• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư quy định và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/09/2025 10:49 (GMT+7)
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Tài chính Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Dự thảo Thông tư quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CHÍNH PHỦ
__________
Số: /2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
DỰ THẢO
(Ngày 05/9/2025)
NGHỊ ĐỊNH
Quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi hành Luật Thuế
thu nhập doanh nghiệp
______________
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn
thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phạm vi điều chnh
1. Quy định chi tiết mt s điu ca Lut Thuế thu nhp doanh nghip,
bao gm: Điều 2; Điều 3; Điều 4 Điều 8; Điều 9; khoản 3 Điều 10; khoản 2 Điều
11; khon 2, khon 3, khoản 4 Điều 12; khoản 1 Điều 13; khoản 6 Điều 14; Điều
15; Điều 16; khon 1, khon 3 khoản 5 Điều 18; khoản 3 Điều 19.
2. Quy đnh các biện pháp đ ng dn thi hành Lut Thuế thu nhp
doanh nghip, bao gồm: xác định thu nhp tính thuế; thuế suất; phương pháp
tính thuế; nguyên tắc, đối tượng áp dụng ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip;
thuế suất ưu đãi; miễn thuế, gim thuế; điều kin áp dụng ưu đãi thuế; hiu lc
thi hành.
Điều 2. Người np thuế
1. Người np thuế theo quy định ti khoản 1 Điều 2 Lut Thuế thu nhp
doanh nghip bao gm:
a) Doanh nghiệp được thành lp và hoạt động theo quy định ca Lut
doanh nghip, Luật Đầu tư, Luật Kinh doanh bo him, Lut Chng khoán, Lut
Du khí, Luật Thương mại quy định tại các văn bản pháp luật khác dưới các
hình thức như: Công ty cổ phn; công ty trách nhim hu hn; công ty hp
danh; doanh nghiệp nhân; các bên trong hợp đồng hp tác kinh doanh; các
2
bên trong hợp đồng phân chia sn phm du khí, nghip liên doanh du khí,
công ty điều hành chung.
Doanh nghiệp được thành lập theo quy định ca pháp lut Vit Nam np
thuế đi vi thu nhp chu thuế phát sinh ti Vit Nam thu nhp chu thuế
phát sinh ngoài Vit Nam.
b) Doanh nghiệp được thành lập theo quy định ca pháp luật nước ngoài
(sau đây gọi là doanh nghiệp nước ngoài) sở thường trú hoặc không
s thường trú ti Vit Nam.
b1) Doanh nghiệp nước ngoài s thường trú ti Vit Nam np thuế
đối vi thu nhp chu thuế phát sinh ti Vit Nam thu nhp chu thuế phát
sinh ngoài Việt Nam liên quan đến hoạt động của cơ sở thường trú đó.
b2) Doanh nghiệp nước ngoài sở thường trú ti Vit Nam np thuế
đối vi thu nhp chu thuế phát sinh ti Vit Nam mà khon thu nhp này không
liên quan đến hoạt động của cơ sở thưng trú.
b3) Doanh nghiệp nước ngoài không s thường trú ti Vit Nam,
np thuế đối vi thu nhp chu thuế phát sinh ti Vit Nam.
b4) Doanh nghiệp nước ngoài (không bao gm doanh nghiệp nước ngoài
quy định tại các điểm b1, b2 nêu trên) cung cp hàng hóa, dch v ti Vit Nam
theo các hình thức kinh doanh thương mại điện t, kinh doanh trên nn tng s
np thuế đối vi thu nhp chu thuế phát sinh ti Vit Nam.
Cơ s thưng trú ca doanh nghiệp nước ngoài quy đnh tại điểm b khon
này sở sn xuất, kinh doanh thông qua sở này, doanh nghiệp nước
ngoài tiến hành mt phn hoc toàn b hoạt động sn xut, kinh doanh ti Vit
Nam, bao gm:
- Chi nhánh, văn phòng điều hành, nhà máy, công xưởng, phương tiện vn
ti, m du, m khí, m hoặc địa điểm khai thác tài nguyên thiên nhiên khác ti
Vit Nam.
- Địa điểm xây dng, công trình xây dng, lắp đặt, lp ráp.
- Cơ s cung cp dch v, bao gm c dch v vấn thông qua người làm
công hoc t chc, cá nhân khác.
- Đại lý cho doanh nghiệp nước ngoài.
- Đại din ti Việt Nam trong trường hợp là đại din có thm quyn ký kết
hợp đồng đứng tên doanh nghiệp nước ngoài hoặc đại din không thm
quyn ký kết hợp đồng đứng tên doanh nghiệp nước ngoài nhưng thường xuyên
thc hin vic giao hàng hóa hoc cung ng dch v ti Vit Nam.
- Nn tảng thương mại điện t, nn tng s mà thông qua đó doanh nghip
c ngoài tiến hành cung cp hàng hóa, dch v ti Vit Nam.
c) T chc kinh tế đưc thành lp hoạt động theo quy định ca Lut
Các t chc tín dng.
d) Các đơn vị s nghip công lp, ngoài công lp sn xut, kinh doanh
3
hàng hóa, dch v có thu nhp chu thuế theo quy định tại Điu 3 Ngh định này.
đ) Hp tác xã, liên hip hợp tác được thành lập theo quy định ca Lut
Hp tác xã.
e) T chc khác ngoài t chức quy đnh tại c điểm a, b, c, d đ khon
này hoạt động sn xut, kinh doanh thu nhp chu thuế theo quy định ti
Điu 3 Ngh định này.
2. T chức được thành lp hoạt động (hoặc đăng hoạt đng) theo
quy định ca pháp lut Vit Nam (bao gm c t chc qun n giao dch
thương mại điện t, t chc qun lý nn tng số) người np thuế trong trường
hp np thuế thay khi n Vit Nam mua hàng hóa, dch v (k c mua dch v
gn với hàng hóa, mua hàng hóa được cung cp, phân phi theo hình thc xut
khu, nhp khu ti ch, kinh doanh thương mại điện t, kinh doanh da trên
nn tng s hoặc theo các điều khoản thương mại quc tế) trên sở hợp đồng
vi doanh nghiệp nước ngoài quy định tại các điểm c, d khoản 2 Điều 2 Lut
Thuế thu nhp doanh nghip.
B Tài chính quy định chi tiết Điều này.
Điu 3. Thu nhp chu thuế
1. Thu nhp chu thuế bao gm thu nhp t hoạt động sn xut, kinh
doanh hàng hóa, dch v và thu nhập khác theo quy định ti Khoản 2 Điều này.
a) Thu nhp ca doanh nghip t ngành, ngh đã đăng ký kinh doanh, bao
gm c ngành, ngh quy định ti khoản 2 Điều 3 Lut Thuế thu nhp doanh
nghiệp được xác định thu nhp t hoạt động sn xut, kinh doanh ca doanh
nghip.
b) Thu nhp chu thuế t hoạt động khai thác du thô, khí thiên nhiên, bao
gm c các khon thu nhp khác liên quan trc tiếp đến hoạt động khai thác
du thô, khí thiên nhiên phát sinh trong k tính thuế, được xác định theo tng
hợp đồng du khí.
2. Thu nhp khác bao gm:
a) Thu nhp t chuyển nhượng vn, chuyển nhượng chng khoán, chuyn
nhưng quyn góp vốn quy định tại các Điều 12 Điều 13 Ngh định này,
không bao gm khon thu liên quan trc tiếp đến vic phát hành c phiếu c
tc ca c phiếu (tr c tc ca c phiếu thuc loi n phi tr), mua bán c
phiếu qu và các khon thu khác liên quan trc tiếp đến việc tăng, giảm vn ch
s hu ca doanh nghip.
b) Thu nhp t chuyển nhượng bất động sản theo quy đnh tại Điều 14,
Điều 15 Điều 16 Ngh định này, tr thu nhp t chuyển nhượng bất động sn
ca doanh nghip kinh doanh bt động sn.
c) Thu nhp t chuyển nhượng d án đầu tư, thu nhập t chuyển nhượng
quyn tham gia d án đầu tư, thu nhp t chuyển nhượng quyền thăm dò, khai
thác, chế biến khoáng sản theo quy định ca pháp lut.
d) Thu nhp t quyn s hu, quyn s dng tài sn, bao gm c tin thu
4
v bn quyền dưới mi hình thc tr cho quyn s hu, quyn s dng tài sn;
thu nhp v quyn s hu trí tu; thu nhp t chuyn giao công ngh theo quy
định ca pháp lut.
Thu nhp t quyn s hu trí tu, chuyn giao công ngh được xác định
bng tng s tiền thu được tr (-) giá vn hoc chi phí to ra quyn s hu trí
tu, công ngh đưc chuyn giao, tr (-) chi phí duy trì, gia hn, sửa đổi, nâng
cp, phát trin quyn s hu trí tu, công ngh đưc chuyn giao các khon
chi được tr khác có liên quan đến quyn s hu trí tu, chuyn giao công ngh.
đ) Thu nhp t cho thuê tài sn (tr bất động sn) i mi hình thc.
Thu nhp t cho thuê tài sản được xác định bng doanh thu t hoạt động
cho thuê tài sn tr (-) các khon chi: chi phí khu hao, duy tu, sa cha, bo
ng tài sn, chi phí thuê tài sản đ cho thuê li (nếu có) các chi được tr
khác có liên quan đến vic cho thuê tài sn.
e) Thu nhp t chuyển nhượng, thanh tài sản, trong đó các loi giy
t có giá, tr bất động sn.
Thu nhp t chuyển nhượng tài sn, thanh lý tài sn quy định tại đim này
được xác định bằng (=) doanh thu thu được t vic chuyển nhượng tài sn, thanh
tài sn tr (-) giá tr còn li ca tài sn chuyển nhượng, thanh lý ti thi đim
chuyển nhượng, thanh và các khoản chi phí được tr liên quan đến vic
chuyển nhượng, thanh lý tài sn.
g) Thu nhp t lãi tin gi, lãi cho vay vn, bán ngoi t, tr thu nhp t
hoạt động cp tín dng, gi tin, kinh doanh ngoi t ca t chc tín dng, bao
gm:
g.1) Lãi tin gi ti các t chc tín dng, lãi cho vay vốn dưới mi hình
thức theo quy đnh ca pháp lut bao gm c tin lãi tr chm, lãi tr góp, phí
bo lãnh tín dng và các khon phí khác trong hợp đồng cho vay vn.
g.2) Thu nhp t hoạt động bán ngoi t được c định bng tng s tin
thu t bán ngoi t tr (-) tng giá mua ca s ng ngoi t bán ra.
g.3) Thu nhp t chênh lch t giá:
Trong k tính thuế, doanh nghip chênh lch t gphát sinh trong k
chênh lch t giá do đánh giá lại các khon n phi tr gc ngoi t cui
k tính thuế, thì chênh lch t gbao gm khon chênh lch t giá do đánh giá
li các khon n phi tr gc ngoi t cui k tính thuế; khon chênh lch t
giá hối đoái phát sinh trong k.
- Khon chênh lch t giá phát sinh trong k liên quan trc tiếp đến doanh
thu, chi phí ca hoạt động sn xut, kinh doanh chính ca doanh nghiệp được
tính vào chi phí hoc thu nhp ca hoạt đng sn xut, kinh doanh chính ca
doanh nghip. Khon chênh lch t giá phát sinh trong k không liên quan trc
tiếp đến doanh thu, chi phí ca hoạt động sn xut, kinh doanh chính ca doanh
nghip, nếu phát sinh l chênh lch t giá tính vào chi phí tài chính, nếu phát
sinh lãi chênh lch t giá tính vào thu nhập khác khi xác đnh thu nhp chu
thuế.
5
Đối vi khon n phi thu khon cho vay gc ngoi t phát sinh
trong k, chênh lch t ghối đoái được tính vào thu nhp khon chênh lch
gia t giá hối đoái tại thời điểm thu hi n hoc thu hi khon cho vay vi t
giá ti thời điểm ghi nhn khon n phi thu hoc thời điểm ghi nhn khon cho
vay ban đầu.
Đối vi tin mt, tin gi, tiền đang chuyển gc ngoi t phát sinh
trong k, chênh lch t ghối đoái được tính vào thu nhp khon chênh lch
gia t giá hối đoái tại thời điểm s dng khon tin này vi t giá hối đoái ti
thời điểm ghi nhn ban đầu.
- Lãi chênh lch t giá do đánh giá li các khon n phi tr bng ngoi t
cui k nh thuế đưc tr vi l chênh lch t gdo đánh g li các khon
n phi tr bng ngoi t cui knh thuế. Sau khi bù tr lãi hoc l chênh lch
t giá liên quan trc tiếp đến doanh thu, chi phí ca hoạt động sn xut, kinh
doanh chính ca doanh nghiệp được tính vào thu nhp hoc chi phí ca hot
động sn xut, kinh doanh chính ca doanh nghip. Lãi hoc l chênh lch t giá
không liên quan trc tiếp đến doanh thu, chi phí ca hoạt động sn xut, kinh
doanh chính ca doanh nghiệp được tính vào thu nhp khác hoc chi phí tài
chính khi xác định thu nhp chu thuế.
- Các khon chênh lch t giá hối đoái tại đim này không bao gm chênh
lch t giá hối đoái do đánh giá li s cuối năm tài chính là: tin mt, tin
gi, tiền đang chuyển, các khon n phi thu có gc ngoi t.
h) Các khoản trích trước vào chi phí nhưng không sử dng hoc s dng
không hết theo k hn trích lp mà doanh nghip không hạch toán điều chnh
gim chi phí.
i) Khon n khó đòi đã xóa nay đòi đưc; khon n phi tr không xác
định được ch n; khon thu nhp t kinh doanh ca những năm trưc b b sót
phát hin ra.
k) Chênh lch gia thu v tin pht, tin bồi thường do vi phm hợp đồng
kinh tế hoặc thưởng do thc hin tt cam kết theo hợp đồng (không bao gm các
khon tin pht, tin bồi thường được ghi gim gtr công trình trong giai đon
đầu hoặc đã được ghi gim gtr hàng hóa, dch v mua v) tr (-) đi khoản
b pht, tr bồi thường do vi phm hợp đồng theo quy định ca pháp lut.
Trường hp doanh nghip khon thu v tin pht, tin bồi thường do
bên đối tác vi phm hợp đồng hoc các khoản thưởng do thc hin tt cam kết
theo hợp đồng phát sinh cao hơn khoản chi tin pht, tin bồi thường do vi phm
hợp đồng (các khon pht này không thuc các khon tin pht v vi phm hành
chính theo quy đnh ca pháp lut v xvi phm hành chính), sau khi tr,
phn chênh lch còn li tính vào thu nhp khác.
Trường hp doanh nghip khon thu v tin pht, tin bồi thường do
bên đối tác vi phm hợp đồng hoc các khoản thưởng do thc hin tt cam kết
theo hợp đồng phát sinh thấp hơn khoản chi tin pht, tin bồi thường do vi
phm hợp đng (các khon pht này không thuc các khon tin pht v vi
phạm hành chính theo quy định ca pháp lut v x vi phm hành chính), sau
6
khi bù tr, phn chênh lch còn li tính gim tr vào thu nhập khác. Trường hp
đơn vị trong năm không phát sinh thu nhập khác thì được gim tr vào thu nhp
hoạt động sn xut kinh doanh.
l) Quà biếu, quà tng bng tin, bng hin vt, quà tặng dưới dng dch
v, hàng hóa không phi thanh toán; thu nhp nhận được bng tin, bng hin
vt, bng quà tặng dưới dng dch v, ng hóa không phi thanh toán t các
ngun tài tr (tr khon h tr trc tiếp t ngân sách nhà nước và t Qu h tr
đầu do Chính ph thành lập quy đnh tại 8 Điu 4 Ngh định này); thu nhp
nhận được t các khon h tr tiếp th, h tr chi phí, chiết khu thanh toán,
thưng khuyến mi và các khon h tr khác.
l.1) Các khon thu nhp nhận được bng hin vt, dch v, hàng a thì
giá tr ca hin vt, dch v hàng hóa không phi thanh toán được xác đnh
bng giá tr ca hàng hóa, dch v cùng loi hoc tương đương tại thời điểm
nhn.
l.2) Các khon tin, tài sn, li ích vt cht khác doanh nghip nhận được
t các t chc, nhân theo tha thun, hợp đồng phù hp vi pháp lut n s
do doanh nghip bàn giao li v trí đất để di dời sở sn xut, kinh doanh
sau khi tr các khoản chi phí liên quan như chi pdi di (chi phí vn chuyn,
lắp đặt), giá trn li ca tài sn c định và các chi phí khác (nếu có).
m) Chênh lệch do đánh giá li tài sản theo quy định ca pháp luật để góp
vốn, điều chuyn khi chia, tách, sáp nhp, hp nht, chuyển đổi loi nh doanh
nghip (tr trường hợp quy đnh ti khoản 9 Điều 4 Ngh định này), được xác
định c th như sau:
m.1) Chênh lệch tăng hoặc giảm do đánh giá lại tài sản là phần chênh lệch
giữa giá trị đánh giá lại với gtrị còn lại của tài sản ghi trên sổ sách kế toán
tính một lần vào thu nhập khác (đối với chênh lệch tăng) hoặc giảm trừ thu nhập
khác (đối với chênh lệch giảm) trong kỳ tính thuế khi xác định thu nhập chịu
thuế thu nhập doanh nghiệp tại doanh nghiệp tài sản đánh giá lại trước khi
thực hiện chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.
m.2) Chênh lệch ng hoặc giảm do đánh giá li giá tr quyn s dụng đất
để: góp vn (mà doanh nghip nhn giá tr quyn s dụng đất được phân b dn
giá tr đất vào chi phí được trừ), điều chuyn khi chia, tách, hp nht, sáp nhp,
chuyển đổi loi hình doanh nghip; góp vn vào các d án đầu tư xây dng nhà,
h tầng để bán thì doanh nghip tính mt ln vào thu nhập khác (đối vi chênh
lệch tăng) hoặc gim tr thu nhập khác (đối vi chênh lch gim) trong k tính
thuế khi xác định thu nhp chu thuế thu nhp doanh nghip.
Riêng chênh lệch tăng do đánh giá li giá tr quyn s dụng đất góp vn
vào doanh nghiệp để hình thành tài sn c định thc hin sn xut kinh doanh
doanh nghip nhn giá tr quyn s dụng đất không được trích khu hao
không được phân b dn giá tr đất vào chi phí được tr thì phn chênh lch này
đưc tính dn vào thu nhp khác ca doanh nghip quyn s dụng đất đánh
giá li trong thi gian ti đa không quá 10 năm bắt đầu t năm giá trị quyn s
dụng đất được đem góp vốn. Doanh nghip phi thông báo s năm doanh
7
nghip phân b vào thu nhp khác khi np h khai quyết toán thuế thu nhp
doanh nghip ca năm bắt đầu kê khai khon thu nhập này (năm đánh giá lại
giá tr quyn s dụng đất đem góp vốn).
Trường hp sau khi góp vn, doanh nghip tiếp tc thc hin chuyn
nhưng vn góp bng giá tr quyn s dụng đất (bao gm c trường hp chuyn
nhưng vốn góp trước thi hạn 10 năm) thì thu nhp t hoạt động chuyn
nhưng vn góp bng giá tr quyn s dụng đất phi tính khai np thuế
theo thu nhp chuyển nhượng bất động sn.
m.3) Doanh nghip nhn tài sn góp vn, nhn tài sản điều chuyn khi
chia, tách, hp nht, sáp nhp, chuyển đổi loi hình doanh nghiệp được trích
khu hao hoc phân b dn vào chi phí theo giá tr đánh glại (tr trường hp
giá tr quyn s dụng đất không đưc trích khu hao hoc phân b vào chi phí
theo quy định).
n) Thu nhp t hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) được xác định bng
tng doanh thu theo hợp đồng BCC tr (-) tổng chi phí liên quan đến vic to ra
doanh thu ca hợp đồng BCC.
n1) Trường hp các bên tham gia hợp đồng hp tác kinh doanh phân chia
kết qu kinh doanh bng doanh thu bán hàng hóa, dch v thì doanh thu tính
thuế là doanh thu ca từng bên được chia theo hợp đồng.
n2) Trường hp các bên tham gia hợp đồng hp tác kinh doanh phân chia
kết qu kinh doanh bng sn phm thì doanh thu tính thuế doanh thu ca sn
phẩm được chia cho tng bên theo hợp đồng.
n.3) Trường hp các bên tham gia hợp đồng hp tác kinh doanh phân chia
kết qu kinh doanh bng li nhuận trước thuế, các bên tham gia hợp đồng hp
tác kinh doanh phi c ra một bên làm đại din có trách nhim xuất hóa đơn, ghi
nhận doanh thu, chi phí, xác đnh li nhuận trước thuế thu nhp doanh nghip
chia cho tng bên tham gia hợp đồng hp tác kinh doanh. Mi bên tham gia hp
đồng hp tác kinh doanh t thc hiện nghĩa vụ thuế thu nhp doanh nghip ca
mình theo quy định.
n.4) Trường hp các bên tham gia hợp đồng hp tác kinh doanh phân chia
kết qu kinh doanh bng li nhun sau thuế thu nhp doanh nghip, các bên
tham gia hợp đồng hp tác kinh doanh phi c ra một n làm đại din có trách
nhim xuất hóa đơn, ghi nhn doanh thu, chi phí khai np thuế thu nhp
doanh nghip thay cho các bên còn li tham gia hợp đồng hp tác kinh doanh.
o) Các khon thu nhp nhận được t hoạt động sn xut, kinh doanh
c ngoài là tng các khon thu nhp nhận được trước thuế thu nhập doanh
nghiệp (hoặc một loại thuế bản chất tương tự như thuế thu nhập doanh
nghiệp).
p) Thu nhp t bán phế liu, phế phẩm sau khi đã tr chi phí thu hi
chi phí tiêu thụ, được xác định c th như sau:
- Trường hp doanh nghip phát sinh khon thu nhp t bán phế liu, phế
phẩm được to ra trong quá trình sn xut ca các sn phẩm đang được hưởng
8
ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip thì khon thu nhp này được hưởng ưu đãi
thuế thu nhp doanh nghip.
- Trường hp doanh nghip phát sinh khon thu nhp t bán phế liu, phế
phẩm được to ra trong quá trình sn xut ca các sn phẩm không được hưởng
ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip thì khon thu nhập này được tính vào thu
nhp khác.
q) Khon tin hoàn thuế xut khu, thuế nhp khu của hàng hóa đã thực
xut khu, thc nhp khẩu phát sinh ngay trong năm quyết toán thuế thu nhp
doanh nghiệp thì được tính gim tr chi ptrong năm quyết toán đó. Trưng
hp khon tin hoàn thuế xut khu, thuế nhp khu của hàng hóa đã thực xut
khu, thc nhp khu phát sinh của các năm quyết toán thuế thu nhp doanh
nghiệp trước thì tính vào thu nhp khác của năm quyết toán phát sinh khon thu
nhp.
Trường hp khon thu nhp này liên quan trc tiếp đến ngành, ngh sn
xut, kinh doanh đang được hưởng ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip thì khon
thu nhập này được hưởng ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip. Trưng hp khon
thu nhp này không liên quan trc tiếp ngành, ngh sn xut, kinh doanh đưc
ởng ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip thì khon thu nhp này tính vào thu
nhp khác.
r) Các khon thu nhp t các hoạt động góp vn, mua c phn, liên doanh,
liên kết trong nước được chia t thu nhập trước khi np thuế thu nhp doanh
nghip.
s) Trường hp doanh nghip thc hin tiếp nhn thêm thành viên góp vn
mới theo quy đnh ca pháp lut s tin thành viên góp vn mi b ra cao
hơn gtrị phn vn góp của thành viên đó trong tng s vn điu l ca doanh
nghip thì x lý như sau:
Nếu khon chênh lệch cao hơn này được xác định thuc s hu ca
doanh nghip, b sung vào ngun vn sản xuất, kinh doanh thì không tính vào
thu nhp chu thuế để tính thuế thu nhp doanh nghip ca doanh nghip nhn
vn góp.
Nếu khon chênh lch cao hơn này được chia cho các thành viên góp vn
cũ thì khoản chênh lch này là thu nhp ca các thành viên góp vốn cũ.
t) Các khon thu nhập khác theo quy định ca pháp lut.
3. Thu nhp chu thuế phát sinh ti Vit Nam ca các doanh nghiệp nước
ngoài quy đnh tại các điểm c, d khoản 2 Điều 2 Lut thuế thu nhp doanh
nghip là thu nhp nhận được có ngun gc t Vit Nam t hoạt động cung ng
dch v, cung cp phân phi hàng hóa (k c hoạt động cung cp hàng hóa,
dch v theo các hình thức kinh doanh thương mại điện t, kinh doanh da trên
nn tng s), cho vay vn, tin bn quyn cho t chc, nhân Vit Nam hoc
cho t chức, nhân nước ngoài đang kinh doanh tại Vit Nam; t chuyn
nhưng vn (trc tiếp hoc gián tiếp), d án đầu tư, quyền góp vn, quyn tham
gia các d án đầu tư, quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn ti Vit
9
Nam, không ph thuộc vào địa điểm tiến hành kinh doanh.
B Tài chính quy định chi tiết Khon này.
Điu 4. Thu nhập được min thuế
Thu nhập được min thuế thc hin theo quy định tại Điều 4 Lut thuế thu
nhp doanh nghip.
1. Thu nhp t hoạt động đánh bắt hi sn; thu nhp ca doanh nghip t
sn xut sn phm cây trng, rng trồng, chăn nuôi, thủy sn nuôi trng, chế
biến nông sn, thy sn (k c trường hp mua sn phm nông sn, thy sn v
chế biến, thuê gia công, nhn gia công chế biến) địa bàn có điều kin kinh tế -
hội đặc biệt khó khăn; thu nhập ca hp tác xã, liên hip hp tác t sn
xut sn phm cây trng, rng trồng, chăn nuôi, thủy sn nuôi trng, chế biến
nông sn, thy sn (k c trường hp mua sn phm nông sn, thy sn v chế
biến, thuê gia công, nhn gia công chế biến), sn xut mui.
a) Thu nhp t sn xut sn phm cây trng, rng trng, chăn nuôi, thủy
sn nuôi trng ca doanh nghip, hp tác xã, liên hin hợp tác được min
thuế theo quy đnh ti Ngh định này thu nhp t sn phm do doanh nghip,
hp tác xã, liên hip hp tác xã t trng, chăn nuôi, nuôi trồng, k c thu nhp t
thanh lý các sn phm cây trng, rng trồng, chăn nuôi, thủy sn nuôi trng, thu
nhp t vic bán phế liu, phế phẩm liên quan đến các sn phm cây trng, rng
trồng, chăn nuôi, thủy sn nuôi trng hoc t trồng, chăn nuôi, nuôi trồng sau đó
sơ chế thông tng.
Sn phm cây trng, rng trồng, chăn nuôi, thy sn nuôi trng ca hp
tác xã, liên hip hp tác ca doanh nghiệp được xác định căn cứ theo mã
ngành kinh tế cp 1 ca ngành nông nghip, lâm nghip và thy sản quy định ti
H thng ngành kinh tế Vit Nam.
b) Thu nhp ca sn phm, hàng hóa chế biến t nông sn, thy sn (bao
gm c thu nhp t vic bán phế liu, phế phm t hoạt động chế biến nông sn,
thy sn) được ưu đãi thuế (bao gm c min thuế, gim thuế; thuế suất ưu đãi)
theo quy định ti Ngh định này phi đáp ứng đồng thời các điều kin sau:
b.1) T l giá tr nguyên vt liu nông sn, thy sn trên chi psn
xut hàng hóa, sn phm (giá thành hàng hóa, sn phm) t 30% trn.
Nguyên liệu đầu vào của hoạt động chế biến nông sản, thủy sản phải là
nông sản, thủy sản chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua chế
thông thường (bao gồm cả phụ phẩm của quá trình sơ chế nông sản, thủy sản).
b.2) Sn phm, hàng hóa t chế biến nông sn, thy sn không thuộc đối
ng chu thuế tiêu th đặc biệt theo quy định ca Lut Thuế tiêu th đặc bit,
bao gm: sn phm chế biến t sn phẩm tươi sống được đông lạnh đến -18
độ C, sn phm chế biến t sn phẩm tươi sống thành sn phm chín, sn phm
chế biến t nguyên liu có pha trn gia v ph liệu để ra hàng giá tr gia tăng.
Doanh nghiệp phải xác định riêng thu nhập của sản phẩm, hàng hóa chế
biến từ nông sản, thủy sản để được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp.
10
c) Việc xác định sn phm ch qua chế thông thường quy định ti
khon này thc hiện theo quy định ti Ngh định s 181/2025/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2025 của Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut
Thuế giá tr gia tăng.
2. Thu nhp ca hp tác xã, liên hip hp tác hoạt động trong nh vc
nông nghip, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghip địa bàn điều kin kinh
tế - hội khó khăn hoặc địa bàn điều kin kinh tế - hội đặc bit khó
khăn.
3. Thu nhp t vic thc hin dch v k thut trc tiếp phc v nông
nghiệp được min thuế gồm: thu nhập tdịch vụ tưới, tiêu ớc, thoát lũ, ngăn
lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt; cày, bừa đất; nạo
vét kênh, mương nội đồng; dịch vụ phòng trừ sâu, bệnh cho cây trồng, vật nuôi;
dịch vụ thu hoạch sản phẩm nông nghiệp.
Các dch v k thuật quy định ti khoản này được xác định căn cứ theo
ngành kinh tế cp 1 ca ngành nông nghiệp quy đnh ti H thng ngành
kinh tế Vit Nam.
4. Thu nhp t vic thc hin hợp đồng nghiên cu khoa hc, phát trin
công ngh đi mi sáng to, chuyển đổi s, thu nhp t bán sn phm làm ra
t công ngh mi lần đầu tiên áp dng Vit Nam, thu nhp t bán sn phm
sn xut th nghim trong thi gian sn xut th nghim bao gm c sn xut
th nghim kim soát theo quy định ca pháp lut đưc min thuế tối đa
không quá 03 năm.
a) Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học, phát triển
công nghệ đổi mi sáng to, chuyển đi s theo quy định của pháp luật về
khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo, pháp luật về công nghiệp công nghệ số
được miễn thuế trong thời gian thực hiện hợp đồng nhưng tối đa không quá 03
năm kể tkhi thu nhập từ thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học, phát
triển công nghệ và đi mi sáng to, chuyển đổi s.
b) Thu nhập từ bán sản phẩm làm ra từ công nghệ mới lần đầu tiên áp
dụng ở Việt Nam được miễn thuế tối đa không quá 03 năm kể từ khi có thu nhập
từ bán sản phẩm.
Sản phẩm m ra tcông nghệ mới lần đầu tiên được áp dụng tại Việt
Nam được miễn thuế phải đảm bảo công nghệ mới lần đầu tiên áp dụng tại Việt
Nam được cơ quan có thẩm quyền xác nhận.
c) Thu nhập từ bán sản phẩm sản xuất thử nghiệm trong thời gian sản xuất
thử nghiệm bao gm c sn xut th nghim kim soát theo quy định của
pháp luật về khoa học công nghệ đổi mới sáng tạo được miễn thuế tối đa
không quá 03 năm kể từ khi có thu nhập từ bán sản phẩm sản xuất thử nghiệm.
Sản phẩm sản xuất thử nghiệm được miễn thuế phải được quan
thẩm quyền xác nhận.
5. Thu nhp t hoạt động sn xut, kinh doanh hàng hóa, dch v ca
doanh nghip t 30% s lao động bình quân trong năm tr lên người
11
khuyết tật, người sau cai nghiện ma túy, người nhim vi rút gây ra hi chng suy
gim min dch mc phi người (HIV/AIDS) s lao đng bình quân
trong năm từ 20 người tr lên, không bao gm doanh nghip hoạt động trong
lĩnh vực tài chính, kinh doanh bất động sn.
a) Doanh nghiệp được min thuế quy định ti khon này
đáp ứng các điều kin sau:
a.1) Đối vi doanh nghip s dụng lao động người khuyết tt (bao
gm c thương binh, bệnh binh) phi xác nhn của quan y tế thm
quyền đi với lao động là người khuyết tt.
a.2) Đối vi doanh nghip s dụng lao động ngưi sau cai nghin
ma túy phi giy chng nhn hoàn thành cai nghin của c s cai nghin
hoc xác nhn của cơ quan có thẩm quyn liên quan.
a.3) Đi vi doanh nghip s dụng lao động người nhim vi rút gây
ra hi chng suy gim min dch mc phi ngưi HIV/AIDS phi có xác nhn
của quan y tế thm quyền đối với lao động người nhim vi rút gây ra
hi chng suy gim min dch mc phi ngưi HIV/AIDS.
b) Thu nhập được min thuế quy đnh ti khon này không bao gm thu
nhập khác quy định ti khoản 2 Điều 3 Ngh định này.
6. Thu nhp t hoạt động giáo dc ngh nghiệp, đào to ngh nghip dành
riêng cho ngưi dân tc thiu số, người khuyết tt, tr em có hoàn cảnh đặc bit,
đối tượng t nn xã hi.
a) sở giáo dc ngh nghiệp, đào tạo ngh nghiệp được min thuế theo
quy định ti khon này cơ sở đưc thành lập theo quy đnh ca pháp lut v
giáo dc ngh nghiệp, đào tạo ngh nghip danh sách các hc viên
ngưi dân tc thiu số, người khuyết tt, tr em có hoàn cảnh đặc biệt, đối tượng
t nn xã hi.
b) Trường hợp cơ sở giáo dc ngh nghiệp, đào tạo ngh nghip thc hin
hoạt động giáo dc ngh nghiệp, đào tạo ngh nghip cho c các đối tượng khác
thì phn thu nhập được min thuế được xác định theo t l gia s người dân tc
thiu số, người khuyết tt, tr em hoàn cnh đc biệt, đối tượng t nn hi
so vi tng s ngưi hc của cơ sở.
7. Thu nhập được chia t hoạt động góp vn, mua c phn, liên doanh,
liên kết kinh tế vi doanh nghiệp trong nước, sau khi bên nhn góp vn, liên
doanh, liên kết đã np thuế theo quy đnh ca Lut thuế thu nhp doanh nghip,
k c trường hp bên nhn góp vn, bên phát hành c phiếu, bên liên doanh, liên
kết được hưởng ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip.
8. Khon tài tr nhận được đ s dng cho hoạt động giáo dục, văn a,
ngh thut, t thiện, nhân đạo hoạt đng hi khác ti Vit Nam; khon i
tr nhận được t doanh nghip không mi quan h liên kết, t chc, nhân
trong nước ngoài nước đ s dng cho hoạt động nghiên cu khoa hc, phát
trin công ngh đổi mi sáng to, chuyển đổi s; khon h tr trc tiếp t
ngân sách nhà c t Qu h tr đầu do Chính phủ thành lp; khon bi
12
thưng của Nhà nước theo quy định ca pháp lut.
a) T chc nhn tài tr quy định ti khon này t chức được thành lp
và hoạt động theo quy định ca pháp lut.
Doanh nghip mi quan h liên kết quy định ti khon này thc hin
theo quy định ca pháp lut v qun lý thuế.
b) Khon tài tr cho hoạt động nghiên cu khoa hc, phát trin công ngh
đổi mi sáng to, chuyển đổi s thc hin theo pháp lut v khoa hc công
ngh và đổi mi sáng to và pháp lut v công nghip công ngh s.
c) Khon h tr trc tiếp t ngân sách nhà c khon h tr t ngân
sách nhà nước các cấp theo quy định ca pháp lut v ngân sách nhà nước.
d) Khon bồi thường của Nhà nước quy định ti khoản này được xác đnh
theo pháp lut v trách nhim bồi thường của Nhà nước khon bồi thường
của Nhà nước theo quy định ca pháp lut khác.
đ) Quỹ h tr đầu là Quỹ đưc thành lp, qun s dng theo quy
định ti Ngh định s 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 ca Chính ph v
thành lp, qun lý và s dng Qu h tr đầu tư.
e) Trường hp khon tài tr, h tr nhn đưc ti khon này doanh
nghip s dụng không đúng mục đích thì bị truy thu thuế x pht vi phm
theo quy định ca pháp lut.
9. Khon chênh lệch do đánh giá lại tài sn theo quy định ca pháp luật để
c phn hóa, sp xếp li doanh nghiệp do nhà nước nm gi 100% vốn điều l.
a) Doanh nghiệp do Nhà nước nm gi 100% vốn điều l thc hin c
phn hóa, sp xếp lại theo quy định ca pháp lut v quản lý đầu vốn nhà
c ti doanh nghip.
b) Khon chênh lệch do đánh giá lại tài sản quy định ti khoản này được
ghi tăng vào phần vn của Nhà nước ti doanh nghip.
c) Doanh nghip sau c phn hóa, sp xếp lại được trích khu hao hoc
phân b dn vào chi phí theo giá tr đánh giá li.
10. Thu nhp t chuyển nhượng chng ch gim phát thi, chuyển nhượng
tín ch các-bon lần đầu ca doanh nghiệp được cp chng ch gim phát thi, tín
ch các-bon; thu nhp t tin lãi trái phiếu xanh; thu nhp t chuyển nhượng trái
phiếu xanh lần đầu sau khi phát hành.
a) Thu nhp t chuyển nhượng chng ch gim phát thi, chuyển nhượng
tín ch các-bon quy đnh ti khon này thu nhp ca doanh nghiệp được cp
chng ch gim phát thi, tín ch các-bon.
b) Thu nhp t chuyển nhượng trái phiếu xanh lần đầu sau khi phát hành
quy đnh ti khon này là thu nhp t chuyển nhượng trái phiếu xanh mà doanh
nghip trc tiếp mua ca t chc phát hành trái phiếu xanh.
11. Thu nhp (bao gm c lãi tin gi ngân hàng, lãi trái phiếu Chính ph,
lãi tín phiếu kho bc) t thc hin nhim v Nhà nước giao trong các trường hp
13
sau:
a) Thu nhp ca Ngân hàng Phát trin Vit Nam trong hoạt động tín dng
đầu phát triển, tín dng xut khu, bao gm: tín dụng đầu tư, tín dng xut
khu của Nhà nước; bo lãnh tín dng và các khon tín dụng khác do cơ quan
thm quyn của Nhà nước giao.
b) Thu nhp ca Ngân hàng Chính sách xã hi t hoạt đng tín dng cho
người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
c) Thu nhp ca Công ty trách nhim hu hn mt thành viên qun tài
sn ca các t chc tín dng Vit Nam.
d) Thu nhp t hoạt động thu ca Qu Bo him hi Vit Nam, t
chc Bo him tin gi, Qu Bo him Y tế, Qu h tr hc ngh, Qu h tr
việc làm ngoài nưc, Qu h tr nông dân, Qu tr giúp pháp lý Vit Nam, Qu
vin thông ng ích, Qu đầu phát triển địa phương, Quỹ Bo v môi trưng
Vit Nam, Qu bo lãnh tín dng cho doanh nghip nh và va, Qu h tr phát
trin Hp tác xã, Qu h tr ph n nghèo, Qu bo h công dân và pháp nhân
tại nước ngoài, Qu phát trin nhà, Qu phát trin doanh nghip nh va,
Qu phát trin khoa hc và công ngh ca Bộ, ngành, địa phương, Qu phát
trin khoa hc công ngh ca bộ, cơ quan ngang bộ, quan thuộc Chính
ph, tnh, thành ph hoc Qu phát trin khoa hc, công ngh đổi mi sáng
to ca bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính ph, quan khác trung
ương, y ban nhân dân cp tnh, Qu đầu mạo him quc gia, Qu đầu
mo him của địa phương đưc thành lập theo quy định ca Lut Khoa hc,
công ngh đổi mi sáng to, Qu tr vốn cho người lao động nghèo t to
vic làm, Qu phát triển đất, Qu ng nghip quc phòng, an ninh, Qu h tr
đầu quỹ, t chc khác của Nhà nước hoạt động không mc tiêu li
nhun do Chính ph, Th ng Chính ph quy định hoc quyết định.
Trường hp các Qu, t chc nêu trên phát sinh các khon thu nhp khác
ngoài các khon thu nhp t hoạt động thu do thc hin nhim v Nhà nước
giao phi tính và np thuế theo quy định.
12. Phn thu nhp không chia của sở thc hin xã hội hóa trong lĩnh
vc giáo dc - đào tạo, y tế và lĩnh vc hội hóa khác để lại để đầu phát
triển sở đó; phần thu nhp hình thành qu chung không chia, tài sn chung
không chia ca hp tác xã, liên hip hợp tác xã được thành lp và hoạt động theo
quy định ca Lut Hp tác xã.
a) Phn thu nhp không chia của sở thc hin hội hóa được min
thuế quy định ti khon này phải đáp ng t l phn thu nhp không chia trên
thu nhp tính thuế ti thiu là 25%.
b) Cơ sở thc hin xã hi hóa quy định ti khon này bao gm:
- Các s ngoài công lập được thành lập đủ điu kin hoạt động
theo quy định của cơ quan có thẩm quyền trong các lĩnh vực xã hi hóa.
- Các doanh nghiệp được thành lập đ hoạt động trong các lĩnh vực xã hi
hóa và có đủ điu kin hoạt động theo quy định của cơ quan có thẩm quyn.
14
- Các đơn v s nghip công lp thc hin góp vốn, huy đng vn, liên
doanh, liên kết theo quy định ca pháp lut thành lập các sở hạch toán độc
lp hoc doanh nghip hoạt động trong các lĩnh vc hi hóa theo quyết định
của cơ quan có thẩm quyn.
sở hi hóa phải đáp ng danh mc loi hình, tiêu chí quy mô, tiêu
chun theo danh mc do Th ng Chính ph quy định.
c) Trường hp phn thu nhập không chia để lại theo quy đnh ti khon
này mà các đơn vị có chia hoc chi sai mục đích sẽ b truy thu thuế và x pht vi
phạm theo quy định ca pháp lut.
13. Thu nhp t chuyn giao công ngh thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển
giao cho t chc, nhân địa bàn điều kin kinh tế - hội đặc bit khó
khăn.
a) Hoạt động chuyn giao công ngh quy định ti khon này thc hin
theo quy định ca pháp lut v chuyn giao công ngh.
b) Lĩnh vực ưu tiên chuyển giao công ngh c lĩnh vực thuc danh
mc công ngh khuyến khích chuyển giao theo quy đnh ca pháp lut v
chuyn giao công ngh.
14. Thu nhập của đơn vị s nghip công lp t cung cp dch v s
nghip công, bao gm:
a) Dch v s nghiệp công bn, thiết yếu thuc danh mc dch v s
nghip công s dụng ngân sách nhà nước.
b) Dch v s nghiệp công Nhà nước phi h trợ, đm bo kinh phí
hoạt động do chưa tính đủ chi phí cung cp dch v trong trong giá dịch vụ.
c) Dch v s nghip công tại địa bàn có điều kin kinh tế - xã hội đặc bit
khó khăn.
d) Đơn vị s nghip công lập quy định ti khon này t chức được
thành lp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyn.
e) Dch v s nghip công, dch v s nghip công bản, thiết yếu, dch
v s nghiệp công Nhà nước phi h trợ, đảm bo kinh phí hoạt động do
chưa tính đủ chi phí xác định theo quy đnh ti Ngh đnh s 60/2021/NĐ-CP
ngày 21/6/2021 ca Chính ph quy định chế t ch tài chính của đơn vị s
nghip công lp.
Chương II
CĂN C VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Điều 5. Căn cứ tính thuế
1. Căn cứ tính thuế là thu nhp tính thuế trong k tính thuếthuế sut.
2. K tính thuế thc hiện theo quy định tại Điều 5 Lut Thuế thu nhp
15
doanh nghiệp và quy định ca pháp lut qun lý thuế.
Điều 6. Xác định thu nhp tính thuế
1. Thu nhp tính thuế trong k tính thuế đưc xác định như sau:
Thu nhp
tính thuế
=
Thu nhp
chu thuế
Thu nhập được
min thuế
+
Các khon l đưc
chuyển theo quy định
2. Thu nhp chu thuế quy định ti khoản 1 Điều này được xác định như
sau:
Thu nhp
chu thuế
=
Doanh thu
-
Các khon chi
đưc tr
+
Các khon thu nhp khác
(k c thu nhp nhn
đưc ngoài Vit Nam)
3. Doanh nghip nhiu hoạt động sn xut, kinh doanh (k c d án
đầu tư, chi nhánh hch toán ph thuc) trong k tính thuế thì thu nhp chu thuế
t hot động sn xut, kinh doanh (bao gm c hoạt động chuyển nhượng bt
động sn, chuyển nhượng d án đầu tư, chuyển nhượng quyn tham gia d án
đầu tư) là tng thu nhp ca tt c các hoạt động sn xut, kinh doanh.
Trường hp có hoạt đng sn xut, kinh doanh b l thì được tr s l
vào thu nhp chu thuế (lãi) ca các hoạt động sn xut, kinh doanh thu nhp
(lãi) (bao gm c trường hợp đang được hưởng ưu đãi thuế thu nhp doanh
nghip) do doanh nghip t la chn. Phn thu nhp còn li sau khi tr áp
dng mc thuế sut thuế thu nhp doanh nghip ca hoạt động sn xut, kinh
doanh còn thu nhp.
Lãi, l t hoạt đng chuyển nhượng bất động sn, chuyển nhượng d án
đầu tư, chuyển nhượng quyn tham gia d án đầu tư không tr vi l, lãi ca
hoạt động sn xuất, kinh doanh đang được hưởng ưu đãi thuế.
4. Thu nhp chu thuế t hoạt động chuyển nhượng d án đầu thăm dò,
khai thác, chế biến khoáng sn; chuyển nhượng quyn tham gia d án đầu tư
thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn; chuyển nhưng quyền thăm , khai
thác, chế biến khoáng sn phải xác định riêng để khai np thuế, không được
bù tr l, lãi vi hoạt động sn xut, kinh doanh trong k tính thuế.
Điều 7. Xác định l và chuyn l
1. L phát sinh trong k tính thuế s chênh lch âm (-) v thu nhp tính
thuế chưa bao gm các khon l đưc kết chuyn t các năm trước chuyn sang.
2. Doanh nghip sau khi quyết toán thuế b l thì chuyn toàn b
liên tc s l vào thu nhp (thu nhp chu thuế đã trừ thu nhp min thuế) ca
những năm tiếp theo. Thi gian chuyn l tính liên tục không quá 5 năm, kể t
năm tiếp sau năm phát sinh lỗ.
Doanh nghip tm thi chuyn l vào thu nhp ca các quý của năm sau
khi xác định s thuế tm np theo quý và chuyn chính thức vào năm sau khi lập
16
t khai quyết toán thuế năm. Việc chuyn l trong mt s trường hp c th như
sau:
a) Doanh nghip s l gia các quý trong cùng một năm tài chính thì
đưc bù tr s l của quý trước vào các quý tiếp theo ca năm tài chính đó. Khi
quyết toán thuế thu nhp doanh nghip, doanh nghiệp xác định s l ca c năm
chuyn toàn b liên tc s l vào thu nhp chu thuế ca những năm tiếp
sau năm phát sinh lỗ theo quy định nêu trên.
b) Doanh nghip t xác định s l đưc tr vào thu nhập theo quy định ti
Ngh định này. Trường hp trong thi gian chuyn l phát sinh tiếp s l thì
s l phát sinh này (không bao gm s l ca k trước chuyn sang) s đưc
chuyn l toàn b và liên tục không quá 5 năm, kể t năm tiếp sau năm phát sinh
l này.
Trường hợp quan thm quyn kim tra, thanh tra quyết toán thuế
thu nhp doanh nghiệp xác định s l doanh nghiệp được chuyn khác vi s l
do doanh nghip t xác định thì s l đưc chuyển xác định theo kết lun của cơ
quan kiểm tra, thanh tra nhưng đm bo chuyn l toàn bliên tc không quá
5 năm, kể t năm tiếp sau năm phát sinh lỗ theo quy định.
Quá thi hạn 5 năm kể t năm tiếp sau năm phát sinh l, nếu s l phát
sinh chưa chuyển hết thì s không được chuyn vào thu nhp ca các năm tiếp
sau.
c) Trường hp doanh nghip s l phát sinh trước thời điểm Ngh định
này hiu lc thi hành (bao gm c s l t hoạt động chuyển nhượng bt
động sn, chuyển nhượng d án đầu tư, chuyển nhượng quyn tham gia d án
đầu tư) nhưng còn trong thi hn chuyn l theo quy đnh thì tiếp tục được
chuyn l theo quy đnh ti Ngh định này cho thi gian còn li. S l t hot
động chuyển nhượng bất động sn, chuyển nhượng d án đầu tư, chuyển
nhưng quyn tham gia d án đầu của các k trước không được chuyn vào
lãi t hoạt động sn xuất, kinh doanh được ởng ưu đãi thuế.
3. Doanh nghip l t hoạt động chuyển nhượng d án thăm dò, khai
thác khoáng sn; chuyển nhượng quyn tham gia d án thăm dò, khai thác, chế
biến khoáng sn; chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn
đưc chuyn l sang năm sau vào thu nhập tính thuế ca hoạt động đó. Thi
gian chuyn l tính liên tục không quá 5 năm, k t năm tiếp sau năm phát sinh
l.
4. Doanh nghip chuyển đổi loi hình doanh nghip, chuyển đổi ch s
hu, sáp nhp, hp nht, chia, tách sau khi thc hin quyết toán thuế theo quy
định l thì s l ca doanh nghip phải được theo dõi chi tiết theo năm
phát sinh và bù tr vào thu nhập cùng năm của doanh nghip sau khi chuyển đổi,
sáp nhp, hp nht hoặc được tiếp tc chuyn l vào các năm tiếp theo ca
doanh nghip sau khi chuyển đi, sáp nhp, hp nhất đ đảm bo nguyên tc
chuyn l tính liên tục không quá 5 năm, k t năm tiếp sau năm phát sinh lỗ
quy định tại điểm c khoản 2 Điều này.
S l ca doanh nghiệp phát sinh trưc khi chia, tách thành doanh nghip
17
khác đang còn trong thời gian chuyn l theo quy định thì s l này s đưc
phân b cho các doanh nghip sau khi chia, tách theo t l vn ch s hữu được
chia, tách.
Điu 8. Doanh thu
Doanh thu đ tính thu nhp chu thuế thc hin theo quy định tại Điều 8
Lut Thuế thu nhp doanh nghip.
1. Doanh thu đ tính thu nhp chu thuế toàn b tin bán hàng, tin gia
công, tin cung ng dch v k c tr giá, ph thu, ph tri doanh nghip
được hưởng, không phân biệt đã thu được tin hay chưa thu được tin.
a) Đối vi doanh nghip khai, np thuế giá tr gia tăng theo phương
pháp khu tr thuế thì doanh thu tính thuế thu nhp doanh nghip doanh thu
không có thuế giá tr gia tăng.
b) Đối vi doanh nghip khai, np thuế gtr gia tăng theo phương
pháp trc tiếp trên giá tr gia tăng thì doanh thu tính thuế thu nhp doanh nghip
bao gm c thuế giá tr gia tăng.
2. Thời điểm xác định doanh thu
a) Đối vi hoạt động bán hàng hthời điểm chuyn giao quyn s
hu, quyn s dng hàng hoá cho người mua.
b) Đối vi hoạt động cung ng dch v thời điểm hoàn thành vic cung
ng dch v hoc hoàn thành tng phn vic cung ng dch v cho người mua
tr trường hp nêu ti khoản 3 Điều này.
c) Trường hợp khác theo hướng dn ca B Tài chính.
3. Doanh thu đ tính thu nhp chu thuế đối vi mt s trường hợp được
quy định c th như sau:
a) Đối vi hoạt động gia công hàng hóa tin thu v hoạt động gia công
bao gm c tin công, chi phí v nhiên liệu, động lc, vt liu ph chi p
khác phc v cho vic gia công hàng hóa.
b) Đối vi hàng hóa, dch v bán theo phương thc tr góp, tr chm
tin bán hàng hóa, dch v tr tin mt ln, không bao gm tin lãi tr góp, tin
lãi tr chm.
c) Đối vi hàng hóa ca các đơn vị giao đại nhận đại theo hp
đồng đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng được xác định như sau:
c.1) Doanh nghiệp giao hàng hóa cho các đại (k c đại lý bán hàng đa
cp là tng s tin bán hàng hóa.
c.2) Doanh nghip nhận làm đại lý bán hàng đúng giá quy đnh ca doanh
nghiệp giao đại lý là tin hoa hồng được hưởng theo hợp đồng đại lý.
d) Đối vi hàng hoá, dch v dùng để trao đổi, tiêu dùng ni b (không
bao gm hàng hoá, dch v s dụng đ tiếp tc quá trình sn xut, kinh doanh
ca doanh nghiệp) được xác định theo giá bán ca sn phm, ng hoá, dch v
cùng loi hoặc tương đương trên thị trường ti thời điểm trao đi, tiêu dùng ni
18
b.
đ) Đối vi hoạt động cho thuê tài sn s tin bên thuê tr tng k theo
hợp đồng thuê. Trường hp bên thuê tr tiền trước cho nhiều năm tdoanh thu
để tính thu nhp chu thuế đưc phân b cho s năm trả tiền trước hoặc được xác
định theo doanh thu tr tin mt ln.
Doanh nghiệp căn cứ điu kin thc hin chế độ kế toán, hóa đơn chng
t thc tế việc xác đnh chi phí, th la chn một trong hai phương pháp
xác định doanh thu để tính thu nhp chu thuế như sau:
- Là s tin cho thuê tài sn ca từng năm được c đnh bng (=) s tin
tr trước chia (:) s năm trả tin trước.
- Là toàn b s tin cho thuê tài sn ca s năm trả tiền trước.
Trường hp doanh nghiệp đang trong thời gian ởng ưu đãi thuế thu
nhp doanh nghip la chọn phương pháp xác định doanh thu đ tính thu nhp
chu thuế toàn b s tin thuê bên thuê tr trước cho nhiều năm thì việc xác
định s thuế thu nhp doanh nghip từng năm/kỳ ưu đãi thuế căn cứ vào tng s
thuế thu nhp doanh nghip ca s năm trả tiền trước chia (:) s năm bên thuê
tr tiền trước.
e) Đối vi hoạt động kinh doanh sân gôn tin bán th hi viên, bán
chơi gôn và các khoản thu khác trong k tính thuế được xác định như sau:
e.1) Đối vi hình thc bán vé, bán th chơi gôn theo ngày, doanh thu kinh
doanh sân gôn làm căn cứ xác định thu nhp tính thuế thu nhp doanh nghip
s tiền thu được t bán vé, bán th và các khon thu khác phát sinh trong k tính
thuế.
e.2) Đối vi hình thc bán vé, bán th hi viên loi th tr trước cho nhiu
năm, doanh thu làm căn c xác định thu nhp tính thuế thu nhp doanh nghip
ca từng năm là s tin bán thcác khon thu khác thực thu được chia cho s
năm sử dng th hoặc xác định theo doanh thu tr tin mt ln.
g) Đối vi hoạt động kinh doanh dch v khác khách hàng tr tin
trước cho nhiều năm s tin bên mua dch v tr từng năm theo hợp đng.
Trường hp bên mua dch v tr tiền trước cho nhiều năm thì doanh thu để tính
thu nhp chu thuế đưc phân b cho s năm trả tiền trước hoặc xác định theo
doanh thu tr tin mt lần. Trường hp doanh nghiệp đang trong thi gian
ởng ưu đãi thuế, việc xác định s thuế được ưu đãi phải căn cứ vào tng s
thuế thu nhp doanh nghip phi np ca s năm thu tiền trước chia (:) cho s
năm thu tiền trước.
h) Đối vi hoạt động ngân hàng, chng khoán (bao gm c chng khoán
phái sinh), bo him, vic xác định doanh thu thc hiện theo quy định ca pháp
lut v ngân hàng, chng khoán và bo him.
Đối với dịch vụ tài chính phái sinh là số tiền thu từ việc cung ứng các dịch
vụ tài chính phái sinh thực hiện trong kỳ tính thuế theo quy định của pháp lut
v kế toán, pháp lut ngân hàng.
19
i) Đối vi hoạt động vn ti toàn b doanh thu vn chuyn hành khách,
hàng hóa, hành lý phát sinh trong k tính thuế.
k) Đối vi hoạt động xây dng, lắp đt là giá tr công trình, giá tr hng
mc công trình hoc giá tr khối lượng công trình xây dng, lắp đặt nghim thu.
k.1) Trường hp xây dng, lắp đặt bao thu nguyên vt liu, máy móc,
thiết b s tin t hoạt động xây dng, lắp đặt bao gm c giá tr nguyên vt
liu, máy móc, thiết b.
k.2) Trường hp xây dng, lắp đặt không bao thu nguyên vt liu, máy
móc, thiết b s tin t hoạt động xây dng, lắp đặt không bao gm giá tr
nguyên vt liu, máy móc, thiết b.
l) Đối vi hoạt động kinh doanh i hình thc hợp đồng BCC s tin
bán hàng hóa, dch v theo hợp đồng.
l.1) Trường hp các bên tham gia hợp đồng BCC phân chia kết qu kinh
doanh bng doanh thu bán hàng hóa, dch v thì doanh thu tính thuế doanh
thu ca từng bên được chia theo hợp đồng.
l.2) Trường hp các bên tham gia hợp đồng BCC phân chia kết qu kinh
doanh bng sn phm thì doanh thu tính thuế doanh thu ca sn phẩm được
chia cho tng bên theo hợp đồng.
m) Đối vi hoạt động tìm kiếm, thăm khai thác du thô, kthiên
nhiên toàn b giá tr ca sản ng du thô, khí thiên nhiên thực được bán ti
đim giao nhn theo giao dch sòng phẳng đối vi du thô, theo hợp đồng mua
bán khí đối vi khí thiên nhiên trong k tính thuế (không bao gm thuế giá tr
gia tăng).
Trường hp dầu thô được bán không theo giao dch sòng phng thì doanh
thu t hoạt đng khai thác dầu thô được xác định bng cách ly khối lượng phn
du thô nhân vi giá bán.
Giao dch sòng phng là vic bán ti th trường Vit Nam trên th
trường quc tế bằng đng tin t do chuyển đổi giữa người bán và ngưi mua t
nguyện không có liên quan, nhưng không bao gồm vic bán bi mt bên cho
mt chi nhánh ca h, bán gia các chính ph hoc các t chc do chính ph s
hu hoc giao dch trao đổi hoặc đổi hàng các ln bán không theo giá th
trường t do quc tế.
q) Đối vi hoạt động kinh doanh trò chơi thưng (casino, trò chơi đin
t thưởng, kinh doanh đặt cược) s tin thu t hoạt động này bao gm
c thuế tiêu th đặc bit tr s tiền đã trả thưởng cho khách.
p) Trường hợp khác theo hướng dn ca B Tài chính.
Điu 9. Các khoản chi được tr không được tr khi xác định thu
nhp chu thuế
1. Tr các khoản chi quy đnh ti khoản 2 Điều này, doanh nghiệp được
tr các khoản chi khi xác định thu nhp chu thuế nếu đáp ứng đủ điu kin ti
các đim a, b và c sau đây:
20
a) Khon chi thc tế phát sinh liên quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh ca doanh nghip, bao gm c khon chi phí b sung đưc tr theo t l
phn trăm tính trên chi phí thực tế phát sinh trong k tính thuế liên quan đến
hoạt động nghiên cu và phát trin ca doanh nghip.
Đối vi khon chi phí phát sinh trong k tính thuế liên quan đến hot
động nghiên cu phát trin ca doanh nghiệp được phép tính vào chi phí
đưc tr tối đa không quá 200% tính trên chi phí thc tế cho hoạt động này phát
sinh trong k tính thuế ti doanh nghip.
Việc xác đnh mức chi được tr cho hoạt động nghiên cu phát trin
quy định tại điểm này phải đm bo sau khi áp dng mc chi b sung, doanh
nghip không b l.
Việc xác định khon chi phí thc tế phát sinh trong k tính thuế liên quan
đến hoạt động nghiên cu và phát triển quy định tại điểm này thc hin theo quy
định ca pháp lut v khoa hc công ngh và đổi mi sáng to, chuyển đổi s.
b) Khoản chi có đủ hoá đơn, chứng t theo quy định ca pháp lut.
Đối vi các trường hp: mua sn phm nông, lâm, thy sn ca người
sn xut, đánh bt trc tiếp bán ra; mua sn phm th công làm bng đay, cói,
tre, na, lá, song, mây, rơm, v da, s da hoc nguyên liu tn dng t sn
phm nông nghip ca người sn xut th công trc tiếp bán ra; mua phế liu
ca người trc tiếp thu nht; mua đồ dùng, tài sn ca h gia đình, nhân trc
tiếp bán ra; mua hàng hóa, dịch vcủa nhân, hộ kinh doanh (không bao gồm
các trường hợp nêu trên) có mức doanh thu dưới ngưỡng doanh thu chịu thuế giá
trị gia tăng phi chng t chi tr tin cho người bán (đối vi trường hp giá
tr mua hàng hóa, dch v trong ngày ca tng h, cá nhân t 5 triu đồng trn
phi thanh toán không dùng tin mt) Bng thu mua hàng hóa, dch v do
người đi din theo pháp lut hoc người đưc y quyn ca doanh nghip ký và
chu trách nhim.
c) chng t thanh toán không dùng tin mt đối vi trường hp mua
hàng hoá, dch v các khon thanh toán khác tng ln giá tr t năm triu
đồng tr lên. Chng t thanh toán không dùng tin mt thc hiện theo quy đnh
của các văn bản pháp lut v thuế giá tr gia tăng.
c1) Trường hp mua hàng hóa, dch v ca một người np thuế giá tr
i 05 triệu đồng nhưng mua nhiều ln trong cùng mt ngày tng giá tr t
05 triệu đng tr lên tch đưc tính vào chi phí đưc tr trong trường hp
chng t thanh toán không dùng tin mt.
c2) Trường hp doanh nghip pt sinh các khon chi do doanh nghip y
quyn/giao cho người lao động trc tiếp mua h hàng hóa, dch v để phc v
hoạt động sn xut kinh doanh ca doanh nghip t 5 triu đồng tr n, mà c
khoản chi phí này được thanh toán bởi người lao động bng dch v thanh toán
không ng tin mt thì nh vào chi phí được tr nếu đáp ứng đủ các điều kin
sau:
- hóa đơn, chứng t theo quy định ca pháp lut v kế toán, hóa đơn,
21
chng t.
- Quy chế tài chính, quy chế ni b hoc quyết định ca doanh nghip quy
định vic y quyn hoặc cho phép người lao động được phép thanh toán khon
mua hàng hóa, dch v đ phc v hoạt động sn xut kinh doanh ca doanh
nghip khon chi này sau đó được doanh nghip thanh toán li cho người lao
động.
d) Khon chi thc tế phát sinh khác đáp ứng đủ điu kin tại các điểm b, c
nêu trên doanh nghiệp được tính vào chi phí được tr, bao gm:
d1) Khon chi cho thc hin nhim v giáo dc quc phòng và an ninh,
hun luyn, hoạt đng ca lực lượng dân quân t v phc v các nhim v
quc phòng, an ninh khác theo quy định ca pháp lut.
d2) Khon chi h tr phc v cho hoạt động ca t chức đảng, t chc
chính tr - xã hi trong doanh nghip.
d3) Khon chi cho hoạt động giáo dc ngh nghiệp, đào tạo ngh nghip
cho người lao động bao gm:
+ Chi phí tr cho người dy, tài liu hc tp, thiết b ng đ hot đng
giáo dc ngh nghip, vt liu thc hành, các chi phí khác h tr cho người hc.
+ Chi phí đào tạo ca doanh nghiệp cho người lao động được tuyn dng
vào làm vic ti doanh nghip.
+ Chi phí đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ cho người lao động
đang làm việc được doanh nghiệp trả cho sgiáo dục, sở hoạt động giáo
dục nghề nghiệp.
Các hoạt động giáo dục, đào tạo cho người lao động quy định tại điểm
này phải được quy đnh chi tiết ti Tha uớc lao đng tp th, Quy chế tài chính
hoc Quy chế hoạt động ca doanh nghip.
d4) Khon chi thc tế cho hot động phòng, chống HIV/AIDS nơi làm việc
ca doanh nghip, bao gồm: chi phí đào tạo cán b png, chng HIV/AIDS ca
doanh nghip, chi phí t chc truyn thông phòng, chống HIV/AIDS cho người
lao động ca doanh nghip, phí thc hin vn, khám xét nghim HIV, chi
phí h tr người nhiễm HIV người lao động ca doanh nghip.
d5) Khon tài tr cho giáo dc, y tế, văn hóa, phòng, chng, khc phc
hu qu thiên tai, dch bnh, làm nhà đại đoàn kết, nhà tình nghĩa, nhà cho các
đối tượng chính sách theo quy đnh ca pháp lut; khon tài tr theo quy đnh
ca Chính ph, Th ng Chính ph dành cho các địa phương thuộc địa bàn có
điu kin kinh tế - hội đặc biệt khó khăn; khon tài tr cho nghiên cu khoa
hc, phát trin công ngh và đổi mi sáng to, chuyển đổi s.
- Khon tài tr cho giáo dc bằng tiền hoặc hiện vật quy đnh ti tiết này
gm: tài tr cho các trường hc công lp, dân lập tư thục thuc h thng giáo
dc quốc dân theo quy định ca pháp lut v giáo dc mà khon tài tr này
không phải để góp vn, mua c phần trong các sở này; tài tr s vt
cht phc v ging dy, hc tp hoạt động của trường hc; tài tr cho các
22
hoạt động thường xuyên của trường; tài tr hc bng cho hc sinh, sinh viên
thuộc các cơ sở giáo dc ph thông, cơ sở giáo dc ngh nghiệp và cơ s s giáo
dục đại học được quy định ti Lut Giáo dc (tài tr trc tiếp cho hc sinh, sinh
viên hoặc thông qua các s giáo dục, thông qua các cơ quan, tổ chc có chc
năng huy đng tài tr theo quy đnh ca pháp lut); tài tr cho các cuc thi v
các môn hc được ging dạy trong trường học đối tượng tham gia d thi
ngưi hc; tài tr để thành lp các Qu khuyến hc giáo dục theo quy đnh ca
pháp lut v giáo dục đào tạo.
- Khon tài tr cho y tế bằng tiền hoặc hiện vật quy định ti tiết này gm:
tài tr cho các s y tế đưc thành lập theo quy định pháp lut v y tế mà
khon tài tr này không phải là để góp vn, mua c phần trong các cơ sở y tế đó;
tài tr thiết b y tế, dng c y tế, thuc cha bnh; tài tr cho các hoạt động
thưng xuyên ca t chức được cp phép hoạt động khám cha bnh theo pháp
lut; tài tr cho người bnh thông qua một quan, tổ chc chức năng huy
động tài tr theo quy định ca pháp lut.
- Khon tài tr cho văn hóa bằng tiền hoặc hiện vật quy định ti tiết này
gm: tài tr cho Bảo tàng, thư viện, được thành lập theo quy đnh pháp lut v
văn hóa mà khon tài tr này không phải đ góp vn, mua c phn trong các
Bảo tàng, thư viện đó; tài tr trc tiếp cho các hoạt động thường xuyên ca Qu
bo tn di sản văn hóa; tài trợ cho Bảo tàng, thư vin, Qu bo tn di sản văn
hóa thông qua một cơ quan, tổ chc có chức năng huy động tài tr theo quy định
ca pháp lut.
- Khon tài tr cho phòng, chng, khc phc hu qu thiên tai, dch bnh
bằng tiền hoặc hiện vật quy định tại điểm này gm: tài tr để phòng, chng,
khc phc hu qu thiên tai, dch bnh trc tiếp cho t chức được thành lp
hoạt động theo quy định ca pháp lut; tài tr cho nhân b thit hi thông qua
mt cơ quan, tổ chc có chức năng huy động tài tr theo quy định ca pháp lut.
- Khon tài tr làm nhà đại đoàn kết, nhà tình nghĩa, nhà bng tin hoc
hin vt cho các đối tượng chính sách hi quy đnh tại điểm này bao gm:
trc tiếp hoc thông qua một quan, t chc chức năng huy động tài tr
theo quy định ca pháp lut.
Đối tượng chính sách hi quy định ti khon này bao gồm: Người
công theo quy đnh ca pháp lut v người công; đối tượng bo tr hi
ng tr cp t ngân sách nhà nước; ni thuc h nghèo, cn nghèo các
trường hợp khác theo quy định ca pháp lut.
- Khon tài tr bằng tiền hoặc hiện vật theo quy định ca Chính ph hoc
quyết định ca Th ng Chính ph nh cho các địa phương thuộc địa bàn có
điu kin kinh tế - hội đc biệt khó khăn chương trình đưc Chính ph,
Th ng Chính ph quy định thc hin các địa phương thuộc địa bàn có điều
kin kinh tế hội đặc biệt khó khăn (bao gm c khon tài tr ca doanh
nghip cho vic xây dng công trình h tng địa bàn kinh tế hội đặc bit
khó khăn theo Đề án được cp có thm quyn phê duyt).
- Khon tài tr bằng tiền hoặc hiện vật cho nghiên cu khoa hc, phát
23
trin công ngh và đi mi sáng to, chuyển đổi s cho các t chc, cá nhân, bao
gm: Quỹ phát triển khoa học công nghệ quốc gia, Quỹ phát triển khoa học
công nghệ của bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương; các tổ chức khoa học công nghệ được thành lập
theo quy định của pháp luật; chuyên gia, nhà khoa học, cá nhân thực hiện nhiệm
vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ đổi mới sáng tạo, chuyển đổi
s theo quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo; tổ
chức chức năng huy động tài trợ cho nghiên cứu khoa học, phát triển công
nghệ đổi mới sáng tạo, chuyển đổi s được thành lập, hoạt động theo quy
định của pháp luật.
d6) Khon chi cho nghiên cu khoa hc, phát trin ng ngh đổi mi
sáng to, chuyển đổi s.
Việc xác định khon chi cho nghiên cu khoa hc, phát trin công ngh,
đổi mi sáng to, chuyển đổi s quy định tại điểm này thc hiện theo quy định
ca pháp lut v khoa hc công ngh và đổi mi sáng to, chuyển đổi s.
d7) Phn giá tr tn tht do thiên tai, dch bệnh trường hp bt kh
kháng khác không được bồi thường.
Phn giá tr tn tht do thiên tai, dch bệnh trường hp bt kh kháng
khác không được bồi thường được xác định bng tng giá tr tn tht tr (-)
phn giá tr doanh nghip bo him hoc t chc, cá nhân khác phi bồi thường
theo quy định ca pháp lut.
Trường hp khon bồi thường doanh nghip nhận được khác vi k phát
sinh khon tn tht doanh nghiệp chưa trừ khon bồi thường này vào giá tr
tn tht thì doanh nghip tính khon bồi thường vào thu nhp khác ti k phát
sinh khon bồi thường.
Việc xác định trường hp bt kh kháng khác làm cơ s xác định phn giá
tr tn thất được tr quy định tại đim này gm thm ha, ha hon, tai nn bt
ng và các trường hp khác thc hiện theo quy định ca pháp lut qun lý thuế.
d8) Khon chi thc tế cho người được bit phái tham gia qun trị, điều
hành, kim soát t chc tín dụng được kiểm soát đặc biệt, ngân hàng thương mại
đưc chuyn giao bt buộc theo quy định ca Lut Các t chc tín dng.
d9) Mt s khon chi phc v sn xut kinh doanh ca doanh nghip
nhưng chưa tương ứng vi doanh thu phát sinh trong k, bao gm:
- Chi phí đu thu: Chi phí ca bên tham gia d thu phi b ra cho hot
động tham gia đấu thầu nhưng không trúng thầu.
- Chi phí nghiên cu th trường, nghiên cu sn phm, dch v chun b
cho vic sn xut sn phm, dch v mới, chi phí đầu tư cho dự án phát trin sn
phm, dch v mới nhưng không thành công hoặc dng trin khai.
Doanh nghip đưc tính vào chi phí đưc tr khi tính thuế thu nhp doanh
nghip đối vi các khon chi phí quy định ti đim này khi báo cáo nghiên
cu v phát trin th trường, phát trin v sn phm, dch v mi gi cơ quan
qun nhà nước liên quan theo quy định ca pháp lut chuyên ngành.
24
Trường hp pháp lut chuyên ngành không yêu cu gi báo cáo thì thc hin
lưu tr báo cáo ti doanh nghip.
- Chi phí tiền thuê đất và chi phí quản lý, duy trì s h tng tr cho các
doanh nghiệp kinh doanh s h tng trong các khu kinh tế, khu công ngh
cao, khu nông nghip ng dng công ngh cao, khu công ngh s tp trung, khu
công nghip, cm công nghip, chi phí tiền thuê đất tr cho Nhà nước đối vi
đất thuê của Nhà nước trong đó đất sở h tng này phải là địa điểm, tr s
sn xut, kinh doanh ca doanh nghiệp trong trường hợp chưa tham gia vào hot
động sn xut, kinh doanh ca doanh nghip.
- Chi phí khu hao hoc phân b dần vào chi phí theo quy định đi vi tài
sn cho thuê trong thời gian chưa có khách thuê.
Trường hp doanh nghip có tài sn cho thuê nhưng chưa khách thuê,
nếu tài sn thuc quyn s hu hp pháp ca doanh nghip thì doanh nghip
đưc tính vào chi phí được tr đối vi khoản chi phí liên quan đến tài sn này
trong thi gian chưa có khách thuê.
- Chi phí thành lp doanh nghip hoặc chi nhánh, đơn vị ph thuộc, địa
đim kinh doanh ca doanh nghip, chi phí khôi phục, đóng cửa doanh nghip
hoặc chi nhánh, đơn vị ph thuộc, địa điểm kinh doanh ca doanh nghip
(không phi là các khoản chi đầu tư xây dựng để hình thành tài sn c định).
- Chi phí gii thiu/marketing sn phm, dch v mới trước khi bán hàng.
Doanh nghip đưc tính vào chi phí đưc tr khi tính thuế thu nhp doanh
nghip đối vi các khon chi phí quy đnh ti đim này khi báo cáo v ch
trương đầu tư sn xut sn phm, dch v mi gi cơ quan qun nhà nước
liên quan theo quy đnh ca pháp lut chuyên ngành. Trường hp pháp lut
chuyên ngành không yêu cu gi báo cáo thì thc hin lưu tr báo cáo ti doanh
nghip.
- Chi phí hy hàng tồn kho hư hỏng, lc hu mt, lc hu k thut, li thi
do thay đổi quá trình sinh hóa t nhiên, hàng hết hn s dng, hàng không còn
giá tr s dng, hàng không đủ điu kiện lưu thông trên th trường do quy định
ca các lut chuyên ngành; chi phí hy nguyên liu, vật tư, linh kiện không còn
nhu cu s dng. Chi phí hy hàng tại điểm này bao gm giá tr hàng hy theo
giá vn ca hàng hóa, nguyên liu, vật tư, linh kiện (tr phn trích lp d phòng
theo quy đnh (nếu có)) chi phí liên quan đến hoạt động hy hàng.- Chi phí
hy tài sản do hỏng không còn nhu cu s dng. Chi phí hy tài sn tại điểm
này bao gm giá tr còn li trên s sách ti doanh nghip chi phí liên quan
đến hoạt động hy tài sn.
- Chi phí hy phế liu, phế phm phát sinh trong quá trình gia công, sn
xut.
Doanh nghip phải lưu gi và cung cấp đầy đ h liên quan đến các
khon chi phí tại điểm d9 để phc v cho công tác thanh tra, kim tra theo quy
định ca pháp lut.
d10) Khon chi h tr xây dng công trình công cộng đồng thi phc v
25
hoạt động sn xut, kinh doanh ca doanh nghip.
Việc xác định công trình công cng quy định ti tiu này được thc hin
theo quy đnh tại đim 2 Mc I Mc III Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s ni dung v qun lý chất lượng, thi công xây dng và bo trì công
trình xây dng.
d11) Chi phí liên quan đến vic gim phát thi khí nkính nhm trung
hoà các - bon net zero, gim ô nhiễm môi trường, đồng thời liên quan đến
hoạt động sn xut, kinh doanh ca doanh nghip.
d12) Khoản đóng góp vào các Quỹ đưc thành lp theo quyết định ca
Th ng Chính ph và quy định ca Chính ph, bao gm: Qu vin thông
công ích; Qu phòng, chng tác hi thuc Qu bo v môi trường Vit Nam,
các Qu đưc thành lp theo quyết định ca Th ng Chính ph và quy định
ca Chính ph. Khoản đóng góp vào các Qu được tính vào chi phí đưc tr
quy định tại điểm này là khon phi nộp theo quy định.
2. Các khoản chi không được tr khi xác định thu nhp chu thuế thc
hiện theo quy định ti khon 2 Điều 9 Lut thuế thu nhp doanh nghip.
2.1. Các khoản chi không đáp ứng đủ các điều kiện quy định ti khon 1
Điu này.
2.2. Các khon tin pht v vi phm hành chính bao gm: vi phm lut
giao thông, vi phm quy định đăng kinh doanh, vi phm quy định kế toán, vi
phm pháp lut v thuế bao gm c tin chm np thuế theo quy đnh ca Lut
Qun thuế các khon pht v vi phạm hành chính khác theo quy định ca
pháp lut.
2.3. Các khoản chi được đắp bng ngun kinh phí khác; khoản chi đã
đưc chi t Qu phát trin khoa hc công ngh ca doanh nghip, Qu phát
trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s ca doanh nghip.
2.4. Phn chi vượt mức quy định đối vi các khon chi sau:
a) Phn chi phí qun kinh doanh do doanh nghip nước ngoài phân b
cho cơ sở thường trú ti Việt Nam vượt mc tính theo công thc sau:
Chi phí qun lý
kinh doanh, do
công ty c
ngoài phân b cho
cơ sở thưng trú
ti Vit Nam trong
k tính thuế
=
Doanh thu tính thuế của cơ sở
thưng trú ti Vit Nam trong k
tính thuế
x
Tng s chi phí
qun lý kinh
doanh ca công
ty c ngoài
trong k tính
thuế.
Tng doanh thu ca công ty c
ngoài, bao gm c doanh thu ca các
sở thường trú các nước khác
trong k tính thuế
b) Phần chi phí liên quan đến vic thuê quản đối vi hoạt động kinh
doanh trò chơi điện t thưởng, kinh doanh casino t quá 4% doanh thu
hoạt động kinh doanh trò chơi điện t có thưởng, kinh doanh casino.
26
c) Chi tr lãi tin vay ca doanh nghip giao dch liên kết theo quy
định ca Chính ph v qun lý thuế đối vi doanh nghip có giao dch liên kết.
d) Phn chi cho các khon tính cht phúc li trc tiếp cho người lao
động vượt quá 01 tháng lương bình quân thc tế thc hiện trong năm tính thuế,
bao gồm: chi đám hiếu, h ca bản thân gia đình người lao động; chi ngh
mát, chi h tr điu tr khám bnh, cha bnh; chi h tr b sung kiến thc hc
tp ti cơ sở giáo dục, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp; chi h tr gia đình
người lao đng b ảnh hưởng bởi thiên tai, đch ha, tai nn, ốm đau; chi khen
thưng con của người lao đng có thành tích tt trong hc tp; chi h tr chi phí
đi lại ngày l, tết cho người lao động; chi bo him tai nn (không bao gm
trường hp chi bo him tai nn bt buộc theo quy đnh ca pháp lut chuyên
ngành), bo him sc khe, bo him t nguyện khác cho người lao động (tr
khoản đóng góp tham gia bảo hiểm hưu trí bổ sung theo quy đnh ca Lut Bo
him hi, khon chi mua bo him nhân th cho người lao đng, bo him
hưu trí tự nguyện cho người lao động hướng dn ti tiết đ điểm y) nhng
khon chi có tính cht phúc li khác.
Việc xác định 01 tháng lương bình quân thực tế thc hiện trong năm tính
thuế ca doanh nghiệp được xác định bng qu tiền lương thực hiện trong năm
chia (:) 12 tháng. Trường hp doanh nghip hoạt động không đủ 12 tháng thì
việc xác định 01 tháng lương bình quân thực tế thc hiện trong năm tính thuế
được xác định bng qu tiền lương thực hiện trong năm chia (:) s tháng thc tế
hoạt động trong năm.
Qu tin lương thực hin là tng s tin ơng thực tế đã chi trả của năm
quyết toán đó đến thi hn cui cùng np h sơ quyết toán theo quy định (không
bao gm s tin trích lp qu d phòng tiền lương của năm trước chi trong năm
quyết toán thuế).
đ) Phần chi t mc 03 triệu đồng/tháng/người để: đóng góp tham gia
bo him hưu trí b sung theo Lut Bo him hi hoc qu tính cht an
sinh hi, mua bo him hưu trí tự nguyn, bo him nhân th cho người lao
động; Phần vượt mức quy đnh ca pháp lut v bo him xã hi, v bo him y
tế để trích np các qu tính cht an sinh xã hi (bo him hi, bo him
hưu trí bổ sung bt buc), qu bo him y tế qu bo him tht nghip cho
người lao động.
Khon tham gia bo him hưu trí b sung theo Lut Bo him xã hi hoc
qutính cht an sinh xã hi, mua bo hiểm hưu trí tự nguyn, bo him nhân
th cho người lao động được tính vào chi phí đưc tr ngoài việc không vượt
mức quy định tại điểm này còn phi được ghi c th Điu kiện hưởng mc
ng ti mt trong các h sau: Hợp đồng lao đng; Thỏa ước lao động tp
th; Quy chế tài chính ca Công ty, Tng công ty, Tập đoàn; Quy chế thưng do
Ch tch Hội đng qun tr Tổng giám đốc, Giám đốc quy định theo quy chế tài
chính ca Công ty, Tng công ty.
Doanh nghiệp không được tính vào chi phí đi vi các khon chi tham gia
bo him hưu trí b sung theo Lut Bo him hi hoc qu tính cht an
27
sinh hi, mua bo him hưu trí tự nguyn, bo him nhân th cho người lao
động nếu doanh nghip không thc hiện đầy đủ các nghĩa vụ v bo him bt
buộc cho người lao động (k c trường hp n tin bo him bt buc).
2.5. Trích lp s dng các khon d phòng không theo đúng quy định
ca pháp lut v trích lp d phòng: d phòng gim giá hàng tn kho, d phòng
tn tht các khoản đầu tư tài chính, d phòng n phải thu khó đòi, d phòng bo
hành sn phm, hàng hoá, công trình xây lp và d phòng ri ro ngh nghip ca
doanh nghip thẩm định giá, doanh nghip cung cp dch v kiểm toán độc lp.
2.6. Chi khu hao tài sn c định thuc một trong các trường hp sau:
a) Chi khấu hao đi vi i sn c định không s dng cho hoạt đng sn
xut, kinh doanh hàng hóa, dch v.
Riêng tài sn c định phc v cho người lao đng làm vic ti doanh
nghiệp như: nhà nghỉ giữa ca, nhà ăn giữa ca, nhà thay qun áo, nv sinh,
phòng hoc trm y tế để khám, cha bệnh, sở đào tạo, dy nghề, thư viện,
nhà tr, khu th thao các thiết b, ni thất đủ điu kin tài sn c định lp
đặt trong các công trình nêu trên; b cha nước sạch, nhà để xe; xe đưa đón
người lao động, nhà trc tiếp cho người lao đng; chi phí xây dựng sở vt
cht, chi phí mua sm máy móc, thiết b tài sn c định dùng để t chc hot
động giáo dc ngh nghip nhng tài sản dùng đ phc v trc tiếp cho
người lao động trong doanh nghip đưc trích khu hao tính vào chi phí đưc
tr khi xác định thu nhp chu thuế.
b) Chi khấu hao đối vi tài sn c định không giy t chng minh
thuc quyn s hu ca doanh nghip (tr tài sn c định thuê tài chính).
c) Chi khấu hao đối vi tài sn c định không đưc qun , theo dõi,
hch toán trong s sách kế toán ca doanh nghip theo chế độ qun lý i sn c
định và hch toán kế toán hin hành.
d) Phn trích khu hao không đúng t mức quy định hin hành ca
B Tài chính v chế độ qun lý, s dng và trích khu hao tài sn c định.
Doanh nghip trích khu hao tài sn c định theo quy đnh ca B Tài
chính v chế độ qun lý, s dng và trích khu hao tài sn c định k c trường
hp khu hao nhanh (nếu đáp ứng điều kin).
Doanh nghip hoạt động hiu qu kinh tế cao được trích khu hao
nhanh nhưng tối đa không quá 2 lần mc khấu hao xác định theo phương pháp
đưng thẳng để nhanh chóng đổi mi công ngh đối vi mt s tài sn c định
theo quy định hin hành ca B Tài chính v chế độ qun lý, s dng và trích
khu hao tài sn c định. Khi thc hin trích khu hao nhanh, doanh nghip phi
đảm bo kinh doanh có lãi.
Tài sn c định góp vn, tài sn c định điều chuyn khi chia, tách, hp
nht, sáp nhp, chuyển đổi loi hình doanh nghip đánh giá lại theo quy định
thì doanh nghip nhn i sn c định này được tính khấu hao vào chi phí được
tr theo giá tr đánh giá lại.
Đối vi loi tài sản khác không đ tiêu chun là tài sn c định dùng đ
28
góp vốn, điều chuyn khi chia, tách, hp nht, sáp nhp, chuyển đổi loi hình và
tài sn này có đánh giá lại theo quy đnh thì doanh nghip nhn tài sản này được
tính vào chi phí hoc phân b dần vào chi phí được tr theo giá tr đánh giá lại.
Đối vi tài sn công c, dng c, bao bì luân chuyển không đáp ứng đủ
điu kiện xác định tài sn c định theo quy định (bao gm các công c, dng
c, bao bì luân chuyển… không đáp ứng đủ điu kiện xác định là tài sn c định
phc v cho người lao động nêu ti tiết a điểm 2.6 khon này) thì chi phí mua tài
sản nêu trên được phân b dn vào chi phí hoạt động sn xut kinh doanh trong
k nhưng tối đa không quá 3 năm.
đ) Khấu hao đối vi tài sn c định đã khấu hao hết giá tr (tr trường hp
tài sn c định được cơ quan có thẩm quyền cho phép đánh giá lại).
e) Mt s trường hp c th được xác định như sau:
e.1) Không được tính vào chi phí được tr khi xác đnh thu nhp chu
thuế: Phn trích khấu hao tương ng với nguyên giá vượt trên 1,6 t đồng/xe đi
vi ô ch người t 9 ch ngi tr xung (tr: ô dùng cho kinh doanh vn
ti hành khách, kinh doanh du lch, khách sạn; ô dùng đ làm mu và lái th
cho kinh doanh ô tô); phn trích khấu hao đi vi tài sn c đnh máy bay,
trực thăng, tàu lượn, du thuyn không s dng kinh doanh vn chuyn hàng hóa,
hành khách, kinh doanh du lch, khách sn.
- Ô ch ngưi t 9 ch ngi tr xung chuyên kinh doanh vn ti hành
khách, du lch và khách sạn là các ô tô được đăng ký tên doanh nghiệp mà doanh
nghip này trong Giy chng nhận đăng ký doanh nghip hoc Giy chng nhn
đăng kinh doanh đăng một trong các ngành ngh: vn ti hành khách,
kinh doanh du lch, khách sạn được cấp phép kinh doanh theo quy đnh ti
các văn bản pháp lut v kinh doanh vn ti, hành khách, du lch, khách sn.
- Máy bay, trực thăng, tàu lượn, du thuyn không s dng cho mục đích
kinh doanh vn chuyn hàng hoá, hành khách, khách du lch máy bay, trc
thăng, tàu lượn, du thuyn ca các doanh nghiệp đăng và hạch toán trích
khu hao tài sn c định nhưng trong Giấy chng nhận đăng ký kinh doanh hoc
Giy chng nhận đăng ký doanh nghip ca doanh nghiệp không đăng ký ngành
ngh vn ti hàng hoá, vn ti hành khách, kinh doanh du lch, khách sn.
- Trường hp doanh nghip có chuyển nhượng, thanh lý xe ô tô ch ngưi
t 9 ch ngi tr xung thì giá tr còn li của xe đưc xác định bng nguyên g
thc mua tài sn c định tr (-) s khấu hao lũy kế ca tài sn c định theo chế
độ qun s dng trích khu hao tài sn c định tính đến thời điểm chuyn
nhưng, thanh lý xe.
e.2) Khấu hao đối với công trình trên đt va s dng cho sn xut kinh
doanh va s dng cho mục đích khác thì không đưc tính khu hao vào chi phí
đưc tr đối vi giá tr công trình trên đất tương ng phn din tích không s
dng vào hoạt động sn xut kinh doanh hoc không s dng phc v cho người
lao động làm vic ti doanh nghiệp theo quy định ti tiết a điểm 2.6 khon này.
Trường hp doanh nghiệp công trình trên đất như trụ s văn phòng,
29
nhà xưởng, ca hàng phc v cho hoạt động sn xut kinh doanh ca doanh
nghip thì doanh nghiệp được trích khu hao tính vào chi phí đưc tr khi xác
định thu nhp chu thuế theo đúng mức trích khu hao thi gian s dng tài
sn c định quy định hin hành ca B Tài chính đối vi các công trình này nếu
đáp ứng các điều kin như sau:
- giy chng nhn quyn s dụng đất mang tên doanh nghip (trong
trường hợp đất thuc quyn s dng ca doanh nghip) hoc hợp đồng thuê
đất, mượn đt gia doanh nghip với đơn vị, nhân đất đi din doanh
nghip phi chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác ca hợp đồng
(trong trường hợp đất đi thuê hoặc đi mưn).
- Hóa đơn thanh toán khối lượng công trình xây dng bàn giao kèm theo
hợp đồng xây dng công trình, thanh hợp đồng (nếu có), quyết toán giá tr
công trình xây dựng mang tên, địa chmã s thuế ca doanh nghip.
- Công trình trên đất được qun lý, theo dõi hạch toán theo quy đnh hin
hành v qun lý tài sn c định.
e.3) Trường hp tài sn c định thuc quyn s hu ca doanh nghip
đang dùng cho sản xuất kinh doanh nhưng phải tm thi dng do sn xut theo
mùa v vi thời gian dưới 09 tháng; tm thi dừng để sa chữa, để di di di
chuyển địa điểm, để bo trì, bảo dưỡng theo đnh k, vi thời gian i 12
tháng, sau đó tài sn c định tiếp tục đưa vào phục v cho hoạt động sn xut
kinh doanh thì trong khong thi gian tm dừng đó, doanh nghiệp được trích
khu hao khon chi phí khu hao tài sn c định trong thi gian tm dng
được tính vào chi phí được tr khi xác định thu nhp chu thuế.
Doanh nghip phải lưu giữ cung cấp đầy đ h sơ, do ca vic tm
dng tài sn c định khi cơ quan thuế yêu cu.
e.4) Quyn s dụng đất lâu dài không đưc trích khu hao và phân b vào
chi phí được tr khi xác định thu nhp chu thuế; Quyn s dụng đất có thi hn
nếu đầy đủ hóa đơn, chng t thc hiện đúng quy định ca pháp lut,
tham gia vào hoạt động sn xut kinh doanh thì được phân b dn vào chi phí
đưc tr theo thi hạn được phép s dng đất ghi trong giy chng nhn quyn
s dụng đất hoc thời gian cho thuê đất hợp đồng giao đất/cho thuê đt (bao
gm c trường hp đầu xây dng mi, dng hoạt động đ sa cha, đầu
xây dng mi).
- Trường hp doanh nghip mua tài sn c định hu hình nhà ca, vt
kiến trúc gn lin vi quyn s dụng đất lâu dài thì giá tr quyn s dụng đất
phải xác định riêng ghi nhn tài sn c định hình; Tài sn c định hu
hình nhà ca, vt kiến trúc thì nguyên giá giá mua thc tế phi tr cng (+)
các khon chi phí liên quan trc tiếp đến việc đưa tài sn c định hu hình vào
s dng. Giá tr quyn s dụng đất được xác định theo giá ghi trên hợp đồng
mua bất đng sn (tài sn) phù hp vi giá th trường nhưng không đưc thp
hơn giá đt ti bảng giá đất do y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc trung
ương quy đnh ti thời điểm mua tài sản. Trường hp doanh nghip mua tài sn
c định hu hình là nhà ca, vt kiến trúc gn lin vi quyn s dụng đất lâu dài
30
không tách riêng đưc giá tr quyn s dụng đất thì gtr quyn s dụng được
xác định theo giá do y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc trung ương quy
định ti thời điểm mua tài sn.
- Trường hp doanh nghip có chuyển nhượng mt phn vn hoc chuyn
nhưng toàn b doanh nghiệp khác theo quy định ca pháp lut, nếu có chuyn
giao tài sn thì doanh nghip nhn chuyển nhượng ch đưc trích khu hao tài
sn c định vào chi pđược tr đối vi các tài sn chuyển giao đủ điu kin
trích khu hao theo giá tr còn li trên s sách kế toán ti doanh nghip chuyn
nhưng.
2.7. Các khoản chi phí trích trước theo k hn, theo chu k đến hết k
hn, hết chu k chưa chi hoặc chi không hết.
Các khoản trích trước bao gồm: trích trước v sa cha ln tài sn c định
theo chu k, các khoản trích trước đối vi hoạt động đã tính doanh thu nhưng
còn tiếp tc phi thc hin nghĩa vụ theo hợp đồng (k c trường hp doanh
nghip hoạt động cho thuê tài sn, hoạt đng kinh doanh dch v trong nhiu
năm nhưng thu tiền trước của khách hàng đã tính toàn b vào doanh thu
của năm thu tiền) và các khoản trích trước khác.
Tng hp doanh nghip hoạt động sn xuất kinh doanh đã ghi nhận
doanh thu tính thuế thu nhp doanh nghiệp nhưng chưa phát sinh đầy đủ chi phí
thì được trích trước các khoản chi phí theo quy định vào chi phí đưc tr tương
ng với doanh thu đã ghi nhận khi xác định thu nhp chu thuế thu nhp doanh
nghip. Khi kết thúc hợp đồng, doanh nghip phải tính toán xác định chính xác
s chi phí thc tế căn cứ các hoá đơn, chứng t hp pháp thc tế đã phát sinh để
điu chỉnh tăng chi p(trường hp chi phí thc tế phát sinh lớn hơn s đã trích
trước) hoc giảm chi p(trường hp chi phí thc tế phát sinh nh hơn số đã
trích trước) vào k tính thuế kết thúc hợp đồng.
Đối vi nhng tài sn c định vic sa cha tính chu k thì doanh
nghiệp được trích trước chi phí sa cha theo d toán vào chi phàng năm.
Nếu s thc chi sa cha lớn hơn số trích theo d toán thì doanh nghiệp được
tính thêm vào chi phí được tr s chênh lch này.
2.8. Chi cho người lao động thuc một trong các trường hp sau:
a) Chi tiền lương, tiền công và các khon phi tr khác cho người lao
động doanh nghiệp đã hạch toán vào chi phí sn xut kinh doanh trong k nhưng
thc tế không chi tr hoc không có chng t thanh toán theo quy đnh ca pháp
lut.
b) Các khon tiền ơng, tiền thưởng cho người lao động không được ghi
c th điu kiện được hưởng mức được hưởng ti mt trong các h sau:
Hợp đồng lao đng; văn bản ca doanh nghiệp nước ngoài c sang làm vic ti
hin diện thương mại ca doanh nghiệp nước ngoài đó trên lãnh th Vit Nam
i với trường hợp người nước ngoài di chuyn trong ni b doanh nghip;
Tho ước lao động tp th; Quy chế tài chính ca Công ty, Tng công ty, Tp
đoàn; Quy chế thưởng do Ch tch Hội đồng qun tr, Tổng giám đốc, Giám đốc
quy định theo quy chế tài chính ca Công ty, Tng công ty, Tập đoàn.
31
- Trường hp doanh nghip hợp đồng lao đng với người nước ngoài
trong đó có ghi khon chi v tin hc cho con ca nời nước ngoài hc ti Vit
Nam theo bc hc t mầm non đến trung hc ph thông được doanh nghip tr
tính cht tiền lương, tiền công và đầy đ hđơn, chng t theo quy định
thì được tính vào chi phí được tr khi xác định thu nhp chu thuế thu nhp
doanh nghip.
- Trường hp doanh nghip hợp đồng lao động với người lao động
trong đó ghi khoản chi v tin nhà do doanh nghip tr cho người lao động,
khon chi tr này có tính cht tiền lương, tiền công và có đầy đủ hoá đơn, chứng
t theo quy định thì được tính vào chi phí được tr khi xác định thu nhp chu
thuế thu nhp doanh nghip.
- Trường hp doanh nghip Vit Nam hợp đồng vi doanh nghip
ớc ngoài trong đó nêu rõ doanh nghip Vit Nam phi chu các chi phí v ch
cho các chuyên gia c ngoài trong thi gian công tác Vit Nam ttin
thuê ncho các chuyên gia c ngoài làm vic ti Vit Nam do doanh nghip
Vit Nam chi tr được tính vào chi phí được tr khi xác định thu nhp chu thuế
thu nhp doanh nghip.
c) Chi tiền lương, tin công các khon ph cp phi tr cho người lao
động nhưng hết thi hn np h quyết toán thuế năm thực tế chưa chi, tr
trường hp doanh nghip trích lp qu d phòng đ b sung vào qu tin
lương của năm sau liền k. Mc d phòng hàng năm do doanh nghip quyết
định nhưng không quá 17% quỹ tin lương thực hin.
Vic trích lp d phòng tiền lương phải đảm bo sau khi trích lp, doanh
nghip không b l, nếu doanh nghip b l thì không được trích đủ 17%.
Trường hợp năm trước doanh nghip có trích lp qu d phòng tiền lương
sau 6 tháng, k t ngày kết thúc k tính thuế doanh nghiệp chưa s dng
hoc s dng không hết qu d phòng tiền lương thì doanh nghiệp phi tính
gim chi phí của năm sau.
d) Tiền lương, tiền công ca ch doanh nghiệp tư nhân, ch công ty trách
nhim hu hn mt thành viên do mt nhân làm ch; thù lao tr cho các sáng
lp viên, thành viên ca hội đồng thành viên, hội đng qun tr mà những người
này không trc tiếp tham gia điều hành sn xut, kinh doanh.
đ) Phn chi trang phc bng hin vật cho người lao động không hóa
đơn, chứng t. Phn chi trang phc bng tiền cho người lao động vượt quá 05
(năm) triệu đồng/người/năm.
Trường hp doanh nghip chi trang phc c bng tin hin vt cho
người lao động để được tính o chi phí được tr thì mc chi tối đa đối vi chi
bng tiền không vượt quá 05 (năm) triệu đồng/người/năm, bằng hin vt phi có
hóa đơn, chứng t.
e) Chi thưởng ng kiến, ci tiến mà doanh nghip không quy chế quy
định c th v vic chi thưởng sáng kiến, ci tiến không có hội đng nghim
thu sáng kiến, ci tiến.
32
g) Chi ph cp phương tiện đi lại đi nghỉ phép không đúng theo quy đnh
ca B Luật Lao động.
h) Chi ph cấp cho người lao động đi công tác, chi phí đi lại tin thuê
ch cho người lao động đi công tác nếu có đầy đủ hóa đơn, chứng t đưc tính
vào chi phí được tr khi xác định thu nhp chu thuế. Trường hp doanh nghip
khoán tiền đi li, tin , ph cấp cho người lao động đi công tác thc hin
đúng theo quy chế tài chính hoc quy chế ni b ca doanh nghiệp thì được tính
vào chi phí được tr khon chi khoán tiền đi lại, tin , tin ph cp.
Trường hp doanh nghip c người lao động đi công tác (bao gm công
tác trong nước ng tác c ngoài) nếu phát sinh chi phí t 5 triệu đồng
tr lên, mà các khoản chi phí này đưc thanh toán bi nhân bng dch v
thanh toán không dùng tin mt thì đủ điu kin hình thc thanh toán không
dùng tin mặt và tính vào chi phí được tr nếu đáp ứng đủ các điều kin sau:
- hóa đơn, chứng t theo quy đnh ca pháp lut v kế toán, pháp lut
v hóa đơn, chứng t do người cung cp hàng hóa, dch v giao xut.
- Doanh nghip quyết định hoặc văn bản c người lao động đi công
tác.
- Quy chế tài chính hoc quy chế ni b ca doanh nghiệp cho phép người
lao động được phép thanh toán khon công tác phí, mua phương tiện đi li
bi nhân bng dch v thanh toán không dùng tin mt khon chi này sau
đó được doanh nghip thanh toán lại cho người lao động.
i) Các khoản chi được tr sau đây nhưng nếu chi không đúng đối tượng,
không đúng mục đích:
- Các khoản chi thêm cho lao động n, c th: Chi cho công tác đào to
li ngh cho lao động n trong trường hp ngh không còn phù hợp phi
chuyển đổi sang ngh khác theo quy hoch phát trin ca doanh nghip, bao
gm: hc phí (nếu có) cng (+) chênh lch tiền lương ngạch bậc (đảm bo 100%
lương cho người đi học); chi phí tiền lương ph cp (nếu có) cho giáo viên
dy nhà tr, mu giáo do doanh nghip t chc qun lý; chi phí t chc
khám sc kho thêm trong năm như khám bnh ngh nghip, mãn tính hoc ph
khoa cho n công nhân viên; chi bồi dưỡng cho lao động n sau khi sinh con;
ph cp làm thêm gi cho lao động n trong trường hp do khách quan
người lao động n không ngh sau khi sinh con, ngh cho con li làm
vic cho doanh nghiệp được tr theo chế độ hin nh, k c trường hp tr
lương theo sản phẩm lao động n vn làm vic trong thi gian không ngh
theo chế độ.
- Các khon chi thêm cho lao động người dân tc thiu s đưc tính
vào chi phí được tr bao gm: học phí đi học (nếu có) cng (+) chênh lch tin
lương ngch bậc m bảo 100% lương cho người đi học); tin h tr v nhà ,
bo him hi, bo him y tế cho người dân tc thiu s trong trường hp
chưa được Nhà nước h tr theo chế độ quy định.
k) Chi tr tr cp mt vic làm, tr cp thôi vic, chi bồi thường, tr cp
33
cho người b tai nạn lao động, bnh ngh nghip cho người lao động không theo
đúng quy định.
l) Chi phí mua th hi viên sân gôn, chi phí chơi gôn.
2.9. Chi tr lãi tiền vay tương ng vi phn vốn điều l i vi doanh
nghiệp nhân là vốn đầu tư) đã đăng còn thiếu theo tiến độ góp vn ghi
trong điều l ca doanh nghip nhưng tiến độ góp vn tối đa không được vượt
quá thi hn góp vốn theo quy định ca Lut Doanh nghip k c trường hp
doanh nghiệp đã đi vào sản xut kinh doanh; chi tr lãi tin vay trong quá trình
đầu tư đã được ghi nhn vào giá tr ca tài sn, giá tr công trình đầu tư.
a) Trường hp doanh nghiệp đã góp đủ vốn điều l, trong quá trình kinh
doanh khon chi tr lãi tiền vay để đầu vào doanh nghiệp khác thì khon
chi này được tính vào chi phí được tr khi xác định thu nhp chu thuế.
b) Chi tr lãi tiền vay tương ng vi vốn điều l còn thiếu theo tiến độ
góp vốn ghi trong điều l ca doanh nghip nhưng tiến độ góp vn tối đa không
được vượt quá thi hn góp vốn theo quy đnh ca Lut Doanh nghip không
đưc tr khi xác định thu nhp chu thuế được xác định như sau:
- Trường hp s tin vay nh hơn hoc bng s vốn điều l còn thiếu thì
toàn b lãi tin vay là khoản chi không được tr.
- Trường hp s tin vay lớn hơn số vốn điều l còn thiếu theo tiến độ góp
vn:
+ Nếu doanh nghip phát sinh nhiu khon vay thì khon chi tr lãi tin
vay không được tr bng t l (%) gia vốn điều l còn thiếu trên tng s tin
vay nhân (x) tng s lãi vay.
+ Nếu doanh nghip ch phát sinh mt khon vay thì khon chi tr lãi tin
vay không đưc tr bng s vốn điều l còn thiếu nhân (x) lãi sut ca khon
vay nhân (x) thi gian góp vốn điều l còn thiếu.
2.10. Phn chi ptr lãi tin vay vn sn xut kinh doanh của đối tượng
không phi t chc tín dng hoc t chc kinh tế t quá mức quy định ti
Điu 468 B lut Dân s.
2.11. Phần chi phí được phép thu hồi vượt quá t l quy đnh ti hợp đồng
dầu khí được duyệt; trường hp hợp đồng dầu khí không quy định v t l thu
hi chi phí thì phần chi phí vượt trên 35% không đưc tính vào chi phí được tr;
các chi phí không được tính vào chi phí thu hi gm:
- Các khoản chi quy định ti khoản 2 Điều này.
- Chi phí phát sinh trước khi hợp đồng du khí có hiu lc, tr trường hp
đã được tha thun trong hợp đồng du khí hoc theo quyết định ca Th ng
Chính ph.
- Các loi hoa hng du khí các khon chi khác không tính vào chi p
thu hi theo hợp đồng.
- Chi lãi đi vi khoản đầu cho tìm kiếm, thăm dò, phát triển m
34
khai thác du khí.
- Tin pht, tin bồi thường thit hi.
2.12. Thuế giá tr gia tăng đầu vào đã được khu tr hoc hoàn thuế; thuế
giá tr gia tăng nộp theo phương pháp khấu tr; thuế giá tr gia tăng đầu vào ca
tài sn c định là ô t 9 ch ngi tr xuống vượt mức quy định được khu tr
theo quy đnh ti các văn bản pháp lut v thuế giá tr gia tăng; thuế thu nhp
doanh nghip, tr trường hp doanh nghip np thay thuế thu nhp doanh
nghip ca nhà thầu nước ngoài mà theo tho thun ti hợp đồng nhà thu, nhà
thu ph c ngoài, doanh thu nhà thu, nhà thu ph c ngoài nhận được
không bao gm thuế thu nhp doanh nghip; thuế thu nhp doanh nghip mà
doanh nghip Vit Nam phi np theo pháp luật c ngoài khi cung cp dch
v hoc hàng hóa kèm dch v ra nước ngoài doanh thu cung cp dch v
hoc hàng hóa kèm dch v bao gm c thuế thu nhp doanh nghip; thuế thu
nhp nhân, tr trường hp doanh nghip hợp đồng lao động quy đnh tin
lương, tiền ng tr cho người lao động không bao gm thuế thu nhp nhân;
tin chm nộp theo quy định pháp lut v qun lý thuế.
Phn thuế giá tr gia tăng nộp theo phương pháp khấu tr quy định ti
đim này không bao gm phn thuế giá tr gia tăng đu ra ca hàng biếu, hàng
tng không thu tiền theo quy đnh ca pháp lut v thuế giá tr gia tăng phc v
hoạt động sn xut, kinh doanh ca doanh nghip; phn thuế giá tr gia tăng phải
np phát sinh ca hàng hóa, dch v s dụng để tài tr theo quy định ti tiết d5
đim d khoản 1 Điều này; phn thuế giá tr gia tăng của hàng hóa, dch v đầu
vào có liên quan trc tiếp đến sn xut, kinh doanh ca doanh nghiệp chưa được
khu tr hết nhưng không thuộc trường hp hoàn thuế. S thuế giá tr gia tăng
đầu vào khi đã được tính vào chi phí đưc tr thì không được khu tr vi s
thuế giá tr gia tăng đầu ra.
2.13. Chi đóng góp hình thành ngun chi phí qun lý cho cp trên; phn
chi đóng góp vào các Hội được thành lập theo quy định ca Ngh định s
126/2024/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ) vượt quá mc
quy định ca Hi.
2.14. Chi tr tiền đin, tiền nước đối vi nhng hợp đồng điện nước do
ch s hu t chc, h gia đình, nhân cho thuê địa điểm sn xut, kinh
doanh trc tiếp với đơn vị cung cấp điện, nước không đủ chng t thuc
một trong các trường hp sau:
a) Trường hp doanh nghiệp thuê địa điểm sn xut kinh doanh trc tiếp
thanh toán tiền điện, nước cho nhà cung cấp điện, nước không các hoá đơn
thanh toán tiền điện, nước và hợp đồng thuê địa điểm sn xut kinh doanh.
b) Trường hp doanh nghiệp thuê địa điểm sn xut kinh doanh thanh
toán tiền điện, c vi ch s hữu cho thuê địa điểm sn xut kinh doanh
không chng t thanh toán tiền điện, nước đối với người cho thuê địa điểm
sn xut kinh doanh phù hp vi s ợng điện, nước thc tế tiêu th hp
đồng thuê địa điểm sn xut kinh doanh.
2.15. Phn chi phí thuê tài sn c định vượt quá mc phân b theo s năm
35
mà bên đi thuê trả tiền trước.
Đối vi chi phí sa cha, nâng cp tài sn c định đi thuê trong hp
đồng thuê tài sản quy định bên đi thuê có trách nhiệm sa cha, nâng cp tài sn
trong thi gian thuê thì chi phí sa cha, nâng cp tài sn c định đi thuê được
phép hch toán vào chi phí hoc phân b dần vào chi phí nhưng thi gian ti đa
không quá 03 năm.
Trường hp doanh nghip chi các khoản chi phí để có các tài sn
không thuc tài sn c định: chi v mua s dng các tài liu k thut, bng
sáng chế, giy phép chuyn giao công ngh, nhãn hiệu thương mại, li thế kinh
doanh, quyn s dụng thương hiu... tcác khoản chi này được phân b dn
vào chi phí kinh doanh nhưng tối đa không quá 03 năm.
Trường hp doanh nghip góp vn bng giá tr li thế kinh doanh, giá
tr quyn s dụng thương hiu thì giá tr li thế kinh doanh, gtr quyn s
dụng thương hiệu góp vốn không tính vào chi phí đưc tr khi xác định thu
nhp chu thuế.
2.16. L chênh lch t giá hối đoái do đánh giá lại các khon mc tin t
gc ngoi t cui k tính thuế, bao gm chênh lch t giá hối đoái do đánh
giá li s dư cuối năm là: tiền mt, tin gi, tiền đang chuyển, các khon n phi
thu gc ngoi t (tr l chênh lch t giá hối đoái do đánh giá li các khon
n phi tr có gc ngoi t cui k tính thuế).
Trong giai đoạn sn xut, kinh doanh, k c việc đầu tư xây dựng để hình
thành tài sn c định ca doanh nghiệp đang hoạt động, chênh lch t giá hi
đoái phát sinh t các giao dch bng ngoi t ca các khon mc tin t gc
ngoi t s đưc hch toán vào doanh thu hoạt động tài chính hoc chi phí tài
chính trong k tính thuế.
Đối vi khon n phi thu khon cho vay gc ngoi t phát sinh
trong k, chênh lch t giá hối đoái được tính o chi phí được tr khon
chênh lch gia t giá ti thời đim phát sinh thu hi n hoc thu hi khon cho
vay vi t giá ti thời điểm ghi nhn khon n phi thu hoc ti thời điểm ghi
nhn khon cho vay ban đầu.
Đối vi tin mt, tin gi, tiền đang chuyển gc ngoi t phát sinh
trong k, chênh lch t giá hối đoái được tính o chi phí được tr khon
chênh lch gia t giá hối đoái tại thời điểm s dng khon tin này vi t giá
hối đoái ti thời đim ghi nhn ban đầu.
2.17. Chi tài tr, chi ng h địa phương, chi ng h các đoàn thể, t chc
hi, chi t thin, tr chi ng h, tài tr quy định ti tiết d5 đim d khon 1
Điu này.
2.18. Chi v đầu xây dựng bản trong giai đoạn đầu tư để hình thành
tài sn c định.
Khi bắt đầu hoạt động sn xut kinh doanh, doanh nghiệp chưa phát sinh
doanh thu nhưng phát sinh các khoản chi thường xuyên để duy trì hoạt động
sn xut kinh doanh ca doanh nghip (không phi các khoản chi đầu xây
36
dựng đ hình thành tài sn c định) mà các khoản chi này đáp ứng các điều kin
theo quy đnh thì khoản chi này được tính vào chi phí được tr khi xác định thu
nhp chu thuế.
Trường hợp trong giai đoạn đầu tư, doanh nghip phát sinh khon chi
tr tin vay thì khoản chi này được tính vào giá tr đầu tư. Trường hp trong giai
đoạn đầu xây dựng bản, doanh nghip phát sinh c khon chi tr lãi tin
vay và thu t lãi tin gửi thì được bù tr gia khon chi tr lãi tin vay thu t
lãi tin gi, sau khi bù tr phn chênh lch còn li ghi gim giá tr đầu tư.
2.19. Khon chi liên quan trc tiếp đến vic phát hành c phiếu (tr c
phiếu thuc loi n phi tr) c tc ca c phiếu (tr c tc ca c phiếu
thuc loi n phi tr), mua bán c phiếu qu các khon chi khác liên quan
trc tiếp đến việc tăng, giảm vn ch s hu ca doanh nghip.
2.20. S tin cp quyn khai thác khoáng sản vượt mc tin khai thác
khoáng sn phi np hàng năm theo quy định ca pháp lut v khoáng sn.
Khi thực hiện quyết toán s tin cp quyn khai thác khoáng sn theo quy
định ca pháp lut v khoáng sn, trường hợp số tiền đã nộp nhỏ hơn số phải
nộp sau khi quyết toán thì stiền cp quyn khai thác khoáng sn nộp bổ sung
được tính vào chi phí được trừ tại kỳ nh thuế phát sinh khoản nộp bổ sung của
doanh nghiệp khai thác, thu hồi khoáng sản.
Trường hp các giy phép khai thác khoáng sn, văn bản cho phép khai
thác, thu hi khoáng sn còn thi hn khai thác, thu hi khoáng sản tính đến thi
đim Ngh định này hiu lc thì tin cp quyn khai thác khoáng sn đưc
tính vào chi phí đưc tr được xác định theo s tin cp quyn khai thác khoáng
sn còn phi np sau quyết toán theo quy định ca pháp lut v khoáng sn phân
b đều cho s năm còn được khai thác, thu hi.
Đối vi tin cp quyn khai thác khoáng sản đã tính vào chi pđược tr
theo k tính thuế trước khi Ngh định này hiu lc thi hành thì không điều
chnh li.
2.21. Các khon chi ca hoạt động kinh doanh: ngân hàng, bo him, x
s, chng khoán, hợp đồng BT, BOT, BTO và mt s hoạt động kinh doanh đc
thù khác không đúng hoặc vượt mức quy định của cơ quan có thẩm quyn.
- Chi phí tr lãi tiền vay vượt mc phân b theo t l doanh thu ca các
hợp đồng BT, BOT, BTO.
Chi plãi vay trong k ca các hợp đồng BT, BOT, BTO được xác định
theo công thc sau:
Chi phí
lãi vay trong
k
=
Tng chi phí lãi vay
theo phương án tài chính
x
Doanh thu
thc hin trong k
Tng doanh thu theo
phương án tài chính
- Các khon chi ca hoạt động kinh doanh ngân hàng, bo him, x s,
37
chng khoán không đúng hoặc vượt mức quy đnh theo hướng dn ca B Tài
chính.
2.22. Khoản chi không tương ng vi doanh thu tính thuế, tr các khon
chi quy định ti tiết d9 điểm d khon 1 Điu này;
2.23. Khoản chi không đáp ứng điều kin chi, nội dung chi theo quy định
ca pháp lut chuyên ngành, bao gm: khon chi cho làm thêm gi t mc
thời gian quy đnh ca pháp lut v lao động; khon chi quảng cáo trong trường
hp qung cáo các sn phm, hàng hóa, dch v b cm qung cáo hoc qung
cáo các sn phm, hàng hóa, dch v phải đăng với quan thm quyn
nhưng doanh nghiệp không thc hiện đăng ký quảng cáo theo quy định ca pháp
lut; khon chi phc v sn xut, kinh doanh không đúng hoặc vượt mc chi
theo quy định ca pháp lut chuyên ngành.
Điu 10. Thuế sut
1. Thuế sut thuế thu nhp doanh nghip 20%, tr trường hợp quy định
ti các khon 2, 3 5 Điều này đối tượng được ưu đãi về thuế suất quy định
tại Điều 13 Ngh định này.
2. Thuế sut 15% áp dụng đi vi doanh nghip tổng doanh thu năm
không quá 03 t đồng.
3. Thuế sut 17% áp dụng đối vi doanh nghip có tổng doanh thu năm t
trên 03 t đồng đến không quá 50 t đồng.
4. Tổng doanh thu làm căn cứ xác định doanh nghip thuộc đối tượng áp
dng thuế suất 15%, 17% quy định ti khon 2 khon 3 Điu này tng
doanh thu t hoạt động bán hàng, cung cp dch (không bao gm các khon
gim tr doanh thu), doanh thu t hoạt động tài chính và thu nhp khác trên Ph
lc kết qu hoạt động sn xut kinh doanh kèm theo t khai quyết toán thuế thu
nhp doanh nghip ca k tính thuế năm trước lin k.
a) Trường hp doanh nghip có thi gian hoạt động ca k tính thuế trước
lin k i 12 tháng thì tng doanh thu k tính thuế trước lin k được xác định
bng tng doanh thu thc tế trong k tính thuế đó chia (:) cho s tháng doanh
nghip thc tế hoạt động sn xut, kinh doanh trong k tính thuế nhân (x) vi 12
tháng.
Trường hp doanh nghip mi thành lp, doanh nghip chuyn đi loi
hình doanh nghip, chuyển đổi hình thc s hu, hp nht, sáp nhp, chia, tách
trong tháng bt k ca k tính thuế trước lin k thì thi gian hoạt động được
tính đủ tháng.
b) Trường hp doanh nghip mi thành lp trong k tính thuế d kiến
tng doanh thu trong k tính thuế không quá 03 t đồng hoc không quá 50 t
đồng thì doanh nghiệp xác định tm nộp hàng quý tương ứng theo mc thuế sut
15% hoc 17%.
Kết thúc k tính thuế, trường hp tng doanh thu thc tế trong k tính
thuế như d kiến thì doanh nghip thc hin khai, quyết toán thuế thu nhp
doanh nghiệp theo quy định. Trường hp tng doanh thu thc tế không đáp ng
38
điu kiện đ ng mc thuế suất tương ứng như d kiến dẫn đến np thiếu so
vi s thuế phi tm nộp theo quy đnh thì doanh nghip np b sung s tin
thuế còn thiếu và tin chm nộp theo quy định ca pháp lut v qun lý thuế.
c) Thuế suất 15% 17% quy đnh tại Điều này không áp dụng đối vi
doanh nghip đưc thành lập theo quy định ca pháp lut Vit Nam công ty
con hoc công ty quan h liên kết doanh nghip trong quan h liên kết
không phi doanh nghiệp đáp ứng điu kin áp dng thuế suất quy định ti
khoản 2 và 3 Điều này.
5. Thuế sut thuế thu nhp doanh nghiệp đối vi mt s trường hp khác
được quy định như sau:
a) Đối vi hoạt động tìm kiếm, thăm khai thác du khí t 25% đến
50%. Căn cứ vào v trí, điều kin khai thác tr ng m, Th ng Chính
ph quyết định mc thuế sut c th phù hp vi tng hp đồng du khí.
b) Đối vi hoạt động thăm , khai thác tài nguyên quý hiếm (bao gm:
bch kim, vàng, bc, thiếc, wonfram, antimoan, đá quý, đt hiếm tài nguyên
quý hiếm khác theo quy đnh ca pháp lut) 50%. Trường hp các m t
70% diện tích được giao tr lên địa bàn điều kin kinh tế - hội đặc bit
khó khăn, thuế sut là 40%.
Điều 11. Phương pháp tính thuế
1. S thuế thu nhp doanh nghip phi np trong k tính thuế đưc tính
bng thu nhp tính thuế nhân vi thuế sut, tr trường hp quy định ti các
khoản 2, 3 và 4 Điều này.
a) Doanh nghip Việt Nam đầu c ngoài phát sinh thu nhp t
hoạt đng sn xut, kinh doanh tại nước ngoài trong k tính thuế thc hiện như
sau đây:
a1) Đối với các nước Việt Nam đã Hiệp định tránh đánh thuế hai
ln thì thc hiện theo quy định ca Hiệp định.
a2) Đối với các nước mà Việt Nam chưa ký Hiệp định tránh đánh thuế hai
ln, trường hợp thuế thu nhập doanh nghiệp (hoặc một loại thuế bản chất
tương tự như thuế thu nhập doanh nghiệp) các ớc doanh nghiệp đầu
mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thấp hơn thì thu phần chênh lệch
so với số thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
của Việt Nam.
Doanh nghiệp Việt Nam đầu ra nước ngoài thu nhập thoạt động
sản xuất, kinh doanh tại nước ngoài, thực hiện khai nộp thuế thu nhập
doanh nghiệp theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp của Việt
Nam, kể cả trường hợp doanh nghiệp đang được hưởng ưu đãi miễn, giảm thuế
thu nhập theo quy định của nước doanh nghiệp đầu tư. Mức thuế suất thuế thu
nhập doanh nghiệp để tính khai thuế đối với các khoản thu nhập từ nước
ngoài 20%, không áp dụng mức thuế suất ưu đãi (nếu có) doanh nghiệp
Việt Nam đầu ra nước ngoài đang được hưởng theo Luật Thuế thu nhập
doanh nghiệp của Việt Nam.
39
- Trường hợp khoản thu nhập từ dự án đầu tư tại nước ngoài đã chịu thuế
thu nhập doanh nghiệp nước ngoài, khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải
nộp tại Việt Nam, doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài được trừ số thuế
đã nộp nước ngoài hoặc đã được đối tác nước tiếp nhận đầu trả thay, nhưng
số thuế được trừ không vượt quá số thuế thu nhập tính theo quy định của Luật
thuế thu nhập doanh nghiệp của Việt Nam. Số thuế thu nhập doanh nghiệp Việt
Nam đầu tư ra nước ngoài được miễn, giảm đối với phần lợi nhuận được hưởng
từ dự án đầu nước ngoài theo luật pháp của nước doanh nghiệp đầu cũng
được trừ khi xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tại Việt Nam.
- Trường hợp doanh nghiệp Việt Nam đầu tư nước ngoài có thu nhập từ
dự án đầu tại nước ngoài trong kỳ tính thuế mà không thực hiện kê khai, nộp
thuế đối với phần thu nhập này tcơ quan thuế thực hiện ấn định thu nhập chịu
thuế từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại nước ngoài theo quy đnh của pháp
luật về quản lý thuế.
- Khoản thu nhập từ dự án đầu tại nước ngoài được khai vào quyết
toán thuế thu nhập doanh nghiệp của kỳ tính thuế phát sinh khon thuế thu nhp
doanh nghip phi np c ngoài. Khoản thu nhập (lãi), khoản lỗ phát sinh từ
dự án đầu nước ngoài không được trừ vào slỗ, số thu nhập (lãi) phát sinh
trong nước của doanh nghiệp khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp.
Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể hồ khai nộp thuế của doanh
nghiệp Việt Nam đầu ra nước ngoài đối với khoản thu nhập từ dự án đầu
tại nước ngoài quy định tại khoản này.
b) Doanh nghip là công ty m s thuế đưc phân b t s thuế b
sung của đơn vị hp thành chu thuế sut thp theo quy định ti khoản 11 Điều 5
Ngh quyết s 107/2023/QH15 ngày 29/11/2023 ca Quc hi v vic áp dng
thuế thu nhp doanh nghip b sung theo quy đnh chống xói mòn s thuế
toàn cu các văn bản hướng dn thì s thuế đưc phân b đưc tr vào s
thuế thu nhp doanh nghip phi np theo pháp lut thuế thu nhp doanh nghip
ca Vit Nam.
Vic tr quy định tại điểm này được thc hin vào k tính thuế
doanh nghip khai np thuế theo quy định ti Ngh quyết s
107/2023/QH15.
2. S thuế thu nhp doanh nghip phi nộp đối vi doanh nghip c
ngoài quy định tại c điểm b2, b3, b4 khoản 2 Điều 2 Ngh định này được tính
theo t l % trên doanh thu tính thuế phát sinh ti Vit Nam. C th như sau:a)
Dch v: 5%, riêng dch v qun nhà hàng, khách sạn, casino: 10%; trường
hp cung ng dch v có gn với hàng hóa thì hàng hóa được tính theo t l 1%;
trường hợp không tách riêng được giá tr hàng hoá vi giá tr dch v: 2%.
b) Cung cp và phân phi hàng hóa ti Vit Nam theo hình thc xut nhp
khu ti ch và hình thc khác (tr trường hp t chức nước ngoài bán hàng hóa
chuyn quyn s hu ng hóa ti kho ngoi quan, cng nội địa (ICD) để
nhp khu vào Vit Nam hoặc để xut khẩu ra nước ngoài và trường hp doanh
nghip chế xut giao hàng hóa cho doanh nghip chế xut khác theo ch định
40
ca t chức nước ngoài) hoặc theo các điều khoản thương mại quc tế
(Incoterms): 1%.
c) Tin bn quyn: 10%.
d) Cho thuê máy bay, trực thăng, tàu lượn (k c thuê động cơ, phụ tùng),
tàu bin: 2%.
đ) Cho thuê giàn khoan, máy móc, thiết b, phương tiện vn ti (tr quy
định tại điểm d khon này): 5%.
e) Lãi tin vay: 5%.
g) Chuyển nhượng chng khoán; tái bo hiểm ra nước ngoài: 0,1%.
h) Dch v tài chính phái sinh: 2%.
i) Chuyển nhượng vn (tr trường hợp tái cơ cấu, dàn xếp tài chính ni b
ca bên chuyển nhượng hoc hp nht ca công ty m ca bên chuyển nhượng);
chuyển nhượng tài sn: 2%.
k) Xây dng, vn ti và hoạt động khác: 2%.
Doanh thu tính thuế được xác định theo quy đnh tại Điu 8 Ngh định
này. B Tài chính quy đnh chi tiết khon này, bao gm c vic xác đnh doanh
thu tính thuế thu nhp doanh nghiệp đối vi mt s trường hp c th.
3. Doanh nghip tổng doanh thu năm không quá 03 t đồng quy đnh
tại Điều 10 ca Ngh định này, trong trường hp xác định được doanh thu nhưng
không xác định được chi phí, thu nhp ca hoạt động sn xut, kinh doanh thì kê
khai np thuế thu nhp doanh nghip theo t l phần trăm (%) trên doanh thu
bán hàng hoá, dch v, c th như sau:
a) Phân phi, cung cp hàng hóa: 0,3%.
b) Sn xut, vn ti, dch v gn vi hàng hóa, xây dng bao thu
nguyên vt liu: 1,2%.
c) Dch v, xây dng không bao thu nguyên vt liu: 1,5%. Riêng hot
động cho thuê tài sản, đại lý bo hiểm, đại lý x s, đại lý bán hàng đa cấp 4%.
d) Hoạt động khác: 0,5%.
4. Hp tác xã, Liên hip hp tác xã đưc thành lập theo quy định ca Lut
Hp tác xã, đơn vị s nghip và t chức khác quy định tại các đim đ, e, g khon
1 Điều 2 Ngh định này hoạt động sn xut, kinh doanh hàng hoá, dch v có
thu nhp chu thuế thu nhp doanh nghip (tr thu nhập được min thuế quy
định tại Điều 4 Ngh định này) các đơn vị này hạch toán được doanh thu
nhưng không xác định được chi phí, thu nhp ca hoạt động sn xut, kinh
doanh thì khai np thuế thu nhp doanh nghip tính theo t l % trên doanh
thu bán hàng hoá, dch v, c th như sau:
a) Đối vi dch v (bao gm c lãi tin gi, lãi tin cho vay): 5%. Riêng
dch v trong lĩnh vực giáo dc, y tế, biu din ngh thut: 2%.
b) Đối vi sn xut, kinh doanh hàng hoá: 1%.
41
c) Đối vi hoạt động khác: 2%.
Chương III
THU NHP T CHUYỂN NHƯỢNG VN, CHUYỂN NHƯỢNG
CHNG KHOÁN
Điu 12. Thu nhp t chuyển nhượng vn
1. Thu nhp t chuyển nhượng vn ca doanh nghip là thu nhập được
t chuyển nhượng mt phn hoc toàn b s vn ca doanh nghiệp đã đầu tư
cho mt hoc nhiu t chc, nhân khác (bao gm c trường hp bán doanh
nghip, chuyển nhượng quyn góp vn các hình thc chuyển nhượng vn
khác theo quy định ca pháp lut), chuyển nhượng c phn ca công ty không
phải công ty đi chúng, chuyển nhượng c phn ca tổ chức không phải tổ
chức niêm yết, đăng ký giao dịch theo quy định của pháp luật chng khoán.
Thời điểm xác định thu nhp t chuyển nhượng vn là thời điểm chuyn
quyn s hu vn quy định ti hợp đồng chuyển nhượng.
a) Trường hp doanh nghip bán toàn b Công ty trách nhim hu hn
mt thành viên do t chc làm ch s hữu dưới hình thc chuyển nhượng vn
có gn vi bất động sn thì kê khai và np thuế thu nhp doanh nghip theo hot
động chuyển nhượng bất động sn.
b) Trường hp doanh nghip chuyển nhượng vn không nhn bng
tin nhn bng tài sn, li ích vt cht khác (c phiếu, chng ch qu...)
phát sinh thu nhp thì phi chu thuế thu nhp doanh nghip. Giá tr tài sn, c
phiếu, chng ch qu... được xác đnh theo gbán ca sn phm trên th trường
ti thời điểm nhn tài sn.
2. Căn cứ tính thuế:
a) Thu nhp tính thuế t chuyển nhượng vốn được xác định:
Thu nhp
tính thuế
=
Giá chuyn
nhưng
-
Giá mua ca phn vn
chuyển nhượng
-
Chi phí chuyn
nhưng
Trong đó:
- Giá chuyển nhượng được xác định tng giá tr thc tế mà bên chuyn
nhượng thu được theo hợp đồng chuyển nhượng.
Trường hp hợp đồng chuyển nhượng vốn quy định vic thanh toán theo
hình thc tr góp, tr chm thì doanh thu ca hợp đồng chuyển nhượng không
bao gm lãi tr góp, lãi tr chm theo thi hạn quy định trong hợp đồng.
Trường hp hợp đồng chuyển nhượng không quy đnh giá thanh toán
hoặc quan thuế sở để xác định giá thanh toán không phù hp theo giá
th trường, quan thuế quyn kim tra n định giá chuyển nhượng.
42
Doanh nghip chuyển nhượng mt phn vn góp trong doanh nghip mà giá
chuyển nhượng đối vi phn vn góp này không phù hp theo giá th trường thì
quan thuế đưc ấn định li toàn b giá tr ca doanh nghip ti thi đim
chuyển nhượng đ xác định li giá chuyn nhượng tương ng vi t l phn vn
góp chuyển nhượng.
Căn cứ ấn định giá chuyển nhượng da vào tài liệu điều tra của quan
thuế hoặc căn c giá chuyển nhượng vn của các trường hp khác cùng thi
gian, cùng t chc kinh tế hoc các hợp đồng chuyển nhượng tương tự ti thi
đim chuyển nhượng. Trường hp vic ấn định giá chuyển nhưng của quan
thuế không phù hợp thì được căn c theo giá thẩm định ca các t chức định giá
chuyên nghip thm quyền xác định giá chuyển nhượng ti thời điểm chuyn
nhượng theo đúng quy định.
Doanh nghip hoạt động chuyển nhượng vn cho t chc, nhân thì
phn giá tr vn chuyển nhượng theo hợp đồng chuyển nhượng có giá tr t năm
triệu đồng tr lên phi chng t thanh toán không dùng tin mặt. Trường hp
vic chuyển nhượng vn không chng t thanh toán không dùng tin mt thì
cơ quan thuếquyn ấn định giá chuyển nhượng.
- G mua ca phn vn chuyển nhượng được xác định đối vi tng
trường hợp như sau:
+ Nếu chuyển nhượng vn góp thành lp doanh nghip giá tr phn
vốn góp y kế đến thời điểm chuyển nhượng vốn trên sở s sách, h sơ,
chng t kế toán được các bên tham gia đầu vốn hoc tham gia hợp đng
hp tác kinh doanh xác nhn, hoc kết qu kim toán ca công ty kiểm toán độc
lp đối vi doanh nghip 100% vốn nước ngoài.
+ Nếu phn vn do mua li thì giá mua là giá tr vn ti thời điểm mua.
Giá mua được xác định căn cứ vào hợp đồng mua li phn vn góp, chng t
thanh toán.
Trường hp doanh nghiệp đủ điu kin hch toán kế toán bằng đồng
ngoi t thc hiện theo đúng quy đnh ca pháp lut v chế độ kế toán
chuyển nhượng vn góp bng ngoi t thì giá chuyển nhượng giá mua ca
phn vn chuyển nhượng được xác định bằng đồng ngoi tệ; Trường hp doanh
nghip hch toán kế toán bng đồng Vit Nam chuyển nhượng vn góp bng
ngoi t thì giá chuyển nhượng phải được xác định bằng đồng Vit Nam theo
pháp lut v qun lý thuế.
- Chi phí chuyển nhượng các khon chi thc tế liên quan trc tiếp đến
vic chuyển nhượng, có chng từ, hóa đơn hợp pháp. Trường hp chi phí
chuyển nhượng phát sinh c ngoài thì các chng t gốc đó phải được mt
quan công chứng hoc kiểm toán độc lp của nước chi phí phát sinh xác
nhn và chng t phải được dch ra tiếng Vit (có xác nhn của đại din có thm
quyn).
Chi phí chuyển nhượng bao gồm: chi phí để làm các th tc pháp cn
thiết cho vic chuyển nhượng; các khon phí và l phí phi np khi làm th tc
chuyển nhượng; các chi phí giao dịch, đàm phán, kết hợp đồng chuyn
43
nhưng và các chi phí khác có chng t chng minh.
b) Doanh nghip thu nhp t chuyển nhượng vn thì khon thu nhp
này được xác định là khon thu nhp khác và kê khai vào thu nhp chu thuế khi
tính thuế thu nhp doanh nghip.
3. Quy đnh tại Điều này không áp dụng đi với các trường hợp quy định
ti khoản 2 Điều 11.
Điu 13. Thu nhp t chuyển nhượng chng khoán
1. Thu nhp t chuyển nhượng chng khoán ca doanh nghip là thu nhp
được t vic chuyển nhượng c phiếu, quyn mua c phiếu của công ty đại
chúng, t chc niêm yết, t chức đăng giao dịch, chuyển nhượng trái phiếu,
tín phiếu, chng ch qu các loi chứng khoán khác theo quy đnh ca pháp
lut chng khoán.
a) Trường hp doanh nghip thc hin phát hành thêm c phiếu đ huy
động vn thì phn chênh lch gia giá phát hành và mnh giá không tính vào thu
nhp chu thuế để tính thuế thu nhp doanh nghip.
b) Trường hp doanh nghip tiến hành chia, tách, hp nht, sáp nhp
thc hiện hoán đổi c phiếu ti thời điểm chia, tách, hp nht, sáp nhp nếu phát
sinh thu nhp thì phn thu nhp này phi chu thuế thu nhp doanh nghip.
c) Trường hp doanh nghip chuyển nhượng chng khoán không nhn
bng tin mà nhn bng tài sn, li ích vt cht khác (c phiếu, chng ch qu...)
phát sinh thu nhp thì phi chu thuế thu nhp doanh nghip. Giá tr tài sn,
c phiếu, chng ch qu... được xác định theo gbán ca sn phm trên th
trường ti thời điểm nhn tài sn.
2. Căn cứ tính thuế
a) Thu nhp tính thuế t chuyển nhượng chng khoán trong k đưc xác
định bng giá bán chng khoán tr (-) giá mua ca chng khoán chuyn
nhưng, tr (-) các chi phí liên quan đến vic chuyển nhượng.
- Giá bán chứng khoán được xác định như sau:
+ Đối vi chng khoán niêm yết chng khoán của công ty đại chúng
chưa niêm yết nhưng thực hiện đăng giao dịch ti S giao dch chng khoán
thì giá bán chng khoán gthc tế bán chng khoán (là giá khp lnh hoc
giá tha thun) theo thông báo ca S giao dch chng khoán.
+ Đối vi chng khoán ca các công ty không thuộc các trường hp nêu
trên thì giá bán chng khoán giá chuyển nhượng ghi trên hợp đồng chuyn
nhưng.
- Giá mua ca chứng khoán được xác định như sau:
+ Đối vi chng khoán niêm yết chng khoán của công ty đại chúng
chưa niêm yết nhưng thực hiện đăng giao dịch ti S giao dch chng khoán
thì giá mua chng khoán giá thc mua chng khoán (là giá khp lnh hoc
giá tha thun) theo thông báo ca S giao dch chng khoán.
44
+ Đối vi chứng khoán mua thông qua đấu giá thì giá mua chng khoán là
mc giá ghi trên thông báo kết qu trúng đấu giá c phn ca t chc thc hin
đấu giá c phn giy np tin.
+ Đối vi chng khoán không thuộc các trường hp nêu trên: giá mua
chng khoán là giá chuyển nhượng ghi trên hợp đồng chuyển nhượng.
- Chi phí chuyển nhượng các khon chi thc tế liên quan trc tiếp đến
vic chuyển nhượng, có chng t, hóa đơn hợp pháp.
Chi phí chuyển nhượng bao gồm: chi phí để làm các th tc pháp cn
thiết cho vic chuyển nhượng; Các khon phí và l phí theo quy định ca pháp
lut phí và l phí; Các chi phí giao dịch, đàm phán, kết hợp đồng chuyn
nhưng và các chi phí khác có chng t chng minh.
b) Doanh nghip thu nhp t chuyển nhượng chng khoán tkhon
thu nhập này được xác định là khon thu nhp khác và kê khai vào thu nhp chu
thuế khi tính thuế thu nhp doanh nghip.
3. Quy đnh tại Điều này không áp dụng đối với các trường hợp quy định
ti khoản 2 Điều 11.
Chương IV
THU NHP T CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SN
Điu 14. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
Thu nhp t hoạt động chuyển nhượng bất động sn bao gm:
1. Thu nhp t chuyển nhượng quyn s dụng đt, chuyển nhượng quyn
thuê đất (gm c chuyển nhượng d án gn vi chuyển nhượng quyn s dng
đất, quyền thuê đất theo quy định ca pháp lut).
2. Thu nhp t hoạt động cho thuê lại đất ca doanh nghip kinh doanh
bất động sản theo quy định ca pháp lut v đất đai không phân bit hay
không kết cu h tng, công trình kiến trúc gn lin với đất (tr trường hp
doanh nghiệp thuê đt tr tiền hàng năm cho thuê nhà, cơ sở h tng, công trình
kiến trúc trên đất thuê).
3. Thu nhp t chuyển nhượng nhà, công trình xây dng gn lin với đất,
k c các tài sn gn lin vi nhà, công trình xây dựng đó nếu không tách riêng
giá tr tài sn khi chuyển nhượng không phân bit hay không chuyn
nhưng quyn s dng đất, chuyển nhượng quyền thuê đất.
4. Thu nhp t chuyển nhượng các tài sn gn lin với đất.
5. Thu nhp t chuyển nhượng quyn s hu nhà , sở h tng, công
trình kiến trúc trên đất.
Điu 15. Căn cứ tính thuế
45
1. Căn cứ tính thuế thu nhp t chuyn nhượng bất động sn thu nhp
tính thuế và thuế sut.
2. Thu nhp tính thuế bng (=) thu nhp chu thuế t chuyển nhưng bt
động sn tr (-) các khon l ca hoạt động chuyển nhượng bất đng sản được
chuyn l theo quy định (nếu có).
3. Thu nhp chu thuế t chuyển nhượng bất động sản được xác định bng
doanh thu t hoạt động chuyển nhượng bất động sn tr (-) chi phí được tr t
hoạt động chuyển nhượng bất động sn (bao gm: giá vn ca bất động sn
các khoản chi phí được tr liên quan đến hoạt động chuyển nhượng bất động
sản) quy định tại Điều 16 Ngh định này.
4. Thuế sut thuế thu nhp doanh nghiệp đối vi hoạt động chuyn
nhưng bất động sn là 20%.
5. S thuế thu nhp doanh nghip trong k nh thuế đối vi hoạt động
chuyển nhượng bất động sn bng thu nhp tính thuế t hoạt động chuyn
nhưng bất động sn nhân (x) vi thuế sut 20%.
6. Trường hp t chc tín dng, Tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn
điều ldo Chính phủ thành lập có chức năng mua, bán, xử nợ nhn giá tr bt
động sn tài sn khác là tài sn bảo đảm tiền vay đ thay thế cho vic thc
hiện nghĩa vụ đưc bảo đảm thì t chc tín dng, Tổ chức Nhà nước sở hữu
100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập chức năng mua, bán, xử nợ khi
đưc phép chuyển nhượng bất động sn, tài sản khác theo quy đnh ca pháp
lut phi khai np thuế t hoạt động chuyển nhượng bất động sn, tài sn
khác vào Ngân sách Nhà nước. Trường hợp bán đấu giá bất động sn, tài sn
khác tài sn bảo đảm tin vay thì s tiền thu được thc hin thanh toán theo
quy định ca pháp lut v bảo đảm tin vay khai np thuế theo quy định.
Sau khi thanh toán c khon trên, s tin còn lại được tr cho các t chc kinh
doanh đã thế chp bất động sn, tài sản khác để bảo đảm tin vay.
Trường hp t chc tín dng, Tổ chức Nhà nước sở hữu 100% vốn
điều lệ do Chính phủ thành lập chức ng mua, bán, xử nợ đưc phép
chuyển nhượng bất động sn, tài sản khác đã đưc thế chấp theo quy định ca
pháp lut để thu hi vốn. Trường hợp không xác định được giá vn ca bất động
sn, tài sn khác tgiá vốn được xác định bng (=) vn vay phi tr theo hp
đồng thế chp bất động sn, tài sn khác cộng (+) chi phí lãi vay chưa tr đến
thời điểm phát mãi bất động sn, tài sn khác thế chp theo hợp đồng cng (+)
các khon chi phí phát sinh khi chuyển nhượng bất động sn, tài sn khác nếu có
hóa đơn, chứng t hp pháp.
7. Trường hợp quan thi hành án hoc t chc thm quyền bán đu
giá bất động sn, tài sn khác là tài sn bảo đảm thi hành án thì s tiền thu đưc
thc hiện theo quy định ca pháp lut v biên, đấu giá để bảo đảm thi hành
án. T bán đấu giá bất đng sn, tài sn khác thc hin khai, khu tr tin
thuế t chuyển nhượng bất động sn, tài sn khác nộp vào Ngân sách Nhà nước.
Trên các chng t ghi rõ kê khai, np thuế v bán tài sản đảm bo thi hành án.
Trường hợp quan thi hành án hoc t chc thm quyn chuyn
46
nhưng bất động sn, tài sn khác i sản đảm bo thi hành án nếu không xác
định được giá vn ca bt động sn, tài sn khác thì giá vốn được xác đnh bng
(=) s tin n phi tr n theo quyết định ca Tòa án hoặc quan thẩm
quyền để thi hành án cng (+) các khon chi phí phát sinh khi chuyn nhượng
bất động sn, tài sn khác nếu có hóa đơn chứng t hp pháp.
Điều 16. Doanh thu, chi phí được tr t hoạt động chuyển nhượng
bất động sn
1. Doanh thu t hoạt động chuyển nhượng bất động sn
a) Doanh thu t hoạt động chuyển nhượng bất động sản được xác định
theo gthc tế chuyn nng bất động sn theo hp đồng chuyển nhượng,
mua bán bất động sn phù hp với quy định ca pháp lut (bao gm c các
khon ph thu và phí thu thêm nếu có).
Trường hp giá chuyn quyn s dụng đất theo hợp đồng chuyển nhượng,
mua bán bất động sn thấp hơn giá đất ti bảng giá đất do y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương quy định ti thời điểm ký hợp đồng chuyn
nhưng bất động sản thì tính theo giá đt do y ban nhân dân tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương quy đnh ti thời đim hợp đồng chuyển nhượng bt
động sn.
- Thời điểm xác định doanh thu tính thuế thời đim bên bán bàn giao
bất động sn cho bên mua, không ph thuc việc bên mua đã đăng quyền s
hu tài sn, quyn s dụng đất, xác lp quyn s dng đất tại quan nc
có thm quyn.
- Trường hp doanh nghip thc hin d án đầu sở h tầng, nhà đ
chuyển nhượng hoc cho thuê, có thu tin ứng trước ca khách hàng theo tiến độ
i mi hình thc thì thời điểm xác đnh doanh thu tính thuế thu nhp doanh
nghip tm np là thời điểm thu tin ca khách hàng, c th:
+ Trường hp doanh nghip có thu tin của khách hàng mà xác định được
chi phí tương ng với doanh thu đã ghi nhn (bao gm c chi phí trích trước ca
phn d toán hng mục công trình chưa hoàn thành tương ng với doanh thu đã
ghi nhn) thì doanh nghip khai np thuế thu nhp doanh nghip theo doanh
thu tr chi phí.
+ Trường hp doanh nghip thu tin của khách hàng mà chưa xác đnh
được chi phí tương ứng vi doanh thu thì doanh nghip kê khai tm np thuế thu
nhp doanh nghip theo t l 1% trên doanh thu thu được tin (không bao gm
thuế giá tr gia tăng) và doanh thu này chưa phải tính vào doanh thu tính thuế thu
nhp doanh nghiệp trong năm.
Khi bàn giao bất động sn doanh nghip phi thc hin quyết toán thuế
thu nhp doanh nghip quyết toán li s thuế thu nhp doanh nghip phi
nộp. Trường hp s thuế thu nhp doanh nghiệp đã tạm np thấp hơn số thuế thu
nhp doanh nghip phi np thì doanh nghip phi nộp đủ s thuế n thiếu vào
Ngân sách Nhà nước. Trường hp s thuế thu nhp doanh nghiệp đã tm np
lớn hơn số thuế phi np thì doanh nghiệp được tr s thuế np tha vào s thuế
47
thu nhp doanh nghip phi np ca k tiếp theo hoặc được hoàn li s thuế đã
np tha.
Đối vi doanh nghip kinh doanh bất động sn thu tin ứng trước ca
khách hàng theo tiến độ khai tm np thuế theo t l % trên doanh thu thu
đưc tiền, doanh thu này chưa phi tính vào doanh thu tính thuế thu nhp doanh
nghiệp trong năm đồng thi có phát sinh chi phí qung cáo, tiếp th, khuyến mi,
hoa hng môi gii khi bắt đầu chào bán vào năm phát sinh doanh thu thu tin
theo tiến độ thì chưa tính các khoản chi phí này vào năm phát sinh chi phí. Các
khon chi phí qung cáo, tiếp th, khuyến mi, hoa hng môi giới này đưc tính
vào chi phí được tr theo mc khng chế theo quy định vào năm đầu tiên bàn
giao bất động sn, phát sinh doanh thu tính thuế thu nhp doanh nghip.
b) Doanh thu đ tính thu nhp chu thuế trong mt s trường hợp được
xác định như sau:
- Trường hp doanh nghip cho thuê lại đất tdoanh thu đ tính thu
nhp chu thuế s tin bên thuê tr tng k theo hợp đồng thuê. Trường hp
bên thuê tr tiền thuê trước cho nhiều năm thì doanh thu đ tính thu nhp chu
thuế đưc phân b cho s năm trả tiền trước hoặc được xác định theo doanh thu
tr tin mt ln. Vic chn hình thc doanh thu tr tin mt ln ch đưc xác
định khi doanh nghiệp đã đảm bo hoàn thành các trách nhiệm tài chính đối vi
Nhà nước, đảm bảo các nghĩa vụ đối vi các bên thuê lại đt cho hết thi hn
cho thuê lại đất.
Trường hp doanh nghiệp đang trong thời gian ởng ưu đãi thuế thu
nhp doanh nghip la chọn phương pháp xác định doanh thu đ tính thu nhp
chu thuế toàn b s tin thuê bên thuê tr trước cho nhiều năm thì việc xác
định s thuế thu nhp doanh nghip từng năm miễn thuế, gim thuế căn cứ vào
tng s thuế thu nhp doanh nghip ca s năm trả tiền trước chia (:) s năm bên
thuê tr tiền trước.
- Trường hp t chc tín dng nhn giá tr quyn s dụng đất bảo đảm
tiền vay đ thay thế cho vic thc hiện nghĩa vụ đưc bảo đảm nếu chuyn
quyn s dụng đt là tài sn thế chp bảo đảm tiền vay thì doanh thu đ tính thu
nhp chu thuế là giá chuyển nhượng quyn s dụng đất do các bên tha thun.
- Trường hp chuyn quyn s dụng đất tài sn biên bảo đảm thi
hành án thì doanh thu đ tính thu nhp chu thuế giá chuyển nhượng quyn s
dụng đất do các bên đương s tha thun hoc giá do Hội đồng định giá xác
định.
Vic xác định doanh thu đi với các trường hp nêu ti tiết b phải đảm
bo các nguyên tc nêu tại điểm a khon này.
2. Chi phí được tr t hoạt động chuyển nhượng bất đng sn
a) Các khoản chi được tr để xác đnh thu nhp chu thuế ca hoạt động
chuyển nhượng bất động sn trong k tính thuế phải tương ứng với doanh thu để
tính thu nhp chu thuế phải đm bảo các điu kiện quy định các khon chi
đưc tr và không thuc các khoản chi không được tr quy định tại Điu 9 Ngh
48
định này.
b) Chi phí chuyển nhượng bt động sản được tr bao gm:
- Giá vn của đất chuyn quyền được xác định phù hp vi ngun gc
quyn s dụng đất, c th như sau:
+ Đối với đất Nhà nước giao có thu tin s dụng đất, thu tiền cho thuê đất
thì giá vn s tin s dụng đất, s tin cho thuê đất thc np Ngân sách Nhà
c;
+ Đối với đất nhn quyn s dng ca t chức, nhân khác thì căn cứ
vào hợp đồng chng t tr tin hp pháp khi nhn quyn s dụng đất, quyn
thuê đất; trường hp không hợp đng chng t tr tin hp pháp thì giá
vốn được tính theo gđất ti Bảng giá đất do y ban nhân dân cp tnh (trước
ngày 01/01/2025) hoc Hi đồng nhân n (k t 01/01/2025) quy định ti thi
đim doanh nghip nhn chuyển nhượng bất động sn.
+ Đối với đất ngun gc do góp vn thì giá vn giá tr quyn s
dụng đất, quyền thuê đất theo biên bản định giá tài sn khi góp vn.
+ Đối với đất đã chuyển mục đích sử dng đất thì gvn gvốn đất
ghi trên s sách ca doanh nghiệp trước khi chuyn mục đích sử dng phn
chênh lch tin s dụng đt, tiền thuê đất phi np khi chuyn mục đích s dng
đất theo quy định ca pháp luât v đất đai.
+ Trường hp doanh nghiệp đổi công trình lấy đất của Nhà nước thì giá
vốn được xác định theo giá tr công trình đã đổi, tr trường hp thc hin theo
quy định riêng của cơ quan nhà nước có thm quyn.
+ Giá trúng đấu giá trong trưng hợp đấu giá quyn s dụng đt, quyn
thuê đất.
+ Đối vi đất ca doanh nghip có ngun gc do tha kế theo pháp lut dân
sự; do được cho, biếu, tặng không c định được giá vốn thì được tính theo
Bảng giá đất do y ban nhân n cp tnh (tc ngày 01/01/2025) hoc Hi
đồng nn dân (k t 01/01/2025) quy định ti thời điểm tha kế, cho, biếu, tng.
+ Đối với đất thế chp bảo đm tiền vay, đất là tài sản kê biên để bảo đảm
thi hành án thì giá vốn đất được xác định tùy theo từng trường hp c th theo
ng dn nêu trên.
- Chi phí đền bù thit hi v đất, v hoa màu
- Kinh pbồi thường, h trợ, tái định do doanh nghip t nguyn ng
trước theo phương án bồi thường tái định đã được quan nhà nưc có thm
quyn phê duyt theo quy định ca pháp lut v đất đai.
Các khon chi phí bồi thường, đền bù, h trợ, tái định chi phí tổ
chc thc hin bồi thường, h trợ, tái định cư nêu trên nếu không có hóa đơn thì
đưc lp Bảng kê ghi rõ: tên; đa ch của người nhn; s tiền đn bù, h tr; ch
ký của người nhn tiền và được y ban nhân dân cấp xã nơi có đất được đền bù,
h tr xác nhn.
49
- Các loi phí, l phí theo quy định ca pháp luật liên quan đến cp quyn
s dụng đất.
- Chi phí ci tạo đất, san lp mt bng.
- Chi phí đầu tư xây dựng kết cu h tầng như đường giao thông, điện, cp
ớc, thoát nước, bưu chính viễn thông...
- Giá tr kết cu h tng, công trình kiến trúc có trên đất.
- Các khoản chi phí khác liên quan đến bất động sản được chuyn
nhưng.
Trường hp doanh nghip va hoạt động kinh doanh bất đng sn va
hoạt động kinh doanh được hưởng ưu đãi thuế thì phi hch toán riêng các
khoản chi phí. Trường hp không hạch toán riêng được chi phí ca tng hot
động thì chi phí chung được phân b theo t l gia doanh thu t chuyn
nhưng bất động sn so vi tng doanh thu ca doanh nghip.
Không được tính vào chi phí chuyển nhượng bt động sn các khon chi
phí đã được Nhà nước thanh toán hoc thanh toán bng ngun vn khác.
c) Trường hp d án đầu hoàn thành tng phn chuyển nhượng dn
theo tiến độ hoàn thành thì các khon chi phí chung s dng cho d án, chi phí
trc tiếp s dng cho phn d án đã hoàn thành đưc phân b theo m
2
đất
chuyn quyền đ xác đnh thu nhp chu thuế ca diện tích đt chuyn quyn;
bao gồm: Chi phí đưng giao thông ni bộ; khuôn viên cây xanh; chi phí đầu tư
xây dng h thng cấp, thoát nước; trm biến thế đin; chi phí bồi thường v tài
sản trên đất; Chi phí bồi thường, h trợ, tái định cư và kinh phí tổ chc thc hin
bồi thường gii phóng mt bằng được cp có thm quyn phê duyt còn lại chưa
đưc tr vào tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy đnh; các chi phí khác đu
tư trên đất liên quan đến chuyn quyn s dụng đất, chuyn quyền thuê đất.
Vic phân b các chi phí trên được thc hin theo công thc sau:
Chi phí phân
b cho din
tích đất đã
chuyển nhượng
=
Tổng chi phí đầu tư kết cu h
tng
x
Diện tích đất đã
chuyển nhượng
Tng diện tích đất được giao
d án (tr diện tích đất s dng
vào mục đích công cộng theo
quy định ca pháp lut v đất)
Trường hp mt phn din tích ca d án không chuyển nhượng được s
dng o hoạt động kinh doanh khác thì các khoản chi phí chung nêu trên cũng
phân b cho c phn diện tích này để theo dõi, hch toán, khai np thuế thu
nhp doanh nghiệp đối vi hoạt động kinh doanh khác.
Trường hp doanh nghip hoạt động đầu xây dựng s h tng
kéo dài trong nhiều năm và ch quyết toán giá tr kết cu h tng khi toàn b
công vic hoàn tt thì khi tng hp chi phí chuyển nhượng bất động sn cho
phn din tích đất đã chuyển quyn, doanh nghiệp được tm phân b chi phí đầu
50
kết cu h tng thc tế đã phát sinh theo tỷ l diện tích đất đã chuyển quyn
theo công thức nêu trên trích trước các khoản chi phí đầu xây dựng sở
h tầng tương ng với doanh thu đã ghi nhận khi xác định thu nhp chu thuế.
Sau khi hoàn tất quá trình đầu xây dng, doanh nghiệp tính toán, điều chnh
li phần chi phí đầu kết cu h tầng đã tm phân b trích trước cho phn
diện tích đã chuyển quyn cho phù hp vi tng giá tr kết cu h tầng. Trường
hợp khi điều chnh li phát sinh s thuế np tha so vi s thuế thu nhp t
chuyển nhượng bất động sn phi np thì doanh nghiệp được tr s thuế np
tha vào s thuế phi np ca k tính thuế tiếp theo hoặc được hoàn tr theo quy
định; nếu s thuế đã nộp chưa đủ thì doanh nghip trách nhim nộp đủ s
thuế còn thiếu theo quy định.
Chương V
ƯU ĐÃI THU THU NHP DOANH NGHIP
Điu 17. Nguyên tắc, đối tượng áp dng ưu đãi thuế thu nhp doanh
nghip
1. Doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip theo
ngành, ngh ưu đãi thuế thu nhp doanh nghiệp, địa bàn ưu đãi thuế thu nhp
doanh nghiệp quy định tại Điều này. Mức ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip
thc hiện theo quy định tại Điều 18, Điều 19 Ngh định này.
Trường hp Ngh định khác ca Chính ph có quy định v ưu đãi thuế thu
nhp doanh nghip khác với quy định ca Ngh định này thì thc hin theo quy
định ca Ngh đnh này, tr Ngh định quy đnh chi tiết Lut Th đô và các n
bản hướng dn các Ngh quyết quy đnh cơ chế, chính sách đặc biệt, đặc thù ca
Quc hi.
2. Ngành, ngh ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip bao gồm các trường
hp sau:
a) ng dng công ngh cao, đầu mạo him cho phát trin công ngh
cao thuc danh mc công ngh cao được ưu tiên đầu phát triển theo quy đnh
ca Lut Công ngh cao; ng dng công ngh chiến lược theo quy đnh ca
pháp lut v khoa hc công ngh đổi mi sáng tạo; ươm tạo công ngh cao,
ươm tạo doanh nghip công ngh cao; đầu xây dựng - kinh doanh sở ươm
to công ngh cao, ươm tạo doanh nghip công ngh cao.
b) Sn xut sn phm phn mm; sn xut sn phm an toàn thông tin
mng cung cp dch v an toàn thông tin mạng đm bảo các điều kin theo
quy đnh ca pháp lut v an toàn thông tin mng; sn xut sn phm, cung cp
dch v công ngh s trọng điểm, sn xut thiết b đin t theo quy định ca
pháp lut v công nghip công ngh s; nghiên cu phát trin, thiết kế, sn
xuất, đóng gói, kiểm th sn phm chip bán dn; xây dng trung tâm d liu trí
tu nhân to theo quy định ca pháp lut v công nghip công ngh s;
c) Sn xut sn phm công nghip h tr thuc Danh mc sn phm công
nghip h tr ưu tiên phát triển do Chính ph quy định đáp ng mt trong các
51
tiêu chí sau đây:
c1) Sn phm công nghip h tr cho công ngh cao theo quy đnh ca
Lut Công ngh cao;
c2) Sn phm công nghip h tr cho sn xut sn phm các ngành dt -
may, da - giầy, điện t - tin hc (bao gm c thiết kế, sn xut bán dn), sn xut
lắp ráp ô tô, khí chế tạo đến ngày Lut Thuế thu nhp doanh nghip hiu
lực thi hành (ngày 01 tháng 10 năm 2025) mà trong ớc chưa sản xuất được
hoặc đã sản xuất được nhưng phi đáp ng tiêu chun k thut ca Liên minh
Châu Âu hoặc tương đương (nếu có) theo hướng dn ca B trưởng B Công
Thương;
d) Sn xut năng lượng tái tạo, năng lượng sạch, năng lượng t vic tiêu
hy cht thi; bo v môi trường; sn xut vt liu composit, các loi vt liu
xây dng nh, vt liu quý hiếm; sn xut quc phòng, an ninh sn xut sn
phẩm động viên công nghip theo quy định ca pháp lut v công nghip quc
phòng, an ninh đng viên công nghip; sn xut sn phm ng nghip hóa
cht trọng điểm sn phẩm khí trọng điểm theo quy định ca pháp lut v
hóa cht, pháp lut v cơ khí.
đ) Đầu phát trin nhà máy nước, nhà máy đin, h thng cp thoát
c, cầu, đưng bộ, đường st, cng hàng không, cng bin, cng sông, sân
bay, nhà ga ng trình sở h tầng đặc bit quan trng khác do Th ng
Chính ph quyết định.
e) Doanh nghip công ngh cao, doanh nghip nông nghip ng dng
công ngh cao theo quy đnh ca Lut Công ngh cao; doanh nghip khoa hc
và công ngh theo quy định ca Lut Khoa hc công ngh và đổi mi sáng to.
g) D án đầu tư trong lĩnh vực sn xut đáp ứng các điều kiện sau đây:
g1) Có quy mô vốn đầu tư ti thiu 12.000 t đồng và thc hin gii ngân
tng vốn đầu đăng không quá 05 năm k t ngày được phép đầu tư theo
quy định ca pháp lut v đầu tư;
g2) S dng ng ngh đáp ng yêu cầu theo quy định ca B Khoa hc
và Công ngh.
h) D án đầu tư thuộc đối tượng ưu đãi và h tr đầu tư đc biệt quy định
ti khoản 2 Điều 20 Luật Đầu tư.
i) Trồng, chăm sóc, bảo v rng; sn xut, nhân và lai to ging cây trng,
vật nuôi; đầu bo qun nông sn sau thu hoch, bo qun ng sn, thy sn
thc phm; sn xut, khai thác và tinh chế mui, tr sn xut muối quy đnh
ti khoản 1 Điều 4 ca Ngh định này.
k) Nuôi trng lâm sn.
l) Sn phm cây trng, rng trồng, chăn nuôi, thủy sn nuôi trng, chế
biến nông sn, thy sn.
Thu nhp t chế biến nông sn, thy sản quy đnh tại điểm này phải đáp
ứng các điều kiện quy định ti khoản 1 Điều 4 ca Ngh định này.
52
m) Sn xut thép cao cp; sn xut sn phm tiết kiệm năng lượng; sn
xut máy móc, thiết b phc v cho sn xut nông nghip, lâm nghiệp, ngư
nghip, diêm nghip; sn xut thiết b i tiêu; sn xut thức ăn gia súc, gia
cm, thy sn.
n) Sn xut, lp ráp ô tô; sn xut sn phm công ngh s khác.
o) Đầu kinh doanh sở k thut h tr doanh nghip nh vừa,
s ươm tạo doanh nghip nh vừa; đầu tư kinh doanh khu làm vic chung h
tr doanh nghip nh và va khi nghip sáng to theo quy định ca Lut H tr
doanh nghip nh và va.
p) Qu tín dng nhân dân, t chc tài chính vi mô, ngân hàng hp tác xã.
q) Hp tác xã, liên hip hp tác hoạt động trong lĩnh vực nông nghip,
lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghip.
r) hội hóa trong các lĩnh vc giáo dc - đào to, dy ngh, y tế, văn
hóa, th thao, môi trường theo Danh mc loi hình, tiêu chí quy mô, tiêu chun
do Th ng Chính ph quy định; giám định tư pháp.
s) Đầu xây dng n hi để bán, cho thuê, cho thuê mua đi vi
các đối tượng quy định ti Lut Nhà .
t) Xut bản theo quy định ca Lut Xut bn.
u) Báo chí (bao gm c quảng cáo trên báo) theo quy đnh ca Lut Báo
chí.
Thi gian gii ngân tng vốn đầu của các d án quy định tại điểm h
khoản này không quá 10 năm k t thời điểm cp Giy chng nhận đầu hoặc
được phép đầu tư theo quy định ca pháp lut v đầu tư.
3. Địa bàn ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip bao gm:
a) Địa bàn điu kin kinh tế - hội đặc biệt khó khăn theo quy định
ca pháp lut v đầu , tr địa bàn điều kin kinh tế - hội đặc bit khó
khăn quy định ti s th t 55 ph lc III danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư ban
hành kèm theo Ngh định s 31/202021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 ca
Chính ph.
b) Địa bàn điều kin kinh tế - hội khó khăn theo quy định ca pháp
lut v đầu tư, tr địa bàn điu kin kinh tế - xã hội kkhăn quy định ti s
th t 55 ph lc III danh mục địa bàn ưu đãi đầu ban hành kèm theo Nghị
định s 31/202021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính ph.
c) Khu kinh tế, khu công ngh cao, khu nông nghip ng dng công ngh
cao, khu công ngh s tp trung.
Điu 18. Thuế suất ưu đãi
1. Áp dng thuế suất 10% trong 15 năm đối vi:
a) Thu nhp ca doanh nghip t thc hin d án đầu tư mới quy đnh ti
các điểm a, b, c, d, đ; thu nhp ca doanh nghip quy định tại điểm e khon 2
Điu 17 ca Ngh định này.
53
b) Thu nhp ca doanh nghip t thc hin d án đầu quy đnh ti các
đim g, h khoản 2 Điều 17 ca Ngh định này.
c) Thu nhp ca doanh nghip t thc hin d án đầu mới thuộc địa
bàn quy định tại điểm a khoản 3 Điều 17 ca Ngh định này.
d) Thu nhp ca doanh nghip t thc hin d án đầu tư mới ti khu công
ngh cao, khu nông nghip ng dng công ngh cao, khu công ngh s tp
trung; d án đầu tư mới ti khu kinh tế nằm trên địa bàn ưu đãi thuế quy đnh ti
các điểm a và b khoản 3 Điều 17 ca Ngh định này, bao gm c trường hp d
án đầu mi ti khu kinh tế mà v trí thc hin d án đầu tư mi trên 50%
phn din tích nằm trên đa bàn ưu đãi thuế quy định tại điểm a, điểm b khon 3
Điu 17 Ngh định này.
2. Áp dng thuế sut 10% đối vi:
a) Thu nhp ca doanh nghip tại địa bàn ưu đãi thuế quy đnh tại điểm b
khoản 3 Điều 17 ca Ngh đnh này t hoạt động thuc ngành, ngh quy đnh ti
các điểm k, l, khoản 2 Điều 17 ca Ngh định này.
b) Thu nhp ca doanh nghip t hoạt đng thuc ngành, ngh quy đnh
tại các điểm i, r, s, khoản 2 Điều 17 ca Ngh định này.
c) Thu nhp ca nhà xut bn t hoạt động thuc ngành, ngh quy định ti
đim t khoản 2 Điều 17 ca Ngh định này.
d) Thu nhp ca hp tác xã, liên hip hợp tác quy đnh tại điểm q
khoản 2 Điều 17 ca Ngh này không thuộc địa bàn quy đnh ti khoản 3 Điều
16 ca Ngh định này.
đ) Thu nhp của quan báo chí thuc ngành, ngh quy định tại điểm u
khoản 2 Điều 17 ca Ngh định này.
3. Áp dng thuế suất 15% đối vi thu nhp ca doanh nghip không thuc
địa bàn quy định ti khoản 3 Điều 17 ca Ngh định này t hoạt động thuc
ngành, ngh quy định tại điểm l khoản 2 Điều 17 ca Ngh định này.
4. Áp dng thuế sut 17% trong thời gian 10 năm đối vi:
a) D án đầu tư mới thuc ngành, ngh ưu đãi quy đnh tại các điểm m, n,
o khoản 2 Điều 17 ca Ngh định này.
b) D án đầu mới thc hin tại địa bàn quy định tại điểm b khon 3
Điu 16 ca Ngh định này.
c) D án đầu tư mới ti khu kinh tế không nằm trên địa bàn quy định ti
các điểm a, b khoản 3 Điều 17 ca Ngh định này, bao gm c trường hp d án
đầu mi ca doanh nghip thc hin ti khu kinh tế v trí thc hin d án
đầu tư mới trên 50% phn din tích nằm trên địa bàn không phi địa bàn
ưu đãi thuế quy định tại điểm a, điểm b khon 3 Điu 17 Ngh định này.
5. Áp dng thuế suất 17% đối vi thu nhp ca doanh nghip tại điểm p
khoản 2 Điều 17 ca Ngh định này.
6. Vic kéo dài thi gian và áp dng thuế suất ưu đãi
54
a) Th ng Chính ph quyết định vic kéo dài thêm thi gian áp dng
thuế suất ưu đãi tối đa không quá 15 năm đi với các trường hợp quy đnh ti
các điểm b, c khon này.
b) D án đầu mới quy đnh tại các điểm a, b, d, đ khoản 2 Điều 17 ca
Ngh định này, quy vốn đầu tư ti thiu 6.000 t đồng, ảnh hưởng ln
v kinh tế - xã hi cn đặc bit khuyến khích.
c) D án đầu quy định tại điểm g khoản 2 Điu 17 ca Ngh đnh này
đáp ứng mt trong các tiêu chí sau:
- Sn xut sn phm hàng hóa có kh năng cạnh tranh toàn cu, doanh thu
đạt trên 20.000 t đồng/năm chm nht sau 05 năm k t khi có doanh thu t d
án đầu tư.
- S dụng thường xuyên trên 6.000 lao động được xác định theo quy đnh
ca pháp lut v lao động.
- D án đầu thuộc lĩnh vực h tng kinh tế k thut, bao gồm: Đầu
phát triển nhà máy nước, nhà máy đin, h thng cấp thoát nước, cầu, đường b,
đưng st, cng hàng không, cng bin, cảng sông, sân bay, nhà ga, năng ng
mới, năng lượng sch, công nghip tiết kim năng lượng, d án lc hóa du.
d) Đối vi d án đầu tư mới quy định tại các điểm h khon 2 Điu 17 ca
Ngh định này, Th ng Chính ph quyết định vic áp dng thuế sut ưu đãi
gim không quá 50% mc thuế suất quy định ti khoản 1 Điều này; thi gian áp
dng thuế suất ưu đãi không quá 1,5 ln so vi thi gian áp dng thuế suất ưu
đãi quy đnh ti khoản 1 Điều này được kéo i thêm không quá 15 năm
nhưng không vượt quá thi hn ca d án đầu tư.
7. Thi gian áp dng thuế suất ưu đãi đối vi thu nhp t thc hin d án
đầu mới ca doanh nghiệp quy định tại Điu này (bao gm c d án nêu ti
đim g khoản 2 Điều 17 ca Ngh định này) được tính t năm đầu tiên d án đầu
tư mới ca doanh nghip có doanh thu.
Tng hp doanh nghiệp được cp Giy chng nhn doanh nghip công
ngh cao, Giy chng nhn doanh nghip nông nghip ng dng công ngh cao,
Giy chng nhn doanh nghip khoa hc công ngh, Giy chng nhn d án
ng dng công ngh cao, Giy xác nhn ưu đãi d án sn xut sn phm công
nghip h tr sau thời điểm phát sinh doanh thu thì thi gian áp dng thuế sut
ưu đãi được tính k t năm được cp Giy chng nhn, Giy xác nhận ưu đãi.
Điu 19. Min thuế, gim thuế
1. Min thuế 04 năm và gim 50% s thuế phi np trong 09 năm tiếp
theo đối vi:
a) Thu nhp ca doanh nghiệp quy định ti khon 1 Điu 18 ca Lut này.
b) Thu nhp ca doanh nghip quy định tại điểm s khoản 2 Điều 17 ca
Ngh định này thuộc địa bàn quy đnh tại các điểm a, b khoản 3 Điều 17 ca
Ngh định này; trường hp thu nhp ca doanh nghip quy định tại điểm s khon
2 Điều 17 ca Ngh định này không thuộc địa bàn quy định tại các đim a, b
55
khoản 3 Điều 17 ca Ngh định này đưc min thuế tối đa 04 năm và giảm 50%
s thuế phi np tối đa không quá 05 năm tiếp theo.
2. Min thuế 02 năm gim 50% s thuế phi np trong 04 năm tiếp
theo đối vi thu nhp ca doanh nghiệp quy định ti khon 4 Điu 18 ca Ngh
định này.
3. Đối vi các d án đầu mới quy đnh tại các điểm h khoản 2 Điều 17
ca Ngh định này, Th ng Chính ph quyết định kéo dài thi gian min
thuế, gim thuế tối đa không quá 1,5 lần thi gian min thuế, gim thuế quy định
ti khoản 1 Điều này và không vượt quá thi hn ca d án đầu tư.
4. Thi gian min thuế, gim thuế đưc tính t năm đu tiên có thu nhp
chu thuế t d án đầu tư, trường hp không có thu nhp chu thuế trong 03 năm
đầu, k t năm đu tiên có doanh thu t d án thì thi gian min thuế, gim thuế
đưc tính t năm thứ 04.
Trường hp doanh nghiệp được cp Giy chng nhn d án ng dng
công ngh cao, Giy chng nhn doanh nghip công ngh cao, Giy chng nhn
doanh nghip nông nghip ng dng công ngh cao, Giy chng nhn doanh
nghip khoa hc công ngh, Giy xác nhận ưu đãi d án sn xut sn phm
công nghip h tr sau thời điểm phát sinh thu nhp thì thi gian min thuế,
gim thuế đưc tính k t năm được cp Giy chng nhn, Giy xác nhận ưu
đãi. Trường hp tại năm cấp Giy chng nhn, Giy xác nhận ưu đãi mà chưa có
thu nhp thì thi gian min thuế, gim thuế đưc nh k t m đầu tiên thu
nhp, nếu trong 03 năm đu k t năm được cp Giy chng nhn, Giy xác
nhận ưu đãi doanh nghip không thu nhp chu thuế thì thi gian min
thuế, gim thuế tính t năm th 04 k t năm cấp Giy chng nhn, Giy xác
nhận ưu đãi.
5. Ưu đãi thuế đối vi d án đầu tư m rng.
a) Doanh nghip d án đầu đang hoạt động m rng quy mô, nâng
cao công suất, đổi mi ng ngh, gim ô nhim hoc ci thiện môi trường
thuc ngành, ngh, địa bàn ưu đãi thuế thu nhp doanh nghiệp quy đnh tại Điều
16 Ngh định này (sau đây gọi là đầu tư mở rng) thì phn thu nhập tăng thêm t
đầu tư mở rng được hưởng ưu đãi thuế theo d án đang hoạt động cho thi gian
còn li và không phi hch toán riêng khon thu nhập tăng thêm từ đầu mở
rng vi thu nhp t d án đang hoạt động.
b) Trường hp d án đang hoạt động đã hết thi gian hưởng ưu đãi thuế
thì khon thu nhập tăng thêm từ d án đầu m rng đáp ng các tiêu chí quy
định ti khoản 6 Điều này đưc min thuế, gim thuế không được hưởng ưu
đãi về thuế sut. Thi gian min thuế, gim thuế đối vi thu nhập tăng thêm do
đầu mở rng bng vi thi gian min thuế, gim thuế áp dụng đối vi d án
đầu mi cùng ngành, nghề, địa bàn ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip
đưc tính t năm dự án đầu tư hoàn thành s vốn đầu tư đã đăng ký.
Doanh nghip phi hch toán riêng khon thu nhập tăng thêm t đầu
m rng để áp dụng ưu đãi. Tng hp không hạch toán riêng được thì thu
nhp t hoạt động đầu tư mở rộng xác định theo t l gia nguyên giá tài sn c
56
định đầu mới đưa vào sử dng cho sn xut, kinh doanh trên tng nguyên giá
tài sn c định ca doanh nghip.
Trường hợp trong kỳ tính thuế, doanh nghiệp không tính riêng được thu
nhập tăng thêm do đầu mở rộng tthu nhập tăng thêm do đầu mở rộng
được áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp như sau:
Phần thu nhập
tăng thêm do đầu
tư mở rộng được
áp dụng ưu đãi
thuế thu nhập
doanh nghiệp
=
Tổng thu nhập chịu
thuế trong kỳ tính
thuế (không bao
gồm thu nhập khác
không được hưởng
ưu đãi)
x
Nguyên giá tài sản cố
định đầu tư mở rộng đưa
vào sử dụng cho sản
xuất, kinh doanh
Tổng nguyên giá tài sản
cố định của doanh
nghiệp
Tổng nguyên giá tài sản cố định của doanh nghiệp gồm: nguyên gtài
sản cố định đầu mở rộng đưa vào sử dụng cho sản xuất, kinh doanh
nguyên giá tài sản cố định hiện đang dùng cho sản xuất, kinh doanh theo số
liệu cuối kỳ trên Bảng cân đối kế toán (Báo cáo tình hình tài chính) năm.
c) Ưu đãi thuế quy định ti khon này không áp dụng đối với các trường
hợp đầu mở rng do sáp nhp, mua li doanh nghip hoc d án đầu tư đang
hoạt động.
6. D án đầu mở rộng được hưởng ưu đãi quy định ti đim b khon 5
Điu này phải đáp ứng mt trong các tiêu chí sau:
a) Nguyên giá i sn c định tăng thêm khi d án đầu hoàn thành vic
gii ngân s vốn đầu mở rộng đã đăng đạt ti thiu t 40 t đồng đối vi
d án đầu mở rng thuc ngành, ngh ởng ưu đãi thuế thu nhp doanh
nghiệp theo quy đnh ca Ngh định này hoc t 20 t đồng đối vi d án đầu tư
m rng thc hin tại các địa bàn quy định tại điểm a, đim b khoản 1 Điều 17
Ngh định này.
b) T trng nguyên giá tài sn c định khi d án đầu hoàn thành vic
gii ngân s vốn đầu mở rộng đã đăng ký tăng thêm đạt ti thiu t 20% so
vi tng nguyên giá tài sn c định trước khi bắt đầu đầu m rng.
c) Công sut thiết kế tăng thêm khi d án đầu tư hoàn thành vic gii ngân
s vốn đầu tư mở rộng đã đăng ti thiu t 20% so vi công sut thiết kế
trước khi bắt đầu đầu tư m rng.
Thi gian min thuế, gim thuế quy định ti khoản này đưc tính t năm
d án đầu mở rng hoàn thành s vốn đầu tư đã đăng có thu nhp;
trường hp không thu nhp chu thuế trong ba năm đầu, k t năm đầu tiên
hoàn thành s vốn đầu tư đã đăng ký t d án đầu tư mở rng thì thi gian min
thuế, gim thuế đưc tính t năm thứ tư dự án đầu tư mở rng hoàn thành s vn
đầu đã đăng ký. S vốn đầu tư đã đăng dựa theo ch tiêu nguyên giá tng
tài sn c định trên bảng cân đối kế toán (Báo cáo tình hình tài chính) ca doanh
nghip ti thi hoàn thành d án đầu mở rng. Trong thi gian doanh nghip
57
chưa hoàn thành gii ngân s vốn đầu đã đăng thì doanh nghip không
được hưởng ưu đãi thuế cho d án đầu tư m rng.
B Tài chính quy đnh việc xác định thời điểm hoàn thành vic gii ngân
s vốn đầu tư đã đăng ký.
Điu 20. Các trường hp min thuế, gim thuế khác
1. Doanh nghip sn xut, xây dng, vn ti (tr đơn vị s nghiệp, văn
phòng thuc các tập đoàn, tổng công ty không trc tiếp sn xut, kinh doanh) s
dng t 10 đến 100 lao động nữ, trong đó số lao động n chiếm trên 50% tng
s lao động mặt thường xuyên hoc s dụng thường xuyên trên 100 lao đng
n s lao động n chiếm trên 30% tng s lao đng mặt thường xuyên
ca doanh nghip, đưc gim thuế thu nhp doanh nghip bng s chi thêm cho
lao động n gm:
a) Chi đào tạo li ngh.
b) Chi phí tiền lương ph cp (nếu có) cho giáo dy nhà tr, mu
giáo do doanh nghip t chc và qun lý.
c) Chi khám sc khỏe thêm trong năm.
d) Chi bồi dưỡng cho lao động n sau khi sinh con theo mc chi c th do
cơ quan có thẩm quyền quy định.
đ) Lương, ph cp tr cho thời gian lao động n đưc ngh sau khi sinh
con, ngh cho con bú theo chế độ nhưng vẫn làm vic.
S chi thêm cho lao đng n đưc gim thuế thu nhp doanh nghip quy
định ti khon này phải đáp ứng điu kin v hóa đơn, chng t thanh toán
không dùng tin mặt quy định ti khoản 1 Điều 9 Ngh định này.
2. Doanh nghip s dụng lao động là người dân tc thiu s đưc gim
thuế thu nhp doanh nghip bng s chi thêm cho lao động người dân tc
thiu s, bao gồm: chi đào tạo ngh, tin h tr v nhà , bo him hi, bo
him y tế cho người dân tc thiu s trong trường hợp chưa được Nhà nước h
tr theo chế độ quy định.
S chi thêm cho lao đng người dân tc thiu s đưc gim thuế thu
nhp doanh nghip quy định ti khon này phi đáp ứng điều kin v hóa đơn,
chng t thanh toán không dùng tin mặt quy định ti khoản 1 Điều 9 Ngh định
này.
3.
Doanh nghip thc hin chuyn giao công ngh thuộc lĩnh vực ưu tiên
chuyn giao cho t chc, nhân địa bàn điều kin kinh tế - hi khó
khăn, đơn vị s nghip công lp cung cp dch v s nghip công địa bàn
điu kin kinh tế - hội khó khăn đưc gim 50% s thuế thu nhp doanh
nghip tính trên phn thu nhp t chuyn giao công ngh, thu nhp t cung cp
dch v s nghip công địa bàn có điều kin kinh tế - xã hội khó khăn.
Địa bàn điều kin kinh tế hội khó khăn theo quy định tại điểm b
khon 3 Điu 17 Ngh định này.
58
4. Doanh nghiệp quy đnh ti các khoản 2 và 3 Điều 10 ca Ngh định này
thành lp mi t h kinh doanh (bao gm nhân kinh doanh chuyển đổi lên
doanh nghiệp) được min thuế thu nhp doanh nghiệp trong 02 năm liên tục k
t khi có thu nhp chu thuế.
a) Thi gian min thuế quy định ti khon này đưc tính liên tc t năm
đầu tiên doanh nghip có thu nhp chu thuế, trường hp không có thu nhp chu
thuế trong ba năm đầu, k t năm đầu tiên doanh thu thì thi gian min thuế
đưc tính t năm thứ tư.
Trường hp trong k tính thuế đầu tiên ca doanh nghip có thi gian sn
xuất, kinh doanh được min thuế i 12 tháng, doanh nghiệp được la chn
ng min thuế ngay k tính thuế đó hoặc đăng với quan thuế thi gian
bắt đầu được min thuế t k tính thuế tiếp theo. Trường hp doanh nghiệp đăng
thi gian min thuế vào k tính thuế tiếp theo thì phải xác định s thuế phi
np ca k tính thuế đầu tiên để nộp ngân sách nhà nước theo quy định.
b) Sau thi gian min thuế quy định ti khoản này, trường hp doanh
nghip thc hin d án đầu tư thuc ngành, nghề, địa bàn ưu đãi thuế thì tiếp tc
được hưởng mức ưu đãi (thuế suất ưu đãi miễn, gim thuế) tương ng theo
quy định tại các Điều 17, Điều 18 và Điều 19 ca Ngh định này.
Hết thi gian min thuế và thời gian ởng ưu đãi thuế (nếu có) quy đnh
ti khon này, doanh nghip thc hin mc thuế sut thuế thu nhp doanh
nghiệp theo quy định ti các khoản 2 và 3 Điều 10 ca Ngh định này.
c) H kinh doanh, nhân kinh doanh quy đnh ti khon này phải đáp
ứng điều kin đã đăng ký hoạt động theo quy định ca pháp lut, đồng thi có
thi gian sn xut, kinh doanh liên tc ít nht là 12 tháng tính đến ngày được cp
Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu.
d) Doanh nghip thành lp mới được min thuế, ưu đãi thuế theo quy định
ti khon này doanh nghiệp đăng kinh doanh lần đu, không bao gm
trường hp doanh nghip thành lp mới người đi din theo pháp lut (tr
trường hợp người đại din theo pháp lut không phi thành viên góp vn),
thành viên hp danh hoặc người s vn góp cao nhất đã tham gia hoạt động
kinh doanh với vai trò người đại din theo pháp lut, thành viên hp danh
hoặc người s vn góp cao nht trong các doanh nghiệp đang hoạt động hoc
đã gii th nhưng chưa được 12 tháng tính t thời điểm gii th doanh nghiệp cũ
đến thời điểm thành lp doanh nghip mi.
5. T chc khoa hc công ngh công lập theo quy đnh ca pháp lut
v khoa hc công ngh đi mi sáng tạo, s giáo dục đại hc công lp
theo quy định ca Lut Giáo dục đại hc hoạt động không mc tiêu li nhun
đưc min thuế.
Điu 21. Trích lp Qu phát trin khoa hc công ngh ca doanh
nghip
59
1. Doanh nghip, t chức, đơn vị s nghiệp đưc thành lập theo quy định
ca pháp lut Việt Nam được trích tối đa 20% thu nhp tính thuế hàng năm để
lp Qu phát trin khoa hc và công ngh.
2. Trong thi hn 05 năm kể t khi trích lp theo quy đnh ti khon 1
Điu này, nếu Qu phát trin khoa hc công ngh không được s dng hoc
s dng không hết 70% hoc s dụng không đúng mục đích thì doanh nghiệp, t
chức, đơn v s nghip phi np ngân sách nhà nước phn thuế thu nhp doanh
nghip tính trên khon thu nhập đã trích lập qu mà không s dng hoc s
dụng không đúng mục đích phn lãi phát sinh t s thuế thu nhp doanh
nghiệp đó.
Thuế sut thuế thu nhp doanh nghip ng để tính s thuế thu hi thuế
sut áp dng cho doanh nghip, t chức, đơn vị s nghip trong thi gian trích lp
qu.
Lãi suất tính i đi vi s thuế thu hi tính trên phn qu không s dng
hết lãi sut trái phiếu kho bc loi k hạn 05 năm hoặc k hạn 10 năm (trong
trường hp không loi k hạn 05 năm) phát hành gần thời điểm thu hi nht
thời gian tính lãi 02 năm, k c trường hp doanh nghip hoàn nhp Qu
trước thi hạn 05 năm.
Lãi suất tính lãi đối vi s thuế thu hi tính trên phn qu s dng sai mc
đích là mc tính tin chm nộp theo quy định ca Lut Qun lý thuế và thi gian
tính lãi là khong thi gian k t khi trích lp qu đến khi thu hi.
3. Doanh nghip, t chức, đơn vị s nghiệp không đưc hch toán các
khon chi t Qu phát trin khoa hc và công ngh vào chi phí được tr khi xác
định thu nhp chu thuế trong k tính thuế.
4. Qu phát trin khoa hc và công ngh đưc s dng theo quy đnh ca
pháp lut v khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to.
5. Doanh nghiệp đang hoạt động thay đổi do sáp nhnh nghiệp đan
chia, tách, chuyển đổi chủ shữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp thì doanh
nghi đan chia, tách,, doanh nghiệp nhận sáp nhập từ việc sáp nhoanh nghi đan
chia, tách, chuyển đổi sở hữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đưp nhoanh
nghi đan chia, tách, chuyển đổi sở hữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp iệp
họciển khoa học và công nghệ vào chi phí , hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi.
6. ng năm, doanh nghiệp tự quyết định mức trích lập Quỹ phát triển
khoa học và công nghệ theo quy định và lập Báo cáo trích lập, sử dụng Quỹ phát
triển khoa học công nghệ cùng tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh
nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp đã lựa chọn trích lập Quỹ phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số theo quy định tại Nghị quyết số
198/2025/QH15 ngày 17/5/2025 của Quốc hội vmột số chế, chính sách đặc
60
biệt phát triển kinh tế tư nhân thì không trích lập Quỹ phát triển khoa học
công nghệ theo quy định tại Luật thuế thu nhập doanh nghiệp.
Mẫu Báo cáo trích lập, sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của
doanh nghiệp do Bộ Tài chính quy định.
Điu 22. Điu kin áp dụng ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip
Điu kin áp dụng ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip thc hin theo quy
định tại Điều 18 Lut thuế thu nhp doanh nghip.
1. Trong thời gian đang được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
nếu doanh nghiệp thực hiện nhiều hoạt động sản xuất, kinh doanh thì doanh
nghip phi hch toán riêng thu nhp t hoạt động sn xuất, kinh doanh được ưu
đãi thuế quy định ti Điu 4, Điu 18, Điu 19 và Điều 20 ca Ngh định này vi
thu nhp t hoạt động sn xuất, kinh doanh không được ưu đãi thuế; trường hp
không hạch toán riêng được thì thu nhp t hoạt động sn xuất, kinh doanh được
ưu đãi thuế được xác định theo t l gia doanh thu hoc chi phí ca hoạt động
sn xut, kinh doanh được ưu đãi thuế trên tng doanh thu hoc tng chi phí ca
doanh nghip.
Trường hợp trong kỳ tính thuế, doanh nghiệp không hạch toán riêng thu
nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh được hưởng ưu đãi thuế thu nhập từ
hoạt động sản xuất, kinh doanh không được hưởng ưu đãi thuế thì phần thu nhập
của hoạt động sản xuất, kinh doanh ưu đãi thuế xác định bằng (=) tổng thu nhập
chịu thuế nhân (x) với tỷ lệ phần trăm (%) doanh thu hoặc chi phí được trừ của
hoạt động sản xuất, kinh doanh ưu đãi thuế so với tổng doanh thu hoặc tổng chi
phí được trừ của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế.
Trường hợp khoản doanh thu hoặc chi phí được trừ không thhạch
toán riêng được thì khoản doanh thu hoặc chi phí được trừ đó xác định theo tỷ lệ
giữa doanh thu hoặc chi pđược trừ của hoạt động sản xuất, kinh doanh hưởng
ưu đãi thuế trên tổng doanh thu hoặc chi phí được trừ của doanh nghiệp.
2. Trong cùng mt thi gian, nếu doanh nghiệp được hưởng nhiu mức ưu
đãi thuế khác nhau đối vi cùng mt khon thu nhp thì doanh nghiệp được la
chn áp dng mức ưu đãi thuế có li nht.
a) Trường hp doanh nghiệp đang trong thời gian ởng ưu đãi thuế thu
nhp doanh nghip la chn chuyn sang áp dụng ưu đãi thuế theo tiêu chí
khác có mức ưu đãi thuế có lợi hơn thì phải tr đi thời gian ưu đãi (số năm đã áp
dng min, gim và thuế suất ưu đãi) đã hưởng.
b) Trưng hp doanh nghiệp đã hưởng hết ưu đãi thuế thu nhp doanh
nghiệp theo quy định ca các văn bản quy phm pháp lut v thuế thu nhp
doanh nghip đưc cp Giy chng nhn doanh nghip công ngh cao, Giy
chng nhn doanh nghip nông nghip ng dng công ngh cao, Giy chng
nhn doanh nghip khoa hc công ngh, Giy chng nhn d án ng dng
công ngh cao, Giy xác nhận ưu đãi d án sn xut sn phm công nghip h
tr tđưc ng ưu đãi cho thời gian còn lại được c định bng mức ưu đãi
áp dng cho doanh nghip công ngh cao, doanh nghip nông nghip ng dng
61
công ngh cao, doanh nghip khoa hc công ngh, d án ng dng công ngh
cao, d án sn xut sn phm công nghip h tr tr đi thời gian ưu đãi đã
ng (s năm đã áp dụng min, gim và thuế suất ưu đãi).
c) Tng hp doanh nghip khon thu nhp trong lĩnh vc nông
nghip, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghip vừa đáp ứng điều kin theo ngành
ngh ưu đãi khác hoặc theo địa bàn ưu đãi doanh nghip la chọn hưởng ưu
đãi theo ngành ngh ưu đãi khác hoặc theo địa bàn ưu đãi thì sau khi hết thi
gian ưu đãi theo ngành ngh ưu đãi khác hoặc theo địa bàn ưu đãi (bao gồm c
thi gian min thuế, gim thuế thuế suất ưu đãi) thì được chuyn sang áp
dng mc thuế sut hoc min thuế đối vi lĩnh vc nông nghip, lâm nghip,
ngư nghiệp, diêm nghip.
d) Trường hp doanh nghiệp đã lựa chọn hưởng ưu đãi theo quy định ti
các điểm a, b, c khon này thì áp dng mức ưu đãi đã lựa chn cho toàn b thi
gian hưởng ưu đãi còn li.
3. Áp dụng ưu đãi thuế thu nhp doanh nghiệp theo tiêu chí địa bàn ưu đãi
thuế thu nhp doanh nghip.
a) Doanh nghip d án đầu sản xuất hưởng ưu đãi thuế theo tiêu chí
địa bàn ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip mà có phát sinh thu nhp t cung cp
sn phm, hàng hóa do d án sn xut ra ngoài địa bàn thc hin d án đầu tư
thì cũng được hưởng ưu đãi thuế đối vi khon thu nhp này.
b) D án đầu tư trong lĩnh vực thương mại, dch v ti địa bàn ưu đãi thuế
thu nhp doanh nghip (bao gm c khu công ngh cao, khu nông nghip ng
dng công ngh cao, khu công ngh s tp trung) ch được hưởng ưu đãi đối vi
thu nhp ca d án đầu tư phát sinh tại địa bàn thc hin d án đầu tư.
Doanh nghip d án đầu trong lĩnh vc kinh doanh vn ti đưc
ởng ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip do đáp ứng điều kiện ưu đãi v địa
bàn thì doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế thu nhp doanh nghiệp đối vi thu
nhp t hoạt đng dch v vn tải căn cứ theo địa bàn thành lp d án đầu
thuộc địa bàn được hưởng ưu đãi thuế điểm đi hoặc điểm đến thuộc địa
bàn thành lp d án đầu tư.
4. Doanh nghip d án đầu tư được hưởng ưu đãi thuế thu nhp doanh
nghiệp theo quy định ca pháp lut thuế thu nhp doanh nghip ti thời điểm cp
phép hoc cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư hoặc được phép đầu tư theo quy
định ca pháp lut v đầu tư. Trường hp pháp lut thuế thu nhp doanh nghip
thay đi doanh nghiệp đáp ứng điu kiện ưu đãi thuế theo quy đnh ca
pháp lut mới được sa đổi, b sung thì doanh nghiệp được la chọn hưởng ưu
đãi về thuế sut v thi gian min thuế, gim thuế theo quy đnh ca pháp
lut ti thời điểm cp phép, cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư, được phép đầu
tư hoặc theo quy định ca pháp lut mới được sửa đổi, b sung cho thi gian còn
li k t k tính thuế năm 2025.
Trường hp doanh nghip d án đầu không thuc diện được
ởng ưu đãi theo quy đnh của c văn bn quy phm pháp lut v thuế thu
nhp doanh nghip trước thời điểm Ngh định này hiu lực nhưng thuc din
62
ởng ưu đãi theo quy đnh ca Ngh định này thì được áp dụng ưu đãi theo quy
định ca Ngh định này cho thi gian còn li k t k tính thuế năm 2025.
5. Thu nhập được ưu đãi thuế trong lĩnh vc nông nghip, lâm nghip,
ngư nghiệp, diêm nghip ti Ngh định này bao gm c thu nhp t thanh tài
sn sn phm nông nghip, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghip thu nhp
t vic bán phế liu, phế phm sn phm nông nghip, lâm nghiệp, ngư
nghip, diêm nghip.
6. Trường hp trong knh thuế đầu tiên có doanh thu hoc trong k tính
thuế đầu tiên thu nhp t d án đầu của doanh nghip (bao gm c d án
đầu mới, d án đầu mở rng, doanh nghip công ngh cao, doanh nghip
nông nghip ng dng công ngh cao, doanh nghip khoa hc ng ngh)
thi gian phát sinh doanh thu, thu nhp đưc ởng ưu đãi thuế ới 12 (mười
hai) tháng, doanh nghiệp được la chọn hưởng ưu đãi thuế (thuế sut, thi gian
min thuế, gim thuế) đối vi d án đầu tư ngay t k tính thuế đầu tiên đó hoặc
đăng với quan thuế thi gian bắt đầu được ởng ưu đãi thuế t k tính
thuế tiếp theo. Trường hp doanh nghiệp đăng thời gian ưu đãi thuế vào k
tính thuế tiếp theo thì phải xác định s thuế phi np ca k tính thuế đầu tiên để
nộp vào Ngân sách Nhà nước theo quy định.
7. Doanh nghip thành lp hoc doanh nghip d án đầu tư từ vic sáp
nhp, hp nht, chia, tách, chuyển đổi ch s hu, chuyển đổi loi hình doanh
nghip có trách nhim thc hiện nghĩa vụ np thuế thu nhp doanh nghip (k c
tin pht nếu có), đồng thời được kế thừa các ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip
(k c các khon l chưa được kết chuyn) ca doanh nghip hoc d án đầu
trước khi chuyn đi, chia, tách, sáp nhp, hp nht nếu tiếp tục đáp ng các
điu kiện ưu đãi thuế thu nhp doanh nghiệp, điều kin chuyn l theo quy định.
8. Ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip theo din d án đầu tư mới
a) D án đầu mới được hưởng ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip quy
định tại Điều 18, Điều 19 ca Ngh định này phải được quan Nhà c
thm quyn cp Giy chng nhận đăng đầu hoặc được chp thun ch
trương đầu theo quy định ca pháp lut v đầu hoặc cho phép đầu theo
quy định ca pháp lut chuyên ngành.
Đối vi các d án đầu không thuộc din cp Giy chng nhận đăng
đầu hoc không thuc diện được chp thun ch trương đầu theo quy đnh
ca pháp lut v đầu hoặc cho phép đầu theo quy đnh ca pháp lut
chuyên ngành, nhà đầu báo cáo quan đăng ký đầu trước khi thc hin
d án đầu tư theo pháp luật v đầu tư.
b) D án đầu mới được hưởng ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip theo
diện đầu tư mới không bao gm các các trường hp sau:
- D án đầu hình thành t vic: sáp nhp, hp nht, chia, tách, chuyn
đổi loi hình doanh nghiệp theo quy định ca pháp lut.
- D án đầu tư hình thành t vic chuyển đổi ch s hu (bao gm c
trường hp thc hin d án đầu mới nhưng vẫn kế tha tài sản, địa điểm kinh
63
doanh, ngành ngh kinh doanh ca doanh nghiệp đ tiếp tc hoạt động sn
xut kinh doanh; mua li d án đầu tư đang hoạt động).
c) Đối vi doanh nghiệp đang được hưởng ưu đãi thuế thu nhp doanh
nghip theo din doanh nghip mi thành lp t d án đầu ch áp dụng đối
vi thu nhp t hoạt động sn xuất kinh doanh đáp ứng điều kiện ưu đãi đầu tư
ghi trong giy chng nhận đăng doanh nghip hoc giy chng nhận đầu
lần đầu ca doanh nghiệp. Đối vi doanh nghip đang hoạt động sn xut kinh
doanh nếu s thay đi giy chng nhận đăng ký doanh nghip hoc giy
chng nhận đầu nhưng s thay đổi đó không làm thay đi việc đáp ng các
điu kiện ưu đãi thuế ca d án đó theo quy định thì doanh nghip tiếp tục được
ởng ưu đãi thuế cho thi gian còn li hoặc ưu đãi theo diện đầu mở rng
nếu đáp ứng điều kiện ưu đãi theo quy định.
d) Đối vi d án đầu đưc cp Giy chng nhận đăng đầu hoặc
được phép đầu tư theo quy định ca pháp lut v đầu tư mà trong H sơ đăng ký
đầu lần đu gửi quan cấp phép đầu đã đăng số vốn đầu tư, phân kỳ
đầu kèm tiến độ thc hiện đầu tư, trường hợp các giai đoạn tiếp theo thc tế
thc hiện được coi là d án thành phn ca d án đầu đã đưc cp phép
lần đầu nếu thc hin theo tiến độ (tr trường hp bt kh kháng, khó khăn do
nguyên nhân khách quan trong khâu gii phóng mt bng, gii quyết th tc
hành chính của cơ quan Nhà nước, do thiên tai, ha hon hoặc khó khăn, bất kh
kháng khác) thì các d án thành phn ca d án đầu tư lần đầu được hưởng ưu
đãi thuế cho thi gian còn li ca d án đầu lần đầu tính t thời điểm d án
thành phn có thu nhập được hưởng ưu đãi.
Trong thi gian trin khai các d án thành phn theo từng giai đon nêu
trên nếu nđầu tư được quan quản Nnước v đầu tư cho phép gia hạn
thc hin d án theo quy định ca pháp lut v đầu tư và doanh nghiệp thc hin
theo đúng thi hạn đã được gia hạn thì cũng được hưởng ưu đãi thuế theo quy
định nêu trên.9. Thuế suất 15% 17% quy định ti khon 2, khoản 3 Điu 10
và quy định v ưu đãi thuế ti các Điều 4, Điều 18, Điu 19 Điu 20 ca Ngh
định này không áp dụng đối vi:
a) Thu nhp t chuyển nhượng vn, chuyển nhưng quyn góp vn; thu
nhp t chuyển nhượng bất động sn, tr thu nhp t đầu xây dng nhà
hi quy định tại điểm s khoản 2 Điều 17 ca Ngh định này; thu nhp t chuyn
nhưng d án đầu (tr chuyển nhượng d án chế biến khoáng sn), chuyn
nhưng quyn tham gia d án đầu tư, chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác,
chế biến khoáng sn; thu nhp t hoạt động sn xut, kinh doanh ngoài Vit
Nam.
b) Thu nhp t hoạt động tìm kiếm, thăm khai thác du khí, tài
nguyên quý hiếm khác và thu nhp t hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sn.
c) Thu nhp t sn xut, kinh doanh trò chơi đin t trên mng; Thu nhp
t sn xut, kinh doanh hàng hóa, dch v thuộc đối tượng chu thuế tiêu th đặc
biệt theo quy định ca Lut Thuế tiêu th đặc bit, tr d án sn xut, lp ráp ô
tô, máy bay, trực thăng, tàu lượn, du thuyn, lc hóa du.
64
d) Các khon thu nhập khác quy định ti khoản 2 Điều 3 Ngh định này
không liên quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh được hưởng ưu đãi thuế,
bao gm trường hợp đáp ứng điu kiện ưu đãi v ngành, ngh quy định ti
khon 2 điều kin ưu đãi về địa bàn ưu đãi đầu quy đnh ti khoản 3 Điều
16 ca Ngh định này.
e) Trường hp khác theo hướng dn ca B Tài chính.
10. Trong thời gian được ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip, nếu trong k
tính thuế doanh nghiệp không đáp ứng đủ mt trong các điu kiện ưu đãi
thuế quy định ti khoản 1, 3, 4, 5, 6, 8, 12, 13 14 Điu 4, khon 2, khon 3
Điều 10, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20 quy đnh tại Điều này thì k
tính thuế đó không được hưởng ưu đãi thuế mà phi np thuế theo mc thuế sut
20% (đối với các trường hợp đang hưởng ưu đãi theo các điều kiện ngành, đa
bàn ưu đãi quy đnh tại Điều 17, 18, 19 thì năm đó ng tính vào thời gian ưu
đãi mà doanh nghiệp đang đăng ký hưởng).
Đối vi d án đầu tư quy đnh tại Điểm g, h khoản 1 Điều 17 và điểm c, d
khoản 6 Điều 18 Ngh định này, tng hp sau 03 năm i vi d án đầu
quy định tại điểm g là 5 năm) k t khi được cấp phép đầu tư (không k b chm
tiến đ do nguyên nhân khách quan trong khâu gii phóng mt bng, gii quyết
th tc hành chính của quan nhà nước hoặc do thiên tai, địch ha, ha hon
được quan cấp Giy chng nhận đầu tư chấp thun, báo cáo Th ng
Chính ph phê duyt) hoặc năm th k t năm doanh thu i vi d án
đầu quy đnh tại điểm g năm th sáu) d án đầu của doanh nghip
không đáp ứng các điều kin nêu tại Điểm g, h khoản 1 Điều 17 điểm c, d
khoản 6 Điều 18 Ngh định này thì không được hưởng ưu đãi thuế thu nhp
doanh nghiệp, đồng thi doanh nghip phi khai, np s tin thuế thu nhp
doanh nghiệp đã kê khai hưởng ưu đãi của các năm trước (nếu có) theo quy định
ca pháp lut không b coi nh vi khai sai theo quy đnh ca pháp lut v
qun thuế. Trong thời gian hưởng ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip, nếu
năm nh thuế doanh nghiệp không đáp ứng đủ một trong các điều kiện ưu
đãi thuế quy định ti Đim g, h Khon 1 Điều 17 Ngh định này thì năm đó
doanh nghiệp không được hưởng ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip.
CHƯƠNG VI
ĐIU KHON THI HÀNH
Điu 23. Hiu lc thi hành
1. Ngh định này có hiu lc thi hành t ngày 01 tháng 10 năm 2025 và áp
dng t k tính thuế thu nhp doanh nghiệp năm 2025. Việc xác định thi gian
áp dng trong mt s trường hp c th như sau:
a) Trường hợp quy định v doanh thu, chi phí, ưu đãi thuế, min thuế,
gim thuế, chuyn l ti Ngh định này thun lợi hơn cho doanh nghip thì
doanh nghip la chn áp dng t đầu k tính thuế năm 2025 hoặc t ngày 01
65
tháng 10 năm 2025; trường hp k tính thuế năm 2025 của doanh nghip bắt đầu
sau ngày 01 tháng 10 năm 2025 thì áp dụng t ngày 01 tháng 10 năm 2025.
b) Quy định v chng t thanh toán không dùng tin mt ti tiết d khon 1
Điu 9 Ngh định này áp dng t ngày 01 tháng 10 năm 2025.
c) Quy đnh v chuyển nhượng vn tại điểm i khoản 2 Điều 11 Ngh đnh
này áp dng t ngày 01 tháng 10 năm 2025.
2. Ngh định này thay thế:
a) Ngh định s 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính
ph quy đnh chi tiết hướng dn thi hành mt s điu Lut thuế thu nhp
doanh nghip.
b) Ngh định s 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 ca Chính
ph sửa đi, b sung mt s điu ti các Ngh định v thuế.
c) Ngh định 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành Lut sa đổi, b sung mt s điu ca các Lut v thuế
và sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định v thuế.
d) Ngh định s 57/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2021 ca Chính
ph b sung điểm g khoản 2 Điều 20 Ngh định s 218/2013/NĐ-CP v ưu đãi
thuế thu nhp doanh nghiệp đối vi d án sn xut sn phm công nghip h tr.
3. Trường hợp các văn bản quy phm pháp luật quy định vin dn ti
Ngh định này được sửa đổi, b sung hoc thay thế thì thc hiện theo văn bn
đưc sửa đổi, b sung hoc thay thế đó.
Điu 24. Điều khon chuyn tiếp
1. Doanh nghip d án đầu tư mi trước ngày 01 tháng 10 năm 2025
còn đang trong thời gian hưởng ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip, k c trường
hp d án đầu mới chưa được hưởng ưu đãi theo quy đnh ca các văn bn
quy phm pháp lut v thuế thu nhp doanh nghiệp trước thời điểm Ngh đnh
này hiu lc thi hành, thì được hưởng ưu đãi cho thời gian còn li theo quy
định của các văn bản quy phm pháp lut ti thời điểm cp Giy chng nhn
đăng đầu tư hoặc được chp thun ch trương đầu theo quy định ca pháp
lut v đầu tư hoặc được phép đầu tư theo quy định ca pháp lut chuyên ngành;
trường hp mức ưu đãi tại Ngh định này cao hơn mức ưu đãi đang ng thì
đưc chuyn sang áp dụng ưu đãi theo Nghị định này cho thi gian còn li. Thi
gian còn lại quy định tại điểm này được tính t k tính thuế 2025.
2. Doanh nghip có d án đầu m rộng được cấp/điều chnh Giy
chng nhận đăng đầu hoặc chp thun ch trương đầu hoặc nđầu tư
báo cáo cơ quan đăng đầu trước khi thc hin d án đầu theo pháp lut
v đầu hoc cho phép đầu theo quy định ca pháp lut chuyên ngành (sau
đây gọi được phép đầu tư) trước ngày 01 tháng 10 năm 2025 còn đang trong
thời gian hưởng ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip, k c trường hp d án đầu
m rộng đã được cấp/điều chnh Giy chng nhận đăng đầu hoặc được
phép đầu nhưng chưa được hưởng ưu đãi theo quy đnh của các văn bản quy
phm pháp lut v thuế thu nhp doanh nghiệp trước thời điểm Ngh định này có
66
hiu lực thi hành, thì được ởng ưu đãi cho thi gian còn lại theo quy định ca
các văn bản quy phm pháp lut ti thời điểm được cấp/điều chnh Giy chng
nhận đăng đầu tư hoặc được phép đầu tư; trường hp mức ưu đãi tại Ngh
định này cao hơn mức ưu đãi đang hưởng (k c trường hp thuc diện nhưng
chưa được hưởng) thì được chuyn sang áp dụng ưu đãi theo Ngh định này cho
thi gian còn li.
Doanh nghip d án đầu tư m rộng được cấp/điều chnh Giy chng
nhận đăng đầu hoặc được phép đầu tư theo quy định ca pháp lut v đầu
kể t ngày 01 tháng 10 năm 2025 thì thc hiện theo quy định ca Ngh định
này.
3. Doanh nghip khon thu nhp t hoạt động được hưởng ưu đãi theo
quy định của văn bn pháp lut v thuế thu nhp doanh nghip có hiu lực trước
ngày 01 tháng 10 m 2025 (không bao gồm d án đầu quy định ti khon 1
Điu này) khon thu nhập đó không thuộc diện được ưu đãi thuế theo quy
định ca Ngh định này thì thc hiện theo quy đnh ca Ngh định này k t
ngày 01 tháng 10 năm 2025.
Điu 25. Trách nhim thi hành
1. B Tài chính kp thời ban hành Thông quy đnh các ni dung được
giao ti Lut Thuế TNDN s 67/2025/QH15, các điu, khoản được giao ti Ngh
định hướng dn thc hin Ngh định này theo chức năng, nhiệm vụ, đm bo
yêu cu qun lý.
2. B Khoa hc Công ngh: Xây dựng văn bản quy phm pháp lut
trình cp thm quyn hoc ban hành theo thm quyền để m căn c thc
hin các chính sách v min thuế, ưu đãi thuế cho khoa hc công ngh, công
ngh cao; v chi phí được tr cho nghiên cu khoa hc, phát trin công ngh
đổi mi sáng to, chuyển đổi s quy định ti Ngh định này, c th:
a) Xác định hợp đồng nghiên cu khoa hc, phát trin công ngh đổi
mi sáng to, chuyển đi s; công ngh mi lần đu tiên áp dng Vit Nam;
sn xut th nghim bao gm c sn xut th nghim kiểm soát quy đnh ti
khoản 4 Điu 4 Ngh định này.
b) Ban hành danh mc các khon chi cho hoạt đng nghiên cu phát
triển được áp dng mc chi b sung quy đnh tại điểm a khoản 1 Điều 9 Ngh
định này; danh mc các khon chi cho nghiên cu khoa hc, phát trin công
ngh đổi mi sáng to, chuyển đổi s quy định tại điểm d6 khoản 1 Điều 9
Ngh định này; tiêu chí xác định chuyên gia, nhà khoa hc, nhân thc hin
nhim v nghiên cu khoa hc, phát trin công ngh đổi mi sáng to,
chuyển đổi s quy định tại điểm d5 khoản 1 Điều 9 Ngh định này.
c) Quy đnh c th v s dng công ngh đáp ng yêu cầu theo quy đnh
khi cp phép cho d án đầu trong lĩnh vc sn xut đáp ng quy mô vốn đu
tư tối thiu 12.000 t đồng quy định tại điểm g khon 2 Điu 17 Ngh định này.
d) T chc khoa hc công ngh công lp hoạt động không mc tiêu
li nhun quy định ti khoản 5 Điều 20 Ngh định này các ni dung liên
67
quan theo chức năng, nhiệm v.
3. B trưởng B Công Thương: Xây dựng văn bản quy phm pháp lut
trình cp thm quyn hoc ban nh theo thm quyền văn bản ng dn v
sn phm công nghip h tr quy định tại điểm c khoan 2 Điều 17 Ngh định này.
4. Các B trưởng, Th trưởng quan ngang Bộ, Th trưởng quan
thuc Chính ph, Ch tch y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương các tổ chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành Ngh định
này./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Th ng, các Phó Th ng Chính ph;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính ph;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành ph trc thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tc và các y ban ca Quc hi;
- Văn phòng Quốc hi;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Vin kim sát nhân dân ti cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ngân hàng Chính sách xã hi;
- Ngân hàng Phát trin Vit Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trn T quc Vit Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn th;
- VPCP: BTCN, các PCN, Tr lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các
V, Cục, đơn v trc thuc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b).
TM. CHÍNH PH
TH NG
Phm Minh Chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và hướng dẫn thực hiện Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày ... tháng... năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×