- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND Bình Định sửa đổi quy định về phí, lệ phí
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 06/2023/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Hồ Quốc Dũng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
14/07/2023 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí |
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 06/2023/NQ-HĐND
Sửa đổi quy định về phí, lệ phí tại Bình Định
Ngày 14/07/2023, Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định đã thông qua Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 24/07/2023.
Nghị quyết này điều chỉnh các quy định về phí và lệ phí áp dụng cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
Nghị quyết bổ sung quy định về phí thẩm định cấp và cấp lại giấy phép môi trường. Cụ thể, đối với các dự án thuộc khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, mức phí là 11.000.000 đồng cho mỗi giấy phép.
Mức thu phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Nghị quyết sửa đổi mức thu phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Mức phí khác nhau tùy thuộc vào việc cung cấp dịch vụ công trực tiếp hay trực tuyến, và khu vực cấp giấy (các phường thuộc thành phố, thị xã hay khu vực khác). Ví dụ, đối với tổ chức, mức phí cấp lần đầu tại các phường thuộc thành phố và thị xã là 100.000 đồng/giấy khi cung cấp dịch vụ công trực tiếp và 50.000 đồng/giấy khi cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
Miễn lệ phí đăng ký kinh doanh trực tuyến
Nghị quyết bổ sung quy định miễn lệ phí cho trường hợp đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến.
Bãi bỏ một số quy định cũ
Nghị quyết bãi bỏ Điều 16 của Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định, đã được sửa đổi, bổ sung trước đó.
Nghị quyết này yêu cầu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện và các cơ quan liên quan giám sát việc thực hiện.
Xem chi tiết Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 24/07/2023
Tải Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 06/2023/NQ-HĐND |
Bình Định, ngày 14 tháng 7 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh bình định
_________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Cư trú ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 106/2021/TT- BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thông tư số 75/2022/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú;
Xét Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định; Báo cáo thẩm tra số 56/BC-KTNS ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Bổ sung quy định phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường tại điểm a khoản 2 Điều 14a (đã được bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh) như sau:
“- Đối với dự án quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường: 11.000.000 đồng/giấy phép.
- Phí cấp giấy phép môi trường điều chỉnh đối với dự án quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ được thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 14a (đã được bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)”.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 19 như sau:
a) Trường hợp 1: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).
b) Trường hợp 2: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức thu trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp |
Mức thu trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
||
|
Trường hợp 1 |
Trường hợp 2 |
Trường hợp 1 |
Trường hợp 2 |
|||
|
I |
ĐỐI VỚI TỔ CHỨC |
|||||
|
1 |
Cấp lần đầu |
|||||
|
a |
Các phường thuộc thành phố và thị xã |
đồng/giấy |
100.000 |
500.000 |
50.000 |
250.000 |
|
b |
Khu vực khác |
đồng/giấy |
100.000 |
450.000 |
50.000 |
225.000 |
|
2 |
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận |
|||||
|
a |
Các phường thuộc thành phố và thị xã |
đồng/lần |
20.000 |
50.000 |
10.000 |
25.000 |
|
b |
Khu vực khác |
đồng/lần |
20.000 |
40.000 |
10.000 |
20.000 |
|
3 |
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) |
|||||
|
a |
Các phường thuộc thành phố và thị xã |
đồng/giấy |
50.000 |
250.000 |
25.000 |
125.000 |
|
b |
Khu vực khác |
đồng/giấy |
50.000 |
200.000 |
25.000 |
100.000 |
|
II |
ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH |
|||||
|
1 |
Cấp lần đầu |
|||||
|
a |
Các phường thuộc thành phố và thị xã |
đồng/giấy |
25.000 |
100.000 |
12.000 |
50.000 |
|
b |
Khu vực khác |
đồng/giấy |
Miễn |
Miễn |
Miễn |
Miễn |
|
2 |
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận |
|||||
|
a |
Các phường thuộc thành phố và thị xã |
đồng/lần |
20.000 |
20.000 |
10.000 |
10.000 |
|
b |
Khu vực khác |
đồng/lần |
Miễn |
Miễn |
Miễn |
Miễn |
|
3 |
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) |
|||||
|
a |
Các phường thuộc thành phố và thị xã |
đồng/giấy |
20.000 |
20.000 |
10.000 |
10.000 |
|
b |
Khu vực khác |
đồng/giấy |
Miễn |
Miễn |
Miễn |
Miễn |
3. Bổ sung điểm d vào sau điểm c khoản 2 Điều 21 về trường hợp không thu lệ phí như sau:
“d) Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến.”
Điều 2. Bãi bỏ Điều 16 của Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh).
Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIII Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2023./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!