- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2286/QĐ-CTN 2021 thôi quốc tịch Việt Nam đối với 43 công dân hiện cư trú tại Nhật Bản
| Cơ quan ban hành: | Chủ tịch nước |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2286/QĐ-CTN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Xuân Phúc |
| Trích yếu: | Về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 43 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
13/12/2021 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2286/QĐ-CTN
Quyết định 2286/QĐ-CTN: Thôi quốc tịch Việt Nam đối với 43 công dân cư trú tại Nhật Bản
Quyết định số 2286/QĐ-CTN được Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành ngày 13 tháng 12 năm 2021. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thuộc thẩm quyền của Chủ tịch nước theo quy định của Hiến pháp và Luật Quốc tịch Việt Nam.
Nội dung chính của Quyết định là việc cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 43 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản. Đây là một hành động pháp lý có liên quan trực tiếp đến trách nhiệm và quyền lợi của công dân, đồng thời thực hiện theo đề nghị của Chính phủ được nêu trong Tờ trình số 479/TTr-CP ngày 22/10/2021. Danh sách 43 công dân này đã được kèm theo Quyết định và xác lập cho từng cá nhân một cách rõ ràng, bao gồm các thông tin như họ tên, ngày sinh, nơi cư trú hiện tại tại Nhật Bản, cùng với các thông tin về hộ chiếu.
Quyết định này không chỉ ảnh hưởng đến cá nhân những công dân có tên trong danh sách mà còn có tác động tới các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện quản lý công dân và các vấn đề liên quan đến quốc tịch. Việc cho thôi quốc tịch có thể là một phần trong việc điều chỉnh các mối quan hệ quốc tế, cũng như là sự đáp ứng nhu cầu thực tế của những công dân không còn cư trú hoặc không còn giấc mơ hối hả trở về Việt Nam.
Bên cạnh đó, Quyết định này cũng nhấn mạnh trách nhiệm của các cơ quan liên quan, bao gồm Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước trong việc thực thi các quy định của Quyết định này một cách nghiêm túc và chính xác. Điều này không những đảm bảo quyền lợi cho công dân mà còn thể hiện sự nghiêm minh trong việc thực hiện pháp luật của Nhà nước.
Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, các quyết định về quốc tịch như Quyết định 2286/QĐ-CTN cần được thực hiện một cách cẩn trọng để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của công dân, cũng như cân nhắc kỹ lưỡng đến các yếu tố pháp lý và chính trị liên quan. Do đó, đây là một ví dụ điển hình cho sự phức tạp trong việc quản lý quốc tịch và quyền lợi của công dân trong thời đại mới.
Xem chi tiết Quyết định 2286/QĐ-CTN có hiệu lực kể từ ngày 13/12/2021
Tải Quyết định 2286/QĐ-CTN
| CHỦ TỊCH NƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2286/QĐ-CTN | Hà Nội, ngày 13 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam
_____________________________
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Điều 88 và Điều 91 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
Theo đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 479/TTr-CP ngày 22/10/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 43 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong Danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI NHẬT BẢN
ĐƯỢC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 2286/QĐ-CTN ngày 13 tháng 12 năm 2021
của Chủ tịch nước)
________________________________________
| 1. | Phạm Thị Duyên, sinh ngày 24/6/1984 tại Hải Phòng Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng - Giấy khai sinh số 68 cấp ngày 04/7/1984 Hiện trú tại: Tokyo-to, Musashino-shi, Naka-cho, 3-16-8 Mezondonui 201 Hộ chiếu số: N1941372 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 27/3/2018 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng | Giới tính: Nữ |
| 2. | Lê Quang Thái, sinh ngày 06/02/2020 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Niigata-ken, Tsubame-shi, Yoshida Nishioota 782-36 Hộ chiếu số: N2174116 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 21/02/2020 | Giới tính: Nam |
| 3. | Nguyễn Thị Huyền Chi, sinh ngày 28/9/1961 tại Thành phố Hồ Chí Minh Nơi đăng ký khai sinh: UBND Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Giấy khai sinh số 97224 cấp ngày 02/10/1961 Hiện trú tại: Tokyo-to, Machida-shi, Nozuta-machi, 2369 Hộ chiếu số: N11194497 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 06/9/2011 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 666/161/31 đường 3/2, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ |
| 4. | Tăng Lê Như Nguyệt, sinh ngày 05/10/1988 tại Đà Nẵng Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng - Giấy khai sinh số 472 cấp ngày 09/11/1988 Hiện trú tại: Tochigi-ken, Nasukarasuyama-shi, Minami 1-1-273 Hộ chiếu số: B5054525 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 22/3/2011 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 33/2 Nguyễn Như Hạnh, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng | Giới tính: Nữ |
| 5. | Nguyễn Trần Mai Linh, sinh ngày 23/12/1994 tại Thành phố Hồ Chí Minh Nơi đăng ký khai sinh: UBND Phường 26, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh - Giấy khai sinh số 05 cấp ngày 06/01/1995 Hiện trú tại: Tokyo-to, Shinjuku-ku, Nishigoken-cho 12-1 Hộ chiếu số: N1443020 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 13/5/2011 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 123/4 Nguyễn Xí, Phường 26, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ |
| 6. | Nguyễn Thị Điểm, sinh ngày 04/7/1983 tại Thừa Thiên Huế Nơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế - Giấy khai sinh số 183 cấp ngày 22/9/2003 Hiện trú tại: Chiba-ken, Matsudo-shi, Matsudoshinden 19-6 Hộ chiếu số: C6555325 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 27/12/2018 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 108 Lê Tư Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế | Giới tính: Nữ |
| 7. | Phạm Thị Thùy Linh, sinh ngày 28/3/1985 tại Nam Định Hiện trú tại: Aichi-ken, Nagoya-shi, Kita-ku, Shigahontori, 2-5 Sankuredoru Shigahondori 206 Hộ chiếu số: N2014138 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 07/12/2018 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 50/114 Mạc Thị Bưởi, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định | Giới tính: Nữ |
| 8. | Hoàng Minh Quang, sinh ngày 18/02/1986 tại Lạng Sơn Hiện trú tại: Aichi-ken, Nagoya-shi, Kita-ku, Shigahontori, 2-5 Sankuredoru Shigahondori 206 Hộ chiếu số: N2242607 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 24/8/2020 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 2, khối 9, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | Giới tính: Nam |
| 9. | Hoàng Mai Chi, sinh ngày 10/7/2018 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Aichi-ken, Nagoya-shi, Kita-ku, Shigahontori, 2-5 Sankuredoru Shigahondori 206 Hộ chiếu số: N1888086 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Fukuoka cấp ngày 22/8/2018 | Giới tính: Nữ |
| 10. | Hoàng Minh Kiên, sinh ngày 05/8/2020 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Aichi-ken, Nagoya-shi, Kita-ku, Shigahontori, 2-5 Sankuredoru Shigahondori 206 Hộ chiếu số: N2242608 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 24/8/2020 | Giới tính: Nam |
| 11. | A Thị Phương Linh, sinh ngày 29/9/1995 tại Nhật Bản Hiện trú tại: 371-0004 Gunma-ken, Maebashi-shi, Kameizumi-machi, 745-1 Hộ chiếu số: N1784948 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 07/6/2016 | Giới tính: Nữ |
| 12. | Phạm Hoàng Trí Dũng, sinh ngày 06/10/1980 tại Khánh Hòa Hiện trú tại: Kanagawa-ken, Yokohama-shi, Sakae-ku, Katsura-cho, 125-1 Shiei Kosugaya Dai 2 Jutaku 110 Hộ chiếu số: N2243464 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 05/10/2020 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | Giới tính: Nam |
| 13. | Phạm Nguyễn Anh Thi, sinh ngày 05/3/2008 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Kanagawa-ken, Yokohama-shi, Sakae-ku, Katsura-cho, 125-1 Shiei Kosugaya Dai 2 Jutaku 110 Hộ chiếu số: N2096551 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 11/4/2019 | Giới tính: Nữ |
| 14. | Phạm Nguyễn Anh Khoa, sinh ngày 14/12/2011 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Kanagawa-ken, Yokohama-shi, Sakae-ku, Katsura-cho, 125-1 Shiei Kosugaya Dai 2 Jutaku 110 Hộ chiếu số: N1800699 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 21/11/2016 | Giới tính: Nam |
| 15. | Hồ Sĩ Hạnh, sinh ngày 20/02/1977 tại Bình Định Hiện trú tại: 192-0912 Tokyo-to, Hachioji-shi, Kinugaoka 1-1-1-308 Hộ chiếu số: N1443160 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 06/4/2011 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 10 đường Trần Bình Trọng, phường Diên Hồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai | Giới tính: Nam |
| 16. | Nguyễn Thị Hồng Phúc, sinh ngày 02/01/1978 tại Bến Tre Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ Hòa, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre - Giấy khai sinh cấp ngày 23/3/1992 Hiện trú tại: 192-0912 Tokyo-to, Hachioji-shi, Kinugaoka 1-1-1-308 Hộ chiếu số: N2097295 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 25/7/2019 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Quí, xã Tân Mỹ, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | Giới tính: Nữ |
| 17. | Hồ Phúc Khang, sinh ngày 22/5/2018 tại Nhật Bản Hiện trú tại: 192-0912 Tokyo-to, Hachioji-shi, Kinugaoka 1-1-1-308 Hộ chiếu số: N1963775 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 30/5/2018 | Giới tính: Nam |
| 18. | Hồ Mộc Miên, sinh ngày 13/9/2011 tại thành phố Hồ Chí Minh Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Mỹ, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre - Giấy khai sinh số 55 cấp ngày 21/10/2011 Hiện trú tại: 192-0912 Tokyo-to, Hachioji-shi, Kinugaoka 1-1-1-308 Hộ chiếu số: N1800610 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 04/11/2016 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Quí, xã Tân Mỹ, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | Giới tính: Nữ |
| 19. | Hồ Sĩ Phúc, sinh ngày 21/7/2007 tại Nhật Bản Hiện trú tại: 192-0912 Tokyo-to, Hachioji-shi, Kinugaoka 1-1-1-308 Hộ chiếu số: N1843533 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 23/6/2017 | Giới tính: Nam |
| 20. | Lê Thu Thủy, sinh ngày 02/01/1981 tại Hà Nội Hiện trú tại: Tokyo-to, Koto-ku, Kiba 3 chome, 15-4 Adenium Court, Kibakoen R1002 Hộ chiếu số: N1853540 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 27/12/2017 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 64 Nguyễn Thái Học, thành phố Hà Nội | Giới tính: Nữ |
| 21. | Văn Thị Tính, sinh ngày 16/9/1981 tại Phú Yên Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hòa Bình 1, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên - Giấy khai sinh số 463 cấp ngày 22/9/1981 Hiện trú tại: Saitama-ken, Saitama-shi, Minuma-ku, Haruoka 3-46-24 Hộ chiếu số: N2117873 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 06/12/2019 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hòa Bình 1, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên | Giới tính: Nữ |
| 22. | Trần Thị Tiên Hài, sinh ngày 01/01/1959 tại Thừa Thiên Huế Nơi đăng ký khai sinh: UBND Phường 9, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh - Giấy khai sinh số 310 cấp ngày 30/10/2009 Hiện trú tại: 487-0017 Aichi-ken, Kasugai-shi, Takakuradai, 1-5-2 Takakuradai Sky Mansion 501 Hộ chiếu số: C6377167 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 02/3/2012 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 373/1/102 Lý Thường Kiệt, Phường 9, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ |
| 23. | Trần Thị Ngọc Yến, sinh ngày 09/8/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh Nơi đăng ký khai sinh: UBND Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh - Giấy khai sinh số 2924B cấp ngày 14/8/1975 Hiện trú tại: Niigata-ken, Nagaoka-shi, Shirroumaru 4-11-3 Hộ chiếu số: B5606735 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 28/7/2011 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 80/55 Trần Quang Diệu, Phường 14, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ |
| 24. | Võ Đăng Khoa, sinh ngày 05/8/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh - Giấy khai sinh số 165 cấp ngày 10/8/1982 Hiện trú tại: Aichi-ken, Chiryu-shi, Showa 1-11-11 Hộ chiếu số: N1519531 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 26/10/2011 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 280/52 Bùi Hữu Nghĩa, Phường 2, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | Giới tính: Nam |
| 25. | Võ Akira, sinh ngày 24/7/2012 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Aichi-ken, Chiryu-shi, Showa 1-11-11 Hộ chiếu số: N1843986 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 07/8/2017 | Giới tính: Nam |
| 26. | Võ Maika, sinh ngày 04/4/2020 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Aichi-ken, Chiryu-shi, Showa 1-11-11 Hộ chiếu số: N2210773 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 08/5/2020 | Giới tính: Nữ |
| 27. | Đào Thị Oanh, sinh ngày 15/10/1991 tại Hải Phòng Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bắc Sơn, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng - Giấy khai sinh số 08 cấp ngày 20/10/1991 Hiện trú tại: Hiroshima-ken, Aki-gun, Fuchu-cho, Miyano-machi, 2-5-8 Sanihaimu Miyanomachi 304 Hộ chiếu số: N2059488 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 05/3/2019 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Quỳnh Hoàng, xã Nam Sơn, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng | Giới tính: Nữ |
| 28. | Bùi Đỗ Khắc Tuấn Anh, sinh ngày 08/4/1983 tại Đồng Nai Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai - Giấy khai sinh số 737 cấp ngày 23/9/1992 Hiện trú tại: Aichi-ken, Nukata-gun, Kota-cho, Mutsuguri Hachiman 2-2 Mutsuguri Jutaku 1to301 Hộ chiếu số: N2013193 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 02/11/2018 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Bảo Định, xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai | Giới tính: Nam |
| 29. | Bùi Đỗ Trúc My, sinh ngày 30/8/2020 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Aichi-ken, Nukata-gun, Kota-cho, Mutsuguri Hachiman 2-2 Mutsuguri Jutaku 1to301 Hộ chiếu số: N2278910 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 10/11/2020 | Giới tính: Nữ |
| 30. | Trần Đức Thuận, sinh ngày 31/5/1986 tại Đồng Nai Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Cường, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - Giấy khai sinh số 83 cấp ngày 30/7/1986 Hiện trú tại: Tokyo-to, Machida-shi, Honmachida 787-13 Hộ chiếu số: N2174208 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 27/02/2020 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 939 ấp Thống Nhất, xã Phú Cường, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai | Giới tính: Nam |
| 31. | Doãn Trường Thi, sinh ngày 14/02/1986 tại Nghệ An Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Hiện trú tại: Tokyo-to, Shinagawa-ku, Higashi-Shinagawa, 4-11-36-2124 Hộ chiếu số: N1963342 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 27/7/2018 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khối 23, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | Giới tính: Nam |
| 32. | Lê Nguyễn Bảo Thư, sinh ngày 31/12/1996 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Saitama-ken, Kawaguchi-shi, Kizoro 638 Guranmeru B102 Hộ chiếu số: N2331130 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 24/02/2021 | Giới tính: Nữ |
| 33. | Đỗ Văn Chung, sinh ngày 20/6/1984 tại Hưng Yên Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên - Giấy khai sinh số 547 cấp ngày 03/6/2021 Hiện trú tại: Kanagawa-ken, Hadano-shi, Chimura 3-17-5-201 Hộ chiếu số: N2203625 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 22/6/2020 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Cẩm Sơn, xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên | Giới tính: Nam |
| 34. | Đỗ Thu Thảo, sinh ngày 04/10/2018 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Kanagawa-ken, Hadano-shi, Chmura 3-17-5-201 Hộ chiếu số: N2013923 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 22/10/2018 | Giới tính: Nữ |
| 35. | Đỗ Đức Hiếu, sinh ngày 26/6/2015 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Kanagawa-ken, Hadano-shi, Chmura 3-17-5-201 Hộ chiếu số: N2203626 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 22/6/2020 | Giới tính: Nam |
| 36. | Nguyễn Thế Vinh, sinh ngày 06/7/2014 tại Thành phố Hồ Chí Minh Nơi đăng ký khai sinh: UBND Phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Giấy khai sinh số 141 cấp ngày 21/8/2014 Hiện trú tại: Kanagawa-ken, Yokohama-shi, Hodogaya-ku, Karibachou 165-14 Green Hills F-501 Hộ chiếu số: N2118121 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 21/10/2019 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: A7 đường số 6, KDC Mỹ Thạnh Hưng, Phường 6, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang | Giới tính: Nam |
| 37. | Nguyễn Thế Khang, sinh ngày 27/10/2016 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Kanagawa-ken, Yokohama-shi, Hodogaya-ku, Karibachou 165-14 Green Hills F-501 Hộ chiếu số: N1800688 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 17/11/2016 | Giới tính: Nam |
| 38. | Bùi Thu Hằng, sinh ngày 02/9/1983 tại Hà Nội Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh cấp ngày 19/9/1983 Hiện trú tại: Tokyo-to, Shinagawa-ku, Togoshi 6-13-9 Hộ chiếu số: N1854885 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 24/11/2017 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số nhà 23, phố Phú Xá, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội | Giới tính: Nữ |
| 39. | Phùng Đức Tuấn, sinh ngày 09/8/1980 tại Hải Dương Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thanh Hồng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương - Giấy khai sinh cấp ngày 02/02/2000 Hiện trú tại: Tokyo-to, Shinagawa-ku, Togoshi 6-13-9 Hộ chiếu số: N1718195 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 23/10/2014 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 2412B Hàm Nghi, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | Giới tính: Nam |
| 40. | Phùng Kay, sinh ngày 04/5/2019 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Tokyo-to, Shinagawa-ku, Togoshi 6-13-9 Hộ chiếu số: N2095120 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 21/5/2019 | Giới tính: Nam |
| 41. | Phùng Nana, sinh ngày 03/5/2012 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Tokyo-to, Shinagawa-ku, Togoshi 6-13-9 Hộ chiếu số: N1823096 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 10/5/2017 | Giới tính: Nữ |
| 42. | Nguyễn Thị Ngọc Trân, sinh ngày 18/12/1995 tại thành phố Hồ Chí Minh Nơi đăng ký khai sinh: UBND tỉnh Long An - Giấy khai sinh số 19 cấp ngày 12/5/2000 Hiện trú tại: Kanagawa-ken, Yokohama-shi, Kanazawa-ku, Shiba-cho 32-30 M Suteji Uminokoen 405 Hộ chiếu số: N1519942 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 21/12/2011 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 2/4 khu phố 11, thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An | Giới tính: Nữ |
| 43. | Mã Thị Thu Hiền, sinh ngày 15/8/1977 tại Phú Yên Nơi đăng ký khai sinh: UBND Phường 3, thị xã Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên - Giấy khai sinh số 34 cấp ngày 04/4/1996 Hiện trú tại: 141-0061 Tokyo-to, Shinagawa-ku, Nishi Gotanda 4-15-2, River City Fudomae 302 Hộ chiếu số: N2117584 do Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản cấp ngày 19/11/2019 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 03/1 Nguyễn Thái Học, Phường 3, thị xã Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. | Giới tính: Nữ |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!