• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 7834/KH-UBND Khánh Hòa phát triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định danh và xác thực điện tử

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/06/2026 07:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 7834/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Việt Hùng
Trích yếu: Thực hiện Chương trình Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia, giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2035 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 7834/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 7834/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 7834/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH KHÁNH A
CNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số:/KH-UBND
Khánh Hòa, ngày tháng 6 năm 2026
KẾ HOẠCH
Thực hiện Chương trình Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định danh và
xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia, giai đoạn 2026 - 2030,
tầm nhìn đến năm 2035 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Thực hiện Quyết định số 826/QĐ-TTg ngày
11/5/2026
của Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt Chương trình Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định
danh
xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc
gia
giai
đoạn
2026
-
tầm nhìn đến
năm
2035
(
viết tắt là Chương trình Đề án
0
6
giai
đoạn
2026-
2030
)
Nghị quyết số
11-NQ/TU
ngày
24/4/20
26
của
Ban
Thường vụ Tỉnh ủy tăng cường sự lãnh đạo của
Đảng đối với việc thực hiện Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định
danh
xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc
gia
đến năm
2035
(
viết tắt là Nghị quyết
số
11-NQ/TU
)
đề nghị của Công
an
tỉnh tại Công văn số
6559/CAT-PCSQLHC
ngày
10/6/2026,
Ủy
ban
nhân dân tỉnh Khánh Hòa
ban
hành Kế hoạch triển
khai
thực
hiệnvớicácnộidungnhưsau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
a)
Bám sát các văn bản chỉ đạo của
Trung
ương
,
Chính phủ
q
uán triệt sâu
sắc, toàn diện nội
dung
Nghị quyết số
11-NQ/TU
của
Ban
Thường vụ Tỉnh ủy
,
tiếp
tục kế thừa, phát
huy
hiệu quả các kết quả tích cực từ Đề án
06
giai
đoạn
2022
-
2025;
đồng thời khắc phục những tồn tại, hạn chế; đẩy mạnh ứng dụng dữ liệu dân , định
danhvàxácthựcđiệntửgiaiđoạn2026-2030,tầmnhìnđếnnăm2035.
b)
Tổ chức triển
khai
đồng bộ, hiệu quả Chương trình Đề án
06
giai
đoạn
2026
-
2030
trên địa bàn tỉnh, gắn với đẩy mạnh ứng dụng dữ liệu dân cư, căn cước, định
danh
xác thực điện tử phục vụ giải quyết thủ tục hành chính, phát triển
kinh
tế số,
hội số công dân số; góp phần nâng
cao
hiệu lực, hiệu quả quản nhà nước; cải
cáchhànhchính.
c)
Huy
động sự vào cuộc đồng bộ của c hệ thống chính trị các cấp, phát
huy
cao
quyết tâm chính trị, trách nhiệm gương mẫu, chỉ đạo sâu sát, quyết liệt của người
đứng đầu các sở,
ban,
ngành, địa phương, tổ chức chính trị
-
hội;
tham
gia
tích cực
của tổ chức,
doanh
nghiệp người dân để tiếp tục thực hiện hiệu quả Đề án
06
trên
địabàntỉnhtheochỉđạocủaThủtướngChínhphủ.
2. Yêu cầu
a)
Triển
khai
Chương trình Đề án
06
giai
đoạn
2026-2030
đảm bảo thống nhất,
đồng bộ với Chiến lược dữ liệu tỉnh Khánh Hòa đến năm
2030,
Chiến lược Chuyển
đổi số tỉnh Khánh Hòa
giai
đoạ
n
2026
-
2030
thống nhất, đồng bộ từ tỉnh đến
sở; xác định chỉ tiêu, nhiệm vụ, lộ trình thực hiện cụ thể, tổ chức phân công trách
18
7834
2
nhiệm ràng; đồng thời thực hiện trọng tâm, trọng điểm, gắn với chế kiểm
tra,
kiểmsoátchặtchẽ,đônđốchiệuquảtiếnđộthựchiệncácnhiệmvụđượcgiao.
b)
Bám sát định hướng của
Trung
ương, các Chiến lược phát triển
kinh
tế số,
Chiến lược dữ liệu quốc
gia,
Chiến lược
an
ninh
mạng các văn bản chỉ đạo, chương
trình, đề án quốc
gia
khác liên
quan,
vận hành Chương trình Đề án
06
giai
đoạn
2026
-
2030
theo
nguyên tắc “5-3-3-2-1”
(
5
trụ cột trọng tâm
:
pháp lý, hạ tầng, dữ liệu,
nguồn lực,
an
toàn
-
an
ninh;
triển
khai
3
cấp chính quyền
;
hướng đến
3
giá trị cốt
lõi
:
văn
minh
hội, phát triển
kinh
tế, phòng chống tội phạm;
2
nhóm chủ thể đồng
hành
:
nhà nước kiến tạo
khu
vực nhân chủ động sáng tạo;
1
quyết tâm chính
trị
cao
độ của người đứng đầu
trong
toàn hệ thống), bảo đảm tiến độ, chất lượng
hiệuquảthựcchất.
c)
Thủ trưởng, người đứng đầu các đơn vị, địa phương phải nêu
cao
gương
mẫu, quyết tâm
cao,
hành động nỗ lực đối với từng nhiệm vụ được
giao,
lựa chọn
nguồn lực thực hiện hiệu quả; xây dựng kế hoạch triển
khai
thực hiện bảo đảm nguyên
tắc
6
rõ: “Rõ người, việc, thẩm quyền, trách nhiệm, thời
gian,
kết quả”,
gắn với trách nhiệm chỉ đạo, điều hành, kiểm
tra,
giám sát của người đứng đầu các
đơnvị,địaphương.
d)
Lấy người dân
doanh
nghiệp
trung
tâm, mục tiêu, chủ thể, nguồn lực,
động lực của chuyển đổi số. Mọi giải pháp, nền tảng, dịch vụ số cần hướng tới thuận
tiện, dễ tiếp cận,
an
toàn, góp phần nâng
cao
sự hài lòng của người dân
doanh
nghiệp.
đ) Đảm bảo tập
trung,
thống nhất
trong
công tác chỉ đạo, điều hành; phối hợp
chặt chẽ, đồng bộ giữa các
quan,
đơn vị, địa phương. Phát
huy
tối đa nguồn lực,
đầu phát triển hạ tầng số hiện đại,
an
toàn, liên thông, đạt tiêu chuẩn,
quy
chuẩn kỹ
thuậtquốcgiavàquốctế,phùhợpxuhướngpháttriểncôngnghệmới.
e)
Bảo đảm
an
toàn thông
tin,
an
ninh
mạng, bảo mật dữ liệu bảo vệ dữ liệu
cánhântheođúngcácquyđịnhcủaphápluật.
II. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu tổng quát
a)
Triển
khai
thực hiện hiệu quả các nhiệm vụ Đề án
06
trên địa bàn tỉnh góp
phần thực hiện thắng lợi các mục tiêu Nghị quyết số
48-NQ/TU
ngày
20/02/2025
của
Ban
Chấp hành Đảng bộ tỉnh Khánh Hòa về thực hiện Nghị quyết số
57-NQ/TW
ngày
22/12/2024
của Bộ Chính trị về đột phá phát triển
khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo chuyển đổi số quốc
gia
các mục tiêu
chung
trên toàn quốc
theo
Chương
trình Đề án
06
giai
đoạn
2026
-
2030,
tầm nhìn đến năm
2035
của Thủ tướng Chính
phủ
,
gắn với Nghị quyết số
11-NQ/TU
ngày
24/4/2026
của
Ban
Thường vụ
T
ỉnh ủy
về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với việc thực hiện Đề án
06
đến năm
2030
trênđịabàntỉnh.
b)
Đến năm
2030
,
đảm bảo người dân,
doanh
nghiệp được thụ hưởng dịch vụ
số thuận tiện,
nhanh
chóng,
an
toàn, không còn rào cản về giấy tờ, thủ tục hành chính
(sau
đây viết tắt
TTHC)
theo
địa giới hành chính. Xây dựng thành công hệ
sinh
thái
dữ liệu dân quốc
gia
kết nối liên thông đa ngành, dữ liệu “Đúng, Đủ, Sạch, Sống,
Thống nhất, Dùng chung” được
khai
thác hiệu quả phục vụ phát triển
kinh
tế
-
hội
3
yêu cầu quản trị, điều hành đất nước góp phần đưa Việt
Nam
trở thành quốc
gia
tiềm lực, trình độ
khoa
học, công nghệ đổi mới sáng tạo tiên tiến, thuộc nhóm dẫn
đầucácnướcthunhậptrungbìnhcao.
2. Mục tiêu cụ thể
a)
Giai
đoạn từ năm
2026
đến năm
2030
t
ập
trung
triển
khai
06
nhóm mục
tiêu cụ thể như sau:
-
Nhóm
1:
Phục vụ giải quyết
TTHC,
cung
cấp dịch vụ công trực tuyến đổi
mớisángtạochỉđạo,điềuhành.
- Nhóm 2:Thúcđẩypháttriểnkinhtếsố-xãhộisố.
- Nhóm 3:Phụcvụpháttriểncôngdânsố.
-
Nhóm
4:
Mở rộng hạ tầng, hoàn thiện hệ
sinh
thái phục vụ tạo lập, kết nối,
khaithác,bổsunglàmgiàudữliệu.
-
Nhóm
5:
Đảm bảo
an
sinh
hội phục vụ phòng, chống tội phạm, bảo
đảmanninhquốcgia,trậttựantoànxãhội.
- Nhóm 6:Phụcvụnghiêncứukhoahọc,đổimớisángtạo.
(Chi tiết các chỉ tiêu và nội dung thực hiện tại Phụ lục I kèm theo).
b) Tầm nhìn đến năm 2035
-
Góp phần hướng tới xây dựng Việt
Nam
trở thành một quốc
gia
số phát triển
bền vững, toàn diện,
trong
đó
m
ọi
giao
dịch giữa người dân chính quyền đều được
thựchiệntrênmôitrườngsố.
-
Các sở dữ liệu quốc
gia,
với dữ liệu dân cư hạt nhân, được kết nối,
chia
sẻ sử dụng hiệu quả để phục vụ xây dựng Chính phủ thông
minh,
cho
phép
ra
quyết
địnhtrêncơsởdữliệuthờigianthực.
-
Người dân được thụ hưởng các dịch vụ số được nhân hóa, tự động, thuận
tiện
theo
từng sự kiện cuộc đời. Dữ liệu công nghệ số được ứng dụng sâu rộng
trong
mọi lĩnh vực:
y
tế, giáo dục,
giao
thông, nông nghiệp, pháp,
an
ninh
,
...
Đời
sống vật chất,
tinh
thần của nhân dân được nâng
cao
nhờ các tiện ích số. Văn hóa số,
kỹnăngsốtrởthànhphổcậptrongtoànxãhội.
-
Góp phần đưa Việt
Nam
nằm
trong
nhóm
50
quốc
gia
hàng đầu thế giới về
đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số; trở thành
trung
tâm kết nối dữ liệu phát triển công
nghiệpsốquantrọngcủakhuvựcChâuÁ.
III. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP
1.
Hoàn thiện chính sách, pháp luật về phát triển,
cung
cấp ứng dụng, dịch
vụ số liên quan đến thông tin dân cư
a)
Tham
mưu góp ý sửa đổi các văn bản
quy
phạm pháp luật, các văn bản hướng
dẫn triển
khai
các văn bản luật để tháo gỡ các điểm nghẽn, chế thúc đẩy, giám sát
trong
công tác quản nhà nước phục vụ phát triển công dân số, hội số,
kinh
tế
số,chínhphủsốphùhợptrênđịabàntỉnhKhánhHòa.
4
b)
Tham
mưu góp ý sửa đổi các văn bản
quy
phạm pháp luật
quy
định về thúc
đẩy, tạo lập,
khai
thác sử dụn
g
dữ liệu; ứng dụng dữ liệu
trong
giải quyết
TTHC,
dịch vụ công trực tuyến phát triển
kinh
tế hội; phòng ngừa xử phạt các hành
vi
vi
phạm
trong
lĩnh vực dữ liệu; các văn bản hướng dẫn bảo vệ
an
ninh
dữ liệu
mậtnhànước,bảovệdữliệucánhân.
2. Phục vụ giải quyết TTHC, cung cấp dịch vụ công trực tuyến
a)
Tập
trung
thực hiện việc tái cấu trúc, cắt giảm thành phần hồ sơ, đơn giản
hóa
TTHC
dựa trên dữ liệu,
trong
đó: Thực hiện công bố thông
tin
trong
các sở
dữliệu;xâydựngtừđiểndữliệudùngchung,tậptrung,thốngnhất.
b)
Triển
khai
các sáng kiến, mở rộng các hình thức tiếp cận sử dụng dịch vụ
công,TTHCđểtạothuậntiệnchongườidân,doanhnghiệp.
c
)
Đẩy mạnh công tác tuyên truyền
cung
cấp số liệu về kết quả cắt giảm, đơn
giản hóa
TTHC
của các sở, ngành, địa phương
cho
các
quan
truyền thông để công
bố,côngkhaitrêncácphươngtiệntruyềnthông.
3. Phục vụ phát triển kinh tế - xã hội
a)
Tập
trung
xây dựng các không
gian
thử nghiệm thực tế
(sandbox)
để
cung
cấp môi trường thử nghiệm, nghiên cứu, đánh giá, sản phẩm, giải pháp mới,
giao
diện
lậptrìnhứngdụng(API)vàbộdữliệumở,ẩndanhvềdâncư,căncước,địnhdanh.
b)
Triển
khai
thúc đẩy sử dụng tài khoản định
danh
điện tử
trong
các
giao
dịch,
thủ tục;
ban
hành các
danh
mục sản phẩm dịch vụ, các hình ứng dụng dữ liệu dân
cư, căn cước, định
danh
điện tử, đặc biệt các nhóm ngành tác động đến
kinh
tế số
trong
các lĩnh vực như: tài chính
,
ngân hàng, nông nghiệp, môi trường,
y
tế, giáo dục,
dulịch,logisticsvàthươngmạiđiệntử.
c
)
Nghiên cứu triển
khai
các giải pháp phục vụ xây dựng thành phố thông
minh
như “Bản
sao
số”, “Mô hình địa điểm số” kết nối, ứng dụng sở dữ liệu địa điểm,
dữliệudâncưvàdanhtínhđiệntử,gắnvớidữliệukhác.
4. Phục vụ phát triển công dân số
a)
Tập
trung
triển
khai
các giải pháp để công dân thực hiện các quyền nghĩa
vụ trên môi trường số như: Lấy ý kiến nhân dân về các dự thảo luật, pháp lệnh, văn
bản
quy
phạm pháp luật được đăng tải; quản
khai
thác,
chia
sẻ giám sát việc
khai
thác, sử dụng dữ liệu công dân; xây dựng ứng dụng
VNeID
thành nền tảng số
quốc
gia
đa tiện ích phục vụ chuyển đổi số, phát triển công dân số:
(1)
Lưu trữ dữ liệu
số của công dân;
(2)
Định
danh
xác thực điện tử;
(3)
Thực hiện dịch vụ công trực
tuyến giải quyết
TTHC;
(4)
Liên kết tài khoản
thanh
toán, điện tử, th ngân
hàng, dịch vụ tiền
di
động trên ứng dụng
VNeID
để thực hiện
thanh
toán,
chi
trả
an
sinh
hội;
(5)
kênh
giao
tiếp chính thức, đảm bảo
an
toàn, bảo mật, hiệu quả giữa
ngườidânvớiNhànước,ngườidânvớidoanhnghiệpvàngườidânvớingườidân.
b)
Hoàn thiện việc tạo lập giấy tờ của công dân, tổ chức trên
VNeID,
tạo lập
khodữliệucủacôngdân,tổchứctrênmôitrườngsốtheoquyđịnh.
c)
Xây dựng các nền tảng số,
cung
cấp các tiện ích để thúc đẩy công dân thực
hiện trên môi trường số; hoàn thiện các công cụ số
cho
công dân như: tài khoản định
5
danhđiệntử,căncước,chữkýsố,tàikhoảnthanhtoán,…;
d)
Triển
khai
các chế khuyến khích đối với công dân
khi
thực hiện dịch vụ
số,TTHCtrựctuyếntheoquyđịnh.
đ) Đẩy mạnh tuyên truyền về kỹ năng số của công dân, xây dựng chương trình
đào tạo năng lực số
theo
các cấp độ phù hợp với từng nhóm đối tượng; đồng thời, tích
hợp nội
dung
giáo dục công dân số vào chương trình giáo dục chính
quy
các cấp học,
bậc học chương trình giáo dục chính trị, tưởng
trong
hệ thống chính trị, bảo đảm
tính thống nhất, hiệu quả khả
thi;
triển
khai
các khóa đào tạo công dân số trên nền
tảng “Bình dân học vụ số”; triển
khai
các tổ công nghệ số cộng đồng, mạng lưới đại
sứsố,môhìnhchợsố-nôngthônsố.
5.
Mở rộng hạ tầng, hoàn thiện hệ
sinh
thái phục vụ tạo lập, kết nối,
khai
thác, bổ sung làm giàu dữ liệu
a)
Khẩn trương đồng bộ các sở dữ liệu quốc
gia,
chuyên ngành
;
h
oàn thiện
Trung
tâm dữ liệu tỉnh, triển
khai
kết nối, đồng bộ dữ liệu về
Trung
tâm dữ liệu quốc
gia
theo
các văn bản chỉ đạo của Chính phủ Bộ Công
an
để xây dựng sở dữ liệu
tổng hợp quốc
gia,
phục vụ
khai
thác sử dụng cắt giảm,
thay
thế thành phần hồ
TTHC.
b)
Triển
khai
kiến trúc dữ liệu tỉnh Khánh Hòa bám sát
Khung
kiến trúc dữ liệu
quốcgia.
c)
Kết nối,
chia
sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các
quan
trong
hệ thống chính trị
đượcthựchiệnthốngnhấtthôngquanềntảngchiasẻ,điềuphốidữliệu(NDOP).
6. Phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành
a)
Nghiên cứu soát hình quản trị thông
minh,
xây dựng, hoàn thiện
Trung
tâm giám sát, điều hành thông
minh
(IOC)
của tỉnh kết nối,
chia
sẻ với sở dữ liệu
quốcgiavềdâncưphụcvụcôngtácchỉđạo,điềuhành.
b)
Xây dựng các hệ thống giám sát dịch
v
công, cắt giảm
TTHC
chỉ số điều
hành, phân tích, đo lường hiệu quả
kinh
tế số sức khỏe
doanh
nghiệp gắn với Đề
án
06;
đo lường mức độ phát triển công dân số; các hình dự báo biến động dân số,
dicư,nhucầudịchvụcôngdựatrêndữliệuthựctế.
c)
Triển
khai
nâng cấp Bản đồ số dân cư, xây dựng trợ ảo, ứng dụng trí tuệ
nhântạo,dữliệulớnphụcvụchỉđạo,điềuhànhcủatỉnh.
7.
An
sinh
hội phục vụ phòng, chống tội phạm, bảo đảm
an
ninh
quốc
gia, trật tự an toàn xã hội
a)
Tập
trun
g
đẩy mạnh việc tích hợp, sử dụng tài khoản
an
sinh
hội, triển
khai
hệ thống phục vụ
chi
trả
an
sinh
hội, nền tảng thiện nguyện, nền tảng hiến
máu quốc
gia
các hệ thống, nền tảng
an
sinh
khác dựa trên dữ liệu dân cư, định
danhvàxácthựcđiệntử.
b)
Triển
khai
các giải pháp về xác thực thông
tin
thuê
bao
di
động với dữ liệu
dân cư, căn cước, tài khoản định
danh
điện tử để phục vụ công tác đấu
tranh
phòng
chốngtộiphạm.
c)
Triển
khai
các công cụ phân tích mối
quan
hệ
gia
đình, hội
trong
dữ liệu
6
dân để phục vụ điều
tra,
phòng ngừa tội phạm; tích hợp dữ liệu dân với sở
dữ liệu
ADN,
căn cước, hồ vụ án; triển
khai
các giải pháp cảnh báo sớm, thông
tin
tàikhoảnphạmtội,phòng,chốnglừađảo,ròrỉdữliệu.
8. Bảo đảm an ninh mạng
a)
Triển
khai
Trung
tâm giám t tác chiến
an
ninh
mạng tỉnh Khánh Hòa gắn
với các
Trung
tâm dữ liệu hệ thống của
quan
nhà nước; soát, triển
khai
các
giảiphápđảmbảoanninhdữliệu,bảomậtthiếtbịđầucuối.
b)
Tổ chức
thanh
tra,
kiểm
tra,
đánh giá công tác bảo đảm
an
ninh
mạng của
quan,
doanh
nghiệp, tổ chức chủ quản các hệ thống thông
tin,
sở dữ liệu
trong
ngoài nhà nước kết nối,
khai
thác dịch vụ dữ liệu dân định
danh
-
xác thực
điệntử.
9. Thanh tra, kiểm tra, giám sát, đo lường và đánh giá triển khai
a)
Thanh
tra,
kiểm
tra
việc kết nối,
chia
sẻ, sử dụng dữ liệu liên
quan
đến dữ
liệu dân giữa các sở
,
ngành, địa phương, đảm bảo sử dụng đúng mục đích đúng
quyđịnhvềbảovệdữliệucánhân,bảovệbímậtnhànước.
b)
Thanh
tra
công vụ, kiểm
tra
đối với cán bộ, công chức, viên chức
trong
giải
quyếtTTHCvàcungcấpdịchvụcông.
c)
Thanh
tra,
kiểm
tra
việc kết nối,
chia
sẻ dữ liệu liên
quan
đến dữ liệu dân
giữa các sở
,
ngành, địa phương, đảm bảo tuân thủ
quy
định về bảo mật
khai
thác
dữliệu.
d)
Đánh giá mức độ hài lòng
trong
giải quyết
TTHC,
kiến nghị, phản ánh của
người dân,
doanh
nghiệp trên ứng dụng
VNeID
đánh giá mức độ hoàn thành các
nhiệm vụ được
giao
dựa trên kết quả chấm điểm trên phần mềm
theo
dõi giám sát Đề
án06(dean06.vn).
(
Đính kèm Phụ lục
II:
Danh
mục các nhiệm vụ, giải pháp thực hiện Chương
trình Đề án 06 giai đoạn 2026 - 2030).
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1.
Kinh
phí thực hiện Kế hoạch
do
ngân sách nhà nước bảo đảm
theo
phân cấp
ngân sách hiện hành các nguồn
kinh
phí hợp pháp khác. Hàng năm, căn cứ nhiệm
vụ được
giao
tại Kế hoạ
ch
này, các sở, ngành, địa phương liên
quan
trách nhiệm
lập dự toán
kinh
phí thực hiện Chương trình tổng hợp
chung
vào dự toán của sở,
ngành, địa phương mình để trình cấp thẩm quyền bố trí
kinh
phí
theo
quy
định của
LuậtNgânsáchnhànướcvàcácvănbảnhướngdẫnthihành.
2.
Trên sở đề xuất của các
quan,
đơn vị ý kiến về mặt chuyên môn của
các
quan
liên
quan,
Sở Tài chính
tham
mưu cấp thẩm quyền bố trí
kinh
phí
theo
khả năng cân đối ngân sách phân cấp ngân sách hiện hành để thực hiện các nhiệm
vụcủaKếhoạchtheoquyđịnh.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1.
Chủ tị
ch
UBND
tỉnh
,
Trưởng
Ban
Chỉ đạo về phát triển
khoa
học công nghệ,
đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số Đề án
06
tỉnh chỉ đạo, điều hành toàn diện hoạt
độngcủaKếhoạchtriểnkhaiChươngtrìnhĐềán06giaiđoạn2026-2030.
7
2.
Các đồng chí Phó Chủ tịch
UBND
tỉnh, Phó trưởng
Ban
Chỉ đạo giúp
UBND
tỉnh, Chủ tịch
UBND
tỉnh chỉ đạo các sở, ngành, địa phương thực hiện các mục tiêu,
nhiệmvụvàgiảiphápđượcquyđịnhtạiKếhoạchnày.
3.
Tổ Công tác triển
khai
Đề án
06;
cải cách
TTHC,
chuyển đổi số gắn với Đề
án06tỉnh
a)
Trực tiếp làm việc với các sở, ngành, địa phương để đôn đốc, hướng dẫn, tổ
chức triển
khai
các nhiệm vụ tại Kế hoạch này. Định kỳ hàng tháng, đột xuất báo cáo
Chủ tịch
UBND
tỉnh tình hình, kết quả thực hiện, kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng
mắc
trong
quá trình thực hiện Kế hoạch
tham
mưu báo cáo Thủ tướng Chính phủ
,
Tổ công tác triển
khai
Đề án
06;
cải cách
TTHC,
chuyển đổi số gắn với Đề án
06
Trungươngtìnhhình,kếtquảthựchiệntạiđịaphương.
b)
Kinh
phí hoạt động của Tổ
C
ông tác được bố trí từ nguồn ngân sách nhà
nướccấpchoCôngantỉnhvàcácnguồnkinhphíhợpphápkhác.
4. Cácsở,ban,ngành,địaphương,cáctổchứcchínhtrị-xãhộitỉnh
a)
Thủ trưởng các sở,
ban,
ngành, Chủ tịch Ủy
ban
nhân dân các xã, phường,
đặc
khu
,
người đứng đầu các t chức chính trị
-
hội tỉnh trực tiếp chỉ đạo tổ chức
thực hiện các nhiệm vụ được
giao
tại Kế hoạch; chịu trách nhiệm trước Chủ tịch
UBND
tỉnh về kết quả thực hiện; kết quả triển
khai
Kế hoạch một
trong
những căn
cứđánhgiámứcđộhoànthànhnhiệmvụcủangườiđứngđầu.
b)
Trên sở các mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp nêu tại Kế hoạch này các
nhiệm vụ cụ thể tại Phụ lục
II
ban
hành kèm
theo
Kế hoạch
,
khẩn trương xây dựng kế
hoạch triển
khai
thực hiện của sở,
ban,
ngành, địa phương
,
quan
liên
quan
gửi về
Côngantỉnhtrước ngày 01/7/2026 đểtheodõi,phốihợp.
c)
Chủ động đề xuất, bố trí
kinh
phí, nguồn nhân lực, sở vật chất
cho
việc tổ
chứcthựchiệnnhiệmvụđượcgiao.
d)
Theo
phạm
vi
chức năng, thực hiện các nhiệm vụ phục vụ
x
ây dựng các
sở dữ liệu quốc
gia,
các sở dữ liệu chuyên ngành bảo đảm đồng bộ, kết nối,
chia
sẻ
vớiCơsởdữliệuquốcgiavềdâncưvàHệthốngđịnhdanhvàxácthựcđiệntử.
đ) Đẩy mạnh tuyên truyền, hướng dẫn người dân trên địa bàn sử dụng các tiện
íchcủaĐềán06,coiđâylànhiệmvụchínhtrịquantrọng.
e)
Chủ động nghiên cứu, triển
khai
các hình ứng dụng dữ liệu dân cư, căn
cước,địnhdanhđiệntửtheophạmvichứcnăng,nhiệmvụđượcgiao.
g)
Đánh giá mức độ hài lòng
trong
giải quyết
TTHC,
kiến nghị, phản ánh của
người dân,
doanh
nghiệp trên ứng dụng
VNeID
đánh giá mức độ hoàn thành các
nhiệm vụ được
giao
dựa trên một
trong
những tiêu chí kết quả thực hiện Đề án
06
củađơnvị.
h)
Theo
chức năng, chủ động
tham
mưu triển
khai
thực hiện các nội
dung
nhiệm
vụ Đề án
06
khác
theo
hướng dẫn, chỉ đạo của bộ, ngành
Trung
ương ngành dọc
liênquan.
i)
Đẩy mạnh tự kiểm
tra,
thanh
tra
trong
phạm
vi
quản nhà nước được
giao
đối với việc triển
khai
các nhiệm vụ của Kế hoạch; kịp thời phát hiện, chấn chỉnh
8
xử hoặc kiến nghị xử các
vi
phạm
theo
thẩm quyền. Đối với các nội
dung
thanh
tra,
kiểm
tra
mang
tính liên ngành,
thanh
tra
công vụ đánh giá kết quả thực hiện Kế
hoạch,thựchiệntheoquyđịnh.
k)
Định kỳ trước
(
ngày
10
hàng tháng
)
báo cáo tình hình, kết quả thực hiện
Kế hoạch
theo
chức ng, nhiệm vụ được
giao
về Công
an
tỉnh để tổng hợp, báo cáo
BộCônganvàVănphòngChínhphủtheoquyđịnh.
5. Công an tỉnh
a)
quan
thường trực tổ chức thực hiện Kế hoạch này; thực hiện các nội
dung
nhiệm vụ phục vụ vận hành,
khai
thác sở dữ liệu quốc
gia
về dân cư, hệ
thống định
danh
xác thực điện tử; bảo đảm
an
ninh,
an
toàn, tính sẵn sàng
cao
của
cáchệthốngphụcvụkếtnối,chiasẻdữliệutheochỉđạocủaBộCôngan.
b)
Chủ trì, phối hợp với
Thanh
tra
tỉnh các
quan
liên
quan
tổ chức
thanh
tra,
kiểm
tra
việc triển
khai
Kế hoạch; kịp thời phát hiện, chấn chỉnh xử nghiêm
cáchànhviviphạmtheoquyđịnhcủaphápluật.
c)
Tổng hợp, đánh giá tình hình, kết quả thực hiện Kế hoạch của các sở,
ban,
ngành, địa phương;
tham
mưu
UBND
tỉnh báo cáo Thủ tướng Chính phủ, T công tác
triển
khai
Đề án
06,
cải cách
TTHC,
chuyển đổi số gắn với Đề án
06
Trung
ương
theo
yêucầu;
d)
Tổng hợp, đề xuất
khen
thưởng các sở,
ban,
ngành, địa phương thực hiện tốt
nhiệm vụ
giao
theo
Kế hoạch hoặc xử trách nhiệm đối với tập thể, nhân chậm
triển
khai,
không đạt yêu cầu gửi về Sở Nội vụ để tổng hợp, đề xuất, báo cáo
UBND
tỉnhxemxét,xửlýtráchnhiệmtheođúngquyđịnh.
6. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a)
Phối hợp với Công
an
tỉnh tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện Kế hoạch
của các sở, ngành, địa phương,
tham
mưu
UBND
tỉnh báo cáo Thủ tướng Chính phủ,
Tổ công tác triển
khai
Đề án
06,
cải cách
TTHC,
chuyển đổi số gắn với Đề án
06
Trungươngtheoyêucầu.
b)
Phối hợp với Sở Nội vụ
tham
mưu
khen
thưởng kịp thời tập thể, nhân
thànhtíchxuấtsắc.
7. Sở Nội vụ
a)
Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền
quy
định, chủ trì, phối hợp với
Công
an
tỉnh thẩm định
,
đề xuất
khen
thưởng đối với các nhân, tập thể thành
tích xuất sắc, đột phá
trong
việc triển
khai
Đề án
06
trên sở đề xuất của Công
an
tỉnhtheođúngquyđịnh.
b)
Chủ trì, phối hợp với Công
an
tỉnh tổng hợp các đơn vị chậm trễ, chưa hoàn
thành nhiệm vụ
giao
theo
Kế hoạch này trên sở đề xuất của Công
an
tỉnh
;
báo cáo
,
đềxuất,thammưuUBNDtỉnhxemxét,xửlýtráchnhiệmtheođúngquyđịnh.
8. Sở Khoa học và Công nghệ
a)
Trên sở đề xuất của Công
an
tỉnh các
quan,
đơn vị liên
quan,
phối
hợp tổ chức,
tham
mưu cấp thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ hỗ trợ chuyển
giao
côngnghđtchcthựchincácđtàinghiêncukhoahc,ngdngdliudâncư.
9
b)
Tham
mưu triển
khai
thực hiện
k
hung
đánh giá, xếp hạng mức độ chuyển
đổi số hàng năm
cho
các sở,
ban,
ngành, địa phương
theo
hướng dẫn của Bộ
Khoa
họcvàCôngnghệ.
c)
Phát
huy
vai
trò Cơ
quan
thường trực của
m
ạng lưới đổi mới sáng tạo tại địa
phương, kết nối chuyên
gia
hỗ trợ vấn chiến lược dữ liệu, thúc đẩy hệ
sinh
thái dữ
liệuquốcgiapháttriểntheophạmvichứcnăngcủađịaphương.
9. Sở Tài chính
a)
Căn cứ khả năng cân đối ngân sách nhà nước,
tham
mưu cấp thẩm quyền
bố trí
kinh
phí
(bao
gồm
chi
đầu phát triển
chi
thường xuyên) để triển
khai
thực
hiện các nhiệm vụ, dự án thuộc Kế hoạch
theo
quy
định của pháp luật về ngân sách
nhànướcvàđầutưcông.
b)
Thực hiện các nhiệm vụ
theo
phạm
vi
chức năng phục vụ xây dựng sở dữ
liệu quốc
gia
về
t
ài chính (ngân sách, thuế, hải
quan,
tài sản công…) các sở dữ
liệu chuyên ngành tài chính, đảm bảo kết nối,
chia
sẻ dữ liệu với sở dữ liệu quốc
giavềdâncưphụcvụquảnlývàcungcấpdịchvụcôngtronglĩnhvựctàichính.
c)
Kiểm
tra,
giám sát việc sử dụng ngân sách
cho
các nhiệm vụ thuộc Kế hoạch,
đảmbảohiệuquảvàtránhlãngphí.
Nhận được Kế hoạch này, đề nghị các sở,
ban,
ngành
,
địa phương
quan,
đơn vị nghiêm túc triển
khai
thực hiện, chịu trách nhiệm trước
UBND
tỉnh về kết quả,
tiến độ thực hiện, thực hiện đầy đủ, kịp thời các chế độ thông
tin
báo cáo định kỳ, đột
xuất
.
Trong
quá trình thực hiện, nếu khó khăn, vướng mắc phát
sinh,
các
quan,
đơn vị, địa phương kịp thời báo cáo về
UBND
tỉnh
(qua
Công
an
tỉnh
)
để tổng hợp,
báocáoỦybannhândântỉnhxemxét,giảiquyếttheothẩmquyền./.
Nơi nhận:
-ThủtướngChínhphủ;
-VănphòngChínhphủ;
-BộCôngan;(đểbáocáo)
-ThườngtrựcTỉnhủy;
-ThườngtrựcHĐNDtỉnh;
-ChủtịchvàcácPCTUBNDtỉnh;
-ỦybanMTTQVNtỉnhvà
cáctổchức-chínhtrịxãhộitỉnh;
-BanChỉđạoChuyểnđổisốtỉnh;
-CácthànhviênTổCôngtácĐềán06tỉnh;
-LãnhđạoVănphòngUBNDtỉnh;
-Côngantỉnh;
-Cácsở,ban,ngành,đoànthểtỉnh;
-UBNDcácxã,phường,đặckhu;
-Ngânhàngnhànướckhuvực10;
-Thuếtỉnh;
-Bảohiểmxãhộitỉnh;
-Tòaánnhândântỉnh;
-ViệnKiểmsátnhândântỉnh;
-BáovàPhátthanh,TruyềnhìnhKhánhHòa;
-Phòng:NC,KGVX,KT,TTPVHCC;
-Lưu:VT.ĐT,NgM
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Việt Hùng
Y BAN NHÂN DÂN
TNH KHÁNH A
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
MỤC TIÊU CỤ THỂ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN ĐỀ ÁN 06 GIAI
ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày /6/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
STT MỤC TIÊU CỤ THỂ
ĐƠN VỊ
TÍNH
MỤC TIÊU
ĐƠN VỊ
THEO DÕI
Năm 2026 Năm 2030
I Phục vụ giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến và đổi mới sáng tạo chỉ đạo, điều hành
1
Tăng xếp hạng Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương
(PII)
so
vớinăm2025
Thứhạng
Top10tỉnh,
thànhphố
Top10tỉnh,
thànhphốdẫn
đầutrongcả
nước.
Sở
Khoa
học
vàCôngnghệ
2
Tỷ lệ dịch vụ công, thủ tục hành chính
(TTHC)
hoàn thành việc
ban
hành
danh
mục các trường thông
tin
cần
cung
cấp tương
ứng với Hệ thống từ điển dữ liệu dùng
chung
để cắt giảm t
độngkhiđảmbảodữliệu
% 50 80
Văn phòng
UBNDtỉnh
3
Tỷ lệ dịch vụ công,
TTHC
được cắt giảm thành phần hồ sơ,
giấy tờ
khi
thành phần hồ sơ, giấy tờ đã được tích hợp trên
VNeIDhoặckhiđápứngtoàntrìnhvềdữliệu
% 50 80
Văn phòng
UBND
tỉnh
,
Côngantỉnh
7834
18
2
4
Tỷ lệ dịch vụ công,
TTHC
được thông báo trạng thái, kết quả
xửlýhồsơvàđồngbộkếtquảtrênVNeID
% 100
Văn phòng
UBND
tỉnh,
Côngantỉnh
5
Tỷ lệ nhân,
doanh
nghiệp tài khoản định
danh
điện tử
được
cung
cấp phương thức để nhận thông báo từ
quan
nhà
nướcvàphảnánhkiếnnghịvớicơquannhànướcquaVNeID
% 100 Côngantỉnh
6
Tỷ lệ hồ dịch vụ công trực tuyến trên tổng số hồ dịch vụ
công
% 80 90
Văn phòng
UBNDtỉnh
7 Mứcđộhàilòngcủangườidân,doanhnghiệpvềdịchvụcông % 95
Sở Nội vụ,
Côngantỉnh
8
Tích hợp hệ thống
Trung
tâm điều hành thông
minh
với hệ
thống
Trung
tâm dữ liệu dân phục vụ công tác chỉ đạo, điều
hành
% 100
Sở
Khoa
học
vàCôngnghệ
9
Tỷ lệ phổ cập địa chỉ số, định
danh
địa điểm đối với nhà
trụsởcơquantổchức
% 100
Công
an
tỉnh,
SởXâydựng
10
Tỷ lệ các thủ tục hành chính, dịch vụ công được nộp hồ
"phi
địagiới"
% 100
Văn phòng
UBNDtỉnh
II Thúc đẩy phát triển kinh tế số - xã hội số
1 Tỷlệthanhtoántrựctuyếntrongthựchiệndịchvụcông % 60 80
Văn phòng
UBNDtỉnh
2
Tỷ lệ
doanh
nghiệp, hộ
kinh
doanh
trên các sàn thương mại điện
tử được định
danh
điện tử kết nối thông
tin
kinh
doanh
với
cơquanthuếđểđảmbảokêkhai-nộpthuếminhbạch
% 100
Sở Công
t
hương, Thuế
tỉnh, Công
an
tỉnh
3
3
Tỷ lệ khách hàng thể định
danh,
xác thực bằng thẻ Căn cước
vàtàikhoảnVNeIDkhisửdụngdịchvụtàichính
% 50 100
Sở Tài chính,
Côngantỉnh
4
Tỷ lệ thông
tin
thuê
bao
di
động được xác thực với
CSDLQG
vềdâncư,căncướchoặcđịnhdanhđiệntử
% 100
Sở
Khoa
học
Công
nghệ, Công
antỉnh
5
Tỷ lệ bệnh viện, trường học triển
khai
thanh
toán không dùng
tiền mặt; sử dụng thẻ căn cước
thay
thế thẻ
BHYT,
thẻ
sinh
viên
% 50 80
Sở
Y
tế, Sở
Giáo dục
Đào tạo,
Côngantỉnh
6
Tỷ lệ
giao
dịch thương mại điện tử vận chuyển sử dụng dữ
liệuđịađiểm
% 100
Sở Công
t
hương, Công
antỉnh
7
Dân số từ
15
tuổi trở lên tài khoản
giao
dịch tại ngân hàng
hoặccáctổchứcđượcphépkhaithác
% 60 95
Ngân hàng
nhà nước
khu
vực10
8 Tỷlệgiaodịchthươngmạiđiệntửsửdụngthanhtoánđiệntử % 80 90
Sở Công
t
hương, Ngân
hàng nhà
nước
khu
vực
10
9 Giátrịthanhtoánkhôngdùngtiềnmặtđạt30lầnGDP lầnGDP 27 30
Ngân hàng
nhà nước
khu
vực10
4
10
Triển
khai
mở rộng hình sử dụng thẻ căn cước
thay
thẻ ngân
hàng
% 100
Ngân hàng
nhà nước
khu
vực10
11
Tỷ lệ người dân hồ sức khỏe điện tử liên thông, dùng
thốngnhấttrongkhámchữabệnh
% 100 SởYtế
12
Bảo đảm kết nối,
chia
sẻ, liên thông đồng bộ giữa các hệ thống:
Hồ sức khỏe điện tử, bệnh án điện tử, đơn thuốc điện tử
bảohiểmytế
% 100 SởYtế
13
Mỗi người dân sẽ một số sức khỏe điện tử nhân được
theo
dõisuốtvòngđời
% 100 SởYtế
III Phục vụ phát triển công dân số
1
Đảm bảo mỗi công dân được cấp căn cước, một
danh
tính
điệntửduynhất,antoànvàđượcphápluậtbảovệ
% 100 Côngantỉnh
2
Tỷ lệ người dân Việt
Nam
được cấp căn cước tài khoản định
danhđiệntửmứcđộ2
% ≥80 100 Côngantỉnh
3 Cấptàikhoảnđịnhdanhđiệntửchongườinướcngoài
%
100 Côngantỉnh
4 SốlượngtàikhoảnVNeIDhoạtđộngthườngxuyên % 40 70 Côngantỉnh
5
Tỷ lệ cán bộ
quan
nhà nước được tập huấn kỹ năng số
bản
% 100 SởNộivụ
6 Hoànthànhphổcậpkỹnăngsốcơbảncholựclượnglaođộng % 50 90 SởNộivụ
7
Các chương trình phổ cập kỹ năng số,
an
toàn
trong
không
gian
mạngđượcđưavàocáctrườnghọc
% 100
Sở Giáo dục
vàĐàotạo
5
8 TíchhợptàikhoảnansinhxãhộitrênVNeID
Tàikhoản
≥800.000 ≥1.400.000 Côngantỉnh
IV Mở rộng hạ tầng, hoàn thiện hệ sinh thái phục vụ tạo lập, kết nối, khai thác, bổ sung làm giàu dữ liệu
1
Hoàn thành việc
ban
hành
danh
mục trường thông
tin
dữ liệu
gố
c,
dữ liệu chủ, dữ liệu
tham
chiếu,
trong
đó đảm bảo cập nhật,
đồng bộ
danh
mục lên hệ thống từ điển dữ liệu dùng
chung;
xác định cụ thể các trường thông
tin
tham
chiếu
trong
sở dữ
liệu quốc
gia
về dân cư;
danh
tính điện tử của tổ chức, người
nướcngoài
% 100
Sở
Khoa
học
vàCôngnghệ
2
Số hóa tạo lập dùng
chung
cho
các sở dữ liệu quốc
gia,
sở dữ liệu chuyên ngành được tạo lập
qua
hệ thống số hóa dùng
chung,khôngyêucầucôngdânkêkhaigiấy
% ≥50 ≥80 Côngantỉnh
3
Tỷ lệ các sở dữ liệu chuyên ngành của tỉnh được xây dựng
tạo lập tích hợp, kết nối với sở dữ liệu quốc
gia
về dân
cưhoặcTrungtâmdữliệuquốcgia
% 70 100
Sở
Khoa
học
vàCôngnghệ
4
Tỷ lệ thủ tục hành chính kết quả giải quyết được tích hợp,
đồngbộvềVNeIDphụcvụcắtgiảmthủtụchànhchính
% 100
Văn phòng
UBNDtỉnh
5 Đảmbảohạtầngphụcvụpháttriểncôngdânsố hạtầng đảmbảo
Sở
Khoa
học
vàCôngnghệ
6 Tỷlệdânsốđượcphủsóngmạngdiđộng5G % 99
Sở
Khoa
học
vàCôngnghệ
V Đảm bảo an sinh xã hội và phục vụ phòng, chống tội phạm, bảo đảm an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội
1 Tỷlệcôngdâncótàikhoảnhưởngansinhxãhội % 50 100 Côngantỉnh
2
Tỷ lệ người hưởng tr cấp, lương hưu nhận
qua
tài khoản
an
sinhxãhội
% ≥50 100 SởNộivụ
6
3
Triển
khai
hệ thống tích hợp phục vụ
chi
trả
an
sinh
hội
theo
hướngdẫncủaBộNộivụ
Hệthống 1 SởNộivụ
4 Tỷlệtộiphạmsửdụnggiấytờgiả,danhtínhgiảgiảm % ≥70 80 Côngantỉnh
5
Tỷ l thông
tin
đối tượng
vi
phạm pháp luật thể
tra
cứu
qua
Cơsởdữliệuquốcgiavềdâncư
% 100 Côngantỉnh
6 Triểnkhaihệthốngcameraphụcvụmôhìnhđôthịthôngminh Hệthống 1
Sở
Khoa
học
vàCôngnghệ
7
Hoàn thành việc cập nhật, đồng bộ dữ liệu lên sở dữ liệu
liênquanphụcvụchitrảansinhxãhội
% 100 SởNộivụ
8
An
ninh
trật tự trị
an
được bảo đảm, tội phạm lừa đảo giảm
so
vớinăm2025
% 50 Côngantỉnh
VI Phục vụ nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo
1
Triển
khai
bộ dữ liệu mẫu, bộ dữ liệu mở được ẩn định
danh
về
dân cư, n cước, định
danh,
các thông
tin
tích hợp trên
VNeID
phụcvụnghiêncứukhoahọc,đổimớisángtạo
Bộdữliệu
đượctriển
khai
1 Côngantỉnh
2
Tỷ lệ nhà trường đăng triển
khai
các giải pháp công nghệ
mới gửi về các bộ, ngành được phê duyệt triển
khai,
cấp
kinh
phíđầutưmạohiểm,chấpnhậnrủiro
% ≥50 100
Sở Giáo dục
vàĐàotạo
3
Phát động cuộc
thi,
nghiên cứu về ứng dụng dữ liệu với cuộc
sống
% 50
Sở
Khoa
học
Công nghệ,
Côngantỉnh
7
Y BAN NHÂN DÂN
TNH KHÁNH A
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT
TRIỂN ĐỀ ÁN 06 GIAI ĐOẠN 2026 -2030
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày /6/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
STT Nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Thời gian
thực hiện
Kết quả, sản
phẩm
I Hoàn thiện chính sách, pháp luật về phát triển, cung cấp ứng dụng, dịch vụ số liên quan đến thông tin dân cư
1
TriểnkhaiLuậtsửađổiLuậtXửlýviphạmhànhchính
Côngantỉnh
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
SaukhiLuật
đượcban
hành
Luật sửa đổi được
triểnkhai
2
Triển
khai
L
uật sửa đổi Luật trú để đảm bảo công tác
quảnlýcưtrútrongtìnhhìnhmới.
Côngantỉnh
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Saukhi
Luậtđược
banhành
Luật sửa đổi được
triểnkhai
7834
18
8
3 TriểnkhaiLuậtĐịnhdanhvàxácthựcđiệntử Côngantỉnh
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Saukhi
Luậtđược
banhành
Luậtđượctriểnkhai
4
Triển
khai
Nghị quyết của Chính phủ về đấu giá tài sản
công trực tuyến
theo
hình thức văn bản
quy
phạm pháp luật
Côngantỉnh
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Saukhi
Nghị
quyết
đượcban
hành
Nghị quyết được
triểnkhai
5
Triển
khai
Nghị quyết về phát triển Công dân số
theo
hình
thứcquyphạmphápluật.
Côngantỉnh
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Saukhi
Nghị
quyết
đượcban
hành
Nghị quyết được
triểnkhai
6
Triển
khai
Nghị định xử
vi
phạm hành chính nh vực
dữliệu
Côngantỉnh
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Saukhi
Nghịđịnh
đượcban
hành
Văn bản
quy
phạm
pháp luật được triển
khai
7 TriểnkhaiNghịđịnhquyđịnhhoạtđộngsàndữliệu Côngantỉnh
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Saukhi
Nghịđịnh
đượcban
hành
Văn bản
quy
phạm
pháp luật được triển
khai
8
Triển
khai
Nghị định
quy
định về hoạt động định
danh,
xácthựcvàtruyxuấtnguồngốcsảnphẩm,hànghóa
Côngantỉnh
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Saukhi
Nghịđịnh
đượcban
hành
Văn bản
quy
phạm
pháp luật được triển
khai
9
9
TriểnkhaiNghịđịnhquyđịnhvềđịnhdanhđịađiểm
Côngantỉnh
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Saukhi
Nghịđịnh
đượcban
hành
Văn bản
quy
phạm
pháp luật được triển
khai
10
Triển
khai
Nghị định về chế đột phá
cho
hoạt động của
Trung
tâm Sáng tạo,
khai
thác dữ liệu với các chế ưu
đãichocácdoanhnghiệpkhởinghiệp
Côngantỉnh
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Saukhi
Nghịđịnh
đượcban
hành
Văn bản
quy
phạm
pháp luật được triển
khai
11
Triển
khai
Nghị định sửa đổi Nghị định 69/2024/NĐ-CP
ngày
25/6/2024
của Chính phủ
Quy
định về định
danh
xácthựcđiệntử
Côngantỉnh
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Saukhi
Nghịđịnh
đượcban
hành
Văn bản
quy
phạm
pháp luật được triển
khai
12
Triển
khai
văn bản
quy
phạm pháp luật
quy
định về định
danhtruyxuấtnguồngốchóachất,tiềnchất
Côngantỉnh
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Saukhi
cácvăn
bảnđược
banhành
Văn bản
quy
phạm
pháp luật được triển
khai
13
Triển
khai
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
Chiếnlượcdữliệuquốcgia
SởKhoahọc
vàCôngnghệ
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Saukhi
vănbản
đượcban
hành
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
đượctriểnkhai
14
Triển
khai
hướng dẫn kỹ thuật, kiến trúc thống nhất về Hệ
thống thông
tin
giải quyết thủ tục hành chính.
Trong
đó,
tích hợp, sử dụng một tài khoản
duy
nhất đăng nhập một
lầntruycậpxuyênsuốtcácphầnmềm,hệthống.
SởKhoahọc
vàCôngnghệ
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Saukhi
hướngdẫn
đượcban
hành
Tài liệu hướng dẫn
đượctriểnkhai
10
15 TriểnkhaiHệthốngTừđiểndữliệudùngchung
SởKhoahọc
vàCôngnghệ
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Saukhi
hướngdẫn
đượcban
hành
Vănbảntriểnkhai
16
Triển
khai
các văn bản
quy
phạm, hướng dẫn bảo vệ
an
ninh
dữ liệu, mật nhà nước, bảo vệ dữ liệu nhân. Tăng
cường công tác kiểm
tra,
giám sát định kỳ hoặc đột xuất hạ
tầng,ứngdụngtheoquyđịnh
Côngantỉnh
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Thựchiện
thường
xuyên
Vănbảntriểnkhai
17
Chủ trì, phối hợp với Bộ pháp soát các văn bản
quy
phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản nhà nước được phân
công để đề xuất sửa đổi, bổ
sung
để khuyến khích phát triển
côngdânsố
SởTưpháp
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Thựchiện
thường
xuyên
Văn bản pháp luật
được sửa đổi, bổ
sung
II Phục vụ giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến
1
Phối hợp kết nối, tích hợp đăng nhập tài khoản định
danh,
đặc biệt tài khoản định
danh
tổ chức, người nước ngoài
phụcvụdịchvụcông,giảiquyếtthủtụchànhchính;
Côngantỉnh BộCôngan
Tháng
12/2026
VNeID
được tích
hợp đăng nhập giải
quyết thủ tục hành
chính
cho
tất cả các
đốitượng
2
Nghiên cứu đề xuất giải pháp “Trạm công dân số” tại các
địa điểm công cộng,
quan
hành chính
trung
tâm dịch
vụ
SởKhoahọc
vàCôngnghệ
Côngantỉnh,
SởYtế,Văn
phòngUBND
tỉnh,UBND
cácxã,
phường
Tháng
1/2027
Giải pháp “Trạm
công dân số” được
đưa vào triển
khai
phổcập
3
Triển
khai
kết nối,
chia
sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các
quan trong
hệ thống chính trị được thực hiện thống nhất
thôngquanềntảngchiasẻ,điềuphốidữliệu(NDOP)
SởKhoahọc
vàCôngnghệ
Cácsở,
ngành,địa
phương,các
Thựchiện
thường
xuyên
11
tổchứcchính
trị-xãhội,
cáccơquan
Đảngtỉnh
(hoàn
thànhviệc
kếtnối
trongnăm
2026)
III Phục vụ phát triển kinh tế - xã hội
1
Công bố
Danh
mục nền tảng, sản phẩm số thuộc ngành,
lĩnh vực tích hợp, ứng dụng dữ liệu dân cư, căn cước, định
danhvàxácthựcđiệntử.
Cácsở,
ngành,địa
phương
Côngantỉnh,
SởKhoahọc
vàCôngnghệ
Saukhi
cácdanh
mụcđược
banhành
Danh
mục nền tảng,
sản phẩm số từng
ngành, lĩnh vực
được
ban
hành, bảo
đảm tích hợp ứng
dụng dữ liệu dân cư,
căn cước, định
danh
2
Nghiên cứu “Bản
sao
số” dựa trên sở dữ liệu định
danh
địa điểm, gắn với dữ liệu dân
danh
tính điện tử, gắn
với dữ liệu
camera,
các cảm biến hình thành hình thành
phốthôngminh.
SởKhoahọc
vàCôngnghệ
Côngantỉnh,
cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Tháng
1/2030
hình thành phố
thông
minh
được
triển
khai,
đi vào
vậnhành
IV Phục vụ phát triển công dân số
1
Triển
khai
chương trình đào tạo năng lực số
theo
các cấp
độ (cơ bản,
trung
cấp, nâng
cao,
chuyên sâu
)
phù hợp với
từng nhóm đối tượng; đồng thời tích hợp nội
dung
giáo dục
công dân số vào chương trình giáo dục chính
quy
các cấp
học, bậc học chương trình giáo dục chính trị, tưởng
trong
hệ thống chính trị, bảo đảm tính thống nhất, hiệu quả
vàkhảthi
SởGiáodục
vàĐàotạo
SởKhoahọc
vàCông
nghệ,sởNội
vụ,Tỉnh
Đoàn
Triểnkhai
từ2026,
thựchiện
thường
xuyên
Chương trình đào
tạo năng lực số
được xây dựng, tích
hợp vào các chương
trình giáo dục hiện
12
2
Cung
cấp các tài liệu, học liệu phục vụ công tác đào tạo,
tập huấn trên nền tảng Bình dân học vụ số
do
Bộ Công
an
pháttriển
Côngantỉnh
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Thựchiện
thường
xuyên
Học liệu về các lĩnh
vực được tích hợp
lên nền tảng Bình
dânhọcvụsố
3
Triển
khai
tham
gia
các khóa đào tạo công dân số trên nền
tảng"Bìnhdânhọcvụsố"doBộCônganpháttriển
Cácsở,ban,
ngành,
UBNDcác
xã,phường,
cáctổchức
chínhtrị,xã
hội
Côngantỉnh
Thựchiện
thường
xuyên
Các khóa đào tạo
trên nền tảng học
tậptrựctuyến
4
Xây dựng phương án bố trí
kinh
phí tuyên truyền nâng
cao
kỹ ng số
kinh
phí khác phục vụ triển
khai
phong
trào
“Bình dân học vụ số” tuyên truyền phục vụ triển
khai
Đềán06.
SởVănhoá,
Thểthaovà
Dulịch
SởTàichính
Thựchiện
thường
xuyên
Triển
khai
hiệu quả
nền tảng Bình dân
họcvụsố;
5
Xây dựng phương án bố trí
kinh
phí triển
khai
hỗ trợ tổ
côngnghệsốcộngđồng,môhìnhchợsố-nôngthônsố
UBNDcác
xã,phường
SởTàichính
Thựchiện
thường
xuyên
6
Bố trí ngân sách ưu tiên hỗ trợ thiết bị phục vụ phát triển
kỹ năng số
cho
cán bộ, công chức cũng như người dân. Các
sở, ngành, địa phương tăng cường, đẩy mạnh tuyên truyền
cácchínhsáchmiễngiảmthuế,phíhỗtrợngườiyếuthế
Cácsở,
ngành,địa
phương
SởTàichính,
Thuếtỉnh
Thựchiện
thường
xuyên
Người yếu thế được
hưởng các chính
sách miễn giảm
thuế, phí
trong
các
hoạt động đời sống
xãhội
13
7
Triển
khai
Hướng dẫn
chi
tiết việc thực hiện chính sách
miễn, giảm thuế, phí, lệ phí đối với công dân
khi
thực hiện
dịchvụsố,thủtụchànhchínhtrựctuyếntheoquyđịnh.
Cácsở,
ngành,địa
phương
SởTàichính,
Thuếtỉnh
Saukhi
Hướng
dẫnđược
banhành
Hướng dẫn thực
hiệnchínhsách
8
Tuyên truyền việc phát triển ứng dụng
VNeID
thành nền
tảng số quốc
gia
đa tiện ích phục vụ chuyển đổi số, phát
triển công dân số:
(1)
Lưu trữ dữ liệu số của công dân;
(2)
Định
danh
xác thực điện tử;
(3)
Thực hiện dịch vụ công
trực tuyến giải quyết thủ tục hành chính;
(4)
Liên kết tài
khoản
thanh
toán, điện tử, thẻ ngân hàng, dịch vụ
ti
ền
di
động trên ứng dụng
VNeID
để thực hiện
thanh
toán,
chi
trả
an
sinh
hội;
(5)
kênh
giao
tiếp chính thức, đảm bảo
an
toàn, bảo mật, hiệu quả giữa người dân với Nhà nước,
người dân với
doanh
nghiệp, người dân với người dân;
(6)Cáctiệníchkhác.
Cácsở,
ngành,địa
phương
Đánhgiá
theocác
mốcnăm
2027,
2030
Hệ thống
VNeID
được tuyên truyền
vàsửdụngrộngrãi
9
Hướng dẫn các sở
y
tế kết nối,
chia
sẻ dữ liệu để triển
khai
Sổ sức khỏe điện tử, Giấy chuyển tuyến, Giấy hẹn khám
lạitrênứngdụngđịnhdanhquốcgiaVNeID
SởYtế Côngantỉnh
Saukhicó
hướngdẫn
củaBộY
tế
Dữ liệu
y
tế được
chiasẻ
V Mở rộng hạ tầng, hoàn thiện hệ sinh thái phục vụ tạo lập, kết nối, khai thác, bổ sung làm giàu dữ liệu
1
Ban
hành trường thông
tin
dữ liệu gốc
,
dữ liệu chủ, dữ liệu
tham
chiếu,
trong
đó đảm bảo cập nhật, đồng bộ
danh
mục
lên Hệ thống từ điển dữ liệu dùng
chung;
xác định cụ thể
các trường thông
tin
tham
chiếu
trong
sở dữ liệu quốc
gia
về dân cư;
danh
tính điện tử của tổ chức, người nước
ngoài.
Côngantỉnh
SởKhoahọc
vàCông
nghệ,cácsở,
ban,ngành
Quý
I/2027
Danh
mục bộ
trưởng thông
tin
dữ
liệu gốc, dữ liệu
chủ, dữ liệu
tham
chiếu được
ban
hành, cập nhật lên
Hệ thống từ điển dữ
liệu dùng
chung
14
kết nối với
CSDLQGvềdâncư
2
Triển
khai,
đưa vào sử dụng các
CSDL
quốc
gia,
chuyên
ngành
theo
Kế hoạch
02-
KH/BCĐTW, Nghị quyết số
71/NQ-CP,
Nghị quyết số
214/NQ-CP
đảm bảo “đúng, đủ,
sạch,sống,thốngnhất,dùngchung”.
Cácsở,ban,
ngànhđịa
phương,tổ
chứcchínhtrị
-xãhội
Côngantỉnh,
SởKhoahọc
vàCôngnghệ
Theotiến
độđã
đượcgiao
Dữ liệu được đồng
bộ về
Trung
tâm dữ
liệuquốcgia
3 Triểnkhainềntảngchuỗikhốiquốcgia Côngantỉnh
SởKhoahọc
vàCông
nghệ,cácsở,
ban,ngành,
UBNDcác
xã,phường
Tháng
3/2028
Hệ thống được triển
khai
theo
hướng dẫn
củaBộCôngan
4
Phối hợp xây dựng hệ thống định
danh
phi
tập
trung
quốc
gia
BộCôngan
Côngantỉnh,
cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Tháng
3/2028
Hệ thống được đưa
vàovậnhành
5
Phối hợp xây dựng nền tảng quốc
gia
về định
danh,
xác
thực,truyxuấtnguồngốcsảnphẩm,hànghóa
BộCôngan
Côngantỉnh,
cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Tháng
3/2028
Hệ thống được đưa
vàovậnhành
VI Phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành
1
Nghiên cứu hình quản trị điều hành dựa trên bản
sao
sốtrênnềntảngđịnhdanhđịađiểm
SởKhoahọc
vàCôngnghệ
Côngantỉnh,
cácsở,ban,
ngành,UBND
Tháng
3/2028
hình được triển
khaithíđiểm
15
cácxã,
phường
2
soát, đề xuất
Ban
yếu Chính phủ cấp đầy đủ chữ
số nhân
cho
lãnh đạo, cán bộ, công chức, viên chức
theo
quyđịnhđểxửlýcôngviệctrênmôitrườngđiệntử
SởKhoahọc
vàCôngnghệ
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Thựchiện
thường
xuyên
Lãnh đạo, cán bộ,
công chức, viên
chức được cấp chữ
số trên môi
trường điện tử
được sử dụng giải
pháp, sản phẩm bảo
mật của
Ban
yếu
Chính phủ
theo
quy
định
3
Triển
khai
các giải pháp bảo mật thông
tin
thuộc phạm
vi
bímậtnhànướctheoquyđịnh.
Côngantỉnh
SởKhoahọc
vàCông
nghệ,cácsở,
ban,ngành,
UBNDcác
xã,phường
Thựchiện
thường
xuyên
4
Xây dựng, hoàn thiện
Trung
tâm giám sát, điều hành thông
minh
(IOC)
của tỉnh để kết nối,
chia
sẻ thông
tin
về sở
dữ liệu quốc
gia
về dân phục vụ công tác chỉ đạo, điều
hành
SởKhoahọc
vàCôngnghệ
Cácsở,ban,
ngành,UBND
cácxã,
phường
Tháng
12/2026
Đồng bộ dữ liệu
phục vụ chỉ đạo
điềuhành
5
Nghiên cứu ng dụng dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo
trong
phân tích dữ liệu dân cư, phát triển công cụ phân tích, dự
báophụcvụcôngtácchỉđạođiềuhành
Cácsở,ban,
ngành,
UBNDcác
xã,phường
SởKhoahọc
vàCôngnghệ
Thựchiện
thường
xuyênđến
tháng
01/2028
+
Đẩy mạnh ứng
dụng trí tuệ nhân
tạo
(AI)
dựa trên dữ
liệu lớn
trong
các
giải pháp phát triển
các ứng dụng công
nghệ số
trong
ngành, lĩnh vực, địa
phương, gắn với
công tác quản nhà
nướctrênlĩnhvực
16
+
Ứng dụng trí tuệ
nhân tạo
(AI)
hỗ trợ
phân tích, cảnh báo
thiên
tai,
ứng phó
với biến đổi khí hậu
bảo vệ môi
trường, phòng
chống dịch bệnh,
an
ninhtrậttự.
VII An sinh xã hội và phục vụ phòng, chống tội phạm, bảo đảm an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội
1
Xác thực thông
tin
thuê
bao di
động với dữ liệu dân cư,
căncước,tàikhoảnđịnhdanhđiệntửđểxửlýSIMrác
SởKhoahọc
vàCôngnghệ
Cácđơnvị
liênquan
Thựchiện
thường
xuyên
Tất cả các thông
tin
thuê
bao di
động
được xác thực với
sở dữ liệu định
danh
điện tử quốc
gia
2
Xác thực thông
tin
tài khoản ngân hàng với dữ liệu dân
cư, căn cước, tài khoản định
danh
điện tử để xử tài khoản
ảo
Ngânhàng
Nhànước
Khuvực10
Cácđơnvị
liênquan
Thựchiện
thường
xuyên
Tất cả các tài khoản
ngân hàng được xác
thực với sở dữ
liệu định
danh
điện
tửquốcgia
3
Triển
khai
hệ thống phục vụ
chi
trả
an
sinh
hội trên nền
tảng dữ liệu dân cư, định
danh
xác thực điện tử; phổ cập
tàikhoảnansinhxãhộitrênVNeID
Côngantỉnh
SởNộivụ,Sở
Khoahọcvà
Côngnghệ,
SởTàichính,
Ngânhàng
nhànướckhu
vực10
Tháng
1/2028
Hệ thống phục vụ
chi
trả
an
sinh
hội
trên nền tảng dữ liệu
dân cư, định
danh
xác thực điện tử
đivàovậnhành
17
4
Triển
khai
chi
trả
an
sinh
hội kết nối với hệ thống định
danh
xác thực điện tử để
chi
trả lương hưu, bảo hiểm
thất nghiệp, các khoản
chi
trả khác của
quan
nhà nước
đếnngườidân
Bảohiểmxã
hộitỉnh
SởTàichính,
SởNộivụ,Sở
Khoahọcvà
Côngnghệ,
Côngantỉnh,
UBNDcác
xã,phường
Tháng
02/2027
Hoàn thành kết nối
vào thực hiện
chi
trả
5
Đồng bộ dữ liệu thất nghiệp, dữ liệu việc làm, các nguồn
dữ liệu khác về hệ thống sở dữ liệu dân phục vụ
chi
trả
an
sinh
hội để phân tích, hoạch định
chi
trả phòng
chốngtộiphạm
SởNộivụ
Thựchiện
thường
xuyên
Kho
dữ liệu tổng
hợp về
an sinh
hội, việc làm, thất
nghiệp phục vụ
phântích,dựbáo
VIII Bảo đảm an toàn, an ninh hệ thống Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các hệ thống, nền tảng kết nối
1
Nghiên cứu, đề xuất giải pháp giám sát
an
ninh
mạng,
an
ninh
dữ liệu gắn với các
trung
tâm dữ liệu hệ thống của
cơquanhànhchínhnhànước
Côngantỉnh
Cácsở,ban,
ngành,địa
phương
Tháng
12/2026
Hệ thống giám sát
an
ninh
mạng đi vào
hoạtđộng
2
Nghiên cứu đề xuất nâng cấp, mở rộng
quy
mô, phạm
vi,
năng lực toàn diện
cho
các giải pháp bảo đảm
an
ninh
mạng
tiên tiến, hiện đại tại
Trung
tâm dữ liệu quốc
gia
về dân cư,
hướngtớiđạtchứngchỉquốctếISO27001.
Côngantỉnh
Cácsở,ban,
ngành,địa
phương
Tháng
6/2028
Hệ thống tại
Trung
tâm dữ liệu quốc
gia
về dân được
nâng cấp, triển
khai
đápứng
3
soát, triển
khai
các giải pháp đảm bảo
an ninh
mạng,
anninhdữliệu,bảomậtthiếtbịđầucuối.
Côngantỉnh
Cácsở,ban,
ngành,địa
phương
Thựchiện
thường
xuyên
Các hệ thống, thiết
bị được soát, triển
khaiđảmbảo
IX Thanh tra, kiểm tra, giám sát
18
1
Kiểm
tra
việc kết nối,
chia
sẻ, sử dụng dữ liệu liên
quan
đến dữ liệu dân giữa các sở, ngành, địa phương, đảm
bảo sử dụng đúng mục đích đúng
quy
định về bảo vệ dữ
liệucánhân,bảovệbímậtnhànước
Côngantỉnh
Cácsở,
ngành,địa
phương
Thựchiện
thường
xuyên
2
Thanh tra
công vụ, kiểm
tra
đối với cán bộ, công chức,
viên chức
trong
giải quyết thủ tục hành chính
cung
cấp
dịchvụcông
SởNộivụ,
Vănphòng
UBNDtỉnh,
Thanhtra
tỉnh,Côngan
tỉnh
Cácsở,
ngành,địa
phương
Thựchiện
thường
xuyên
3
Kiểm
tra
việc kết nối,
chia
sẻ dữ liệu liên
quan
đến dữ liệu
dân giữa các sở, ngành, địa phương, đảm bảo tuân thủ
quyđịnhvềbảomậtvàkhaithácdữliệu
Côngantỉnh
Cácsở,
ngành,địa
phương
Thựchiện
thường
xuyên
4
Kiểm
tra,
đánh giá công tác bảo đảm
an
ninh
mạng của
quan,
doanh
nghiệp, tổ chức chủ quản các hệ thống thông
tin,
sở dữ liệu
trong
ngoài nhà nước kết nối,
khai
thác dịch vụ dữ liệu dân định
danh
-
xác thực điện tử
Côngantỉnh
Cácsở,
ngành,địa
phương
Thựchiện
thường
xuyên
Các hệ thống được
kiểm
tra
đảm bảo
an
ninh,antoàn
5
Đánh giá mức độ hài lòng
trong
giải quyết thủ tục hành
chính, kiến nghị, phản ánh của người dân,
doanh
nghiệp
trên ứng dụng
VNeID
đưa kết quả thực hiện Đề án
06
một
trong
những tiêu chí đánh giá kết quả hoàn thành
nhiệmvụđượcgiao
Côngantỉnh,
SởNộivụ
Cácsở,
ngành,địa
phương
Thựchiện
thường
xuyên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 7834/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa thực hiện Chương trình Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia, giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2035 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×