Thông tư 04/2009/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Quyết định số 74/2006/QĐ-TTg ngày 07/04/2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình cung ứng dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

QUY ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích theo Chương trình cung ứng dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 74/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2006.
Điều 2. Chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích áp dụng đối với các đối tượng sau:
1. Các doanh nghiệp viễn thông và các đơn vị thành viên, đơn vị trực thuộc của doanh nghiệp viễn thông tại các địa phương có tham gia cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.
2. Các Sở Thông tin và Truyền thông của các tỉnh/thành phố có đơn vị hành chính cấp huyện, xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.
3. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam.
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính; Giám đốc các Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Hội đồng quản lý, Trưởng Ban Kiểm soát; Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các doanh nghiệp viễn thông có hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm triển khai, thi hành Thông tư này.

 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Trần Đức Lai

DANH MỤC

MẪU BIỂU VÀ TRÁCH NHIỆM LẬP BÁO CÁO

(ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT

ngày 11/3/2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Stt

Tên biểu

Ký hiệu

Đơn vị thực hiện

Đơn vị nhận báo cáo

Kỳ báo cáo

Thời hạn nhận báo cáo chính thức (số ngày tối đa sau kỳ báo cáo)

Thời hạn nhận báo cáo nhanh (muộn nhất là)

 

I

Các biểu áp dụng chung cho đơn vị trực thuộc doanh nghiệp viễn thông ở địa phương, doanh nghiệp viễn thông, Sở TTTT và Quỹ

 

 

 

 

 

 

 

1

Số lượng thuê bao điện thoại cố định các huyện có 100% số xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích

01A/TH-VTCI

Đơn vị trực thuộc/chi nhánh doanh nghiệp viễn thông

Sở TTTT, DN viễn thông

6 tháng,

15 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 

Năm

20 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 
 

2

Thuê bao internet và điểm truy nhập điện thoại công cộng các huyện có 100% số xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích

01B/TH-VTCI

Sở TTTT

Bộ TTTT, Quỹ

6 tháng,

30 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 
 

Năm

40 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 

3

Số lượng thuê bao điện thoại cố định các xã không thuộc huyện có 100% số xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích

02A/TH-VTCI

Doanh nghiệp viễn thông

Bộ TTTT, Quỹ

6 tháng,

30 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 

Năm

45 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 
 

4

Thuê bao internet và điểm truy nhập điện thoại công cộng các xã không thuộc huyện có 100% số xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.

02B/TH-VTCI

Quỹ

Bộ TTTT

6 tháng,

60 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 

Năm

90 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 
 

5

Thuê bao cá nhân, hộ gia đình đã được hỗ trợ thiết bị đầu cuối ngừng sử dụng dịch vụ

03/TH-VTCI

 

 

 

II

Các biểu chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp viễn thông và Quỹ

 

 

 

 

 

 

 

6

Số lượng trạm thông tin vệ tinh, đài thông tin duyên hải và ngư dân được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích

04/TH-VTCI

Doanh nghiệp viễn thông

Bộ TTTT, Quỹ

6 tháng

30 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 

Năm

60 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 

7

Sản lượng dịch vụ viễn thông bắt buộc (113, 114, 115, 116)

05/TH-VTCI

Quỹ

Bộ TTTT

6 tháng

15 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 

Năm

30 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 

III

Các biểu áp dụng riêng cho các doanh nghiệp viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

8

Đóng góp cho Quỹ Dịch vụ Viễn thông công ích Việt Nam

01/DN-VTCI

Doanh nghiệp viễn thông

Bộ TTTT, Quỹ

Quý

15 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 

Năm

95 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 

9

Các công trình phát triển hạ tầng viễn thông sử dụng vốn vay từ Quỹ Dịch vụ Viễn thông công ích Việt Nam

02/DN-VTCI

Doanh nghiệp viễn thông

Bộ TTTT, Quỹ

Năm

45 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 
 

IV

Các biểu áp dụng riêng cho Quỹ

 

 

 

 

 

 

 

10

Nguồn vốn hoạt động của quỹ Dịch vụ viễn thông  công ích Việt Nam

01/Q-VTCI

Quỹ

Bộ TTTT

6 tháng

45 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 

Năm

115 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 

11

Sử dụng quỹ để hỗ trợ duy trì và phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công ích

02/Q-VTCI

Quỹ

Bộ TTTT

6 tháng

30 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 

Năm

115 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 

12

Cho vay ưu đãi phát triển hạ tầng viễn thông

03/Q-VTCI

Quỹ

Bộ TTTT

6 tháng

15 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 

Năm

30 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 

 

Các từ viết tắt trong biểu:

Bộ Thông tin và Truyền thông viết tắt là Bộ TTTT

Sở Thông tin và Truyền thông viết tắt là Sở TTTT

Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam viết tắt là Quỹ

Mã số: 01A/TH-VTCI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Đơn vị báo cáo: …

 

SỐ LƯỢNG THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH CÁC HUYỆN CÓ 100% SỐ XÃ THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

Kỳ báo cáo: 6 tháng ….    Năm ….

 

Mã số xã

Tên huyện (cả huyện thuộc vùng được cung ứng dịch vụ VTCI)

Mã số khu vực

Số lượng thuê bao điện thoại cố định đầu kỳ

Số lượng thuê bao điện thoại cố định tăng trong kỳ

Số lượng thuê bao điện thoại cố định giảm trong kỳ

Số lượng thuê bao điện thoại cố định cuối kỳ

Có dây

Không dây - GSM

Không dây - CDMA

Có dây

Không dây GSM

Không dây CDMA

Có dây

Không dây GSM

Không dây CDMA

Có dây

Không dây GSM

Không dây CDMA

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19= (1)+ (7)-(13)

20=(2)+ (8)-(14)

21=(3)+ (9)-(15)

22=(4)+ (10)-(16)

23=(5)+ (11)-(17)

24=(6)+ (12)-(18)

(Mã số các huyện)

Tên các huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

Ghi chú: Trường hợp tại địa phương doanh nghiệp viễn thông không mở chi nhánh thì doanh nghiệp trực tiếp thực hiện biểu và gửi báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông về hoạt động trên địa bàn

Mã số: 01B/TH-VTCI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Đơn vị báo cáo: …

 

THUÊ BAO INTERNET VÀ ĐIỂM TRUY NHẬP ĐIỆN THOẠI CÔNG CỘNG CÁC HUYỆN CÓ 100% SỐ XÃ THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

Kỳ báo cáo: 6 tháng ….    Năm ….

 

Mã số xã

Tên huyện (cả huyện thuộc vùng được cung ứng dịch vụ VTCI)

Mã số khu vực

Tổng số thuê bao Internet băng rộng ADSL

Số lượng điểm Internet công cộng ADSL

Số lượng điểm Internet công cộng (ngoài ADSL)

Số lượng điểm truy nhập thoại công cộng

Số đầu kỳ

Số tăng trong kỳ

Số giảm trong kỳ

Số cuối kỳ

Có 2 máy tính

Có từ 3 máy trở lên

Có 2 máy tính

Có từ 3 máy trở lên

Có người phục vụ

Tự phục vụ

Thuê bao DN

Trong đó: Thuê bao CNHGĐ

Thuê bao DN

Trong đó: Thuê bao CNHGĐ

Thuê bao DN

Trong đó: Thuê bao CNHGĐ

Thuê bao DN

Trong đó: Thuê bao CNHGĐ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7=(1) + (3)-(5)

8=(2) + (4)-(6)

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

(Mã số các huyện)

Tên các huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

 

Ghi chú: Trường hợp tại địa phương doanh nghiệp viễn thông không mở chi nhánh thì doanh nghiệp trực tiếp thực hiện biểu và gửi báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông về hoạt động trên địa bàn

Mã số: 02A/TH-VTCI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Đơn vị báo cáo: …

 

SỐ LƯỢNG THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH CÁC XÃ KHÔNG THUỘC HUYỆN CÓ 100% SỐ XÃ THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

Kỳ báo cáo: 6 tháng ….    Năm …

Mã số xã

Tên xã

Mã số khu vực

Số lượng thuê bao điện thoại cố định đầu kỳ

Số lượng thuê bao điện thoại cố định tăng trong kỳ

Số lượng thuê bao điện thoại cố định giảm trong kỳ

Số lượng thuê bao điện thoại cố định cuối kỳ

Có dây

Không dây - GSM

Không dây - CDMA

Có dây

Không dây GSM

Không dây CDMA

Có dây

Không dây GSM

Không dây CDMA

Có dây

Không dây GSM

Không dây CDMA

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19= (1)+ (7)-(13)

20=(2)+ (8)-(14)

21=(3)+ (9)-(15)

22=(4)+ (10)-(16)

23=(5)+ (11)-(17)

24=(6)+ (12)-(18)

(Mã số các xã)

Tên các xã (không thuộc huyện có 100% số xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ VTCI)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

 

Ghi chú: Trường hợp tại địa phương doanh nghiệp viễn thông không mở chi nhánh thì doanh nghiệp trực tiếp thực hiện biểu và gửi báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông về hoạt động trên địa bàn

Mã số: 02B/TH-VTCI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Đơn vị báo cáo: …

 

THUÊ BAO INTERNET VÀ ĐIỂM TRUY NHẬP ĐIỆN THOẠI CÔNG CỘNG

CÁC XÃ KHÔNG THUỘC HUYỆN CÓ 100% SỐ XÃ THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

Kỳ báo cáo: 6 tháng ….    Năm ….

Mã số xã

Tên các xã

Mã số khu vực

Tổng số thuê bao Internet băng rộng ADSL

Số lượng điểm Internet công cộng ADSL

Số lượng điểm Internet công cộng (ngoài ADSL)

Số lượng điểm truy nhập thoại công cộng

Số đầu kỳ

Số tăng trong kỳ

Số giảm trong kỳ

Số cuối kỳ

Có 2 máy tính

Có từ 3 máy trở lên

Có 2 máy tính

Có từ 3 máy trở lên

Có người phục vụ

Tự phục vụ

Thuê bao DN

Trong đó: Thuê bao CNHGĐ

Thuê bao DN

Trong đó: Thuê bao CNHGĐ

Thuê bao DN

Trong đó: Thuê bao CNHGĐ

Thuê bao DN

Trong đó: Thuê bao CNHGĐ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7=(1) + (3)-(5)

8=(2) + (4)-(6)

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

(Mã số các xã)

Tên các xã (không thuộc huyện có 100% số xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

 

Ghi chú: Trường hợp tại địa phương doanh nghiệp viễn thông không mở chi nhánh thì doanh nghiệp trực tiếp thực hiện biểu và gửi báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông về hoạt động trên địa bàn

Mẫu số 03/TH-VTCI

(Ban hành theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Đơn vị báo cáo: …

THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH

ĐÃ ĐƯỢC HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI, NGỪNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ

Năm…..

Đơn vị tính: Triệu đồng

Mã số

Tên đơn vị

(huyện, xã)

Số phát sinh trong kỳ

Số tính đến cuối kỳ (tính từ đầu chương trình đến lúc cuối kỳ)

Thuê bao đã trừ hết kinh phí hỗ trợ

Thuê bao chưa trừ hết kinh phí hỗ trợ

Thuê bao đã trừ hết kinh phí hỗ trợ

Thuê bao chưa trừ hết kinh phí hỗ trợ

Số lượng thuê bao

Số tiền đã hỗ trợ

Số lượng thuê bao

Số tiền còn dư (chưa hỗ trợ hết)

Số lượng thuê bao

Số tiền đã hỗ trợ

Số lượng thuê bao

Số tiền còn dư (chưa  hỗ trợ hết)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

Mã số huyện

Tên các huyện (có 100% số xã) thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích)

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã số xã

Tên các xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viến thông công ích (không thuộc huyện có 100% số xã thuộc vùng công ích)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuyết minh báo cáo

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

Mã số: 04/TH-VTCI

(Ban hành kèm theo Thông tư số  04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Đơn vị báo cáo: …

SỐ LƯỢNG TRẠM THÔNG TIN VỆ TINH, ĐÀI THÔNG TIN DUYÊN HẢI

VÀ NGƯ DÂN ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

Kỳ báo cáo: 6 tháng ….    Năm ….
 

Mã số xã

Tên đơn vị hành chính

Mã số khu vực

Số lượng trạm thông tin vệ tinh

Số lượng đài thông tin duyên hải sử dụng thoại HF

Số lượng máy thu phát sóng vô tuyến HF công nghệ thoại cho tàu cá

Số lượng đài thông tin duyên hải

Ghi chú

Trên đất liền

Trên đảo

Dự báo thiên tai

Tìm kiếm cứu nạn

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Mã số đơn vị hành chính

(Chi tiết đến xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

Mã số: 05/TH-VTCI

(Ban hành kèm theo Thông tư số  04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Đơn vị báo cáo: …

SẢN LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG BẮT BUỘC

Kỳ báo cáo: 6 tháng ….    Năm ….

Mã số

Chỉ tiêu thống kê

Dịch vụ 113

Dịch vụ 114

Dịch vụ 115

Dịch vụ 116

Ghi chú

1000 cuộc

1000 phút

1000 cuộc

1000 phút

1000 cuộc

1000 phút

1000 cuộc

1000 phút

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10 tỉnh, TP đồng bằng Sông Hồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

01

 Thành phố Hà Nội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

 Tỉnh Vĩnh Phúc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

 Tỉnh Bắc Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 Tỉnh Hải Dương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

 Thành phố Hải Phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

 Tỉnh Hưng Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

 Tỉnh Thái Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

 Tỉnh Hà Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

 Tỉnh Nam Định

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

 Tỉnh Ninh Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11 tỉnh Đông Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

02

 Tỉnh Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

04

 Tỉnh Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

06

 Tỉnh Bắc Kạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

08

 Tỉnh Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 Tỉnh Lào Cai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

 Tỉnh Yên Bái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

 Tỉnh Thái Nguyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 Tỉnh Lạng Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

 Tỉnh Quảng Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

 Tỉnh Bắc Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

 Tỉnh Phú Thọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4 Tỉnh Tây Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

 Tỉnh Điện Biên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 Tỉnh Lai Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

 Tỉnh Sơn La

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

 Tỉnh Hoà Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6 tỉnh Bắc Trung Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

 Tỉnh Thanh Hoá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 Tỉnh Nghệ An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

 Tỉnh Hà Tĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

 Tỉnh Quảng Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

 Tỉnh Quảng Trị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

 Tỉnh Thừa Thiên Huế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6 tỉnh, TP Duyên HảI Nam Trung Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

 Thành phố Đà Nẵng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

 Tỉnh Quảng Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

 Tỉnh Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

 Tỉnh Bình Định

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

 Tỉnh Phú Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

 Tỉnh Khánh Hoà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5 tỉnh Tây Nguyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

 Tỉnh Kon Tum

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

 Tỉnh Gia Lai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

 Tỉnh Đăk Lăk

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67

 Tỉnh Đăk Nông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

 Tỉnh Lâm Đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8 tỉnh, TP Đông Nam Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

 Tỉnh Ninh Thuận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 Tỉnh Bình Thuận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

 Tỉnh Bình Phước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

 Tỉnh Tây Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

 Tỉnh Bình Dương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

 Tỉnh Đồng Nai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77

 Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79

 TP. Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13 tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 Tỉnh Long An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82

 Tỉnh Tiền Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

 Tỉnh Bến Tre

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84

 Tỉnh Trà Vinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86

 Tỉnh Vĩnh Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

87

 Tỉnh Đồng Tháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

 Tỉnh An Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91

 Tỉnh Kiên Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92

 Thành phố Cần Thơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93

 Tỉnh Hậu Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94

 Tỉnh Sóc Trăng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

 Tỉnh Bạc Liêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96

 Tỉnh Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 01/DN-VTCI

(Ban hành kèm theo Thông tư số  04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Đơn vị báo cáo: …

ĐÓNG GÓP CHO QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM

Kỳ báo cáo: Quý…. Năm ….

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Mã số

Chỉ tiêu thống kê

Doanh thu phát sinh các dịch vụ đóng quỹ

Tỷ lệ đóng góp (%)

Số tiền dự kiến đóng góp của năm (theo kế hoạch)

Số tiền đã  nộp quỹ trong kỳ

Số tiền thực nộp so với

(%)

Kế hoạch năm

Thực hiện cùng kỳ năm trước

A

B

1

2

3

4

5=(4)/(3)

6=(4)/(4 kỳ trước)

A

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo loại dịch vụ

 

 

 

 

 

 

A1

1. Các dịch vụ viễn thông di động

 

3%

 

 

 

 

A2

2. Dịch vụ điện thoại, thuê kênh quốc tế

 

2%

 

 

 

 

A3

3. Dịch vụ điện thoại, thuê kênh liên tỉnh

 

1%

 

 

 

 

Thuyết minh báo cáo

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

 

Ghi chú: Báo cáo nhanh và báo cáo quý chỉ báo cáo chỉ tiêu mã số A

Mẫu số 02/DN-VTCI

(Ban hành theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Đơn vị báo cáo: …

 

CÁC CÔNG TRÌNH PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG SỬ DỤNG VỐN VAY

TỪ QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM

Năm …..

Đơn vị tính: Triệu đồng

Mã số

Chỉ tiêu thống kê

Dự án sử dụng vốn vay từ Quỹ tính đến đầu kỳ

Kế hoạch vốn đầu trong kỳ

Thực hiện trong kỳ

Thời gian khởi công, hoàn thành /dự kiến hoàn thành

(tháng/năm)

Tổng vốn đã đầu tư

Trong đó Vốn vay từ Quỹ

Tổng số vốn

Trong đó vay từ Quỹ

Tổng vốn đã đầu tư (giải ngân)

Trong đó vốn vay từ Quỹ

Trong kỳ

Luỹ kế

Trong kỳ

Luỹ kế

Khởi công

Hoàn thành

A

B

1

2

4

5

6

7

8

9

10

11

A=A1+A2

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A1=A11+..+A1m

Dự án xây dựng mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A11

- Dự án…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A1m

- Dự án…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A2=A21+..+A2n

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A21

- Dự án…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A2n

- Dự án…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Một số nhận xét chủ yếu

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 01/Q-VTCI

(Ban hành theo Thông tư số  04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Đơn vị báo cáo: …

NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG  CÔNG ÍCH VIỆT NAM

Kỳ báo cáo: 6 tháng…… Năm……

Đơn vị tính: Triệu đồng

Mã số

Chỉ tiêu thống kê

Luỹ kế số tiền Quỹ đã thu được từ đầu chương trình đến đầu kỳ báo cáo

Số tiền đóng góp của doanh nghiệp/ngân sách trong kỳ

Luỹ kế số tiền Quỹ đã thu được từ đầu chương trình đến cuối kỳ báo cáo

Ghi chú

Doanh thu phát sinh các dịch vụ góp quỹ của doanh nghiệp

Số tiền dự kiến Quỹ thu được (theo kế hoạch)

Số tiền Quỹ đã thu được

Số đã thu được so với kế hoạch (%)

A

B

1

2

3

4

5=(4)/(3)

6=(1)+(4)

7

A=B+C+E

TỔNG SỐ

 

x

x

x

x

 

 

B

Nguồn ngân sách

 

x

x

x

x

 

 

C=C1+..+Cn

Nguồn đóng góp của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

C1

Doanh nghiệp A

 

 

 

 

 

 

 

C2

Doanh nghiệp B

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

Cn

Doanh nghiệp N

 

 

 

 

 

 

 

D

Chia theo doanh nghiệp - loại dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

D1=D11+…+D13

Doanh nghiệp A

 

 

 

 

 

 

 

D11

Các dịch vụ viễn thông di động

 

 

 

 

 

 

 

D12

Dịch vụ điện thoại, thuê kênh quốc tế

 

 

 

 

 

 

 

D13

Dịch vụ điện thoại, thuê kênh liên tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

D2=D21+..+D23

Doanh nghiệp B

 

 

 

 

 

 

 

D21

Các dịch vụ viễn thông di động

 

 

 

 

 

 

 

D22

Dịch vụ điện thoại, thuê kênh quốc tế

 

 

 

 

 

 

 

D23

Dịch vụ điện thoại, thuê kênh liên tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

Dn=Dn1+..+Dn3

 

 

 

 

 

 

 

 

Dn1

Các dịch vụ viễn thông di động

 

 

 

 

 

 

 

Dn2

Dịch vụ điện thoại, thuê kênh quốc tế

 

 

 

 

 

 

 

Dn3

Dịch vụ điện thoại, thuê kênh liên tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

E

Nguồn khác (chi tiết từng nguồn - nếu có)

 

x

x

x

x

 

 

 

-

 

x

x

x

x

 

 

 

..

 

x

x

x

x

 

 

 

-

 

x

x

x

x

 

 

 

Một số nhận xét chủ yếu

 

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

 

Ghi chú: Báo cáo nhanh: báo cáo các chỉ tiêu mã số A, B, C.

Mẫu số 02/Q-VTCI

(Ban hành theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Đơn vị báo cáo: …

 

SỬ DỤNG QUỸ ĐỂ HỖ TRỢ DUY TRÌ

VÀ PHÁT TRIỂN CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

Kỳ báo cáo: 6 tháng…… Năm…..

Đơn vị tính: Triệu đồng

Mã số

Chỉ tiêu thống kê

Tổng số kinh phí đã hỗ trợ doanh nghiệp từ đầu chương trình đến đầu kỳ báo cáo

Kế hoạch được duyệt trong năm

Số tiền hỗ trợ trong kỳ

So sánh (%)

Luỹ kế từ đầu chương trình đến cuối kỳ báo cáo

Ghi chú

Thực hiện trong kỳ

Luỹ kế

từ đầu năm

A

B

1

2

3

4

5=(4)/(2)

6=(1)+(3)

7

A=A1+A2

Doanh nghiệp A

 

 

 

 

 

 

 

A1

Hỗ trợ duy trì và phát triển dịch vụ viễn thông công ích

 

 

 

 

 

 

 

A2

Sử dụng khác

 

 

 

 

 

 

 

B=B1+B2

Doanh nghiệp B

 

 

 

 

 

 

 

B1

Hỗ trợ duy trì và phát triển dịch vụ viễn thông công ích

 

 

 

 

 

 

 

B2

Sử dụng khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

Một số nhận xét chủ yếu

 

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

 

Ghi chú: Báo cáo nhanh báo cáo các chỉ tiêu A, B, N.

Mẫu số 03/Q-VTCI

(Ban hành theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Đơn vị báo cáo: …

CHO VAY ƯU ĐÃI PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG

Kỳ báo cáo: 6 tháng….. Năm…….

Đơn vị tính: Triệu đồng

Mã số

Chỉ tiêu thống kê

Dự án sử dụng vốn vay của Quỹ còn lại đầu kỳ

Kế hoạch được duyệt trong kỳ

Thu nợ trong kỳ

Dự án đã trả nợ xong cho Quỹ

Số dự án còn vay vốn của Quỹ cuối kỳ

Số lượng dự án

Dư nợ cho vay

Số lượng dự án

Kế hoạch vốn cho vay

Số tiền gốc

Số tiền lãi

Số lượng dự án

Số tiền dự án đã sử dụng

Số lượng dự án

Số tiền dự nợ

Số tiền gốc

Số tiền lãi chưa trả

Trong kỳ

Luỹ kế

Trong kỳ

Luỹ kế

Trong kỳ

Luỹ kế

Gốc

Lãi chưa trả

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

A=A1+..+An

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A1=A11+..+A1i

Doanh nghiệp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A11

- Dự án…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A1i

- Dự án…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

An=An1+..+Anj

Doanh nghiệp…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

An1

- Dự án…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Anj

- Dự án…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Một số nhận xét chủ yếu:

 

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

 

Ghi chú: Báo cáo nhanh báo cáo chỉ tiêu A

thuộc tính Thông tư 04/2009/TT-BTTTT

Thông tư 04/2009/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
Cơ quan ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thôngSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:04/2009/TT-BTTTTNgày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Trần Đức Lai
Ngày ban hành:11/03/2009Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực:Thông tin-Truyền thông
TÓM TẮT VĂN BẢN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

tải Thông tư 04/2009/TT-BTTTT

Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

---------------------

Số: 04/2009/TT-BTTTT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

------------------
Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2009

 

 

THÔNG TƯ

 

 

Ban hành Chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích

------------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 

Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Quyết định số 74/2006/QĐ-TTg ngày 07/04/2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình cung ứng dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

 

 

QUY ĐỊNH:

 

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích theo Chương trình cung ứng dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 74/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2006.

Điều 2. Chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích áp dụng đối với các đối tượng sau:

1. Các doanh nghiệp viễn thông và các đơn vị thành viên, đơn vị trực thuộc của doanh nghiệp viễn thông tại các địa phương có tham gia cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.

2. Các Sở Thông tin và Truyền thông của các tỉnh/thành phố có đơn vị hành chính cấp huyện, xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.

3. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam.

Điều 3. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính; Giám đốc các Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Hội đồng quản lý, Trưởng Ban Kiểm soát; Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các doanh nghiệp viễn thông có hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm triển khai, thi hành Thông tư này.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Trần Đức Lai

 

 

 


DANH MỤC

 

MẪU BIỂU VÀ TRÁCH NHIỆM LẬP BÁO CÁO

 

(ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT

ngày 11/3/2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

 

Stt

Tên biểu

Ký hiệu

Đơn vị thực hiện

Đơn vị nhận báo cáo

Kỳ báo cáo

Thời hạn nhận báo cáo chính thức (số ngày tối đa sau kỳ báo cáo)

Thời hạn nhận báo cáo nhanh (muộn nhất là)

I

Các biểu áp dụng chung cho đơn vị trực thuộc doanh nghiệp viễn thông ở địa phương, doanh nghiệp viễn thông, Sở TTTT và Quỹ

 

 

 

 

 

 

1

Số lượng thuê bao điện thoại cố định các huyện có 100% số xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích

01A/TH-VTCI

Đơn vị trực thuộc/chi nhánh doanh nghiệp viễn thông

Sở TTTT, DN viễn thông

6 tháng,

15 ngày

Ngày cuối kỳ BC

Năm

20 ngày

Ngày cuối kỳ BC

2

Thuê bao internet và điểm truy nhập điện thoại công cộng các huyện có 100% số xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích

01B/TH-VTCI

Sở TTTT

Bộ TTTT, Quỹ

6 tháng,

30 ngày

Ngày cuối kỳ BC

Năm

40 ngày

Ngày cuối kỳ BC

3

Số lượng thuê bao điện thoại cố định các xã không thuộc huyện có 100% số xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích

02A/TH-VTCI

Doanh nghiệp viễn thông

Bộ TTTT, Quỹ

6 tháng,

30 ngày

Ngày cuối kỳ BC

Năm

45 ngày

Ngày cuối kỳ BC

4

Thuê bao internet và điểm truy nhập điện thoại công cộng các xã không thuộc huyện có 100% số xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.

02B/TH-VTCI

Quỹ

Bộ TTTT

6 tháng,

60 ngày

Ngày cuối kỳ BC

Năm

90 ngày

Ngày cuối kỳ BC

5

Thuê bao cá nhân, hộ gia đình đã được hỗ trợ thiết bị đầu cuối ngừng sử dụng dịch vụ

03/TH-VTCI

 

 

II

Các biểu chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp viễn thông và Quỹ

 

 

 

 

 

 

6

Số lượng trạm thông tin vệ tinh, đài thông tin duyên hải và ngư dân được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích

04/TH-VTCI

Doanh nghiệp viễn thông

Bộ TTTT, Quỹ

6 tháng

30 ngày

Ngày cuối kỳ BC

Năm

60 ngày

Ngày cuối kỳ BC

7

Sản lượng dịch vụ viễn thông bắt buộc (113, 114, 115, 116)

05/TH-VTCI

Quỹ

Bộ TTTT

6 tháng

15 ngày

Ngày cuối kỳ BC

Năm

30 ngày

Ngày cuối kỳ BC

III

Các biểu áp dụng riêng cho các doanh nghiệp viễn thông

 

 

 

 

 

 

8

Đóng góp cho Quỹ Dịch vụ Viễn thông công ích Việt Nam

01/DN-VTCI

Doanh nghiệp viễn thông

Bộ TTTT, Quỹ

Quý

15 ngày

Ngày cuối kỳ BC

Năm

95 ngày

Ngày cuối kỳ BC

9

Các công trình phát triển hạ tầng viễn thông sử dụng vốn vay từ Quỹ Dịch vụ Viễn thông công ích Việt Nam

02/DN-VTCI

Doanh nghiệp viễn thông

Bộ TTTT, Quỹ

Năm

45 ngày

Ngày cuối kỳ BC

IV

Các biểu áp dụng riêng cho Quỹ

 

 

 

 

 

 

10

Nguồn vốn hoạt động của quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam

01/Q-VTCI

Quỹ

Bộ TTTT

6 tháng

45 ngày

Ngày cuối kỳ BC

Năm

115 ngày

Ngày cuối kỳ BC

11

Sử dụng quỹ để hỗ trợ duy trì và phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công ích

02/Q-VTCI

Quỹ

Bộ TTTT

6 tháng

30 ngày

Ngày cuối kỳ BC

Năm

115 ngày

Ngày cuối kỳ BC

12

Cho vay ưu đãi phát triển hạ tầng viễn thông

03/Q-VTCI

Quỹ

Bộ TTTT

6 tháng

15 ngày

Ngày cuối kỳ BC

Năm

30 ngày

Ngày cuối kỳ BC

 

Các từ viết tắt trong biểu:

Bộ Thông tin và Truyền thông viết tắt là Bộ TTTT

Sở Thông tin và Truyền thông viết tắt là Sở TTTT

Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam viết tắt là Quỹ

 

Mã số: 01A/TH-VTCI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

 

Đơn vị báo cáo: …

 

SỐ LƯỢNG THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH CÁC HUYỆN CÓ 100% SỐ XÃ THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

Kỳ báo cáo: 6 tháng ….    Năm ….

 

Mã số xã

Tên huyện (cả huyện thuộc vùng được cung ứng dịch vụ VTCI)

Mã số khu vực

Số lượng thuê bao điện thoại cố định đầu kỳ

Số lượng thuê bao điện thoại cố định tăng trong kỳ

Số lượng thuê bao điện thoại cố định giảm trong kỳ

Số lượng thuê bao điện thoại cố định cuối kỳ

Có dây

Không dây - GSM

Không dây - CDMA

Có dây

Không dây GSM

Không dây CDMA

Có dây

Không dây GSM

Không dây CDMA

Có dây

Không dây GSM

Không dây CDMA

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19= (1)+ (7)-(13)

20=(2)+ (8)-(14)

21=(3)+ (9)-(15)

22=(4)+ (10)-(16)

23=(5)+ (11)-(17)

24=(6)+ (12)-(18)

(Mã số các huyện)

Tên các huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

Ghi chú: Trường hợp tại địa phương doanh nghiệp viễn thông không mở chi nhánh thì doanh nghiệp trực tiếp thực hiện biểu và gửi báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông về hoạt động trên địa bàn

 

Mã số: 01B/TH-VTCI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

 

Đơn vị báo cáo: …

 

THUÊ BAO INTERNET VÀ ĐIỂM TRUY NHẬP ĐIỆN THOẠI CÔNG CỘNG CÁC HUYỆN CÓ 100% SỐ XÃ THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

Kỳ báo cáo: 6 tháng ….    Năm ….

 

Mã số xã

Tên huyện (cả huyện thuộc vùng được cung ứng dịch vụ VTCI)

Mã số khu vực

Tổng số thuê bao Internet băng rộng ADSL

Số lượng điểm Internet công cộng ADSL

Số lượng điểm Internet công cộng (ngoài ADSL)

Số lượng điểm truy nhập thoại công cộng

Số đầu kỳ

Số tăng trong kỳ

Số giảm trong kỳ

Số cuối kỳ

Có 2 máy tính

Có từ 3 máy trở lên

Có 2 máy tính

Có từ 3 máy trở lên

Có người phục vụ

Tự phục vụ

Thuê bao DN

Trong đó: Thuê bao CNHGĐ

Thuê bao DN

Trong đó: Thuê bao CNHGĐ

Thuê bao DN

Trong đó: Thuê bao CNHGĐ

Thuê bao DN

Trong đó: Thuê bao CNHGĐ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7=(1) + (3)-(5)

8=(2) + (4)-(6)

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

(Mã số các huyện)

Tên các huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

Ghi chú: Trường hợp tại địa phương doanh nghiệp viễn thông không mở chi nhánh thì doanh nghiệp trực tiếp thực hiện biểu và gửi báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông về hoạt động trên địa bàn

 

Mã số: 02A/TH-VTCI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

 

Đơn vị báo cáo: …

 

SỐ LƯỢNG THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH CÁC XÃ KHÔNG THUỘC HUYỆN CÓ 100% SỐ XÃ THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

Kỳ báo cáo: 6 tháng ….    Năm …

 

Mã số xã

Tên xã

Mã số khu vực

Số lượng thuê bao điện thoại cố định đầu kỳ

Số lượng thuê bao điện thoại cố định tăng trong kỳ

Số lượng thuê bao điện thoại cố định giảm trong kỳ

Số lượng thuê bao điện thoại cố định cuối kỳ

Có dây

Không dây - GSM

Không dây - CDMA

Có dây

Không dây GSM

Không dây CDMA

Có dây

Không dây GSM

Không dây CDMA

Có dây

Không dây GSM

Không dây CDMA

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

Tổng số

Trong đó: CNHGĐ

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19= (1)+ (7)-(13)

20=(2)+ (8)-(14)

21=(3)+ (9)-(15)

22=(4)+ (10)-(16)

23=(5)+ (11)-(17)

24=(6)+ (12)-(18)

(Mã số các xã)

Tên các xã (không thuộc huyện có 100% số xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ VTCI)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

Ghi chú: Trường hợp tại địa phương doanh nghiệp viễn thông không mở chi nhánh thì doanh nghiệp trực tiếp thực hiện biểu và gửi báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông về hoạt động trên địa bàn

 

Mã số: 02B/TH-VTCI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

 

Đơn vị báo cáo: …

 

THUÊ BAO INTERNET VÀ ĐIỂM TRUY NHẬP ĐIỆN THOẠI CÔNG CỘNG

CÁC XÃ KHÔNG THUỘC HUYỆN CÓ 100% SỐ XÃ THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

Kỳ báo cáo: 6 tháng ….    Năm ….

 

Mã số xã

Tên các xã

Mã số khu vực

Tổng số thuê bao Internet băng rộng ADSL

Số lượng điểm Internet công cộng ADSL

Số lượng điểm Internet công cộng (ngoài ADSL)

Số lượng điểm truy nhập thoại công cộng

Số đầu kỳ

Số tăng trong kỳ

Số giảm trong kỳ

Số cuối kỳ

Có 2 máy tính

Có từ 3 máy trở lên

Có 2 máy tính

Có từ 3 máy trở lên

Có người phục vụ

Tự phục vụ

Thuê bao DN

Trong đó: Thuê bao CNHGĐ

Thuê bao DN

Trong đó: Thuê bao CNHGĐ

Thuê bao DN

Trong đó: Thuê bao CNHGĐ

Thuê bao DN

Trong đó: Thuê bao CNHGĐ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7=(1) + (3)-(5)

8=(2) + (4)-(6)

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

(Mã số các xã)

Tên các xã (không thuộc huyện có 100% số xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

Ghi chú: Trường hợp tại địa phương doanh nghiệp viễn thông không mở chi nhánh thì doanh nghiệp trực tiếp thực hiện biểu và gửi báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông về hoạt động trên địa bàn

 

 

 

Mẫu số 03/TH-VTCI

(Ban hành theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

 

Đơn vị báo cáo: …

 

THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH

ĐÃ ĐƯỢC HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI, NGỪNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ

Năm…..

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Mã số

Tên đơn vị

(huyện, xã)

Số phát sinh trong kỳ

Số tính đến cuối kỳ (tính từ đầu chương trình đến lúc cuối kỳ)

Thuê bao đã trừ hết kinh phí hỗ trợ

Thuê bao chưa trừ hết kinh phí hỗ trợ

Thuê bao đã trừ hết kinh phí hỗ trợ

Thuê bao chưa trừ hết kinh phí hỗ trợ

Số lượng thuê bao

Số tiền đã hỗ trợ

Số lượng thuê bao

Số tiền còn dư (chưa hỗ trợ hết)

Số lượng thuê bao

Số tiền đã hỗ trợ

Số lượng thuê bao

Số tiền còn dư (chưa hỗ trợ hết)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

Mã số huyện

Tên các huyện (có 100% số xã) thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích)

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã số xã

Tên các xã thuộc vùng được cung ứng dịch vụ viến thông công ích (không thuộc huyện có 100% số xã thuộc vùng công ích)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuyết minh báo cáo

 

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

 

Mã số: 04/TH-VTCI

(Ban hành kèm theo Thông tư số  04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

 

Đơn vị báo cáo: …

 

SỐ LƯỢNG TRẠM THÔNG TIN VỆ TINH, ĐÀI THÔNG TIN DUYÊN HẢI

VÀ NGƯ DÂN ĐƯỢC CUNG ỨNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

Kỳ báo cáo: 6 tháng ….    Năm ….

 

Mã số xã

Tên đơn vị hành chính

Mã số khu vực

Số lượng trạm thông tin vệ tinh

Số lượng đài thông tin duyên hải sử dụng thoại HF

Số lượng máy thu phát sóng vô tuyến HF công nghệ thoại cho tàu cá

Số lượng đài thông tin duyên hải

Ghi chú

Trên đất liền

Trên đảo

Dự báo thiên tai

Tìm kiếm cứu nạn

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Mã số đơn vị hành chính

(Chi tiết đến xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

Mã số: 05/TH-VTCI

(Ban hành kèm theo Thông tư số  04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

 

Đơn vị báo cáo: …

 

SẢN LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG BẮT BUỘC

Kỳ báo cáo: 6 tháng ….    Năm ….

 

Mã số

Chỉ tiêu thống kê

Dịch vụ 113

Dịch vụ 114

Dịch vụ 115

Dịch vụ 116

Ghi chú

1000 cuộc

1000 phút

1000 cuộc

1000 phút

1000 cuộc

1000 phút

1000 cuộc

1000 phút

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10 tỉnh, TP đồng bằng Sông Hồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

01

Thành phố Hà Nội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

 Tỉnh Vĩnh Phúc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

 Tỉnh Bắc Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Tỉnh Hải Dương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Thành phố Hải Phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

 Tỉnh Hưng Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

 Tỉnh Thái Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

 Tỉnh Hà Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

 Tỉnh Nam Định

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

 Tỉnh Ninh Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11 tỉnh Đông Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

02

 Tỉnh Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

04

 Tỉnh Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

06

Tỉnh Bắc Kạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

08

 Tỉnh Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 Tỉnh Lào Cai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

 Tỉnh Yên Bái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

 Tỉnh Thái Nguyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Tỉnh Lạng Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Tỉnh Quảng Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

 Tỉnh Bắc Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

 Tỉnh Phú Thọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4 Tỉnh Tây Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Tỉnh Điện Biên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 Tỉnh Lai Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

 Tỉnh Sơn La

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

 Tỉnh Hoà Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6 tỉnh Bắc Trung Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

 Tỉnh Thanh Hoá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 Tỉnh Nghệ An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

 Tỉnh Hà Tĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Tỉnh Quảng Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Tỉnh Quảng Trị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Tỉnh Thừa Thiên Huế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6 tỉnh, TP Duyên HảI Nam Trung Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Thành phố Đà Nẵng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

 Tỉnh Quảng Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Tỉnh Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Tỉnh Bình Định

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

 Tỉnh Phú Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

 Tỉnh Khánh Hoà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5 tỉnh Tây Nguyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

 Tỉnh Kon Tum

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

 Tỉnh Gia Lai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

Tỉnh Đăk Lăk

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67

Tỉnh Đăk Nông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

Tỉnh Lâm Đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8 tỉnh, TP Đông Nam Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Tỉnh Ninh Thuận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Tỉnh Bình Thuận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

Tỉnh Bình Phước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

 Tỉnh Tây Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

Tỉnh Bình Dương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

Tỉnh Đồng Nai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79

 TP. Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13 tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 Tỉnh Long An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82

Tỉnh Tiền Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

 Tỉnh Bến Tre

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84

 Tỉnh Trà Vinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86

 Tỉnh Vĩnh Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

87

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

 Tỉnh An Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91

 Tỉnh Kiên Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92

Thành phố Cần Thơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93

 Tỉnh Hậu Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94

 Tỉnh Sóc Trăng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

 Tỉnh Bạc Liêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96

 Tỉnh Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 01/DN-VTCI

(Ban hành kèm theo Thông tư số  04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

 

Đơn vị báo cáo: …

 

ĐÓNG GÓP CHO QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM

Kỳ báo cáo: Quý…. Năm ….

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Mã số

Chỉ tiêu thống kê

Doanh thu phát sinh các dịch vụ đóng quỹ

Tỷ lệ đóng góp (%)

Số tiền dự kiến đóng góp của năm (theo kế hoạch)

Số tiền đã nộp quỹ trong kỳ

Số tiền thực nộp so với

(%)

Kế hoạch năm

Thực hiện cùng kỳ năm trước

A

B

1

2

3

4

5=(4)/(3)

6=(4)/(4 kỳ trước)

A

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo loại dịch vụ

 

 

 

 

 

 

A1

1. Các dịch vụ viễn thông di động

 

3%

 

 

 

 

A2

2. Dịch vụ điện thoại, thuê kênh quốc tế

 

2%

 

 

 

 

A3

3. Dịch vụ điện thoại, thuê kênh liên tỉnh

 

1%

 

 

 

 

 

Thuyết minh báo cáo

 

 

LẬP BIỂU

(ký, họ tên)

 

ĐTCĐ:

Di động:

Email:

… ngày …. tháng …. năm 20..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

Ghi chú: Báo cáo nhanh và báo cáo quý chỉ báo cáo chỉ tiêu mã số A

 

Mẫu số 02/DN-VTCI

(Ban hành theo Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

 

Đơn vị báo cáo: …

 

CÁC CÔNG TRÌNH PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG SỬ DỤNG VỐN VAY

TỪ QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM

Năm …..

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Mã số

Chỉ tiêu thống kê

Dự án sử dụng vốn vay từ Quỹ tính đến đầu kỳ

Kế hoạch vốn đầu trong kỳ

Thực hiện trong kỳ

Thời gian khởi công, hoàn thành /dự kiến hoàn thành

(tháng/năm)

Tổng vốn đã đầu tư

Trong đó Vốn vay từ Quỹ

Tổng số vốn

Trong đó vay từ Quỹ

Tổng vốn đã đầu tư (giải ngân)

Trong đó vốn vay từ Quỹ

Trong kỳ

Luỹ kế

Trong kỳ

Luỹ kế

Khởi công

Hoàn thành

A

B

1

2

4

5

6

7

8

9

10

11

A=A1+A2

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A1=A11+..+A1m

Dự án xây dựng mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A11

- Dự án…