- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 34/2015/QĐ-UBND Trà Vinh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 34/2015/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đồng Văn Lâm |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
22/12/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 34/2015/QĐ-UBND
Quyết định 34/2015/QĐ-UBND: Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Trà Vinh
Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành ngày 22/12/2015, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này nhằm ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, thay thế Quyết định số 1231/QĐ-UBND ngày 30/7/2014.
Đối tượng chịu thuế theo quyết định gồm các tài nguyên thiên nhiên như khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên. Người nộp thuế bao gồm các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên này.
Theo Bảng giá tính thuế tài nguyên, giá tính thuế cụ thể được quy định như sau: Đối với khoáng sản không kim loại, giá tính thuế với đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (đất thịt) là 30.000 đồng/m³, cát sông (cát san lấp) 28.000 đồng/m³, cát giồng 30.000 đồng/m³, và đất làm gạch (đất sét) là 80.000 đồng/m³.
Với nước thiên nhiên, giá tính thuế quy định là 100.000 đồng/m³ cho nước khoáng thiên nhiên và nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, 2.500 đồng/m³ cho nước mặt, và 5.000 đồng/m³ cho nước dưới đất.
Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển, nhưng không thấp hơn mức giá tính thuế quy định. Trong trường hợp giá bán thấp hơn mức quy định, áp dụng giá tại Quyết định này; nếu giá bán cao hơn mức quy định, thuế sẽ tính theo giá ghi trên hóa đơn bán hàng.
Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cung cấp danh sách các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên cho Cục Thuế Trà Vinh. Cơ quan thuế sẽ quản lý thu thuế tài nguyên và niêm yết công khai bảng giá tính thuế tại trụ sở cơ quan, đồng thời hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện việc đăng ký, kê khai, tính và nộp thuế tài nguyên theo quy định hiện hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở liên quan và các cơ quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Xem chi tiết Quyết định 34/2015/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016
Tải Quyết định 34/2015/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH ------------------- Số: 34/2015/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------------- Trà Vinh, ngày 22 tháng 12 năm 2015 |
| STT | Loại tài nguyên | Giá tính thuế (đồng/m3) |
| I | KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI | |
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (đất thịt) | 30.000 |
| 2 | Cát sông (cát san lấp) | 28.000 |
| 3 | Cát giồng | 30.000 |
| 4 | Đất làm gạch (đất sét) | 80.000 |
| II | NƯỚC THIÊN NHIÊN | |
| 1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | 100.000 |
| 2 | Nước mặt | 2.500 |
| 3 | Nước dưới đất | 5.000 |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đồng Văn Lâm |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!