- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 354/QĐ-BTP 2025 cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tư pháp |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 354/QĐ-BTP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Xuân Hồng |
| Trích yếu: | Về việc cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
10/02/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 354/QĐ-BTP
Quyết định 354/QĐ-BTP: Quy định mới về cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
Quyết định 354/QĐ-BTP được Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành vào ngày 10 tháng 02 năm 2025, có hiệu lực ngay trong ngày ký. Quyết định này chủ yếu quy định về việc cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư cho các cá nhân có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật. Theo đó, có 08 cá nhân được cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư dựa trên đề nghị của Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố.
Cụ thể, nội dung quyết định có một số điểm nổi bật sau đây:
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư: Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư cho 08 cá nhân đã hoàn thành yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư, trong đó có bao gồm những điều kiện đã quy định tại Điều 17 của Luật Luật sư. Điều này đảm bảo rằng những người được cấp chứng chỉ này đã đủ năng lực và trình độ để hành nghề.
Danh sách cá nhân được cấp chứng chỉ: Cùng với Quyết định, một danh sách kèm theo cho biết tên tuổi, địa chỉ thường trú, và ngày tháng năm sinh của những cá nhân được cấp chứng chỉ. Danh sách này còn phân loại thành hai nhóm: một nhóm đạt yêu cầu kiểm tra và nhóm khác là trường hợp được miễn đào tạo và tập sự hành nghề luật sư, như trường hợp của một cá nhân là kiểm sát viên.
Trách nhiệm thực hiện quyết định: Quyết định này cũng nêu rõ các bên liên quan như Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Bổ trợ tư pháp, Giám đốc Sở Tư pháp, Ban chủ nhiệm Đoàn Luật sư các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cá nhân được cấp chứng chỉ có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định 354/QĐ-BTP thể hiện sự quan tâm của Bộ Tư pháp trong việc nâng cao chất lượng đội ngũ luật sư tại Việt Nam, đồng thời đảm bảo rằng việc cấp chứng chỉ cho các luật sư mới là minh bạch và công bằng.
Xem chi tiết Quyết định 354/QĐ-BTP có hiệu lực kể từ ngày 10/02/2025
Tải Quyết định 354/QĐ-BTP
| BỘ TƯ PHÁP _________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ______________________ |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
_________
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư; Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
Căn cứ Quyết định số 1423/QĐ-BTP ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ủy quyền cho Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
Xét đề nghị của Cục Bổ trợ tư pháp tại Báo cáo số 57/BC-BTTP ngày 04 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư cho 08 cá nhân theo quy định tại Điều 17 của Luật Luật sư trên cơ sở đề nghị của Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Bổ trợ tư pháp, Giám đốc Sở Tư pháp, Ban chủ nhiệm Đoàn Luật sư các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cá nhân có tên trong danh sách nêu tại Điều 1 có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Thứ trưởng Mai Lương Khôi (để báo cáo); - Liên đoàn Luật sư Việt Nam; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tư pháp; - Lưu: VT, Cục BTTP. | TL. BỘ TRƯỞNG CỤC TRƯỞNG CỤC BỔ TRỢ TƯ PHÁP
Lê Xuân Hồng |
| BỘ TƯ PHÁP ________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ______________________ |
DANH SÁCH
CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
(kèm theo Quyết định số 354/QĐ-BTP ngày 10 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
| TT | Sở Tư pháp tỉnh/thành phố | Họ và tên | Số CCHNLS | Nam | Nữ | Ngày tháng năm sinh | Địa chỉ thường trú | Thông tin hồ sơ | ||
| I. TRƯỜNG HỢP ĐẠT YÊU CẦU KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ | ||||||||||
| 1. | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Thị Gái | 25813 |
| x | 30 | 7 | 1988 | Xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
| 2. | Bạc Liêu | Nguyễn Trọng Nguyễn | 25814 | x |
| 17 | 9 | 1990 | Xã Vĩnh Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu |
|
| 3. | Bến Tre | Nguyễn Văn Đạt | 25815 | x |
| 12 | 02 | 1994 | Xã Mỹ An, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre |
|
| 4. | Bình Dương | Hoa Thiên Phú | 25816 | x |
| 22 | 9 | 1994 | Phường 4, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
|
| 5. | Bình Dương | Đoàn Ngọc Lâm | 25817 | x |
| 26 | 8 | 1999 | Xã Xuân Sơn Nam, huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên |
|
| 6. | Hải Dương | Nguyễn Lâm Bình | 25818 |
| x | 30 | 9 | 1996 | Xã Kim Anh, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương |
|
| 7. | Thanh Hóa | Phí Thị Thanh Bình | 25819 |
| x | 11 | 10 | 1999 | Phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
|
| II. TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC MIỄN ĐÀO TẠO VÀ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ | ||||||||||
| 8. | Vĩnh Long | Nguyễn Thanh Hậu | 25820 | x |
| 13 | 11 | 1963 | Xã Phú Thịnh, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long | Đã là kiểm sát viên. |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!