Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND Cao Bằng Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 24/09/2022 22:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 79/2016/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Đàm Văn Eng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/12/2016
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 79/2016/NQ-HĐND

Quy định mới về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí tại Cao Bằng

Ngày 08/12/2016, Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng đã thông qua Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2017.

Nghị quyết này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc nộp lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, bao gồm các khoản lệ phí như đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân, hộ tịch, cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, cấp giấy phép xây dựng và đăng ký kinh doanh.

Lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân

Người đăng ký cư trú và người được cấp chứng minh nhân dân phải nộp lệ phí, trừ các trường hợp được miễn như gia đình liệt sĩ, thương binh, hộ nghèo, và công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao. Mức thu lệ phí dao động từ 4.000 đến 20.000 đồng tùy theo loại dịch vụ và khu vực.

Lệ phí hộ tịch

Lệ phí hộ tịch áp dụng cho các công việc như khai sinh, khai tử, kết hôn, giám hộ, và nhận cha mẹ con. Các trường hợp miễn lệ phí bao gồm người thuộc gia đình có công với cách mạng, hộ nghèo, người khuyết tật, và một số trường hợp đăng ký tại khu vực biên giới. Mức thu dao động từ 8.000 đến 1.500.000 đồng tùy theo loại dịch vụ và cấp hành chính.

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài

Các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức sử dụng lao động nước ngoài phải nộp lệ phí cấp giấy phép lao động với mức thu từ 400.000 đến 600.000 đồng tùy theo loại giấy phép.

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải nộp lệ phí, trừ một số trường hợp miễn như cấp đổi giấy chứng nhận trước ngày 10/12/2009. Mức thu dao động từ 10.000 đến 500.000 đồng tùy theo loại giấy chứng nhận và đối tượng.

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

Người xin cấp giấy phép xây dựng phải nộp lệ phí với mức thu từ 15.000 đến 150.000 đồng tùy theo loại công trình và cấp phép.

Lệ phí đăng ký kinh doanh

Hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải nộp lệ phí, trừ trường hợp cung cấp thông tin cho cơ quan quản lý nhà nước. Mức thu dao động từ 3.000 đến 300.000 đồng tùy theo loại dịch vụ và cấp hành chính.

Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 22/2018/NQ-HĐND

Xem chi tiết Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017

Tải Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 79/2016/NQ-HĐND

Cao Bằng, ngày 08 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí s 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước s 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dn thi hành một sđiều của Luật Phí và Lệ phí;

Căn cứ Thông tư s250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dn về phí và lphí thuộc thm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tnh, thành phtrực thuộc Trung ương;

Xét tờ trình s3324/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp lphí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Đang theo dõi

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Đang theo dõi

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Đang theo dõi

Điều 4. Nghị quyết này bãi bỏ, các quy định về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu lệ phí tại Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 15/7/2012 của HĐND tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân tỉnh Cao Bằng Khóa XVI Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

Đang theo dõi

 

CHỦ TỊCH




Đàm Văn Eng

QUY ĐỊNH

MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 79/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau:

Đang theo dõi
1. Lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân
a) Đối tượng nộp lệ phí:
- Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú;
- Lệ phí chứng minh nhân dân là khoản thu đối với người được cơ quan công an cấp chứng minh nhân dân.
b) Đối tượng được miễn lệ phí:
- Không thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xóa đói, giảm nghèo; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc;
- Miễn thu lệ phí cấp chứng minh nhân dân khi, cấp đổi chứng minh nhân dân khi Nhà nước quy định thay đổi địa giới hành chính.
c) Mức thu cụ thể:

STT

Danh mục thu lệ phí

ĐVT

Mức thu

Ghi chú

Các phường thuộc địa bàn thành phố

Các xã, thị trấn thuộc địa bàn các huyện, thành phố

 

I

Lệ phí đăng ký cư trú

       

1

Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân

đồng/lần cấp

20.000

10.000

 

2

Gia hạn tạm trú

đồng/lần cấp

10.000

5.000

 

3

Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú.

đồng/lần cấp

15.000

7.000

 

4

Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

đồng/lần

8.000

4.000

 

II

Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp)

       

1

Cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi

đồng/lần cấp

9.000

4.000

 
e. Cơ quan tổ chức thu lệ phí:
Cơ quan công an tiếp nhận hồ sơ cấp chứng minh nhân dân, đăng ký cư trú thu lệ phí.
Đang theo dõi
2. Lệ phí hộ tịch.
a) Đối tượng nộp lệ phí:
- Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
b) Đối tượng được miễn lệ phí:
- Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;
- Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã; đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới.
c) Mức thu cụ thể:

STT

Danh mục thu

ĐVT

Mức thu

Ghi chú

I

Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện

     

1

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, 1 đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

Đồng

75.000

 

2

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

Đồng

75.000

 

3

Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn)

Đồng

1.500.000

 

4

Giám hộ, chấm dứt giám hộ

 

75.000

 

5

Nhận cha, mẹ, con

Đồng

1.500.000

 

6

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước

 

28.000

 

7

Xác định lại dân tộc

Đồng

28.000

 

8

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài

Đồng

28.000

 

9

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Đồng

75.000

 

10

Đăng ký hộ tịch khác

Đồng

75.000

 

II

đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã

Đồng

   

1

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

Đồng

8.000

 

2

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

Đồng

8.000

 

3

Kết hôn (đăng ký lại kết hôn)

Đồng

30.000

 

4

Nhận cha, mẹ, con

Đồng

15.000

 

5

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước

Đồng

15.000

 

6

Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

Đồng

15.000

 

7

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Đồng

15.000

 

8

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác

Đồng

8.000

 

9

Đăng ký hộ tịch khác

Đồng

8.000

 
d) Cơ quan tổ chức thu lệ phí:
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức thu;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tổ chức thu.
Đang theo dõi

3. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

a) Đối tượng nộp

Các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng có sử dụng lao động là người nước ngoài.

b) Đối tượng miễn, giảm: không;

c) Mức thu:

- Cấp mới giấy phép: 600.000 đồng/1 giấy phép;

- Cấp lại giấy phép: 450.000 đồng/1 giấy phép;

- Gia hạn giấy phép: 400.000 đồng/lần.

d) Cơ quan tổ chức thu lệ phí:

Sở Lao động Thương binh và Xã hội tổ chức thu lệ phí.

Đang theo dõi

4. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.

Đang theo dõi

a) Đối tượng nộp lệ phí:

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.

Đang theo dõi

b) Đối tượng miễn nộp lệ phí:

- Đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ quy định việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành ngày 10 tháng 12 năm 2009 mà có nhu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận;

- Cấp Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (trừ các hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã thuộc tỉnh được cấp Giấy chứng nhận ở nông thôn).

Đang theo dõi

c) Mức thu:

STT

Danh mục thu lệ phí

ĐVT

Mức thu

Ghi chú

Các hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Cao Bằng

Các hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác

Đối với tổ chức

 

1

Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Đồng/ giấy

100.000

50.000

500.000

 

2

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

Đồng/ lần

28.000

14.000

30.000

 

3

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

Đồng/ lần

15.000

7.000

30.000

 

4

Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/ lần

50.000

25.000

50.000

 

5

Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/ giấy

25.000

12.000

 

 

6

Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận):

Đồng/ lần

20.000

10.000

 

 

d) Cơ quan tổ chức thu lệ phí:

- Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường thu lệ phí đối với các: tổ chức trong nước; tổ chức, cá nhân người nước ngoài;

- Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố thu lệ phí đối với: các hộ gia đình, cá nhân người Việt Nam.

Đang theo dõi

5. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.

a) Đối tượng nộp lệ phí:

Người xin cấp giấy phép xây dựng, gia hạn cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật.

b) Đối tượng miễn, giảm: không;

c) Mức thu:

- Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 75.000 đồng/1 giấy phép;

- Cấp phép xây dựng các công trình khác: 150.000 đồng/1 giấy phép;

- Gia hạn cấp phép xây dựng: 15.000 đồng/lần.

d) Cơ quan tổ chức thu lệ phí:

- Sở Xây dựng thu đối với những trường hợp do Sở Xây dựng cấp phép theo thẩm quyền;

- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thu đối với trường hợp do Ủy ban nhân dân huyện, thành phố cấp phép xây dựng theo thẩm quyền được phân cấp.

Đang theo dõi

6. Lệ phí đăng ký kinh doanh.

Đang theo dõi

a) Đối tượng nộp:

Hộ gia đình; hợp tác xã; liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

Đang theo dõi

b) Không thu lệ phí:

Đối với cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý nhà nước.

Đang theo dõi

c) Mức thu lệ phí:

STT

Danh mục thu lệ phí

ĐVT

Mức thu

Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập bán công, cơ sở y tế tư nhân, cơ sở văn hóa thông tin do UBND tỉnh cấp

Hợp tác xã, cơ sở giáo dục đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND cấp huyện cấp

1

Đăng ký kinh doanh

Đng /lần cấp

300.000

150.000

2

Đăng ký thay đi nội dung đăng ký kinh doanh (chứng nhận hoặc thay đi)

Đng /lần cấp

30.000

30.000

3

Cấp bản sao giy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh

Đồng /lần

3.000

3.000

4

Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh

Đồng/ 1bản

15.000

15.000

Đang theo dõi

d) Cơ quan tổ chức thu lệ phí:

- Cấp tỉnh: các Sở chuyên ngành có thẩm quyền cấp giấy đăng ký kinh doanh;

- Cấp huyện: cơ quan thu lệ phí là Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố.

Đang theo dõi

Điều 2. Tổ chức thực hiện thu, nộp lệ phí.

1. Tổ chức thu lệ phí thực hiện nộp 100% (một trăm phần trăm) tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Mục lục Ngân sách nhà nước hiện hành.

2. Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của cơ quan thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

3. Tổ chức thu lệ phí thực hiện lập và cấp chứng từ thu lệ phí theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

4. Cơ quan thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo tháng, quyết toán lệ phí năm theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế.

5. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp lệ phí không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Luật phí, lệ phí; Nghị định 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí, lệ phí; Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có)./.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND Cao Bằng Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 39/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×