- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 1628/CHK-VTHK của Cục Hàng không Việt Nam về việc miễn thuế theo điều ước quốc tế
| Cơ quan ban hành: | Cục Hàng không Việt Nam |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1628/CHK-VTHK | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Võ Huy Cường |
| Trích yếu: | Về việc miễn thuế theo điều ước quốc tế | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
12/04/2017 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Hàng không | ||
TÓM TẮT CÔNG VĂN 1628/CHK-VTHK
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Công văn 1628/CHK-VTHK
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1628/CHK-VTHK | Hà Nội, ngày 12 tháng 04 năm 2017 |
Kính gửi: Tổng cục Hải quan
Trả lời công văn số 2162/TCHQ-TXNK ngày 03/4/2017 của Tổng cục Hải quan về việc xem xét đề nghị miễn thuế của các hãng hàng không nước ngoài trên cơ sở Hiệp định hàng không song phương với Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Cục Hàng không Việt Nam (Cục HKVN) xin thông báo như sau:
Để có cơ sở cho việc xem xét, giải quyết các đề nghị của các hãng hàng không nước ngoài xin miễn thuế nhập khẩu cho các vật phẩm, trang thiết bị phục vụ cho các chuyến bay của hãng đi/đến Việt Nam, Cục HKVN xin cung cấp danh sách các hãng hàng không nước ngoài đã được chỉ định theo các Hiệp định hàng không song phương.
Cục HKVN sẽ tiếp tục cập nhật và gửi tới Quý Tổng cục danh sách các hãng hàng không được chỉ định khi có thay đổi, bổ sung.
Xin trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Quý Tổng cục./.
| Nơi nhận: | KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH SÁCH HÃNG HÀNG KHÔNG NƯỚC NGOÀI ĐÃ ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH KHAI THÁC ĐẾN VIỆT NAM THEO HIỆP ĐỊNH HÀNG KHÔNG SONG PHƯƠNG
(Gửi kèm công văn số: 1628/CHK-VTHK ngày 12/4/2017)
| STT | Hãng hàng không | Quốc gia | Ngày ký Hiệp định |
| 1 | Royal Brunei Airlines | Brunei | 28.11.1991 |
| 2 | Angkor Air | Căm-pu-chia | 19.04.1996 |
| 3 | JC Cambodia International Airlines | Căm-pu-chia | 19.04.1996 |
| 4 | Cambodia Bayon Airlines | Căm-pu-chia | 19.04.1996 |
| 5 | China Airlines | Đài Loan | 25.11.1993 |
| 6 | Eva Air | Đài Loan | 25.11.1993 |
| 7 | Mandarin Airlines | Đài Loan | 25.11.1993 |
| 8 | Uni Air | Đài Loan | 25.11.1993 |
| 9 | Tigerair Taiwan | Đài Loan | 25.11.1993 |
| 10 | Lufthansa | Đức | 26.08.1994 |
| 11 | KLM Royal Dutch airlines | Hà Lan | 01.10.1993 |
| 12 | Air Busan | Hàn Quốc | 13.05.1993 |
| 13 | Asiana Airlines | Hàn Quốc | 13.05.1993 |
| 14 | Eastar Jet | Hàn Quốc | 13.05.1993 |
| 15 | Jeju Air | Hàn Quốc | 13.05.1993 |
| 16 | Jin Air | Hàn Quốc | 13.05.1993 |
| 17 | Korean Air | Hàn Quốc | 13.05.1993 |
| 18 | T'way Air | Hàn Quốc | 13.05.1993 |
| 19 | Federal Express | Hoa Kỳ | 04.12.2003 |
| 20 | Air HongKong | Hồng Công | 10.09.1999 |
| 21 | Cathay Pacific | Hồng Công | 10.09.1999 |
| 22 | Dragon Air | Hồng Công | 10.09.1999 |
| 23 | Hong Kong Airlines | Hồng Công | 10.09.1999 |
| 24 | Hong Kong Express Airways Limited | Hồng Công | 10.09.1999 |
| 25 | Jet Airways Ltd | Ấn Đô | 20.11.2013 |
| 26 | SpiceJet Airlines | Ấn Độ | 20.11.2013 |
| 27 | PT. Cardig Air | Indonesia | 21.10.1991 |
| 28 | PT Garuda Indonesia | Indonesia | 21.10.1991 |
| 29 | Indonesia AirAsia | Indonesia | 21.10.1992 |
| 30 | PT. Lion Air | Indonesia | 21.10.1993 |
| 31 | SW ITALIA | Italia | 22.06.2013 |
| 32 | Air Astana | Kazakhstan | 10.09.2012 |
| 33 | Lao Airlines | Lào | 15.9.2010 |
| 34 | Cargolux Airlines Int | Luxembourg | 26.10.1994 |
| 35 | Air Macau | Macau | 07.08.1996 |
| 36 | Air Asia | Malaysia | 15.10.1978 |
| 37 | Malaysia Airlines | Malaysia | 15.10.1978 |
| 38 | Malindo Airways | Malaysia | 15.10.1978 |
| 39 | Raya Airways | Malaysia | 15.10.1978 |
| 40 | Air New Zealand | New Zealand | 17.10.2003 |
| 41 | Aeroflot | Nga | 27.05.1993 |
| 42 | Air Bridge Cargo | Nga | 27.05.1993 |
| 43 | All Nippon Airways | Nhật Bản | 23.05.1994 |
| 44 | Japan Airlines | Nhật Bản | 23.05.1994 |
| 45 | Vanilia Air | Nhật Bản | 23.05.1994 |
| 46 | Nordic Global Airlines | Phần Lan | 00.10.2014 |
| 47 | Finnair | Phần Lan | 00.10.2014 |
| 48 | Air France | Pháp | 14.04.1977 |
| 49 | Cebu Pacific Air | Philippines | 28.11.1988 |
| 50 | Philippines Airlines | Philippines | 28.11.1988 |
| 51 | Philippines AirAsia | Philippines | 28.11.1988 |
| 52 | Qatar Airways | Qatar | 08.03.2009 |
| 53 | Jestar Asia Airways | Singapore | 20.04.1992 |
| 54 | Silk Air | Singapore | 20.04.1992 |
| 55 | Singapore Airlines | Singapore | 20.04.1992 |
| 56 | Tiger Airways | Singapore | 20.04.1992 |
| 57 | Scoot TigerAir | Singapore | 20.04.1992 |
| 58 | Bangkok Airways | Thái Lan | 11.01.1978 |
| 59 | K-Mile Air | Thái Lan | 11.01.1978 |
| 60 | Nok Airlines | Thái Lan | 11.01.1978 |
| 61 | Thai Air Asia | Thái Lan | 11.01.1978 |
| 62 | Thai Airways | Thái Lan | 11.01.1978 |
| 63 | Thai Vietjet | Thái Lan | 11.01.1978 |
| 64 | ThaiLion Air | Thái Lan | 11.01.1978 |
| 65 | Turkish Airlines | Thổ Nhĩ Kỳ | 22.04.2015 |
| 66 | Air China | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 67 | Beijing Capital Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 68 | China Eastern Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 69 | China Southern Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 70 | Hainan Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 71 | Sichuan Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 72 | Spring airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 73 | Yunnan Lucky Air | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 74 | Zhejiang Loong airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 75 | Xiamen Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 76 | Okay Airways | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 77 | Uni-Top Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 78 | Huaxia Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 79 | Tianjil Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 80 | Juneyao Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 81 | Emirates Airlines | UAE | 16.12.2014 |
| 82 | Etihad Airways | UAE | 16.12.2014 |
| 83 | Jetstar Airways | Úc | 31.07.1995 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!