- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3000/QĐ-BTC 2024 điều chỉnh thông tin liên quan đến giám định viên tư pháp
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3000/QĐ-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Tấn Cận |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
20/12/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3000/QĐ-BTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 3000/QĐ-BTC
| BỘ TÀI CHÍNH _________ Số: 3000/QĐ-BTC | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ___________________________ Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh thông tin liên quan đến giám định viên tư pháp
___________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp ngày 10 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 40/2022/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính;
Theo đề nghị của Thủ trưởng các đơn vị, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung liên quan đến giám định viên tư pháp đã được bổ nhiệm đối với các ông/bà có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông/bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG
Lê Tấn Cận |
DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 3000/QĐ-BTC ngày 20/12/2024 của Bộ Tài chính)
________________________
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Chức vụ | Đơn vị công tác | Tình trạng | Lĩnh vực chuyên môn | Quyết định bổ nhiệm | Thông tin điều chỉnh | ||
| Kiêm nhiệm | Chuyên trách |
| ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC |
|
|
|
|
|
| ||||
| 1 | 1 | Nguyễn Công Minh | 18/05/1971 | Phó Vụ trưởng | Vụ Giám sát thị trường chứng khoán | X |
| Tài chính | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức danh: Vụ trưởng - Đơn vị: Vụ QL Công ty quản lý quỹ và ĐTCK |
| 2 | 2 | Lê Thị Việt Nga | 16/10/1974 | Chánh Thanh tra | Thanh tra | X |
| Tài chính | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 |
|
| 3 | 3 | Bùi Vũ Hoàng | 31/10/1976 | Phó Vụ trưởng | Vụ Quản lý kinh doanh chứng khoán | X |
| Tài chính | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 |
|
| 4 | 4 | Phạm Thị Thanh Hương | 11/01/1979 | Phó Chánh Thanh tra | Thanh tra UBCKNN | X |
| Tài chính | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Chức danh: Chánh Thanh tra |
| 5 | 5 | Lê Thị Thu Hà | 14/11/1975 | Phó Vụ trưởng | Vụ Quản lý chào bán chứng khoán | X |
| Tài chính | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: Vụ QL Công ty quản lý quỹ và quỹ ĐTCK |
| 6 | 6 | Vũ Hải Sơn | 17/05/1976 | Thanh tra viên | Thanh tra UBCKNN | X |
| Tài chính | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Chức danh: Phó Chánh Thanh tra |
| TỔNG CỤC THUẾ |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
| Văn phòng Tổng cục Thuế | |||||||||
| 7 | 1 | Tô Kim Phượng | 25/11/1970 | Chuyên viên chính | Vụ QLT DNL | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Cục trưởng - Đơn vị công tác: Cục TTKT |
| 8 | 2 | Giang Văn Hiển | 20/08/1980 | Phó Cục trưởng | Cục TTKT | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Đơn vị công tác: Cục Thuế TP. HCM |
| 9 | 3 | Dương Anh Tuấn | 12/09/1987 | Chuyên viên | Cục TTKT | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Đơn vị công tác: Cục Thuế TP. Hà Nội |
| 10 | 4 | Chu Minh Thành | 08/08/1975 | Chuyên viên chính | Cục Kiểm tra nội bộ | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Đơn vị công tác: Cục Thuế TP. Hà Nội |
| 11 | 5 | Nguyễn Thị Biên | 24/05/1982 | Chuyên viên chính | Vụ Pháp chế | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Đơn vị công tác: Cục Thuế TP. Hà Nội |
| 12 | 6 | Trần Thị Hải Lưu | 07/11/1977 | Chuyên viên chính | Vụ Thanh tra - Kiểm tra | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị công tác: Cục Thuế DNL |
| 13 | 7 | Văn Quang Huy | 01/11/1973 | Chuyên viên chính | Vụ Chính sách | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị công tác: Cục Thuế DNL |
| 14 | 8 | Trần Tuyết Trang | 11/10/1979 | Chuyên viên chính | Vụ Chính sách | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Trưởng phòng - Đơn vị công tác: Cục Thuế DNL |
| 15 | 9 | Nguyễn Thị Lan Anh | 3/12/1970 | Trưởng phòng | Phòng Thanh tra 3 | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Vụ trưởng - Đơn vị công tác: Vụ DNNCN |
| 16 | 10 | Bùi Công Minh | 28/05/1973 | Phó Vụ Trưởng | Vụ Pháp chế | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Cục trưởng - Đơn vị công tác: Cục Thuế tỉnh Thái Bình |
| 17 | 11 | Nguyễn Kim Thái Linh | 09/11/1983 | Phó Vụ Trưởng | Vụ Pháp chế | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Cục trưởng - Đơn vị công tác: Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa |
|
| Cục Thuế An Giang | |||||||||
| 18 | 12 | Lương Huỳnh Long | 10/10/1966 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Châu Thành – Thoại Sơn | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị công tác: Cục Thuế tỉnh An Giang |
| 19 | 13 | Phạm Văn Thuận | 02/05/1974 | Phó Đội trưởng | Chi cục Thuế khu vực Châu Thành - Thoại Sơn | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Ngày tháng năm sinh: 12/05/1974 |
|
| Cục Thuế Bắc Kạn | |||||||||
| 20 | 14 | Vũ Anh Lợi | 01/08/1970 | Chi cục trưởng | CCT khu vực Ba Bể - Ngân Sơn - Pác Nặm | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Trưởng phòng - Đơn vị công tác: Cục Thuế tỉnh Bắc Kạn |
| 21 | 15 | Trịnh Văn Phụng | 07/09/1973 | Phó Chi cục trưởng | CCT khu vực Ba Bể - Ngân Sơn - Pác Nặm | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Đơn vị công tác: CCT khu vực Bắc Kạn- Bạch Thông- Chợ Mới |
| 22 | 16 | Ma Văn Huy | 16/09/1980 | Phó trưởng phòng | Phòng Quản lý nợ&CCNT | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị công tác: CCT huyện Chợ Đồn |
| 23 | 17 | Nguyễn Văn Huyên | 09/02/1968 | Phó Chi cục trưởng | CCT huyện Chợ Đồn | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị công tác: Cục Thuế tỉnh Bắc Kạn |
| 24 | 18 | Vũ Thị Thanh Huyền | 11/10/1971 | Phó Chi cục trưởng | CCT KV Bắc Kạn - Bạch Thông - Chợ Mới | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị công tác: Cục Thuế tỉnh Bắc Kạn |
|
| Cục Thuế Bạc Liêu | |||||||||
| 25 | 19 | Lê Quyết Chiến | 10/08/1966 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Hòa Bình - Vĩnh Lợi | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Đơn vị công tác: Chi cục Thuế khu vực Giá Rai - Đông Hải |
| 26 | 20 | Trương Thành Công | 20/07/1967 | Trưởng phòng | Phòng Thanh tra – Kiểm tra 2 | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị công tác: Chi cục Thuế khu vực Phước Long - Hồng Dân |
|
| Cục Thuế tỉnh Bình Dương | |||||||||
| 27 | 21 | Trần Văn Mạnh | 08/06/1967 | Đội trưởng | Chi cục Thuế khu vực Bến Cát | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chuyên viên - Đơn vị công tác: Phòng Quản lý Nợ & Cưỡng chế nợ thuế |
| 28 | 22 | Phạm Thành Tài | 28/02/1986 | Chi cục Trưởng | Chi cục Thuế thành phố Thuận An | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Trưởng phòng - Đơn vị công tác: Phòng Thanh-Kiểm tra thuế số 5 |
|
| Cục Thuế tỉnh Bình Thuận | |||||||||
| 29 | 23 | Đặng Toàn Thắng | 06/08/1971 | Phó Trưởng phòng | Phòng Quản lý Hộ kinh doanh, cá nhân và thu khác | X |
| Thuế | 1841/QĐ-BTC ngày 21/9/2021 | - Ngày sinh: 08/06/1970 - Chức vụ: Trưởng phòng |
| 30 | 24 | Trần Đăng Ninh | 03/02/1969 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Bắc Bình - Tuy Phong | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Họ và tên: Trần Văn Ninh -Ngày sinh: 02/03/1969 |
|
| Cục Thuế thành phố Cần Thơ | |||||||||
| 31 | 25 | Đoàn Thị Kim Quyên | 06/12/1971 | Công chức | Phòng Thanh tra - Kiểm tra 2 | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ thành: Phó Đội trưởng; - Đơn vị công tác: Chi cục Thuế quận Ninh Kiều |
| 32 | 26 | Nguyễn Trung Trực | 27/07/1963 | Đội trưởng | CCT KV- Cái Răng - Phong Điền | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Ngày sinh: 12/12/1964 |
|
| Cục Thuế tỉnh Cao Bằng | |||||||||
| 33 | 27 | Nông Văn Đạt | 21/03/1968 | Trưởng phòng | Phòng Kê khai và Kế toán thuế | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị công tác: Chi cục Thuế huyện Bảo Lạc. |
| 34 | 28 | Phạm Thị Kim Oanh | 18/12/1975 | Phó chi cục trưởng | Chi cục Thuế Thành phố | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị công tác: Phòng Kê khai và Kế toán thuế |
| 35 | 29 | Hoàng Văn Diễn | 10/10/1971 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuế huyện Bảo Lạc | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Trưởng phòng - Đơn vị công tác: Phòng Kê khai và Kế toán thuế |
| 36 | 30 | Phạm Quang Hưng | 20/10/1968 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế Thành phố | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Đơn vị công tác: Chi cục Thuế huyện Trùng Khánh |
| 37 | 31 | Hà Bích Liên | 19/05/1989 | Kiểm tra thuế | Phòng Thanh tra - Kiểm tra | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Đội trưởng - Đơn vị công tác: Đội Kiểm tra, Chi cục Thuế TP |
| 38 | 32 | Bùi Trường Anh | 03/03/1990 | Kiểm tra thuế | Phòng Thanh tra - Kiểm tra | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Đơn vị công tác: Đội Nghiệp vụ quản lý thuế, Chi cục Thuế huyện Bảo Lạc |
| 39 | 33 | Lê Thị Ánh Tuyết | 20/10/1975 | Kiểm tra viên trung cấp | Chi cục Thuế khu vực Hoà An - Hà Quảng | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Đơn vị công tác: Chi cục Thuế huyện Nguyên Bình |
| 40 | 34 | Nguyễn Thị Ngọc | 23/09/1971 | Kiểm tra viên trung cấp | Phòng Thanh tra - Kiểm tra | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị công tác thành: Đội Nghiệp vụ quản lý thuế, Chi cục Thuế huyện Nguyên Bình |
| 41 | 35 | Lý Kiến Hùng | 19/03/1968 | Kiểm tra viên trung cấp | Phòng Thanh tra - Kiểm tra | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Đội trưởng - Đơn vị công tác: Chi cục Thuế Thành phố |
| 42 | 36 | Lữ Văn Đức | 05/01/1970 | Đội trưởng | Chi cục Thuế huyện Bảo Lạc | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Đơn vị: Chi cục Thuế huyện Nguyên Bình |
|
| Cục Thuế TP Đà Nẵng | |||||||||
| 43 | 37 | Nguyễn Văn Thọ | 25/08/1966 | Kiểm tra viên chính thuế | Phó phòng Thanh tra - Kiểm tra 2 | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị công tác: CCT KV Cẩm Lệ-Hòa Vang |
| 44 | 38 | Phan Xuân Quang | 08/10/1973 | Trưởng phòng | Trưởng phòng QL HKD, CN&thu khác | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi Cục trưởng - Đơn vị công tác: CCT KV Thanh Khê - Liên Chiểu |
|
| Cục Thuế tỉnh Đăk Lăk | |||||||||
| 45 | 39 | Đặng Văn Nhân | 29/09/1973 | Kiểm tra viên thuế | Phòng TTKT1 | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Đội trưởng - Đơn vị công tác: CCT TP. Buôn Ma Thuột. |
| 46 | 40 | Nguyễn Văn Minh | 02/01/1964 | Đội trưởng | Chi cục Thuế KV Buôn Hồ - Krông Năng | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Ngày sinh: 30/03/1973 - Đơn vị công tác: Phòng TTKT3 Cục Thuế. |
| 47 | 41 | Nguyễn Xuân Thuỷ | 01/09/1969 | Phó Trưởng phòng | Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 |
|
| 48 | 42 | Nguyễn Văn Trung | 20/06/1977 | Phó Chi cục Trưởng | Chi cục Thuế KV Cư M’gar - Buôn Đôn | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Đơn vị công tác: Chi cục Thuế huyện Ea Súp |
|
| Cục Thuế tỉnh Đắk Nông | |||||||||
| 49 | 43 | Nguyễn Văn Trung | 06/03/1971 |
| Cục Thuế tỉnh Đắk Nông | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Ngày sinh: 06/03/1971 - Chức vụ: Chi Cục trưởng - Đơn vị công tác: Chi cục Thuế khu vực Gia Nghĩa – Đắk Glong |
| 50 | 44 | Nguyễn Thái Học | 20/10/1966 |
| Cục Thuế tỉnh Đắk Nông | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Ngày sinh: 20/10/1966; - Chức vụ: Phó Đội trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực Đăk Mil - Đăk Song |
| 51 | 45 | Nguyễn Văn Thắng | 20/03/1969 |
| Cục Thuế tỉnh Đắk Nông | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Ngày sinh: 20/03/1969; - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực Cư Jút - Krông Nô |
| 52 | 46 | Mai Thị Huệ | 15/03/1975 |
| Cục Thuế tỉnh Đắk Nông | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Ngày sinh: 15/03/1975 - Chức vụ: Phó Đội trưởng - Đơn vị: CCT khu vực Cư Jút - Krông Nô |
| 53 | 47 | Lê Văn Trí | 21/12/1975 |
| Cục Thuế tỉnh Đắk Nông | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Ngày sinh: 21/12/1975 - Chức vụ: Đội trưởng - Đơn vị: CCT khu vực Đăk R’Lấp - Tuy Đức |
| 54 | 48 | Nguyễn Văn Đông | 14/09/1977 |
| Cục Thuế tỉnh Đắk Nông | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Ngày sinh: 14/09/1977 - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị: CCT khu vực Đắk R’Lấp - Tuy Đức |
| 55 | 49 | Nguyễn Hồng Đăng | 21/06/1978 |
| Cục Thuế tỉnh Đắk Nông | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Ngày sinh: 21/06/1978 - Chức vụ: Đội trưởng - Đơn vị: CCT khu vực Đắk R’Lấp - Tuy Đức |
|
| Cục Thuế tỉnh Điện Biên | |||||||||
| 56 | 50 | Cù Ngọc Dũng | 31/10/1973 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực thành phố Điện Biên Phủ - Mường Ảng | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Trưởng phòng - Đơn vị: Phòng Nghiệp vụ - Dự toán - Pháp chế |
| 57 | 51 | Hoàng Văn Hoàn | 18/04/1970 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuế huyện Nậm Pồ; Cục Thuế tỉnh Điện Biên | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Trưởng phòng - Đơn vị: Phòng Tuyên truyền - Hỗ trợ NNT |
| 58 | 52 | Đào Viết Tú | 28/09/1977 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuế huyện Mường Nhé | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị công tác: Chi cục Thuế huyện Điện Biên Đông |
| 59 | 53 | Nguyễn Văn Chung | 15/05/1971 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuê huyện Điện Biên Đông | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị công tác: Chi cục Thuế huyện Mường Nhé |
| 60 | 54 | Tống Thị Thu Hiền | 31/05/1979 | Phó Trưởng phòng | Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế | X |
| Thuế | QĐ 2433/QĐ-BTC ngày 22/12/2022 | - Chức vụ: Chi Cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế KV thành phố Điện Biên Phủ - Mường Ảng. |
|
| Cục Thuế tỉnh Đồng Nai | |||||||||
| 61 | 55 | Vũ Ngọc Lĩnh | 09/11/1976 | Đội trưởng | Chi cục thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị: phòng Nghiệp vụ - Dự toán - Pháp chế |
|
| Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp | |||||||||
| 62 | 56 | Vỏ Công Khanh | 05/03/1970 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực 6 | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị công tác: Chi cục Thuế khu vực 4 |
|
| Cục Thuế tỉnh Gia Lai | |||||||||
| 63 | 57 | Trần Quang Thành | 03/03/1970 | Chi cục trưởng | CCT thành phố Pleiku | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Cục trưởng - Đơn vị: Cục Thuế tỉnh Gia Lai |
| 64 | 58 | Lê Quốc Thái | 05/05/1971 | Phó Trưởng phòng | Cục Thuế tỉnh Gia Lai | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế KV Đak Đoa - Mang Yang |
| 65 | 59 | Phan Thị Sơn Hải | 02/04/1972 | Đội trưởng | CCT thị xã An Khê | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Kiểm tra viên thuế - Đơn vị công tác: Chi cục Thuế thành phố Pleiku |
| 66 | 60 | Đồ Gia Trung | 24/04/1970 | Phó Đội trưởng | CCT huyện Ayunpa | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Kiểm tra viên thuế - Đơn vị công tác: Chi cục Thuế KV Ayun Pa - Phú Thiện - Ia Pa |
| 67 | 61 | Lê Thị Cúc | 22/12/1972 | Đội trưởng | CCT huyện Ia Grai | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực Ia Grai - Chư Păh |
| 68 | 62 | Trương Văn Thành | 04/02/1967 | Đội trưởng | CCT huyện Đak Pơ | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị công tác: Chi cục Thuế huyện KBang |
| 69 | 63 | Đào Văn Khôi | 14/10/1982 | Cán bộ | CCT huyện Phú Thiện | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Đội trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế KV Ayun Pa - Phú Thiện - Ia Pa |
| 70 | 64 | Nguyễn Ngọc Nam | 16/02/1969 | Phó Chi cục trưởng | CCT huyện Kông Chro | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực An Khê - Đak Pơ - Kông Chro |
| 71 | 65 | Rcom Khoa | 01/01/1975 | Đội trưởng | CCT huyện IaPa | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực Ayun Pa - Phú Thiện - Ia Pa |
| 72 | 66 | Nguyễn Trọng Lăng | 25/12/1971 | Phó Đội trưởng | CCT huyện Chư Pưh | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Chức vụ: Đội trưởng - - Đơn vị: Chi cục Thuế KV Chư Sê - Chư Pưh |
| 73 | 67 | Nguyễn Tấn Việt | 25/09/1974 | Cán bộ | CCT huyện Mang Yang | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Kiểm tra viên TC thuế - Đơn vị công tác: Chi cục Thuế khu vực Đak Đoa - Mang Yang |
| 74 | 68 | Huỳnh Đức Vinh | 30/12/1970 | Đội trưởng | CCT huyện Đak Đoa | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị công tác: Chi cục Thuế khu vực Đak Đoa - Mang Yang |
| 75 | 69 | Phan Tất Hoàng | 01/06/1974 | Phó Đội trưởng | CCT huyện Chư Sê | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chuyên viên - Đơn vị: Phòng Quân lý hộ KD, cá nhân và thu khác |
| 76 | 70 | Nguyễn Tấn Tiến | 22/02/1978 | Phó Đội trưởng | CCT huyện Chư Păh | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Đội trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực la Grai - Chư Păh |
| 77 | 71 | Trương Văn Bình | 10/10/1970 | Phó Đội trưởng | CCT thị xã An Khê | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực An Khê - Đak Pơ - Kông Chro |
|
| Cục Thuế tỉnh Hà Giang | |||||||||
| 78 | 72 | Hoàng Xuân Thủy | 28/03/1971 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuế thành phố Hà Giang | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Họ tên: Hoàng Trọng Thủy - Chức vụ: Phó Cục trưởng - Đơn vị: Cục Thuế tỉnh Hà Giang |
| 79 | 73 | Vũ Đình Kiên | 20/08/1974 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Bắc Quang - Quang Bình | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Trưởng phòng - Đơn vị công tác: Phòng Tổ chức cán bộ |
| 80 | 74 | Lê Đức Sơưn | 22/1 1/1964 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuế huyện Vị Xuyên | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị công tác: Phòng Công nghệ thông tin, |
| 81 | 75 | Vũ Đức Hồng | 22/02/1968 | Trưởng phòng | Phòng Kiểm tra nội bộ | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực Bắc Quang - Quang Bình |
| 82 | 76 | Ma Tường Bằng Giang | 19/08/1973 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Đồng Văn - Mèo Vạc | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực Bắc Quang - Quang Bình, |
|
| Cục Thuế tỉnh Hà Nam | |||||||||
| 83 | 77 | Trần Minh Huấn | 09/01/1973 | Trưởng phòng | Phòng Kê khai và kế toán thuế | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế KV Duy Tiên - Lý Nhân |
| 84 | 78 | Lê Thu Phương | 19/07/1980 | Trưởng phòng | Phòng Quản lý Hộ kinh doanh, cá nhân và Thu khác | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực Phủ Lý - Kim Bảng |
| 85 | 79 | Đỗ Ánh Dương | 24/10/1979 | Phó Trưởng phòng | Phòng Tổ chức cán bộ | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị công tác thành: Chi cục Thuế KV Phủ Lý - Kim Bảng |
| 86 | 80 | Vũ Đức Văn | 10/02/1980 | Phó Chánh VP | Văn phòng | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị công tác thành: Chi cục Thuế khu vực Thanh Liêm- Bình Lục |
| 87 | 81 | Lê Thị Phương Anh | 15/02/1970 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Thanh Liêm - Bình Lục | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực Phủ Lý - Kim Bảng |
| 88 | 82 | Đinh Đức Kiên | 04/04/1977 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Duy Tiên – Lý Nhân | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị: Phòng Kê khai - Kế toán thuế |
| 89 | 83 | Lã Thị Thơm | 25/03/1982 | Phó Trưởng phòng | Phòng Thanh tra - Kiểm tra số 2 | X |
| Thuế | 1841/QĐ-BTC ngày 21/9/2021 | - Chức vụ: Trưởng phòng - Đơn vị: Phòng Nghiệp vụ - Dự toán - Pháp chế |
| 90 | 84 | Trần Văn An | 24/07/1971 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Phủ Lý - Kim Bảng | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị: Phòng Quản lý hộ kinh doanh, cá nhân và thu khác |
|
| Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh | |||||||||
| 91 | 85 | Lê Quốc Dùng | 15/12/1974 | Phó chi cục trưởng | CCT Hương Sơn Đức Thọ | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: CCT KV Kỳ Anh |
|
| Cục Thuế tỉnh Hải Dương | |||||||||
| 92 | 86 | Vũ Ngọc | 03/08/1968 | Phó Cục trưởng | Cục Thuế tỉnh Hải Dương | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị công tác: Cục Thuế tỉnh Nam Định |
|
| Cục Thuế TP Hải Phòng | |||||||||
| 93 | 87 | Hà Văn Trường | 17/05/1967 | Cục trưởng | Cục Thuế thành phố Hải Phòng | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Cục trưởng - Đơn vị: Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh |
| 94 | 88 | Đoàn Minh Dũng | 26/05/1978 | Phó Cục trưởng | Cục Thuế thành phố Hải Phòng | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Cục trưởng - Đơn vị: Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 95 | 89 | Đinh Văn Thanh | 29/09/1973 | Trưởng phòng | Phòng Kê khai và Kế toán Thuế | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Cục trưởng - Đơn vị: Cục Thuế TP Hải Phòng |
| 96 | 90 | Đoàn Thị Mai Anh | 22/06/1976 | Trưởng phòng | Phòng Thanh Tra - Kiểm tra số 1 | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuê KV Ngô Quyền – Hải An |
| 97 | 91 | Nguyễn Văn Dức | 31/08/1971 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuế quận Lê Chân | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | Đơn vị: Chi cục Thuế KV Hồng Bàng - An Dương |
| 98 | 92 | Nguyễn Trung Thành | 22/06/1972 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuê khu vực Hồng Bàng - An Dương | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: 'Trưởng phòng - Đơn vị: Phòng Quàn lý nợ và cường chế nợ thuế |
| 99 | 93 | Đào Thị Thanh Nhàn | 27/09/1970 | Trưởng phòng | Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị: Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế |
| 100 | 94 | Hà Văn Tạo | 24/09/1966 | Trưởng phòng | Phòng Quản lý Hộ kinh, cá nhân và Thu khác | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | Sửa lại đơn vị công tác thành: Phòng Tuyên truyền – Hỗ trợ người nộp thuế, Chức vụ: Phó trưởng phòng |
|
| Cục Thuế tỉnh Hậu Giang | |||||||||
| 101 | 95 | Lương Văn Thép | 20/01/1979 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực I | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Chánh Văn phòng - Đơn vị: Văn phòng Cục Thuế |
| 102 | 96 | Đỗ Hoàng Nhàn | 01/01/1967 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực III | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực IV |
| 103 | 97 | Nguyễn Văn Hết | 20/06/1965 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực IV | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực II |
| 104 | 98 | Nguyễn Thanh Hoàng | 20/10/1972 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực IV | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực I |
|
| Cục Thuế tỉnh Hoà Bình | |||||||||
| 105 | 99 | Hà Trung Hiếu | 06/02/1973 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Trưởng phòng - Đơn vị: Phòng Công nghệ thông tin |
| 106 | 100 | Phạm Hồng Sơn | 01/05/1970 | Trưởng phòng | Phòng Thanh tra - Kiểm tra 1, Cục Thuế tỉnh Hòa Bình | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Chi Cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 107 | 101 | Chu Minh Hải | 05/04/1976 | Trưởng phòng | Phòng Tuyên truyền - Hỗ trợ người nộp thuế, Cục Thuế tỉnh Hòa Bình | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế KV Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 108 | 102 | Trần Đức Tài | 20/08/1972 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thúy, Cục Thuế tỉnh Hòa Bình | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | Đơn vị: Chi cục Thuế huyện Mai Châu |
| 109 | 103 | Lê Đức Huy | 09/08/1981 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuế huyện Mai Châu, Cục Thuế tỉnh Hòa Bình | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
|
| Cục Thuế tỉnh Hưng Yên | |||||||||
| 110 | 104 | Nguyễn Trọng Uyển | 19/07/1973 | Phó Chi cục trưởng | CCT khu vực TP Hưng Yên - Kim Động | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị: Phòng Thanh tra - Kiểm tra số 3 |
| 111 | 105 | Lương Hồng Minh | 24/01/1973 | Phó Chi cục trưởng | CCT khu vực Văn Giang - Khoái Châu | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị công tác: Phòng Quản lý hộ kinh doanh, cá nhân và thu khác |
| 112 | 106 | Phạm Thế Mạnh | 19/11/1982 | Kiểm tra viên | Phòng Tuyên truyền hỗ trợ NNT, Cục Thuế tỉnh Hưng Yên | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | Đơn vị: Cục Thuế tỉnh Hải Dương |
| 113 | 107 | Phạm Quang Đức | 18/02/1974 | Phó Chi cục trưởng | CCT khu vực Yên Mỹ - Ân Thi | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: CCT khu vực Mỹ Hào- Văn Lâm |
| 114 | 108 | Lê Đình Kiên | 18/09/1974 | Trưởng phòng | Phòng Thanh tra- kiểm tra số 4, Cục Thuế tỉnh Hưng Yên | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị: Chi cục thuế khu vực Tiên Lữ- Phù Cừ |
|
| Cục Thuế tỉnh Khánh Hoà | |||||||||
| 115 | 109 | Trương Công Đạt | 10/02/1972 | Phó Chi cục trưởng | CCT KV Tây Khánh Hòa | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: Phó Chi cục trưởng CCT TP Nha Trang) |
|
| Cục Thuế tỉnh Kiên Giang |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 116 | 110 | Lê Bích | 28/02/1970 | Trưởng phòng | Phòng Thanh tra - Kiểm tra thuế 1 | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi Cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế KV Châu Thành - Tân Hiệp |
| 117 | 111 | Nguyễn Công Trí | 24/12/1976 | Đội trưởng | Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Thuận - U Minh Thượng | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: Đội Kiểm tra thuế 1, Chi cục Thuế thành phố Rạch Giá |
|
| Cục Thuế tỉnh Kon Tum |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 118 | 112 | Trương Văn Tạo | 10/06/1966 | Đội trưởng | Chi cục Thuế huyện Đăk Hà | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực số 02 |
| 119 | 113 | Hoàng Phước | 27/03/1973 | Đội trưởng | Chi cục Thuế huyện Đăk Tô | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Đội trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực số 02 |
| 120 | 114 | Lê Quốc Công | 22/09/1973 | Phó Trưởng phòng TTKT | Cục Thuế tỉnh Kon Tum | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực số 01 |
|
| Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 121 | 115 | Lữ Bá Thuật | 05/05/1978 | Phó Trưởng phòng | Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế KV Đà Lạt - Lạc Dương |
| Cục Thuế tỉnh Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
| |||
| 122 | 116 | Lương Đình Sơn | 11/04/1972 | Phó Chi cục trưởng | CCT khu vực IV | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: CCT khu vực I |
| 123 | 117 | Hoàng Minh Tuấn | 01/09/1965 | Đội trưởng | Trạm KSLH Dốc Quýt | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Ngày sinh: 09/01/1965 - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị: CCT khu vực III |
| 124 | 118 | Hoàng Quý Đăng | 29/10/1968 | Phó Chi cục trưởng | CCT thành phố Lạng Sơn | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị: Phòng Tổ chức cán bộ |
| 125 | 119 | Vỏ Đình Phú | 25/03/1972 | Phó Trưởng phòng | Phòng Thanh tra - Kiểm tra | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị: CCT Thành phố Lạng Sơn |
| 126 | 120 | Dương Mai Tùng | 30/08/1986 | Công chức thuế | Phòng Thanh tra - Kiểm tra | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Phó Đội trưởng - Đơn vị: CCT Thành phố Lạng Sơn |
|
| Cục Thuế tỉnh Lào Cai |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 127 | 121 | Lê Đình Sơn | 15/11/1964 | Trưởng phòng | Phòng Thanh tra - Kiểm tra 1 | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế thị xã Sa Pa |
|
| Cục Thuế tỉnh Nam Định |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 128 | 122 | Lương Thùy Dương | 24/11/1977 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Ý Yên - Vụ Bản | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | Đơn vị Chi cục Thuế khu vực Nam Ninh |
| 129 | 123 | Nguyễn Quốc Đạt | 22/01/1978 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Xuân Thủy | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị: Phòng Kiểm tra nội bộ |
|
| Cục Thuế tỉnh Ninh Bình |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 130 | 124 | Trần Đăng Tuấn | 07/01/1971 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế huyện Kim Sơn | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị công tác: Phòng Quản lý nợ và Cưỡng chế nợ thuế |
| 131 | 125 | Lê Nam Việt | 03/12/1972 | Phó Trưởng phòng | Phòng Thanh tra – Kiểm tra số 1 | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị công tác: Chi cục Thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn |
| 132 | 126 | Nguyễn Văn Tốt | 05/09/1973 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Đơn vị: Phòng Thanh tra - Kiểm tra số 3 |
|
| Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 133 | 127 | Phan Văn Hòa | 25/09/1964 | P. Chi cục trưởng | Chi cục Thuế KV Ninh Hải - Thuận Bắc | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Đơn vị: Chi cục Thuế KV Ninh Phước - Thuận Nam |
|
| Cục Thuế tỉnh Phú Thọ |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 134 | 128 | Đặng Quang Trực | 18/11/1967 | Trưởng phòng | Phòng Kiểm tra nội bộ | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Chi Cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế KV Lâm Thao - Phù Ninh; |
|
| Cục Thuế tỉnh Phú Yên |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 135 | 129 | Huỳnh Văn Trí | 07/03/1976 | Đội trưởng | Chi cục Thuế thành phố Tuy Hòa | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế thị xã Đông Hòa |
|
| Cục Thuế tỉnh Quảng Bình |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 136 | 130 | Nguyễn Hữu Chính | 06/08/1971 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế huyện Lệ Thủy | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực Đồng Hới - Quảng Ninh |
| 137 | 131 | Đoàn Chánh Thi | 03/02/1980 | Phó Trưởng phòng | Phòng Tổ chức cán bộ | X |
| Thuế | 1841/QĐ-BTC ngày 21/9/2021 | - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế KV Tuyên Hóa - Minh Hóa |
| 138 | 132 | Phạm Hoàng Lâm | 31/10/1973 | Kiểm tra viên thuế | Chi cục Thuế khu vực Đồng Hới - Quảng Ninh | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | Điều chỉnh lại chức vụ: Phó Đội trưởng |
|
| Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 139 | 133 | Nguyễn Tấn Hưng | 30/12/1974 | Chuyên viên | Cục Thuế | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó chi cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế KV Tư Nghĩa-Mộ Đức |
| 140 | 134 | Lê Tiến Vinh | 10/10/1967 | Chi cục trưởng | CCT huyện Trà Bồng | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Trưởng phòng - Đơn vị: Cục Thuế |
| 141 | 135 | Đinh Nữ Tố Quỳnh | 13/07/1987 | Phó đội trưởng | CCT KV Tư Nghĩa - Mộ Đức | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Kiểm tra viên - Đơn vị: Cục Thuế |
|
| Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 142 | 136 | Nguyễn Hồng Trường | 21/06/1973 | Trưởng phòng | Cơ quan Cục Thuế | X |
| Thuế | 2443/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế thành phố Hạ Long |
| 143 | 137 | Hoàng Văn Phong | 31/03/1971 | Phó Trưởng phòng | Cơ quan Cục Thuế | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế KV Cẩm Phả - Vân Đồn - Cô Tô |
| 144 | 138 | Trương Ngọc Huynh | 30/03/1976 | Phó Chi cục trưởng | Cơ quan Cục Thuế | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị: Cơ quan Cục Thuế |
| 145 | 139 | Vũ Huy Nam | 23/06/1978 | Phó Đội trưởng | Chi cục Thuế KV Cẩm Phả - Vân Đồn - Cô Tô | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Đội trưởng - Đơn vị: Chi Cục thuế thành phố Hạ Long |
| 146 | 140 | Nguyễn Anh Tuân | 20/11/1987 | Phó Đội trưởng | Chi cục thuế thành phố Móng Cái | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Công chức - Đơn vị: Chi cục thuế KV Uông Bí –Quảng Yên |
| 147 | 141 | Nguyễn Minh Hồi | 23/11/1973 | Phó Đội trưởng | Chi cục Thuế KV Hải Hà-Đầm Hà | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Ngày sinh: 23/01/1973 |
|
| Cục Thuế tỉnh Quảng Trị |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 148 | 142 | Trần Hữu Duyên | 07/10/1970 | P.Trưởng phòng | Văn phòng Cục Thuế | X |
| Thuế | 1841/QĐ-BTC ngày 21/9/2021 | - Ngày sinh: 10/7/1970 |
| 149 | 143 | Hồ Thị Kim Huế | 01/01/1972 | Trưởng phòng | Văn phòng Cục Thuế | X |
| Thuế | 1841/QĐ-BTC ngày 21/9/2021 | - Ngày sinh: 01/01/1973 |
| 150 | 144 | Nguyễn Văn Thảo | 11/11/1969 | Trưởng phòng | Văn phòng Cục Thuế | X |
| Thuế | 1841/QĐ-BTC ngày 21/9/2021 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị: CCT khu vực Vĩnh Linh- Gio Linh |
| 151 | 145 | Nguyễn Viết Trung | 23/10/1966 | KTV thuế | Văn phòng Cục Thuế | X |
| Thuế | 1841/QĐ-BTC ngày 21/9/2021 | - Đơn vị: CCT huyện đảo Cồn Cò |
| 152 | 146 | Võ Phước Hùng | 02/12/1967 | Chi cục trưởng | CCT KV Vĩnh Linh-Gio Linh | X |
| Thuế | 1841/QĐ-BTC ngày 21/9/2021 | - Ngày sinh: 12/02/1967 - Chức vụ: Trưởng phòng - Đơn vị: Văn phòng Cục Thuế |
| 153 | 147 | Văn Nguyên Hải | 03/01/1970 | P.Chi cục trưởng | CCT KV Vĩnh Linh-Gio Linh | X |
| Thuế | 1841/QĐ-BTC ngày 21/9/2021 | - Ngày sinh: 01/03/1970 - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị: Văn phòng Cục Thuế |
| 154 | 148 | Trần Xuân Sơn | 07/10/1972 | Phó đội trưởng | CCT KV Vĩnh Linh-Gio Linh | X |
| Thuế | 1841/QĐ-BTC ngày 21/9/2021 | Ngày sinh: 10/7/1972 |
| 155 | 149 | Trần Anh Tuấn | 23/07/1971 | Trưởng phòng | Văn phòng Cục Thuế tỉnh Quảng Trị | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị: CCT khu vực Vĩnh Linh- Gio Linh |
| 156 | 150 | Trần Đình Long | 20/07/1974 | Kiểm tra viên thuế | Văn phòng Cục Thuế tỉnh Quảng Trị | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: CCT khu vực Vĩnh Linh- Gio Linh |
| 157 | 151 | Nguyễn Xuân Tiến | 03/09/1974 | Kiểm soát viên thuế | CCT khu vực Đông Hà- Cam Lộ | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Tên: Đoàn Xuân Tiến - Chức vụ: Đội trưởng |
| 158 | 152 | Nguyễn Văn Bẩy | 06/03/1973 | Kiểm soát viên thuế | Chi cục Thuế Đakrong | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Ngày sinh: 03/06/1973 - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị: CCT huyện Hướng Hóa |
| 159 | 153 | Phan Tư Dĩnh | 15/04/1976 | Kiểm soát viên thuế | Chi cục Thuế Đakrong | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Kiêm tra viên thuế - Đơn vị: Chi cục thuế khu vực Triệu Hải |
| 160 | 154 | Trần Thiện Hoành | 10/07/1968 | Phó Đội trưởng | Chi cục thuế khu vực Triệu Hải | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Đội trưởng - Đơn vị: CCT khu vực Đông Hà- Cam Lộ |
| 161 | 155 | Bùi Ngọc Thanh | 08/01/1973 | Kiểm soát viên thuế | CCT khu vực Vĩnh Linh-Gio Linh | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Ngày sinh: 01/08/1973 - Chức vụ: Đội trưởng |
|
| Cục Thuế tỉnh Sóc Trăng |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 162 | 156 | Đặng Thị Ngọc Điệp | 05/03/1983 | Phó Trưởng phòng | Phòng Kê khai và Kế toán thuế | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế KV thành phố Sóc Trăng |
| 163 | 157 | Lâm Quang Khải | 04/12/1972 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Châu Thành | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực Thạnh Trị |
|
| Cục Thuế tỉnh Sơn La |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 164 | 158 | Nguyễn Hoàng Long | 10/09/1979 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Thuận Châu-Quỳnh Nhai | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Cục trưởng - Đơn vị công tác: Cục Thuế tỉnh Sơn La |
| 165 | 159 | Nguyễn Văn Thành | 24/04/1977 | Trưởng phòng | Phòng Thanh tra - Kiểm tra số 3 | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị công tác: Chi cục Thuế khu vực thành phố Sơn La - Mường La |
| 166 | 160 | Nguyễn Thanh Bình | 26/07/1974 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Thuận Châu-Quỳnh Nhai | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Chánh Văn phòng - Đơn vị công tác: Văn phòng Cục Thuế |
| 167 | 161 | Nguyễn Thành Nam | 07/12/1973 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuê khu vực Thành phố-Mường La | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó trưởng phòng - Đơn vị công tác: Phòng Thanh tra-Kiểm tra số 2 |
| 168 | 162 | Quàng Văn Chi | 15/11/1967 | Chi cục trưởng | Chi cục thuế khu vực Sông Mã - Sốp Cộp | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị công tác: Chi cục Thuế khu vực Thuận Châu-Quỳnh Nhai |
|
| Cục Thuế tỉnh Thái Bình |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 169 | 163 | Dương Thế Việt | 03/09/1983 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế KV thành phố Thái Bình - Vũ Thư | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: Chi cục Thuế huyện Đông Hưng |
| 170 | 164 | Giang Anh Đức | 12/01/1982 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế huyện Thái Thụy | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Phó Trưởng phòng - Đơn vị: Phòng Kê khai và kế toán thuế |
| 171 | 165 | Phạm Thị Miền | 01/09/1970 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế huyện Thái Thụy | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: Chi cục Thuế KV Tiền Hải - Kiến Xương |
|
| Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 172 | 166 | Đào Duy Bẩy | 04/08/1971 | Phó Cục trưởng | Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Phó Vụ trưởng - Đơn vị: Vụ Tuyên truyền – Hỗ trợ người nộp thuế, Tổng cục Thuế |
|
| Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 173 | 167 | Đặng Mạch Diệp | 26/06/1980 | Phó Trưởng phòng | Phòng Thanh tra – Kiểm tra số 2 | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị: CCT KV TP Thanh Hóa - Đông Sơn. |
| 174 | 168 | Quách Ngọc Nam | 07/09/1984 | Phó Trưởng phòng | Phòng Thanh tra - Kiểm tra số 2 | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị: CCT KV Nga Sơn - Hậu Lộc |
| 175 | 169 | Nguyễn Anh Tùng | 02/05/1982 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế huyện Hoàng Hóa | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị: CCT KV TP Thanh Hoá-Đông Sơn. |
| 176 | 170 | Hoàng Văn Thắng | 16/07/1978 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực TP.Thanh Hóa - Đông Sơn | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị: CCT KV Thọ Xuân - Thường Xuân |
| 177 | 171 | Lê Văn Công | 15/12/1988 | Phó Đội trưởng | CCT KV Yên Định - Thiệu Hóa | X |
| Thuế | 1841/QĐ-BTC ngày 21/9/2021 | - Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực Ngọc Lặc - Lang Chánh |
|
| Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 178 | 172 | Lê Minh Hưng | 07/04/1971 | Phó Chi cục trưởng | CCT KV Hương Phú | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: CCT KV Phú Lộc - Nam Đông |
|
| Cục Thuế tỉnh Tiền Giang |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 179 | 173 | Trần Hiếu Nghĩa | 22/09/1971 | Đội trưởng | Chi cục Thuế khu vực Gò Công Tây - Chợ Gạo | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 |
|
| 180 | 174 | Nguyễn Hồng Trung | 22/05/1980 | Đội trưởng | Chi cục Thuế thành phố Mỹ Tho | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị: CCT KV Châu Thành - Tân Phước |
|
| Cục Thuế tỉnh Trà Vinh |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 181 | 175 | Trần Thanh Bình | 20/10/1971 | Phó Trưởng phòng | Phòng Thanh tra - Kiểm tra 1 | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị: CCT huyện Càng Long |
| 182 | 176 | Nguyễn Văn Ngoan | 25/07/1970 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế huyện Càng Long | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Phó trưởng phòng - Đơn vị: Cục Thuế tỉnh Trà Vinh. |
| 183 | 177 | Nguyễn Văn Anh | 01/01/1966 | Phó Chi cục trưởng | CCT huyện Càng Long | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | Sửa lại đơn vị công tác thành: CCT huyện Càng Long. |
| 184 | 178 | Nguyễn Hùng Trai | 21/07/1966 | Phó Chi cục trưởng | CCT Khu vực TP. Trà Vinh - Châu Thành | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Đơn vị: CCT huyện Càng Long. |
| 185 | 179 | Nguyễn Văn Tùng | 20/12/1968 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Duyên Hải | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Phó trưởng phòng - Đơn vị: Cục Thuế tỉnh Trà Vinh |
|
| Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 186 | 180 | Trần Sỹ Tuyến | 25/07/1964 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Đơn vị: Chi cục Thuế KV Chiêm Hóa - Hàm Yên. |
| 187 | 181 | Nguyễn Xuân Huy | 20/04/1974 | Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Chiêm Hóa - Hàm Yên | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chánh Văn Phòng - Đơn vị: Văn Phòng Cục Thuế |
| 188 | 182 | An Minh Hậu | 07/07/1969 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực Chiêm Hóa - Hàm Yên | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị: Chi cục Thuế KV Na Hang - Lâm Bình, |
|
| Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 189 | 183 | Nguyễn Hồng Kiệt | 28/08/1971 | Phó Chi cục trưởng | Chi cục Thuế khu vực IV | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Đơn vị: Chi cục Thuế khu vực I |
|
| Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 190 | 184 | Hoàng Văn Cường | 12/10/1970 | Trưởng phòng | Phòng Thanh tra - Kiểm tra số 2 | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi cục trưởng - Đơn vị: CCT khu vực Phúc Yên |
| 191 | 185 | Nguyễn Thị Hải Anh | 13/10/1974 | Đội trưởng | CCT KV Phúc Yên | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị: CCT khu vực Lập Thạch |
| 192 | 186 | Hoàng Anh Tuấn | 24/03/1981 | Công chức | Phòng NVDTPC | X |
| Thuế | 2433/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 | - Chức vụ: Phó Chi cục trưởng - Đơn vị: CCT khu vực Lập Thạch |
|
| Cục Thuế tỉnh Yên Bái |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 193 | 187 | Phạm Trung Hải | 03/01/1965 | Trưởng phòng | Cục Thuế tỉnh Yên Bái | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Chi cục trưởng; - Đơn vị: CCT TP Yên Bái |
|
| Cục Thuế TP. Hồ Chí Minh |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 194 | 188 | Huỳnh Thị Thu Hòa | 30/01/1985 | Đội Trưởng | CCT H.Bình Chánh | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | - Chức vụ: Công chức - Đơn vị: Phòng Tổ chức cán bộ |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!