Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
3821

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11140:2015 ISO 4293:1982 Quặng và tinh quặng mangan-Xác định hàm lượng phospho-Phương pháp chiết-đo quang molybdovanadat

3822

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10923:2015 ISO 8683:1988 Rau diếp-Hướng dẫn làm lạnh sơ bộ và vận chuyển lạnh

3823

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11143:2015 ISO 4571:1981 Quặng và tinh quặng mangan-Xác định hàm lượng kali và natri-Phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử ngọn lửa

3824

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10925:2015 ISO 9833:1993 Dưa quả tươi-Bảo quản và vận chuyển lạnh

3825

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10926:2015 ISO 9930:1993 Đậu quả xanh-Bảo quản và vận chuyển lạnh

3826

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8094-7:2015 IEC 60974-7:2013 Thiết bị hàn hồ quang-Phần 7: Mỏ hàn

3827

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7921-2-9:2015 IEC 60721-2-9:2014 Phân loại điều kiện môi trường-Phần 2-9: Điều kiện môi trường xuất hiện trong tự nhiên-Dữ liệu đo được của xóc và rung-Bảo quản, vận chuyển và sử dụng

3828

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11167-5:2015 ISO/IEC 7816-5:2004 Thẻ định danh-Thẻ mạch tích hợp-Phần 5: Đăng ký của bên cung cấp ứng dụng

3829

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11028:2015 Đồ uống-Xác định tổng hàm lượng chất tạo màu anthocyanin dạng monome-Phương pháp pH vi sai

3830

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6396-82:2015 EN 81-82:2013 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy-Thang máy chở người và hàng-Phần 82: Yêu cầu nâng cao khả năng tiếp cận thang máy chở người đang sử dụng bao gồm cả người khuyết tật

3831

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10918:2015 CODEX STAN 39-1981 Nấm khô

3832

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4856:2015 ISO 127:2012 Latex cao su thiên nhiên cô đặc-Xác định trị số KOH

3833

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10041-9:2015 ISO 9073-9:2008 Vật liệu dệt-Phương pháp thử cho vải không dệt-Phần 9: Xác định độ rủ bao gồm hệ số rủ

3834

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11167-7:2015 ISO/IEC 7816-7:1999 Thẻ định danh-Thẻ mạch tích hợp-Phần 7: Lệnh liên ngành đối với ngôn ngữ truy vấn thẻ có cấu trúc (SCQL)

3835

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10967:2015 ISO 8513:2014 Hệ thống đường ống bằng chất dẻo-Ống nhựa nhiệt rắn gia cường sợi thủy tinh (GRP)-Phương pháp xác định độ bền kéo theo chiều dọc biểu kiến ban đầu

3836

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11031:2015 Đồ uống không cồn-Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật-Phương pháp sắc ký khí-Phổ khối lượng

3837

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8094-6:2015 IEC 60974-6:2015 Thiết bị hàn hồ quang-Phần 6: Thiết bị làm việc hạn chế

3838

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11181:2015 Phụ gia thực phẩm-Natri thiosulfat

3839

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11239:2015 ISO/IEC 27035:2011 Công nghệ thông tin-Các kỹ thuật an toàn-Quản lý sự cố an toàn thông tin

3840

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11151:2015 ISO 9292:1988 Quặng và tinh quặng mangan-Xác định hàm lượng sắt tổng-Phương pháp đo phổ 1,10-phenantrolin