- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 62/QĐ-BXD 2026 về việc công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực xây dựng tại Bộ Xây dựng
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 62/QĐ-BXD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Hồng Minh |
| Trích yếu: | Về việc công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực xây dựng tại Bộ Xây dựng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
16/01/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng Tư pháp-Hộ tịch | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 62/QĐ-BXD
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ XÂY DỰNG __________ Số: 62/QĐ-BXD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________________ Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định
tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực xây dựng tại Bộ Xây dựng
_______________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Giám định tư pháp năm 2012 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp và Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động giám định tư pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 17/2021/TT-BXD ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định một số nội dung về hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực xây dựng tại Bộ Xây dựng (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quy định sau:
1. Quyết định số 990/QĐ-BXD ngày 19/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công nhận người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ.
2. Các quy định khác trái với Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (để báo cáo); - Các Thứ trưởng; - Các Cục, Vụ, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ - Cổng Thông tin điện tử BXD (để đăng tải); - Lưu: VT, TCCB (TTA). | BỘ TRƯỞNG
Trần Hồng Minh |
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH CÁ NHÂN GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG TẠI BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 62/QĐ-BXD ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
__________________________________
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Cơ quan, đơn vị công tác | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn quản lý nhà nước/Năng lực hoạt động xây dựng | Nội dung giám định tư pháp xây dựng | Đối tượng giám định tư pháp xây dựng |
| 1. | Cao Sỹ Niêm | 14/06/1973 | Viện Quy hoạch đô thị nông thôn quốc gia | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00000820 (ngày hết hạn 25/04/2027) | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng |
|
| 2. | Lê Anh Dũng | 13/12/1970 | Viện Quy hoạch đô thị nông thôn quốc gia | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00005873 (ngày hết hạn 27/07/2027) | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng |
|
| 3. | Trương Minh Ngọc | 30/10/1975 | Viện Quy hoạch đô thị nông thôn quốc gia | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00000824 (ngày hết hạn 25/04/2027) | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng |
|
| 4. | Ngô Mạnh Toàn | 09/01/1976 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00021986 (ngày hết hạn 05/05/2028) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: thiết kế xây dựng |
|
| - Chất lượng thiết kế xây dựng (kết cấu); chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng | Công trình có các kết cấu dạng nhà, cột, trụ, tháp, bể chứa, si lô, tuyến ống/cống, tuyến cáp treo vận chuyển người và các dạng kết cấu khác | |||||
| 5. | Võ Thanh Hùng | 27/10/1973 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030891 (ngày hết hạn 13/06/2029) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình - Chi phí xây dựng công trình |
|
| 6. | Vũ Thành Trung | 20/08/1975 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00010729 (ngày hết hạn 28/10/2027) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: thiết kế xây dựng; quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
|
| - Chất lượng thiết kế xây dựng (kết cấu); chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng | Công trình có các kết cấu dạng nhà, cột, trụ, tháp, bể chứa, si lô, tuyến ống/cống, tuyến cáp treo vận chuyển người và các dạng kết cấu khác | |||||
| 7. | Cao Duy Khôi | 11/05/1981 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00010634 (ngày hết hạn 29/12/2027) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: thiết kế xây dựng; quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
|
| - Chất lượng thiết kế xây dựng (kết cấu); chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng | Công trình có các kết cấu dạng nhà, cột, trụ, tháp, bể chứa, si lô, tuyến ống/cống, tuyến cáp treo vận chuyển người và các dạng kết cấu khác | |||||
| 8. | Đỗ Tiến Thịnh | 20/12/1976 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00021993 (ngày hết hạn 15/11/2028) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: thiết kế xây dựng |
|
| - Chất lượng thiết kế xây dựng (kết cấu); chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng | Công trình có các kết cấu dạng nhà, cột, trụ, tháp, bể chứa, si lô, tuyến ống/cống, tuyến cáp treo vận chuyển người và các dạng kết cấu khác | |||||
| 9. | Hoàng Anh Giang | 27/07/1972 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00010743 (ngày hết hạn 05/05/2028) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: thiết kế xây dựng |
|
| - Chất lượng thiết kế xây dựng (kết cấu); chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng | Công trình có các kết cấu dạng nhà, cột, trụ, tháp, bể chứa, si lô, tuyến ống/cống, tuyến cáp treo vận chuyển người và các dạng kết cấu khác | |||||
| 10. | Đặng Trọng Thăng | 06/09/1982 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00010741 (ngày hết hạn 28/10/2027) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: thiết kế xây dựng |
|
| - Chất lượng thiết kế xây dựng (kết cấu); chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng | Công trình có các kết cấu dạng nhà, cột, trụ, tháp, bể chứa, si lô, tuyến ống/cống, tuyến cáp treo vận chuyển người và các dạng kết cấu khác | |||||
| 11. | Cao Duy Bách | 23/08/1984 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00010645 (ngày hết hạn 30/11/2027) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: thiết kế xây dựng; quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
|
| - Chất lượng thiết kế xây dựng (kết cấu); chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng | Công trình có các kết cấu dạng nhà, cột, trụ, tháp, bể chứa, si lô, tuyến ống/cống, tuyến cáp treo vận chuyển người và các dạng kết cấu khác | |||||
| 12. | Lê Thuận An | 25/03/1982 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030883 (ngày hết hạn 22/6/2028) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
|
| 13. | Đỗ Văn Công | 05/08/1984 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00010724 (Thiết kế hạng I, Giám sát công tác xây dựng công trình hạng I, ngày hết hạn 30/11/2027; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, ngày hết hạn 01/02/2028) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế xây dựng; quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
|
| - Chất lượng thiết kế xây dựng (kết cấu); chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng | Công trình có các kết cấu dạng nhà, cột, trụ, tháp, bể chứa, silô, tuyến ống/cống, tuyến cáp treo vận chuyển người và các dạng kết cấu khác | |||||
| 14. | Diêm Công Huy | 19/08/1975 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00010675 (ngày hết hạn 19/9/2027) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: khảo sát xây dựng - Chất lượng khảo sát xây dựng (địa hình) |
|
| 15. | Lê Văn Hùng | 21/01/1977 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00124491 (ngày hết hạn 10/11/2026) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: khảo sát xây dựng - Chất lượng khảo sát xây dựng (địa hình) |
|
| 16. | Nguyễn Xuân Long | 23/06/1979 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00010681 (ngày hết hạn 09/11/2027) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế xây dựng; quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
|
| - Chất lượng thiết kế xây dựng (kết cấu); chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng | Công trình có các kết cấu dạng nhà, cột, trụ, tháp, bể chứa, silô, tuyến ống/cống, tuyến cáp treo vận chuyển người và các dạng kết cấu khác | |||||
| 17. | Trần Ngọc Đông | 05/03/1981 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00010683 (ngày hết hạn 28/10/2027) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: khảo sát xây dựng - Chất lượng khảo sát xây dựng (địa hình) |
|
| 18. | Phạm Văn Hùng | 10/04/1985 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00010680 (ngày hết hạn 09/11/2027) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế xây dựng; quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
|
| - Chất lượng thiết kế xây dựng (kết cấu); chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng | Công trình có các kết cấu dạng nhà, cột, trụ, tháp, bể chứa, silô, tuyến ống/cống, tuyến cáp treo vận chuyển người và các dạng kết cấu khác | |||||
| 19. | Nguyễn Huy Long | 14/10/1966 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00010679 (ngày hết hạn 28/10/2027) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: khảo sát xây dựng - Chất lượng khảo sát xây dựng (địa chất) |
|
| 20. | Nguyễn Ngọc Thanh | 16/02/1977 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00010716 (Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạng I, ngày hết hạn 06/10/2025; Giám sát công tác xây dựng công trình hạng I, ngày hết hạn 13/3/2028) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
|
| 21. | Trần Văn Vinh | 11/03/1984 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00010709 (ngày hết hạn 28/10/2027) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: khảo sát xây dựng - Chất lượng khảo sát xây dựng (địa hình) |
|
| 22. | Đỗ Hồng Lương | 27/04/1980 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00024281 (Thiết kế hạng I, ngày hết hạn 28/10/2027; Giám sát công tác xây dựng công trình hạng I, ngày hết hạn 30/11/2027; Định giá xây dựng hạng I, ngày hết hạn 22/6/2028) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: thiết kế xây dựng; quản Lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng - Chi phí xây dựng công trình |
|
| - Chất lượng thiết kế xây dựng (kết cấu); chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng | Công trình có các kết cấu dạng nhà, cột, trụ, tháp, bể chứa, silô, tuyến ống/cống, tuyến cáp treo vận chuyển người và các dạng kết cấu khác | |||||
| 23. | Nguyễn Thị Hoa | 08/12/1980 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00010780 (ngày hết hạn 28/10/2027) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình - Chi phí đầu tư xây dựng công trình |
|
| 24. | Phạm Anh Tuấn | 16/09/1983 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030878 (ngày hết hạn 27/12/2028) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: thiết kế xây dựng |
|
| - Chất lượng thiết kế xây dựng (kết cấu); chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng | Công trình có các kết cấu dạng nhà, cột, trụ, tháp, bể chứa, silô, tuyến ống/cống, tuyến cáp treo vận chuyển người và các dạng kết cấu khác | |||||
| 25. | Uông Hồng Sơn | 19/09/1973 | Phân Viện Khoa học công nghệ xây dựng Miền Nam, Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00027409 (ngày hết hạn 10/10/2027) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
|
| 26. | Nguyễn Văn Thà | 28/02/1974 | Phân Viện Khoa học công nghệ xây dựng Miền Nam, Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00021965 (ngày hết hạn 10/10/2027) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: thiết kế xây dựng; quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
|
| - Chất lượng thiết kế xây dựng (kết cấu); chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng | Công trình có các kết cấu dạng nhà, cột, trụ, tháp, bể chứa, silô, tuyến ống/cống, tuyến cáp treo vận chuyển người và các dạng kết cấu khác | |||||
| 27. | Tạ Minh Nghi | 02/04/1976 | Phân Viện Khoa học công nghệ xây dựng Miền Nam, Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00010806 (ngày hết hạn 28/10/2027) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: thiết kế xây dựng; quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
|
| - Chất lượng thiết kế xây dựng (kết cấu); chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng | Công trình có các kết cấu dạng nhà, cột, trụ, tháp, bể chứa, silô, tuyến ống/cống, tuyến cáp treo vận chuyển người và các dạng kết cấu khác | |||||
| 28. | Lê Chí Hiếu | 23/08/1982 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030879 (ngày hết hạn 28/10/2027) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: thiết kế xây dựng |
|
| - Chất lượng thiết kế xây dựng (kết cấu); chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng | Công trình có các kết cấu dạng nhà, cột, trụ, tháp, bể chứa, silô, tuyến ống/cống, tuyến cáp treo vận chuyển người và các dạng kết cấu khác | |||||
| 29. | Nguyễn Duy Hà | 13/09/1986 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00010653 (ngày hết hạn 28/10/2027) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: thiết kế xây dựng; - Chất lượng thiết kế xây dựng; chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; (cơ - điện) |
|
| 30. | Vũ Mạnh Hà | 21/04/1976 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00010845 (ngày hết hạn 28/10/2027) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: thiết kế xây dựng; - Chất lượng thiết kế xây dựng; chất lượng Công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; (cơ - điện) |
|
| 31. | Đỗ Duy Thế | 27/08/1988 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00054542 (ngày hết hạn 13/06/2029) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: thiết kế xây dựng; - Chất lượng thiết kế xây dựng; chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; (cơ - điện) |
|
| 32. | Vũ Quyết Thắng | 26/10/1980 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030844 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 33. | Nguyễn Đình Hiếu | 15/07/1985 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030846 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 34. | Nguyễn Thị Ngọc Lan | 11/04/1980 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030835 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 35. | Đoàn Thị Vân Anh | 24/07/1981 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00009157 (ngày hết hạn 28/10/2027) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 36. | Lê Tất Thành | 03/12/1978 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00003572 (ngày hết hạn 27/07/2027) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 37. | Vũ Ngọc Tùng | 25/07/1977 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00003573 (ngày hết hạn 27/07/2027) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 38. | Nguyễn Thị Thu Hương | 05/02/1979 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030939 (ngày hết hạn 22/06/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 39. | Nguyễn Tiến Bùi | 08/06/1987 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030940 (ngày hết hạn 22/06/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 40. | Phạm Trọng Đoàn | 16/10/1987 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030819 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 41. | Hoàng Thị Thùy Linh | 14/11/1988 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030820 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 42. | Nguyễn Thanh Bình | 05/05/1975 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030847 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 43. | Thân Văn Hoàng | 23/08/1988 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030952 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 44. | Phan Thị Thu Thủy | 28/12/1985 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030850 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 45. | Phạm Thu Vân | 14/10/1984 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030851 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 46. | Phạm Đăng Cao | 07/11/1984 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030853 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 47. | Ngô Thế Vinh | 29/08/1982 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030822 (ngày hết hạn 15/11/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 48. | Tạ Ngọc Bình | 26/06/1985 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00095637 (ngày hết hạn 21/01/2027) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 49. | Nguyễn Thị Hạnh | 14/09/1980 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030838 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 50. | Lê Mạnh Cường | 23/11/1974 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030832 (ngày hết hạn 22/06/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 51. | Nguyễn Trọng Nghĩa | 29/05/1978 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030833 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 52. | Nguyễn Hồng Linh | 25/09/1984 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030834 (ngày hết hạn 22/06/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 53. | Nguyễn Văn Đoàn | 26/03/1984 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030849 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 54. | Lê Hồng Vân | 23/06/1983 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030831 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 55. | Phạm Huy Cường | 15/10/1977 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030824 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 56. | Nguyễn Thị Thu Hiền | 16/01/1985 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030829 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 57. | Nguyễn Gia Vinh | 07/02/1969 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030935 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 58. | Phạm Văn Quyết | 23/01/1983 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030937 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 59. | Trần Phúc Toàn | 25/08/1972 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030938 (ngày hết hạn 27/12/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 60. | Trương Hồ Bắc | 14/01/1973 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030941 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 61. | Nguyễn Ngọc Linh | 31/03/1989 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00075480 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 62. | Lương Hoàng Điệp | 02/07/1978 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030828 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 63. | Vũ Ngọc Phương | 12/10/1984 | Viện Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00030825 (ngày hết hạn 12/09/2028) | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 64. | Nguyễn Chí Ngọc | 10/10/1972 | Vụ Quy hoạch - Kiến trúc | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng: lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn; lập, thẩm định, phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc | Nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn; Quy chế quản lý kiến trúc |
| 65. | Vũ Anh Tú | 29/04/1970 | Vụ Quy hoạch - Kiến trúc | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng: lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn; lập, thẩm định, phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc | Nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn; Quy chế quản lý kiến trúc |
| 66. | Nguyễn Tuấn Anh | 29/12/1973 | Vụ Quy hoạch - Kiến trúc | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng: lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn; lập, thẩm định, phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc | Nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn; Quy chế quản lý kiến trúc |
| 67. | Nguyễn Quang Đức | 20/03/1976 | Vụ Quy hoạch - Kiến trúc | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng: lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn; lập, thẩm định, phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc | Nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn; Quy chế quản lý kiến trúc |
| 68. | Nguyễn Lý Hồng | 28/07/1977 | Vụ Quy hoạch - Kiến trúc | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng: lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn; lập, thẩm định, phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc | Nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn; Quy chế quản lý kiến trúc |
| 69. | Phạm Đức Minh | 12/10/1974 | Vụ Quy hoạch - Kiến trúc | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng: lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn; lập, thẩm định, phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc | Nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn; Quy chế quản lý kiến trúc |
| 70. | Tạ Quốc Thắng | 24/10/1979 | Vụ Quy hoạch - Kiến trúc | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng: lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn; lập, thẩm định, phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc | Nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn; Quy chế quản lý kiến trúc |
| 71. | Trần Hoài Anh | 21/09/1986 | Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quy hoạch; quản lý dự án; khảo sát xây dựng; thiết kế xây dựng; chất lượng và bảo trì công trình xây dựng | Công trình dân dụng; công trình công nghiệp nhẹ; công trình công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông |
| 72. | Nguyễn Minh Đức | 02/10/1970 | Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch, quản lý xây dựng công trình cấp nước đô thị và công nghiệp | Công trình cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải |
| 73. | Đỗ Quốc Khánh | 30/08/1975 | Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch, quản lý xây dựng liên quan đến hạ tầng giao thông đường bộ đô thị, quản lý xây dựng ngầm đô thị | Công trình hạ tầng giao thông đường bộ đô thị, công trình ngầm đô thị |
| 74. | Lưu Thanh Tùng | 13/11/1980 | Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch, quản lý xây dựng công trình cấp nước đô thị và công nghiệp | Công trình cấp nước đô thị và công nghiệp |
| 75. | Lương Ngọc Khánh | 01/05/1977 | Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Giám định sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch, quản lý xây dựng công trình thoát nước và xử lý nước thải | Công trình thoát nước và xử lý nước thải |
| 76. | Nguyễn Thị Hồng Khánh | 05/11/1980 | Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch, quản lý xây dựng công trình cấp nước đô thị và công nghiệp | Công trình cấp nước đô thị và công nghiệp |
| 82. | Lê Mạnh Linh | 21/07/1979 | Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về nhà ở và kinh doanh bất động sản | Nhà ở và bất động sản |
| 83. | Vương Duy Dũng | 19/02/1977 | Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về nhà ở và kinh doanh bất động sản | Nhà ở và bất động sản |
| 84. | Hà Quang Hưng | 14/02/1980 | Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về nhà ở và kinh doanh bất động sản | Nhà ở và bất động sản |
| 85. | Phạm Xuân Luyến | 11/01/1980 | Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định về thẩm định thiết kế xây dựng công trình. | Dự án, công trình dân dụng và công nghiệp |
| 86. | Lê Tuấn Anh | 17/08/1974 | Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng và các hoạt động xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình | Công trình dân dụng; công nghiệp nhẹ; công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; đường bộ trong đô thị |
| 87. | Trần Minh Phú | 30/01/1984 | Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng và các hoạt động xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình | Công trình dân dụng; công nghiệp nhẹ; công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; đường bộ trong đô thị |
| 88. | Vũ Thành Nam | 01/06/1975 | Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng và các hoạt động xây dựng khác có liên quan đến đầu tư xây dựng công trình | Công trình dân dụng; công nghiệp nhẹ; công nghiệp năng lượng, nhà máy điện hạt nhân nguyên tử |
| 89. | Nguyễn Thành Hưng | 28/12/1981 | Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: năng lực hoạt động xây dựng |
|
| 90. | Bùi Quang Huy | 05/12/1983 | Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế xây dựng và các hoạt động xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình | Công trình dân dụng |
| 91. | Nguyễn Huy Quang | 01/06/1978 | Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng | Công trình giao thông đường bộ |
| 92. | Đoàn Trần Bính | 30/11/1976 | Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng và các hoạt động xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình | Công trình dân dụng; công nghiệp nhẹ; công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; đường bộ trong đô thị |
| 93. | Nguyễn Thị Thu Hà | 27/01/1977 | Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng và các hoạt động xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình | Công trình dân dụng; công nghiệp nhẹ; công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; đường bộ trong đô thị |
| 94. | Doãn Mạnh Hùng | 25/01/1986 | Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng và các hoạt động xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình | Công trình dân dụng; công nghiệp nhẹ; công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; đường bộ trong đô thị |
| 95. | Bùi Đức Dũng | 11/08/1984 | Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng và các hoạt động xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình | Công trình dân dụng; công nghiệp nhẹ; công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; đường bộ trong đô thị |
| 96. | Vũ Quốc Trọng | 29/11/1984 | Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý chi phí xây dựng công trình |
|
| 97. | Nguyễn Thị Minh Tiệp | 19/11/1985 | Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng | Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng I số BXD- 00000185 (ngày hết hạn 21/01/2027) | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý chi phí xây dựng công trình; hợp đồng xây dựng công trình |
|
| 98. | Nguyễn Bắc Thủy | 10/05/1977 | Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm; đã thực hiện giám định nhiều vụ án, vụ việc lớn. | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý chi phí xây dựng công trình; hợp đồng xây dựng công trình |
|
| 99. | Võ Hoàng Anh | 12/07/1969 | Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Công trình dân dụng; công trình công nghiệp nhẹ; công trình công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; |
| 100. | Lê Quốc Anh | 03/11/1983 | Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Công trình dân dụng; công trình công nghiệp nhẹ; công trình công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; |
| 101. | Nguyễn Minh Châu | 18/07/1985 | Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Công trình dân dụng; công trình công nghiệp nhẹ; công trình công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; |
| 102. | Lã Mạnh Chiến | 17/10/1978 | Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Công trình dân dụng; công trình công nghiệp nhẹ; công trình công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; |
| 103. | Kiều Tuấn Dũng | 17/09/1985 | Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Công trình dân dụng; công trình công nghiệp nhẹ; công trình công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; |
| 104. | Nguyễn Kim Đức | 03/04/1975 | Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Công trình dân dụng; công trình công nghiệp nhẹ; công trình công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; |
| 105. | Lê Trường Giang | 06/02/1974 | Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Công trình dân dụng; công trình công nghiệp nhẹ; công trình công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; |
| 106. | Đỗ Việt Hà | 26/09/1973 | Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Công trình dân dụng; công trình công nghiệp nhẹ; công trình công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; |
| 107. | Dương Minh Nghĩa | 30/10/1966 | Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Công trình dân dụng; công trình công nghiệp nhẹ; công trình công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; |
| 108. | Phạm Thanh Sơn | 04/12/1978 | Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông |
| 109. | Phạm Tiến Cảnh | 01/06/1979 | Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Công trình dân dụng; công trình công nghiệp nhẹ; công trình công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; |
| 110. | Nguyễn Huy Cường | 09/07/1978 | Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Công trình dân dụng; công trình công nghiệp nhẹ; công trình công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; |
| 111. | Đặng Xuân Trung | 21/08/1977 | Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Công trình dân dụng; công trình công nghiệp nhẹ; công trình công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng; |
| 112. | Nguyễn Trọng Thái | 14/07/1975 | Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông |
| 113. | Dương Văn Mạnh | 02/09/1982 | Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông |
| 114. | Trần Thái Minh | 30/04/1982 | Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Kinh nghiệm hoạt động chuyên môn: trên 05 năm | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông |
| 115. | Phan Chính Ước | 16/01/1983 | Trung tâm Phát triển Công nghệ Quản lý và Kiểm định xây dựng, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số BXD-00005930 (ngày hết hạn 29/08/2027) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
|
| 116. | Trần Phan Minh | 30/05/1972 | Trung tâm Phát triển Công nghệ Quản lý và Kiểm định xây dựng, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Đáp ứng điều kiện hành nghề kiểm định xây dựng | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: thiết kế xây dựng; quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
|
| Chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng; | Công trình dân dụng; công nghiệp nhẹ; công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng | |||||
| 117. | Nguyễn Hữu Phúc | 18/04/1992 | Trung tâm Phát triển Công nghệ Quản lý và Kiểm định xây dựng, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng số THN-000163387 (ngày hết hạn 01/11/2029) | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: thiết kế xây dựng; quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
|
| - Chất lượng thiết kế xây dựng (kết cấu); chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng; | Công trình có các kết cấu dạng nhà, cột, trụ, tháp, bể chứa, silô, tuyến ống/cống, tuyến cáp treo vận chuyển người và các dạng kết cấu khác; từ cấp II trở xuống |
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG TẠI BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 62/QĐ-BXD ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
______________________________________
| STT | Tên tổ chức | Năm thành lập | Địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại | Năng lực hoạt động xây dựng | Nội dung giám định tư pháp xây dựng | Đối tượng giám định tư pháp xây dựng |
| 1 | Viện Quy hoạch đô thị và nông thôn quốc gia | 1955 | - Địa chỉ: số 10 Hoa Lư, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024322210888 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng số BXD-00004032 (ngày hết hạn 30/9/2032) | Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng |
|
| 2 | Viện Kinh tế xây dựng | 1974 | - Địa chỉ: số 20 Thể Giao, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02439742152 | Đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng hạng I | Chi phí xây dựng công trình |
|
| 3 | Viện Khoa học công nghệ xây dựng | 1963 | - Địa chỉ: số 81 Trần Cung, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02438360016 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng số: BXD-00001977 (ngày hết hạn 23/6/2032) - Đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng hạng I - Đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức kiểm định xây dựng hạng I | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng và các hoạt động xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình; quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng - Chất lượng khảo sát xây dựng - Chất lượng vật liệu xây dựng, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình - Chi phí xây dựng công trình |
|
| - Chất lượng thiết kế xây dựng; chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng | Công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật; công nghiệp nhẹ; công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng | |||||
| 4 | Viện Vật liệu xây dựng | 1969 | - Địa chỉ: số 235 Nguyễn Trãi, phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02438581111 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng số: BXD-00014387 (ngày hết hạn 02/8/2033) | - Sự tuân thủ các quy định pháp luật về: thiết kế xây dựng; quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
|
| - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 44/GCN-SXD (GĐCL), ngày hết hạn 04/7/2029 | - Chất lượng thiết kế xây dựng | Công trình công nghiệp nhẹ; công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng | ||||
| Chất lượng vật liệu xây dựng, cấu kiện, sản phẩm xây dựng |
| |||||
| 5 | Trung tâm Phát triển Công nghệ quản lý và Kiểm định xây dựng | 2006 | - Địa chỉ: số 37 Lê Đại Hành, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02439760550 (455) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng số: BXD-00002176 (ngày hết hạn 24/5/2032) - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (ngày hết hạn 09/8/2029) - Đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức kiểm định xây dựng | - Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về: thiết kế xây dựng; quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng - Chất lượng vật liệu xây dựng, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình |
|
| - Chất lượng thiết kế xây dựng | Công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật | |||||
| - Chất lượng công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng; nguyên nhân sự cố công trình xây dựng, nguyên nhân hư hỏng công trình xây dựng | Công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật; từ cấp II trở xuống |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!