- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1152/QĐ-CTN của Chủ tịch nước về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam
| Cơ quan ban hành: | Chủ tịch nước |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1152/QĐ-CTN | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đặng Thị Ngọc Thịnh |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
03/07/2019 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1152/QĐ-CTN
Quyết định 1152/QĐ-CTN: Thôi quốc tịch Việt Nam đối với 13 công dân cư trú tại Nhật Bản
Quyết định số 1152/QĐ-CTN được Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký ban hành ngày 03 tháng 7 năm 2019, có hiệu lực thi hành ngay từ ngày ký. Quyết định này cho phép thôi quốc tịch Việt Nam đối với 13 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản.
Nội dung chính của quyết định này nhấn mạnh việc cho thôi quốc tịch Việt Nam của nhóm đối tượng cụ thể, bao gồm:
Danh sách 13 công dân: Quyết định này quy định rõ danh sách các cá nhân được miễn quốc tịch, trong đó có những tên tuổi điển hình như:
Trịnh Thị Hồng (sinh năm 1986, Thanh Hóa) đang cư trú tại Chiba, Nhật Bản.
Trần Tùng Minh (sinh năm 2017, Nhật Bản) cũng nằm trong danh sách.
Nguyễn Ngọc Trinh (sinh năm 1985, An Giang) đang cư trú tại tỉnh Toyama, Nhật Bản.
Căn cứ pháp lý: Quyết định dựa trên các Điều 88 và 91 của Hiến pháp Việt Nam và Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. Điều này cho thấy việc thôi quốc tịch phải tuân thủ theo quy định pháp luật.
Trách nhiệm thi hành: Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân trong danh sách đều có trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Quyết định này không chỉ liên quan đến việc xác định quốc tịch của các cá nhân mà còn có ý nghĩa quan trọng trong việc quản lý quốc tịch và di dân ở Việt Nam. Nó thể hiện chính sách của nhà nước trong việc quản lý công dân đang sống ở nước ngoài và việc thực hiện quyền quyết định của cá nhân liên quan đến quốc tịch của mình.
Xem chi tiết Quyết định 1152/QĐ-CTN có hiệu lực kể từ ngày 03/07/2019
Tải Quyết định 1152/QĐ-CTN
| CHỦ TỊCH NƯỚC Số: 1152/QĐ-CTN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 03 tháng 7 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
--------------------------------
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Điều 88 và Điều 91 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 243/TTr-CP ngày 03/6/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 13 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong Danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI NHẬT BẢN ĐƯỢC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1152/QĐ-CTN ngày 03 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch nước)
| 1. | Trịnh Thị Hồng, sinh ngày 25/12/1986 tại Thanh Hóa Hiện trú tại: Chiba-ken, Matsudo-shi, Shinmatsudo 1-177 Okuma daini reijidensu 202 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 6/17 Của Hữu, phường Tân Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Giới tính: Nữ |
| 2. | Trần Tùng Minh, sinh ngày 10/3/2017 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Chiba-ken, Matsudo-shi, Shinmatsudo 1-177 Okuma daini reijidensu 202 | Giới tính: Nam |
| 3. | Ngô Quang Khánh, sinh ngày 12/8/1989 tại Quảng Nam Hiện trú tại: Narimasu 2-29-9 Corpo Lime 101, Itabashi, Tokyo Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 428 đường 7A, Phường Bình Trị Đông B. quận Bình Tân. TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nam |
| 4. | Nguyễn Ngọc Trinh, sinh ngày 21/9/1985 tại An Giang Hiện trú tại: 1-30-10 Mukaishinjou-machi, TP. Toyama, tỉnh Toyama Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ |
| 5. | Nguyễn Chánh Tư Duy, sinh ngày 25/11/1982 tại Long An Hiện trú tại: Sattama-ken, Kukishi, Aoba 1 Choume 1-8-305 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 18/1 Phú Xuân 1, xã Phú Ngãi Trị, huyện Châu Thành, Long An | Giới tính: Nam |
| 6. | Nguyễn Cao Phương Linh, sinh ngày 26/4/2015 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Sattama-ken, Kukishi, Aoba 1 Choume 1-8-305 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 18/1 Phú Xuân 1, xã Phú Ngãi Trị, huyện Châu Thành, Long An | Giới tính: Nữ |
| 7. | Đào Quốc Tuân, sinh ngày 03/3/1982 tại Phú Thọ Hiện trú tại: Yamanashiken Minamitsurugun Oshinomura Uchino 199-43 Mihujidanchi 3-306 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Vĩnh Châu, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ | Giới tính: Nam |
| 8. | Đào Xuân Phương, sinh ngày 12/02/2009 tại Hà Nội Hiện trú tại: Yamanashiken Minamitsurugun Oshinomura Uchino 199-43 Mihujidanchi 3-306 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Vĩnh Châu, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ | Giới tính: Nam |
| 9. | Đào Phương Nguyên, sinh ngày 20/01/2015 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Yamanashiken Minamitsurugun Oshinomura Uchino 199-43 Mihujidanchi 3-306 | Giới tính: Nam |
| 10. | Nguyễn Thế Hùng, sinh ngày 19/6/1981 tại Hà Nội Hiện trú tại: #208 Mansontoshi, 317 Fukakusa Kokubo-cho Fushimi-ku, Tokyo-shi, Tokyo-fu 612-8437 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: P210-No3 Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội | Giới tính: Nam |
| 11. | Đoàn Trường Thuật, sinh ngày 23/12/1984 tại Hải Dương Hiện trú tại: Hiroshima-ken Hirushima-shi Minamiku Shinonome-2chome-15 ban 13-406 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Gia Lương, Gia Lộc, Hải Dương | Giới tính: Nam |
| 12. | Lê Hoàng Thụy, sinh ngày 16/02/1986 tại Bến Tre Hiện trú tại: 527-0034 Shigaken, Higashiomishi Okino 5 Chome 5-5-2 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 298A ấp Khánh Hội Tây, xã Tiên Thủy, Châu Thành, Bến Tre. | Giới tính: Nữ |
| 13. | Trần Thị Huyền Trang, sinh ngày 27/12/1987 tại Nam Định Hiện trú tại: Fukuokashi Hakataku hakataekimae 4-13-217-804 Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 2/66 Trần Nhân Tông, Vị Xuyên, TP. Nam Định, Nam Định. | Giới tính: Nữ |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!