• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 943/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực thông tin đối ngoại

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 21/06/2025 11:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 943/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực thông tin đối ngoại; xuất bản, in và phát hành; hương ước, quy ước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 943/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 943/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 943/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
PH LC:
TH TC HÀNH CHÍNH NI B LĨNH VỰC THÔNG TIN
ĐỐI NGOI; XUT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; HƯƠNG ƯỚC,
QUY ƯỚC THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN
CA S VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LCH TNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày /6/2025
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Lai Châu)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
STT
Tên th tc hành chính ni b
Lĩnh vực
Cơ quan thực
hin
A
CP TNH
1
Cung cp thông tin gii thích, làm rõ
các thông tin sai lệch (địa phương)
Thông tin đối
ngoi
S Văn hoá, Thể
thao và Du lch
2
Np xut bn phẩm lưu chiểu đối vi
xut bn phm dạng in (địa phương)
Xut bn, In và
Phát hành
S Văn hoá, Thể
thao và Du lch
3
Np xut bn phẩm lưu chiểu đối vi
xut bn phẩm điện t ịa phương)
Xut bn, In và
Phát hành
S Văn hoá, Thể
thao và Du lch
B
CP XÃ
1
Công nhận hương ước, quy ước
Hương ước, quy
ước
UBND cp xã
2
Tm ngng thc hiện hương ước, quy
ước
Hương ước, quy
ước
UBND cp xã
3
Bãi b hương ước, quy ước
Hương ước, quy
ước
UBND cp xã
2
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
A. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH
1. Th tc cung cp thông tin gii thích, làm các thông tin sai lch
ịa phương)
a) Trình t thc hin:
(1) Chính quyền địa phương cấp dưới hoặc quan, đơn vị thuc y ban
nhân dân cp tnh cung cp thông tin, tài liu, báo cáo sai lch ảnh hưởng đến uy
tín, hình nh ca tnh, thành ph đến y ban nhân dân cp tnh.
(2) y ban nhân dân cp tnh khi phát hin hoc nhận được thông tin, tài liu,
báo cáo sai lch ảnh hưởng đến uy tín, hình nh ca tnh, thành ph, trách
nhim thông báo ti B Văn hóa, Thể thao Du lch các quan liên quan
để phc v công tác qun lý.
(3) y ban nhân dân cp tnh ch động trin khai các bin pháp thông tin,
tuyên truyền để bo vnâng cao uy tín, hình nh ca tnh, thành ph thông qua
các hình thức sau đây:
- Ban hành Thông cáo báo chí gii thích, làm thông tin sai lệch; người
phát ngôn ca y ban nhân dân cp tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc y ban
nhân dân cp tnh; y ban nhân dân cp huyn, phát ngôn và cung cp thông tin
cho báo chí trên địa bàn tnh, thành ph;
- C đi diện lãnh đo hoặc người phát ngôn tham d giao ban báo chí do
Ban Tuyên giáo Trung ương phi hp vi B Văn hóa, Thể thao và Du lch, Hi
Nhà báo Vit Nam t chức để cung cp thông tin giải thích, làm cho các
quan báo chí khi B Văn hóa, Thể thao và Du lch yêu cu;
- Đăng tải thông tin gii thích, làm trên cổng/trang thông tin điện t ca
y ban nhân dân cp tỉnh, các quan chuyên môn thuc y ban nhân dân cp
tnh; y ban nhân dân cp huyn; các sn phm truyn thông ca các quan
thông tấn, báo chí và các phương tiện khác, bng tiếng Vit và tiếng nước ngoài;
- Cung cấp thông tin để các quan thông tấn, báo chí giải thích làm rõ, đấu
tranh vi các thông tin sai lch;
- T chc cung cp thông tin cho các lực lưng tham gia hoạt động thông tin
đối ngoại và đồng bào khu vc biên gii, gm các ni dung: Gii thích, làm rõ
các thông tin sai lch; quan h hp tác, hu ngh gia Vit Nam với các nước
chung đường biên gii.
- Thông tin ni dung mật nhà nước phi tuân th quy đnh ca pháp
3
lut v bo v bí mật nhà nước.
b) ch thc thc hin: Gi trc tiếp hoặc qua bưu điện hoc qua môi
trường điện t.
c) Thành phn, s ng h sơ: Không quy định.
- Thành phn h sơ:
(1) Thông tin, tài liu, báo cáo sai lch ảnh hưởng đến uy tín, hình nh ca
tnh, thành ph.
- S ng h sơ: 01 bộ.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định.
e) Đối tượng thc hin TTHC: Chính quyền địa phương cấp dưới hoặc
quan, đơn vị thuc y ban nhân dân cp tnh.
g) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cp tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin: S Văn hóa, Thể thao và Du lch
- Cơ quan phối hp thc hin: B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
h) Kết qu thc hin TTHC: Các bin pháp thông tin, tuyên truyền để bo
v và nâng cao uy tín, hình nh ca tnh, thành ph đưc trin khai thc hin.
i) Phí, l phí: Không quy định.
k)Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
l) Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không quy định.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Thông số 22/2016/TT-BTTTT ngày 19 tháng 10 năm 2016 của B
trưởng B Thông tin Truyền thông hướng dn v qun lý hoạt động thông tin
đối ngoi ca các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương.
2. Th tc np xut bn phẩm lưu chiểu đối vi xut bn phm dng in
a) Trình t thc hin:
(1) Chm nhất 10 ngày trước khi phát hành, tt c xut bn phm phi np
lưu chiểu cho cơ quan quản lý nhà nước v hoạt động xut bn, c th như sau:
- Cơ quan, tổ chức được y ban nhân dân cp tnh (S Văn hóa, Thể thao và
Du lch) cp giy phép xut bn phi np 02 (hai) bn cho S Văn hóa, Thể thao
Du lch 01 (mt) bn cho Cc Xut bản, In Phát hành; trưng hp s
ợng in dưới 300 (ba trăm) bn thì np 01 (mt) bn cho S Văn hóa, Thể thao
và Du lch, 01 (mt) bn cho Cc Xut bn, In và Phát hành;
4
- Đối vi xut bn phm sa cha, b sung thì thc hiện theo quy đnh
như trên.
- Xut bn phm có ni dung thuc bí mật nhà nước theo quy định ca pháp
lut thì ch np t khai lưu chiểu.
(2) Mi xut bn phm khi nộp lưu chiểu phi kèm theo 02 (hai) t khai np
xut bn phẩm lưu chiểu theo mu quy đinh.
Thời điểm np xut bn phẩm lưu chiểu được xác định ti phn ký nhn ca
cơ quan nhận lưu chiểu trong t khai lưu chiểu.
(3) S Văn hóa, Thể thao Du lch trách nhim t chức kho lưu chiểu
để thc hiện lưu giữ xut bn phẩm lưu chiu trong thời gian 24 tháng đ khai
thác, s dng phc v công tác quản lý nhà nước.
Hết thi hạn lưu giữ, S Văn hóa, Thể thao Du lịch được chuyn giao
xut bn phẩm lưu chiểu cho quan, t chức khác đ phc v bạn đọc. Vic
chuyn giao xut bn phm phi lp thành biên bn danh mc xut bn phm
kèm theo.
b) Cách thc thc hin: Gi trc tiếp hoặc qua bưu điện.
c) Thành phn, s ng h sơ:
(1) T khai np xut bn phẩm lưu chiểu (02 bn);
(2) Xut bn phm nộp lưu chiểu đúng s ợng quy định đm bo yêu
cu: Trên trang in s giy phép xut bn, phi du và chcủa lãnh đạo
quan, t chức được cp giy phép xut bn hoặc người được lãnh đạo cơ quan, tổ
chc y quyn bng văn bản
d) Thi hn gii quyết: Không quy định.
e) Đối tượng thc hin TTHC: quan, tổ chức được S Văn hóa, Thể thao
và Du lch cp giy phép xut bn.
g) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hóa, Thể thao và Du lch
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan phi hp thc hin: Cc Xut bn, In và Phát hành.
- Cơ quan phối hp thc hin: Cc Xut bn, In và Phát hành.
h) Kết qu thc hin TTHC: T khai np xut bn phm lưu chiểu được
c nhn.
i) Phí, l phí: Không quy định.
5
k)Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T khai Np xut bn phẩm lưu chiểu và np
xut bn phm cho Thư vin Quc gia Vit Nam (Mu s 12 ban hành kèm theo
Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin
và Truyn thông).
l) Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không quy định.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Xut bản năm 2012;
- Ngh đnh s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính ph
quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B
trưởng B Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi hành mt
s điu ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
xut bn.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của B
trưởng B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư
s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy đnh chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut
xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
6
Mu s 12
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…..., ngày.....tháng....năm.......
T KHAI
Np xut bn phm lưu chiểu
và np xut bn phm cho Thư viện Quc gia Vit Nam
Kính gi: ..............................................................
1. Tên xut bn phm nộp lưu chiểu:…………………………………………………
2. Tên tác giả:………………. ; Tên dch gi, biên dch (nếu có); ....................................
3. H và tên biên tp viên:.........................
4. S xác nhận đăng ký xuất bn hoc s giy phép xut bản:…ngày….tháng…năm…
5. S Quyết đnh xut bn (nếu có):….…………………….ngày…tháng……năm……
6. S tp: ............................................................................................................................
7. Ln xut bn: .................................................................................................................
8. Ngôn ng dch (nếu là sách dch): .................................................................................
9. Ng xut bn: ................................................................................................................
10. S ng trang in (hoc s byte dung lượng):..........trang (……..byte)
11. Khuôn kh hoc đnh dng tp: ...................................................................................
12. S ng in: ...................................... bn
13. Tên và địa ch cơ s in (nếu chế bn, in, gia công sau in ti nhiu cơ s in phi ghi
đủ thông tin ca tng cơ sở in): ............. ..........................................................................
14. Giá bán l trên xut bn phm (nếu có):......................................................................
15. Địa ch website đăng tải hoc tên nhà cung cp xut bn phm điện t: ....................
16. Tên và địa ch của đối tác liên kết xut bn (nếu có) ..................................................
17. Mã s sách chun quc tế - ISBN (nếu có)…………………………………………
NGƯỜI NỘP XUẤT BẢN PHẨM
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC/TGĐ NXB
(NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CQ, TC)
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký
số của cơ quan, tổ chức)
NGƯỜI NHẬN XUẤT BẢN PHẨM
Đã nhận đủ số lượng xuất bản phẩm theo
quy định của Luật Xuất bản
1
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN NHẬN
XUẤT BẢN PHẨM
…, ngày…tháng…năm….
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký
1
Xut bn phm có ni dung thuc danh mc bí mật nhà nước theo quy định ca pháp lut thì ch np T khai.
7
số của cơ quan, tổ chức)
3. Th tc np xut bn phẩm lưu chiểu đối vi xut bn phẩm điện t
a) Trình t thc hin:
(1) Khi nộp lưu chiểu xut bn phẩm điện t cho y ban nhân dân cp tnh
(S Văn hóa, Thể thao và Du lịch), cơ quan, tổ chức được cp giy phép xut bn
phi np xut bn phẩm điện t i dng 01 (mt) bn ghi trong thiết b lưu trữ
d liu hoc np qua mng Internet bng định dng s theo quy định của cơ quan
nhà nước có thm quyn v định dng tp tin, âm thanh, hình nh ch s
kèm theo 02 (hai) t khai lưu chiểu theo mẫu quy định.
Ngoài vic thc hiện quy định trên, quan, tổ chức được cp giy phép
xut bn tài liu không kinh doanh phải đáp ứng các yêu cu sau:
- Có chứng thư số do t chc cung cp dch v chng thc chs cấp để
thc hin nộp lưu chiểu xut bn phm qua mạng Internet đảm bo tính toàn
vn ca xut bn phm nộp lưu chiểu;
- Trường hp np xut bn phẩm điện t qua mng Internet phi thc hin
theo hướng dn v cách thc np trên Cổng thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể
thao và Du lch;
- Trường hp xut bn phẩm đin t đưc cha trong thiết b lưu tr d liu
thì phi gửi qua đường bưu chính hoặc np trc tiếp ti S Văn hóa, Thể thao và
Du lch.
(2) Chm nhất 10 ngày trước khi phát hành, quan, t chức được cp
giy phép xut bn phi nộp lưu chiểu xut bn phẩm điện t cho quan quản
lý nhà nước v hoạt động xut bn, c th như sau:
- quan, t chc đưc y ban nhân dân cp tnh (S Văn hóa, Th thao
Du lch) cp giy phép xut bn phi nộp lưu chiểu xut bn phm đin t
cho S Văn hóa, Th thao Du lch đồng thi gi cho Cc Xut bn, In
Phát hành.
- Đối với trường hp sa cha, b sung thì thc hiện theo quy đnh ti
điểm a như trên;
- Xut bn phm ni dung thuc mật nhà nước, theo quy đnh ca pháp
lut thì ch np t khai np xut bn phẩm lưu chiểu;
(3) Mi xut bn phm khi nộp lưu chiểu phi kèm theo 02 (hai) t khai np
xut bn phẩm lưu chiểu theo mẫu quy định.
Thời điểm np xut bn phẩm lưu chiểu được xác định ti phn xác nhn
ca S Văn hóa, Thể thao và Du lch nhn lưu chiểu trong t khai lưu chiểu.
8
(4) S Văn hóa, Thể thao và Du lch ch đưc s dng xut bn phẩm điện
t lưu chiểu để phc v công tác qun lý.
b) Cách thc thc hin: Gi trc tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phn, s ng h sơ:
(1) T khai np xut bn phẩm lưu chiểu (02 bn);
(2) 01 bn ghi trong thiết b lưu trữ d liu hoc d liu xut bn phm
np qua mạng internet định dng s.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định.
e) Đối tượng thc hin TTHC: quan, tổ chức được S Văn hóa, Thể
thao và Du lch cp giy phép xut bn.
g) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan phối hp thc hin: Cc Xut bn, In và Phát hành.
h) Kết qu thc hin TTHC: T khai np xut bn phẩm lưu chiểu được
xác nhn.
i) Phí, l phí: Không quy định.
k)Tên mẫu đơn, mu t khai: T khai Np xut bn phẩm lưu chiểu
np xut bn phẩm cho Thư viện Quc gia Vit Nam (Mu s 12 ban hành kèm
theo Thông tư s 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưởng B
Thông tin và Truyn thông).
l) Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không quy định.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Xut bản năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B
trưởng B Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi hành mt
sốn điều ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
xut bn.
- Thông s 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca B
trưởng B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
9
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B trưởng B Thông
tin Truyền thông quy đnh chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca
Lut xut bn và Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
10
Mu s 12
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…..., ngày.....tháng....năm.......
T KHAI
Np xut bn phm lưu chiểu
và np xut bn phm cho Thư viện Quc gia Vit Nam
Kính gi: ..............................................................
1. Tên xut bn phm nộp lưu chiểu:…………………………………………………
2. Tên tác giả:………………. ; Tên dch gi, biên dch (nếu có); ....................................
3. H và tên biên tp viên:.........................
4. S xác nhận đăng ký xuất bn hoc s giy phép xut bản:…ngày….tháng…năm…
5. S Quyết đnh xut bn (nếu có):….…………………….ngày…tháng……năm……
6. S tp: ............................................................................................................................
7. Ln xut bn: .................................................................................................................
8. Ngôn ng dch (nếu là sách dch): .................................................................................
9. Ng xut bn: ................................................................................................................
10. S ng trang in (hoc s byte dung lượng):..........trang (……..byte)
11. Khuôn kh hoc đnh dng tp: ...................................................................................
12. S ng in: ...................................... bn
13. Tên và địa ch cơ s in (nếu chế bn, in, gia công sau in ti nhiu cơ s in phi ghi
đủ thông tin ca tng cơ sở in): ............. ..........................................................................
14. Giá bán l trên xut bn phm (nếu có):......................................................................
15. Địa ch website đăng tải hoc tên nhà cung cp xut bn phm điện t: ....................
16. Tên và địa ch của đối tác liên kết xut bn (nếu có) ..................................................
17. Mã s sách chun quc tế - ISBN (nếu có)…………………………………………
NGƯỜI NỘP XUẤT BẢN PHẨM
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC/TGĐ NXB
(NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CQ, TC)
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký
số của cơ quan, tổ chức)
NGƯỜI NHẬN XUẤT BẢN PHẨM
Đã nhận đủ số lượng xuất bản phẩm theo
quy định của Luật Xuất bản
2
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN NHẬN
XUẤT BẢN PHẨM
…, ngày…tháng…năm….
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký
2
Xut bn phm có ni dung thuc danh mc bí mật nhà nước theo quy định ca pháp lut thì ch np T khai.
11
số của cơ quan, tổ chức)
B. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP XÃ
1. Th tc công nhận hương ước, quy ư
a) Trình t thc hin:
(1) Trường hp công nhận hương ước, quy ước lần đầu- Trưởng thôn hoc
T trưởng t dân ph gi h đề ngh công nhn hương ước, quy ước ti y ban
nhân dân cp xã chm nhất sau 05 (năm) ngày làm vic, k t ngày t chc cuc
hp cộng đồng dân cư thông qua hương ước, quy ước hoc ngày kết thúc thi hn
ly ý kiến bng phiếu
- Sau khi tiếp nhn h đ nghng nhận hương ước, quy ước, công chc
Văn hóa - Xã hi cp xã ch trì, phi hp vi công chức Tư pháp - H tch tham
mưu trình Ủy ban nhân dân cp xã ban hành quyết định công nhn trong thi hn
chm nhất 05 (năm) ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h đềnghị; trường
hp cn thiết, công chức Văn hóa - hội đề ngh Ch tch y ban nhân dân cp
xã ch trì hp vi y ban Mt trn T quc Vit Nam cp xã, Trưởng thôn hoc
T trưởng t dân phố, Trưởng ban công tác Mt trn cng đồng dân cư để xem
xét, quyết định công nhn. Quyết định công nhận hương ước, quy ước thc hin
theo Mu s 03 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 61/2023/NĐ-CP ngày
16/8/2023 ca Chính ph.
- Trường hp không công nhận hương ước, quy ước thì y ban nhân dân
cp xã phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Trường hp công nhận hương ước, quy ước sửa đi, b sung, thay thế-
Trưởng thôn hoc T trưởng t dân ph t chức các bước thc hin vic sửa đổi,
b, thay thế hương ước, quy ước trong thi hạn được giao theo Quyết định tm
ngng thc hiện hương ước, quy ước hoc khi thy cn thiết phi sa đổi, b sung,
thay thế hương ước, quy ước.
- Trình tt công nhận hương ước, quy ước sửa đổi, b sung, thay thế thc
hiện tương tự trường hp (1).
b) Cách thc thc hin: Gi trc tiếp hoặc qua bưu đin hoc qua môi
trường điện t.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) n bản đề ngh công nhn của Trưởng thôn hoc T trưởng t dânph
theo Mu s 01 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 61/2023/NĐ- CP
ngày 16/8/2023 ca Chính ph.
(2) Ngh quyết hoc biên bn cuc hp hoc biên bn ly ý kiến thông qua
12
hương ước, quy ước theo Mu s 02 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 ca Chính ph.
(3) D thảo hương ước, quy ước đã được thông qua.
- S ng h sơ: 01 bộ.
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: Trưng thôn hoc T trưởng t dân ph
g) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cp xã
- Cơ quan trc tiếp thc hin: Công chức Văn hóa - Xã hi.
- Cơ quan phối hp thc hin: Công chức Tư pháp - H tch.
h) Kết qu thc hin TTHC: Quyết định công nhn hương ước, quy ước.
i) Phí, l phí: Không quy định.
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Văn bản đề ngh công nhn của Trưởng thôn hoc T trưởng t dân ph
theo Mu s 01 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 61/2023/NĐ-CP ngày
16/8/2023 ca Chính ph.
- Ngh quyết hoc biên bn cuc hp hoc biên bn ly ý kiến thông qua
hương ước, quy ước theo Mu s 02 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 ca Chính ph.
l) Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
Hương ước, quy ước được công nhận khi có đủ các điều kiện sau đây:
- Phm vi ni dung, hình thc php với quy định tại các điu 5 6 Ngh
định s 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 ca Chính ph.
- Tuân th nguyên tc, trình t, th tục quy định tại các điều 4, 7, 8, 9 và 10
Ngh định s 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 ca Chính ph.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Ngh đnh s 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 ca Chính ph v xây dng
và thc hiện hương ước, quy ưc ca cộng đồng dân cư.
13
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
------------------
… (1) .., ngày …….. tháng…….. năm…….
VĂN BẢN ĐỀ NGH CÔNG NHN HƯƠNG ƯỚC/QUY ƯỚC
Kính gi: Ủy ban nhân dân … (2) ……….
Căn cứ Lut Thc hin dân ch cơ sở ngày 10 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Ngh định s …/2023/NĐ-CP ngày tháng năm 2023 của Chính
ph v xây dng thc hiện hương ước, quy ước ca cộng đồng dân cư; Trên
sở quyết định ca cộng đồng dân cư… (1) họp/ly ý kiến
ngày…tháng….nămvề việc bàn thông qua hương ước/quy ước. Cộng đồng dân
cư… (1) thống nhất đ ngh Ủy ban nhân dân …. (2)…. Công nhận hương
ước/quy ước… (1) … (Hồ sơ đề ngh công nhận hương ước/quy ước gi kèm).
Chúng tôi cam kết tuân th nguyên tắc quy đnh tại Điều 4 Ngh định s
…/2023/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2023 của Chính ph v xây dng và thc
hiện hương ước, quy ưc ca cộng đồng dân cư.
Kính đề ngh y ban nhân dân…. (2) ….xem xét, công nhận.
Nơi nhận:
………….
TM. CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ … (1) …
… (3) …
(Ký)
H và tên
___________________
(1) Tên thôn/làng/p/bn/buôn/bon/phum/sóc/plei/t dân ph/khu ph/khi
ph/khóm/tiu khu và
tương đương.
(2) Tên xã/phường/th trn.
(3) Trưởng thôn/t trưởng t dân ph.
14
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-----------------
NGH QUYT/BIÊN BN CUC HP/BIÊN BN LY Ý KIN
thông qua hương ước/quy ước …. (1)
Căn cứ Lut Thc hin dân ch s ngày 10 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Ngh định s …/2023/NĐ-CP ngày tháng năm 2023 của Chính
ph v xây dng và thc hiện hương ước, quy ước ca cộng đồng dân cư.
Hôm nay, ngày (2), tại…. (3) cộng đồng dân cư… (1) đã t chc
hp/ly ý kiến thông qua hương ước/quy ước… (1).
1. Thành phn d hp/ly ý kiến:
- Tng s h gia đình thuộc cộng đồng dân cư:….
- S người đại din h gia đình có mt/S ngưi đại din h gia đình trả li
ý kiến:…..
- S h gia đình không có người đại din tham d/S người đại din h gia
đình không trả li ý kiến:…..
2. Ni dung cộng đồng dân cư bàn/lấy ý kiến v hương ước/quy ước …(4)
3. Hình thc cộng đồng dân cư thông qua:… (5) …
4. Kết qu biu quyết ti cuc hp/tng hp phiếu ly ý kiến bng phiếu ca
h gia đình (6):
- S đại din h gia đình tán thành:….
- S đại din h gia đình không tán thành:…
- S đại din h gia đình có ý kiến khác:…
Kết qu hương ước/quy ước (1) được thông qua/không được thông
qua/tng s h gia đình thuc cộng đồng dân cư, đạt t lệ:…(%)
5. Nội dung thông qua/không được thông qua ca cộng đồng dân cư:… (4)
Ngh quyết/biên bản này được cộng đồng dân cư... (1) ...thống nht ni dung
và có đại din ký xác nhận dưới đây.
02 ĐẠI DIN CÁC H
GIA ĐÌNH CỦA... (1)
(Ký)
H và tên
TM. BAN CÔNG TÁC
MT TRN... (1)
TRƯỞNG BAN
(Ký)
H và tên
TM. CỘNG ĐỒNG
DÂN (1) (7)
(Ký)
H và tên
15
Nơi nhận:
………….
(1) Tên thôn/làng/p/bn/buôn/bon/phum/sóc/plei/t dân ph/khu ph/khi
ph/khóm/tiu khu
và tương đương.
(2) C th thi gian hp/ly ý kiến: Ngày, tháng, năm.
(3) Địa điểm t chc cuc hp/ly ý kiến.
(4) Ghi rõ nội dung toàn văn hay một phần hương ước/quy ước.
(5) Ghi hình thc hp (biu quyết bng hình thức giơ tay hay bỏ phiếu
kín)/phát phiếu ly ý
kiến.
(6) Ly ý kiến bng phiếu ghi rõ s phiếu phát ra, s phiếu thu v/s phiếu
hp l, s phiếu
không hp l.
(7) Trưởng thôn/t trưởng t dân ph.
16
2. Th tc tm ngng thc hiện hương ước, quy ước
a) Trình t thc hin:
- Trưởng thôn hoc T trưởng t dân ph, h gia đình, công dân trú
ticộng đồng dân cư phản ánh bằng văn bản đến y ban nhân dân cp khi phát
hiện trường hợp quy định ti khoản 1 Điều 12 Ngh định s 61/2023/NĐ-CP ngày
16/8/2023 ca Chính ph.
- Trong thi hn 03 (ba) ngày làm vic, k t ngày nhận được phn ánh bng
văn bản hoc qua kết qu soát, kim tra, kiến ngh sau giám sát ca các quan,
t chc liên quan phát hiện các trường hợp quy đnh ti khoản 1 Điều 12 Ngh
định s 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 ca Chính ph, y ban nhân dân cp xã
có trách nhim:
+ văn bản gửi người phn ánh, kiến ngh nếu ni dung phn ánh, kiến
ngh không có cơ sở.
+ Ban hành quyết đnh tm ngng thc hin toàn b hương ước, quy ước
đồng thời hướng dn cộng đồng dân cư tiến hành vic son tho, ly ý kiến,
thông qua hương ước, quy ước để đủ điu kiện đề ngh công nhn theo trình t,
th tục quy đnh ti khoản 3 Điều 11 Ngh định s 61/2023/NĐ-CP đi vi tng
hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 12.
+ Ban hành quyết định tm ngng thc hin mt phần hương ước, quy ước
đồng thời hướng dn cộng đồng dân cư tiến hành vic sửa đổi, b sung, thay thế
ni dung công nhận hương ước, quy ước theo quy định ti khoản 4 Điều 13
Ngh định s 61/2023/NĐ-CP đối với trường hợp quy định tại các đim b c
khoản 1 Điều 12.
- y ban nhân dân cp xã gi Quyết đnh tm ngng thc hin hương ước,
quy ước theo mẫu quy định đến Trưởng thôn hoc T trưởng t dân ph để thông
báo đến cộng đồng dân đồng thi gửi đến y ban Mt trn T quc Vit
Nam cp xã.
- Quyết định tm ngng thc hiện hương ước, quy ước có hiu lc thi hành
k t ngày và hết hiu lc khi có quyết định công nhận hương ước, quy ước đã
thc hiện đúng trình tự, th tc son tho, ly ý kiến thông qua hoc quyết định
công nhận hương ước, quy ước được sửa đổi, b sung, thay thế ca y ban nhân
dân cp xã có hiu lc.
b) Cách thc thc hin: Gi trc tiếp hoặc qua bưu đin hoc qua môi
trường điện t.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
17
(1) Văn bản phn ánh, kiến ngh khi phát hiện các trưng hợp quy định ti
khoản 1 Điều 12 Ngh định s 61/2023/NĐ-CP.
- S ng h sơ: 01 bộ.
d) Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
e) Đối tưng thc hin TTHC: Trưởng thôn hoc T trưởng t dân ph, h
gia đình, công dân cư trú tại cng đồng dân cư; cơ quan, tổ chc liên quan.
g) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cp xã
- Cơ quan trực tiếp thc hin: Công chức Văn hóa - Xã hi.
- Cơ quan phối hp thc hin: Công chức Tư pháp - H tch.
h) Kết qu thc hin TTHC: Quyết định tm ngng thc hiện hương ước,
quy ước.
i) Phí, l phí: Không quy định.
k)Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
l) Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Hương ước, quy ước b tm ngng
thc hin toàn b đối với trường hp quy định tại điểm a hoc mt phần đối vi
trường hợp quy định tại các điểm b và c khoản 1 Điều 12 Ngh định s
61/2023/NĐ-CP
a) Không tuân th quy định v trình t, th tc son tho, ly ý kiến và
thông qua quy định tại các điều 8, 9 và 10 Ngh định s 61/2023/NĐ-CP;
b) Có ni dung không phù hp vi mục đích, nguyên tắc xây dng, thc hin
ơng ưc, quy ước quy định tại các điều 3 4 Ngh định s 61/2023/NĐ-CP;
c) ni dung không phù hp vi nguyên tc xây dng, thc hiện hương
ước, quy ước quy định ti Điu 4 Ngh định s 61/2023/NĐ-CP mà nếu áp dng
s gây ra thit hi, nh hưởng nghiêm trọng đến uy tín ca cộng đồng dân cư.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Ngh đnh s 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 ca Chính ph v xây dng
và thc hiện hương ước, quy ưc ca cộng đồng dân cư.
3. Th tc bãi b ơng ước, quy ước
a) Trình t thc hin:
- Trưởng thôn hoc T trưởng t dân ph, h gia đình, công dân trú ti
cộng đồng dân phản ánh bằng văn bản đến y ban nhân dân cp khi phát
hiện trường hợp quy định ti khoản 1, 2 Điều 14 Ngh định s 61/2023/NĐ-CP
18
ngày 16/8/2023 ca Chính ph.
- Trong thi hạn 05 (năm) ngày làm việc, k t ngày nhận được văn bản
phn ánh hoc qua kết qu soát, kim tra, kiến ngh sau giám sát của các
quan, t chc liên quan phát hiện trường hợp quy định ti khoản 1, 2 Điều 14 Ngh
định s 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 ca Chính ph, y ban nhân dân cp xã
có trách nhim:
+ văn bản gửi người phn ánh, kiến ngh nếu ni dung phn ánh, kiến
ngh không có cơ sở.
+ Ban hành quyết định bãi b toàn b hương ước, quy ước đối với trường
hợp quy đnh ti khoản 1 Điều 14 Ngh đnh s 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023
ca Chính ph.
+ Ban hành quyết định bãi b mt phần hương ước, quy ước đối vi trường
hợp quy đnh ti khoản 2 Điều 14 Ngh định s 61/2023/NĐ-CP ngày16/8/2023
ca Chính ph.
- Quyết định bãi b phải được y ban nhân dân cp xã gửi đến Trưởng thôn
hoc T trưởng t dân ph để thông báo đến cộng đồng dân cư đồng thi gi
đến y ban Mt trn T quc Vit Nam cp xã.
b) Cách thc thc hin: Gi trc tiếp hoặc qua bưu đin hoc qua môi
trường điện t.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Văn bn phn ánh, kiến ngh khi phát hiện các trường hợp quy định
tikhoản 1, 2 Điều 14 Ngh định s 61/2023/NĐ-CP.
- S ng h sơ: 01 bộ.
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: Trưng thôn hoc T trưởng t dân ph
g) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cp xã
- Cơ quan trực tiếp thc hin: Công chức Văn hóa - Xã hi.
- Cơ quan phối hp thc hin: Công chức Tư pháp - H tch.
h) Kết qu thc hin TTHC: Quyết định bãi b hương ước, quy ưc.
i) Phí, l phí: Không quy định.
k)Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
19
l) Yêu cu, điu kin thc hin TTHC:
- Hương ước, quy ước b bãi b tn b khi thuc mt trong các tng
hp sau:
+ Có ni dung trái với quy định ca pháp lut, xâm phm an ninh quc gia,
trt t, an toàn hi, xâm phm li ích của Nhà nước, quyn, li ích hp pháp
ca t chc, nhân; không phù hp vi thun phong, m tc, đạo đức hi;
gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín ca cộng đồng dân cư;
+ B tm ngng thc hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Ngh
định s 61/2023/NĐ-CP này nhưng đã hết thi hn phi hoàn tt các th tc son
tho, ly ý kiến, thông qua đ đưc công nhận quy đnh trong quyết định tm
ngng thc hin mà cộng đồng dân cư không hoàn tất các th tc này;
+ Không bảo đảm t l thông qua quy định tại Điều 10 Ngh định s
61/2023/NĐ-CP mà cộng đồng dân cư không thực hin li việc thông qua để bo
đảm t l theo quy định.
- Hương ước, quy ước b bãi b mt phn khi b tm ngng thc hin mt
phần theo quy định tại các điểm b c khoản 1 Điều 12 Ngh định s 61/2023/NĐ-
CP nhưng đã hết thi hn phi sửa đi, b sung, thay thế đưc quy định trong
quyết định tm ngng thc hin cộng đồng dân không thc hin vic sa
đổi, b sung, thay thế ni dung.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Ngh đnh s 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 ca Chính ph v xây dng
và thc hiện hương ước, quy ưc ca cộng đồng dân cư./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 943/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực thông tin đối ngoại

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×