• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 978/QĐ-UBND Huế 2024 Quy định tiêu chí chất lượng sản phẩm lĩnh vực thông tin, tuyên truyền

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 16/04/2024 14:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 978/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Ban hành Quy định tiêu chí chất lượng sản phẩm; tiêu chí đánh giá và nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực thông tin, tuyên truyền đối với hạng mục sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 978/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 978/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 978/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Số: 978 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thừa Thiên Huế, ngày 09 tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định tiêu chí chất lượng sản phẩm; tiêu chí đánh giá và
nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực thông tin, tuyên truyền
đối với hạng mục sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình
trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
n cứ Lut Sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph
Lut T chc chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
n cứ Ngh định số 06/2016/-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
n cứ Ngh định số 71/2022/-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của
Chính phủ về sa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 06/2016/NĐ-CP
ngày 18 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph v qun lý, cung cp s dng
dch v phát thanh, truyn hình;
n cứ Ngh định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ quy định giao nhim vụ, đt hàng hoc đấu thu cung cp sn phm,
dch v công s dụng ngân sách nhà nước t ngun kinh phí chi thường xuyên;
n cứ Ngh định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
n cứ Quyết định số 1265/QĐ-BTTTT ngày 23 tháng 8 năm 2021 của Bộ
Thông tin và Truyền thông công b Tiêu chí chất lượng sn phm dch v s
nghip công thuộc lĩnh vực thông tin, tuyên truyền đi vi hng mc sn xut,
truyn dẫn, phát sóng chương trình phát thanh, truyn hình;
Theo đề nghcủa Giám đốc Sở Thông tin Truyền thông tại Ttrình số
750/TTr-STTTT ngày 27 tháng 3 năm 2024.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết đnh này Quy định tu chí chất lượng
sản phẩm; tiêu chí đánh giá nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công thuc lĩnh
vực thông tin, tuyên truyền đối với hng mục sản xuất chương trình phát thanh,
truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đc S Thông tin
Truyền thông, Gm đc S Tài chính, Giám đốc Đài Phát thanh Truyền
nh tnh Th trưởng các quan, đơn vị, địa phương có liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND tnh: CT, các PCT;
- VP UBND tnh: CVP, các PCVP;
- Lưu: VT, GD.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Thanh Bình
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THA THIÊN HU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
QUY ĐỊNH
Tiêu chí chất lượng sản phẩm; tiêu chí đánh giá và nghiệm thu dịch vụ sự
nghiệp công thuộc lĩnh vực thông tin, tuyên truyền đối với hạng mục sản xuất
chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
(Ban hành kèm theo Quyết định s 978 /-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2024 của
y ban nhân dân tnh Tha Thiên Huế)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phạm vi điều chnh đối tượng áp dng
1. Phạm vi điều chnh
Quy định y quy định v tiêu chí, tiêu chun cht ng; tiêu chí giám t,
đánh giá nghiệm thu dch v s nghip công s dng ngân sách nhà c thuc
lĩnh vực thông tin, tuyên truyền đối vi hng mc sn xuất chương trình phát thanh,
truyền hình (sau đây gi chung dch vụ) trên địa bàn tnh Tha Thiên Huế.
2. Đối tượng áp dng
a) Các quan nhà nước trên địa bàn tnh Tha Thiên Huế thm quyn
giao nhim v, đt hàng hoặc đấu thu cung cp dch v s nghip công thuộc lĩnh
vc thông tin, tuyên truyền đối vi hng mc sn xuất chương trình phát thanh,
truyn hình.
b) Các t chc, nhân, doanh nghip thuc mi thành phn kinh tế tham
gia cung ng dch v s nghip công thuộc lĩnh vực thông tin, tuyên truyền đối vi
hng mc sn xuất chương trình phát thanh, truyền hình.
Điu 2. Gii thích t ng
1. Chất lượng dch v s nghip công s dụng ngân sách nhà nước thuc
lĩnh vực thông tin, tuyên truyền đối vi hng mc sn xuất chương trình phát
thanh, truyn hình kết qu tng hp ca các ch tiêu th hin mức độ hài lòng
của người s dng dch v.
2. Tiêu chí đánh giá chất lượng dch v s nghip công s dng ngân sách
nhàớc lĩnh vc thông tin, tuyên truyền đối vi hng mc sn xuất chương trình
phát thanh, truyn hình tại Quy đnh y các ni dung, yêu cu n cung
ng dch v phải đáp ng theo yêu cu của quan qun lý thc hin nhim v.
3. Tiêu chun cht lượng dch v là kết qu đánh giá các tiêu chí cần đạt đưc
khi thc hin các dch v s nghip công s dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực
thông tin, tuyên truyền đối vi hng mc sn xut chương trình phát thanh, truyền
hình bằng phương thức chấm điểm hoc đánh glà “Đạt” hoặc “Không đạt”.
2
Chương II
QUY ĐỊNH C TH
Điu 3. Ni dung các tiêu chí đánh giá chất lượng dch v
1. Ni dung các tiêu chí
Nội dung các tiêu chí đánh giá chất lượng dch v s nghip công s dng
ngân sách nhà ớc lĩnh vc thông tin, tuyên truyền đối vi hng mc sn xut
chương trình phát thanh, truyền hình:
1.1. Tiêu chí v ni dung sn phẩm chương trình phát thanh, truyền hình:
Gồm 13 tiêu chí, trong đó:
a) 06 tiêu chí yêu cu chung v sn phm, gm: Ch đ, ni dung, th loi,
ngôn ng, s ng, thời lượng.
b) 04 tiêu c phát sóng gm: khung gi, tn sut phát sóng, kênh chương
trình được phát sóng trên dch v Truyn hình internet (IPTV) hoc trên Truyn
nh trc tuyến (OTT) đi vi trường hp yêu cu cung cp chương tnh theo
yêu cu (VOD).
c) 02 tiêu chí v địa bàn phát sóng và đối tượng phc v ch yếu.
d) 01 tiêu chí v phát hành sn phẩm đi vi sn phẩm thông tin đi ngoi,
căn cứ mục tiêu để la chn cách thc phát hành phù hp.
1.2. Tiêu chí v k thut, truyn dn phát sóng sn phẩm chương trình phát
thanh, truyền nh: Đưc phân thành các tiêu chí thành phn đối vi sn phm
chương trình phát thanh; sản phẩm chương trình truyn hình; cung cp trong gói
dch v theo yêu cu (VOD) ca dch v phát thanh, truyn hình, c th:
a) Đối vi sn phm chương trình phát thanh: Gồm 03 tiêu chí yêu cu v cht
ng truyn dn phát ng theo c phương thức FM, AM hoc trên mng Internet.
b) Đối vi sn phẩm chương trình truyền hình: Gồm 08 tiêu chí, trong đó:
+ 01 tiêu chí yêu cu v chất lượng tín hiệu chương trình truyn hình gm
yêu cu v định dng và độ phân gii khi hin th trên màn hình.
+ 07 tiêu chí yêu cu v chất ng truyn dẫn, phát sóng theo các phương
thức khác nhau (Cáp: tương tự, s, IPTV; s mặt đất, s v tinh, di đng, Internet).
c) Đối vi cung cp trong gói dch v theo yêu cu (VOD) ca dch v phát
thanh, truyn hình: Gm 02 tiêu chí yêu cu khi cung cp qua dch v IPTV hoc
OTT TV.
1.3. Tiêu chí v lưu trữ sn phẩm chương trình phát thanh, chương trình
truyn hình: Gm 01 tiêu chí, yêu cu v quy cách lưu trữ sn phm.
3
2. Tiêu chí c th
Tiêu chí c th đánh giá chất lượng dch v s nghip công s dng ngân
sách nhà nước lĩnh vực thông tin, tuyên truyền đối vi hng mc sn xuất chương
trình phát thanh, truyn hình (theo Ph lục đính kèm).
Điu 4. Nghim thu chất lượng, thanh toán dch v
1. Việc đánh giá chất lượng dch v căn cứ trên các tiêu chí ti Ph lc đính
kèm theo Quy định này và s dụng phương thức đánh giá “Đạt”, hoc “Không
đạt”. Chất lượng dch v được đánh giá “Đạt” nếu có t 70% tr lên các tiêu chí
ca dch v đó được đánh giá Đạt”; ngược lại thì đánh giá chất lượng dch v
đó là “Không đạt”.
2. Kinh phí thanh toán dch v cho đơn vị cung ng dch v được căn cứ vào
kết qu đánh giá chất lượng ca dch v được quy định tại Điều 5 của Quy định
này, c th như sau:
- Khi chất lượng dch v được đánh giá “Đạt”: Được thanh toán 100%
kinh phí.
- Khi chất lượng dch v được đánh giá “Không đạt”: Không được thanh
toán kinh phí.
Điu 5. Kiểm tra, giám sát, đánh giá chất lượng dch v
1. Vic kim tra, giám sát chất lượng dch v đưc thc hin theo các tiêu
chí chất lượng, phương pháp đánh g và yêu cầu đáp ứng theo các quy định ti
Ph lc đính kèm theo Quy định này.
2. Định k hng tháng, quý (hoặc đột xut), S Thông tin và Truyn thông t
chc kim tra, giám sát vic thc hin cung cp dch v theo Quy định này.
3. Khi phát hin sai sót trong quá trình cung ng các dch vụ, các quan
đưc giao qun lý thc hin nhim v yêu cu bên cung ng dch v khc phc, x
các sai sót, các vấn đề phát sinh trong quá trình cung ng dch v nhm nâng
cao chất lượng dch v s nghip công.
Điu 6. Kiểm định chất lượng dch v
Trong quá trình kiểm tra, giám sát, đánh giá, các cơ quan đưc giao kinh phí
thc hin nhim v mun kiểm định chất lượng các dch v s tiến hành thuê các
đơn vị chức năng phù hợp theo quy đnh thc hin kiểm định cht lượng các
dch v s nghip công.
Kinh phí thc hin kiểm định: Theo quy định hin hành.
4
Chương III
T CHC THC HIN
Điu 7. Trách nhim ca S Thông tin và Truyn thông
1. Thc hin ký kết hợp đng, thanh quyết toán kinh phí theo quy định.
2. T chức hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị đưc giao nhim v đặt hàng trin
khai thc hin nhim v đặt hàng hằng năm của y ban nhân dân tnh đạt hiu
qu, đm bảo theo đúng quy định.
3. Tham u đề xut sửa đổi, b sung các nội dung đặt hàng dch v s
nghip ng lĩnh vực thông tin, tuyên truyền đối vi hng mc sn xuất chương
trình phát thanh, truyn hình phù hp vi quy định pháp lut nh hình thc tế.
4. Ch trì, phi hp vi S Tài chính tham mưu điu chỉnh đơn giá đt hàng
dch v s nghiệp công lĩnh vc thông tin, tuyên truyền đối vi hng mc sn xut
chương trình phát thanh, truyền hình s dụng ngân sách nhà c t ngun kinh
phí chi thường xuyên khi s thay đổi (Nhà nước thay đi v chế, chính sách
tiền lương; Nhà nước điều chỉnh định mc kinh tế - k thuật, định mc chi phí, giá,
đơn giá dịch v s nghiệp công, thay đổi v s ng, khối lượng dch v s
nghiệp công đặt hàng...).
5. Ch trì, phi hp với các quan, đơn vị liên quan t chc thanh tra,
kiểm tra, theo dõi giám sát, đánh giá chất lượng vic thc hin nhim v đặt
hàng của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tnh.
6. Thc hiện báo cáo định k theo quy định hoặc báo cáo đột xut tình hình
thc hin nhim v đặt hàng dch v s nghiệp công lĩnh vực thông tin, tuyên
truyền đối vi hng mc sn xuất chương trình phát thanh, truyền hình s dng
ngân sách nhà nước trên địa bàn tnh Tha Thiên Huế theo quy định.
Điu 8. Trách nhim ca S Tài chính
1. Phi hp vi S Thông tin Truyn thông, các quan đơn v
liênquan tham mưu vi y ban nhân dân tnh điu chnh, sửa đổi, b sung danh
mục, đơn giá sản phm, dch v s nghip công thuộc lĩnh vực thông tin, tuyên
truyền đối vi hng mc sn xuất chương trình phát thanh, truyền hình s dng
ngân sách nhà nước t ngun kinh phí chi thường xuyên trên đa bàn tnh Tha
Thiên Huế theo đúng quy định ca pháp lut hin hành.
2. Phi hp với các quan, đơn vị liên quan kim tra vic thc hiện đặt
hàng các dch v s nghip công thuc nhim v chi của ngân sách nhà nước.
Điu 9. Trách nhim ca Kho bạc Nhà nước tnh Tha Thiên Huế
Thc hin kim soát chi, tm ng, thanh toán kp thời theo các quy đnh ti
Thông s 62/2020/TT-BTC ngày 22 tháng 6 năm 2020 của B Tài chính và các
quy định ti Quyết định này; hết năm ngân sách phi xác nhn s kinh phí thanh
toán trong năm của đơn vị s dng ngân sách (bảng đối chiếu d toán, tình hình s
dng kinh phí ngân sách ti Kho bạc Nhà nước).
5
Điu 10. Trách nhim của đơn vị cung ng dch v
1. Phi hp với các quan được giao kinh phí thc hin nhim v xây
dng kế hoch, kinh phí thc hin dch v.
2. T chc thc hin cung ng các dch v đảm bảo đúng quy trình chất
ng theo tiêu chí, tiêu chuẩn do quan nhà nước thm quyn ban hành
hợp đồng đã được ký kết.
3. Chu trách nhim trước pháp luật, cơ quan qun lý cấp trên, cơ quan đưc
giao kinh phí thc hin nhim v v ni dung, chất lượng dch v do đơn vị thc
hin cung ng.
4. Chu trách nhim quyết toán kinh phí cung ng dch v theo đúng quy
định, thc hin nhim v vi ngân sách nhà nước.
5. Thc hin chế độ báo cáo định k hoặc báo cáo đột xut tình hình thc
hin dch v theo quy định.
Chương IV
ĐIU KHON THI HÀNH
Điều 11. Điều khon thi hành
Trong quá trình thc hin nếu vướng mc, các quan, đơn vị, nhân
phn ánh kp thi v S Thông tin và Truyền thông để tng hp, trình y ban nhân
dân tnh xem xét, quyết đnh./.
PH LC
Tiêu chí chất lượng sản phẩm; tiêu chí đánh giá và nghiệm thu dịch vụ sự
nghiệp công thuộc lĩnh vực thông tin, tuyên truyền đối với hạng mục sản xuất
chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
(Ban hành kèm theo Quyết định s 978 /-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2024
ca y ban nhân dân tnh Tha Thiên Huế)
Stt
Tên tiêu chí
Yêu cầu đáp ứng
Phương pháp
xác định
Ghi chú
A.
Tiêu chí v ni dung sn phẩm chương trình phát thanh, chương trình truyn hình
1
Ch đề tuyên
truyn
Theo Hp đồng đt hàng
/hoc theo Quyết định
phê duyt ca cơ quan
thm quyn.
- Đối chiếu vi Hp
đồng đặt hàng
và/hoc theo Quyết
định phê duyt.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
2
Ni dung
tuyên truyn
Theo Hp đồng đt hàng
/hoc theo Quyết định
phê duyt ca cơ quan
thm quyn.
- Đối chiếu vi Hp
đồng đặt hàng
và/hoc theo Quyết
định phê duyt.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
3
Th loi
chương trình
Theo Hp đồng đt hàng
/hoc theo Quyết định
phê duyt ca cơ quan
thm quyn.
- Đối chiếu vi Hp
đồng đặt hàng
và/hoc theo Quyết
định phê duyt.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
Phù hp vi th loi
chương trình đưc quy
định ti B định mc
kinh tế - k thut sn
xuất chương trình phát
thanh, chương trình
truyền hình do cơ quan
Nhà nước thm
quyn ban hành.
4
Ngôn ng th
hin
Theo Hp đồng đt hàng
/hoc theo Quyết định
phê duyt ca cơ quan
thm quyn.
- Đối chiếu vi Hp
đồng đặt hàng
và/hoc theo Quyết
định phê duyt.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
5
S ng
chương trình
Theo Hp đồng đt hàng
/hoc theo Quyết định
phê duyt ca cơ quan
thm quyn.
- Đối chiếu vi Hp
đồng đặt hàng
và/hoc theo Quyết
định phê duyt.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
2
Stt
Tên tiêu chí
Yêu cầu đáp ứng
Phương pháp
xác định
Ghi chú
6
Thời lượng
chương trình
Theo Hp đồng đt hàng
/hoc theo Quyết định
phê duyt ca cơ quan
thm quyn.
- Đối chiếu vi Hp
đồng đặt hàng
và/hoc theo Quyết
định phê duyt.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
7
Khung
gi/thời đim
phát sóng
trong ngày
Theo Hp đồng đt hàng
/hoc theo Quyết định
phê duyt ca cơ quan
thm quyn.
- Đối chiếu vi Hp
đồng đặt hàng
và/hoc theo Quyết
định phê duyt.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
Áp dụng đối với trường
hợp chương trình đưc
đặt hàng để phát sóng
trên kênh truyn hình.
8
Tn sut phát
sóng (Phát
mi, phát li -
nếu có)
Theo Hp đồng đt hàng
/hoc theo Quyết định
phê duyt ca cơ quan
thm quyn.
- Đối chiếu vi Hp
đồng đặt hàng
và/hoc theo Quyết
định phê duyt.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
Áp dụng đối với trường
hợp chương trình đưc
đặt hàng để phát sóng
trên kênh truyn hình.
9
Kênh chương
trình phát
thanh/truyn
hình
Theo Hp đồng đt hàng
/hoc theo Quyết định
phê duyt ca cơ quan
thm quyn.
- Đối chiếu vi Hp
đồng đặt hàng
và/hoc theo Quyết
định phê duyt.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
- Áp dụng đối vi
trưng hợp chương
trình được đặt hàng để
phát sóng trên kênh
truyn hình.
- Trên sn phm có
hin th logo kênh
chương trình
10
Dch v phát
thanh, truyn
hình
Theo Hp đồng đt hàng
/hoc theo Quyết định
phê duyt ca quan
thm quyn.
- Đối chiếu vi Hp
đồng đặt hàng
và/hoc theo Quyết
định phê duyt.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
Áp dụng đối với trường
hp sn phẩm chương
trình phát thanh,
chương trình truyền
hình cung cp trong gói
dch v theo yêu cu
(VOD) trên dch v
phát thanh, truyn hình
IPTV hoc dch v phát
thanh, truyn hình trên
mng internet (OTT
TV) theo yêu cầu đặt
hàng/đấu thu.
3
Stt
Tên tiêu chí
Yêu cầu đáp ứng
Phương pháp
xác định
Ghi chú
11
Đối tượng
phc v ch
yếu
Theo Hp đồng đt hàng
/hoc theo Quyết định
phê duyt ca cơ quan
thm quyn.
- Đối chiếu vi Hp
đồng đặt hàng
và/hoc theo Quyết
định phê duyt.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
Ch áp dng tiêu chí
này đối với đối tượng
đặc thù thiếu nhi,
đồng bào dân tc thiu
s, cộng đồng người
Vit Nam nước
ngoài, cộng đồng quc
tế (Chính ph, nhân
dân các t chc
quc tế...).
12
Địa bàn phát
sóng
Theo Hp đồng đt hàng
/hoc theo Quyết định
phê duyt ca cơ quan
thm quyn.
- Đối chiếu vi Hp
đồng đặt hàng
và/hoc theo Quyết
định phê duyt.
- Kim tra v địa
bàn phát sóng ti
nước ngoài.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
- Ch áp dng tiêu chí
này đối vi các sn
phẩm thông tin đối
ngoi.
- Địa bàn phát sóng ti
nước ngoài.
+ Kim tra trc tiếp ti
hiện trường ti khu vc
trọng điểm v thông tin
đối ngoi.
+ Trong trường hp
kng th kim tra ti
hin trường thì kim tra
bng công c giám t t
xa; hoc bng h sơ
chng t hp pháp, hp
l; hoc ý kiến xác nhn
ca cơ quan/văn png
đi din Vit Nam
c ngi, ca cng
đng ngưi Vit Nam
c ngi; hoc các hp
đng tiếp pt, trao đi
ni dung vi đối tác nước
ngoài ( th tham kho
tm ý kiếnc nhn ca
đi c nưc ngi hoc ý
kiến khán gi ngưi Vit
Nam c ngoài).
4
Stt
Tên tiêu chí
Yêu cầu đáp ứng
Phương pháp
xác định
Ghi chú
13
Phát hành sn
phm
Theo Hp đồng đt hàng
/hoc theo Quyết định
phê duyt ca cơ quan
thm quyn.
- Đối chiếu vi Hp
đồng đặt hàng
và/hoc theo Quyết
định phê duyt.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
- Ch áp dng tiêu chí
này đối vi các sn
phẩm thông tin đối
ngoi.
- Phương thức phát
hành gm:
+ Phát hành trên các
đài phát thanh, truyn
hình nước ngoài;
+ Phát hành trên các
đài phát thanh, truyền
hình của người Vit
nước ngoài;
+ Phát hành sn phm
trên mng xã hi;
+ In thành DVD/USB...
để phát hành rng i
đến các đối tượng
thông tin đối ngoi
(Các quan đại din
Vit Nam nước
ngoài; các hãng thông
tn báo chí quc tế; các
t chc quc tế...).
* Đơn vị đưc đt hàng cung cp các h để đối chiếu (áp dụng đối với trường hợp chương
trình đưc đặt hàng để phát sóng trên kênh chương trình), gm:
- Sn phm;
- Báo cáo kết qu thc hin;
- Phiếu nghim thu tng sn phm trưc khi phát sóng ca Hi đng nghim thu có thm quyn;
- Biên bn nghim thu tt c các sn phẩm đặt hàng;
- Giy xác nhận phát sóng các chương trình của Kênh chương trình;
- Báo cáo kết qu thc hin, Phiếu nghim thu Biên bn nghim thu th la chn c mc
t 1 đến 13 theo tng trường hp c th để phù hp yêu cu.
B
Tiêu chí v k thut, truyn dn phát sóng sn phẩm chương trình phát thanh,
chương trình truyn hình
I
Đối vi sn phm chương trình phát thanh
1
Đưc truyn
dn, phát
Theo Tiêu chun Vit
Nam TCVN 6850-1
- Căn c theo ng
b của đơn vị, t
+ Trường hợp chưa
“Phòng đo kiểm được
5
Stt
Tên tiêu chí
Yêu cầu đáp ứng
Phương pháp
xác định
Ghi chú
sóng trên máy
phát FM
:2001 Máy phát thanh
sóng cc ngn (FM)-
Phn 1: Thông s cơ
bn.
chc máy phát
hoc kết qu đo kiểm
trong ng 24 tháng.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
B TTTT ch định”
năng lc thc hiện, đơn
v t thc hin.
+ Trường hp
“Phòng đo kiểm được
B TTTT ch định” đ
năng lực thc hiện đo
kim tiêu chí y, đơn
v phi cung cp kết
qu đo trong vòng 24
tháng do “Phòng đo
kiểm được B TTTT
ch định” có năng lực
thc hin.
2
Đưc truyn
dn, phát
sóng trên máy
phát AM
Theo Tiêu chun Vit
Nam TCVN 6849-
1:2001 y phát thanh
điều biên - Phn 1:
Thông s cơ bản.
- Căn c theo ng
b của đơn vị, t
chc máy phát
hoc kết qu đo kiểm
trong ng 24 tháng.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
+ Trường hợp chưa
“Phòng đo kiểm được
B TTTT ch định” có
năng lc thc hiện, đơn
v t thc hin.
+ Trường hp
“Phòng đo kiểm được
B TTTT ch định” đ
năng lực thc hiện đo
kiểm tiêu chí y, đơn
v phi cung cp kết
qu đo trong vòng 24
tháng do “Phòng đo
kiểm được B TTTT
ch định” có năng lực
thc hin.
3
Cht lưng
tín hiu âm
thanh khi
truyn dn
phát thanh
trên h tng
mng Internet
Theo Tiêu chun Vit
Nam TCVN 10298 :
2014 Tín hiu truyn
hình Internet - Yêu cu
k thut.
- Căn cứ kết qu đo
kim trong vòng 24
tháng.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
+ Trường hợp chưa
“Phòng đo kiểm được
B TTTT ch định” có
năng lc thc hiện, đơn
v t thc hin.
+ Trường hp
“Phòng đo kiểm được
B TTTT ch định” đ
năng lực thc hiện đo
6
Stt
Tên tiêu chí
Yêu cầu đáp ứng
Phương pháp
xác định
Ghi chú
kiểm tiêu chí y, đơn
v phi cung cp kết
qu đo trong vòng 24
tháng do “Phòng đo
kiểm được B TTTT
ch định” có năng lực
thc hin.
II
Đối vi sn phm chương trình truyền hình
1
Cht lưng
tín hiu
truyn hình
- Độ phân gii hình nh
PAL 768x576.
- Đối vi tín hiu s
(SDTV): Định dng tín
hiệu H.264/MPEG4, đ
phân gii 576p.
- Đối vi tín hiu s
(HDTV): Đnh dng n
hiu H.264/MPEG4, độ
phân gii 720p, 1080Í,
1080p.
- Căn c hin th
chất lượng tín hiu
chương trình trên
màn hình chuyên
dng của Đài hoặc
đơn vị nhận đặt
hàng.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá Đạt.
2
Cht lưng truyn dn phát sóng
1
Cht lưng
tín hiu
truyn hình
- Độ phân gii hình nh
PAL 768x576.
- Đối vi tín hiu s
(SDTV): Định dng tín
hiệu H.264/MPEG4, đ
phân gii 576p.
- Đối vi tín hiu s
(HDTV): Đnh dng n
hiệu H.264/MPEG4, độ
phân gii 720p, 1080Í,
1080p.
2
Cht lưng truyn dn phát sóng
2.1
Truyn dn
phát sóng trên
h tng
truyn hình
s v tinh
Theo quy chun k thut
quc gia QCVN
79:2014/BTTTT v cht
ng n hiu truyn
nh s v tinh DVB-S
DVB-S2 ti điểm thu.
- Căn cứ kết qu đo
trong vòng 24 tháng
của đơn v đo kiểm
năng lc trong
danh sách các đơn
v đo kiểm được B
Thông tin và Truyn
Cung cp kết qu đo
c nhn ca Phòng đo
đưc B TTTT ch định.
7
Stt
Tên tiêu chí
Yêu cầu đáp ứng
Phương pháp
xác định
Ghi chú
thông quy định
phòng đo kiểm
được ch định theo
quy định pháp lut.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
2.2
Truyn dn
phát sóng trên
h tng
truyn hình
cáp tương tự
Theo quy chun k
thut quc gia QCVN
87:2020/BTTTT v tín
hiu truyn hình p
tương t tại điểm kết
ni thuê bao.
- Căn cứ kết qu đo
trong vòng 24 tháng
của đơn v đo kiểm
năng lực trong
danh sách các đơn
v đo kiểm được B
Thông tin và Truyn
thông quy định
phòng đo kiểm
được ch định theo
quy định pháp lut.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
Cung cp kết qu đo
c nhn ca Phòng đo
đưc B TTTT ch định.
2.3
Truyn dn
phát sóng trên
h tng
truyn hình
cáp IPTV
Theo quy chun k
thut quc gia QCVN
84:2014/BTTTT v
chất lượng dch v
IPTV trên mng vin
thông công cng.
- Căn cứ kết qu đo
trong vòng 24 tháng
của đơn v đo kiểm
năng lực trong
danh sách các đơn
v đo kiểm được B
Thông tin và Truyn
thông quy định
phòng đo kiểm
được ch định theo
quy định pháp lut.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
Cung cp kết qu đo
c nhn ca Phòng đo
đưc B TTTT ch định.
2.4
Truyn dn
phát sóng trên
h tng
truyn hình
cáp s
Theo quy chun k
thut QCVN
85:2014/BTTTT v
chất lượng tín hiu
truyn hình cáp s
DVB-C tại đim kết ni
thuê bao hoc QCVN
- Căn cứ kết qu đo
trong vòng 24 tháng
của đơn v đo kiểm
năng lc trong
danh sách các đơn
v đo kiểm được B
TTTT quy định
Cung cp kết qu đo
c nhn ca Phòng đo
đưc B TTTT ch định.
8
Stt
Tên tiêu chí
Yêu cầu đáp ứng
Phương pháp
xác định
Ghi chú
121:2020 v chất ng
dch v truyn hình cáp
s ng dng công ngh
DVB-T2.
phòng đo kiểm
được ch định theo
quy định pháp lut.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
2.5
Truyn dn
phát sóng trên
h tng
truyn hình
k thut s
mặt đất
Theo quy chun k
thut quc gia QCVN
83:2014/BTTTT v
chất lượng tín hiu
truyn hình s mặt đất
DVB-T2 ti đim thu.
- Căn cứ kết qu đo
trong vòng 24 tháng
của đơn v đo kiểm
năng lực trong
danh sách các đơn
v đo kiểm được B
Thông tin và Truyn
thông quy định
phòng đo kiểm
được ch định theo
quy định pháp lut.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá Đạt.
Cung cp kết qu đo
xác nhn của Phòng đo
được B TTTT ch
định.
2.6
Truyn dn
phát sóng trên
h tng mng
vin thông di
động mặt đất
IMT-2000
Theo Tiêu chun Vit
Nam TCVN
11302:2016 v dch v
truyn nh Streaming
trên mng vin thông di
động mt đất IMT- 2000
- Yêu cu cht lượng
- Căn cứ kết qu đo
trong vòng 24 tháng
của đơn v đo kiểm
năng lực trong
danh ch các đơn
v đo kiểm được B
Thông tin và Truyn
thông quy định
phòng đo kiểm
được ch định theo
quy định pháp lut.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
Cung cp kết qu đo
xác nhn của Phòng đo
được B TTTT ch
định.
2.7
Truyn dn
phát sóng trên
h tng mng
Internet
Theo Tiêu chun Vit
Nam TCVN 10298 :
2014 Tín hiu truyn
hình Internet - Yêu cu
k thut.
- Căn cứ kết qu đo
trong vòng 24
tháng.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
+ Trường hợp chưa
“Phòng đo kiểm được
B TTTT ch định” có
năng lc thc hiện, đơn
v t thc hin.
+ Trường hp
“Phòng đo kiểm được
B TTTT ch định” đ
9
Stt
Tên tiêu chí
Yêu cầu đáp ứng
Phương pháp
xác định
Ghi chú
năng lực thc hiện đo
kiểm tiêu chí y, đơn
v phi cung cp kết
qu đo trong vòng 24
tháng do “Phòng đo
kiểm được B TTTT
ch định” có năng lực
thc hin.
III
Cung cp trong gói dch v theo yêu cu (VOD) ca dch v phát thanh, truyn hình
1
Trên dch v
truyn hình
cáp IPTV
Theo quy chun k
thut quc gia QCVN
84:2014/BTTTT v
chất lượng dch v
IPTV trên mng vin
thông công cng
- Căn cứ kết qu đo
trong vòng 24 tháng
của đơn v đo kiểm
năng lực trong
danh sách các đơn
v đo kiểm được B
Thông tin và Truyn
thông quy định
phòng đo kiểm
được ch định theo
quy định pháp lut.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
Cung cp kết qu đo
c nhn ca Phòng đo
đưc B TTTT ch định.
2
Trên dch v
phát thanh,
truyn nh
trên mng
Internet
(OTT TV)
Theo Tiêu chun Vit
Nam TCVN 10298 :
2014 Tín hiu truyn
hình Internet - Yêu cu
k thut.
- n cứ kết qu đo
trong ng 24 tháng.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
+ Trường hợp chưa
“Phòng đo kiểm được
B TTTT ch định” có
năng lc thc hiện, đơn
v t thc hin.
+ Tng hp
“Phòng đo kiểm được
B TTTT ch định đủ
ng lực thc hiện đo
kiểm tu chí này, đơn vị
phi cung cp kết qu đo
trong ng 24 tháng do
“Phòng đo kiểm được
B TTTT ch định”
ng lc thc hin.
10
Stt
Tên tiêu chí
Yêu cầu đáp ứng
Phương pháp
xác định
Ghi chú
C
Tiêu chí v lưu trữ sn phm chương trình phát thanh, chương trình truyn hình
1
Quy cách lưu
tr sn phm
Theo Hp đồng đt hàng
/hoc theo Quyết định
phê duyt ca cơ quan
thm quyn.
- Đối chiếu vi Hp
đồng đặt hàng
và/hoc theo Quyết
định phê duyt.
- Đáp ng yêu cu,
đánh giá “Đạt.
Phương thức lưu trữ
sản Phương thức u
tr sn phẩm đặt hàng
để phc v công c
nghim thu.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 978/QĐ-UBND Huế 2024 Quy định tiêu chí chất lượng sản phẩm lĩnh vực thông tin, tuyên truyền

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×