• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 275/KH-UBND Thanh Hóa 2025 chuyển đổi số tỉnh Thanh Hóa năm 2026

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 09/01/2026 07:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 275/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Hoài Anh
Trích yếu: Chuyển đổi số tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 275/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 275/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 275/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tdo - Hnh pc
Số: /KH-UBND
Thanh a, ngày tháng năm
KẾ HOẠCH
Chuyển đổi số tỉnh Thanha m 2026
I. CĂN CỨ LẬP KẾ HOẠCH
- Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của BChính trị vđt phá
phát triển khoa hc, công nghệ, đi mới sáng tạo và chuyển đổi số quc gia;
- Nghquyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính ph sửa đi, b sung
cập nhật Chương trình hành động của Chính ph thực hiện Nghị quyết số 57-
NQ/TW ngày 22/12/2024 của B Chính trị vđột phá phát triển khoa hc, công
nghệ, đi mới sáng tạo và chuyển đi số quc gia;
- Quyết định số 411/QĐ-TTg ny 31/3/2022 của Th ớng Chính ph v
việc phê duyệt Chiến ợc quc gia phát triển kinh tế số và hi số đến năm
2025, định hướng đến năm 2030;
- Quyết định s 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 ca Th ớng Chính ph về
vic phê duyệt Chương trình phát triển Chính ph số;
- Kế hoạch hành đng số 266-KH/TU ngày 26/4/2025 của Ban Thường vụ
Tỉnh ủy về thực hiện Nghquyết số 57-NQ/TW ny 22/12/2024 của B Chính
trị về đt phá phát triển khoa hc, ng nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đi số
quc gia;
- Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025 của UBND tỉnh vviệc thực
hiện Nghị quyết số 71/NQ-CP ny 01/4/2025 của Chính ph và Kế hoạch hành
đng số 266-KH/TU ngày 26/4/2025 của Ban Thường vụ Tỉnhy thực hiện Ngh
quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của B Chính trị về đt phá phát triển khoa
hc, công nghệ, đi mới sáng tạo và chuyển đi số quc gia;
- Các văn bản chỉ đạo của Trung ương và của Tỉnh
1
;
n cứ kết quđánh g nh hình thực hiện Nghquyết số 57- NQ/TW
ngày 22/12/2024 của B Chính trvà Nghquyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025
của Chính ph; nh hình ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đi số của các
quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh; UBND tỉnh ban hành kế hoạch chuyển đi số năm
2026 với các nội dung sau:
1
Phụ lục III: c văn bản chỉ đạo của Trung ương và của Tnh.
275
31 12
2025
2
II. MC TIÊU
1. Mục tiêu tng quát
- Xây dựng chính quyền số, kinh tế số và hi số của tỉnh theo hướng
hiện đại, minh bạch, an toàn và hiệu quả; cung cấp dịch v số thuận tiện, lấy người
dân và doanh nghiệp m trung tâm; tạo đt phá trong cải cách hành chính, quản
trị công, năng lực cạnh tranh cấp tỉnh, qua đó cải thiện đời sống nhân dân và thu
hút đầu .
- Từng bước hình thành chính quyền thông minh vận hành trên nền tảng d
liệu và trí tuệ nhân tạo, hướng tới hình quản trị chủ động; đảm bảo tập trung,
thống nhất, liên thông giữa các cấp, c ngành, tạo lập hsinh thái số đng bộ,
hiện đại, đảm bảo an toàn thông tin và bảo vệ dữ liệu nhân.
- Tập trung phát triển đng b htầng số, nền tảng số, dliệu số ng
chế, chính sách và ngun nhân lực để tạo nền tảng cho chuyển đi số toàn diện.
- Đẩy mạnh đào tạo kỹ năng số, h trdoanh nghiệp chuyển đi số, góp
phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng ng nghiệp hóa, hiện đại hóa, thực
hiện mục tiêu phát triển nhanh, bền vững.
2. Chỉ tiêu cthể
Gm 31 chtiêu; chia thành 04 nhóm (chi tiết tại Ph lục I kèm theo Kế
hoạch này).
- Chỉ tiêu về phát triển hạ tầng số: 04 chỉ tiêu;
- Chtiêu vphát triển chính quyền số, nâng cao hiệu quả, hiệu lực hoạt
đng: 18 chỉ tiêu;
- Chtiêu vphát triển kinh tế số, nâng cao năng lực cạnh tranh ca nền
kinh tế: 04 chỉ tiêu;
- Chỉ tiêu về phát triển hi số, thu hẹp khoảng cách số: 05 chỉ tiêu.
III. NHIỆM V
1. ng cường công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điu hành; kim tra, giám
t hoạt động chuyển đổi số
- Tăng ờng công tác lãnh đạo, ch đạo, điều hành về chuyển đi số; bám
sát c ni dung, nhiệm v về chuyển đổi số đtiếp tc lãnh đạo, chđạo thực
hiện nghiêm túc các nhiệm v theo chđạo của Trung ương và của tỉnh.
- Phát huy vai trò, nâng cao trách nhiệm của nời đứng đầu c cơ quan,
đơn vị, địa phương trong công tác chđạo, điều hành và triển khai các nhiệm v
về chuyển đi số.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát các hoạt động chuyển đi số thông
3
qua các ng dng, hthống thông tin, báo cáo định kỳ, báo o đột xuất vchuyển
đi số.
2. Thể chế, chính sách số
Tham u cho Ban Thường v Tỉnh y, HĐND tỉnh, UBND tỉnh ban hành
các văn bản chỉ đạo các ni dung:
- Kế hoạch hành động thực hiện Khâu đt phá “Đẩy mạnh nghiên cứu, ứng
dng, chuyển giao khoa hc - công nghệ, đi mới sáng tạo và chuyển đi số trên
sở 5 tr cột : Cơ chế chính ch, nhân lực, dữ liệu và công nghệ cao; y
dng nhân rng các hình kinh tế mới (kinh tế chia sẻ, kinh tế xanh, kinh tế
tuần hoàn…); y dựng chính quyền số, kinh tế số, hi số để tạo bt phá v
năng suất, chất lượng, hiệu quả trên c nh vc; nâng cao chất ợng cuộc sống
của nời dân”; Chính sách h trợ tổ chức, doanh nghiệp vtiêu chuẩn, đo ờng,
chất ợng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- UBND tỉnh ban hành: B tiêu chí và phương pháp đánh giá, xétng nhận
mức đ chuyển đi số cấp giai đoạn 2026-2030; kế hoạch Chuyển đi số tỉnh
Thanh Hóa năm 2027; Đán thành lập Trung tâm khởi nghiệp, đi mới sáng tạo
tỉnh Thanh Hóa”; B chỉ số và hướng dẫn đánh giá mức độ trưởng thành vquản
trị dữ liệu
- Tham mưu rà soát khung kiến trúc số ca tỉnh; triển khai hệ thng giám
sát, đánh giá, đo ờng hiệu quc chỉ tiêu, nhiệm vụ trong các kế hoạch chuyển
đi số ca tỉnh.
3. Hạ tng số
- Phát triển hạ tầng số đng bộ, hiện đại, bảo đảm an toàn thông tin, an ninh
mạng; lồng ghép quy hoạch htầng số vào quy hoạch tỉnh và các quy hoạch k
thuật; ưu tiên khu vực trng điểm, phát triển nền tảng dùng chung, chia sẻ hạ tầng;
ng cường kết nối, chia sẻ dữ liệu với Trung ương; ứng dụng trí tuệ nhân tạo h
trợ lãnh đạo, điều hành.
- Tiếp tục phát triển htầng viễn thông, mở rộng phng 4G, 5G, nâng
cấp cáp quang đến 100% thôn, bản, bảo đảm chất ợng dịch v và ng ph ng.
- Nghiên cứu nâng cấp, hoàn thiện Trung tâm d liệu của tỉnh theo hướng
hiện đại, phù hợp với các quy định của Trung ương, bảo đảm an toàn thông tin
mạng theo hướng quản , vận hành, u trữ tập trung nhằm triển khai chính quyền
điện ttiến tới chính ph số và phát triển đô ththông minh.
- Triển khai đồng b hthống hi nghị truyền hình trực tuyến phc v sự
chỉ đạo, điều hành của Tỉnh y, HĐND, UBND tỉnh đến các sở, ngành của tỉnh,
cấp xã.
- Phi hợp triển khai bảo mật Mng truyền số liệu chun dùng của Đảng
4
và Nhà nước theo hướng mở rộng, thống nhất và dùng chung cho toàn hthống
chính trị, phc v gửi nhận văn bản và xử h sơ Mật, Tối mật. c nền tảng
ng dng ng chung của quc gia, b, nnh và địa phương được kết nối trên
mạng này, bảo đảm liên thông và đng b dữ liệu.
- Chỉ đạo các doanh nghiệp viễn thông phát triển hạ tầng mạng lưới hạ tầng
viễn thông phc vụ ng c chỉ đạo, điều hành của Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh,
bảo đảm hạ tầng k thuật y dựng chính quyền điện tử, đáp ứng nhu cầu phát
triển kinh tế số, hi số.
4. Nn lc số
- Tổ chức tập huấn, bi dưỡng, ph cập knăng số bản, knăng phân
ch, khai thác d liệu công nghsố cho n bộ,ng chức, vn chức tại các
quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh.
- Triển khai thực chất, hiệu quả phong trào Bình dân hc v số; thường
xun tổ chức tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng vận hành các nền tảng ng chung và
k năng h trợ người dân sử dng dịch v số cho đi ngũ cán b cấp xã, phường.
- Tiếp tục rà soát, đào tạo nâng cao trình đ chuyên n, cập nhật kiến thức
vquản trị hthống, an toàn thông tin... cho đi ncán b chuyên trách công
nghthông tin, chuyển đi số m việc tại các đơn vị, địa phương. Cử cán b
năng lực tham gia các khóa đào tạo chun sâu phù hợp với chuẩn của trong nước
và quc tế về quản trị mạng, an toàn, bảo mật thông tin.
5. Dliu số
- Tập trung số hóa dliệu, khai thác i sử dng dữ liệu đcắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, trọng m lĩnh vực pháp, giáo dc, y tế, đất đai;
phi hợp hoàn thành số hóa các cơ sở dliệu quc gia, cơ sở dữ liệu chun ngành
bảo đảm dliệu đúng, đ, sạch, sống, thng nhất, dùng chung”, kết ni, chia sẻ
d liệu phc v thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch v công.
- Thường xuyên rà soát, cập nhật danh mục c nền tảng số dùng chung;
danh mục d liệu dùng chung, dữ liệu mở của các ngành, lĩnh vực…
- Phi hợp chuẩn hóa, mở, chia sẻ và đưa dữ liệu đủ điều kiện lên sàn d
liệu, thúc đẩy hình thành và phát triển thị trường dliệu, gắn với chế minh
bạch về quyền sở hữu, quyền khai thác, thương mại hóa dữ liệu và phân phi giá
trị tdữ liệu.
- Quản lý, vận hành khai thác hiệu quả Cổng dữ liệu mở, các nền tảng d
liệu dùng chung kết nối, đng b với các hệ thống thông tin, cơ sở d liệu của các
sở, nnh trên địa bàn tỉnh và tích hợp với Cng dữ liệu quc gia. Ứng dng trí
tuệ nhân tạo trong phân ch, khai thác dữ liệu.
- Hướng dẫn sử dng và khai thác dữ liệu điện tử của tổ chức, nhân theo
5
quy định phc v ng c quản điều hành, phát triển kinh tế - xã hi, đáp ứng
các dịch v cơ bản, thiết yếu đến nời dân, doanh nghiệp.
6. An toàn thông tin mạng
- Đẩy mạnh tuyên truyền, ph biến nâng cao nhận thc và trang bị k năng
bản van toàn thông tin cho n b, ng chức, viên chức, nời lao động
trong cơ quan, t chc nhà nước và nời ng Internet trên địa bàn tỉnh.
- soát, kiểm tra, đánh giá, thẩm định và tổ chc thực hiện các quy định
vbảo đảm an toàn, an ninh theo cấp đ đi với c hthng thông tin trong phạm
vi quản của tỉnh; kiểm tra, đánh gviệc triển khai các phương án bảo đảm an
toàn thông tin theo cấp độ được phê duyệt tại c đơn vị.
- Cng cố htầng an toàn thông tin, an ninh mạng (giám sát an toàn, an
ninh không gian mạng - SOC, kết ni, chia sẻ thông tin tập trung c phần mềm
phòng chng mã đc, virus).
- Duy trì nâng cao hiệu qung tác bảo đảm an toàn thông tin mạng,
an ninh mạng cho c hthng thông tin theo mô hình 4 lớp”; chú trng việc
nâng cao năng lực của lớp gm sát, bảo vchuyên nghiệp và kết ni, chia sẻ
thông tin với hệ thng giám sát quc gia.
- Kiểm tra, đánh giá việc y dựng và triển khai kế hoạch dự phòng, sao
u d liệu, bảo đảm hoạt đng liên tục của cơ quan, tổ chc; sẵn sàng khôi phc
hoạt đng bình thường của hthống sau khi gặp s cố mất an toàn thông tin mạng.
- Tổ chức đào tạo, tuyển dụng hình thành đi nchun trách về an toàn
thông tin; duy trì c chương trình diễn tập, tập huấn bảo đảm an toàn thông tin
mạng với các phương án, kịch bản phù hợp thực tế cho cán bộ chuyên trách/ph
trách van toàn thông tin của các quan, đơn vị, doanh nghiệp thuc phạm vi
quản lý.
7. Chính quyn số
- Triển khai các ứng dng dùng chung: Thư điện tử; Cổng thông tin điện tử
và các cổng thành phần, H thống thông tin giải quyết thủ tc hành chính, H
thống phản hi tỉnh Thanh Hóa, H thống phần mềm Quản văn bản điều
hành, Hthống thông tin báo cáo cấp tỉnh; phòng hp không giấy, phần mềm theo
dõi thc hiện nhiệm vụ UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giaobảo đảm c ứng
dng hoạt đng n định, được khai thác thường xuyên, phc v hiệu quả công tác
nh đạo, chỉ đạo, điều hành.
- Tiếp tục quản lý, vận hành hiệu quhthống nền tảng ch hợp, chia sẻ d
liệu dùng chung (LGSP) của tỉnh kết ni với nền tảng Chính ph điện tử quc gia;
ch hợp các ứng dụng, dịch v và sở dữ liệu dùng chung của tỉnh vào hthng.
- Phối hợp với các đơn vị ln quan triển khai Hthống Quản lý văn bản mật
6
của Chính ph toàn trình cho toàn b người sử dụng tham gia x lý văn bản Mật, Tối
mật tại UBND cấp tỉnh; các sở, ngành trực thuc tỉnh; UBND các xã, phường.
- Phi hợp với các đơn vliên quan tham mưu ban hành quy chế, quy định
về tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử cha ni dung bí mật
nhà nước thuc phạm vi quản của tỉnh; bảo đảm tuân thủ các quy định của pháp
luật về bảo vbí mật nhà nước, cơ yếu và an toàn thông tin, an ninh mạng, p
hợp đặc thù tổ chức, hạ tầng kỹ thuật và đ mật của bí mật nhà nước.
- Xây dựng Trung tâm điều hành thông minh (IOC) của tỉnh, kết ni với IOC
quc gia, phc v lãnh đạo, chđạo, điều hành; triển khai ứng dụng AI, dữ liệu lớn
(Big Data) trong việc phc vụ nh đạo, chỉ đạo, điều hành của Chính ph, Th
ớng Chính ph, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh.
8. Kinh tế số và xã hội số
- Tổ chức các chương trình ph biến kiến thức về các công nghệ số, các loại
hình kinh tế số đổi mới sáng tạo, chia sẻ kinh nghiệm của những doanh nghiệp
trong từng lĩnh vực đang thành công nhcác hình kinh doanh sáng tạo với
công nghệ số.
- H trdoanh nghiệp nh và vừa, hợp tác xã, hộ kinh doanh chuyển đi
hình hoạt động, áp dng thương mại điện tử, thanh toán không dùng tiền mặt,
nền tảng quản trị số; triển khai chương trình h trợ doanh nghiệp chuyển đi số
toàn diện. Khuyến khích phát triển các sản phẩm, nền tảng số, ng nghệ lõi, tăng
năng suất, chất ợng, năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp; nghiên cứu y
dng khu ng nghiệp công nghệ cao thu hút đầu các ngành bán dẫn, AI, robot,
công nghiệp sáng tạo.
- Đôn đc đđẩy nhanh tốc đ ph mạng p quang, mạng di đng băng
thông rng đến tất cả các thôn, tổ dân ph, khu vực dân sinh;ng t lệ nời dùng
Internet, đặc biệtkhu vc nông thôn; nâng cao dung lượng kết nối chất lượng
dịch v mạng, ph ng chất lượng c vùng lõm về kết ni mạng băng thông
rộng; đầu cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật hệ thống truyền thanh sở.
- Triển khai đồng bộ các giải pháp xây dng công dân số, mỗi người dân
danh nh số, phương tiện số, tài khoản số, k năng số, được bảo đảm an toàn
và niềm tin số.
- Duy trì, nâng cao hiệu quả hoạt động của các Tổ ng nghệ số cng đng
nhằm h trợhướng dẫn nời dân sử dụng c dịch v số của quan nhà nước.
- Triển khai các kênh tương c trực tuyến, tăng cường sự tham gia của
người dân, doanh nghiệp để người dân tham gia, gm sát hoạt động xây dựng,
thực thi chính sách, pháp luật, ra quyết định của cơ quan nhà nước.
- Tiếp tục triển khai hiệu quả các ứng dng nền tảng số: hóa đơn điện tử,
7
h sơ sức khe, định danh và xác thực điện tử, dạy học trực tuyến
9. ng cao nhận thức, tuyên truyn, truyền thông và các gii pháp
kc đẩy mạnh chuyển đổi số, đảm bo an toàn thông tin
- Truyền thông, tổ chức các hoạt động hưởng ứng Ny Chuyển đi số quc
gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026 theo đúng chủ đề, định hướng tuyên
truyền của bộ, ngành Trung ương và của tỉnh bảo đảm lan tỏa thông điệp của Ngày
Chuyển đi số quc gia đến các tầng lớp nhân dân.
- Đẩy mạnh thông tin, tuyên truyền về chuyển đổi số bằng nhiều hình thc
(quyển, tờ rơi, video, clip…), trên nhiều ứng dụng (zalo, facebook, mạng hi
khác...), trên nhiều phương tiện (báo, đài phát thanh-truyền hình, trang/cổng thông
tin điện tử, đài truyền thanh cơ sở…);
- Tổ chc, tham gia các hi nghị, hi thảo, tọa đàm để chia sẻ kinh nghiệm,
sáng kiến, cách làm về chuyển đi số, nâng cao nhận thức cho cán b, công chức,
vn chức, doanh nghiệp và nời dân về chính ph số, kinh tế số và xã hội số.
IV. GIẢI PP
1. Pt huy, nâng cao năng lực lãnh đo, điu nh chuyn đổi số
- Thường xuyên rà soát, kiện toàn Ban Chỉ đạo của UBND tỉnh về phát
triển khoa hc, công nghệ, đi mới sáng tạo, chuyển đi số và Đề án 06.
- Tham u ban hành chương trình, kế hoạch hoạt đng, kiểm tra, đánh giá
chỉ đạo của Ban Chđạo của UBND tỉnh về phát triển khoa hc, công nghệ, đi
mới ng tạo và chuyển đi số.
2. Đẩy mạnh công tác truyền tng, ng cao nhận thức, kng số,
ng cường ơngc với người dân, doanh nghip
- Quảng bá, tuyên truyền sâu rng đến nời dân và doanh nghiệp về việc
triển khai Chính quyền điện tử của tỉnh, bảo đảm cho nời dân và doanh nghiệp
thể tiếp cận sử dng các dịch v được các cơ quan Nhà nước cung cấp.
- Đẩy mạnh tương c trực tuyến giữa quan Nhà nước và nời dân,
doanh nghiệp thông qua kênh H thống tiếp nhận, giải quyết các phản ánh kiến
nghị của t chức, nhân với Chính quyền tỉnh Thanh Hóa.
- Tiếp tục đẩy mạnh việc tuyên truyền, hướng dẫn cho nời dân và doanh
nghiệp khai thác c dịch v công trực tuyến ca tỉnh.
3. Pt trin, thu hút nguồn nhân lc chuyển đi số
- Nghiên cứu, xây dựng các chế khuyến khích, chínhch ưu đãi để thu
hút chun gia, nhân lực tham gia xây dựng, phát triển Chính quyền điện tử.
- Tổ chức c khóa đào tạo, bi dưỡng, tập huấn, ph biến kiến thức, k
năng số, đảm bảo an toàn thông tin cho đi ngũ n b công chức, viên chức,
8
người dân và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.
4. Nghiên cu, hợp tác để làm chủ, ứng dụng hiu qu các công ngh
Nghiên cứu để tham u nâng cấp Trung tâm dliệu ca tỉnh, lựa chn
giải phápng nghệ tiên tiến như: điện toán đám y, Internet vạn vật, d liệu
khi, dữ liệu lớn, tự đng a, trí tuệ nhân tạo... để quản lý tập trung c hệ thng
thông tin, cơ sở dữ liệu ng chung toàn tỉnh, đáp ứng yêu cầu triển khai chính
quyền số, đô thị thông minh và đảm bảo an toàn thông tin.
5. Bảo đm ngun lc tài chính
- Ngân sách đa phương b trí tối thiểu 1,0% tng chi ngân sách cho chuyển
đi số (bao gm cả lĩnh vực khoa hc, ng nghệ, đi mới sáng tạo); và bảo đảm
tỷ lệ kinh phí chi cho các sản phẩm, dịch v an toàn thông tin đạt tối thiểu 10%
trong tổng kinh phí chi cho hoạt đng công nghệ thông tin, chuyển đi số.
- Huy động nguồn vn tdoanh nghiệp, các nhà tài trợ, các tổ chức trong
và ngoài nước nhu cầu đầu tư, h trợ trong nh vực ng nghệ thông tin.
6. Tăng cường hợp tác với các doanh nghip, cơ quan, t chức nghiên
cu trong nước và quc tế
- ng ờng sự tham gia của doanh nghiệp cung ng dịch v bưu chính
công ích trong việc triển khai Chính quyền điện tử và h trợ cá nhân, t chức thc
hiện dch v công trực tuyến.
- Tiếp tc phi hợp với các Tập đoàn ng nghệ lớn (VNPT, Viettel,
FPT…); các Tập đoàn đang các sản phẩm ng nghệ thông tin cung cấp cho
Chính ph, triển khai xây dựng c hệ thống công nghệ thông tin mang nh hệ
thống, để thuận lợi trong việc ch hợp, liên thông các hệ thng, khai thác chia sẻ
cơ sở d liệu ng chung. Đẩy mạnh các hình thức thuê dch vng nghệ thông
tin phc v y dng Chính quyền điện tử.
V. DANH MC CÁC NHIỆM V, DỰ ÁN
Danh mục dự kiến các nhiệm v, dự án phc v chuyển đi số của các
quan, đơn v năm 2026 tại Ph lục II kèm theo Kế hoạch này.
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. SKhoa hc ng ngh
- Chủ trì tham mưu cho UBND tỉnh, Ban Ch đạo của UBND tỉnh vphát
triển khoa hc, công nghệ, đi mới sáng tạo, chuyển đi số và Đề án 06 ban hành
các văn bản nhằm thúc đẩy quá trình thực hiện chuyển đi số (trừ các ni dung v
chuyển đi số phc v Đề án 06).
- Tham u ban hành kế hoạch và tổ chức triển khai các giải pháp nâng
cao ch số chuyển đi số (DTI) của tỉnh Thanh Hóa, duy trì chỉ số chuyển đi số
9
tỉnh Thanh Hóa xếp hạng 05/34 tỉnh, thành ph về chuyển đi số.
- Nâng cấp Trung tâm d liệu tỉnh, đảm bo kết nối, khai thác hiệu quả các
cơ sở dữ liệu quc gia và chun ngành; ng dng trí tuệ nhân tạo (AI) trong phân
ch, h trợ ra quyết định.
- Xây dựng và hoàn thiện Trung tâm điều hành thông minh (IOC) của tỉnh,
kết nối với IOC quc gia; đẩy mạnh ứng dụng AI, dliệu lớn (Big Data) trong
điều hành, giám sát dbáo. Nâng cấp, tích hợp và khai thác hiệu qucác h
thống thông tin, nền tảng dùng chung của tỉnh.
- Chỉ đạo, hỗ tr các doanh nghip vin tng tn địa bàn tnh bảo đảm hạ tầng
vin tng, Internet; phát trin, m rộng ng ph sóng ng rộng di động 5G, 6G.
- Tiếp tc tổ chức triển khai các chương trình đào tạo nâng cao nhận thức
vchuyển đổi số, knăng số cho lãnh đạo, quản cán bộ công chức, viên
chức và Nhân dân.
- Tiếp tục mở rng kết ni, chia sẻ dữ liệu với các b, ngành thông qua nền
tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) của tỉnh.
- Tham mưu cho Hi đng Khoa hc công nghvà UBND tỉnh định hướng
nhiệm v nghiên cứu khoa hc và công nghệ phc v chuyển đi số của tỉnh.
- Phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh triển khai hoàn thiện hthống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đáp ứng yêu cầu của quan nhà nước
và người dân, doanh nghiệp.
- Phi hợp với Văn phòng Chính ph và các đơn v liên quan đtriển
khai Hthng Quảnvăn bản mật của Chính ph toàn trình cho toàn b nời
sử dng thuc phạm vi quản của tỉnh;
- Phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tăng ờng công tác tun
truyền nâng cao nhận thức và đẩy mạnh c hoạt đng chuyển đi số trên địa
bàn tỉnh.
- Phi hợp với c sở, ngành tham mưu t chức đoàn trao đi, hc tập kinh
nghiệm về chuyển đi số của một số tỉnh, thành ph thứ hạng chuyển đi số cao.
2. Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh)
- Tham mưu cho UBND tỉnh ch đạo các sở, ban, ngành soát, trình công
b dịch v công trực tuyến toàn trình, một phần; kiểm soát chất ợng trình Ch
tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình ni bộ giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm
hợp , dễ thực hiện.
- Duy trì và quản lý, vận hành Hthống thông tin giải quyết th tục hành
chính của tỉnh đảm bảo tỷ lệ hồ giải quyết trực tuyến toàn trình đạt trên 90%,
mở rộng cung cấp dịch v công không ph thuc địa giới hành chính; Hthống
10
thông tin báo cáo; Hthng phản hồi tỉnh Thanh Hóa theo quy định.
- Tham mưu các giải pháp để nâng cao số lượng, tỷ lệ h np trực tuyến
đi với các dịch v công trực tuyến toàn trình và một phần.
- Ch trì, phi hợp với Sở Khoa hc và Công nghvà các đơn vị liên quan
ng cao chất ợng hoạt đng Trung tâm Phc v hành chínhng các cấp; ng
dng công nghệ số, triển khai các giải pháp phc v nời dân, doanh nghiệp
hiệu quả.
3. STài chính
- Hàng năm, trên cơ sở đnghcủa c cơ quan đơn vị, căn cứ khnăng
cân đi của ngân sách nhà nước, báo cáo cấp thẩm quyền b trí kinh phí thực
hiện các nhiệm vụ, dự án chuyển đi số do ngân sách nhà nước phải đảm bảo theo
quy định pháp luật.
- Phi hợp với SKhoa học và Công nghệ, thực hiện c giải pháp y
dng chính sách, vấn, h trợ, đề xuất các chế huy động các nguồn vn cho
các doanh nghiệp đầu tư phát triển khoa hc, ng nghệ, đi mới sáng tạo, chuyển
đi số trên địa bàn tỉnh.
4. Công an tỉnh
- Tham mưu cho UBND tỉnh tiếp tc đẩy mạnh triển khai thực hiện hoàn
thànhc chỉ tiêu, yêu cầu, nhiệm v tại Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày
06/01/2022 của Th ớng Chính ph phê duyệt Đán phát triển ng dng dữ
liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tphc vụ chuyển đi số quc gia giai
đoạn 2022-2025, tầm nhìn đến năm 2030.
- Triển khai công tác bảo đảm an ninh mạng, phòng chống ti phạm ng
nghệ cao; kịp thời phát hiện, nn chặn tấn công mạng, bảo vệ bí mật Nhà nước;
cảnh báo sớm nguy mất an toàn thông tin cho cơ quan, t chức, doanh nghiệp,
người dân trên địa bàn tỉnh; triển khai Trung tâm an ninh mạng cấp tỉnh (hoc
thuê dịch vụ giám t an toàn thông tin).
- Thc hiện định kkiểm tra, đánh giá an toàn thông tin, kiểm th xâm
nhập, cập nhật bản vá bảo mật, nhằm duy trì khả năng sẵn sàng, bảo đảm an toàn
tuyệt đối cho hthống và dữ liệu chứa ni dung bí mật nhà nước.
- Tham mưu ban hành quy chế, quy định về tiếp nhận, xlý, phát hành và
quản văn bản điện tử chứa nội dung bí mật nhà nước thuc phạm vi quản
của tỉnh.
5. SNội v
- Phát động phong trào thi đua, khen thưởng tập thể, cá nhân tiêu biểu trong
các hoạt động chuyển đổi số. Nghiên cứu, tham mưu đưa kết quả chuyển đi số
vào tiêu chí đánh giá, chấm điểm thi đua.
11
- Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vliên quan
xây dng kế hoạch đào tạo, bi dưỡng cán b,ng chức, viên chc về chuyển
đi số; đổi mới phương pháp, hình thc đào tạo theo hướng số a, trực tuyến,
đánh giá đầu ra gắn với tiêu chí thi đua, b nhiệm, quy hoạch cán b.
- Phi hợp với các quan liên quan tuyển dng người trình đ chuyên
n về công nghệ thông tin để thực hiện nhiệm v chuyển đi số.
6. Sng nghip và Môi trường
- Chủ trì triển khai xây dựng hoàn thiện các phần mềm, sở dữ liệu chuyên
ngành trên địa bàn tỉnh, bảo đảm kết nối liên thông với sở dữ liệu quc gia,
đáp ng nhu cầu quản lý, khai thác sử dng của tỉnh.
- Triển khai, thực hiện Đán y dng sở dliệu đất đai trên địa bàn tỉnh.
- H trợ kết nối, tiêu th sản phẩm nông sản trên các sàn thương mại điện
tử; đào tạo vk năng số cơ bản và nâng cao trong sản xuất và kinh doanh sản
phẩm nông nghiệp.
- Cập nhật, triển khai b tiêu chí quc gia về nông thôn mới, tiêu chí quc
gia về xóa đói giảm nghèo, đặc biệt cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi có các
tiêu chí về phát triển chính quyền số, kinh tế số và xã hi số.
7. Sng Thương
- Chủ trì tham mưu triển khai các nhiệm v thuc Kế hoạch phát triển
thương mại điện tử tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026-2030.
- Phi hợp với các đơn vtrực thuc của BCông Thương để hướng dẫn,
h trợ các doanh nghiệp, hợp c , h kinh doanh trên địa bàn tỉnh tham gia các
khóa đào tạo, tập huấn, nhằm nâng cao năng lực ng dụng công nghệ thông tin và
chuyển đi số trong xúc tiến thương mại, thương mại điện tử.
8. Báo và Phát thanh, truyềnnh Thanh Hóa, Cổng Thông tin điện tử tỉnh
- ch cực đẩy mạnhng tác tuyên truyền vchuyển đổi số trên địa bàn
tỉnh; thiết lập và khai thác hiệu quc kênh, ng cụ truyền thông số.
- Xây dựng, duy trì các chun trang, chun mục; tăng thời ợng và tần
suất phát sóng nhằm ph biến chính sách, pháp luật, kiến thức về chuyển đi số;
lan tỏa các hình, u chuyện tiêu biểu, tôn vinh tập thể và cá nhân điển hình
trong thực hiện chuyển đi số.
9. c sở, ban, ngành, UBND các xã, phường
- Chủ đng thực hiện c nhiệm vụ được giao tại Kế hoạch này; Kế hoạch
số 101/KH-UBND ny 25/5/2025 vthực hiện Nghquyết số 71/NQ-CP ngày
01/4/2025 của Chính ph và Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025 của Ban
Thường vụ Tỉnh y thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của B
12
Chính trị vđt phá phát triển khoa hc, công nghệ, đi mới sáng tạo và chuyển
đi số quc gia các kế hoạch có liên quan triển khai các ni dung vchuyển
đi số của UBND tỉnh.
- Chủ đng nâng cao tinh thần trách nhiệm, nh quyết liệt trong lãnh đạo,
chỉ đạo, quản lý, điều hành của nời đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương trong
việc tổ chức, thực hiện các mục tiêu, nhiệm v thực hiện chuyển đi số tại ngành
mình, cấp mình; coi đây là nhiệm vụ trọng tâm, xuyên sut của quan, đơn vị,
địa phương.
- Đẩy mạnh triển khai tiếp nhận và xh trực tuyến trên hthống
thông tin giải quyết th tục hành chính của tỉnh và triển khai việc gửi, nhận, x
lý, phát hành, u trữ văn bản, h sơ công việc chứa ni dung bí mật nhà nước (độ
Mật, Tối mật) đảm bảo theo đúng quy định.
- Ch trì triển khai các nền tảng, cơ sở d liệu chun ngành hoạt đng hiệu
quả, liên thông, đng bộ...
- Sở Khoa hc Công nghệ (Cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo của UBND
tỉnh về phát triển khoa hc, ng nghệ, đi mới sáng tạo, chuyển đi số và Đề án
06) có trách nhiệm tổng hợp báo cáo B Khoa hc và Công nghệ, UBND tỉnh
theo thời gian quy định.
Trong quá trình thực hiện, nếu khó khăn, vướng mắc, các quan, đơn
vị, địa phương kịp thời phản ánh vSở Khoa hc và Công nghệ đđược hướng
dn hoặc tổng hợp, tham mưu, báo cáo UBND tỉnh xem xét, chđạo giải quyết
theo quy định./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyn Hoài Anh
Phụ lục I:
CÁC CHỈ TIÊU THỰC HIN M 2026
(Ban hành kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / / của UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Nội dung ch tiêu
Đơn vị
nh/đo
lường
Giao ch
tiêu 2026
Cơ quan, đơn vị ch
trì tham mưu; theo
dõi, báo cáo
Ghi chú
I
Phát trin Htầng số
1
Tỉ lph sóng 5G trên địa bàn
%
60%
Sở Khoa học và Công
nghệ
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025;
Kế hoạch số 178/KH-UBND ngày 25/8/2025.
2
Tỉ lngười sử dụng có khnăng truy cập băng
rộng cố định với tốc độ trên 01 Gb/s
%
60%
Sở Khoa học và Công
nghệ
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025;
Kế hoạch số 178/KH-UBND ngày 25/8/2025.
3
Có ít nhất 01 Trung tâm An ninh mạng
Trung tâm
01
Công an tnh
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
4
Có ít nhất 01 Trung tâm Dữ liệu của tnh
Trung tâm
01
Sở Khoa học và Công
nghệ
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
II
Phát trin chính quyền số, nâng cao hiệu
quả, hiu lực hoạt động
5
Tỉ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình
trên tổng sth tục hành chính có đủ điều kiện
%
100%
Trung tâm Phc vụ
hành chính công tnh
Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025;
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
6
Tỉ lthông tin, giấy t, tài liệu trong các th tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xut,
kinh doanh ch cung cấp một lần cho quan
hành chính nhà nước
%
100%
Trung tâm Phc vụ
hành chính công tnh
Quyết định số 2629/-TTg ngày 01/12/2025;
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
275 31 12 2025
2
STT
Nội dung ch tiêu
Đơn vị
nh/đo
lường
Giao ch
tiêu 2026
Cơ quan, đơn vị ch
trì tham mưu; theo
dõi, báo cáo
Ghi chú
7
Tỉ lệ người dân, doanh nghiệp đánh giá hài lòng
khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến
%
95%
Trung tâm Phc vụ
nh chính công tỉnh
Quyết định số 2629/-TTg ngày 01/12/2025
8
Tỉ lệ th tc hành chính được thực hiện trên môi
trường điện tử, không ph thuộc vào địa giới
hành chính trong phạm vi cấp tnh
%
75%
Trung tâm Phc vụ
hành chính công tnh
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
9
Tỉ lh trực tuyến tn tổng số h tiếp
nhn, giải quyết th tc hành chính
%
75%
Trung tâm Phc vụ
hành chính công tnh
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
10
Tỉ lsố hóa hsơ, kết quả giải quyết th tc
hành chính
%
90%
Trung tâm Phc vụ
hành chính công tnh
Quyết định số 2629/-TTg ngày 01/12/2025;
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
11
Tỉ lthanh toán trực tuyến trên Cổng Dịch v
công quốc gia tn tổng số giao dịch thanh tn
của dịch vụ công
%
80%
Trung tâm Phc vụ
hành chính công tnh
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
12
Tỉ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu s
hóa trong giải quyết th tc hành chính, dịch v
công
%
80%
Trung tâm Phc vụ
hành chính công tnh
Quyết định số 2629/-TTg ngày 01/12/2025;
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
13
Tỉ lcác nền tảng số quốc gia, nền tảng số ng
chung ca ngành, lĩnh vực phc vụ Chính quyền
số được đưa vào sử dụng thống nht t Trung
ương đến địa phương theo đúng kế hoạch
%
100%
Sở Khoa học và Công
nghệ
Quyết định số 2629/-TTg ngày 01/12/2025
14
Tỉ lệ văn bản, hsơ công việc (tại cấp tỉnh, cấp
xã) đưc xlý trên môi trường mạng (trừ văn
bản, h có chứa nội dung mật nhà nưc) và
sử dụng ch ký snhân để giải quyết công
việc
%
100%
Sở Khoa học và Công
nghệ
Quyết định số 2629/-TTg ngày 01/12/2025;
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
3
STT
Nội dung ch tiêu
Đơn vị
nh/đo
lường
Giao ch
tiêu 2026
Cơ quan, đơn vị ch
trì tham mưu; theo
dõi, báo cáo
Ghi chú
15
Tỉ lệ báo cáo định k (không bao gồm nội dung
mật) của các quan nhà nước được thực hin
trên Hệ thống thông tin báo cáo ca tỉnh
%
100%
Văn phòng UBND
tnh
Quyết định số 2629/-TTg ngày 01/12/2025
16
Tỉ lệ nhiệm vụ được theo dõi, quản lý, giám sát
của các cơ quan hành chính nhà nước thc hin
trên môi trường mng.
%
100%
Văn phòng UBND
tnh
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
17
Tỉ lc quan nhà nước thực hiện ch đạo,
điều hành, quản trị nội bộ trên môi trường điện
t
%
100%
Văn phòng UBND
tnh
Quyết định số 2629/-TTg ngày 01/12/2025;
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
18
Tỉ lệ các sở, ngành, địa phương đạt cấp độ 3 mc
độ trưởng thành về quản tr dữ liệu.
%
100%
Công an tnh
Quyết định số 2629/-TTg ngày 01/12/2025
19
Tỉ lệ cán bộ, công chức cấp tỉnh, cấp xã được bồi
dưỡng k năng số căn bản
%
100%
Sở Nội vụ
Quyết định số 2629/-TTg ngày 01/12/2025
20
Tỉ ln bộ chuyên trách về công nghệ thông
tin, chuyển đổi số của sở, ngành, địa phương
được đào tạo đạt chứng ch quản trị dữ liệu
bản.
%
50%
Công an tnh
Quyết định số 2629/-TTg ngày 01/12/2025
21
Tỉ lcác hthống thông tin phc vụ phát triển
Chính quyền số phải được phê duyệt h sơ đề
xut bảo đảm an ninh mạng theo cấp độ trước
khi đưa vào vận hành, sử dụng; được kiểm tra,
đánh giá an ninh mạng định k
%
100%
Công an tnh
Quyết định số 2629/-TTg ngày 01/12/2025;
Kế hoạch số 178/KH-UBND ngày 25/8/2025
22
Ch số chuyn đổi số cấp tnh
Giá trị
0.8
Sở Khoa học và Công
nghệ
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
III
Phát trin kinh tế số, nâng cao năng lực cnh
tranh của nn kinh tế
23
Tỉ trọng kinh tế số đóng góp GRDP
%
22%
Thống kê tnh
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
4
STT
Nội dung ch tiêu
Đơn vị
nh/đo
lường
Giao ch
tiêu 2026
Cơ quan, đơn vị ch
trì tham mưu; theo
dõi, báo cáo
Ghi chú
24
Tỉ lđóng góp của năng suất nhân ttổng hợp
(TFP) vào tăng trưởng kinh tế của tỉnh
%
50%
Thống kê tnh
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
25
Tỉ lgiao dịch không dùng tiền mt
%
80%
Ngân hàng Nhà nước
Chi nhánh Khu vực 7
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
26
Tỉ ldoanh nghip nh vừa ứng dụng công
ngh số
%
60%
Sở Khoa học và Công
nghệ
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
IV
Phát trin xã hội số, thu hp khoảng cách số
27
Tỉ lệ dân số t15 tuổi trở lên tài khoản giao
dịch thanh tn tại ngân hàng hoặc tổ chức đưc
phép khác
%
85%
Ngân hàng Nhà nước
Chi nhánh Khu vực 7
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
28
Tỉ lhgia đình kết nối Internet băng rộng
cáp quang
%
80%
Sở Khoa học và Công
nghệ
Kế hoạch số 178/KH-UBND ngày 25/8/2025
29
Tỉ l dân số trưởng thành tiếp cận dịch vụ số
trong c nh vực: y tế, giáo dục, BHXH, giao
thông
%
80%
Sở Y tế; Sở Giáo dục
và Đào tạo; Bảo hiểm
XH tnh; Sở Xây
dựng
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
30
Tỉ lngười dân có hsơ sức khỏe điện t
%
95%
Sở Y tế
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025.
31
Tỉ lngười dân có chký số
%
40%
Sở Khoa học và Công
nghệ
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025;
Kế hoạch số 178/KH-UBND ngày 25/8/2025
Phụ lục II:
DANH MỤC DỰ KIẾN CÁC NHIỆM VỤ, DỰ ÁN M 2026
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / / của UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Tên nhim vụ
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối
hợp
Dự kiến kết qu
Dự kiến thời gian
hoàn thành
Ghi chú
I
Nhim vụ thường xuyên
1
Duy trì vận hành hiệu qu sàn
thương mại điện tcấp tỉnh htrợ tiêu
th sản phẩm địa phương, kết nối
doanh nghiệp trong nước và quốc tế
Sở Công
Thương
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Vận hành và duy
trì
Thường xuyên
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
2
Triển khai giải pháp h trợ, bảo vệ
ngườin trên không gian mạng mc
bản
Công an
tnh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Báo cáo kết qu
thực hiện
Thường xuyên
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
3
Kiện toàn mạng lưới ứng cứu sự cố an
toàn, an ninh mạng trên địa bàn tnh để
ch động điều phối, ứng phó và phòng
nga ch động đối với c s cố an
toàn, an ninh mạng
Công an
tnh
c cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định của
UBND tnh
Thường xuyên
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
4
Kế hoạch ứng phó sự cbảo đảm an
toàn, an ninh mạng trên địa bàn tỉnh
nhm tập trung bảo đảm an toàn, an
ninh mạng cho các hthống thông tin
quan trọng của tnh, kh năng thích
ứng một cách ch động, linh hoạt
giảm thiểu các nguy, đe dọa mt an
toàn, an ninh mạng
Công an
tnh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Kế hoạch của
UBND tnh
Thường xuyên
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
5
Tổ chức tuyên truyn về Đề án 06, tập
trung các tiện ích trên ứng dụng VNeID
Công an
tnh
Sở Văn hóa,
Th thao
Du lịch
Báo cáo kết qu
thực hiện
Thường xuyên
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
275 31 12 2025
2
STT
Tên nhim vụ
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối
hợp
Dự kiến kết qu
Dự kiến thời gian
hoàn thành
Ghi chú
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
6
Kế hoạch tập huấn sử dụng các phn
mềm, ứng dụng của Viện kim sát nn
dân tối cao.
Viện Kiểm
sát nhân
dân tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Kế hoạch của
UBND tnh
Thường xuyên
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025
7
Công tác tuyên truyn, ph biến pháp
luật của ngành kiểm sát
Viện Kiểm
sát nhân
dân tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Kế hoạch của
UBND tnh
Thường xuyên
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025
8
Tổ chức hội ngh, diễn đàn thường nn
về khoa học, công nghệ, đổi mi sáng
tạo và chuyển đổi s
Sở Khoa
học
Công ngh
Các cơ quan,
đơn vị liên
quan
Báo cáo kết qu
thực hiện
Thường xuyên
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
9
Tổ chức các hội thảo, hội ngh kết nối
giữa Nhà nước - Doanh nghiệp - Vin
nghiên cứu - Nhà khoa học - Cộng đồng
khi nghiệp
Sở Khoa
học
Công ngh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Báo cáo kết qu
thực hiện
Thường xuyên
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
10
Xây dựng kịch bản tăng trưởng của
ngành, lĩnh vực hằng tháng, hằng quý
Các sở,
ngành cấp
tnh, các địa
phương
Sở Khoa học
và Công ngh
Kch bản tăng
trưởng của ngành,
lĩnh vực.
Thường xuyên
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
11
Triển khai c nền tảng số trong các
ngành, lĩnh vực
Các sở,
ngành cấp
tnh, các địa
phương
Sở Khoa học
và Công ngh
Báo cáo kết qu
thực hiện
Thường xuyên
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
3
STT
Tên nhim vụ
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối
hợp
Dự kiến kết qu
Dự kiến thời gian
hoàn thành
Ghi chú
12
ng dụng trí tuệ nhân tạo trong các
ngành, lĩnh vực
Các sở,
ngành cấp
tnh, các địa
phương
Sở Khoa học
và Công ngh
Báo cáo kết qu
thực hiện
Thường xuyên
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
II
Nhim vụ có thời hạn
1
Đu trang thiết bị bay không người
lái phc vụ công tác đảm bảo an ninh
quốc gia, gigìn trận tự an toàn xã hội
Công an
tnh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 1/2026
Điều chỉnh nhiệm vụ 18, Kế
hoạch số 203/KH-UBND ngày
18/9/2025.
2
Nâng cấp Hthống quản văn bản
h công việc tại Văn phòng UBND
tnh (bổ sung tính năng x lý văn bản
của Đảng y UBND tnh; phân hu
trữ điện tử)
Văn phòng
UBND tnh
Các sở, ngành,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt dự án/nhiệm
vụ
Tháng 1/2026
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025.
3
Đ án thành lập Trung tâm khi nghip
đổi mi sáng tạo tnh Thanh Hóa
trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ.
Sở Khoa
học
Công ngh
Các sở, ngành,
đơn vị liên
quan
Quyết định phê
duyt Đề án
tháng 3/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
4
Triển khai phần mềm trợ lý ảo cho cán
bộ, công chức Văn phòng UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tnh
Các phòng,
ban đơn vị
trực thuộc.
Quyết định phê
duyt dự án/nhiệm
vụ
Tháng 3/2026
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025.
5
D án: Trung tâm an ninh mạng của
tnh thực hiện giám sát, ứng cứu sự cố,
bảo đảm ATTT cho các quan, đơn vị
trong toàn hệ thống chính trị
Công an
tnh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 3/2026
Thông báo số 02-TB/VPTU ngày
24/10/2025 của CQTT BCĐ
6
Triển khai h thống quản lý
học tập trực tuyến (LMS) bồi dưỡng
tập huấn go viên hàng năm
Sở Giáo
dục Đào
tạo
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Kế hoạch của
UBND
Tháng 3/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
4
STT
Tên nhim vụ
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối
hợp
Dự kiến kết qu
Dự kiến thời gian
hoàn thành
Ghi chú
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025.
7
D án: Xây dựng triển khai hệ thống
đài truyền thanh thông minh trên địa
bàn tnh Thanh Hóa giai đoạn 2025-
2027
Sở Khoa
học
Công ngh
Các sở ngành,
UBND cấp xã
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 3/2026
Nghquyết số 500/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
8
Xây dựngchế, chính sách khuyến
khích, tạo điều kiện thuận lợi cho khu
vực tư nhân tiếp cận chính sách phát
triển khoa học - công nghệ, đầu cho
khoa học, công nghđổi mi sáng
tạo; đẩy mạnh chuyển giao công nghệ,
thúc đẩy ứng dụng khoa học, công nghệ
vào sản xut, kinh doanh để nâng cao
năng suất, chất lượngsức cạnh tranh
của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ
Sở Khoa
học
Công ngh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Tờ trình báo cáo
UBND tnh
Tháng 3/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
9
D án: Xây dựng/thuê hạ tầng điện tn
đám mây cho cài đặt và lưu trữ dữ liu
của Kho CSDL dùng chung (Big Data,
AI)
Sở Khoa
học
Công ngh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 3/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
10
Triển khai Hệ thống Giám t, đánh giá
thực hiện Ngh quyết s 71/NQ-CP
ngày 01/4/2025 của Chính ph Kế
hoạch số 101/KH-UBND ny
25/5/2025 của UBND tnh.
Sở Khoa
học
Công ngh
Các sở, ngành,
đơn vị cấp
tnh; UBND
các xã,
phường và các
đơn vị có liên
quan
Kế hoạch thuê
dịch vụ của
UBND tnh
Tháng 3/2026
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025
5
STT
Tên nhim vụ
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối
hợp
Dự kiến kết qu
Dự kiến thời gian
hoàn thành
Ghi chú
11
D án: Đầu nâng cấp h tầng, mua
sắm, đồng bộ hóa h tng thiết bị
nghiên cứu chuyển giao công nghệ
trong nh vực nông nghiệp tại Vin
Nông nghiệp Thanh Hóa
Viện Nông
nghiệp
Thanh Hóa
Sở Nông
nghiệp Môi
trường đơn
vị liên quan
Quyết định phê
duyt ch trương
đầu
Tháng 3/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
12
Xây dựng Trung tâm dữ liệu ng
chung để kết nối, chia sẻ khai thác
dữ liu số cho Viện kiểm sát nhân dân
cấp tỉnh và 13 Viện kiểm sát khu vực.
Viện Kiểm
sát nhân
dân tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 3/2026
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025
13
Nâng cấp h tầng trang thiết bị tng
tin cho Viện kim sát nhân dân cấp tnh
13 Viện kiểm sát khu vực để triển
khai c phn mềm, ứng dụng ca Viện
kiểm sát nhân dân tối cao.
Viện Kiểm
sát nhân
dân tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 3/2026
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025
14
Nâng cấp htng công ngh thông tin,
h thống phn mềm quản trị sở
dữ liệu số phc vụ chuyn đổi số công
tác quản lý điều hành, đào tạo, nghiên
cứu khoa học của Trường ĐH Hng
Đc.
Trường Đại
học Hồng
Đc
Các cơ quan,
đơn vị ln
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 3/2026
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025.
15
Xây dựng thư vin Trường Đại học
Hồng Đức thành trở thành Trung tâm
tri thức số phc vụ quản lý điều hành,
đào to và nghiên cứu khoa học.
Trường Đại
học Hồng
Đc
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt Đề án
Tháng 3/2026
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025.
16
Xây dựng nn tảng stạo lập dữ liệu
phc vụ trong công tác quản lý Nhà
nước của ngành Văn hóa, Th thao
Du lịch
Sở Văn
hóa,
Th thao
Du lịch
Các cơ quan,
đơn vị liên
quan
Quyết định phê
duyt dự án
Tháng 3/2026
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
6
STT
Tên nhim vụ
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối
hợp
Dự kiến kết qu
Dự kiến thời gian
hoàn thành
Ghi chú
17
Xây dựng Hệ thống truyền hình trực
tuyến kết nối liên thông từ Tỉnh ủy,
UBND tnh đến Bộ CHQS tỉnh các
đơn vị trực thuộc phc vụ nhiệm v
quân sự, quốc phòng trên địa bàn tnh
Thanh Hóa
Bộ Chhuy
Quân sự
tnh
Sở Khoa học
và Công ngh
và các đơn vị
có liên quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 4/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025.
18
Xây dựng h thống Công o điện tử
tnh Thanh Hóa
Văn phòng
UBND tnh
Văn phòng
Đn ĐB
Quốc hội
HĐND tnh;
HĐND &
UBND cấp xã,
phường
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 4/2026
Bổ sung mi (Thông tư số
02/2025/TT-VPCP ngày
05/9/2025 của VPCP)
19
D án: Nâng cấp hạ tầng CNTT bảo
đảm an toàn thông tin, hồ sơ cấp độ của
Sở Tư pháp
Sở Tư pháp
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 5/2026
Bổ sung mi
20
D án: Đầu tư trang thiết bị, phần mm
phc vụ các nhiệm vụ chuyển đổi số; s
hóa tài liệu, chuyển nhận văn bản từ B
CHQS tnh đến Ban CHQS cấp xã
các đơn vị trực thuộc
Bộ Chhuy
Quân sự
tnh
Sở Khoa học
và Công ngh
và các đơn vị
có liên quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 6/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
21
D án: Đầu tư mua sắm trang thiết bị,
phương tiện cho lựcng đảm bảo an
ninh mạng, an toàn thông tin ca ng
an tỉnh đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ
Công an
tnh
Các cơ quan,
đơn vị ln
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 6/2026
Công văn số 2273-CV/TU ngày
03/6/2025
22
Trung tâm dữ liệu về An ninh, trật t
trên địa bàn tỉnh Thanh H
Công an
tnh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 6/2026
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025
7
STT
Tên nhim vụ
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối
hợp
Dự kiến kết qu
Dự kiến thời gian
hoàn thành
Ghi chú
23
D án: Xây dựng phần mềm và CSDL
quản lý kho bài giảng trực tuyến, học
liệu số dùng chung.
Sở Giáo
dục Đào
tạo
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 6/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
24
Cổng tuyển sinh trực tuyến (Xây dựng,
triển khai h thống tuyển sinh trực
tuyến)
Sở Giáo
dục Đào
tạo
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 6/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
25
Triển khai hthống quản trường học
tích hợp học bạ số
Sở Giáo
dục Đào
tạo
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Triển khai Học bạ
số tất cả các cấp
học
Tháng 6/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025.
26
ng dụng các giải pháp về chuyển đổi
số, mã số mã vạch, truy xuất nguồn gốc
để tăng ờng công tác quản lý n
nước về năng suất, chất lượng sản
phẩm, hàng h
Sở Khoa
học
Công ngh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
đầu
Tháng 6/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
27
Đ án xây dựng Sàn giao dịch công
ngh - thiết bị tnh
Sở Khoa
học
Công ngh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt Đề án
Tháng 6/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
28
Xây dựng h thống c sở dữ liệu
ngành Ngoại vụ
Sở Ngoại
vụ
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 6/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
29
Triển khai thực hiện Đ án "Lưu trữ tài
liệu dữ liệu điện tử của các quan n
nước tnh Thanh Hoá"
Sở Nội vụ
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Hn thành Đề án
Tháng 6/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
8
STT
Tên nhim vụ
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối
hợp
Dự kiến kết qu
Dự kiến thời gian
hoàn thành
Ghi chú
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
30
ng dụng khoa học công nghtrong
áp dụng hthống gm sát tuần tra bảo
vệ rừng Online góp phần tăng cường
hoạt động bảo vệ rừng tại Khu BTTN
Pù Hu
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Các đơn vị
Quyết định phê
duyt ch trương
đầu
Tháng 6/2026
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025
31
D án: Xây dựng bản đồ nông hóa phục
vụ thâm canh chuyển đổi cấu cây
trồng quản lý sử dụng bền vững tài
nguyên đất sản xuất nông nghiệp tỉnh
Thanh Hóa
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 6/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
32
Nn tảng số quản lý rừng, đất rừng tại
các Ban quản lý rừng phòng h
Vườn Quốc gia, Khu bảo tồn trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 6/2026
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025
33
D án: Nâng cấp h tầng CNTT đảm
bảo an toàn thông tin, h theo cấp
độ.
Thanh tra
tnh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 6/2026
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025
34
Đ án đào tạo nguồn nhân lực công
nghiệp n dẫn phc vụ phát triển kinh
tế - xã hội của tnh Thanh Hoá đếnm
2030, định hướng đến năm 2045
Trường Đại
học Hồng
Đc
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Đ án được
UBND tnh phê
duyt
Tháng 6/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025.
35
Mua sắm bổ sung, thay thế trang thiết
bị điện tử, công ngh thông tin phc v
hoạt động của Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh Thanh Hóa
Trung tâm
phc vụ
HCC tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 6/2026
Bổ sung mi (Ngh định số
118/2025/ -CP ngày
09/6/2025 của Chính ph)
9
STT
Tên nhim vụ
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối
hợp
Dự kiến kết qu
Dự kiến thời gian
hoàn thành
Ghi chú
36
Nâng cấp htng công ngh thông tin,
hiện đại h nền hành chính phc v
chuyển đổi số ti Văn phòng UBND
tnh
Văn phòng
UBND tnh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 6/2026
Bổ sung mi (Kế hoạch s
642/KH-BCY ngày 24/10/2025
của BCY Chính ph)
37
Xây dựng Trung tâm khởi nghiệp, đổi
mới ng tạo tại Trường Đại học Hng
Đc
Trường Đại
học Hồng
Đc
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Đ án được
UBND tnh phê
duyt
Tháng 6/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
38
H thống báo cáo thống kê thông minh
Công an
tnh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
dự án
Tháng 8/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025.
39
Phcập giáo dục, xmù ch
Sở Giáo
dục Đào
tạo
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Triển khai phần
mềm phcập giáo
dục, xóa mù ch
đến cấp xã,
phường
Tháng 8/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
40
D án: Đầu trang thiết bị phc v
đào tạo nghiên cứu khoa học của
Trường Đại học Hồng Đức
Trường Đại
học Hồng
Đc
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch tơng
đầu
Tháng 9/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
41
Phát triển htầng số cho c khu vực
trọng điểm như: Khu Kinh tế Nghi n
và các khu công nghiệp (Nghi Sơn,
Bỉm n, Lam Sơn - Sao Vàng, Lễ
Môn)
Ban QL
KTT Nghi
Sơn và các
KCN
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Hn thành
Tháng 9/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
10
STT
Tên nhim vụ
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối
hợp
Dự kiến kết qu
Dự kiến thời gian
hoàn thành
Ghi chú
42
D án: ng dụng công ngh thông tin
phc vụ kiểm tra, giám sát khu vực
đường biên, cột mốc, kiểm soát hoạt
động của người, phương tiện qua lại
khu vực biên giới, vùng biển tnh
Thanh Hóa
Ban Ch
huy Bộ đội
Biên phòng
Sở Khoa học
và Công ngh;
Sở Tài chính
và các đơn vị
ln quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 9/2026
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025
43
Quản lý thiết bị dạy học
Sở Giáo
dục Đào
tạo
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Áp dụng phần
mềm quản thiết
bị dạy học tại các
sở giáo dục
Tháng 9/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
44
Xây dựng mô hình ứng dụng công nghệ
số trong nuôi trồng thy sản
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 9/2026
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025
45
Xây dựng Hệ thống quản lý, theo dõi
thông tin về các dự án đầu tư được N
nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn
tnh Thanh Hoá
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 9/2026
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025
46
D án: Đầu tư nâng cấp h tầng mng
ứng dụng CNTT trong công tác qun
lý đào tạo tại Trường Cao đẳng ng
nghiệp Thanh Hóa
Trường
Cao đẳng
Công
nghiệp
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
đầu
Tháng 9/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
47
Xây dựng không gian đổi mi sáng to
tại Trưng Đại học Hồng Đức
Trường Đại
học Hồng
Đc
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt Đề án
Tháng 9/2026
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025.
48
D án: Xây dựng CSDL phn mm
quản lý về kết cấu h tng giao thông
trên địa bàn tỉnh
Sở Xây
dựng
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 9/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
11
STT
Tên nhim vụ
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối
hợp
Dự kiến kết qu
Dự kiến thời gian
hoàn thành
Ghi chú
49
D án: Tăng cường htng CNTT cho
các sở, ban, ngành UBND cấp xã
giai đoạn 2026-2030
Sở Khoa
học
Công ngh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 10/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
50
D án: Xây dựng cơ sở dữ liu về xử lý
vi phạm hành chính tn địa bàn tỉnh.
Sở Tư pháp
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 10/2026
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025
51
Xây dựng công cụ ứng dụng trí tuệ
nhân tạo quản lý biến động sdụng đất,
tài nguyên rừng qua ảnh chp bằng
máy bay không ngưi lái
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 10/2026
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025
52
D án: Xây dựng Thư viện số tnh
Thanh Hóa
Sở Văn
hóa, Th
thao và Du
lịch
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
đầu
Tháng 10/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
53
Đ án: Thành lập Trung tâm đào tạo, tư
vấn, chuyển giao khoa học công nghệ
Khi nghiệp đổi mi sáng tạo của
Trường Cao đẳng Nông nghiệp Thanh
H
Trường
Cao đẳng
Nông
nghiệp
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt Đề án
Tháng 10/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
54
D án: Đầu trang thiết bị phc v
hoạt động, đào to nghn cứu khoa
học của Trường Cao đẳng Nông nghip
Thanh Hóa
Trường
Cao đẳng
Nông
nghiệp
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 10/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
55
D án: ng dụng trí tunhân tạo (AI)
trong đánh giá tiềm năng đất đai và xây
dựng bản đồ thích nghi cây trồng chủ
lực tnh Thanh Hóa.
Viện Nông
nghiệp
Thanh Hóa
Sở Nông
nghiệp Môi
trường đơn
vịliên quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 10/2026
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025
12
STT
Tên nhim vụ
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối
hợp
Dự kiến kết qu
Dự kiến thời gian
hoàn thành
Ghi chú
56
D án: Trưng y di sản văn hóa trên
không gian s
Sở Văn
hóa, Th
thao và Du
lịch
Các sở, ngành,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
dự án
Tháng 11/2026
Bổ sung mi
57
Xây dựng phần mm CSDL tiêu
chuẩn, đo ờng, chất lượng, an tn
bức xhạt nhân.
Sở Khoa
học
Công ngh
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 11/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
58
Xây dựng phần mềm Quản hoạt
động thnghiệm
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 11/2026
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025
59
Xây dựng phn mềm quản lý hoạt động
chứng nhận sản phẩmchứng nhận
các hệ thống quản lý
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 11/2026
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025
60
D án: Triển khai h thống quản lý
thông tin th thao thành tích cao
Sở Văn
hóa, Th
thao và Du
lịch
Các sở, ngành
và đơn vị có
ln quan
Quyết định phê
duyt ch trương
dự án
Tháng 11/2026
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025
61
D án: Triển khai Cổng điều phối dữ
liệu y tế tập trung sổ sức khỏe điện
tử, bệnh án điện tử tích hp trên ứng
dụng VNeID
Sở Y tế
Công an tnh,
các sở, ngành,
đơn vị liên
quan
Báo cáo kết qu
thực hiện
Tháng 11/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
62
Kết nối, liên thông với Hệ thống điều
phối dữ liệu y tế để ln thông dữ liệu
với các Bệnh viện tuyến Trung ương
(Bệnh viện Bạch Mai)
Sở Y tế
Các đơn vị
ln quan
Báo cáo kết qu
thực hiện
Tháng 11/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
13
STT
Tên nhim vụ
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối
hợp
Dự kiến kết qu
Dự kiến thời gian
hoàn thành
Ghi chú
63
D án: ng dụng công ngh GIS và
viễn thám trong quản lý các loại cây
trồng nông nghiệp; cảnh báo, dự báo và
giám t sâu bệnh hại; kiểm soát tưới
tiêu, phc vụ quản lý sản xut ng
nghiệp.
Viện Nông
nghiệp
Thanh Hóa
Sở Nông
nghiệp Môi
trường đơn
vịliên quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 11/2026
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025
64
D án: Xây dựng nền tảng quản lý Vin
nông nghiệp thông minh bằng công
ngh số (hạng mc: Trục tích hp bảo
mật và Kho dữ liệu tập trung)
Viện Nông
nghiệp
Thanh Hóa
Sở Nông
nghiệp Môi
trường đơn
vịliên quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 11/2026
Kế hoạch số 203/KH-UBND
ngày 18/9/2025
65
Nâng cấp htầng thiết bị CNTT cho cơ
quan Ban Ch huy Bộ đội Biên phòng
18 đơn vị trực thuộc phc vụ triển
khai các phần mềm, ứng dụng ca Bộ
đội Biên phòng, BQuốc phòng
Ban Ch
huy Bộ đội
Biên phòng
Sở Khoa học
và Công ngh;
Sở Tài chính
và các đơn vị
ln quan
Quyết định phê
duyt ch trương
D án
Tháng 12/2026
Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025;
Kế hoạch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025.
14
PHỤ LỤC III:
CÁC N CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG KHOẠCH
(Ban hành m theo Kế hoạch s /KH-UBND ngày / /
của UBND tỉnh Thanh Hóa)
I. Văn bản chỉ đạo ca Trung ương
- Nghquyết số 214/NQ-CP ny 23/7/2025 của Chính ph ban hành Kế
hoạch hành đng về thúc đẩy tạo lập d liệu phc v chuyển đi số toàn diện;
- Quyết định số 2439/QĐ-TTg ny 04/11/2025 của Thớng Chính ph
vKhung kiến trúc dữ liệu quc gia, Khung quản trị, quản d liệu quc gia, Từ
điển d liệu dùng chung, Phiên bản 1.0;
- Quyết định s749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 ca Thtưng Chính phủ phê
duyt Chương tnh chuyn đổi s quc gia đến năm 2025, định hưng đếnm 2030;
- Quyết định s 146/-TTg ngày 28/01/2022 của Th ớng Chính ph p
duyệt Đán "Nâng cao nhận thức, ph cập k năng và phát triển nguồn nhân lc
chuyển đi số quc gia đến năm 2025, đnh hướng đến năm 2030";
- Quyết định số 1132/QĐ-TTg ny 09/10/2024 của Thớng Chính ph
ban hành Chiến ợc hạ tầng số đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;
- Quy đnh số 05-QĐ/BCĐTW ngày 27/8/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương
vMô hình liên thông s thng nhất, hiệu quvà quản trị dựa trên d liệu trong h
thống chính trị;
- Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08/10/2025 của B Khoa hc và
Công nghệ vtriển khai Khung Kiến trúc tổng thể quc gia số;
- Quyết định số 2481/QĐ-TTg ny 13/11/2025 của Thớng Chính ph
ban hành Kế hoạch triển khai H thống quản văn bản và hcông việc chứa
ni dung bí mật nhà nước dùng chung trong hệ thống hành chính nhà nước.
II. Văn bản chỉ đạo của Tỉnh
- Nghquyết số 06-NQ/TU ngày 10/11/2021 của Ban Thường v Tỉnh u
về chuyển đi số tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;
- Quyết định số 176/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của UBND tỉnh vban
hành Chương trình hành đng thực hiện Ngh quyết số 06-NQ/TU ngày
10/11/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh uvchuyển đổi số tỉnh Thanh Hóa đến
năm 2025, định hướng đến năm 2030;
- Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
về phê duyệt Khung Kiến trúc Chính quyền số tỉnh Thanh Hóa, phn bản 4.0;
275 31 12 2025
15
- Kế hoạch số 178/KH-UBND ny 25/8/2025 của UBND tỉnh vphát triển
hạ tầng số thời kỳ 2025-2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Kế hoạch số 204/KH-UBND ngày 23/9/2025 của UBND tỉnh ban hành kế
hoạch thúc đẩy tạo lập d liệu phc v chuyển đi số toàn diện trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa;
- Kế hoạch số 203/KH-UBND ngày 18/9/2025 của UBND tỉnh về sửa đi,
b sung một số nhiệm v tại Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày 25/5/2025 của
UBND tỉnh vviệc thực hiện Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính
ph và Kế hoạch số 266-KH/TU ngày 26/4/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh uv
thực hiện Nghquyết số 57-NQ/TW ny 22/12/2024 của B Chính trị vđt phá
phát triển khoa hc, ng nghệ, đi mới sáng tạo và chuyển đổi số quc gia.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 275/KH-UBND Thanh Hóa 2025 chuyển đổi số tỉnh Thanh Hóa năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×