• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 208/QĐ-UBND Gia Lai 2024 Danh sách giám định viên tư pháp, tổ chức giám định tư pháp trên địa bàn

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 08/05/2024 15:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 208/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Hải Long
Trích yếu: ​về việc công bố Danh sách giám định viên tư pháp, tổ chức giám định tư pháp công lập, người giám định tư pháp theo vụ việc và tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 208/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 208/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 208/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
S:
208
/QĐ
-UBND
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Gia Lai, ny 08 tháng 5
năm
2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh sách giám định viên pháp, tổ chức giám định pháp
ng lập, người giám định tư pháp theo vụ việc và tổ chức gm định tư pháp
theo vụ việc trên địa bàn tỉnh Gia Lai
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
n cứ Luật Giám định pháp ngày 26 tháng 6 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Giám định pháp ngày 10 tháng 06 m 2020;
n cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính
ph quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;
n cứ Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/-CP ngày 29 tháng 7 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết biện pháp thi hành Luật Giám định pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 17/TTr-STP ngày 23
tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố danh sách 232 giám định viên tư pháp, 02 tổ chức giám định
pháp công lập, 03 người giám định tư pháp theo vụ việc và 11 tổ chức giám định tư
pháp theo vụ việc trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Danh sách công bố tại Điều 1 Quyết định này được đăng tải trên Cổng
thông tin điện tử tỉnh Gia Lai và Trang thông tin điện tử Sở pháp tỉnh Gia Lai.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày thay thế Quyết định số
664/QĐ-UBND ngày 03/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai vviệc công bố
Danh sách giám định viên pháp, tổ chức giám định pháp công lập, người gm
định tư pháp theo vụ việc tổ chức giám định pháp theo vụ việc trên địa bàn tnh
Gia Lai.
2
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở pháp, Thủ trưởng
các sở, ban, ngành thuộc tỉnh các giám đnh viên pháp, tổ chức giám định tư
pháp công lập, người giám định pháp theo vụ việc, tổ chức giám đnh tư pháp theo
vụ việc và các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Công an tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Viện kiểm t nhân dân tnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.NC.
TM.
UỶ
BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trương
Hải
Long
3
PH LỤC 1
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH PHÁP CÔNG LẬP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Quyết định số: 208 /QĐ-UBND ny 08 tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh Gia Lai)
STT n tổ chức
Lĩnh vực
giám định
Địa chỉ tr sở/Điện thoại liên
h
Họ và tên người
đứng đầu tổ chức
Ghi
chú
01
Trung tâm Pháp y tỉnh Gia Lai
Pháp y
Số 61 Phan Đình Phùng,
phường Tây Sơn, thành phố
Pleiku, tỉnh Gia Lai
ĐT: 0269.3755.178
Nghị Hồng Triều
Phó Giám đốc
02
Phòng Kỹ thuật hình sự - ng
an tỉnh Gia Lai
Kỹ thuật hình
sự, Pháp y
Số 07 Lý Thái Tổ, thành phố
Pleiku, tỉnh Gia Lai
ĐT: 069.4329.141
Thượng tá
Tiến Long
Trưởng phòng
4
PH LỤC 2
DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH PHÁP THEO VỤ VIỆC
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Quyết định số: 208 /QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 m 2024 của UBND tỉnh Gia Lai)
STT
n t chức
Lĩnh vực giám đnh
Địa chỉ trụ sở/ Điện thoại
liên h
Họ tên người đứng
đầu tổ chức
Ghi chú
01
Sở ng nghiệp
và Phát triển
ng thôn
Trng trọt và Bảo vệ
thực vật, Lâm nghiệp,
Thủy lợi, Thủy sản,
Chăn nuôi và Thú y
Số 24 Quang Trung, thành phố
Pleiku, tỉnh Gia Lai
ĐT: 0269.3824.273
u Trung Nghĩa
Giám đốc
02
Sở Khoa học
ng nghệ
Khoa học và Công
ngh
Số 98B Phạm Văn Đồng,
thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
ĐT: 0269.3824.264
Nguyễn Nam Hải
Giám đốc
03
Sở Thông tin
Truyền thông
Thông tin Truyền
thông
Số 17 Trần ng Đạo, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
ĐT: 0269.3717.564
Nguyễn Ngọc Hùng
Giám đốc
04
Sở n hóa, Thể
thao và Du lịch
n hóa, Thể thao
Du lịch
Số 17 Trần ng Đạo, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
ĐT: 0269.3824.360
Trần Ngọc Nhung
Giám đốc
05
Sởi chính
Kế tn
Số 03 Trần ng Đạo, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
ĐT: 0269.3824.348
Nguyễn Anh Dũng
Giám đốc
5
STT
n t chức
Lĩnh vực giám đnh
Địa chỉ trụ sở/ Điện thoại
liên h
Họ tên người đứng
đầu tổ chức
Ghi chú
06
Sởy dựng
y dựng
Số 17 Trần ng Đạo, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
ĐT: 0269.3824428
Nguyễn Thạch
Giám đốc
07
Sở Giao thông
vận tải
Giao thông vận ti
Số 10 Trần ng Đạo, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
ĐT: 0269.3824248
Đoàn Hữu Dũng
Giám đốc
08
Bảo hiểm hội
tỉnh
Bảo hiểm hội, bảo
hiểm y tế, bảo hiểm
thất nghiệp
Số 189B Phạm Văn Đồng,
thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
ĐT: 0269.3716.447
Trần n Lực
Giám đốc
09
n phòng đăng
đất đai tỉnh
Gia Lai
Đất đai
Số 236 Phạm n Đồng, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
ĐT: 0269.3278.899
Trịnh Hữu Tùng
Giám đốc
Đơn vị trực
thuộc Sở i
nguyên và
i trường
10
Trung tâm xúc
tiến đầu tỉnh
Gia Lai
c tiến đầu tư,
vấn và Lập hồ sơ dự
án, Khuyến khích đầu
tư
Số 02 Hoàng Hoa Thám, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
ĐT: 0269.3600.901
Tiến Anh
Giám đốc
Đơn vị trực
thuộc Sở Kế
hoạch và Đầu
tư
11
Trung tâm Giám
định chất lưng
y dựng
y dựng dân dụng
Tổ 15, phườngy Sơn, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
ĐT: 0914138477
Huỳnh Tuấn Anh
Phó Giám đốc phụ
trách
Đơn vị trực
thuộc Sở y
dựng
6
PH LỤC 3
DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Quyết định số: 208 /QĐ-UBND ny 08 tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh Gia Lai)
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
I. Lĩnh vực pháp y, pháp y tâm thần
1
n Thắng 06/01/1953 Pháp y 02/8/1995
Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Gia Lai
Đã nghỉ
hưu
2
Mai Xuân Hải 21/8/1961 Pháp y 23/4/2002 Sở Y tế
Đã nghỉ
hưu
3
Dương Thành H 02/8/1959 Pháp y 23/4/2002
Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Gia Lai
Đã nghỉ
hưu
4
Phạm Bá Mỹ 10/8/1962 Pháp y 22/11/2006
Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Gia Lai
Đã nghỉ
hưu
5
Nguyễn Mạnh Cường 05/5/1965 Pháp y 30/6/2009
Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Gia Lai
6
Bạch Anh Hùng 1957 Pháp y 22/11/2006
Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Gia Lai
Đã nghỉ
hưu
7
Đặng Phước Tn 03/01/1960 Pháp y 27/7/2009
Trung tâm Y tế thành ph
Pleiku
Đã nghỉ
hưu
7
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
8
Th Thúy Anh 08/7/1968 Pháp y 01/10/2010
Trung tâm Y tế thành ph
Pleiku
9
ng Văn Thành 12/02/1969 Pháp y 01/10/2010
Trung tâm Y tế thành ph
Pleiku
10
Quảng Thanh Xuân 01/01/1965 Pháp y 01/10/2010
Trung tâm Y tế thành ph
Pleiku
Đã nghỉ
việc
11
Nguyễn Th Ngọc
Huệ
02/02/1979 Pháp y 01/10/2010
Trung m Pháp y tỉnh
Gia Lai
12
Phạm Văn Nghiêm 16/10/1964 Pháp y 07/11/1998
Trung tâm Y tế huyn Ia
Grai
13
Ngân n Thư 25/5/1972 Pháp y 07/01/2005
Trung tâm Y tế huyn Ia
Grai
14
Nguyễn Văn nh 27/7/1960 Pháp y 01/10/2010
Trung tâm Y tế huyn Ia
Grai
Đã nghỉ
hưu
15
Nguyễn Văn Hùng 10/10/1965 Pháp y 23/4/2002
Trung tâm Y tế huyện
Đak Đoa
16
Nghị Hồng Triều 21/01/1971 Pháp y 22/11/2006
Trung m Pháp y tỉnh
Gia Lai
8
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
17
Nguyễn Văn Chính 10/11/1962 Pháp y 01/10/2010
Trung tâm Y tế huyện
Đak Đoa
Đã nghỉ
hưu
18
Phanng Kính 17/02/1969 Pháp y 14/10/2011
Trung tâm Y tế huyện
Mang Yang
19
Lý Minh Sơn 07/7/1958 Pháp y 07/11/1998
Trung tâm Y tế huyện
Mang Yang
Đã nghỉ
hưu
20
Đồng n Chín 16/10/1973 Pháp y 30/6/2009
Trung tâm Y tế huyện
Mang Yang
21
Nguyễn Vĩnh Tn 1971 Pháp y 23/10/2006
Trung tâm Y tế huyện
Đak Pơ
22
Lê Hùng 05/3/1966 Pháp y 01/10/2010
Trung tâm Y tế huyện
Đak Pơ
23
Nguyễn Như Tòng 15/5/1964 Pháp y 23/4/2002
Trung tâm Y tế thị An
K
24
Trần Đức Phương 15/10/1967 Pháp y 01/10/2010
Trung tâm Y tế thAn
K
25
Nguyễn Đình ơng 20/8/1976 Pháp y 30/6/2009
Trung tâm Y tế huyện
ng Chro
9
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
26
Đặng Thành Tá 02/3/1971 Pháp y 30/6/2009
Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Gia Lai
27
Nguyễn Minh Vị 28/02/1974 Pháp y 22/11/2006 Công tác ngoài tỉnh
Đã chuyển
công tác
28
Trung Hiếu 29/5/1964 Pháp y 07/11/1998
Trung tâm Y tế huyện
Kbang
29
Nguyễn Hùng 25/7/1962 Pháp y 01/10/2010
Trung tâm Y tế huyện
Kbang
Đã nghỉ
hưu
30
Nguyễn Quyết Thắng 19/5/1962 Pháp y 01/10/2010
Trung tâm Y tế huyện
Kbang
Đã nghỉ
hưu
31
Rmah Toan 20/10/1966 Pháp y 26/12/2006
Trung tâm Y tế huyện
Chư Sê
32
Chu Thanh Hưng 20/8/1964 Pháp y 16/01/2007
Trung tâm Y tế huyện
Chư Sê
33
Chu Văn ơng 08/01/1963 Pháp y 27/7/2009
Trung tâm Y tế huyện
Chư Sê
Đã nghỉ
hưu
34
Nguyễn Tấn Bi 1977 Pháp y 23/10/2006
Trung tâm Y tế huyện
Chư Prông
10
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
35
Nguyễn Ngọc Sơn 12/8/1969 Pháp y 01/10/2010
Trung tâm Y tế huyện
Chư Prông
36
Bùi n Quyết 23/01/1969 Pháp y 01/10/2010
Trung tâm Y tế huyện
Đức Cơ
37
Nguyễn Hữu Hoàng 20/11/1973 Pháp y 23/4/2002
Trung tâm Y tế huyện
Đức Cơ
Đã nghỉ
việc
38
Nguyễn Văn Đang 20/11/1970 Pháp y 22/11/2006
Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
39
Đỗ Tấn Thạnh 12/3/1970 Pháp y 14/7/2009
Chi cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
40
n Đông 16/01/1974 Pháp y 14/7/2009
Trung tâm Y tế huyện
Đức Cơ
41
Ngọc Hi 20/8/1963 Pháp y 07/01/2005
Trung tâm Y tế huyện
Đak Pơ
42
Đinh Viết Bửu 29/5/1962 Pháp y 07/11/1998
Trung tâm Y tế huyn
Krông Pa
Đã nghỉ
hưu
43
Đỗ Thế Nghiêm 08/3/1973 Pháp y 01/10/2010
Trung tâm Y tế huyện
Krông Pa
11
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
44
Kpă Glen 08/10/1966 Pháp y 01/10/2010
Trung tâm Y tế huyn Ia
Pa
45
Siu Tlú 1976 Pháp y 23/10/2006
Trung tâm Y tế huyn Ia
Pa
46
Đồng Xuân Đức 16/10/1969 Pháp y 14/7/2009
Trung tâm pháp y tỉnh Gia
Lai
47
Phạm Chí Quang 28/11/1973 Pháp y 14/7/2009
Trung tâm Y tế huyện Phú
Thiện
48
Siu Blu 31/12/1971 Pháp y 14/7/2009
Trung tâm Y tế huyện Phú
Thiện
49
Kpă Alin 31/12/1966 Pháp y 07/11/1998
Trung tâm Y tế thị
Ayun Pa
50
Trầnng Lực 13/12/1966 Pháp y 22/11/2006
Trung tâm Y tế thị
Ayun Pa
Đã nghỉ
việc
51
Phan Đình Đông 12/7/1963 Pháp y 01/10/2010
Trung tâm Y tế thị
Ayun Pa
52
Lý Minh Thái 08/01/1974 Pháp y 01/10/2010 Sở Y tế
53
Nguyễn Trà 20/4/1972 Pháp y 01/10/2010
Trung tâm
Y
tế
huyện
Chư Păh
12
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
54
Nguyễn Tiến Quân 15/7/1964 Pháp y 01/10/2010
Trung tâm Y tế huyện
Chư Păh
Đã nghỉ
hưu
55
o Quang Bích 25/6/1966 Pháp y 17/8/2011
Trung m Pháp y tỉnh
Gia Lai
56
Đồng Vĩnh Thanh 01/6/1969 Pháp y tâm thần 14/10/2011 Bệnh viện tâm thần kinh
II. Lĩnh vực tài chính
1
Lương n Hòa 20/5/1965 Kế tn 19/7/2021
Phòng Tài chính Kế
hoạch huyện Kbang
2
Lương n Thảo 19/01/1986 Kế tn 19/7/2021
Phòng Tài chính Kế
hoạch huyện Kbang
3
Nguyễn Văn Tiến 02/5/1984 Kế tn 19/7/2021
Phòng Tài chính Kế
hoạch huyện C Pưh
4
Nguyễn Minh Khoa 23/8/1970 Kế tn 14/10/2011 Sởi chính
5
Ngọc Đình 25/11/1963 Kế tn 02/11/2018 Sởi chính
6
Văn Vân 01/4/1965 Kế tn 02/11/2018 Si chính
7
Ngô n Thiêng 25/12/1967 Kế tn 02/11/2018 Si chính
13
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
8
Lê Bá Chiêu 26/9/1966 Kế tn 02/11/2018 Sởi chính
9
Trương ng Thành 10/10/1969 Kế tn 02/11/2018 Si chính
10
Ngôn Thị Oanh 22/9/1981
Kế
toán
Kiểm
tn
21/4/2023
Phòng
Tài
chính
Kế
hoạch thành phố Pleiku
11
Trần Như Hoài Bảo 11/11/1973 Kế tn 05/6/2019
Phòng
Tài
chính
Kế
hoạch thị xã Ayun Pa
12
Lã Toàn Thắng 27/4/1975 Kế tn 05/6/2019
Phòng
Tài
chính
Kế
hoạch huyện Đức Cơ
13
Trần Thị Thúy 22/12/1977 Kế tn 05/6/2019
Phòng
Tài
chính
Kế
hoạch huyện C Păh
14
Quốc Trung 10/12/1966 Kế tn 05/6/2019
Phòng
Tài
chính
Kế
hoạch huyện P Thiện
15
Phạm Đình Tứ 27/3/1981 Kế tn 05/6/2019
Phòng
Tài
chính
Kế
hoạch huyện Krông Pa
16
Huỳnh
Ngô
Tùng
Điệp
02/6/1977 Kế tn 05/6/2019
Phòng
Tài
chính
Kế
hoạch huyện Ia Grai
17
Phạm Th M Hạnh 26/01/1976 Kế tn 05/6/2019
Phòng
Tài
chính
Kế
hoạch huyện Mang Yang
18
Nguyễn Văn Hải 05/3/1975 Kế tn 19/7/2019
Phòng
Tài
chính
Kế
hoạch huyện Kông Chro
14
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
19
Trần Thị Thúy Vân 09/01/1983
i
chính
-
Ngân hàng
19/7/2019
Phòng
Tài
chính
Kế
hoạch thị xã An Khê
20
Đinh Hồng Thut 02/6/1984
i
chính
-
Ngân hàng
19/7/2019
Phòng
Tài
chính
Kế
hoạch huyện C Sê
21
Nguyễn
Thị
Tuyết
Nhung
11/02/1979 Kế tn 19/7/2019
Phòng Tài chính
Kế
hoạch huyện Đak Đoa
22
Nguyễn Trọng Dũng 23/01/1992 Kế tn 02/01/2024 Si chính
23
ơng Thanh Trung 21/8/1987 i chính khác 02/01/2024 Sở i chính
24
Đinh Tiến Tôn 04/02/1984 Kế tn 02/01/2024 Si chính
25
Phạm Th Thúy Hằng 13/6/1979 Kế tn 02/01/2024 Si chính
26
Trần Thị Kim Quý 22/9/1988 Kế tn 02/01/2024 Si chính
27
Nguyễn
Thị
Minh
Thảo
27/02/1990 Kế tn 02/01/2024
Phòng
Tài
chính
Kế
hoạch huyện Chư Png
28
Trần Th ờng Vi 17/8/1992 Kế tn 02/01/2024
Phòng
Tài
chính
Kế
hoạch huyện Chư Png
29
Th Hồng Cường 30/9/1982 Kế tn 02/01/2024
Phòng
i
chính
-
Kế
hoạch huyn Đăk Pơ
30
nĐịnh 08/8/1980 Kế tn 02/01/2024
Phòng Tài chính - Kế
hoạch huyện Đức Cơ
15
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
31
Thị Hoàng Oanh 02/02/1982 Kế tn 02/01/2024
Phòng Tài chính - Kế
hoạch huyện Đức Cơ
32
Thị Hòa 22/3/1983 Kế tn 02/01/2024
Phòng Tài chính - Kế
hoạch huyện Ia Pa
33
ơng Th Thu Thủy 25/11/1983 Kế tn 02/01/2024
Phòng Tài chính Kế
hoạch huyện Đak Đoa
34
Quốc Vinh 12/3/1987 i chính khác 02/01/2024
Phòng Tài chính Kế
hoạch huyện Ia Grai
III. Lĩnh vực khoa học và công ngh
1
Phan Hồng Trường 21/4/1980
Khoa học &
ng nghệ
17/8/2011
Sở Khoa học Công
ngh
2
Ngô Xuân Hòa 02/9/1975
Khoa học &
ng nghệ
17/8/2011
Trung Tâm KTTCĐLCL
(SKH&CN)
3
Phạm Thanh Tuấn 18/9/1980
Khoa học &
ng nghệ
17/8/2011
Chi cục TCĐLCL
(SKH&CN)
4
Nguyễn Nam Hải 07/11/1968
Khoa học kỹ
thuật
17/10/2001
Sở Khoa học Công
ngh
IV. nh vực tài nguyên và môi trường
16
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
1
Trương Như Quảng 05/01/1972 Đất đai 27/9/2021
Sở Tài nguyên i
trường
2
Nguyễn Th Thanh
Hương
10/9/1971 i trường 31/5/2012
Sở Tài nguyên i
trường
3
Phạm Ngọc Chung 17/01/1974 Đất đai 30/10/2023
Sở Tài nguyên i
trường
4
Lê Phi Hùng 16/3/1983 Đất đai 30/10/2023
Sở
Tài nguyên i
trường
5
n Anh Việt 25/4/1983 Đất đai 30/10/2023
Sở
Tài nguyên i
trường
6
Trịnh Hữu Tùng 03/8/1974 Đất đai 30/10/2023
n
phòng
đăng
đất
đai
7
Tuấn Anh 10/9/1974 Khoáng sản 30/10/2023
Sở
Tài nguyên i
trường
8
Tạ n Tn 04/01/1981 Khoáng sn 30/10/2023
Sở Tài nguyên i
trường
9
Th Hồng Qun
21/10/1981
i trường
30/10/2023
Chi Cục bảo vệ môi
trường Sở i nguyên
và Môi trường
17
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
10
Phạm Tấn Cưng
18/8/1983
i trường
30/10/2023
Chi Cục bảo vệ môi
trường Sở i nguyên
và Môi trường
V. Lĩnh vc thông tintruyền thông
1
Nguyễn Hải Cường 10/01/1983
Kỹ Điện tử -
Viễn thông
22/11/2022
Sở Thông tin Truyền
thông
2
Đinh Thế Danh 05/11/1984
Kỹ Điện tử -
Viễn thông
22/11/2022
Sở Thông tin Truyền
thông
3
Nguyễn Nam Phương 28/01/1986
Kỹ Điện tử -
Viễn thông
22/11/2022
Sở Thông tin Truyền
thông
4
Nguyễn Khương Duy 23/3/1986
Kỹ sư công
ngh thông tin
22/11/2022
Sở Thông tin Truyền
thông
5
Nguyễn Văn Huỳnh 21/9/1988
Kỹ sư công
ngh thông tin
22/11/2022
Sở Thông tin Truyền
thông
6
Đặng Quang Khanh 01/3/1981
ng nghệ
thông tin
30/6/2009
Sở Thông tin Truyền
thông
7
Phan Đình Hiếu 20/6/1982
ng nghệ
thông tin
29/10/2020
Sở Thông tin Truyền
thông
18
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
8
Nguyễn Văn Minh 03/10/1981
Bưu chính viễn
thông
29/10/2020
Sở Thông tin Truyền
thông
9
Lê Vân Anh 26/5/1981 o chí 29/10/2020
Sở Thông tin Truyền
thông
VI. Lĩnh vực xây dng
1
Nguyễn Hồng Minh 10/10/1968 y dựng 19/7/2021 Sởy dựng
2
Trần Ngc Đức 02/5/1973 y dựng 30/6/2009 Sởy dựng
3
Đào Minh Tun 07/7/1975 Xây dựng 19/7/2021 Sởy dựng
4
Hoàng Anh Tuấn 22/7/1984 Xây dựng 19/7/2021 Sởy dựng
5
Phan n Cưng 01/8/1975 y dựng 19/7/2021 Sởy dựng
6
Nguyễn Ngọc Trung 25/10/1975 y dựng 19/7/2021 Sởy dựng
VII. Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
1
Nguyễn Th Linh Chi 23/9/1964 Trồng trọt 30/6/2009
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp TP.Pleiku
Đã nghỉ
hưu
2
Nguyễn Văn Tú 01/02/1961 Trồng trọt 04/6/2010
Chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Đã nghỉ
hưu
3
Nguyễn Văn By 06/01/1970 Thủy lợi 04/6/2010 Chi cục Thy lợi
19
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
4
Phạm Hữu Phước 05/4/1975 Thủy sản 04/6/2010 Trung tâm Giống thủy sản
5
Nguyễn Hồng Lâm 15/9/1968 Lâm nghiệp 26/11/2012 Chi cục Kiểm lâm
6
ơng m
01/3/1969
Lâm nghiệp
26/11/2012
n phòng UBND tỉnh
Chuyển
công tác
kc
7
n Minh 03/10/1958 Lâm nghiệp 26/11/2012 Chi cục Kiểm lâm
Đã nghỉ
hưu
8
Quốc Trường 29/9/1967 Trng trọt 04/6/2010
Chị cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
9
Tề Minh Thống 17/5/1975 Trng trọt 04/6/2010
Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
Đã nghỉ
việc
10
Ksor Ngoal 01/01/1956 Thú y 04/6/2010
Chi cục Chăn nuôi Thú
y
Đã nghỉ
hưu
11
Ksor Nhuat 10/7/1960 Thú y 04/6/2010
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp thị xã Ayun Pa
Đã nghỉ
hưu
12
Phạm Văn Chương 06/5/1963 Thú y 04/6/2010
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp thị xã An K
Đã chuyển
công tác
13
Thị An Châu 03/8/1984 Thú y 14/11/2017
Chi
cục
Chăn
nuôi
Thú
y
20
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
14
Nguyễn Hoàng Tiến
Tn
21/12/1975 Lâm nghiệp 14/11/2017 Chi cục Kiểm lâm
15
Huỳnh Cao Thoi 16/02/1982 Lâm nghiệp 14/11/2017 Chi cục Kiểm lâm
16
Nguyễn Văn Bửu 26/9/1987 Lâm nghiệp 14/11/2017 Chi cục Kiểm lâm
17
Trương n Nam 25/3/1978 Lâm nghiệp 14/11/2017 Chi cục Kiểm lâm
18
Nguyễn Minh Cương 25/6/1978 Lâm nghiệp 14/11/2017 Chi cục Kiểm lâm
19
Thị Mỹ Nhung 18/01/1983 Thủy sản 14/11/2017
Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
Đã nghỉ
việc
20
Nguyễn Th Thùy
Ln
29/4/1990 Kinh tế 03/9/2020
Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
21
Phạm Thị Chiên 27/5/1984 Thú y 03/9/2020
Chi cục Chăn nuôi Thú
y
22
Trịnh n Cương 16/02/1980 Trồng trọt 03/9/2020
Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
23
Đào Phi Long 12/4/1979 Lâm nghiệp 03/9/2020 Chi cục Kiểm lâm
24
Bùi Quốc Hà 30/5/1982 Lâm nghiệp 03/9/2020 Chi cục Kiểm lâm
25
Nguyễn Trọng Hiếu 12/01/1987 Lâm nghiệp 03/9/2020 Chi cục Kiểm lâm
Đã chuyển
công tác
21
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
26
Đào Duy Tuấn 16/12/1976 Lâm nghiệp 03/9/2020 Chi cục Kiểm lâm
27
Nguyễn Trường Lâm 02/8/1981 Lâm nghiệp 03/9/2020 Chi cục Kiểm lâm
28
Nguyễn Anh Tuấn 14/6/1990 Lâm nghiệp 03/9/2020 Chi cục Kiểm lâm
29
Trần Cao Linh 14/7/1980 Lâm nghiệp 03/9/2020 Chi cục Kiểm lâm
30
Nguyễn Minh Hn 05/01/1979 Lâm nghiệp 03/9/2020 Chi cục Kiểm lâm
31
Nguyễn Tnh Huy 01/01/1986 Lâm nghiệp 03/9/2020 Chi cục Kiểm lâm
32
Nguyễn Hùng 30/8/1983 Lâm nghiệp 03/9/2020 Chi cục Kiểm lâm
33
Nguyễn Văn Quyến 11/6/1987 Lâm nghiệp 03/9/2020 Chi cục Kiểm lâm
34
Hoàng n Tình 09/3/1986 Lâm nghiệp 03/9/2020 Chi cục Kiểm lâm
35
Hoàng Anh Tuấn 13/4/1980 Lâm nghiệp 03/9/2020 Chi cục Kiểm lâm
36
Ngô n Tân 05/01/1985 Lâm nghiệp 03/9/2020 Chi cục Kiểm lâm
37
Nguyễn Mạnh
Trường
08/8/1990 Lâm nghiệp 03/9/2020 Chi cục Kiểm lâm
38
Đặng Việt Hùng 19/01/1977 Lâm nghiệp 03/9/2020 Chi cục Kiểm lâm
39
Nguyễn Th Thùy
Dung
28/6/1981 Thú y 29/12/2020
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp TP.Pleiku
22
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
40
Thị Mỹ Dung 04/11/1978 Trồng trọt 29/12/2020
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp TP.Pleiku
41
Phạm Anh Tuấn
23/10/1982
Trng trọt
29/12/2020
Phòng Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
huyn Đak Pơ
42
Trần Th Minh Trưng
01/01/1982
Thú y
29/12/2020
Phòng Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
huyn Đak Pơ
43
Thủy Ngọc Tuấn
14/9/1985
Trng trọt
29/12/2020
Phòng Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
huyn Chư Pưh
44
Nguyễn Thanh Vũ 12/12/1984 Thú y 29/12/2020
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp huyện Chưh
45
n Hưng
04/4/1965
Trng trọt
29/12/2020
Phòng Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
huyn Kông Chro
Đã chuyển
công tác
46
NguyễnT 02/4/1967 Thú y 29/12/2020
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp huyện Kông Chro
23
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
47
Nguyễn Như Khoa
10/02/1987
Trng trọt
29/12/2020
Phòng Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
huyn Mang Yang
Đã chuyển
công tác
48
Nguyễn Văn T 20/10/1989 Thú y 29/12/2020
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp huyện Mang Yang
49
Đinh Xuân Duyên
28/02/1962
Thú y
29/12/2020
Phòng Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
huyn Krông Pa
Đã nghỉ
hưu
50
Ksor Yươn 12/02/1985 Trồng trọt 29/12/2020
Chi Cục Phát triển nông
tn
51
Quang Nhân T
13/10/1987
Trng trọt
29/12/2020
Phòng Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
huyn Chư Prông
52
Rmah Binh 22/5/1989 Thú y 29/12/2020
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp huyện Chư Prông
53
Kpă Grôk
13/12/1980
Trng trọt
29/12/2020
Phòng Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
huyn Phú Thiện
24
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
54
Nguyễn Thị Thu
Hiệp
27/6/1989 Thú y 29/12/2020
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp huyện Phú Thiện
55
Nguyễn Văn Hợp
20/8/1970
Trng trọt
29/12/2020
Phòng
Nông
nghiệp
và
Phát triển nông thôn
huyn Chư
56
Trương Thị Tường
Vy
28/4/1989
Thú y
29/12/2020
Phòng
Nông
nghiệp
và
Phát triển nông thôn
huyn Chư
57
Tấn Hùng
18/8/1975
Trng trọt
29/12/2020
Phòng
Nông
nghiệp
và
Phát triển nông thôn
huyn Đak Đoa
58
Nguyễn Thị Nở
20/11/1985
Thú y
29/12/2020
Phòng
Nông
nghiệp
và
Phát triển nông thôn
huyn Đak Đoa
59
Văn Ti
20/01/1989
Trng trọt
29/12/2020
Phòng Nông
nghiệp
Phát triển nông thôn
huyện Ia Pa
60
Phạm Th Thu Hằng
18/3/1976
Thú y
29/12/2020
Phòng Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
huyn Ia Grai
25
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
61
Đinh Th Thanh Bình
12/3/1987
Trng trọt
29/12/2020
Phòng Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
huyện Kbang
62
Trần Quang Hiệu 15/10/1982 Trồng trọt 10/8/2021
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp thị xã An K
63
Đỗ Thành Tân 07/6/1984 Thú y 10/8/2021
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp thị xã An K
64
Rah Lan Trực 06/8/1990 Thú y 10/8/2021
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp huyện Ia Pa
65
Hồng Anh 05/9/1977 Trồng trọt 10/8/2021
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp huyện Đức Cơ
66
Châm Phiép 24/12/1989 Thú y 10/8/2021
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp huyện Đức Cơ
67
Trương Thị Thiên Lý 27/12/1982 Thú y 10/8/2021
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp huyện Đak
68
Nguyễn Thị Thủy 16/3/1989 Trng trọt 10/8/2021
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp huyện Đak
69
Võ Xuân Thịnh 10/01/1989 Trồng trọt 10/8/2021
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp huyện Ia Grai
26
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
70
Hữu Quang 21/01/1980 Trồng trọt 10/8/2021
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp huyện Ia Grai
71
Bùi Th Hà 12/10/1987 Trng trọt 10/8/2021
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp huyện Chư Păh
72
Phùng Thị Thảo 10/10/1982 Chăn nuôi thú y 10/8/2021
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp huyện Chư Păh
73
Phan Đình Hân 20/5/1984 Chăn nuôi t y 10/8/2021
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp huyện Kbang
74
Đào Huy Lc 20/4/1978 Trồng trọt 10/8/2021
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp thị xã Ayun Pa
75
Phạm Thị Hồng Hoa 20/5/1983 Thú y 10/8/2021
Trung tâm Dịch vụ nông
nghiệp thị xã Ayun Pa
VIII. Lĩnh vực giao thông vận ti
1
ĐỗSơn 27/9/1976
y dựng cầu
đường
09/11/2022 Sở Giao thông vận tải
2
Hoàng Nguyên u 26/02/1984
y dựng cầu
đường
09/11/2022 Sở Giao thông vận ti
27
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
3
Dương P Thịnh
16/10/1978
Kỹ thuật xây
dựng công trình
giao thông
09/11/2022
Sở Giao thông vận ti
4
Kpă Hoàng Như Ý
27/7/1983
Kỹ thuật xây
dựng công trình
giao thông
09/11/2022
Sở Giao thông vận ti
5
Lê Minh Thịnh
03/8/1983
Kỹ thuật xây
dựng công trình
giao thông
09/11/2022
Sở Giao thông vận ti
6
Lê Minh Trí 02/9/1988 khí 09/11/2022 Sở Giao thông vận ti
7
Trần Thái Kn 17/02/1987 khí 09/11/2022 Sở Giao thông vận ti
8
Nguyễn Trung Sơn 09/02/1978 khí 09/11/2022 Sở Giao thông vận ti
9
Ngọc Hải
15/10/1989
Kỹ thuật xây
dựng công trình
giao thông
09/11/2022
Sở Giao thông vận ti
Đã chuyển
công tác
10
Hà Anh Ti 12/5/1971
y dựng cầu
đường
09/4/2010 Sở Giao thông vận ti
11
ng Xuân Kiên 10/8/1965
khí sửa chữa
ô tô
09/4/2010 Sở Giao thông vận ti
28
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
12
Ngọc Hữu 25/9/1970 Động lực học 09/4/2010 Sở Giao thông vận ti
13
Đặng Hoàng Bo 07/12/1976
khí chuyên
dùng
09/4/2010 Sở Giao thông vận tải
IX. nh vực văn a, th thao và du lịch
1
Nguyễn Quang Tuệ 02/9/1967 n hóa 24/3/2005
Sở n a, Thể thao
Du lịch
2
Nguyễn Công
Phương
05/5/1965
Th dục Thể
Thao
10/01/2011
Sở n a, Thể thao
Du lịch
3
Phan Th Ngc Diệp 08/3/1976 Du lịch 10/01/2011
Sở n a, Thể thao
Du lịch
X. Lĩnh vc kế hoạchđầu tư
1
Tiến Anh 18/7/1971
Kế hoạch - Đầu
tư
17/8/2011
Trung tâm xúc tiến đầu
–Sở Kế hoạch và Đầu tư
2
Phạm Tấn Nghĩa 02/7/1974
Kế hoạch - Đầu
tư
17/8/2011 Sở Kế hoạch Đầu
3
Thiện Lộc 01/4/1977
Kế hoạch - Đầu
tư
17/8/2011 Sở Kế hoạch Đầu tư
XI. nh vực kỹ thuật hình sự
29
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
1
Đình Tài 16/8/1983 Đường vân 26/9/2014 ng an tỉnh
2
Nguyễn Minh Tâm 01/12/1983
a học; Cháy
n
18/8/2016;
28/06/2017
ng an tỉnh
3
Nguyễn Thành Long 16/6/1988
Dấu vết đường
vân
10/8/2015 ng an tỉnh
4
Nguyễn Trọng Dũng 08/8/1988
Súng, đạn;
học
10/08/2015;
12/12/2018
ng an tỉnh
5
Bùi Sĩ Thà 24/4/1982 Hóa hc 10/8/2015 ng an tỉnh
6
Giang Như Ba 13/6/1986 Pháp y; sinh hc
25/4/2016;
18/8/2016
ng an tỉnh
7
Phạm Xuân Phượng 14/9/1985 i liệu 27/6/2018 ng an tỉnh
8
Nguyễn Tiến Huy 19/12/1990 i liệu 27/6/2018 ng an tỉnh
9
Nguyễn Đức Trọng 11/10/1990 Pháp y 04/01/2018 Công an tỉnh
10
Trần n Độ 20/10/1968 i liệu 18/8/2016 ng an tỉnh
11
Hồ Đình Công 21/02/1974 a hc 18/8/2016 ng an tỉnh
12
Tiến Long 16/5/1978 Đường vân 11/02/2010 ng an tỉnh
30
Stt
Họ và tên
Ny
tháng năm
sinh
Lĩnh vực giám
đnh
Ngày, tháng,
năm bổ nhiệm
giám định viên
tư pháp
i công tác
Ghi chú
13
Nguyễn Đức Huy 30/5/1981
học; Kỹ
thuật
05/09/2012;
27/10/2020
ng an tỉnh
14
Nguyễn Văn T 10/8/1981 i liệu 05/9/2012 ng an tỉnh
15
Th Minh Tâm 30/5/1981 i liệu 05/9/2012 ng an tỉnh
16
Trần Minh Duy 03/8/1989 Sinh hc 12/12/2018 ng an tỉnh
17
Nguyễn Quang Đạo 26/4/1989 i liệu 27/10/2020 ng an tỉnh
18
Lương n Tín 03/8/1989 Pháp y 15/6/2022 ng an tỉnh
19
Nguyễn Văn Quỳnh
22/7/1983
Đường n;
học
19/02/2014;
27/10/2020
ng an tỉnh
31
PH LỤC 4
DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 4 m 2024 của UBND tỉnh Gia Lai)
Stt Họ và tên
Ngày tháng
năm sinh
Lĩnh vực giám
định
Ngày, tháng,
năm
bổ nhiệm giám
định
viên
pháp
i công tác Ghi chú
1
Trần Ngọc Tuấn 026/10/1972
Quản lý thu
BHXH, BHYT,
BHTN
31/3/2021
Phó Giám đốc - Bảo hiểm
xã hội tỉnh Gia Lai
2
Tiến Mnh 20/11/1966
Giải quyết chế
độ BHXH
31/3/2021
Trưởng phòng Truyền
thông - Bảo hiểm xã hội
tỉnh
Gia Lai
3
Đỗ Thị ch Hợp 12/12/1971
Giám định
BHYT
31/3/2021
Phó trưởng Phòng Giám
định BHYT - Bảo hiểm
hội
tỉnh
Gia Lai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 208/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ​về việc công bố Danh sách giám định viên tư pháp, tổ chức giám định tư pháp công lập, người giám định tư pháp theo vụ việc và tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 664/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 71/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi sửa đổi khoản 1 Điều 3 Nghị quyết 41/2026/NQ-HĐND ngày 30/5/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh; tổng mức chi trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×