60203
DN
7
Dịch vụ kỹ thuật phát sóng, h tầng
truyền dẫn tín hiệu (DVB-T2, cáp, v
tinh)
61200
61100
DN, DVSN
8
Dịch vụ đo lường rating, phân tích
khán giả truyền hình
73200
73200
DN
9
Podcast phát thanh trực tuyến
(online radio) sản xuất nội dung
chuyên nghiệp
60100
60100
DN, Hộ
10
Dịch vụ quảng cáo truyền hình phát
thanh (media selling)
73100
73100
DN
Ngành tiềm năng: Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh; Sản xuất
chương trình phát thanh: tin tức, âm nhạc, talk show, podcast (60100); Hoạt động
xây dựng chương trình truyền hình (60201).
12
10. NGÀNH XUẤT BẢN
tả: Ngành xuất bản khẳng định vthế của Nội trung tâm xuất bản
lớn nhất cả ớc, nơi quy tụ hthống các nxuất bản cốt lõi, mạng lưới phát
hành chuyên nghiệp các nền tảng xuất bản điện tử tiên phong. Theo bảng
chuyển đổi sang VSIC 2025, 58110 ghi nhận sự hợp nhất từ 58111 (trc
tuyến) 58112 (bản in); đồng thời 58130 được phân tách chi tiết thành 58120
(chuyên biệt cho báo) 58130 (chuyên biệt cho tạp chí) nhằm quản chuyên
sâu từng phân đoạn. Bên cạnh đó, xuất bản phần mềm 58200 được bóc tách
thành cụm mã mới gồm 58210 (trò chơi điện tử), 58291, 58292 và 58299.
Bảng phân loại
STT
Tên ngành theo VSIC 2025
VSIC
2018
VSIC
2025
Loi đơn v
1
Xuất bản sách (gồm bản in, bn đin
tử và các hình thức xuất bản số khác)
58110
58110
DVSN, DN
2
Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng
phẩm
46497
46497
DN
3
Bán lẻ sách, báo qua cửa hàng, phố
sách, hội sách
47610
47610
DN, Hộ
4
Bán sách, báo trực tuyến qua sàn
thương mại điện tử, website chuyên
biệt
47910
47610
DN
5
In ấn sách, tạp chí hàm lượng sáng
tạo thiết kế cao
18110
18110
DN
6
Tổ chc giới thiệu và xúc tiến thương
mại trong lĩnh vực xuất bản
82300
82300
DN, DVSN
Ngành tiềm năng: Xuất bản sách gồm bản in, bản điện tử và các hình thức
xuất bản skhác (58110); Tổ chc giới thiệu và xúc tiến thương mại trong lĩnh
vực xuất bản (82300).
13
11. NGÀNH ẨM THỰC (ĐẶC THÙ HÀ NỘI)
Mô tả: Ngành ẩm thực được xác định là lĩnh vực công nghiệp văn hóa đặc
thù của Hà Nội nhằm mục tiêu bóc tách giá trị văn hóa các dịch vụ ăn uống thông
thường. Về mặt phân loại k thuật, theo bảng chuyển đổi sang VSIC 2025,
56100 của VSIC 2018 được phân tách chi tiết thành cụm (56101, 56102, 5610)
đồng thời ghi nhận 56400 (Dịch vụ trung gian ăn uống qua nền tảng số).
Bảng phân loại
STT
Tên ngành theo VSIC 2025
VSIC
2018
VSIC
2025
Loại đơn vị
1
Nhà hàng, quán ăn ẩm thực truyền thống
Hà Nội
56101
56101
Hộ, DN
2
Nhà hàng ẩm thực ở khu lịch sử, di sản,
trong công trình kiến trúc cổ (hsố văn
hóa cao)
56101
56101
DN
3
Quán ăn đường phố (street food) truyền
thống giá trị văn hóa đặc trưng Nội
56101
56101
Hộ
4
Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi fastfood
nội địa mang bản sắc Việt Nam
56101
56102
Hộ, DN
5
Nhà hàng ẩm thực sáng tạo - fusion m
thực Hà Nội với bản sắc địa phương
56101
56101
DN
6
Chẩm thực truyền thống, chợ đêm ẩm
thực văn hóa Hà Nội
56101
56109
Hộ, DN
7
Dịch vụ đặt món ăn gắn với m thc
truyền thống Hà Nội
56210
56210
Hộ, DN
8
Dịch vụ ăn uống s kiện hội nghị
(F&B event) mang bản sắc văn hóa
56210
56210
DN
9
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ
ăn uống ẩm thực văna truyền thống
56400
DN, Hộ
10
Sản xuất thực phẩm truyền thng
10892
10790
Hộ, DN, HTX
11
Đào tạo nấu ăn ẩm thực truyền thống,
lớp học văn hóa ẩm thực
85490
85590
DN, Hộ
12
Xuất bản nội dung ẩm thực (sách dạy
nấu ăn, kênh YouTube m thực, podcast)
58110
58110
Hộ, DN
13
Tổ chc Lễ hội ẩm thực, các sự kiện
quảng bá văn hóa ẩm thực truyền thng
82300
82300
DN, ĐVSN
14
Nghiên cứu, bảo vệ quảng bá ẩm thực
truyền thống
91020
91210
ĐVSN, DN
Ngành tiềm năng: Nhà hàng, quán ăn m thực truyền thống Nội
(56101); Tổ chc Lễ hội ẩm thực, các sự kin quảng văn hóa m thực truyền
thống (82300); Nghiên cứu, bảo vệ và quảng bá ẩm thực truyền thống (91210).
PHỤ LỤC 02.1
BỘ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP VĂN HÓA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TT
Tên chỉ tiêu
Mã số
chỉ tiêu
Đơn vị
chủ trì
Đơn vị
phối hợp
Nguồn
dữ liệu
Lý do đề xuất
I
ĐÓNG GÓP KINH T
1
Doanh thu các ngành công
nghiệp văn hóa
CI101
Thuế thành
phố Hà Nội
Thống kê thành
phố Hà Nội,
Sở Tài chính
A
Đo lường quy thị trường; bám
sát mục tiêu tăng trưởng doanh thu
10%/năm của Chiến lược 2486.
2
Doanh thu các ngành công
nghiệp văn hóa tiềm năng,
thế mạnh (di sản, ẩm thực,
làng nghề truyền thống,
thương mại điện tử…)
CI102
Thuế thành
phố Hà Nội
Thống kê thành
phố Hà Nội,
Sở Tài chính,
Sở NN&MT,
Sở Du lịch,
Sở Công Tơng
A
Phản ánh đặc thù kinh tế di sản, ẩm
thực, làng nghề truyền thống - lợi
thế tiềm năng của công nghiệp văn
hóa Hà Nội.
3
Giá trị sản xuất (GO) các
ngành công nghiệp văn hóa
CI103
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Sở Tài chính
B
Căn cứ kỹ thuật bắt buộc để tính
VA, đảm bảo tính thống nhất với
Hệ thống tài khoản quốc gia
(SNA).
4
Giá trị tăng thêm (VA) các
ngành công nghiệp văn hóa
CI104
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Sở Tài chính,
Sở Văn hóa
và Thể thao
B
Chỉ tiêu cốt lõi để tính toán đóng
góp thực tế vào kinh tế Thủ đô; loại
bỏ các chi phí đầu vào trùng lặp.
5
Tỷ trọng giá trị tăng thêm các
ngành công nghiệp văn hóa
trong GRDP
CI105
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Sở Văn hóa
và Thể thao,
Sở Tài chính
A
Giám sát trực tiếp mục tiêu đóng
góp ngành CNVH vào GRDP
6
Tốc độ tăng giá trị tăng thêm
các ngành công nghiệp văn
hóa
CI106
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Sở Văn hóa
và Thể thao
A
Đánh giá động lực phát triển thực
tế của ngành sau khi đã loại trừ yếu
tố biến động giá.
TT
Tên chỉ tiêu
Mã số
chỉ tiêu
Đơn vị
chủ trì
Đơn vị
phối hợp
Nguồn
dữ liệu
Lý do đề xuất
7
Trị giá hàng hóa dịch vụ
xuất, nhập khẩu ngành công
nghiệp văn hóa
CI107
Thống kê
thành phố
Nội
Chi cục Hải quan
khu vực 1, Sở
Công thương,
Sở Văn hóa
và Thể thao
A
Đo lường sức cạnh tranh quốc tế
thực hiện mục tiêu tăng trưởng xuất
khẩu 7-9%/năm.
8
Tổng số tiền thuế, phí đã nộp
ngân sách nhà ớc từ các cơ
sở ngành ng nghiệp n hóa
CI108
Thuế thành
phố Hà Nội
Sở Tài chính
A
ợng hóa mức đóng góp trực tiếp
của ngành công nghiệp văn hóa vào
nguồn thu nn sách Thành phố.
9
Tỷ trọng doanh thu các ngành
công nghiệp văn hóa trực
tuyến
CI109
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Thuế thành phố
Hà Nội, các sở
ngành liên quan,
Hiệp hội TMĐT
B
Theo dõi xu hướng kinh tế số
kinh tế nền tảng theo định hướng
tầm nhìn đến năm 2045.
II
LAO ĐỘNG NGUỒN
NHÂN LỰC CÔNG
NGHIỆP VĂN HÓA
CI2
10
Số lao động đang làm việc
trong các ngành công nghiệp
văn hóa
CI201
Thống kê
thành phố
Hà Nội
BHXH, Thuế
thành phố
Nội, Sở Văn hóa
và Thể thao,
Sở Nội Vụ
A
Phản ánh số lượng Theo dõi mục
tiêu lao động ngành chiếm 6% tổng
lao động xã hội vào năm 2030.
11
Tỷ trọng lao động các ngành
công nghiệp n hóa trong
tổng lao động toàn nền kinh tế
CI202
Thống kê
thành phố
Hà Nội
BHXH, Sở Văn
hóa và Thể thao,
Sở Nội vụ
A
Đánh giá vị thế của ngành công
nghiệp văn hóa trong cơ cấu sử
dụng nguồn nhân lực của Thủ đô.
12
Năng suất lao động của các
ngành công nghiệp văn hóa
CI203
Thống kê
thành phố
Hà Nội
BHXH, Sở Văn
hóa và Thể thao
B
Đo lường hiệu quả sử dụng lao
động; so sánh tnh độ phát triển
với các ngành kinh tế khác.
TT
Tên chỉ tiêu
Mã số
chỉ tiêu
Đơn vị
chủ trì
Đơn vị
phối hợp
Nguồn
dữ liệu
Lý do đề xuất
13
Tỷ lệ lao động trong các
ngành công nghiệp văn hóa
có bằng cấp, chứng chỉ nghề
CI204
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Sở GD&ĐT,
Sở Nội vụ
B
Thước đo chất lượng nguồn nhân
lực hiệu quả của các chương
trình đào tạo chuyên ngành.
14
Số lao động hoạt động sáng
tạo
CI205
Sở Văn hóa
và Thể thao
Sở Nội vụ,
Thống kê thành
phố Hà Nội,
B
Nhận diện đội ngũ "tinh hoa" -
nguồn sáng tạo lợi thế tạo ra giá trị
khác biệt cho Hà Nội.
15
Tỷ lệ lao động nữ trong các
ngành công nghiệp văn hóa
CI206
Thống kê
Thành phố
Hà Nội
Sở Nội Vụ,
Sở Văn hóa
và Thể thao
A
Thực hiện yêu cầu lồng ghép giới
bắt buộc của ngành Thống
cam kết quốc tế về bình đẳng.
16
Thu nhập bình quân một lao
động trong các ngành công
nghiệp văn hóa
CI207
Thống kê
thành phố
Hà Nội
BHXH, Sở Văn
hóa và Thể thao
B
Đánh giá mức độ hấp dẫn của nghề
nghiệp sáng tạo làm căn cứ xây
dựng chính sách thu hút tài năng .
17
Tỷ lệ lao động trình độ cao
của c ngành ng nghiệp
văn hóa
CI208
Sở Văn hóa
và Thể thao
Sở NN&MT
Sở Công thương
A
Nhận din nhân lc tinh hoa trong
lĩnh vực văn a như Ngh nhân
dân, Nghệ sĩ ưu ưu ; Nghnhân
dân nhân dân, Nghnhân ưu trong
lĩnh vực di sản n a phi vt th;
Nghệ nhân nhânn, Ngh nhân ưu
nh vc thng m nghệ
18
Số lượng lao động tự do trong
các ngành công nghiệp văn
hóa
CI209
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Sở Văn hóa và
Thể thao, BHXH
B
Đánh giá quy mô lực lượng lao
động đặc thù trong kinh tế sáng tạo,
vốn thường không nằm trong số
liệu BHXH chính thức.
19
Slượng lao động sinh viên
được đào tạo và tốt nghiệp c
ngành công nghiệp n hóa
CI210
Sở GD&ĐT
Sở Văn hóa và
Thể thao, các
trường Đại học,
Cao đẳng
A
Dự báo nguồn cung nhân lực cho
thị trường sáng tạo trong tương lai.
TT
Tên chỉ tiêu
Mã số
chỉ tiêu
Đơn vị
chủ trì
Đơn vị
phối hợp
Nguồn
dữ liệu
Lý do đề xuất
III
ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
DOANH NGHIỆP CÔNG
NGHIỆP VĂN HÓA
CI3
20
Số cơ sở hoạt động trong lĩnh
vực công nghiệp văn hóa
(doanh nghiệp, sở sản
xuất, kinh doanh cá thể)
CI301
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Thuế thành phố
Hà Nội, Sở Tài
chính, Sở Văn
hóa và Thể thao,
Sở NN&MT
B
Đo ờng tổng thể quy mô các chủ
ththam gia thị trường; làm căn cứ
đánh giá năng lực nội tại và độ ph
của hệ sinh thái CNVH Thđô
21
Số cơ sở hoạt động trong lĩnh
vực công nghiệp văn hóa
thành lập mới (doanh nghiệp,
sở sản xuất, kinh doanh
thể)
CI302
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Thuế thành phố
Hà Nội, Sở Tài
chính, Sở Văn
hóa và Thể thao,
Sở NN&MT
A
Đánh giá sức hấp dẫn của môi
trường đầu tư Hà Nội.
22
Số sở hoạt động trong lĩnh
vực công nghiệp văn hóa giải
thể (doanh nghiệp, sở sản
xuất, kinh doanh cá thể)
CI303
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Thuế thành phố
Hà Nội, Sở Tài
chính, Sở Văn
hóa và Thể thao,
Sở NN&MT
A
Đánh giá sự biến động của môi
trường đầu tư.
23
Tỷ lệ doanh nghiệp quảng
cáo ứng dụng công nghệ hiện
đại
CI304
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Thuế thành phố
Hà Nội, Sở Văn
hóa và Thể thao
B
Đo lường mức độ số hóa của ngành
có doanh thu dẫn đầu (quảng cáo).
24
Vốn đầu tư thực hiện của các
ngành công nghiệp văn hóa
CI305
Thống kê
Thành phố
Hà Nội
Sở Tài chính
B
Đánh giá mức độ hấp dẫn đối với
đầu tư và hiệu quả huy động nguồn
lực xã hội hóa (PPP).
25
Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư
các ngành công nghiệp văn
hóa (Hệ số ICOR)
CI306
Thống kê
Thành phố
Hà Nội
Sở Tài chính
B
Phân tích chất lượng tăng trưởng
dựa trên hiệu quả sử dụng vốn của
các dự án văn hóa.
TT
Tên chỉ tiêu
Mã số
chỉ tiêu
Đơn vị
chủ trì
Đơn vị
phối hợp
Nguồn
dữ liệu
Lý do đề xuất
26
Lợi nhuận của doanh nghiệp
các ngành công nghiệp văn
hóa
CI307
Thuế thành
phố Hà Nội
Sở Tài chính,
Thống kê thành
phố Hà Nội
A
Xác định tài chính khả năng tích
lũy để tái đầu của khối doanh
nghiệp sáng tạo
27
Tỷ lệ làng nghề truyền thống
hoạt động đổi mới sáng
tạo
CI308
Sở NN&MT
Sở KH&CN,
Sở Công Thương
B
Đo lường năng lực thích ứng
chuyển đổi mẫu của các làng
nghề truyền thống theo xu hướng
thị trường
28
Tỷ trọng vốn đầu nước
ngoài (FDI) vào các ngành
công nghiệp văn hóa
CI309
Thống kê
Thành phố
Hà Nội
Sở Tài chính
B
Kinh nghiệm Singapore cho thấy
FDI vào CNVH thước đo quan
trọng về sức hấp dẫn của môi
trường đầu tư sáng tạo.
IV
NĂNG LỰC SÁNG TẠO
BẢN QUYỀN
CI4
29
Số sản phẩm các ngành công
nghiệp văn hóa đăng bản
quyền
CI401
Sở Văn hóa
và Thể thao
Cục Bản quyền
A
Thước đo năng lực bảo hộ tài sản
trí tuệ theo hình kinh tế sáng tạo
của WIPO.
30
Số sản phẩm được cấp văn
bằng bảo hộ sở hữu trí tuệ
trong các ngành CNVH
CI402
Sở Văn hóa
và Thể thao
Cục SHTT,
Sở KHCN
A
Lượng hóa "Vốn trí tuệ" - thành
phần tạo ra giá trị gia tăng cao nhất
trong chu kỳ văn hóa.
31
Sản phẩm thủ công mỹ nghệ
có yếu tố sáng tạo
CI403
Sở NN&MT
Sở Công Thương
B
Đánh giá sản phẩm thủ công mỹ
nghệ đã được đưa thiết kế sáng tạo
32
Tỷ trọng xuất bản phẩm điện
tử
CI404
Sở Văn hóa
và Thể thao
Các Nhà xuất
bản
A
Giám sát mục tiêu đạt 20-30% xuất
bản phẩm điện tử theo Chiến lược
quốc gia 2030.
33
Số giải thưởng quốc gia,
quốc tế lĩnh vực văn hóa,
nghệ thuật
CI405
Sở Văn hóa
và Thể thao
Đơn vị liên quan
B
Ghi nhận chất lượng và sự xuất sắc
trong sáng tạo văn hóa, nghệ thuật
của Thủ đô .
TT
Tên chỉ tiêu
Mã số
chỉ tiêu
Đơn vị
chủ trì
Đơn vị
phối hợp
Nguồn
dữ liệu
Lý do đề xuất
34
Số sản phẩm quảng cáo đạt
giải thưởng
CI406
Sở Văn hóa
và Thể thao
Đơn vị liên quan
B
Đánh giá năng lực ngành quảng
cáo
35
Số sản phẩm OCOP (từ 3 sao
trở lên) của các làng nghề
CNVH và thủ công mỹ nghệ
CI407
Sở NN&MT
Sở Công Thương
A
Phản ánh giá trị thương hiệu, chất
lượng và năng lực sáng tạo của sản
phẩm của làng nghề.
36
Số sản phẩm thủ công mỹ
nghệ được bảo hsở hữu trí
tuệ
CI408
Sở NN&MT
Cục Sở hữu trí
tuệ, các đơn vị
liên quan
A
Đo lường năng lực bảo vệ tài sản
trí tuệ của các nghệ nhân và doanh
nghiệp làng nghề.
V
THỊ TRƯỜNG THỤ
HƯỞNG VĂN HÓA
CI5
37
Doanh thu từ dịch vụ du lịch
văn hóa
CI501
Thống kê
Thành phố
Hà Nội
Thuế thành phố
Hà Nội, Sở Du
lịch, Sở Văn hóa
và Thể thao
B
Đánh giá hiệu quả kinh tế từ việc
kết nối di sản với phát triển du lịch
bền vững.
38
Chỉ số thụ hưởng văn hóa của
người dân
CI502
Thống kê
Thành phố
Hà Nội
Sở Văn hóa
và Thể thao
B
Thước đo tác động hội chất
lượng cuộc sống tinh thần của
người dân Hà Nội.
39
Số lượt người xem biểu diễn
nghệ thuật
CI503
Sở Văn hóa
và Thể thao
Thống kê thành
phố Hà Nội
B
Đánh giá sức hấp dẫn của ngành
nghệ thuật biểu diễn, do mức độ tiếp
cần và nhu cầu thưởng thức văn hóa.
40
Số lượt khách tham gia các
tour du lịch văn hóa
CI504
Sở Du lịch
Các đơn vị
liên quan
C
Đo lường hiệu quả kết nối giữa di
sản và kinh tế du lịch bền vững
41
Số bản sách xuất bản bình
quân đầu người
CI505
Sở Văn hóa
và Thể thao
Các đơn vị
liên quan
A
Giám sát chỉ tiêu chiến lược đạt 6
6,5 bản/người vào năm 2030.
TT
Tên chỉ tiêu
Mã số
chỉ tiêu
Đơn vị
chủ trì
Đơn vị
phối hợp
Nguồn
dữ liệu
Lý do đề xuất
42
Tỷ lệ chi tiêu cho văn hóa của
hộ gia đình
CI506
Thống kê
Thành phố
Hà Nội
Các đơn vị
liên quan
B
Phản ánh nhu cầu, thị hiếu khả
năng chi trả của người dân căn
cứ để hoạch định các chính sách
kích cầu văn hóa.
43
Tỷ lệ dân số tham gia các
hoạt động văn hóa
CI507
Thống kê
Thành phố
Hà Nội
Các đơn vị
liên quan
B
Lượng hóa mức độ tiếp cận thụ
hưởng văn hóa của người dân.
44
Chỉ số sức hấp dẫn thương
hiệu "Thành phố sáng tạo"
CI508
Sở Văn hóa
và Thể thao
Sở Du lịch, Viện
NC phát triển
KT-XH Hà Nội
B
Chứng minh được vai trò của văn
hóa như một động lực tăng trưởng
kinh tế gián tiếp
45
Chi tiêu bình quân của du
khách cho hoạt động văn hóa
tại Hà Nội
CI509
Thống kê
Thành phố
Hà Nội
Thuế thành phố
Hà Nội,
Sở Du lịch
Sở Văn hóa
và Thể thao
B
Đây dliệu đầu vào quan trọng
để tính "Hệ số hàm ý văn hóa" cho
ngành Du lịch văn hóa của Hà Nội.
46
Tỷ lệ tiêu dùng sản phẩm văn
hóa số của người dân Hà Nội
CI510
Thống kê
Thành phố
Hà Nội
Các đơn vị
liên quan
B
Đo lường tiêu dùng văn hóa số
trong bối cảnh chuyển đổi số.
VI
HẠ TẦNG DI SẢN
VĂN HÓA
CI6
47
Tỷ lkhai thác thiết chế văn
hóa có hoạt động lĩnh vực
công nghiệp văn hóa
CI601
Sở Văn hóa
và Thể thao
Thống kê thành
phố Hà Nội
B
Đo lường hiệu suất kinh doanh
thực tế các các thiết chế văn hóa
48
Số di tích, di sản văn hóa phi
vật thể, di sản liệu, công
trình kiến trúc nghệ thuật
CI602
Sở Văn hóa
và Thể thao
Các đơn vị
liên quan
A
Nguồn lực phát triển CNVH
TT
Tên chỉ tiêu
Mã số
chỉ tiêu
Đơn vị
chủ trì
Đơn vị
phối hợp
Nguồn
dữ liệu
Lý do đề xuất
49
Tỷ lệ di sản văn hóa đã được
số hóa
CI603
Sở Văn hóa
và Thể thao
Sở Khoa học và
Công nghệ,
Các đơn vị
liên quan
B
Đánh giá nhiệm vụ số hóa di sản
văn hóa
50
Số Không gian văn hóa sáng
tạo
CI604
Sở Văn hóa
và Thể thao
Sở Tài chính,
Thống kê thành
phố Hà Nội
A
Thước đo sức sống của "Thành phố
Sáng tạo" UNESCO và các trung
tâm kinh tế mới.
51
Số làng nghề làng nghề
truyền thống
CI605
Sở NN&MT
Sở Công Thương
A
Giám sát công tác bo v di sn gn vi
phát trin kinh tế nông thôn bn vng
52
Số di tích, di sản được khai
thác kinh tế
CI606
Sở Văn hóa
và Thể thao
UBND xã,
phường,
đơn vị liên quan
A
Lượng hóa hiệu quả biến di sản
thành nguồn lực tài chính thực tế
cho Thành phố .
53
Số điểm trưng bày sản phẩm
thủ công mỹ ngh
CI607
Sở Công
thương
Sở NN&MT
B
Đánh giá năng lực quảng bá, giới
thiệu tiêu thụ sản phẩm thủ công
mỹ nghệ
54
Số Trung tâm công nghiệp
văn hóa, Khu phát triển
thương mại và văn hóa
CI608
Sở Văn hóa
và Thể thao
UBND xã,
phường
A
Đo lường hiệu quả thực thi các
chế đặc thù duy nhất tại Nội
theo Nghị quyết 25/2025.
55
Chỉ số mức độ quá tải tại các
điểm di sản
CI609
Sở Văn hóa
và Thể thao
Sở Du lịch,
UBND xã,
phường, Ban
Quản lý di tích
B
Giám sát tác động của du lịch lên
di sản sở để điều tiết dòng
khách và bảo tồn bền vững.
56
Số điểm giới thiệu bán sản
phẩm làng nghề (OCOP)
CI610
Sở NN&MT
Sở Công thương
UBND xã,
phường
A
Đánh giá mạng lưới phân phối
khả năng tiếp cận sản phẩm văn
hóa của người tiêu dùng.
TT
Tên chỉ tiêu
Mã số
chỉ tiêu
Đơn vị
chủ trì
Đơn vị
phối hợp
Nguồn
dữ liệu
Lý do đề xuất
VII
QUẢN NHÀ ỚC
TỔNG HỢP
CI7
57
Số lượng văn bản liên quan
đến lĩnh vực công nghiệp văn
hóa được ban hành
CI701
Sở Văn hóa
và Thể thao
Văn phòng
HĐND - UBND
Thành phố,
các Sở ngành,
UBND xã, phưng
A
Đánh gmức độ hoàn thiện hành
lang pháp môi trường hỗ trợ
sáng tạo, CNVH của chính quyền
58
Stiền chi từ ngân sách cho c
ngành ng nghiệp văn a
CI702
Sở Tài chính
Sở Văn hóa và
Thể thao, các
đơn vị liên quan
A
Lượng hóa cam kết đầu tư công
cho văn hóa.
59
Tỷ lệ chi cho CNVH trong
tổng ngân sách
CI703
Sở Tài chính
Sở Văn hóa và
Thể thao, các
đơn vị liên quan
A
Phản ánh mức độ ưu tiên của ngân
sách với lĩnh vực CNVH
60
Số thủ tục giảm, hỗ trợ cải
cách thủ tục Hành chính công
đối với lĩnh vực CNVH
CI704
Trung tâm
DV hành
chính công
Sở Văn hóa và
Thể thao, các
đơn vị liên quan
A
Đo lường hiệu quả cải cách hành
chính mức độ hỗ trợ của chính
quyền đối với ngành CNVH.
61
Chỉ số tổng hợp Công nghiệp
văn hóa (CEI)
CI705
Thống kê
Thành phố
Hà Nội
Sở Văn hóa và
Thể thao
C
Sản phẩm khoa học cao nhất phục
vụ so sánh năng lực cạnh tranh
điều hành chính sách.
62
Hiệu quả kết nối mạng lưới
không gian sáng tạo
CI706
Sở Văn hóa
và Thể thao
Các đơn vị liên
quan
C
Chứng minh được vai trò của văn
hóa sáng tạo như một động lực tăng
trưởng kinh tế gián tiếp
1
PHỤ LỤC 02.2
NỘI DUNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CÁC NGÀNH
CÔNG NGHIỆP VĂN HÓA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
I. ĐÓNG GÓP KINH TẾ (CI1)
1. CI101. Doanh thu các ngành công nghiệp văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Là tổng số tiền thu được từ bán hàng hóa
cung cấp dịch vụ của các sở kinh tế tính thuế (DN, sở sản xuất kinh doanh
cá thể, đơn vị sự nghiệp…) trong ngành CNVH; đối với đơn vị sự nghiệp, doanh
thu bao gồm cả phí, lệ phí và các nguồn thu hợp pháp khác được để lại theo chế
độ tài chính.
Công thức:
∑(
Doanh thu DN + Doanh thu Hộ + Doanh thu Đơn vị sự nghiệp
)
.
b) Phân tổ chyếu: theo 11 ngành CNVH; theo loại hình kinh tế (nhà nước,
ngoài nhà nước, FDI).
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Dữ liu cơ quan Thuế; Điều tra doanh nghiệp; Đơn vị sự
nghiệp, cơ sở kinh tế cá thể.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thuế thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Thống kê thành phố Hà Nội, Sở Tài chính.
2. CI102. Doanh thu các ngành công nghiệp văn hóa tiềm năng, thế
mạnh (di sản, ẩm thực, làng nghề truyền thống, thương mại điện tử)
a) Khái niệm, phương pháp tính: Phần doanh thu đặc thù từ sản phẩm làng
nghề, dịch vụ ẩm thực, di sản và các giao dịch CNVH qua nền tảng số.
Phương pháp tính: Tổng doanh thu từ ba nhóm hoạt động trên.
b) Phân tổ chyếu: theo nhóm sản phẩm (thủ công mỹ ngh, ẩm thực); theo
hình thức (trực tiếp, online).
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn sliệu: Điều tra làng nghề; Dữ liệu sàn Thương mại điện tử; Báo
cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thuế thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Thống thành phố Nội, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp
Môi trường, Sở Du lịch, Sở Công Thương.
3. CI103. Giá trị sản xuất (GO) các ngành công nghiệp văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: tổng giá trị sản phẩm dịch vụ
quá trình sản xuất tạo ra trong kỳ thuộc các ngành công nghiệp văn hóa.
Tính theo phương pháp SNA:
𝐺𝑂 = Doanh thu thuần + Trợ cấp sản phẩm + Chênh lệch tồn kho.
b) Phân tổ chủ yếu: theo 11 ngành CNVH; theo loại hình sản phm.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Điều tra kinh tế; Báo cáo tài chính doanh nghiệp.
2
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Sở Tài chính.
4. CI104. Giá trị tăng thêm (VA) các ngành công nghiệp văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Phản ánh phần đóng góp trực tiếp của
ngành CNVH vào kinh tế Thủ đô sau khi loại trừ chi phí trung gian.
Công thức: 𝑉𝐴 = 𝐺𝑂𝐼𝐶 (Chi phí trung gian).
VA văn hóa = Doanh thu × w × Tỷ trọng VA ngành
b) Phân tổ chủ yếu: theo 11 ngành CNVH; theo thành phần kinh tế.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn sliệu: Thống kê thành phố Hà Nội tính toán tđiều tra sản xuất
và chi phí.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội;
Phi hợp: Sở Tài chính, Sở Văn hóa và Thể thao.
5. CI105. Tỷ trng giá trị tăng thêm các ngành công nghiệp n hóa
trong GRDP
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tlệ % giữa VA của ngành CNVH so vi
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) TP. Hà Nội.
Công thức: Tỷ trọng = VACNVH/GRDP x 100
b) Phân tổ chủ yếu: Theo từng ngành CNVH thành phn.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Dữ liu từ Thống kê thành phố Hà Nội.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội;
Phối hợp: Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Tài chính.
6. CI106. Tốc đ tăng giá trị tăng thêm c ngành công nghiệp văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tỷ lệ % tăng/giảm VA của ngành CNVH
năm báo cáo so với năm trước (theo giá so sánh để loại trừ yếu tố giá).
Công thức tính: Tốc độ tăng trưởng = (Chỉ tiêu năm n Chỉ tiêu năm n-1)
/Chỉ tiêu năm n-1 × 100.
b) Phân tổ chủ yếu: theo 11 ngành CNVH.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Thống kê thành phố Hà Nội.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Sở Văn hóa và Thể thao.
7. CI107. Trị giá hàng hóa và dịch vụ xuất, nhập khu các ngành công
nghiệp văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa
(FOB) và giá trị hợp đồng dịch vụ văn hóa ra nước ngoài.
Phương pháp tính: Sử dụng bảng Mapping giữa mã ngành VSIC và mã HS
Hải quan.
3
b) Phân tổ chyếu: theo ngành hàng (thời trang, thủ công mỹ nghệ, phần
mềm…); theo thị trường.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Dữ liu từ Hải quan khu vực I; Sở Công Thương.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Hải quan khu vực I, Sở Công Thương, Sở Văn hóa và Thể thao
8. CI108. Tổng số tiền thuế, phí đã nộp ngân sách nhà nước từ các
ngành công nghiệp văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tổng số tiền thuế, phí mà các cơ skinh
doanh ngành CNVH đã nộp vào ngân sách.
Phương pháp tính: Cộng toàn bộ khoản thuế, phí từ DN CNVH.
b) Phân tổ chủ yếu: theo loại thuế (VAT, TNDN…); theo ngành CNVH.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Dữ liu hành chính từ cơ quan thuế.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thuế thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Sở Tài chính.
9. CI109. Tỷ trọng doanh thu các ngành công nghiệp văn hóa trực tuyến
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tlệ % doanh thu t hoạt động bán
hàng/dịch vụ qua Internet so với tổng doanh thu CNVH.
Công thức tính: T trng = (Doanh thu trc tuyến /Tng doanh thu CNVH) × 100.
b) Phân tổ chủ yếu: theo 11 ngành CNVH.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Điều tra doanh nghiệp; dữ liu thuế.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Thuế thành phố Nội, Sở Công Thương, Hiệp hội Thương mại
điện tử.
II. LAO ĐỘNG VÀ NGUỒN NHÂN LỰC (CI2)
10. CI201. Số lao động làm việc trong các ngành công nghiệp văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên làm
việc trong các đơn vhoạt động trong ngành công nghiệp văn hóa. Quy đổi lao
động bán thời gian sang lao động toàn thời gian tương đương (FTE).
Phương pháp tính: Lao động CNVH = Σ Lao động theo ngành.
b) Phân tổ chyếu: theo ngành; theo giới tính; theo cơ cu; theo loại hình,
gồm: các cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công
lập, cơ sở ngoài công lập.
c) Kỳ công bố: 2 năm.
d) Nguồn số liệu: Điều tra lao động, việc làm; Tổng điều tra kinh tế; Dữ
liệu BHXH.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
4
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Bảo hiểm hội, Thuế thành phố Nội, Sở Văn hóa Thể
thao, Sở Nội vụ.
11. CI202. Tỷ trng lao động các ngành công nghiệp văn hóa trong tổng
lao động toàn nền kinh tế
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tỷ trọng lao động CNVH so với tổng lao
động của toàn nền kinh tế trên địa bàn.
Công thức tính: Tỷ lệ = (Lao động CNVH / Tổng lao động xã hội) × 100.
b) Phân tổ chủ yếu: theo ngành CNVH.
c) Kỳ công bố: 2 năm.
d) Nguồn số liệu: Điều tra lao động, việc làm; Tổng điều tra kinh tế; Thng
kê thành phố Hà Nội tính toán.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Bảo hiểm xã hội, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Nội vụ.
12. CI203. Năng suất lao động của các ngành công nghiệp văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: VA bình quân trên một lao động CNVH
trong năm.
Công thức: NSLĐ = VA
CNVH
/ số lao động
CNVH
.
b) Phân tổ chủ yếu: theo 11 ngành CNVH.
c) Kỳ công bố: 2 năm.
d) Nguồn sliệu: Điều tra lao động, việc làm; Tổng điều tra kinh tế, Thng
kê thành phố Hà Nội tổng hợp.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Bảo hiểm xã hội, Sở Văn hóa và Thể thao.
13. CI204. Tỷ llao động trong các ngành công nghiệp văn hóa bằng
cấp, chứng chỉ nghề
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tỷ lệ lao động có bằng cấp/chứng chỉ từ 3
tháng trlên hoặc tay nghơng đương bậc 1 (đối với nghnhân truyền ngh).
Công thc tính: Tỷ lệ = (Lao động qua đào tạo/Tổng lao động CNVH) × 100.
b) Phân tổ ch yếu: theo trình độ i hc, sau đi học, cấp); theo ngành.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Điều tra lao động; dữ liệu hành chính; quan quản
giáo dục.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ.
14. CI205. Số lao động hoạt động sáng tạo
a) Khái niệm, phương pháp tính:đội ngũ "tinh hoa" trực tiếp tạo ra giá
trị khác biệt cho Hà Nội, bao gồm những người có kỹ năng sáng tạo nổi bật như:
5
nghệ sĩ, đạo diễn, nhà thiết kế, họa sĩ, giám tuyển, kỹ sư công nghệ sáng tạo
các cá nhân thực hành sáng tạo khác.
Phương pháp xác định:
- Xác định dựa trên Danh mục nghề nghiệp sáng tạo (creative occupations)
được quy định trong khung lý thuyết của Đề án.
- Dữ liệu được thu thập thông qua báo cáo định kỳ của các doanh nghiệp
CNVH và các cuộc khảo sát, điều tra chuyên đề về nhân lực ngành văn hóa.
- Đối với khu vực phi chính thức, chỉ tiêu này được ước tính qua điều tra
mẫu hộ gia đình và dữ liệu từ các hội nghề nghiệp.
b) Phân tổ chủ yếu: theo nhóm ngành (biểu diễn, mỹ thut, nội dung số…);
theo giới tính.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Báo cáo doanh nghiệp; khảo sát nhân lực ngành văn hóa.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Sở Văn hóa Thể thao.
Phối hợp: Sở Nội vụ, Thống kê thành phố Hà Nội.
15. CI206. Tỷ lệ lao động nữ trong các ngành công nghiệp văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tỷ trọng lao động nữ (quy đổi FTE) trong
tổng lao động của ngành CNVH.
Công thức tính: Tỷ lệ = (Lao động nữ / Tổng lao động CNVH) × 100
b) Phân tổ chủ yếu: theo ngành CNVH; theo hình thức lao động.
c) Kỳ công bố: 2 năm.
d) Nguồn sliệu: Điều tra lao động, việc làm; Tổng điều tra kinh tế; Thng
kê Hà Nội tổng hợp.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội
Phối hợp: Sở Nội vụ, Sở Văn hóa và Thể thao.
16. CI207. Thu nhập nh qn một lao động ngành công nghiệp n hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Mức thu nhập trung bình (lương, thưởng,
phụ cấp) của một lao động trong kỳ.
Công thức tính: Thu nhập bình quân = Tổng thu nhập / Số lao động CNVH.
b) Phân tổ ch yếu: theo ngành; theo giới tính; theo hình thức (chính thức,
tự do).
c) Kỳ công bố: 2 năm.
d) Nguồn số liệu: Khảo sát mức sống dân (VHLSS); Điều tra doanh nghip.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Bảo hiểm xã hội, Sở Văn hóa và Thể thao.
17. CI208. Tỷ lệ lao động có trình độ cao trong các ngành công nghiệp
văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: nhóm nhân lực đặc biệt xuất sắc đã
được Nhà nước hoặc các tổ chức quốc tế công nhận, bao gm: Nghệ sĩ nhân dân,
Nghệ ưu ; Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn
6
hóa phi vật thể; Nghnhân nhân dân, Nghnhân ưu tú trong lĩnh vực thủ công
mỹ nghệ; các Nghnhân nghề truyền thống các chuyên gia trong lĩnh vc
CNVH đạt giải thưởng quốc tế.
Phương pháp xác định: Thống kê số ợng nhân lực tinh hoa đã được công
nhận qua các chứng nhận của Nhà nước và các giải thưởng lớn.
b) Phân tổ chủ yếu: theo danh hiệu; theo lĩnh vực.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Dữ liu hồ hành chính của Sở Văn hóa Thể thao;
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Sở Văn hóa Thể thao.
Phối hợp: Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường.
18. CI209. Số ợng lao động tdo trong c ngành ng nghiệp văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Những nhân làm việc độc lập, không
biên chế chính thức (freelancer, nghệ biểu diễn độc lập…). Ước tính tkhảo sát
mẫu hộ gia đình.
Phương pháp tính: Thống kê số ợng lao động tự do theo ngành.
b) Phân tổ chyếu: theo ngành nghề (thiết kế, nội dung số…); theo giới tính.
c) Kỳ công bố: 2 năm.
d) Nguồn số liệu: Khảo sát mu; Điều tra bổ sung từ hiệp hội nghề nghiệp.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Sở Văn hóa và Thể thao, Bảo hiểm xã hội.
19. CI210. Số ợng lao động sinh viên được đào tạo và tốt nghiệp các
ngành công nghiệp văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tổng số sinh viên, học viên đã hoàn thành
chương trình đào tạo và được cấp bằng tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn.
Phương pháp tính: Thống kê số ợng sinh viên tốt nghiệp theo ngành.
b) Phân tổ chyếu: theo ngành (điện ảnh, mỹ thuật, thiết kế…); theo khung
trình độ.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Dữ liệu hành chính tcác trường đại học, cao đẳng; S
Giáo dục và Đào tạo.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Sở Giáo dục và Đào tạo.
Phối hợp: Sở Văn hóa và Thể thao, các trường đại học, cao đẳng.
III. ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP (CI3)
20. CI301. Số sở hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp văn hóa
(doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh cá thể)
a) Khái niệm, phương pháp tính: Số doanh nghiệp, ssản xuất, kinh
doanh cá thể hoạt động thuộc các mã ngành VSIC văn hóa.
Phương pháp tính: Thống kê số DN thành lập mới theo ngành.
7
b) Phân tổ chủ yếu: theo ngành; theo loại hình DN; theo quy mô vốn.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Hệ thng đăng ký kinh doanh quốc gia.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Thuế thành phố Hà Nội, Sở Tài chính, Sở Văn hóa và Ththao,
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
21. CI302. Số sở hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp văn hóa thành
lập mới (doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh cá thể)
a) Khái niệm, phương pháp tính: Số doanh nghiệp, ssản xuất, kinh
doanh thể đăng kinh doanh mới trong kthuộc các mã ngành VSIC văn hóa.
Phương pháp tính: Thống kê số doanh nghiệp thành lập mới theo ngành.
b) Phân tổ chủ yếu: theo ngành; theo loại hình DN; theo quy mô vốn.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Hệ thng đăng ký kinh doanh quốc gia.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Thuế thành phố Nội, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Tài chính,
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
22. CI303. Số cơ sở hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp văn hóa giải
thể (doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh cá thể)
a) Khái niệm, phương pháp tính: Số doanh nghiệp giải thể trong kỳ thuc
các mã ngành VSIC văn hóa.
Phương pháp tính: Thống kê số doanh nghiệp giải thể theo ngành.
b) Phân tổ chủ yếu: theo ngành; loại hình doanh nghiệp; theo quy mô vốn.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Hệ thng đăng ký kinh doanh quốc gia.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Thuế thành phố Nội, Sở Tài chính, Sở Văn hóa Ththao,
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
23. CI304. Tỷ lệ doanh nghiệp qung cáo ứng dng công nghệ hiện đại
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tỷ l% DN quảng cáo sử dụng công nghệ
số, AI, Big Data, VR/AR trong sản xuất/dịch vụ.
Công thức tính: Tỷ lệ = (Số DN ứng dụng công nghệ / Tổng số DN quảng
cáo) × 100.
b) Phân tổ chủ yếu: theo loại hình DN; theo mức độ ứng dụng.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Điều tra doanh nghiệp; dữ liu hành chính.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Thuế thành phố Hà Nội, Sở Văn hóa và Thể thao.
8
24. CI305. Vốn đầu tư thực hiện của các ngành ng nghiệp văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tổng nguồn lực tài chính thực tế đưa vào
hoạt động đầu tư tạo mới hoặc nâng cấp TSCĐ của ngành.
Phương pháp tính: Cộng toàn bộ vốn đầu tư phát triển CNVH.
b) Phân t ch yếu: theo ngun vn (ngân sách, ngoài nhà nưc, FDI); theo ngành.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Điều tra vốn đầu tư thực hiện; Báo cáo kho bạc.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Sở Tài chính.
25. CI306. Hiệu quả sử dụng vốn đầu các ngành ng nghiệp văn
hóa (Hệ số ICOR)
a) Khái niệm, phương pháp tính: Hệ sphản ánh cần bao nhiêu đồng vốn
đầu tư để tăng thêm 1 đồng VA cho các ngành CNVH.
Công thức: 𝐼𝐶𝑂𝑅 = 𝑉
1
/
(
𝑉𝐴
1
− 𝑉𝐴
0
)
(tính theo giá so sánh).
b) Phân tổ chủ yếu: theo toàn ngành CNVH và các ngành trọng điểm.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Thống kê Hà Nội tính toán.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Sở Tài chính.
26. CI307. Lợi nhuận của doanh nghiệp các ngành công nghiệp văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Lợi nhuận sau thuế của các DN hoạt động
trong lĩnh vực văn hóa. Tính tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu để đo lường hiệu quả.
Công thức tính: Lợi nhuận = Doanh thu – Chi phí – Thuế.
b) Phân tổ chủ yếu: theo ngành; theo loại hình kinh tế.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Báo cáo tài chính (Cơ quan Thuế); Điều tra doanh nghiệp.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thuế thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Thống kê thành phố Hà Nội, STài chính.
27. CI308. Tỷ lệ làng nghề truyền thống có hoạt động đổi mới sáng tạo
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tỷ lệ % làng nghề áp dụng mẫu mã
mới, công nghệ mới hoặc mô hình kinh doanh TMĐT.
Công thức tính: Tỷ lệ = (Số làng nghề đổi mới / Tổng số làng nghề truyền
thng) × 100
b) Phân tổ chủ yếu: theo loại sản phẩm; theo phường/xã.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn sliệu: Báo cáo Sở ng nghiệp Môi trường; khảo sát thc địa.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Phối hợp: Sở Khoa học và Công nghệ, SCông Thương.
9
28. CI309. Tỷ trng vốn đầu nước ngoài (FDI) vào các ngành công
nghiệp văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tlệ % vốn FDI thực hiện trong ngành
CNVH so với tổng vốn đầu tư vào ngành CNVH.
Phương pháp tính: Tỷ lệ = (FDI CNVH / Tổng vốn đầu tư CNVH) × 100
b) Phân tổ chủ yếu: theo ngành CNVH.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Điều tra vốn đầu tư; Sở Tài chính.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Sở Tài chính.
IV. NĂNG LỰC SÁNG TẠO VÀ BẢN QUYỀN (CI4)
29. CI401. S sn phm các ngành ng nghip n a đăng ký bn quyn
a) Khái niệm, phương pháp tính: Phản ánh số ợng tác phẩm sáng tạo (văn
học, nghệ thuật, âm nhạc, điện nh, phần mềm…) được Cục Bản quyền tác giả
cấp Giấy chứng nhận trong kỳ báo cáo.
Phương pháp: Thống kê tổng hợp số ợng hồ được cấp mới, không tính
cấp lại.
b) Phân tổ ch yếu: theo loại hình tác phẩm; theo ngành CNVH (xuất bản,
đin nh…); theo loại hình chủ sở hữu (DN, cá nhân).
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Cục Bản quyền Tác gi(B VHTTDL); báo cáo tcác
doanh nghiệp/hiệp hi.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Sở Văn hóa Thể thao.
Phối hợp: Cục Bản quyền tác giả, Thống kê thành phố Hà Nội.
30. CI402. Ssản phẩm được cấp văn bằng bảo hộ sở hữu trí tuệ trong
các ngành công nghiệp văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Số ợng văn bằng bảo hộ (sáng chế, kiểu
dáng công nghiệp, nhãn hiệu…) liên quan đến sản phẩm CNVH được cấp mới
trong kỳ.
Phương pháp tính: Thống kê số văn bằng bảo hộ được cấp trong kỳ.
b) Phân tổ chủ yếu: theo loại hình văn bằng; theo ngành CNVH.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Cục Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ).
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Sở Văn hóa Thể thao.
Phối hợp: Cục Sở hữu trí tuệ, Sở Khoa học và Công nghệ.
31. CI403. Sản phẩm thcông mỹ nghệ có yếu tố sáng tạo
a) Khái niệm, phương pháp tính: các sản phẩm thủ công được đổi mới
về mẫu mã, kiểu dáng, công năng hoặc áp dụng công nghệ mới nhưng vẫn giữ
bản sắc truyền thống.
10
Pơng pháp tính: Thống s sn phẩm đạt tiêu chuẩn ng to theo quy định.
b) Phân tổ chyếu: theo loi nh sản phẩm (gốm s, la…); theong nghề.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Điều tra thống làng nghề; báo cáo của Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Phối hợp: Sở Công Thương.
32. CI404. Tỷ trọng xuất bản phẩm điện t
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tỷ lệ % sợng bản sách điện tử (e-book,
audiobook…) so với tổng số xuất bản phẩm trong năm.
Công thc: Ttrọng = (Xuất bản phẩm điện tử/Tổng xuất bản phẩm)× 100
b) Pn t chyếu: theo loi hình xuất bản phẩm; theo loi hình đơn v xut bản.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Dữ liệu hành chính của quan quản báo chí, xuất
bản; Sở Văn hóa và Thể thao.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Sở Văn hóa và Thể thao.
Phối hợp: Các nhà xuất bản.
33. CI405. Số giải thưởng quốc gia, quốc tế nh vực văn hóa, nghệ thuật
a) Khái niệm, phương pháp tính: Sợng giải thưởng chính thức (trong
ớc và quốc tế) trao cho các tác phẩm, cá nhân, doanh nghiệp CNVH Hà Nội.
Phương pháp tính: Thống kê số giải thưởng được trao trong kỳ.
b) Phân tổ chyếu: theo cấp độ (quốc gia/quốc tế); theo lĩnh vực (điện ảnh,
âm nhạc, mỹ thuật…).
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Báo cáo từ Sở Văn hóa Thể thao; dữ liệu từ các Hội
nghề nghiệp và đơn vị liên quan.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Sở Văn hóa Thể thao.
Phối hợp: Các đơn vị liên quan.
34. CI406. Số sản phẩm quảng cáo đạt giải thưởng
a) Khái niệm & phương pháp tính: Số ợng sản phẩm quảng cáo của doanh
nghiệp Hà Nội đạt giải thưởng trong nước và quốc tế.
Phương pháp tính: Thống kê số sản phẩm quảng cáo đạt giải.
b) Phân tổ chủ yếu: theo loại hình quảng cáo, cấp độ giải thưởng.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Sở Văn hóa và Thể thao.
Đ) Cơ quan chủ trì/phối hợp:
Chủ trì: Sở Văn hóa Thể thao.
Phối hợp: Các đơn vị liên quan.
35. CI407. Số sản phẩm OCOP (từ 3 sao trở lên) của các làng nghề công
nghiệp văn hóa và thủ công mỹ nghệ
11
a) Khái niệm & phương pháp tính: Số ợng sản phẩm OCOP đạt từ 3 sao
trở lên thuộc các làng nghề CNVH và thủ công mỹ nghệ.
Phương pháp tính: Thống kê số sản phẩm OCOP đạt chuẩn.
b) Phân tổ chủ yếu: theo ngành nghề, theo địa bàn.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương.
đ) Cơ quan chủ trì/phối hợp:
Chủ trì: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Phối hợp: Sở Công Thương.
36. CI408. Số sản phẩm thủ công mỹ nghệ được bảo hộ sở hữu trí tuệ
a) Khái niệm & phương pháp tính: Sợng sản phẩm thủ công mỹ ngh
được bảo hộ sở hữu trí tuệ.
Phương pháp tính: Thống số sản phẩm thcông mỹ nghđược bảo hộ
sở hữu trí tuệ.
b) Phân tổ chủ yếu: theo ngành nghề, theo địa bàn.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương.
đ) Cơ quan chủ trì/phối hợp:
Chủ trì: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Phối hợp: Cục Sở hữu trí tuệ, đơn vị liên quan,
V. THỊ TRƯỜNG VÀ THỤ ỞNG VĂN HÓA (CI5)
37. CI501. Doanh thu từ dịch vụ du lịch văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tổng doanh thu từ các dịch vụ tham quan
di sản, lễ hội, bảo tàng, ẩm thực truyền thống phục vụ khách du lịch.
Công thức tính: Doanh thu = Σ (Giá dịch vụ × Số ợng khách).
b) Phân tổ chyếu: theo loại hình (di sản, lễ hội, bảo tàng…); theo thị
trường khách (nội địa/quốc tế).
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Điều tra doanh nghiệp du lịch; báo cáo tcác khu di
tích/điểm đến.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Thuế thành phố Hà Nội, Sở Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao.
38. CI502. Chỉ số thởng văn hóa của người dân
a) Khái niệm, phương pháp tính: chsố tổng hợp đánh giá mức độ tiếp
cận và sử dụng các sản phẩm/dịch vụ văn hóa của người dân Thủ đô.
Phương pháp tính: Xây dựng chỉ số tổng hợp từ khảo sát mức độ tham gia
và hài lòng.
b) Phân tổ chyếu: theo khu vực (thành thị/nông thôn); theo đtuổi; theo
nhóm thu nhập.
c) Kỳ công bố: 2 năm một lần (gắn với kỳ khảo sát mức sống).
12
d) Nguồn sliệu: Khảo sát mức sống dân cư (VHLSS); Điều tra xã hội học
chuyên đề.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Sở Văn hóa và Thể thao.
39. CI503. Sợt người xem biểu diễn nghệ thuật
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tổng sợt người tham dự trực tiếp hoc
qua nền tảng số các buổi biểu diễn nghệ thuậtbán vé hoặc được cấp phép.
Phương pháp tính: Thống kê số vé bán ra hoặc số ợt khán giả.
b) Phân tổ chủ yếu: Xem trực tiếp/trực tuyến; theo loại hình nghệ thuật.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Báo cáo từ các nhà hát, đơn vị tổ chức sự kiện; hệ thng
bán vé điện tử.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Sở Văn hóa Thể thao.
Phối hợp: Thống kê thành phố Hà Nội.
40. CI504. Số ợt khách tham gia các tour du lịch văn hóa
a) Khái niệm & phương pháp tính: Tổng số ợt khách tham gia các tour du
lịch văn hóa trong kỳ.
Phương pháp tính: Thống kê số ợt khách đăng ký tour.
b) Phân tổ chủ yếu: theo loại hình tour, theo địa bàn.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Sở Du lịch.
đ) Cơ quan chủ trì/phối hợp:
Chủ trì: Sở Du lịch.
Phối hợp: Các đơn vị liên quan.
41. CI505. Số bản sách xuất bản bình quân đầu người
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tỷ lệ giữa tổng số bản sách xuất bản
phát hành trong năm so với dân số trung bình của Thành phố.
Công thức tính: Sách bình quân = Tổng số bản sách / Dân số.
b) Phân tổ chủ yếu: Sách in/Sách điện tử.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Sở Văn hóa và Thể thao.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Sở Văn hóa và Thể thao.
Phối hợp: Các đơn vị liên quan.
42. CI506. Tỷ lệ chi tiêu cho văn hóa của hộ gia đình
a) Khái niệm, phương pháp tính: Mức chi bình quân của một hộ/người trong
năm cho các sản phẩm văn hóa (sách, phim, giải trí, thời trang…).
Tính tỷ lệ phần trăm trên tổng chi tiêu dùng của hộ.
Pơng pp tính: Thống chi tu bình quân hgia đình từ kho t VHLSS.
b) Phân tchyếu: theo loại hình dịch vụ; theo khu vực thành thị/ng thôn.
13
c) Kỳ công bố: 2 năm một lần.
d) Nguồn số liu: Khảo sát mức sống dân cư (VHLSS).
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội;
Phối hợp: Các đơn vị liên quan.
43. CI507. Tỷ lệ dân số tham gia các hoạt động văn hóa
a) Khái niệm & phương pháp tính: Tỷ lệ dân số tham gia ít nhất một hoạt
động văn hóa trong năm. Công thc:
Công thức tính: Tỷ lệ = (Số người tham gia / Tổng dân số) × 100
b) Phân tổ chủ yếu: theo độ tuổi, giới tính, khu vực.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Thống kê thành phố Hà Nội.
đ) Cơ quan chủ trì/phối hợp:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Các đơn vị liên quan.
44. CI508. Chỉ số sức hấp dẫn thương hiệu "Thành phố sáng tạo"
a) Khái niệm & phương pháp tính: Chsố đo lường mức độ nhận diện
hấp dẫn của thương hiệu Thành phố sáng tạocủa UNESCO.
Phương pháp tính: Xây dựng chỉ số tổng hợp từ khảo sát người dân, du
khách, nhà đầu tư.
b) Phân tổ chyếu: theo nhóm đối tượng (người dân, du khách, nhà đầu tư).
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Sở Văn hóa Thể thao, Sở Du lịch, Viện Nghiên cứu
Phát triển KT-XH thành phố Hà Nội.
đ) Cơ quan chủ trì/phối hợp:
Chủ trì: Sở Văn hóa và Thể thao.
Phối hợp: Sở Du lịch, Viện Nghiên cứu Phát triển KT-XH thành phố Nội.
45. CI509. Chi tiêu bình quân của du khách cho hoạt động văn hóa tại
Hà Nội
a) Khái niệm & phương pháp tính: Mức chi tiêu trung bình của du khách
cho các hoạt động văn hóa khi đến Hà Nội.
Công thc tính: Chi tiêu bình quân = Tổng chi tiêu n a/Tng s du khách.
b) Phân tổ chủ yếu: theo loại hình hoạt động, theo quốc tịch du khách.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn sliệu: SDu lịch, Thuế thành ph Hà Ni, SVăn a Thể thao.
đ) Cơ quan chủ trì/phối hợp:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Thuế thành phố Hà Nội, Sở Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao.
46. CI510. Tỷ lệ tiêu dùng sản phẩm văn hóa số của người dân Hà Nội
a) Khái niệm & phương pháp tính: Tlệ người dân Nội tiêu dùng
sản phẩm văn hóa số (sách điện tử, phim trực tuyến, trò chơi số…).
Công thức tính: Tỷ lệ = (Người tiêu dùng văn hóa số / Tổng dân số) × 100
14
b) Phân tổ chủ yếu: theo độ tuổi, giới tính, khu vực.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Thống thành phố Hà Nội, Kho sát mức sống dân
bổ sung nội dung văn hóa số.
đ) Cơ quan chủ trì/phối hợp:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Các đơn vị liên quan.
VI. HẠ TẦNG VÀ DI SẢN VĂN HÓA (CI6)
47. CI601. Tỷ lệ khai thác thiết chế văn hóa hoạt động lĩnh vực công
nghiệp văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Hiệu suất khai thác các thiết chế văn hóa
dựa trên doanh thu, số ợt phục vụ và chi phí vận hành. Đo lường qua các chỉ số
như: tần suất sử dụng rạp/nhà hát; doanh thu bình quân trên một đơn vhạ tầng.
Đối với đơn vị sự nghiệp, doanh thu bao gồm cả phí, lệ phí và các nguồn thu hợp
pháp khác được để lại theo chế độ tài chính.
Công thức tính: Hiệu quả = Doanh thu / Chi phí vận hành.
b) Phân tổ ch yếu: theo loại hình thiết chế (nhà hát, rạp phim, trung tâm
văn hóa); theo cấp quản lý.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Báo cáo hoạt động của các đơn vị snghiệp doanh
nghiệp văn hóa.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Sở Văn hóa Thể thao.
Phối hợp: Thống kê thành phố Hà Nội.
48. CI602. Số di tích, di sản văn hóa phi vật thể, di sản liệu, công
trình kiến trúc nghệ thuật
a) Khái niệm & phương pháp tính: Tổng số di tích, kiến trúc nghệ thut, di
sản văn hóa phi vật thể, di sản tư liệu được kiểm kê, công nhận, xếp hạng và qun
trên địa bàn; các ng trình kiến trúc nghệ thuật.
Phương pháp tính: Thống kê số ng di tích, di sản văn hóa phi vật thể, di
sản tư liệu được kiểm kê theo cấp độ xếp hng và ghi danh.
b) Phân tổ chyếu: theo loại hình di tích xếp hạng, di sản văn hóa phi vt
thđược ghi danh, các công trình kiến trúc và nghệ thuật.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Sở Văn hóa và Thể thao.
đ) Cơ quan chủ trì/phối hợp:
Chủ trì: Sở Văn hóa và Thể thao.
Phối hợp: Các đơn vị liên quan.
49. CI603. Tỷ lệ di sản văn hóa đã được số hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tỷ lệ % các di tích, di vật, tư liệu văn hóa
đã được chuyển đổi sang dữ liệu số so với tổng số di sản hiện có.
Công thức tính: Tỷ lệ = (Số di sản đã số hóa / Tổng số di sản) × 100%.
b) Phân tổ chủ yếu: di sản vật thể, phi vật thể, tư liệu, nghệ thuật.
15
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Báo cáo cơ sở dữ liệu số hóa của Thành phố.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Sở Văn hóa Thể thao.
Phối hợp: Sở Khoa học và Công nghệ, các đơn vị liên quan
50. CI604. Số Không gian văn hóa sáng tạo
a) Khái niệm, phương pháp tính: Số ợng các địa điểm phục vhoạt đng
sáng tạo đang hoạt động (hub, studio, phòng trưng bày, không gian sáng tạo…).
Pơng pháp nh: Thống kê sng hot động không gian n hóa - ng tạo.
b) Phân tổ chyếu: theo loại hình; theo lĩnh vực sáng tạo (thiết kế, mỹ
thuật…); theo cấp quản lý.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Báo cáo của Sở Văn hóa và Thể thao; khảo sát thực địa.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Sở Văn hóa Thể thao.
Phối hợp: Sở Tài chính, Thống kê thành phố Hà Nội.
51. CI605. Số làng nghề và làng nghề truyền thng
a) Khái niệm & phương pháp tính: Tổng số làng nghề và làng nghề truyền
thống được công nhận, duy trì hoạt động.
Phương pháp tính: Thống kê số ợng làng nghề theo ngành nghề.
b) Phân tổ chủ yếu: theo ngành nghề, theo địa bàn.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương.
đ) Cơ quan chủ trì/phối hợp:
Chủ trì: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Phối hợp: Sở Công Thương.
52. CI606. Số di tích, di sản được khai thác kinh tế
a) Khái niệm & phương pháp tính: Sợng di tích, di sản được đưa vào
khai thác kinh tế (du lịch, dịch vụ, thương mại).
Phương pháp tính: Thống số di tích, di sản hoạt động khai thác kinh tế.
b) Phân tổ chủ yếu: theo loại hình di sản, theo hình thức khai thác.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Sở Văn hóa và Thể thao.
đ) Cơ quan chủ trì/phối hợp:
Chủ trì: Sở Văn hóa và Thể thao.
Phối hợp: UBND xã, phường, đơn vị liên quan.
53. CI607. Sđiểm trưng bày sản phẩm thủ công mỹ nghệ
a) Khái niệm & phương pháp tính: Số ợng điểm trưng bày, giới thiệu sản
phẩm thủ công mỹ nghệ.
Phương pháp tính: Thống kê số điểm trưng bày theo địa bàn.
b) Phân tổ chủ yếu: theo địa bàn, theo loại hình sản phẩm.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
16
d) Nguồn số liệu: Sở Công Thương.
đ) Cơ quan chủ trì/phối hợp:
Chủ trì: Sở Công Thương.
Phối hợp: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
54. CI608. Số Khu Trung m công nghiệp văn hóa, khu phát triển
thương mại và văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Số ợng các trung tâm công nghiệp văn
hóa, khu phát triển thương mại - văn hóa hoạt động trên địa bàn thành phố.
Phương pháp tính: Thống kê số trung tâm công nghiệp văn hóa khu phát
triển thương mại và văn hóa được thành lập.
b) Phân tổ chủ yếu: theo địa bàn phưng/xã; theo loại hìn.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Quyết định phê duyệt của UBND Thành phố; báo cáo của
Sở Văn hóa và Thể thao.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Sở Văn hóa và Thể thao.
Phối hợp: UBND xã, phường.
55. CI609. Chỉ số mức độ quá tải tại các điểm di sản
a) Khái niệm & phương pháp tính: Chsố đo lường mức độ quá tải khách
du lịch tại các điểm di sản.
Công thức tính: Quá tải = (Số khách thực tế / Sức chứa tối đa) × 100
b) Phân tổ chủ yếu: theo loại hình di sản, theo địa bàn.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Sở Du lch, SVăn a Thể thao, c Ban Quản lý di tích.
đ) Cơ quan chủ trì/phối hợp:
Chủ trì: Sở Văn hóa Thể thao.
Phối hợp: Sở Du lch, UBND xã, phường, các Ban Quản lý di tích.
56. CI610. Sđiểm giới thiệu và bán sản phẩm làng nghề (OCOP)
a) Khái niệm & phương pháp tính: Số ợng điểm giới thiệu bán sản
phẩm OCOP của các làng nghề CNVH.
Phương pháp tính: Thống kê số điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP.
b) Phân tổ chủ yếu: theo địa bàn, theo loại hình sản phẩm.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường.
đ) Cơ quan chủ trì/phối hợp:
Chủ trì: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Phối hợp: Sở Công thương, UBND xã, phường.
VII. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TỔNG HỢP (CI7)
57. CI701. Số ợng văn bản liên quan đến lĩnh vực ng nghiệp văn
hóa được ban hành
a) Khái niệm, phương pháp tính: Số ợng các Nghị quyết, Quyết định, Đề
án liên quan trực tiếp đến quản lý và phát triển CNVH của Thành phố Hà Nội
17
Phương pháp tính: Thống kê số ợng văn bản theo cấp ban hành.
b) Phân tổ chủ yếu: theo cấp ban hành; theo lĩnh vực CNVH.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Dữ liệu hành chính từ HĐND, UBND Thành phố và các
Sở chuyên ngành, UBND xã, phường.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Sở Văn hóa Thể thao.
Phối hợp: Văn phòng HĐND - UBND Thành phố ; các sở, ngành ; UBND
xã, phường.
58. CI702. Số tiền chi từ ngân sách cho các ngành công nghiệp văn hóa
a) Khái niệm, phương pháp tính: Tổng vốn chi trực tiếp từ ngân sách Thành
phố để đầu tư hạ tầng, hỗ trợ dự án và phát triển CNVH.
Phương pháp tính: Cộng toàn bchi ngân sách cho CNVH trong kỳ, phân
loại theo chi đầu tư phát triển và chi thường xuyên.
b) Pn t ch yếu: theo loại hình chi ầu tư/thưng xuyên); theo ngành CNVH.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Báo cáo quyết toán ngân sách của Sở Tài chính; Kho bạc
Nhà nước.
đ) Cơ quan chủ trì/phối hợp:
Chủ trì: Sở Tài chính;
Phối hợp: Sở Văn hóa và Thể thao, các đơn vị liên quan.
59. CI703. Tỷ lệ chi cho công nghiệp văn hóa trong tổng ngân sách
a) Khái niệm & phương pháp tính: Tỷ lệ chi ngân sách cho văn hóa so vi
tổng chi ngân sách của Thành phố.
Công thức: Tỷ lệ = Chi ngân sách cho văn hóa / Tổng chi ngân sách×100
b) Phân tổ chủ yếu: theo năm, theo ngành.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Sở Tài chính.
đ) Cơ quan chủ trì/phối hợp:
Chủ trì: Sở Tài chính.
Phối hợp: Sở Văn hóa và Thể thao, các đơn vị liên quan.
60. CI704. Số thtục giảm, hỗ trcải cách thủ tục hành chính công đối
với lĩnh vực công nghiệp văn hóa
a) Khái niệm & phương pháp tính: Thời gian trung bình xử lý thủ tục hành
chính liên quan đến CNVH qua hệ thống mt cửa điện tử.
Phương pháp tính: Tính trung bình cộng thời gian xlý của tất cả hồ sơ thủ
tục hành chính trong kỳ.
b) Phân tổ chủ yếu: theo loại thủ tục, theo cấp hành chính.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Trung tâm dịch vụ hành chính công
đ) Cơ quan chủ trì/phối hợp:
Chủ trì: Trung tâm dịch vụ hành chính công.
Phối hợp: Sở Văn hóa và Thể thao, các đơn vị liên quan.
18
61. CI705. Chỉ số tổng hợp Công nghiệp văn hóa (CEI)
a) Khái niệm, phương pháp tính: chỉ số đa chiều đo lường sức mạnh
tổng thể của CNVH, được tính từ các nhóm chtiêu thành phần: đầu tư, doanh
thu, lao động, hạ tầng và quản lý. Sử dụng phương pháp chuẩn hóa và trọng số.
CEI được tổng hợp từ ba chỉ số thành phần (sub-indices), mỗi chỉ số thành
phần được tổng hợp từ các nhóm chỉ tiêu cơ sở (component indicators) trong Bộ
chỉ tiêu CI1–CI7:
CEI = w₁·CCI + w₂·CRI + w₃·LCI
Trong đó: w₁, w₂, wtrọng số của ba chỉ số thành phần, được xác định
trên sở phân tích ma trận trọng số AHP (Analytic Hierarchy Process) kết hợp
với tham vấn chuyên gia, đó là: (1) Ch số Năng lực CNVH (CCI - Cultural
Capability Index), (2) Chỉ số Sáng tạo (CRI - Creativity Index) (3) Chsố Cạnh
tranh Địa phương (LCI - Local Competitiveness Index).
Bộ trọng số mặc định được đề xuất là: w= 0,40; w= 0,35; w= 0,25, phản
ánh mức độ quan trọng tương đối của từng chiều cạnh trong bối cảnh phát triển
CNVH của Hà Ni.
Phương pháp chuẩn hóa: Sử dụng phương pháp chuẩn hóa dữ liệu để
chuyển đổi các chỉ tiêu s(tnhóm CI1 đến CI6) đơn vị đo lường khác
nhau về cùng một thang đo không đơn vị, đảm bảo tính nhất quán trước khi tích
hợp vào các chỉ số thành phần.
b) Phân tổ chyếu: theo 11 ngành CNVH; theo các trcột chỉ stnh phần.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liu: Tổng hợp từ dữ liu của các nhóm chỉ tiêu CI1 đến CI6.
đ) Cơ quan chịu trách nhiệm:
Chủ trì: Thống kê thành phố Hà Nội.
Phối hợp: Sở Văn hóa và Thể thao.
62. CI706. Hiệu quả kết nối mạng lưới không gian sáng tạo
a) Khái niệm & phương pháp tính: Đo lường mức độ kết nối, hợp tác giữa
các không gian sáng tạo, trung tâm nghệ thuật, hội nghề nghiệp.
Phương pháp tính: Đánh giá qua sợng hoạt động hợp tác, liên kết, d
án chung giữa các không gian sáng tạo.
b) Phân tổ chủ yếu: theo loại hình không gian, theo địa bàn.
c) Kỳ công bố: Hàng năm.
d) Nguồn số liệu: Sở Văn hóa Ththao, các đơn vị, tổ chức tham gia
Mạng lưới không gian sáng tạo.
đ) Cơ quan chủ trì/phối hợp:
Chủ trì: Sở Văn hóa và Thể thao.
Phối hợp: Các đơn vị liên quan.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4034/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Đề án “Bộ chỉ tiêu thống kê về các ngành Công nghiệp văn hóa trên địa bàn Thành phố Hà Nội”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×