• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 210/KH-UBND Thanh Hóa triển khai Đề án 06 giai đoạn 2026 - 2030 tầm nhìn 2035

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/06/2026 14:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 210/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Triển khai thực hiện Đề án 06 giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2035 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 210/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 210/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 210/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG HA X HI CH NGHA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /KH-UBND
Thanh Hoá, ngy thng m 2026
K HOCH
Trin khai thc hin Đề án 06 giai đon 2026 - 2030,
tm nhìn đến năm 2035 trên địa bàn tnh Thanh Hóa
Thực hiện Quyết định s 826/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2026 ca Th
ớng Chính ph phê duyệt Chương trình Đề án phát triển ứng dụng dliu v
dân cư, đnh danh và c thực đin tử phục vụ chuyển đổi s quc gia (Đề án
06) giai đon 2026 - 2030, tầm nhìn đến m 2035”; y ban nhân dân tỉnh
Thanh Hoá ban hành Kế hoạch trin khai thực hin với các nội dung như sau:
I. MC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Bám sát các n bn ch đo ca Trung ương và Chính phủ, tiếp tc kế
tha, phát huy hiu qu các kết qu tích cc t Đ án 06 giai đon 2022 - 2025;
đng thi khc phc nhng tn ti, hn chế; đy mnh ng dng d liệu dân cư,
đnh danh và xác thc đin t giai đon 2026 - 2030, tm nhìn đến năm 2035.
- T chc triển khai đng b, hiu qu Chương trình Đ án 06 giai đon
2026 - 2030 trên đa bàn tnh, gn với đy mnh ng dng d liệu dân cư, căn
ớc, đnh danh và xác thc đin t phc v gii quyết th tc hành chính
(TTHC), phát trin kinh tế s, xã hi s ng dân s; góp phnng cao hiu
lc, hiu qu quản lý nhà nước; ci cách nh chính.
- Khc phc nhng nhim v n tn đng trong năm 2025 ti Kế hoch s
55/KH-UBND ngày 31/3/2025 ca y ban nhân dân tnh v trin khai Ch th s
07/CT-TTg ngày 14/3/2025 ca Th ng Chính ph “đy mnh triển khai Đ
án 06 ti b, nnh, đa phương năm 2025 và những năm tiếp theo” trên đa bàn
tnh Thanh Hóa.
- Huy động s vào cuc đng b ca c h thng chính tr các cp, phát huy
cao quyết m chính tr, tch nhiệm ơng mu, ch đo sâu sát, quyết lit ca
người đứng đu các sở, ban, ngành, đa phương, tổ chc chính tr - xã hi; tham
gia ch cc ca t chc, doanh nghip và người dân đ tiếp tc thc hin hiu
qu Đ án 06 trên đa bàn tnh theo ch đo ca Th ng Chính ph.
2. Yêu cu
- Trin khai thng nht, đng b t tnh đến sở;c đnh ch tiêu, nhim
v, l trình thc hin c th, t chc phân công trách nhim ng; đng thi
thc hin có trng m, trọng đim, gn với cơ chế kim tra, kim soát cht ch,
đôn đc hiu qu tiến đ thc hin các nhim v đưc giao.
210
24 6
2
- Bám sát đnh ng ca Trung ương, các Chiến lược phát trin kinh tế
s, Chiến lược d liu quc gia, Chiến lược an ninh mạng các văn bn ch
đo, chương trình, đ án quc gia khác liên quan, vận hành Chương trình Đ án
06 giai đon 2026 - 2030 theo nguyên tc 5-3-3-2-1 (5 tr ct trng m:
Pp lý, h tng, d liu, ngun lc, an toàn - an ninh; trin khai 3 cp chính
quyn; hướng đến 3 giá tr ct lõi: n minh xã hi, phát trin kinh tế, phòng
chng ti phm; 2 nhóm ch th đồng hành: Nhnước kiến to và khu vc tư
nn ch đng ng to; 1 quyết tâm chính tr cao đ của người đng đu
trong toàn h thng), bo đm tiến đ, cht lượng và hiu qu thc cht.
- Th trưởng, nời đng đu các đơn vị, đa phương phải u cao gương
mu, quyết m cao, hành đng n lực đi vi tng nhim v đưc giao, la
chn ngun lc thc hin hiu qu; xây dng kế hoch trin khai thc hin bo
đm nguyên tc 6 rõ “Rõ người, rõ vic, rõ thm quyn, rõ trách nhim, rõ thi
gian, rõ kết qu, gn vi tch nhim ch đo, điu hành, kim tra, giám sát ca
người đứng đầu các đơn vị, đa phương.
- Lấy người dân doanh nghip là trung m, mc tiêu, ch th, ngun
lực, đng lc ca chuyển đi s. Mi gii pháp, nn tng, dch v s cn hướng
ti thun tin, d tiếp cn, an toàn, góp phn nâng cao s hài lòng ca ni dân
và doanh nghip.
- Đm bo tp trung, thng nht trong công c ch đo, điu hành; phi
hp cht chẽ, đng b giữa các cơ quan, đơn vị, đa phương.
- Phát huy ti đa ngun lc, đu phát trin h tng s hin đi, an toàn,
liên thông, đt tiêu chun, quy chun k thut quc gia và quc tế, phù hp xu
ng phát trin công ngh mi.
- Bo đm an toàn thông tin, an ninh mng, bo mt d liu bo v d
liu cá nhân theo đúng các quy đnh ca pháp lut.
- Kp thi tháo g các kkn, vướng mc, x lý các đim nghẽn; cp
nht, b sung các nhim v, gii pháp trng m phù hp vi nh hình thc tế
ca đa phương và ch đo ca Chính ph, Th ng Chính ph, ca Tnh y,
T công c trin khai Đ án 06, ci cách TTHC, chuyển đi s gn với Đề án
06 Trung ương.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu tng quát
a) Thúc đy phát trin, ng dng d liệu dân cư, đnh danh và xác thc
đin t mnh m, toàn din, sâu rng trong mi lĩnh vực đ thúc đy chuyn đi
s quc gia, phc v hiu qu các tr ct Chính ph s, Kinh tế s, Xã hi s
góp phn thc hin thành công các mc tiêu ca Ngh quyết Đi hi đi biu
toàn quc ln th XIV ca Đng, Ngh quyết 57-NQ/TW ny 22/12/2024 v
đt phá phát trin khoa hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyn đi s quc
gia, Ngh quyết 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 ban hành Kế hoch hành đng ca
Chính ph v thúc đy to lp d liu phc v chuyển đi s toàn din, Ngh
3
quyết 11/NQ-CP ny 14/01/2026 sửa đi, b sung, cp nht Ngh quyết s
71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph sửa đi, b sung cp nht Chương
trình hành đng ca Chính ph thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày
22/12/2024 ca B Chính tr v đt phá phát trin khoa hc, công ngh, đi mi
sáng to và chuyn đi s quc gia; Ngh quyết Đi hi Đảng b tnh ln th
XX; Kế hoch s 266-KH/TU ngày 26/4/2026 ca Tnh y v thc hin Ngh
quyết s 57-NQ/TW ny 22/12/2024 ca B Chính tr v đt phá phát trin
khoa hc, công ngh, đổi mi sáng to và chuyn đi s quc gia.
b) Đến m 2030, hoàn thin các nn tng, tin ích ct lõi ca Chương
trình Đ án 06 giai đon 2026 - 2030, đm bo người dân, doanh nghiệp được
th ng dch v s thun tin, nhanh chóng, an toàn, không còn o cn v
giy tờ, TTHC theo đa gii hành chính. Xây dng thành công h sinh thái d
liu dân cư quc gia kết ni liên thông đa ngành, d liệu Đúng, Đủ, Sch,
Sng, Thng nhất, Dùng chungđược khai thác hiu qu phc v phát trin kinh
tế - xã hi và u cu qun tr, điu hành. p phn thc hin mục tiêu đến năm
2030 Thanh Hóa nm trong nhóm các tnh dẫn đu c c v khoa hc, công
ngh, đi mi sáng to và chuyn đổi s.
2. Mc tiêu c th
a) Giai đon t năm 2026 đến năm 2030: theo phm vi chc năng ca đa
phương, tập trung trin khai 06 nhóm mc tiêu c th như sau: (1) Phục v gii
quyết TTHC, cung cp dch v ng trc tuyến và đi mi sáng to ch đạo, điu
hành; (2) Thúc đy phát trin kinh tế s - xã hi s; (3) Phc v phát trin công
dân s; (4) M rng h tng, hoàn thin h sinh thái phc v to lp, kết ni,
khai thác, b sung làm giàu d liu; (5) Đm bo an sinh hi phc v
phòng, chng ti phm, bo đm an ninh quc gia, trt t an toàn xã hi; (6)
Phc v nghiên cu khoa hc, đi mi sáng to (Chi tiết ti Ph lc Im theo
Kế hoch này).
b) Tm nhìn đến năm 2035: góp phần ng ti y dng Vit Nam tr
thành mt quc gia s phát trin bn vng, toàn diện, trong đó: Mi giao dch
giữa người dân chính quyn đều đưc thc hiện trên môi trường s. Các cơ
s d liu quc gia, vi d liệu dân cư là hạt nhân, được kết ni, chia s và s
dng hiu qu đ phc v y dng Chính ph thông minh, cho phép ra quyết
đnh trên cơ s d liu thi gian thực. Người dân được th ng các dch v s
đưc cá nhân hóa, t đng, thun tin theo tng s kin cuc đi. D liu và
công ngh s đưc ng dng sâu rng trong mi lĩnh vực: y tế, giáo dc, giao
thông, nông nghip, pháp, an ninh... Đi sng vt cht, tinh thn ca nhân dân
đưc nâng cao nh các tin ích s. Văn hóa s, k năng s tr thành ph cp
trong toàn xã hi.
III. NHIM V, GII PHÁP, PHÂN CÔNG TRÁCH NHIM
Các sở, ban, ngành, UBND xã, phường căn c ni dung nhim v phân
công trách nhiệm đưc giao quán trit t chc thc hin nghiêm c, kp thi,
4
chất lượng, hiu qu, bảo đm theo l trình tiến đ đ ra (Chi tiết ti Ph lc II,
Ph lc III kèm theo Kế hoch này).
IV. KINH PHÍ THC HIN
1. Kinh phí thc hin Kế hoch do nn sách nhà nưc bảo đm theo phân
cp nn sách hin hành các ngun kinh phí hợp pháp khác. Hàng năm, căn c
nhim v đưc giao ti Kế hoch, các sở, ban, ngành, đa phương liên quan có
trách nhim lp d toán kinh phí thc hin Kế hoch và tng hp chung vào d
toán ca sở, ngành, đa phương mình đ tnh cp có thm quyn b trí kinh phí
theo quy đnh ca Lut Nn sách nhà nước và các văn bn ng dn thi nh.
2. Giao S Khoa hc và Công ngh ch trì, thc hin thm đnh s cn
thiết, ngun tc, tiêu chí, bo đm đúng chế đ, tiêu chun, đnh mc xác
đnh d kiến kinh phí đm bo phù hp với quy đnh và tình hình thc tế đi vi
các nhim v công ngh thông tin; thẩm đnh d án công ngh thông tin thuc
thm quyn quyết đnh đu tư ca Ch tch UBND tnh.
3. Giao S Tài chính căn c kết qu thm đnh và kh năng cân đi nn
sách, tham mưu b trí kinh phí đm bo cho các d án, nhim v công ngh
thông tin theo quy đnh ca Luật Ngân sách n nước, Luật Đầu tư công.
V. T CHC THC HIN
1. Ch tch UBND tnh, Trưởng Ban Ch đo ca UBND tnh v phát trin
khoa hc công ngh, đổi mi sáng to, chuyn đổi s và Đề án 06 ch đo, điu
hành toàn din hot đng ca Kế hoch Đ án 06 giai đon 2026 - 2030, tm
nhìn đến năm 2035 trên đa bàn tnh.
2. c đng chí Phó Ch tch UBND tnh, Phó Trưởng Ban Ch đo giúp
UBND tnh, Ch tch UBND tnh ch đo các sở, ban, ngành, đa phương thc
hin các mc tiêu, nhim v và giải pháp được quy định ti Kế hoch này.
3. T công c trin khai Đ án 06; ci cách TTHC, chuyển đi s gn vi
Đề án 06 tnh: đôn đc, ng dn, t chc trin khai các nhim v ti Kế
hoch. Đnh k hàng tháng, đt xut tham mưu báo cáo Th ng Chính ph,
T công c trin khai Đ án 06; ci cách TTHC, chuyển đi s gn với Đ án
06 Trung ương nh hình, kết qu thc hin ti đa phương, kp thi tháo g khó
khăn, ng mc trong quá trình thc hin. T công c s dng b máy giúp
vic là Phòng Cnh sát Qun lý nh chính v Trt t xã hi - ng an tnh và
được huy đng chuyên gia đ thc hin nhim v đưc giao. Kinh phí hot đng
ca T ng tác đưc b trí t ngun nn sách nhà nước cp cho ng an tnh
và các ngun kinh phí hp pháp khác.
4. Các s, ban, ngành, địa phương
- Th trưởng các sở, ban, nnh và đa phương trực tiếp ch đo t chc
thc hin các nhim v đưc giao ti Kế hoch; chu trách nhiệm tc Ch tch
UBND tnh v kết qu thc hin; kết qu trin khai Kế hoch là mt trong
những căn c đánh giá mức đ hoàn thành nhim v của người đứng đu.
5
- Trên cơ s các mc tiêu, nhim v, gii pháp nêu ti Kế hoch này và các
nhim v c th ti Ph lc II ban hành kèm theo Kế hoch, y dng kế hoch
trin khai thc hin ca sở, ban, ngành, đa phương; gi Công an tnh và Văn
phòng UBND tnh trước ngày 01/7/2026 đ theo dõi, phi hp;
- Ch đng đ xut, b trí kinh phí, ngun nhân lực, cơ s vt cht cho vic
t chc thc hin nhim v đưc giao.
- Theo phm vi chc năng, thực hin các nhim v phc v y dng các
s d liu quc gia, các cơ s d liu chun ngành bảo đm đng b, kết
ni, chia s với s d liu quc gia v dân cư Hệ thng đnh danh và xác
thc đin t.
- Đy mnh tuyên truyền, ng dn người dân trên đa bàn s dng các
tin ích ca Đề án 06, coi đây là nhim v chính tr quan trng.
- Có trách nhim t t chc kim tra, thanh tra trong phm vi qun lý nhà
ớc được giao đi vi vic trin khai các nhim v ca Kế hoch; kp thi phát
hin, chn chnh và x lý hoc kiến ngh x lý các vi phm theo thm quyn.
Đi vi các ni dung thanh tra, kim tra mang nh liên ngành, thanh tra công v
và đánh giá kết qu thc hin Kế hoch, thc hiện theo quy đnh.
- Ch đng nghiên cu, trin khai các mô hình ng dng d liệu dân cư,
căn cước, đnh danh đin t theo phm vi chức năng, nhim v đưc giao.
- Đánh giá mức đ hài lòng trong gii quyết TTHC, kiến ngh, phn ánh
ca người dân, doanh nghip trên ng dng VNeID và đánh giá mức đ hoàn
thành các nhim v đưc giao da trên kết qu chm đim trên phn mm theo
dõi giám sát Đ án 06 (dean06.vn) đ phc v đánh giá tại các Phiên hp.
- Theo chc năng, ch đng tham mưu trin khai thc hin các ni dung
nhim v Đ án 06 kc theo hướng dn, ch đo ca b, nnh Trung ương
ngành dc có liên quan.
- Đnh k trước ngày 10 hàng tng báo cáo tình hình, kết qu thc hin Kế
hoch theo chc năng, nhim v đưc giao v Công an tnh đ tng hp, báo
cáo theo yêu cu.
5. Công an tnh
- Là cơ quan thường trc t chc thc hin Kế hoch; thc hin các ni
dung nhim v phc v vn hành, khai thác Cơ s d liu quc gia v dân cư, h
thng đnh danh xác thc đin t; bo đm an ninh, an toàn, tính sn sàng cao
ca các h thng phc v kết ni, chia s d liu theo ch đo ca B Công an.
- Ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan tổ chc thanh tra, kim tra
vic trin khai Kế hoch; kp thi phát hin, chn chnh và x lý nghiêm các
hành vi vi phạm theo quy đnh ca pháp lut.
- Tng hp, đánh giá nh nh, kết qu thc hin Kế hoch ti các s, ban,
ngành, đa phương; tham mưu báo cáo Thủ ng Chính ph, T công c trin
khai Đ án 06, ci cách TTHC, chuyn đi s gn với Đ án 06 Trung ương,
6
UBND tnh theo u cầu; đ xuất khen thưởng hoc kim đim trách nhiệm đi
vi tp th, cá nhân trin khai chậm, không đt u cu.
6. Văn phòng UBND tỉnh phi hp vi Công an tnh tng hp tìnhnh,
kết qu thc hin Kế hoch ti các sở, ban, ngành, đa phương, tham mưu báo
cáo Th ng Chính ph, T công c triển khai Đ án 06, ci cách TTHC,
chuyển đi s gn với Đ án 06 Trung ương theo yêu cu; phi hợp, tham mưu
khen thưởng kp thi tp th, cá nn có thành tích xut sắc, đng thi phê bình
những đơn vị chm tr, chưa hoàn thành nhim v đưc giao.
7. S Khoa hc và ng ngh
- Ch trì, phi hp ng an tnh trin khai các nhim v nghiên cu khoa
hc, chuyn giao công ngh liên quan đến d liệu dân cư, đnh danh đin t theo
phm vi chức ng ca địa phương, hướng dn ca B Khoa hc và ng ngh.
- Tham mưu trin khai thc hiện Khung đánh giá, xếp hng mức đ chuyn
đi s hàng năm cho các sở, ban, nnh, đa phương theo hướng dn ca B
Khoa hc và ng ngh.
- Ch trì, thc hin thẩm đnh s cn thiết, nguyên tc, tiêu chí, bo đm
đúng chế đ, tiêu chun, đnh mức và c đnh d kiến kinh phí đm bo phù
hp với quy đnh và nh hình thc tế đi vi các nhim v ng ngh thông tin;
thm đnh d án công ngh thông tin thuc thm quyn quyết đnh đu ca
Ch tch UBND tnh.
8. S Tài chính
- Ch t, phi hp với các cơ quan, đơn vị liên quan tng hợp, tham mưu,
trình cp có thm quyn xem xét, b trí kinh phí (bao gồm kinh phí chi thường
xuyên vn đầu phát trin) phù hp kh năng cân đi nn sách đa phương
đ trin khai thc hin các nhim v, d án ca Kế hoch theo quy đnh ca
Luật Ngân sách nhà nước, Lut Đầu ng.
- Thc hin s hóa, y dng và cp nhật các cơ s d liu chun ngành
i chính thuc phm vi qun lý ca đa phương; ch trì, phi hp với các cơ
quan Trung ương đóng trên đa bàn (Thuế, Hi quan, Kho bc Nhà ớc) đm
bo kết ni, chia s d liu v thu, chi nn sách với Cơ s d liu quc gia v
dân cư phục v qun lý điu hành và cung cp dch v công.
- Ch t, phi hp với các cơ quan liên quan tổ chức hướng dn, kim tra,
giám sát vic qun lý, s dng thanh quyết toán kinh phí thc hin các nhim
v thuc Kế hoch ti các đơn vị, đa phương, đm bo hiu qu, đúng quy đnh
ca pháp lut và phòng, chng lãng phí.
9. Toà án nhân dân tnh
Phi hợp với ng an tỉnh và các đơn v liên quan bám sát ch đo ca a
án nhân dân ti cao để nghiên cu, triển khai thực hin các nhiệm vụ ca Đề án
06 trong hot đng của Tòa án nhân dân hai cp tn đa bàn tỉnh; tập trungy
dng Tòa án đin tử, triển khai phòng hp trực tuyến và thực hin kết ni, chia
7
s cơ sdliệu bn án, quyết đnh đã có hiệu lực pháp luật với sd liệu
quc gia vdân cư phc vụ công c quản lý xét xử.
Yêu cu Th tởng các quan, đơn vị, sở, ban, ngành, đa phương
nghiêm c trin khai thc hin Kế hoch này, chu trách nhiệm trước UBND
tnh v kết qu, tiến độ thc hin, thc hin đầy đủ, kp thi các chế đ thông tin
báo cáo đnh k, đt xut theo yêu cu và hướng dn của Cơ quan Thường trc.
Quá trình trin khai thc hiện có kkhăn, vướng mc báo cáo bằng văn bn
gi v UBND tnh (qua ng an tnh) đ xem xét, gii quyết./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (đb/c);
- Bộ Công an (V01, C06, C12) (đ b/c);
- Thường trực Tỉnh uỷ b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh b/c);
- Chủ tch và P Chủ tịch UBND tỉnh;
- Thành viên Tổ CT Đán 06 tỉnh;
- c sở, ban, ngành, đơn vị, đoàn thể;
- UBND xã, phường;
- Lưu: VT, HCC.
8
Ph lc I
MỤC TIÊU CỤ TH PHÁT TRIỂN ĐỀ ÁN 06 GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoch số /KH-UBND ngày / /2026 ca UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
MỤC TU CTHỂ
ĐƠN V
TÍNH
MỤC TU
ĐƠN V
THEO I
m
2026
m
2027
m
2028
m
2029
m
2030
I
Phc vụ gii quyết th tc hành chính,
cung cp dịch vụ công trc tuyến đi
mới sáng to ch đo, điu hành
1.
T lệ dch v công, th tục hành chính
(TTHC) hoàn thành việc ban hành danh
mục các trường thông tin cần cung cp
tương ng với Hệ thng từ điển dữ liệu
dùng chung đ ct gim tự động khi đảm
bo dliệu.
%
50
60
70
75
80
Trung tâm Phc
v nh chính
công tỉnh
2.
T lệ dch v công, TTHC được ct gim
thành phn h sơ, giấy tờ khi thành phần h
sơ, giy tờ đã được ch hợp tn VNeID
hoc khi đáp ng toàn tnh v dữ liệu.
%
50
60
70
75
80
Trung tâm Phc
v nh chính
công tỉnh, ng
an tỉnh
3.
T lệ dịch v công, TTHC được thông o
trng thái, kết qu x h và đng b
kết quả trên VNeID.
%
50
60
70
75
100
Công an tỉnh,
Trung tâm Phc
v nh chính
công tỉnh
210 24 6
9
4.
T lệ cá nn, doanh nghiệp có tài khoản
định danh điện tử được cung cp phương
thức đ nhn thông báo từ Cơ quan n
nước và phản ánh kiến ngh với cơ quan
nhà nước qua VNeID.
%
100
100
100
100
100
Công an tỉnh
5.
T lệ h sơ dch v công trực tuyến trên
tổng s h sơ dch v công.
%
80
85
87
90
90
Trung tâm Phc
v nh chính
công tỉnh
6.
Mức đ i ng ca nời dân, doanh
nghiệp vdch v công.
%
95
Trung tâm Phc
v nh chính
công tỉnh
7.
Tích hợp h thng Trung m điều nh
thông minh của tỉnh với h thng Trung
tâm d liệu dân cư phục v công tác ch
đo, điều hành.
%
100
SKhoa hc và
Công ngh
8.
T lệ phổ cp địa ch s, định danh địa
điểm đi với nhà và tr sở cơ quan t
chức.
%
-
-
-
-
100
Sy dựng,
Công an tỉnh
9.
T l các thủ tục hành chính, dịch v công
được np h sơ phi địa giới”.
%
100
100
100
100
100
Trung tâm Phc
v nh chính
công tỉnh
II
Thc đẩy pt trin kinh tế s- xã hi s
1.
T l thanh tn trực tuyến trong thực hiện
dịch v công.
%
60
65
70
75
80
Trung tâm Phc
v nh chính
công tỉnh
2.
T l doanh nghiệp, h kinh doanh tn các
sàn thương mại điện t được đnh danh điện
tử và kết ni thông tin kinh doanh với cơ
quan thuế để đm bảo kê khai - nộp thuế
minh bch.
%
100
SCông Thương,
Công an tỉnh
10
3.
T lkhách ng có th định danh, xác thực
bng thẻ n cước và tài khoản VNeID khi
s dng dịch v tài chính.
%
50
60
70
80
100
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
chi nnh Khu
vực 7.
4.
T l thông tin thuê bao di động được xác
thực với CSDLQG v dân cư, căn cước
hoc định danh điện tử.
%
100
SKhoa hc và
Công ngh, Công
an tỉnh.
5.
T lbệnh viện, trường hc triển khai thanh
toán không dùng tiền mặt; sử dụng th căn
cước thay thế thẻ BHYT, th sinh vn.
%
50
60
70
80
90
SY tế, Sở Giáo
dc và Đào to,
Công an tỉnh.
6.
T lệ giao dch thương mại điện tử và vn
chuyển s dụng dliệu địa điểm.
%
80
85
90
95
100
SCông Thương,
Sy dựng.
7.
n st 15 tui trở lên có tài khon giao
dịch ti ngân hàng hoc các tổ chức được
phép khai thác.
%
86
88
90
92
95
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
chi nnh Khu
vực 7.
8.
T lgiao dch thương mại điện t s dng
thanh toán điện tử
%
80
90
SCông Thương,
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
chi nnh Khu
vực 7.
9.
Giá trị thanh tn không ng tiền mặt đt
30 lần GDP.
lần GDP
27
27,5
28
29
30
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
chi nnh Khu
vực 7.
10.
T lệ các ngành kinh tế nnh, lĩnh vực
chuyển đổi s ng dng dân cư, căn
cước, định danh.
%
-
-
-
-
80
Công an tỉnh.
11
11.
Mở rng hình sử dụng thẻ căn cước
thay th nn hàng tn toàn tỉnh.
%
-
-
-
-
100
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
chi nnh Khu
vực 7.
12.
T l người dân có hồ sơ sức khỏe điện t
liên thông, dùng thng nhất trong km
chữa bệnh.
%
-
-
-
-
100
SY tế.
13.
Bo đm kết ni, chia s, liên thông đồng
b gia các h thng: Hồ sơ sức khe điện
tử, bệnh án điện tử, đơn thuc điện t và
bo hiểm y tế.
-
-
-
-
-
-
SY tế.
14.
Mỗi nời n scó một ssức khỏe điện
tử cá nn được theo dõi sut vòng đời.
-
-
-
-
-
-
SY tế.
III
Phc vphát trin công dân s
1.
Đảm bảo mi công dân được cp căn cước,
có một danh nh điện t duy nht, an toàn
và được pp lut bo v.
%
100
-
-
-
-
Công an tỉnh.
2.
Đảm bảo quyn ca công dân trong việc
kiểm soát, qun lý thông tin cá nhân và lịch
s hot đng s tn nền tng VNeID.
%
100
-
-
-
-
Công an tỉnh.
3.
T lệ người dân được cp căn cước có tài
khon định danh điện tử mức đ2.
%
80
85
90
95
100
Công an tỉnh.
4.
Cp tài khon định danh điện tử cho nời
nước ngoài đ điều kiện.
%
80
85
90
95
100
Công an tỉnh.
5.
S lượng tài khoản VNeID hot động
thường xuyên.
%
40
45
50
60
70
Công an tỉnh.
12
6.
T lệ cán b quan nhà nước được tp
hun k năng s cơ bn
%
100
-
-
-
-
SNội v, S
Khoa học và
Công ngh
7.
Cung cp học liệu và tchức khóa học trên
nn tng Bình dân hc v s.
Học
liệu/khóa
hc
Công an tỉnh
8.
Hoàn thành ph cp k năng scơ bn cho
lực lượng lao đng.
%
50
60
70
80
90
SNội v
9.
Các chương trình ph cp kỹ năng s, an
toàn trong không gian mạng được đưa vào
các trường hc.
%
100
-
-
-
-
SGiáo dc và
Đào tạo
10.
Tích hợp i khon an sinh xã hi trên
VNeID.
%
100
-
-
-
-
Công an tỉnh
IV
Mở rng h tng, hoàn thin h sinh thái
phc vụ to lp, kết nối, khai thác, b
sung làm giàu dliu
1.
Hoàn thành ban hành danh mục trường
thông tin d liệu gc, d liệu ch, dữ liệu
tham chiếu, trong đó đm bo cập nhật,
đồng b danh mục n h thng t điển dữ
liệu ng chung; xác định c th các trường
thông tin tham chiếu trong s d liệu
quc gia v dân cư; danh nh điện t ca t
chức, người nước ngoài.
Danh
mục
Hoàn
thành
SKhoa hc và
Công ngh,
Công an tỉnh.
2.
S hóa to lập ng chung cho các Cơ sở
d liệu quc gia, cơ sở d liệu chuyên
ngành được tạo lập qua h thng s hóa
dùng chung, không yêu cu công dân kê
khai giấy.
%
50
55
60
70
80
SKhoa hc và
Công ngh, Văn
phòng UBND
tỉnh, Công an tỉnh
13
3.
T lệ cá nhân, tổ chức doanh nghiệp được
ch đng cung cp thông tin ca mình trên
VNeID.
%
100
-
-
-
-
Công an tỉnh
4.
Xây dựng, hoàn thiện 12 sở dữ liệu quc
gia trọng yếu đ phục v ci cách th tục
hành chính và tích hợp, kết ni với s
dữ liệu quc gia v dân cư theo phm vi
chức năng ca địa phương (02 CSDL:
CSDL H tịch và CSDL nnh giáo dục,
đào to đã hoàn thành và sử dụng thường
xuyên nên không đưa vào nhiệm vụ).
CSDL
Hoàn
thành
-
-
-
-
Các sở, ngành,
địa phương theo
nh vực được
phân công
5.
y dựng, hoàn thiện CSDL quc gia v
đt đai.
CSDL
Hoàn
thành và
đưa vào
s dng
thường
xuyên
-
-
-
-
SNông nghiệp
và i trường
6.
y dựng, hoàn thiện CSDL ngành nông
nghiệp.
CSDL
Hoàn
thành và
đưa vào
s dng
thường
xuyên
-
-
-
-
SNông nghiệp
và i trường
7.
y dựng, hoàn thiện CSDL quc gia v tài
chính.
CSDL
Hoàn
thành và
đưa vào
s dng
thường
xuyên
-
-
-
-
STài chính
14
8.
y dựng, hoàn thiện CSDL quc gia v
hot động y dựng.
CSDL
Hoàn
thành và
đưa vào
s dng
thường
xuyên
-
-
-
-
Sy dựng
9.
y dựng, hoàn thiện CSDL quc gia v
kiểm soát tài sn, thu nhp.
CSDL
Hoàn
thành và
đưa vào
s dng
thường
xuyên
-
-
-
-
Thanh tra tỉnh
10.
y dựng, hoàn thiện CSDL quc gia v xử
vi phm nh chính.
CSDL
Hoàn
thành và
đưa vào
s dng
thường
xuyên
-
-
-
-
STư pháp
11.
y dựng, hoàn thiện CSDL quc gia v an
sinh xã hi.
CSDL
Hoàn
thành và
đưa vào
s dng
thường
xuyên
-
-
-
-
SNội v
12.
y dựng, hoàn thiện CSDL ngành y tế.
CSDL
Hoàn
thành và
đưa vào
s dng
thường
xuyên
-
-
-
-
SY tế
15
13.
y dựng, hoàn thiện CSDL ng hóa (hóa
cht, tiền chất).
CSDL
Hoàn
thành và
đưa vào
s dng
thường
xuyên
-
-
-
-
SCông Thương
14.
y dựng, hoàn thiện Cơ sdữ liệu tchức
Đảng, đng viên, cán b công chức, viên
chức.
CSDL
Hoàn
thành và
đưa vào
s dng
thường
xuyên
-
-
-
-
SNội v, Ban
Tchức Tỉnh ủy
15.
T lệ n s được ph sóng mạng di đng
5G.
%
60
70
80
90
100
SKhoa hc và
Công ngh
V
Đảm bảo an sinh xã hi phục vụ
phòng, chng ti phm, bảo đm an ninh
quc gia, trt t an toàn hi
1.
T l công dân có tài khon ởng an sinh
xã hi.
%
50
60
70
80
100
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
chi nnh
Khu vc 7
2.
T l người hưởng trợ cp, lương hưu nhn
qua tài khon an sinh xã hội.
%
100
-
-
-
-
SNội v, Bảo
hiểm xã hi tỉnh
3.
T lệ tội phm sử dng giy t giả, danh
nh gi gim.
%
70
72
75
77
80
Công an tỉnh
4.
T lthông tin đi tượng vi phm pháp lut
có th tra cứu qua sdliệu quc gia v
dân cư.
%
100
-
-
-
-
Công an tỉnh
16
Chú thích: Cc ni dung mc tiêu có thđược b sung, điu chỉnh đ phù hợp với tình hình thc tế, chđo ca Th tướng Chính ph, hướng dn ca b ngnh
Trung ương.
5.
Triển khai h thng camera phc v mô
hình đô thị thông minh.
Hoàn
thành
-
-
-
-
Hoàn
thành
SKhoa hc và
Công ngh
6.
Tham gia hoàn thành vic đng b, kết ni,
ch hợp cơ sdliệu có ln quan phục v
chi trả an sinh xã hi theo phạm vi chức
năng ca địa pơng.
%
-
-
-
-
100
SNội v
7.
Theo phm vi chứcng ca địa phương,
An ninh trật t tr an được bảo đm, tội
phm la đo gim so với m 2025.
%
-
-
-
-
50
Công an tỉnh
VI
Phc vụ nghiên cứu khoa hc, đi mới
sáng to
1.
Triển khai hình hợp tác 03 nhà: Nhà
nước - Nhà trường - Doanh nghiệp”.
Triển
khai
hình
SKhoa hc và
Công ngh
17
Ph lc II
DANH MỤC CÁC NHIM V, GIẢI PHÁP THỰC HIN CHƯƠNG TNH
PHÁT TRIN ĐÁN 06 GIAI ĐON 2026 - 2030 ĐỊA PHƯƠNG PHI HỢP
(Kèm theo Kế hoch số /KH-UBND ngy / /2026 ca UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Nhim vụ
quan
chtrì
quan
phi hp
Thời gian
thc hin
Kết qu, sản phm
I
Hoàn thin chính sách, pháp lut về phát trin, cung cp ứng dụng, dịch vs liên quan đến thông tin dân cư
(03 nhiệm vụ)
1.
Tham gia góp ý xây dựng, sa đổi các văn
bn pháp có liên quan
1
theo chức ng
ca địa pơng.
B Công an
Công an tỉnh
Theo ớng
dn ca Bộ
Công an
Văn bản tham gia ý kiến
2.
Phi hợp y dựng Hệ thng T điển dữ
liệu dùng chung.
B Công an
SKhoa hc và
Công ngh;
Công an tỉnh
Theo ớng
dn ca Bộ
Công an
Hệ thng T điển d liệu dùng
chung.
3.
Phi hợp tham gia sửa đi các văn bản
quy phạm, hướng dn bảo v an ninh dữ
liệu, bí mật n nước, bo v d liệu cá
nhân. Tăng cường công tác kiểm tra, giám
sát định k hoặc đột xut hạ tầng, ứng
dng theo quy định.
B Công an
Công an tỉnh
Thực hiện
thường xuyên
Các h thng ti địa pơng được
kiểm tra đm bo an ninh, an tn
1
Luật Xlý vi phạm hành cnh; Luật Cư tđ đảm bảo ng tác quản cư trú trong tình hình mới; Luật Đnh danh và xác thực điện tử; Ngh quyết của Chính phủ về đấu giá tài
sn ng trực tuyến theo nh thức n bản quy phạm pháp luật; Ngh quyết về phát triển Công dân s theo hình thức quy phạm p háp luật; Ngh đnh xử lý vi phạm hành chính lĩnh
vực dữ liu; Ngh đnh quy đnh hoạt động sàn dliu; Ngh đnh quy đnh về hoạt đng đnh danh, xác thực và truy xuất nguồn gc sản phẩm, hàng hóa; Ngh đnh quy đnh về đnh
danh đa điểm; Ngh đnh v chế đt phá cho hoạt động của Trung tâm Sáng tạo, khai thác dữ liu với các chế ưu đãi cho các doanh nghiệp khởi nghip; Ngh đnh sửa đi
Ngh đnh 69/2024/NĐ-CP ngày 25/6/2024 của Chính phủ Quy đnh vđnh danh xác thực đin tử; n bản quy phạm pháp luật quy đnh về đnh danh truy xuất ngun gc hóa
chất, tiền chấtNgh đnh sửa đổi Ngh đnh 69/2024/NĐ-CP ny 25/6/2024 ca Chính phủ Quy đnh về đnh danh và xác thực điện tử; văn bản quy phạm pp luật quy đnh về đnh
danh truy xuất ngun gc hóa chất, tin chất; Quyết định của Th tướng Chính phphê duyệt Chiến lược dữ liệu quc gia;
210 24 6
18
STT
Nhim vụ
quan
chtrì
quan
phi hp
Thời gian
thc hin
Kết qu, sản phm
II
Phc vgii quyết thtục hành chính, cung cp dch vcông trc tuyến (02 nhiệm vụ)
4.
Kết ni, tích hợp đăng nhp i khon
định danh, đc biệt i khoản định danh t
chức, người nước ngoài phục v dịch v
công, gii quyết thtục hành chính.
B Công an
Công an tỉnh
Tháng 12/2026
VNeID được ch hợp đăng nhp
giải quyết TTHC cho tất cả các
đi tượng
5.
ớng dẫn việc kết ni, chia sẻ d liệu
bt buc giữa các quan trong h thng
chính trị được thực hiện thng nht thông
qua nn tảng chia sẻ, điều phi d liệu
(NDOP).
B Công an
Công an tỉnh, Sở
Khoa học và
Công ngh, Văn
phòng UBND
tỉnh
Thực hiện
thường xuyên
(hoàn thành
việc kết ni
trong m
2026)
D liệu giữa các cơ quan trong hệ
thng chính trị được thực hiện
thng nht thông qua nn tng
chia sẻ, điều phi dliệu.
III
Phc vphát trin kinh tế - xã hi (01 nhiệm vụ)
6.
Tchức cuc thi dliệu với cuộc sng
data for life đ khuyến khích đổi mới
sáng to, xây dựng sn phẩm s.
B Công an
Công an tỉnh
Thực hiện
thường xuyên
Các sn phm đổi mới,
ng to hằng năm
IV
Phc vphát trin công dân s (04 nhiệm v)
7.
y dựng phương án b trí kinh phí triển
khai xây dựng và duy t nền tngBình
dân hc v s, kinh phí triển khai hỗ trợ
tổ công nghệ scng đng, mạng lưới đại
s s, hình chs- nông thôn s, kinh
phí tuyên truyn nâng cao k ng s và
kinh phí khác phục vụ triển khai phong
trào Bình dân hc vs và tuyên truyền
phc v triển khai Đề án 06.
B Tài
chính
STài chính
Tháng 6/2026
Triển khai hiệu qu nn tng
Bình n hc v s
19
STT
Nhim vụ
quan
chtrì
quan
phi hp
Thời gian
thc hin
Kết qu, sản phm
8.
Ban hành hướng dẫn chi tiết việc thực
hiện chính sách miễn, giảm thuế, phí, l
phí đi với công dân khi thực hiện dịch v
s, thtc hành chính trực tuyến theo quy
định.
B Tài
chính
STài chính
Tháng 02/2027
ng dn thc hin chính sách
9.
Phát triển ứng dng VNeID thành nn
tảng s quc gia đa tiện ích phục v
chuyển đi s, pt triển công n s: (1)
Lưu trữ dliệu s ca công dân; (2) Định
danh xác thực điện t; (3) Thực hiện dch
vụ công trực tuyến và giải quyết th tc
hành chính; (4) Liên kết tài khon thanh
toán, ví điện tử, thẻ ngân hàng, dịch v
tiền di động tn ứng dụng VNeID đthực
hiện thanh tn, chi trả an sinh xã hi; (5)
Là kênh giao tiếp chính thức, đm bo an
toàn, bảo mt, hiệu qu gia người dân
với Nhà nước, người n với doanh
nghiệp, và nời n với người dân; (6)
Các tiện ích khác.
B Công an
Công an tỉnh, Sở
Khoa học và
Công ngh, Sở
Giáo dục và Đào
tạo, Sở Y tế, Sở
Tài chính, Sở
y dựng, Sở
Tư pp, Sở
Nội v, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường, Sở
Công thương,
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
Chi nhánh KV
7, các cơ quan,
tổ chức, doanh
nghiệp có ln
quan
Đánh gtheo
các mc m
2027, 2030
Hệ thng VNeID được nâng cp
đm bảo triển khai thực hiện.
20
STT
Nhim vụ
quan
chtrì
quan
phi hp
Thời gian
thc hin
Kết qu, sản phm
10.
Triển khai kết ni, chia sdliệu để triển
khai S sức khe điện tử, Giấy chuyn
tuyến, Giy hn km li tn ứng dụng
định danh quc gia VNeID.
B Y tế;
B Công an
SY tế
Tháng 6/2026
Chia s d liu y tế
V
Mở rng h tng, hoàn thin h sinh thái phục vto lp, kết nối, khai thác, b sung làm giàu dliu
(03 nhiệm vụ)
11.
Trin khai và ứng dụng nn tảng chui
khi quc gia.
B Công an
SKhoa hc và
công nghệ
Tháng 3/2028
Hoàn thành kết ni, thnghiệm,
khai thác theo hướng dn ca
B Công an.
12.
Phi hợp trong việc nghiên cứu xây dựng
h thng định danh phi tập trung quc gia
B Công an
Công an tỉnh
Tháng 3/2028
Hn thành các ni dung phi hợp
theo yêu cu ca B Công an.
13.
Phi hợp trong việc nghiên cứu xây dựng
nn tng quc gia v định danh, xác thực,
truy xuất ngun gc sn phẩm, hàng hóa
B Công an
Công an tỉnh
Tháng 3/2028
Hn thành các ni dung phi hợp
theo yêu cu của Bộ Công an.
VI
Phc vcôngc ch đo, điu hành (05 nhiệm vụ)
14.
Rà soát, cp đy đ chký s nhân cho
lãnh đo, cán b, công chức, viên chức
theo quy định đ xử ng việc trên môi
trường điện tử; cung cp triển khai các
giải pp bo mật thông tin thuộc phm vi
bí mt nhà nước theo quy định.
Ban yếu
Chính ph
Các sở, ban,
ngành, UBND
cp
Thực hiện
thường xuyên
Lãnh đo, cán b, công chức, vn
chức được cp chký s trên i
trường điện tử và được sử dụng
giải pháp, sn phm bảo mật của
Ban yếu Chính phủ.
21
STT
Nhim vụ
quan
chtrì
quan
phi hp
Thời gian
thc hin
Kết qu, sản phm
15.
Nghiên cứu ứng dụng d liệu lớn, trí tu
nhân to trong pn ch d liệu n cư,
phát triển công c phân ch, do phục
v công c ch đo điều hành.
B Công an
Công an tỉnh, Sở
Khoa học và
Công ngh, và
các đơn v có
liên quan
Tháng 1/2028
+ ng c phân tích, d báo ứng
dng d liệu lớn (Big Data), AI
h trợ cnh báo sớm vn đ
hi.
+ chế chia sẻ kết qu pn
ch, thng kê theo b dữ liệu
chuyên đ cho các b, ngành, địa
phương.
+ Thí điểm chia sẻ d liệu phục
v các lĩnh vc phòng chng thiên
tai, phòng chng dch bnh, an
ninh trật tự.
16.
Nghiên cu, xây dựng và triển khai các
mô hình d báo biến động dân s, di cư,
nhu cu dch v ng dựa tn dữ liệu
thực tế.
B Công an
Công an tỉnh, Sở
Khoa học và
Công ngh, và
các đơn v có
liên quan
Tháng 1/2028
B công c phân ch, báo o
thông minh; bản đ s dân cư tích
hợp d liệu nhân khu, h gia
đình, pn b đa phc v qun
và điều hành phát triển KT-XH
vùng, miền.
17.
Nghiên cứu phát triển công c phân ch,
báo cáo thông minh và bản đ s n cư
phc v ch đo, điều nh ca Chính
phủ.
B Công an
Sở Khoa hc và
Công ngh, Văn
phòng UBND
tỉnh và các đơn
v liên quan
Tháng 1/2028
B công c phân ch, báo o
thông minh; bản đ s dân cư tích
hợp d liệu nhân khu, h gia
đình, pn b đa phc v qun
và điều hành phát triển KT-XH
vùng, miền.
22
STT
Nhim vụ
quan
chtrì
quan
phi hp
Thời gian
thc hin
Kết qu, sản phm
18.
y dựng Khung đánh giá, xếp hạng mức
độ chuyn đổi s hàng năm cho các bộ,
ngành, đa phương trong đó bổ sung các
tiêu chí v mức đ mdliệu, chia s d
liệu và cung cp dch vụ s cho nời
dân, doanh nghiệp.
B Khoa
hc và ng
nghệ
Công an tỉnh, Sở
Khoa học và
Công ngh
Thực hiện
thường xuyên
B Ch s đánh giá mức đ
chuyển đi s ca các đơn v
VIII
Bo đảm an toàn, an ninh h thng s dliu quc gia v dân cư và các h thng, nn tng kết nối
(02 nhiệm vụ)
19.
Phi hợp nghiên cu, đ xut triển khai
các Trung tâm giám sát an ninh mạng, an
ninh d liệu gn với c Trung m dữ
liệu và h thng ca cơ quan nhà nước.
B Công an
Công an tỉnh
Tháng 12/2026
Hệ thng giám sát an ninh mạng
đi vào hot động
20.
Phi hợp nghiên cu đ xut nâng cấp,
mở rng quy , phm vi, năng lc toàn
diện cho các gii pháp bo đm an ninh
mạng tn tiến, hiện đi tại Trung tâm d
liệu quc gia v dân cư, hướng tới đt
chứng chquc tế ISO 27001.
B Công an
Công an tỉnh
Tháng 6/2028
Hệ thng ti Trung tâm dliệu
quc gia vn cư được nâng cp,
triển khai đáp ứng
IX
Hợp tác quc tế (01 nhiệm vụ)
21.
Tăng cường hợp tác quc tế v an toàn
thông tin, an ninh mạng, chuyn đi sđ
chia s thông tin, kinh nghiệm và ng
ngh với các tổ chức, quc gia khác.
B Công an
Công an tỉnh
Thực hiện
thường xuyên
Biên bn hợp tác, tổ chức hc tập
kinh nghiệm
23
STT
Nhim vụ
quan
chtrì
quan
phi hp
Thời gian
thc hin
Kết qu, sản phm
X
Thanh tra, kim tra, giám sát (05 nhiệm vụ)
22.
Thanh tra, kiểm tra việc kết ni, chia sẻ,
s dụng d liệu ln quan đến dliệu dân
cư gia các B, ngành, địa phương, đm
bo sử dng đúng mục đích và đúng quy
định v bảo v d liệu cá nn, bảo v
mật n nước.
B Công an
Công an tỉnh, Sở
Khoa học và
Công ngh
Thực hiện
thường xuyên
Báo cáo kết quả kiểm tra định k
hng năm
23.
Thanh tra công vụ, kiểm tra đi với cán
b, công chức, viên chức trong giải quyết
thủ tục hành chính và cung cp dịch v
công.
B Nội v,
Thanh tra
Chính ph,
B Công an
Công an tỉnh, Sở
Nội v, Trung
tâm Phục v
hành chính công
tỉnh
Thực hiện
thường xuyên
Báo cáo kết quả kiểm tra định k
hng năm
24.
Thanh tra, kiểm tra việc kết ni, chia s
d liệu ln quan đến dữ liệu n cư gia
các B, ngành, đa pơng, đảm bo tuân
thủ quy định v bảo mt và khai thác d
liệu.
B Nội v
Công an tỉnh, Sở
Khoa học và
Công ngh
Thực hiện
thường xuyên
Báo cáo kết quả kiểm tra định k
hng năm
25.
Tchức thanh tra, kiểm tra, đánh giá ng
tác bảo đm an ninh mạng ca cơ quan,
doanh nghiệp, tổ chức chủ qun các h
thng thông tin, cơ sở d liệu trong và
ngoài nhà nước có kết ni, khai thác dịch
v dữ liệu n cư và định danh - c thực
điện tử.
B Công an
Công an tỉnh
Thực hiện
thường xuyên
Các h thng được kiểm tra đm
bo an ninh, an toàn
24
STT
Nhim vụ
quan
chtrì
quan
phi hp
Thời gian
thc hin
Kết qu, sản phm
26.
Đánh giá mức đ hài ng trong gii quyết
thủ tục hành chính, kiến ngh, phản ánh
ca nời dân, doanh nghiệp trên ng
dng VNeID và đánh g mức đ hoàn
thành các nhiệm v được giao dựa tn kết
quả chấm điểm trên phn mềm theo dõi
giám t Đề án 06 (dean06.vn) đ đánh
g ti các Phiên hp Tờng kỳ Chính
ph hàng tháng
B Công an
Công an tỉnh
hoc Văn phòng
UBND tỉnh theo
dõi, tổng hợp
kết quả địa
phương
Thực hiện
thường xuyên
Chỉ s đánh giá mức đ hài ng
ca người dân, doanh nghiệp
25
Ph lục III
DANH MỤC C NHIM VỤ, GII PHÁP THỰC HIN
PT TRIN ĐÁN 06 GIAI ĐON 2026 - 2030 DO ĐA PHƯƠNG CHỦ T THỰC HIN
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ny / /2026 ca UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Nhim vụ
quan ch t
quan
phi hp
Thời gian
thc hin
Kết qu, sản phm
I
Hoàn thin chính sách, pháp lut về phát trin, cung cp ứng dụng, dịch vs liên quan đến thông tin dân cư
1.
Chủ trì, phi hợp với Bộ Tư pháp rà st
các văn bản quy phạm pháp luật thuc
nh vực qun n nước được phân
công đ đ xut sửa đổi, b sung đ
khuyến khích phát triển ng dân s.
Các sở, ngành, địa
phương theo lĩnh vực
qun lý nhà ớc ch
trì rà soát..
STư pháp
Tháng 3/2027
Báo cáo rà soát, danh mục
văn bản kiến ngh sửa đổi,
d thảo văn bản thuc thẩm
quyn địa phương
II
Phc vgii quyết thtục hành chính, cung cp dch vcông trc tuyến
1.
Triển khai t tu nn to AI, Tr o
đ h trợ dch v công, th tục hành
chính.
Trung tâm Phc v
hành chính công tỉnh
Công an tỉnh, S
Khoa hc và
Công ngh
UBND cp
Theo tiến đ
ca B Công
an (Tháng
9/2026)
Trợ lý o được tích hợp trên
VNeID và Cng dch v
Công quc gia..
2.
Nghiên cu đ xuất gii pháp Trm
công n s” ti c địa điểm ng cng,
cơ quan hành chính và trung tâm dịch v
theo phm vi chức năng ca đa phương.
Trung tâm Phc v
hành chính công tỉnh
S Tư pp, S
Khoa hc và công
ngh; Y tế; các
sở, ban, ngành
liên quan; UBND
xã, phường
Quý III/2026
Giải pháp Trạm công dân
s” được đưa vào triển khai
ph cp.
210 24 6
26
STT
Nhim vụ
quan ch t
quan
phi hp
Thời gian
thc hin
Kết qu, sản phm
3.
Nghiên cứu gii pháp phân cp, ủy quyền,
ct giảm th tc hành chính các cấp.
Các sở, ban, nnh,
đơn vcp tỉnh
Trung tâm Phc
v nh chính
công tỉnh
Tháng
6/2026
Quyết định phân cp/u
quyn
4.
Đảm bảo 100% th tc hành chính liên
quan đến doanh nghiệp được thực hiện
trực tuyến, thông sut, hiệu qu; 100%
thủ tục nh chính không b giới hn bởi
địa giới hành chính cp tỉnh.
Các sở, ban, nnh,
đơn vcp tỉnh
Trung tâm Phc
v nh chính
công tỉnh
Thực hiện
thường xuyên
Danh mục 100% TTHC đ
điều kin thực hiện trc
tuyến toàn tnh;
Báo cáo kết qu t lệ h sơ
phát sinh trc tuyến hng quý
5.
ng cao mức đi lòng ca nời
dân, doanh nghiệp v dịch v công.
Các sở, ban, nnh,
đơn vcp tỉnh;
UBND cp
Trung tâm Phc
v nh chính
công tỉnh
Thực hiện
thường xuyên
Chỉ s hài lòng ca nời
dân, doanh nghiệp.
6.
Tiếp tc thực hiện các gii pháp nhm
tăng tỷ l tiếp nhn, giải quyết các Dịch
vụ công trực tuyến đm bảo hiệu qu,
đúng tiến đ.
Các sở, ban, nnh,
đơn vcp tỉnh;
UBND cp
Trung tâm Phc
v nh chính
công tỉnh
Thực hiện
thường xuyên
T lđt trên 85%.
III
Phc vphát trin kinh tế - xã hi
1.
Ban hành danh mục nn tảng, sản phm
s thuc nnh, lĩnh vực tích hợp, ứng
dng dliệu dân cư, căn cước, định danh
và xác thc điện t.
Các sở, ban, ngành,
đơn vcp tỉnh;
UBND cp
SKhoa hc và
Công ngh,
Công an tỉnh.
Tháng 3/2027
Danh mục nền tng, sản
phm s tng ngành, lĩnh
vực ti địa pơng được ban
hành, bảo đảm tích hợp và
ứng dụng dliệu n cư, n
cước, định danh.
27
STT
Nhim vụ
quan ch t
quan
phi hp
Thời gian
thc hin
Kết qu, sản phm
2.
Nghiên cu Bn sao s dựa tn s
d liệu định danh địa điểm, gn với d
liệu n cư và danh tính điện t, gắn với
d liệu camera, các cm biến hình thành
mô hình thành ph thông minh.
SKhoa hc
và Công ngh
Công an tỉnh, Sở
y dựng, S
Nông nghiệp và
Môi trường và
các sở, ngành có
liên quan.
Tháng
01/2030
hình thành ph thông
minh được triển khai, đi vào
vận hành.
3.
Phấn đu t l chi tr qua tài khoản cho
các đi tượng hưởng chính sách an sinh
xã hi; lương hưu, tr cấp Bo hiểm xã
hi qua tài khoảnđt 100% và duy t
thường xuyên.
SY tế; Bảo hiểm xã
hi, SNội v, S
Tài chính, SGiáo
dc và Đào to, Ngân
hàng Nhà nước chi
nhánh khu vực 7
Công an tỉnh,
STài chính
Hoàn thành
trong tháng
6/2026 duy
trì thường
xuyên
T lchi trả đạt 100%.
IV
Phc vphát trin công dân s
1.
Khn trương ch hợp các tài liệu, hc
liệu phc v công tác đào tạo, tp hun
trên nn tng Bình dân hc vs.
Các sở, ban, ngành,
UBND cp
S Nội vụ, Sở
Khoa và Công
ngh, Công an
tỉnh
Thực hiện
thường xuyên
Học liệu v các lĩnh vực
được tích hợp n nn tảng
Bình n hc v s.
2.
Triển khai các khóa đào to công dân s
trên nn tng bình n hc v stại địa
phương.
Các sở, ngành,
UBND cp
S Nội vụ, Sở
Khoa và Công
ngh, Công an
tỉnh
Thực hiện
thường xuyên
Các khóa đào tạo tn nn
tảng hc tập trực tuyến.
28
STT
Nhim vụ
quan ch t
quan
phi hp
Thời gian
thc hin
Kết qu, sản phm
3.
B trí ngân sách ưu tiên h tr thiết bị
phc v pt triển kỹ năng s cho cán
b, công chức cũng như nời n. Tăng
cường, đẩy mạnh tuyên truyn các chính
sách miễn giảm thuế, phí hỗ trợ người
yếu thế.
Các sở, ban, ngành,
UBND cp
STài chính;
Khoa học và công
ngh, Công an
tỉnh
Thực hiện
thường xuyên
Người yếu thế được hưởng
các chính sách miễn giảm
thuế, ptrong các hot động
đời sng xã hi.
4.
Phi hợp với các cơ quan, đơn v đa
phương rà soát, tham mưu UBND tỉnh
trình HĐND tỉnh xem xét, ban hành
Ngh quyết quy định mức thu (gim hoặc
miễn) phí, l p đi với các hot đng
cung cp dịch vng trực tuyến thuc
thẩm quyn quyết định ca địa phương
nhm khuyến khích người dân, doanh
nghiệp tham gia chuyn đi s.
STài chính
Các sở, ngành,
UBND cp
Sau khi Nghị
quyết s
12/2025/NQ-
ND ngày
24/6/2025 hết
hiệu lc
Ngh quyết ca HĐND tỉnh
5.
Phi hợp với các cơ quan, đơn v đa
phương t chức thực hiện kp thời các
chính sách miễn, giảm thuế đi với t
chức, cá nhân tham gia cung cp và sử
dng dch v s theo quy định pháp luật.
Thuế tỉnh
Các sở, ngành,
UBND cp xã
Sau khi Bộ
Tài chính có
hướng dn
ng dn thc hin chính
sách ti địa phương.
V
Mở rng h tng, hoàn thin h sinh thái phục vto lp, kết nối, khai thác, b sung làm giàu dliu
29
STT
Nhim vụ
quan ch t
quan
phi hp
Thời gian
thc hin
Kết qu, sản phm
1.
Ban hành trường thông tin d liệu gc,
dliệu ch, dliệu tham chiếu, trong đó
đm bảo cp nhật, đồng b danh mục n
Hệ thng t điển dliệu ng chung; xác
định c thể các trường thông tin tham
chiếu trong Cơ s dữ liệu quc gia v
dân cư; danh nh điện tử của tổ chức,
người nước ngoài.
Công an tỉnh
Khoa học và công
ngh; các sở, ban,
ngành, UBND
cp
Quý I/2027
Danh mục bộ trường thông
tin d liệu gc, d liệu chủ,
d liệu tham chiếu được ban
hành, cập nht lên Hệ thng
từ đin d liệu ng chung
và kết ni với CSDLQG v
dân cư
2.
Tham gia xây dựng, hoàn thiện và đưa
vào s dng các CSDL quc gia, chuyên
ngành theo Kế hoch 02-KH/BTW,
Ngh quyết 71/NQ-CP, Ngh quyết
214/NQ-CP-đảm bảo "Đúng, Đ, Sch,
Sng, Thng nht, ng chung".
Các sở, ban, ngành,
địa pơng theo lĩnh
vực
S Khoa hc và
Công ngh; Công
an tỉnh
Theo hướng
dn ca các
B chquản
Đồng b d liu v Trung
tâm d liu quc gia.
3.
Triển khai và ứng dng nn tảng chui
khi quc gia.
S Khoa hc và công
nghệ
Công an tỉnh; các
sở, ngành, UBND
cp
Theo ớng
dn ca Bộ
Công an
Đưa vào vn nh h thng
4.
Phi hợp trong việc nghiên cứu xây dựng
h thng định danh phi tp trung quc
gia.
Công an tỉnh
Các sở, ngành,
UBND cp
Theo ớng
dn ca Bộ
Công an
Hệ thng được vn nh
5.
Phi hợp trong việc nghiên cứu xây dựng
nn tảng quc gia v định danh, xác
thực, truy xut nguồn gc sn phẩm,
hàng hóa.
Công an tỉnh
S Khoa hc và
Công ngh; c
sở, nnh, UBND
cp
Theo ớng
dn ca Bộ
Công an
Hệ thng được vn nh
30
STT
Nhim vụ
quan ch t
quan
phi hp
Thời gian
thc hin
Kết qu, sản phm
6.
Tham u Triển khai Đề án tổng thể y
dựng Nền tảng s quc gia v văn thư,
lưu trữ, giai đoạn 2026 2030.
SNội v
Công an tỉnh, Sở
Khoa hc và
Công ngh; c
sở, nnh, UBND
cp xã và các đơn
v liên quan
Sau khi
Chính ph
ban hành Đề
án
Ban nh văn bn triển khai
7.
Khn trương ban hành Đ án y dựng
Cơ sdliệu v đất đai trên địa n tỉnh
iều chnh)”. Hoàn thành việc xây dựng
Cơ s dữ liệu đt đai trong phạm vi địa
phương, bo đảm kết ni, tích hợp, liên
thông với Cơ sở dữ liệu quc gia v đt
đai và sở dữ liệu quc gia v dân cư,
đưa vào vn nh trong m 2026.
SNông nghiệp và
Môi trường
B Nông
nghiệp và i
trường; UBND
cp
Hoàn thành
trong tháng
12/2026
Đề án y dựng Cơ sở d
liệu v đt đai trên địa n
tỉnh (điu chỉnh) được phê
duyt.
8.
Các đơn vxã, phường hoàn thành việc
shóa dliệu đt đai phc vlàm sch,
đồng b d liệu v Bộ ng nghiệp và
Môi trường theo Kế hoạch s 101/KH-
UBND ngày 11/4/2026, phc v kết ni
với Cơ sdliu quc gia v dân đưa
vào khai thác, giải quyết các TTHC đi
với các nh vực liên quan đến đt đai.
SNông nghiệp và
Môi trường
B ng nghiệp
và Môi trường;
UBND xã đã
hoàn thành s
hóa d liệu đt
đai
Hoàn thành
trước
30/6/2026
D liệu đt đai được làm
sch đt 100%
VI
Phc vcôngc ch đo, điu hành
1.
Nghiên cứu hình qun trị điều hành
dựa trên bản sao s tn nn tảng định
danh địa điểm.
S Khoa hc và ng
nghệ
Công an tỉnh, c
sở, nnh, UBND
cp
Tháng 3/2028
Mô hình được triển khai thí
điểm.
31
STT
Nhim vụ
quan ch t
quan
phi hp
Thời gian
thc hin
Kết qu, sản phm
2.
Hoàn thin Trung m giám sát, điu
hành thông minh (IOC) ca tỉnh đ kết
ni, chia s thông tin v Cơ s d liu
quc gia v dân cư phc v công tác ch
đo, điu hành.
S Khoa hc và ng
nghệ
Công an tỉnh
Tháng
12/2026
Đồng b d liu phc v ch
đo điu hành.
3.
Tham gia y dựng Khung đánh giá, xếp
hng mức đ chuyn đi s hàng năm
cho các b, ngành, địa phương trong đó
b sung các tiêu chí v mức đ m d
liệu, chia s d liệu và cung cp dịch v
s cho nời dân, doanh nghiệp.
S Khoa hc và ng
nghệ
Công an tỉnh;
Văn phòng
UBND tỉnh; các
sở, ban, nnh,
địa phương
Thực hiện
thường xuyên
Tham gia ý kiến Bộ Chỉ s
đánh giá mức đchuyn đi
s ca các đơn v.
VII
An sinh xã hi và phc v phòng, chống ti phm, bảo đảm an ninh quc gia, trt t an toàn hi
1.
c thực thông tin thuê bao di đng với
d liệu n cư, n cước, tài khon định
danh điện tử đxSIM rác.
S Khoa hc và ng
nghệ
Công an tỉnh
Thực hiện
thường xuyên
Tt c các thông tin thuê bao
di đng đượcc thực với
cơ sdliu định danh điện
tử quc gia.
2.
Triển khai h thng phục v chi tr an
sinh xã hội tn nn tng dữ liệu n cư,
định danh và c thực điện t; ph cp
tài khon an sinh xã hi tn VNeID.
S Y tế, S Nội v,
Bo hiểm xã hội tỉnh
Công an tỉnh,
Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh
Khu vc 7
Tháng
01/2028
Hệ thng phc v chi trả an
sinh xã hội tn nn tng d
liệu n cư, định danh và xác
thực điện tử đi vào vận hành.
3.
Phi hợp kết ni h thng định danh điện
tử, hệ thng phc v chi trả an sinh xã
hi đ chi tr lương hưu, bảo hiểm tht
nghiệp, c khon chi trả kc ca cơ
quan nhà nước đến nời dân.
Bo hiểm xã hi tỉnh;
SNội v; Sở Y tế
Công an tỉnh
Tháng
02/2027
Hoàn thành kết ni vào thực
hiện chi trả.
32
STT
Nhim vụ
quan ch t
quan
phi hp
Thời gian
thc hin
Kết qu, sản phm
4.
Đồng b dliệu tht nghiệp, dữ liệu việc
làm, các ngun d liệu khác v h thng
cơ s d liệu n cư phc v chi tr an
sinh xã hội đ pn ch, hoch đnh chi
tr và phòng chng tội phạm.
SNội v
Công an tỉnh, Sở
Khoa hc và công
nghệ
Thực hiện
thường xuyên
Kho d liệu tổng hợp v an
sinh xã hi, việc làm, tht
nghiệp phc vpn ch, d
báo.
VIII
Bo đảm an toàn, an ninh h thng Cơ sở dliu quc gia v dân cư và các h thống, nn tảng kết ni
1.
Phi hợp nghiên cứu, đ xuất triển khai
các Trung tâm giám sát an ninh mạng, an
ninh dữ liệu gn với các Trung tâm d
liệu và h thng ca cơ quan nhà nước.
Công an tỉnh
Các sở, ngành,
UBND cp
Theo ớng
dn ca Bộ
Công an
Hệ thng giám t an ninh
mạng đi vào hot động
2.
Phi hợp nghiên cứu đ xut ng cp,
mở rng quy mô, phm vi, năng lc tn
diện cho các gii pháp bo đm an ninh
mạng tn tiến, hiện đi ti Trung tâm dữ
liệu quc gia v dân cư, hướng tới đt
chứng chquc tế ISO 27001.
Công an tỉnh
Các sở, ngành,
UBND cp
Theo ớng
dn ca Bộ
Công an
Hệ thng ti Trung tâm dữ
liệu quc gia v dân được
nâng cp, triển khai đáp ng
3.
Rà soát, triển khai các giải pháp đm bo
an ninh mạng, an ninh d liệu, bo mật
thiết b đầu cui.
Các sở, ngành,
UBND cp
Công an tỉnh
Thực hiện
thường xuyên
Các h thng, thiết b được
soát, triển khai đm bảo
IX
Hợp tác quc tế
1.
Tăng cường hợp tác v an toàn thông tin,
an ninh mạng, chuyn đổi s để chia sẻ
thông tin, kinh nghiệm và công nghệ.
Công an tỉnh
Các đơn v
liên quan
Thường
xuyên
Quy chế phi hợp, tổ chức
đợt hc tp, chia s kinh
nghiệm..
X
Thanh tra, kim tra, giám sát
33
STT
Nhim vụ
quan ch t
quan
phi hp
Thời gian
thc hin
Kết qu, sản phm
1.
Thanh tra, kiểm tra việc kết ni, chia sẻ,
s dng dliệu ln quan đến dữ liệu n
cư gia các sở, ngành, địa pơng, đảm
bo s dụng đúng mục đích và đúng quy
định vbảo v dliu cá nn, bảo v bí
mật n nước.
Công an tỉnh
Các sở, ngành,
UBND cp
Thực hiện
thường xuyên
Kế hoạch kiểm tra
2.
Thanh tra công v, kiểm tra đi với cán
b, công chức, vn chức trong gii quyết
thủ tục hành chính và cung cp dịch v
công.
S Ni v thc hin
kim tra; Thanh tra
tnh, Công an tnh
thc hin thanh tra
Các sở, ngành,
UBND cp
Thực hiện
thường xuyên
Kế hoạch kiểm tra
3.
Kim tra vic kết ni, chia s d liu ln
quan đến d liu dân cư gia các s,
ngành, đa phương, đm bo tuân th
quy đnh v bo mt và khai thác d liu.
SNội v
Các sở, ngành,
UBND cp
Thực hiện
thường xuyên
Kế hoạch kiểm tra
4.
T chức thanh tra, kiểm tra, đánh g
công tác bảo đm an ninh mạng ca cơ
quan, doanh nghiệp, t chức ch quản
các h thng thông tin, cơ sở d liệu
trong và ngoài n nước có kết ni, khai
thác dch v dữ liệu n cư và định danh
- xác thực điện tử.
Công an tỉnh
Các sở, ngành,
UBND cp
Thực hiện
thường xuyên
Các h thng được kiểm tra
đm bảo an ninh, an toàn
5.
Đánh giá mức độ hài ng trong gii
quyết thủ tc hành chính, kiến nghị, phn
ánh ca nời dân, doanh nghiệp trên
c sở, nnh,
UBND cp
Công an tỉnh
Thực hiện
thường xuyên
Chỉ s mức đ hài ng của
người dân, doanh nghiệp
34
STT
Nhim vụ
quan ch t
quan
phi hp
Thời gian
thc hin
Kết qu, sản phm
ứng dụng VNeID; cp nht kết qu thực
hiện các nhiệm v được giao dựa tn kết
qu chấm điểm tn phn mềm theo dõi
giám sát Đ án 06 (dean06.vn) đ theo
dõi, đánh giá.
6.
Chỉ đong an cp theo dõi, nm
nh hình giải quyết TTHC đi với người
dân, doanh nghiệp; kp thời phát hiện, x
lý các trường hợp tồn đng, gây phiền
hà, nng nhiễu, phát sinh phản ánh,
khiếu ni, t cáo v nh vi sai phm
theo quy định.
Công an tỉnh
Các sở, ngành,
UBND cp
Thực hiện
thường xuyên
Báo cáo kết quả

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 210/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa triển khai thực hiện Đề án 06 giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2035 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×