• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3435/QĐ-UBND Huế 2026 Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô xe máy

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 27/10/2026 10:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3435/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Văn Tuấn
Trích yếu: Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3435/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3435/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3435/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 3435 /QĐ-UBND
Huế, ngày 22 tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với
ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ vào Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày
15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28
tháng 02 năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Huế tại Công văn số 2156/HUE-
CNTK ngày 11/9/2026 và Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 9679/STC-
QLG&CS ngày 02/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng giá điều chỉnh bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước
bạ ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Huế kèm theo Quyết định số
3931/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND thành phố Huế Ban hành Bảng
giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế, Quyết
định số 1200/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 và Quyết định số 2048/QĐ-UBND
ngày 18/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế Ban hành Bảng giá tính lệ
phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế
(Có Bảng phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2
Điều 3. Trưởng Thuế thành phố Huế, Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Văn
phòng UBND thành phố, các Trưởng Thuế cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- HĐND, UBND thành phố;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố;
- Viện Kiểm sát nhân dân TP Huế;
- Toà án nhân dân TP Huế;
- Thanh tra TP Huế;
- Các Thuế cơ sở;
- VP: CVP, các PCVP UBND thành phố;
- VP: LĐ và các CV: TH, NVTC, XD;
- Lưu: VT, GT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
STT Nhãn hiệu
Thể tích làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
FORD EVEREST (TEK2EB2F8B) 2.0 7 1.448.000.000
2
FORD EVEREST (TEKE9057539) 2.0 7 1.217.000.000
3
FORD EVEREST (TEKFB041716) 2.3 7 1.637.000.000
4
GEELY COOLRAY EXECUTIVE (SX11-A5-LV) 1.5 5 499.000.000
5
GEELY COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV) 1.5 5 599.000.000
6
GEELY COOLRAY PREMIUM (SX11-A5-LV) 1.5 5 549.000.000
7
GEELY EX5 EM-I MAX (P145) 1.5 5 909.000.000
8
HONDA CIVIC RS (FE168TG) 1.5 5 889.000.000
9
HYUNDAI CRETA (I7W5D661V D D4IZ) 1.5 5 660.055.000
10
MG ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C) 1.5 5 440.455.000
11
MITSUBISHI XFORCE M (GR1WXTMGLVVT) 1.5 5 591.859.000
12
MITSUBISHI XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT) 1.5 5 665.000.000
13
MITSUBISHI XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT) 1.5 5 706.818.000
14
OMODA OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA) 1.5 5 669.000.000
15
TOYOTA COROLLA CROSS V CE (ZSG10L-DHXEKU) 1.8 5 826.667.000
16
TOYOTA LAND CRUISER FJ CG (TRJ240L-GGTPKU) 2.7 5 1.210.000.000
17
TOYOTA LAND CRUISER PRADO CD (TJA250L-GNZLZ) 2.4 7 3.500.000.000
STT Nhãn hiệu
Thể tích làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
BMW 330I 55FV1 2.0 5 2.099.000.000
2
BMW 530I 25HL 2.0 5 2.999.000.000
3
FORD TERRITORY JX6470PD6-TITA X 1.5 5 820.000.000
4
HONDA CR-V L L-RS384TENX 1.5 7 1.099.000.000
5
HYUNDAI ELANTRA CN7 1.6 MPI GL 1.6 5 617.000.000
6
KIA CARENS KY 1.5G IVT FL7-01 1.5 7 594.750.000
7
KIA CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R 2.2 7 1.609.000.000
8
KIA K5 DL3 2.0G AT FS5 2.0 5 759.000.000
9
KIA SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5 1.5 5 618.000.000
10
KIA SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-02 1.5 5 573.500.000
11
KIA SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01 1.5 5 461.833.000
12
KIA SONET QY PE 15G CVT FL5 1.5 5 473.839.000
13
KIA SORENTO MQ4 PE 2.5 AT FH7 2.5 7 1.187.000.000
14
KIA SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV 1.6 5 1.029.000.000
15
KIA SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT 2.0 5 819.000.000
16
MAZDA 3 BA2SAA 1.5 5 595.750.000
17
MAZDA CX-5 KL2W7A-01 2.0 5 698.000.000
18
MAZDA CX-5 KL2W7A-02 2.0 5 743.000.000
19
MAZDA CX-5 KL2W7A-04 2.0 5 822.000.000
20
PEUGEOT 3008 PAS5G6-01 1.6 5 1.249.000.000
21
SKODA KUSHAQ STYLE PAV8BC 1.0 5 623.000.000
STT Nhãn hiệu
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
VINFAST EC VAN P2KR01 305.000.000
2
VINFAST EC VAN W2KR01 325.000.000
3
VINFAST HERIO GREEN S5EJ05 499.000.000
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 22/10/2026 của UBND thành phố Huế)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 CHỖ TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
Ô tô điện
Số người cho phép chở (kể cả
lái xe)
2
2
5
4
VINFAST LIMO GREEN N7TP01 645.657.000
5
VINFAST LIMO GREEN N7TP02 749.000.000
6
VINFAST MINIO GREEN M4SN01 185.583.000
7
VINFAST MINIO GREEN P4SN01 269.000.000
8
VINFAST VF 3 94KL04 263.664.000
9
VINFAST VF 3 ECO 94KL04 274.711.000
10
VINFAST VF 3 ECO E4KL01 285.000.000
11
VINFAST VF 3 PLUS 94KL05 287.720.000
12
VINFAST VF 6 PLUS P5CG04 684.288.000
13
VINFAST VF 7 ECO 55DF02 735.391.000
14
VINFAST VF 7 PLUS L5BE01 979.000.000
STT Nhãn hiệu
Thể tích làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
FORD RANGER (TRA490F5455) 3.0 5 1.101.000.000
2
FORD RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2) 3.0 5 1.456.000.000
STT Nhãn hiệu
Thể tích làm
việc
Số người
cho phép
chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
FORD RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3 2.0 5 784.000.000
2
FORD RANGER TRABCG2P0EUCXKBPL3 2.0 5 715.000.000
3
FORD RANGER TRABCH2P0C3CXKL1 2.0 5 632.500.000
4
THACO TOWNER T024C29R122 1.6 2 339.000.000
5
KIM LONG GK48EV E426A32R81 60.0 2 480.000.000
STT Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
981.400.000
2
2.678.200.000
STT
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
319.800.000
206.000.000
244.300.000
246.800.000
280.200.000
267.800.000
439.300.000
421.300.000
427.300.000
472.600.000
557.400.000
508.500.000
544.300.000
505.500.000
8
514.600.000
657.000.000
639.100.000
10
1.350.200.000
1
1.614.300.000
2
1.610.500.000
2
3
4
5
6
7
9
Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn
Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn
Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn
Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn
III. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn
CNHTC
Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn
CNHTC
BẢNG 6: XE MÁY
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu
KIA
DOTHANH
THACO
Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn
TMT
FOTON
THACO
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn
CHENGLONG
THACO
SRM
THACO
THACO
HYUNDAI
KIA
KIA
THACO
HYUNDAI
Từ 45 đến dưới 50
KIM LONG
BẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN)
Trọng tải
Nhãn hiệu
I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam
Dưới 750 kg
SUZUKI
SRM
5
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu
Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
BẢNG 3: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 NGƯỜI TRỞ LÊN
Nhãn hiệu
I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam
Từ 15 đến dưới 24
FORD
7
4
4
4
4
4
4
5
5
7
STT Nhãn hiệu Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
BMW R 1300 GS ADVENTURE 969.000.000
2
HONDA SCOOPY PRESTIGE 43.584.000
3
HONDA SCOOPY STYLISH 41.260.000
4
HONDA SH150I 195.200.000
5
HONDA STYLO 160 ABS 71.700.000
6
HONDA SUPER CUB ABS 150.000.000
7
HONDA VARIO 125 43.622.000
8
HONDA VARIO 125 ADVANCE 43.648.000
9
HONDA VARIO 125 STREET 45.770.000
10
KAWASAKI W230 ABS 126.900.000
11
QJMOTOR SRV 400 VS 135.000.000
12
SUNDIRO-HONDA SQUAREX125 88.000.000
13
HONDA HONDA UC3 81.400.000
14
HONDA HONDA UC3 RST9004 79.920.000
STT Nhãn hiệu Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
HONDA JA386 WAVE RSX FI 23.880.000
2
HONDA JA387 WAVE RSX FI (D) 22.960.000
3
HONDA JA388 WAVE RSX FI (C) 26.425.000
4
HONDA JA393 WAVE α 19.013.000
5
HONDA JC766 FUTURE FI 35.229.000
6
HONDA JC767 FUTURE FI (C) 35.808.000
7
HONDA JF954 SH125I 81.563.000
8
HONDA JF955 SH125I 87.864.000
9
HONDA JK036 VISION 34.398.000
10
HONDA JK037 VISION 35.581.000
11
HONDA JK038 VISION 39.028.000
12
HONDA JK122 LEAD 42.905.000
13
HONDA JK123 LEAD 43.628.000
14
HONDA JK124 LEAD 46.863.000
15
HONDA JK141 AIR BLADE 43.230.000
16
HONDA JK142 AIR BLADE 47.216.000
17
HONDA JK190 SH MODE 58.900.000
18
HONDA JK191 SH MODE 62.279.000
19
HONDA KC481 WINNER R 47.735.000
20
HONDA KF426 SH160I 95.347.000
21
HONDA KF427 SH160I 110.471.000
22
HONDA KF531 AIR BLADE 57.075.000
23
HONDA KF561 VARIO 49.788.000
24
PIAGGIO VESPA SPRINT TECH 125 - 109 97.444.000
25
YAMAHA EXCITER-B5VC 57.213.000
26
YAMAHA EXCITER-D191 60.900.000
27
YAMAHA EXCITER-D192 54.900.000
28
YAMAHA JANUS-BJ7R 31.929.000
29
YAMAHA JUPITER FINN FI-BPC1 28.795.000
30
YAMAHA NOZZA GRANDE-BJJ2 52.077.000
31
YAMAHA PG-1-DG11 35.000.000
32
YAMAHA SIRIUS-BGY1 23.025.000
33
ALLY RUBBY 14.250.000
34
ALLY SASUKI 17.820.000
35
ALLY SV 23.418.000
36
ALLY VEGAS PRO 1 27.000.000
37
CUBJAPAN HYOSUNG 10.978.000
38
DAELIM NOVA C87 17.280.000
39
DAELIM NOVA VIORA 24.192.000
40
DAELIMIKD C6 PRO 15.400.000
41
DAELIMIKD SI9 12.700.000
42
DAELIMIKD VISIEM 19.200.000
43
DAELIMJSC RC V1 12.475.000
44
DAELIMKORE RSC 11.880.000
45
DAELIM-KREA CUP89-LED 15.808.000
46
DIBAO RS 12.200.000
49.5
49.5
49.4
49.6
49.5
49.5
49.5
113.7
110.3
49.5
49.4
49.4
49.4
49.5
49.5
49.4
156.9
156.9
124.5
155.1
155.1
155.1
124.9
113.7
124.9
124.8
124.8
124.8
124.8
124.8
124.8
149.2
156.9
156.9
109.2
124.9
124.9
124.8
124.8
109.5
109.5
109.5
124.8
385.0
124.0
6.0
6.0
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước
Thể tích làm việc/ Công suất
(cm
3
/kW)
109.2
109.2
109.2
109.5
109.5
157.0
156.9
123.9
125.0
124.9
125.0
233.0
Thể tích làm việc/ Công suất
(cm
3
/kW)
1300.0
47
ESPERO 50C2A-3 14.200.000
48
ESPERO 50VS DIAMOND PLUS 21.155.000
49
HALIM HS3 14.500.000
50
HALIM HW3 15.016.000
51
HALIM ORIS 19.100.000
52
HD MOTOR VERONA 19.500.000
53
HONLEI CUP82 13.500.000
54
HONLEI VERA LX 17.964.000
55
HONLEI VISIONA 16.200.000
56
HYOSUNG RS 12.000.000
57
INDOMOTOR 89NEW2 15.170.000
58
J-PAN 81 J-PAN 11.000.000
59
J-PAN CLASSIC TL J-PAN 18.004.000
60
J-PAN RC SIRUS X 11.000.000
61
J-PAN SIRUS JP1 11.500.000
62
J-PAN VEPAR JP1 15.377.000
63
KYMCO KB50 LIKE 26.000.000
64
MOTOR THAILANA WACE-S2 14.100.000
65
MOTORTHAI SRI 12.800.000
66
NIOSHIMA NIO S PLUS 11.772.000
67
OSAKAR NISPA VERA PS 17.500.000
68
SAKI MOTOR SKI-89 14.590.000
69
SUMOTOR S50C3 16.000.000
70
SUMOTOR S50CII 16.300.000
71
SYM ELEGANT 50-SE3 16.060.000
72
SYM GALAXY 50-VBU 17.640.000
73
SYM GALAXY 50-VBY 18.200.000
74
VICTORIA AT88-ROYAL 19.300.000
75
VICTORIA AT88-VIRAL 17.133.000
76
VICTORIA CX8 14.350.000
77
VICTORIA RC6 SPORT 13.521.000
78
VIET THAI VEPAR VTX 16.168.000
79
VIET THAI WAVES VT 9.091.000
80
VINSKY SPINT SV 14.471.000
81
YALIM ONEVENUXSA 12.420.000
82
YALIM RONALDO 10.617.000
83
YALIM SIRUS CV7 11.225.000
84
YALIM WAVA HD 12.808.000
85
YALIM YALIM SPORT 10.600.000
STT Nhãn hiệu Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
DAT BIKE ERA E1 33.900.000
2
VINFAST FELIZ 2025 23.724.000
3
VINFAST VERO X 33.034.000
4
VINFAST VINFAST KINET 40.000.000
5
ALLY VEGAS EV.S3 18.900.000
6
ESPERO CLASSIC PLUS 2 15.250.000
7
HONDA EF210 ICON E: 21.745.000
8
HONLEI VERAF 2 11.340.000
9
JPMOTOR LV PLUS 13.500.000
10
JVCECO G9S SMART 8.982.000
11
JVCECO V2 13.872.000
12
JVCECO VERAS 15.968.000
13
JVCECO VERAS V 15.968.000
14
KAISHI GOGOLOKS 1 16.050.000
15
KAISHI K1 11.100.000
16
KAISHI KS450 S 10.479.000
17
KAZUKI CANELY DELUXE 1 11.900.000
18
KAZUKI FEVER 18.360.000
19
KAZUKI FLEX 17.305.000
20
KAZUKI LIBRA S1 15.500.000
21
MOVE ATHENA 13.900.000
22
MOVE ATHENA PRO 13.945.000
23
MOVE ISABELLA 15.318.000
24
NAVO CITY 12.974.000
1.60
1.60
2.50
2.50
1.60
1.00
1.60
1.60
1.65
1.81
1.60
1.04
1.05
1.50
1.65
1.65
1.60
1.00
49.6
Xe máy hai bánh (điện) sản xuất, lắp ráp trong nước
Thể tích làm việc/ Công suất
(cm
3
/kW)
4.90
2.80
2.25
5.20
1.55
1.60
49.6
49.6
49.4
49.6
49.4
49.4
49.6
49.6
49.6
49.4
49.5
49.5
49.5
49.5
49.5
49.5
49.4
49.4
49.6
49.6
49.5
49.5
49.4
49.5
49.6
49.5
49.4
49.5
49.5
49.1
49.4
49.5
49.5
49.4
49.5
49.6
49.5
49.6
25
NIJIA NJ-A6 8.483.000
26
NIJIA WARRIOR 8.483.000
27
PIXAR 946PLUS 13.900.000
28
SONCO VESPADIOR 12.500.000
29
TAILG R51 2026 13.999.000
30
TAILG T71 26.840.000
31
TAKASHI CROWND 11.500.000
32
TAKASHI CROWND S 13.314.000
33
TAKASHI NOZA X 13.500.000
34
VICTORIA GLORY 1 13.473.000
35
VICTORIA V38-PRO 2 15.700.000
36
VICTORIA VIRAL-PRO 2 14.970.000
37
VICTORIA X-SPORT 4 13.150.000
38
VIET THAI VEBA VT 9.980.000
39
VIET THAI VEPAR E1 9.983.000
40
VIET THAI ZH ECO 14.471.000
41
VINFAST FLAZZ 14.197.000
42
VINFAST MOTIO 11.448.000
43
VINFAST VINFAST AMIO S 11.676.000
44
VINFAST VINFAST EVO LITE 19.662.000
45
VINFAST VINFAST FLAZZ 17.304.000
46
VINFAST ZGOO 13.283.000
47
VINSKY SPINT V 11.477.000
48
WASHI F1 9.214.000
49
XMEN CPI-1 11.510.000
50
YADEA YD1000DT-15G 21.990.000
51
YADEA YD1200DT-23G 26.115.000
52
YADEA YD240DT-1G 15.000.000
53
YADEA YD400DT-26G 15.500.000
54
YADEA YD400DT-27G 15.990.000
55
YADEA YD400DT-28G 19.000.000
56
YADEA YD800DT-17G 16.490.000
57
YAKA LAVIA PLUS 11.178.000
58
YALIM GENZ 9.180.000
59
YALIM ONEVENUXS ECO 12.715.000
0.43
1.00
1.22
1.25
1.50
1.65
1.35
1.80
0.80
2.30
1.50
1.10
1.60
1.60
1.60
1.35
2.45
1.20
1.70
1.55
1.50
1.60
1.50
2.50
1.10
1.50
1.65
1.45
1.58
0.25
1.55
3.45
1.65
1.60
1.60

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3435/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3435/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3435/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×