- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 2357/TCT-QLN 2022 xử lý nợ theo Nghị quyết 94/2019/QH14
| Cơ quan ban hành: | Tổng cục Thuế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2357/TCT-QLN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Vũ Xuân Bách |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
04/07/2022 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí |
TÓM TẮT CÔNG VĂN 2357/TCT-QLN
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Công văn 2357/TCT-QLN
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2357/TCT-QLN | Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2022 |
Kính gửi: Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ngày 26 tháng 11 năm 2019, tại kỳ họp thứ 8 Quốc hội khoá XIV đã thông qua Nghị quyết số 94/2019/QH14 về khoanh nợ tiền thuế, xóa nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp đối với người nộp thuế không còn khả năng nộp NSNN. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 và được tổ chức thực hiện trong thời hạn 03 năm kể từ ngày có hiệu lực thi hành. Đến nay, Nghị Quyết 94/2019/QH14 đã thực hiện thi hành được 02 năm kể từ ngày ban hành. Việc xử lý khoanh nợ đã cơ bản hoàn thành. Tuy nhiên, việc xử lý xóa nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp còn đạt thấp so với dự kiến (21/63 Cục Thuế đạt tỷ lệ xử lý xóa nợ theo Nghị quyết số 94/2019/QH14 đạt dưới 10% so với dự kiến).
Căn cứ chỉ tiêu thu nợ thuế, xử lý nợ và tiền thuế nợ năm 2022 Tổng cục Thuế đã giao tại công văn số 329/TCT-QLN ngày 28/01/2022, để đảm bảo công tác xử lý nợ theo Nghị quyết số 94/2019/QH14 hoàn thành đúng thời gian quy định, nâng cao trách nhiệm của địa phương, Tổng cục Thuế hướng dẫn một số nội dung cụ thể như sau:
1. Về phối hợp xác minh tình trạng NNT tại trụ sở chính khác địa bàn tỉnh, thành phố: Đề nghị Cục Thuế các tỉnh, thành phố nâng cao trách nhiệm trong việc phối hợp xử lý xóa nợ theo Nghị quyết số 94/2019/QH14, kịp thời có văn bản phản hồi để Cục Thuế các địa phương hoàn thiện hồ sơ xóa nợ.
2. Trường hợp dữ liệu trên hệ thống không có đầy đủ thông tin về giấy tờ cá nhân của cá nhân, cá nhân kinh doanh, chủ công ty TNHH MTV và chú doanh nghiệp tư nhân: bộ phận quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế phối hợp với bộ phận kê khai kế toán thuế, thanh tra kiểm tra ... rà soát lại hồ sơ đăng ký thuế của người nộp thuế, các tài liệu liên quan lưu trữ tại cơ quan thuế, phối hợp với cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan công an để thu thập thông tin về giấy tờ cá nhân của NNT.
3. Đối với trường hợp NNT đã có Quyết định giải thể gửi cơ quan thuế nhưng cơ quan đăng ký kinh doanh chưa cập nhật trạng thái: đề nghị Cục Thuế các tỉnh, thành phố phối hợp với Sở Kế hoạch và đầu tư để cập nhật trạng thái doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký kinh doanh và hoàn thiện hồ sơ xử lý xóa nợ.
4. Cục Thuế các tỉnh, thành phố cần tập trung nguồn lực, khẩn trương rà soát, hoàn thiện hồ sơ đề nghị xử lý xóa nợ theo đúng quy định tại Thông tư số 69/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính và kịp thời trình cấp có thẩm quyền xem xét xử lý.
Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền xử lý xóa nợ của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thủ tướng Chính phủ: Cục Thuế gửi về Tổng cục Thuế chậm nhất trước ngày 30/9/2022 để kịp thời xử lý theo đúng quy định.
Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố: Cục Thuế gửi hồ sơ đầy đủ về UBND tỉnh, thành phố trước ngày 30/11/2022 để Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố kịp thời ban hành Quyết định xóa nợ theo thẩm quyền.
Đồng chí Cục trưởng Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm về tiến độ thực hiện xử lý nợ theo Nghị quyết số 94/2019/QH14 nêu trên.
5. Thực hiện rà soát, dự kiến sát số NNT, số tiền thực hiện xử lý khoanh nợ, xóa nợ theo mẫu phụ lục 01 đính kèm.
6. Báo cáo kết quả xử lý khoanh nợ, xóa nợ năm 2020 và năm 2021 theo phụ lục 02 và 03 đính kèm.
Cục Thuế gửi Phụ lục 01, 02, 03 (Bản có chữ ký, đóng dấu) về Tổng cục Thuế trước ngày 15/7/2022.
Tổng cục Thuế thông báo để Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương biết và triển khai thực hiện./.
|
| KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG |
Phụ lục 01
TỔNG CỤC THUẾ
DỰ KIẾN THỰC HIỆN KHOANH NỢ, XÓA NỢ THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 94/2019/QH14
CỤC THUẾ TỈNH/THÀNH PHỐ….
Từ ngày 01/7/2020 đến 30/06/2023
ĐVT: Người, Triệu đồng
| STT | Đối tượng | Tổng cộng | Trong đó: | Ghi chú |
|
| ||||
| Số người nộp thuế | Số tiền | Doanh nghiệp, tổ chức | Cá nhân, cá nhân kinh doanh, hộ gia đình, hộ kinh doanh |
|
|
| ||||
| Số người | Số tiền | Số người | Số tiền |
|
|
| ||||
| a | b | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
|
|
| I | Khoanh nợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | NNT quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | NNT quy định lại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | NNT quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | NNT quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | NNT quy định tại khoản 5 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Xóa nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp (thẩm quyền UBND) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | NNT quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | NNT quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | NNT quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | NNT quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | NNT quy định tại khoản 5 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | NNT quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | NNT quy định tại khoản 7 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Thẩm quyền Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | NNT quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | NNT quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | NNT quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | NNT quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | NNT quy định tại khoản 5 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | NNT quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | NNT quy định tại khoản 7 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Thẩm quyền Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | NNT quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | NNT quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | NNT quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | NNT quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.5 | NNT quy định tại khoản 5 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.6 | NNT quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.7 | NNT quy định tại khoản 7 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Thẩm quyền Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | NNT quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | NNT quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.3 | NNT quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | NNT quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | NNT quy định tại khoản 5 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.6 | NNT quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.7 | NNT quy định tại khoản 7 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ |
Phụ lục 02
TỔNG CỤC THUẾ
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHOANH NỢ, XÓA NỢ NĂM 2020
CỤC THUẾ TỈNH/THÀNH PHỐ...
Lũy kế từ 01/7/2020 đến 31/12/2020
ĐVT: Người, Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Tổng cộng | Trong đó: | Ghi chú |
|
| ||||
| Số người nộp thuế | Số tiền | Doanh nghiệp, tổ chức | Cá nhân, cá nhân kinh doanh, hộ gia đình, hộ kinh doanh |
|
|
| ||||
| Số người | Số tiền | Số người | Số tiền |
|
|
| ||||
| a | b | 1=3+5 | 2=4+6 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
|
|
| A | Kết quả xử lý nợ theo Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Khoanh nợ tiền thuế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| 1 | NNT quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | NNT quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | NNT quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | NNT quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | NNT quy định tại khoản 5 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Xóa nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp (thẩm quyền UBND) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| 1 | NNT quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | NNT quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | NNT quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | NNT quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | NNT quy định tại khoản 5 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | NNT quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghi quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | NNT quy định tại khoản 7 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Huy khoanh nợ tiền thuế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| 1 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| IV | Hủy xóa nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp (thẩm quyền UBND) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| 1 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 7 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | Kết quả xử lý nợ theo Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Khoanh tiền thuế nợ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| 1 | NNT quy định tại khoản 1 Điều 83 Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | NNT quy định tại khoản 2 Điều 83 Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | NNT quy định tại khoản 3 Điều 83 Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | NNT quy định tại khoản 4 Điều 83 Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | NNT quy định tại khoản 5 Điều 83 Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt (thẩm quyền UBND) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| 1 | NNT quy định tại khoản 1 Điều 85 Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | NNT quy định tại khoản 2 Điều 85 Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | NNT quy định tại khoản 3 Điều 85 Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | NNT quy định tại khoản 4 Điều 85 Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Trường hợp khác (như xóa theo Thông tư 179/2013/TT-BTC...) - Ghi chú xóa căn cứ theo văn bản QPPL nào |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ |
Phụ lục 03
TỔNG CỤC THUẾ
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHOANH NỢ, XÓA NỢ NĂM 2021
CỤC THUẾ TỈNH/THÀNH PHỐ...
Lũy kế từ 01/01/2021 đến 31/12/2021
ĐVT: Người, Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Tổng cộng | Trong đó: | Ghi chú |
|
| ||||
| Số người nộp thuế | Số tiền | Doanh nghiệp, tổ chức | Cá nhân, cá nhân kinh doanh, hộ gia đình, hộ kinh doanh |
|
|
| ||||
| Số người | Số tiền | Số người | Số tiền |
|
|
| ||||
| a | b | 1=3+5 | 2=4+6 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
|
|
| A | Kết quả xử lý nợ theo Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Khoanh nợ tiền thuế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| 1 | NNT quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | NNT quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | NNT quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | NNT quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | NNT quy định tại khoản 5 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Xóa nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp (thẩm quyền UBND) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| 1 | NNT quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | NNT quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | NNT quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | NNT quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | NNT quy định tại khoản 5 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | NNT quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | NNT quy định tại khoản 7 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Hủy khoanh nợ tiền thuế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| 1 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghi quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| IV | Huỷ xóa nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp (thẩm quyền UBND) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| 1 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | NNT đã được xử lý nợ theo quy định tại khoản 7 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | Kết quả xử lý nợ theo Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Khoanh tiền thuế nợ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| 1 | NNT quy định tại khoản 1 Điều 83 Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | NNT quy định tại khoản 2 Điều 83 Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | NNT quy định tại khoản 3 Điều 83 Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | NNT quy định tại khoản 4 Điều 83 Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | NNT quy định tại khoản 5 Điều 83 Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt (thẩm quyền UBND) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| 1 | NNT quy định tại khoản 1 Điều 85 Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | NNT quy định tại khoản 2 Điều 85 Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | NNT quy định tại khoản 3 Điều 85 Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | NNT quy định tại khoản 4 Điều 85 Luật Quản lý thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Trường hợp khác (như xóa theo Thông tư 179/2013/TT-BTC...) - Ghi chú xóa căn cứ theo văn bản QPPL nào |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!