• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 348/KH-UBND Bắc Ninh hỗ trợ kinh phí bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/09/2026 10:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 348/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Lê Xuân Lợi
Trích yếu: Hỗ trợ kinh phí bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 348/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 348/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 348/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TNH BC NINH
S: /KH-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày tháng 9 năm 2026
KHOCH
Hỗ tr kinh phí bo qun, tu b, phục hi di ch trên đa n
tỉnh Bắc Ninh giai đon 2026-2030
I. THỰC TRNG CÔNG TÁC BO QUẢN, TU B, PHC HI
DI TÍCH TRÊN ĐA BÀN TỈNH
1. Kết qu thực hiện giai đoạn 2020-2025
Tỉnh Bc Ninh quy không gian văn hóa và h thng di tích lch
s - n hóa, danh lam thng cnh lớn, đa dng với 3.154 di tích; trong đó
trên 1.400 di tích đã đưc xếp hng các cp 1.699 di tích thuộc Danh
mục kiểm kê. H thng di tích là i sn văn hóa đc bit quý giá ca tnh,
kết tinh những giá tr lch sử, văn hóa, khoa học, kiến trúc, ngh thuật qua
nhiu thời kỳ; đồng thời là ngun lc quan trng phc vgiáo dục truyền
thng, bi dưỡng bản sc văn hóa, phát trin du lch văn hóa, công nghip
văn hóa và tc đy phát triển kinh tế - xã hi bn vững. Vic bo qun, tu
bổ, phc hồi di tích không chgóp phần gìn gi c yếu t gc cu thành di
tích, bo tn bản sc văn a n tc n to đng lực phát huy giá tr di
sản trong giai đoạn phát trin mới của tỉnh.
Giai đoạn 2020-2025, công tác bo qun, tu b, phục hi di tích đạt
nhiu kết qutích cực. Toàn tnh đã trin khai tu bổ, tôn to 717 di tích với
tổng kinh p khoảng 2000 t đng; trong đó ngun ngân sách n nước
chiếm khong 45% và ngun xã hi hóa chiếm khong 55%. Nhiều di tích
sau khi được tu b đã được bảo v an tn, phát huy hiệu qu trong hot
động văn hóa, tín ngưỡng, giáo dục truyn thng phát triển du lch, góp
phần nâng cao hiu quả quản , khai tc phát huy giá trị di sản n hóa
trên địa bàn tnh.
2. Tồn tại, hạn chế
Bên cnh nhng kết quđt đưc, công tác bảo quản, tu bổ, phc hi
di tích vn n một shn chế.
Th nht, s lượng di ch cn đầu tư rt lớn, trong khi nguồn lc ngân
sách còn hn chế, chưa đáp ng u cầu thc tiễn; nhiều di tích xung cấp
nng chưa đưc đu tư kịp thi, vic b trí kinh phí ch yếu tập trung xử
lý các trưng hp cp ch.
Th hai, vic huy động nguồn lực xã hội hóa gia các địa phương n
chưa đng đu; kh năng cân đi vn đi ng của một s đa pơng n
k khăn, nh hưởng đến tiến đ trin khai các d án.
348
14
2
Th ba, công c rà soát, đánh giá hin trng, lập h sơ chun bđầu tư
và t chc thc hin một s địa phương còn chm; chất lượng hsơ chưa
đồng đều, làm kéo dài thi gian trin khai d án.
Th tư, ng tác qun lý, bo trì sau tu b, kim tra, giám sát định k
và khai tc, phát huy giá trdi tích một s nơi chưa được quan tâm đúng
mức; vic gắn kết gia bo tn di tích với phát triển du lch, công nghiệp
văn hóa và chuyển đổi s còn hạn chế.
Sau khi thực hin sắp xếp đơn v hành chính, s lưng di tích thuc
phạm vi qun ca tnh tăng đáng kể, đặt ra u cu tiếp tục hoàn thiện
chế, chính sách, nâng cao hiu lc qun nhà c và ưu tiên b trí ngun
lc phù hợp đ bảo đm ng c bo qun, tu b, phc hồi di tích được thc
hiện đng b, hiệu qu và bền vững.
3. Ngun nn
- H thng di tích của tỉnh có quy lớn, phân b rộng, nhiu công
tnh có niên đại lâu đi, chịu tác động của thời gian, điu kin t nhiên,
thiên tai biến đi khí hu.
- Nhu cầu đu tư bảo qun, tu bổ, phc hi di ch ngày càng tăng, đặc
biệt sau khi thực hin sắp xếp đơn v hành chính, vượt kh năng n đi
nn sách địa phương.
- Một s d án quy ln, yêu cu kỹ thut cao, thi gian chun b
đầu tư o dài do phi thực hin tnh tự, th tc theo quy đnh ca pháp lut
v di sn văn hóa, pháp luật v xây dựng các quy đnh khác ln quan.
- Mt s đa phương chưa ch đng trong công c soát, lập kế
hoạch và chuẩn b h sơ đầu tư; công tác phi hp gia các cơ quan, đơn v
ln quan thời điểm chưa thật s chặt ch.
- Vic huy đng nguồn lc xã hi hóa còn ph thuộc vào điu kiện
kinh tế ca tng đa phương; chưa hình thành cơ chế khuyến kch n đnh,
bền vng đi vi các t chức, nhân tham gia bo tn di ch.
- Công tác kim tra, giám sát, quản lý sau đầu tư và ng dng công
ngh s trong qun lý di ch mt s địa phương chưa đáp ứng yêu cầu.
4. Đánh giá nhu cầu đầu tư giai đon 2026-2030
Trong giai đoạn 2026-2030, tỉnh tập trung ưu tiên bảo quản, tu bổ, phục
hồi các di tích đã được xếp hạng giá trị tiêu biểu, các di tích xung cấp
nghiêm trọng hoặc nguy ảnh hưởng đến các yếu t gc cấu thành di tích;
thực hiện đầu theo nguyên tắc tập trung, trọng tâm, trọng điểm; huy động
sử dụng hiệu quả các nguồn lực của Nhà nước, cộng đồng hội; gắn
công tác bảo tồn với phát huy gtrị di sản, phát triển du lịch văn hóa, công
nghiệp văn hóa, chuyển đổi s và phát triển kinh tế - xã hội bền vững.
Thực hin Luật Di sản văn hóa năm 2024, Quy đnh Phân cp quản lý
di tích trên đa bàn tnh Bắc Ninh (Ban hành kèm theo Quyết đnh s
110/2025/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 ca UBND tnh) các quy định của
3
pp luật có liên quan, vic ban hành Kế hoạch hỗ tr kinh p bo qun, tu
bổ, phc hi di tích trên đa n tỉnh Bc Ninh giai đon 2026-2030 là cần
thiết nhm xác đnh mục tu, đi tượng, ngun tc, đnh mc h trợ và cơ
chế tchức thực hin; bo đảm vic phân b, s dng hiệu quả nguồn lực
đầu tư, góp phn bảo tồn và pt huy bn vững giá trị h thng di tích lịch
s - văn hóa trên đa bàn tỉnh.
II. MC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mục đích
- Cụ th hóa ch trương của Đng, chính sách, pháp lut ca N nưc
vbo v và phát huy giá trdi sn văn hóa; t chc trin khai hiệu quLut
Di sn văn hóa năm 2024 và các quy đnh của pp lut liên quan.
- Tp trung ngun lc bảo quản, tu b, phc hi các di ch lch s -
văn hóa đã được xếp hng; ưu tiên các di tích có giá tr tu biểu, di tích
xung cấp nghiêm trng hoặc có nguy nh hưởng đến các yếu t gc cấu
tnh, góp phần bảo tồn bn vững giá tr lch sử, văn hóa, khoa hc, kiến
tc và nghthuật ca di tích.
- To cơ s đ các đa pơng chủ đng xây dng kế hoch đu tư
trung hn, hằng năm; huy đng, lng ghép và s dng hiệu qucác ngun
lc hp pháp cho công tác bo tn di sản văn hóa.
- Gắn ng tác bảo quản, tu b, phc hồi di ch với qun lý, bo v
pt huy giá trị di sn; góp phn phát trin văn hóa, giáo dc truyn thng,
du lch văn hóa, ng nghip văn hóa phát triển kinh tế - xã hi bn vững.
- Nâng cao hiu lực, hiu qu quản lý n nước; phát huy trách nhim
của các cp, các ngành, chính quyền đa pơng, t chc, cộng đng và
Nn dân trong công tác quản lý, bảo v pt huy giá trị di ch.
2. u cầu
- Việc triển khai Kế hoạch phi bo đảm đng b, đúng quy đnh ca
pp luật v di sn văn hóa, đu tư công, xây dựng, ngân sách nhà nước và
các quy định ca pp luật có liên quan; bo đm gi gìn ti đa các yếu t
gc cấu thành di tích, phù hp với h sơ khoa học, quy hoạch và quy hoạch
bảo quản, tu b, phc hi di tích đã đưc cp thm quyền phê duyệt.
- Việc la chn danh mục h tr phi bảo đm công khai, minh bch,
kch quan, đúng đi tượng, đúng th tưu tiên; căn c giá tr ca di ch,
mức độ xung cấp, tính cp bách, kh năng chun b đu tư, kh năng n
đi nguồn vn và hiu qu phát huy giá trị sau đu tư.
- Ngun vn h tr đưc b trí theo nguyên tc tp trung, có trng
tâm, trng đim, tránh đu tư dàn tri; đng thi khuyến khích các đa
phương ch đng b trí vn đi ng và huy đng các ngun lc hp pháp
đ thc hin.
4
- Công c bo qun, tu b, phục hi di tích phải gn vi quản , bo
v, bảo t và phát huy giá tr sau đầu tư; bo đm công tnh đưc khai thác
hiệu quả, bền vng, p hợp vi chc năng và giá tr của di tích.
- Quá trình t chc thực hiện phải bo đm s phi hp cht ch gia
các sở, nnh, địa phương và các cơ quan, t chức có liên quan; tăng cưng
kiểm tra, giám sát, đánh g kết quả thc hiện, kp thi tháo gkhó khăn,
vướng mắc.
- Phấn đấu đến năm 2030, 100% d án thuc danh mục h tr được
trin khai đúng tiến đ, bo đm cht lượng, tn th quy đnh của pháp
luật; c di tích sau tu b đưc qun lý, bo vệ, bảo t pt huy hiệu qu
g tr, đápng u cầu pt trin trong giai đon mới.
III. NỘI DUNG KẾ HOCH
1. Phm vi đi tưng htr
- Phm vi h tr: các di ch lịch s - văn a, danh lam thng cnh đã
được xếp hng tn đa bàn tnh Bc Ninh có nhu cu bo quản, tu b, phục
hồi theo quy đnh ca pháp luật.
- Di tích đưc UNESCO công nhn, di tích xếp hạng cp Quc gia đc
biệt, di ch Quc gia cp tỉnh; di ch thuộc vùng đng bào dân tc thiu
svà min i; di tích được công nhận khu, đim du lch.
- Ưu tiên tu bcác hạng mục gc cấu thành di tích; di tích chưa được
h trợ kinh p tu b trong giai 2020-2025; đi với hạng mc tôn to, phc
hồi phải nm trong quy hoch đã đưc phê duyệt.
2. Tiêu chí ưu tiên lựa chn danh mc h trợ
- Giá trlch sử, văn a, khoa hc, kiến trúc, nghthut và vai trò của
di tích trong đi sng văn hóa cng đng.
- Mức đ xung cấp, nguy cơ mất an toàn, nguy cơ nh hưng đến yếu
tgc cu thành di tích.
- Mức đ hoàn thin h sơ pháp lý, h khoa hc, h sơ chun b đu
tư; s phù hp vi quy hoch, kế hoch, danh mục d án đưc cp có thẩm
quyền phê duyệt.
- Kh năng cân đi ngân sách, khả năng b t vn đi ứng của đa
pơng, kh năng huy động nguồn lc xã hi hóa và các ngun vn hợp
pp khác.
3. Ngun tc h tr
- Hỗ trợ đúng đi tưng, đúng mục tiêu, công khai, minh bạch, tiết
kiệm, hiu quả; không làm pt sinh cơ chế, chính sách mi khi chưa đưc
cp có thm quyn ban hành theo quy đnh của pháp luật.
- Vic b trí kinh phí hỗ trợ phi căn c kh năng cân đi ngân sách,
kế hoch đầu tư công trung hạn, kế hoch đu tư công hằng năm, d tn
nn sách hng năm, tiến đ chuẩn b và trin khai d án; bảo đm phù hợp
5
với quy đnh của pháp lut về đầu tư công, ngân ch nhà c pháp luật
chun ngành có liên quan.
- Tập trung ngun lc cho di tích xung cấp nghiêm trọng, di tích
g tr tiêu biu, hng mục gc cấu thành di tích, d án cấp bách phc vụ yêu
cu bảo v di tích và d án có kh ng hn thành trong giai đon thc hiện
Kế hoch.
- Địa phương có di ch được h tr có trách nhim b t ngun vn
đi ứng theo kh năng cân đi và quy định của pháp lut; chủ động huy
động nguồn lc hp pháp; t chc thực hiện d án đúng nội dung, tiến đ,
cht lượng được phê duyệt.
- Trường hp d án kng bo đm điu kin trin khai, chm hoàn
thin th tc đầu tư, không b trí được vn đi ứng hoặc không s dụng hết
ngun vn đưc giao, cơ quan có thm quyền xem xét điu chỉnh, cắt gim,
điều chuyển hoc dng h trợ theo quy đnh ca pháp luật.
4. Định mc hỗ trợ
Kinh phí t ngân sách tnh h tr bảo qun, tu b, phc hi di tích
được thc hiện theo ngun tắc tập trung, có trọng tâm, trọng đim, phù hợp
với kh năng cân đi ngân sách tng thi k; khuyến khích đa phương ch
động b t nguồn vn đi ứng và huy đng các ngun vn hp pháp khác đ
thực hiện. Các t l và mức h tr quy đnh ti khoản này là mức h tr ti
đa từ ngân sách tnh.
a) Đi vi các d án thuc kế hoạch đầu tư công trung hạn
Căn c quy , nh cht, mức đ cp thiết của d án, giá trị của di
tích, kh năng cân đi ngân sách, nguồn vn đi ng và các nguồn vn hp
pp khác, S Văn hóa, Th thao và Du lịch phi hp với S Tài chính và
các cơ quan, địa phương liên quan rà soát, đ xuất UBND tnh xem xét,
quyết đnh mức đu tư đi vi từng d án theo quy đnh của pháp lut.
b) Đi vi các di tích h trợ kinh phí t ngun vn s nghip hằng
năm, mức h tr ti đa đưc xác đnh như sau:
+ Di tích được UNESCO ng nhn, di tích xếp hạng quc gia đc bit
htr ti đa 90% tổng mức kinh phí tu b;
+ Di tích xếp hạng quc gia h tr ti đa 80% tng mức kinh phí tu
bổ;
+ Di ch cp tnh h tr ti đa 70% tổng mức kinh phí tu b;
+ Đi với di ch thuc vùng đồng o n tc thiểu svà min núi hỗ
trợ ti đa 100% tng mức kinh phí;
d) Đi vi c dán có quy đu tư ln trường hp đặc thù
Đi với các d án có quy đầu tư ln, thời gian thc hin kéo dài,
kng phù hợp b trí t nguồn kinh phí snghiệp n hóa hằng năm hoặc
vượt khnăng cân đi ca ngun chi thường xuyên, thực hiện rà soát đ b
6
t tkế hoch đầu tư công trung hạn, chương trình mục tiêu quc gia có ni
dung p hợp hoặc các nguồn vn hợp pháp khác theo quy đnh.
Đi vi di tích có giá trị đc biệt tiêu biểu, d án ý nghĩa quan
trọng đi vi bo tn và phát huy giá tr di sn văn hóa, phát triển du lịch
hoặc phc vnhim vụ chính trị ca tnh, UBND tỉnh xem xét, quyết đnh
mức h tr cụ th trên cơ s đ xut ca S Văn hóa, Th thao và Du lch,
S Tài cnh và c cơ quan liên quan, phù hp với kh năng cân đi ngân
sách và quy đnh ca pháp lut.
Mức h tr c th đi vi từng d án được xem xét trên cơ s kh
năng cân đi ngân sách hằng năm, mức độ xung cấp và tính cp thiết, giá
trị ca di ch, tiến đ chun b đầu tư, kh năng b trí vn đi ng và huy
động các nguồn vn hp pp khác; bảo đm công khai, minh bch, tp
trung, không dàn tri và s dng ngân sách hiệu quả.
5. Danh mục hỗ trvà điu chnh danh mục
- Danh mục các di tích được hỗ trtrong giai đoạn 2026-2030 đưc ban
hành kèm theo Kế hoch này.
- Hằng năm, căn ckhnăng cân đi ngân sách, tiến đchuẩn b đầu tư
và nhu cầu thực tế, S n hóa, Th thao và Du lch cht, phi hợp với
các quan, đơn vị liên quan soát, đề xut điu chnh danh mục hoc tiến
đthực hin (nếu cần thiết), o cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định theo
quy đnh.
- Vic bsung, thay thế hoc điu chỉnh danh mục chỉ đưc thc hin
đi vi các d án đáp ng đy đđiu kin theo quy đnh của pháp luật và
p hp vi mục tiêu ca Kế hoch.
IV. GIẢI PHÁP THC HIN
1. T chức trin khai đng b các quy định ca pháp lut v di sn văn
hóa; rà st, hoàn thin chế, quy trình quản lý, bảo qun, tu b, phc hi
di ch; tăng ng phân cp, phân định trách nhim của các cơ quan, đơn
vvà địa pơng trong t chc thc hin.
2. Thường xun rà soát, đánh giá hin trạng di ch; lập danh mục ưu
tn đu tư; ng cao cht lượng kho t, lp hồ sơ, thm định và tchc
thực hin các d án bảo qun, tu b, phục hi di tích theo đúng quy định của
pp luật.
3. Ưu tiên b trí nguồn lực đi vi c di tích xung cp nghiêm trng,
giá tr tu biu; đng thi đẩy mạnh huy đng ngun lc xã hi hóa, lng
gp c chương trình, d án và các ngun vn hợp pháp khác đ thc hin
Kế hoch.
4. Đy mạnh ng dng công nghs trong qun lý di tích và theo dõi
q trình thc hiện d án; tăng cường kim tra, giám sát vic qun lý, s
dụng kinh phí, cht lượng ng trình và hiu quphát huy giá tr di ch sau
đầu tư; kp thời x lý c k kn, vướng mắc trong quá trình thc hin.
7
5. Thc hin kim tra, giám t thường xuyên trong toàn b quá tnh
chun bị đầu tư, thi công, nghim thu và qun lý sau đu tư; kịp thi phát
hiện, x lý c vi phm, bảo đm vic s dụng kinh phí đúng mc đích,
đúng quy định và phát huy hiu qu đầu tư.
V. KINH PHÍ THỰC HIN
1. Nguồn kinh phí
Kinh p thực hiện Kế hoch đưc b trí từ:
- Ngân sách tnh theo kế hoch đu tư công trung hn, kế hoch đầu tư
ng hằng năm và d toán chi s nghiệp văn hóa hằng năm;
- Ngân sách cấp xã theo khnăng cân đi và phân cp ngân sách;
- Ngun vn t các Chương trình mc tiêu quc gia có nội dung, đi
tượng h trợ phù hp;
- Nguồn xã hi hóa, tài tr, đóng góp tnguyện của t chc, cá nhân
và các ngun vn hp pháp khác theo quy đnh ca pháp lut.
Tổng nhu cu kinh phí thc hin Danh mục bo qun, tu b, phục hồi
di tích giai đon 2026-2030 d kiến khoảng 7.000 t đng, vi 670 di tích,
gm: 02 di sản đưc UNESCO ghi danh; 25 di ch quc gia đặc bit; 136 di
tích quc gia; 507 di tích cấp tỉnh. Trong đó, d kiến b trí khong 4.700 t
đồng t vn đầu tư công trung hn (gm nguồn Chương trình mục tiêu quc
gia, ngân sách tnh và ngân sách cp xã) đi với các d án có tổng mức d
tn t 20 t đồng trở lên; khong 1.180 t đng t kinh phí chi thường
xun snghip n hóa (gm ngun Chương trình mục tiêu quc gia, ngân
sách tnh và ngân sách cấp xã). Phn kinh phí còn li đưc huy động, btrí
t các ngun vn hp pp khác theo quy đnh của pháp lut.
2. Ngun tc bố t kinh phí
Việc b trí kinh phí h trợ hng năm căn c kh năng cân đi ngân
sách, tiến đ chun b đầu tư, kh năng gii ngân, mức độ cp thiết và th t
ưu tiên ca tng d án; không thc hin phân b bình quân, dàn trải.
Trường hp tng nhu cu h trvượt q khnăng n đi ngân sách,
ưu tiên b trí kinh phí cho di tích xung cấp nghiêm trọng, có nguy nh
hưởng đến yếu t gc cu tnh di tích; di ch có giá trtiêu biểu; dán đã
hn thiện th tục, có kh ng trin khai và hoàn thành theo tiến đ; d án
kh năng huy động ngun vn đi ứng và các ngun lc hợp pháp khác.
Các d án còn lại đưc xem xét phân kỳ, điều chnh tiến đ hoặc mức h trợ
p hợp vi kh năng cân đi nn sách.
Đi vi các d án có quy đu tư ln hoc thc hiện trong nhiều
năm, căn c nh cht, ni dung và quy mô d án đ xác định ngun vn p
hợp tkế hoch đầu tư công trung hạn, chương trình mục tiêu quc gia hoặc
các nguồn vn hp pháp kc; bo đm không b trí tng lp gia các
ngun vn.
3. Phân bổ và qun lý kinh p
8
Việc phân khai ngun vn theo từng năm, từng cp ngân sách được
xác đnh trong quá trình lp kế hoch đu tư công, dtoán ngân sách hằng
năm và phương án phân bổ kinh phí, trên cơ s danh mục d án đđiu kin
thực hin và kh năng cân đi ngân sách ca từng cp.
Kinh phí h tr tngân sách nhà nưc đưc qun lý, phân b, thanh
tn và quyết toán theo quy định ca pháp luật v ngân sách nhà nưc, đu
tư công và các quy đnh pháp luật có liên quan; bảo đm đúng mục đích,
đúng đi tượng, công khai, minh bạch, tiết kim hiệu qu.
4. Huy động ngun lc
Khuyến khích các đa phương, t chức, cá nn và cng đng dân cư
huy đng các nguồn lực hợp pháp tham gia bo quản, tu bổ, phc hi và
pt huy giá tr di tích. Việc huy đng, qun lý và s dng các ngun vn
ngoài ngân sách nhà nưc phi bảo đảm t nguyện, ng khai, minh bạch và
đúng quy định ca pháp luật.
VI. T CHC THC HIN
1. Sở n a, Thể thao và Du lịch
- Hưng dn, đôn đc, kim tra vic thc hin Kế hoch; tng hp
tình hình, kết qu thc hin, kp thi tham mưu UBND tnh ch đo gii
quyết các khó khăn, vưng mc phát sinh.
- soát hin trạng di tích; phi hp với các quan, đa phương xác
định th tự ưu tn đầu tư, xây dng danh mục và kế hoch h trhng năm,
báo cáo UBND tnh xem xét, quyết đnh.
- Tham gia thm định các nội dung chun ngành v bo qun, tu bổ,
phục hi di tích theo quy định ca pp lut; hướng dẫn c đa phương lập
h sơ, trin khai d án bo đm đúng quy đnh; hướng dẫn các đa phương
lập h sơ, trin khai dán bo đm đúng quy đnh.
- Phi hp vi S i chính và c cơ quan ln quan đ xuất b t
kinh phí thực hin Kế hoạch; soát, đề xut điu chnh danh mục hoặc tiến
đthc hin khi cn thiết.
- T chức kim tra, đánh giá hiu qu đu tư, việc qun lý, bảo v và
pt huy giá tr di tích sau tu b; đnh ksơ kết, tng kết, o cáo UBND
tỉnh theo quy đnh.
2. S Tài cnh
Ch trì tham u cân đi, b t ngun kinh phí thực hin Kế hoch
theo quy đnh ca pp lut v ngân sách nhà nưc và kh năng cân đi
nn sách từng thi k. Phi hp với Sở Văn hóa, Th thao và Du lch và
các cơ quan ln quan tham u phân b, qun lý, kim tra vic s dng
kinh p bảo đm đúng mc đích, tiết kiệm và hiu qu.
3. S ng nghip và Môi tng
Phi hp với S n a, Ththao và Du lch, UBND các xã, phưng
quy hoạch đất đai, tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo tn, tôn tạo các di
9
tích; phi hp, hướng dẫn gii quyết vướng mắc cp giy chng nhn quyền
s dụng đất cho các di tích lịch s - văn a, p phn ngăn chn tình trạng
xâm hại và lấn chiếm di tích.
4. S Nội V
Hằng năm, phi hp với các quan, đơn v, địa phương tham u
UBND tnh ban hành kế hoạch bi dưỡng đi ngũ công chức, viên chc ca
tỉnh, trong đó có đi n công chức làm công tác qun lý di sản văn hóa t
tỉnh đến cơ s góp phn nâng cao cht lượng quản c di sn văn hóa tn
địa bàn tnh.
5. S y dựng
Ch t, phi hp với S Văn hóa, Th thao và Du lịch, các s, ngành
và đa phương hưng dn, thm đnh các ni dung thuc lĩnh vc xây dựng
đi vi các d án bo quản, tu b, phc hi và tôn tạo di tích theo quy đnh
của pháp lut; phi hợp quản lý quy hoch, kiến trúc, cnh quan, hạ tng k
thut tại khu vực di tích; bo đm việc đu tư xây dng phù hp với quy
hoạch, không làm nh ng đến giá tr, không gian và cảnh quan di tích;
phi hợp kim tra, x các vi phm về trật tự xây dựng liên quan đến di
tích theo thẩm quyền.
6. Báo và Phát thanh, Truyền nh Bắc Ninh
Tăng cường công tác tuyên tuyền c ch tơng cnh ch ca Đảng
và Nhà nưc trong lĩnh vực di sn văn hóa gn vi vic thc hin c mục
tu, nhim v ca Kế hoạch. Gii thiệu các hình, cách m hiu qu và
p phán các tập thể, cá nhân thc hin chưa tt, p phn ng cao nhn
thức và huy đng s tham gia ca cng đng trong công tác bo tn di ch.
7. UBND các , phưng
- T chức triển khai thc hin Kế hoạch trên địa bàn; rà soát hin
trạng di tích, xây dựng kế hoch và danh mc đxuất h tr hng năm theo
quy đnh.
- Ch đng b trí nguồn vn đi ứng và huy động c ngun lc hợp
pp đ thc hiện c d án; t chc lập, tnh thẩm đnh, phê duyt trin
khai d án đúng quy định của pp lut.
- Chịu trách nhim qun lý cht lượng công trình, tiến đ thc hiện,
quản lý và sdng kinh phí đúng mục đích; t chc qun , bảo v, bảo trì
và phát huy giá trị di tích sau đu tư.
- Thực hin chế đ kim tra, giám sát, đánh giá báo cáo định k,
đột xut theo yêu cu; chu trách nhim trước UBND tỉnh, Chủ tch UBND
tỉnh về kết qu thc hin trên địa n.
8. Chế độ kim tra, giám sát và o o
- Các s, nnh, đa phương t chức kim tra, giám sát việc thc hin
Kế hoạch theo chc năng, nhim v được giao; kp thời xlý hoặc đ xuất
cp có thm quyn x lý các khó khăn, vưng mc phát sinh.
10
- UBND các xã, phưng gửi báo cáo kết qu thc hin hằng năm
trước ngày 05 tháng 11 về S Văn hóa, Th thao và Du lch đ tng hp,
báo cáo UBND tnh.
- Tổ chức sơ kết vic thc hin Kế hoạch vào m 2028 và tng kết
vào năm 2030 nhm đánh giá kết qu thc hiện, đxut gii pp cho giai
đoạn tiếp theo.
Tn đây là Kế hoch h trợ kinh phí bo qun, tu b, phc hồi di tích
giai đon 2026-2030 trên đa bàn tnh Bc Ninh. u cu các s, quan,
đơn v liên quan, UBND các xã, phường nghiêm túc t chc triển khai thc
hin bo đm hiu qu, đúng quy định của pp lut./.
Nơi nhn:
- TT Tnh y, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Các Sở, ngành, đơn v liên quan
(giao nhim vụ thực hiện Kế hoch);
- VP UBND tỉnh: CVP, PCVP
Nam
, THĐT;
- Lưu: VT, KGVX.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 348/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh hỗ trợ kinh phí bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 348/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Kế hoạch 348/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×