Quyết định 70/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 70/2007/QĐ-BTC

Quyết định 70/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chínhSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:70/2007/QĐ-BTCNgày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Trương Chí Trung
Ngày ban hành:03/08/2007Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí, Xuất nhập khẩu, Chính sách

TÓM TẮT VĂN BẢN

* Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi - Nhằm chặn cơn sốt giá, Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ban hành một loạt các văn bản về việc giảm thuế nhập khẩu cho một loạt các mặt hàng, gồm ôtô, xe máy, điều hòa nhiệt độ, lương thực, thực phẩm, sữa... 1. Quyết định số 65/2007/QĐ-BTC ngày 30/7/2007 về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với ô tô tải và ô tô chuyên dùng có tổng trọng lượng có tải từ 20 tấn trở lên đã qua sử dụng và một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô. 2. Quyết định số 69/2007/QĐ-BTC ngày 03/8/2007 về việc qui định tạm thời mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. 3. Quyết định số 70/2007/QĐ-BTC ngày 03/7/2007 về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Theo đó, các loại động cơ chưa lắp ráp hoàn chỉnh nhập khẩu dùng cho xe tải có trọng lượng từ 10 đến 20 tấn sẽ áp dụng thuế suất 10% thay cho mức 20% cũ. Các loại xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn, đã qua sử dụng sẽ áp dụng thuế suất 30%, thay cho mức 35% cũ. Một số bộ phận, linh kiện khác áp dụng mức 10%, 15% và 20%... Động cơ đốt trong dùng để tạo động lực, có dung tích trên 1.000 cm3, đã lắp ráp hoàn chỉnh, được bổ sung loại động cơ dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng 10-20 tấn có mức thuế 15%. Riêng các loại linh kiện phụ tùng thuộc dòng xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng trên 20 tấn vẫn giữ nguyên thuế suất 3%... Thuế nhập khẩu các mặt hàng điều hòa, máy lạnh, máy khâu, quạt được giảm từ 40% xuống còn 30%. Ôtô con nguyên chiếc giảm từ 80% xuống còn 70%... Riêng mặt hàng xe máy, áp dụng thuế suất 80%, thay cho mức 90% hiện hành… Nhóm mặt hàng lương thực thực phẩm: thịt trâu, thì bò tươi, đông lạnh; Thịt lợn tươi, đông lạnh, ướp lạnh… mức thuế mới là 12%; Sữa và kem chưa cô đặc: 10% (trước đây: 20%); Sữa và kem đã cô đặc với các mức thuế mới là 5%, 7%, 15% thay cho mức thuế cũ 10%, 15%, 30%... Nhóm vật liệu xây dựng: phôi thép là 2% thay cho mức thuế trước đây là 5%; Thép xấy dựng: 5%, 7%, 8%, 10% (trước đây: 10%, 12%)… Các Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Riêng Quyết định số 69/2007/QĐ-BTC và 70/2007/QĐ-BTC áp dụng ngay cho các tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 08/8/2007.

Xem chi tiết Quyết định 70/2007/QĐ-BTC tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 70/2007/QĐ-BTC NGÀY 03 THÁNG 08 NĂM 2007

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

 

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu  thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2006, đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 78/2006/QĐ-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này.

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 08/8/2007./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG

  THỨ TRƯỞNG

Trương Chí Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

 

(Ban hành kèm theo Quyết định số 70/2007/QĐ-BTC ngày 03/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

 

 

 

 

 

Mã số

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

3304

 

 

 

Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay, móng chân

 

3304

10

00

00

- Chế phẩm trang điểm môi

30

3304

20

00

00

- Chế phẩm trang điểm mắt

30

3304

30

00

00

- Chế phẩm trang điểm móng tay, móng chân

30

 

 

 

 

- Loại khác:

 

3304

91

00

00

- - Phấn, đã hoặc chưa nén

30

3304

99

 

 

- - Loại khác:

 

3304

99

10

00

- - - Kem và nước thơm dùng cho mặt và da

30

3304

99

20

00

- - -  Kem trị mụn trứng cá

20

3304

99

90

00

- - - Loại khác

30

 

 

 

 

 

 

3307

 

 

 

Các chế phẩm dùng trư­­ớc, trong hoặc sau khi cạo mặt, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế phẩm n­­ước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, ch­a đ­­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các  chất khử mùi nhà (trong phòng) đã đư­­ợc pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế

 

3307

10

00

00

- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt

30

3307

20

00

00

- Chất khử mùi cá nhân, chất chống ra mồ hôi

30

3307

30

00

00

- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác

30

 

 

 

 

- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng, kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo:

 

3307

41

 

 

- - "Agarbatti" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:

 

3307

41

10

00

- - - Nén hương (hương que)

30

3307

41

90

00

- - - Loại khác

30

3307

49

 

 

- - Loại khác:

 

3307

49

10

00

- - - Chế phẩm dùng để thơm phòng

30

3307

49

90

00

- - - Loại khác

30

3307

90

 

 

- Loại khác:

 

3307

90

10

00

- - Chế phẩm vệ sinh động vật; nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông

30

3307

90

20

00

- - Dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng

30

3307

90

30

00

- - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm khác

30

3307

90

90

00

- - Loại khác

30

 

 

 

 

 

 

8414

 

 

 

 

 

 

 

 
 

 

 

Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén và quạt không khí hay chất khí khác; nắp chụp điều hoà gió hoặc cửa thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc

 

8414

10

 

 

- Bơm chân không:

 

8414

10

10

00

- - Hoạt động bằng điện

10

8414

10

20

00

- - Hoạt động không bằng điện

10

8414

20

00

00

- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân

20

8414

30

 

 

- Máy nén sử dụng trong các thiết bị đông lạnh:

 

 

 

 

 

- - Có công suất trên 21 kW/h, dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cm3 trở lên:

 

8414

30

11

00

- - - Dùng cho máy điều hoà không khí

0

8414

30

19

00

- - - Loại khác

0

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

8414

30

91

00

- - - Dùng cho máy điều hoà không khí

0

8414

30

99

00

- - - Loại khác

0

8414

40

00

00

-  Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe để di chuyển

5

 

 

 

 

- Quạt:

 

8414

51

 

 

- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện độc lập công suất không quá 125 W:

 

8414

51

10

00

- - - Quạt bàn và quạt dạng hộp

30

8414

51

20

00

- - - Quạt tường và quạt trần

30

8414

51

30

00

- - - Quạt sàn

30

8414

51

90

00

- - - Loại khác

30

8414

59

 

 

- - Loại khác:

 

8414

59

10

 

- - - Công suất không quá 125 kW:

 

8414

59

10

10

- - - - Quạt gió cục bộ và quạt gió chính phòng nổ trong hầm lò

0

8414

59

10

90

- - - - Loại khác

20

8414

59

90

 

- - - Loại khác:

 

8414

59

90

10

- - - -  Quạt gió cục bộ và quạt gió chính phòng nổ trong hầm lò

0

8414

59

90

90

- - - - Loại khác

10

8414

60

00

00

-  Nắp chụp có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm

30

8414

80

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

- -  Nắp chụp có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:

 

8414

80

11

00

- - - Đã lắp với bộ phận lọc

5

8414

80

12

00

- - - Chưa lắp với bộ phận lọc, sử dụng trong công nghiệp

5

8414

80

19

00

- - - Chưa lắp với bộ phận lọc, trừ loại sử dụng trong công nghiệp

5

8414

80

20

00

- - Quạt gió và các loại tương tự

5

8414

80

30

00

- - Thiết bị tạo gió không có piston dùng cho tuabin khí

5

 

 

 

 

- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 và 8414.40:

 

8414

80

41

00

- - - Modun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ

5

8414

80

42

00

- - - Máy nén dùng cho máy điều hoà ô tô

10

8414

80

43

00

- - - Các bộ phận được gắn kín để làm bộ phận của máy điều hoà nhiệt độ

10

8414

80

49

 

- - - Loại khác:

 

8414

80

49

10

- - - - Máy nén khí công nghiệp

0

8414

80

49

90

- - - - Loại khác

10

 

 

 

 

- - Máy bơm không khí:

 

8414

80

51

00

- - - Hoạt động bằng điện

3

8414

80

59

00

- - - Hoạt động không bằng điện

5

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

8414

80

91

00

- - - Hoạt động bằng điện

10

8414

80

99

00

- - - Hoạt động không bằng điện

5

8414

90

 

 

- Bộ phận:

 

 

 

 

 

- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:

 

8414

90

11

00

- - - Của bơm hoặc máy nén

0

8414

90

12

00

- - - Của phân nhóm 8414.10 và 8414.40

0

8414

90

13

00

- - - Của phân nh0óm 8414.60

10

8414

90

14

00

- - - Của phân nhóm 8414.30, 8414.80

0

8414

90

19

00

- - - Loại khác

30

 

 

 

 

- - Của thiết bị hoạt động không bằng điện:

 

8414

90

91

00

- - - Của phân nhóm 8414.10 và 8414.40

0

8414

90

92

00

- - - Của phân nhóm 8414.20

10

8414

90

93

00

- - - Của phân nhóm 8414.30 và 8414.80

0

8414

90

99

00

- - - Loại khác

30

 

 

 

 

 

 

8415

 

 

 

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm kể cả các loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt

 

8415

10

 

 

- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, hoạt động độc lập hoặc có hệ chia luồng:

 

8415

10

10

00

- - Có công suất không quá 21,1 kW

30

8415

10

20

00

- - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

30

8415

10

30

00

- - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW

20

8415

10

40

00

- - Có công suất trên 52,75 kW

20

8415

20

00

 

- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:

 

8415

20

00

10

- -  Có công suất trên 26,38 kW

20

8415

20

00

90

- -  Loại khác

30

 

 

 

 

- Loại khác:

 

8415

81

 

 

- - Kèm theo bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/ lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):

 

 

 

 

 

- - - Dùng cho máy bay:

 

8415

81

11

00

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

0

8415

81

12

00

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

0

8415

81

13

00

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW

0

8415

81

14

00

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

0

 

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:

 

8415

81

21

00

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

30

8415

81

22

00

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

30

8415

81

23

00

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW

20

8415

81

24

00

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ:

 

8415

81

31

00

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

30

8415

81

32

00

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

30

8415

81

33

00

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW

20

8415

81

34

00

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8415

81

91

00

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

30

8415

81

92

00

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

30

8415

81

93

00

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW

20

8415

81

94

00

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

8415

82

 

 

- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:

 

 

 

 

 

- - - Sử dụng cho máy bay:

 

8415

82

11

00

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

0

8415

82

12

00

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

0

8415

82

13

00

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW

0

8415

82

14

00

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

0

 

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:

 

8415

82

21

00

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

30

8415

82

22

00

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

30

8415

82

23

00

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW

20

8415

82

24

00

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ:

 

8415

82

31

00

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

30

8415

82

32

00

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

30

8415

82

33

00

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW

20

8415

82

34

00

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8415

82

91

00

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

30

8415

82

92

00

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

30

8415

82

93

00

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW

20

8415

82

94

00

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

8415

83

 

 

- - Loại không kèm theo bộ phận làm lạnh:

 

 

 

 

 

- - - Sử dụng cho máy bay:

 

8415

83

11

00

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

0

8415

83

12

00

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

0

8415

83

13

00

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW

0

8415

83

14

00

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

0

 

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:

 

8415

83

21

00

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

30

8415

83

22

11

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

30

8415

83

23

00

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW

20

8415

83

24

00

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ:

 

8415

83

31

00

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

30

8415

83

32

00

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

30

8415

83

33

00

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW

20

8415

83

34

00

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8415

83

91

00

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

30

8415

83

92

00

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

30

8415

83

93

00

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW

20

8415

83

94

00

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

8415

90

 

 

- Bộ phận:

 

 

 

 

 

- -  Của máy có công suất không quá 21,1 kW:

 

8415

90

11

 

- - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray:

 

8415

90

11

10

- - - - Loại dùng cho máy bay

0

8415

90

11

90

- - - - Loại khác

3

8415

90

12

00

- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn

3

8415

90

19

00

- - - Loại khác

3

 

 

 

 

- - Của máy có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW:

 

8415

90

21

 

- - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray:

 

8415

90

21

10

- - - - Loại dùng cho máy bay

0

8415

90

21

90

- - - - Loại khác

3

8415

90

22

00

- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn

3

8415

90

29

00

- - - Loại khác

3

 

 

 

 

- - Của máy có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:

 

8415

90

31

 

 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray:

 

8415

90

31

10

- - - - Loại dùng cho máy bay

0

8415

90

31

90

- - - - Loại khác

3

8415

90

32

00

- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn

3

8415

90

39

00

- - - Loại khác

3

 

 

 

 

- - Của máy công suất trên 52,75 kW :

 

8415

90

91

 

- - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray

 

8415

90

91

10

- - - - Loại dùng cho máy bay

0

8415

90

91

90

- - - - Loại khác

3

8415

90

92

00

- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn

3

8415

90

99

00

- - - Loại khác

3

 

 

 

 

 

 

8418

 

 

 

Máy làm lạnh, máy làm đá và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15

 

8418

10

 

 

- Máy làm lạnh và đông lạnh liên hợp, cửa mở riêng biệt:

 

8418

10

10

00

- - Loại dùng cho gia đình

30

8418

10

90

00

- - Loại khác

3

 

 

 

 

- Tủ lạnh loại dùng cho gia đình:

 

8418

21

00

00

- - Loại nén

30

8418

22

00

00

- - Loại hút, dùng điện

30

8418

29

00

00

- - Loại khác

30

8418

30

 

 

- Máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 800 lít:

 

8418

30

10

00

- - Dung tích không quá 200 lít

30

8418

30

20

00

- - Dung tích trên 200 lít nhưng không quá 800 lít

20

8418

40

 

 

- Máy đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít:

 

8418

40

10

00

- - Dung tích không quá 200 lít

30

8418

40

20

00

- - Dung tích trên 200 lít nhưng không quá 900 lít

20

8418

50

 

 

- Tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng có chức năng làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác và các loại đồ dùng có chức năng làm lạnh hoặc đông lạnh tương tự:

 

 

 

 

 

- - Dung tích không quá 200 lít:

 

8418

50

11

00

- - - Phù hợp để dùng trong y tế

10

8418

50

19

00

- - - Loại khác

30

 

 

 

 

- - Dung tích trên 200 lít:

 

8418

50

21

00

- - - Phù hợp để dùng trong y tế

5

8418

50

22

00

- - - Buồng lạnh

20

8418

50

29

00

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

- Các thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt:

 

8418

61

 

 

- - Bộ phận làm lạnh dạng nén, có bình ngưng là bộ phận trao đổi nhiệt:

 

8418

61

10

00

 - - - Máy làm lạnh n­ước có công suất làm lạnh trên 21,1 kW; thiết bị làm lạnh có công suất làm lạnh từ 10 tấn trở lên và nhiệt độ lạnh đến 20 độ C  hoặc cao hơn; thiết bị ng­ưng tụ hơi có công suất toả nhiệt đến bộ phận làm lạnh từ 30.000 kg Calo/h trở lên; thiết bị làm bay hơi có cánh tản nhiệt với khoảng cách giữa các cánh từ 4 mm trở lên; thiết bị làm bay hơi kiểu máy làm đông lạnh dạng tấm, hoặc máy đông lạnh dạng tiếp xúc

15

8418

61

90

00

- - - Loại khác

0

8418

69

 

 

- - Loại khác:

 

8418

69

10

00

- - - Thiết bị làm lạnh đồ uống

15

8418

69

20

00

- - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh từ 100 tấn trở lên hoặc trên 21,1 kW

15

8418

69

30

00

- - - Thiết bị khác để làm lạnh nước

15

8418

69

40

00

- - - Bơm nhiệt, loại thường không sử dụng trong gia đình

15

8418

69

50

00

- - - Thiết bị sản xuất đá vảy

5

8418

69

90

00

- - - Loại khác

15

 

 

 

 

- Bộ phận:

 

8418

91

 

 

- - Đồ đạc thiết kế để chứa các thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh:

 

8418

91

10

00

- - - Dùng cho hàng hoá thuộc các phân nhóm và mã số 8418.10, 8418.21.00.00, 8418.22.00.00, 8418.29.00.00, 8418.30 hoặc 8418.40

3

8418

91

90

00

- - - Loại khác

3

8418

99

 

 

- - Loại khác:

 

8418

99

10

00

- - - Thiết bị làm bay hơi và làm ngưng tụ

0

8418

99

20

00

- - - Vỏ máy và cửa, đã hàn và sơn

3

8418

99

30

00

- - - Bộ phận của thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,1 kW; bộ phận của thiết bị làm bay hơi có cánh tản nhiệt với khoảng cách giữa các cánh từ 4 mm trở lên

0

8418

99

40

00

- - - Mắt lưới cuộn bằng nhôm dùng cho hàng hoá thuộc các phân nhóm và mã số 8418.10.10.00, 8418.21, 8418.22 và 8418.29

0

8418

99

90

00

- - - Loại khác

0

 

 

 

 

 

 

8452

 

 

 

Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dụng cho các loại máy khâu; kim máy khâu

 

8452

10

00

00

- Máy khâu dùng cho gia đình

30

 

 

 

 

- Máy khâu loại khác:

 

8452

21

00

00

- - Loại tự động

0

8452

29

00

00

- - Loại khác

0

8452

30

00

00

- Kim máy khâu

10

8452

40

 

 

- Tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng:

 

8452

40

10

00

- - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10

30

8452

40

90

00

- - Loại khác

0

8452

90

 

 

- Bộ phận khác của máy khâu:

 

8452

90

10

00

- - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10

30

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

8452

90

91

00

- - -  Bộ phận của đầu máy và phụ tùng

0

8452

90

92

00

- - -  Bàn máy, chân máy và bàn đạp

0

8452

90

93

00

 - - - Giá đỡ, bánh đà và bộ phận che chắn dây đai

0

8452

90

94

00

- - -  Loại khác, dùng cho sản xuất máy khâu

0

8452

90

99

00

- - - Loại khác

0

 

 

 

 

 

 

8702

 

 

 

Xe ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe

 

8702

10

 

 

- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

 

 

 

 

 

- - Xe chở dưới 16 người:

 

 

 

 

 

- - - Xe chở khách:

 

 

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

06

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

 

8702

10

06

10

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng

*

8702

10

06

20

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng

*

8702

10

06

30

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua sử dụng

*

8702

10

06

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

07

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không qúa 6 tấn:

 

8702

10

07

10

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng

*

8702

10

07

20

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng

*

8702

10

07

30

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua sử dụng

*

8702

10

07

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

08

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không qúa 18 tấn:

 

8702

10

08

10

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng

*

8702

10

08

20

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng

*

8702

10

08

30

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua sử dụng

*

8702

10

08

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

09

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không qúa 24 tấn:

 

8702

10

09

10

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng

*

8702

10

09

20

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng

*

8702

10

09

30

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua sử dụng

*

8702

10

09

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

10

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:

 

8702

10

10

10

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng

*

8702

10

10

20

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng

*

8702

10

10

30

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua sử dụng

*

8702

10

10

90

- - - - - - Loại khác

70

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

 

 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

15

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

 

8702

10

15

10

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng

*

8702

10

15

20

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng

*

8702

10

15

30

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua sử dụng

*

8702

10

15

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

16

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn:

 

8702

10

16

10

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng

*

8702

10

16

20

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng

*

8702

10

16

30

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua sử dụng

*

8702

10

16

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

17

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn:

 

8702

10

17

10

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng

*

8702

10

17

20

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng

*

8702

10

17

30

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua sử dụng

*

8702

10

17

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

18

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:

 

8702

10

18

10

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đã qua sử dụng

*

8702

10

18

20

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đã qua sử dụng

*

8702

10

18

30

- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua sử dụng

*

8702

10

18

90

- - - - - - Loại khác

70

 

 

 

 

- - Xe chở từ 16 người trở lên nhưng dưới 30 người:

 

 

 

 

 

- - - Xe chở khách:

 

 

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

26

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

 

8702

10

26

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

150

8702

10

26

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

27

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn:

 

8702

10

27

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

150

8702

10

27

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

28

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn:

 

8702

10

28

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

150

8702

10

28

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

31

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn:

 

8702

10

31

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

150

8702

10

31

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

32

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:

 

8702

10

32

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

150

8702

10

32

90

- - - - - - Loại khác

70

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

37

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

 

8702

10

37

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

150

8702

10

37

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

38

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn:

 

8702

10

38

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

150

8702

10

38

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

39

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn:

 

8702

10

39

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

150

8702

10

39

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

40

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:

 

8702

10

40

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

150

8702

10

40

90

- - - - - - Loại khác

70

 

 

 

 

- - Xe chở từ 30 người trở lên:

 

 

 

 

 

- - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:

 

 

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

46

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

 

8702

10

46

10

- - - - - -  Loại đã qua sử dụng

7.5

8702

10

46

90

- - - - - - Loại khác

5

8702

10

47

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn:

 

8702

10

47

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

7.5

8702

10

47

90

- - - - - - Loại khác

5

8702

10

48

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn:

 

8702

10

48

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

7.5

8702

10

48

90

- - - - - - Loại khác

5

8702

10

49

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn:

 

8702

10

49

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

7.5

8702

10

49

90

- - - - - - Loại khác

5

8702

10

50

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:

 

8702

90

50

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

7.5

8702

90

50

90

- - - - - - Loại khác

5

 

 

 

 

- - - Xe buýt loại khác:

 

 

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

56

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

 

 

 

 

 

8702

10

56

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

150

8702

10

56

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

57

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn:

 

8702

10

57

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

150

8702

10

57

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

58

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn:

 

8702

10

58

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

150

8702

10

58

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

59

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn:

 

8702

10

59

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

150

8702

10

59

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

60

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:

 

8702

10

60

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

150

8702

10

60

90

- - - - - - Loại khác

70

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

65

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

 

8702

10

65

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng

150

8702

10

65

90

- - - - - - Loại khác

70

8702

10

66

 

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn:

 

8702

10

66

10

- - - - - - Loại đã qua sử dụng