• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3818/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ giám định tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/09/2025 11:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3818/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3818/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3818/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3818/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Hi Phòng, ngày tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b gia
các quan hành chính nhà c nh vực giám định tư pháp
thuc phm vi, chc ng qun lý ca S Nông nghip và Môi trường
CH TCH U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 ca Th ng Chính
ph ban hành Kế hoạch rà soát, đơn gin hóa th tc hành chính ni b trong h
thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định s 3379/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025 ca B Nông
nghiệp Môi trường v vic công b th tc hành chính ni b trong h thng
hành chính nhà nước lĩnh vực giám định tư pháp thuc phm vi chức năng quản
lý ca B Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Nông nghip và Môi trường ti T trình s
553/TTr-SNNMT ngày 16/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng bm theo Quyết đnh này th tc hành chính ni b gia
c quan hành chính n nưc nh vực gm định tư pháp thuc phm vi,
chc ng qun lý ca S ng nghip và Môi trường (Chi tiết, có Ph lc
đínhm).
Điu 2. Trách nhim thc hin
1. S ng nghip và i tng tch nhim thc hin, ng dn
c cơ quan, đơn vị nm yết công khai, gii quyết th tc hành chính đảm bo
đúng quy định. Thc hin rà soát, đơn gin hóa, xây dng quy trình ni b gii
quyết th tục hành chính theo quy đnh.
2. Văn phòng y ban nhân dân thành ph ch trì, phi hp vi S Nông
nghiệp và Môi trường cp nht, công khai ni dung th tục hành chính trong Điều
1 Quyết định này trên Cơ sở d liu quc gia v th tc hành chính, đm bo kp
thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy đnh. Thi gian hoàn thành ngay sau khi nhn
đưc quyết định này.
Điu 3. Chánh n pngy ban nhân n thành phố, Giám đốc các S:
ng nghiệp và i trưng, pháp; Ch tch y ban nn dân c xã,
3818
20
2
phường, đc khu; Giám đc Trung tâm Phc v hành chính công thành ph và
c t chc, cá nn ln quan chu trách nhim thinh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC (VPCP);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các S, ban, ngành thuc UBND TP;
- Báo và phát thanh, truyn hình Hi Phòng;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn v: TTPVHCC, NC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CH TCH
Ph lc
TH TC HÀNH CHÍNH NI B GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ
ỚC LĨNH VC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUC PHM VI, CHỨC NĂNG
QUN LÝ S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /9/2025
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
PHN I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
STT
Tên th tc hành chính
Căn cứ pháp lý
I
TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH
1
B nhim và cp th giám định viên tư
pháp địa phương
Điều 7 Thông số 29/2025/TT-
BNNMT; Điều 6 Thông s
11/2020/TT-BTP
2
Cp li th giám định viên tư pháp
địa phương
Điều 8 Thông số 29/2025/TT-
BNNMT; Điều 8 Thông s
11/2020/TT-BTP
3
Min nhim, thu hi th giám định
viên tư pháp địa phương
Điều 9 Thông số 29/2025/TT-
BNNMT
4
Công nhn người giám định tư pháp
theo v vic, t chức giám định tư
pháp theo v vic địa phương
Điều 11 Thông số 29/2025/TT-
BNNMT
5
Hy b công nhận người giám định tư
pháp theo v vic, t chc giám định
tư pháp theo vụ vic địa phương
Điều 12 Thông số 29/2025/TT-
BNNMT
PHN II
NI DUNG TH TC HÀNH CNH NI B
I. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH
1. B nhim và cp th giám định viên tư pháp ở địa phương
a) Trình t thc hin
c 1: S Nông nghiệp Môi trường tiếp nhn, kim tra h sơ đ ngh
b nhim cp th giám định viên pháp thuộc thm quyn qun của địa
phương, trường hp t chối thì thông báo cho người đ ngh bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
c 2: Trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
c 3: Ch tch y ban nhân dân cp tnh ra quyết định b nhim và cp
th giám định viên tư pháp (trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận đưc h
trình đầy đủ, hp l).
c 4: Cp th:
Quyết đnh b nhim cp th giám định viên pháp kèm theo h
đưc chuyn v S pháp sau khi ban hành đ thc hin cp th giám định viên
pháp (trong thời hn 10 ngày k t ngày nhận được quyết định kèm theo h
sơ).
c 5: Danh sách giám định viên tư pháp trong lĩnh vực nông nghip và
môi trường thuc thm quyn qun của địa phương được đăng tải trên Cng
thông tin điện t ca y ban nhân dân cp tỉnh, đng thi gi B pháp, Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp, qua môi trường điện t.
c) Thành phn, s lượng h :
* Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị bổ nhiệm và cấp thẻ giám địnhpháp của cơ quan, tổ
chức thẩm quyền đnghị bổ nhiệm giám định viên pháp, trong đó nội
dung xác nhận người được đề nghị bổ nhiệm đáp ứng đủ thời gian hoạt động
chuyên môn tu chuẩn quy định tại Điều 6 Thông này, theo mẫu tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư s 29/2025/TT-BNNMT;
- Bản sao các văn bằng từ trình độ đại học trở lên phù hợp với lĩnh vực
chuyên môn được đề nghị bổ nhiệm; Văn bản công nhận của cấp có thẩm quyền
đối với văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp (nếu có);
- Sơ yếu lý lịch
1
của người được đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp
(có xác nhận của cấp thẩm quyền); Phiếu lịch pháp, trường hợp người
được đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp đang công chức, viên chức,
1
Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2023/TT-BNV ngày 04/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
5
quan quân đội, sĩ quan công an nhân dân, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân
quốc phòng thì không cần có Phiếu lý lịch tư pháp;
- 02 ảnh màu chân dung cỡ 02cm x 03cm (chụp trong thời gian 06 tháng
gần nhất);
- Các giấy tờ khác chứng minh người được đề nghị bnhiệm đủ tiêu chuẩn
(nếu có).
* S ng h : 01 b
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày gm: 20 ngày tiếp nhn h và ra Quyết
định b nhim; 10 ngày cp th.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: các cơ quan, đơn vị, t chc
hoạt động chuyên môn trong lĩnh vc nông nghiệp và môi trường địa phương.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định b nhim và cp th
giám định viên tư pháp; Th giám định viên tư pháp.
h) Phí, l phí: Không.
i) Tên mu đơn, mẫu t khai:
- Văn bản đề ngh b nhim cp th giám định pháp của quan, tổ
chc thm quyền đề ngh b nhiệm giám định viên pháp, theo Mu s 01,
Ph lục I Thông tư s 29/2025/TT-BNNMT;
- Quyết định b nhim và cp th giám định viên tư pháp, theo Mẫu s 03,
Ban hành kèm theo Thông s 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020
ca B trưởng B pháp.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Điu 6 Thông tư s
29/2025/TT-BNNMT quy định Tiêu chun b nhiệm giám định viên tư pháp:
Công dân Việt Nam thường trú ti Việt Nam được la chn, xem xét b
nhiệm giám định viên tư pháp trong lĩnh vc nông nghiệp và môi trường phi có
đủ các tiêu chuẩn sau đây:
- sc khe, phm chất đạo đức tt, không thuộc các trường hợp quy định
ti khoản 2 Điều 7 Luật Giám định tư pháp.
- trình độ đại hc tr lên do cơ sở giáo dc ca Việt Nam đào tạo hoc
do sở giáo dục nước ngoài đào to được công nhận để s dng ti Vit Nam.
- Có thi gian thc tế hot động chuyên môn lĩnh vực được đào tạo hoc
lĩnh vực quy định ti Điều 3 Thông tư s 29/2025/TT-BNNMT t đủ 05 năm trở
lên tính t ngày b nhim ngch công chc, viên chc hoc hợp đồng lao động
và phù hợp lĩnh vực giám định tư pháp của người đưc b nhiệm giám đnh viên
tư pháp.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Điều 7 Thông số 29/2025/TT-BNNMT; Điều 6 Thông số 11/2020/TT-
BTP.
6
Mu văn bn đ ngh bổ nhiệm, cp thẻ giám đnh viên tư pháp, ti Mẫu s
01,
Ph lc I, ban hành kèm theo Thông tư s 29 /2025/TT-BNNMT
ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Kính gửi: … (7) …
Thực hiện quy định của Thông số…/2025/TT-BNNMT ngày….
/…./2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp môi trường quy định giám định
pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Xét hồ đề nghị bổ nhiệm, cấp thẻ giám định viên của các nhân hoạt
động trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường thuộc thẩm quyền quản lý;
.... (2) ... xác nhận (8) nhân tại Danh sách kèm theo văn bản này
đáp ứng đủ thời gian hoạt động chuyên môn và điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm
giám định viên tư pháp quy định tại Điều 6 Thông tư số /2025/TT-BNNMT.
Đề nghị (7) … xem xét trình Bộ trưởng/Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định bổ nhiệm cấp thẻ giám định viên tư pháp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường theo quy định.
(Kèm theo: Danh sách đề nghị bổ nhiệm Hồ của nhân được đề nghị
bổ nhiệm, cấp thẻ)./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..............;
- Lưu: VT,
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
1
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
2
Số: …/...
3
-
4
V/v ……….
6
…….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
5
…, ngày ... tháng ... năm …
7
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ BỔ NHIỆM, CẤP THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
TT
Họ và
tên
Ngày,
tháng,
năm sinh
Căn cước
công dân
Trình độ
chuyên
ngành
đào tạo
(9)
Thời
gian thực
tế hoạt
động
chuyên
môn
(10)
Lĩnh
vực
giám
định
(11)
Nơi
công tác
hoặc
nơi cư
trú,
Điện
thoại,
Email
1
...
...
...
...
...
...
...
2
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
Chú giải:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.
(4) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo công văn.
(5) Địa danh.
(6) Trích yếu nội dung công văn.
(7) Tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ.
(8)
Ghi số lượng cá nhân được đề nghị đảm bảo thống nhất với danh sách kèm theo văn bản.
(9) Theo văn bằng từ trình độ đại học trở lên trong các ngành, lĩnh vực quy định tại Điều 3 Thông tư này.
(10) Thời gian thực tế hoạt động chuyên môn lĩnh vực được đào tạo từ đủ 05 năm trở lên (từ khi bắt đầu hoạt
động chuyên n trong lĩnh vực, ngành đang m việc đến khi được lựa chọn, đề nghị công nhận. Hoạt động
chuyên môn phải phù hợp với chuyên ngành đã được đào tạo)
(11) Ghi nội dung lĩnh vực cụ thmà người được đề nghị đăng ký thực hiện giám định, theo chuyên môn của người
được đề nghị đang làm việc.
8
Mẫu Quyết định bổ nhiệm và cp thẻ gm định viên tư pháp, tại Mẫu số 3
ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020
của Bộ trưởng B Tư pháp
U BAN NHÂN DÂN
2
S:…../QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………, ngày…. tháng……năm……
3
QUYẾT ĐỊNH
V vic b nhim và cp th giám định viên tư pháp
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN
4
Căn cứ Luật Giám định pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012, Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca Luật Giám định pháp ngày 10 tháng 6 năm 2020 (Lut Giám
định tư pháp);
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015, Lut
sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc chính quyn
địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Theo đề ngh của …………….…….……………………………………………
5
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. B nhim cp th giám định viên pháp đi vi các ông/bà tên
trong danh sách kèm theo.
Điu 2. Giám đốc S Tư pháp phối hp với …
6
thc hin cp th giám định viên
pháp theo quy đnh ca Luật Giám định pháp Thông số 11/2020/TT-BTP
ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca B trưng B pháp quy đnh v mu th, trình t,
th tc cp mi, cp li th giám định viên tư pháp.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh n phòng Ủy ban nhân dân …
7
, Giám đốc S pháp, ...
8
và các ông/bà
có tên tại Điều 1 chu trách nhim thi hành Quyết đnh này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu:..
CH TCH
………………
9
2
. Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp thẻ giám định viên tư pháp.
3
. Địa danh và thời gian ban hành văn bản.
4
. Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.
5
. Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương đề nghị bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư
pháp.
6
. Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương đã đề nghị bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên
tư pháp.
7
. Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
8
. Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh/thành phố đã đề nghị bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp.
9
. Họ, tên của người có thẩm quyền cấp thẻ.
9
2. Cp li th Giám định viên tư pháp địa phương
a) Trình t thc hin:
c 1: S Nông nghiệp Môi trường ch trì, tiếp nhn, kim tra h
đề ngh cp li th giám định viên tư pháp.
c 2: Phi hp vi S pháp, trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
c 3: Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định cp li th giám định
viên pháp (trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhận đủ h ), trường hp t
chi thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
c 4: Cp li th:
Quyết đnh cp li th giám định viên tư pháp kèm theo hồ được chuyn
v S pháp sau khi ban hành; trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhận được
quyết định kèm theo h sơ, Sở pháp thực hin cp th lại cho giám định viên
tư pháp trong lĩnh vc nông nghiệp và môi trường.
c 5: S Nông nghiệp Môi trường phi hp vi S pháp thc hin
điu chỉnh danh sách giám định viên tư pháp, đăng tải trên Cng thông tin điện t
ca y ban nhân dân cp tnh, gi B Tư pháp, Bộ Nông nghip và Môi trường.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp, qua môi trường điện t.
c) Thành phn, s lượng h :
* Thành phn h :
- Văn bản đề ngh cp li th giám định tư pháp của cơ quan, tổ chc qun
lý giám định viên tư pháp, trong đó nêu rõ lý do cp li th;
- Th giám định viên pháp đã được cp b hng hoc s thay đi thông
tin đã được ghi trên th;
- 02 nh màu chân dung c 02cm x 03cm (chp trong thi gian 06 tháng
gn nht) của người được đề ngh cp li th giám định viên tư pháp.
* S ng h : 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các cơ quan, đơn vị, t chc
hoạt động chuyên môn trong lĩnh vc nông nghiệp môi trường thuc y ban
nhân dân cp tnh.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính: U ban nhân dân cp tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định cp li th giám định
viên tư pháp; Th giám định viên tư pháp (cấp li).
h) Phí, l phí (nếu có): Không.
i) Tên mu đơn, mẫu t khai: Đơn đề ngh cp li th gm định viên pháp
theo Mu s 6 ban nh m theo Thông tư s 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12
năm 2020 ca B tng B pháp; Quyết định cp li th giám định vn pháp
1
0
theo Mu s 8 ban nh m theo Thông tư s 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12
năm 2020 của B tng B Tư pháp.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Th giám định vn
tư pháp được cp lại trong trường hp th đã được cp b mt, b hng (rách, bn,
m) không th s dụng được hoc s thay đổi thông tin đã được ghi trên th
(khoản 1 Điều 8 Thông tư 29/2025/TT-BNNMT).
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Điều 8 Thông số 29/2025/TT-BNNMT; Điều 8 Thông số 11/2020/TT-
BTP.
1
1
Mu Đơn đề ngh cp li th giám định viên tư pháp, ti Mu s 6,
ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020
ca B trưởng B Tư pháp
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH CP LI TH GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
Kính gi (1): ...........................................................................................................
Tên tôi : ........................... Nam/n: ................ Sinh ngày: ......../....../...............
Chng minh nn dân/H chiếu/Căn c công n s: .........................................
Ny cp: ........../........../............... Nơi cp: ...........................................................
Nơi đăng h khu thưng trú: ...........................................................................
...............................................................................................................................
Ch hin ti: .......................................................................................................
Đin thoi: ......................................... Email (nếu có): ............................................
Quyết định bnhiệm số...........ngày........./......../..............nơi b nhiệm (2)............
Thẻ gm định viên pháp đưc cấp số: ........ ny ...../ .... /........theo Quyết định
s....... ngày…..../........../....... i cấp (3)............................................................................
Lý do đnghcấp lại thẻ giám định viên pháp…………….........................
Đề nghị (4).......................... cấp lại Thẻ giám định viên tư pháp cho tôi.
Tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về strung thực, chính
xác của nội dung Đơn đề nghị này và hồ sơ kèm theo.
Tnh, (thành phố)...., ngày.......tháng......năm......
Người đề ngh
(ký và ghi rõ h tên)
Xác nhn của người có thm quyn
v lý do cp li th
10
(ký và ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyn cp li th;
(2) Cơ quan đã bổ nhim;
(3) Cơ quan nơi cấp th;
(4) Người thm quyn cp li th (B trưởng, Th trưởng quan ngang bộ hoc ch tch
UBND cp tn)
10
. Chỉ dùng cho trường hợp xin cấp lại thẻ do bị mất hoặc có sự thay đổi thông tin ghi trên thẻ.
nh
(2cmx3cm)
1
2
quan hay cá nhân thm quyn cp li th bộ, cơ quan ngang bộ hoc y ban nhân dân
cp tỉnh hay là người đứng đầu các cơ quan này vì Luật quy định: người nào có thm quyn b nhim
thì có thm quyn cp th giám định viên tư pháp.
Mu Quyết định cp li th giám định viên tư pháp, ti Mu s 8,
ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020
ca B trưởng B Tư pháp
ỦY BAN NHÂN DÂN…
11
Số:…./QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………, ngày….tháng……năm……
12
QUYẾT ĐỊNH
V vic cp li th giám định viên tư pháp
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN
13
Căn cứ Luật Giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012, Luật sửa đổi,
b sung mt s điu ca Luật Giám định pháp ngày 10 tháng 6 năm 2020 (Luật
Giám định tư pháp);
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015,
Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính phLut T chc
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Theo đề ngh của Giám đốc S Tư pháp.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Cp li th giám định viên pháp cho các ông/bà tên trong danh
sách kèm theo.
Điu 2. Giám đốc S pháp phối hp vi Th trưởng …
14
thc hin vic
cp li th giám định viên tư pháp theo quy đnh ca Luật Giám địnhpháp và
Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca B trưởng B
pháp quy định v mu th, trình t, th tc cp mi, cp li th giám định viên tư
pháp.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
15
, Giám đốc S pháp, Thủ trưởng
16
và các ông/bà có tên tại Điều 1 chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu:…
CH TCH
………………
17
11
. Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp thẻ giám định viên tư pháp.
12
. Địa danh và thời gian ban hành văn bản.
13
. Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.
14
. Sở, ban, ngành tỉnh/thành ph đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.
15
. Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
16
. Sở, ban, ngành tỉnh/thành ph đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.
17
. Họ, tên, chức vụ của người có thẩm quyền cấp thẻ.
1
3
3. Min nhim, thu hi th giám định viên tư pháp ở địa phương
a) Trình t thc hin:
c 1: Th trưởng các quan, đơn v có trách nhim lp h đề ngh
min nhiệm giám định viên pháp thuc thm quyn qun lý, thu li th giám
định viên tư pháp của người được đề ngh min nhim gi v S Nông nghip
Môi trường.
c 2: S Nông nghip Môi trường ch trì, tiếp nhn, kim tra h
đề ngh min nhiệm giám định viên tư pháp.
c 3: Phi hp vi S pháp, trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
c 4: Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định min nhim giám
định viên pháp, thu hồi th giám định viên pháp trong thi hn 10 ngày k
t ngày nhn h đầy đủ, hp l.
c 5: S Nông nghiệp Môi trường phi hp vi S pháp thc hin
thu hi th giám định viên tư pháp, điều chỉnh danh sách giám định viên tư pháp,
đăng tải trên Cổng thông tin điện t ca y ban nhân dân cp tnh, gi B
pháp, B Nông nghiệp và Môi trường.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp, qua môi trường điện t.
c) Thành phn, s lượng h :
* Thành phn h :
- Văn bản đề ngh min nhiệm giám định viênpháp của cơ quan, t chc
quản lý giám định viên tư pháp, trong đó nêu rõ lý do đ ngh min nhim;
- Văn bản, giy t chứng minh giám định viên tư pháp thuộc mt trong các
trường hợp quy đnh ti khoản 1 Điều 10 Luật Giám định pháp hoc đơn xin
min nhim của giám định viên tư pháp, đối với giám định viên pháp ng
chc, viên chc phi s chp thun của cơ quan, tổ chc qun lý trc tiếp.
- Th giám định viên pháp đã được cp của người được đề ngh min
nhim.
* S ng h : 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các cơ quan, đơn vị, t chc
hoạt động chuyên môn trong lĩnh vc nông nghiệp môi trường thuc y ban
nhân dân cp tnh.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính: U ban nhân dân cp tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Ch tch y ban nhân dân cp
tnh ra quyết định vic min nhiệm giám định viên tư pháp, thu hi th giám đnh
viên tư pháp.
h) Phí, l phí (nếu có): Không.
1
4
i) Tên mu đơn, mẫu t khai: kng
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc nh chính: Khi giám định
viên tư pháp thuộc các trường hợp quy định ti khoản 1 Điu 10 Luật Giám định
tư pháp, cụ th:
Các trường hp min nhiệm giám định viên tư pháp:
- Không còn đủ tiêu chuẩn quy đnh ti khoản 1 Điều 7 ca Luật Giám định
tư pháp;
- Thuc một trong các trường hợp quy đnh ti khoản 2 Điều 7 ca Lut
Giám định tư pháp;
- B x k lut t hình thc cnh cáo tr lên hoc b x pht vi phm
hành chính do c ý vi phạm quy định ca pháp lut v giám định tư pháp;
- Thc hin một trong các hành vi quy định ti Điu 6 ca Luật Giám định
tư pháp;
- Có quyết định ngh hưu hoc quyết định thôi vic, tr trường hợp có văn
bn th hin nguyn vng tiếp tc tham gia hoạt động giám định pháp
quan, t chc qun trc tiếp nhu cu s dng phù hp với quy đnh ca pháp
lut;
- Chuyển đổi v trí công tác hoc chuyển công tác sang quan, t chc
khác mà không còn điều kin phù hợp để tiếp tc thc hiện giám định tư pháp;
- Theo đề ngh của giám định viên tư pháp. Trường hợp giám định viên tư
pháp công chc, viên chức, quan quân đội, quan công an nhân dân, quân
nhân chuyên nghip, công nhân quc phòng thì phải được s chp thun của
quan, t chc qun lý trc tiếp;
- Giám định viên pháp đưc b nhiệm để thành lập Văn phòng giám định
pháp nhưng sau thời hạn 01 năm, kể t ngày được b nhim không thành lp
Văn phòng hoặc sau thi hạn 01 năm, k t ngày quyết định cho phép thành
lập Văn phòng mà không đăng ký hoạt động.
l) Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Thông 29/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 ca B trưởng B Nông nghiệp và PTNT quy định giám định tư
pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và Môi trường.
1
5
4. Công nhn người giám định tư pháp theo vụ vic, t chức giám định
tư pháp theo vụ vic địa phương
a) Trình t thc hin:
ớc 1: quan, đơn vị liên quan soát, la chn nhân, t chức đủ
tiêu chuẩn, điều kin.
c 2: S Nông nghiệp Môi trường ch trì, tng hp h đề ngh
công nhận người giám định tư pháp theo vụ vic, t chức giám định tư pháp theo
v vic thuc thm quyn qun lý của địa phương.
c 3: S Nông nghiệp Môi trường ch trì, phi hp vi S Tư pháp
trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
c 4: Ch tch y ban nhân dân cp tnh ra quyết định công nhn.
c 5: Gửi đăng tải trên Cổng thông tin điện t ca y ban nhân dân cp
tnh, gi B Tư pháp, Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp, qua môi trường điện t.
c) Thành phn, s lượng h :
* Thành phn h : Văn bản đề ngh công nhận và danh sách người giám
định pháp theo v vic, t chức giám định pháp theo vụ vic, theo mu ti
Ph lc I ban hành kèm theo Thông tư 29/2025/TT-BNNMT.
* S ng h : 01 b.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định.
đ) Đối ng thc hin th tc hành chính: T chc, nhân hoạt động
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường thuc y ban nhân dân cp tnh.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch y ban
nhân dân cp tnh công nhận người giám định tư pháp theo vụ vic, t chc giám
định tư pháp theo vụ vic.
h) Phí, l phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Văn bản danh sách đề ngh công nhn
người giám định pháp theo v vic, t chức giám định pháp theo vụ vic
theo mu s 02 ti Ph lc I ban hành kèm theo Thông tư 29/2025/TT-BNNMT.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Điều 10 Thông
29/2025/TT-BNNMT.
nhân, t chức giám định pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghip
và môi trường bao gm:
- nhân công n Việt Nam thường trú ti Vit Nam; sc khe,
phm chất đạo đức tốt; trình đ đại hc tr lên đã qua thực tế hoạt động
chuyên môn lĩnh vực được đào tạo hoặc lĩnh vực quy định ti Điều 3 Thông tư
này t đủ 05 năm trở lên tính t ngày b nhim ngch công chc, viên chc hoc
1
6
hợp đồng lao động. Trường hợp người không trình độ đại học nhưng kiến
thc chuyên sâu và có nhiu kinh nghim thc tin v lĩnh vc cần giám đnh thì
có th đưc la chọn làm người giám định tư pháp theo vụ vic;
- T chức có tư cách pháp nhân; có hoạt động chuyên môn phù hp vi ni
dung được trưng cầu, yêu cầu giám định; có điều kin v cán b chuyên môn, cơ
s vt cht bảo đảm cho vic thc hiện giám định tư pháp.
l) Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Thông 29/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 ca B trưởng B Nông nghiệp và PTNT quy định giám định tư
pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và Môi trường.
1
7
Mu văn bn đ ngh công nhn cá nhân, t chc giám đnh tư pháp theo v vic
ti Mu s 02, Ph lc I, ban hành kèm theo Thông tư số 29 /2025/TT-BNNMT
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Kính gửi: ………… (7) ……………
Thực hiện quy định của Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày ….
/…./2025 của Bộ tởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định giám định
pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
.... (2) ... đã lựa chọn các nhân, tổ chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện quy định
tại Điều 18, Điều 19 Luật Giám định tư pháp (được sửa đổi, bổ sung năm 2020),
bao gồm:
- … (8) … Người giám định tư pháp theo vụ việc;
- … (8) … Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc.
(Cụ thể tại Danh sách kèm theo văn bản này).
Đề nghị (7) … xem xét trình Bộ trưởng/Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám
định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp môi trường theo quy
định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..............;
- Lưu: VT,
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
1
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
2
Số: …/...
3
-
4
V/v ……….
6
…….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
5
…, ngày ... tháng ... năm …
1
8
DANH SÁCH ĐỀ NGHNG NHẬN NGƯỜI GM ĐỊNH TƯ PHÁP
THEO VỤ VIỆC, TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC TRONG
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
I. NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
T
T
Họ và
tên
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Căn cước
công dân/
Chứng
minh nhân
dân/
Trình độ
chuyên
ngành
đào tạo
Thời
gian
thực tế
hoạt
động
chuyên
môn
Lĩnh
vực
giám
định
Nơi
công
tác
hoặc
nơi cư
trú,
Điện
thoại,
Email
1
........
........
........
........
........
........
........
2
........
........
........
........
........
........
........
...
........
........
........
........
........
........
........
II. TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
T
T
Tên tổ
chức
Số,
ngày,
tháng,
năm
thành
lập
Lĩnh vực
chuyên
môn
Thời gian,
kinh nghiệm
trong hoạt
động chuyên
môn và hoạt
động giám
định tư pháp
Lĩnh vực
giám định
Địa chỉ,
Điện thoại,
Email
1
...
...
...
...
...
...
2
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
Chú giải:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.
(4) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo công văn.
(5) Địa danh.
(6) Trích yếu nội dung công văn.
(7) Tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ.
(8)
Ghi số lượng cá nhân, tổ chức được đề nghị đảm bảo thống nhất với danh sách kèm theo văn bản.
1
9
5. Hy b công nhn người giám định pháp theo v vic, t chc
giám định tư pháp theo vụ vic địa phương
a) Trình t thc hin:
c 1: S Nông nghiệp Môi trường tiếp nhn, kim tra h hy b
công nhn nhân, t chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường địa phương
c 2: Ch trì, phi hp vi S Tư pháp trình Chủ tch y ban nhân dân
cp tnh
c 3: Ch tch y ban nhân dân cp tnh ra quyết định hy b công nhn
cá nhân, t chức giám định tư pháp theo vụ vic thuc thm quyn qun lý
ớc 4: Điu chnh danh sách, gửi đăng ti trên Cổng thông tin điện t ca
y ban nhân dân cp tnh, gi B Tư pháp, Bộng nghiệp và Môi trường.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp, qua môi trường điện t.
c) Thành phn, s lượng h sơ:
* Thành phn h :
- Văn bản đề nghị hủy bỏ công nhận, trong đó nêu rõ lý do;
- Danh sách cá nn, tổ chức giám đnh pp theo v vic hy bỏ công nhn.
* S ng h : 01 b.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, nhân hot động
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường thuc y ban nhân dân cp tnh.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
g) Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết định hy b công nhn
người giám định tư pháp theo vụ vic, t chức giám định tư pháp theo vụ vic.
h) Phí, l phí (nếu có): Không.
i) Tên mu đơn, mẫu t khai: Không.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Khoản 1 Điều 12
Thông tư 29/2025/TT-BNNMT.
Các trường hp hy b công nhn cá nhân, t chức giám định tư pháp theo
v việc trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Người giám định tư pháp theo v việc không còn đ tiêu chuẩn quy định
ti đim a khoản 1 Điều 10 Thông tư 29/2025/TT-BNNMT hoc thuc mt trong
các trường hợp quy đnh ti điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, đim e khoản 1 Điu
10 Luật Giám định tư pháp;
- T chức giám định pháp theo vụ việc không còn đủ tiêu chuẩn quy định
ti đim b khoản 1 Điều 10 Thông tư 29/2025/TT-BNNMT.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Điều 12 Thông tư 29/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 ca B trưởng B
Nông nghiệp PTNT quy định giám định pháp trong lĩnh vực nông nghip
Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3818/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ giám định tư pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×