- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng (dự thảo lần 2)
Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/03/2025 08:34 (GMT+7)
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Đang cập nhật... | Loại dự thảo: | Nghị định |
| Hạn gửi góp ý: | Đang cập nhật... | Link góp ý: | Đang cập nhật... |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Bộ Tài chính | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | Đang cập nhật... |
Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng. Nghị định này không điều chỉnh đối với: Hàng hóa, dịch vụ được mua bán ở ngoài Việt Nam và không sử dụng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam; Hàng hóa do tổ chức, cá nhân nước ngoài cung cấp cho tổ chức, cá nhân Việt Nam không kèm theo các dịch vụ được thực hiện tại Việt Nam; Dịch vụ do tổ chức, cá nhân nước ngoài cung cấp cho tổ chức, cá nhân Việt Nam mà các dịch vụ được thực hiện ở nước ngoài.
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

CHÍNH PHỦ
__________
/2025-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
DỰ THẢO LẦN 2
NGHỊ ĐỊNH
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
______________
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 ngày 26 tháng 11 năm
2024;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Thuế giá trị gia tăng.
CHƯƠNG I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. giá
.
b) Hàng hóa
c)
.
Điều 2. Người nộp thuế
.
1.

2
Doanh
H.
-
-
.
Nam.
d) D theo
.
H kinh doanh; .
kinh doanh.
2. k45
:
b) N
theo ... tháng ... 2025
Điều 3. Đối tượng không chịu thuế
1. cây

3
có
,
3. T
.
4.
--tri-clo-rua (NaCl).
.
8.
.
9.
a) Dch v cp tín dng nh ca pháp lut v các t chc tín
dng và các khoc nêu c th ti Hng vay vn ca Chính ph
Vit Nam vc ngoài.
nh ca pháp lut v các t chc tín dng.
.

4
.
.
.
g) phái sinh
bán phái sinh khác.
.
10. , dch v thú y bao gm:
a) Dch v y t
, dch v có k hoch, dch v ng sc kho, phc hi chc
i b; vn
chuyi bnh, dch v cho thuê phòng bng bnh c y
t; xét nghim, chiu, chp, máu và ch phi bnh. Trong
dm c y
tng và t chc các ho thao, gii trí, vt lý tr liu,
phc hi chi cao tui khuyt tt. ng hp trong gói
dch v cha bnh ca B Y t bao gm c s dng thuc cha
bnh thì khon thu t tin thuc cha bnh nm trong gói dch v cha bnh
ng không chu thu giá tr .
,
.
11.
;
)
-
.
b) -
.

5
c
: ; công trình tôn giáo, tín
; nhà
- ;
phòng, an ninh.
,
-CP ngày 26 tháng 01
.
d
;
do ,
15. , , sách
-
.
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.

6
-
.
e)
.
g)
.
16.
a có
.
17.
:
a) Các
,
.
b)
hàng không có tên trong
theo
.
c)
giàn khoan, tàu th
18.
;
hành.
.

7
a)
không ho
b)
thì t
à
.
quan.
có kèm t
.
23.
() ban hành .
;
.
25.
8
26. Hàng hóa nhp khng hp sau:
a) Quà tc, t chc chính tr, t chc chính tr - xã
hi, t chc chính tr xã hi - ngh nghip, t chc xã hi, t chc xã hi - ngh
nghi nh mc min thu nhp khu theo quy
nh ca pháp lut v thu xut khu, thu nhp khu.
b) Quà biu, quà tng nh mc min thu nhp khnh
ca pháp lut v thu xut khu, thu nhp khu ca t ch c
ngoài cho cá nhân Vit Nam dùng ca t chc ngoài theo tiêu
chun min tr ngoi giao và tài sn di chuynh mc min thu nhp
khnh ca pháp lut v thu xut khu, thu nhp khu.
c) Hàng hoá i trong tiêu chun hành lý min thu nhp
khnh ca pháp lut v thu xut khu, thu nhp khu.
d) Hàng hóa nhp khu ng h, tài tr cho phòng chng, khc phc hu
qu thm ha, thiên tai, dch bnh, chin tranh là hàng hóa ng h, tài tr c
các B,
Hàng hóa
t
nh mc min thu nhp khu theo quy
nh ca pháp lut v thu xut khu, thu nhp khu.
e) Di vt, c vt, bo vt quc gia nh ca pháp lut v di sn
c có thm quyn nhp khu bao gm c ng hp
y quyn và y thác nhp khu.
27.
,
9 T.
CHƯƠNG II
CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Điều 4. Giá tính thuế
gia

9
1.
;
).
a
b
c)
3. i vi
i vi hàng hóa, dch v khuyn mnh ca pháp
lut v i, giá tính thu nh bng không (0).
a) Hàng hóa, dch v tiêu dùng ni b là hàng hóa, dch v kinh
doanh xut hoc cung ng s dng cho tiêu dùng, không bao gm:
a1) Hàng hóa, dch v s d tip tc quá trình sn xut, kinh doanh
c c xu chuyn kho ni b, xut v
bán thành ph tip tc quá trình sn xut, kinh doanh trong m kinh
doanh.
a2) Hàng hóa, dch v kinh doanh xut hoc cung cp s dng
phc v hong kinh doanh (bao gm c tài sn c nh
kinh doanh t xây dng, t sn xut).
a3) T
.
a4) Tài
.
10
i vi hàng hóa, dch v khuyn mnh ca pháp
lut v i, giá tính thu nh bng không (0), tr ng hp
bán hàng, cung ng dch v vi giá thng dch v
c áp dng trong thi gian khuyn mi (khuyn mi bng hình thc
gim giá) thì giá tính thu m áp dng trong thi gian khuyn
mc thông báo. Các hình thc khuyn mi ca hàng hóa, dch
v khuyn mi có giá tính thu bng không (0) hoc giá tính thu ca hàng hóa,
dch v bán ra không bao gm giá tr ca hàng hóa, dch v khuyn mi, c th
:
b1) u, cung ng dch v m khách hàng dùng th không
phi tr tin thì hàng mu, dch v mu có giá tính thu bng không (0).
b2) Tng hàng hóa, cung ng dch v không thu tin thì hàng hóa, dch v
tng có giá tính thu bng không (0).
b3) Bán hàng hoá, cung ng dch v có kèm theo phiu mua hàng hoá,
phiu s dng dch v thì giá tính thu ca hàng hóa, dch v không bao gm giá
tr phiu mua hàng hoá, phiu s dng dch v.
b4) Bán hàng hoá, cung ng dch v có kèm theo phiu d thi cho khách
chng theo th l và gi (hoc các
hình thc t ch thì giá tính thu ca
hàng hóa, dch v không bao gm giá tr ca hàng hóa, dch v ng
theo phiu d thi (nu có).
b5) Bán hàng hoá, cung ng dch v kèm theo vic tham d
trình mang tính may ri mà vin lin vi vic mua
hàng hóa, dch v và ving da trên s may mn ci tham gia
theo th l và gi thì giá tính thu ca hàng hóa, dch v
không bao gm giá tr ca hàng hóa, dch v ng.
b6) T chc tng
trên s ng hoc tr giá mua hàng hóa, dch v
mà khách hàng thc hic th hii hình thc th khách hàng, phiu
ghi nhn s mua hàng hóa, dch v, thì giá tính thu không bao gm giá tr ca
th khách hàng, phiu ghi nhn s mua hàng hóa, dch v.
ng hp bán hàng hóa, cung cp dch v nh ti khon này
c hinh v khuyn mi ca pháp lut v
mi thì giá tính thu thc hiu, tng, cho nh tm a
khon này.
i vi hong cho thuê tài sn là s ti giá
tr
a) S tin cho thuê tài snh trong hng cho
thuê tài sn.

11
b) ng hp cho thuê theo hình thc tr tin thuê tng k hoc tr c
tin thuê cho thi hn thuê thì giá tính thu là s tin cho thuê tr tng k hoc
tr c cho thi h thu giá tr .
5.
.
i vi gia công hàng hóa là giá gia cô giá tr
Giá gia công là giá gia công theo h giá tr gia
, bao gm c tin công, chi phí v nhiên liu, vt liu ph và chi phí khác
phc v cho vic gia công hàng hóa.
i vi hong xây dng, lt là giá tr công trình, hng mc
công trình hay phn công vic thc hin bàn giao bao gm c giá tr nguyên vt
liu, máy móc, thit b giá tr ng hp xây dng, lp
t không bao thu nguyên vt liu, máy móc, thit b thì giá tính thu là giá tr
xây dng, lt không bao gm giá tr nguyên vt liu và máy móc, thit b.
8.
s
a)
().
b) ng h kinh doanh nhn chuyng bng sn là
quyn s dt ca các t cht c tr tính thu giá
tr ng là tin s dt, tip ngân
c ct, tht nhn chuyng, không bao gm giá tr
h t c kê khai, khu tr thu giá tr u
vào c h tng (nu có).
c
tin .
d thanh toán
giá

12
)
-) giá
e
2
2
g) ng h kinh doanh nhn chuyng bng sn,
qu
c
thì:
Cn lý thu có trách nhim cung cp s
d liu qun lý
ngh c kinh doanh.
ng hc tr ti thi
m nhn chuy ng thì giá tính thu giá tr n
ng.
10. thanh toán ghi giá
:
=
=
Giá thanh toán
i vi dch v kinh doanh ca-si-n t ng là s
tic t hong này tr s tii tr cho khách không s dng
ht và s tin tr ng cho khách (n tiêu th c bi
có thu giá tr s tic là s tin thu t ng tin
i quy và s tin thu t
i vi dch v c là s tic t t
c tr s ti ng cho khách (nu có) tiêu th c bit,
giá tr .
13
i vi các hong sn xut, kinh doanh gm: hong sn xut
n ca Tin lc Vit Nam; vn ti, bc xp; dch v du lch theo
hình thc l hành; dch v c; sách chu thu giá tr
giá phát hành (giá bìa); hong in; dch v i lý xét bi
i th ba bi hoi lý x lý hàng bng 100%
ng tin công hoc tin hoa hng thì giá tính thu giá
tr
i vi hong sn xun ca Tn lc Vit Nam:
i vn ca các công ty thn hch toán ph thuc T
n lc Vit Nam, hch toán ph thuc các Tn, giá tính
thu giá tr nh s thu giá tr p t
nhà máy thc tính bng 35% giá bán l ao gm
thu giá tr nh ca pháp lun lc và pháp lut giá.
i vn ca các công ty nhin hch toán ph thuc T
n lc Vit Nam, hch toán ph thuc các Tn, giá tính
thu giá tr nh s thu giá tr p t
nhà máy nhip
n áp dng cho tng nhà máy nhing h
hn áp dng cho tng nhà máy nhin thì giá tính thu
giá tr nh là giá bán l m thu giá
tr nh ca pháp lun lc và pháp lut giá.
i vn ca các công ty sn xun (tr thn, nhin)
hch toán ph thuc T n lc Vit Nam, hch toán ph thuc các
Tn, giá tính thu giá tr nh s thu giá tr
p tn xu
có thu giá tr c có thm quynh cho tng
lon. ng hc có
thm quynh cho tng lon nêu tm này thì giá tính
thu giá tr nh là giá bán l m
thu giá tr nh ca pháp lun lc và pháp lut giá.
i vi vn ti, bc xc vn ti, bc x giá
tr trc tip vn ti, bc xp hay thuê li.
i vi dch v du lch theo hình thc l hành, hng ký vi khách
hàng bao gm c i) thì giá tính thu giá tr
giá tr i vi hng du lch (bao gm c hong
c ngoài) mà giá ghi trong hng bao gm các khon chi phí phát sinh
c ngoài thì giá tính thu giá tr c tr n thu ca khách
chi cho các chi phí phát sinh c ngoài có chng t hp pháp chng
minh. Tng hp hng ký vi khác giá tr
thì giá tính thu nh theo công thc sau:

14
i vi dch v c giá tính thu giá tr tin phi thu
t dch v giá tr tin phi thu t dch v này bao
gm tin lãi phi thu t cho vay c và khon thu khác phát sinh t vic bán
hàng c (nng hp s tin thu t dm thu giá
tr hu nh theo công thc sau:
Giá tính thu =
S tin phi thu
1 + thu sut
i vi sách chu thu giá tr
nh ca Lut Xut b
thu giá tr ng hp bán không theo giá bìa thì thu giá tr gia
i vi hong in, giá tính thu là ting h in
thc hin các hng in, giá thanh toán bao gm c tin công in và tin giy in
thì giá tính thu bao gm c tin giy in.
i vi dch v i lý xét b
i th ba bi lý x lý hàng bng tin công
hoc tin hoa hng thì giá tính thu giá tr n công hoc tin hoa
h giá tr
ng h kinh doanh áp dng hình thc chit kh
mi dành cho khách hàng (nu có) thì giá tính thu giá tr
chit khi dành cho khách hàng, ch giá tr
i vi dch v do t ch ng trú ti
Vit Nam, cá nhân i Vit Nam (sau
i chung là Nhà thc ngoài, Nhà thu ph c ngoài) có doanh thu
phát sinh ti Vic hi ch k toán, hóa
4
T
15. ng h giá tr
tính thu b i theo kt lun cc có thm quyn theo quy
nh ca pháp lut có liên quan thì giá tính thu nh theo kt lun ca
c có thm quyn.

15
16
Điều 5. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng
giá tr
a) do
b) là
.
2.
:
a)
,
b)
c)
3. bán :
ng
T
T
16
b) ,
4.
.
:
thu
:

17
ng
Điều 6. Thuế suất
;
.
-
CP ngày 01 tháng 7
Ng-CP ngày 15
.
b) Dch v xut khu bao gm: D
cung
, c
ký kinh doanh.
V
Nam;
.
nh lý, hàng hóa theo
,

18
ninh hành khách
;
.
.
, cá nhân mua hàng khai
,
cá nhân mua hàng.
d1)
ngoài.
d2.
.
.
.
d6) D.
d7) S 3 này.
d8) T .
d9) X

19
d11)
2. Hàng
xut khu, phi có:
a1) H
gia công) .
a2) C
a3) T
ch v xut khu, tr nh tm c khon này, phi có:
b1)
.
b2) C
c1) :
c1.1) H
ngoài theo các hình
c1.2) Ckhác
.
:

20
c2.1) H
ngoài.
c2.2) Ckhác
theo quy .
hàng không n
không
:
c3.1)
.
c3.2)
.
.
b)
t
.

21
.
cây
nuôi trt
.
. T
.
T
.
M
.
h;
. T
.

22
-
.
i) Thit b ging dy và hc tp bao gm: các loi mô hình, hình
v, bng, phc, com-pa.
k) Ho ng ngh thut biu din truyn thng, dân gian gm: tung,
chèo, cn ca tài t, hát ca trù, hát quan h, hát xoan, múa rc.
l em; sách các loi, tr nh ti khou 3
ca Ngh nh này.
m
.
n)
Điều 7. Phương pháp khấu trừ thuế
.
này.
3

23
0.
,
,
,
0
0
0
.
kinh
,
b1) có
g
.
.
.
.
.
, cá
có doanh thu phát .

24
giá tr
.
.
Điều 8. Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng
n
.
4. -
-
-.
CHƯƠNG III
KHẤU TRỪ, HOÀN THUẾ
Điều 9. Nguyên tắc khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào
l

25
;
;
(-))
.
iá
quý,
.
, kinh doanh hàng hóa,
, kinh doanh
doanh c
doanh thu.
da có ,
, hàng tháng
quý,

26
.
4.
, quý
quý
6.
:
a) phát sinh
tháng, quý phát
.
b)
tháng, quý
vào b
.
7
a)
a1)
a2)
trong các

27
a3)
kinh doanh
t
b)
gia
c) , c
mua vào
c1)
.
c2)

28
.
d) t
.
,
8
vào ,
a) T,
.
b) Tài
.
c) M
.
,
.
9.
mua vào
05 không
.
10
,
11
12

29
13
mua vào
lên không
16
17
Điều 10. Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào
, :

30
1. c
ài theo 14
.
2. có
05
:
a) là c
b)
bao
.
b2.
b2

31
b4)
b1, b2 và
05
không dùng .
b5
giá tr
ba .
b6)
vào.
b7
05 05
mua vào.
b8) thanh toán
mua bán
b9)
.
05
05
3.

32
có
a)
thác
thanh toán không dù
.
.
c) C
không
thanh toán
này
d)
4
n

33
1, 2
C
t
;
).
C
c) ng hóa
ngoài:
c
.
;
theo II .
:
c

34
;
Hàng hóa gia
ia công
.
trong
;
.
h)
,
;
.
i
(
(
khác
.
k
14

35
k1)
k,
k2)
kh
k3)
().
k4)
()
k5)
()

36
k6)
()).
k7)
(
có)
k8)
())
thanh toán .
k9)
k10)
không dùn
k11)

37
-
k12)
án ban
kinh doanh lý do
().
k13)
k14) Tr
Tài chính.
k15)
thanh toán thì
có
có

38
k16)
k17)
cá
k18)
k19)
k20)

39
5. quy
Điều 11. Hoàn thuế giá trị gia tăng
1.
àng hóa
.
a1)
.
a2)
,
b)
I

40
ày
.
. T
thành
,
, kinh doa
, kinh doanh thì
,
,

41
, kinh doanh
, kinh doanh chính
b)
này:
.
G .
b3) D
.
.
.
c3)
các
quá trình
.

42
tìm
3.
tác xã
tác xã
VI
sau:

43
không
(b
.
trê
thành viên.
.
0
4 .

44
CHƯƠNG IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. 1 tháng 7 2025
.
m 2026.
3. Ngh nh này thay th:
a) Ngh nh s -CP ngày a Chính
ph nh chi ting dn thi hành mt s u Lut Thu giá tr gia
.
b) Ngh nh s -CP a Chính
ph si, b sung mt s u ca Ngh nh s -CP ngày 18
a Chính ph nh chi ting dn thi hành mt
s u Lut Thu giá tr c si, b sung mt s u theo
Ngh nh s -CP , Ngh nh
s -CP và Ngh nh s -
CP .
nh vinh sn phm có tng giá tr tài nguyên, khoáng sn
cng vng chim t 51% giá thành sn phm tr lên tm a
khou 11 và khon 2 u 15 Ngh nh s -CP ngày 01
ngày 9 tháng 2016 ca Chính ph nh chi tit mt s u và bin pháp thi
hành Lut thu xut khu, thu nhp khc si, b sung ti Ngh
nh s -CP ngày 11 tháng 3 2021 ca Chính ph si, b
sung mt s u ca Ngh nh s -CP ngà
ca Chính ph nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Lut Thu
xut khu, thu nhp khu) bnh ti Ph lc VII ban hành kèm theo
Ngh nh này.
4. Bãi b nh ti:
a) u 2 Ngh nh s -CP a
45
Chính ph si, b sung mt s u ti các Ngh nh v thu.
b) u 3 Ngh nh s 12/2015-CP a
Chính ph nh chi tit thi hành Lut si, b sung mt s u ca các
Lut v thu và si, b sung mt s u ca các Ngh nh v thu.
c) u 1 Ngh nh s -CP a
Chính ph nh chi tit và ng dn thi hành mt s u ca Lut si,
b sung mt s u ca Lut Thu giá tr , Lut Thu tiêu th c bit
và Lut Qun lý thu.
d) u 1 Ngh nh s -CP a
Chính ph s i, b sung mt s u ca Ngh nh s -
CP nh s -CP ngày 12 tháng
a Chính ph.
5. ng h n quy phm pháp lut nh vin dn ti
Ngh nh này c si, b sung hoc thay th thì thc hin
c si, b sung hoc thay th
Điều 13. Trách nhiệm thi hành
1. B ng dn thc hin các ni dung cn thit ca Ngh nh
này theo chm v m bo yêu cu qun lý.
2. Các B ng, Th , Th
thuc Chính ph, Ch tch y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc trung
chc, cá nhân liên quan chu trách nhim thi hành Ngh
nh này.
Nơi nhận:
-
-
-
-
- V
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- các
c, Công báo;
- VT, KTTH (2b).
TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
[
daky
]
Phạm Minh Chính
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thảo Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng (dự thảo lần 2)
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.